Bảng giá đất xã Ea Bung, tỉnh Đắk Lắk 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Ea Bung, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất xã Ea Bung, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Mức giá đất tại xã Ea Bung được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Ea Bung theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Ea Bung, tỉnh Đắk Lắk

– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk


3. Tra cứu bảng giá đất xã Ea Bung, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Ea Bung năm 2026

Khu vực: xã Ea Bung.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 10.500 đến 748.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Ea Bung Đường trục 1
Giáp xã Ea Súp - Ngã ba đường vào nhà ông Thuận (thửa đất số 340, tờ bản đồ số 55)
Đất ở nông thôn 634.000 300.000 150.000 110.000
Xã Ea Bung Đường trục 1
Ngã ba đường vào nhà ông Thuận (thửa đất số 340, tờ bản đồ số 55) - Ngã ba đường đi Ea Ôi
Đất ở nông thôn 690.000 400.000 180.000 110.000
Xã Ea Bung Đường trục 1
Ngã ba đường đi Ea Ôi - Cầu sắt (thôn 5)
Đất ở nông thôn 351.000 310.000 200.000 110.000
Xã Ea Bung Đường trục 1
Cầu sắt (thôn 5) - Hết vườn nhà ông Lê Ngọc Tuẩn (thửa đất số 286, tờ bản đồ số 132)
Đất ở nông thôn 335.000 300.000 240.000 110.000
Xã Ea Bung Đường trục 1
Hết vườn nhà ông Lê Ngọc Tuẩn (thửa đất số 286, tờ bản đồ số 132) - Hết ranh giới đất nhà ông Hoàng Tô Vấn (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 132)
Đất ở nông thôn 312.000 260.000 250.000 110.000
Xã Ea Bung Đường trục 1
Hết ranh giới đất nhà ông Hoàng Tô Vấn (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 132) - Giáp trục 2
Đất ở nông thôn 390.000 300.000 260.000 110.000
Xã Ea Bung Đường trục 2
Ngã ba đường đi Ea Ôi - Cầu xây (thôn 10)
Đất ở nông thôn 309.000 250.000 240.000 110.000
Xã Ea Bung Đường trục 2
Cầu xây (thôn 10) - Ngã ba thôn 7 (nhà ông Trung) (thửa đất số 339, tờ bản đồ số 131)
Đất ở nông thôn 456.000 360.000 350.000 110.000
Xã Ea Bung Đường trục 2
Ngã ba thôn 7 (nhà ông Trung) (thửa đất số 339, tờ bản đồ số 131) - Hết Trường THCS Lê Quý Đôn
Đất ở nông thôn 748.000 500.000 300.000 110.000
Xã Ea Bung Đường trục 2
Hết ranh giới đất Trường THCS Lê Quý Đôn - Hết khu dân cư thôn 12
Đất ở nông thôn 299.000 250.000 230.000 110.000
Xã Ea Bung Đường trục 2
Giáp trục đường trục 2 - Ngã 4 hội trường thôn 4
Đất ở nông thôn 180.000 160.000 150.000 110.000
Xã Ea Bung Đường trục 2
Ngã ba thôn 4 (nhà ông Trung) thửa đất số 339, tờ bản đồ số 131 - Theo trục đường vào thôn 14, thửa đất số 12, tờ bản đồ số 150
Đất ở nông thôn 180.000 160.000 140.000 110.000
Xã Ea Bung Đường trục 2
Ngã ba đường vào nhà văn hoá thôn 14 (thửa đất số 53, 60, tờ bản đồ số 150) - Hướng đi qua nhà văn hoá thôn 12 (thửa đất số 99, 120, tờ bản đồ số 144)
Đất ở nông thôn 180.000 160.000 145.000 110.000
Xã Ea Bung Đường trục 3
Giáp xã Ea Súp (cống tràn suối tre) - Giáp trục 2
Đất ở nông thôn 453.000 360.000 350.000 110.000
Xã Ea Bung Đường trục 4
Nhà bà Nguyễn Thị Mười (Ngã 3 thôn 10) - Giáp ranh giới xã Ea Súp
Đất ở nông thôn 220.000 190.000 170.000 110.000
Xã Ea Bung Đường vành đai Trung tâm Xã
Nhà ông Uynh thôn 3 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 65) - Nhà ông Ban thôn 3 (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 63)
Đất ở nông thôn 249.000 220.000 190.000 110.000
Xã Ea Bung Đường vành đai Trung tâm Xã
Nhà bà Nhâm thôn 10 (thửa đất số 484, tờ bản đồ số 53) - Nhà ông Đào thôn 10 (thửa đất số 189, tờ bản đồ số 53)
Đất ở nông thôn 190.000 170.000 150.000 110.000
Xã Ea Bung Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
-
Đất ở nông thôn 110.000 0 0 0
Xã Ea Bung Đường trục 1
Giáp xã Ea Súp - Ngã ba đường vào nhà ông Thuận (thửa đất số 340, tờ bản đồ số 55)
Đất TM-DV nông thôn 254.000 120.000 60.000 44.000
Xã Ea Bung Đường trục 1
Ngã ba đường vào nhà ông Thuận (thửa đất số 340, tờ bản đồ số 55) - Ngã ba đường đi Ea Ôi
Đất TM-DV nông thôn 276.000 160.000 72.000 44.000
Xã Ea Bung Đường trục 1
Ngã ba đường đi Ea Ôi - Cầu sắt (thôn 5)
Đất TM-DV nông thôn 140.000 124.000 80.000 44.000
Xã Ea Bung Đường trục 1
Cầu sắt (thôn 5) - Hết vườn nhà ông Lê Ngọc Tuẩn (thửa đất số 286, tờ bản đồ số 132)
Đất TM-DV nông thôn 134.000 120.000 96.000 44.000
Xã Ea Bung Đường trục 1
Hết vườn nhà ông Lê Ngọc Tuẩn (thửa đất số 286, tờ bản đồ số 132) - Hết ranh giới đất nhà ông Hoàng Tô Vấn (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 132)
Đất TM-DV nông thôn 125.000 104.000 100.000 44.000
Xã Ea Bung Đường trục 1
Hết ranh giới đất nhà ông Hoàng Tô Vấn (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 132) - Giáp trục 2
Đất TM-DV nông thôn 156.000 120.000 104.000 44.000
Xã Ea Bung Đường trục 2
Ngã ba đường đi Ea Ôi - Cầu xây (thôn 10)
Đất TM-DV nông thôn 124.000 100.000 96.000 44.000
Xã Ea Bung Đường trục 2
Cầu xây (thôn 10) - Ngã ba thôn 7 (nhà ông Trung) (thửa đất số 339, tờ bản đồ số 131)
Đất TM-DV nông thôn 182.000 144.000 140.000 44.000
Xã Ea Bung Đường trục 2
Ngã ba thôn 7 (nhà ông Trung) (thửa đất số 339, tờ bản đồ số 131) - Hết Trường THCS Lê Quý Đôn
Đất TM-DV nông thôn 299.000 200.000 120.000 44.000
Xã Ea Bung Đường trục 2
Hết ranh giới đất Trường THCS Lê Quý Đôn - Hết khu dân cư thôn 12
Đất TM-DV nông thôn 120.000 100.000 92.000 44.000
Xã Ea Bung Đường trục 2
Giáp trục đường trục 2 - Ngã 4 hội trường thôn 4
Đất TM-DV nông thôn 72.000 64.000 60.000 44.000
Xã Ea Bung Đường trục 2
Ngã ba thôn 4 (nhà ông Trung) thửa đất số 339, tờ bản đồ số 131 - Theo trục đường vào thôn 14, thửa đất số 12, tờ bản đồ số 150
Đất TM-DV nông thôn 72.000 64.000 56.000 44.000
Xã Ea Bung Đường trục 2
Ngã ba đường vào nhà văn hoá thôn 14 (thửa đất số 53, 60, tờ bản đồ số 150) - Hướng đi qua nhà văn hoá thôn 12 (thửa đất số 99, 120, tờ bản đồ số 144)
Đất TM-DV nông thôn 72.000 64.000 58.000 44.000
Xã Ea Bung Đường trục 3
Giáp xã Ea Súp (cống tràn suối tre) - Giáp trục 2
Đất TM-DV nông thôn 181.000 144.000 140.000 44.000
Xã Ea Bung Đường trục 4
Nhà bà Nguyễn Thị Mười (Ngã 3 thôn 10) - Giáp ranh giới xã Ea Súp
Đất TM-DV nông thôn 88.000 76.000 68.000 44.000
Xã Ea Bung Đường vành đai Trung tâm Xã
Nhà ông Uynh thôn 3 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 65) - Nhà ông Ban thôn 3 (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 63)
Đất TM-DV nông thôn 100.000 88.000 76.000 44.000
Xã Ea Bung Đường vành đai Trung tâm Xã
Nhà bà Nhâm thôn 10 (thửa đất số 484, tờ bản đồ số 53) - Nhà ông Đào thôn 10 (thửa đất số 189, tờ bản đồ số 53)
Đất TM-DV nông thôn 76.000 68.000 60.000 44.000
Xã Ea Bung Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
-
Đất TM-DV nông thôn 44.000 0 0 0
Xã Ea Bung Đường trục 1
Giáp xã Ea Súp - Ngã ba đường vào nhà ông Thuận (thửa đất số 340, tờ bản đồ số 55)
254.000 120.000 60.000 44.000
Xã Ea Bung Đường trục 1
Ngã ba đường vào nhà ông Thuận (thửa đất số 340, tờ bản đồ số 55) - Ngã ba đường đi Ea Ôi
276.000 160.000 72.000 44.000
Xã Ea Bung Đường trục 1
Ngã ba đường đi Ea Ôi - Cầu sắt (thôn 5)
140.000 124.000 80.000 44.000
Xã Ea Bung Đường trục 1
Cầu sắt (thôn 5) - Hết vườn nhà ông Lê Ngọc Tuẩn (thửa đất số 286, tờ bản đồ số 132)
134.000 120.000 96.000 44.000
Xã Ea Bung Đường trục 1
Hết vườn nhà ông Lê Ngọc Tuẩn (thửa đất số 286, tờ bản đồ số 132) - Hết ranh giới đất nhà ông Hoàng Tô Vấn (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 132)
125.000 104.000 100.000 44.000
Xã Ea Bung Đường trục 1
Hết ranh giới đất nhà ông Hoàng Tô Vấn (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 132) - Giáp trục 2
156.000 120.000 104.000 44.000
Xã Ea Bung Đường trục 2
Ngã ba đường đi Ea Ôi - Cầu xây (thôn 10)
124.000 100.000 96.000 44.000
Xã Ea Bung Đường trục 2
Cầu xây (thôn 10) - Ngã ba thôn 7 (nhà ông Trung) (thửa đất số 339, tờ bản đồ số 131)
182.000 144.000 140.000 44.000
Xã Ea Bung Đường trục 2
Ngã ba thôn 7 (nhà ông Trung) (thửa đất số 339, tờ bản đồ số 131) - Hết Trường THCS Lê Quý Đôn
299.000 200.000 120.000 44.000
Xã Ea Bung Đường trục 2
Hết ranh giới đất Trường THCS Lê Quý Đôn - Hết khu dân cư thôn 12
120.000 100.000 92.000 44.000
Xã Ea Bung Đường trục 2
Giáp trục đường trục 2 - Ngã 4 hội trường thôn 4
72.000 64.000 60.000 44.000
Xã Ea Bung Đường trục 2
Ngã ba thôn 4 (nhà ông Trung) thửa đất số 339, tờ bản đồ số 131 - Theo trục đường vào thôn 14, thửa đất số 12, tờ bản đồ số 150
72.000 64.000 56.000 44.000
Xã Ea Bung Đường trục 2
Ngã ba đường vào nhà văn hoá thôn 14 (thửa đất số 53, 60, tờ bản đồ số 150) - Hướng đi qua nhà văn hoá thôn 12 (thửa đất số 99, 120, tờ bản đồ số 144)
72.000 64.000 58.000 44.000
Xã Ea Bung Đường trục 3
Giáp xã Ea Súp (cống tràn suối tre) - Giáp trục 2
181.000 144.000 140.000 44.000
Xã Ea Bung Đường trục 4
Nhà bà Nguyễn Thị Mười (Ngã 3 thôn 10) - Giáp ranh giới xã Ea Súp
88.000 76.000 68.000 44.000
Xã Ea Bung Đường vành đai Trung tâm Xã
Nhà ông Uynh thôn 3 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 65) - Nhà ông Ban thôn 3 (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 63)
100.000 88.000 76.000 44.000
Xã Ea Bung Đường vành đai Trung tâm Xã
Nhà bà Nhâm thôn 10 (thửa đất số 484, tờ bản đồ số 53) - Nhà ông Đào thôn 10 (thửa đất số 189, tờ bản đồ số 53)
76.000 68.000 60.000 44.000
Xã Ea Bung Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
-
44.000 0 0 0
Xã Ea Bung Đường trục 1
Giáp xã Ea Súp - Ngã ba đường vào nhà ông Thuận (thửa đất số 340, tờ bản đồ số 55)
Đất khoáng sản 254.000 120.000 60.000 44.000
Xã Ea Bung Đường trục 1
Ngã ba đường vào nhà ông Thuận (thửa đất số 340, tờ bản đồ số 55) - Ngã ba đường đi Ea Ôi
Đất khoáng sản 276.000 160.000 72.000 44.000
Xã Ea Bung Đường trục 1
Ngã ba đường đi Ea Ôi - Cầu sắt (thôn 5)
Đất khoáng sản 140.000 124.000 80.000 44.000
Xã Ea Bung Đường trục 1
Cầu sắt (thôn 5) - Hết vườn nhà ông Lê Ngọc Tuẩn (thửa đất số 286, tờ bản đồ số 132)
Đất khoáng sản 134.000 120.000 96.000 44.000
Xã Ea Bung Đường trục 1
Hết vườn nhà ông Lê Ngọc Tuẩn (thửa đất số 286, tờ bản đồ số 132) - Hết ranh giới đất nhà ông Hoàng Tô Vấn (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 132)
Đất khoáng sản 125.000 104.000 100.000 44.000
Xã Ea Bung Đường trục 1
Hết ranh giới đất nhà ông Hoàng Tô Vấn (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 132) - Giáp trục 2
Đất khoáng sản 156.000 120.000 104.000 44.000
Xã Ea Bung Đường trục 2
Ngã ba đường đi Ea Ôi - Cầu xây (thôn 10)
Đất khoáng sản 124.000 100.000 96.000 44.000
Xã Ea Bung Đường trục 2
Cầu xây (thôn 10) - Ngã ba thôn 7 (nhà ông Trung) (thửa đất số 339, tờ bản đồ số 131)
Đất khoáng sản 182.000 144.000 140.000 44.000
Xã Ea Bung Đường trục 2
Ngã ba thôn 7 (nhà ông Trung) (thửa đất số 339, tờ bản đồ số 131) - Hết Trường THCS Lê Quý Đôn
Đất khoáng sản 299.000 200.000 120.000 44.000
Xã Ea Bung Đường trục 2
Hết ranh giới đất Trường THCS Lê Quý Đôn - Hết khu dân cư thôn 12
Đất khoáng sản 120.000 100.000 92.000 44.000
Xã Ea Bung Đường trục 2
Giáp trục đường trục 2 - Ngã 4 hội trường thôn 4
Đất khoáng sản 72.000 64.000 60.000 44.000
Xã Ea Bung Đường trục 2
Ngã ba thôn 4 (nhà ông Trung) thửa đất số 339, tờ bản đồ số 131 - Theo trục đường vào thôn 14, thửa đất số 12, tờ bản đồ số 150
Đất khoáng sản 72.000 64.000 56.000 44.000
Xã Ea Bung Đường trục 2
Ngã ba đường vào nhà văn hoá thôn 14 (thửa đất số 53, 60, tờ bản đồ số 150) - Hướng đi qua nhà văn hoá thôn 12 (thửa đất số 99, 120, tờ bản đồ số 144)
Đất khoáng sản 72.000 64.000 58.000 44.000
Xã Ea Bung Đường trục 3
Giáp xã Ea Súp (cống tràn suối tre) - Giáp trục 2
Đất khoáng sản 181.000 144.000 140.000 44.000
Xã Ea Bung Đường trục 4
Nhà bà Nguyễn Thị Mười (Ngã 3 thôn 10) - Giáp ranh giới xã Ea Súp
Đất khoáng sản 88.000 76.000 68.000 44.000
Xã Ea Bung Đường vành đai Trung tâm Xã
Nhà ông Uynh thôn 3 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 65) - Nhà ông Ban thôn 3 (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 63)
Đất khoáng sản 100.000 88.000 76.000 44.000
Xã Ea Bung Đường vành đai Trung tâm Xã
Nhà bà Nhâm thôn 10 (thửa đất số 484, tờ bản đồ số 53) - Nhà ông Đào thôn 10 (thửa đất số 189, tờ bản đồ số 53)
Đất khoáng sản 76.000 68.000 60.000 44.000
Xã Ea Bung Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
-
Đất khoáng sản 44.000 0 0 0
Xã Ea Bung Xã Ea Bung
-
Đất trồng lúa 38.000 31.000 28.000 0
Xã Ea Bung Xã Ea Bung
-
Đất trồng cây hàng năm 38.000 31.000 28.000 0
Xã Ea Bung Xã Ea Bung
-
Đất trồng cây lâu năm 28.000 26.000 24.000 0
Xã Ea Bung Xã Ea Bung
-
Đất rừng sản xuất 21.000 0 0 0
Xã Ea Bung Xã Ea Bung
-
Đất rừng phòng hộ 10.500 0 0 0
Xã Ea Bung Xã Ea Bung
-
Đất rừng đặc dụng 10.500 0 0 0
Xã Ea Bung Xã Ea Bung
-
Đất nuôi trồng thủy sản 21.000 17.000 0 0
Xã Ea Bung Xã Ea Bung
-
Đất nông nghiệp khác 19.000 15.500 14.000 0
Xã Ea Bung Xã Ea Bung
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 31.000 29.000 26.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Ea Bung Đường trục 1
Giáp xã Ea Súp - Ngã ba đường vào nhà ông Thuận (thửa đất số 340, tờ bản đồ số 55)
Đất ở nông thôn 634.000 300.000 150.000 110.000
Xã Ea Bung Đường trục 1
Ngã ba đường vào nhà ông Thuận (thửa đất số 340, tờ bản đồ số 55) - Ngã ba đường đi Ea Ôi
Đất ở nông thôn 690.000 400.000 180.000 110.000
Xã Ea Bung Đường trục 1
Ngã ba đường đi Ea Ôi - Cầu sắt (thôn 5)
Đất ở nông thôn 351.000 310.000 200.000 110.000
Xã Ea Bung Đường trục 1
Cầu sắt (thôn 5) - Hết vườn nhà ông Lê Ngọc Tuẩn (thửa đất số 286, tờ bản đồ số 132)
Đất ở nông thôn 335.000 300.000 240.000 110.000
Xã Ea Bung Đường trục 1
Hết vườn nhà ông Lê Ngọc Tuẩn (thửa đất số 286, tờ bản đồ số 132) - Hết ranh giới đất nhà ông Hoàng Tô Vấn (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 132)
Đất ở nông thôn 312.000 260.000 250.000 110.000
Xã Ea Bung Đường trục 1
Hết ranh giới đất nhà ông Hoàng Tô Vấn (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 132) - Giáp trục 2
Đất ở nông thôn 390.000 300.000 260.000 110.000
Xã Ea Bung Đường trục 2
Ngã ba đường đi Ea Ôi - Cầu xây (thôn 10)
Đất ở nông thôn 309.000 250.000 240.000 110.000
Xã Ea Bung Đường trục 2
Cầu xây (thôn 10) - Ngã ba thôn 7 (nhà ông Trung) (thửa đất số 339, tờ bản đồ số 131)
Đất ở nông thôn 456.000 360.000 350.000 110.000
Xã Ea Bung Đường trục 2
Ngã ba thôn 7 (nhà ông Trung) (thửa đất số 339, tờ bản đồ số 131) - Hết Trường THCS Lê Quý Đôn
Đất ở nông thôn 748.000 500.000 300.000 110.000
Xã Ea Bung Đường trục 2
Hết ranh giới đất Trường THCS Lê Quý Đôn - Hết khu dân cư thôn 12
Đất ở nông thôn 299.000 250.000 230.000 110.000
Xã Ea Bung Đường trục 2
Giáp trục đường trục 2 - Ngã 4 hội trường thôn 4
Đất ở nông thôn 180.000 160.000 150.000 110.000
Xã Ea Bung Đường trục 2
Ngã ba thôn 4 (nhà ông Trung) thửa đất số 339, tờ bản đồ số 131 - Theo trục đường vào thôn 14, thửa đất số 12, tờ bản đồ số 150
Đất ở nông thôn 180.000 160.000 140.000 110.000
Xã Ea Bung Đường trục 2
Ngã ba đường vào nhà văn hoá thôn 14 (thửa đất số 53, 60, tờ bản đồ số 150) - Hướng đi qua nhà văn hoá thôn 12 (thửa đất số 99, 120, tờ bản đồ số 144)
Đất ở nông thôn 180.000 160.000 145.000 110.000
Xã Ea Bung Đường trục 3
Giáp xã Ea Súp (cống tràn suối tre) - Giáp trục 2
Đất ở nông thôn 453.000 360.000 350.000 110.000
Xã Ea Bung Đường trục 4
Nhà bà Nguyễn Thị Mười (Ngã 3 thôn 10) - Giáp ranh giới xã Ea Súp
Đất ở nông thôn 220.000 190.000 170.000 110.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Ea Bung

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Ea Bung, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Ea Bung, tỉnh Đắk Lắk 2026

4. Thông tin xã Ea Bung, tỉnh Đắk Lắk

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Ya Tờ Mốt, Xã Ea Bung (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Ea Bung theo Nghị quyết số 1660/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Ea Bung có diện tích tự nhiên 390,08 km² với quy mô dân số 9.677 người, mật độ dân cư đạt 24,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Ea Bung được đặt tại Trụ sở UBND Xã Ea Bung, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Ea Bung không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đắk Lắk, Xã Ea Bung là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 88 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Ea Bung, Tỉnh Đắk Lắk - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đắk Lắk

5.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

1. Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

2. Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Ea Bung, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Ea Bung, tỉnh Đắk Lắk là 748.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Ea Bung, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Ea Bung, tỉnh Đắk Lắk là khoảng 124.292 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (994 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?