Bảng giá đất xã Duy Nghĩa, thành phố Đà Nẵng mới nhất theo Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND về Quy định giá đất và bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Duy Nghĩa, thành phố Đà Nẵng mới nhất
Bảng giá đất xã Duy Nghĩa, thành phố Đà Nẵng mới nhất theo Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND về Quy định giá đất và bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
Tiêu chí xác định khu vực đất nông nghiệp:
– Khu vực I là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất bao gồm các phường: Hải Châu, Hòa Cường, Thanh Khê, An Khê, An Hải, Sơn Trà, Ngũ Hành Sơn, Hòa Khánh, Liên Chiểu, Cẩm Lệ, Hòa Xuân, Hải Vân (ngoại trừ khu vực thuộc địa bàn xã Hòa Bắc cũ của phường Hải Vân), Hội An, Hội An Đông và Hội An Tây.
– Khu vực II là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực I gồm các xã, phường: xã Bà Nà, xã Hòa Vang, xã Hòa Tiến và khu vực thuộc địa bàn xã Hòa Bắc cũ của phường Hải Vân, Tam Kỳ, Quảng Phú, Hương Trà, Bàn Thạch, Điện Bàn Đông, An Thắng, Điện Bàn Bắc, Điện Bàn.
– Khu vực III là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực I và II bao gồm các xã: Điện Bàn Tây, Gò Nổi, Tân Hiệp, Tam Anh, Núi Thành, Tam Xuân, Tam Hải, Chiến Đàn, Thăng Bình, Thăng Điền, Thăng An, Thăng Trường, Đồng Dương, Thăng Phú, Nam Phước, Tây Hồ, Duy Nghĩa, Phú Ninh, Duy Xuyên, Xuân Phú, Đại Lộc, Vu Gia và Hà Nha.
– Khu vực IV là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực I, II, III gồm các xã: Tam Mỹ, Quế Sơn Trung, Quế Sơn, Đức Phú, Thu Bồn, Sông Vàng, Sông Kôn, Đông Giang, Bến Hiên, Tây Giang, A Vương, Trà My, Thượng Đức, Phú Thuận, Trà Liên, Trà Tân, Trà Đốc, Tiên Phước, Thạnh Bình, Sơn Cẩm Hà, Lãnh Ngọc, Trà Giáp, Việt An và Hiệp Đức.
– Khu vực V là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực I, II, III, IV bao gồm các xã: Hùng Sơn, Thạnh Mỹ, Bến Giằng, La Dêê, Nam Giang, Đắc Pring, La Êê, Nam Trà My, Trà Leng, Trà Vân, Trà Tập, Trà Linh, Khâm Đức, Phước Năng, Phước Hiệp, Nông Sơn, Phước Chánh, Phước Thành, Quế Phước và Phước Trà.
Tiêu chí xác định vị trí đất nông nghiệp (áp dụng đối với địa bàn tỉnh Quảng Nam cũ và không áp dụng đối với địa bàn thành phố Đà Nẵng cũ)
– Đối với khu vực I, II thì vị trí đất nông nghiệp được xác định như sau:
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép ngoài của nền đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề đường giao thông của đường quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã trong phạm vi bán kính dưới 200m.
+ Vị trí 2: Các thửa đất còn lại trừ vị trí 1.
– Đối với khu vực III, IV, V vị trí đất nông nghiệp được xác định như sau:
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép ngoài của nền đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề đường giao thông của đường quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã trong phạm vi bán kính dưới 200m.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép ngoài của nền đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề đường giao thông của đường quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã trong phạm vi bán kính từ 200m đến dưới 500m.
– Vị trí 3: Các thửa đất còn lại trừ vị trí 1 và 2.
2.1.2. Đối với đất ở đô thị
– Vị trí 1: Đất ở mặt tiền đường phố.
– Vị trí 2: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng từ 4,5m trở lên.
– Vị trí 3: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng từ 3m đến dưới 4,5m.
– Vị trí 4: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng từ 1,7m đến dưới 3m.
– Vị trí 5: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng dưới 1,7m.
2.1.3. Đối với đất ở nông thôn
– Vị trí 1: Đất ven các trục đường giao thông chính, liên xã, liên phường có kết cấu hạ tầng rất thuận lợi cho hoạt động sản xuất, kinh doanh – dịch vụ và đời sống, có mức giá thực tế cao nhất trong khu vực được quy định tại Phụ lục số IIIA và Phụ lục IV kèm theo Nghị quyết này.
– Vị trí 2: Đất ven các đường rộng từ 5m trở lên (không thuộc vị trí 1 nêu trên).
– Vị trí 3: Đất ven các đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m.
– Vị trí 4: Đất ven các đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m.
– Vị trí 5: Đất ven các đường rộng dưới 2m.
2.2. Bảng giá đất xã Duy Nghĩa, Thành phố Đà Nẵng mới nhất
Bảng giá đất xã Duy Nghĩa, thành phố Đà Nẵng mới nhất theo Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND áp dụng quy định về giá đất và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Lưu ý: Bạn đọc đối chiếu bảng giá đất tương ứng theo chính quyền địa phương 02 cấp (Xem thêm: TP. Đà Nẵng có bao nhiêu xã, phường?)
Xã Duy Nghĩa Sắp xếp từ: Các xã Duy Thành, Duy Hải, Duy Nghĩa.
Bảng giá đất huyện Duy Xuyên năm 2026
Khu vực: huyện Duy Xuyên.
Loại đất: Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp.
Mức giá áp dụng: từ 1.071.000 đến 16.871.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) Từ giáp đường Lê Quang Sung → đến giáp đường Tôn Đức Thắng (Phía Tây đường QL1A) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.871.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) Từ giáp đường Tôn Đức Thắng → đến giáp đường Hùng Vương - ngã ba Nam Phước (phía Tây đường QL1A) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.246.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu Thương mại - Dịch vụ và Dân cư Đông Cầu Chìm Mặt tiền đường Bạch Đằng 29,5m (15,0m (bờ kè) - 9,5m-5,0m) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.053.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) Từ giáp đường Lương Thế Vinh → đến giáp đường Hoàng Sa (phía Đông đường QL1A) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) Từ giáp đường Hùng Vương - ngã ba Nam Phước → đến hết nhà ông Huỳnh Nhì (phía Tây đường QL1A) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Tôn Đức Thắng (20,5m) (5 - 10,5 - 5) - Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) Đoạn từ giáp đường Điện Biên Phủ → đến giáp đường Nguyễn Thành Hãn |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.703.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trưng Nữ Vương - Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) Đoạn ngã 3 Bùi Tấn Diên → đến Nguyễn Thành Hãn (20,5m) (5m - 10,5m - 5m) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.703.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) Từ ngã ba Nam Phước → đến ngã ba đường Nguyễn Thành Hãn (đường vào chợ Nam Phước) (phía Bắc và phía Nam đường Hùng Vương) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.167.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu Thương mại - Dịch vụ và Dân cư Đông Cầu Chìm Mặt tiền đường Trương Chí Cương nối dài (19,5m) (5,0m-9,5m-5,0m) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) Từ giáp đường Hoàng Sa → đến hết bệnh viện Bình An (phía Đông đường QL1A) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.474.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) Từ giáp khách sạn Mỹ Sơn (cạnh vườn phía Nam nhà ông Huỳnh Nhì) → đến cống thủy lợi Xuyên Đông (phía Tây đường QL1A) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.474.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Tôn Đức Thắng (20,5m) (5 - 10,5 - 5) - Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) Đoạn từ giáp đường Nguyễn Thành Hãn → đến cuối tuyến |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.332.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) Đường Bùi Tấn Diên (16,5m) (4m - 7,5m - 5m) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.332.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) Mặt tiền đường Hoàng Văn Lai (30,25m) (4m -6m - 10,25m - 6m - 4m) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.332.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Quang Trung - Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) Đoạn từ giáp đường Điện Biên Phủ → đến giáp đường Nguyễn Thành Hãn |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.332.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) Từ giáp đường Lê Quang Sung → đến giáp đường Tôn Đức Thắng (Phía Tây đường QL1A) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.809.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu Thương mại - Dịch vụ và Dân cư Đông Cầu Chìm Mặt tiền đường Hồ Xuân Hương (12,5m) (2,5m-7,5m-2,5m) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.726.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) Từ ngã ba đường Nguyễn Thành Hãn → đến ngã tư đường Lê Thiện Trị (phía Bắc và phía Nam đường Hùng Vương) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.356.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Quốc lộ 1A (phía Đông đường) - Xã Duy Phước (xã đồng bằng) Từ hết Bệnh viện Bình An vào phía Nam → đến giáp TT Nam Phước (Salon nội thất Thùy Trang) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.088.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất tại Khu đô thị Nồi Rang - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.968.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trưng Nữ Vương - Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) Đoạn Nguyễn Thành Hãn → đến đường 28 tháng 3 (15,5m) (4m - 7,5m - 4m) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.962.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) Từ giáp đường Tôn Đức Thắng → đến giáp đường Hùng Vương - ngã ba Nam Phước (phía Tây đường QL1A) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu Thương mại - Dịch vụ và Dân cư Đông Cầu Chìm Mặt tiền đường Trần Hưng Đạo (12,5m) (2,5m-7,5m-2,5m) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.556.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu Thương mại - Dịch vụ và Dân cư Đông Cầu Chìm Mặt tiền đường Chế Lan Viên (12,5m) (2,5m-7,5m-2,5m) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.556.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu Thương mại - Dịch vụ và Dân cư Đông Cầu Chìm Mặt tiền đường Hồ Thấu (12,5m) (2,5m-7,5m-2,5m) - Đoạn từ Trần Hưng Đạo → đến Bạch Đằng |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.556.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu Thương mại - Dịch vụ và Dân cư Đông Cầu Chìm Đường từ Bạch Đằng → đến giáp đường Trần Hưng Đạo (12,5m) (2,5m-7,5m- 2,5m) thuộc khu tái định cư Thương mại - Dịch vụ và Dân cư Đông Cầu Chìm |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.556.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mở rộng Khu phố chợ Nam Phước (phía Đông đường Điện Biên Phủ) Đường 16,5m (cách QL 1A bởi vệt 20m cây xanh) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.349.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mở rộng Khu phố chợ Nam Phước (phía Đông đường Điện Biên Phủ) Mặt tiền đường Lương Thế Vinh |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.349.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất tại Khu đô thị Nồi Rang - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường 18,5m (4m - 10,5m - 4m) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.332.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) Từ ngã ba đường Nguyễn Văn Trỗi → đến hết bệnh viện Duy Xuyên (phía Bắc đường Hùng Vương) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.301.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) Từ cầu Bầu Vân → đến giáp đường Lê Quang Sung (Phía Tây đường QL1A) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.064.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) Từ cầu Bầu Vân → đến hết Café Duy Nhất (phía Đông đường QL1A) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.064.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) Từ cống thuỷ lợi Xuyên Đông → đến hết cống Hai (phía Tây đường QL1A) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.986.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mở rộng Khu phố chợ Nam Phước (phía Đông đường Điện Biên Phủ) Mặt tiền đường Nguyễn Bá Ngọc (15,5m) (4m - 7,5m - 4m) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Quang Trung - Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) Đoạn từ Nguyễn Thành Hãn → đến cuối tuyến |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu Thương mại - Dịch vụ và Dân cư Đông Cầu Chìm Mặt tiền đường Bạch Đằng 29,5m (15,0m (bờ kè) - 9,5m-5,0m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.837.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) Từ giáp đường Lương Thế Vinh → đến giáp đường Hoàng Sa (phía Đông đường QL1A) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) Từ giáp đường Hùng Vương - ngã ba Nam Phước → đến hết nhà ông Huỳnh Nhì (phía Tây đường QL1A) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) Từ ngã tư đường Lê Thiện Trị → đến ngã tư đường Trần Thị Lý (phía Bắc và phía Nam đường Hùng Vương) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) Từ giáp đường Nông Cống → đến ngã ba đường Hồ Nghinh (phía Nam đường Hùng Vương) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) Từ hết bệnh viện Duy Xuyên → đến hết vườn nhà ông Phạm Thanh (phía Bắc đường Hùng Vương) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trưng Nữ Vương - Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) Đoạn ngã 3 Bùi Tấn Diên → đến Nguyễn Thành Hãn (20,5m) (5m - 10,5m - 5m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.592.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Tôn Đức Thắng (20,5m) (5 - 10,5 - 5) - Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) Đoạn từ giáp đường Điện Biên Phủ → đến giáp đường Nguyễn Thành Hãn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.592.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất tại Khu đô thị Nồi Rang - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường 15,5m (4m-7,5m-4m) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) Đường 28 tháng 3 (15,5m) (4m - 7,5m - 4m) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.371.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) Mặt tiền đường Xuân Diệu |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.371.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mở rộng Khu phố chợ Nam Phước (phía Đông đường Điện Biên Phủ) Mặt tiền đường Nguyễn Tri Phương (13,5m) (3m - 7,5m - 3m) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.371.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) Từ ngã ba Nam Phước → đến ngã ba đường Nguyễn Thành Hãn (đường vào chợ Nam Phước) (phía Bắc và phía Nam đường Hùng Vương) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu Thương mại - Dịch vụ và Dân cư Đông Cầu Chìm Mặt tiền đường Trương Chí Cương nối dài (19,5m) (5,0m-9,5m-5,0m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) Từ giáp đường Hoàng Sa → đến hết bệnh viện Bình An (phía Đông đường QL1A) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.731.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) Từ giáp khách sạn Mỹ Sơn (cạnh vườn phía Nam nhà ông Huỳnh Nhì) → đến cống thủy lợi Xuyên Đông (phía Tây đường QL1A) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.731.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) Từ ngã tư đường Trần Thị Lý → đến ngã ba đường Huỳnh Thúc Kháng (phía Bắc và phía Nam đường Hùng Vương) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.726.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) Từ ngã ba đường Hồ Nghinh → đến ngã ba đường Hòn Tàu (phía Nam đường Hùng Vương) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.726.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) Đường Bùi Tấn Diên (16,5m) (4m - 7,5m - 5m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.632.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) Mặt tiền đường Hoàng Văn Lai (30,25m) (4m -6m - 10,25m - 6m - 4m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.632.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Tôn Đức Thắng (20,5m) (5 - 10,5 - 5) - Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) Đoạn từ giáp đường Nguyễn Thành Hãn → đến cuối tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.632.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Quang Trung - Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) Đoạn từ giáp đường Điện Biên Phủ → đến giáp đường Nguyễn Thành Hãn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.632.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) Từ ngã tư đường Đoàn Quý Phi → đến ngã ba đường Nguyễn Văn Trỗi (phía Bắc đường Hùng Vương) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.584.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) Từ giáp đường Lê Quang Sung → đến giáp đường Tôn Đức Thắng (Phía Tây đường QL1A) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường QL 14H (Đoạn qua xã Duy Sơn) - tính cả hai bên đường Từ nhà ông Nguyễn Hoàng Ngọc Huy → đến đầu cầu Sắt mới |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.408.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu Thương mại - Dịch vụ và Dân cư Đông Cầu Chìm Mặt tiền đường Hồ Xuân Hương (12,5m) (2,5m-7,5m-2,5m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.208.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) Từ hết cống Hai → đến hết nhà bà Trần Thị Út (phía Tây đường QL1A) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.985.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) Từ hết cống Hai → đến hết cửa hàng xăng dầu Tuyết Mai (phía Đông đường QL1A) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.985.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) Từ ngã ba đường Nguyễn Thành Hãn → đến ngã tư đường Lê Thiện Trị (phía Bắc và phía Nam đường Hùng Vương) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.949.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền tiếp giáp trực tiếp xung quanh khu vực chợ Trà Kiệu (Trừ mặt tiền QL 14H) - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Khu B1 (lô 4) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.762.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Quốc lộ 1A (phía Đông đường) - Xã Duy Phước (xã đồng bằng) Từ hết Bệnh viện Bình An vào phía Nam → đến giáp TT Nam Phước (Salon nội thất Thùy Trang) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.761.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất tại Khu đô thị Nồi Rang - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.677.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trưng Nữ Vương - Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) Đoạn Nguyễn Thành Hãn → đến đường 28 tháng 3 (15,5m) (4m - 7,5m - 4m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.673.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) Từ giáp đường Tôn Đức Thắng → đến giáp đường Hùng Vương - ngã ba Nam Phước (phía Tây đường QL1A) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.623.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu Thương mại - Dịch vụ và Dân cư Đông Cầu Chìm Mặt tiền đường Trần Hưng Đạo (12,5m) (2,5m-7,5m-2,5m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.389.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu Thương mại - Dịch vụ và Dân cư Đông Cầu Chìm Mặt tiền đường Chế Lan Viên (12,5m) (2,5m-7,5m-2,5m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.389.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu Thương mại - Dịch vụ và Dân cư Đông Cầu Chìm Mặt tiền đường Hồ Thấu (12,5m) (2,5m-7,5m-2,5m) - Đoạn từ Trần Hưng Đạo → đến Bạch Đằng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.389.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu Thương mại - Dịch vụ và Dân cư Đông Cầu Chìm Đường từ Bạch Đằng → đến giáp đường Trần Hưng Đạo (12,5m) (2,5m-7,5m- 2,5m) thuộc khu tái định cư Thương mại - Dịch vụ và Dân cư Đông Cầu Chìm |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.389.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mở rộng Khu phố chợ Nam Phước (phía Đông đường Điện Biên Phủ) Mặt tiền đường Nguyễn Phúc Tần |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mở rộng Khu phố chợ Nam Phước (phía Đông đường Điện Biên Phủ) Đường 16,5m (cách QL 1A bởi vệt 20m cây xanh) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.244.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mở rộng Khu phố chợ Nam Phước (phía Đông đường Điện Biên Phủ) Mặt tiền đường Lương Thế Vinh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.244.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất tại Khu đô thị Nồi Rang - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường 18,5m (4m - 10,5m - 4m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.232.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) Từ ngã ba đường Nguyễn Văn Trỗi → đến hết bệnh viện Duy Xuyên (phía Bắc đường Hùng Vương) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Trương Chí Cương (ĐT610D) Từ giáp đường Hùng Vương → đến giáp đường Đoàn Quý Phi (phía Bắc), giáp nhà hàng tiệc cưới Phúc Khang (phía Nam) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.187.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Trương Chí Cương (ĐT610D) Từ giáp đường Nông Cống → đến giáp đường Hồ Nghinh |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.187.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Trương Chí Cương (ĐT610D) Từ giáp đường Hồ Nghinh → đến giáp đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.187.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) Từ cầu Bầu Vân → đến giáp đường Lê Quang Sung (Phía Tây đường QL1A) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.044.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) Từ cầu Bầu Vân → đến hết Café Duy Nhất (phía Đông đường QL1A) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.044.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) Từ vườn nhà ông Trương Hường → đến giáp cầu Bầu Vân (phía Đông đường QL 1A);giáp đường Nguyễn Hoàng đến giáp cầu Bầu Vân (phía Tây đường) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu Thương mại - Dịch vụ và Dân cư Đông Cầu Chìm Mặt tiền đường Bạch Đằng 29,5m (15,0m (bờ kè) - 9,5m-5,0m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.026.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường QL 14H (Đoạn qua xã Duy Sơn) - tính cả hai bên đường Từ hết nhà ông Nguyễn Thanh Tùng (giáp nhà thờ Núi Trà Kiệu) → đến giáp nhà ông Nguyễn Hoàng Ngọc Huy |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.007.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mở rộng Khu phố chợ Nam Phước (phía Đông đường Điện Biên Phủ) Mặt tiền đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.997.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) Từ cống thuỷ lợi Xuyên Đông → đến hết cống Hai (phía Tây đường QL1A) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) Từ ngã ba đường Huỳnh Thúc Kháng (cạnh trạm điện Nam Phước 1) → đến hết nhà ông Sắt (phía Bắc đường Hùng Vương); đến mương thủy lợi Xuyên Đông (phía Nam đường Hùng Vương) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.977.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) Từ Bảo hiểm xã hội huyện Duy Xuyên → đến ngã tư đường Đoàn Quý Phi (phía Bắc đường Hùng Vương) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.977.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) Từ ngã tư đường Đoàn Quý Phi → đến giáp đường Nông Cống (phía Nam đường Hùng Vương) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.977.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) Từ giáp đường Lương Thế Vinh → đến giáp đường Hoàng Sa (phía Đông đường QL1A) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) Từ giáp đường Hùng Vương - ngã ba Nam Phước → đến hết nhà ông Huỳnh Nhì (phía Tây đường QL1A) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mở rộng Khu phố chợ Nam Phước (phía Đông đường Điện Biên Phủ) Mặt tiền đường Nguyễn Bá Ngọc (15,5m) (4m - 7,5m - 4m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.902.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Quang Trung - Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) Đoạn từ Nguyễn Thành Hãn → đến cuối tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.902.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Tôn Đức Thắng (20,5m) (5 - 10,5 - 5) - Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) Đoạn từ giáp đường Điện Biên Phủ → đến giáp đường Nguyễn Thành Hãn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.851.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trưng Nữ Vương - Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) Đoạn ngã 3 Bùi Tấn Diên → đến Nguyễn Thành Hãn (20,5m) (5m - 10,5m - 5m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.851.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) Từ ngã tư đường Lê Thiện Trị → đến ngã tư đường Trần Thị Lý (phía Bắc và phía Nam đường Hùng Vương) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.791.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) Từ giáp đường Nông Cống → đến ngã ba đường Hồ Nghinh (phía Nam đường Hùng Vương) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.791.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) Từ hết bệnh viện Duy Xuyên → đến hết vườn nhà ông Phạm Thanh (phía Bắc đường Hùng Vương) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.791.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất tại Khu đô thị Nồi Rang - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường 15,5m (4m-7,5m-4m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.627.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) Từ ngã ba Nam Phước → đến ngã ba đường Nguyễn Thành Hãn (đường vào chợ Nam Phước) (phía Bắc và phía Nam đường Hùng Vương) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.583.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nguyễn Thành Hãn (20,5m) (5m - 10,5m - 5m) - Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) Đoạn từ giáp đường Hùng Vương → đến giáp đường Tôn Đức Thắng |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.573.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) Đường 28 tháng 3 (15,5m) (4m - 7,5m - 4m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.559.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) Mặt tiền đường Xuân Diệu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.559.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mở rộng Khu phố chợ Nam Phước (phía Đông đường Điện Biên Phủ) Mặt tiền đường Nguyễn Tri Phương (13,5m) (3m - 7,5m - 3m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.559.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Trương Chí Cương (ĐT610D) Từ giáp đường Đoàn Quý Phi (phía Bắc), nhà hàng tiệc cưới Phúc Khang (phía Nam) → đến giáp đường Nông Cống |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.534.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu Thương mại - Dịch vụ và Dân cư Đông Cầu Chìm Mặt tiền đường Trương Chí Cương nối dài (19,5m) (5,0m-9,5m-5,0m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) Từ nhà bà Lê Thị Cam → đến giáp ngã tư đường Đoàn Quý Phi (phía Nam đường Hùng Vương) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.284.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nguyễn Thành Hãn (20,5m) (5m - 10,5m - 5m) - Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) Đoạn từ giáp đường Tôn Đức Thắng → đến cuối tuyến |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) Từ giáp đường Hoàng Sa → đến hết bệnh viện Bình An (phía Đông đường QL1A) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.237.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) Từ giáp khách sạn Mỹ Sơn (cạnh vườn phía Nam nhà ông Huỳnh Nhì) → đến cống thủy lợi Xuyên Đông (phía Tây đường QL1A) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.237.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Sơn Viên - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường rộng 39m (6m - 10,5m - 2m- 10,5m - 10m) kề khu TMDV Bao gồm lô CL1344 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền tiếp giáp trực tiếp xung quanh khu vực chợ Trà Kiệu (Trừ mặt tiền QL 14H) - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Khu TĐC chợ Trà Kiệu (phía Đông và phía Tây chợ) - Mặt đường rộng 5m (1,25m - 5m - 1,25m) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.204.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền tiếp giáp trực tiếp xung quanh khu vực chợ Trà Kiệu (Trừ mặt tiền QL 14H) - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Khu B2 ( lô 2), khu B3 (lô 9), khu B4 (lô 1) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.204.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) Đường Bùi Tấn Diên (16,5m) (4m - 7,5m - 5m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.166.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) Mặt tiền đường Hoàng Văn Lai (30,25m) (4m -6m - 10,25m - 6m - 4m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.166.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Tôn Đức Thắng (20,5m) (5 - 10,5 - 5) - Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) Đoạn từ giáp đường Nguyễn Thành Hãn → đến cuối tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.166.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Quang Trung - Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) Đoạn từ giáp đường Điện Biên Phủ → đến giáp đường Nguyễn Thành Hãn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.166.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) Từ ngã tư đường Trần Thị Lý → đến ngã ba đường Huỳnh Thúc Kháng (phía Bắc và phía Nam đường Hùng Vương) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) Từ ngã ba đường Hồ Nghinh → đến ngã ba đường Hòn Tàu (phía Nam đường Hùng Vương) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường QL 14H (Đoạn qua xã Duy Sơn) - tính cả hai bên đường Từ hết sân vận động Gò Dỗi → đến hết nhà ông Nguyễn Thanh Tùng (giáp nhà thờ Núi Trà Kiệu) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.092.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường QL 14H (Đoạn qua xã Duy Trung) - tính cả hai bên đường Từ cạnh phía Tây đầu cầu Chìm → đến cạnh phía Tây trụ sở Công an huyện Duy Xuyên |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.038.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) Từ ngã tư đường Đoàn Quý Phi → đến ngã ba đường Nguyễn Văn Trỗi (phía Bắc đường Hùng Vương) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) Từ mương thủy lợi Xuyên Đông → đến kho xăng dầu Cống Định (phía Bắc và phía Nam đường Hùng Vương) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.938.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường QL 14H (Đoạn qua xã Duy Sơn) - tính cả hai bên đường Từ nhà ông Nguyễn Hoàng Ngọc Huy → đến đầu cầu Sắt mới |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.885.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu Thương mại - Dịch vụ và Dân cư Đông Cầu Chìm Mặt tiền đường Hồ Xuân Hương (12,5m) (2,5m-7,5m-2,5m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.863.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nguyễn Hoàng (tuyến Quốc lộ 1A cũ) Từ ngã ba đường Võ Thị Sáu → đến giáp cầu Bầu Vân (phía Tây đường QL 1A) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.859.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) Từ ngã ba đường Nguyễn Thành Hãn → đến ngã tư đường Lê Thiện Trị (phía Bắc và phía Nam đường Hùng Vương) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.678.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Hoàng Sa (Mặt tiền đường QL 14H) - Tính cả 2 bên đường Từ giáp đường Điện Biên Phủ (không tính mặt tiền QL1A) → đến hết vườn ông Dương Văn Hương |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.627.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Sơn Viên - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường rộng 39m (6m - 10,5m - 2m- 10,5m - 10m) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Khu khai thác quỹ đất Khu vực Vũng Lĩnh, thôn Chiêm Sơn |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) Từ hết cống Hai → đến hết nhà bà Trần Thị Út (phía Tây đường QL1A) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.589.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) Từ hết cống Hai → đến hết cửa hàng xăng dầu Tuyết Mai (phía Đông đường QL1A) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.589.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền tiếp giáp trực tiếp xung quanh khu vực chợ Trà Kiệu (Trừ mặt tiền QL 14H) - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Khu B2 ( lô 15) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.584.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Quốc lộ 1A (phía Đông đường) - Xã Duy Phước (xã đồng bằng) Từ hết Bệnh viện Bình An vào phía Nam → đến giáp TT Nam Phước (Salon nội thất Thùy Trang) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.544.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường QL 14H (Đoạn qua xã Duy Sơn) - tính cả hai bên đường Từ ranh giới xã Duy Trung - Duy Sơn (dệt may Hòa Thọ) → đến hết sân vận động Gò Dỗi |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.534.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 1) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường rộng 41m (6m - 5,5m - 18m - 5,5m - 6m) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.492.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất tại Khu đô thị Nồi Rang - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.484.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trưng Nữ Vương - Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) Đoạn Nguyễn Thành Hãn → đến đường 28 tháng 3 (15,5m) (4m - 7,5m - 4m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.481.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền tiếp giáp trực tiếp xung quanh khu vực chợ Trà Kiệu (Trừ mặt tiền QL 14H) - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Khu B1 (lô 4) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.433.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường QL 14H (Đoạn qua xã Duy Trung) - tính cả hai bên đường Từ cạnh phía Tây trụ sở Công an huyện Duy Xuyên → đến cạnh phía Tây nhà ông Nguyễn Anh Dân (giáp xã Duy Sơn) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.431.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Duy Sơn (xã miền núi) Khu dân cư Bàu Phái Đông, thôn Trà Châu |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu vực điểm trường Mẫu giáo (cũ), thôn Phú Bông - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Đường nông thôn rộng 9,5m |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Sơn Viên - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường rộng 35m (6m - 10,5m - 2m- 10,5m - 6m) kề khu TMDV, CV-VH-TDTT Bao gồm các lô CL1120; CL1201; CL1329; CL1445 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu Thương mại - Dịch vụ và Dân cư Đông Cầu Chìm Mặt tiền đường Trần Hưng Đạo (12,5m) (2,5m-7,5m-2,5m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.278.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu Thương mại - Dịch vụ và Dân cư Đông Cầu Chìm Mặt tiền đường Chế Lan Viên (12,5m) (2,5m-7,5m-2,5m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.278.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu Thương mại - Dịch vụ và Dân cư Đông Cầu Chìm Mặt tiền đường Hồ Thấu (12,5m) (2,5m-7,5m-2,5m) - Đoạn từ Trần Hưng Đạo → đến Bạch Đằng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.278.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu Thương mại - Dịch vụ và Dân cư Đông Cầu Chìm Đường từ Bạch Đằng → đến giáp đường Trần Hưng Đạo (12,5m) (2,5m-7,5m- 2,5m) thuộc khu tái định cư Thương mại - Dịch vụ và Dân cư Đông Cầu Chìm |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.278.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Đồng Khởi Từ Chi Nhánh Điện → đến cầu Bà Rén - tuyến QL1A cũ), tính cả hai bên đường |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.219.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mở rộng Khu phố chợ Nam Phước (phía Đông đường Điện Biên Phủ) Đường 16,5m (cách QL 1A bởi vệt 20m cây xanh) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mở rộng Khu phố chợ Nam Phước (phía Đông đường Điện Biên Phủ) Mặt tiền đường Lương Thế Vinh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất tại Khu đô thị Nồi Rang - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường 18,5m (4m - 10,5m - 4m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.166.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mở rộng Khu phố chợ Nam Phước (phía Đông đường Điện Biên Phủ) Mặt tiền đường Nguyễn Phúc Tần |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) Từ ngã ba đường Nguyễn Văn Trỗi → đến hết bệnh viện Duy Xuyên (phía Bắc đường Hùng Vương) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) Từ cầu Bầu Vân → đến giáp đường Lê Quang Sung (Phía Tây đường QL1A) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.032.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) Từ cầu Bầu Vân → đến hết Café Duy Nhất (phía Đông đường QL1A) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.032.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Trương Chí Cương (ĐT610D) Từ giáp đường Hùng Vương → đến giáp đường Đoàn Quý Phi (phía Bắc), giáp nhà hàng tiệc cưới Phúc Khang (phía Nam) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Trương Chí Cương (ĐT610D) Từ giáp đường Nông Cống → đến giáp đường Hồ Nghinh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Trương Chí Cương (ĐT610D) Từ giáp đường Hồ Nghinh → đến giáp đường Trần Hưng Đạo |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) Từ cống thuỷ lợi Xuyên Đông → đến hết cống Hai (phía Tây đường QL1A) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.993.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Hoàng Sa (Mặt tiền đường QL 14H) - Tính cả 2 bên đường Từ cạnh vườn ông Dương Văn Hương → đến giáp ranh xã Duy Phước |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.992.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mở rộng Khu phố chợ Nam Phước (phía Đông đường Điện Biên Phủ) Mặt tiền đường Nguyễn Bá Ngọc (15,5m) (4m - 7,5m - 4m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Quang Trung - Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) Đoạn từ Nguyễn Thành Hãn → đến cuối tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) Từ vườn nhà ông Trương Hường → đến giáp cầu Bầu Vân (phía Đông đường QL 1A);giáp đường Nguyễn Hoàng đến giáp cầu Bầu Vân (phía Tây đường) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.928.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường QL 14H (Đoạn qua xã Duy Sơn) - tính cả hai bên đường Từ hết nhà ông Nguyễn Thanh Tùng (giáp nhà thờ Núi Trà Kiệu) → đến giáp nhà ông Nguyễn Hoàng Ngọc Huy |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.904.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mở rộng Khu phố chợ Nam Phước (phía Đông đường Điện Biên Phủ) Mặt tiền đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.897.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nguyễn Hoàng (tuyến Quốc lộ 1A cũ) Từ cầu Câu Lâu (cũ) → đến hết ngã ba giữa đường Nguyễn Hoàng với đường Võ Thị Sáu (tính cả hai bên đường) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.883.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) Từ ngã ba đường Huỳnh Thúc Kháng (cạnh trạm điện Nam Phước 1) → đến hết nhà ông Sắt (phía Bắc đường Hùng Vương); đến mương thủy lợi Xuyên Đông (phía Nam đường Hùng Vương) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.883.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) Từ Bảo hiểm xã hội huyện Duy Xuyên → đến ngã tư đường Đoàn Quý Phi (phía Bắc đường Hùng Vương) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.883.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) Từ ngã tư đường Đoàn Quý Phi → đến giáp đường Nông Cống (phía Nam đường Hùng Vương) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.883.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu vực điểm trường Mẫu giáo (cũ), thôn Phú Bông - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Đường rộng 8,5m |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) Từ ngã tư đường Lê Thiện Trị → đến ngã tư đường Trần Thị Lý (phía Bắc và phía Nam đường Hùng Vương) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.851.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) Từ giáp đường Nông Cống → đến ngã ba đường Hồ Nghinh (phía Nam đường Hùng Vương) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.851.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) Từ hết bệnh viện Duy Xuyên → đến hết vườn nhà ông Phạm Thanh (phía Bắc đường Hùng Vương) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.851.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất tại Khu đô thị Nồi Rang - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường 15,5m (4m-7,5m-4m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.734.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Hòn Tàu Từ giáp đường Hùng Vương → đến giáp đường Trương Chí Cương |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.719.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Nông Cống Từ giáp đường Hùng Vương → đến ngã tư đường Trương Chí Cương |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.719.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) Đường 28 tháng 3 (15,5m) (4m - 7,5m - 4m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.685.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) Mặt tiền đường Xuân Diệu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.685.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mở rộng Khu phố chợ Nam Phước (phía Đông đường Điện Biên Phủ) Mặt tiền đường Nguyễn Tri Phương (13,5m) (3m - 7,5m - 3m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.685.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 1) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường rộng 35m (6m - 10,5m - 2m - 10,5 - 6m) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.634.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nguyễn Thành Hãn (20,5m) (5m - 10,5m - 5m) - Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) Đoạn từ giáp đường Hùng Vương → đến giáp đường Tôn Đức Thắng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.601.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH6B.DX - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Từ phía Đông đường 35m Khu TĐC Sơn Viên → đến hết đường 35m (có dải phân cách) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Sơn Viên - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường rộng 35m (6m - 10,5m - 2m- 10,5m - 6m) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Trương Chí Cương (ĐT610D) Từ giáp đường Đoàn Quý Phi (phía Bắc), nhà hàng tiệc cưới Phúc Khang (phía Nam) → đến giáp đường Nông Cống |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.573.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Hồ Nghinh Từ giáp đường Hùng Vương (QL14H) → đến ngã tư đường Trương Chí Cương |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.505.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 2) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường rộng 27m (6m-15m-6m) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.488.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mở rộng Khu phố chợ Nam Phước (phía Đông đường Điện Biên Phủ) Đường bê tông rộng 5.0m từ Ngã ba đường quy hoạch 15,5m → đến nhà ông Nguyễn Văn Diệp |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.484.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mở rộng Khu phố chợ Nam Phước (phía Đông đường Điện Biên Phủ) Mặt tiền đường Nguyễn Đình Chiểu |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.484.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Sơn Viên - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường rộng 32m (6m - 7,5m - 7m- 7,5m - 4m) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) Từ nhà bà Lê Thị Cam → đến giáp ngã tư đường Đoàn Quý Phi (phía Nam đường Hùng Vương) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.398.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nguyễn Thành Hãn (20,5m) (5m - 10,5m - 5m) - Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) Đoạn từ giáp đường Tôn Đức Thắng → đến cuối tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.373.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) Từ ngã tư đường Trần Thị Lý → đến ngã ba đường Huỳnh Thúc Kháng (phía Bắc và phía Nam đường Hùng Vương) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.363.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) Từ ngã ba đường Hồ Nghinh → đến ngã ba đường Hòn Tàu (phía Nam đường Hùng Vương) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.363.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Sơn Viên - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường rộng 39m (6m - 10,5m - 2m- 10,5m - 10m) kề khu TMDV Bao gồm lô CL1344 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.347.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền tiếp giáp trực tiếp xung quanh khu vực chợ Trà Kiệu (Trừ mặt tiền QL 14H) - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Khu TĐC chợ Trà Kiệu (phía Đông và phía Tây chợ) - Mặt đường rộng 5m (1,25m - 5m - 1,25m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.342.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền tiếp giáp trực tiếp xung quanh khu vực chợ Trà Kiệu (Trừ mặt tiền QL 14H) - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Khu B2 ( lô 2), khu B3 (lô 9), khu B4 (lô 1) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.342.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Đoàn Quý Phi Từ giáp đường Hùng Vương → đến giáp đường Trương Chí Cương |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.322.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường 20,5 (5m - 10,5m - 5m) trước khu TMDV. Bao gồm các lô: A7:01 → đến A7:03, A26:01, A28:01, A49:06, A52:01 đến A52:03, A53:06 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường 20,5 (5m - 10,5m - 5m) trước khu TMDV. Bao gồm các lô: A7:01 → đến A7:03, A26:01, A28:01, A49:06, A52:01 đến A52:03, A53:06 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) Từ ngã tư đường Đoàn Quý Phi → đến ngã ba đường Nguyễn Văn Trỗi (phía Bắc đường Hùng Vương) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.292.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường QL 14H (Đoạn qua xã Duy Sơn) - tính cả hai bên đường Từ hết sân vận động Gò Dỗi → đến hết nhà ông Nguyễn Thanh Tùng (giáp nhà thờ Núi Trà Kiệu) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.264.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) Từ cầu Câu Lâu mới → đến phía Bắc nút giao thông giữa đường Nguyễn Hoàng với đường Điện Biên Phủ (Tính cả hai bên đường) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.232.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường QL 14H (Đoạn qua xã Duy Trung) - tính cả hai bên đường Từ cạnh phía Tây đầu cầu Chìm → đến cạnh phía Tây trụ sở Công an huyện Duy Xuyên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.226.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường QL 14H (Đoạn qua xã Duy Sơn) - tính cả hai bên đường Từ nhà ông Nguyễn Hoàng Ngọc Huy → đến đầu cầu Sắt mới |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.204.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Chu Văn An Từ giáp đường Hùng Vương (QL 14H - không tính QL1A) → đến cống chợ Chùa - KP Phước Xuyên (KP Phước Mỹ 2 cũ) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.198.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) Từ mương thủy lợi Xuyên Đông → đến kho xăng dầu Cống Định (phía Bắc và phía Nam đường Hùng Vương) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.156.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) trước khu CX3, C15. Bao gồm các lô: A26:09 → đến A26:28, A28:06, A49:01, A53:01 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.128.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) trước khu CX3, C15. Bao gồm các lô: A26:09 → đến A26:28, A28:06, A49:01, A53:01 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.128.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nguyễn Hoàng (tuyến Quốc lộ 1A cũ) Từ ngã ba đường Võ Thị Sáu → đến giáp cầu Bầu Vân (phía Tây đường QL 1A) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.101.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường QL 14H (Đoạn qua xã Duy Sơn) - tính cả hai bên đường Từ đầu cầu Sắt mới → đến đầu cầu Cao (giáp xã Duy Trinh) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.043.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mở rộng Khu phố chợ Nam Phước (phía Đông đường Điện Biên Phủ) Đường từ Cây Xăng dầu Khu Vực 5 (giáp đường Điện Biên Phủ) → đến hết nhà ông Nguyễn Văn Nén (Bm=6,0m) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.001.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Hoàng Diệu (đường mới cầu Gò Nổi) Khu đất Bãi đúc dầm |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) Từ hết cống Hai → đến hết nhà bà Trần Thị Út (phía Tây đường QL1A) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.992.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) Từ hết cống Hai → đến hết cửa hàng xăng dầu Tuyết Mai (phía Đông đường QL1A) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.992.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Hoàng Sa (Mặt tiền đường QL 14H) - Tính cả 2 bên đường Từ giáp đường Điện Biên Phủ (không tính mặt tiền QL1A) → đến hết vườn ông Dương Văn Hương |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.938.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Sơn Viên - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường rộng 39m (6m - 10,5m - 2m- 10,5m - 10m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Nguyễn Văn Trỗi Từ giáp đường Hùng Vương (cạnh UBND huyện) → đến cống Tự (KP Mỹ Hòa) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Khu khai thác quỹ đất Khu vực Vũng Lĩnh, thôn Chiêm Sơn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền tiếp giáp trực tiếp xung quanh khu vực chợ Trà Kiệu (Trừ mặt tiền QL 14H) - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Khu B2 ( lô 15) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.908.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền tiếp giáp trực tiếp xung quanh khu vực chợ Trà Kiệu (Trừ mặt tiền QL 14H) - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Khu B1 (lô 3) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.907.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Võ Chí Công - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Từ đầu cầu Cửa Đại → đến giáp xã Bình Dương huyện Thăng Bình (mặt cắt đường 38m (7,5m - 10,5m - 2m - 10,5m - 7,5m)) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền tiếp giáp trực tiếp xung quanh khu vực chợ Trà Kiệu (Trừ mặt tiền QL 14H) - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Khu B1 (lô 4) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.881.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường QL 14H (Đoạn qua xã Duy Sơn) - tính cả hai bên đường Từ ranh giới xã Duy Trung - Duy Sơn (dệt may Hòa Thọ) → đến hết sân vận động Gò Dỗi |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.873.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Sơn Viên - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường rộng 27m (6m - 15m - 6m) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.861.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 1) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường rộng 41m (6m - 5,5m - 18m - 5,5m - 6m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.844.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Phía Bắc đường QL 14H - Xã Duy Phước (xã đồng bằng) Từ giáp Thị trấn Nam Phước → đến cạnh phía Đông Trạm Y Tế xã Duy Phước. |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.835.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Phía Nam đường QL 14H - Xã Duy Phước (xã đồng bằng) Từ giáp Thị trấn Nam Phước → đến cạnh phía Đông nhà ông Lưu Văn Nam |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.835.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường QL 14H (Đoạn qua xã Duy Trung) - tính cả hai bên đường Từ cạnh phía Tây trụ sở Công an huyện Duy Xuyên → đến cạnh phía Tây nhà ông Nguyễn Anh Dân (giáp xã Duy Sơn) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.801.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Đất khu B (phía Tây đường Đ1) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.749.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 2) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường rộng 20,5m (5m-10,5m-5m) (trước khu CXCC) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.744.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Duy Sơn (xã miền núi) Khu dân cư Bàu Phái Đông, thôn Trà Châu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.726.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Quốc lộ 1A (phía Đông đường) - Xã Duy Phước (xã đồng bằng) Từ cầu Câu Lâu cũ → đến điểm nút giao thông QL1A mới và đường ĐH21.DX (giáp TT Nam Phước) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu vực điểm trường Mẫu giáo (cũ), thôn Phú Bông - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Đường nông thôn rộng 9,5m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.717.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Sơn Viên - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường rộng 35m (6m - 10,5m - 2m- 10,5m - 6m) kề khu TMDV, CV-VH-TDTT Bao gồm các lô CL1120; CL1201; CL1329; CL1445 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mở rộng Khu phố chợ Nam Phước (phía Đông đường Điện Biên Phủ) Mặt tiền đường Nguyễn Phúc Tần |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.682.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Khu C (phía Đông đường Đ1) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.656.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Khu D (phía Đông đường Đ1) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.656.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Đồng Khởi Từ Chi Nhánh Điện → đến cầu Bà Rén - tuyến QL1A cũ), tính cả hai bên đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.653.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 1) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường rộng 27m (6m - 15m - 6m) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.604.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Trương Chí Cương (ĐT610D) Từ giáp đường Hùng Vương → đến giáp đường Đoàn Quý Phi (phía Bắc), giáp nhà hàng tiệc cưới Phúc Khang (phía Nam) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.593.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Trương Chí Cương (ĐT610D) Từ giáp đường Nông Cống → đến giáp đường Hồ Nghinh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.593.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Trương Chí Cương (ĐT610D) Từ giáp đường Hồ Nghinh → đến giáp đường Trần Hưng Đạo |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.593.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) Từ vườn nhà ông Trương Hường → đến giáp cầu Bầu Vân (phía Đông đường QL 1A);giáp đường Nguyễn Hoàng đến giáp cầu Bầu Vân (phía Tây đường) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường QL 14H (Đoạn qua xã Duy Sơn) - tính cả hai bên đường Từ hết nhà ông Nguyễn Thanh Tùng (giáp nhà thờ Núi Trà Kiệu) → đến giáp nhà ông Nguyễn Hoàng Ngọc Huy |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.503.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mở rộng Khu phố chợ Nam Phước (phía Đông đường Điện Biên Phủ) Mặt tiền đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.498.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Hoàng Sa (Mặt tiền đường QL 14H) - Tính cả 2 bên đường Từ cạnh vườn ông Dương Văn Hương → đến giáp ranh xã Duy Phước |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.494.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) Từ ngã ba đường Huỳnh Thúc Kháng (cạnh trạm điện Nam Phước 1) → đến hết nhà ông Sắt (phía Bắc đường Hùng Vương); đến mương thủy lợi Xuyên Đông (phía Nam đường Hùng Vương) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.488.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) Từ Bảo hiểm xã hội huyện Duy Xuyên → đến ngã tư đường Đoàn Quý Phi (phía Bắc đường Hùng Vương) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.488.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) Từ ngã tư đường Đoàn Quý Phi → đến giáp đường Nông Cống (phía Nam đường Hùng Vương) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.488.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nguyễn Hoàng (tuyến Quốc lộ 1A cũ) Từ cầu Câu Lâu (cũ) → đến hết ngã ba giữa đường Nguyễn Hoàng với đường Võ Thị Sáu (tính cả hai bên đường) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.418.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu vực điểm trường Mẫu giáo (cũ), thôn Phú Bông - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Đường rộng 8,5m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.409.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 2) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường rộng 20,5m (5m-10,5m-5m) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.408.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Đất khu A (ĐH25.DX) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Khu C (phía Nam đường Đ4) (ĐH25.DX) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Khu E (phía Nam đường Đ4)(ĐH25.DX) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Khu F (Phía Nam đường Đ4)(ĐH25.DX) (tính → đến ngã ba đường đi cầu Tân Lân) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Hòn Tàu Từ giáp đường Hùng Vương → đến giáp đường Trương Chí Cương |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.303.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Nông Cống Từ giáp đường Hùng Vương → đến ngã tư đường Trương Chí Cương |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.303.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Sơn Viên - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường rộng 20,5m (5m - 10,5m - 5m) trước khu CC, bao gồm lô: CL1: 25 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nguyễn Thành Hãn (20,5m) (5m - 10,5m - 5m) - Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) Đoạn từ giáp đường Hùng Vương → đến giáp đường Tôn Đức Thắng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.286.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Trương Chí Cương (ĐT610D) Từ giáp đường Đoàn Quý Phi (phía Bắc), nhà hàng tiệc cưới Phúc Khang (phía Nam) → đến giáp đường Nông Cống |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.267.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Văn Thị Thừa Từ hết tường rào Đền liệt sỹ → đến giáp đường Lê Thạnh (vườn nhà ông Nguyễn Văn Khánh (phía Tây đường); giáp vườn nhà ông Nguyễn Ngọc Xinh (phía Đông đường) KP Phước Xuyên (KP Xuyên |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.267.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền khu vực trung tâm chợ Đình từ khu vực trung tâm chợ: → đến cống kênh thủy lợi cấp I); đến cống thủy lợi cấp II; đến giáp nhà ông Văn Phú Lai |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.267.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường 18,5m (3m - 10,5m - 5m) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.264.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường 18,5m (3m - 10,5m - 5m) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.264.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 1) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường rộng 35m (6m - 10,5m - 2m - 10,5 - 6m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.243.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Từ kênh cấp 1 (Cầu Vồng) → đến giáp đường Sắt (trừ các lô mặt tiền thuộc khu khai thác quỹ đất khu dân cư Vũng Lĩnh) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Nông Cống Từ ngã tư Trương Chí Cương → đến hết vườn nhà bà Chín (phía Tây đường), hết vườn nhà bà Huỳnh Thị Hữu (phía Đông đường) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.234.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH6B.DX - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Từ phía Đông đường 35m Khu TĐC Sơn Viên → đến hết đường 35m (có dải phân cách) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Sơn Viên - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường rộng 35m (6m - 10,5m - 2m- 10,5m - 6m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Hồ Nghinh Từ giáp đường Hùng Vương (QL14H) → đến ngã tư đường Trương Chí Cương |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.153.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Sơn Viên - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường rộng 20,5m (5m - 10,5m - 5m) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.146.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) Từ nhà bà Lê Thị Cam → đến giáp ngã tư đường Đoàn Quý Phi (phía Nam đường Hùng Vương) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.142.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 2) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường rộng 27m (6m-15m-6m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.141.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mở rộng Khu phố chợ Nam Phước (phía Đông đường Điện Biên Phủ) Đường bê tông rộng 5.0m từ Ngã ba đường quy hoạch 15,5m → đến nhà ông Nguyễn Văn Diệp |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.138.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mở rộng Khu phố chợ Nam Phước (phía Đông đường Điện Biên Phủ) Mặt tiền đường Nguyễn Đình Chiểu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.138.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nguyễn Thành Hãn (20,5m) (5m - 10,5m - 5m) - Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) Đoạn từ giáp đường Tôn Đức Thắng → đến cuối tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.124.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Sơn Viên - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường rộng 39m (6m - 10,5m - 2m- 10,5m - 10m) kề khu TMDV Bao gồm lô CL1344 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền tiếp giáp trực tiếp xung quanh khu vực chợ Trà Kiệu (Trừ mặt tiền QL 14H) - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Khu TĐC chợ Trà Kiệu (phía Đông và phía Tây chợ) - Mặt đường rộng 5m (1,25m - 5m - 1,25m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.102.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền tiếp giáp trực tiếp xung quanh khu vực chợ Trà Kiệu (Trừ mặt tiền QL 14H) - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Khu B2 ( lô 2), khu B3 (lô 9), khu B4 (lô 1) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.102.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Sơn Viên - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường rộng 32m (6m - 7,5m - 7m- 7,5m - 4m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 2) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường rộng 15,5m (4m-7,5m-4m) (trước khu TMDV) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.048.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường QL 14H (Đoạn qua xã Duy Sơn) - tính cả hai bên đường Từ hết sân vận động Gò Dỗi → đến hết nhà ông Nguyễn Thanh Tùng (giáp nhà thờ Núi Trà Kiệu) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.046.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Đoàn Quý Phi Từ giáp đường Hùng Vương → đến giáp đường Trương Chí Cương |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.025.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường 20,5 (5m - 10,5m - 5m) trước khu TMDV. Bao gồm các lô: A7:01 → đến A7:03, A26:01, A28:01, A49:06, A52:01 đến A52:03, A53:06 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.024.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường 20,5 (5m - 10,5m - 5m) trước khu TMDV. Bao gồm các lô: A7:01 → đến A7:03, A26:01, A28:01, A49:06, A52:01 đến A52:03, A53:06 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.024.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường QL 14H (Đoạn qua xã Duy Trung) - tính cả hai bên đường Từ cạnh phía Tây đầu cầu Chìm → đến cạnh phía Tây trụ sở Công an huyện Duy Xuyên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.019.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Hoàng Diệu (đường mới cầu Gò Nổi) Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Hạnh → đến Cầu Gò nỗi (2 bên đường trừ bãi đúc dầm) - trừ khu khai thác quỹ đất bãi Đúc Dầm |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Âu Cơ (Nguyễn Văn Trỗi cũ) Từ chợ Đình đi → đến cống Liêu (thôn Xuyên Đông, trừ mặt tiền chợ Đình) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.003.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Hồ Nghinh Từ ngã tư đường Trương Chí Cương → đến giáp vườn nhà ông Tám |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.003.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Trần Cao Vân (T2), đường Huyền Trân Công Chúa (T3) Khu dân cư khai thác quỹ đất Xuyên Tây 1 (KP Mỹ Hòa mới) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.003.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Chu Văn An Từ cống chợ Chùa → đến giáp chợ Đình , Xuyên Đông (trừ mặt tiền chợ Đình) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Văn Thị Thừa Từ đường Lê Thạnh → đến giáp đường Chu Văn An |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Lê Đại Hành Đoạn từ giáp Hùng Vương → đến đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) Từ mương thủy lợi Xuyên Đông → đến kho xăng dầu Cống Định (phía Bắc và phía Nam đường Hùng Vương) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.969.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) Từ hết nhà ông Sắt (phía Bắc đường Hùng Vương) → đến mương thủy lợi Xuyên Đông |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.969.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) Từ hết kho xăng Cống Định → đến giáp Bảo hiểm xã hội huyện Duy Xuyên (phía Bắc đường Hùng Vương); giáp nhà bà Lê Thị Cam (phía Nam đường Hùng Vương) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.969.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) Từ cầu Câu Lâu mới → đến phía Bắc nút giao thông giữa đường Nguyễn Hoàng với đường Điện Biên Phủ (Tính cả hai bên đường) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.962.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) trước khu C10, C15. Bao gồm các lô: A48:10 → đến A48:25 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.952.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) trước khu C10, C15. Bao gồm các lô: A48:10 → đến A48:25 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.952.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Chu Văn An Từ giáp đường Hùng Vương (QL 14H - không tính QL1A) → đến cống chợ Chùa - KP Phước Xuyên (KP Phước Mỹ 2 cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.938.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nguyễn Hoàng (tuyến Quốc lộ 1A cũ) Từ ngã ba đường Võ Thị Sáu → đến giáp cầu Bầu Vân (phía Tây đường QL 1A) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.929.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Nông Cống Từ giáp vườn nhà bà Chín (phía Tây đường), giáp vườn nhà bà Huỳnh Thị Hữu (phía Đông đường) → đến giáp đường Hòn Tàu (phía Tây đường), giáp đường 3 tháng 2 (phía Đông đường) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.926.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) trước khu CX3, C15. Bao gồm các lô: A26:09 → đến A26:28, A28:06, A49:01, A53:01 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.889.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) trước khu CX3, C15. Bao gồm các lô: A26:09 → đến A26:28, A28:06, A49:01, A53:01 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.889.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Hòn Tàu Từ ngã ba Trương Chí Cương → đến giáp đường Nông Cống |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.886.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) kề khu CX5, CX6, CX7, CX8. Bao gồm các lô: A43:26, A54:27 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.856.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) kề khu CX5, CX6, CX7, CX8. Bao gồm các lô: A43:26, A54:27 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.856.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường QL 14H (Đoạn qua xã Duy Sơn) - tính cả hai bên đường Từ đầu cầu Sắt mới → đến đầu cầu Cao (giáp xã Duy Trinh) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Hoàng Sa (Mặt tiền đường QL 14H) - Tính cả 2 bên đường Từ giáp đường Điện Biên Phủ (không tính mặt tiền QL1A) → đến hết vườn ông Dương Văn Hương |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.813.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Sơn Viên - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường rộng 17,5m (5m - 7,5m - 5m) trước khu CHO; bao gồm các lô CL1:46; CL12:35 → đến CL12: 63 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.805.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Sơn Viên - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường rộng 39m (6m - 10,5m - 2m- 10,5m - 10m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Hoàng Diệu (đường mới cầu Gò Nổi) Khu đất Bãi đúc dầm |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mở rộng Khu phố chợ Nam Phước (phía Đông đường Điện Biên Phủ) Đường từ Cây Xăng dầu Khu Vực 5 (giáp đường Điện Biên Phủ) → đến hết nhà ông Nguyễn Văn Nén (Bm=6,0m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Khu khai thác quỹ đất Khu vực Vũng Lĩnh, thôn Chiêm Sơn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền tiếp giáp trực tiếp xung quanh khu vực chợ Trà Kiệu (Trừ mặt tiền QL 14H) - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Khu B2 ( lô 15) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.792.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Nguyễn Văn Trỗi Từ cống Tự (KP Mỹ Hòa) → đến giáp Chợ Đình (Ngã tư với Lạc Long Quân và Chu Văn An) (KP Xuyên Đông) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.772.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường QL 14H (Đoạn qua xã Duy Sơn) - tính cả hai bên đường Từ ranh giới xã Duy Trung - Duy Sơn (dệt may Hòa Thọ) → đến hết sân vận động Gò Dỗi |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.767.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 1) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường rộng 20,5m (5m - 10,5m - 5m) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.746.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 1) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường rộng 41m (6m - 5,5m - 18m - 5,5m - 6m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.746.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Nguyễn Văn Trỗi Từ giáp đường Hùng Vương (cạnh UBND huyện) → đến cống Tự (KP Mỹ Hòa) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.744.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) trước khu TMDV. Bao gồm các lô: A2:01, A6:16, A29:18 → đến A29:21, A38:01 đến A38:07, A39:02 đến A39:07 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.736.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) trước khu TMDV. Bao gồm các lô: A2:01, A6:16, A29:18 → đến A29:21, A38:01 đến A38:07, A39:02 đến A39:07 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.736.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền tiếp giáp trực tiếp xung quanh khu vực chợ Trà Kiệu (Trừ mặt tiền QL 14H) - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Khu B1 (lô 3) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.734.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Võ Chí Công - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Từ đầu cầu Cửa Đại → đến giáp xã Bình Dương huyện Thăng Bình (mặt cắt đường 38m (7,5m - 10,5m - 2m - 10,5m - 7,5m)) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Từ cầu Cao → đến giáp kênh cấp 1 (Cầu Vồng) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường QL 14H (Đoạn qua xã Duy Trung) - tính cả hai bên đường Từ cạnh phía Tây trụ sở Công an huyện Duy Xuyên → đến cạnh phía Tây nhà ông Nguyễn Anh Dân (giáp xã Duy Sơn) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.715.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường còn lại khu dân cư khai thác quỹ đất Xuyên Tây 1 (KP Mỹ Hòa mới) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.703.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Lê Độ |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.703.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Sơn Viên - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường rộng 27m (6m - 15m - 6m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Phía Bắc đường QL 14H - Xã Duy Phước (xã đồng bằng) Từ giáp Thị trấn Nam Phước → đến cạnh phía Đông Trạm Y Tế xã Duy Phước. |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.684.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Phía Nam đường QL 14H - Xã Duy Phước (xã đồng bằng) Từ giáp Thị trấn Nam Phước → đến cạnh phía Đông nhà ông Lưu Văn Nam |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.684.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền tuyến ĐH14.DX - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Đoạn từ QL14H đến cầu Văn Thánh (giáp Duy Trinh) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền tuyến ĐH14.DX - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Đoạn từ QL14H đến cầu Văn Thánh (giáp Duy Trinh) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Sơn Viên - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường rộng 17,5m (5m - 7,5m - 5m) trước khu CV-VH-TDTT; bao gồm các lô CL2:25; CL3:01; CL8: 01 → đến CL8: 09; CL9: 33; CL 10: 30 đến CL10: 40 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.673.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Duy Sơn (xã miền núi) Khu dân cư Bàu Phái Đông, thôn Trà Châu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.662.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu vực điểm trường Mẫu giáo (cũ), thôn Phú Bông - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Đường nông thôn rộng 9,5m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.655.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Sơn Viên - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường rộng 35m (6m - 10,5m - 2m- 10,5m - 6m) kề khu TMDV, CV-VH-TDTT Bao gồm các lô CL1120; CL1201; CL1329; CL1445 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Đất khu B (phía Tây đường Đ1) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 2) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường rộng 20,5m (5m-10,5m-5m) (trước khu CXCC) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Nông Cống Từ giáp đường Hòn Tàu (phía Tây đường) và đường 3 tháng 2 (phía Đông đường) → đến hết vườn nhà ông Hồ Quyền |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.614.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Đồng Khởi Từ Chi Nhánh Điện → đến cầu Bà Rén - tuyến QL1A cũ), tính cả hai bên đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.609.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Quốc lộ 1A (phía Đông đường) - Xã Duy Phước (xã đồng bằng) Từ cầu Câu Lâu cũ → đến điểm nút giao thông QL1A mới và đường ĐH21.DX (giáp TT Nam Phước) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.604.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 2) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường rộng 15,5m (4m-7,5m-4m) (trước khu CXCC) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu TĐC Châu Hiệp (giai đoạn 1) Đường có mặt cắt 20,5m (5m-5,25m-5,25m- 5m) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Cao Thắng |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.574.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Lam Sơn |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.574.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Khu C (phía Đông đường Đ1) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.559.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Khu D (phía Đông đường Đ1) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.559.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Sơn Viên - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường rộng 17,5m (5m - 7,5m - 5m) trước khu CC; bao gồm các lô CL1:26 → đến CL1:45 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.552.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường ĐH7.DX - tính cả hai bên đường - Xã Duy Trung (xã đồng bằng) Từ giáp QL 14H → đến giáp ngã tư đường vào nội bộ Cụm công nghiệp Tây An 1 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.531.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 1) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường rộng 27m (6m - 15m - 6m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.522.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH6B.DX - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Từ phía Đông Khu TĐC Lệ Sơn → đến phía Tây đường 35m thuộc Khu TĐC Sơn Viên |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.508.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Hoàng Sa (Mặt tiền đường QL 14H) - Tính cả 2 bên đường Từ cạnh vườn ông Dương Văn Hương → đến giáp ranh xã Duy Phước |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.496.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trưng Nữ Vương - Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) Đoạn từ giáp 28 tháng 3 → đến nhà ông Trần Văn Mới |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.495.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) trước khu CX5, CX6, CX7, CX8. Bao gồm các lô: A2:02 → đến A2:08, A9:17 đến A9:26, A18:01, A19:01 đến A19:07, A21:01, A24:07, A32:01, A33:03 đến A33:07, A35:01, A46:01, A47:01 đến A47:03, A48:01, A50:01, A |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.484.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) trước khu CX5, CX6, CX7, CX8. Bao gồm các lô: A2:02 → đến A2:08, A9:17 đến A9:26, A18:01, A19:01 đến A19:07, A21:01, A24:07, A32:01, A33:03 đến A33:07, A35:01, A46:01, A47:01 đến A47:03, A48:01, A50:01, A |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.484.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường 3 tháng 2 Từ kênh N30 (nhà ông Luận) → đến giáp đường Nông Cống |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.475.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường ĐT 610 (cũ) - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Hòa (xã trung du) Từ cạnh phía Đông Bưu điện Khu Tây Duy Xuyên → đến cạnh phía Nam nhà ông Phạm Văn Quảng |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.457.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường ĐH3.DX (xã Duy Phước - Bàn Thạch) - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng) Từ phía Đông vườn ông Phan Viết Tiệp → đến hết Bưu điện |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.454.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Lê Quang Sung (KP Long Xuyên 2) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.449.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nguyễn Hoàng (tuyến Quốc lộ 1A cũ) Từ cầu Câu Lâu (cũ) → đến hết ngã ba giữa đường Nguyễn Hoàng với đường Võ Thị Sáu (tính cả hai bên đường) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.441.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu vực điểm trường Mẫu giáo (cũ), thôn Phú Bông - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Đường rộng 8,5m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT609B - Xã Duy Hòa (xã trung du) Từ phía Nam đầu cầu giao Thủy → đến ngã ba nhà Văn hóa thôn La Tháp Tây |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Lê Thiện Trị Khu dân cư thuộc KP Long Xuyên 1 (KP Long Xuyên 3 cũ) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Lê Thiện Trị Khu dân cư thuộc KP Long Xuyên 2 |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Hòa (xã trung du) Từ hết vườn nhà ông Cam → đến cạnh phía Bắc Trường Mầm non Trăng Non |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền tuyến ĐH25.DX - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Đoạn từ QL14H đến cầu Suối Tiễn (giáp Duy Trinh) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 1) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường rộng 17,5m (5m - 7,5m - 5m) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.403.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.402.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.402.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Lệ Sơn - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 40m (23m - 7,5m - 9,5m) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Lê Thạnh Từ đường Văn Thị Thừa (nhà ông Nguyễn Văn Khánh) → đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.395.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 2) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường rộng 20,5m (5m-10,5m-5m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Hoàng Diệu (đường mới cầu Gò Nổi) Đoạn từ Cầu gò Nỗi → đến giáp điện Phong (2 bên đường) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng (KP Long Xuyên 2) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.382.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường có mặt cắt 11,5m (từ CL 26-1 → đến CL26-7; CL27-1 và CL27-7) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.376.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Đất khu A (ĐH25.DX) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.374.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Khu C (phía Nam đường Đ4) (ĐH25.DX) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.374.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Khu E (phía Nam đường Đ4)(ĐH25.DX) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.374.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Khu F (Phía Nam đường Đ4)(ĐH25.DX) (tính → đến ngã ba đường đi cầu Tân Lân) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.374.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.364.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.364.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Nông Cống Từ giáp đường Hùng Vương → đến ngã tư đường Trương Chí Cương |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.359.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Hòn Tàu Từ giáp đường Hùng Vương → đến giáp đường Trương Chí Cương |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.359.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 2) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường rộng 15,5m (4m-7,5m-4m) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.352.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 1) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường rộng 15,5m (4m - 7,5m - 4m) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.346.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường ĐH2.DX (đường vào Tháp Mỹ Sơn) - Xã Duy Phú (xã miền núi) Từ cạnh phía Bắc Công ty TNHH Khải Hoàng → đến cạnh phía Bắc cầu Khe Thẻ |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.342.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư Duy Phước giai đoạn 1 - Xã Duy Phước (xã đồng bằng) Đường quy hoạch rộng 18,5m (4m-10,5m-4m) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Phía Nam đường QL 14H - Xã Duy Phước (xã đồng bằng) Từ cạnh phía Đông nhà ông Lưu Văn Nam → đến phía Đông đối diện Trạm y tế xã Duy Phước |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 1) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường rộng 35m (6m - 10,5m - 2m - 10,5 - 6m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.317.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Âu Cơ (Nguyễn Văn Trỗi cũ) Từ cống Liêu → đến giáp phía Nam đường Hoàng Diệu |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.317.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Lê Đại Hành Đoạn từ giáp Nguyễn Văn Trỗi → đến cuối tuyến |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.317.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Sơn Viên - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường rộng 20,5m (5m - 10,5m - 5m) trước khu CC, bao gồm lô: CL1: 25 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH6B.DX - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Từ phía Đông đường 35m Khu TĐC Sơn Viên → đến hết đường 35m (có dải phân cách) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Sơn Viên - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường rộng 35m (6m - 10,5m - 2m- 10,5m - 6m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường ĐH4.DX - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng) Từ phía Bắc cầu Hà Tân → đến hết vườn ông Nguyễn Tấn Dũng (ĐH4.DX) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.298.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền khu vực trung tâm chợ Đình từ khu vực trung tâm chợ: → đến cống kênh thủy lợi cấp I); đến cống thủy lợi cấp II; đến giáp nhà ông Văn Phú Lai |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.286.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Văn Thị Thừa Từ hết tường rào Đền liệt sỹ → đến giáp đường Lê Thạnh (vườn nhà ông Nguyễn Văn Khánh (phía Tây đường); giáp vườn nhà ông Nguyễn Ngọc Xinh (phía Đông đường) KP Phước Xuyên (KP Xuyên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.286.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường 18,5m (3m - 10,5m - 5m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.284.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường 18,5m (3m - 10,5m - 5m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.284.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Lệ Sơn - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 35m (6m - 15,5m - 2m - 10,5m - 6m) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Sơn Viên - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường rộng 17,5m (5m - 7,5m - 5m) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH6B.DX - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Từ giáp đường 35m (Khu TĐC Sơn Viên) → đến giáp đường Võ Chí Công (trừ mặt tiền đường Võ Chí Công) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Từ kênh cấp 1 (Cầu Vồng) → đến giáp đường Sắt (trừ các lô mặt tiền thuộc khu khai thác quỹ đất khu dân cư Vũng Lĩnh) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.268.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Nông Cống Từ ngã tư Trương Chí Cương → đến hết vườn nhà bà Chín (phía Tây đường), hết vườn nhà bà Huỳnh Thị Hữu (phía Đông đường) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.263.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Hồ Nghinh Từ giáp đường Hùng Vương (QL14H) → đến ngã tư đường Trương Chí Cương |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Từ cầu Tân Lân → đến giáp sân bóng Phú Bông (Giáp ĐH25.DX) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.244.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 2) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường rộng 27m (6m-15m-6m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.244.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường ĐH14.DX - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Từ Cầu Văn Thánh → đến ngã tư HTX dệt |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.244.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mở rộng Khu phố chợ Nam Phước (phía Đông đường Điện Biên Phủ) Đường bê tông rộng 5.0m từ Ngã ba đường quy hoạch 15,5m → đến nhà ông Nguyễn Văn Diệp |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.242.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mở rộng Khu phố chợ Nam Phước (phía Đông đường Điện Biên Phủ) Mặt tiền đường Nguyễn Đình Chiểu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.242.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Trần Thị Lý - KP Long Xuyên 1,2 (KP Long Xuyên 2,3 cũ) Từ Nhà thờ Trần Phước → đến Đình Làng Long Xuyên |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.241.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Trần Thị Lý - KP Long Xuyên 1,2 (KP Long Xuyên 2,3 cũ) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.241.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Từ ngã tư thôn Chiêm Sơn → đến cầu Nguyễn Thành Hãn |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.218.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu Tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 37m (8m - 5,5m - 3m - 10,5m - 10m) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.208.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu Tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 35m (6m - 10,5m - 2m - 10,5m - 6m) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.208.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 35m (6m - 10,5m - 2m - 10,5m - 6m) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.208.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 2) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường rộng 11,5m (3m-5,5m-3m) (trước khu TMDV) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.208.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Sơn Viên - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường rộng 20,5m (5m - 10,5m - 5m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.202.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Sơn Viên - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường rộng 32m (6m - 7,5m - 7m- 7,5m - 4m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Hòa (xã trung du) Từ cạnh phía Tây Trường Mẫu giáo Duy Hòa (Phân hiệu La Tháp Tây) → đến hết vườn nhà ông Cam |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.198.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Hòa (xã trung du) Từ cạnh phía Bắc Trường Mầm non Trăng Non → đến cạnh phía Tây Trường THCS Lê Quang Sung (trừ KDC Làng nghề Gốm sứ Duy Hòa) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.198.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường ĐH3.DX (xã Duy Phước - Bàn Thạch) - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng) Từ hết Bưu điện → đến hết vườn ông Nguyễn Bảy |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.191.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) Từ hết nhà bà Trần Thị Út → đến cạnh phía Bắc Tổ quản lý điện(phía Tây đường QL1A) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) Từ hết cửa hàng xăng dầu Tuyết Mai → đến cống Trị Yên (phía Đông đường QL1A) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Đoàn Quý Phi Từ giáp đường Hùng Vương → đến giáp đường Trương Chí Cương |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.161.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường 20,5 (5m - 10,5m - 5m) trước khu TMDV. Bao gồm các lô: A7:01 → đến A7:03, A26:01, A28:01, A49:06, A52:01 đến A52:03, A53:06 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Lệ Sơn - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 34,5m (10m -10,5m - 14m) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường 20,5 (5m - 10,5m - 5m) trước khu TMDV. Bao gồm các lô: A7:01 → đến A7:03, A26:01, A28:01, A49:06, A52:01 đến A52:03, A53:06 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Châu (xã trung du) Từ nhà ông Nguyễn Sáu (thôn La Tháp) → đến hết nhà bà Đinh Thị Hai |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.142.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Tiểu La |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.138.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Hoàng Hoa Thám |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.138.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 2) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường rộng 15,5m (4m-7,5m-4m) (trước khu TMDV) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.133.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Khu C (phía Tây đường Đ2) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.129.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường ĐT 610 (cũ) - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Hòa (xã trung du) Từ giáp QL 14H (nhà ông Nguyễn Xuân Cả) → đến cạnh phía Đông Bưu điện Khu Tây Duy Xuyên |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.129.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường ĐT 610 (cũ) - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Hòa (xã trung du) Từ cạnh phía Nam nhà ông Phạm Văn Quảng → đến ngã ba Gốm sứ (giáp QL 14H) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.129.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) Từ cầu Câu Lâu mới → đến phía Bắc nút giao thông giữa đường Nguyễn Hoàng với đường Điện Biên Phủ (Tính cả hai bên đường) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.116.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Nguyễn Phúc Kỳ |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Nguyễn Phúc Lan |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Lê Lai |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Lê Thạnh Từ đường Hùng Vương → đến đường Văn Thị Thừa (nhà ông Nguyễn Ngọc Sinh) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Tô Vĩnh Diện |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Hoàng Diệu (đường mới cầu Gò Nổi) Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Hạnh → đến Cầu Gò nỗi (2 bên đường trừ bãi đúc dầm) - trừ khu khai thác quỹ đất bãi Đúc Dầm |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.107.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Âu Cơ (Nguyễn Văn Trỗi cũ) Từ chợ Đình đi → đến cống Liêu (thôn Xuyên Đông, trừ mặt tiền chợ Đình) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.102.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Hồ Nghinh Từ ngã tư đường Trương Chí Cương → đến giáp vườn nhà ông Tám |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.102.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Trần Cao Vân (T2), đường Huyền Trân Công Chúa (T3) Khu dân cư khai thác quỹ đất Xuyên Tây 1 (KP Mỹ Hòa mới) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.102.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Chu Văn An Từ giáp đường Hùng Vương (QL 14H - không tính QL1A) → đến cống chợ Chùa - KP Phước Xuyên (KP Phước Mỹ 2 cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.099.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Võ Thị Sáu (Khối phố Mỹ Xuyên) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.099.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Chu Văn An Từ cống chợ Chùa → đến giáp chợ Đình , Xuyên Đông (trừ mặt tiền chợ Đình) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.093.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Văn Thị Thừa Từ đường Lê Thạnh → đến giáp đường Chu Văn An |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.093.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) trước khu CX3, C10, C15. Bao gồm các lô: B7:01 → đến B7:18 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.088.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) trước khu CX3, C10, C15. Bao gồm các lô: B7:01 → đến B7:18 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.088.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Lê Đại Hành Đoạn từ giáp Hùng Vương → đến đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.079.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) Từ hết nhà ông Sắt (phía Bắc đường Hùng Vương) → đến mương thủy lợi Xuyên Đông |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.078.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) Từ hết kho xăng Cống Định → đến giáp Bảo hiểm xã hội huyện Duy Xuyên (phía Bắc đường Hùng Vương); giáp nhà bà Lê Thị Cam (phía Nam đường Hùng Vương) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.078.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu Tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 32m (6m - 7,5m - 7m - 7,5m - 4m) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu Tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 27m (6m - 15m - 6m) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 27m (6m - 15m - 6m) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Sơn Viên - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường rộng 15,5m (5m - 5,5m - 5m) trước khu CHO; bao gồm các lô CL9:25 → đến CL9:32 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.068.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) trước khu C10, C15. Bao gồm các lô: A48:10 → đến A48:25 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.066.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) trước khu C10, C15. Bao gồm các lô: A48:10 → đến A48:25 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.066.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) trước khu CX3, C15. Bao gồm các lô: A26:09 → đến A26:28, A28:06, A49:01, A53:01 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.064.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) trước khu CX3, C15. Bao gồm các lô: A26:09 → đến A26:28, A28:06, A49:01, A53:01 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.064.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 1) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường rộng 15,5m (5m - 5,5m - 5m) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Nông Cống Từ giáp vườn nhà bà Chín (phía Tây đường), giáp vườn nhà bà Huỳnh Thị Hữu (phía Đông đường) → đến giáp đường Hòn Tàu (phía Tây đường), giáp đường 3 tháng 2 (phía Đông đường) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.048.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Khu D (phía Tây đường Đ2) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.041.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Khu E (phía Đông đường Đ2) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.041.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Lệ Sơn - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 32,5m (23m - 7,5m - 2m) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường QL 14H (Đoạn qua xã Duy Sơn) - tính cả hai bên đường Từ đầu cầu Sắt mới → đến đầu cầu Cao (giáp xã Duy Trinh) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.021.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Hòn Tàu Từ ngã ba Trương Chí Cương → đến giáp đường Nông Cống |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) kề khu CX5, CX6, CX7, CX8; Bao gồm các lô: B4:01, B5:01, B12:01, B13:01, B20:27, B25:20 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) kề khu CX5, CX6, CX7, CX8; Bao gồm các lô: B4:01, B5:01, B12:01, B13:01, B20:27, B25:20 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường ĐH1 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Từ ngã ba đường QL 14H → đến hết nhà ông Sáu Lạc |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.002.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Hoàng Diệu (đường mới cầu Gò Nổi) Khu đất Bãi đúc dầm |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mở rộng Khu phố chợ Nam Phước (phía Đông đường Điện Biên Phủ) Đường từ Cây Xăng dầu Khu Vực 5 (giáp đường Điện Biên Phủ) → đến hết nhà ông Nguyễn Văn Nén (Bm=6,0m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) kề khu CX5, CX6, CX7, CX8. Bao gồm các lô: A43:26, A54:27 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.999.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) kề khu CX5, CX6, CX7, CX8. Bao gồm các lô: A43:26, A54:27 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.999.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường ĐH25.DX - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Từ Quốc lộ 14H → đến Ngã tư UBND xã |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường ĐH25.DX - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Từ UBND xã → đến nhà ông Phạm Xê |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường ĐH25.DX - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Từ nhà ông Phạm Xê → đến giáp Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường ĐH25.DX - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Từ ngã ba đi cầu Tân Lân → đến cuối tuyến (cầu Suối Tiễn) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường ĐH3.DX (xã Duy Phước - Bàn Thạch) - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng) Từ giáp ranh xã Duy Phước → đến hết vườn ông Phan Viết Tiệp |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.968.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 2) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường rộng 11,5m (3m-5,5m-3m) (trước khu CXCC) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.968.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền tuyến đường Trường Sa Từ giáp đường Đồng Khởi → QL1A cũ đi Duy Thành |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.965.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Sơn Viên - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường rộng 17,5m (5m - 7,5m - 5m) trước khu CHO; bao gồm các lô CL1:46; CL12:35 → đến CL12: 63 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.963.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Trần Dưỡng |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Hồ Thấu Đoạn từ Nông Cống → đến Trần Hưng Đạo |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Nguyễn Viết Xuân Đoạn từ Trần Thị Lý → đến Trần Dưỡng |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Nguyễn Văn Trỗi Từ giáp đường Hùng Vương (cạnh UBND huyện) → đến cống Tự (KP Mỹ Hòa) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Nguyễn Công Trứ |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Mạc Đĩnh Chi |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Ngô Huy Diễn |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - Xã Duy Hòa (xã trung du) Khu A (phía Đông đường ĐT 610 cũ) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.953.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - Xã Duy Hòa (xã trung du) Khu A (phía Tây đường ĐT610 mới - nay là phía Tây đường QL 14H) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.953.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền tiếp giáp trực tiếp xung quanh khu vực chợ Trà Kiệu (Trừ mặt tiền QL 14H) - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Khu B1 (lô 3) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.953.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH6B.DX - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Từ giáp đường Võ Chí Công → đến giáp xã Duy Hải |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Võ Chí Công - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Từ đầu cầu Cửa Đại → đến giáp xã Bình Dương huyện Thăng Bình (mặt cắt đường 38m (7,5m - 10,5m - 2m - 10,5m - 7,5m)) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường ĐH10.DX (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Hòa (xã trung du) Từ ngã tư Kiểm Lâm → đến cạnh phía Tây nhà ông Trần Đình Hải (trại mộc) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Từ nhà ông Lê Truyền → đến hết sân vận động thôn Phú Bông (Giáp ĐH25.DX) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.944.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐH21.DX - Tuyến T1 - KP Mỹ Xuyên (KP Mỹ Hạt cũ) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Khu E (phía Tây đường Đ4B) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Khu F (phía Đông đường Đ4B) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu TĐC Châu Hiệp (giai đoạn 1) Đường có mặt cắt 17,5m (3m-11,5m-3m) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Nguyễn Văn Trỗi Từ cống Tự (KP Mỹ Hòa) → đến giáp Chợ Đình (Ngã tư với Lạc Long Quân và Chu Văn An) (KP Xuyên Đông) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Phạm Hùng |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.931.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Sơn Viên - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường rộng 27m (6m - 15m - 6m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Phía Bắc đường QL 14H - Xã Duy Phước (xã đồng bằng) Từ cạnh phía Tây nhà ông Lê Đức Cường → đến giáp nút giao thông đường QL 14H và đường ĐH3.DX đi xã Duy Vinh |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.925.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Châu (xã trung du) Từ nhà ông Trần Xử → đến hết nhà bà Hồ Thị Bốn (Đảnh) (thôn La Tháp) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.923.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 1) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường rộng 20,5m (5m - 10,5m - 5m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.922.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường 11.5m (3m - 5,5m - 3m) trước khu TMDV. Bao gồm các lô: B19:01, B20:01 → đến B20:04, B26:01, B29:01 đến B29:07 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường 11.5m (3m - 5,5m - 3m) trước khu TMDV. Bao gồm các lô: B19:01, B20:01 → đến B20:04, B26:01, B29:01 đến B29:07 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Lệ Sơn - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 29,5m (5m -10,5m - 14m) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường ĐH4.DX - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng) Từ giáp đường ĐH3.DX → đến hết vườn ông Phan Phụng (phía Nam đập Đình) (ĐH4.DX) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.918.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Phía Bắc đường QL 14H - Xã Duy Phước (xã đồng bằng) Từ giáp Thị trấn Nam Phước → đến cạnh phía Đông Trạm Y Tế xã Duy Phước. |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.917.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Phía Nam đường QL 14H - Xã Duy Phước (xã đồng bằng) Từ giáp Thị trấn Nam Phước → đến cạnh phía Đông nhà ông Lưu Văn Nam |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.917.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) trước khu TMDV. Bao gồm các lô: A2:01, A6:16, A29:18 → đến A29:21, A38:01 đến A38:07, A39:02 đến A39:07 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.915.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) trước khu TMDV. Bao gồm các lô: A2:01, A6:16, A29:18 → đến A29:21, A38:01 đến A38:07, A39:02 đến A39:07 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.915.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Từ cầu Cao → đến giáp kênh cấp 1 (Cầu Vồng) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.904.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường còn lại khu dân cư khai thác quỹ đất Xuyên Tây 1 (KP Mỹ Hòa mới) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.892.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Sơn Viên - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường rộng 15,5m (5m - 5,5m - 5m) trước khu CVCX; bao gồm các lô CL3:25 → đến CL3:32; CL4: 15; CL4: 16; CL5: 16 đến CL5: 32; CL6: 06 đến CL6: 15 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.892.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Lê Độ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.892.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - Xã Duy Hòa (xã trung du) Khu E (phía Đông đường ĐT610 mới - nay là phía Đông đường QL 14H) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - Xã Duy Hòa (xã trung du) Khu F (phía Đông đường ĐT610 mới - nay là phía Đông đường QL 14H) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu B - Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - Xã Duy Hòa (xã trung du) Mặt tiền đường ĐT610 mới (nay là QL 14H) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 1) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường rộng 13,5m (4m - 5,5m - 4m) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.888.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Văn Thị Thừa Từ giáp đường 3 tháng 2 → đến giáp đường Hùng Vương |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.888.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Văn Thị Thừa Từ giáp đường Hùng Vương → đến hết vườn nhà ông Huỳnh Út (phía Nam đường); giáp vườn nhà ông Trần Tám (phía Bắc đường) KP Phước Xuyên (KP Xuyên Tây 2 cũ) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.888.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền tuyến ĐH14.DX - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Đoạn từ QL14H đến cầu Văn Thánh (giáp Duy Trinh) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.876.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Đoàn Quý Phi Từ giáp đường Lê Đại Hành → đến giáp đường Hùng Vương |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Đất khu B (phía Tây đường Đ1) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.874.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường ĐH2.DX (đường vào Tháp Mỹ Sơn) - Xã Duy Phú (xã miền núi) Từ giáp cầu Hố Rắn → đến cạnh phía Bắc Công ty TNHH Khải Hoàng |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.873.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 2) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường rộng 20,5m (5m-10,5m-5m) (trước khu CXCC) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.872.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Sơn Viên - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường rộng 17,5m (5m - 7,5m - 5m) trước khu CV-VH-TDTT; bao gồm các lô CL2:25; CL3:01; CL8: 01 → đến CL8: 09; CL9: 33; CL 10: 30 đến CL10: 40 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.871.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Tôn Thất Tùng |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.871.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường dân sinh dọc 2 bên đường lên Cầu Chìm Từ ngã ba đường Hòn Tàu → đến giáp kè (phía Nam đường Hùng Vương) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Quốc lộ 1A (phía Đông đường) - Xã Duy Phước (xã đồng bằng) Từ cầu Câu Lâu cũ → đến điểm nút giao thông QL1A mới và đường ĐH21.DX (giáp TT Nam Phước) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) trước khu CX5, CX6, CX7, CX8; Bao gồm các lô: B3:01, B6:01, B8:06 → đến B8:21, B11:01 đến B11:24, B14:01, B19:23 đến B19:25, B23:12 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.848.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường ĐH1 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Từ hết Trường Tiểu học số 2 Duy Sơn → đến Ngã tư thôn Chiêm Sơn |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.848.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) trước khu CX5, CX6, CX7, CX8; Bao gồm các lô: B3:01, B6:01, B8:06 → đến B8:21, B11:01 đến B11:24, B14:01, B19:23 đến B19:25, B23:12 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.848.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường có mặt cắt 5,5m (CL27-2 → đến CL 27-6; CL28-1 đến CL28-4) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.848.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Từ cầu Nguyễn Thành Hãn → đến giáp ngã tư bà Ba Lầu |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.848.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường QL 14H - Xã Duy Phú (xã miền núi) Từ khách sạn Champa → đến trên ngã tư Mỹ Sơn 100m (tính cả hai bên đường) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.843.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường 3 tháng 2 Từ ngã ba đường Đồng Khởi → đến ngã ba đường Lê Thiện Trị |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.837.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường ĐH4.DX - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng) Từ vườn ông Trần Trí → đến phía Nam cầu Hà Tân (ĐH4.DX) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Các khối phố: Long Xuyên 1; Long Xuyên 2; Mỹ Hoà và phía Bắc KP Châu Hiệp (tính từ đường 3 tháng 2 và đường Hòn Tàu trở ra đường Hùng Vương) Đường rộng > =6m |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Nông Cống Từ giáp đường Hòn Tàu (phía Tây đường) và đường 3 tháng 2 (phía Đông đường) → đến hết vườn nhà ông Hồ Quyền |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.829.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Khu C (phía Đông đường Đ1) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.828.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Khu D (phía Đông đường Đ1) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.828.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Từ cổng chào xóm Mỹ An (ĐH25.DX) → đến hết vườn nhà ông Nguyễn Minh (riêng đoạn đường từ hết nhà ông Đặng Thành đến mương thủy lợi cấp 2 về phía bắc mương cấp 1 tính theo đường nông thô |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.814.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Đường từ Bàu Sen về phía Nam UBND xã → đến hết vườn nhà ông Trần Viết Bông |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.814.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 2) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường rộng 15,5m (4m-7,5m-4m) (trước khu CXCC) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.806.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu TĐC Châu Hiệp (giai đoạn 1) Đường có mặt cắt 20,5m (5m-5,25m-5,25m- 5m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.806.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Sơn Viên - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường rộng 15,5m (5m - 5,5m - 5m) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.804.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 1) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường rộng 27m (6m - 15m - 6m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.802.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Cao Thắng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.801.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Lam Sơn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.801.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Lệ Sơn - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 27m (6m - 15m -6m) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường ĐH14.DX - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Từ hết ngã tư HTX → đến nhà thờ tộc Hồ, xóm Văn Thánh |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 20,5m (5m - 10,5m - 5m) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.794.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu Tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 20,5m (5m - 10,5m - 5m) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.794.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Sơn Viên - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường rộng 17,5m (5m - 7,5m - 5m) trước khu CC; bao gồm các lô CL1:26 → đến CL1:45 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.786.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường ĐH10.DX (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Hòa (xã trung du) Từ cạnh phía Tây nhà ông Trần Đình Hải (trại mộc) → đến cạnh phía Tây nhà bà Nguyễn Thị Liền (thôn Phú Lạc) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.785.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Bùi Giáng |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.782.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Bùi Thế Mỹ |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.782.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Lê Văn Hưu |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.782.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Mạc Cảnh Huống |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.782.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Nguyễn Du |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.782.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Nguyễn Duy Hiệu |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.782.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Nguyễn Hồng |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.782.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Phan Khôi |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.782.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Châu (xã trung du) Từ nhà ông Trần Kình → đến giáp nhà ông Nguyễn Sáu (thôn La Tháp) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường ĐH7.DX - tính cả hai bên đường - Xã Duy Trung (xã đồng bằng) Từ giáp QL 14H → đến giáp ngã tư đường vào nội bộ Cụm công nghiệp Tây An 1 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.771.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường ĐH7.DX - tính cả hai bên đường - Xã Duy Trung (xã đồng bằng) Từ giáp ngã tư đường vào nội bộ Cụm Công nghiệp Tây An 1 → đến hết ngã ba thôn Hòa Lâm |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.763.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Hòa (xã trung du) Từ cạnh phía Tây Trường THCS Lê Quang Sung → đến cạnh phía Nam nhà ông Võ Xuân Mỹ (thôn A Đông) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.761.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường ĐH3.DX (xã Duy Phước - Bàn Thạch) - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng) Từ cạnh vườn ông Nguyễn Bảy → đến hết vườn ông Trần Văn Sành |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH6B.DX - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Từ phía Đông Khu TĐC Lệ Sơn → đến phía Tây đường 35m thuộc Khu TĐC Sơn Viên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.755.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trưng Nữ Vương - Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) Đoạn từ giáp 28 tháng 3 → đến nhà ông Trần Văn Mới |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.746.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) trước khu CX5, CX6, CX7, CX8. Bao gồm các lô: A2:02 → đến A2:08, A9:17 đến A9:26, A18:01, A19:01 đến A19:07, A21:01, A24:07, A32:01, A33:03 đến A33:07, A35:01, A46:01, A47:01 đến A47:03, A48:01, A50:01, A |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.738.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) trước khu CX5, CX6, CX7, CX8. Bao gồm các lô: A2:02 → đến A2:08, A9:17 đến A9:26, A18:01, A19:01 đến A19:07, A21:01, A24:07, A32:01, A33:03 đến A33:07, A35:01, A46:01, A47:01 đến A47:03, A48:01, A50:01, A |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.738.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường 3 tháng 2 Từ kênh N30 (nhà ông Luận) → đến giáp đường Nông Cống |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.732.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Lê Thiện Trị Khu dân cư thuộc KP Phước Mỹ (KP Phước Mỹ 1 cũ) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.723.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường ĐT 610 (cũ) - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Hòa (xã trung du) Từ cạnh phía Đông Bưu điện Khu Tây Duy Xuyên → đến cạnh phía Nam nhà ông Phạm Văn Quảng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.719.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường ĐH3.DX (xã Duy Phước - Bàn Thạch) - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng) Từ phía Đông vườn ông Phan Viết Tiệp → đến hết Bưu điện |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.717.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.716.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.716.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Lê Quang Sung (KP Long Xuyên 2) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.714.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường gom hai bên trục QL1A - Xã Duy Phước (xã đồng bằng) Từ đầu cầu Câu Lâu mới → đến giáp nút giao thông QL1A cũ và đường ĐH21 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 2) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường rộng 11,5m (3m-5,5m-3m) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.704.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 2) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường rộng 20,5m (5m-10,5m-5m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.704.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường 3 tháng 2 Từ khu dân cư KP Phước Mỹ (KP Phước Mỹ 3 cũ) → đến nhà bà Trỉ (Kênh N30) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Đất khu A (ĐH25.DX) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.696.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Khu C (phía Nam đường Đ4) (ĐH25.DX) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.696.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Khu E (phía Nam đường Đ4)(ĐH25.DX) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.696.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Khu F (Phía Nam đường Đ4)(ĐH25.DX) (tính → đến ngã ba đường đi cầu Tân Lân) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.696.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT609B - Xã Duy Hòa (xã trung du) Từ phía Nam đầu cầu giao Thủy → đến ngã ba nhà Văn hóa thôn La Tháp Tây |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.691.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Lê Thiện Trị Khu dân cư thuộc KP Long Xuyên 1 (KP Long Xuyên 3 cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.691.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Lê Thiện Trị Khu dân cư thuộc KP Long Xuyên 2 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.691.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Hòa (xã trung du) Từ hết vườn nhà ông Cam → đến cạnh phía Bắc Trường Mầm non Trăng Non |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.691.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền tuyến ĐH25.DX - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Đoạn từ QL14H đến cầu Suối Tiễn (giáp Duy Trinh) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.691.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường ĐH4.DX - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng) Từ cạnh vườn ông Nguyễn Tấn Dũng → đến giáp xã Cẩm Kim, Tp Hội An (ĐH4.DX) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.689.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 1) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường rộng 17,5m (5m - 7,5m - 5m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.682.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường 11,5m (3m -5,5m - 3m) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Lệ Sơn - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 26m có mặt đường rộng 7,5m (5m -7,5m - 2m - 8,5m - 3m) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường 11,5m (3m -5,5m - 3m) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Lệ Sơn - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 40m (23m - 7,5m - 9,5m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Lê Thạnh Từ đường Văn Thị Thừa (nhà ông Nguyễn Văn Khánh) → đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.676.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Hoàng Diệu (đường mới cầu Gò Nổi) Đoạn từ Cầu gò Nỗi → đến giáp điện Phong (2 bên đường) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.669.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng (KP Long Xuyên 2) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.667.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường có mặt cắt 11,5m (từ CL 26-1 → đến CL26-7; CL27-1 và CL27-7) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.663.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường ĐH2.DX (đường vào Tháp Mỹ Sơn) - Xã Duy Phú (xã miền núi) Từ ngã tư Mỹ Sơn (quán cafe My) → đến hết nhà ông Võ Văn Xoa (giáp đường bê tông vòng cung Hóc Nếp) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.656.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH5.DX - Mặt tiền các tuyến đường ĐH -Xã Duy Thành (xã đồng bằng) Từ giáp QL1A mới → đến hết trụ sở UBND xã Duy Thành |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.656.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH5.DX - Mặt tiền các tuyến đường ĐH -Xã Duy Thành (xã đồng bằng) Từ hết trụ sở UBND xã Duy Thành → đến đập ngăn mặn |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.656.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.654.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.654.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Sơn Viên - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường rộng 20,5m (5m - 10,5m - 5m) trước khu CC, bao gồm lô: CL1: 25 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH6B.DX - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Từ cầu Trường Giang → đến phía Tây Khu TĐC Lệ Sơn |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 2) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường rộng 15,5m (4m-7,5m-4m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.646.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 1) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường rộng 15,5m (4m - 7,5m - 4m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.642.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường ĐH2.DX (đường vào Tháp Mỹ Sơn) - Xã Duy Phú (xã miền núi) Từ cạnh phía Bắc Công ty TNHH Khải Hoàng → đến cạnh phía Bắc cầu Khe Thẻ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.639.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư Duy Phước giai đoạn 1 - Xã Duy Phước (xã đồng bằng) Đường quy hoạch rộng 18,5m (4m-10,5m-4m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.638.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Hoàng Diệu (đường mới cầu Gò Nổi) Từ giáp đường Nguyễn Hoàng (trừ mặt tiền đường Nguyễn Hoàng - QL 1A cũ) → đến giáp khu dân cư cầu Gò Nổi (tính cả 2 bên đường) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.638.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Phía Nam đường QL 14H - Xã Duy Phước (xã đồng bằng) Từ cạnh phía Đông nhà ông Lưu Văn Nam → đến phía Đông đối diện Trạm y tế xã Duy Phước |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.638.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Văn Thị Thừa Từ hết tường rào Đền liệt sỹ → đến giáp đường Lê Thạnh (vườn nhà ông Nguyễn Văn Khánh (phía Tây đường); giáp vườn nhà ông Nguyễn Ngọc Xinh (phía Đông đường) KP Phước Xuyên (KP Xuyên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.633.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền khu vực trung tâm chợ Đình từ khu vực trung tâm chợ: → đến cống kênh thủy lợi cấp I); đến cống thủy lợi cấp II; đến giáp nhà ông Văn Phú Lai |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.633.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường 18,5m (3m - 10,5m - 5m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.632.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường 18,5m (3m - 10,5m - 5m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.632.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Âu Cơ (Nguyễn Văn Trỗi cũ) Từ cống Liêu → đến giáp phía Nam đường Hoàng Diệu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.621.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Lê Đại Hành Đoạn từ giáp Nguyễn Văn Trỗi → đến cuối tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.621.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Từ kênh cấp 1 (Cầu Vồng) → đến giáp đường Sắt (trừ các lô mặt tiền thuộc khu khai thác quỹ đất khu dân cư Vũng Lĩnh) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Nông Cống Từ cạnh vườn ông Hồ Quyền → đến trạm bơm Châu Hiệp |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.617.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Nông Cống Từ ngã tư Trương Chí Cương → đến hết vườn nhà bà Chín (phía Tây đường), hết vườn nhà bà Huỳnh Thị Hữu (phía Đông đường) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.617.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH5.DX - Mặt tiền các tuyến đường ĐH -Xã Duy Thành (xã đồng bằng) Từ giáp TT Nam Phước → đến giáp QL1A mới |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.609.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường ĐH4.DX - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng) Từ phía Bắc cầu Hà Tân → đến hết vườn ông Nguyễn Tấn Dũng (ĐH4.DX) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.608.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư Kiểm Lâm xã Duy Hòa Đường 23,5m ( 8m - 10,5m - 5m) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.607.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Châu (xã trung du) Từ Công ty TNHH MTV Việt Thắng Quảng Nam → đến hết nhà bà Trần Thị Lắm (thôn Thanh Châu) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.599.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Châu (xã trung du) Từ nhà bà Đinh Thị Tự → đến giáp đường bê tông đi Nguyễn Văn Hy - phía Nam đường QL 14H (hết KDC Văn Thánh phía Bắc đường QL 14H) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.599.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH6B.DX - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Từ giáp đường 35m (Khu TĐC Sơn Viên) → đến giáp đường Võ Chí Công (trừ mặt tiền đường Võ Chí Công) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.596.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Sơn Viên - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường rộng 17,5m (5m - 7,5m - 5m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.596.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Lệ Sơn - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 35m (6m - 15,5m - 2m - 10,5m - 6m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.596.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Tú Xương |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.591.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Lê Quý Đôn Từ đường Hùng Vương (trường Chu Văn An) → đến đường Lý Thường Kiệt (nhà văn hóa Phước Mỹ 2) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.591.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Sơn Viên - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường rộng 20,5m (5m - 10,5m - 5m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.573.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Từ cầu Tân Lân → đến giáp sân bóng Phú Bông (Giáp ĐH25.DX) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường ĐH14.DX - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Từ Cầu Văn Thánh → đến ngã tư HTX dệt |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Trần Thị Lý - KP Long Xuyên 1,2 (KP Long Xuyên 2,3 cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.568.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Trần Thị Lý - KP Long Xuyên 1,2 (KP Long Xuyên 2,3 cũ) Từ Nhà thờ Trần Phước → đến Đình Làng Long Xuyên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.568.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Từ ngã tư thôn Chiêm Sơn → đến cầu Nguyễn Thành Hãn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.552.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu Tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 37m (8m - 5,5m - 3m - 10,5m - 10m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.545.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu Tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 35m (6m - 10,5m - 2m - 10,5m - 6m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.545.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 35m (6m - 10,5m - 2m - 10,5m - 6m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.545.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 2) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường rộng 11,5m (3m-5,5m-3m) (trước khu TMDV) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.545.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Trần Quốc Toản |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.543.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Phạm Ngũ Lão |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.543.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Phan Chu Trinh |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.543.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Hòa (xã trung du) Từ cạnh phía Tây Trường Mẫu giáo Duy Hòa (Phân hiệu La Tháp Tây) → đến hết vườn nhà ông Cam |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.538.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Hòa (xã trung du) Từ cạnh phía Bắc Trường Mầm non Trăng Non → đến cạnh phía Tây Trường THCS Lê Quang Sung (trừ KDC Làng nghề Gốm sứ Duy Hòa) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.538.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - Xã Duy Hòa (xã trung du) Đất khu D |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.537.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường ĐH3.DX (xã Duy Phước - Bàn Thạch) - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng) Từ hết Bưu điện → đến hết vườn ông Nguyễn Bảy |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.533.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường QL 14H - Xã Duy Phú (xã miền núi) Từ cầu Bà Tiệm → đến giáp khách sạn Champa (tính cả hai bên đường) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường QL 14H - Xã Duy Phú (xã miền núi) Từ cách ngã tư Mỹ Sơn 100m → đến cống thủy lợi đập Thạch Bàn (tính cả hai bên đường) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Thu Bồn Từ giáp đường Nguyễn Hoàng (QL1A cũ) → đến giáp đường Lê Tuất (ĐH20.DX) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Hồ Trung Lượng |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Nguyễn Viết Xuân Đoạn từ Trần Dưỡng → đến nhà bà Văn Thị Lạc |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 2) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường rộng 15,5m (4m-7,5m-4m) (trước khu TMDV) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.524.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) Từ hết nhà bà Trần Thị Út → đến cạnh phía Bắc Tổ quản lý điện(phía Tây đường QL1A) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) Từ hết cửa hàng xăng dầu Tuyết Mai → đến cống Trị Yên (phía Đông đường QL1A) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 1) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường rộng 7m |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.516.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - Xã Duy Hòa (xã trung du) Khu A (đối diện khu đất công viên) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Lệ Sơn - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 34,5m (10m -10,5m - 14m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Hoàng Diệu (đường mới cầu Gò Nổi) Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Hạnh → đến Cầu Gò nỗi (2 bên đường trừ bãi đúc dầm) - trừ khu khai thác quỹ đất bãi Đúc Dầm |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.505.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Âu Cơ (Nguyễn Văn Trỗi cũ) Từ chợ Đình đi → đến cống Liêu (thôn Xuyên Đông, trừ mặt tiền chợ Đình) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.501.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Hồ Nghinh Từ ngã tư đường Trương Chí Cương → đến giáp vườn nhà ông Tám |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.501.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Trần Cao Vân (T2), đường Huyền Trân Công Chúa (T3) Khu dân cư khai thác quỹ đất Xuyên Tây 1 (KP Mỹ Hòa mới) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.501.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư Tây Khương (Nam Phước và Duy Phước) - Xã Duy Phước (xã đồng bằng) Đường quy hoạch rộng 15,5m (4m-7,5m-4m) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Hòa (xã trung du) Từ đường vào Hợp tác xã NN 2 Duy Hoà (giáp xã Duy Châu) → đến cạnh phía Tây Trường Mẫu giáo Duy Hòa (Phân hiệu La Tháp Tây) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.499.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Châu (xã trung du) Từ cạnh phía Tây đường bê tông đi Nguyễn Văn Hy (phía Nam đường QL 14H); cạnh phía Đông Trường THCS Phan Chu Trinh (phía Bắc đường QL 14H) → đến giáp xã Duy Hòa |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.499.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Châu (xã trung du) Từ nhà ông Nguyễn Sáu (thôn La Tháp) → đến hết nhà bà Đinh Thị Hai |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.499.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Tiểu La |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.496.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Hoàng Hoa Thám |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.496.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Văn Thị Thừa Từ đường Lê Thạnh → đến giáp đường Chu Văn An |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.495.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Chu Văn An Từ cống chợ Chùa → đến giáp chợ Đình , Xuyên Đông (trừ mặt tiền chợ Đình) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.495.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Khu C (phía Tây đường Đ2) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường ĐT 610 (cũ) - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Hòa (xã trung du) Từ giáp QL 14H (nhà ông Nguyễn Xuân Cả) → đến cạnh phía Đông Bưu điện Khu Tây Duy Xuyên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường ĐT 610 (cũ) - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Hòa (xã trung du) Từ cạnh phía Nam nhà ông Phạm Văn Quảng → đến ngã ba Gốm sứ (giáp QL 14H) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Duy Sơn (xã miền núi) Từ hết nhà ông Quá → đến hết nhà bà Na |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.487.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Lê Đại Hành Đoạn từ giáp Hùng Vương → đến đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.485.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường ĐH7.DX - tính cả hai bên đường - Xã Duy Trung (xã đồng bằng) Từ hết ngã ba thôn Hòa Lâm → đến hết đường sắt (trừ các lô đất bố trí TĐC Hòa Lâm (Hòa Nam cũ) di dời đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.484.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) Từ hết nhà ông Sắt (phía Bắc đường Hùng Vương) → đến mương thủy lợi Xuyên Đông |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.484.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) Từ hết kho xăng Cống Định → đến giáp Bảo hiểm xã hội huyện Duy Xuyên (phía Bắc đường Hùng Vương); giáp nhà bà Lê Thị Cam (phía Nam đường Hùng Vương) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.484.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường ĐH2.DX (đường vào Tháp Mỹ Sơn) - Xã Duy Phú (xã miền núi) Từ hết nhà ông Võ Văn Xoa (giáp đường bê tông vòng cung Hóc Nếp) → đến giáp đường bê tông trước nhà ông Nguyễn Thanh Bình (ĐH2.DX) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.482.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) trước khu C10, C15. Bao gồm các lô: A48:10 → đến A48:25 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.476.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) trước khu C10, C15. Bao gồm các lô: A48:10 → đến A48:25 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.476.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Lê Lai |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.475.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Lê Thạnh Từ đường Hùng Vương → đến đường Văn Thị Thừa (nhà ông Nguyễn Ngọc Sinh) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.475.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Nguyễn Phúc Lan |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.475.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Nguyễn Phúc Kỳ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.475.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Tô Vĩnh Diện |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.475.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền các tuyến đường chính trong xã - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng) Từ cầu bê tông (giáp đường ĐH4.DX) đi kè Hà Lăng → đến giáp Cẩm Kim |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.472.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Võ Thị Sáu (Khối phố Mỹ Xuyên) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.469.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Nông Cống Từ giáp vườn nhà bà Chín (phía Tây đường), giáp vườn nhà bà Huỳnh Thị Hữu (phía Đông đường) → đến giáp đường Hòn Tàu (phía Tây đường), giáp đường 3 tháng 2 (phía Đông đường) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.463.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) trước khu CX3, C10, C15. Bao gồm các lô: B7:01 → đến B7:18 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.461.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) trước khu CX3, C10, C15. Bao gồm các lô: B7:01 → đến B7:18 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.461.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường 3 tháng 3 Từ ngã ba đường Lê Thiện Trị → đến hết khu dân cư xóm Di Ninh - KP Phước Mỹ (KP Phước Mỹ 1 cũ) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.459.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.459.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Lê Quý Đôn Từ đường Lý Thường Kiệt (nhà văn hóa Phước Mỹ 2) → đến cuối tuyến |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.459.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 27m (6m - 15m - 6m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.449.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu Tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 32m (6m - 7,5m - 7m - 7,5m - 4m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.449.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu Tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 27m (6m - 15m - 6m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.449.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Sơn Viên - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường rộng 15,5m (5m - 5,5m - 5m) trước khu CHO; bao gồm các lô CL9:25 → đến CL9:32 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.447.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Phía Bắc đường QL 14H - Xã Duy Phước (xã đồng bằng) Từ cạnh phía Đông Trạm Y Tế xã Duy Phước → đến cạnh phía Tây nhà ông Lê Đức Cường (đội 6B) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.447.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Hòn Tàu Từ ngã ba Trương Chí Cương → đến giáp đường Nông Cống |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.443.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 1) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường rộng 15,5m (5m - 5,5m - 5m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.442.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Lệ Sơn - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 20,5m (5m - 10,5m - 5m) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường ĐH14.DX - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Từ hết nhà thờ tộc Hồ → đến nhà ông Phạm Minh Cần , Xóm Đò Gập |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường dân sinh dọc 2 bên đường lên Cầu Chìm Từ cạnh vườn phía Nam nhà ông Phạm Thanh → đến hết nhà bà Văn Thị Liên (phía Bắc đường Hùng Vương) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Thanh niên ven biển - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Từ Bờ kè thôn An Lương → đến giáp đường ĐH6B.DX |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Khu D (phía Tây đường Đ2) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.428.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Khu E (phía Đông đường Đ2) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.428.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) kề khu CX5, CX6, CX7, CX8. Bao gồm các lô: A43:26, A54:27 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.428.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư Kiểm Lâm xã Duy Hòa Đường 17,5m ( 5m - 7,5m - 5m) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.428.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) kề khu CX5, CX6, CX7, CX8. Bao gồm các lô: A43:26, A54:27 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.428.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Lệ Sơn - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 32,5m (23m - 7,5m - 2m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.428.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Lê Tuất (ĐH20.DX- Đường cầu Đen cũ) Từ giáp đường Nguyễn Hoàng (QL1A cũ) → đến hết vườn ông Trần Phước Châu |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.423.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Đặng Thùy Trâm |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Lê Anh Xuân |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Khúc Hạo |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Mai Thúc Loan Đoạn từ giáp Nguyễn Văn Trỗi → đến cống Quyên |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Triệu Nữ Vương |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Thuận Yến |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Thái Thị Bôi |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Trần Văn Ơn |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Nguyễn Xuân Hòa |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Phan Đình Phùng |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Phùng Hưng |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) kề khu CX5, CX6, CX7, CX8; Bao gồm các lô: B4:01, B5:01, B12:01, B13:01, B20:27, B25:20 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.411.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) kề khu CX5, CX6, CX7, CX8; Bao gồm các lô: B4:01, B5:01, B12:01, B13:01, B20:27, B25:20 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.411.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Nguyễn Trãi |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.411.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Lạc Long Quân |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.411.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Lê Ngọc Hân |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.411.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Hòa (xã trung du) Từ cạnh phía Nam nhà ông Võ Xuân Mỹ (thôn A Đông) → đến ngã ba Hùng Bánh |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.406.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Các khối phố: Long Xuyên 1; Long Xuyên 2; Mỹ Hoà và phía Bắc KP Châu Hiệp (tính từ đường 3 tháng 2 và đường Hòn Tàu trở ra đường Hùng Vương) Đường rộng từ 4m - < 6m |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.405.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Sơn Viên - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường rộng 17,5m (5m - 7,5m - 5m) trước khu CHO; bao gồm các lô CL1:46; CL12:35 → đến CL12: 63 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.402.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường ĐH1 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Từ Ngã tư thôn Chiêm Sơn → đến hết nhà ông Luyện (Đường ĐH2 vào Thủy điện) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.401.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường ĐH1 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Từ ngã ba đường QL 14H → đến hết nhà ông Sáu Lạc |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.401.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Từ cống ngõ bà Chừ → đến ngã tư thôn Chiêm Sơn |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.401.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến đường T1 - Khu tái định cư Cụm công nghiệp Tây An - Xã Duy Trung (xã đồng bằng) Mặt đường rộng 7,5 mét (5m - 7,5m - 5m) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.387.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến đường T9 - Khu tái định cư Cụm công nghiệp Tây An - Xã Duy Trung (xã đồng bằng) Mặt đường rộng 7,5m (5m - 7,5m - 5m) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.387.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường ĐH25.DX - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Từ Quốc lộ 14H → đến Ngã tư UBND xã |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.386.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường ĐH25.DX - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Từ UBND xã → đến nhà ông Phạm Xê |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.386.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường ĐH25.DX - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Từ nhà ông Phạm Xê → đến giáp Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.386.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường ĐH25.DX - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Từ ngã ba đi cầu Tân Lân → đến cuối tuyến (cầu Suối Tiễn) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.386.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - Xã Duy Hòa (xã trung du) Khu F |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.386.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Duy Sơn (xã miền núi) Các lô đất nằm trong quy hoạch khu tái định cư Đồng Triều, thôn Chiêm Sơn |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.386.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Nguyễn Văn Trỗi Từ cống Tự (KP Mỹ Hòa) → đến giáp Chợ Đình (Ngã tư với Lạc Long Quân và Chu Văn An) (KP Xuyên Đông) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.386.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu Tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 17,5m (5m - 7,5m - 5m) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 17,5m (5m - 7,5m - 5m) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Duy Thành (xã đồng bằng) Từ giáp QL1A mới → đến hết trụ sở UBND xã Duy Thành (ĐH5) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường ĐH3.DX (xã Duy Phước - Bàn Thạch) - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng) Từ giáp ranh xã Duy Phước → đến hết vườn ông Phan Viết Tiệp |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.377.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 2) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường rộng 11,5m (3m-5,5m-3m) (trước khu CXCC) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.377.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền tuyến đường Trường Sa Từ giáp đường Đồng Khởi → QL1A cũ đi Duy Thành |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 1) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường rộng 20,5m (5m - 10,5m - 5m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.373.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Trần Dưỡng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.372.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Nguyễn Viết Xuân Đoạn từ Trần Thị Lý → đến Trần Dưỡng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.372.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Nguyễn Công Trứ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.372.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Ngô Huy Diễn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.372.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Mạc Đĩnh Chi |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.372.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Hồ Thấu Đoạn từ Nông Cống → đến Trần Hưng Đạo |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.372.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu TĐC Châu Hiệp (giai đoạn 1) Đường có mặt cắt 13,5m (3m-7,5m-3m) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) trước khu TMDV. Bao gồm các lô: A2:01, A6:16, A29:18 → đến A29:21, A38:01 đến A38:07, A39:02 đến A39:07 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Đào Tấn |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) trước khu TMDV. Bao gồm các lô: A2:01, A6:16, A29:18 → đến A29:21, A38:01 đến A38:07, A39:02 đến A39:07 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Đoàn Thị Điểm |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Lê Thị Hồng Gấm |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Trần Bình Trọng |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - Xã Duy Hòa (xã trung du) Khu A (phía Đông đường ĐT 610 cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.367.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - Xã Duy Hòa (xã trung du) Khu A (phía Tây đường ĐT610 mới - nay là phía Tây đường QL 14H) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.367.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH6B.DX - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Từ giáp đường Võ Chí Công → đến giáp xã Duy Hải |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường ĐH10.DX (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Hòa (xã trung du) Từ ngã tư Kiểm Lâm → đến cạnh phía Tây nhà ông Trần Đình Hải (trại mộc) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Từ nhà ông Lê Truyền → đến hết sân vận động thôn Phú Bông (Giáp ĐH25.DX) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Từ cầu Cao → đến giáp kênh cấp 1 (Cầu Vồng) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Hòa Lâm (Hòa Nam cũ) (di dời đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi) - Xã Duy Trung (xã đồng bằng) Các lô đất nằm phía Đông, phía Tây mặt tiền đường ĐH7.DX (đoạn từ ngã ba thôn Hòa Lâm → đến hết đường sắt) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.359.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu TĐC Châu Hiệp (giai đoạn 1) Đường có mặt cắt 17,5m (3m-11,5m-3m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.358.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐH21.DX - Tuyến T1 - KP Mỹ Xuyên (KP Mỹ Hạt cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.358.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Khu E (phía Tây đường Đ4B) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.358.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Khu F (phía Đông đường Đ4B) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.358.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường còn lại khu dân cư khai thác quỹ đất Xuyên Tây 1 (KP Mỹ Hòa mới) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.351.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Phạm Hùng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.351.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Lê Độ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.351.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Bùi Thị Xuân |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Yết Kiêu |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Phía Bắc đường QL 14H - Xã Duy Phước (xã đồng bằng) Từ cạnh phía Tây nhà ông Lê Đức Cường → đến giáp nút giao thông đường QL 14H và đường ĐH3.DX đi xã Duy Vinh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.347.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Châu (xã trung du) Từ nhà ông Trần Xử → đến hết nhà bà Hồ Thị Bốn (Đảnh) (thôn La Tháp) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.346.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường 11.5m (3m - 5,5m - 3m) trước khu TMDV. Bao gồm các lô: B19:01, B20:01 → đến B20:04, B26:01, B29:01 đến B29:07 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường 11.5m (3m - 5,5m - 3m) trước khu TMDV. Bao gồm các lô: B19:01, B20:01 → đến B20:04, B26:01, B29:01 đến B29:07 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Lệ Sơn - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 29,5m (5m -10,5m - 14m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường ĐH2.DX (đường vào Tháp Mỹ Sơn) - Xã Duy Phú (xã miền núi) Từ nhà ông Nguyễn Thanh Bình → đến giáp cầu Hố Rắn |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.343.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường ĐH4.DX - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng) Từ giáp đường ĐH3.DX → đến hết vườn ông Phan Phụng (phía Nam đập Đình) (ĐH4.DX) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.342.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền tuyến ĐH14.DX - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Đoạn từ QL14H đến cầu Văn Thánh (giáp Duy Trinh) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền các tuyến đường chính trong xã - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng) Từ giáp đường ĐH4.DX đi qua khu TĐC Gò Đùng → đến hết nhà ông Diệp Nam |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.339.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Sơn Viên - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường rộng 17,5m (5m - 7,5m - 5m) trước khu CV-VH-TDTT; bao gồm các lô CL2:25; CL3:01; CL8: 01 → đến CL8: 09; CL9: 33; CL 10: 30 đến CL10: 40 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Từ giáp ngã tư UBND xã (ĐH25.DX) → đến Cầu Tân Thuận (thôn Đông Yên) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Phía Bắc đường QL 14H - Xã Duy Phước (xã đồng bằng) Từ nút giao thông đường QL 14H và đường ĐH3.DX đi xã Duy Vinh → đến cầu Duy Phước đi xã Cẩm Kim, TP Hội An (tính cả hai bên đường) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.326.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Sơn Viên - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường rộng 15,5m (5m - 5,5m - 5m) trước khu CVCX; bao gồm các lô CL3:25 → đến CL3:32; CL4: 15; CL4: 16; CL5: 16 đến CL5: 32; CL6: 06 đến CL6: 15 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - Xã Duy Hòa (xã trung du) Khu E (phía Đông đường ĐT610 mới - nay là phía Đông đường QL 14H) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.323.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - Xã Duy Hòa (xã trung du) Khu F (phía Đông đường ĐT610 mới - nay là phía Đông đường QL 14H) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.323.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu B - Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - Xã Duy Hòa (xã trung du) Mặt tiền đường ĐT610 mới (nay là QL 14H) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.323.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 1) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường rộng 13,5m (4m - 5,5m - 4m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.321.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Văn Thị Thừa Từ giáp đường 3 tháng 2 → đến giáp đường Hùng Vương |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.321.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Văn Thị Thừa Từ giáp đường Hùng Vương → đến hết vườn nhà ông Huỳnh Út (phía Nam đường); giáp vườn nhà ông Trần Tám (phía Bắc đường) KP Phước Xuyên (KP Xuyên Tây 2 cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.321.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 1) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường rộng 5m (không lề) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.316.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Đoàn Quý Phi Từ giáp đường Lê Đại Hành → đến giáp đường Hùng Vương |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường ĐH2.DX (đường vào Tháp Mỹ Sơn) - Xã Duy Phú (xã miền núi) Từ giáp cầu Hố Rắn → đến cạnh phía Bắc Công ty TNHH Khải Hoàng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.311.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường dân sinh dọc 2 bên đường lên Cầu Chìm Từ ngã ba đường Hòn Tàu → đến giáp kè (phía Nam đường Hùng Vương) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.309.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Tôn Thất Tùng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.309.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Nông Cống Từ giáp đường Hòn Tàu (phía Tây đường) và đường 3 tháng 2 (phía Đông đường) → đến hết vườn nhà ông Hồ Quyền |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.307.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Bế Văn Đàn |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Nam Trân |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Lê Hữu Trác |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Cả 2 bên đường - Đường ĐH21.DX - Xã Duy Phước (xã đồng bằng) Từ ngã tư giao với tuyến dọc kè cũ → đến Trường Mẫu giáo Duy Phước (điểm trường Câu Lâu Đông) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.296.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Cả 2 bên đường - Đường ĐH21.DX - Xã Duy Phước (xã đồng bằng) Từ Cầu chợ Gò → đến giáp QL14H |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.296.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Duy Thành (xã đồng bằng) Tuyến Quốc lộ 1A mới đoạn qua xã Duy Thành (tính cả hai bên đường) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.296.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Phía Tây đường - Đường ĐH21.DX - Xã Duy Phước (xã đồng bằng) Từ giáp TT Nam Phước → đến cạnh phía Bắc vườn ông Mãng |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.296.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Phía Tây đường - Đường ĐH21.DX - Xã Duy Phước (xã đồng bằng) Từ đường lên nhà văn hóa thôn Câu Lâu Tây → đến giáp ngã tư giao với tuyến dọc kè cũ |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.296.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Phía Đông đường - Đường ĐH21.DX - Xã Duy Phước (xã đồng bằng) Từ giáp thị trấn Nam Phước → đến hết vườn ông Đặng Tý |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.296.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Phía Đông đường - Đường ĐH21.DX - Xã Duy Phước (xã đồng bằng) Từ hết tường rào phía Bắc Trường Tiểu học số 2 Duy Phước → đến giáp ngã tư giao với tuyến dọc kè cũ |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.296.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường có mặt cắt 5,5m (CL27-2 → đến CL 27-6; CL28-1 đến CL28-4) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.293.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) trước khu CX5, CX6, CX7, CX8; Bao gồm các lô: B3:01, B6:01, B8:06 → đến B8:21, B11:01 đến B11:24, B14:01, B19:23 đến B19:25, B23:12 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.293.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) trước khu CX5, CX6, CX7, CX8; Bao gồm các lô: B3:01, B6:01, B8:06 → đến B8:21, B11:01 đến B11:24, B14:01, B19:23 đến B19:25, B23:12 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.293.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường ĐH1 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Từ hết Trường Tiểu học số 2 Duy Sơn → đến Ngã tư thôn Chiêm Sơn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.293.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Từ cầu Nguyễn Thành Hãn → đến giáp ngã tư bà Ba Lầu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.293.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu TĐC Châu Hiệp (giai đoạn 1) Đường có mặt cắt 20,5m (5m-5,25m-5,25m- 5m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 2) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường rộng 15,5m (4m-7,5m-4m) (trước khu CXCC) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường QL 14H - Xã Duy Phú (xã miền núi) Từ khách sạn Champa → đến trên ngã tư Mỹ Sơn 100m (tính cả hai bên đường) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Cao Thắng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.287.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Lam Sơn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.287.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường 3 tháng 2 Từ ngã ba đường Đồng Khởi → đến ngã ba đường Lê Thiện Trị |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.285.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Âu Cơ (Nguyễn Văn Trỗi cũ) Từ phía Bắc đường Hoàng Diệu → đến giáp đường Lê Tuất |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.282.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường ĐH4.DX - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng) Từ vườn ông Trần Trí → đến phía Nam cầu Hà Tân (ĐH4.DX) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.281.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Các khối phố: Long Xuyên 1; Long Xuyên 2; Mỹ Hoà và phía Bắc KP Châu Hiệp (tính từ đường 3 tháng 2 và đường Hòn Tàu trở ra đường Hùng Vương) Đường rộng > =6m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.281.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường ĐH4.DX - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng) Từ cầu bê tông (giáp đường ĐH4.DX) đi kè Hà Lăng → đến giáp Cẩm Kim |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường ĐH17 (đường Trung tâm xã) - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Phú (xã miền núi) Từ giáp QL14H (nhà ông Trần Duy Ba) → đến hết vườn nhà ông Phạm Tiên (phía Tây đường ĐH17.DX); hết vườn nhà ông Nguyễn Đức Hiền (phía Đông đường ĐH17.DX) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Sơn Viên - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường rộng 17,5m (5m - 7,5m - 5m) trước khu CC; bao gồm các lô CL1:26 → đến CL1:45 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.276.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Từ cổng chào xóm Mỹ An (ĐH25.DX) → đến hết vườn nhà ông Nguyễn Minh (riêng đoạn đường từ hết nhà ông Đặng Thành đến mương thủy lợi cấp 2 về phía bắc mương cấp 1 tính theo đường nông thô |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.269.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Đường từ Bàu Sen về phía Nam UBND xã → đến hết vườn nhà ông Trần Viết Bông |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.269.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường ĐH7.DX - tính cả hai bên đường - Xã Duy Trung (xã đồng bằng) Từ giáp QL 14H → đến giáp ngã tư đường vào nội bộ Cụm công nghiệp Tây An 1 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.265.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Sơn Viên - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường rộng 15,5m (5m - 5,5m - 5m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.262.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Lệ Sơn - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 27m (6m - 15m -6m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường ĐH14.DX - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Từ hết ngã tư HTX → đến nhà thờ tộc Hồ, xóm Văn Thánh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu B - Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - Xã Duy Hòa (xã trung du) Mặt tiền đường 11,5m |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 20,5m (5m - 10,5m - 5m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.255.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu Tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 20,5m (5m - 10,5m - 5m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.255.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH6B.DX - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Từ phía Đông Khu TĐC Lệ Sơn → đến phía Tây đường 35m thuộc Khu TĐC Sơn Viên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.254.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường ĐH10.DX (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Hòa (xã trung du) Từ cạnh phía Tây nhà ông Trần Đình Hải (trại mộc) → đến cạnh phía Tây nhà bà Nguyễn Thị Liền (thôn Phú Lạc) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.249.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Bùi Thế Mỹ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.247.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Bùi Giáng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.247.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - Xã Duy Hòa (xã trung du) Khu E |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.247.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trưng Nữ Vương - Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) Đoạn từ giáp 28 tháng 3 → đến nhà ông Trần Văn Mới |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.247.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Lê Văn Hưu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.247.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Mạc Cảnh Huống |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.247.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Nguyễn Du |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.247.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Nguyễn Hồng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.247.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Nguyễn Duy Hiệu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.247.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Phan Khôi |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.247.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến T5 - KP Bình An |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.247.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Châu (xã trung du) Từ nhà ông Trần Kình → đến giáp nhà ông Nguyễn Sáu (thôn La Tháp) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.246.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) trước khu CX5, CX6, CX7, CX8. Bao gồm các lô: A2:02 → đến A2:08, A9:17 đến A9:26, A18:01, A19:01 đến A19:07, A21:01, A24:07, A32:01, A33:03 đến A33:07, A35:01, A46:01, A47:01 đến A47:03, A48:01, A50:01, A |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.242.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Các khối phố: Xuyên Tây (trừ xóm Mỹ Luân); Bình An; Phước Xuyên và phía Nam của KP Châu Hiệp (tính từ đường 3 tháng 2 và đường Hòn Tàu trở vào) Đường rộng > =6m |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.242.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Duy Thành (xã đồng bằng) Từ hết trụ sở UBND xã Duy Thành → đến đập ngăn mặn (ĐH5) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường 3 tháng 2 Từ kênh N30 (nhà ông Luận) → đến giáp đường Nông Cống |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.237.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Duy Sơn (xã miền núi) Từ giáp ĐH1.DX (thôn Kiệu Châu) → đến hết nhà ông Quá |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.235.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường ĐH7.DX - tính cả hai bên đường - Xã Duy Trung (xã đồng bằng) Từ giáp ngã tư đường vào nội bộ Cụm Công nghiệp Tây An 1 → đến hết ngã ba thôn Hòa Lâm |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.234.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền các tuyến đường chính trong xã - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng) Từ hết nhà Bà Nuôi (giáp đường ĐH4.DX) đi đập Đông Bình |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.233.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Châu (xã trung du) Từ nhà ông Hồ Hiệu → đến giáp Công ty TNHH MTV Việt Thắng Quảng Nam |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.233.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường ĐH17 (đường Trung tâm xã) - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Phú (xã miền núi) Từ nhà ông Nguyễn Thọ (phía Tây đường ĐH17.DX); ông Nguyễn Tam (phía Đông đường ĐH17.DX) → đến hết nhà ông Nguyễn Phước Long (phía Tây đường); hết nhà ông Nguyễn Hữu Thi (phía Đông đường) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.232.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường ĐH3.DX (xã Duy Phước - Bàn Thạch) - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng) Từ cạnh vườn ông Nguyễn Bảy → đến hết vườn ông Trần Văn Sành |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.232.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Hòa (xã trung du) Từ cạnh phía Tây Trường THCS Lê Quang Sung → đến cạnh phía Nam nhà ông Võ Xuân Mỹ (thôn A Đông) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.232.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường ĐT 610 (cũ) - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Hòa (xã trung du) Từ cạnh phía Đông Bưu điện Khu Tây Duy Xuyên → đến cạnh phía Nam nhà ông Phạm Văn Quảng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.228.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường ĐH3.DX (xã Duy Phước - Bàn Thạch) - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng) Từ phía Đông vườn ông Phan Viết Tiệp → đến hết Bưu điện |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.227.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Lê Quang Sung (KP Long Xuyên 2) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Trục đường giao thông chính của xã - tính 2 bên đường - Xã Duy Phú (xã miền núi) Từ giáp QL14H → đến giáp nhà ông Nguyễn Đức Hiền (phía Nam đường); giáp nhà ông Nguyễn Tam (phía Bắc đường) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.218.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Trục đường giao thông chính của xã - tính 2 bên đường - Xã Duy Phú (xã miền núi) Từ giáp vườn nhà ông Phạm Tiên (phía Nam đường); giáp nhà ông Nguyễn Thọ (phía Bắc đường) → đến giáp nhà ông Trần Nhãn |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.218.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền các tuyến đường của khu vực chợ Bàn Thạch và khu Bàn Thạch - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng) Từ giáp đường ĐH3.DX (đối diện bưu điện) → đến cầu Leo đi xã Duy Thành |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Duy Thành (xã đồng bằng) Tuyến đường từ giáp đường ĐH5.DX đi Cầu Leo xã Duy Vinh |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT609B - Xã Duy Hòa (xã trung du) Từ phía Nam đầu cầu giao Thủy → đến ngã ba nhà Văn hóa thôn La Tháp Tây |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.208.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Lê Thiện Trị Khu dân cư thuộc KP Long Xuyên 1 (KP Long Xuyên 3 cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.208.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Lê Thiện Trị Khu dân cư thuộc KP Long Xuyên 2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.208.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Hòa (xã trung du) Từ hết vườn nhà ông Cam → đến cạnh phía Bắc Trường Mầm non Trăng Non |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.208.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền tuyến ĐH25.DX - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Đoạn từ QL14H đến cầu Suối Tiễn (giáp Duy Trinh) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.208.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Lê Thiện Trị Khu dân cư thuộc KP Phước Mỹ (KP Phước Mỹ 1 cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.206.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 1) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường rộng 17,5m (5m - 7,5m - 5m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.201.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường ĐH15.DX - Xã Duy Trung (xã đồng bằng) Từ giáp ĐH7.DX → đến giáp Đình làng Vân Hội Tây An |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.201.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Lệ Sơn - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 17,5m (5m - 7,5m - 5m) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Lệ Sơn - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 40m (23m - 7,5m - 9,5m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu Tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 14,5m (5m - 7,5m - 2m) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường gom hai bên trục QL1A - Xã Duy Phước (xã đồng bằng) Từ đầu cầu Câu Lâu mới → đến giáp nút giao thông QL1A cũ và đường ĐH21 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.197.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Lê Thạnh Từ đường Văn Thị Thừa (nhà ông Nguyễn Văn Khánh) → đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.197.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 2) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường rộng 11,5m (3m-5,5m-3m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.192.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Hoàng Diệu (đường mới cầu Gò Nổi) Đoạn từ Cầu gò Nỗi → đến giáp điện Phong (2 bên đường) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.192.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng (KP Long Xuyên 2) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.191.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường 3 tháng 2 Từ khu dân cư KP Phước Mỹ (KP Phước Mỹ 3 cũ) → đến nhà bà Trỉ (Kênh N30) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường có mặt cắt 11,5m (từ CL 26-1 → đến CL26-7; CL27-1 và CL27-7) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.188.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Từ Cổng chào thôn Thi Lai → đến Nhà thờ tộc Thái xóm Đò Gặp, thôn Phú Bông (giáp ĐH14.DX) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.188.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Lê Tuất (ĐH20.DX- Đường cầu Đen cũ) Từ cạnh vườn ông Trần Phước Châu → đến phía Đông cầu Đen cũ |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.184.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.182.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.182.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường ĐH4.DX - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng) Từ cạnh vườn ông Nguyễn Tấn Dũng → đến giáp xã Cẩm Kim, Tp Hội An (ĐH4.DX) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.182.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường 11,5m (3m -5,5m - 3m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường 11,5m (3m -5,5m - 3m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Lệ Sơn - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 26m có mặt đường rộng 7,5m (5m -7,5m - 2m - 8,5m - 3m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 2) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường rộng 15,5m (4m-7,5m-4m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH6.DX (mặt tiền đường đi Duy Hải) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Từ phía Đông ngã tư ông Trần Ngọc Mẫu (thôn Hội Sơn) → đến phía Tây khe Thầy Quyền |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 1) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường rộng 15,5m (4m - 7,5m - 4m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.173.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Hòa (xã trung du) Từ ngã ba Hùng Bánh → đến cầu Bà Tiệm (giáp xã Duy Phú) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.173.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường QL 14H - Xã Duy Phú (xã miền núi) Từ giáp ranh giới Duy Hoà (phía Nam đường), giáp ranh giới Duy Tân (phía Bắc đường) → đến cầu Bà Tiệm |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.173.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền tuyến đường A1 thôn Nhuận Sơn ( tính 2 bên đường) - Xã Duy Phú (xã miền núi) Từ ngã ba QL14H → đến ngã tư Nhuận Sơn |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.172.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền tuyến đường Ao Vuông - Đồng Xoài ( tính 2 bên đường) - Xã Duy Phú (xã miền núi) Từ UBND xã Duy Phú → đến hết vườn nhà ông Hứa Phụng |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.172.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền tuyến đường chùa An Hòa - Gò Rang ( tính 2 bên đường) - Xã Duy Phú (xã miền núi) Từ ngã ba chùa An Hòa → đến cầu Ba Đội |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.172.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Duy Phú (xã miền núi) Mặt tiền tuyến đường QL14H (thôn Mỹ Sơn) ngã ba ông Trần Sáu thôn Mỹ Sơn |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.172.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Duy Phú (xã miền núi) Mặt tiền tuyến vòng cung Hóc Nếp (bên phải đường - từ ngoài vào) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.172.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường ĐH2.DX (đường vào Tháp Mỹ Sơn) - Xã Duy Phú (xã miền núi) Từ cạnh phía Bắc Công ty TNHH Khải Hoàng → đến cạnh phía Bắc cầu Khe Thẻ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.171.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư Duy Phước giai đoạn 1 - Xã Duy Phước (xã đồng bằng) Đường quy hoạch rộng 18,5m (4m-10,5m-4m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Duy Thành (xã đồng bằng) Từ giáp TT Nam Phước → đến giáp QL1A mới (ĐH5) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Phía Nam đường QL 14H - Xã Duy Phước (xã đồng bằng) Từ cạnh phía Đông nhà ông Lưu Văn Nam → đến phía Đông đối diện Trạm y tế xã Duy Phước |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường ĐH4.DX - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng) Từ giáp đường ĐH4.DX đi qua khu TĐC Gò Đùng → đến hết nhà ông Diệp Nam |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.165.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường ĐH2.DX (đường vào Tháp Mỹ Sơn) - Xã Duy Phú (xã miền núi) Từ ngã tư Mỹ Sơn (quán cafe My) → đến hết nhà ông Võ Văn Xoa (giáp đường bê tông vòng cung Hóc Nếp) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.159.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH5.DX - Mặt tiền các tuyến đường ĐH -Xã Duy Thành (xã đồng bằng) Từ giáp QL1A mới → đến hết trụ sở UBND xã Duy Thành |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.159.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH5.DX - Mặt tiền các tuyến đường ĐH -Xã Duy Thành (xã đồng bằng) Từ hết trụ sở UBND xã Duy Thành → đến đập ngăn mặn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.159.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Âu Cơ (Nguyễn Văn Trỗi cũ) Từ cống Liêu → đến giáp phía Nam đường Hoàng Diệu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.158.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Lê Đại Hành Đoạn từ giáp Nguyễn Văn Trỗi → đến cuối tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.158.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH6B.DX - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Từ cầu Trường Giang → đến phía Tây Khu TĐC Lệ Sơn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường ĐH4.DX - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng) Từ phía Bắc cầu Hà Tân → đến hết vườn ông Nguyễn Tấn Dũng (ĐH4.DX) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.149.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Hoàng Diệu (đường mới cầu Gò Nổi) Từ giáp đường Nguyễn Hoàng (trừ mặt tiền đường Nguyễn Hoàng - QL 1A cũ) → đến giáp khu dân cư cầu Gò Nổi (tính cả 2 bên đường) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.146.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Từ giáp QL 14H (sân bóng Gò Dỗi) → đến hết nhà ông Tân (Gò Mạnh) thôn Trà Châu |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Từ cống Gò Vàng → đến ngã tư ga Trà Kiệu (thôn Trà Kiệu Tây) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Sơn Viên - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường rộng 17,5m (5m - 7,5m - 5m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Lệ Sơn - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 35m (6m - 15,5m - 2m - 10,5m - 6m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH6B.DX - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Từ giáp đường 35m (Khu TĐC Sơn Viên) → đến giáp đường Võ Chí Công (trừ mặt tiền đường Võ Chí Công) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Thanh niên ven biển - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Từ đường ĐH6B.DX → đến đến hết Khu nghỉ dưỡng Nam Hội An |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền các tuyến đường của khu vực chợ Bàn Thạch và khu Bàn Thạch - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng) Đường hai bên nhà Lồng trong khu vực chợ Bàn Thạch |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.139.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH6.DX (mặt tiền đường đi Duy Hải) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Từ phía Đông khe Thầy Quyền → đến phía Tây đường Võ Chí Công |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.135.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Nông Cống Từ cạnh vườn ông Hồ Quyền → đến trạm bơm Châu Hiệp |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.131.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH5.DX - Mặt tiền các tuyến đường ĐH -Xã Duy Thành (xã đồng bằng) Từ giáp TT Nam Phước → đến giáp QL1A mới |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.126.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư Kiểm Lâm xã Duy Hòa Đường 23,5m ( 8m - 10,5m - 5m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.124.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Trục đường giao thông chính của xã - tính 2 bên đường - Xã Duy Phú (xã miền núi) Từ vườn nhà ông Trần Nhãn → đến hết khu phân lô đất ở phía Tây nhà sinh hoạt văn hóa thôn Bàn Sơn |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.124.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường QL 14H - Xã Duy Phú (xã miền núi) Từ cống thủy lợi đập Thạch Bàn → đến hết nhà ông Nguyễn Hữu (giáp đường ra sân bay An Hòa cũ - tính cả hai bên đường) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.124.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Từ cầu Tân Lân → đến giáp sân bóng Phú Bông (Giáp ĐH25.DX) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.122.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Các khối phố: Mỹ Xuyên; Xuyên Đông Đường rộng > =6m |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.122.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường ĐH14.DX - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Từ Cầu Văn Thánh → đến ngã tư HTX dệt |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.122.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Trần Thị Lý - KP Long Xuyên 1,2 (KP Long Xuyên 2,3 cũ) Từ Nhà thờ Trần Phước → đến Đình Làng Long Xuyên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Trần Thị Lý - KP Long Xuyên 1,2 (KP Long Xuyên 2,3 cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường QL 14H - Xã Duy Tân (xã trung du) Từ ngã ba ông Hùng Bánh → đến giáp xã Duy Phú (Phía Nam QL 14H) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.119.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Châu (xã trung du) Từ Công ty TNHH MTV Việt Thắng Quảng Nam → đến hết nhà bà Trần Thị Lắm (thôn Thanh Châu) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.119.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Châu (xã trung du) Từ nhà bà Đinh Thị Tự → đến giáp đường bê tông đi Nguyễn Văn Hy - phía Nam đường QL 14H (hết KDC Văn Thánh phía Bắc đường QL 14H) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.119.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến đường T2, T3, T4 - Khu tái định cư Cụm công nghiệp Tây An - Xã Duy Trung (xã đồng bằng) (Mặt đường rộng 5,5 mét) (3m - 5,5m - 3m) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.115.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến đường T8 - Khu tái định cư Cụm công nghiệp Tây An - Xã Duy Trung (xã đồng bằng) Mặt đường rộng 5,5m (Mặt đường rộng 5,5 mét) (3m - 5,5m - 3m) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.115.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến đường T5 ( Khu tái định cư 3) - Khu tái định cư Cụm công nghiệp Tây An - Xã Duy Trung (xã đồng bằng) (Mặt đường rộng 5,5 mét) (3m - 5,5m - 3m) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.115.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến đường T6, T7 (Khu TĐC 3) - Khu tái định cư Cụm công nghiệp Tây An - Xã Duy Trung (xã đồng bằng) (Mặt đường rộng 5,5 mét) (3m - 5,5m - 3m) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.115.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường ĐH10 (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Tân (xã trung du) Từ nhà bà Lê Thị Mười → đến hết vườn bà Vũ Thị Tuyết (tổ 3, thôn Thu Bồn Đông) (giáp đường bê tông) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.113.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Tú Xương |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.113.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Lê Quý Đôn Từ đường Hùng Vương (trường Chu Văn An) → đến đường Lý Thường Kiệt (nhà văn hóa Phước Mỹ 2) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.113.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Mai Thúc Loan Đoạn từ cống Quyên → đến cuối tuyến |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.109.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Từ giáp ngã tư bà Ba Lầu → đến hết đường cao tốc |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.109.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Từ ngã tư thôn Chiêm Sơn → đến cầu Nguyễn Thành Hãn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.109.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu Tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 13,5m (4m - 5,5m - 4m) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu Tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 37m (8m - 5,5m - 3m - 10,5m - 10m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu Tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 35m (6m - 10,5m - 2m - 10,5m - 6m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 35m (6m - 10,5m - 2m - 10,5m - 6m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 13,5m (4m - 5,5m - 4m) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 2) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường rộng 11,5m (3m-5,5m-3m) (trước khu TMDV) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đoạn ĐT 610 cũ (có cầu sắt cũ) - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Từ giáp QL 14H (Vật liệu Phương) → đến hết cạnh phía Nam nhà ông Hùng (nối về QL 14H) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.101.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Từ cầu Tân Lân → đến hết Hợp tác xã dệt |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Từ ngã tư Hợp tác xã dệt → đến giáp đường QL 14H (ĐH 14) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Ngô Mây |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Hữu Nghị |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Hòa (xã trung du) Từ cạnh phía Tây Trường Mẫu giáo Duy Hòa (Phân hiệu La Tháp Tây) → đến hết vườn nhà ông Cam |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.099.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Hòa (xã trung du) Từ cạnh phía Bắc Trường Mầm non Trăng Non → đến cạnh phía Tây Trường THCS Lê Quang Sung (trừ KDC Làng nghề Gốm sứ Duy Hòa) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.099.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường ĐH3.DX (xã Duy Phước - Bàn Thạch) - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng) Từ hết Bưu điện → đến hết vườn ông Nguyễn Bảy |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.095.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Từ giáp đường Sắt → đến giáp địa phận xã Duy Châu |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.089.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) Từ hết nhà bà Trần Thị Út → đến cạnh phía Bắc Tổ quản lý điện(phía Tây đường QL1A) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.087.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) Từ hết cửa hàng xăng dầu Tuyết Mai → đến cống Trị Yên (phía Đông đường QL1A) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.087.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Từ nhà ông Phạm Phú Phước → đến cuối tuyến |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Lệ Sơn - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 34,5m (10m -10,5m - 14m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Lệ Sơn - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 15,5m (5m - 5,5m - 5m) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Phan Chu Trinh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Phạm Ngũ Lão |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Trần Quốc Toản |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Phía Đông đường ĐH 21 (trục đường ngang) - Xã Duy Phước (xã đồng bằng) Từ giáp thị trấn Nam Phước → đến hết vườn ông Đặng Tý |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Phía Tây đường ĐH 21 (trục đường ngang) - Xã Duy Phước (xã đồng bằng) Từ giáp TT Nam Phước → đến cạnh phía Bắc vườn ông Mãng |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - Xã Duy Hòa (xã trung du) Đất khu D |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.075.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường ĐH4.DX - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng) Từ hết nhà Bà Nuôi (giáp đường ĐH4.DX) đi đập Đông Bình |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.073.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường ĐH17 (đường Trung tâm xã) - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Phú (xã miền núi) Từ hết nhà ông Nguyễn Phước Long (phía Tây đường); hết nhà ông Nguyễn Hữu Thi (phía Đông đường) → đến giáp xã Duy Tân |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.073.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường QL 14H - Xã Duy Phú (xã miền núi) Từ cầu Bà Tiệm → đến giáp khách sạn Champa (tính cả hai bên đường) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.071.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường QL 14H - Xã Duy Phú (xã miền núi) Từ cách ngã tư Mỹ Sơn 100m → đến cống thủy lợi đập Thạch Bàn (tính cả hai bên đường) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.071.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) Từ giáp đường Lê Quang Sung → đến giáp đường Tôn Đức Thắng (Phía Tây đường QL1A) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.871.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) Từ giáp đường Tôn Đức Thắng → đến giáp đường Hùng Vương - ngã ba Nam Phước (phía Tây đường QL1A) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.246.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu Thương mại - Dịch vụ và Dân cư Đông Cầu Chìm Mặt tiền đường Bạch Đằng 29,5m (15,0m (bờ kè) - 9,5m-5,0m) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.053.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) Từ giáp đường Lương Thế Vinh → đến giáp đường Hoàng Sa (phía Đông đường QL1A) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) Từ giáp đường Hùng Vương - ngã ba Nam Phước → đến hết nhà ông Huỳnh Nhì (phía Tây đường QL1A) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Tôn Đức Thắng (20,5m) (5 - 10,5 - 5) - Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) Đoạn từ giáp đường Điện Biên Phủ → đến giáp đường Nguyễn Thành Hãn |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.703.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trưng Nữ Vương - Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) Đoạn ngã 3 Bùi Tấn Diên → đến Nguyễn Thành Hãn (20,5m) (5m - 10,5m - 5m) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.703.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) Từ ngã ba Nam Phước → đến ngã ba đường Nguyễn Thành Hãn (đường vào chợ Nam Phước) (phía Bắc và phía Nam đường Hùng Vương) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.167.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu Thương mại - Dịch vụ và Dân cư Đông Cầu Chìm Mặt tiền đường Trương Chí Cương nối dài (19,5m) (5,0m-9,5m-5,0m) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) Từ giáp đường Hoàng Sa → đến hết bệnh viện Bình An (phía Đông đường QL1A) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.474.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) Từ giáp khách sạn Mỹ Sơn (cạnh vườn phía Nam nhà ông Huỳnh Nhì) → đến cống thủy lợi Xuyên Đông (phía Tây đường QL1A) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.474.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Tôn Đức Thắng (20,5m) (5 - 10,5 - 5) - Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) Đoạn từ giáp đường Nguyễn Thành Hãn → đến cuối tuyến |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.332.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) Đường Bùi Tấn Diên (16,5m) (4m - 7,5m - 5m) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.332.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) Mặt tiền đường Hoàng Văn Lai (30,25m) (4m -6m - 10,25m - 6m - 4m) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.332.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Quang Trung - Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) Đoạn từ giáp đường Điện Biên Phủ → đến giáp đường Nguyễn Thành Hãn |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.332.000 | 0 | 0 | 0 |
