Bảng giá đất xã Ea Drăng, tỉnh Đắk Lắk 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Ea Drăng, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất xã Ea Drăng, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Mức giá đất tại xã Ea Drăng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Ea Drăng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Ea Drăng, tỉnh Đắk Lắk

– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk


3. Tra cứu bảng giá đất xã Ea Drăng, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Ea Drăng năm 2026

Khu vực: xã Ea Drăng.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 8.000 đến 17.900.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Ea Drăng Ama Khê
Điện Biên Phủ - Trường Chinh
Đất ở nông thôn 1.100.000 550.000 390.000 220.000
Xã Ea Drăng Ama Khê
Trường Chinh - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở nông thôn 1.300.000 650.000 460.000 260.000
Xã Ea Drăng Ama Khê
Nguyễn Chí Thanh - Giải Phóng
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 420.000 240.000
Xã Ea Drăng Điện Biên Phủ (Tỉnh lộ 15)
Giải Phóng - Trần Phú (ngã tư ngân hàng)
Đất ở nông thôn 6.600.000 3.300.000 2.310.000 1.320.000
Xã Ea Drăng Điện Biên Phủ (Tỉnh lộ 15)
Trần Phú (ngã tư ngân hàng) - Nguyễn Trãi
Đất ở nông thôn 9.200.000 4.600.000 3.220.000 1.840.000
Xã Ea Drăng Điện Biên Phủ (Tỉnh lộ 15)
Bệnh viện Đa khoa Ea H'leo - Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Yên (thửa số 24, tờ bản đồ số 42)
Đất ở nông thôn 5.300.000 2.650.000 1.860.000 1.060.000
Xã Ea Drăng Điện Biên Phủ (Tỉnh lộ 15)
Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Yên (thửa số 24, tờ bản đồ số 42) - Hết ranh giới đất nhà ông Đỗ Văn Minh (thửa số 80, tờ bản đồ số 42)
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.400.000 800.000
Xã Ea Drăng Điện Biên Phủ (Tỉnh lộ 15)
Hết ranh giới đất nhà ông Đỗ Văn Minh (thửa số 80, tờ bản đồ số 42) - Giáp địa giới xã Dliê Yang
Đất ở nông thôn 2.900.000 1.450.000 1.020.000 580.000
Xã Ea Drăng Đường xuống đập
Tỉnh lộ 15 - Đập Ea Drăng
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.400.000 800.000
Xã Ea Drăng Đường vào xã Ea Khăl cũ
Nguyễn Văn Cừ - Giáp Nông trường cao su Ea Khăl
Đất ở nông thôn 2.900.000 1.450.000 1.020.000 580.000
Xã Ea Drăng Đường chợ thị trấn (Phân khu A, B)
Giải Phóng - Trần Phú
Đất ở nông thôn 11.900.000 5.950.000 4.170.000 2.380.000
Xã Ea Drăng Đường đi bãi rác
Giải Phóng - Hết đường
Đất ở nông thôn 1.600.000 800.000 560.000 320.000
Xã Ea Drăng Đường vào Nghĩa địa (thị trấn Ea Drăng cũ)
Giải Phóng - Hết đường
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 250.000 0
Xã Ea Drăng Đường vào Thủy điện Ea Drăng
Giải Phóng - Hết đường
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 180.000 0
Xã Ea Drăng Đường vành đai hồ Sinh Thái
Giải Phóng (ngã ba nhà ông Lực) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Minh Lợi (thửa số 2, thửa số 7, tờ bản đồ số 23)
Đất ở nông thôn 1.100.000 550.000 390.000 220.000
Xã Ea Drăng Đường vành đai hồ Sinh Thái
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Minh Lợi - thửa số 7, tờ bản đồ số 23 (phía Tây đường) - Hết ranh giới thửa đất nhà nghỉ Hoàng Long (phía Nam đường)
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.200.000 840.000 480.000
Xã Ea Drăng Đường vành đai hồ Sinh Thái
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Minh Lợi - thửa số 2, tờ bản đồ số 23 (phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Doãn Thị Nga - thửa số 131, tờ bản đồ số 20 (phía Đông đường)
Đất ở nông thôn 1.600.000 800.000 560.000 320.000
Xã Ea Drăng Đường vành đai hồ Sinh Thái
Hết ranh giới thửa đất nhà bà Doãn Thị Nga - thửa số 131, tờ bản đồ số 20 (phía Đông đường) - Đến đường hẻm (phía Bắc đường), đối diện nhà nghỉ Hoàng Long
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 700.000 400.000
Xã Ea Drăng Đường vành đai hồ Sinh Thái
Hết ranh giới thửa đất nhà nghỉ Hoàng Long (phía Nam đường) và đường hẻm (phía Bắc đường), đối diện nhà nghỉ Hoàng Long - Giải Phóng (ngã ba Trường TH Thuần Mẫn)
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 350.000 200.000
Xã Ea Drăng Đường đi Nhà máy nước sạch
Ngô Gia Tự (Ngã tư nhà ông Trần Văn Lễ) - thửa số 144, tờ bản đồ số 16 - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Vũ Văn Thọ (thửa số 19, tờ bản đồ số 16)
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 350.000 200.000
Xã Ea Drăng Đường vành đai phía Tây
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Ngô Gia Tự
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.150.000 810.000 460.000
Xã Ea Drăng Đường vành đai phía Tây
Ngô Gia Tự - Đường đi bãi rác
Đất ở nông thôn 1.400.000 700.000 490.000 280.000
Xã Ea Drăng Đường vành đai phía Tây
Nút giao đường đi bãi rác huyện (thửa đất nhà ông Bùi Văn Luận) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trương Tuấn Chính
Đất ở nông thôn 1.100.000 550.000 390.000 220.000
Xã Ea Drăng Đường vành đai phía Đông
Lý Tự Trọng - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Ngọc Tuấn
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 350.000 200.000
Xã Ea Drăng Giải Phóng
Ngã ba đường vào nghĩa địa thị trấn - Ngã ba đường vào thủy điện
Đất ở nông thôn 1.800.000 900.000 630.000 360.000
Xã Ea Drăng Giải Phóng
Ngã ba đường vào thủy điện - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Năm (thửa số 25, tờ bản đồ số 26, phía Đông đường) và Trần Xuân Ba (thửa số 63, tờ bản đồ số 26, phía Tây đường)
Đất ở nông thôn 1.800.000 900.000 630.000 360.000
Xã Ea Drăng Giải Phóng
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Năm (thửa số 25, tờ bản đồ số 26, phía Đông đường) và Trần Xuân Ba (thửa số 63, tờ bản đồ số 26, phía Tây đường) - Ngã ba đường xuống hồ sinh thái (Ngã ba nhà ông Lực, phía Đông và đường hẻm đối diện Ngã ba, phía Tây đường)
Đất ở nông thôn 2.900.000 1.450.000 1.020.000 580.000
Xã Ea Drăng Giải Phóng
Ngã ba đường xuống hồ sinh thái (Ngã ba nhà ông Lực, phía Đông và đường hẻm đối diện Ngã ba, phía Tây đường) - Cầu Ea Khăl
Đất ở nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.260.000 720.000
Xã Ea Drăng Giải Phóng
Cầu Ea Khăl - Nguyễn Văn Trỗi (phía Tây đường)
Đất ở nông thôn 4.400.000 2.200.000 1.540.000 880.000
Xã Ea Drăng Giải Phóng
Cầu Ea Khăl - Trần Quốc Toản (phía Đông đường)
Đất ở nông thôn 4.400.000 2.200.000 1.540.000 880.000
Xã Ea Drăng Giải Phóng
Nguyễn Văn Trỗi (phía Tây đường) - Phan Chu Trinh (phía Tây đường)
Đất ở nông thôn 6.300.000 3.150.000 2.210.000 1.260.000
Xã Ea Drăng Giải Phóng
Trần Quốc Toản (phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Thúy Đạt (thửa số 124, tờ bản đồ số 39, phía Đông đường)
Đất ở nông thôn 6.300.000 3.150.000 2.210.000 1.260.000
Xã Ea Drăng Giải Phóng
Hết ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Thúy Đạt (thửa số 124, tờ bản đồ số 39, phía Đông đường) - Lê Thị Hồng Gấm (phía Đông đường)
Đất ở nông thôn 10.700.000 5.350.000 3.750.000 2.140.000
Xã Ea Drăng Giải Phóng
Phan Chu Trinh (phía Tây đường) - Phạm Hồng Thái (phía Tây đường)
Đất ở nông thôn 10.700.000 5.350.000 3.750.000 2.140.000
Xã Ea Drăng Giải Phóng
Lê Thị Hồng Gấm (phía Đông đường) - Nguyễn Thị Minh Khai (phía Đông đường)
Đất ở nông thôn 17.900.000 8.950.000 6.270.000 3.580.000
Xã Ea Drăng Giải Phóng
Phạm Hồng Thái (phía Tây đường) - Hẻm Bình Tâm (phía Tây đường)
Đất ở nông thôn 17.900.000 8.950.000 6.270.000 3.580.000
Xã Ea Drăng Giải Phóng
Nguyễn Thị Minh Khai (phía Đông đường) - Lê Duẩn (phía Đông đường)
Đất ở nông thôn 12.200.000 6.100.000 4.270.000 2.440.000
Xã Ea Drăng Giải Phóng
Hẻm Bình Tâm (phía Tây đường) - Xô Viết Nghệ Tĩnh (phía Tây đường)
Đất ở nông thôn 12.200.000 6.100.000 4.270.000 2.440.000
Xã Ea Drăng Giải Phóng
Lê Duẩn (phía Đông đường) - Điện Biên Phủ (phía Đông đường)
Đất ở nông thôn 10.300.000 5.150.000 3.610.000 2.060.000
Xã Ea Drăng Giải Phóng
Xô Viết Nghệ Tĩnh (phía Tây đường) - Ngô Gia Tự (phía Tây đường)
Đất ở nông thôn 10.300.000 5.150.000 3.610.000 2.060.000
Xã Ea Drăng Giải Phóng
Điện Biên Phủ (phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Phạm Thị Nhơn (thửa số 45, tờ bản đồ số 31, phía Đông đường)
Đất ở nông thôn 6.300.000 3.150.000 2.210.000 1.260.000
Xã Ea Drăng Giải Phóng
Ngô Gia Tự (phía Tây đường) - Đường vào Nghĩa địa thị trấn (phía Tây đường)
Đất ở nông thôn 6.300.000 3.150.000 2.210.000 1.260.000
Xã Ea Drăng Giải Phóng
Đường vào Nghĩa địa thị trấn (phía Tây đường) và Hết ranh giới thửa đất nhà bà Phạm Thị Nhơn (thửa số 45, tờ bản đồ số 31, phía Đông đường) - Ngã ba (Trạm Khí tượng thủy văn)
Đất ở nông thôn 4.500.000 2.250.000 1.580.000 900.000
Xã Ea Drăng Giải Phóng
Ngã ba (Trạm Khí tượng thủy văn) - Đường Ama Khê (phía Đông đường) và đường hẻm (phía Tây đường)
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.750.000 1.000.000
Xã Ea Drăng Giải Phóng
Đường Ama Khê (phía Đông đường) và đường hẻm (phía Tây đường) - Giáp địa giới xã Ea Răl
Đất ở nông thôn 4.500.000 2.250.000 1.580.000 900.000
Xã Ea Drăng Hoàng Hoa Thám
Thanh Tịnh - Hết đường (hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Đảo)
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 0 0
Xã Ea Drăng Lê Duẩn
Giải Phóng - Quang Trung
Đất ở nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.260.000 720.000
Xã Ea Drăng Lê Thị Hồng Gấm
Giải Phóng - Trần Phú
Đất ở nông thôn 7.900.000 3.950.000 2.770.000 1.580.000
Xã Ea Drăng Lý Tự Trọng
Điện Biên Phủ (ngã tư ngân hàng) - Nơ Trang Lơng
Đất ở nông thôn 4.900.000 2.450.000 1.720.000 980.000
Xã Ea Drăng Lý Tự Trọng
Nơ Trang Lơng - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở nông thôn 3.900.000 1.950.000 1.370.000 780.000
Xã Ea Drăng Lý Tự Trọng
Nguyễn Chí Thanh - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Phi Long (thửa số 1, tờ bản đồ số 32)
Đất ở nông thôn 3.100.000 1.550.000 1.090.000 620.000
Xã Ea Drăng Lý Tự Trọng
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Phi Long (thửa số 1, tờ bản đồ số 32) - Giải Phóng
Đất ở nông thôn 2.900.000 1.450.000 1.020.000 580.000
Xã Ea Drăng Lý Thường Kiệt
Điện Biên Phủ - Quang Trung
Đất ở nông thôn 6.100.000 3.050.000 2.140.000 1.220.000
Xã Ea Drăng Mạc Thị Bưởi
Giải Phóng - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở nông thôn 3.300.000 1.650.000 1.160.000 660.000
Xã Ea Drăng Ngô Gia Tự
Giải Phóng - Y Jút
Đất ở nông thôn 3.300.000 1.650.000 1.160.000 660.000
Xã Ea Drăng Ngô Gia Tự
Y Jút - Đường hẻm (hết ranh giới thửa số 128 cũ phía Nam và thửa số 112 phía Bắc, tờ bản đồ số 16 mới)
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.200.000 840.000 480.000
Xã Ea Drăng Ngô Gia Tự
Đường hẻm (hết ranh giới thửa số 128 cũ phía Nam và thửa số 112 phía Bắc, tờ bản đồ số 16 mới) - Hết đường (giáp đường vành đai phía Tây)
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 700.000 400.000
Xã Ea Drăng Nguyễn Chí Thanh
Nguyễn Thị Minh Khai - Nơ Trang Lơng
Đất ở nông thôn 6.600.000 3.300.000 2.310.000 1.320.000
Xã Ea Drăng Nguyễn Chí Thanh
Nơ Trang Lơng - Lý Tự Trọng
Đất ở nông thôn 5.100.000 2.550.000 1.790.000 1.020.000
Xã Ea Drăng Nguyễn Chí Thanh
Lý Tự Trọng - Ama Khê
Đất ở nông thôn 2.900.000 1.450.000 1.020.000 580.000
Xã Ea Drăng Nguyễn Thị Minh Khai
Giải Phóng - Trần Phú
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.000.000 3.500.000 2.000.000
Xã Ea Drăng Nguyễn Trãi
Điện Biên Phủ - Hết đường
Đất ở nông thôn 3.300.000 1.650.000 1.160.000 660.000
Xã Ea Drăng Nguyễn Văn Trỗi
Giải Phóng - Giáp địa giới xã Ea Khăl
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.150.000 810.000 460.000
Xã Ea Drăng Nguyễn Văn Cừ
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Phan Chu Trinh
Đất ở nông thôn 3.700.000 1.850.000 1.300.000 740.000
Xã Ea Drăng Nguyễn Văn Cừ
Phan Chu Trinh - Giáp địa giới xã Ea Khăl (đường dây 500KV)
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.250.000 880.000 500.000
Xã Ea Drăng Nơ Trang Lơng
Giải Phóng - Trường Chinh
Đất ở nông thôn 5.300.000 2.650.000 1.860.000 1.060.000
Xã Ea Drăng Phạm Hồng Thái
Giải Phóng - Nguyễn Văn Cừ
Đất ở nông thôn 1.300.000 650.000 460.000 260.000
Xã Ea Drăng Phan Chu Trinh
Giải Phóng - Nguyễn Văn Cừ
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.300.000 910.000 520.000
Xã Ea Drăng Quang Trung
Nơ Trang Lơng - Ngã ba đường Lê Duẩn và Quang Trung (thửa đất nhà ông Tuấn)
Đất ở nông thôn 5.300.000 2.650.000 1.860.000 1.060.000
Xã Ea Drăng Quang Trung
Ngã ba đường Lê Duẩn và Quang Trung (thửa đất nhà ông Tuấn) - Trần Phú
Đất ở nông thôn 4.600.000 2.300.000 1.610.000 920.000
Xã Ea Drăng Quang Trung
Trần Phú - Trần Quốc Toản
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.300.000 910.000 520.000
Xã Ea Drăng Trần Phú
Điện Biên Phủ - Đường Chợ khu A - B (thửa đất nhà ông Đỗ Hồng Thái, thửa số 21, tờ bản đồ số 56)
Đất ở nông thôn 11.200.000 5.600.000 3.920.000 2.240.000
Xã Ea Drăng Trần Phú
Đường Chợ khu A - B (thửa đất nhà ông Đỗ Hồng Thái, thửa số 21, tờ bản đồ số 56) - Lê Thị Hồng Gấm
Đất ở nông thôn 8.500.000 4.250.000 2.980.000 1.700.000
Xã Ea Drăng Trần Phú
Lê Thị Hồng Gấm - Giải Phóng
Đất ở nông thôn 3.300.000 1.650.000 1.160.000 660.000
Xã Ea Drăng Trần Quốc Toản
Điện Biên Phủ - Hết thửa đất hộ ông Nguyễn Thành (thửa số 59, tờ bản đồ số 37 phía Bắc và hết ranh giới thửa đất 24, tờ bản đồ số 40)
Đất ở nông thôn 5.300.000 2.650.000 1.860.000 1.060.000
Xã Ea Drăng Trần Quốc Toản
Hết thửa đất hộ ông Nguyễn Thành (thửa số 59, tờ bản đồ số 37 phía Bắc và hết ranh giới thửa đất 24, tờ bản đồ số 40) - Giải Phóng
Đất ở nông thôn 5.900.000 2.950.000 2.070.000 1.180.000
Xã Ea Drăng Trường Chinh
Điện Biên Phủ - Nơ Trang Lơng
Đất ở nông thôn 5.500.000 2.750.000 1.930.000 1.100.000
Xã Ea Drăng Trường Chinh
Nơ Trang Lơng - Ama Khê
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.400.000 980.000 560.000
Xã Ea Drăng Trường Chinh
Ama Khê - Hết đường
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 420.000 240.000
Xã Ea Drăng Xô Viết Nghệ Tĩnh
Giải Phóng - Hết thửa đất Nhà máy mủ Công ty cao su Ea H'leo
Đất ở nông thôn 5.300.000 2.650.000 1.860.000 1.060.000
Xã Ea Drăng Y Jút
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Hết đường
Đất ở nông thôn 2.900.000 1.450.000 1.020.000 580.000
Xã Ea Drăng Nguyễn Chánh
Đặng Thái Thân - Đến hết ranh giới nhà ông Nguyễn Kiểm (thửa số 32, tờ bản đồ số 34)
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Ea Drăng Quốc lộ 14
UBND xã Ea Drăng (hướng cầu 110) và Hết ranh giới Trường TH Lê Văn Tám - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Thành Công (thửa số 233, tờ bản đồ số 98) phía Đông đường và thửa số 230, tờ bản đồ số 98 phía Tây đường
Đất ở nông thôn 1.820.000 1.020.000 710.000 420.000
Xã Ea Drăng Quốc lộ 14
Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Thành Công (thửa số 233, tờ bản đồ số 98) phía Đông đường và thửa số 230, tờ bản đồ số 98 phía Tây đường - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Duy Thanh (thửa số 76, tờ bản đồ số 95) phía Đông đường và thửa số 74, tờ bản đồ số 95 phía Tây đường
Đất ở nông thôn 3.030.000 1.690.000 1.180.000 700.000
Xã Ea Drăng Quốc lộ 14
Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Duy Thanh (thửa số 76, tờ bản đồ số 95) phía Đông đường và thửa số 74, tờ bản đồ số 95 phía Tây đường - Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Tỉnh (thửa số 93, tờ bản đồ số 94) phía Đông đường và Đường vào nghĩa địa thôn 3, phía Tây đường
Đất ở nông thôn 1.690.000 950.000 660.000 390.000
Xã Ea Drăng Quốc lộ 14
Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Tỉnh (thửa số 93, tờ bản đồ số 94) phía Đông đường và Đường vào nghĩa địa thôn 3, phía Tây đường - Hết Ranh giới thửa đất ở ông Trần Hữu Quyệt (thửa số 14, tờ bản đồ số 93) phía Đông đường và thửa số 3, tờ bản đồ số 92 phía Tây đường
Đất ở nông thôn 910.000 510.000 350.000 210.000
Xã Ea Drăng Quốc lộ 14
Hết Ranh giới thửa đất ở ông Trần Hữu Quyệt (thửa số 14, tờ bản đồ số 93) phía Đông đường và thửa số 3, tờ bản đồ số 92 phía Tây đường - Giáp ranh giới Xã Ea H'leo
Đất ở nông thôn 850.000 470.000 330.000 200.000
Xã Ea Drăng Quốc lộ 14
UBND xã Ea Drăng (hướng Buôn Ma Thuột và Hết ranh giới Trường TH Lê Văn Tám - Hết ranh giới nhà Đội NTCS Ea Răl phía Đông đường và đường vào khu bảo tồn thông nước phía Tây đường
Đất ở nông thôn 1.940.000 1.080.000 760.000 450.000
Xã Ea Drăng Quốc lộ 14
Hết ranh giới nhà Đội NTCS Ea Răl phía Đông đường và đường vào khu bảo tồn thông nước phía Tây đường - Hội trường thôn 5 phía Đông đường và Cổng chào thôn 5 phía Tây đường
Đất ở nông thôn 1.690.000 950.000 660.000 390.000
Xã Ea Drăng Quốc lộ 14
Hội trường thôn 5 phía Đông đường và Cổng chào thôn 5 phía Tây đường - Hết ranh giới thửa đất ở Nguyễn Đình Hướng (thửa số 168, tờ bản đồ số 129) phía Đông đường và đường ranh giới Cụm CN Ea Răl phía Tây đường
Đất ở nông thôn 1.980.000 1.110.000 770.000 460.000
Xã Ea Drăng Quốc lộ 14
Hết ranh giới thửa đất ở Nguyễn Đình Hướng (thửa số 168, tờ bản đồ số 129) phía Đông đường và đường ranh giới Cụm CN Ea Răl phía Tây đường - Giáp địa giới hành chính thị trấn Ea Drăng (hai bên đường)
Đất ở nông thôn 3.030.000 1.690.000 1.180.000 700.000
Xã Ea Drăng Đường vào xã Cư Mốt - Ea Wy
Ngã ba Quốc lộ 14 - Hết Ranh giới thửa đất ở hộ ông Nhàn (Đối diện là thửa đất nhà ở ông Trần Lắm, thửa số 61, tờ bản đồ số 97)
Đất ở nông thôn 790.000 440.000 310.000 180.000
Xã Ea Drăng Đường vào xã Cư Mốt - Ea Wy
Hết Ranh giới thửa đất ở hộ ông Nhàn (Đối diện là thửa đất nhà ở ông Trần Lắm, thửa số 61, tờ bản đồ số 97) - Giáp địa giới xã Cư Mốt
Đất ở nông thôn 580.000 330.000 230.000 0
Xã Ea Drăng Đường vào buôn Tùng Thăng
Ngã ba Quốc lộ 14 - Nhà cộng đồng buôn Tùng Xê
Đất ở nông thôn 390.000 220.000 0 0
Xã Ea Drăng Đường vào buôn Tùng Thăng
Nhà cộng đồng buôn Tùng Xê - Cầu Đá Tràn
Đất ở nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Ea Drăng Đường vào Trường THPT Phan Chu Trinh
Quốc lộ 14 - Cuối đường (Cổng trường Phan Chu Trinh)
Đất ở nông thôn 1.760.000 990.000 690.000 410.000
Xã Ea Drăng Đường giao thông nông thôn (Đối diện Cụm công nghiệp)
Ngã ba nhà ông Nguyễn Trọng Lân (thửa số 100, tờ bản đồ số 129) - Giáp địa giới hành chính Thị trấn
Đất ở nông thôn 330.000 190.000 0 0
Xã Ea Drăng Đường thôn 8 đi Núi Ngang
Ranh giới đất nhà ông Thân Danh Côi (thửa số 6, tờ bản đồ số 33) - Ranh giới thửa đất ở ông Trần Việt Tín Nghĩa (thửa số 4, tờ bản đồ số 93)
Đất ở nông thôn 500.000 280.000 190.000 0
Xã Ea Drăng Đường thôn 8 đi Núi Ngang
Ranh giới thửa đất ở ông Trần Việt Tín Nghĩa (thửa số 4, tờ bản đồ số 93) - Núi Ngang (đầu vườn cao su của công ty cao su Ea H'leo)
Đất ở nông thôn 330.000 190.000 0 0
Xã Ea Drăng Đường khu dân cư Thôn 1
Từ ranh giới thửa đất ở nhà ông Đoàn Quang Thanh (thửa số 81, tờ bản đồ số 114) - Ranh giới thửa đất ở hộ ông Võ Trường Đông (thửa số 38, tờ bản đồ số 106)
Đất ở nông thôn 330.000 190.000 0 0
Xã Ea Drăng Đường khu dân cư Thôn 1
Ranh giới thửa đất ở ông Mai Hữu Khoa (thửa số 48, tờ bản đồ số 113) - Hết Ranh giới thửa đất ở Trần Vĩnh Ninh (thửa số 67, tờ bản đồ số 105)
Đất ở nông thôn 310.000 0 0 0
Xã Ea Drăng Đường khu dân cư Thôn 2
Ranh giới thửa đất ở ông Trần Văn Nhất (thửa số 76, tờ bản đồ số 105) - Hết Ranh giới thửa đất ở ông Huỳnh Văn Cảnh (thửa số 55, tờ bản đồ số 105)
Đất ở nông thôn 330.000 190.000 0 0
Xã Ea Drăng Đường khu dân cư Thôn 2
Ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Luận (thửa số 38, tờ bản đồ số 104) - Hết Ranh giới thửa đất ở ông Phan Văn Hồng (thửa số 42, tờ bản đồ số 103)
Đất ở nông thôn 330.000 190.000 0 0
Xã Ea Drăng Đường khu dân cư Thôn 3
Ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Duy Thanh (thửa số 76, tờ bản đồ số 95) - Hết Ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Đình Đích (thửa số 22, tờ bản đồ số 44)
Đất ở nông thôn 310.000 0 0 0
Xã Ea Drăng Đường khu dân cư Thôn 3
Ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Tỉnh (thửa số 93, tờ bản đồ số 94) - Hết Ranh giới thửa đất ở ông Đỗ Đình Luận (thửa số 112, tờ bản đồ số 33)
Đất ở nông thôn 310.000 0 0 0
Xã Ea Drăng Đường khu dân cư Thôn 4
Ranh giới thửa đất ở ông Y Giáp Ksơr (thửa số 95, tờ bản đồ số 129) - Hết Ranh giới thửa đất ở ông Phạm Mạnh Ân (thửa số 36, tờ bản đồ số 135)
Đất ở nông thôn 530.000 300.000 210.000 0
Xã Ea Drăng Đường khu dân cư Thôn 4
Ranh giới thửa đất ở ông Cao Anh Vĩnh (thửa số 261, tờ bản đồ số 117) - Hết Ranh giới thửa đất ở ông Lê Quang Hưng (thửa số 109, tờ bản đồ số 124)
Đất ở nông thôn 330.000 190.000 0 0
Xã Ea Drăng Đường khu dân cư Thôn 4
Ranh giới thửa đất ở ông Phan Văn Thuận - Hết ranh giới thửa đất ông Phan Văn Lộc
Đất ở nông thôn 390.000 220.000 0 0
Xã Ea Drăng Đường khu dân cư Thôn 5
Ranh giới thửa đất ở ông Trần Hữu Hồng (thửa số 131, tờ bản đồ số 129) - Hết Ranh giới thửa đất của ông Hoàng Xuân Miến (thửa số 23, tờ bản đồ số 129)
Đất ở nông thôn 330.000 190.000 0 0
Xã Ea Drăng Đường khu dân cư Thôn 5
Cổng chào thôn 5 - Hết ranh giới thửa đất ông Hoàng Văn Dần (thửa số 2, tờ bản đồ số 129)
Đất ở nông thôn 330.000 190.000 0 0
Xã Ea Drăng Đường khu dân cư Thôn 5
Ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Thanh Tiến (thửa số 10, tờ bản đồ số 124) - Hết Ranh giới thửa đất ở ông Phan Trọng Đảng (thửa số 256, tờ bản đồ số 117)
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Ea Drăng Đường khu dân cư Thôn 6; 6 A
Ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Phương (thửa số 216, tờ bản đồ số 117) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Quang Tá (thửa số 1, tờ bản đồ số 110)
Đất ở nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Ea Drăng Đường khu dân cư Thôn 6; 6 A
Ranh giới thửa đất ở ông Hoàng Đình Nhân (thửa số 21, tờ bản đồ số 117) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Lê Thế Dũng (thửa số 8, tờ bản đồ số 116), Giáp Ngã ba
Đất ở nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Ea Drăng Đường khu dân cư Thôn 6; 6 A
Ranh giới thửa đất ở ông Trần Như Thúy (thửa số 161, tờ bản đồ số 116) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Phước (thửa số 3, tờ bản đồ số 108)
Đất ở nông thôn 390.000 220.000 0 0
Xã Ea Drăng Đường khu dân cư Thôn 7
Ranh giới thửa đất ở ông Đinh Văn Hiếu (thửa số 74, tờ bản đồ số 115) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Trần Vĩnh Hạnh (thửa số 13, tờ bản đồ số 115)
Đất ở nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Ea Drăng Đường khu dân cư Thôn 7
Cổng chào thôn 7 - Hết ranh giới thửa đất ở bà Phạm Thị Mí (thửa số 20, tờ bản đồ số 107)
Đất ở nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Ea Drăng Tỉnh lộ 14B
Ngã ba trường THCS Y Jút - Hết rẫy ông Lưu Chí Công (thửa số 36, tờ bản đồ số 46)
Đất ở nông thôn 280.000 0 0 0
Xã Ea Drăng Tỉnh lộ 14B
Hết rẫy ông Lưu Chí Công (thửa số 36, tờ bản đồ số 46) - Ranh giới hành chính thôn 5 (hết rẫy ông Võ Hồng Sơn, thửa số 41, tờ bản đồ số 57)
Đất ở nông thôn 220.000 0 0 0
Xã Ea Drăng Tỉnh lộ 14B
Từ đất ông Huỳnh Trần Chúng (thửa số 15, tờ bản đồ số 107) - Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thìn (thửa số 33, tờ bản đồ số 109)
Đất ở nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Ea Drăng Tỉnh lộ 15
Giáp địa giới thị trấn Ea Drăng (Hai bên đường) - Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Uy Huân (thửa số 10, tờ bản đồ số 146) phía Bắc đường và hết ranh giới thửa số 34, tờ bản đồ số 46 phía Nam đường
Đất ở nông thôn 1.850.000 1.040.000 720.000 430.000
Xã Ea Drăng Tỉnh lộ 15
Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Uy Huân (thửa số 10, tờ bản đồ số 146) phía Bắc đường và hết ranh giới thửa số 34, tờ bản đồ số 46 phía Nam đường - Nút giao với đường Tránh xã Ea Drăng
Đất ở nông thôn 1.330.000 750.000 520.000 310.000
Xã Ea Drăng Tỉnh lộ 15
Nút giao với đường Tránh Trung tâm xã Ea Drăng - Giáp Ngã ba đi thôn 1
Đất ở nông thôn 460.000 260.000 180.000 0
Xã Ea Drăng Tỉnh lộ 15
Ngã ba đi thôn 1 - Giáp Ngã tư (Hết thửa đất nhà ông Ksơr Y Kít, thửa số 3, tờ bản đồ số 135)
Đất ở nông thôn 680.000 380.000 270.000 0
Xã Ea Drăng Tỉnh lộ 15
Giáp Ngã tư (Hết thửa đất nhà ông Ksơr Y Kít, thửa số 3, tờ bản đồ số 135) - Ngã ba Ea Sol - Ea Hiao (Hết vườn nhà ông Hoàng Thanh Lợi, thửa số 35, tờ bản đồ số 126)
Đất ở nông thôn 830.000 460.000 320.000 190.000
Xã Ea Drăng Tỉnh lộ 15
Ngã ba Ea Sol - Ea Hiao (Hết vườn nhà ông Hoàng Thanh Lợi, thửa số 35, tờ bản đồ số 126) - Giáp địa giới xã Ea Sol
Đất ở nông thôn 680.000 380.000 270.000 0
Xã Ea Drăng Đường giao thông đi xã Ea Hiao
Ngã ba (Ea Sol - Ea Hiao cũ) (Vườn nhà ông Hoàng Thanh Lợi, thửa số 35, tờ bản đồ số 126) - Ngã ba (Giáp thửa đất nhà ông Hoàng Văn Nghệ - thửa số 9, tờ bản đồ số 127)
Đất ở nông thôn 460.000 260.000 180.000 0
Xã Ea Drăng Đường giao thông đi xã Ea Hiao
Ngã ba (Giáp thửa đất nhà ông Hoàng Văn Nghệ - thửa số 9, tờ bản đồ số 127) - Giáp địa giới xã Ea Hiao
Đất ở nông thôn 420.000 230.000 0 0
Xã Ea Drăng Đường giao thông nông thôn
Ngã ba Tỉnh lộ 15 (Hướng buôn Sek) - Ngã ba (Hết thửa đất nhà ông Lê Ba - thửa số 26, tờ bản đồ số 139)
Đất ở nông thôn 680.000 380.000 270.000 0
Xã Ea Drăng Đường giao thông nông thôn
Ngã ba (Hết thửa đất nhà ông Lê Ba - thửa số 26, tờ bản đồ số 139) - Cầu buôn Sek
Đất ở nông thôn 530.000 300.000 210.000 0
Xã Ea Drăng Đường giao thông nông thôn
Cầu buôn Sek - Hết đất nhà ông Ađrơng Y Plô (thửa số 43, tờ bản đồ số 130)
Đất ở nông thôn 460.000 260.000 180.000 0
Xã Ea Drăng Đường giao thông nông thôn
Hết đất nhà ông Ađrơng Y Plô (thửa số 43, tờ bản đồ số 130) - Ngã tư tỉnh lộ 15 (thửa đất nhà ông Ksơr Y Kít, thửa số 3, tờ bản đồ số 135)
Đất ở nông thôn 310.000 0 0 0
Xã Ea Drăng Đường giao thông nông thôn
Ngã ba tỉnh lộ 15 (thửa đất nhà ông Đặng Xuân Vinh, thửa số 62, tờ bản đồ số 147) - Ngã tư (Vườn nhà ông Tâm, thửa số 63, tờ bản đồ số 150)
Đất ở nông thôn 390.000 220.000 0 0
Xã Ea Drăng Đường giao thông nông thôn
Ngã ba nhà ông Trần Minh Tiến (thửa số 16, tờ bản đồ số 124) - Hết đất nhà ông Nguyễn Quang Tiến (thửa số 77, tờ bản đồ số 126)
Đất ở nông thôn 390.000 220.000 0 0
Xã Ea Drăng Đường nội bộ trong khu dân cư Trường Chinh
-
Đất ở nông thôn 280.000 0 0 0
Xã Ea Drăng Ama Khê
Điện Biên Phủ - Trường Chinh
Đất TM-DV nông thôn 440.000 220.000 156.000 88.000
Xã Ea Drăng Ama Khê
Trường Chinh - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV nông thôn 520.000 260.000 184.000 104.000
Xã Ea Drăng Ama Khê
Nguyễn Chí Thanh - Giải Phóng
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 168.000 96.000
Xã Ea Drăng Điện Biên Phủ (Tỉnh lộ 15)
Giải Phóng - Trần Phú (ngã tư ngân hàng)
Đất TM-DV nông thôn 2.640.000 1.320.000 924.000 528.000
Xã Ea Drăng Điện Biên Phủ (Tỉnh lộ 15)
Trần Phú (ngã tư ngân hàng) - Nguyễn Trãi
Đất TM-DV nông thôn 3.680.000 1.840.000 1.288.000 736.000
Xã Ea Drăng Điện Biên Phủ (Tỉnh lộ 15)
Bệnh viện Đa khoa Ea H'leo - Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Yên (thửa số 24, tờ bản đồ số 42)
Đất TM-DV nông thôn 2.120.000 1.060.000 744.000 424.000
Xã Ea Drăng Điện Biên Phủ (Tỉnh lộ 15)
Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Yên (thửa số 24, tờ bản đồ số 42) - Hết ranh giới đất nhà ông Đỗ Văn Minh (thửa số 80, tờ bản đồ số 42)
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 800.000 560.000 320.000
Xã Ea Drăng Điện Biên Phủ (Tỉnh lộ 15)
Hết ranh giới đất nhà ông Đỗ Văn Minh (thửa số 80, tờ bản đồ số 42) - Giáp địa giới xã Dliê Yang
Đất TM-DV nông thôn 1.160.000 580.000 408.000 232.000
Xã Ea Drăng Đường xuống đập
Tỉnh lộ 15 - Đập Ea Drăng
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 800.000 560.000 320.000
Xã Ea Drăng Đường vào xã Ea Khăl cũ
Nguyễn Văn Cừ - Giáp Nông trường cao su Ea Khăl
Đất TM-DV nông thôn 1.160.000 580.000 408.000 232.000
Xã Ea Drăng Đường chợ thị trấn (Phân khu A, B)
Giải Phóng - Trần Phú
Đất TM-DV nông thôn 4.760.000 2.380.000 1.668.000 952.000
Xã Ea Drăng Đường đi bãi rác
Giải Phóng - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 640.000 320.000 224.000 128.000
Xã Ea Drăng Đường vào Nghĩa địa (thị trấn Ea Drăng cũ)
Giải Phóng - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 280.000 140.000 100.000 0
Xã Ea Drăng Đường vào Thủy điện Ea Drăng
Giải Phóng - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 200.000 100.000 72.000 0
Xã Ea Drăng Đường vành đai hồ Sinh Thái
Giải Phóng (ngã ba nhà ông Lực) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Minh Lợi (thửa số 2, thửa số 7, tờ bản đồ số 23)
Đất TM-DV nông thôn 440.000 220.000 156.000 88.000
Xã Ea Drăng Đường vành đai hồ Sinh Thái
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Minh Lợi - thửa số 7, tờ bản đồ số 23 (phía Tây đường) - Hết ranh giới thửa đất nhà nghỉ Hoàng Long (phía Nam đường)
Đất TM-DV nông thôn 960.000 480.000 336.000 192.000
Xã Ea Drăng Đường vành đai hồ Sinh Thái
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Minh Lợi - thửa số 2, tờ bản đồ số 23 (phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Doãn Thị Nga - thửa số 131, tờ bản đồ số 20 (phía Đông đường)
Đất TM-DV nông thôn 640.000 320.000 224.000 128.000
Xã Ea Drăng Đường vành đai hồ Sinh Thái
Hết ranh giới thửa đất nhà bà Doãn Thị Nga - thửa số 131, tờ bản đồ số 20 (phía Đông đường) - Đến đường hẻm (phía Bắc đường), đối diện nhà nghỉ Hoàng Long
Đất TM-DV nông thôn 800.000 400.000 280.000 160.000
Xã Ea Drăng Đường vành đai hồ Sinh Thái
Hết ranh giới thửa đất nhà nghỉ Hoàng Long (phía Nam đường) và đường hẻm (phía Bắc đường), đối diện nhà nghỉ Hoàng Long - Giải Phóng (ngã ba Trường TH Thuần Mẫn)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 200.000 140.000 80.000
Xã Ea Drăng Đường đi Nhà máy nước sạch
Ngô Gia Tự (Ngã tư nhà ông Trần Văn Lễ) - thửa số 144, tờ bản đồ số 16 - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Vũ Văn Thọ (thửa số 19, tờ bản đồ số 16)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 200.000 140.000 80.000
Xã Ea Drăng Đường vành đai phía Tây
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Ngô Gia Tự
Đất TM-DV nông thôn 920.000 460.000 324.000 184.000
Xã Ea Drăng Đường vành đai phía Tây
Ngô Gia Tự - Đường đi bãi rác
Đất TM-DV nông thôn 560.000 280.000 196.000 112.000
Xã Ea Drăng Đường vành đai phía Tây
Nút giao đường đi bãi rác huyện (thửa đất nhà ông Bùi Văn Luận) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trương Tuấn Chính
Đất TM-DV nông thôn 440.000 220.000 156.000 88.000
Xã Ea Drăng Đường vành đai phía Đông
Lý Tự Trọng - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Ngọc Tuấn
Đất TM-DV nông thôn 400.000 200.000 140.000 80.000
Xã Ea Drăng Giải Phóng
Ngã ba đường vào nghĩa địa thị trấn - Ngã ba đường vào thủy điện
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 252.000 144.000
Xã Ea Drăng Giải Phóng
Ngã ba đường vào thủy điện - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Năm (thửa số 25, tờ bản đồ số 26, phía Đông đường) và Trần Xuân Ba (thửa số 63, tờ bản đồ số 26, phía Tây đường)
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 252.000 144.000
Xã Ea Drăng Giải Phóng
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Năm (thửa số 25, tờ bản đồ số 26, phía Đông đường) và Trần Xuân Ba (thửa số 63, tờ bản đồ số 26, phía Tây đường) - Ngã ba đường xuống hồ sinh thái (Ngã ba nhà ông Lực, phía Đông và đường hẻm đối diện Ngã ba, phía Tây đường)
Đất TM-DV nông thôn 1.160.000 580.000 408.000 232.000
Xã Ea Drăng Giải Phóng
Ngã ba đường xuống hồ sinh thái (Ngã ba nhà ông Lực, phía Đông và đường hẻm đối diện Ngã ba, phía Tây đường) - Cầu Ea Khăl
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 720.000 504.000 288.000
Xã Ea Drăng Giải Phóng
Cầu Ea Khăl - Nguyễn Văn Trỗi (phía Tây đường)
Đất TM-DV nông thôn 1.760.000 880.000 616.000 352.000
Xã Ea Drăng Giải Phóng
Cầu Ea Khăl - Trần Quốc Toản (phía Đông đường)
Đất TM-DV nông thôn 1.760.000 880.000 616.000 352.000
Xã Ea Drăng Giải Phóng
Nguyễn Văn Trỗi (phía Tây đường) - Phan Chu Trinh (phía Tây đường)
Đất TM-DV nông thôn 2.520.000 1.260.000 884.000 504.000
Xã Ea Drăng Giải Phóng
Trần Quốc Toản (phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Thúy Đạt (thửa số 124, tờ bản đồ số 39, phía Đông đường)
Đất TM-DV nông thôn 2.520.000 1.260.000 884.000 504.000
Xã Ea Drăng Giải Phóng
Hết ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Thúy Đạt (thửa số 124, tờ bản đồ số 39, phía Đông đường) - Lê Thị Hồng Gấm (phía Đông đường)
Đất TM-DV nông thôn 4.280.000 2.140.000 1.500.000 856.000
Xã Ea Drăng Giải Phóng
Phan Chu Trinh (phía Tây đường) - Phạm Hồng Thái (phía Tây đường)
Đất TM-DV nông thôn 4.280.000 2.140.000 1.500.000 856.000
Xã Ea Drăng Giải Phóng
Lê Thị Hồng Gấm (phía Đông đường) - Nguyễn Thị Minh Khai (phía Đông đường)
Đất TM-DV nông thôn 7.160.000 3.580.000 2.508.000 1.432.000
Xã Ea Drăng Giải Phóng
Phạm Hồng Thái (phía Tây đường) - Hẻm Bình Tâm (phía Tây đường)
Đất TM-DV nông thôn 7.160.000 3.580.000 2.508.000 1.432.000
Xã Ea Drăng Giải Phóng
Nguyễn Thị Minh Khai (phía Đông đường) - Lê Duẩn (phía Đông đường)
Đất TM-DV nông thôn 4.880.000 2.440.000 1.708.000 976.000
Xã Ea Drăng Giải Phóng
Hẻm Bình Tâm (phía Tây đường) - Xô Viết Nghệ Tĩnh (phía Tây đường)
Đất TM-DV nông thôn 4.880.000 2.440.000 1.708.000 976.000
Xã Ea Drăng Giải Phóng
Lê Duẩn (phía Đông đường) - Điện Biên Phủ (phía Đông đường)
Đất TM-DV nông thôn 4.120.000 2.060.000 1.444.000 824.000
Xã Ea Drăng Giải Phóng
Xô Viết Nghệ Tĩnh (phía Tây đường) - Ngô Gia Tự (phía Tây đường)
Đất TM-DV nông thôn 4.120.000 2.060.000 1.444.000 824.000
Xã Ea Drăng Giải Phóng
Điện Biên Phủ (phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Phạm Thị Nhơn (thửa số 45, tờ bản đồ số 31, phía Đông đường)
Đất TM-DV nông thôn 2.520.000 1.260.000 884.000 504.000
Xã Ea Drăng Giải Phóng
Ngô Gia Tự (phía Tây đường) - Đường vào Nghĩa địa thị trấn (phía Tây đường)
Đất TM-DV nông thôn 2.520.000 1.260.000 884.000 504.000
Xã Ea Drăng Giải Phóng
Đường vào Nghĩa địa thị trấn (phía Tây đường) và Hết ranh giới thửa đất nhà bà Phạm Thị Nhơn (thửa số 45, tờ bản đồ số 31, phía Đông đường) - Ngã ba (Trạm Khí tượng thủy văn)
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 900.000 632.000 360.000
Xã Ea Drăng Giải Phóng
Ngã ba (Trạm Khí tượng thủy văn) - Đường Ama Khê (phía Đông đường) và đường hẻm (phía Tây đường)
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.000.000 700.000 400.000
Xã Ea Drăng Giải Phóng
Đường Ama Khê (phía Đông đường) và đường hẻm (phía Tây đường) - Giáp địa giới xã Ea Răl
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 900.000 632.000 360.000
Xã Ea Drăng Hoàng Hoa Thám
Thanh Tịnh - Hết đường (hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Đảo)
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 0 0
Xã Ea Drăng Lê Duẩn
Giải Phóng - Quang Trung
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 720.000 504.000 288.000
Xã Ea Drăng Lê Thị Hồng Gấm
Giải Phóng - Trần Phú
Đất TM-DV nông thôn 3.160.000 1.580.000 1.108.000 632.000
Xã Ea Drăng Lý Tự Trọng
Điện Biên Phủ (ngã tư ngân hàng) - Nơ Trang Lơng
Đất TM-DV nông thôn 1.960.000 980.000 688.000 392.000
Xã Ea Drăng Lý Tự Trọng
Nơ Trang Lơng - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV nông thôn 1.560.000 780.000 548.000 312.000
Xã Ea Drăng Lý Tự Trọng
Nguyễn Chí Thanh - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Phi Long (thửa số 1, tờ bản đồ số 32)
Đất TM-DV nông thôn 1.240.000 620.000 436.000 248.000
Xã Ea Drăng Lý Tự Trọng
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Phi Long (thửa số 1, tờ bản đồ số 32) - Giải Phóng
Đất TM-DV nông thôn 1.160.000 580.000 408.000 232.000
Xã Ea Drăng Lý Thường Kiệt
Điện Biên Phủ - Quang Trung
Đất TM-DV nông thôn 2.440.000 1.220.000 856.000 488.000
Xã Ea Drăng Mạc Thị Bưởi
Giải Phóng - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 660.000 464.000 264.000
Xã Ea Drăng Ngô Gia Tự
Giải Phóng - Y Jút
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 660.000 464.000 264.000
Xã Ea Drăng Ngô Gia Tự
Y Jút - Đường hẻm (hết ranh giới thửa số 128 cũ phía Nam và thửa số 112 phía Bắc, tờ bản đồ số 16 mới)
Đất TM-DV nông thôn 960.000 480.000 336.000 192.000
Xã Ea Drăng Ngô Gia Tự
Đường hẻm (hết ranh giới thửa số 128 cũ phía Nam và thửa số 112 phía Bắc, tờ bản đồ số 16 mới) - Hết đường (giáp đường vành đai phía Tây)
Đất TM-DV nông thôn 800.000 400.000 280.000 160.000
Xã Ea Drăng Nguyễn Chí Thanh
Nguyễn Thị Minh Khai - Nơ Trang Lơng
Đất TM-DV nông thôn 2.640.000 1.320.000 924.000 528.000
Xã Ea Drăng Nguyễn Chí Thanh
Nơ Trang Lơng - Lý Tự Trọng
Đất TM-DV nông thôn 2.040.000 1.020.000 716.000 408.000
Xã Ea Drăng Nguyễn Chí Thanh
Lý Tự Trọng - Ama Khê
Đất TM-DV nông thôn 1.160.000 580.000 408.000 232.000
Xã Ea Drăng Nguyễn Thị Minh Khai
Giải Phóng - Trần Phú
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.400.000 800.000
Xã Ea Drăng Nguyễn Trãi
Điện Biên Phủ - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 660.000 464.000 264.000
Xã Ea Drăng Nguyễn Văn Trỗi
Giải Phóng - Giáp địa giới xã Ea Khăl
Đất TM-DV nông thôn 920.000 460.000 324.000 184.000
Xã Ea Drăng Nguyễn Văn Cừ
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Phan Chu Trinh
Đất TM-DV nông thôn 1.480.000 740.000 520.000 296.000
Xã Ea Drăng Nguyễn Văn Cừ
Phan Chu Trinh - Giáp địa giới xã Ea Khăl (đường dây 500KV)
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 500.000 352.000 200.000
Xã Ea Drăng Nơ Trang Lơng
Giải Phóng - Trường Chinh
Đất TM-DV nông thôn 2.120.000 1.060.000 744.000 424.000
Xã Ea Drăng Phạm Hồng Thái
Giải Phóng - Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV nông thôn 520.000 260.000 184.000 104.000
Xã Ea Drăng Phan Chu Trinh
Giải Phóng - Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 520.000 364.000 208.000
Xã Ea Drăng Quang Trung
Nơ Trang Lơng - Ngã ba đường Lê Duẩn và Quang Trung (thửa đất nhà ông Tuấn)
Đất TM-DV nông thôn 2.120.000 1.060.000 744.000 424.000
Xã Ea Drăng Quang Trung
Ngã ba đường Lê Duẩn và Quang Trung (thửa đất nhà ông Tuấn) - Trần Phú
Đất TM-DV nông thôn 1.840.000 920.000 644.000 368.000
Xã Ea Drăng Quang Trung
Trần Phú - Trần Quốc Toản
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 520.000 364.000 208.000
Xã Ea Drăng Trần Phú
Điện Biên Phủ - Đường Chợ khu A - B (thửa đất nhà ông Đỗ Hồng Thái, thửa số 21, tờ bản đồ số 56)
Đất TM-DV nông thôn 4.480.000 2.240.000 1.568.000 896.000
Xã Ea Drăng Trần Phú
Đường Chợ khu A - B (thửa đất nhà ông Đỗ Hồng Thái, thửa số 21, tờ bản đồ số 56) - Lê Thị Hồng Gấm
Đất TM-DV nông thôn 3.400.000 1.700.000 1.192.000 680.000
Xã Ea Drăng Trần Phú
Lê Thị Hồng Gấm - Giải Phóng
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 660.000 464.000 264.000
Xã Ea Drăng Trần Quốc Toản
Điện Biên Phủ - Hết thửa đất hộ ông Nguyễn Thành (thửa số 59, tờ bản đồ số 37 phía Bắc và hết ranh giới thửa đất 24, tờ bản đồ số 40)
Đất TM-DV nông thôn 2.120.000 1.060.000 744.000 424.000
Xã Ea Drăng Trần Quốc Toản
Hết thửa đất hộ ông Nguyễn Thành (thửa số 59, tờ bản đồ số 37 phía Bắc và hết ranh giới thửa đất 24, tờ bản đồ số 40) - Giải Phóng
Đất TM-DV nông thôn 2.360.000 1.180.000 828.000 472.000
Xã Ea Drăng Trường Chinh
Điện Biên Phủ - Nơ Trang Lơng
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 1.100.000 772.000 440.000
Xã Ea Drăng Trường Chinh
Nơ Trang Lơng - Ama Khê
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 560.000 392.000 224.000
Xã Ea Drăng Trường Chinh
Ama Khê - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 168.000 96.000
Xã Ea Drăng Xô Viết Nghệ Tĩnh
Giải Phóng - Hết thửa đất Nhà máy mủ Công ty cao su Ea H'leo
Đất TM-DV nông thôn 2.120.000 1.060.000 744.000 424.000
Xã Ea Drăng Y Jút
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 1.160.000 580.000 408.000 232.000
Xã Ea Drăng Nguyễn Chánh
Đặng Thái Thân - Đến hết ranh giới nhà ông Nguyễn Kiểm (thửa số 32, tờ bản đồ số 34)
Đất TM-DV nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Ea Drăng Nguyễn Chánh
UBND xã Ea Drăng (hướng cầu 110) và Hết ranh giới Trường TH Lê Văn Tám - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Thành Công (thửa số 233, tờ bản đồ số 98) phía Đông đường và thửa số 230, tờ bản đồ số 98 phía Tây đường
Đất TM-DV nông thôn 728.000 408.000 284.000 168.000
Xã Ea Drăng Nguyễn Chánh
Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Thành Công (thửa số 233, tờ bản đồ số 98) phía Đông đường và thửa số 230, tờ bản đồ số 98 phía Tây đường - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Duy Thanh (thửa số 76, tờ bản đồ số 95) phía Đông đường và thửa số 74, tờ bản đồ số 95 phía Tây đường
Đất TM-DV nông thôn 1.212.000 676.000 472.000 280.000
Xã Ea Drăng Quốc lộ 14
Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Duy Thanh (thửa số 76, tờ bản đồ số 95) phía Đông đường và thửa số 74, tờ bản đồ số 95 phía Tây đường - Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Tỉnh (thửa số 93, tờ bản đồ số 94) phía Đông đường và Đường vào nghĩa địa thôn 3, phía Tây đường
Đất TM-DV nông thôn 676.000 380.000 264.000 156.000
Xã Ea Drăng Quốc lộ 14
Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Tỉnh (thửa số 93, tờ bản đồ số 94) phía Đông đường và Đường vào nghĩa địa thôn 3, phía Tây đường - Hết Ranh giới thửa đất ở ông Trần Hữu Quyệt (thửa số 14, tờ bản đồ số 93) phía Đông đường và thửa số 3, tờ bản đồ số 92 phía Tây đường
Đất TM-DV nông thôn 364.000 204.000 140.000 84.000
Xã Ea Drăng Quốc lộ 14
Hết Ranh giới thửa đất ở ông Trần Hữu Quyệt (thửa số 14, tờ bản đồ số 93) phía Đông đường và thửa số 3, tờ bản đồ số 92 phía Tây đường - Giáp ranh giới Xã Ea H'leo
Đất TM-DV nông thôn 340.000 188.000 132.000 80.000
Xã Ea Drăng Quốc lộ 14
UBND xã Ea Drăng (hướng Buôn Ma Thuột và Hết ranh giới Trường TH Lê Văn Tám - Hết ranh giới nhà Đội NTCS Ea Răl phía Đông đường và đường vào khu bảo tồn thông nước phía Tây đường
Đất TM-DV nông thôn 776.000 432.000 304.000 180.000
Xã Ea Drăng Quốc lộ 14
Hết ranh giới nhà Đội NTCS Ea Răl phía Đông đường và đường vào khu bảo tồn thông nước phía Tây đường - Hội trường thôn 5 phía Đông đường và Cổng chào thôn 5 phía Tây đường
Đất TM-DV nông thôn 676.000 380.000 264.000 156.000
Xã Ea Drăng Quốc lộ 14
Hội trường thôn 5 phía Đông đường và Cổng chào thôn 5 phía Tây đường - Hết ranh giới thửa đất ở Nguyễn Đình Hướng (thửa số 168, tờ bản đồ số 129) phía Đông đường và đường ranh giới Cụm CN Ea Răl phía Tây đường
Đất TM-DV nông thôn 792.000 444.000 308.000 184.000
Xã Ea Drăng Quốc lộ 14
Hết ranh giới thửa đất ở Nguyễn Đình Hướng (thửa số 168, tờ bản đồ số 129) phía Đông đường và đường ranh giới Cụm CN Ea Răl phía Tây đường - Giáp địa giới hành chính thị trấn Ea Drăng (hai bên đường)
Đất TM-DV nông thôn 1.212.000 676.000 472.000 280.000
Xã Ea Drăng Đường vào xã Cư Mốt - Ea Wy
Ngã ba Quốc lộ 14 - Hết Ranh giới thửa đất ở hộ ông Nhàn (Đối diện là thửa đất nhà ở ông Trần Lắm, thửa số 61, tờ bản đồ số 97)
Đất TM-DV nông thôn 316.000 176.000 124.000 72.000
Xã Ea Drăng Đường vào xã Cư Mốt - Ea Wy
Hết Ranh giới thửa đất ở hộ ông Nhàn (Đối diện là thửa đất nhà ở ông Trần Lắm, thửa số 61, tờ bản đồ số 97) - Giáp địa giới xã Cư Mốt
Đất TM-DV nông thôn 232.000 132.000 92.000 0
Xã Ea Drăng Đường vào buôn Tùng Thăng
Ngã ba Quốc lộ 14 - Nhà cộng đồng buôn Tùng Xê
Đất TM-DV nông thôn 156.000 88.000 0 0
Xã Ea Drăng Đường vào buôn Tùng Thăng
Nhà cộng đồng buôn Tùng Xê - Cầu Đá Tràn
Đất TM-DV nông thôn 72.000 0 0 0
Xã Ea Drăng Đường vào Trường THPT Phan Chu Trinh
Quốc lộ 14 - Cuối đường (Cổng trường Phan Chu Trinh)
Đất TM-DV nông thôn 704.000 396.000 276.000 164.000
Xã Ea Drăng Đường giao thông nông thôn (Đối diện Cụm công nghiệp)
Ngã ba nhà ông Nguyễn Trọng Lân (thửa số 100, tờ bản đồ số 129) - Giáp địa giới hành chính Thị trấn
Đất TM-DV nông thôn 132.000 76.000 0 0
Xã Ea Drăng Đường thôn 8 đi Núi Ngang
Ranh giới đất nhà ông Thân Danh Côi (thửa số 6, tờ bản đồ số 33) - Ranh giới thửa đất ở ông Trần Việt Tín Nghĩa (thửa số 4, tờ bản đồ số 93)
Đất TM-DV nông thôn 200.000 112.000 76.000 0
Xã Ea Drăng Đường thôn 8 đi Núi Ngang
Ranh giới thửa đất ở ông Trần Việt Tín Nghĩa (thửa số 4, tờ bản đồ số 93) - Núi Ngang (đầu vườn cao su của công ty cao su Ea H'leo)
Đất TM-DV nông thôn 132.000 76.000 0 0
Xã Ea Drăng Đường khu dân cư Thôn 1
Từ ranh giới thửa đất ở nhà ông Đoàn Quang Thanh (thửa số 81, tờ bản đồ số 114) - Ranh giới thửa đất ở hộ ông Võ Trường Đông (thửa số 38, tờ bản đồ số 106)
Đất TM-DV nông thôn 132.000 76.000 0 0
Xã Ea Drăng Đường khu dân cư Thôn 1
Ranh giới thửa đất ở ông Mai Hữu Khoa (thửa số 48, tờ bản đồ số 113) - Hết Ranh giới thửa đất ở Trần Vĩnh Ninh (thửa số 67, tờ bản đồ số 105)
Đất TM-DV nông thôn 124.000 0 0 0
Xã Ea Drăng Đường khu dân cư Thôn 2
Ranh giới thửa đất ở ông Trần Văn Nhất (thửa số 76, tờ bản đồ số 105) - Hết Ranh giới thửa đất ở ông Huỳnh Văn Cảnh (thửa số 55, tờ bản đồ số 105)
Đất TM-DV nông thôn 132.000 76.000 0 0
Xã Ea Drăng Đường khu dân cư Thôn 2
Ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Luận (thửa số 38, tờ bản đồ số 104) - Hết Ranh giới thửa đất ở ông Phan Văn Hồng (thửa số 42, tờ bản đồ số 103)
Đất TM-DV nông thôn 132.000 76.000 0 0
Xã Ea Drăng Đường khu dân cư Thôn 3
Ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Duy Thanh (thửa số 76, tờ bản đồ số 95) - Hết Ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Đình Đích (thửa số 22, tờ bản đồ số 44)
Đất TM-DV nông thôn 124.000 0 0 0
Xã Ea Drăng Đường khu dân cư Thôn 3
Ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Tỉnh (thửa số 93, tờ bản đồ số 94) - Hết Ranh giới thửa đất ở ông Đỗ Đình Luận (thửa số 112, tờ bản đồ số 33)
Đất TM-DV nông thôn 124.000 0 0 0
Xã Ea Drăng Đường khu dân cư Thôn 3
Ranh giới thửa đất ở ông Y Giáp Ksơr (thửa số 95, tờ bản đồ số 129) - Hết Ranh giới thửa đất ở ông Phạm Mạnh Ân (thửa số 36, tờ bản đồ số 135)
Đất TM-DV nông thôn 212.000 120.000 84.000 0
Xã Ea Drăng Đường khu dân cư Thôn 4
Ranh giới thửa đất ở ông Cao Anh Vĩnh (thửa số 261, tờ bản đồ số 117) - Hết Ranh giới thửa đất ở ông Lê Quang Hưng (thửa số 109, tờ bản đồ số 124)
Đất TM-DV nông thôn 132.000 76.000 0 0
Xã Ea Drăng Đường khu dân cư Thôn 4
Ranh giới thửa đất ở ông Phan Văn Thuận - Hết ranh giới thửa đất ông Phan Văn Lộc
Đất TM-DV nông thôn 156.000 88.000 0 0
Xã Ea Drăng Đường khu dân cư Thôn 5
Ranh giới thửa đất ở ông Trần Hữu Hồng (thửa số 131, tờ bản đồ số 129) - Hết Ranh giới thửa đất của ông Hoàng Xuân Miến (thửa số 23, tờ bản đồ số 129)
Đất TM-DV nông thôn 132.000 76.000 0 0
Xã Ea Drăng Đường khu dân cư Thôn 5
Cổng chào thôn 5 - Hết ranh giới thửa đất ông Hoàng Văn Dần (thửa số 2, tờ bản đồ số 129)
Đất TM-DV nông thôn 132.000 76.000 0 0
Xã Ea Drăng Đường khu dân cư Thôn 5
Ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Thanh Tiến (thửa số 10, tờ bản đồ số 124) - Hết Ranh giới thửa đất ở ông Phan Trọng Đảng (thửa số 256, tờ bản đồ số 117)
Đất TM-DV nông thôn 80.000 0 0 0
Xã Ea Drăng Đường khu dân cư Thôn 6; 6 A
Ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Phương (thửa số 216, tờ bản đồ số 117) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Quang Tá (thửa số 1, tờ bản đồ số 110)
Đất TM-DV nông thôn 96.000 0 0 0
Xã Ea Drăng Đường khu dân cư Thôn 6; 6 A
Ranh giới thửa đất ở ông Hoàng Đình Nhân (thửa số 21, tờ bản đồ số 117) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Lê Thế Dũng (thửa số 8, tờ bản đồ số 116), Giáp Ngã ba
Đất TM-DV nông thôn 96.000 0 0 0
Xã Ea Drăng Đường khu dân cư Thôn 6; 6 A
Ranh giới thửa đất ở ông Trần Như Thúy (thửa số 161, tờ bản đồ số 116) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Phước (thửa số 3, tờ bản đồ số 108)
Đất TM-DV nông thôn 156.000 88.000 0 0
Xã Ea Drăng Đường khu dân cư Thôn 7
Ranh giới thửa đất ở ông Đinh Văn Hiếu (thửa số 74, tờ bản đồ số 115) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Trần Vĩnh Hạnh (thửa số 13, tờ bản đồ số 115)
Đất TM-DV nông thôn 96.000 0 0 0
Xã Ea Drăng Đường khu dân cư Thôn 7
Cổng chào thôn 7 - Hết ranh giới thửa đất ở bà Phạm Thị Mí (thửa số 20, tờ bản đồ số 107)
Đất TM-DV nông thôn 96.000 0 0 0
Xã Ea Drăng Tỉnh lộ 14B
Ngã ba trường THCS Y Jút - Hết rẫy ông Lưu Chí Công (thửa số 36, tờ bản đồ số 46)
Đất TM-DV nông thôn 112.000 0 0 0
Xã Ea Drăng Tỉnh lộ 14B
Hết rẫy ông Lưu Chí Công (thửa số 36, tờ bản đồ số 46) - Ranh giới hành chính thôn 5 (hết rẫy ông Võ Hồng Sơn, thửa số 41, tờ bản đồ số 57)
Đất TM-DV nông thôn 88.000 0 0 0
Xã Ea Drăng Tỉnh lộ 14B
Từ đất ông Huỳnh Trần Chúng (thửa số 15, tờ bản đồ số 107) - Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thìn (thửa số 33, tờ bản đồ số 109)
Đất TM-DV nông thôn 96.000 0 0 0
Xã Ea Drăng Tỉnh lộ 15
Giáp địa giới thị trấn Ea Drăng (Hai bên đường) - Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Uy Huân (thửa số 10, tờ bản đồ số 146) phía Bắc đường và hết ranh giới thửa số 34, tờ bản đồ số 46 phía Nam đường
Đất TM-DV nông thôn 740.000 416.000 288.000 172.000
Xã Ea Drăng Tỉnh lộ 15
Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Uy Huân (thửa số 10, tờ bản đồ số 146) phía Bắc đường và hết ranh giới thửa số 34, tờ bản đồ số 46 phía Nam đường - Nút giao với đường Tránh xã Ea Drăng
Đất TM-DV nông thôn 532.000 300.000 208.000 124.000
Xã Ea Drăng Tỉnh lộ 15
Nút giao với đường Tránh Trung tâm xã Ea Drăng - Giáp Ngã ba đi thôn 1
Đất TM-DV nông thôn 184.000 104.000 72.000 0
Xã Ea Drăng Tỉnh lộ 15
Ngã ba đi thôn 1 - Giáp Ngã tư (Hết thửa đất nhà ông Ksơr Y Kít, thửa số 3, tờ bản đồ số 135)
Đất TM-DV nông thôn 272.000 152.000 108.000 0
Xã Ea Drăng Tỉnh lộ 15
Giáp Ngã tư (Hết thửa đất nhà ông Ksơr Y Kít, thửa số 3, tờ bản đồ số 135) - Ngã ba Ea Sol - Ea Hiao (Hết vườn nhà ông Hoàng Thanh Lợi, thửa số 35, tờ bản đồ số 126)
Đất TM-DV nông thôn 332.000 184.000 128.000 76.000
Xã Ea Drăng Tỉnh lộ 15
Ngã ba Ea Sol - Ea Hiao (Hết vườn nhà ông Hoàng Thanh Lợi, thửa số 35, tờ bản đồ số 126) - Giáp địa giới xã Ea Sol
Đất TM-DV nông thôn 272.000 152.000 108.000 0
Xã Ea Drăng Đường giao thông đi xã Ea Hiao
Ngã ba (Ea Sol - Ea Hiao cũ) (Vườn nhà ông Hoàng Thanh Lợi, thửa số 35, tờ bản đồ số 126) - Ngã ba (Giáp thửa đất nhà ông Hoàng Văn Nghệ - thửa số 9, tờ bản đồ số 127)
Đất TM-DV nông thôn 184.000 104.000 72.000 0
Xã Ea Drăng Đường giao thông đi xã Ea Hiao
Ngã ba (Giáp thửa đất nhà ông Hoàng Văn Nghệ - thửa số 9, tờ bản đồ số 127) - Giáp địa giới xã Ea Hiao
Đất TM-DV nông thôn 168.000 92.000 0 0
Xã Ea Drăng Đường giao thông đi xã Ea Hiao
Ngã ba Tỉnh lộ 15 (Hướng buôn Sek) - Ngã ba (Hết thửa đất nhà ông Lê Ba - thửa số 26, tờ bản đồ số 139)
Đất TM-DV nông thôn 272.000 152.000 108.000 0
Xã Ea Drăng Đường giao thông đi xã Ea Hiao
Ngã ba (Hết thửa đất nhà ông Lê Ba - thửa số 26, tờ bản đồ số 139) - Cầu buôn Sek
Đất TM-DV nông thôn 212.000 120.000 84.000 0
Xã Ea Drăng Đường giao thông đi xã Ea Hiao
Cầu buôn Sek - Hết đất nhà ông Ađrơng Y Plô (thửa số 43, tờ bản đồ số 130)
Đất TM-DV nông thôn 184.000 104.000 72.000 0
Xã Ea Drăng Đường giao thông nông thôn
Hết đất nhà ông Ađrơng Y Plô (thửa số 43, tờ bản đồ số 130) - Ngã tư tỉnh lộ 15 (thửa đất nhà ông Ksơr Y Kít, thửa số 3, tờ bản đồ số 135)
Đất TM-DV nông thôn 124.000 0 0 0
Xã Ea Drăng Đường giao thông nông thôn
Ngã ba tỉnh lộ 15 (thửa đất nhà ông Đặng Xuân Vinh, thửa số 62, tờ bản đồ số 147) - Ngã tư (Vườn nhà ông Tâm, thửa số 63, tờ bản đồ số 150)
Đất TM-DV nông thôn 156.000 88.000 0 0
Xã Ea Drăng Đường giao thông nông thôn
Ngã ba nhà ông Trần Minh Tiến (thửa số 16, tờ bản đồ số 124) - Hết đất nhà ông Nguyễn Quang Tiến (thửa số 77, tờ bản đồ số 126)
Đất TM-DV nông thôn 156.000 88.000 0 0
Xã Ea Drăng Đường nội bộ trong khu dân cư Trường Chinh
-
Đất TM-DV nông thôn 112.000 0 0 0
Xã Ea Drăng Ama Khê
Điện Biên Phủ - Trường Chinh
Đất SX-KD nông thôn 440.000 220.000 156.000 88.000
Xã Ea Drăng Ama Khê
Trường Chinh - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD nông thôn 520.000 260.000 184.000 104.000
Xã Ea Drăng Ama Khê
Nguyễn Chí Thanh - Giải Phóng
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 168.000 96.000
Xã Ea Drăng Điện Biên Phủ (Tỉnh lộ 15)
Giải Phóng - Trần Phú (ngã tư ngân hàng)
Đất SX-KD nông thôn 2.640.000 1.320.000 924.000 528.000
Xã Ea Drăng Điện Biên Phủ (Tỉnh lộ 15)
Trần Phú (ngã tư ngân hàng) - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD nông thôn 3.680.000 1.840.000 1.288.000 736.000
Xã Ea Drăng Điện Biên Phủ (Tỉnh lộ 15)
Bệnh viện Đa khoa Ea H'leo - Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Yên (thửa số 24, tờ bản đồ số 42)
Đất SX-KD nông thôn 2.120.000 1.060.000 744.000 424.000
Xã Ea Drăng Điện Biên Phủ (Tỉnh lộ 15)
Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Yên (thửa số 24, tờ bản đồ số 42) - Hết ranh giới đất nhà ông Đỗ Văn Minh (thửa số 80, tờ bản đồ số 42)
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 800.000 560.000 320.000
Xã Ea Drăng Điện Biên Phủ (Tỉnh lộ 15)
Hết ranh giới đất nhà ông Đỗ Văn Minh (thửa số 80, tờ bản đồ số 42) - Giáp địa giới xã Dliê Yang
Đất SX-KD nông thôn 1.160.000 580.000 408.000 232.000
Xã Ea Drăng Đường xuống đập
Tỉnh lộ 15 - Đập Ea Drăng
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 800.000 560.000 320.000
Xã Ea Drăng Đường vào xã Ea Khăl cũ
Nguyễn Văn Cừ - Giáp Nông trường cao su Ea Khăl
Đất SX-KD nông thôn 1.160.000 580.000 408.000 232.000
Xã Ea Drăng Đường chợ thị trấn (Phân khu A, B)
Giải Phóng - Trần Phú
Đất SX-KD nông thôn 4.760.000 2.380.000 1.668.000 952.000
Xã Ea Drăng Đường đi bãi rác
Giải Phóng - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 640.000 320.000 224.000 128.000
Xã Ea Drăng Đường vào Nghĩa địa (thị trấn Ea Drăng cũ)
Giải Phóng - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 280.000 140.000 100.000 0
Xã Ea Drăng Đường vào Thủy điện Ea Drăng
Giải Phóng - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 200.000 100.000 72.000 0
Xã Ea Drăng Đường vành đai hồ Sinh Thái
Giải Phóng (ngã ba nhà ông Lực) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Minh Lợi (thửa số 2, thửa số 7, tờ bản đồ số 23)
Đất SX-KD nông thôn 440.000 220.000 156.000 88.000
Xã Ea Drăng Đường vành đai hồ Sinh Thái
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Minh Lợi - thửa số 7, tờ bản đồ số 23 (phía Tây đường) - Hết ranh giới thửa đất nhà nghỉ Hoàng Long (phía Nam đường)
Đất SX-KD nông thôn 960.000 480.000 336.000 192.000
Xã Ea Drăng Đường vành đai hồ Sinh Thái
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Minh Lợi - thửa số 2, tờ bản đồ số 23 (phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Doãn Thị Nga - thửa số 131, tờ bản đồ số 20 (phía Đông đường)
Đất SX-KD nông thôn 640.000 320.000 224.000 128.000
Xã Ea Drăng Đường vành đai hồ Sinh Thái
Hết ranh giới thửa đất nhà bà Doãn Thị Nga - thửa số 131, tờ bản đồ số 20 (phía Đông đường) - Đến đường hẻm (phía Bắc đường), đối diện nhà nghỉ Hoàng Long
Đất SX-KD nông thôn 800.000 400.000 280.000 160.000
Xã Ea Drăng Đường vành đai hồ Sinh Thái
Hết ranh giới thửa đất nhà nghỉ Hoàng Long (phía Nam đường) và đường hẻm (phía Bắc đường), đối diện nhà nghỉ Hoàng Long - Giải Phóng (ngã ba Trường TH Thuần Mẫn)
Đất SX-KD nông thôn 400.000 200.000 140.000 80.000
Xã Ea Drăng Đường đi Nhà máy nước sạch
Ngô Gia Tự (Ngã tư nhà ông Trần Văn Lễ) - thửa số 144, tờ bản đồ số 16 - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Vũ Văn Thọ (thửa số 19, tờ bản đồ số 16)
Đất SX-KD nông thôn 400.000 200.000 140.000 80.000
Xã Ea Drăng Đường vành đai phía Tây
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Ngô Gia Tự
Đất SX-KD nông thôn 920.000 460.000 324.000 184.000
Xã Ea Drăng Đường vành đai phía Tây
Ngô Gia Tự - Đường đi bãi rác
Đất SX-KD nông thôn 560.000 280.000 196.000 112.000
Xã Ea Drăng Đường vành đai phía Tây
Nút giao đường đi bãi rác huyện (thửa đất nhà ông Bùi Văn Luận) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trương Tuấn Chính
Đất SX-KD nông thôn 440.000 220.000 156.000 88.000
Xã Ea Drăng Đường vành đai phía Đông
Lý Tự Trọng - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Ngọc Tuấn
Đất SX-KD nông thôn 400.000 200.000 140.000 80.000
Xã Ea Drăng Giải Phóng
Ngã ba đường vào nghĩa địa thị trấn - Ngã ba đường vào thủy điện
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 252.000 144.000
Xã Ea Drăng Giải Phóng
Ngã ba đường vào thủy điện - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Năm (thửa số 25, tờ bản đồ số 26, phía Đông đường) và Trần Xuân Ba (thửa số 63, tờ bản đồ số 26, phía Tây đường)
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 252.000 144.000
Xã Ea Drăng Giải Phóng
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Năm (thửa số 25, tờ bản đồ số 26, phía Đông đường) và Trần Xuân Ba (thửa số 63, tờ bản đồ số 26, phía Tây đường) - Ngã ba đường xuống hồ sinh thái (Ngã ba nhà ông Lực, phía Đông và đường hẻm đối diện Ngã ba, phía Tây đường)
Đất SX-KD nông thôn 1.160.000 580.000 408.000 232.000
Xã Ea Drăng Giải Phóng
Ngã ba đường xuống hồ sinh thái (Ngã ba nhà ông Lực, phía Đông và đường hẻm đối diện Ngã ba, phía Tây đường) - Cầu Ea Khăl
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 720.000 504.000 288.000
Xã Ea Drăng Giải Phóng
Cầu Ea Khăl - Nguyễn Văn Trỗi (phía Tây đường)
Đất SX-KD nông thôn 1.760.000 880.000 616.000 352.000
Xã Ea Drăng Giải Phóng
Cầu Ea Khăl - Trần Quốc Toản (phía Đông đường)
Đất SX-KD nông thôn 1.760.000 880.000 616.000 352.000
Xã Ea Drăng Giải Phóng
Nguyễn Văn Trỗi (phía Tây đường) - Phan Chu Trinh (phía Tây đường)
Đất SX-KD nông thôn 2.520.000 1.260.000 884.000 504.000
Xã Ea Drăng Giải Phóng
Trần Quốc Toản (phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Thúy Đạt (thửa số 124, tờ bản đồ số 39, phía Đông đường)
Đất SX-KD nông thôn 2.520.000 1.260.000 884.000 504.000
Xã Ea Drăng Giải Phóng
Hết ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Thúy Đạt (thửa số 124, tờ bản đồ số 39, phía Đông đường) - Lê Thị Hồng Gấm (phía Đông đường)
Đất SX-KD nông thôn 4.280.000 2.140.000 1.500.000 856.000
Xã Ea Drăng Giải Phóng
Phan Chu Trinh (phía Tây đường) - Phạm Hồng Thái (phía Tây đường)
Đất SX-KD nông thôn 4.280.000 2.140.000 1.500.000 856.000
Xã Ea Drăng Giải Phóng
Lê Thị Hồng Gấm (phía Đông đường) - Nguyễn Thị Minh Khai (phía Đông đường)
Đất SX-KD nông thôn 7.160.000 3.580.000 2.508.000 1.432.000
Xã Ea Drăng Giải Phóng
Phạm Hồng Thái (phía Tây đường) - Hẻm Bình Tâm (phía Tây đường)
Đất SX-KD nông thôn 7.160.000 3.580.000 2.508.000 1.432.000
Xã Ea Drăng Giải Phóng
Nguyễn Thị Minh Khai (phía Đông đường) - Lê Duẩn (phía Đông đường)
Đất SX-KD nông thôn 4.880.000 2.440.000 1.708.000 976.000
Xã Ea Drăng Giải Phóng
Hẻm Bình Tâm (phía Tây đường) - Xô Viết Nghệ Tĩnh (phía Tây đường)
Đất SX-KD nông thôn 4.880.000 2.440.000 1.708.000 976.000
Xã Ea Drăng Giải Phóng
Lê Duẩn (phía Đông đường) - Điện Biên Phủ (phía Đông đường)
Đất SX-KD nông thôn 4.120.000 2.060.000 1.444.000 824.000
Xã Ea Drăng Giải Phóng
Xô Viết Nghệ Tĩnh (phía Tây đường) - Ngô Gia Tự (phía Tây đường)
Đất SX-KD nông thôn 4.120.000 2.060.000 1.444.000 824.000
Xã Ea Drăng Giải Phóng
Điện Biên Phủ (phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Phạm Thị Nhơn (thửa số 45, tờ bản đồ số 31, phía Đông đường)
Đất SX-KD nông thôn 2.520.000 1.260.000 884.000 504.000
Xã Ea Drăng Giải Phóng
Ngô Gia Tự (phía Tây đường) - Đường vào Nghĩa địa thị trấn (phía Tây đường)
Đất SX-KD nông thôn 2.520.000 1.260.000 884.000 504.000
Xã Ea Drăng Giải Phóng
Đường vào Nghĩa địa thị trấn (phía Tây đường) và Hết ranh giới thửa đất nhà bà Phạm Thị Nhơn (thửa số 45, tờ bản đồ số 31, phía Đông đường) - Ngã ba (Trạm Khí tượng thủy văn)
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 900.000 632.000 360.000
Xã Ea Drăng Giải Phóng
Ngã ba (Trạm Khí tượng thủy văn) - Đường Ama Khê (phía Đông đường) và đường hẻm (phía Tây đường)
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 1.000.000 700.000 400.000
Xã Ea Drăng Giải Phóng
Đường Ama Khê (phía Đông đường) và đường hẻm (phía Tây đường) - Giáp địa giới xã Ea Răl
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 900.000 632.000 360.000
Xã Ea Drăng Hoàng Hoa Thám
Thanh Tịnh - Hết đường (hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Đảo)
Đất SX-KD nông thôn 160.000 80.000 0 0
Xã Ea Drăng Lê Duẩn
Giải Phóng - Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 720.000 504.000 288.000
Xã Ea Drăng Lê Thị Hồng Gấm
Giải Phóng - Trần Phú
Đất SX-KD nông thôn 3.160.000 1.580.000 1.108.000 632.000
Xã Ea Drăng Lý Tự Trọng
Điện Biên Phủ (ngã tư ngân hàng) - Nơ Trang Lơng
Đất SX-KD nông thôn 1.960.000 980.000 688.000 392.000
Xã Ea Drăng Lý Tự Trọng
Nơ Trang Lơng - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD nông thôn 1.560.000 780.000 548.000 312.000
Xã Ea Drăng Lý Tự Trọng
Nguyễn Chí Thanh - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Phi Long (thửa số 1, tờ bản đồ số 32)
Đất SX-KD nông thôn 1.240.000 620.000 436.000 248.000
Xã Ea Drăng Lý Tự Trọng
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Phi Long (thửa số 1, tờ bản đồ số 32) - Giải Phóng
Đất SX-KD nông thôn 1.160.000 580.000 408.000 232.000
Xã Ea Drăng Lý Thường Kiệt
Điện Biên Phủ - Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 2.440.000 1.220.000 856.000 488.000
Xã Ea Drăng Mạc Thị Bưởi
Giải Phóng - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 660.000 464.000 264.000
Xã Ea Drăng Ngô Gia Tự
Giải Phóng - Y Jút
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 660.000 464.000 264.000
Xã Ea Drăng Ngô Gia Tự
Y Jút - Đường hẻm (hết ranh giới thửa số 128 cũ phía Nam và thửa số 112 phía Bắc, tờ bản đồ số 16 mới)
Đất SX-KD nông thôn 960.000 480.000 336.000 192.000
Xã Ea Drăng Ngô Gia Tự
Đường hẻm (hết ranh giới thửa số 128 cũ phía Nam và thửa số 112 phía Bắc, tờ bản đồ số 16 mới) - Hết đường (giáp đường vành đai phía Tây)
Đất SX-KD nông thôn 800.000 400.000 280.000 160.000
Xã Ea Drăng Nguyễn Chí Thanh
Nguyễn Thị Minh Khai - Nơ Trang Lơng
Đất SX-KD nông thôn 2.640.000 1.320.000 924.000 528.000
Xã Ea Drăng Nguyễn Chí Thanh
Nơ Trang Lơng - Lý Tự Trọng
Đất SX-KD nông thôn 2.040.000 1.020.000 716.000 408.000
Xã Ea Drăng Nguyễn Chí Thanh
Lý Tự Trọng - Ama Khê
Đất SX-KD nông thôn 1.160.000 580.000 408.000 232.000
Xã Ea Drăng Nguyễn Thị Minh Khai
Giải Phóng - Trần Phú
Đất SX-KD nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.400.000 800.000
Xã Ea Drăng Nguyễn Trãi
Điện Biên Phủ - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 660.000 464.000 264.000
Xã Ea Drăng Nguyễn Văn Trỗi
Giải Phóng - Giáp địa giới xã Ea Khăl
Đất SX-KD nông thôn 920.000 460.000 324.000 184.000
Xã Ea Drăng Nguyễn Văn Cừ
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Phan Chu Trinh
Đất SX-KD nông thôn 1.480.000 740.000 520.000 296.000
Xã Ea Drăng Nguyễn Văn Cừ
Phan Chu Trinh - Giáp địa giới xã Ea Khăl (đường dây 500KV)
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 500.000 352.000 200.000
Xã Ea Drăng Nơ Trang Lơng
Giải Phóng - Trường Chinh
Đất SX-KD nông thôn 2.120.000 1.060.000 744.000 424.000
Xã Ea Drăng Phạm Hồng Thái
Giải Phóng - Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD nông thôn 520.000 260.000 184.000 104.000
Xã Ea Drăng Phan Chu Trinh
Giải Phóng - Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD nông thôn 1.040.000 520.000 364.000 208.000
Xã Ea Drăng Quang Trung
Nơ Trang Lơng - Ngã ba đường Lê Duẩn và Quang Trung (thửa đất nhà ông Tuấn)
Đất SX-KD nông thôn 2.120.000 1.060.000 744.000 424.000
Xã Ea Drăng Quang Trung
Ngã ba đường Lê Duẩn và Quang Trung (thửa đất nhà ông Tuấn) - Trần Phú
Đất SX-KD nông thôn 1.840.000 920.000 644.000 368.000
Xã Ea Drăng Quang Trung
Trần Phú - Trần Quốc Toản
Đất SX-KD nông thôn 1.040.000 520.000 364.000 208.000
Xã Ea Drăng Trần Phú
Điện Biên Phủ - Đường Chợ khu A - B (thửa đất nhà ông Đỗ Hồng Thái, thửa số 21, tờ bản đồ số 56)
Đất SX-KD nông thôn 4.480.000 2.240.000 1.568.000 896.000
Xã Ea Drăng Trần Phú
Đường Chợ khu A - B (thửa đất nhà ông Đỗ Hồng Thái, thửa số 21, tờ bản đồ số 56) - Lê Thị Hồng Gấm
Đất SX-KD nông thôn 3.400.000 1.700.000 1.192.000 680.000
Xã Ea Drăng Trần Phú
Lê Thị Hồng Gấm - Giải Phóng
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 660.000 464.000 264.000
Xã Ea Drăng Trần Quốc Toản
Điện Biên Phủ - Hết thửa đất hộ ông Nguyễn Thành (thửa số 59, tờ bản đồ số 37 phía Bắc và hết ranh giới thửa đất 24, tờ bản đồ số 40)
Đất SX-KD nông thôn 2.120.000 1.060.000 744.000 424.000
Xã Ea Drăng Trần Quốc Toản
Hết thửa đất hộ ông Nguyễn Thành (thửa số 59, tờ bản đồ số 37 phía Bắc và hết ranh giới thửa đất 24, tờ bản đồ số 40) - Giải Phóng
Đất SX-KD nông thôn 2.360.000 1.180.000 828.000 472.000
Xã Ea Drăng Trường Chinh
Điện Biên Phủ - Nơ Trang Lơng
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 1.100.000 772.000 440.000
Xã Ea Drăng Trường Chinh
Nơ Trang Lơng - Ama Khê
Đất SX-KD nông thôn 1.120.000 560.000 392.000 224.000
Xã Ea Drăng Trường Chinh
Ama Khê - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 168.000 96.000
Xã Ea Drăng Xô Viết Nghệ Tĩnh
Giải Phóng - Hết thửa đất Nhà máy mủ Công ty cao su Ea H'leo
Đất SX-KD nông thôn 2.120.000 1.060.000 744.000 424.000
Xã Ea Drăng Y Jút
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 1.160.000 580.000 408.000 232.000
Xã Ea Drăng Nguyễn Chánh
Đặng Thái Thân - Đến hết ranh giới nhà ông Nguyễn Kiểm (thửa số 32, tờ bản đồ số 34)
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Ea Drăng Quốc lộ 14
UBND xã Ea Drăng (hướng cầu 110) và Hết ranh giới Trường TH Lê Văn Tám - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Thành Công (thửa số 233, tờ bản đồ số 98) phía Đông đường và thửa số 230, tờ bản đồ số 98 phía Tây đường
Đất SX-KD nông thôn 728.000 408.000 284.000 168.000
Xã Ea Drăng Quốc lộ 14
Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Thành Công (thửa số 233, tờ bản đồ số 98) phía Đông đường và thửa số 230, tờ bản đồ số 98 phía Tây đường - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Duy Thanh (thửa số 76, tờ bản đồ số 95) phía Đông đường và thửa số 74, tờ bản đồ số 95 phía Tây đường
Đất SX-KD nông thôn 1.212.000 676.000 472.000 280.000
Xã Ea Drăng Quốc lộ 14
Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Duy Thanh (thửa số 76, tờ bản đồ số 95) phía Đông đường và thửa số 74, tờ bản đồ số 95 phía Tây đường - Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Tỉnh (thửa số 93, tờ bản đồ số 94) phía Đông đường và Đường vào nghĩa địa thôn 3, phía Tây đường
Đất SX-KD nông thôn 676.000 380.000 264.000 156.000
Xã Ea Drăng Quốc lộ 14
Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Tỉnh (thửa số 93, tờ bản đồ số 94) phía Đông đường và Đường vào nghĩa địa thôn 3, phía Tây đường - Hết Ranh giới thửa đất ở ông Trần Hữu Quyệt (thửa số 14, tờ bản đồ số 93) phía Đông đường và thửa số 3, tờ bản đồ số 92 phía Tây đường
Đất SX-KD nông thôn 364.000 204.000 140.000 84.000
Xã Ea Drăng Quốc lộ 14
Hết Ranh giới thửa đất ở ông Trần Hữu Quyệt (thửa số 14, tờ bản đồ số 93) phía Đông đường và thửa số 3, tờ bản đồ số 92 phía Tây đường - Giáp ranh giới Xã Ea H'leo
Đất SX-KD nông thôn 340.000 188.000 132.000 80.000
Xã Ea Drăng Quốc lộ 14
UBND xã Ea Drăng (hướng Buôn Ma Thuột và Hết ranh giới Trường TH Lê Văn Tám - Hết ranh giới nhà Đội NTCS Ea Răl phía Đông đường và đường vào khu bảo tồn thông nước phía Tây đường
Đất SX-KD nông thôn 776.000 432.000 304.000 180.000
Xã Ea Drăng Quốc lộ 14
Hết ranh giới nhà Đội NTCS Ea Răl phía Đông đường và đường vào khu bảo tồn thông nước phía Tây đường - Hội trường thôn 5 phía Đông đường và Cổng chào thôn 5 phía Tây đường
Đất SX-KD nông thôn 676.000 380.000 264.000 156.000
Xã Ea Drăng Quốc lộ 14
Hội trường thôn 5 phía Đông đường và Cổng chào thôn 5 phía Tây đường - Hết ranh giới thửa đất ở Nguyễn Đình Hướng (thửa số 168, tờ bản đồ số 129) phía Đông đường và đường ranh giới Cụm CN Ea Răl phía Tây đường
Đất SX-KD nông thôn 792.000 444.000 308.000 184.000
Xã Ea Drăng Quốc lộ 14
Hết ranh giới thửa đất ở Nguyễn Đình Hướng (thửa số 168, tờ bản đồ số 129) phía Đông đường và đường ranh giới Cụm CN Ea Răl phía Tây đường - Giáp địa giới hành chính thị trấn Ea Drăng (hai bên đường)
Đất SX-KD nông thôn 1.212.000 676.000 472.000 280.000
Xã Ea Drăng Đường vào xã Cư Mốt - Ea Wy
Ngã ba Quốc lộ 14 - Hết Ranh giới thửa đất ở hộ ông Nhàn (Đối diện là thửa đất nhà ở ông Trần Lắm, thửa số 61, tờ bản đồ số 97)
Đất SX-KD nông thôn 316.000 176.000 124.000 72.000
Xã Ea Drăng Đường vào xã Cư Mốt - Ea Wy
Hết Ranh giới thửa đất ở hộ ông Nhàn (Đối diện là thửa đất nhà ở ông Trần Lắm, thửa số 61, tờ bản đồ số 97) - Giáp địa giới xã Cư Mốt
Đất SX-KD nông thôn 232.000 132.000 92.000 0
Xã Ea Drăng Đường vào buôn Tùng Thăng
Ngã ba Quốc lộ 14 - Nhà cộng đồng buôn Tùng Xê
Đất SX-KD nông thôn 156.000 88.000 0 0
Xã Ea Drăng Đường vào buôn Tùng Thăng
Nhà cộng đồng buôn Tùng Xê - Cầu Đá Tràn
Đất SX-KD nông thôn 72.000 0 0 0
Xã Ea Drăng Đường vào Trường THPT Phan Chu Trinh
Quốc lộ 14 - Cuối đường (Cổng trường Phan Chu Trinh)
Đất SX-KD nông thôn 704.000 396.000 276.000 164.000
Xã Ea Drăng Đường giao thông nông thôn (Đối diện Cụm công nghiệp)
Ngã ba nhà ông Nguyễn Trọng Lân (thửa số 100, tờ bản đồ số 129) - Giáp địa giới hành chính Thị trấn
Đất SX-KD nông thôn 132.000 76.000 0 0
Xã Ea Drăng Đường thôn 8 đi Núi Ngang
Ranh giới đất nhà ông Thân Danh Côi (thửa số 6, tờ bản đồ số 33) - Ranh giới thửa đất ở ông Trần Việt Tín Nghĩa (thửa số 4, tờ bản đồ số 93)
Đất SX-KD nông thôn 200.000 112.000 76.000 0
Xã Ea Drăng Đường thôn 8 đi Núi Ngang
Ranh giới thửa đất ở ông Trần Việt Tín Nghĩa (thửa số 4, tờ bản đồ số 93) - Núi Ngang (đầu vườn cao su của công ty cao su Ea H'leo)
Đất SX-KD nông thôn 132.000 76.000 0 0
Xã Ea Drăng Đường khu dân cư Thôn 1
Từ ranh giới thửa đất ở nhà ông Đoàn Quang Thanh (thửa số 81, tờ bản đồ số 114) - Ranh giới thửa đất ở hộ ông Võ Trường Đông (thửa số 38, tờ bản đồ số 106)
Đất SX-KD nông thôn 132.000 76.000 0 0
Xã Ea Drăng Đường khu dân cư Thôn 1
Ranh giới thửa đất ở ông Mai Hữu Khoa (thửa số 48, tờ bản đồ số 113) - Hết Ranh giới thửa đất ở Trần Vĩnh Ninh (thửa số 67, tờ bản đồ số 105)
Đất SX-KD nông thôn 124.000 0 0 0
Xã Ea Drăng Đường khu dân cư Thôn 2
Ranh giới thửa đất ở ông Trần Văn Nhất (thửa số 76, tờ bản đồ số 105) - Hết Ranh giới thửa đất ở ông Huỳnh Văn Cảnh (thửa số 55, tờ bản đồ số 105)
Đất SX-KD nông thôn 132.000 76.000 0 0
Xã Ea Drăng Đường khu dân cư Thôn 2
Ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Luận (thửa số 38, tờ bản đồ số 104) - Hết Ranh giới thửa đất ở ông Phan Văn Hồng (thửa số 42, tờ bản đồ số 103)
Đất SX-KD nông thôn 132.000 76.000 0 0
Xã Ea Drăng Đường khu dân cư Thôn 3
Ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Duy Thanh (thửa số 76, tờ bản đồ số 95) - Hết Ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Đình Đích (thửa số 22, tờ bản đồ số 44)
Đất SX-KD nông thôn 124.000 0 0 0
Xã Ea Drăng Đường khu dân cư Thôn 3
Ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Tỉnh (thửa số 93, tờ bản đồ số 94) - Hết Ranh giới thửa đất ở ông Đỗ Đình Luận (thửa số 112, tờ bản đồ số 33)
Đất SX-KD nông thôn 124.000 0 0 0
Xã Ea Drăng Đường khu dân cư Thôn 4
Ranh giới thửa đất ở ông Y Giáp Ksơr (thửa số 95, tờ bản đồ số 129) - Hết Ranh giới thửa đất ở ông Phạm Mạnh Ân (thửa số 36, tờ bản đồ số 135)
Đất SX-KD nông thôn 212.000 120.000 84.000 0
Xã Ea Drăng Đường khu dân cư Thôn 4
Ranh giới thửa đất ở ông Cao Anh Vĩnh (thửa số 261, tờ bản đồ số 117) - Hết Ranh giới thửa đất ở ông Lê Quang Hưng (thửa số 109, tờ bản đồ số 124)
Đất SX-KD nông thôn 132.000 76.000 0 0
Xã Ea Drăng Đường khu dân cư Thôn 4
Ranh giới thửa đất ở ông Phan Văn Thuận - Hết ranh giới thửa đất ông Phan Văn Lộc
Đất SX-KD nông thôn 156.000 88.000 0 0
Xã Ea Drăng Đường khu dân cư Thôn 5
Ranh giới thửa đất ở ông Trần Hữu Hồng (thửa số 131, tờ bản đồ số 129) - Hết Ranh giới thửa đất của ông Hoàng Xuân Miến (thửa số 23, tờ bản đồ số 129)
Đất SX-KD nông thôn 132.000 76.000 0 0
Xã Ea Drăng Đường khu dân cư Thôn 5
Cổng chào thôn 5 - Hết ranh giới thửa đất ông Hoàng Văn Dần (thửa số 2, tờ bản đồ số 129)
Đất SX-KD nông thôn 132.000 76.000 0 0
Xã Ea Drăng Đường khu dân cư Thôn 5
Ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Thanh Tiến (thửa số 10, tờ bản đồ số 124) - Hết Ranh giới thửa đất ở ông Phan Trọng Đảng (thửa số 256, tờ bản đồ số 117)
Đất SX-KD nông thôn 80.000 0 0 0
Xã Ea Drăng Đường khu dân cư Thôn 6; 6 A
Ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Phương (thửa số 216, tờ bản đồ số 117) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Quang Tá (thửa số 1, tờ bản đồ số 110)
Đất SX-KD nông thôn 96.000 0 0 0
Xã Ea Drăng Đường khu dân cư Thôn 6; 6 A
Ranh giới thửa đất ở ông Hoàng Đình Nhân (thửa số 21, tờ bản đồ số 117) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Lê Thế Dũng (thửa số 8, tờ bản đồ số 116), Giáp Ngã ba
Đất SX-KD nông thôn 96.000 0 0 0
Xã Ea Drăng Đường khu dân cư Thôn 6; 6 A
Ranh giới thửa đất ở ông Trần Như Thúy (thửa số 161, tờ bản đồ số 116) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Phước (thửa số 3, tờ bản đồ số 108)
Đất SX-KD nông thôn 156.000 88.000 0 0
Xã Ea Drăng Đường khu dân cư Thôn 7
Ranh giới thửa đất ở ông Đinh Văn Hiếu (thửa số 74, tờ bản đồ số 115) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Trần Vĩnh Hạnh (thửa số 13, tờ bản đồ số 115)
Đất SX-KD nông thôn 96.000 0 0 0
Xã Ea Drăng Đường khu dân cư Thôn 7
Cổng chào thôn 7 - Hết ranh giới thửa đất ở bà Phạm Thị Mí (thửa số 20, tờ bản đồ số 107)
Đất SX-KD nông thôn 96.000 0 0 0
Xã Ea Drăng Tỉnh lộ 14B
Ngã ba trường THCS Y Jút - Hết rẫy ông Lưu Chí Công (thửa số 36, tờ bản đồ số 46)
Đất SX-KD nông thôn 112.000 0 0 0
Xã Ea Drăng Tỉnh lộ 14B
Hết rẫy ông Lưu Chí Công (thửa số 36, tờ bản đồ số 46) - Ranh giới hành chính thôn 5 (hết rẫy ông Võ Hồng Sơn, thửa số 41, tờ bản đồ số 57)
Đất SX-KD nông thôn 88.000 0 0 0
Xã Ea Drăng Tỉnh lộ 14B
Từ đất ông Huỳnh Trần Chúng (thửa số 15, tờ bản đồ số 107) - Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thìn (thửa số 33, tờ bản đồ số 109)
Đất SX-KD nông thôn 96.000 0 0 0
Xã Ea Drăng Tỉnh lộ 15
Giáp địa giới thị trấn Ea Drăng (Hai bên đường) - Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Uy Huân (thửa số 10, tờ bản đồ số 146) phía Bắc đường và hết ranh giới thửa số 34, tờ bản đồ số 46 phía Nam đường
Đất SX-KD nông thôn 740.000 416.000 288.000 172.000
Xã Ea Drăng Tỉnh lộ 15
Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Uy Huân (thửa số 10, tờ bản đồ số 146) phía Bắc đường và hết ranh giới thửa số 34, tờ bản đồ số 46 phía Nam đường - Nút giao với đường Tránh xã Ea Drăng
Đất SX-KD nông thôn 532.000 300.000 208.000 124.000
Xã Ea Drăng Tỉnh lộ 15
Nút giao với đường Tránh Trung tâm xã Ea Drăng - Giáp Ngã ba đi thôn 1
Đất SX-KD nông thôn 184.000 104.000 72.000 0
Xã Ea Drăng Tỉnh lộ 15
Ngã ba đi thôn 1 - Giáp Ngã tư (Hết thửa đất nhà ông Ksơr Y Kít, thửa số 3, tờ bản đồ số 135)
Đất SX-KD nông thôn 272.000 152.000 108.000 0
Xã Ea Drăng Tỉnh lộ 15
Giáp Ngã tư (Hết thửa đất nhà ông Ksơr Y Kít, thửa số 3, tờ bản đồ số 135) - Ngã ba Ea Sol - Ea Hiao (Hết vườn nhà ông Hoàng Thanh Lợi, thửa số 35, tờ bản đồ số 126)
Đất SX-KD nông thôn 332.000 184.000 128.000 76.000
Xã Ea Drăng Tỉnh lộ 15
Ngã ba Ea Sol - Ea Hiao (Hết vườn nhà ông Hoàng Thanh Lợi, thửa số 35, tờ bản đồ số 126) - Giáp địa giới xã Ea Sol
Đất SX-KD nông thôn 272.000 152.000 108.000 0
Xã Ea Drăng Đường giao thông đi xã Ea Hiao
Ngã ba (Ea Sol - Ea Hiao cũ) (Vườn nhà ông Hoàng Thanh Lợi, thửa số 35, tờ bản đồ số 126) - Ngã ba (Giáp thửa đất nhà ông Hoàng Văn Nghệ - thửa số 9, tờ bản đồ số 127)
Đất SX-KD nông thôn 184.000 104.000 72.000 0
Xã Ea Drăng Đường giao thông đi xã Ea Hiao
Ngã ba (Giáp thửa đất nhà ông Hoàng Văn Nghệ - thửa số 9, tờ bản đồ số 127) - Giáp địa giới xã Ea Hiao
Đất SX-KD nông thôn 168.000 92.000 0 0
Xã Ea Drăng Đường giao thông nông thôn
Ngã ba Tỉnh lộ 15 (Hướng buôn Sek) - Ngã ba (Hết thửa đất nhà ông Lê Ba - thửa số 26, tờ bản đồ số 139)
Đất SX-KD nông thôn 272.000 152.000 108.000 0
Xã Ea Drăng Đường giao thông nông thôn
Ngã ba (Hết thửa đất nhà ông Lê Ba - thửa số 26, tờ bản đồ số 139) - Cầu buôn Sek
Đất SX-KD nông thôn 212.000 120.000 84.000 0
Xã Ea Drăng Đường giao thông nông thôn
Cầu buôn Sek - Hết đất nhà ông Ađrơng Y Plô (thửa số 43, tờ bản đồ số 130)
Đất SX-KD nông thôn 184.000 104.000 72.000 0
Xã Ea Drăng Đường giao thông nông thôn
Hết đất nhà ông Ađrơng Y Plô (thửa số 43, tờ bản đồ số 130) - Ngã tư tỉnh lộ 15 (thửa đất nhà ông 135)
Đất SX-KD nông thôn 124.000 0 0 0
Xã Ea Drăng Đường giao thông nông thôn
Ngã ba tỉnh lộ 15 (thửa đất nhà ông Đặng Xuân Vinh, thửa số 62, tờ bản đồ số 147) - Ngã tư (Vườn nhà ông Tâm, thửa số 63, tờ bản đồ số 150)
Đất SX-KD nông thôn 156.000 88.000 0 0
Xã Ea Drăng Đường giao thông nông thôn
Ngã ba nhà ông Trần Minh Tiến (thửa số 16, tờ bản đồ số 124) - Hết đất nhà ông Nguyễn Quang Tiến (thửa số 77, tờ bản đồ số 126)
Đất SX-KD nông thôn 156.000 88.000 0 0
Xã Ea Drăng Đường nội bộ trong khu dân cư Trường Chinh
-
Đất SX-KD nông thôn 112.000 0 0 0
Xã Ea Drăng Ama Khê
Điện Biên Phủ - Trường Chinh
Đất khoáng sản 440.000 220.000 156.000 88.000
Xã Ea Drăng Ama Khê
Trường Chinh - Nguyễn Chí Thanh
Đất khoáng sản 520.000 260.000 184.000 104.000
Xã Ea Drăng Ama Khê
Nguyễn Chí Thanh - Giải Phóng
Đất khoáng sản 480.000 240.000 168.000 96.000
Xã Ea Drăng Điện Biên Phủ (Tỉnh lộ 15)
Giải Phóng - Trần Phú (ngã tư ngân hàng)
Đất khoáng sản 2.640.000 1.320.000 924.000 528.000
Xã Ea Drăng Điện Biên Phủ (Tỉnh lộ 15)
Trần Phú (ngã tư ngân hàng) - Nguyễn Trãi
Đất khoáng sản 3.680.000 1.840.000 1.288.000 736.000
Xã Ea Drăng Điện Biên Phủ (Tỉnh lộ 15)
Bệnh viện Đa khoa Ea H'leo - Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Yên (thửa số 24, tờ bản đồ số 42)
Đất khoáng sản 2.120.000 1.060.000 744.000 424.000
Xã Ea Drăng Điện Biên Phủ (Tỉnh lộ 15)
Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Yên (thửa số 24, tờ bản đồ số 42) - Hết ranh giới đất nhà ông Đỗ Văn Minh (thửa số 80, tờ bản đồ số 42)
Đất khoáng sản 1.600.000 800.000 560.000 320.000
Xã Ea Drăng Điện Biên Phủ (Tỉnh lộ 15)
Hết ranh giới đất nhà ông Đỗ Văn Minh (thửa số 80, tờ bản đồ số 42) - Giáp địa giới xã Dliê Yang
Đất khoáng sản 1.160.000 580.000 408.000 232.000
Xã Ea Drăng Đường xuống đập
Tỉnh lộ 15 - Đập Ea Drăng
Đất khoáng sản 1.600.000 800.000 560.000 320.000
Xã Ea Drăng Đường vào xã Ea Khăl cũ
Nguyễn Văn Cừ - Giáp Nông trường cao su Ea Khăl
Đất khoáng sản 1.160.000 580.000 408.000 232.000
Xã Ea Drăng Đường chợ thị trấn (Phân khu A, B)
Giải Phóng - Trần Phú
Đất khoáng sản 4.760.000 2.380.000 1.668.000 952.000
Xã Ea Drăng Đường đi bãi rác
Giải Phóng - Hết đường
Đất khoáng sản 640.000 320.000 224.000 128.000
Xã Ea Drăng Đường vào Nghĩa địa (thị trấn Ea Drăng cũ)
Giải Phóng - Hết đường
Đất khoáng sản 280.000 140.000 100.000 0
Xã Ea Drăng Đường vào Thủy điện Ea Drăng
Giải Phóng - Hết đường
Đất khoáng sản 200.000 100.000 72.000 0
Xã Ea Drăng Đường vành đai hồ Sinh Thái
Giải Phóng (ngã ba nhà ông Lực) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Minh Lợi (thửa số 2, thửa số 7, tờ bản đồ số 23)
Đất khoáng sản 440.000 220.000 156.000 88.000
Xã Ea Drăng Đường vành đai hồ Sinh Thái
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Minh Lợi - thửa số 7, tờ bản đồ số 23 (phía Tây đường) - Hết ranh giới thửa đất nhà nghỉ Hoàng Long (phía Nam đường)
Đất khoáng sản 960.000 480.000 336.000 192.000
Xã Ea Drăng Đường vành đai hồ Sinh Thái
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Minh Lợi - thửa số 2, tờ bản đồ số 23 (phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Doãn Thị Nga - thửa số 131, tờ bản đồ số 20 (phía Đông đường)
Đất khoáng sản 640.000 320.000 224.000 128.000
Xã Ea Drăng Đường vành đai hồ Sinh Thái
Hết ranh giới thửa đất nhà bà Doãn Thị Nga - thửa số 131, tờ bản đồ số 20 (phía Đông đường) - Đến đường hẻm (phía Bắc đường), đối diện nhà nghỉ Hoàng Long
Đất khoáng sản 800.000 400.000 280.000 160.000
Xã Ea Drăng Đường vành đai hồ Sinh Thái
Hết ranh giới thửa đất nhà nghỉ Hoàng Long (phía Nam đường) và đường hẻm (phía Bắc đường), đối diện nhà nghỉ Hoàng Long - Giải Phóng (ngã ba Trường TH Thuần Mẫn)
Đất khoáng sản 400.000 200.000 140.000 80.000
Xã Ea Drăng Đường đi Nhà máy nước sạch
Ngô Gia Tự (Ngã tư nhà ông Trần Văn Lễ) - thửa số 144, tờ bản đồ số 16 - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Vũ Văn Thọ (thửa số 19, tờ bản đồ số 16)
Đất khoáng sản 400.000 200.000 140.000 80.000
Xã Ea Drăng Đường vành đai phía Tây
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Ngô Gia Tự
Đất khoáng sản 920.000 460.000 324.000 184.000
Xã Ea Drăng Đường vành đai phía Tây
Ngô Gia Tự - Đường đi bãi rác
Đất khoáng sản 560.000 280.000 196.000 112.000
Xã Ea Drăng Đường vành đai phía Tây
Nút giao đường đi bãi rác huyện (thửa đất nhà ông Bùi Văn Luận) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trương Tuấn Chính
Đất khoáng sản 440.000 220.000 156.000 88.000
Xã Ea Drăng Đường vành đai phía Đông
Lý Tự Trọng - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Ngọc Tuấn
Đất khoáng sản 400.000 200.000 140.000 80.000
Xã Ea Drăng Đường vành đai phía Đông
Ngã ba đường vào nghĩa địa thị trấn - Ngã ba đường vào thủy điện
Đất khoáng sản 720.000 360.000 252.000 144.000
Xã Ea Drăng Đường vành đai phía Đông
Ngã ba đường vào thủy điện - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Năm (thửa số 25, tờ bản đồ số 26, phía Đông đường) và Trần Xuân Ba (thửa số 63, tờ bản đồ số 26, phía Tây đường)
Đất khoáng sản 720.000 360.000 252.000 144.000
Xã Ea Drăng Giải Phóng
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Năm (thửa số 25, tờ bản đồ số 26, phía Đông đường) và Trần Xuân Ba (thửa số 63, tờ bản đồ số 26, phía Tây đường) - Ngã ba đường xuống hồ sinh thái (Ngã ba nhà ông Lực, phía Đông và đường hẻm đối diện Ngã ba, phía Tây đường)
Đất khoáng sản 1.160.000 580.000 408.000 232.000
Xã Ea Drăng Giải Phóng
Ngã ba đường xuống hồ sinh thái (Ngã ba nhà ông Lực, phía Đông và đường hẻm đối diện Ngã ba, phía Tây đường) - Cầu Ea Khăl
Đất khoáng sản 1.440.000 720.000 504.000 288.000
Xã Ea Drăng Giải Phóng
Cầu Ea Khăl - Nguyễn Văn Trỗi (phía Tây đường)
Đất khoáng sản 1.760.000 880.000 616.000 352.000
Xã Ea Drăng Giải Phóng
Cầu Ea Khăl - Trần Quốc Toản (phía Đông đường)
Đất khoáng sản 1.760.000 880.000 616.000 352.000
Xã Ea Drăng Giải Phóng
Nguyễn Văn Trỗi (phía Tây đường) - Phan Chu Trinh (phía Tây đường)
Đất khoáng sản 2.520.000 1.260.000 884.000 504.000
Xã Ea Drăng Giải Phóng
Trần Quốc Toản (phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Thúy Đạt (thửa số 124, tờ bản đồ số 39, phía Đông đường)
Đất khoáng sản 2.520.000 1.260.000 884.000 504.000
Xã Ea Drăng Giải Phóng
Hết ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Thúy Đạt (thửa số 124, tờ bản đồ số 39, phía Đông đường) - Lê Thị Hồng Gấm (phía Đông đường)
Đất khoáng sản 4.280.000 2.140.000 1.500.000 856.000
Xã Ea Drăng Giải Phóng
Phan Chu Trinh (phía Tây đường) - Phạm Hồng Thái (phía Tây đường)
Đất khoáng sản 4.280.000 2.140.000 1.500.000 856.000
Xã Ea Drăng Giải Phóng
Lê Thị Hồng Gấm (phía Đông đường) - Nguyễn Thị Minh Khai (phía Đông đường)
Đất khoáng sản 7.160.000 3.580.000 2.508.000 1.432.000
Xã Ea Drăng Giải Phóng
Phạm Hồng Thái (phía Tây đường) - Hẻm Bình Tâm (phía Tây đường)
Đất khoáng sản 7.160.000 3.580.000 2.508.000 1.432.000
Xã Ea Drăng Giải Phóng
Nguyễn Thị Minh Khai (phía Đông đường) - Lê Duẩn (phía Đông đường)
Đất khoáng sản 4.880.000 2.440.000 1.708.000 976.000
Xã Ea Drăng Giải Phóng
Hẻm Bình Tâm (phía Tây đường) - Xô Viết Nghệ Tĩnh (phía Tây đường)
Đất khoáng sản 4.880.000 2.440.000 1.708.000 976.000
Xã Ea Drăng Giải Phóng
Lê Duẩn (phía Đông đường) - Điện Biên Phủ (phía Đông đường)
Đất khoáng sản 4.120.000 2.060.000 1.444.000 824.000
Xã Ea Drăng Giải Phóng
Xô Viết Nghệ Tĩnh (phía Tây đường) - Ngô Gia Tự (phía Tây đường)
Đất khoáng sản 4.120.000 2.060.000 1.444.000 824.000
Xã Ea Drăng Giải Phóng
Điện Biên Phủ (phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Phạm Thị Nhơn (thửa số 45, tờ bản đồ số 31, phía Đông đường)
Đất khoáng sản 2.520.000 1.260.000 884.000 504.000
Xã Ea Drăng Giải Phóng
Ngô Gia Tự (phía Tây đường) - Đường vào Nghĩa địa thị trấn (phía Tây đường)
Đất khoáng sản 2.520.000 1.260.000 884.000 504.000
Xã Ea Drăng Giải Phóng
Đường vào Nghĩa địa thị trấn (phía Tây đường) và Hết ranh giới thửa đất nhà bà Phạm Thị Nhơn (thửa số 45, tờ bản đồ số 31, phía Đông đường) - Ngã ba (Trạm Khí tượng thủy văn)
Đất khoáng sản 1.800.000 900.000 632.000 360.000
Xã Ea Drăng Giải Phóng
Ngã ba (Trạm Khí tượng thủy văn) - Đường Ama Khê (phía Đông đường) và đường hẻm (phía Tây đường)
Đất khoáng sản 2.000.000 1.000.000 700.000 400.000
Xã Ea Drăng Giải Phóng
Đường Ama Khê (phía Đông đường) và đường hẻm (phía Tây đường) - Giáp địa giới xã Ea Răl
Đất khoáng sản 1.800.000 900.000 632.000 360.000
Xã Ea Drăng Hoàng Hoa Thám
Thanh Tịnh - Hết đường (hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Đảo)
Đất khoáng sản 160.000 80.000 0 0
Xã Ea Drăng Lê Duẩn
Giải Phóng - Quang Trung
Đất khoáng sản 1.440.000 720.000 504.000 288.000
Xã Ea Drăng Lê Thị Hồng Gấm
Giải Phóng - Trần Phú
Đất khoáng sản 3.160.000 1.580.000 1.108.000 632.000
Xã Ea Drăng Lý Tự Trọng
Điện Biên Phủ (ngã tư ngân hàng) - Nơ Trang Lơng
Đất khoáng sản 1.960.000 980.000 688.000 392.000
Xã Ea Drăng Lý Tự Trọng
Nơ Trang Lơng - Nguyễn Chí Thanh
Đất khoáng sản 1.560.000 780.000 548.000 312.000
Xã Ea Drăng Lý Tự Trọng
Nguyễn Chí Thanh - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Phi Long (thửa số 1, tờ bản đồ số 32)
Đất khoáng sản 1.240.000 620.000 436.000 248.000
Xã Ea Drăng Lý Tự Trọng
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Phi Long (thửa số 1, tờ bản đồ số 32) - Giải Phóng
Đất khoáng sản 1.160.000 580.000 408.000 232.000
Xã Ea Drăng Lý Thường Kiệt
Điện Biên Phủ - Quang Trung
Đất khoáng sản 2.440.000 1.220.000 856.000 488.000
Xã Ea Drăng Mạc Thị Bưởi
Giải Phóng - Nguyễn Chí Thanh
Đất khoáng sản 1.320.000 660.000 464.000 264.000
Xã Ea Drăng Ngô Gia Tự
Giải Phóng - Y Jút
Đất khoáng sản 1.320.000 660.000 464.000 264.000
Xã Ea Drăng Ngô Gia Tự
Y Jút - Đường hẻm (hết ranh giới thửa số 128 cũ phía Nam và thửa số 112 phía Bắc, tờ bản đồ số 16 mới)
Đất khoáng sản 960.000 480.000 336.000 192.000
Xã Ea Drăng Ngô Gia Tự
Đường hẻm (hết ranh giới thửa số 128 cũ phía Nam và thửa số 112 phía Bắc, tờ bản đồ số 16 mới) - Hết đường (giáp đường vành đai phía Tây)
Đất khoáng sản 800.000 400.000 280.000 160.000
Xã Ea Drăng Nguyễn Chí Thanh
Nguyễn Thị Minh Khai - Nơ Trang Lơng
Đất khoáng sản 2.640.000 1.320.000 924.000 528.000
Xã Ea Drăng Nguyễn Chí Thanh
Nơ Trang Lơng - Lý Tự Trọng
Đất khoáng sản 2.040.000 1.020.000 716.000 408.000
Xã Ea Drăng Nguyễn Chí Thanh
Lý Tự Trọng - Ama Khê
Đất khoáng sản 1.160.000 580.000 408.000 232.000
Xã Ea Drăng Nguyễn Thị Minh Khai
Giải Phóng - Trần Phú
Đất khoáng sản 4.000.000 2.000.000 1.400.000 800.000
Xã Ea Drăng Nguyễn Trãi
Điện Biên Phủ - Hết đường
Đất khoáng sản 1.320.000 660.000 464.000 264.000
Xã Ea Drăng Nguyễn Văn Trỗi
Giải Phóng - Giáp địa giới xã Ea Khăl
Đất khoáng sản 920.000 460.000 324.000 184.000
Xã Ea Drăng Nguyễn Văn Cừ
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Phan Chu Trinh
Đất khoáng sản 1.480.000 740.000 520.000 296.000
Xã Ea Drăng Nguyễn Văn Cừ
Phan Chu Trinh - Giáp địa giới xã Ea Khăl (đường dây 500KV)
Đất khoáng sản 1.000.000 500.000 352.000 200.000
Xã Ea Drăng Nơ Trang Lơng
Giải Phóng - Trường Chinh
Đất khoáng sản 2.120.000 1.060.000 744.000 424.000
Xã Ea Drăng Phạm Hồng Thái
Giải Phóng - Nguyễn Văn Cừ
Đất khoáng sản 520.000 260.000 184.000 104.000
Xã Ea Drăng Phan Chu Trinh
Giải Phóng - Nguyễn Văn Cừ
Đất khoáng sản 1.040.000 520.000 364.000 208.000
Xã Ea Drăng Quang Trung
Nơ Trang Lơng - Ngã ba đường Lê Duẩn và Quang Trung (thửa đất nhà ông Tuấn)
Đất khoáng sản 2.120.000 1.060.000 744.000 424.000
Xã Ea Drăng Quang Trung
Ngã ba đường Lê Duẩn và Quang Trung (thửa đất nhà ông Tuấn) - Trần Phú
Đất khoáng sản 1.840.000 920.000 644.000 368.000
Xã Ea Drăng Quang Trung
Trần Phú - Trần Quốc Toản
Đất khoáng sản 1.040.000 520.000 364.000 208.000
Xã Ea Drăng Trần Phú
Điện Biên Phủ - Đường Chợ khu A - B (thửa đất nhà ông Đỗ Hồng Thái, thửa số 21, tờ bản đồ số 56)
Đất khoáng sản 4.480.000 2.240.000 1.568.000 896.000
Xã Ea Drăng Trần Phú
Đường Chợ khu A - B (thửa đất nhà ông Đỗ Hồng Thái, thửa số 21, tờ bản đồ số 56) - Lê Thị Hồng Gấm
Đất khoáng sản 3.400.000 1.700.000 1.192.000 680.000
Xã Ea Drăng Trần Phú
Lê Thị Hồng Gấm - Giải Phóng
Đất khoáng sản 1.320.000 660.000 464.000 264.000
Xã Ea Drăng Trần Quốc Toản
Điện Biên Phủ - Hết thửa đất hộ ông Nguyễn Thành (thửa số 59, tờ bản đồ số 37 phía Bắc và hết ranh giới thửa đất 24, tờ bản đồ số 40)
Đất khoáng sản 2.120.000 1.060.000 744.000 424.000
Xã Ea Drăng Trần Quốc Toản
Hết thửa đất hộ ông Nguyễn Thành (thửa số 59, tờ bản đồ số 37 phía Bắc và hết ranh giới thửa đất 24, tờ bản đồ số 40) - Giải Phóng
Đất khoáng sản 2.360.000 1.180.000 828.000 472.000
Xã Ea Drăng Trường Chinh
Điện Biên Phủ - Nơ Trang Lơng
Đất khoáng sản 2.200.000 1.100.000 772.000 440.000
Xã Ea Drăng Trường Chinh
Nơ Trang Lơng - Ama Khê
Đất khoáng sản 1.120.000 560.000 392.000 224.000
Xã Ea Drăng Trường Chinh
Ama Khê - Hết đường
Đất khoáng sản 480.000 240.000 168.000 96.000
Xã Ea Drăng Xô Viết Nghệ Tĩnh
Giải Phóng - Hết thửa đất Nhà máy mủ Công ty cao su Ea H'leo
Đất khoáng sản 2.120.000 1.060.000 744.000 424.000
Xã Ea Drăng Y Jút
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Hết đường
Đất khoáng sản 1.160.000 580.000 408.000 232.000
Xã Ea Drăng Nguyễn Chánh
Đặng Thái Thân - Đến hết ranh giới nhà ông Nguyễn Kiểm (thửa số 32, tờ bản đồ số 34)
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Ea Drăng Quốc lộ 14
UBND xã Ea Drăng (hướng cầu 110) và Hết ranh giới Trường TH Lê Văn Tám - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Thành Công (thửa số 233, tờ bản đồ số 98) phía Đông đường và thửa số 230, tờ bản đồ số 98 phía Tây đường
Đất khoáng sản 728.000 408.000 284.000 168.000
Xã Ea Drăng Quốc lộ 14
Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Thành Công (thửa số 233, tờ bản đồ số 98) phía Đông đường và thửa số 230, tờ bản đồ số 98 phía Tây đường - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Duy Thanh (thửa số 76, tờ bản đồ số 95) phía Đông đường và thửa số 74, tờ bản đồ số 95 phía Tây đường
Đất khoáng sản 1.212.000 676.000 472.000 280.000
Xã Ea Drăng Quốc lộ 14
Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Duy Thanh (thửa số 76, tờ bản đồ số 95) phía Đông đường và thửa số 74, tờ bản đồ số 95 phía Tây đường - Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Tỉnh (thửa số 93, tờ bản đồ số 94) phía Đông đường và Đường vào nghĩa địa thôn 3, phía Tây đường
Đất khoáng sản 676.000 380.000 264.000 156.000
Xã Ea Drăng Quốc lộ 14
Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Tỉnh (thửa số 93, tờ bản đồ số 94) phía Đông đường và Đường vào nghĩa địa thôn 3, phía Tây đường - Hết Ranh giới thửa đất ở ông Trần Hữu Quyệt (thửa số 14, tờ bản đồ số 93) phía Đông đường và thửa số 3, tờ bản đồ số 92 phía Tây đường
Đất khoáng sản 364.000 204.000 140.000 84.000
Xã Ea Drăng Quốc lộ 14
Hết Ranh giới thửa đất ở ông Trần Hữu Quyệt (thửa số 14, tờ bản đồ số 93) phía Đông đường và thửa số 3, tờ bản đồ số 92 phía Tây đường - Giáp ranh giới Xã Ea H'leo
Đất khoáng sản 340.000 188.000 132.000 80.000
Xã Ea Drăng Quốc lộ 14
UBND xã Ea Drăng (hướng Buôn Ma Thuột và Hết ranh giới Trường TH Lê Văn Tám - Hết ranh giới nhà Đội NTCS Ea Răl phía Đông đường và đường vào khu bảo tồn thông nước phía Tây đường
Đất khoáng sản 776.000 432.000 304.000 180.000
Xã Ea Drăng Quốc lộ 14
Hết ranh giới nhà Đội NTCS Ea Răl phía Đông đường và đường vào khu bảo tồn thông nước phía Tây đường - Hội trường thôn 5 phía Đông đường và Cổng chào thôn 5 phía Tây đường
Đất khoáng sản 676.000 380.000 264.000 156.000
Xã Ea Drăng Quốc lộ 14
Hội trường thôn 5 phía Đông đường và Cổng chào thôn 5 phía Tây đường - Hết ranh giới thửa đất ở Nguyễn Đình Hướng (thửa số 168, tờ bản đồ số 129) phía Đông đường và đường ranh giới Cụm CN Ea Răl phía Tây đường
Đất khoáng sản 792.000 444.000 308.000 184.000
Xã Ea Drăng Quốc lộ 14
Hết ranh giới thửa đất ở Nguyễn Đình Hướng (thửa số 168, tờ bản đồ số 129) phía Đông đường và đường ranh giới Cụm CN Ea Răl phía Tây đường - Giáp địa giới hành chính thị trấn Ea Drăng (hai bên đường)
Đất khoáng sản 1.212.000 676.000 472.000 280.000
Xã Ea Drăng Đường vào xã Cư Mốt - Ea Wy
Ngã ba Quốc lộ 14 - Hết Ranh giới thửa đất ở hộ ông Nhàn (Đối diện là thửa đất nhà ở ông Trần Lắm, thửa số 61, tờ bản đồ số 97)
Đất khoáng sản 316.000 176.000 124.000 72.000
Xã Ea Drăng Đường vào xã Cư Mốt - Ea Wy
Hết Ranh giới thửa đất ở hộ ông Nhàn (Đối diện là thửa đất nhà ở ông Trần Lắm, thửa số 61, tờ bản đồ số 97) - Giáp địa giới xã Cư Mốt
Đất khoáng sản 232.000 132.000 92.000 0
Xã Ea Drăng Đường vào buôn Tùng Thăng
Ngã ba Quốc lộ 14 - Nhà cộng đồng buôn Tùng Xê
Đất khoáng sản 156.000 88.000 0 0
Xã Ea Drăng Đường vào buôn Tùng Thăng
Nhà cộng đồng buôn Tùng Xê - Cầu Đá Tràn
Đất khoáng sản 72.000 0 0 0
Xã Ea Drăng Đường vào Trường THPT Phan Chu Trinh
Quốc lộ 14 - Cuối đường (Cổng trường Phan Chu Trinh)
Đất khoáng sản 704.000 396.000 276.000 164.000
Xã Ea Drăng Đường giao thông nông thôn (Đối diện Cụm công nghiệp)
Ngã ba nhà ông Nguyễn Trọng Lân (thửa số 100, tờ bản đồ số 129) - Giáp địa giới hành chính Thị trấn
Đất khoáng sản 132.000 76.000 0 0
Xã Ea Drăng Đường thôn 8 đi Núi Ngang
Ranh giới đất nhà ông Thân Danh Côi (thửa số 6, tờ bản đồ số 33) - Ranh giới thửa đất ở ông Trần Việt Tín Nghĩa (thửa số 4, tờ bản đồ số 93)
Đất khoáng sản 200.000 112.000 76.000 0
Xã Ea Drăng Đường thôn 8 đi Núi Ngang
Ranh giới thửa đất ở ông Trần Việt Tín Nghĩa (thửa số 4, tờ bản đồ số 93) - Núi Ngang (đầu vườn cao su của công ty cao su Ea H'leo)
Đất khoáng sản 132.000 76.000 0 0
Xã Ea Drăng Đường khu dân cư Thôn 1
Từ ranh giới thửa đất ở nhà ông Đoàn Quang Thanh (thửa số 81, tờ bản đồ số 114) - Ranh giới thửa đất ở hộ ông Võ Trường Đông (thửa số 38, tờ bản đồ số 106)
Đất khoáng sản 132.000 76.000 0 0
Xã Ea Drăng Đường khu dân cư Thôn 1
Ranh giới thửa đất ở ông Mai Hữu Khoa (thửa số 48, tờ bản đồ số 113) - Hết Ranh giới thửa đất ở Trần Vĩnh Ninh (thửa số 67, tờ bản đồ số 105)
Đất khoáng sản 124.000 0 0 0
Xã Ea Drăng Đường khu dân cư Thôn 2
Ranh giới thửa đất ở ông Trần Văn Nhất (thửa số 76, tờ bản đồ số 105) - Hết Ranh giới thửa đất ở ông Huỳnh Văn Cảnh (thửa số 55, tờ bản đồ số 105)
Đất khoáng sản 132.000 76.000 0 0
Xã Ea Drăng Đường khu dân cư Thôn 2
Ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Luận (thửa số 38, tờ bản đồ số 104) - Hết Ranh giới thửa đất ở ông Phan Văn Hồng (thửa số 42, tờ bản đồ số 103)
Đất khoáng sản 132.000 76.000 0 0
Xã Ea Drăng Đường khu dân cư Thôn 3
Ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Duy Thanh (thửa số 76, tờ bản đồ số 95) - Hết Ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Đình Đích (thửa số 22, tờ bản đồ số 44)
Đất khoáng sản 124.000 0 0 0
Xã Ea Drăng Đường khu dân cư Thôn 3
Ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Tỉnh (thửa số 93, tờ bản đồ số 94) - Hết Ranh giới thửa đất ở ông Đỗ Đình Luận (thửa số 112, tờ bản đồ số 33)
Đất khoáng sản 124.000 0 0 0
Xã Ea Drăng Đường khu dân cư Thôn 4
Ranh giới thửa đất ở ông Y Giáp Ksơr (thửa số 95, tờ bản đồ số 129) - Hết Ranh giới thửa đất ở ông Phạm Mạnh Ân (thửa số 36, tờ bản đồ số 135)
Đất khoáng sản 212.000 120.000 84.000 0
Xã Ea Drăng Đường khu dân cư Thôn 4
Ranh giới thửa đất ở ông Cao Anh Vĩnh (thửa số 261, tờ bản đồ số 117) - Hết Ranh giới thửa đất ở ông Lê Quang Hưng (thửa số 109, tờ bản đồ số 124)
Đất khoáng sản 132.000 76.000 0 0
Xã Ea Drăng Đường khu dân cư Thôn 4
Ranh giới thửa đất ở ông Phan Văn Thuận - Hết ranh giới thửa đất ông Phan Văn Lộc
Đất khoáng sản 156.000 88.000 0 0
Xã Ea Drăng Đường khu dân cư Thôn 5
Ranh giới thửa đất ở ông Trần Hữu Hồng (thửa số 131, tờ bản đồ số 129) - Hết Ranh giới thửa đất của ông Hoàng Xuân Miến (thửa số 23, tờ bản đồ số 129)
Đất khoáng sản 132.000 76.000 0 0
Xã Ea Drăng Đường khu dân cư Thôn 5
Cổng chào thôn 5 - Hết ranh giới thửa đất ông Hoàng Văn Dần (thửa số 2, tờ bản đồ số 129)
Đất khoáng sản 132.000 76.000 0 0
Xã Ea Drăng Đường khu dân cư Thôn 5
Ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Thanh Tiến (thửa số 10, tờ bản đồ số 124) - Hết Ranh giới thửa đất ở ông Phan Trọng Đảng (thửa số 256, tờ bản đồ số 117)
Đất khoáng sản 80.000 0 0 0
Xã Ea Drăng Đường khu dân cư Thôn 6; 6 A
Ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Phương (thửa số 216, tờ bản đồ số 117) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Quang Tá (thửa số 1, tờ bản đồ số 110)
Đất khoáng sản 96.000 0 0 0
Xã Ea Drăng Đường khu dân cư Thôn 6; 6 A
Ranh giới thửa đất ở ông Hoàng Đình Nhân (thửa số 21, tờ bản đồ số 117) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Lê Thế Dũng (thửa số 8, tờ bản đồ số 116), Giáp Ngã ba
Đất khoáng sản 96.000 0 0 0
Xã Ea Drăng Đường khu dân cư Thôn 6; 6 A
Ranh giới thửa đất ở ông Trần Như Thúy (thửa số 161, tờ bản đồ số 116) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Phước (thửa số 3, tờ bản đồ số 108)
Đất khoáng sản 156.000 88.000 0 0
Xã Ea Drăng Đường khu dân cư Thôn 7
Ranh giới thửa đất ở ông Đinh Văn Hiếu (thửa số 74, tờ bản đồ số 115) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Trần Vĩnh Hạnh (thửa số 13, tờ bản đồ số 115)
Đất khoáng sản 96.000 0 0 0
Xã Ea Drăng Đường khu dân cư Thôn 7
Cổng chào thôn 7 - Hết ranh giới thửa đất ở bà Phạm Thị Mí (thửa số 20, tờ bản đồ số 107)
Đất khoáng sản 96.000 0 0 0
Xã Ea Drăng Tỉnh lộ 14B
Ngã ba trường THCS Y Jút - Hết rẫy ông Lưu Chí Công (thửa số 36, tờ bản đồ số 46)
Đất khoáng sản 112.000 0 0 0
Xã Ea Drăng Tỉnh lộ 14B
Hết rẫy ông Lưu Chí Công (thửa số 36, tờ bản đồ số 46) - Ranh giới hành chính thôn 5 (hết rẫy ông Võ Hồng Sơn, thửa số 41, tờ bản đồ số 57)
Đất khoáng sản 88.000 0 0 0
Xã Ea Drăng Tỉnh lộ 14B
Từ đất ông Huỳnh Trần Chúng (thửa số 15, tờ bản đồ số 107) - Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thìn (thửa số 33, tờ bản đồ số 109)
Đất khoáng sản 96.000 0 0 0
Xã Ea Drăng Tỉnh lộ 15
Giáp địa giới thị trấn Ea Drăng (Hai bên đường) - Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Uy Huân (thửa số 10, tờ bản đồ số 146) phía Bắc đường và hết ranh giới thửa số 34, tờ bản đồ số 46 phía Nam đường
Đất khoáng sản 740.000 416.000 288.000 172.000
Xã Ea Drăng Tỉnh lộ 15
Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Uy Huân (thửa số 10, tờ bản đồ số 146) phía Bắc đường và hết ranh giới thửa số 34, tờ bản đồ số 46 phía Nam đường - Nút giao với đường Tránh xã Ea Drăng
Đất khoáng sản 532.000 300.000 208.000 124.000
Xã Ea Drăng Tỉnh lộ 15
Nút giao với đường Tránh Trung tâm xã Ea Drăng - Giáp Ngã ba đi thôn 1
Đất khoáng sản 184.000 104.000 72.000 0
Xã Ea Drăng Tỉnh lộ 15
Ngã ba đi thôn 1 - Giáp Ngã tư (Hết thửa đất nhà ông Ksơr Y Kít, thửa số 3, tờ bản đồ số 135)
Đất khoáng sản 272.000 152.000 108.000 0
Xã Ea Drăng Tỉnh lộ 15
Giáp Ngã tư (Hết thửa đất nhà ông Ksơr Y Kít, thửa số 3, tờ bản đồ số 135) - Ngã ba Ea Sol - Ea Hiao (Hết vườn nhà ông Hoàng Thanh Lợi, thửa số 35, tờ bản đồ số 126)
Đất khoáng sản 332.000 184.000 128.000 76.000
Xã Ea Drăng Tỉnh lộ 15
Ngã ba Ea Sol - Ea Hiao (Hết vườn nhà ông Hoàng Thanh Lợi, thửa số 35, tờ bản đồ số 126) - Giáp địa giới xã Ea Sol
Đất khoáng sản 272.000 152.000 108.000 0
Xã Ea Drăng Đường giao thông đi xã Ea Hiao
Ngã ba (Ea Sol - Ea Hiao cũ) (Vườn nhà ông Hoàng Thanh Lợi, thửa số 35, tờ bản đồ số 126) - Ngã ba (Giáp thửa đất nhà ông Hoàng Văn Nghệ - thửa số 9, tờ bản đồ số 127)
Đất khoáng sản 184.000 104.000 72.000 0
Xã Ea Drăng Đường giao thông đi xã Ea Hiao
Ngã ba (Giáp thửa đất nhà ông Hoàng Văn Nghệ - thửa số 9, tờ bản đồ số 127) - Giáp địa giới xã Ea Hiao
Đất khoáng sản 168.000 92.000 0 0
Xã Ea Drăng Đường giao thông nông thôn
Ngã ba Tỉnh lộ 15 (Hướng buôn Sek) - Ngã ba (Hết thửa đất nhà ông Lê Ba - thửa số 26, tờ bản đồ số 139)
Đất khoáng sản 272.000 152.000 108.000 0
Xã Ea Drăng Đường giao thông nông thôn
Ngã ba (Hết thửa đất nhà ông Lê Ba - thửa số 26, tờ bản đồ số 139) - Cầu buôn Sek
Đất khoáng sản 212.000 120.000 84.000 0
Xã Ea Drăng Đường giao thông nông thôn
Cầu buôn Sek - Hết đất nhà ông Ađrơng Y Plô (thửa số 43, tờ bản đồ số 130)
Đất khoáng sản 184.000 104.000 72.000 0
Xã Ea Drăng Đường giao thông nông thôn
Hết đất nhà ông Ađrơng Y Plô (thửa số 43, tờ bản đồ số 130) - Ngã tư tỉnh lộ 15 (thửa đất nhà ông Ksơr Y Kít, thửa số 3, tờ bản đồ số 135)
Đất khoáng sản 124.000 0 0 0
Xã Ea Drăng Đường giao thông nông thôn
Ngã ba tỉnh lộ 15 (thửa đất nhà ông Đặng Xuân Vinh, thửa số 62, tờ bản đồ số 147) - Ngã tư (Vườn nhà ông Tâm, thửa số 63, tờ bản đồ số 150)
Đất khoáng sản 156.000 88.000 0 0
Xã Ea Drăng Đường giao thông nông thôn
Ngã ba nhà ông Trần Minh Tiến (thửa số 16, tờ bản đồ số 124) - Hết đất nhà ông Nguyễn Quang Tiến (thửa số 77, tờ bản đồ số 126)
Đất khoáng sản 156.000 88.000 0 0
Xã Ea Drăng Đường nội bộ trong khu dân cư Trường Chinh
-
Đất khoáng sản 112.000 0 0 0
Xã Ea Drăng Xã Ea Drăng
-
Đất trồng lúa 37.000 34.000 31.000 0
Xã Ea Drăng Xã Ea Drăng
-
Đất trồng cây hàng năm 48.000 41.000 38.000 0
Xã Ea Drăng Xã Ea Drăng
-
Đất trồng cây lâu năm 90.000 70.000 55.000 0
Xã Ea Drăng Xã Ea Drăng
-
Đất rừng sản xuất 22.000 19.000 16.000 0
Xã Ea Drăng Xã Ea Drăng
-
Đất rừng phòng hộ 11.000 9.500 8.000 0
Xã Ea Drăng Xã Ea Drăng
-
Đất rừng đặc dụng 11.000 9.500 8.000 0
Xã Ea Drăng Xã Ea Drăng
-
Đất nuôi trồng thủy sản 44.000 41.000 32.000 28.000
Xã Ea Drăng Xã Ea Drăng
-
Đất nông nghiệp khác 24.000 20.500 19.000 0
Xã Ea Drăng Xã Ea Drăng
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 99.000 77.000 61.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Ea Drăng Ama Khê
Điện Biên Phủ - Trường Chinh
Đất ở nông thôn 1.100.000 550.000 390.000 220.000
Xã Ea Drăng Ama Khê
Trường Chinh - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở nông thôn 1.300.000 650.000 460.000 260.000
Xã Ea Drăng Ama Khê
Nguyễn Chí Thanh - Giải Phóng
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 420.000 240.000
Xã Ea Drăng Điện Biên Phủ (Tỉnh lộ 15)
Giải Phóng - Trần Phú (ngã tư ngân hàng)
Đất ở nông thôn 6.600.000 3.300.000 2.310.000 1.320.000
Xã Ea Drăng Điện Biên Phủ (Tỉnh lộ 15)
Trần Phú (ngã tư ngân hàng) - Nguyễn Trãi
Đất ở nông thôn 9.200.000 4.600.000 3.220.000 1.840.000
Xã Ea Drăng Điện Biên Phủ (Tỉnh lộ 15)
Bệnh viện Đa khoa Ea H'leo - Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Yên (thửa số 24, tờ bản đồ số 42)
Đất ở nông thôn 5.300.000 2.650.000 1.860.000 1.060.000
Xã Ea Drăng Điện Biên Phủ (Tỉnh lộ 15)
Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Yên (thửa số 24, tờ bản đồ số 42) - Hết ranh giới đất nhà ông Đỗ Văn Minh (thửa số 80, tờ bản đồ số 42)
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.400.000 800.000
Xã Ea Drăng Điện Biên Phủ (Tỉnh lộ 15)
Hết ranh giới đất nhà ông Đỗ Văn Minh (thửa số 80, tờ bản đồ số 42) - Giáp địa giới xã Dliê Yang
Đất ở nông thôn 2.900.000 1.450.000 1.020.000 580.000
Xã Ea Drăng Đường xuống đập
Tỉnh lộ 15 - Đập Ea Drăng
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.400.000 800.000
Xã Ea Drăng Đường vào xã Ea Khăl cũ
Nguyễn Văn Cừ - Giáp Nông trường cao su Ea Khăl
Đất ở nông thôn 2.900.000 1.450.000 1.020.000 580.000
Xã Ea Drăng Đường chợ thị trấn (Phân khu A, B)
Giải Phóng - Trần Phú
Đất ở nông thôn 11.900.000 5.950.000 4.170.000 2.380.000
Xã Ea Drăng Đường đi bãi rác
Giải Phóng - Hết đường
Đất ở nông thôn 1.600.000 800.000 560.000 320.000
Xã Ea Drăng Đường vào Nghĩa địa (thị trấn Ea Drăng cũ)
Giải Phóng - Hết đường
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 250.000 0
Xã Ea Drăng Đường vào Thủy điện Ea Drăng
Giải Phóng - Hết đường
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 180.000 0
Xã Ea Drăng Đường vành đai hồ Sinh Thái
Giải Phóng (ngã ba nhà ông Lực) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Minh Lợi (thửa số 2, thửa số 7, tờ bản đồ số 23)
Đất ở nông thôn 1.100.000 550.000 390.000 220.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Ea Drăng

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Ea Drăng, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Ea Drăng, tỉnh Đắk Lắk 2026

4. Thông tin xã Ea Drăng, tỉnh Đắk Lắk

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Ea Drăng, Xã Ea Ral, Xã Dliê Yang (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Ea Drăng theo Nghị quyết số 1660/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Ea Drăng có diện tích tự nhiên 171,34 km² với quy mô dân số 54.475 người, mật độ dân cư đạt 317,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Ea Drăng được đặt tại Trụ sở UBND huyện Ea Hleo, Trung tâm hành chính công, Trụ sở Huyện ủy, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Ea Drăng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đắk Lắk, Xã Ea Drăng là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 88 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Ea Drăng, Tỉnh Đắk Lắk - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đắk Lắk

5.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

1. Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

2. Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Ea Drăng, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Ea Drăng, tỉnh Đắk Lắk là 17.900.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Ea Drăng, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Ea Drăng, tỉnh Đắk Lắk là khoảng 1.034.430 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1353 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?