Bảng giá đất xã Ea Drông, tỉnh Đắk Lắk 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Ea Drông, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất xã Ea Drông, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Mức giá đất tại xã Ea Drông được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Ea Drông theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Ea Drông, tỉnh Đắk Lắk

– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk


3. Tra cứu bảng giá đất xã Ea Drông, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Ea Drông năm 2026

Khu vực: xã Ea Drông.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 10.000 đến 2.600.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Ea Drông Đường bao quanh chợ kéo dài
Đầu ranh giới thửa đất số 96, TBĐ số 114 (Nhà ông Bùi Văn Tiên) - Hết ranh giới thửa đất số 76, TBĐ số 112 (Kênh cấp I - nhà ông Nguyễn Mười)
Đất ở nông thôn 650.000 480.000 460.000 0
Xã Ea Drông Đường buôn Klát B
Từ thửa đất số 86, TBĐ số 66 (đất ông Y Diên Mlô) - Hết thửa đất số 20, TBĐ số 63 (đất ông Y Biên Siu)
Đất ở nông thôn 300.000 280.000 260.000 0
Xã Ea Drông Đường buôn Klát B
thửa đất số 675, TBĐ số 66 (sát ông Y Yu Mlô thửa đất số 725) - thửa đất số 332, TBĐ số 12 (đất ông Y Jap)
Đất ở nông thôn 300.000 280.000 260.000 0
Xã Ea Drông Đường buôn Klát C
Đoạn từ thửa đất số 61, TBĐ số 63 (đất ông Y Trung Mlô) - Hết thửa đất số 226, TBĐ số 63 (đất ông Y Djiê Niê)
Đất ở nông thôn 350.000 330.000 320.000 0
Xã Ea Drông Đường buôn Pheo
Từ thửa đất số 47, TBĐ số 74 (đất UBND xã Ea Drông) - Hết thửa đất số 07, TBĐ số 71 (đất bà Hnap Niê)
Đất ở nông thôn 350.000 330.000 320.000 0
Xã Ea Drông Đường đi buôn Klát B đi buôn Kmiên (trục 2)
Từ thửa đất số 19, TBĐ số 66 (đất nhà ông Y Cam Niê) - Thửa đất số 72, TBĐ số 80 (đất ông Y Nuê Niê)
Đất ở nông thôn 300.000 280.000 260.000 0
Xã Ea Drông Đường đi buôn Klát B đi buôn Kmiên (trục 3)
Đoạn từ thửa đất số 315, TBĐ số 12 - Hết thửa đất số 27, TBĐ số 81 (đất nhà ông Y Wêr Niê)
Đất ở nông thôn 270.000 250.000 245.000 230.000
Xã Ea Drông Đường đi nghĩa địa thôn Đông Xuân
Đầu ranh giới thửa đất số 24, TBĐ số 118 (Nhà ông Nguyễn Văn Tâm) - Hết ranh giới thửa đất số 103, TBĐ số 102 (Nhà ông Võ Tôn)
Đất ở nông thôn 500.000 280.000 0 0
Xã Ea Drông Đường đi nghĩa địa thôn Đông Xuân
Hết ranh giới thửa đất số 103, TBĐ số 102 - Ngã ba thửa đất số 24, TBĐ số 107 (Nhà ông Phạm Thuỷ)
Đất ở nông thôn 300.000 270.000 0 0
Xã Ea Drông Đường đi thôn 6A
Ngã ba thửa đất số 21, TBĐ số 211 (Cổng chào thôn 1B) - Ngã ba thửa đất số 437, TBĐ số 179 (Nhà bà Hứa Thị Xì)
Đất ở nông thôn 400.000 330.000 320.000 300.000
Xã Ea Drông Đường đi thôn 6A
Ngã ba thửa đất số 437, TBĐ số 179 (Nhà bà Hứa Thị Xì) - Đầu ranh giới thửa đất số 121, TBĐ số 55 (Nhà ông Trương Đình Ngùi)
Đất ở nông thôn 300.000 290.000 270.000 260.000
Xã Ea Drông Đường đi thôn 6A
Ngã ba thửa đất số 437, TBĐ số 179 (Nhà bà Hứa Thị Xì) - Ngã ba đầu ranh giới thửa đất số 21,TBĐ số 168 (Nhà ông Ninh Hữu Nhân)
Đất ở nông thôn 350.000 290.000 280.000 270.000
Xã Ea Drông Đường đi thôn 6A
Ngã ba đầu ranh giới thửa đất số 21,TBĐ số 168 (Nhà ông Ninh Hữu Nhân) - Hết ranh giới thửa đất số 137, TBĐ số 182 (giáp xã Ea Kly)
Đất ở nông thôn 300.000 280.000 250.000 220.000
Xã Ea Drông Đường thôn 9
Từ thửa đất số 43, TBĐ số 92 - Hết thửa đất số 196, TBĐ số 52 (đất ông Trương Bá thôn 9)
Đất ở nông thôn 300.000 280.000 260.000 240.000
Xã Ea Drông Đường thôn Ea Kung
Từ thửa đất số 33, TBĐ số 93 (đất ông Nguyễn Thanh Tùng) - Hết thửa đất số 132, TBĐ số 58 (đất ông Vy Văn Cực)
Đất ở nông thôn 270.000 250.000 245.000 230.000
Xã Ea Drông Đường trục chính
Đầu thửa đất số 129, TBĐ số 101 (cầu buôn Tring) - Hết ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 102 (cây xăng Minh Khanh)
Đất ở nông thôn 1.000.000 480.000 0 0
Xã Ea Drông Đường trục chính
Hết ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 102 (cây xăng Minh Khanh) - Hết ranh giới thửa đất số 11, TBĐ số 116 (nhà ông Phan Văn Hồng)
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.100.000 0 0
Xã Ea Drông Đường trục chính
Hết ranh giới thửa đất số 11, TBĐ số 116 (nhà ông Phan Văn Hồng) - Hết ranh giới thửa đất số 9, TBĐ số 105 (TT GD nghề nghiệp & GDTX Buôn Hồ)
Đất ở nông thôn 1.500.000 440.000 390.000 350.000
Xã Ea Drông Đường trục chính
Hết ranh giới thửa đất số 9, TBĐ số 105 (TT GD nghề nghiệp & GDTX Buôn Hồ) - Hết ranh giới thửa đất số 161, TBĐ số 134 (đất ông Y Cho Mlô)
Đất ở nông thôn 450.000 410.000 380.000 0
Xã Ea Drông Đường trục chính
Hết ranh giới thửa đất số 161, TBĐ số 134 (đất ông Y Cho Mlô) - Thửa đất số 21, TBĐ số 211 (Cổng chào thôn 1B)
Đất ở nông thôn 530.000 390.000 370.000 360.000
Xã Ea Drông Đường trục chính
Hết ranh giới thửa đất số 167, TBĐ số 117 (Ngã ba) - Đầu ranh giới thửa đất số 55, TBĐ số 118 (Ngã tư đường đi vào Nghĩa địa thôn Đông Xuân)
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Ea Drông Đường trục chính
Đầu ranh giới thửa đất số 55, TBĐ số 118 (Ngã tư đường đi vào Nghĩa địa thôn Đông Xuân) - Đầu ranh thửa đất số 719, TBĐ số 10 (nhà ông Lê Quang Phương)
Đất ở nông thôn 700.000 480.000 460.000 430.000
Xã Ea Drông Đường vào buôn Ea Kjoh A
Ngã ba thửa đất số 95, TBĐ số 81 (đối diện Trường TH Nơ Trang Lơng) - Đầu ranh giới thửa đất số 1772, TBĐ số 21 (đất ông Y Nhựt Niê)
Đất ở nông thôn 350.000 330.000 320.000 300.000
Xã Ea Drông Đường vào buôn Ea Kjoh B
Ngã tư đầu ranh giới thửa đất số 97, TBĐ số 80 (nhà ông Y Rang Niê) - Hết ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 78 (nhà ông Y Wi Mlô)
Đất ở nông thôn 380.000 340.000 330.000 310.000
Xã Ea Drông Đường vào thôn 5
Thửa đất số 241, TBĐ số 65 (nhà ông Nguyễn Văn Lân) - Hết ranh giới thửa đất số 105, TBĐ số 62 (nhà bà Nguyễn Thị Lan)
Đất ở nông thôn 350.000 330.000 320.000 300.000
Xã Ea Drông Đường vào thôn 6
Thửa đất số 3, TBĐ số 68 - Hết ranh giới thửa đất số 158, TBĐ số 72 (nhà bà Nguyễn Thị Thuận)
Đất ở nông thôn 400.000 330.000 320.000 300.000
Xã Ea Drông Khu vực chợ
Đường bao quanh chợ -
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Ea Drông Thôn 7 đi thôn 8
Ngã ba thửa đất số 25, TBĐ số 92 (đất ông Hồ Văn Hùng) - Hết thửa đất số 248, TBĐ số 45 (đất ông Đàm Văn Nôm)
Đất ở nông thôn 350.000 330.000 320.000 300.000
Xã Ea Drông Thôn 7 đi thôn 8
Thửa đất số 218, TBĐ số 45 (đất ông Long Văn Tiến) - Hết thửa đất số 121, TBĐ số 55 (đất ông Trương Đình Ngùi)
Đất ở nông thôn 300.000 280.000 260.000 240.000
Xã Ea Drông Trần Hưng Đạo kéo dài
Đầu ranh giới thửa đất số 82, TBĐ số 95 (Cầu Rôsy - Nhà ông Kiều Đình Hồng) - Hết ranh giới thửa đất số 2, TBĐ số 95 (Cầu Rôsy + 200m - Nhà ông Hồ Vĩnh Bình)
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.090.000 0 0
Xã Ea Drông Trần Hưng Đạo kéo dài
Hết ranh giới thửa đất số 2, TBĐ số 95 (Cầu Rôsy + 200m - Nhà ông Hồ Vĩnh Bình) - Hết ranh giới thửa đất số 16, TBĐ số 95 (Giáp xã Pơng Drang)
Đất ở nông thôn 2.200.000 990.000 0 0
Xã Ea Drông Trục buôn Sing A đi buôn Kmiên
Từ thửa đất số 23, TBĐ số 79 (đất nhà ông Y Diêm Niê) - Thửa đất số 140, TBĐ số 80 (đất ông Dương Đình Hùng)
Đất ở nông thôn 300.000 280.000 260.000 240.000
Xã Ea Drông Trục chính buôn Tring 4
Đầu ranh giới thửa đất số 59, TBĐ số 117 (Nhà ông Nguyễn Quang Tuấn) - Hết ranh giới thửa đất số 17, TBĐ số 121 (Nhà ông Y Liêm Niê)
Đất ở nông thôn 600.000 430.000 410.000 0
Xã Ea Drông Trục chính buôn Tring 4
Hết ranh giới thửa đất số 17, TBĐ số 121 (Nhà ông Y Liêm Niê) - Hết ranh giới thửa đất số 374, TBĐ số 106 (Nhà ông Y Djuôt Niê)
Đất ở nông thôn 500.000 430.000 410.000 0
Xã Ea Drông Trục chính buôn Tring 4
Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 92, TBĐ số 117 (nhà ông Hồ Ngọc Thế) - Hết ranh giới thửa đất số 207, TBĐ số 110 (nhà ông Võ Đức Nghĩa)
Đất ở nông thôn 500.000 430.000 410.000 0
Xã Ea Drông Trục chính buôn Tring 4
Ngã ba thửa đất số 69, TBĐ số 106 (nhà ông Y Khueh Mlô Kbuôr) - Hết ranh giới thửa đất số 235, TBĐ số 110 (Nhà bà H Mi Mlô)
Đất ở nông thôn 400.000 380.000 360.000 0
Xã Ea Drông Trục chính buôn Tring 4
Giáp đường nhựa thửa đất số 40, TBĐ số 105 (Nhà ông Y Phít Mlô) - Ngã tư thửa đất số 189, TBĐ số 119 (Giáp ranh điểm trường buôn Tring 4)
Đất ở nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Ea Drông Trục chính thôn 3
Ngã ba thửa đất số 49, TBĐ số 217 (Nhà ông Đồng) - Ngã ba thửa đất số 42, TBĐ số 230 (Trường TH Hoàng Văn Thụ)
Đất ở nông thôn 400.000 370.000 360.000 340.000
Xã Ea Drông Trục chính thôn Đông Xuân
Đầu ranh giới thửa đất số 34, TBĐ số 117 (Nhà ông Trần Phải) - Hết ranh giới thửa đất số 152, TBĐ số 114 (Nhà bà Trần Thị Kim Hồng)
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Ea Drông Trục chính thôn Đông Xuân
Đầu ranh giới thửa đất số 49, TBĐ số 115 (Nhà ông Lâm Tấn Khanh) - Hết ranh giới thửa đất số 92, TBĐ số 117 (Nhà ông Hồ Ngọc Thế)
Đất ở nông thôn 500.000 450.000 400.000 0
Xã Ea Drông Trục chính thôn Đông Xuân
Ngã ba thửa đất số 61, TBĐ số 117 (Trạm Y tế) - Hết ranh giới thửa đất số 103, TBĐ số 117 (Nhà bà Lê Thị Phước)
Đất ở nông thôn 550.000 500.000 0 0
Xã Ea Drông Trục chính thôn Đông Xuân
Ngã ba đầu thửa đất số 68, TBĐ số 101 (Nhà bà H' Tiu Niê) - Thửa đất số 27, TBĐ số 101 (Nhà ông Y Bhe Mlô)
Đất ở nông thôn 550.000 440.000 0 0
Xã Ea Drông Trục chính thôn Đông Xuân
Ngã ba đầu thửa đất số 68, TBĐ số 101 (Nhà bà H' Tiu Niê) - Đầu ranh giới thửa đất số 188, TBĐ số 101
Đất ở nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Ea Drông Trục chính thôn Quyết Thắng
Thửa đất số 28, TBĐ số 118 (Nhà ông Phạm Mông) - Hết ranh giới thửa đất số 3, TBĐ số 113 (Nhà ông Võ Đình Mẹo)
Đất ở nông thôn 500.000 470.000 450.000 430.000
Xã Ea Drông Trục chính thôn Quyết Thắng
Đầu ranh giới thửa đất số 102, TBĐ số 114 (Nhà ông Nguyễn Quang Châu) - Hết ranh giới thửa đất số 80, TBĐ số 114 (Nhà bà Lê Thị Diễm Như)
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Ea Drông Trục chính thôn Quyết Thắng
Đầu ranh giới thửa đất số 244, TBĐ số 114 (Nhà bà Lê Thị Phương) - Hết ranh giới thửa đất số 16, TBĐ số 114 (Nhà ông Võ Ngọc Thái)
Đất ở nông thôn 500.000 470.000 450.000 0
Xã Ea Drông Trục chính thôn Tân Hợp (Cũ: Trục chính thôn Tân Hòa)
Đầu ranh giới thửa đất số 126, TBĐ số 95 (Nhà ông Y Hra Mlô) - Hết ranh giới thửa đất số 57, TBĐ số 95 (Nhà ông Nguyễn Ngọc Kiều)
Đất ở nông thôn 430.000 0 0 0
Xã Ea Drông Trục chính thôn Tân Hợp (Cũ: Trục chính thôn Tân Lập, Tân Tiến)
Đầu ranh giới thửa đất số 47, TBĐ số 96 (Nhà ông Nguyễn Thanh Hương) - Đầu ranh giới thửa đất số 52, TBĐ số 100 (Nhà ông Đặng Xuân Ngọc)
Đất ở nông thôn 400.000 380.000 360.000 340.000
Xã Ea Drông Trục chính thôn Tân Hợp (Cũ: Trục chính thôn Tân Lập, Tân Tiến)
Đầu ranh giới thửa đất số 96, TBĐ số 97 - Hết ranh giới thửa đất số 35, TBĐ số 97 (Nhà ông Lê Vạn Thường)
Đất ở nông thôn 400.000 350.000 300.000 0
Xã Ea Drông Trục chính thôn Tân Hợp (Cũ: Trục chính thôn Tân Lập, Tân Tiến)
Đầu ranh giới thửa đất số 5, TBĐ số 96 (Nhà ông Nguyễn Văn Trung) - Hết ranh giới thửa đất số 72, TBĐ số 97 (Nhà bà Quách Thị Thành)
Đất ở nông thôn 400.000 380.000 360.000 340.000
Xã Ea Drông Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã
Ngã ba thửa đất số 131, TBĐ số 66 (nhà ông Dương Đình Thanh) - Hết ranh giới thửa đất số 48, TBĐ số 74 (nhà bà Lê Thị Lành)
Đất ở nông thôn 650.000 490.000 475.000 450.000
Xã Ea Drông Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã
Hết ranh giới thửa đất số 48, TBĐ số 74 (nhà bà Lê Thị Lành) - Hết ranh giới thửa đất số 140, TBĐ số 80 (nhà ông Dương Đình Hùng)
Đất ở nông thôn 500.000 360.000 340.000 330.000
Xã Ea Drông Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã
Hết ranh giới thửa đất số 140, TBĐ số 80 (nhà ông Dương Đình Hùng) - Hết ranh giới thửa đất số 82, TBĐ số 36 (nhà ông Y Blơm Niê)
Đất ở nông thôn 450.000 350.000 340.000 320.000
Xã Ea Drông Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã
Hết ranh giới thửa đất số 82, TBĐ số 36 (nhà ông Y Blơm Niê) - Đầu ranh giới thửa đất số 943, TBĐ số 38 (nhà ông Thịnh Đông)
Đất ở nông thôn 400.000 380.000 360.000 340.000
Xã Ea Drông Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã
Đầu ranh giới thửa đất số 943, TBĐ số 38 (nhà ông Thịnh Đông) - Hết thửa đất số 46, TBĐ số 92 (Nông trường 49 xã Phú Xuân)
Đất ở nông thôn 550.000 340.000 320.000 300.000
Xã Ea Drông Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã
Ngã ba thửa đất số 131, TBĐ số 66 (nhà ông Dương Đình Thanh) - Hết thửa đất số 11, TBĐ số 68 (Ngã năm đường vào chùa Tường Vân)
Đất ở nông thôn 650.000 330.000 300.000 270.000
Xã Ea Drông Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã
Hết thửa đất số 11, TBĐ số 68 (Ngã năm đường vào chùa Tường Vân) - Hết thửa đất số 719, TBĐ số 10 (nhà ông Lê Quang Phương)
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 460.000 440.000
Xã Ea Drông Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã
Ngã ba thửa đất số 131, TBĐ số 66 (nhà ông Dương Đình Thanh) - Hết ranh giới thửa đất số 61, TBĐ số 63 (nhà ông Y Trung Mlô)
Đất ở nông thôn 500.000 430.000 410.000 390.000
Xã Ea Drông Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã
Hết ranh giới thửa đất số 61, TBĐ số 63 (nhà ông Y Trung Mlô) - Hết ranh giới thửa đất số 349, TBĐ số 1 (Giáp ranh giới xã Krông Năng)
Đất ở nông thôn 450.000 340.000 320.000 310.000
Xã Ea Drông Trục thôn 6
Đoạn từ thửa đất số 84, TBĐ số 66 (đất nhà ông Hoàng Triển Vọng) - Thửa đất số 83, TBĐ số 68 (Hội trường thôn 6)
Đất ở nông thôn 350.000 330.000 320.000 300.000
Xã Ea Drông Trục thôn 6
Từ thửa đất số 716, TBĐ số 10 (đất nhà bà Nguyễn Thị Nở) - Hết thửa đất số 06, TBĐ số 10 (đất nhà bà Nguyễn Thị Mai)
Đất ở nông thôn 350.000 330.000 320.000 300.000
Xã Ea Drông Tuyến 1A thôn 2A
Hết ranh giới thửa đất số 93, TBĐ số 217 (Trường TH Tô Hiệu) - Ngã ba thửa đất số 5, TBĐ số 227 (Trường mẫu giáo Hoa Sim)
Đất ở nông thôn 400.000 330.000 320.000 300.000
Xã Ea Drông Tuyến 1A thôn 2A
Ngã ba thửa đất số 49, TBĐ số 221 (Nhà ông Nguyễn Kim Minh) - Hết ranh giới thửa đất số 107, TBĐ số 195 (Nhà ông Lộc Văn Lờ)
Đất ở nông thôn 350.000 330.000 320.000 300.000
Xã Ea Drông Tuyến 1A, 1B
Ngã tư thửa đất số 32, TBĐ số 214 (Nhà ông Lê Quang Đức) - Hết ranh giới thửa đất số 21, TBĐ số 211 (Cổng chào thôn 1B)
Đất ở nông thôn 550.000 390.000 370.000 350.000
Xã Ea Drông Tuyến 1A, 1B
Ngã tư thửa đất số 77, TBĐ số 215 (Nhà ông Nông Văn Ánh) - Ngã ba thửa đất số 42, TBĐ số 211 (Nhà ông Hứa Văn Phiến)
Đất ở nông thôn 500.000 480.000 450.000 430.000
Xã Ea Drông Tuyến đường vào Trung tâm xã Ea Siên cũ
Hết ngã ba thửa đất số 131, TBĐ số 214 (Cổng chào thôn 1A) - Hết ranh giới thửa đất số 402, TBĐ số 176 (Nhà ông Y Blơ Niê)
Đất ở nông thôn 400.000 340.000 0 0
Xã Ea Drông Tuyến đường vào Trung tâm xã Ea Siên cũ
Các tuyến đường nhựa và bê tông (trung tâm cụm xã Ea Siên cũ) -
Đất ở nông thôn 700.000 480.000 0 0
Xã Ea Drông Tuyến đường vào Trung tâm xã Ea Siên cũ
Ngã năm thửa đất số 39, TBĐ số 217 (Trung tâm xã Ea Siên cũ) - Hết ranh giới thửa đất số 56, TBĐ số 217 (Nhà ông Vi Văn Định)
Đất ở nông thôn 500.000 470.000 0 0
Xã Ea Drông Tuyến thôn 1A (Cũ: tuyến buôn Dlung 2)
Hết ranh giới thửa đất số 402, TBĐ số 176 (Nhà ông Y Blơ Niê) - Hết ranh giới thửa đất số 78, TBĐ số 155 (Giáp phường Buôn Hồ)
Đất ở nông thôn 360.000 340.000 320.000 310.000
Xã Ea Drông Tuyến thôn 2A, 2B
Ngã tư đầu ranh giới thửa đất số 83, TBĐ số 217 (Nhà ông Pai) - Hết ranh giới thửa đất số 140, TBĐ số 217 (Nhà ông Nông Văn Vượng)
Đất ở nông thôn 700.000 530.000 500.000 480.000
Xã Ea Drông Tuyến thôn 2A, 2B
Hết ranh giới thửa đất số 140, TBĐ số 217 (Nhà ông Nông Văn Vượng) - Hết ranh giới thửa đất số 41, TBĐ số 238 (Giáp ranh xã Ea Kly)
Đất ở nông thôn 550.000 390.000 370.000 350.000
Xã Ea Drông Tuyến thôn 2A, 2B
Ngã ba thửa đất số 14, TBĐ số 222 (Nhà ông Trần Văn Ích) - Hết ranh giới thửa đất số 7, TBĐ số 238
Đất ở nông thôn 400.000 370.000 360.000 340.000
Xã Ea Drông Tuyến thôn 7A
Ngã ba thửa đất số 100, TBĐ số 175 (Cổng chào thôn 7) - Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 445, TBĐ số 194 (Nhà ông Hoàng Đức Sậu)
Đất ở nông thôn 360.000 310.000 290.000 280.000
Xã Ea Drông Tuyến thôn 8A
Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 445, TBĐ số 194 (Nhà ông Hoàng Đức Sậu) - Hết ranh giới thửa đất số 112, TBĐ số 203 (Nhà ông Nông Văn Phụng)
Đất ở nông thôn 320.000 300.000 280.000 270.000
Xã Ea Drông Tuyến thôn 8A
Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 445, TBĐ số 194 (Nhà ông Hoàng Đức Sậu) - Hết ranh giới thửa đất số 207, TBĐ số 204 (Nhà ông Mã Văn Dỏng)
Đất ở nông thôn 340.000 310.000 290.000 280.000
Xã Ea Drông Tuyến thôn 8A
Ngã ba thửa đất số 65, TBĐ số 199 (Nhà ông Trương Văn Hôn) - Ngã ba thửa đất số 111, TBĐ số 200 (Nhà ông Hoàng Văn Đường)
Đất ở nông thôn 340.000 310.000 290.000 280.000
Xã Ea Drông Tuyến trung tâm xã Ea Siên cũ
Đầu ngã ba thửa đất số 131, TBĐ số 214 (Cổng chào thôn 1A) - Ngã tư đầu ranh giới thửa đất số 83, TBĐ số 217 (Nhà ông Pai)
Đất ở nông thôn 850.000 390.000 360.000 340.000
Xã Ea Drông Tuyến trung tâm xã Ea Siên cũ
Ngã năm thửa đất số 39, TBĐ số 217 (Trung tâm xã Ea Siên cũ) - Hết ranh giới thửa đất số 93, TBĐ số 217 (Trường TH Tô Hiệu)
Đất ở nông thôn 700.000 0 0 0
Xã Ea Drông Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
-
Đất ở nông thôn 230.000 0 0 0
Xã Ea Drông Đường bao quanh chợ kéo dài
Đầu ranh giới thửa đất số 96, TBĐ số 114 (Nhà ông Bùi Văn Tiên) - Hết ranh giới thửa đất số 76, TBĐ số 112 (Kênh cấp I - nhà ông Nguyễn Mười)
Đất TM-DV nông thôn 260.000 192.000 184.000 0
Xã Ea Drông Đường buôn Klát B
Từ thửa đất số 86, TBĐ số 66 (đất ông Y Diên Mlô) - Hết thửa đất số 20, TBĐ số 63 (đất ông Y Biên Siu)
Đất TM-DV nông thôn 120.000 112.000 104.000 0
Xã Ea Drông Đường buôn Klát B
thửa đất số 675, TBĐ số 66 (sát ông Y Yu Mlô thửa đất số 725) - thửa đất số 332, TBĐ số 12 (đất ông Y Jap)
Đất TM-DV nông thôn 120.000 112.000 104.000 0
Xã Ea Drông Đường buôn Klát C
Đoạn từ thửa đất số 61, TBĐ số 63 (đất ông Y Trung Mlô) - Hết thửa đất số 226, TBĐ số 63 (đất ông Y Djiê Niê)
Đất TM-DV nông thôn 140.000 132.000 128.000 0
Xã Ea Drông Đường buôn Pheo
Từ thửa đất số 47, TBĐ số 74 (đất UBND xã Ea Drông) - Hết thửa đất số 07, TBĐ số 71 (đất bà Hnap Niê)
Đất TM-DV nông thôn 140.000 132.000 128.000 0
Xã Ea Drông Đường đi buôn Klát B đi buôn Kmiên (trục 2)
Từ thửa đất số 19, TBĐ số 66 (đất nhà ông Y Cam Niê) - Thửa đất số 72, TBĐ số 80 (đất ông Y Nuê Niê)
Đất TM-DV nông thôn 120.000 112.000 104.000 0
Xã Ea Drông Đường đi buôn Klát B đi buôn Kmiên (trục 3)
Đoạn từ thửa đất số 315, TBĐ số 12 - Hết thửa đất số 27, TBĐ số 81 (đất nhà ông Y Wêr Niê)
Đất TM-DV nông thôn 108.000 100.000 98.000 92.000
Xã Ea Drông Đường đi nghĩa địa thôn Đông Xuân
Đầu ranh giới thửa đất số 24, TBĐ số 118 (Nhà ông Nguyễn Văn Tâm) - Hết ranh giới thửa đất số 103, TBĐ số 102 (Nhà ông Võ Tôn)
Đất TM-DV nông thôn 200.000 112.000 0 0
Xã Ea Drông Đường đi nghĩa địa thôn Đông Xuân
Hết ranh giới thửa đất số 103, TBĐ số 102 - Ngã ba thửa đất số 24, TBĐ số 107 (Nhà ông Phạm Thuỷ)
Đất TM-DV nông thôn 120.000 108.000 0 0
Xã Ea Drông Đường đi thôn 6A
Ngã ba thửa đất số 21, TBĐ số 211 (Cổng chào thôn 1B) - Ngã ba thửa đất số 437, TBĐ số 179 (Nhà bà Hứa Thị Xì)
Đất TM-DV nông thôn 160.000 132.000 128.000 120.000
Xã Ea Drông Đường đi thôn 6A
Ngã ba thửa đất số 437, TBĐ số 179 (Nhà bà Hứa Thị Xì) - Đầu ranh giới thửa đất số 121, TBĐ số 55 (Nhà ông Trương Đình Ngùi)
Đất TM-DV nông thôn 120.000 116.000 108.000 104.000
Xã Ea Drông Đường đi thôn 6A
Ngã ba thửa đất số 437, TBĐ số 179 (Nhà bà Hứa Thị Xì) - Ngã ba đầu ranh giới thửa đất số 21,TBĐ số 168 (Nhà ông Ninh Hữu Nhân)
Đất TM-DV nông thôn 140.000 116.000 112.000 108.000
Xã Ea Drông Đường đi thôn 6A
Ngã ba đầu ranh giới thửa đất số 21,TBĐ số 168 (Nhà ông Ninh Hữu Nhân) - Hết ranh giới thửa đất số 137, TBĐ số 182 (giáp xã Ea Kly)
Đất TM-DV nông thôn 120.000 112.000 100.000 88.000
Xã Ea Drông Đường thôn 9
Từ thửa đất số 43, TBĐ số 92 - Hết thửa đất số 196, TBĐ số 52 (đất ông Trương Bá thôn 9)
Đất TM-DV nông thôn 120.000 112.000 104.000 96.000
Xã Ea Drông Đường thôn Ea Kung
Từ thửa đất số 33, TBĐ số 93 (đất ông Nguyễn Thanh Tùng) - Hết thửa đất số 132, TBĐ số 58 (đất ông Vy Văn Cực)
Đất TM-DV nông thôn 108.000 100.000 98.000 92.000
Xã Ea Drông Đường trục chính
Đầu thửa đất số 129, TBĐ số 101 (cầu buôn Tring) - Hết ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 102 (cây xăng Minh Khanh)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 192.000 0 0
Xã Ea Drông Đường trục chính
Hết ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 102 (cây xăng Minh Khanh) - Hết ranh giới thửa đất số 11, TBĐ số 116 (nhà ông Phan Văn Hồng)
Đất TM-DV nông thôn 800.000 440.000 0 0
Xã Ea Drông Đường trục chính
Hết ranh giới thửa đất số 11, TBĐ số 116 (nhà ông Phan Văn Hồng) - Hết ranh giới thửa đất số 9, TBĐ số 105 (TT GD nghề nghiệp & GDTX Buôn Hồ)
Đất TM-DV nông thôn 600.000 176.000 156.000 140.000
Xã Ea Drông Đường trục chính
Hết ranh giới thửa đất số 9, TBĐ số 105 (TT GD nghề nghiệp & GDTX Buôn Hồ) - Hết ranh giới thửa đất số 161, TBĐ số 134 (đất ông Y Cho Mlô)
Đất TM-DV nông thôn 180.000 164.000 152.000 0
Xã Ea Drông Đường trục chính
Hết ranh giới thửa đất số 161, TBĐ số 134 (đất ông Y Cho Mlô) - Thửa đất số 21, TBĐ số 211 (Cổng chào thôn 1B)
Đất TM-DV nông thôn 212.000 156.000 148.000 144.000
Xã Ea Drông Đường trục chính
Hết ranh giới thửa đất số 167, TBĐ số 117 (Ngã ba) - Đầu ranh giới thửa đất số 55, TBĐ số 118 (Ngã tư đường đi vào Nghĩa địa thôn Đông Xuân)
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Ea Drông Đường trục chính
Đầu ranh giới thửa đất số 55, TBĐ số 118 (Ngã tư đường đi vào Nghĩa địa thôn Đông Xuân) - Đầu ranh thửa đất số 719, TBĐ số 10 (nhà ông Lê Quang Phương)
Đất TM-DV nông thôn 280.000 192.000 184.000 172.000
Xã Ea Drông Đường vào buôn Ea Kjoh A
Ngã ba thửa đất số 95, TBĐ số 81 (đối diện Trường TH Nơ Trang Lơng) - Đầu ranh giới thửa đất số 1772, TBĐ số 21 (đất ông Y Nhựt Niê)
Đất TM-DV nông thôn 140.000 132.000 128.000 120.000
Xã Ea Drông Đường vào buôn Ea Kjoh B
Ngã tư đầu ranh giới thửa đất số 97, TBĐ số 80 (nhà ông Y Rang Niê) - Hết ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 78 (nhà ông Y Wi Mlô)
Đất TM-DV nông thôn 152.000 136.000 132.000 124.000
Xã Ea Drông Đường vào thôn 5
Thửa đất số 241, TBĐ số 65 (nhà ông Nguyễn Văn Lân) - Hết ranh giới thửa đất số 105, TBĐ số 62 (nhà bà Nguyễn Thị Lan)
Đất TM-DV nông thôn 140.000 132.000 128.000 120.000
Xã Ea Drông Đường vào thôn 6
Thửa đất số 3, TBĐ số 68 - Hết ranh giới thửa đất số 158, TBĐ số 72 (nhà bà Nguyễn Thị Thuận)
Đất TM-DV nông thôn 160.000 132.000 128.000 120.000
Xã Ea Drông Khu vực chợ
Đường bao quanh chợ -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Ea Drông Thôn 7 đi thôn 8
Ngã ba thửa đất số 25, TBĐ số 92 (đất ông Hồ Văn Hùng) - Hết thửa đất số 248, TBĐ số 45 (đất ông Đàm Văn Nôm)
Đất TM-DV nông thôn 140.000 132.000 128.000 120.000
Xã Ea Drông Thôn 7 đi thôn 8
Thửa đất số 218, TBĐ số 45 (đất ông Long Văn Tiến) - Hết thửa đất số 121, TBĐ số 55 (đất ông Trương Đình Ngùi)
Đất TM-DV nông thôn 120.000 112.000 104.000 96.000
Xã Ea Drông Trần Hưng Đạo kéo dài
Đầu ranh giới thửa đất số 82, TBĐ số 95 (Cầu Rôsy - Nhà ông Kiều Đình Hồng) - Hết ranh giới thửa đất số 2, TBĐ số 95 (Cầu Rôsy + 200m - Nhà ông Hồ Vĩnh Bình)
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 436.000 0 0
Xã Ea Drông Trần Hưng Đạo kéo dài
Hết ranh giới thửa đất số 2, TBĐ số 95 (Cầu Rôsy + 200m - Nhà ông Hồ Vĩnh Bình) - Hết ranh giới thửa đất số 16, TBĐ số 95 (Giáp xã Pơng Drang)
Đất TM-DV nông thôn 880.000 396.000 0 0
Xã Ea Drông Trục buôn Sing A đi buôn Kmiên
Từ thửa đất số 23, TBĐ số 79 (đất nhà ông Y Diêm Niê) - Thửa đất số 140, TBĐ số 80 (đất ông Dương Đình Hùng)
Đất TM-DV nông thôn 120.000 112.000 104.000 96.000
Xã Ea Drông Trục chính buôn Tring 4
Đầu ranh giới thửa đất số 59, TBĐ số 117 (Nhà ông Nguyễn Quang Tuấn) - Hết ranh giới thửa đất số 17, TBĐ số 121 (Nhà ông Y Liêm Niê)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 172.000 164.000 0
Xã Ea Drông Trục chính buôn Tring 4
Hết ranh giới thửa đất số 17, TBĐ số 121 (Nhà ông Y Liêm Niê) - Hết ranh giới thửa đất số 374, TBĐ số 106 (Nhà ông Y Djuôt Niê)
Đất TM-DV nông thôn 200.000 172.000 164.000 0
Xã Ea Drông Trục chính buôn Tring 4
Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 92, TBĐ số 117 (nhà ông Hồ Ngọc Thế) - Hết ranh giới thửa đất số 207, TBĐ số 110 (nhà ông Võ Đức Nghĩa)
Đất TM-DV nông thôn 200.000 172.000 164.000 0
Xã Ea Drông Trục chính buôn Tring 4
Ngã ba thửa đất số 69, TBĐ số 106 (nhà ông Y Khueh Mlô Kbuôr) - Hết ranh giới thửa đất số 235, TBĐ số 110 (Nhà bà H Mi Mlô)
Đất TM-DV nông thôn 160.000 152.000 144.000 0
Xã Ea Drông Trục chính buôn Tring 4
Giáp đường nhựa thửa đất số 40, TBĐ số 105 (Nhà ông Y Phít Mlô) - Ngã tư thửa đất số 189, TBĐ số 119 (Giáp ranh điểm trường buôn Tring 4)
Đất TM-DV nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Ea Drông Trục chính thôn 3
Ngã ba thửa đất số 49, TBĐ số 217 (Nhà ông Đồng) - Ngã ba thửa đất số 42, TBĐ số 230 (Trường TH Hoàng Văn Thụ)
Đất TM-DV nông thôn 160.000 148.000 144.000 136.000
Xã Ea Drông Trục chính thôn Đông Xuân
Đầu ranh giới thửa đất số 34, TBĐ số 117 (Nhà ông Trần Phải) - Hết ranh giới thửa đất số 152, TBĐ số 114 (Nhà bà Trần Thị Kim Hồng)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Ea Drông Trục chính thôn Đông Xuân
Đầu ranh giới thửa đất số 49, TBĐ số 115 (Nhà ông Lâm Tấn Khanh) - Hết ranh giới thửa đất số 92, TBĐ số 117 (Nhà ông Hồ Ngọc Thế)
Đất TM-DV nông thôn 200.000 180.000 160.000 0
Xã Ea Drông Trục chính thôn Đông Xuân
Ngã ba thửa đất số 61, TBĐ số 117 (Trạm Y tế) - Hết ranh giới thửa đất số 103, TBĐ số 117 (Nhà bà Lê Thị Phước)
Đất TM-DV nông thôn 220.000 200.000 0 0
Xã Ea Drông Trục chính thôn Đông Xuân
Ngã ba đầu thửa đất số 68, TBĐ số 101 (Nhà bà H' Tiu Niê) - Thửa đất số 27, TBĐ số 101 (Nhà ông Y Bhe Mlô)
Đất TM-DV nông thôn 220.000 176.000 0 0
Xã Ea Drông Trục chính thôn Đông Xuân
Ngã ba đầu thửa đất số 68, TBĐ số 101 (Nhà bà H' Tiu Niê) - Đầu ranh giới thửa đất số 188, TBĐ số 101
Đất TM-DV nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Ea Drông Trục chính thôn Quyết Thắng
Thửa đất số 28, TBĐ số 118 (Nhà ông Phạm Mông) - Hết ranh giới thửa đất số 3, TBĐ số 113 (Nhà ông Võ Đình Mẹo)
Đất TM-DV nông thôn 200.000 188.000 180.000 172.000
Xã Ea Drông Trục chính thôn Quyết Thắng
Đầu ranh giới thửa đất số 102, TBĐ số 114 (Nhà ông Nguyễn Quang Châu) - Hết ranh giới thửa đất số 80, TBĐ số 114 (Nhà bà Lê Thị Diễm Như)
Đất TM-DV nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Ea Drông Trục chính thôn Quyết Thắng
Đầu ranh giới thửa đất số 244, TBĐ số 114 (Nhà bà Lê Thị Phương) - Hết ranh giới thửa đất số 16, TBĐ số 114 (Nhà ông Võ Ngọc Thái)
Đất TM-DV nông thôn 200.000 188.000 180.000 0
Xã Ea Drông Trục chính thôn Tân Hợp (Cũ: Trục chính thôn Tân Hòa)
Đầu ranh giới thửa đất số 126, TBĐ số 95 (Nhà ông Y Hra Mlô) - Hết ranh giới thửa đất số 57, TBĐ số 95 (Nhà ông Nguyễn Ngọc Kiều)
Đất TM-DV nông thôn 172.000 0 0 0
Xã Ea Drông Trục chính thôn Tân Hợp (Cũ: Trục chính thôn Tân Lập, Tân Tiến)
Đầu ranh giới thửa đất số 47, TBĐ số 96 (Nhà ông Nguyễn Thanh Hương) - Đầu ranh giới thửa đất số 52, TBĐ số 100 (Nhà ông Đặng Xuân Ngọc)
Đất TM-DV nông thôn 160.000 152.000 144.000 136.000
Xã Ea Drông Trục chính thôn Tân Hợp (Cũ: Trục chính thôn Tân Lập, Tân Tiến)
Đầu ranh giới thửa đất số 96, TBĐ số 97 - Hết ranh giới thửa đất số 35, TBĐ số 97 (Nhà ông Lê Vạn Thường)
Đất TM-DV nông thôn 160.000 140.000 120.000 0
Xã Ea Drông Trục chính thôn Tân Hợp (Cũ: Trục chính thôn Tân Lập, Tân Tiến)
Đầu ranh giới thửa đất số 5, TBĐ số 96 (Nhà ông Nguyễn Văn Trung) - Hết ranh giới thửa đất số 72, TBĐ số 97 (Nhà bà Quách Thị Thành)
Đất TM-DV nông thôn 160.000 152.000 144.000 136.000
Xã Ea Drông Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã
Ngã ba thửa đất số 131, TBĐ số 66 (nhà ông Dương Đình Thanh) - Hết ranh giới thửa đất số 48, TBĐ số 74 (nhà bà Lê Thị Lành)
Đất TM-DV nông thôn 260.000 196.000 190.000 180.000
Xã Ea Drông Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã
Hết ranh giới thửa đất số 48, TBĐ số 74 (nhà bà Lê Thị Lành) - Hết ranh giới thửa đất số 140, TBĐ số 80 (nhà ông Dương Đình Hùng)
Đất TM-DV nông thôn 200.000 144.000 136.000 132.000
Xã Ea Drông Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã
Hết ranh giới thửa đất số 140, TBĐ số 80 (nhà ông Dương Đình Hùng) - Hết ranh giới thửa đất số 82, TBĐ số 36 (nhà ông Y Blơm Niê)
Đất TM-DV nông thôn 180.000 140.000 136.000 128.000
Xã Ea Drông Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã
Hết ranh giới thửa đất số 82, TBĐ số 36 (nhà ông Y Blơm Niê) - Đầu ranh giới thửa đất số 943, TBĐ số 38 (nhà ông Thịnh Đông)
Đất TM-DV nông thôn 160.000 152.000 144.000 136.000
Xã Ea Drông Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã
Đầu ranh giới thửa đất số 943, TBĐ số 38 (nhà ông Thịnh Đông) - Hết thửa đất số 46, TBĐ số 92 (Nông trường 49 xã Phú Xuân)
Đất TM-DV nông thôn 220.000 136.000 128.000 120.000
Xã Ea Drông Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã
Ngã ba thửa đất số 131, TBĐ số 66 (nhà ông Dương Đình Thanh) - Hết thửa đất số 11, TBĐ số 68 (Ngã năm đường vào chùa Tường Vân)
Đất TM-DV nông thôn 260.000 132.000 120.000 108.000
Xã Ea Drông Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã
Hết thửa đất số 11, TBĐ số 68 (Ngã năm đường vào chùa Tường Vân) - Hết thửa đất số 719, TBĐ số 10 (nhà ông Lê Quang Phương)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 192.000 184.000 176.000
Xã Ea Drông Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã
Ngã ba thửa đất số 131, TBĐ số 66 (nhà ông Dương Đình Thanh) - Hết ranh giới thửa đất số 61, TBĐ số 63 (nhà ông Y Trung Mlô)
Đất TM-DV nông thôn 200.000 172.000 164.000 156.000
Xã Ea Drông Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã
Hết ranh giới thửa đất số 61, TBĐ số 63 (nhà ông Y Trung Mlô) - Hết ranh giới thửa đất số 349, TBĐ số 1 (Giáp ranh giới xã Krông Năng)
Đất TM-DV nông thôn 180.000 136.000 128.000 124.000
Xã Ea Drông Trục thôn 6
Đoạn từ thửa đất số 84, TBĐ số 66 (đất nhà ông Hoàng Triển Vọng) - Thửa đất số 83, TBĐ số 68 (Hội trường thôn 6)
Đất TM-DV nông thôn 140.000 132.000 128.000 120.000
Xã Ea Drông Trục thôn 6
Từ thửa đất số 716, TBĐ số 10 (đất nhà bà Nguyễn Thị Nở) - Hết thửa đất số 06, TBĐ số 10 (đất nhà bà Nguyễn Thị Mai)
Đất TM-DV nông thôn 140.000 132.000 128.000 120.000
Xã Ea Drông Tuyến 1A thôn 2A
Hết ranh giới thửa đất số 93, TBĐ số 217 (Trường TH Tô Hiệu) - Ngã ba thửa đất số 5, TBĐ số 227 (Trường mẫu giáo Hoa Sim)
Đất TM-DV nông thôn 160.000 132.000 128.000 120.000
Xã Ea Drông Tuyến 1A thôn 2A
Ngã ba thửa đất số 49, TBĐ số 221 (Nhà ông Nguyễn Kim Minh) - Hết ranh giới thửa đất số 107, TBĐ số 195 (Nhà ông Lộc Văn Lờ)
Đất TM-DV nông thôn 140.000 132.000 128.000 120.000
Xã Ea Drông Tuyến 1A, 1B
Ngã tư thửa đất số 32, TBĐ số 214 (Nhà ông Lê Quang Đức) - Hết ranh giới thửa đất số 21, TBĐ số 211 (Cổng chào thôn 1B)
Đất TM-DV nông thôn 220.000 156.000 148.000 140.000
Xã Ea Drông Tuyến 1A, 1B
Ngã tư thửa đất số 77, TBĐ số 215 (Nhà ông Nông Văn Ánh) - Ngã ba thửa đất số 42, TBĐ số 211 (Nhà ông Hứa Văn Phiến)
Đất TM-DV nông thôn 200.000 192.000 180.000 172.000
Xã Ea Drông Tuyến đường vào Trung tâm xã Ea Siên cũ
Hết ngã ba thửa đất số 131, TBĐ số 214 (Cổng chào thôn 1A) - Hết ranh giới thửa đất số 402, TBĐ số 176 (Nhà ông Y Blơ Niê)
Đất TM-DV nông thôn 160.000 136.000 0 0
Xã Ea Drông Tuyến đường vào Trung tâm xã Ea Siên cũ
Các tuyến đường nhựa và bê tông (trung tâm cụm xã Ea Siên cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 192.000 0 0
Xã Ea Drông Tuyến đường vào Trung tâm xã Ea Siên cũ
Ngã năm thửa đất số 39, TBĐ số 217 (Trung tâm xã Ea Siên cũ) - Hết ranh giới thửa đất số 56, TBĐ số 217 (Nhà ông Vi Văn Định)
Đất TM-DV nông thôn 200.000 188.000 0 0
Xã Ea Drông Tuyến thôn 1A (Cũ: tuyến buôn Dlung 2)
Hết ranh giới thửa đất số 402, TBĐ số 176 (Nhà ông Y Blơ Niê) - Hết ranh giới thửa đất số 78, TBĐ số 155 (Giáp phường Buôn Hồ)
Đất TM-DV nông thôn 144.000 136.000 128.000 124.000
Xã Ea Drông Tuyến thôn 2A, 2B
Ngã tư đầu ranh giới thửa đất số 83, TBĐ số 217 (Nhà ông Pai) - Hết ranh giới thửa đất số 140, TBĐ số 217 (Nhà ông Nông Văn Vượng)
Đất TM-DV nông thôn 280.000 212.000 200.000 192.000
Xã Ea Drông Tuyến thôn 2A, 2B
Hết ranh giới thửa đất số 140, TBĐ số 217 (Nhà ông Nông Văn Vượng) - Hết ranh giới thửa đất số 41, TBĐ số 238 (Giáp ranh xã Ea Kly)
Đất TM-DV nông thôn 220.000 156.000 148.000 140.000
Xã Ea Drông Tuyến thôn 2A, 2B
Ngã ba thửa đất số 14, TBĐ số 222 (Nhà ông Trần Văn Ích) - Hết ranh giới thửa đất số 7, TBĐ số 238
Đất TM-DV nông thôn 160.000 148.000 144.000 136.000
Xã Ea Drông Tuyến thôn 7A
Ngã ba thửa đất số 100, TBĐ số 175 (Cổng chào thôn 7) - Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 445, TBĐ số 194 (Nhà ông Hoàng Đức Sậu)
Đất TM-DV nông thôn 144.000 124.000 116.000 112.000
Xã Ea Drông Tuyến thôn 8A
Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 445, TBĐ số 194 (Nhà ông Hoàng Đức Sậu) - Hết ranh giới thửa đất số 112, TBĐ số 203 (Nhà ông Nông Văn Phụng)
Đất TM-DV nông thôn 128.000 120.000 112.000 108.000
Xã Ea Drông Tuyến thôn 8A
Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 445, TBĐ số 194 (Nhà ông Hoàng Đức Sậu) - Hết ranh giới thửa đất số 207, TBĐ số 204 (Nhà ông Mã Văn Dỏng)
Đất TM-DV nông thôn 136.000 124.000 116.000 112.000
Xã Ea Drông Tuyến thôn 8A
Ngã ba thửa đất số 65, TBĐ số 199 (Nhà ông Trương Văn Hôn) - Ngã ba thửa đất số 111, TBĐ số 200 (Nhà ông Hoàng Văn Đường)
Đất TM-DV nông thôn 136.000 124.000 116.000 112.000
Xã Ea Drông Tuyến trung tâm xã Ea Siên cũ
Đầu ngã ba thửa đất số 131, TBĐ số 214 (Cổng chào thôn 1A) - Ngã tư đầu ranh giới thửa đất số 83, TBĐ số 217 (Nhà ông Pai)
Đất TM-DV nông thôn 340.000 156.000 144.000 136.000
Xã Ea Drông Tuyến trung tâm xã Ea Siên cũ
Ngã năm thửa đất số 39, TBĐ số 217 (Trung tâm xã Ea Siên cũ) - Hết ranh giới thửa đất số 93, TBĐ số 217 (Trường TH Tô Hiệu)
Đất TM-DV nông thôn 280.000 0 0 0
Xã Ea Drông Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
-
Đất TM-DV nông thôn 92.000 0 0 0
Xã Ea Drông Đường bao quanh chợ kéo dài
Đầu ranh giới thửa đất số 96, TBĐ số 114 (Nhà ông Bùi Văn Tiên) - Hết ranh giới thửa đất số 76, TBĐ số 112 (Kênh cấp I - nhà ông Nguyễn Mười)
Đất SX-KD nông thôn 260.000 192.000 184.000 0
Xã Ea Drông Đường buôn Klát B
Từ thửa đất số 86, TBĐ số 66 (đất ông Y Diên Mlô) - Hết thửa đất số 20, TBĐ số 63 (đất ông Y Biên Siu)
Đất SX-KD nông thôn 120.000 112.000 104.000 0
Xã Ea Drông Đường buôn Klát B
thửa đất số 675, TBĐ số 66 (sát ông Y Yu Mlô thửa đất số 725) - thửa đất số 332, TBĐ số 12 (đất ông Y Jap)
Đất SX-KD nông thôn 120.000 112.000 104.000 0
Xã Ea Drông Đường buôn Klát C
Đoạn từ thửa đất số 61, TBĐ số 63 (đất ông Y Trung Mlô) - Hết thửa đất số 226, TBĐ số 63 (đất ông Y Djiê Niê)
Đất SX-KD nông thôn 140.000 132.000 128.000 0
Xã Ea Drông Đường buôn Pheo
Từ thửa đất số 47, TBĐ số 74 (đất UBND xã Ea Drông) - Hết thửa đất số 07, TBĐ số 71 (đất bà Hnap Niê)
Đất SX-KD nông thôn 140.000 132.000 128.000 0
Xã Ea Drông Đường đi buôn Klát B đi buôn Kmiên (trục 2)
Từ thửa đất số 19, TBĐ số 66 (đất nhà ông Y Cam Niê) - Thửa đất số 72, TBĐ số 80 (đất ông Y Nuê Niê)
Đất SX-KD nông thôn 120.000 112.000 104.000 0
Xã Ea Drông Đường đi buôn Klát B đi buôn Kmiên (trục 3)
Đoạn từ thửa đất số 315, TBĐ số 12 - Hết thửa đất số 27, TBĐ số 81 (đất nhà ông Y Wêr Niê)
Đất SX-KD nông thôn 108.000 100.000 98.000 92.000
Xã Ea Drông Đường đi nghĩa địa thôn Đông Xuân
Đầu ranh giới thửa đất số 24, TBĐ số 118 (Nhà ông Nguyễn Văn Tâm) - Hết ranh giới thửa đất số 103, TBĐ số 102 (Nhà ông Võ Tôn)
Đất SX-KD nông thôn 200.000 112.000 0 0
Xã Ea Drông Đường đi nghĩa địa thôn Đông Xuân
Hết ranh giới thửa đất số 103, TBĐ số 102 - Ngã ba thửa đất số 24, TBĐ số 107 (Nhà ông Phạm Thuỷ)
Đất SX-KD nông thôn 120.000 108.000 0 0
Xã Ea Drông Đường đi thôn 6A
Ngã ba thửa đất số 21, TBĐ số 211 (Cổng chào thôn 1B) - Ngã ba thửa đất số 437, TBĐ số 179 (Nhà bà Hứa Thị Xì)
Đất SX-KD nông thôn 160.000 132.000 128.000 120.000
Xã Ea Drông Đường đi thôn 6A
Ngã ba thửa đất số 437, TBĐ số 179 (Nhà bà Hứa Thị Xì) - Đầu ranh giới thửa đất số 121, TBĐ số 55 (Nhà ông Trương Đình Ngùi)
Đất SX-KD nông thôn 120.000 116.000 108.000 104.000
Xã Ea Drông Đường đi thôn 6A
Ngã ba thửa đất số 437, TBĐ số 179 (Nhà bà Hứa Thị Xì) - Ngã ba đầu ranh giới thửa đất số 21,TBĐ số 168 (Nhà ông Ninh Hữu Nhân)
Đất SX-KD nông thôn 140.000 116.000 112.000 108.000
Xã Ea Drông Đường đi thôn 6A
Ngã ba đầu ranh giới thửa đất số 21,TBĐ số 168 (Nhà ông Ninh Hữu Nhân) - Hết ranh giới thửa đất số 137, TBĐ số 182 (giáp xã Ea Kly)
Đất SX-KD nông thôn 120.000 112.000 100.000 88.000
Xã Ea Drông Đường thôn 9
Từ thửa đất số 43, TBĐ số 92 - Hết thửa đất số 196, TBĐ số 52 (đất ông Trương Bá thôn 9)
Đất SX-KD nông thôn 120.000 112.000 104.000 96.000
Xã Ea Drông Đường thôn Ea Kung
Từ thửa đất số 33, TBĐ số 93 (đất ông Nguyễn Thanh Tùng) - Hết thửa đất số 132, TBĐ số 58 (đất ông Vy Văn Cực)
Đất SX-KD nông thôn 108.000 100.000 98.000 92.000
Xã Ea Drông Đường trục chính
Đầu thửa đất số 129, TBĐ số 101 (cầu buôn Tring) - Hết ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 102 (cây xăng Minh Khanh)
Đất SX-KD nông thôn 400.000 192.000 0 0
Xã Ea Drông Đường trục chính
Hết ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 102 (cây xăng Minh Khanh) - Hết ranh giới thửa đất số 11, TBĐ số 116 (nhà ông Phan Văn Hồng)
Đất SX-KD nông thôn 800.000 440.000 0 0
Xã Ea Drông Đường trục chính
Hết ranh giới thửa đất số 11, TBĐ số 116 (nhà ông Phan Văn Hồng) - Hết ranh giới thửa đất số 9, TBĐ số 105 (TT GD nghề nghiệp & GDTX Buôn Hồ)
Đất SX-KD nông thôn 600.000 176.000 156.000 140.000
Xã Ea Drông Đường trục chính
Hết ranh giới thửa đất số 9, TBĐ số 105 (TT GD nghề nghiệp & GDTX Buôn Hồ) - Hết ranh giới thửa đất số 161, TBĐ số 134 (đất ông Y Cho Mlô)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 164.000 152.000 0
Xã Ea Drông Đường trục chính
Hết ranh giới thửa đất số 161, TBĐ số 134 (đất ông Y Cho Mlô) - Thửa đất số 21, TBĐ số 211 (Cổng chào thôn 1B)
Đất SX-KD nông thôn 212.000 156.000 148.000 144.000
Xã Ea Drông Đường trục chính
Hết ranh giới thửa đất số 167, TBĐ số 117 (Ngã ba) - Đầu ranh giới thửa đất số 55, TBĐ số 118 (Ngã tư đường đi vào Nghĩa địa thôn Đông Xuân)
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Ea Drông Đường trục chính
Đầu ranh giới thửa đất số 55, TBĐ số 118 (Ngã tư đường đi vào Nghĩa địa thôn Đông Xuân) - Đầu ranh thửa đất số 719, TBĐ số 10 (nhà ông Lê Quang Phương)
Đất SX-KD nông thôn 280.000 192.000 184.000 172.000
Xã Ea Drông Đường vào buôn Ea Kjoh A
Ngã ba thửa đất số 95, TBĐ số 81 (đối diện Trường TH Nơ Trang Lơng) - Đầu ranh giới thửa đất số 1772, TBĐ số 21 (đất ông Y Nhựt Niê)
Đất SX-KD nông thôn 140.000 132.000 128.000 120.000
Xã Ea Drông Đường vào buôn Ea Kjoh B
Ngã tư đầu ranh giới thửa đất số 97, TBĐ số 80 (nhà ông Y Rang Niê) - Hết ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 78 (nhà ông Y Wi Mlô)
Đất SX-KD nông thôn 152.000 136.000 132.000 124.000
Xã Ea Drông Đường vào thôn 5
Thửa đất số 241, TBĐ số 65 (nhà ông Nguyễn Văn Lân) - Hết ranh giới thửa đất số 105, TBĐ số 62 (nhà bà Nguyễn Thị Lan)
Đất SX-KD nông thôn 140.000 132.000 128.000 120.000
Xã Ea Drông Đường vào thôn 6
Thửa đất số 3, TBĐ số 68 - Hết ranh giới thửa đất số 158, TBĐ số 72 (nhà bà Nguyễn Thị Thuận)
Đất SX-KD nông thôn 160.000 132.000 128.000 120.000
Xã Ea Drông Khu vực chợ
Đường bao quanh chợ -
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Ea Drông Thôn 7 đi thôn 8
Ngã ba thửa đất số 25, TBĐ số 92 (đất ông Hồ Văn Hùng) - Hết thửa đất số 248, TBĐ số 45 (đất ông Đàm Văn Nôm)
Đất SX-KD nông thôn 140.000 132.000 128.000 120.000
Xã Ea Drông Thôn 7 đi thôn 8
Thửa đất số 218, TBĐ số 45 (đất ông Long Văn Tiến) - Hết thửa đất số 121, TBĐ số 55 (đất ông Trương Đình Ngùi)
Đất SX-KD nông thôn 120.000 112.000 104.000 96.000
Xã Ea Drông Trần Hưng Đạo kéo dài
Đầu ranh giới thửa đất số 82, TBĐ số 95 (Cầu Rôsy - Nhà ông Kiều Đình Hồng) - Hết ranh giới thửa đất số 2, TBĐ số 95 (Cầu Rôsy + 200m - Nhà ông Hồ Vĩnh Bình)
Đất SX-KD nông thôn 1.040.000 436.000 0 0
Xã Ea Drông Trần Hưng Đạo kéo dài
Hết ranh giới thửa đất số 2, TBĐ số 95 (Cầu Rôsy + 200m - Nhà ông Hồ Vĩnh Bình) - Hết ranh giới thửa đất số 16, TBĐ số 95 (Giáp xã Pơng Drang)
Đất SX-KD nông thôn 880.000 396.000 0 0
Xã Ea Drông Trục buôn Sing A đi buôn Kmiên
Từ thửa đất số 23, TBĐ số 79 (đất nhà ông Y Diêm Niê) - Thửa đất số 140, TBĐ số 80 (đất ông Dương Đình Hùng)
Đất SX-KD nông thôn 120.000 112.000 104.000 96.000
Xã Ea Drông Trục chính buôn Tring 4
Đầu ranh giới thửa đất số 59, TBĐ số 117 (Nhà ông Nguyễn Quang Tuấn) - Hết ranh giới thửa đất số 17, TBĐ số 121 (Nhà ông Y Liêm Niê)
Đất SX-KD nông thôn 240.000 172.000 164.000 0
Xã Ea Drông Trục chính buôn Tring 4
Hết ranh giới thửa đất số 17, TBĐ số 121 (Nhà ông Y Liêm Niê) - Hết ranh giới thửa đất số 374, TBĐ số 106 (Nhà ông Y Djuôt Niê)
Đất SX-KD nông thôn 200.000 172.000 164.000 0
Xã Ea Drông Trục chính buôn Tring 4
Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 92, TBĐ số 117 (nhà ông Hồ Ngọc Thế) - Hết ranh giới thửa đất số 207, TBĐ số 110 (nhà ông Võ Đức Nghĩa)
Đất SX-KD nông thôn 200.000 172.000 164.000 0
Xã Ea Drông Trục chính buôn Tring 4
Ngã ba thửa đất số 69, TBĐ số 106 (nhà ông Y Khueh Mlô Kbuôr) - Hết ranh giới thửa đất số 235, TBĐ số 110 (Nhà bà H Mi Mlô)
Đất SX-KD nông thôn 160.000 152.000 144.000 0
Xã Ea Drông Trục chính buôn Tring 4
Giáp đường nhựa thửa đất số 40, TBĐ số 105 (Nhà ông Y Phít Mlô) - Ngã tư thửa đất số 189, TBĐ số 119 (Giáp ranh điểm trường buôn Tring 4)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Ea Drông Trục chính thôn 3
Ngã ba thửa đất số 49, TBĐ số 217 (Nhà ông Đồng) - Ngã ba thửa đất số 42, TBĐ số 230 (Trường TH Hoàng Văn Thụ)
Đất SX-KD nông thôn 160.000 148.000 144.000 136.000
Xã Ea Drông Trục chính thôn Đông Xuân
Đầu ranh giới thửa đất số 34, TBĐ số 117 (Nhà ông Trần Phải) - Hết ranh giới thửa đất số 152, TBĐ số 114 (Nhà bà Trần Thị Kim Hồng)
Đất SX-KD nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Ea Drông Trục chính thôn Đông Xuân
Đầu ranh giới thửa đất số 49, TBĐ số 115 (Nhà ông Lâm Tấn Khanh) - Hết ranh giới thửa đất số 92, TBĐ số 117 (Nhà ông Hồ Ngọc Thế)
Đất SX-KD nông thôn 200.000 180.000 160.000 0
Xã Ea Drông Trục chính thôn Đông Xuân
Ngã ba thửa đất số 61, TBĐ số 117 (Trạm Y tế) - Hết ranh giới thửa đất số 103, TBĐ số 117 (Nhà bà Lê Thị Phước)
Đất SX-KD nông thôn 220.000 200.000 0 0
Xã Ea Drông Trục chính thôn Đông Xuân
Ngã ba đầu thửa đất số 68, TBĐ số 101 (Nhà bà H' Tiu Niê) - Thửa đất số 27, TBĐ số 101 (Nhà ông Y Bhe Mlô)
Đất SX-KD nông thôn 220.000 176.000 0 0
Xã Ea Drông Trục chính thôn Đông Xuân
Ngã ba đầu thửa đất số 68, TBĐ số 101 (Nhà bà H' Tiu Niê) - Đầu ranh giới thửa đất số 188, TBĐ số 101
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Ea Drông Trục chính thôn Quyết Thắng
Thửa đất số 28, TBĐ số 118 (Nhà ông Phạm Mông) - Hết ranh giới thửa đất số 3, TBĐ số 113 (Nhà ông Võ Đình Mẹo)
Đất SX-KD nông thôn 200.000 188.000 180.000 172.000
Xã Ea Drông Trục chính thôn Quyết Thắng
Đầu ranh giới thửa đất số 102, TBĐ số 114 (Nhà ông Nguyễn Quang Châu) - Hết ranh giới thửa đất số 80, TBĐ số 114 (Nhà bà Lê Thị Diễm Như)
Đất SX-KD nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Ea Drông Trục chính thôn Quyết Thắng
Đầu ranh giới thửa đất số 244, TBĐ số 114 (Nhà bà Lê Thị Phương) - Hết ranh giới thửa đất số 16, TBĐ số 114 (Nhà ông Võ Ngọc Thái)
Đất SX-KD nông thôn 200.000 188.000 180.000 0
Xã Ea Drông Trục chính thôn Tân Hợp (Cũ: Trục chính thôn Tân Hòa)
Đầu ranh giới thửa đất số 126, TBĐ số 95 (Nhà ông Y Hra Mlô) - Hết ranh giới thửa đất số 57, TBĐ số 95 (Nhà ông Nguyễn Ngọc Kiều)
Đất SX-KD nông thôn 172.000 0 0 0
Xã Ea Drông Trục chính thôn Tân Hợp (Cũ: Trục chính thôn Tân Lập, Tân Tiến)
Đầu ranh giới thửa đất số 47, TBĐ số 96 (Nhà ông Nguyễn Thanh Hương) - Đầu ranh giới thửa đất số 52, TBĐ số 100 (Nhà ông Đặng Xuân Ngọc)
Đất SX-KD nông thôn 160.000 152.000 144.000 136.000
Xã Ea Drông Trục chính thôn Tân Hợp (Cũ: Trục chính thôn Tân Lập, Tân Tiến)
Đầu ranh giới thửa đất số 96, TBĐ số 97 - Hết ranh giới thửa đất số 35, TBĐ số 97 (Nhà ông Lê Vạn Thường)
Đất SX-KD nông thôn 160.000 140.000 120.000 0
Xã Ea Drông Trục chính thôn Tân Hợp (Cũ: Trục chính thôn Tân Lập, Tân Tiến)
Đầu ranh giới thửa đất số 5, TBĐ số 96 (Nhà ông Nguyễn Văn Trung) - Hết ranh giới thửa đất số 72, TBĐ số 97 (Nhà bà Quách Thị Thành)
Đất SX-KD nông thôn 160.000 152.000 144.000 136.000
Xã Ea Drông Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã
Ngã ba thửa đất số 131, TBĐ số 66 (nhà ông Dương Đình Thanh) - Hết ranh giới thửa đất số 48, TBĐ số 74 (nhà bà Lê Thị Lành)
Đất SX-KD nông thôn 260.000 196.000 190.000 180.000
Xã Ea Drông Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã
Hết ranh giới thửa đất số 48, TBĐ số 74 (nhà bà Lê Thị Lành) - Hết ranh giới thửa đất số 140, TBĐ số 80 (nhà ông Dương Đình Hùng)
Đất SX-KD nông thôn 200.000 144.000 136.000 132.000
Xã Ea Drông Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã
Hết ranh giới thửa đất số 140, TBĐ số 80 (nhà ông Dương Đình Hùng) - Hết ranh giới thửa đất số 82, TBĐ số 36 (nhà ông Y Blơm Niê)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 140.000 136.000 128.000
Xã Ea Drông Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã
Hết ranh giới thửa đất số 82, TBĐ số 36 (nhà ông Y Blơm Niê) - Đầu ranh giới thửa đất số 943, TBĐ số 38 (nhà ông Thịnh Đông)
Đất SX-KD nông thôn 160.000 152.000 144.000 136.000
Xã Ea Drông Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã
Đầu ranh giới thửa đất số 943, TBĐ số 38 (nhà ông Thịnh Đông) - Hết thửa đất số 46, TBĐ số 92 (Nông trường 49 xã Phú Xuân)
Đất SX-KD nông thôn 220.000 136.000 128.000 120.000
Xã Ea Drông Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã
Ngã ba thửa đất số 131, TBĐ số 66 (nhà ông Dương Đình Thanh) - Hết thửa đất số 11, TBĐ số 68 (Ngã năm đường vào chùa Tường Vân)
Đất SX-KD nông thôn 260.000 132.000 120.000 108.000
Xã Ea Drông Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã
Hết thửa đất số 11, TBĐ số 68 (Ngã năm đường vào chùa Tường Vân) - Hết thửa đất số 719, TBĐ số 10 (nhà ông Lê Quang Phương)
Đất SX-KD nông thôn 240.000 192.000 184.000 176.000
Xã Ea Drông Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã
Ngã ba thửa đất số 131, TBĐ số 66 (nhà ông Dương Đình Thanh) - Hết ranh giới thửa đất số 61, TBĐ số 63 (nhà ông Y Trung Mlô)
Đất SX-KD nông thôn 200.000 172.000 164.000 156.000
Xã Ea Drông Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã
Hết ranh giới thửa đất số 61, TBĐ số 63 (nhà ông Y Trung Mlô) - Hết ranh giới thửa đất số 349, TBĐ số 1 (Giáp ranh giới xã Krông Năng)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 136.000 128.000 124.000
Xã Ea Drông Trục thôn 6
Đoạn từ thửa đất số 84, TBĐ số 66 (đất nhà ông Hoàng Triển Vọng) - Thửa đất số 83, TBĐ số 68 (Hội trường thôn 6)
Đất SX-KD nông thôn 140.000 132.000 128.000 120.000
Xã Ea Drông Trục thôn 6
Từ thửa đất số 716, TBĐ số 10 (đất nhà bà Nguyễn Thị Nở) - Hết thửa đất số 06, TBĐ số 10 (đất nhà bà Nguyễn Thị Mai)
Đất SX-KD nông thôn 140.000 132.000 128.000 120.000
Xã Ea Drông Tuyến 1A thôn 2A
Hết ranh giới thửa đất số 93, TBĐ số 217 (Trường TH Tô Hiệu) - Ngã ba thửa đất số 5, TBĐ số 227 (Trường mẫu giáo Hoa Sim)
Đất SX-KD nông thôn 160.000 132.000 128.000 120.000
Xã Ea Drông Tuyến 1A thôn 2A
Ngã ba thửa đất số 49, TBĐ số 221 (Nhà ông Nguyễn Kim Minh) - Hết ranh giới thửa đất số 107, TBĐ số 195 (Nhà ông Lộc Văn Lờ)
Đất SX-KD nông thôn 140.000 132.000 128.000 120.000
Xã Ea Drông Tuyến 1A, 1B
Ngã tư thửa đất số 32, TBĐ số 214 (Nhà ông Lê Quang Đức) - Hết ranh giới thửa đất số 21, TBĐ số 211 (Cổng chào thôn 1B)
Đất SX-KD nông thôn 220.000 156.000 148.000 140.000
Xã Ea Drông Tuyến 1A, 1B
Ngã tư thửa đất số 77, TBĐ số 215 (Nhà ông Nông Văn Ánh) - Ngã ba thửa đất số 42, TBĐ số 211 (Nhà ông Hứa Văn Phiến)
Đất SX-KD nông thôn 200.000 192.000 180.000 172.000
Xã Ea Drông Tuyến đường vào Trung tâm xã Ea Siên cũ
Hết ngã ba thửa đất số 131, TBĐ số 214 (Cổng chào thôn 1A) - Hết ranh giới thửa đất số 402, TBĐ số 176 (Nhà ông Y Blơ Niê)
Đất SX-KD nông thôn 160.000 136.000 0 0
Xã Ea Drông Tuyến đường vào Trung tâm xã Ea Siên cũ
Các tuyến đường nhựa và bê tông (trung tâm cụm xã Ea Siên cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 280.000 192.000 0 0
Xã Ea Drông Tuyến đường vào Trung tâm xã Ea Siên cũ
Ngã năm thửa đất số 39, TBĐ số 217 (Trung tâm xã Ea Siên cũ) - Hết ranh giới thửa đất số 56, TBĐ số 217 (Nhà ông Vi Văn Định)
Đất SX-KD nông thôn 200.000 188.000 0 0
Xã Ea Drông Tuyến thôn 1A (Cũ: tuyến buôn Dlung 2)
Hết ranh giới thửa đất số 402, TBĐ số 176 (Nhà ông Y Blơ Niê) - Hết ranh giới thửa đất số 78, TBĐ số 155 (Giáp phường Buôn Hồ)
Đất SX-KD nông thôn 144.000 136.000 128.000 124.000
Xã Ea Drông Tuyến thôn 2A, 2B
Ngã tư đầu ranh giới thửa đất số 83, TBĐ số 217 (Nhà ông Pai) - Hết ranh giới thửa đất số 140, TBĐ số 217 (Nhà ông Nông Văn Vượng)
Đất SX-KD nông thôn 280.000 212.000 200.000 192.000
Xã Ea Drông Tuyến thôn 2A, 2B
Hết ranh giới thửa đất số 140, TBĐ số 217 (Nhà ông Nông Văn Vượng) - Hết ranh giới thửa đất số 41, TBĐ số 238 (Giáp ranh xã Ea Kly)
Đất SX-KD nông thôn 220.000 156.000 148.000 140.000
Xã Ea Drông Tuyến thôn 2A, 2B
Ngã ba thửa đất số 14, TBĐ số 222 (Nhà ông Trần Văn Ích) - Hết ranh giới thửa đất số 7, TBĐ số 238
Đất SX-KD nông thôn 160.000 148.000 144.000 136.000
Xã Ea Drông Tuyến thôn 7A
Ngã ba thửa đất số 100, TBĐ số 175 (Cổng chào thôn 7) - Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 445, TBĐ số 194 (Nhà ông Hoàng Đức Sậu)
Đất SX-KD nông thôn 144.000 124.000 116.000 112.000
Xã Ea Drông Tuyến thôn 8A
Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 445, TBĐ số 194 (Nhà ông Hoàng Đức Sậu) - Hết ranh giới thửa đất số 112, TBĐ số 203 (Nhà ông Nông Văn Phụng)
Đất SX-KD nông thôn 128.000 120.000 112.000 108.000
Xã Ea Drông Tuyến thôn 8A
Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 445, TBĐ số 194 (Nhà ông Hoàng Đức Sậu) - Hết ranh giới thửa đất số 207, TBĐ số 204 (Nhà ông Mã Văn Dỏng)
Đất SX-KD nông thôn 136.000 124.000 116.000 112.000
Xã Ea Drông Tuyến thôn 8A
Ngã ba thửa đất số 65, TBĐ số 199 (Nhà ông Trương Văn Hôn) - Ngã ba thửa đất số 111, TBĐ số 200 (Nhà ông Hoàng Văn Đường)
Đất SX-KD nông thôn 136.000 124.000 116.000 112.000
Xã Ea Drông Tuyến trung tâm xã Ea Siên cũ
Đầu ngã ba thửa đất số 131, TBĐ số 214 (Cổng chào thôn 1A) - Ngã tư đầu ranh giới thửa đất số 83, TBĐ số 217 (Nhà ông Pai)
Đất SX-KD nông thôn 340.000 156.000 144.000 136.000
Xã Ea Drông Tuyến trung tâm xã Ea Siên cũ
Ngã năm thửa đất số 39, TBĐ số 217 (Trung tâm xã Ea Siên cũ) - Hết ranh giới thửa đất số 93, TBĐ số 217 (Trường TH Tô Hiệu)
Đất SX-KD nông thôn 280.000 0 0 0
Xã Ea Drông Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
-
Đất SX-KD nông thôn 92.000 0 0 0
Xã Ea Drông Đường bao quanh chợ kéo dài
Đầu ranh giới thửa đất số 96, TBĐ số 114 (Nhà ông Bùi Văn Tiên) - Hết ranh giới thửa đất số 76, TBĐ số 112 (Kênh cấp I - nhà ông Nguyễn Mười)
Đất khoáng sản 260.000 192.000 184.000 0
Xã Ea Drông Đường buôn Klát B
Từ thửa đất số 86, TBĐ số 66 (đất ông Y Diên Mlô) - Hết thửa đất số 20, TBĐ số 63 (đất ông Y Biên Siu)
Đất khoáng sản 120.000 112.000 104.000 0
Xã Ea Drông Đường buôn Klát B
thửa đất số 675, TBĐ số 66 (sát ông Y Yu Mlô thửa đất số 725) - thửa đất số 332, TBĐ số 12 (đất ông Y Jap)
Đất khoáng sản 120.000 112.000 104.000 0
Xã Ea Drông Đường buôn Klát C
Đoạn từ thửa đất số 61, TBĐ số 63 (đất ông Y Trung Mlô) - Hết thửa đất số 226, TBĐ số 63 (đất ông Y Djiê Niê)
Đất khoáng sản 140.000 132.000 128.000 0
Xã Ea Drông Đường buôn Pheo
Từ thửa đất số 47, TBĐ số 74 (đất UBND xã Ea Drông) - Hết thửa đất số 07, TBĐ số 71 (đất bà Hnap Niê)
Đất khoáng sản 140.000 132.000 128.000 0
Xã Ea Drông Đường đi buôn Klát B đi buôn Kmiên (trục 2)
Từ thửa đất số 19, TBĐ số 66 (đất nhà ông Y Cam Niê) - Thửa đất số 72, TBĐ số 80 (đất ông Y Nuê Niê)
Đất khoáng sản 120.000 112.000 104.000 0
Xã Ea Drông Đường đi buôn Klát B đi buôn Kmiên (trục 3)
Đoạn từ thửa đất số 315, TBĐ số 12 - Hết thửa đất số 27, TBĐ số 81 (đất nhà ông Y Wêr Niê)
Đất khoáng sản 108.000 100.000 98.000 92.000
Xã Ea Drông Đường đi nghĩa địa thôn Đông Xuân
Đầu ranh giới thửa đất số 24, TBĐ số 118 (Nhà ông Nguyễn Văn Tâm) - Hết ranh giới thửa đất số 103, TBĐ số 102 (Nhà ông Võ Tôn)
Đất khoáng sản 200.000 112.000 0 0
Xã Ea Drông Đường đi nghĩa địa thôn Đông Xuân
Hết ranh giới thửa đất số 103, TBĐ số 102 - Ngã ba thửa đất số 24, TBĐ số 107 (Nhà ông Phạm Thuỷ)
Đất khoáng sản 120.000 108.000 0 0
Xã Ea Drông Đường đi thôn 6A
Ngã ba thửa đất số 21, TBĐ số 211 (Cổng chào thôn 1B) - Ngã ba thửa đất số 437, TBĐ số 179 (Nhà bà Hứa Thị Xì)
Đất khoáng sản 160.000 132.000 128.000 120.000
Xã Ea Drông Đường đi thôn 6A
Ngã ba thửa đất số 437, TBĐ số 179 (Nhà bà Hứa Thị Xì) - Đầu ranh giới thửa đất số 121, TBĐ số 55 (Nhà ông Trương Đình Ngùi)
Đất khoáng sản 120.000 116.000 108.000 104.000
Xã Ea Drông Đường đi thôn 6A
Ngã ba thửa đất số 437, TBĐ số 179 (Nhà bà Hứa Thị Xì) - Ngã ba đầu ranh giới thửa đất số 21,TBĐ số 168 (Nhà ông Ninh Hữu Nhân)
Đất khoáng sản 140.000 116.000 112.000 108.000
Xã Ea Drông Đường đi thôn 6A
Ngã ba đầu ranh giới thửa đất số 21,TBĐ số 168 (Nhà ông Ninh Hữu Nhân) - Hết ranh giới thửa đất số 137, TBĐ số 182 (giáp xã Ea Kly)
Đất khoáng sản 120.000 112.000 100.000 88.000
Xã Ea Drông Đường thôn 9
Từ thửa đất số 43, TBĐ số 92 - Hết thửa đất số 196, TBĐ số 52 (đất ông Trương Bá thôn 9)
Đất khoáng sản 120.000 112.000 104.000 96.000
Xã Ea Drông Đường thôn Ea Kung
Từ thửa đất số 33, TBĐ số 93 (đất ông Nguyễn Thanh Tùng) - Hết thửa đất số 132, TBĐ số 58 (đất ông Vy Văn Cực)
Đất khoáng sản 108.000 100.000 98.000 92.000
Xã Ea Drông Đường trục chính
Đầu thửa đất số 129, TBĐ số 101 (cầu buôn Tring) - Hết ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 102 (cây xăng Minh Khanh)
Đất khoáng sản 400.000 192.000 0 0
Xã Ea Drông Đường trục chính
Hết ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 102 (cây xăng Minh Khanh) - Hết ranh giới thửa đất số 11, TBĐ số 116 (nhà ông Phan Văn Hồng)
Đất khoáng sản 800.000 440.000 0 0
Xã Ea Drông Đường trục chính
Hết ranh giới thửa đất số 11, TBĐ số 116 (nhà ông Phan Văn Hồng) - Hết ranh giới thửa đất số 9, TBĐ số 105 (TT GD nghề nghiệp & GDTX Buôn Hồ)
Đất khoáng sản 600.000 176.000 156.000 140.000
Xã Ea Drông Đường trục chính
Hết ranh giới thửa đất số 9, TBĐ số 105 (TT GD nghề nghiệp & GDTX Buôn Hồ) - Hết ranh giới thửa đất số 161, TBĐ số 134 (đất ông Y Cho Mlô)
Đất khoáng sản 180.000 164.000 152.000 0
Xã Ea Drông Đường trục chính
Hết ranh giới thửa đất số 161, TBĐ số 134 (đất ông Y Cho Mlô) - Thửa đất số 21, TBĐ số 211 (Cổng chào thôn 1B)
Đất khoáng sản 212.000 156.000 148.000 144.000
Xã Ea Drông Đường trục chính
Hết ranh giới thửa đất số 167, TBĐ số 117 (Ngã ba) - Đầu ranh giới thửa đất số 55, TBĐ số 118 (Ngã tư đường đi vào Nghĩa địa thôn Đông Xuân)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Ea Drông Đường trục chính
Đầu ranh giới thửa đất số 55, TBĐ số 118 (Ngã tư đường đi vào Nghĩa địa thôn Đông Xuân) - Đầu ranh thửa đất số 719, TBĐ số 10 (nhà ông Lê Quang Phương)
Đất khoáng sản 280.000 192.000 184.000 172.000
Xã Ea Drông Đường vào buôn Ea Kjoh A
Ngã ba thửa đất số 95, TBĐ số 81 (đối diện Trường TH Nơ Trang Lơng) - Đầu ranh giới thửa đất số 1772, TBĐ số 21 (đất ông Y Nhựt Niê)
Đất khoáng sản 140.000 132.000 128.000 120.000
Xã Ea Drông Đường vào buôn Ea Kjoh B
Ngã tư đầu ranh giới thửa đất số 97, TBĐ số 80 (nhà ông Y Rang Niê) - Hết ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 78 (nhà ông Y Wi Mlô)
Đất khoáng sản 152.000 136.000 132.000 124.000
Xã Ea Drông Đường vào thôn 5
Thửa đất số 241, TBĐ số 65 (nhà ông Nguyễn Văn Lân) - Hết ranh giới thửa đất số 105, TBĐ số 62 (nhà bà Nguyễn Thị Lan)
Đất khoáng sản 140.000 132.000 128.000 120.000
Xã Ea Drông Đường vào thôn 6
Thửa đất số 3, TBĐ số 68 - Hết ranh giới thửa đất số 158, TBĐ số 72 (nhà bà Nguyễn Thị Thuận)
Đất khoáng sản 160.000 132.000 128.000 120.000
Xã Ea Drông Khu vực chợ
Đường bao quanh chợ -
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Ea Drông Thôn 7 đi thôn 8
Ngã ba thửa đất số 25, TBĐ số 92 (đất ông Hồ Văn Hùng) - Hết thửa đất số 248, TBĐ số 45 (đất ông Đàm Văn Nôm)
Đất khoáng sản 140.000 132.000 128.000 120.000
Xã Ea Drông Thôn 7 đi thôn 8
Thửa đất số 218, TBĐ số 45 (đất ông Long Văn Tiến) - Hết thửa đất số 121, TBĐ số 55 (đất ông Trương Đình Ngùi)
Đất khoáng sản 120.000 112.000 104.000 96.000
Xã Ea Drông Trần Hưng Đạo kéo dài
Đầu ranh giới thửa đất số 82, TBĐ số 95 (Cầu Rôsy - Nhà ông Kiều Đình Hồng) - Hết ranh giới thửa đất số 2, TBĐ số 95 (Cầu Rôsy + 200m - Nhà ông Hồ Vĩnh Bình)
Đất khoáng sản 1.040.000 436.000 0 0
Xã Ea Drông Trần Hưng Đạo kéo dài
Hết ranh giới thửa đất số 2, TBĐ số 95 (Cầu Rôsy + 200m - Nhà ông Hồ Vĩnh Bình) - Hết ranh giới thửa đất số 16, TBĐ số 95 (Giáp xã Pơng Drang)
Đất khoáng sản 880.000 396.000 0 0
Xã Ea Drông Trục buôn Sing A đi buôn Kmiên
Từ thửa đất số 23, TBĐ số 79 (đất nhà ông Y Diêm Niê) - Thửa đất số 140, TBĐ số 80 (đất ông Dương Đình Hùng)
Đất khoáng sản 120.000 112.000 104.000 96.000
Xã Ea Drông Trục chính buôn Tring 4
Đầu ranh giới thửa đất số 59, TBĐ số 117 (Nhà ông Nguyễn Quang Tuấn) - Hết ranh giới thửa đất số 17, TBĐ số 121 (Nhà ông Y Liêm Niê)
Đất khoáng sản 240.000 172.000 164.000 0
Xã Ea Drông Trục chính buôn Tring 4
Hết ranh giới thửa đất số 17, TBĐ số 121 (Nhà ông Y Liêm Niê) - Hết ranh giới thửa đất số 374, TBĐ số 106 (Nhà ông Y Djuôt Niê)
Đất khoáng sản 200.000 172.000 164.000 0
Xã Ea Drông Trục chính buôn Tring 4
Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 92, TBĐ số 117 (nhà ông Hồ Ngọc Thế) - Hết ranh giới thửa đất số 207, TBĐ số 110 (nhà ông Võ Đức Nghĩa)
Đất khoáng sản 200.000 172.000 164.000 0
Xã Ea Drông Trục chính buôn Tring 4
Ngã ba thửa đất số 69, TBĐ số 106 (nhà ông Y Khueh Mlô Kbuôr) - Hết ranh giới thửa đất số 235, TBĐ số 110 (Nhà bà H Mi Mlô)
Đất khoáng sản 160.000 152.000 144.000 0
Xã Ea Drông Trục chính buôn Tring 4
Giáp đường nhựa thửa đất số 40, TBĐ số 105 (Nhà ông Y Phít Mlô) - Ngã tư thửa đất số 189, TBĐ số 119 (Giáp ranh điểm trường buôn Tring 4)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Ea Drông Trục chính thôn 3
Ngã ba thửa đất số 49, TBĐ số 217 (Nhà ông Đồng) - Ngã ba thửa đất số 42, TBĐ số 230 (Trường TH Hoàng Văn Thụ)
Đất khoáng sản 160.000 148.000 144.000 136.000
Xã Ea Drông Trục chính thôn Đông Xuân
Đầu ranh giới thửa đất số 34, TBĐ số 117 (Nhà ông Trần Phải) - Hết ranh giới thửa đất số 152, TBĐ số 114 (Nhà bà Trần Thị Kim Hồng)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Ea Drông Trục chính thôn Đông Xuân
Đầu ranh giới thửa đất số 49, TBĐ số 115 (Nhà ông Lâm Tấn Khanh) - Hết ranh giới thửa đất số 92, TBĐ số 117 (Nhà ông Hồ Ngọc Thế)
Đất khoáng sản 200.000 180.000 160.000 0
Xã Ea Drông Trục chính thôn Đông Xuân
Ngã ba thửa đất số 61, TBĐ số 117 (Trạm Y tế) - Hết ranh giới thửa đất số 103, TBĐ số 117 (Nhà bà Lê Thị Phước)
Đất khoáng sản 220.000 200.000 0 0
Xã Ea Drông Trục chính thôn Đông Xuân
Ngã ba đầu thửa đất số 68, TBĐ số 101 (Nhà bà H' Tiu Niê) - Thửa đất số 27, TBĐ số 101 (Nhà ông Y Bhe Mlô)
Đất khoáng sản 220.000 176.000 0 0
Xã Ea Drông Trục chính thôn Đông Xuân
Ngã ba đầu thửa đất số 68, TBĐ số 101 (Nhà bà H' Tiu Niê) - Đầu ranh giới thửa đất số 188, TBĐ số 101
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Ea Drông Trục chính thôn Quyết Thắng
Thửa đất số 28, TBĐ số 118 (Nhà ông Phạm Mông) - Hết ranh giới thửa đất số 3, TBĐ số 113 (Nhà ông Võ Đình Mẹo)
Đất khoáng sản 200.000 188.000 180.000 172.000
Xã Ea Drông Trục chính thôn Quyết Thắng
Đầu ranh giới thửa đất số 102, TBĐ số 114 (Nhà ông Nguyễn Quang Châu) - Hết ranh giới thửa đất số 80, TBĐ số 114 (Nhà bà Lê Thị Diễm Như)
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Ea Drông Trục chính thôn Quyết Thắng
Đầu ranh giới thửa đất số 244, TBĐ số 114 (Nhà bà Lê Thị Phương) - Hết ranh giới thửa đất số 16, TBĐ số 114 (Nhà ông Võ Ngọc Thái)
Đất khoáng sản 200.000 188.000 180.000 0
Xã Ea Drông Trục chính thôn Tân Hợp (Cũ: Trục chính thôn Tân Hòa)
Đầu ranh giới thửa đất số 126, TBĐ số 95 (Nhà ông Y Hra Mlô) - Hết ranh giới thửa đất số 57, TBĐ số 95 (Nhà ông Nguyễn Ngọc Kiều)
Đất khoáng sản 172.000 0 0 0
Xã Ea Drông Trục chính thôn Tân Hợp (Cũ: Trục chính thôn Tân Lập, Tân Tiến)
Đầu ranh giới thửa đất số 47, TBĐ số 96 (Nhà ông Nguyễn Thanh Hương) - Đầu ranh giới thửa đất số 52, TBĐ số 100 (Nhà ông Đặng Xuân Ngọc)
Đất khoáng sản 160.000 152.000 144.000 136.000
Xã Ea Drông Trục chính thôn Tân Hợp (Cũ: Trục chính thôn Tân Lập, Tân Tiến)
Đầu ranh giới thửa đất số 96, TBĐ số 97 - Hết ranh giới thửa đất số 35, TBĐ số 97 (Nhà ông Lê Vạn Thường)
Đất khoáng sản 160.000 140.000 120.000 0
Xã Ea Drông Trục chính thôn Tân Hợp (Cũ: Trục chính thôn Tân Lập, Tân Tiến)
Đầu ranh giới thửa đất số 5, TBĐ số 96 (Nhà ông Nguyễn Văn Trung) - Hết ranh giới thửa đất số 72, TBĐ số 97 (Nhà bà Quách Thị Thành)
Đất khoáng sản 160.000 152.000 144.000 136.000
Xã Ea Drông Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã
Ngã ba thửa đất số 131, TBĐ số 66 (nhà ông Dương Đình Thanh) - Hết ranh giới thửa đất số 48, TBĐ số 74 (nhà bà Lê Thị Lành)
Đất khoáng sản 260.000 196.000 190.000 180.000
Xã Ea Drông Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã
Hết ranh giới thửa đất số 48, TBĐ số 74 (nhà bà Lê Thị Lành) - Hết ranh giới thửa đất số 140, TBĐ số 80 (nhà ông Dương Đình Hùng)
Đất khoáng sản 200.000 144.000 136.000 132.000
Xã Ea Drông Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã
Hết ranh giới thửa đất số 140, TBĐ số 80 (nhà ông Dương Đình Hùng) - Hết ranh giới thửa đất số 82, TBĐ số 36 (nhà ông Y Blơm Niê)
Đất khoáng sản 180.000 140.000 136.000 128.000
Xã Ea Drông Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã
Hết ranh giới thửa đất số 82, TBĐ số 36 (nhà ông Y Blơm Niê) - Đầu ranh giới thửa đất số 943, TBĐ số 38 (nhà ông Thịnh Đông)
Đất khoáng sản 160.000 152.000 144.000 136.000
Xã Ea Drông Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã
Đầu ranh giới thửa đất số 943, TBĐ số 38 (nhà ông Thịnh Đông) - Hết thửa đất số 46, TBĐ số 92 (Nông trường 49 xã Phú Xuân)
Đất khoáng sản 220.000 136.000 128.000 120.000
Xã Ea Drông Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã
Ngã ba thửa đất số 131, TBĐ số 66 (nhà ông Dương Đình Thanh) - Hết thửa đất số 11, TBĐ số 68 (Ngã năm đường vào chùa Tường Vân)
Đất khoáng sản 260.000 132.000 120.000 108.000
Xã Ea Drông Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã
Hết thửa đất số 11, TBĐ số 68 (Ngã năm đường vào chùa Tường Vân) - Hết thửa đất số 719, TBĐ số 10 (nhà ông Lê Quang Phương)
Đất khoáng sản 240.000 192.000 184.000 176.000
Xã Ea Drông Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã
Ngã ba thửa đất số 131, TBĐ số 66 (nhà ông Dương Đình Thanh) - Hết ranh giới thửa đất số 61, TBĐ số 63 (nhà ông Y Trung Mlô)
Đất khoáng sản 200.000 172.000 164.000 156.000
Xã Ea Drông Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã
Hết ranh giới thửa đất số 61, TBĐ số 63 (nhà ông Y Trung Mlô) - Hết ranh giới thửa đất số 349, TBĐ số 1 (Giáp ranh giới xã Krông Năng)
Đất khoáng sản 180.000 136.000 128.000 124.000
Xã Ea Drông Trục thôn 6
Đoạn từ thửa đất số 84, TBĐ số 66 (đất nhà ông Hoàng Triển Vọng) - Thửa đất số 83, TBĐ số 68 (Hội trường thôn 6)
Đất khoáng sản 140.000 132.000 128.000 120.000
Xã Ea Drông Trục thôn 6
Từ thửa đất số 716, TBĐ số 10 (đất nhà bà Nguyễn Thị Nở) - Hết thửa đất số 06, TBĐ số 10 (đất nhà bà Nguyễn Thị Mai)
Đất khoáng sản 140.000 132.000 128.000 120.000
Xã Ea Drông Tuyến 1A thôn 2A
Hết ranh giới thửa đất số 93, TBĐ số 217 (Trường TH Tô Hiệu) - Ngã ba thửa đất số 5, TBĐ số 227 (Trường mẫu giáo Hoa Sim)
Đất khoáng sản 160.000 132.000 128.000 120.000
Xã Ea Drông Tuyến 1A thôn 2A
Ngã ba thửa đất số 49, TBĐ số 221 (Nhà ông Nguyễn Kim Minh) - Hết ranh giới thửa đất số 107, TBĐ số 195 (Nhà ông Lộc Văn Lờ)
Đất khoáng sản 140.000 132.000 128.000 120.000
Xã Ea Drông Tuyến 1A, 1B
Ngã tư thửa đất số 32, TBĐ số 214 (Nhà ông Lê Quang Đức) - Hết ranh giới thửa đất số 21, TBĐ số 211 (Cổng chào thôn 1B)
Đất khoáng sản 220.000 156.000 148.000 140.000
Xã Ea Drông Tuyến 1A, 1B
Ngã tư thửa đất số 77, TBĐ số 215 (Nhà ông Nông Văn Ánh) - Ngã ba thửa đất số 42, TBĐ số 211 (Nhà ông Hứa Văn Phiến)
Đất khoáng sản 200.000 192.000 180.000 172.000
Xã Ea Drông Tuyến đường vào Trung tâm xã Ea Siên cũ
Hết ngã ba thửa đất số 131, TBĐ số 214 (Cổng chào thôn 1A) - Hết ranh giới thửa đất số 402, TBĐ số 176 (Nhà ông Y Blơ Niê)
Đất khoáng sản 160.000 136.000 0 0
Xã Ea Drông Tuyến đường vào Trung tâm xã Ea Siên cũ
Các tuyến đường nhựa và bê tông (trung tâm cụm xã Ea Siên cũ) -
Đất khoáng sản 280.000 192.000 0 0
Xã Ea Drông Tuyến đường vào Trung tâm xã Ea Siên cũ
Ngã năm thửa đất số 39, TBĐ số 217 (Trung tâm xã Ea Siên cũ) - Hết ranh giới thửa đất số 56, TBĐ số 217 (Nhà ông Vi Văn Định)
Đất khoáng sản 200.000 188.000 0 0
Xã Ea Drông Tuyến thôn 1A (Cũ: tuyến buôn Dlung 2)
Hết ranh giới thửa đất số 402, TBĐ số 176 (Nhà ông Y Blơ Niê) - Hết ranh giới thửa đất số 78, TBĐ số 155 (Giáp phường Buôn Hồ)
Đất khoáng sản 144.000 136.000 128.000 124.000
Xã Ea Drông Tuyến thôn 2A, 2B
Ngã tư đầu ranh giới thửa đất số 83, TBĐ số 217 (Nhà ông Pai) - Hết ranh giới thửa đất số 140, TBĐ số 217 (Nhà ông Nông Văn Vượng)
Đất khoáng sản 280.000 212.000 200.000 192.000
Xã Ea Drông Tuyến thôn 2A, 2B
Hết ranh giới thửa đất số 140, TBĐ số 217 (Nhà ông Nông Văn Vượng) - Hết ranh giới thửa đất số 41, TBĐ số 238 (Giáp ranh xã Ea Kly)
Đất khoáng sản 220.000 156.000 148.000 140.000
Xã Ea Drông Tuyến thôn 2A, 2B
Ngã ba thửa đất số 14, TBĐ số 222 (Nhà ông Trần Văn Ích) - Hết ranh giới thửa đất số 7, TBĐ số 238
Đất khoáng sản 160.000 148.000 144.000 136.000
Xã Ea Drông Tuyến thôn 7A
Ngã ba thửa đất số 100, TBĐ số 175 (Cổng chào thôn 7) - Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 445, TBĐ số 194 (Nhà ông Hoàng Đức Sậu)
Đất khoáng sản 144.000 124.000 116.000 112.000
Xã Ea Drông Tuyến thôn 8A
Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 445, TBĐ số 194 (Nhà ông Hoàng Đức Sậu) - Hết ranh giới thửa đất số 112, TBĐ số 203 (Nhà ông Nông Văn Phụng)
Đất khoáng sản 128.000 120.000 112.000 108.000
Xã Ea Drông Tuyến thôn 8A
Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 445, TBĐ số 194 (Nhà ông Hoàng Đức Sậu) - Hết ranh giới thửa đất số 207, TBĐ số 204 (Nhà ông Mã Văn Dỏng)
Đất khoáng sản 136.000 124.000 116.000 112.000
Xã Ea Drông Tuyến thôn 8A
Ngã ba thửa đất số 65, TBĐ số 199 (Nhà ông Trương Văn Hôn) - Ngã ba thửa đất số 111, TBĐ số 200 (Nhà ông Hoàng Văn Đường)
Đất khoáng sản 136.000 124.000 116.000 112.000
Xã Ea Drông Tuyến trung tâm xã Ea Siên cũ
Đầu ngã ba thửa đất số 131, TBĐ số 214 (Cổng chào thôn 1A) - Ngã tư đầu ranh giới thửa đất số 83, TBĐ số 217 (Nhà ông Pai)
Đất khoáng sản 340.000 156.000 144.000 136.000
Xã Ea Drông Tuyến trung tâm xã Ea Siên cũ
Ngã năm thửa đất số 39, TBĐ số 217 (Trung tâm xã Ea Siên cũ) - Hết ranh giới thửa đất số 93, TBĐ số 217 (Trường TH Tô Hiệu)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Ea Drông Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
-
Đất khoáng sản 92.000 0 0 0
Xã Ea Drông Xã Ea Drông
-
Đất trồng lúa 50.000 45.000 40.000 0
Xã Ea Drông Xã Ea Drông
-
Đất trồng cây hàng năm 60.000 50.000 45.000 0
Xã Ea Drông Xã Ea Drông
-
Đất trồng cây lâu năm 75.000 60.000 55.000 0
Xã Ea Drông Xã Ea Drông
-
Đất rừng sản xuất 20.000 0 0 0
Xã Ea Drông Xã Ea Drông
-
Đất rừng phòng hộ 10.000 0 0 0
Xã Ea Drông Xã Ea Drông
-
Đất rừng đặc dụng 10.000 0 0 0
Xã Ea Drông Xã Ea Drông
-
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000 35.000 0 0
Xã Ea Drông Xã Ea Drông
-
Đất nông nghiệp khác 30.000 25.000 22.500 0
Xã Ea Drông Xã Ea Drông
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 83.000 66.000 61.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Ea Drông Đường bao quanh chợ kéo dài
Đầu ranh giới thửa đất số 96, TBĐ số 114 (Nhà ông Bùi Văn Tiên) - Hết ranh giới thửa đất số 76, TBĐ số 112 (Kênh cấp I - nhà ông Nguyễn Mười)
Đất ở nông thôn 650.000 480.000 460.000 0
Xã Ea Drông Đường buôn Klát B
Từ thửa đất số 86, TBĐ số 66 (đất ông Y Diên Mlô) - Hết thửa đất số 20, TBĐ số 63 (đất ông Y Biên Siu)
Đất ở nông thôn 300.000 280.000 260.000 0
Xã Ea Drông Đường buôn Klát B
thửa đất số 675, TBĐ số 66 (sát ông Y Yu Mlô thửa đất số 725) - thửa đất số 332, TBĐ số 12 (đất ông Y Jap)
Đất ở nông thôn 300.000 280.000 260.000 0
Xã Ea Drông Đường buôn Klát C
Đoạn từ thửa đất số 61, TBĐ số 63 (đất ông Y Trung Mlô) - Hết thửa đất số 226, TBĐ số 63 (đất ông Y Djiê Niê)
Đất ở nông thôn 350.000 330.000 320.000 0
Xã Ea Drông Đường buôn Pheo
Từ thửa đất số 47, TBĐ số 74 (đất UBND xã Ea Drông) - Hết thửa đất số 07, TBĐ số 71 (đất bà Hnap Niê)
Đất ở nông thôn 350.000 330.000 320.000 0
Xã Ea Drông Đường đi buôn Klát B đi buôn Kmiên (trục 2)
Từ thửa đất số 19, TBĐ số 66 (đất nhà ông Y Cam Niê) - Thửa đất số 72, TBĐ số 80 (đất ông Y Nuê Niê)
Đất ở nông thôn 300.000 280.000 260.000 0
Xã Ea Drông Đường đi buôn Klát B đi buôn Kmiên (trục 3)
Đoạn từ thửa đất số 315, TBĐ số 12 - Hết thửa đất số 27, TBĐ số 81 (đất nhà ông Y Wêr Niê)
Đất ở nông thôn 270.000 250.000 245.000 230.000
Xã Ea Drông Đường đi nghĩa địa thôn Đông Xuân
Đầu ranh giới thửa đất số 24, TBĐ số 118 (Nhà ông Nguyễn Văn Tâm) - Hết ranh giới thửa đất số 103, TBĐ số 102 (Nhà ông Võ Tôn)
Đất ở nông thôn 500.000 280.000 0 0
Xã Ea Drông Đường đi nghĩa địa thôn Đông Xuân
Hết ranh giới thửa đất số 103, TBĐ số 102 - Ngã ba thửa đất số 24, TBĐ số 107 (Nhà ông Phạm Thuỷ)
Đất ở nông thôn 300.000 270.000 0 0
Xã Ea Drông Đường đi thôn 6A
Ngã ba thửa đất số 21, TBĐ số 211 (Cổng chào thôn 1B) - Ngã ba thửa đất số 437, TBĐ số 179 (Nhà bà Hứa Thị Xì)
Đất ở nông thôn 400.000 330.000 320.000 300.000
Xã Ea Drông Đường đi thôn 6A
Ngã ba thửa đất số 437, TBĐ số 179 (Nhà bà Hứa Thị Xì) - Đầu ranh giới thửa đất số 121, TBĐ số 55 (Nhà ông Trương Đình Ngùi)
Đất ở nông thôn 300.000 290.000 270.000 260.000
Xã Ea Drông Đường đi thôn 6A
Ngã ba thửa đất số 437, TBĐ số 179 (Nhà bà Hứa Thị Xì) - Ngã ba đầu ranh giới thửa đất số 21,TBĐ số 168 (Nhà ông Ninh Hữu Nhân)
Đất ở nông thôn 350.000 290.000 280.000 270.000
Xã Ea Drông Đường đi thôn 6A
Ngã ba đầu ranh giới thửa đất số 21,TBĐ số 168 (Nhà ông Ninh Hữu Nhân) - Hết ranh giới thửa đất số 137, TBĐ số 182 (giáp xã Ea Kly)
Đất ở nông thôn 300.000 280.000 250.000 220.000
Xã Ea Drông Đường thôn 9
Từ thửa đất số 43, TBĐ số 92 - Hết thửa đất số 196, TBĐ số 52 (đất ông Trương Bá thôn 9)
Đất ở nông thôn 300.000 280.000 260.000 240.000
Xã Ea Drông Đường thôn Ea Kung
Từ thửa đất số 33, TBĐ số 93 (đất ông Nguyễn Thanh Tùng) - Hết thửa đất số 132, TBĐ số 58 (đất ông Vy Văn Cực)
Đất ở nông thôn 270.000 250.000 245.000 230.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Ea Drông

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Ea Drông, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Ea Drông, tỉnh Đắk Lắk 2026

4. Thông tin xã Ea Drông, tỉnh Đắk Lắk

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Ea Siên, Xã Ea Drông (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Ea Drông theo Nghị quyết số 1660/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Ea Drông có diện tích tự nhiên 111,13 km² với quy mô dân số 23.951 người, mật độ dân cư đạt 215,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Ea Drông được đặt tại Trụ sở UBND xã Ea Blang cũ, Trụ sở UBND xã Ea Drông, Trụ sở UBND xã Ea Siên, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Ea Drông không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đắk Lắk, Xã Ea Drông là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 88 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Ea Drông, Tỉnh Đắk Lắk - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đắk Lắk

5.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

1. Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

2. Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Ea Drông, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Ea Drông, tỉnh Đắk Lắk là 2.600.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Ea Drông, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Ea Drông, tỉnh Đắk Lắk là khoảng 227.714 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (975 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?