Bảng giá đất xã Ea H’Leo, tỉnh Đắk Lắk 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Ea H’Leo, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất xã Ea H’Leo, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Mức giá đất tại xã Ea H’Leo được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Ea H’Leo theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Ea H’Leo, tỉnh Đắk Lắk

– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk


3. Tra cứu bảng giá đất xã Ea H’Leo, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Ea H'Leo năm 2026

Khu vực: xã Ea H'Leo.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 3.900.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Ea H'leo Quốc lộ 14
UBND Xã Ea H'leo, hướng đi Buôn Ma Thuột - thửa số 29, tờ bản đồ số 148 (phía Tây đường) và thửa số 28, tờ bản đồ số 148 (phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Nay Y Ble - thửa số 17, tờ bản đồ số 159 (phía Tây đường) và thửa số 22, tờ bản đồ số 159 (phía Đông đường)
Đất ở nông thôn 1.900.000 760.000 570.000 380.000
Xã Ea H'leo Quốc lộ 14
Hết ranh giới thửa đất hộ ông Nay Y Ble - thửa số 17, tờ bản đồ số 159 (phía Tây đường) và thửa số 22, tờ bản đồ số 159 (phía Đông đường) - Hết ranh giới đất vườn nhà ông Trinh, thửa số 30, tờ bản đồ số 175 (phía Đông đường) và thửa số 27, tờ bản đồ số 175 (phía Tây đường)
Đất ở nông thôn 1.400.000 560.000 420.000 280.000
Xã Ea H'leo Quốc lộ 14
Hết ranh giới đất vườn nhà ông Trinh, Chủ tịch UBND xã - thửa số 30, tờ bản đồ số 175 (phía Đông đường) và thửa số 27, tờ bản đồ số 175 (phía Tây đường) - Hết ranh giới đất Hội trường thôn 8 - thửa số 15, tờ bản đồ số 184 (phía Tây đường) và thửa số 19, tờ bản đồ số 184 (phía Đông đường)
Đất ở nông thôn 1.800.000 720.000 540.000 360.000
Xã Ea H'leo Quốc lộ 14
Hết ranh giới đất Hội trường thôn 8 - thửa số 15, tờ bản đồ số 184 (phía Tây đường) và thửa số 19, tờ bản đồ số 184 (phía Đông đường) - Giáp địa giới xã Ea Răl (Hai bên đường)
Đất ở nông thôn 1.000.000 400.000 300.000 200.000
Xã Ea H'leo Quốc lộ 14
UBND Xã Ea H'leo (hướng cầu 110) - thửa số 29, tờ bản đồ số 148 (phía Tây đường) và thửa số 28, tờ bản đồ số 148 (phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa đất Trường THCS Chu Văn An và thửa số 34, tờ bản đồ số 141 (phía Đông đường)
Đất ở nông thôn 3.100.000 1.240.000 930.000 620.000
Xã Ea H'leo Quốc lộ 14
Hết ranh giới thửa đất Trường THCS Chu Văn An và thửa số 34, tờ bản đồ số 141 (phía Đông đường) - Giáp Ngã ba vào buôn Dang - thửa số 25, tờ bản đồ số 134 (phía Đông đường) và thửa số 28, tờ bản đồ số 134 (phía Tây đường)
Đất ở nông thôn 3.900.000 1.560.000 1.170.000 780.000
Xã Ea H'leo Quốc lộ 14
Giáp Ngã ba vào buôn Dang - thửa số 25, tờ bản đồ số 134 (phía Đông đường) và thửa số 28, tờ bản đồ số 134 (phía Tây đường) - Giáp Ngã ba - thửa số 65, tờ bản đồ số 127 (phía Tây đường) và thửa số 53, tờ bản đồ số 127 (phía Đông đường)
Đất ở nông thôn 2.000.000 800.000 600.000 400.000
Xã Ea H'leo Quốc lộ 14
Giáp Ngã ba - thửa số 65, tờ bản đồ số 127 (phía Tây đường) và thửa số 53, tờ bản đồ số 127 (phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa đất 28, tờ bản đồ số 112 (phía Tây đường) và đường hẻm vào nhà bà Tục (phía Đông đường)
Đất ở nông thôn 1.300.000 520.000 390.000 260.000
Xã Ea H'leo Quốc lộ 14
Hết ranh giới thửa đất số 28, tờ bản đồ số 112 (phía Tây đường) và đường hẻm vào nhà bà Tục (phía Đông đường) - Hết ranh giới đất Xí nghiệp gỗ Thanh Nguyên - thửa số 17, tờ bản đồ số 3 (phía Đông đường) và thửa số 127, tờ bản đồ số 2 (phía Tây đường)
Đất ở nông thôn 900.000 360.000 270.000 180.000
Xã Ea H'leo Quốc lộ 14
Hết ranh giới đất Xí nghiệp gỗ Thanh Nguyên - thửa số 17, tờ bản đồ số 3 (phía Đông đường) và thửa số 127, tờ bản đồ số 2 (phía Tây đường) - Cầu 110 (Hai bên đường)
Đất ở nông thôn 1.000.000 400.000 300.000 200.000
Xã Ea H'leo Đường trong khu dân cư thôn 2 A
Quốc lộ 14 Nhà ở ông Trà Văn Hiệp (thửa số 54,tờ bản đồ số 127) - Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa số 90, tờ bản đồ số 23)
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Ea H'leo Đường trong khu dân cư thôn 2 B
Trường Chu Văn An (thửa số 58, tờ bản đồ số 141) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Trần Văn Chí (thửa số 252, tờ bản đồ số 140)
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Ea H'leo Đường trong khu dân cư thôn 2 B
Quốc lộ 14 Nhà ở ông Nguyễn Toàn (thửa số 54, tờ bản đồ số 135) - thửa đất ông Phan Hữu Bi (thửa số 43, tờ bản đồ số 135)
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Ea H'leo Đường trong khu dân cư thôn 2 B
thửa đất nhà ở ông Đoàn (thửa số 25, tờ bản đồ số 134) - Hết ranh giới thửa đất ông Trịnh Bốn (thửa số 7, tờ bản đồ số 132)
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Ea H'leo Đường trong khu dân cư thôn 2 C (Đường Pháp)
Ngã ba Buôn Dang (Nhà ông Cảnh - thửa số 60, tờ bản đồ số 129) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Phan Văn Chúng (thửa số 2, tờ bản đồ số 132)
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Ea H'leo Đường trong khu dân cư thôn 2 C (Đường Pháp)
Ngã ba Buôn Dang (Chuồng Trâu) - thửa số 60, tờ bản đồ số 129 - Hết ranh giới thửa đất ở ông Phúng Văn Nhờ (thửa số 48, tờ bản đồ số 16)
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Ea H'leo Đường trong khu dân cư thôn 3
Quốc lộ 14 nhà bà Đỗ Thị Hồng (thửa số 76, tờ bản đồ số 148) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Bùi Văn Dũng (thửa số 118, tờ bản đồ số 154)
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Ea H'leo Đường trong khu dân cư thôn 4
Hết ranh giới thửa đất ở ông Bùi Văn Dũng (thửa số 118, tờ bản đồ số 154) - Giáp Quốc lộ 14 (thửa số 171, tờ bản đồ số 154)
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Ea H'leo Đường trong khu dân cư thôn 4
thửa đất nhà ở ông Nguyễn Hữu Thông (thửa số 14, tờ bản đồ số 160) - Suối nước Đục (thửa số 32, tờ bản đồ số 158)
Đất ở nông thôn 400.000 160.000 0 0
Xã Ea H'leo Đường trong khu dân cư thôn 4
thửa đất nhà ông Nguyễn Đình Phương (thửa số 202, tờ bản đồ số 154) - Hết ranh giới hội trường thôn 4 (thửa số 97, tờ bản đồ số 154)
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Ea H'leo Đường trong khu dân cư thôn 4
Hết ranh giới hội trường thôn 4 (thửa số 97, tờ bản đồ số 154) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Đức Cảnh (thửa số 147, tờ bản đồ số 154)
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Ea H'leo Đường trong khu dân cư thôn 5
thửa đất nhà ở ông Đỗ Hữu Tiến (thửa số 44, tờ bản đồ số 171) - Hội trường thôn 5 (thửa số 35, tờ bản đồ số 171)
Đất ở nông thôn 400.000 160.000 0 0
Xã Ea H'leo Đường trong khu dân cư thôn 6
Hội trường thôn 6 (thửa số 16, tờ bản đồ số 179) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Mai Chí Bốn (thửa số 162, tờ bản đồ số 79)
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Ea H'leo Đường trong khu dân cư thôn 6
Quốc lộ 14 Nhà ở ông Lê Trọng Lan (thửa số 26, tờ bản đồ số 171) - Nhà điều hành Hồ thủy lợi Ea H'leo 1 (thửa số 1, tờ bản đồ số 87)
Đất ở nông thôn 700.000 280.000 210.000 0
Xã Ea H'leo Đường trong khu dân cư thôn 7
Hội trường thôn 7 (thửa số 57, tờ bản đồ số 181) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Quyết (thửa số 37, tờ bản đồ số 182)
Đất ở nông thôn 600.000 240.000 180.000 0
Xã Ea H'leo Đường trong khu dân cư thôn 8
Quốc lộ 14 Nhà ông Đào Quyết Chiến (thửa số 9, tờ bản đồ số 181) - Cầu suối Ea Ooc (thửa số 61, tờ bản đồ số 85)
Đất ở nông thôn 400.000 160.000 0 0
Xã Ea H'leo Đường trong khu dân cư thôn 8
Quốc lộ 14 Nhà ông Nguyễn Xuân Đạm (thửa số 3, tờ bản đồ số 180) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Văn Cấp (thửa số 42, tờ bản đồ số 85)
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Ea H'leo Đường trong khu dân cư thôn 8
Quốc lộ 14 hội trường thôn 8 (thửa số 15, tờ bản đồ số 184) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Dũng (thửa số 1,tờ bản đồ số 184)
Đất ở nông thôn 500.000 200.000 150.000 0
Xã Ea H'leo Đường trong khu dân cư thôn 9
Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Dũng (thửa số 1,tờ bản đồ số 184) - Hết ranh giới thửa đất ông Phan Tiến Dũng (thửa số 171, tờ bản đồ số 85)
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Ea H'leo Đường trong khu dân cư buôn Dang
Ngã ba buôn Dang nhà ông Chiến Thảo (Quốc lộ 14) - thửa số 57, tờ bản đồ số 134 - Nghĩa địa Buôn Dang (thửa số 9, tờ bản đồ số 120)
Đất ở nông thôn 400.000 160.000 0 0
Xã Ea H'leo Đường trong khu dân cư buôn Săm A+B
Thửa đất nhà ở ông Rmah H'Mương (thửa số 71, tờ bản đồ số 141) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Đình Phương (thửa số 38, tờ bản đồ số 154)
Đất ở nông thôn 400.000 160.000 0 0
Xã Ea H'leo Đường trong khu dân cư buôn Săm A
Hết ranh giới thửa đất ở bà Nay Y Bint (thửa số 13,tờ bản đồ số 153) - Hết ranh giới thửa đất ở bà Nguyễn Thị Xếp (thửa số 80, tờ bản đồ số 153)
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Ea H'leo Đường trong khu dân cư buôn Săm A
Ranh giới thửa đất ở Nay H'Hmut (thửa số 10, tờ bản đồ số 148) - Hết ranh giới thửa đất ở Nay Y H'Nổ (thửa số 43, tờ bản đồ số 141)
Đất ở nông thôn 400.000 160.000 0 0
Xã Ea H'leo Đường trong khu dân cư buôn Treng
Ranh giới thửa đất ở bà Nguyễn Thị Luôn (thửa số 108, tờ bản đồ số 164) - Hết ranh giới thửa đất ở ông R'Căm Y Kriat (thửa số 7, tờ bản đồ số 160)
Đất ở nông thôn 400.000 160.000 0 0
Xã Ea H'leo Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ
-
Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
Xã Ea H'leo Quốc lộ 14
UBND Xã Ea H'leo, hướng đi Buôn Ma Thuột - thửa số 29, tờ bản đồ số 148 (phía Tây đường) và thửa số 28, tờ bản đồ số 148 (phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Nay Y Ble - thửa số 17, tờ bản đồ số 159 (phía Tây đường) và thửa số 22, tờ bản đồ số 159 (phía Đông đường)
Đất TM-DV nông thôn 760.000 304.000 228.000 152.000
Xã Ea H'leo Quốc lộ 14
Hết ranh giới thửa đất hộ ông Nay Y Ble - thửa số 17, tờ bản đồ số 159 (phía Tây đường) và thửa số 22, tờ bản đồ số 159 (phía Đông đường) - Hết ranh giới đất vườn nhà ông Trinh, thửa số 30, tờ bản đồ số 175 (phía Đông đường) và thửa số 27, tờ bản đồ số 175 (phía Tây đường)
Đất TM-DV nông thôn 560.000 224.000 168.000 112.000
Xã Ea H'leo Quốc lộ 14
Hết ranh giới đất vườn nhà ông Trinh, Chủ tịch UBND xã - thửa số 30, tờ bản đồ số 175 (phía Đông đường) và thửa số 27, tờ bản đồ số 175 (phía Tây đường) - Hết ranh giới đất Hội trường thôn 8 - thửa số 15, tờ bản đồ số 184 (phía Tây đường) và thửa số 19, tờ bản đồ số 184 (phía Đông đường)
Đất TM-DV nông thôn 720.000 288.000 216.000 144.000
Xã Ea H'leo Quốc lộ 14
Hết ranh giới đất Hội trường thôn 8 - thửa số 15, tờ bản đồ số 184 (phía Tây đường) và thửa số 19, tờ bản đồ số 184 (phía Đông đường) - Giáp địa giới xã Ea Răl (Hai bên đường)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 160.000 120.000 80.000
Xã Ea H'leo Quốc lộ 14
UBND Xã Ea H'leo (hướng cầu 110) - thửa số 29, tờ bản đồ số 148 (phía Tây đường) và thửa số 28, tờ bản đồ số 148 (phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa đất Trường THCS Chu Văn An và thửa số 34, tờ bản đồ số 141 (phía Đông đường)
Đất TM-DV nông thôn 1.240.000 496.000 372.000 248.000
Xã Ea H'leo Quốc lộ 14
Hết ranh giới thửa đất Trường THCS Chu Văn An và thửa số 34, tờ bản đồ số 141 (phía Đông đường) - Giáp Ngã ba vào buôn Dang - thửa số 25, tờ bản đồ số 134 (phía Đông đường) và thửa số 28, tờ bản đồ số 134 (phía Tây đường)
Đất TM-DV nông thôn 1.560.000 624.000 468.000 312.000
Xã Ea H'leo Quốc lộ 14
Giáp Ngã ba vào buôn Dang - thửa số 25, tờ bản đồ số 134 (phía Đông đường) và thửa số 28, tờ bản đồ số 134 (phía Tây đường) - Giáp Ngã ba - thửa số 65, tờ bản đồ số 127 (phía Tây đường) và thửa số 53, tờ bản đồ số 127 (phía Đông đường)
Đất TM-DV nông thôn 800.000 320.000 240.000 160.000
Xã Ea H'leo Quốc lộ 14
Giáp Ngã ba - thửa số 65, tờ bản đồ số 127 (phía Tây đường) và thửa số 53, tờ bản đồ số 127 (phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa đất 28, tờ bản đồ số 112 (phía Tây đường) và đường hẻm vào nhà bà Tục (phía Đông đường)
Đất TM-DV nông thôn 520.000 208.000 156.000 104.000
Xã Ea H'leo Quốc lộ 14
Hết ranh giới thửa đất số 28, tờ bản đồ số 112 (phía Tây đường) và đường hẻm vào nhà bà Tục (phía Đông đường) - Hết ranh giới đất Xí nghiệp gỗ Thanh Nguyên - thửa số 17, tờ bản đồ số 3 (phía Đông đường) và thửa số 127, tờ bản đồ số 2 (phía Tây đường)
Đất TM-DV nông thôn 360.000 144.000 108.000 72.000
Xã Ea H'leo Quốc lộ 14
Hết ranh giới đất Xí nghiệp gỗ Thanh Nguyên - thửa số 17, tờ bản đồ số 3 (phía Đông đường) và thửa số 127, tờ bản đồ số 2 (phía Tây đường) - Cầu 110 (Hai bên đường)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 160.000 120.000 80.000
Xã Ea H'leo Đường trong khu dân cư thôn 2 A
Quốc lộ 14 Nhà ở ông Trà Văn Hiệp (thửa số 54,tờ bản đồ số 127) - Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa số 90, tờ bản đồ số 23)
Đất TM-DV nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Ea H'leo Đường trong khu dân cư thôn 2 B
Trường Chu Văn An (thửa số 58, tờ bản đồ số 141) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Trần Văn Chí (thửa số 252, tờ bản đồ số 140)
Đất TM-DV nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Ea H'leo Đường trong khu dân cư thôn 2 B
Quốc lộ 14 Nhà ở ông Nguyễn Toàn (thửa số 54, tờ bản đồ số 135) - thửa đất ông Phan Hữu Bi (thửa số 43, tờ bản đồ số 135)
Đất TM-DV nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Ea H'leo Đường trong khu dân cư thôn 2 B
thửa đất nhà ở ông Đoàn (thửa số 25, tờ bản đồ số 134) - Hết ranh giới thửa đất ông Trịnh Bốn (thửa số 7, tờ bản đồ số 132)
Đất TM-DV nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Ea H'leo Đường trong khu dân cư thôn 2 C (Đường Pháp)
Ngã ba Buôn Dang (Nhà ông Cảnh - thửa số 60, tờ bản đồ số 129) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Phan Văn Chúng (thửa số 2, tờ bản đồ số 132)
Đất TM-DV nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Ea H'leo Đường trong khu dân cư thôn 2 C (Đường Pháp)
Ngã ba Buôn Dang (Chuồng Trâu) - thửa số 60, tờ bản đồ số 129 - Hết ranh giới thửa đất ở ông Phúng Văn Nhờ (thửa số 48, tờ bản đồ số 16)
Đất TM-DV nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Ea H'leo Đường trong khu dân cư thôn 3
Quốc lộ 14 nhà bà Đỗ Thị Hồng (thửa số 76, tờ bản đồ số 148) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Bùi Văn Dũng (thửa số 118, tờ bản đồ số 154)
Đất TM-DV nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Ea H'leo Đường trong khu dân cư thôn 4
Hết ranh giới thửa đất ở ông Bùi Văn Dũng (thửa số 118, tờ bản đồ số 154) - Giáp Quốc lộ 14 (thửa số 171, tờ bản đồ số 154)
Đất TM-DV nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Ea H'leo Đường trong khu dân cư thôn 4
thửa đất nhà ở ông Nguyễn Hữu Thông (thửa số 14, tờ bản đồ số 160) - Suối nước Đục (thửa số 32, tờ bản đồ số 158)
Đất TM-DV nông thôn 160.000 64.000 0 0
Xã Ea H'leo Đường trong khu dân cư thôn 4
thửa đất nhà ông Nguyễn Đình Phương (thửa số 202, tờ bản đồ số 154) - Hết ranh giới hội trường thôn 4 (thửa số 97, tờ bản đồ số 154)
Đất TM-DV nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Ea H'leo Đường trong khu dân cư thôn 4
Hết ranh giới hội trường thôn 4 (thửa số 97, tờ bản đồ số 154) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Đức Cảnh (thửa số 147, tờ bản đồ số 154)
Đất TM-DV nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Ea H'leo Đường trong khu dân cư thôn 5
thửa đất nhà ở ông Đỗ Hữu Tiến (thửa số 44, tờ bản đồ số 171) - Hội trường thôn 5 (thửa số 35, tờ bản đồ số 171)
Đất TM-DV nông thôn 160.000 64.000 0 0
Xã Ea H'leo Đường trong khu dân cư thôn 6
Hội trường thôn 6 (thửa số 16, tờ bản đồ số 179) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Mai Chí Bốn (thửa số 162, tờ bản đồ số 79)
Đất TM-DV nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Ea H'leo Đường trong khu dân cư thôn 6
Quốc lộ 14 Nhà ở ông Lê Trọng Lan (thửa số 26, tờ bản đồ số 171) - Nhà điều hành Hồ thủy lợi Ea H'leo 1 (thửa số 1, tờ bản đồ số 87)
Đất TM-DV nông thôn 280.000 112.000 84.000 0
Xã Ea H'leo Đường trong khu dân cư thôn 7
Hội trường thôn 7 (thửa số 57, tờ bản đồ số 181) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Quyết (thửa số 37, tờ bản đồ số 182)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 96.000 72.000 0
Xã Ea H'leo Đường trong khu dân cư thôn 8
Quốc lộ 14 Nhà ông Đào Quyết Chiến (thửa số 9, tờ bản đồ số 181) - Cầu suối Ea Ooc (thửa số 61, tờ bản đồ số 85)
Đất TM-DV nông thôn 160.000 64.000 0 0
Xã Ea H'leo Đường trong khu dân cư thôn 8
Quốc lộ 14 Nhà ông Nguyễn Xuân Đạm (thửa số 3, tờ bản đồ số 180) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Văn Cấp (thửa số 42, tờ bản đồ số 85)
Đất TM-DV nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Ea H'leo Đường trong khu dân cư thôn 8
Quốc lộ 14 hội trường thôn 8 (thửa số 15, tờ bản đồ số 184) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Dũng (thửa số 1,tờ bản đồ số 184)
Đất TM-DV nông thôn 200.000 80.000 60.000 0
Xã Ea H'leo Đường trong khu dân cư thôn 9
Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Dũng (thửa số 1,tờ bản đồ số 184) - Hết ranh giới thửa đất ông Phan Tiến Dũng (thửa số 171, tờ bản đồ số 85)
Đất TM-DV nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Ea H'leo Đường trong khu dân cư buôn Dang
Ngã ba buôn Dang nhà ông Chiến Thảo (Quốc lộ 14) - thửa số 57, tờ bản đồ số 134 - Nghĩa địa Buôn Dang (thửa số 9, tờ bản đồ số 120)
Đất TM-DV nông thôn 160.000 64.000 0 0
Xã Ea H'leo Đường trong khu dân cư buôn Săm A+B
Thửa đất nhà ở ông Rmah H'Mương (thửa số 71, tờ bản đồ số 141) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Đình Phương (thửa số 38, tờ bản đồ số 154)
Đất TM-DV nông thôn 160.000 64.000 0 0
Xã Ea H'leo Đường trong khu dân cư buôn Săm A
Hết ranh giới thửa đất ở bà Nay Y Bint (thửa số 13,tờ bản đồ số 153) - Hết ranh giới thửa đất ở bà Nguyễn Thị Xếp (thửa số 80, tờ bản đồ số 153)
Đất TM-DV nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Ea H'leo Đường trong khu dân cư buôn Săm A
Ranh giới thửa đất ở Nay H'Hmut (thửa số 10, tờ bản đồ số 148) - Hết ranh giới thửa đất ở Nay Y H'Nổ (thửa số 43, tờ bản đồ số 141)
Đất TM-DV nông thôn 160.000 64.000 0 0
Xã Ea H'leo Đường trong khu dân cư buôn Treng
Ranh giới thửa đất ở bà Nguyễn Thị Luôn (thửa số 108, tờ bản đồ số 164) - Hết ranh giới thửa đất ở ông R'Căm Y Kriat (thửa số 7, tờ bản đồ số 160)
Đất TM-DV nông thôn 160.000 64.000 0 0
Xã Ea H'leo Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ
-
Đất TM-DV nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Ea H'leo Quốc lộ 14
UBND Xã Ea H'leo, hướng đi Buôn Ma Thuột - thửa số 29, tờ bản đồ số 148 (phía Tây đường) và thửa số 28, tờ bản đồ số 148 (phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Nay Y Ble - thửa số 17, tờ bản đồ số 159 (phía Tây đường) và thửa số 22, tờ bản đồ số 159 (phía Đông đường)
Đất SX-KD nông thôn 760.000 304.000 228.000 152.000
Xã Ea H'leo Quốc lộ 14
Hết ranh giới thửa đất hộ ông Nay Y Ble - thửa số 17, tờ bản đồ số 159 (phía Tây đường) và thửa số 22, tờ bản đồ số 159 (phía Đông đường) - Hết ranh giới đất vườn nhà ông Trinh, thửa số 30, tờ bản đồ số 175 (phía Đông đường) và thửa số 27, tờ bản đồ số 175 (phía Tây đường)
Đất SX-KD nông thôn 560.000 224.000 168.000 112.000
Xã Ea H'leo Quốc lộ 14
Hết ranh giới đất vườn nhà ông Trinh, Chủ tịch UBND xã - thửa số 30, tờ bản đồ số 175 (phía Đông đường) và thửa số 27, tờ bản đồ số 175 (phía Tây đường) - Hết ranh giới đất Hội trường thôn 8 - thửa số 15, tờ bản đồ số 184 (phía Tây đường) và thửa số 19, tờ bản đồ số 184 (phía Đông đường)
Đất SX-KD nông thôn 720.000 288.000 216.000 144.000
Xã Ea H'leo Quốc lộ 14
Hết ranh giới đất Hội trường thôn 8 - thửa số 15, tờ bản đồ số 184 (phía Tây đường) và thửa số 19, tờ bản đồ số 184 (phía Đông đường) - Giáp địa giới xã Ea Răl (Hai bên đường)
Đất SX-KD nông thôn 400.000 160.000 120.000 80.000
Xã Ea H'leo Quốc lộ 14
UBND Xã Ea H'leo (hướng cầu 110) - thửa số 29, tờ bản đồ số 148 (phía Tây đường) và thửa số 28, tờ bản đồ số 148 (phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa đất Trường THCS Chu Văn An và thửa số 34, tờ bản đồ số 141 (phía Đông đường)
Đất SX-KD nông thôn 1.240.000 496.000 372.000 248.000
Xã Ea H'leo Quốc lộ 14
Hết ranh giới thửa đất Trường THCS Chu Văn An và thửa số 34, tờ bản đồ số 141 (phía Đông đường) - Giáp Ngã ba vào buôn Dang - thửa số 25, tờ bản đồ số 134 (phía Đông đường) và thửa số 28, tờ bản đồ số 134 (phía Tây đường)
Đất SX-KD nông thôn 1.560.000 624.000 468.000 312.000
Xã Ea H'leo Quốc lộ 14
Giáp Ngã ba vào buôn Dang - thửa số 25, tờ bản đồ số 134 (phía Đông đường) và thửa số 28, tờ bản đồ số 134 (phía Tây đường) - Giáp Ngã ba - thửa số 65, tờ bản đồ số 127 (phía Tây đường) và thửa số 53, tờ bản đồ số 127 (phía Đông đường)
Đất SX-KD nông thôn 800.000 320.000 240.000 160.000
Xã Ea H'leo Quốc lộ 14
Giáp Ngã ba - thửa số 65, tờ bản đồ số 127 (phía Tây đường) và thửa số 53, tờ bản đồ số 127 (phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa đất 28, tờ bản đồ số 112 (phía Tây đường) và đường hẻm vào nhà bà Tục (phía Đông đường)
Đất SX-KD nông thôn 520.000 208.000 156.000 104.000
Xã Ea H'leo Quốc lộ 14
Hết ranh giới thửa đất số 28, tờ bản đồ số 112 (phía Tây đường) và đường hẻm vào nhà bà Tục (phía Đông đường) - Hết ranh giới đất Xí nghiệp gỗ Thanh Nguyên - thửa số 17, tờ bản đồ số 3 (phía Đông đường) và thửa số 127, tờ bản đồ số 2 (phía Tây đường)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 144.000 108.000 72.000
Xã Ea H'leo Quốc lộ 14
Hết ranh giới đất Xí nghiệp gỗ Thanh Nguyên - thửa số 17, tờ bản đồ số 3 (phía Đông đường) và thửa số 127, tờ bản đồ số 2 (phía Tây đường) - Cầu 110 (Hai bên đường)
Đất SX-KD nông thôn 400.000 160.000 120.000 80.000
Xã Ea H'leo Đường trong khu dân cư thôn 2 A
Quốc lộ 14 Nhà ở ông Trà Văn Hiệp (thửa số 54,tờ bản đồ số 127) - Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa số 90, tờ bản đồ số 23)
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Ea H'leo Đường trong khu dân cư thôn 2 B
Trường Chu Văn An (thửa số 58, tờ bản đồ số 141) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Trần Văn Chí (thửa số 252, tờ bản đồ số 140)
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Ea H'leo Đường trong khu dân cư thôn 2 B
Quốc lộ 14 Nhà ở ông Nguyễn Toàn (thửa số 54, tờ bản đồ số 135) - thửa đất ông Phan Hữu Bi (thửa số 43, tờ bản đồ số 135)
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Ea H'leo Đường trong khu dân cư thôn 2 B
thửa đất nhà ở ông Đoàn (thửa số 25, tờ bản đồ số 134) - Hết ranh giới thửa đất ông Trịnh Bốn (thửa số 7, tờ bản đồ số 132)
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Ea H'leo Đường trong khu dân cư thôn 2 C (Đường Pháp)
Ngã ba Buôn Dang (Nhà ông Cảnh - thửa số 60, tờ bản đồ số 129) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Phan Văn Chúng (thửa số 2, tờ bản đồ số 132)
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Ea H'leo Đường trong khu dân cư thôn 2 C (Đường Pháp)
Ngã ba Buôn Dang (Chuồng Trâu) - thửa số 60, tờ bản đồ số 129 - Hết ranh giới thửa đất ở ông Phúng Văn Nhờ (thửa số 48, tờ bản đồ số 16)
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Ea H'leo Đường trong khu dân cư thôn 3
Quốc lộ 14 nhà bà Đỗ Thị Hồng (thửa số 76, tờ bản đồ số 148) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Bùi Văn Dũng (thửa số 118, tờ bản đồ số 154)
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Ea H'leo Đường trong khu dân cư thôn 4
Hết ranh giới thửa đất ở ông Bùi Văn Dũng (thửa số 118, tờ bản đồ số 154) - Giáp Quốc lộ 14 (thửa số 171, tờ bản đồ số 154)
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Ea H'leo Đường trong khu dân cư thôn 4
thửa đất nhà ở ông Nguyễn Hữu Thông (thửa số 14, tờ bản đồ số 160) - Suối nước Đục (thửa số 32, tờ bản đồ số 158)
Đất SX-KD nông thôn 160.000 64.000 0 0
Xã Ea H'leo Đường trong khu dân cư thôn 4
thửa đất nhà ông Nguyễn Đình Phương (thửa số 202, tờ bản đồ số 154) - Hết ranh giới hội trường thôn 4 (thửa số 97, tờ bản đồ số 154)
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Ea H'leo Đường trong khu dân cư thôn 4
Hết ranh giới hội trường thôn 4 (thửa số 97, tờ bản đồ số 154) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Đức Cảnh (thửa số 147, tờ bản đồ số 154)
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Ea H'leo Đường trong khu dân cư thôn 5
thửa đất nhà ở ông Đỗ Hữu Tiến (thửa số 44, tờ bản đồ số 171) - Hội trường thôn 5 (thửa số 35, tờ bản đồ số 171)
Đất SX-KD nông thôn 160.000 64.000 0 0
Xã Ea H'leo Đường trong khu dân cư thôn 6
Hội trường thôn 6 (thửa số 16, tờ bản đồ số 179) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Mai Chí Bốn (thửa số 162, tờ bản đồ số 79)
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Ea H'leo Đường trong khu dân cư thôn 6
Quốc lộ 14 Nhà ở ông Lê Trọng Lan (thửa số 26, tờ bản đồ số 171) - Nhà điều hành Hồ thủy lợi Ea H'leo 1 (thửa số 1, tờ bản đồ số 87)
Đất SX-KD nông thôn 280.000 112.000 84.000 0
Xã Ea H'leo Đường trong khu dân cư thôn 7
Hội trường thôn 7 (thửa số 57, tờ bản đồ số 181) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Quyết (thửa số 37, tờ bản đồ số 182)
Đất SX-KD nông thôn 240.000 96.000 72.000 0
Xã Ea H'leo Đường trong khu dân cư thôn 8
Quốc lộ 14 Nhà ông Đào Quyết Chiến (thửa số 9, tờ bản đồ số 181) - Cầu suối Ea Ooc (thửa số 61, tờ bản đồ số 85)
Đất SX-KD nông thôn 160.000 64.000 0 0
Xã Ea H'leo Đường trong khu dân cư thôn 8
Quốc lộ 14 Nhà ông Nguyễn Xuân Đạm (thửa số 3, tờ bản đồ số 180) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Văn Cấp (thửa số 42, tờ bản đồ số 85)
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Ea H'leo Đường trong khu dân cư thôn 8
Quốc lộ 14 hội trường thôn 8 (thửa số 15, tờ bản đồ số 184) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Dũng (thửa số 1,tờ bản đồ số 184)
Đất SX-KD nông thôn 200.000 80.000 60.000 0
Xã Ea H'leo Đường trong khu dân cư thôn 9
Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Dũng (thửa số 1,tờ bản đồ số 184) - Hết ranh giới thửa đất ông Phan Tiến Dũng (thửa số 171, tờ bản đồ số 85)
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Ea H'leo Đường trong khu dân cư buôn Dang
Ngã ba buôn Dang nhà ông Chiến Thảo (Quốc lộ 14) - thửa số 57, tờ bản đồ số 134 - Nghĩa địa Buôn Dang (thửa số 9, tờ bản đồ số 120)
Đất SX-KD nông thôn 160.000 64.000 0 0
Xã Ea H'leo Đường trong khu dân cư buôn Săm A+B
Thửa đất nhà ở ông Rmah H'Mương (thửa số 71, tờ bản đồ số 141) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Đình Phương (thửa số 38, tờ bản đồ số 154)
Đất SX-KD nông thôn 160.000 64.000 0 0
Xã Ea H'leo Đường trong khu dân cư buôn Săm A
Hết ranh giới thửa đất ở bà Nay Y Bint (thửa số 13,tờ bản đồ số 153) - Hết ranh giới thửa đất ở bà Nguyễn Thị Xếp (thửa số 80, tờ bản đồ số 153)
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Ea H'leo Đường trong khu dân cư buôn Săm A
Ranh giới thửa đất ở Nay H'Hmut (thửa số 10, tờ bản đồ số 148) - Hết ranh giới thửa đất ở Nay Y H'Nổ (thửa số 43, tờ bản đồ số 141)
Đất SX-KD nông thôn 160.000 64.000 0 0
Xã Ea H'leo Đường trong khu dân cư buôn Treng
Ranh giới thửa đất ở bà Nguyễn Thị Luôn (thửa số 108, tờ bản đồ số 164) - Hết ranh giới thửa đất ở ông R'Căm Y Kriat (thửa số 7, tờ bản đồ số 160)
Đất SX-KD nông thôn 160.000 64.000 0 0
Xã Ea H'leo Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ
-
Đất SX-KD nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Ea H'leo Quốc lộ 14
UBND Xã Ea H'leo, hướng đi Buôn Ma Thuột - thửa số 29, tờ bản đồ số 148 (phía Tây đường) và thửa số 28, tờ bản đồ số 148 (phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Nay Y Ble - thửa số 17, tờ bản đồ số 159 (phía Tây đường) và thửa số 22, tờ bản đồ số 159 (phía Đông đường)
Đất khoáng sản 760.000 304.000 228.000 152.000
Xã Ea H'leo Quốc lộ 14
Hết ranh giới thửa đất hộ ông Nay Y Ble - thửa số 17, tờ bản đồ số 159 (phía Tây đường) và thửa số 22, tờ bản đồ số 159 (phía Đông đường) - Hết ranh giới đất vườn nhà ông Trinh, thửa số 30, tờ bản đồ số 175 (phía Đông đường) và thửa số 27, tờ bản đồ số 175 (phía Tây đường)
Đất khoáng sản 560.000 224.000 168.000 112.000
Xã Ea H'leo Quốc lộ 14
Hết ranh giới đất vườn nhà ông Trinh, Chủ tịch UBND xã - thửa số 30, tờ bản đồ số 175 (phía Đông đường) và thửa số 27, tờ bản đồ số 175 (phía Tây đường) - Hết ranh giới đất Hội trường thôn 8 - thửa số 15, tờ bản đồ số 184 (phía Tây đường) và thửa số 19, tờ bản đồ số 184 (phía Đông đường)
Đất khoáng sản 720.000 288.000 216.000 144.000
Xã Ea H'leo Quốc lộ 14
Hết ranh giới đất Hội trường thôn 8 - thửa số 15, tờ bản đồ số 184 (phía Tây đường) và thửa số 19, tờ bản đồ số 184 (phía Đông đường) - Giáp địa giới xã Ea Răl (Hai bên đường)
Đất khoáng sản 400.000 160.000 120.000 80.000
Xã Ea H'leo Quốc lộ 14
UBND Xã Ea H'leo (hướng cầu 110) - thửa số 29, tờ bản đồ số 148 (phía Tây đường) và thửa số 28, tờ bản đồ số 148 (phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa đất Trường THCS Chu Văn An và thửa số 34, tờ bản đồ số 141 (phía Đông đường)
Đất khoáng sản 1.240.000 496.000 372.000 248.000
Xã Ea H'leo Quốc lộ 14
Hết ranh giới thửa đất Trường THCS Chu Văn An và thửa số 34, tờ bản đồ số 141 (phía Đông đường) - Giáp Ngã ba vào buôn Dang - thửa số 25, tờ bản đồ số 134 (phía Đông đường) và thửa số 28, tờ bản đồ số 134 (phía Tây đường)
Đất khoáng sản 1.560.000 624.000 468.000 312.000
Xã Ea H'leo Quốc lộ 14
Giáp Ngã ba vào buôn Dang - thửa số 25, tờ bản đồ số 134 (phía Đông đường) và thửa số 28, tờ bản đồ số 134 (phía Tây đường) - Giáp Ngã ba - thửa số 65, tờ bản đồ số 127 (phía Tây đường) và thửa số 53, tờ bản đồ số 127 (phía Đông đường)
Đất khoáng sản 800.000 320.000 240.000 160.000
Xã Ea H'leo Quốc lộ 14
Giáp Ngã ba - thửa số 65, tờ bản đồ số 127 (phía Tây đường) và thửa số 53, tờ bản đồ số 127 (phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa đất 28, tờ bản đồ số 112 (phía Tây đường) và đường hẻm vào nhà bà Tục (phía Đông đường)
Đất khoáng sản 520.000 208.000 156.000 104.000
Xã Ea H'leo Quốc lộ 14
Hết ranh giới thửa đất số 28, tờ bản đồ số 112 (phía Tây đường) và đường hẻm vào nhà bà Tục (phía Đông đường) - Hết ranh giới đất Xí nghiệp gỗ Thanh Nguyên - thửa số 17, tờ bản đồ số 3 (phía Đông đường) và thửa số 127, tờ bản đồ số 2 (phía Tây đường)
Đất khoáng sản 360.000 144.000 108.000 72.000
Xã Ea H'leo Quốc lộ 14
Hết ranh giới đất Xí nghiệp gỗ Thanh Nguyên - thửa số 17, tờ bản đồ số 3 (phía Đông đường) và thửa số 127, tờ bản đồ số 2 (phía Tây đường) - Cầu 110 (Hai bên đường)
Đất khoáng sản 400.000 160.000 120.000 80.000
Xã Ea H'leo Đường trong khu dân cư thôn 2 A
Quốc lộ 14 Nhà ở ông Trà Văn Hiệp (thửa số 54,tờ bản đồ số 127) - Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa số 90, tờ bản đồ số 23)
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Ea H'leo Đường trong khu dân cư thôn 2 B
Trường Chu Văn An (thửa số 58, tờ bản đồ số 141) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Trần Văn Chí (thửa số 252, tờ bản đồ số 140)
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Ea H'leo Đường trong khu dân cư thôn 2 B
Quốc lộ 14 Nhà ở ông Nguyễn Toàn (thửa số 54, tờ bản đồ số 135) - thửa đất ông Phan Hữu Bi (thửa số 43, tờ bản đồ số 135)
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Ea H'leo Đường trong khu dân cư thôn 2 B
thửa đất nhà ở ông Đoàn (thửa số 25, tờ bản đồ số 134) - Hết ranh giới thửa đất ông Trịnh Bốn (thửa số 7, tờ bản đồ số 132)
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Ea H'leo Đường trong khu dân cư thôn 2 C (Đường Pháp)
Ngã ba Buôn Dang (Nhà ông Cảnh - thửa số 60, tờ bản đồ số 129) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Phan Văn Chúng (thửa số 2, tờ bản đồ số 132)
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Ea H'leo Đường trong khu dân cư thôn 2 C (Đường Pháp)
Ngã ba Buôn Dang (Chuồng Trâu) - thửa số 60, tờ bản đồ số 129 - Hết ranh giới thửa đất ở ông Phúng Văn Nhờ (thửa số 48, tờ bản đồ số 16)
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Ea H'leo Đường trong khu dân cư thôn 3
Quốc lộ 14 nhà bà Đỗ Thị Hồng (thửa số 76, tờ bản đồ số 148) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Bùi Văn Dũng (thửa số 118, tờ bản đồ số 154)
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Ea H'leo Đường trong khu dân cư thôn 4
Hết ranh giới thửa đất ở ông Bùi Văn Dũng (thửa số 118, tờ bản đồ số 154) - Giáp Quốc lộ 14 (thửa số 171, tờ bản đồ số 154)
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Ea H'leo Đường trong khu dân cư thôn 4
thửa đất nhà ở ông Nguyễn Hữu Thông (thửa số 14, tờ bản đồ số 160) - Suối nước Đục (thửa số 32, tờ bản đồ số 158)
Đất khoáng sản 160.000 64.000 0 0
Xã Ea H'leo Đường trong khu dân cư thôn 4
thửa đất nhà ông Nguyễn Đình Phương (thửa số 202, tờ bản đồ số 154) - Hết ranh giới hội trường thôn 4 (thửa số 97, tờ bản đồ số 154)
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Ea H'leo Đường trong khu dân cư thôn 4
Hết ranh giới hội trường thôn 4 (thửa số 97, tờ bản đồ số 154) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Đức Cảnh (thửa số 147, tờ bản đồ số 154)
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Ea H'leo Đường trong khu dân cư thôn 5
thửa đất nhà ở ông Đỗ Hữu Tiến (thửa số 44, tờ bản đồ số 171) - Hội trường thôn 5 (thửa số 35, tờ bản đồ số 171)
Đất khoáng sản 160.000 64.000 0 0
Xã Ea H'leo Đường trong khu dân cư thôn 6
Hội trường thôn 6 (thửa số 16, tờ bản đồ số 179) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Mai Chí Bốn (thửa số 162, tờ bản đồ số 79)
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Ea H'leo Đường trong khu dân cư thôn 6
Quốc lộ 14 Nhà ở ông Lê Trọng Lan (thửa số 26, tờ bản đồ số 171) - Nhà điều hành Hồ thủy lợi Ea H'leo 1 (thửa số 1, tờ bản đồ số 87)
Đất khoáng sản 280.000 112.000 84.000 0
Xã Ea H'leo Đường trong khu dân cư thôn 7
Hội trường thôn 7 (thửa số 57, tờ bản đồ số 181) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Quyết (thửa số 37, tờ bản đồ số 182)
Đất khoáng sản 240.000 96.000 72.000 0
Xã Ea H'leo Đường trong khu dân cư thôn 8
Quốc lộ 14 Nhà ông Đào Quyết Chiến (thửa số 9, tờ bản đồ số 181) - Cầu suối Ea Ooc (thửa số 61, tờ bản đồ số 85)
Đất khoáng sản 160.000 64.000 0 0
Xã Ea H'leo Đường trong khu dân cư thôn 8
Quốc lộ 14 Nhà ông Nguyễn Xuân Đạm (thửa số 3, tờ bản đồ số 180) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Văn Cấp (thửa số 42, tờ bản đồ số 85)
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Ea H'leo Đường trong khu dân cư thôn 8
Quốc lộ 14 hội trường thôn 8 (thửa số 15, tờ bản đồ số 184) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Dũng (thửa số 1,tờ bản đồ số 184)
Đất khoáng sản 200.000 80.000 60.000 0
Xã Ea H'leo Đường trong khu dân cư thôn 9
Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Dũng (thửa số 1,tờ bản đồ số 184) - Hết ranh giới thửa đất ông Phan Tiến Dũng (thửa số 171, tờ bản đồ số 85)
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Ea H'leo Đường trong khu dân cư buôn Dang
Ngã ba buôn Dang nhà ông Chiến Thảo (Quốc lộ 14) - thửa số 57, tờ bản đồ số 134 - Nghĩa địa Buôn Dang (thửa số 9, tờ bản đồ số 120)
Đất khoáng sản 160.000 64.000 0 0
Xã Ea H'leo Đường trong khu dân cư buôn Săm A+B
Thửa đất nhà ở ông Rmah H'Mương (thửa số 71, tờ bản đồ số 141) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Đình Phương (thửa số 38, tờ bản đồ số 154)
Đất khoáng sản 160.000 64.000 0 0
Xã Ea H'leo Đường trong khu dân cư buôn Săm A
Hết ranh giới thửa đất ở bà Nay Y Bint (thửa số 13,tờ bản đồ số 153) - Hết ranh giới thửa đất ở bà Nguyễn Thị Xếp (thửa số 80, tờ bản đồ số 153)
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Ea H'leo Đường trong khu dân cư buôn Săm A
Ranh giới thửa đất ở Nay H'Hmut (thửa số 10, tờ bản đồ số 148) - Hết ranh giới thửa đất ở Nay Y H'Nổ (thửa số 43, tờ bản đồ số 141)
Đất khoáng sản 160.000 64.000 0 0
Xã Ea H'leo Đường trong khu dân cư buôn Treng
Ranh giới thửa đất ở bà Nguyễn Thị Luôn (thửa số 108, tờ bản đồ số 164) - Hết ranh giới thửa đất ở ông R'Căm Y Kriat (thửa số 7, tờ bản đồ số 160)
Đất khoáng sản 160.000 64.000 0 0
Xã Ea H'leo Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ
-
Đất khoáng sản 100.000 0 0 0
Xã Ea H'leo Xã Ea H'leo
-
Đất trồng lúa 30.000 27.000 25.000 0
Xã Ea H'leo Xã Ea H'leo
-
Đất trồng cây hàng năm 34.000 31.000 29.000 0
Xã Ea H'leo Xã Ea H'leo
-
Đất trồng cây lâu năm 46.000 42.000 38.000 0
Xã Ea H'leo Xã Ea H'leo
-
Đất rừng sản xuất 16.000 13.000 12.000 0
Xã Ea H'leo Xã Ea H'leo
-
Đất rừng phòng hộ 8.000 6.500 6.000 0
Xã Ea H'leo Xã Ea H'leo
-
Đất rừng đặc dụng 8.000 6.500 6.000 0
Xã Ea H'leo Xã Ea H'leo
-
Đất nuôi trồng thủy sản 29.000 25.000 0 0
Xã Ea H'leo Xã Ea H'leo
-
Đất nông nghiệp khác 17.000 15.500 14.500 0
Xã Ea H'leo Xã Ea H'leo
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 51.000 46.000 42.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Ea H'leo Quốc lộ 14
UBND Xã Ea H'leo, hướng đi Buôn Ma Thuột - thửa số 29, tờ bản đồ số 148 (phía Tây đường) và thửa số 28, tờ bản đồ số 148 (phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Nay Y Ble - thửa số 17, tờ bản đồ số 159 (phía Tây đường) và thửa số 22, tờ bản đồ số 159 (phía Đông đường)
Đất ở nông thôn 1.900.000 760.000 570.000 380.000
Xã Ea H'leo Quốc lộ 14
Hết ranh giới thửa đất hộ ông Nay Y Ble - thửa số 17, tờ bản đồ số 159 (phía Tây đường) và thửa số 22, tờ bản đồ số 159 (phía Đông đường) - Hết ranh giới đất vườn nhà ông Trinh, thửa số 30, tờ bản đồ số 175 (phía Đông đường) và thửa số 27, tờ bản đồ số 175 (phía Tây đường)
Đất ở nông thôn 1.400.000 560.000 420.000 280.000
Xã Ea H'leo Quốc lộ 14
Hết ranh giới đất vườn nhà ông Trinh, Chủ tịch UBND xã - thửa số 30, tờ bản đồ số 175 (phía Đông đường) và thửa số 27, tờ bản đồ số 175 (phía Tây đường) - Hết ranh giới đất Hội trường thôn 8 - thửa số 15, tờ bản đồ số 184 (phía Tây đường) và thửa số 19, tờ bản đồ số 184 (phía Đông đường)
Đất ở nông thôn 1.800.000 720.000 540.000 360.000
Xã Ea H'leo Quốc lộ 14
Hết ranh giới đất Hội trường thôn 8 - thửa số 15, tờ bản đồ số 184 (phía Tây đường) và thửa số 19, tờ bản đồ số 184 (phía Đông đường) - Giáp địa giới xã Ea Răl (Hai bên đường)
Đất ở nông thôn 1.000.000 400.000 300.000 200.000
Xã Ea H'leo Quốc lộ 14
UBND Xã Ea H'leo (hướng cầu 110) - thửa số 29, tờ bản đồ số 148 (phía Tây đường) và thửa số 28, tờ bản đồ số 148 (phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa đất Trường THCS Chu Văn An và thửa số 34, tờ bản đồ số 141 (phía Đông đường)
Đất ở nông thôn 3.100.000 1.240.000 930.000 620.000
Xã Ea H'leo Quốc lộ 14
Hết ranh giới thửa đất Trường THCS Chu Văn An và thửa số 34, tờ bản đồ số 141 (phía Đông đường) - Giáp Ngã ba vào buôn Dang - thửa số 25, tờ bản đồ số 134 (phía Đông đường) và thửa số 28, tờ bản đồ số 134 (phía Tây đường)
Đất ở nông thôn 3.900.000 1.560.000 1.170.000 780.000
Xã Ea H'leo Quốc lộ 14
Giáp Ngã ba vào buôn Dang - thửa số 25, tờ bản đồ số 134 (phía Đông đường) và thửa số 28, tờ bản đồ số 134 (phía Tây đường) - Giáp Ngã ba - thửa số 65, tờ bản đồ số 127 (phía Tây đường) và thửa số 53, tờ bản đồ số 127 (phía Đông đường)
Đất ở nông thôn 2.000.000 800.000 600.000 400.000
Xã Ea H'leo Quốc lộ 14
Giáp Ngã ba - thửa số 65, tờ bản đồ số 127 (phía Tây đường) và thửa số 53, tờ bản đồ số 127 (phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa đất 28, tờ bản đồ số 112 (phía Tây đường) và đường hẻm vào nhà bà Tục (phía Đông đường)
Đất ở nông thôn 1.300.000 520.000 390.000 260.000
Xã Ea H'leo Quốc lộ 14
Hết ranh giới thửa đất số 28, tờ bản đồ số 112 (phía Tây đường) và đường hẻm vào nhà bà Tục (phía Đông đường) - Hết ranh giới đất Xí nghiệp gỗ Thanh Nguyên - thửa số 17, tờ bản đồ số 3 (phía Đông đường) và thửa số 127, tờ bản đồ số 2 (phía Tây đường)
Đất ở nông thôn 900.000 360.000 270.000 180.000
Xã Ea H'leo Quốc lộ 14
Hết ranh giới đất Xí nghiệp gỗ Thanh Nguyên - thửa số 17, tờ bản đồ số 3 (phía Đông đường) và thửa số 127, tờ bản đồ số 2 (phía Tây đường) - Cầu 110 (Hai bên đường)
Đất ở nông thôn 1.000.000 400.000 300.000 200.000
Xã Ea H'leo Đường trong khu dân cư thôn 2 A
Quốc lộ 14 Nhà ở ông Trà Văn Hiệp (thửa số 54,tờ bản đồ số 127) - Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa số 90, tờ bản đồ số 23)
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Ea H'leo Đường trong khu dân cư thôn 2 B
Trường Chu Văn An (thửa số 58, tờ bản đồ số 141) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Trần Văn Chí (thửa số 252, tờ bản đồ số 140)
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Ea H'leo Đường trong khu dân cư thôn 2 B
Quốc lộ 14 Nhà ở ông Nguyễn Toàn (thửa số 54, tờ bản đồ số 135) - thửa đất ông Phan Hữu Bi (thửa số 43, tờ bản đồ số 135)
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Ea H'leo Đường trong khu dân cư thôn 2 B
thửa đất nhà ở ông Đoàn (thửa số 25, tờ bản đồ số 134) - Hết ranh giới thửa đất ông Trịnh Bốn (thửa số 7, tờ bản đồ số 132)
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Ea H'leo Đường trong khu dân cư thôn 2 C (Đường Pháp)
Ngã ba Buôn Dang (Nhà ông Cảnh - thửa số 60, tờ bản đồ số 129) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Phan Văn Chúng (thửa số 2, tờ bản đồ số 132)
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Ea H'Leo

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Ea H'Leo, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Ea H’Leo, tỉnh Đắk Lắk 2026

4. Thông tin xã Ea H’Leo, tỉnh Đắk Lắk

Xã Ea H’Leo là một đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc Tỉnh Đắk Lắk, được giữ nguyên theo phương án sắp xếp đơn vị hành chính theo Nghị quyết số 1660/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giai đoạn 2026.

Hiện nay, xã Ea H’Leo có diện tích tự nhiên 338.324 km² với quy mô dân số 16.235 người, mật độ dân cư đạt 48 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Ea H’Leo được đặt tại Trụ sở UBND xã Ea H’Leo, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Ea H’Leo không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đắk Lắk, Xã Ea H’Leo là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 88 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Ea H’Leo, Tỉnh Đắk Lắk - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đắk Lắk

5.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

1. Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

2. Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Ea H'Leo, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Ea H'Leo, tỉnh Đắk Lắk là 3.900.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Ea H'Leo, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Ea H'Leo, tỉnh Đắk Lắk là khoảng 302.556 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (907 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?