Bảng giá đất xã Ea Khăl, tỉnh Đắk Lắk 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Ea Khăl, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất xã Ea Khăl, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Mức giá đất tại xã Ea Khăl được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Ea Khăl theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Ea Khăl, tỉnh Đắk Lắk

– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk


3. Tra cứu bảng giá đất xã Ea Khăl, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Ea Khăl năm 2026

Khu vực: xã Ea Khăl.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 8.500 đến 2.200.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Ea Khăl Quốc lộ 14
Giáp địa giới xã Ea Drăng (Hai bên đường) - Hết ranh giới thửa đất vườn nhà ông Sáu (thửa 41; TBĐ số 336) phía Tây đường và hết ranh giới thửa đất Nhà ông Tám, phía Đông đường
Đất ở nông thôn 1.690.000 970.000 660.000 360.000
Xã Ea Khăl Quốc lộ 14
Hết ranh giới thửa đất vườn nhà ông Sáu (thửa 41; TBĐ số 336) phía Tây đường và hết ranh giới thửa đất Nhà ông Tám, phía Đông đường - Giáp địa giới xã Ea Nam (Hai bên đường)
Đất ở nông thôn 1.570.000 900.000 610.000 330.000
Xã Ea Khăl Quốc lộ 14
Giáp địa giới xã Ea Drăng (Thửa 2; TBĐ số 318) - Hết thửa đất nhà ở của bà Thương (Thửa 21; TBĐ số 323)
Đất ở nông thôn 1.940.000 1.100.000 760.000 410.000
Xã Ea Khăl Quốc lộ 14
Hết thửa đất nhà ở của bà Thương (Thửa 14; TBĐ số 322) - Cầu Buôn Đung (Thửa 20; TBĐ số 321)
Đất ở nông thôn 1.150.000 660.000 450.000 240.000
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Cầu Buôn Đung (Thửa 31; TBĐ số 314) - Giáp ngã ba (Thửa đất hộ bà Mão) - thửa 68; TBĐ số 313)
Đất ở nông thôn 880.000 500.000 340.000 190.000
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Ngã ba (Thửa đất hộ bà Mão) - Thửa 9; TBĐ số 195) - Cầu Lò Gạch (gần nhà ông Dũng) - Thửa 11; TBĐ số 186
Đất ở nông thôn 350.000 200.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Cầu Lò Gạch (gần nhà ông Dũng) - thửa 94; TBĐ số 186 - Giáp ngã ba Rừng Nứa (Thửa 60; TBĐ số 193)
Đất ở nông thôn 220.000 130.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Ngã ba Rừng Nứa (Thửa 79; TBĐ số 193) - Ngã ba Cây Hương (Thửa 4; TBĐ số 192)
Đất ở nông thôn 220.000 130.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Ngã ba (Vườn nhà bà Mão) - thửa 13; TBĐ số 195 - Giáp sân bóng buôn Đung (Thửa 7; TBĐ số 204)
Đất ở nông thôn 460.000 260.000 180.000 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Sân bóng buôn Đung (Thửa 9; TBĐ số 204) - Hết ranh giới nhà ông Trần Văn Diệu (Thửa 13; TBĐ số 214)
Đất ở nông thôn 850.000 480.000 330.000 180.000
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Hết ranh giới nhà ông Trần Văn Diệu (Thửa 18; TBĐ số 214) - Giáp ngã ba cây khế thôn 8 (Thửa 59; TBĐ số 227)
Đất ở nông thôn 670.000 380.000 260.000 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Ngã ba cây khế thôn 8 (Thửa 85; TBĐ số 227) - Giáp địa giới xã Ea Nam (Thửa 51; TBĐ số 226)
Đất ở nông thôn 480.000 280.000 190.000 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Ngã ba cây khế thôn 8 (Thửa 105; TBĐ số 226) - Đầu Ranh giới thửa đất hộ ông Đinh thôn phó (Thửa 83; TBĐ số 225)
Đất ở nông thôn 550.000 310.000 220.000 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Đầu Ranh giới thửa đất hộ ông Đinh thôn phó (Thửa 82; TBĐ số 225) - Giáp xã Cư Mốt (Thửa 35; TBĐ số 209)
Đất ở nông thôn 350.000 200.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Ranh giới thửa đất hộ ông Manh (Đường vào buôn) - Thửa 11; TBĐ số 320) - Sân bóng buôn Đung (thửa 17; TBĐ số 326)
Đất ở nông thôn 610.000 350.000 240.000 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Hội trường thôn 9 (thửa 54; TBĐ số 256) - Hội trường thôn 12 (thửa 50; TBĐ số 266)
Đất ở nông thôn 350.000 200.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Hội trường thôn 12 (thửa 64; TBĐ số 266) - Ranh giới thửa đất cây xăng Lợi Thảo (thửa 101; TBĐ số 278)
Đất ở nông thôn 550.000 310.000 220.000 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Đường liên xã về mỗi phía còn lại -
Đất ở nông thôn 440.000 250.000 170.000 0
Xã Ea Khăl Khu vực Cư K'tây
Ngã ba Cư K'tây (Đi 03 xã Ea Tir, Ea Wy, Ea Khăl - Thửa 8; TBĐ số 345) - Hướng Ea Khăl đến hết ranh giới thửa đất cây xăng Lợi Thảo (Thửa 91; TBĐ số 278
Đất ở nông thôn 1.050.000 600.000 410.000 220.000
Xã Ea Khăl Khu vực Cư K'tây
Ngã ba Cư K'tây (Đi 03 xã Ea Tir, Ea Wy, Ea Khăl) - Thửa 6; TBĐ số 345) - Giáp đường vào mỏ đá (Hướng Ea Wy) - thửa 27; TBĐ số 344
Đất ở nông thôn 1.050.000 600.000 410.000 220.000
Xã Ea Khăl Khu vực Cư K'tây
Giáp đường vào mỏ đá (Thửa 34; TBĐ số 127) - Giáp địa giới hành chính xã Ea Wy (Thửa 11; TBĐ số 74)
Đất ở nông thôn 440.000 250.000 170.000 0
Xã Ea Khăl Khu vực Cư K'tây
Ngã ba Cư K'tây (Đi 03 xã Ea Tir, Ea Wy, Ea Khăl) - thửa 28; TBĐ số 345 - Hướng Ea Tir giáp cầu Cây Sung (Thửa 11; TBĐ số 345)
Đất ở nông thôn 1.050.000 600.000 410.000 220.000
Xã Ea Khăl Đường liên thôn
Cổng chào thôn 3 (Thửa 2; TBĐ số 329) - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Trực (Thửa 63; TBĐ số 331)
Đất ở nông thôn 660.000 380.000 260.000 0
Xã Ea Khăl Đường liên thôn
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Đặng Sỹ Lương (thửa 4 TBĐ 329) - Hết ranh giới thửa đất ông Trương Huy Trương (thửa 12 TBĐ 206)
Đất ở nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Ea Khăl Đường liên thôn
Hết ranh giới thửa đất hộ ông Trực (Thửa 5; TBĐ số 333) - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Đặng Văn Thế (Thửa 90; TBĐ số 217)
Đất ở nông thôn 350.000 200.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường liên thôn
Ngã ba nhà ông Trực (Thửa 9; TBĐ số 333) - Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Lại (Thửa 52; TBĐ số 216)
Đất ở nông thôn 280.000 160.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường liên thôn
Ngã ba quán ông Dương Thụ (Thửa 8; TBĐ số 330) - Ngã ba thửa đất hộ ông Trực (Thửa 65; TBĐ số 331)
Đất ở nông thôn 550.000 310.000 220.000 0
Xã Ea Khăl Đường liên thôn
Cầu ông Quốc (Thửa 16; TBĐ số 197) - Ngã tư thửa đất hộ ông Trương Văn Lại (Thửa 67; TBĐ số 216
Đất ở nông thôn 280.000 160.000 0 0
Xã Ea Khăl Quốc lộ 14
Giáp địa giới xã Ea Drăng (Hai bên đường) - Hết ranh giới thửa đất vườn nhà ông Sáu (thửa 41; TBĐ số 336) phía Tây đường và hết ranh giới thửa đất Nhà ông Tám, phía Đông đường
Đất ở nông thôn 1.690.000 970.000 660.000 360.000
Xã Ea Khăl Quốc lộ 14
Hết ranh giới thửa đất vườn nhà ông Sáu (thửa 41; TBĐ số 336) phía Tây đường và hết ranh giới thửa đất Nhà ông Tám, phía Đông đường - Giáp địa giới xã Ea Nam (Hai bên đường)
Đất ở nông thôn 1.570.000 900.000 610.000 330.000
Xã Ea Khăl Quốc lộ 14
Giáp địa giới xã Ea Drăng (Thửa 2; TBĐ số 318) - Hết thửa đất nhà ở của bà Thương (Thửa 21; TBĐ số 323)
Đất ở nông thôn 1.940.000 1.100.000 760.000 410.000
Xã Ea Khăl Quốc lộ 14
Hết thửa đất nhà ở của bà Thương (Thửa 14; TBĐ số 322) - Cầu Buôn Đung (Thửa 20; TBĐ số 321)
Đất ở nông thôn 1.150.000 660.000 450.000 240.000
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Cầu Buôn Đung (Thửa 31; TBĐ số 314) - Giáp ngã ba (Thửa đất hộ bà Mão) - thửa 68; TBĐ số 313)
Đất ở nông thôn 880.000 500.000 340.000 190.000
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Ngã ba (Thửa đất hộ bà Mão) - Thửa 9; TBĐ số 195) - Cầu Lò Gạch (gần nhà ông Dũng) - Thửa 11; TBĐ số 186
Đất ở nông thôn 350.000 200.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Cầu Lò Gạch (gần nhà ông Dũng) - thửa 94; TBĐ số 186 - Giáp ngã ba Rừng Nứa (Thửa 60; TBĐ số 193)
Đất ở nông thôn 220.000 130.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Ngã ba Rừng Nứa (Thửa 79; TBĐ số 193) - Ngã ba Cây Hương (Thửa 4; TBĐ số 192)
Đất ở nông thôn 220.000 130.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Ngã ba (Vườn nhà bà Mão) - thửa 13; TBĐ số 195 - Giáp sân bóng buôn Đung (Thửa 7; TBĐ số 204)
Đất ở nông thôn 460.000 260.000 180.000 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Sân bóng buôn Đung (Thửa 9; TBĐ số 204) - Hết ranh giới nhà ông Trần Văn Diệu (Thửa 13; TBĐ số 214)
Đất ở nông thôn 850.000 480.000 330.000 180.000
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Hết ranh giới nhà ông Trần Văn Diệu (Thửa 18; TBĐ số 214) - Giáp ngã ba cây khế thôn 8 (Thửa 59; TBĐ số 227)
Đất ở nông thôn 670.000 380.000 260.000 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Ngã ba cây khế thôn 8 (Thửa 85; TBĐ số 227) - Giáp địa giới xã Ea Nam (Thửa 51; TBĐ số 226)
Đất ở nông thôn 480.000 280.000 190.000 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Ngã ba cây khế thôn 8 (Thửa 105; TBĐ số 226) - Đầu Ranh giới thửa đất hộ ông Đinh thôn phó (Thửa 83; TBĐ số 225)
Đất ở nông thôn 550.000 310.000 220.000 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Đầu Ranh giới thửa đất hộ ông Đinh thôn phó (Thửa 82; TBĐ số 225) - Giáp xã Cư Mốt (Thửa 35; TBĐ số 209)
Đất ở nông thôn 350.000 200.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Ranh giới thửa đất hộ ông Manh (Đường vào buôn) - Thửa 11; TBĐ số 320) - Sân bóng buôn Đung (thửa 17; TBĐ số 326)
Đất ở nông thôn 610.000 350.000 240.000 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Hội trường thôn 9 (thửa 54; TBĐ số 256) - Hội trường thôn 12 (thửa 50; TBĐ số 266)
Đất ở nông thôn 350.000 200.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Hội trường thôn 12 (thửa 64; TBĐ số 266) - Ranh giới thửa đất cây xăng Lợi Thảo (thửa 101; TBĐ số 278)
Đất ở nông thôn 550.000 310.000 220.000 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Đường liên xã về mỗi phía còn lại -
Đất ở nông thôn 440.000 250.000 170.000 0
Xã Ea Khăl Khu vực Cư K'tây
Ngã ba Cư K'tây (Đi 03 xã Ea Tir, Ea Wy, Ea Khăl - Thửa 8; TBĐ số 345) - Hướng Ea Khăl đến hết ranh giới thửa đất cây xăng Lợi Thảo (Thửa 91; TBĐ số 278
Đất ở nông thôn 1.050.000 600.000 410.000 220.000
Xã Ea Khăl Khu vực Cư K'tây
Ngã ba Cư K'tây (Đi 03 xã Ea Tir, Ea Wy, Ea Khăl) - Thửa 6; TBĐ số 345) - Giáp đường vào mỏ đá (Hướng Ea Wy) - thửa 27; TBĐ số 344
Đất ở nông thôn 1.050.000 600.000 410.000 220.000
Xã Ea Khăl Khu vực Cư K'tây
Giáp đường vào mỏ đá (Thửa 34; TBĐ số 127) - Giáp địa giới hành chính xã Ea Wy (Thửa 11; TBĐ số 74)
Đất ở nông thôn 440.000 250.000 170.000 0
Xã Ea Khăl Khu vực Cư K'tây
Ngã ba Cư K'tây (Đi 03 xã Ea Tir, Ea Wy, Ea Khăl) - thửa 28; TBĐ số 345 - Hướng Ea Tir giáp cầu Cây Sung (Thửa 11; TBĐ số 345)
Đất ở nông thôn 1.050.000 600.000 410.000 220.000
Xã Ea Khăl Đường liên thôn
Cổng chào thôn 3 (Thửa 2; TBĐ số 329) - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Trực (Thửa 63; TBĐ số 331)
Đất ở nông thôn 660.000 380.000 260.000 0
Xã Ea Khăl Đường liên thôn
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Đặng Sỹ Lương (thửa 4 TBĐ 329) - Hết ranh giới thửa đất ông Trương Huy Trương (thửa 12 TBĐ 206)
Đất ở nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Ea Khăl Đường liên thôn
Hết ranh giới thửa đất hộ ông Trực (Thửa 5; TBĐ số 333) - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Đặng Văn Thế (Thửa 90; TBĐ số 217)
Đất ở nông thôn 350.000 200.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường liên thôn
Ngã ba nhà ông Trực (Thửa 9; TBĐ số 333) - Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Lại (Thửa 52; TBĐ số 216)
Đất ở nông thôn 280.000 160.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường liên thôn
Ngã ba quán ông Dương Thụ (Thửa 8; TBĐ số 330) - Ngã ba thửa đất hộ ông Trực (Thửa 65; TBĐ số 331)
Đất ở nông thôn 550.000 310.000 220.000 0
Xã Ea Khăl Đường liên thôn
Cầu ông Quốc (Thửa 16; TBĐ số 197) - Ngã tư thửa đất hộ ông Trương Văn Lại (Thửa 67; TBĐ số 216
Đất ở nông thôn 280.000 160.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10
Ngã ba thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Mão (Thửa 39; TBĐ số 317) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Cường (Thửa 32; TBĐ số 324)
Đất TM-DV nông thôn 244.000 140.000 96.000 0
Xã Ea Khăl Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10
Cổng chào thôn 10 (Thửa 1; TBĐ số 316) - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Trần Thị Thanh Mai (Thửa 45; TBĐ số 324)
Đất TM-DV nông thôn 288.000 164.000 112.000 60.000
Xã Ea Khăl Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10
Ngã ba từ thửa đất nhà ông Lê Văn Hiền (Thửa 9; TBĐ số 316) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Công Hoàng (Thửa 66; TBĐ số 323
Đất TM-DV nông thôn 220.000 124.000 88.000 0
Xã Ea Khăl Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10
Ngã ba từ thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Cảnh (Thửa 15; TBĐ số 316) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Lịch (Thửa 73; TBĐ số 323)
Đất TM-DV nông thôn 220.000 124.000 88.000 0
Xã Ea Khăl Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10
Ngã ba từ thửa đất nhà ông Lê Hữu Tích (Thửa 48; TBĐ số 316) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Tấn (Thửa 52; TBĐ số 323)
Đất TM-DV nông thôn 244.000 140.000 96.000 0
Xã Ea Khăl Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10
Ngã ba từ thửa đất nhà ông Lê Quang Vĩnh (Thửa 21; TBĐ số 323) - Ngã ba thửa đất ông Phạm Bá Được (thôn 2) - thửa 60; TBĐ số 323
Đất TM-DV nông thôn 320.000 184.000 124.000 68.000
Xã Ea Khăl Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10
Ngã ba từ thửa đất nhà ông Vũ Văn Thức (Thửa 16; TBĐ số 322) - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Lan (Thửa 39; TBĐ số 322)
Đất TM-DV nông thôn 308.000 176.000 120.000 64.000
Xã Ea Khăl Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10
Ngã tư thửa đất nhà ông Thái Đức Long (Thửa 6; TBĐ số 324) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Tuân (Thửa 64; TBĐ số 323)
Đất TM-DV nông thôn 220.000 124.000 88.000 0
Xã Ea Khăl Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10
Đầu ranh giới thửa đất ông Trần Huyền Vân (Thửa 70; TBĐ số 323) - Hết ranh giới thửa đất ông Võ Văn Tư (Thửa 8; TBĐ số 324)
Đất TM-DV nông thôn 264.000 152.000 104.000 0
Xã Ea Khăl Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10
Đầu ranh giới thửa đất bà Hồ Thị Tuyết Mai (Thửa 18; TBĐ số 318) - Ngã ba thửa đất ông Hồ Văn Bình (Thửa 22; TBĐ số 325)
Đất TM-DV nông thôn 308.000 176.000 120.000 64.000
Xã Ea Khăl Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10
Cuối ranh giới thửa đất ông Trần Đình Thắng (Thửa 11; TBĐ số 325) - Giáp địa giới hành chính thị trấn Ea Drăng (Thửa 221; TBĐ số 318)
Đất TM-DV nông thôn 308.000 176.000 120.000 64.000
Xã Ea Khăl Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10
Cuối ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Doanh (Thửa 33; TBĐ số 325) - Giáp địa giới hành chính thị trấn Ea Drăng (Thửa 17; TBĐ số 325)
Đất TM-DV nông thôn 308.000 176.000 120.000 64.000
Xã Ea Khăl Đường vào Nghĩa địa thị trấn
Đầu đường (Quốc lộ 14) - Thửa 2; TBĐ số 336 - Nghĩa địa thị trấn (Thửa 11; TBĐ số 231)
Đất TM-DV nông thôn 264.000 152.000 104.000 0
Xã Ea Khăl Đường vào Nghĩa địa thị trấn
Nghĩa địa thị trấn (Thửa 15; TBĐ số 231) - Hết đường (Thửa 17; TBĐ số 231
Đất TM-DV nông thôn 220.000 124.000 88.000 0
Xã Ea Khăl Đường vào Thủy điện thị trấn
Đầu đường (Quốc lộ 14) - Thửa 16; TBĐ số 335 - Hết thửa đất Nguyễn Thị Giỏi (Thửa 3; TBĐ số 335)
Đất TM-DV nông thôn 156.000 88.000 60.000 0
Xã Ea Khăl Đường vào Thủy điện thị trấn
Hết thửa đất Nguyễn Thị Giỏi (Thửa 4; TBĐ số 335) - Hết đường (Thửa 1; TBĐ số 220)
Đất TM-DV nông thôn 132.000 76.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường đi bãi rác thị trấn
Giáp địa giới hành chính TT Ea Drăng - Bãi rác
Đất TM-DV nông thôn 220.000 124.000 88.000 0
Xã Ea Khăl Đường song song Quốc lộ 14 (Khu đất phân lô Thôn 4)
-
Đất TM-DV nông thôn 276.000 160.000 108.000 60.000
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Cầu Cây Sung (Thửa 10; TBĐ số 12) - Cầu Cây Đa (Thửa 58; TBĐ số 283)
Đất TM-DV nông thôn 104.000 60.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường liên thôn
Hết ranh giới thửa đất hộ Cung Phụng (Thửa 4; TBĐ số 277) - Ranh giới thửa đất hộ ông Mão thôn 2 (Thửa 22; TBĐ số 295)
Đất TM-DV nông thôn 80.000 44.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Cầu Cây Đa (Thửa 59; TBĐ số 283) - Hộ Nhà Ông Lực (X=458050.43; Y=1449835.71)
Đất TM-DV nông thôn 104.000 60.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Ngã Ba ông Lực (X=458039.42; Y=1449741.55) - Ngã Tư Trung tâm xã (X=455893.61, Y=1449603.00)
Đất TM-DV nông thôn 104.000 60.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường liên thôn
Ngã Tư Trung tâm xã (X=455796.66; Y=1449569.19) - Trạm 18 (X=454207.75; Y=1448804.64)
Đất TM-DV nông thôn 104.000 60.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Ngã Ba nhà ông Cắm (Thửa 95; TBĐ số 283) - Cổng Chào thôn 4 (X=455894.27; Y=1449935.34)
Đất TM-DV nông thôn 104.000 60.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Cổng Chào thôn 4 (X=455894.27; Y=1449935.34) - Cầu suối Ea Rốk (Thửa 1; TBĐ số 286)
Đất TM-DV nông thôn 168.000 96.000 64.000 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Cầu suối Ea Rốk (Thửa 1; TBĐ số 286) - Ngã ba trường tiểu học Ea Tir (Thửa 41; TBĐ số 29)
Đất TM-DV nông thôn 132.000 76.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Ngã ba nhà ông Lực (X=458100.77; Y=1449745.77) - Ngã ba dự án (X=459501.02; Y=1449458.74), đường về Ea Nam
Đất TM-DV nông thôn 104.000 60.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường Liên Huyện Ea H'leo - Cư M'Gar
Ngã ba dự án (X=459481.28; Y=1449372.93) - Hết buôn Tiêu A (Thửa 11; TBĐ số 294)
Đất TM-DV nông thôn 80.000 0 0 0
Xã Ea Khăl Đường Liên Huyện Ea H'leo - Cư M'Gar
Hết buôn Tiêu A (Thửa 11; TBĐ số 294) - Ngã ba Bình Sơn (Thửa 50; TBĐ số 301)
Đất TM-DV nông thôn 104.000 60.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường Liên Huyện Ea H'leo - Cư M'Gar
Ngã ba Bình Sơn (Thửa 51; TBĐ số 301) - Cầu suối Ea Súp (X=453899.62; Y=1444044.95)
Đất TM-DV nông thôn 80.000 0 0 0
Xã Ea Khăl Đường liên thôn
Ngã ba Bình Sơn (Thửa 50; TBĐ số 301) - Hết ranh giới nhà ông Nình A Sắt (Thửa 1; TBĐ số 300)
Đất TM-DV nông thôn 68.000 0 0 0
Xã Ea Khăl Quốc lộ 14
Từ Trụ sở UBND xã Ea Khăl (Hướng đi Thị trấn Ea Drăng) - Hết ranh giới thửa đất cây xăng Hải Hà (Cây xăng ông Minh cũ)
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 1.256.000 860.000 464.000
Xã Ea Khăl Quốc lộ 14
Hết ranh giới thửa đất cây xăng Hải Hà (Cây xăng ông Minh cũ) - Giáp địa giới xã Ea Khăl
Đất TM-DV nông thôn 660.000 376.000 256.000 140.000
Xã Ea Khăl Quốc lộ 14
Từ Trụ sở UBND xã Ea Nam cũ (Hướng đi Buôn Ma Thuột) - Nút giao với đường tránh Trung tâm xã Ea Drăng
Đất TM-DV nông thôn 660.000 376.000 256.000 140.000
Xã Ea Khăl Quốc lộ 14
Nút giao với đường tránh Trung tâm xã Ea Drăng - Giáp địa giới xã Cư Né
Đất TM-DV nông thôn 440.000 252.000 172.000 92.000
Xã Ea Khăl Đường hai bên hông chợ Ea Nam (Đường phía Đông chợ)
Đầu đường (nhà ông Lê Đình Thám - thửa 38; TBĐ số 119) - Hết ranh giới thửa đất ở nhà bà Đinh Thị Tuyết (Thửa 103; TBĐ số 119)
Đất TM-DV nông thôn 1.268.000 724.000 496.000 268.000
Xã Ea Khăl Đường hai bên hông chợ Ea Nam (Đường phía Đông chợ)
Hết ranh giới thửa đất ở nhà bà Đinh Thị Tuyết (Thửa 103; TBĐ số 119) - Hết Ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Long Bằng (Thửa 152; TBĐ số 119)
Đất TM-DV nông thôn 1.056.000 604.000 412.000 220.000
Xã Ea Khăl Đường hai bên hông chợ Ea Nam (Đường phía Tây chợ)
Đầu đường nhà ông Đỗ Thị Tam (Thửa 39; TBĐ số 119) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Thái (Thửa 96; TBĐ số 119)
Đất TM-DV nông thôn 1.268.000 724.000 496.000 268.000
Xã Ea Khăl Đường hai bên hông chợ Ea Nam (Đường phía Tây chợ)
Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Thái (Thửa 96; TBĐ số 119) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Tri Mưng (Thửa 111; TBĐ số 119)
Đất TM-DV nông thôn 1.056.000 604.000 412.000 220.000
Xã Ea Khăl Đường phía sau chợ Ea Nam
Đầu đường (Đất nhà ông Lương Thiên Tâm - thửa 158; TBĐ số 119) - Giáp đường vào buôn Riêng (Đất nhà ông Nguyễn Văn Sơn - thửa 66; TBĐ số 119)
Đất TM-DV nông thôn 1.028.000 588.000 400.000 216.000
Xã Ea Khăl Đường đi thôn 2
Quốc lộ 14 (Thửa 159; TBĐ số 119) - Đường đi Buôn Briêng (Hết thửa 37; TBĐ số 56)
Đất TM-DV nông thôn 220.000 124.000 88.000 0
Xã Ea Khăl Đường phía sau Trụ sở UBND xã
Đầu đường giáp đường đi thôn 2 - Đường đi thôn 2a
Đất TM-DV nông thôn 176.000 100.000 68.000 0
Xã Ea Khăl Đường đi thôn 3
Ngã ba Quốc lộ 14 đi thôn 3 (Hội trường thôn 3 - thửa 42; TBĐ số 125) - Ngã tư đường rẽ vào trường Lê Duẩn (Hết thửa 33; TBĐ số 116)
Đất TM-DV nông thôn 208.000 120.000 80.000 0
Xã Ea Khăl Đường đi thôn 3
Ngã tư đường rẽ vào trường Lê Duẩn (Hết thửa 33; TBĐ số 116) - Ngã tư đường Tránh Trung tâm thị trấn Ea Drăng (Thửa 35; TBĐ số 115)
Đất TM-DV nông thôn 160.000 92.000 64.000 0
Xã Ea Khăl Đường đi thôn 3
Ngã tư đường Tránh Trung tâm thị trấn Ea Drăng (Hết Thửa 35; TBĐ số 115) - Đập tràn
Đất TM-DV nông thôn 124.000 72.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường đi buôn B'riêng
Ngã ba Quốc lộ 14 (Thửa 31; TBĐ số 119) - Hết ranh giới nhà Lê Ngọc Thủy (Thửa 129; TBĐ số 120)
Đất TM-DV nông thôn 580.000 332.000 228.000 124.000
Xã Ea Khăl Đường đi buôn B'riêng
Hết ranh giới nhà Lê Ngọc Thủy (Thửa 129; TBĐ số 120) - Ngã ba đường vào Hội trường Buôn Riêng A (Thửa 4; TBĐ số 112)
Đất TM-DV nông thôn 264.000 152.000 104.000 0
Xã Ea Khăl Đường đi buôn B'riêng
Ngã ba đường vào Hội trường Buôn Riêng A (Thửa 4; TBĐ số 112) - Hết ranh giới Hội trường thôn 5 (Thửa 20; TBĐ số 108)
Đất TM-DV nông thôn 368.000 212.000 144.000 76.000
Xã Ea Khăl Đường đi buôn B'riêng
Hết ranh giới Hội trường thôn 5 (Thửa 20; TBĐ số 108) - Ngã ba Ea Wa (Thửa 43; TBĐ số 11)
Đất TM-DV nông thôn 172.000 100.000 68.000 0
Xã Ea Khăl Đường đi thôn Ea Sir
Quốc lộ 14 (Thửa 35; TBĐ số 57) - Hết ranh giới Hội trường thôn Ea Sir B (Thửa 84; TBĐ số 104)
Đất TM-DV nông thôn 156.000 88.000 60.000 0
Xã Ea Khăl Đường đi thôn Ea Sir
Hết ranh giới Hội trường thôn Ea Sir B (Thửa 84; TBĐ số 104) - Hết đường (Nhà ông Hồ Văn Sinh - Thửa 23; TBĐ số 32)
Đất TM-DV nông thôn 152.000 88.000 60.000 0
Xã Ea Khăl Đường đi thôn 7
Ngã ba Ea Wa (Thửa 43; TBĐ số 11) - Giáp thôn 9 xã Ea Khăl (Thửa 7; TBĐ số 15)
Đất TM-DV nông thôn 156.000 88.000 60.000 0
Xã Ea Khăl Đường đi thôn 7
Ngã ba Ea Wa (Hướng buôn Đung) - Thửa 45; TBĐ số 11 - Giáp ngã ba cây khế xã Ea Khăl
Đất TM-DV nông thôn 144.000 84.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường song song với Quốc lộ 14
Thửa đất nhà ông Nguyễn Lệnh Ninh - Thửa 8; TBĐ số 117 (Đường vào Buôn Druh) - Thửa đất nhà ông Phan Văn Năm - Thửa 26; TBĐ số 125
Đất TM-DV nông thôn 244.000 140.000 96.000 0
Xã Ea Khăl Đường Liên huyện Ea H'leo - Cư M'gar
Ngã ba Đường liên xã đi Ea Khăl (Ngã ba nông trường) - Thửa 7; TBĐ số 109 - Hết địa giới hành chính xã Ea Nam (Thửa 9; TBĐ số 86)
Đất TM-DV nông thôn 88.000 0 0 0
Xã Ea Khăl Đường vào buôn Druh
Ngã ba Quốc lộ 14 (Thửa 9; TBĐ số 117) - Hết đường (Giáp nghĩa địa cũ) - Thửa 55; TBĐ số 114
Đất TM-DV nông thôn 124.000 72.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường song song với Quốc lộ 14 phía trước chợ Ea Nam
Đầu đường đối diện cây Xăng Hải Hà - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 192.000 112.000 76.000 0
Xã Ea Khăl Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ
-
Đất TM-DV nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Ea Khăl Quốc lộ 14
Giáp địa giới xã Ea Drăng (Hai bên đường) - Hết ranh giới thửa đất vườn nhà ông Sáu (thửa 41; TBĐ số 336) phía Tây đường và hết ranh giới thửa đất Nhà ông Tám, phía Đông đường
Đất SX-KD nông thôn 676.000 388.000 264.000 144.000
Xã Ea Khăl Quốc lộ 14
Hết ranh giới thửa đất vườn nhà ông Sáu (thửa 41; TBĐ số 336) phía Tây đường và hết ranh giới thửa đất Nhà ông Tám, phía Đông đường - Giáp địa giới xã Ea Nam (Hai bên đường)
Đất SX-KD nông thôn 628.000 360.000 244.000 132.000
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Giáp địa giới xã Ea Drăng (Thửa 2; TBĐ số 318) - Hết thửa đất nhà ở của bà Thương (Thửa 21; TBĐ số 323)
Đất SX-KD nông thôn 776.000 440.000 304.000 164.000
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Hết thửa đất nhà ở của bà Thương (Thửa 14; TBĐ số 322) - Cầu Buôn Đung (Thửa 20; TBĐ số 321)
Đất SX-KD nông thôn 460.000 264.000 180.000 96.000
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Cầu Buôn Đung (Thửa 31; TBĐ số 314) - Giáp ngã ba (Thửa đất hộ bà Mão) - thửa 68; TBĐ số 313)
Đất SX-KD nông thôn 352.000 200.000 136.000 76.000
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Ngã ba (Thửa đất hộ bà Mão) - Thửa 9; TBĐ số 195) - Cầu Lò Gạch (gần nhà ông Dũng) - Thửa 11; TBĐ số 186
Đất SX-KD nông thôn 140.000 80.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Cầu Lò Gạch (gần nhà ông Dũng) - thửa 94; TBĐ số 186 - Giáp ngã ba Rừng Nứa (Thửa 60; TBĐ số 193)
Đất SX-KD nông thôn 88.000 52.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Ngã ba Rừng Nứa (Thửa 79; TBĐ số 193) - Ngã ba Cây Hương (Thửa 4; TBĐ số 192)
Đất SX-KD nông thôn 88.000 52.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Ngã ba (Vườn nhà bà Mão) - thửa 13; TBĐ số 195 - Giáp sân bóng buôn Đung (Thửa 7; TBĐ số 204)
Đất SX-KD nông thôn 184.000 104.000 72.000 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Sân bóng buôn Đung (Thửa 9; TBĐ số 204) - Hết ranh giới nhà ông Trần Văn Diệu (Thửa 13; TBĐ số 214)
Đất SX-KD nông thôn 340.000 192.000 132.000 72.000
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Hết ranh giới nhà ông Trần Văn Diệu (Thửa 18; TBĐ số 214) - Giáp ngã ba cây khế thôn 8 (Thửa 59; TBĐ số 227)
Đất SX-KD nông thôn 268.000 152.000 104.000 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Ngã ba cây khế thôn 8 (Thửa 85; TBĐ số 227) - Giáp địa giới xã Ea Nam (Thửa 51; TBĐ số 226)
Đất SX-KD nông thôn 192.000 112.000 76.000 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Ngã ba cây khế thôn 8 (Thửa 105; TBĐ số 226) - Đầu Ranh giới thửa đất hộ ông Đinh thôn phó (Thửa 83; TBĐ số 225)
Đất SX-KD nông thôn 220.000 124.000 88.000 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Đầu Ranh giới thửa đất hộ ông Đinh thôn phó (Thửa 82; TBĐ số 225) - Giáp xã Cư Mốt (Thửa 35; TBĐ số 209)
Đất SX-KD nông thôn 140.000 80.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Ranh giới thửa đất hộ ông Manh (Đường vào buôn) - Thửa 11; TBĐ số 320) - Sân bóng buôn Đung (thửa 17; TBĐ số 326)
Đất SX-KD nông thôn 244.000 140.000 96.000 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Hội trường thôn 9 (thửa 54; TBĐ số 256) - Hội trường thôn 12 (thửa 50; TBĐ số 266)
Đất SX-KD nông thôn 140.000 80.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Hội trường thôn 12 (thửa 64; TBĐ số 266) - Ranh giới thửa đất cây xăng Lợi Thảo (thửa 101; TBĐ số 278)
Đất SX-KD nông thôn 220.000 124.000 88.000 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Đường liên xã về mỗi phía còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 176.000 100.000 68.000 0
Xã Ea Khăl Khu vực Cư K'tây
Ngã ba Cư K'tây (Đi 03 xã Ea Tir, Ea Wy, Ea Khăl - Thửa 8; TBĐ số 345) - Hướng Ea Khăl đến hết ranh giới thửa đất cây xăng Lợi Thảo (Thửa 91; TBĐ số 278
Đất SX-KD nông thôn 420.000 240.000 164.000 88.000
Xã Ea Khăl Khu vực Cư K'tây
Ngã ba Cư K'tây (Đi 03 xã Ea Tir, Ea Wy, Ea Khăl) - Thửa 6; TBĐ số 345) - Giáp đường vào mỏ đá (Hướng Ea Wy) - thửa 27; TBĐ số 344
Đất SX-KD nông thôn 420.000 240.000 164.000 88.000
Xã Ea Khăl Khu vực Cư K'tây
Giáp đường vào mỏ đá (Thửa 34; TBĐ số 127) - Giáp địa giới hành chính xã Ea Wy (Thửa 11; TBĐ số 74)
Đất SX-KD nông thôn 176.000 100.000 68.000 0
Xã Ea Khăl Khu vực Cư K'tây
Ngã ba Cư K'tây (Đi 03 xã Ea Tir, Ea Wy, Ea Khăl) - thửa 28; TBĐ số 345 - Hướng Ea Tir giáp cầu Cây Sung (Thửa 11; TBĐ số 345)
Đất SX-KD nông thôn 420.000 240.000 164.000 88.000
Xã Ea Khăl Đường liên thôn
Cổng chào thôn 3 (Thửa 2; TBĐ số 329) - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Trực (Thửa 63; TBĐ số 331)
Đất SX-KD nông thôn 264.000 152.000 104.000 0
Xã Ea Khăl Đường liên thôn
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Đặng Sỹ Lương (thửa 4 TBĐ 329) - Hết ranh giới thửa đất ông Trương Huy Trương (thửa 12 TBĐ 206)
Đất SX-KD nông thôn 192.000 0 0 0
Xã Ea Khăl Đường liên thôn
Hết ranh giới thửa đất hộ ông Trực (Thửa 5; TBĐ số 333) - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Đặng Văn Thế (Thửa 90; TBĐ số 217)
Đất SX-KD nông thôn 140.000 80.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường liên thôn
Ngã ba nhà ông Trực (Thửa 9; TBĐ số 333) - Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Lại (Thửa 52; TBĐ số 216)
Đất SX-KD nông thôn 112.000 64.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường liên thôn
Ngã ba quán ông Dương Thụ (Thửa 8; TBĐ số 330) - Ngã ba thửa đất hộ ông Trực (Thửa 65; TBĐ số 331)
Đất SX-KD nông thôn 220.000 124.000 88.000 0
Xã Ea Khăl Đường liên thôn
Cầu ông Quốc (Thửa 16; TBĐ số 197) - Ngã tư thửa đất hộ ông Trương Văn Lại (Thửa 67; TBĐ số 216
Đất SX-KD nông thôn 112.000 64.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường liên thôn
Ngã ba trạm biến áp thôn 7 (Thửa 19; TBĐ số 262) - Cống thoát nước giữa thôn 7, thôn 14 (Thửa 4; TBĐ số 271)
Đất SX-KD nông thôn 140.000 80.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường liên thôn
Cống thoát nước giữa thôn 7, thôn 14 (Thửa 60; TBĐ số 260) - Hội trường thôn 14 (199; TBĐ số 246)
Đất SX-KD nông thôn 112.000 64.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10
Đầu ranh giới nhà ông Hồ Trọng Nhân (Thửa 127; TBĐ số 317) - Đầu ranh giới nhà ông Châu Văn Trung (Thửa 12; TBĐ số 316)
Đất SX-KD nông thôn 112.000 64.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10
Ngã ba thửa đất ông Lê Quang Thêu (thôn 1) - thửa 51 TBĐ số 317 - Ngã ba thửa đất ông Phạm Bá Được (thôn 2) - thửa 60; TBĐ số 323
Đất SX-KD nông thôn 300.000 172.000 116.000 64.000
Xã Ea Khăl Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10
Cổng chào thôn 1 (Đinh Tiến Đông - thửa 14; TBĐ số 317) - Đập thủy lợi thôn 1 (Nguyễn Bá Ngọc - thửa 65; TBĐ số 317)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 172.000 116.000 64.000
Xã Ea Khăl Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10
Đập thủy lợi thôn 1 (Thửa 64; TBĐ số 317) - Giáp địa giới hành chính TT. Ea Drăng (Thửa 11; TBĐ số 318)
Đất SX-KD nông thôn 244.000 140.000 96.000 0
Xã Ea Khăl Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10
Ngã ba thửa đất nhà ông Đinh Minh Phú (Thửa 24; TBĐ số 317) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Hữu Thanh (Thửa 97; TBĐ số 317)
Đất SX-KD nông thôn 244.000 140.000 96.000 0
Xã Ea Khăl Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10
Ngã ba thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Mão (Thửa 39; TBĐ số 317) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Cường (Thửa 32; TBĐ số 324)
Đất SX-KD nông thôn 244.000 140.000 96.000 0
Xã Ea Khăl Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10
Cổng chào thôn 10 (Thửa 1; TBĐ số 316) - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Trần Thị Thanh Mai (Thửa 45; TBĐ số 324)
Đất SX-KD nông thôn 288.000 164.000 112.000 60.000
Xã Ea Khăl Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10
Ngã ba từ thửa đất nhà ông Lê Văn Hiền (Thửa 9; TBĐ số 316) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Công Hoàng (Thửa 66; TBĐ số 323
Đất SX-KD nông thôn 220.000 124.000 88.000 0
Xã Ea Khăl Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10
Ngã ba từ thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Cảnh (Thửa 15; TBĐ số 316) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Lịch (Thửa 73; TBĐ số 323)
Đất SX-KD nông thôn 220.000 124.000 88.000 0
Xã Ea Khăl Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10
Ngã ba từ thửa đất nhà ông Lê Hữu Tích (Thửa 48; TBĐ số 316) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Tấn (Thửa 52; TBĐ số 323)
Đất SX-KD nông thôn 244.000 140.000 96.000 0
Xã Ea Khăl Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10
Ngã ba từ thửa đất nhà ông Lê Quang Vĩnh (Thửa 21; TBĐ số 323) - Ngã ba thửa đất ông Phạm Bá Được (thôn 2) - thửa 60; TBĐ số 323
Đất SX-KD nông thôn 320.000 184.000 124.000 68.000
Xã Ea Khăl Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10
Ngã ba từ thửa đất nhà ông Vũ Văn Thức (Thửa 16; TBĐ số 322) - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Lan (Thửa 39; TBĐ số 322)
Đất SX-KD nông thôn 308.000 176.000 120.000 64.000
Xã Ea Khăl Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10
Ngã ba thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Mão (Thửa 39; TBĐ số 317) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Cường (Thửa 32; TBĐ số 324)
Đất TM-DV nông thôn 244.000 140.000 96.000 0
Xã Ea Khăl Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10
Cổng chào thôn 10 (Thửa 1; TBĐ số 316) - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Trần Thị Thanh Mai (Thửa 45; TBĐ số 324)
Đất TM-DV nông thôn 288.000 164.000 112.000 60.000
Xã Ea Khăl Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10
Ngã ba từ thửa đất nhà ông Lê Văn Hiền (Thửa 9; TBĐ số 316) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Công Hoàng (Thửa 66; TBĐ số 323
Đất TM-DV nông thôn 220.000 124.000 88.000 0
Xã Ea Khăl Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10
Ngã ba từ thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Cảnh (Thửa 15; TBĐ số 316) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Lịch (Thửa 73; TBĐ số 323)
Đất TM-DV nông thôn 220.000 124.000 88.000 0
Xã Ea Khăl Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10
Ngã ba từ thửa đất nhà ông Lê Hữu Tích (Thửa 48; TBĐ số 316) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Tấn (Thửa 52; TBĐ số 323)
Đất TM-DV nông thôn 244.000 140.000 96.000 0
Xã Ea Khăl Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10
Ngã ba từ thửa đất nhà ông Lê Quang Vĩnh (Thửa 21; TBĐ số 323) - Ngã ba thửa đất ông Phạm Bá Được (thôn 2) - thửa 60; TBĐ số 323
Đất TM-DV nông thôn 320.000 184.000 124.000 68.000
Xã Ea Khăl Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10
Ngã ba từ thửa đất nhà ông Vũ Văn Thức (Thửa 16; TBĐ số 322) - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Lan (Thửa 39; TBĐ số 322)
Đất TM-DV nông thôn 308.000 176.000 120.000 64.000
Xã Ea Khăl Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10
Ngã tư thửa đất nhà ông Thái Đức Long (Thửa 6; TBĐ số 324) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Tuân (Thửa 64; TBĐ số 323)
Đất TM-DV nông thôn 220.000 124.000 88.000 0
Xã Ea Khăl Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10
Đầu ranh giới thửa đất ông Trần Huyền Vân (Thửa 70; TBĐ số 323) - Hết ranh giới thửa đất ông Võ Văn Tư (Thửa 8; TBĐ số 324)
Đất TM-DV nông thôn 264.000 152.000 104.000 0
Xã Ea Khăl Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10
Đầu ranh giới thửa đất bà Hồ Thị Tuyết Mai (Thửa 18; TBĐ số 318) - Ngã ba thửa đất ông Hồ Văn Bình (Thửa 22; TBĐ số 325)
Đất TM-DV nông thôn 308.000 176.000 120.000 64.000
Xã Ea Khăl Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10
Cuối ranh giới thửa đất ông Trần Đình Thắng (Thửa 11; TBĐ số 325) - Giáp địa giới hành chính thị trấn Ea Drăng (Thửa 221; TBĐ số 318)
Đất TM-DV nông thôn 308.000 176.000 120.000 64.000
Xã Ea Khăl Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10
Cuối ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Doanh (Thửa 33; TBĐ số 325) - Giáp địa giới hành chính thị trấn Ea Drăng (Thửa 17; TBĐ số 325)
Đất TM-DV nông thôn 308.000 176.000 120.000 64.000
Xã Ea Khăl Đường vào Nghĩa địa thị trấn
Đầu đường (Quốc lộ 14) - Thửa 2; TBĐ số 336 - Nghĩa địa thị trấn (Thửa 11; TBĐ số 231)
Đất TM-DV nông thôn 264.000 152.000 104.000 0
Xã Ea Khăl Đường vào Nghĩa địa thị trấn
Nghĩa địa thị trấn (Thửa 15; TBĐ số 231) - Hết đường (Thửa 17; TBĐ số 231
Đất TM-DV nông thôn 220.000 124.000 88.000 0
Xã Ea Khăl Đường vào Thủy điện thị trấn
Đầu đường (Quốc lộ 14) - Thửa 16; TBĐ số 335 - Hết thửa đất Nguyễn Thị Giỏi (Thửa 3; TBĐ số 335)
Đất TM-DV nông thôn 156.000 88.000 60.000 0
Xã Ea Khăl Đường vào Thủy điện thị trấn
Hết thửa đất Nguyễn Thị Giỏi (Thửa 4; TBĐ số 335) - Hết đường (Thửa 1; TBĐ số 220)
Đất TM-DV nông thôn 132.000 76.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường đi bãi rác thị trấn
Giáp địa giới hành chính TT Ea Drăng - Bãi rác
Đất TM-DV nông thôn 220.000 124.000 88.000 0
Xã Ea Khăl Đường song song Quốc lộ 14 (Khu đất phân lô Thôn 4)
-
Đất TM-DV nông thôn 276.000 160.000 108.000 60.000
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Cầu Cây Sung (Thửa 10; TBĐ số 12) - Cầu Cây Đa (Thửa 58; TBĐ số 283)
Đất TM-DV nông thôn 104.000 60.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường liên thôn
Hết ranh giới thửa đất hộ Cung Phụng (Thửa 4; TBĐ số 277) - Ranh giới thửa đất hộ ông Mão thôn 2 (Thửa 22; TBĐ số 295)
Đất TM-DV nông thôn 80.000 44.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Cầu Cây Đa (Thửa 59; TBĐ số 283) - Hộ Nhà Ông Lực (X=458050.43; Y=1449835.71)
Đất TM-DV nông thôn 104.000 60.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Ngã Ba ông Lực (X=458039.42; Y=1449741.55) - Ngã Tư Trung tâm xã (X=455893.61, Y=1449603.00)
Đất TM-DV nông thôn 104.000 60.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường liên thôn
Ngã Tư Trung tâm xã (X=455796.66; Y=1449569.19) - Trạm 18 (X=454207.75; Y=1448804.64)
Đất TM-DV nông thôn 104.000 60.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Ngã Ba nhà ông Cắm (Thửa 95; TBĐ số 283) - Cổng Chào thôn 4 (X=455894.27; Y=1449935.34)
Đất TM-DV nông thôn 104.000 60.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Cổng Chào thôn 4 (X=455894.27; Y=1449935.34) - Cầu suối Ea Rốk (Thửa 1; TBĐ số 286)
Đất TM-DV nông thôn 168.000 96.000 64.000 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Cầu suối Ea Rốk (Thửa 1; TBĐ số 286) - Ngã ba trường tiểu học Ea Tir (Thửa 41; TBĐ số 29)
Đất TM-DV nông thôn 132.000 76.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Ngã ba nhà ông Lực (X=458100.77; Y=1449745.77) - Ngã ba dự án (X=459501.02; Y=1449458.74), đường về Ea Nam
Đất TM-DV nông thôn 104.000 60.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường Liên Huyện Ea H'leo - Cư M'Gar
Ngã ba dự án (X=459481.28; Y=1449372.93) - Hết buôn Tiêu A (Thửa 11; TBĐ số 294)
Đất TM-DV nông thôn 80.000 0 0 0
Xã Ea Khăl Đường Liên Huyện Ea H'leo - Cư M'Gar
Hết buôn Tiêu A (Thửa 11; TBĐ số 294) - Ngã ba Bình Sơn (Thửa 50; TBĐ số 301)
Đất TM-DV nông thôn 104.000 60.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường Liên Huyện Ea H'leo - Cư M'Gar
Ngã ba Bình Sơn (Thửa 51; TBĐ số 301) - Cầu suối Ea Súp (X=453899.62; Y=1444044.95)
Đất TM-DV nông thôn 80.000 0 0 0
Xã Ea Khăl Đường liên thôn
Ngã ba Bình Sơn (Thửa 50; TBĐ số 301) - Hết ranh giới nhà ông Nình A Sắt (Thửa 1; TBĐ số 300)
Đất TM-DV nông thôn 68.000 0 0 0
Xã Ea Khăl Quốc lộ 14
Từ Trụ sở UBND xã Ea Khăl (Hướng đi Thị trấn Ea Drăng) - Hết ranh giới thửa đất cây xăng Hải Hà (Cây xăng ông Minh cũ)
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 1.256.000 860.000 464.000
Xã Ea Khăl Quốc lộ 14
Hết ranh giới thửa đất cây xăng Hải Hà (Cây xăng ông Minh cũ) - Giáp địa giới xã Ea Khăl
Đất TM-DV nông thôn 660.000 376.000 256.000 140.000
Xã Ea Khăl Quốc lộ 14
Từ Trụ sở UBND xã Ea Nam cũ (Hướng đi Buôn Ma Thuột) - Nút giao với đường tránh Trung tâm xã Ea Drăng
Đất TM-DV nông thôn 660.000 376.000 256.000 140.000
Xã Ea Khăl Quốc lộ 14
Nút giao với đường tránh Trung tâm xã Ea Drăng - Giáp địa giới xã Cư Né
Đất TM-DV nông thôn 440.000 252.000 172.000 92.000
Xã Ea Khăl Đường hai bên hông chợ Ea Nam (Đường phía Đông chợ)
Đầu đường (nhà ông Lê Đình Thám - thửa 38; TBĐ số 119) - Hết ranh giới thửa đất ở nhà bà Đinh Thị Tuyết (Thửa 103; TBĐ số 119)
Đất TM-DV nông thôn 1.268.000 724.000 496.000 268.000
Xã Ea Khăl Đường hai bên hông chợ Ea Nam (Đường phía Đông chợ)
Hết ranh giới thửa đất ở nhà bà Đinh Thị Tuyết (Thửa 103; TBĐ số 119) - Hết Ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Long Bằng (Thửa 152; TBĐ số 119)
Đất TM-DV nông thôn 1.056.000 604.000 412.000 220.000
Xã Ea Khăl Đường hai bên hông chợ Ea Nam (Đường phía Tây chợ)
Đầu đường nhà ông Đỗ Thị Tam (Thửa 39; TBĐ số 119) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Thái (Thửa 96; TBĐ số 119)
Đất TM-DV nông thôn 1.268.000 724.000 496.000 268.000
Xã Ea Khăl Đường hai bên hông chợ Ea Nam (Đường phía Tây chợ)
Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Thái (Thửa 96; TBĐ số 119) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Tri Mưng (Thửa 111; TBĐ số 119)
Đất TM-DV nông thôn 1.056.000 604.000 412.000 220.000
Xã Ea Khăl Đường phía sau chợ Ea Nam
Đầu đường (Đất nhà ông Lương Thiên Tâm - thửa 158; TBĐ số 119) - Giáp đường vào buôn Riêng (Đất nhà ông Nguyễn Văn Sơn - thửa 66; TBĐ số 119)
Đất TM-DV nông thôn 1.028.000 588.000 400.000 216.000
Xã Ea Khăl Đường đi thôn 2
Quốc lộ 14 (Thửa 159; TBĐ số 119) - Đường đi Buôn Briêng (Hết thửa 37; TBĐ số 56)
Đất TM-DV nông thôn 220.000 124.000 88.000 0
Xã Ea Khăl Đường phía sau Trụ sở UBND xã
Đầu đường giáp đường đi thôn 2 - Đường đi thôn 2a
Đất TM-DV nông thôn 176.000 100.000 68.000 0
Xã Ea Khăl Đường đi thôn 3
Ngã ba Quốc lộ 14 đi thôn 3 (Hội trường thôn 3 - thửa 42; TBĐ số 125) - Ngã tư đường rẽ vào trường Lê Duẩn (Hết thửa 33; TBĐ số 116)
Đất TM-DV nông thôn 208.000 120.000 80.000 0
Xã Ea Khăl Đường đi thôn 3
Ngã tư đường rẽ vào trường Lê Duẩn (Hết thửa 33; TBĐ số 116) - Ngã tư đường Tránh Trung tâm thị trấn Ea Drăng (Thửa 35; TBĐ số 115)
Đất TM-DV nông thôn 160.000 92.000 64.000 0
Xã Ea Khăl Đường đi thôn 3
Ngã tư đường Tránh Trung tâm thị trấn Ea Drăng (Hết Thửa 35; TBĐ số 115) - Đập tràn
Đất TM-DV nông thôn 124.000 72.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường đi buôn B'riêng
Ngã ba Quốc lộ 14 (Thửa 31; TBĐ số 119) - Hết ranh giới nhà Lê Ngọc Thủy (Thửa 129; TBĐ số 120)
Đất TM-DV nông thôn 580.000 332.000 228.000 124.000
Xã Ea Khăl Đường đi buôn B'riêng
Hết ranh giới nhà Lê Ngọc Thủy (Thửa 129; TBĐ số 120) - Ngã ba đường vào Hội trường Buôn Riêng A (Thửa 4; TBĐ số 112)
Đất TM-DV nông thôn 264.000 152.000 104.000 0
Xã Ea Khăl Đường đi buôn B'riêng
Ngã ba đường vào Hội trường Buôn Riêng A (Thửa 4; TBĐ số 112) - Hết ranh giới Hội trường thôn 5 (Thửa 20; TBĐ số 108)
Đất TM-DV nông thôn 368.000 212.000 144.000 76.000
Xã Ea Khăl Đường đi buôn B'riêng
Hết ranh giới Hội trường thôn 5 (Thửa 20; TBĐ số 108) - Ngã ba Ea Wa (Thửa 43; TBĐ số 11)
Đất TM-DV nông thôn 172.000 100.000 68.000 0
Xã Ea Khăl Đường đi thôn Ea Sir
Quốc lộ 14 (Thửa 35; TBĐ số 57) - Hết ranh giới Hội trường thôn Ea Sir B (Thửa 84; TBĐ số 104)
Đất TM-DV nông thôn 156.000 88.000 60.000 0
Xã Ea Khăl Đường đi thôn Ea Sir
Hết ranh giới Hội trường thôn Ea Sir B (Thửa 84; TBĐ số 104) - Hết đường (Nhà ông Hồ Văn Sinh - Thửa 23; TBĐ số 32)
Đất TM-DV nông thôn 152.000 88.000 60.000 0
Xã Ea Khăl Đường đi thôn 7
Ngã ba Ea Wa (Thửa 43; TBĐ số 11) - Giáp thôn 9 xã Ea Khăl (Thửa 7; TBĐ số 15)
Đất TM-DV nông thôn 156.000 88.000 60.000 0
Xã Ea Khăl Đường đi thôn 7
Ngã ba Ea Wa (Hướng buôn Đung) - Thửa 45; TBĐ số 11 - Giáp ngã ba cây khế xã Ea Khăl
Đất TM-DV nông thôn 144.000 84.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường song song với Quốc lộ 14
Thửa đất nhà ông Nguyễn Lệnh Ninh - Thửa 8; TBĐ số 117 (Đường vào Buôn Druh) - Thửa đất nhà ông Phan Văn Năm - Thửa 26; TBĐ số 125
Đất TM-DV nông thôn 244.000 140.000 96.000 0
Xã Ea Khăl Đường Liên huyện Ea H'leo - Cư M'gar
Ngã ba Đường liên xã đi Ea Khăl (Ngã ba nông trường) - Thửa 7; TBĐ số 109 - Hết địa giới hành chính xã Ea Nam (Thửa 9; TBĐ số 86)
Đất TM-DV nông thôn 88.000 0 0 0
Xã Ea Khăl Đường vào buôn Druh
Ngã ba Quốc lộ 14 (Thửa 9; TBĐ số 117) - Hết đường (Giáp nghĩa địa cũ) - Thửa 55; TBĐ số 114
Đất TM-DV nông thôn 124.000 72.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường song song với Quốc lộ 14 phía trước chợ Ea Nam
Đầu đường đối diện cây Xăng Hải Hà - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 192.000 112.000 76.000 0
Xã Ea Khăl Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ
-
Đất TM-DV nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Ea Khăl Quốc lộ 14
Giáp địa giới xã Ea Drăng (Hai bên đường) - Hết ranh giới thửa đất vườn nhà ông Sáu (thửa 41; TBĐ số 336) phía Tây đường và hết ranh giới thửa đất Nhà ông Tám, phía Đông đường
Đất SX-KD nông thôn 676.000 388.000 264.000 144.000
Xã Ea Khăl Quốc lộ 14
Hết ranh giới thửa đất vườn nhà ông Sáu (thửa 41; TBĐ số 336) phía Tây đường và hết ranh giới thửa đất Nhà ông Tám, phía Đông đường - Giáp địa giới xã Ea Nam (Hai bên đường)
Đất SX-KD nông thôn 628.000 360.000 244.000 132.000
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Giáp địa giới xã Ea Drăng (Thửa 2; TBĐ số 318) - Hết thửa đất nhà ở của bà Thương (Thửa 21; TBĐ số 323)
Đất SX-KD nông thôn 776.000 440.000 304.000 164.000
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Hết thửa đất nhà ở của bà Thương (Thửa 14; TBĐ số 322) - Cầu Buôn Đung (Thửa 20; TBĐ số 321)
Đất SX-KD nông thôn 460.000 264.000 180.000 96.000
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Cầu Buôn Đung (Thửa 31; TBĐ số 314) - Giáp ngã ba (Thửa đất hộ bà Mão) - thửa 68; TBĐ số 313)
Đất SX-KD nông thôn 352.000 200.000 136.000 76.000
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Ngã ba (Thửa đất hộ bà Mão) - Thửa 9; TBĐ số 195) - Cầu Lò Gạch (gần nhà ông Dũng) - Thửa 11; TBĐ số 186
Đất SX-KD nông thôn 140.000 80.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Cầu Lò Gạch (gần nhà ông Dũng) - thửa 94; TBĐ số 186 - Giáp ngã ba Rừng Nứa (Thửa 60; TBĐ số 193)
Đất SX-KD nông thôn 88.000 52.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Ngã ba Rừng Nứa (Thửa 79; TBĐ số 193) - Ngã ba Cây Hương (Thửa 4; TBĐ số 192)
Đất SX-KD nông thôn 88.000 52.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Ngã ba (Vườn nhà bà Mão) - thửa 13; TBĐ số 195 - Giáp sân bóng buôn Đung (Thửa 7; TBĐ số 204)
Đất SX-KD nông thôn 184.000 104.000 72.000 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Sân bóng buôn Đung (Thửa 9; TBĐ số 204) - Hết ranh giới nhà ông Trần Văn Diệu (Thửa 13; TBĐ số 214)
Đất SX-KD nông thôn 340.000 192.000 132.000 72.000
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Hết ranh giới nhà ông Trần Văn Diệu (Thửa 18; TBĐ số 214) - Giáp ngã ba cây khế thôn 8 (Thửa 59; TBĐ số 227)
Đất SX-KD nông thôn 268.000 152.000 104.000 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Ngã ba cây khế thôn 8 (Thửa 85; TBĐ số 227) - Giáp địa giới xã Ea Nam (Thửa 51; TBĐ số 226)
Đất SX-KD nông thôn 192.000 112.000 76.000 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Ngã ba cây khế thôn 8 (Thửa 105; TBĐ số 226) - Đầu Ranh giới thửa đất hộ ông Đinh thôn phó (Thửa 83; TBĐ số 225)
Đất SX-KD nông thôn 220.000 124.000 88.000 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Đầu Ranh giới thửa đất hộ ông Đinh thôn phó (Thửa 82; TBĐ số 225) - Giáp xã Cư Mốt (Thửa 35; TBĐ số 209)
Đất SX-KD nông thôn 140.000 80.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Ranh giới thửa đất hộ ông Manh (Đường vào buôn) - Thửa 11; TBĐ số 320) - Sân bóng buôn Đung (thửa 17; TBĐ số 326)
Đất SX-KD nông thôn 244.000 140.000 96.000 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Hội trường thôn 9 (thửa 54; TBĐ số 256) - Hội trường thôn 12 (thửa 50; TBĐ số 266)
Đất SX-KD nông thôn 140.000 80.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Hội trường thôn 12 (thửa 64; TBĐ số 266) - Ranh giới thửa đất cây xăng Lợi Thảo (thửa 101; TBĐ số 278)
Đất SX-KD nông thôn 220.000 124.000 88.000 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Đường liên xã về mỗi phía còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 176.000 100.000 68.000 0
Xã Ea Khăl Khu vực Cư K'tây
Ngã ba Cư K'tây (Đi 03 xã Ea Tir, Ea Wy, Ea Khăl - Thửa 8; TBĐ số 345) - Hướng Ea Khăl đến hết ranh giới thửa đất cây xăng Lợi Thảo (Thửa 91; TBĐ số 278
Đất SX-KD nông thôn 420.000 240.000 164.000 88.000
Xã Ea Khăl Khu vực Cư K'tây
Ngã ba Cư K'tây (Đi 03 xã Ea Tir, Ea Wy, Ea Khăl) - Thửa 6; TBĐ số 345) - Giáp đường vào mỏ đá (Hướng Ea Wy) - thửa 27; TBĐ số 344
Đất SX-KD nông thôn 420.000 240.000 164.000 88.000
Xã Ea Khăl Khu vực Cư K'tây
Giáp đường vào mỏ đá (Thửa 34; TBĐ số 127) - Giáp địa giới hành chính xã Ea Wy (Thửa 11; TBĐ số 74)
Đất SX-KD nông thôn 176.000 100.000 68.000 0
Xã Ea Khăl Khu vực Cư K'tây
Ngã ba Cư K'tây (Đi 03 xã Ea Tir, Ea Wy, Ea Khăl) - thửa 28; TBĐ số 345 - Hướng Ea Tir giáp cầu Cây Sung (Thửa 11; TBĐ số 345)
Đất SX-KD nông thôn 420.000 240.000 164.000 88.000
Xã Ea Khăl Đường liên thôn
Cổng chào thôn 3 (Thửa 2; TBĐ số 329) - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Trực (Thửa 63; TBĐ số 331)
Đất SX-KD nông thôn 264.000 152.000 104.000 0
Xã Ea Khăl Đường liên thôn
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Đặng Sỹ Lương (thửa 4 TBĐ 329) - Hết ranh giới thửa đất ông Trương Huy Trương (thửa 12 TBĐ 206)
Đất SX-KD nông thôn 192.000 0 0 0
Xã Ea Khăl Đường liên thôn
Hết ranh giới thửa đất hộ ông Trực (Thửa 5; TBĐ số 333) - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Đặng Văn Thế (Thửa 90; TBĐ số 217)
Đất SX-KD nông thôn 140.000 80.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường liên thôn
Ngã ba nhà ông Trực (Thửa 9; TBĐ số 333) - Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Lại (Thửa 52; TBĐ số 216)
Đất SX-KD nông thôn 112.000 64.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường liên thôn
Ngã ba quán ông Dương Thụ (Thửa 8; TBĐ số 330) - Ngã ba thửa đất hộ ông Trực (Thửa 65; TBĐ số 331)
Đất SX-KD nông thôn 220.000 124.000 88.000 0
Xã Ea Khăl Đường liên thôn
Cầu ông Quốc (Thửa 16; TBĐ số 197) - Ngã tư thửa đất hộ ông Trương Văn Lại (Thửa 67; TBĐ số 216
Đất SX-KD nông thôn 112.000 64.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường liên thôn
Ngã ba trạm biến áp thôn 7 (Thửa 19; TBĐ số 262) - Cống thoát nước giữa thôn 7, thôn 14 (Thửa 4; TBĐ số 271)
Đất SX-KD nông thôn 140.000 80.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường liên thôn
Cống thoát nước giữa thôn 7, thôn 14 (Thửa 60; TBĐ số 260) - Hội trường thôn 14 (199; TBĐ số 246)
Đất SX-KD nông thôn 112.000 64.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10
Đầu ranh giới nhà ông Hồ Trọng Nhân (Thửa 127; TBĐ số 317) - Đầu ranh giới nhà ông Châu Văn Trung (Thửa 12; TBĐ số 316)
Đất SX-KD nông thôn 112.000 64.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10
Ngã ba thửa đất ông Lê Quang Thêu (thôn 1) - thửa 51 TBĐ số 317 - Ngã ba thửa đất ông Phạm Bá Được (thôn 2) - thửa 60; TBĐ số 323
Đất SX-KD nông thôn 300.000 172.000 116.000 64.000
Xã Ea Khăl Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10
Cổng chào thôn 1 (Đinh Tiến Đông - thửa 14; TBĐ số 317) - Đập thủy lợi thôn 1 (Nguyễn Bá Ngọc - thửa 65; TBĐ số 317)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 172.000 116.000 64.000
Xã Ea Khăl Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10
Đập thủy lợi thôn 1 (Thửa 64; TBĐ số 317) - Giáp địa giới hành chính TT. Ea Drăng (Thửa 11; TBĐ số 318)
Đất SX-KD nông thôn 244.000 140.000 96.000 0
Xã Ea Khăl Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10
Ngã ba thửa đất nhà ông Đinh Minh Phú (Thửa 24; TBĐ số 317) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Hữu Thanh (Thửa 97; TBĐ số 317)
Đất SX-KD nông thôn 244.000 140.000 96.000 0
Xã Ea Khăl Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10
Ngã ba thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Mão (Thửa 39; TBĐ số 317) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Cường (Thửa 32; TBĐ số 324)
Đất SX-KD nông thôn 244.000 140.000 96.000 0
Xã Ea Khăl Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10
Cổng chào thôn 10 (Thửa 1; TBĐ số 316) - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Trần Thị Thanh Mai (Thửa 45; TBĐ số 324)
Đất SX-KD nông thôn 288.000 164.000 112.000 60.000
Xã Ea Khăl Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10
Ngã ba từ thửa đất nhà ông Lê Văn Hiền (Thửa 9; TBĐ số 316) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Công Hoàng (Thửa 66; TBĐ số 323
Đất SX-KD nông thôn 220.000 124.000 88.000 0
Xã Ea Khăl Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10
Ngã ba từ thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Cảnh (Thửa 15; TBĐ số 316) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Lịch (Thửa 73; TBĐ số 323)
Đất SX-KD nông thôn 220.000 124.000 88.000 0
Xã Ea Khăl Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10
Ngã ba từ thửa đất nhà ông Lê Hữu Tích (Thửa 48; TBĐ số 316) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Tấn (Thửa 52; TBĐ số 323)
Đất SX-KD nông thôn 244.000 140.000 96.000 0
Xã Ea Khăl Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10
Ngã ba từ thửa đất nhà ông Lê Quang Vĩnh (Thửa 21; TBĐ số 323) - Ngã ba thửa đất ông Phạm Bá Được (thôn 2) - thửa 60; TBĐ số 323
Đất SX-KD nông thôn 320.000 184.000 124.000 68.000
Xã Ea Khăl Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10
Ngã ba từ thửa đất nhà ông Vũ Văn Thức (Thửa 16; TBĐ số 322) - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Lan (Thửa 39; TBĐ số 322)
Đất SX-KD nông thôn 308.000 176.000 120.000 64.000
Xã Ea Khăl Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10
Ngã tư thửa đất nhà ông Thái Đức Long (Thửa 6; TBĐ số 324) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Tuân (Thửa 64; TBĐ số 323)
Đất SX-KD nông thôn 220.000 124.000 88.000 0
Xã Ea Khăl Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10
Đầu ranh giới thửa đất ông Trần Huyền Vân (Thửa 70; TBĐ số 323) - Hết ranh giới thửa đất ông Võ Văn Tư (Thửa 8; TBĐ số 324)
Đất SX-KD nông thôn 264.000 152.000 104.000 0
Xã Ea Khăl Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10
Đầu ranh giới thửa đất bà Hồ Thị Tuyết Mai (Thửa 18; TBĐ số 318) - Ngã ba thửa đất ông Hồ Văn Bình (Thửa 22; TBĐ số 325)
Đất SX-KD nông thôn 308.000 176.000 120.000 64.000
Xã Ea Khăl Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10
Cuối ranh giới thửa đất ông Trần Đình Thắng (Thửa 11; TBĐ số 325) - Giáp địa giới hành chính thị trấn Ea Drăng (Thửa 221; TBĐ số 318)
Đất SX-KD nông thôn 308.000 176.000 120.000 64.000
Xã Ea Khăl Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10
Cuối ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Doanh (Thửa 33; TBĐ số 325) - Giáp địa giới hành chính thị trấn Ea Drăng (Thửa 17; TBĐ số 325)
Đất SX-KD nông thôn 308.000 176.000 120.000 64.000
Xã Ea Khăl Đường vào Nghĩa địa thị trấn
Đầu đường (Quốc lộ 14) - Thửa 2; TBĐ số 336 - Nghĩa địa thị trấn (Thửa 11; TBĐ số 231)
Đất SX-KD nông thôn 264.000 152.000 104.000 0
Xã Ea Khăl Đường vào Nghĩa địa thị trấn
Nghĩa địa thị trấn (Thửa 15; TBĐ số 231) - Hết đường (Thửa 17; TBĐ số 231
Đất SX-KD nông thôn 220.000 124.000 88.000 0
Xã Ea Khăl Đường vào Thủy điện thị trấn
Đầu đường (Quốc lộ 14) - Thửa 16; TBĐ số 335 - Hết thửa đất Nguyễn Thị Giỏi (Thửa 3; TBĐ số 335)
Đất SX-KD nông thôn 156.000 88.000 60.000 0
Xã Ea Khăl Đường vào Thủy điện thị trấn
Hết thửa đất Nguyễn Thị Giỏi (Thửa 4; TBĐ số 335) - Hết đường (Thửa 1; TBĐ số 220)
Đất SX-KD nông thôn 132.000 76.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường đi bãi rác thị trấn
Giáp địa giới hành chính TT Ea Drăng - Bãi rác
Đất SX-KD nông thôn 220.000 124.000 88.000 0
Xã Ea Khăl Đường song song Quốc lộ 14 (Khu đất phân lô Thôn 4)
-
Đất SX-KD nông thôn 276.000 160.000 108.000 60.000
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Cầu Cây Sung (Thửa 10; TBĐ số 12) - Cầu Cây Đa (Thửa 58; TBĐ số 283)
Đất SX-KD nông thôn 104.000 60.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường liên thôn
Hết ranh giới thửa đất hộ Cung Phụng (Thửa 4; TBĐ số 277) - Ranh giới thửa đất hộ ông Mão thôn 2 (Thửa 22; TBĐ số 295)
Đất SX-KD nông thôn 80.000 44.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Cầu Cây Đa (Thửa 59; TBĐ số 283) - Hộ Nhà Ông Lực (X=458050.43; Y=1449835.71)
Đất SX-KD nông thôn 104.000 60.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Ngã Ba ông Lực (X=458039.42; Y=1449741.55) - Ngã Tư Trung tâm xã (X=455893.61, Y=1449603.00)
Đất SX-KD nông thôn 104.000 60.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường liên thôn
Ngã Tư Trung tâm xã (X=455796.66; Y=1449569.19) - Trạm 18 (X=454207.75; Y=1448804.64)
Đất SX-KD nông thôn 104.000 60.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Ngã Ba nhà ông Cắm (Thửa 95; TBĐ số 283) - Cổng Chào thôn 4 (X=455894.27; Y=1449935.34)
Đất SX-KD nông thôn 104.000 60.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Cổng Chào thôn 4 (X=455894.27; Y=1449935.34) - Cầu suối Ea Rốk (Thửa 1; TBĐ số 286)
Đất SX-KD nông thôn 168.000 96.000 64.000 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Cầu suối Ea Rốk (Thửa 1; TBĐ số 286) - Ngã ba trường tiểu học Ea Tir (Thửa 41; TBĐ số 29)
Đất SX-KD nông thôn 132.000 76.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Ngã ba nhà ông Lực (X=458100.77; Y=1449745.77) - Ngã ba dự án (X=459501.02; Y=1449458.74), đường về Ea Nam
Đất SX-KD nông thôn 104.000 60.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường Liên Huyện Ea H'leo - Cư M'Gar
Ngã ba dự án (X=459481.28; Y=1449372.93) - Hết buôn Tiêu A (Thửa 11; TBĐ số 294)
Đất SX-KD nông thôn 80.000 0 0 0
Xã Ea Khăl Đường Liên Huyện Ea H'leo - Cư M'Gar
Hết buôn Tiêu A (Thửa 11; TBĐ số 294) - Ngã ba Bình Sơn (Thửa 50; TBĐ số 301)
Đất SX-KD nông thôn 104.000 60.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường Liên Huyện Ea H'leo - Cư M'Gar
Ngã ba Bình Sơn (Thửa 51; TBĐ số 301) - Cầu suối Ea Súp (X=453899.62; Y=1444044.95)
Đất SX-KD nông thôn 80.000 0 0 0
Xã Ea Khăl Đường liên thôn
Ngã ba Bình Sơn (Thửa 50; TBĐ số 301) - Hết ranh giới nhà ông Nình A Sắt (Thửa 1; TBĐ số 300)
Đất SX-KD nông thôn 68.000 0 0 0
Xã Ea Khăl Quốc lộ 14
Từ Trụ sở UBND xã Ea Khăl (Hướng đi Thị trấn Ea Drăng) - Hết ranh giới thửa đất cây xăng Hải Hà (Cây xăng ông Minh cũ)
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 1.256.000 860.000 464.000
Xã Ea Khăl Quốc lộ 14
Hết ranh giới thửa đất cây xăng Hải Hà (Cây xăng ông Minh cũ) - Giáp địa giới xã Ea Khăl
Đất SX-KD nông thôn 660.000 376.000 256.000 140.000
Xã Ea Khăl Quốc lộ 14
Từ Trụ sở UBND xã Ea Nam cũ (Hướng đi Buôn Ma Thuột) - Nút giao với đường tránh Trung tâm xã Ea Drăng
Đất SX-KD nông thôn 660.000 376.000 256.000 140.000
Xã Ea Khăl Quốc lộ 14
Nút giao với đường tránh Trung tâm xã Ea Drăng - Giáp địa giới xã Cư Né
Đất SX-KD nông thôn 440.000 252.000 172.000 92.000
Xã Ea Khăl Đường hai bên hông chợ Ea Nam
Đầu đường (nhà ông Lê Đình Thám - thửa 38; TBĐ số 119) - Hết ranh giới thửa đất ở nhà bà Đinh Thị Tuyết (Thửa 103; TBĐ số 119)
Đất SX-KD nông thôn 1.268.000 724.000 496.000 268.000
Xã Ea Khăl (Đường phía Đông chợ)
Hết ranh giới thửa đất ở nhà bà Đinh Thị Tuyết (Thửa 103; TBĐ số 119) - Hết Ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Long Bằng (Thửa 152; TBĐ số 119)
Đất SX-KD nông thôn 1.056.000 604.000 412.000 220.000
Xã Ea Khăl Đường hai bên hông chợ Ea Nam (Đường phía Tây chợ)
Đầu đường nhà ông Đỗ Thị Tam (Thửa 39; TBĐ số 119) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Thái (Thửa 96; TBĐ số 119)
Đất SX-KD nông thôn 1.268.000 724.000 496.000 268.000
Xã Ea Khăl Đường hai bên hông chợ Ea Nam (Đường phía Tây chợ)
Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Thái (Thửa 96; TBĐ số 119) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Tri Mưng (Thửa 111; TBĐ số 119)
Đất SX-KD nông thôn 1.056.000 604.000 412.000 220.000
Xã Ea Khăl Đường phía sau chợ Ea Nam
Đầu đường (Đất nhà ông Lương Thiên Tâm - thửa 158; TBĐ số 119) - Giáp đường vào buôn Riêng (Đất nhà ông Nguyễn Văn Sơn - thửa 66; TBĐ số 119)
Đất SX-KD nông thôn 1.028.000 588.000 400.000 216.000
Xã Ea Khăl Đường đi thôn 2
Quốc lộ 14 (Thửa 159; TBĐ số 119) - Đường đi Buôn Briêng (Hết thửa 37; TBĐ số 56)
Đất SX-KD nông thôn 220.000 124.000 88.000 0
Xã Ea Khăl Đường phía sau Trụ sở UBND xã
Đầu đường giáp đường đi thôn 2 - Đường đi thôn 2a
Đất SX-KD nông thôn 176.000 100.000 68.000 0
Xã Ea Khăl Đường đi thôn 3
Ngã ba Quốc lộ 14 đi thôn 3 (Hội trường thôn 3 - thửa 42; TBĐ số 125) - Ngã tư đường rẽ vào trường Lê Duẩn (Hết thửa 33; TBĐ số 116)
Đất SX-KD nông thôn 208.000 120.000 80.000 0
Xã Ea Khăl Đường đi thôn 3
Ngã tư đường rẽ vào trường Lê Duẩn (Hết thửa 33; TBĐ số 116) - Ngã tư đường Tránh Trung tâm thị trấn Ea Drăng (Thửa 35; TBĐ số 115)
Đất SX-KD nông thôn 160.000 92.000 64.000 0
Xã Ea Khăl Đường đi thôn 3
Ngã tư đường Tránh Trung tâm thị trấn Ea Drăng (Hết Thửa 35; TBĐ số 115) - Đập tràn
Đất SX-KD nông thôn 124.000 72.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường đi buôn B'riêng
Ngã ba Quốc lộ 14 (Thửa 31; TBĐ số 119) - Hết ranh giới nhà Lê Ngọc Thủy (Thửa 129; TBĐ số 120)
Đất SX-KD nông thôn 580.000 332.000 228.000 124.000
Xã Ea Khăl Đường đi buôn B'riêng
Hết ranh giới nhà Lê Ngọc Thủy (Thửa 129; TBĐ số 120) - Ngã ba đường vào Hội trường Buôn Riêng A (Thửa 4; TBĐ số 112)
Đất SX-KD nông thôn 264.000 152.000 104.000 0
Xã Ea Khăl Đường đi buôn B'riêng
Ngã ba đường vào Hội trường Buôn Riêng A (Thửa 4; TBĐ số 112) - Hết ranh giới Hội trường thôn 5 (Thửa 20; TBĐ số 108)
Đất SX-KD nông thôn 368.000 212.000 144.000 76.000
Xã Ea Khăl Đường đi buôn B'riêng
Hết ranh giới Hội trường thôn 5 (Thửa 20; TBĐ số 108) - Ngã ba Ea Wa (Thửa 43; TBĐ số 11)
Đất SX-KD nông thôn 172.000 100.000 68.000 0
Xã Ea Khăl Đường đi thôn Ea Sir
Quốc lộ 14 (Thửa 35; TBĐ số 57) - Hết ranh giới Hội trường thôn Ea Sir B (Thửa 84; TBĐ số 104)
Đất SX-KD nông thôn 156.000 88.000 60.000 0
Xã Ea Khăl Đường đi thôn Ea Sir
Hết ranh giới Hội trường thôn Ea Sir B (Thửa 84; TBĐ số 104) - Hết đường (Nhà ông Hồ Văn Sinh - Thửa 23; TBĐ số 32)
Đất SX-KD nông thôn 152.000 88.000 60.000 0
Xã Ea Khăl Đường đi thôn 7
Ngã ba Ea Wa (Thửa 43; TBĐ số 11) - Giáp thôn 9 xã Ea Khăl (Thửa 7; TBĐ số 15)
Đất SX-KD nông thôn 156.000 88.000 60.000 0
Xã Ea Khăl Đường đi thôn 7
Ngã ba Ea Wa (Hướng buôn Đung) - Thửa 45; TBĐ số 11 - Giáp ngã ba cây khế xã Ea Khăl
Đất SX-KD nông thôn 144.000 84.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường song song với Quốc lộ 14
Thửa đất nhà ông Nguyễn Lệnh Ninh - Thửa 8; TBĐ số 117 (Đường vào Buôn Druh) - Thửa đất nhà ông Phan Văn Năm - Thửa 26; TBĐ số 125
Đất SX-KD nông thôn 244.000 140.000 96.000 0
Xã Ea Khăl Đường Liên huyện Ea H'leo - Cư M'gar
Ngã ba Đường liên xã đi Ea Khăl (Ngã ba nông trường) - Thửa 7; TBĐ số 109 - Hết địa giới hành chính xã Ea Nam (Thửa 9; TBĐ số 86)
Đất SX-KD nông thôn 88.000 0 0 0
Xã Ea Khăl Đường vào buôn Druh
Ngã ba Quốc lộ 14 (Thửa 9; TBĐ số 117) - Hết đường (Giáp nghĩa địa cũ) - Thửa 55; TBĐ số 114
Đất SX-KD nông thôn 124.000 72.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường song song với Quốc lộ 14 phía trước chợ Ea Nam
Đầu đường đối diện cây Xăng Hải Hà - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 192.000 112.000 76.000 0
Xã Ea Khăl Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ
-
Đất SX-KD nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Ea Khăl Quốc lộ 14
Giáp địa giới xã Ea Drăng (Hai bên đường) - Hết ranh giới thửa đất vườn nhà ông Sáu (thửa 41; TBĐ số 336) phía Tây đường và hết ranh giới thửa đất Nhà ông Tám, phía Đông đường
Đất khoáng sản 676.000 388.000 264.000 144.000
Xã Ea Khăl Quốc lộ 14
Hết ranh giới thửa đất vườn nhà ông Sáu (thửa 41; TBĐ số 336) phía Tây đường và hết ranh giới thửa đất Nhà ông Tám, phía Đông đường - Giáp địa giới xã Ea Nam (Hai bên đường)
Đất khoáng sản 628.000 360.000 244.000 132.000
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Giáp địa giới xã Ea Drăng (Thửa 2; TBĐ số 318) - Hết thửa đất nhà ở của bà Thương (Thửa 21; TBĐ số 323)
Đất khoáng sản 776.000 440.000 304.000 164.000
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Hết thửa đất nhà ở của bà Thương (Thửa 14; TBĐ số 322) - Cầu Buôn Đung (Thửa 20; TBĐ số 321)
Đất khoáng sản 460.000 264.000 180.000 96.000
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Cầu Buôn Đung (Thửa 31; TBĐ số 314) - Giáp ngã ba (Thửa đất hộ bà Mão) - thửa 68; TBĐ số 313)
Đất khoáng sản 352.000 200.000 136.000 76.000
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Ngã ba (Thửa đất hộ bà Mão) - Thửa 9; TBĐ số 195) - Cầu Lò Gạch (gần nhà ông Dũng) - Thửa 11; TBĐ số 186
Đất khoáng sản 140.000 80.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Cầu Lò Gạch (gần nhà ông Dũng) - thửa 94; TBĐ số 186 - Giáp ngã ba Rừng Nứa (Thửa 60; TBĐ số 193)
Đất khoáng sản 88.000 52.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Ngã ba Rừng Nứa (Thửa 79; TBĐ số 193) - Ngã ba Cây Hương (Thửa 4; TBĐ số 192)
Đất khoáng sản 88.000 52.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Ngã ba (Vườn nhà bà Mão) - thửa 13; TBĐ số 195 - Giáp sân bóng buôn Đung (Thửa 7; TBĐ số 204)
Đất khoáng sản 184.000 104.000 72.000 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Sân bóng buôn Đung (Thửa 9; TBĐ số 204) - Hết ranh giới nhà ông Trần Văn Diệu (Thửa 13; TBĐ số 214)
Đất khoáng sản 340.000 192.000 132.000 72.000
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Hết ranh giới nhà ông Trần Văn Diệu (Thửa 18; TBĐ số 214) - Giáp ngã ba cây khế thôn 8 (Thửa 59; TBĐ số 227)
Đất khoáng sản 268.000 152.000 104.000 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Ngã ba cây khế thôn 8 (Thửa 85; TBĐ số 227) - Giáp địa giới xã Ea Nam (Thửa 51; TBĐ số 226)
Đất khoáng sản 192.000 112.000 76.000 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Ngã ba cây khế thôn 8 (Thửa 105; TBĐ số 226) - Đầu Ranh giới thửa đất hộ ông Đinh thôn phó (Thửa 83; TBĐ số 225)
Đất khoáng sản 220.000 124.000 88.000 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Đầu Ranh giới thửa đất hộ ông Đinh thôn phó (Thửa 82; TBĐ số 225) - Giáp xã Cư Mốt (Thửa 35; TBĐ số 209)
Đất khoáng sản 140.000 80.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Ranh giới thửa đất hộ ông Manh (Đường vào buôn) - Thửa 11; TBĐ số 320) - Sân bóng buôn Đung (thửa 17; TBĐ số 326)
Đất khoáng sản 244.000 140.000 96.000 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Hội trường thôn 9 (thửa 54; TBĐ số 256) - Hội trường thôn 12 (thửa 50; TBĐ số 266)
Đất khoáng sản 140.000 80.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Hội trường thôn 12 (thửa 64; TBĐ số 266) - Ranh giới thửa đất cây xăng Lợi Thảo (thửa 101; TBĐ số 278)
Đất khoáng sản 220.000 124.000 88.000 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Đường liên xã về mỗi phía còn lại -
Đất khoáng sản 176.000 100.000 68.000 0
Xã Ea Khăl Khu vực Cư K'tây
Ngã ba Cư K'tây (Đi 03 xã Ea Tir, Ea Wy, Ea Khăl - Thửa 8; TBĐ số 345) - Hướng Ea Khăl đến hết ranh giới thửa đất cây xăng Lợi Thảo (Thửa 91; TBĐ số 278
Đất khoáng sản 420.000 240.000 164.000 88.000
Xã Ea Khăl Khu vực Cư K'tây
Ngã ba Cư K'tây (Đi 03 xã Ea Tir, Ea Wy, Ea Khăl) - Thửa 6; TBĐ số 345) - Giáp đường vào mỏ đá (Hướng Ea Wy) - thửa 27; TBĐ số 344
Đất khoáng sản 420.000 240.000 164.000 88.000
Xã Ea Khăl Khu vực Cư K'tây
Giáp đường vào mỏ đá (Thửa 34; TBĐ số 127) - Giáp địa giới hành chính xã Ea Wy (Thửa 11; TBĐ số 74)
Đất khoáng sản 176.000 100.000 68.000 0
Xã Ea Khăl Khu vực Cư K'tây
Ngã ba Cư K'tây (Đi 03 xã Ea Tir, Ea Wy, Ea Khăl) - thửa 28; TBĐ số 345 - Hướng Ea Tir giáp cầu Cây Sung (Thửa 11; TBĐ số 345)
Đất khoáng sản 420.000 240.000 164.000 88.000
Xã Ea Khăl Đường liên thôn
Cổng chào thôn 3 (Thửa 2; TBĐ số 329) - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Trực (Thửa 63; TBĐ số 331)
Đất khoáng sản 264.000 152.000 104.000 0
Xã Ea Khăl Đường liên thôn
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Đặng Sỹ Lương (thửa 4 TBĐ 329) - Hết ranh giới thửa đất ông Trương Huy Trương (thửa 12 TBĐ 206)
Đất khoáng sản 192.000 0 0 0
Xã Ea Khăl Đường liên thôn
Hết ranh giới thửa đất hộ ông Trực (Thửa 5; TBĐ số 333) - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Đặng Văn Thế (Thửa 90; TBĐ số 217)
Đất khoáng sản 140.000 80.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường liên thôn
Ngã ba nhà ông Trực (Thửa 9; TBĐ số 333) - Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Lại (Thửa 52; TBĐ số 216)
Đất khoáng sản 112.000 64.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường liên thôn
Ngã ba quán ông Dương Thụ (Thửa 8; TBĐ số 330) - Ngã ba thửa đất hộ ông Trực (Thửa 65; TBĐ số 331)
Đất khoáng sản 220.000 124.000 88.000 0
Xã Ea Khăl Đường liên thôn
Cầu ông Quốc (Thửa 16; TBĐ số 197) - Ngã tư thửa đất hộ ông Trương Văn Lại (Thửa 67; TBĐ số 216
Đất khoáng sản 112.000 64.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường liên thôn
Ngã ba trạm biến áp thôn 7 (Thửa 19; TBĐ số 262) - Cống thoát nước giữa thôn 7, thôn 14 (Thửa 4; TBĐ số 271)
Đất khoáng sản 140.000 80.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường liên thôn
Cống thoát nước giữa thôn 7, thôn 14 (Thửa 60; TBĐ số 260) - Hội trường thôn 14 (199; TBĐ số 246)
Đất khoáng sản 112.000 64.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10
Đầu ranh giới nhà ông Hồ Trọng Nhân (Thửa 127; TBĐ số 317) - Đầu ranh giới nhà ông Châu Văn Trung (Thửa 12; TBĐ số 316)
Đất khoáng sản 112.000 64.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10
Ngã ba thửa đất ông Lê Quang Thêu (thôn 1) - thửa 51 TBĐ số 317 - Ngã ba thửa đất ông Phạm Bá Được (thôn 2) - thửa 60; TBĐ số 323
Đất khoáng sản 300.000 172.000 116.000 64.000
Xã Ea Khăl Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10
Cổng chào thôn 1 (Đinh Tiến Đông - thửa 14; TBĐ số 317) - Đập thủy lợi thôn 1 (Nguyễn Bá Ngọc - thửa 65; TBĐ số 317)
Đất khoáng sản 300.000 172.000 116.000 64.000
Xã Ea Khăl Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10
Đập thủy lợi thôn 1 (Thửa 64; TBĐ số 317) - Giáp địa giới hành chính TT. Ea Drăng (Thửa 11; TBĐ số 318)
Đất khoáng sản 244.000 140.000 96.000 0
Xã Ea Khăl Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10
Ngã ba thửa đất nhà ông Đinh Minh Phú (Thửa 24; TBĐ số 317) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Hữu Thanh (Thửa 97; TBĐ số 317)
Đất khoáng sản 244.000 140.000 96.000 0
Xã Ea Khăl Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10
Ngã ba thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Mão (Thửa 39; TBĐ số 317) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Cường (Thửa 32; TBĐ số 324)
Đất khoáng sản 244.000 140.000 96.000 0
Xã Ea Khăl Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10
Cổng chào thôn 10 (Thửa 1; TBĐ số 316) - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Trần Thị Thanh Mai (Thửa 45; TBĐ số 324)
Đất khoáng sản 288.000 164.000 112.000 60.000
Xã Ea Khăl Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10
Ngã ba từ thửa đất nhà ông Lê Văn Hiền (Thửa 9; TBĐ số 316) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Công Hoàng (Thửa 66; TBĐ số 323
Đất khoáng sản 220.000 124.000 88.000 0
Xã Ea Khăl Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10
Ngã ba từ thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Cảnh (Thửa 15; TBĐ số 316) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Lịch (Thửa 73; TBĐ số 323)
Đất khoáng sản 220.000 124.000 88.000 0
Xã Ea Khăl Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10
Ngã ba từ thửa đất nhà ông Lê Hữu Tích (Thửa 48; TBĐ số 316) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Tấn (Thửa 52; TBĐ số 323)
Đất khoáng sản 244.000 140.000 96.000 0
Xã Ea Khăl Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10
Ngã ba từ thửa đất nhà ông Lê Quang Vĩnh (Thửa 21; TBĐ số 323) - Ngã ba thửa đất ông Phạm Bá Được (thôn 2) - thửa 60; TBĐ số 323
Đất khoáng sản 320.000 184.000 124.000 68.000
Xã Ea Khăl Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10
Ngã ba từ thửa đất nhà ông Vũ Văn Thức (Thửa 16; TBĐ số 322) - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Lan (Thửa 39; TBĐ số 322)
Đất khoáng sản 308.000 176.000 120.000 64.000
Xã Ea Khăl Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10
Ngã tư thửa đất nhà ông Thái Đức Long (Thửa 6; TBĐ số 324) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Tuân (Thửa 64; TBĐ số 323)
Đất khoáng sản 220.000 124.000 88.000 0
Xã Ea Khăl Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10
Đầu ranh giới thửa đất ông Trần Huyền Vân (Thửa 70; TBĐ số 323) - Hết ranh giới thửa đất ông Võ Văn Tư (Thửa 8; TBĐ số 324)
Đất khoáng sản 264.000 152.000 104.000 0
Xã Ea Khăl Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10
Đầu ranh giới thửa đất bà Hồ Thị Tuyết Mai (Thửa 18; TBĐ số 318) - Ngã ba thửa đất ông Hồ Văn Bình (Thửa 22; TBĐ số 325)
Đất khoáng sản 308.000 176.000 120.000 64.000
Xã Ea Khăl Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10
Cuối ranh giới thửa đất ông Trần Đình Thắng (Thửa 11; TBĐ số 325) - Giáp địa giới hành chính thị trấn Ea Drăng (Thửa 221; TBĐ số 318)
Đất khoáng sản 308.000 176.000 120.000 64.000
Xã Ea Khăl Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10
Cuối ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Doanh (Thửa 33; TBĐ số 325) - Giáp địa giới hành chính thị trấn Ea Drăng (Thửa 17; TBĐ số 325)
Đất khoáng sản 308.000 176.000 120.000 64.000
Xã Ea Khăl Đường vào Nghĩa địa thị trấn
Đầu đường (Quốc lộ 14) - Thửa 2; TBĐ số 336 - Nghĩa địa thị trấn (Thửa 11; TBĐ số 231)
Đất khoáng sản 264.000 152.000 104.000 0
Xã Ea Khăl Đường vào Nghĩa địa thị trấn
Nghĩa địa thị trấn (Thửa 15; TBĐ số 231) - Hết đường (Thửa 17; TBĐ số 231
Đất khoáng sản 220.000 124.000 88.000 0
Xã Ea Khăl Đường vào Thủy điện thị trấn
Đầu đường (Quốc lộ 14) - Thửa 16; TBĐ số 335 - Hết thửa đất Nguyễn Thị Giỏi (Thửa 3; TBĐ số 335)
Đất khoáng sản 156.000 88.000 60.000 0
Xã Ea Khăl Đường vào Thủy điện thị trấn
Hết thửa đất Nguyễn Thị Giỏi (Thửa 4; TBĐ số 335) - Hết đường (Thửa 1; TBĐ số 220)
Đất khoáng sản 132.000 76.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường đi bãi rác thị trấn
Giáp địa giới hành chính TT Ea Drăng - Bãi rác
Đất khoáng sản 220.000 124.000 88.000 0
Xã Ea Khăl Đường song song Quốc lộ 14 (Khu đất phân lô Thôn 4)
-
Đất khoáng sản 276.000 160.000 108.000 60.000
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Cầu Cây Sung (Thửa 10; TBĐ số 12) - Cầu Cây Đa (Thửa 58; TBĐ số 283)
Đất khoáng sản 104.000 60.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường liên thôn
Hết ranh giới thửa đất hộ Cung Phụng (Thửa 4; TBĐ số 277) - Ranh giới thửa đất hộ ông Mão thôn 2 (Thửa 22; TBĐ số 295)
Đất khoáng sản 80.000 44.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Cầu Cây Đa (Thửa 59; TBĐ số 283) - Hộ Nhà Ông Lực (X=458050.43; Y=1449835.71)
Đất khoáng sản 104.000 60.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Ngã Ba ông Lực (X=458039.42; Y=1449741.55) - Ngã Tư Trung tâm xã (X=455893.61, Y=1449603.00)
Đất khoáng sản 104.000 60.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường liên thôn
Ngã Tư Trung tâm xã (X=455796.66; Y=1449569.19) - Trạm 18 (X=454207.75; Y=1448804.64)
Đất khoáng sản 104.000 60.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Ngã Ba nhà ông Cắm (Thửa 95; TBĐ số 283) - Cổng Chào thôn 4 (X=455894.27; Y=1449935.34)
Đất khoáng sản 104.000 60.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Cổng Chào thôn 4 (X=455894.27; Y=1449935.34) - Cầu suối Ea Rốk (Thửa 1; TBĐ số 286)
Đất khoáng sản 168.000 96.000 64.000 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Cầu suối Ea Rốk (Thửa 1; TBĐ số 286) - Ngã ba trường tiểu học Ea Tir (Thửa 41; TBĐ số 29)
Đất khoáng sản 132.000 76.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Ngã ba nhà ông Lực (X=458100.77; Y=1449745.77) - Ngã ba dự án (X=459501.02; Y=1449458.74), đường về Ea Nam
Đất khoáng sản 104.000 60.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường Liên Huyện Ea H'leo - Cư M'Gar
Ngã ba dự án (X=459481.28; Y=1449372.93) - Hết buôn Tiêu A (Thửa 11; TBĐ số 294)
Đất khoáng sản 80.000 0 0 0
Xã Ea Khăl Đường Liên Huyện Ea H'leo - Cư M'Gar
Hết buôn Tiêu A (Thửa 11; TBĐ số 294) - Ngã ba Bình Sơn (Thửa 50; TBĐ số 301)
Đất khoáng sản 104.000 60.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường Liên Huyện Ea H'leo - Cư M'Gar
Ngã ba Bình Sơn (Thửa 51; TBĐ số 301) - Cầu suối Ea Súp (X=453899.62; Y=1444044.95)
Đất khoáng sản 80.000 0 0 0
Xã Ea Khăl Đường liên thôn
Ngã ba Bình Sơn (Thửa 50; TBĐ số 301) - Hết ranh giới nhà ông Nình A Sắt (Thửa 1; TBĐ số 300)
Đất khoáng sản 68.000 0 0 0
Xã Ea Khăl Quốc lộ 14
Từ Trụ sở UBND xã Ea Khăl (Hướng đi Thị trấn Ea Drăng) - Hết ranh giới thửa đất cây xăng Hải Hà (Cây xăng ông Minh cũ)
Đất khoáng sản 2.200.000 1.256.000 860.000 464.000
Xã Ea Khăl Quốc lộ 14
Hết ranh giới thửa đất cây xăng Hải Hà (Cây xăng ông Minh cũ) - Giáp địa giới xã Ea Khăl
Đất khoáng sản 660.000 376.000 256.000 140.000
Xã Ea Khăl Quốc lộ 14
Từ Trụ sở UBND xã Ea Nam cũ (Hướng đi Buôn Ma Thuột) - Nút giao với đường tránh Trung tâm xã Ea Drăng
Đất khoáng sản 660.000 376.000 256.000 140.000
Xã Ea Khăl Quốc lộ 14
Nút giao với đường tránh Trung tâm xã Ea Drăng - Giáp địa giới xã Cư Né
Đất khoáng sản 440.000 252.000 172.000 92.000
Xã Ea Khăl Đường hai bên hông chợ Ea Nam (Đường phía Đông chợ)
Đầu đường (nhà ông Lê Đình Thám - thửa 38; TBĐ số 119) - Hết ranh giới thửa đất ở nhà bà Đinh Thị Tuyết (Thửa 103; TBĐ số 119)
Đất khoáng sản 1.268.000 724.000 496.000 268.000
Xã Ea Khăl Đường hai bên hông chợ Ea Nam (Đường phía Đông chợ)
Hết ranh giới thửa đất ở nhà bà Đinh Thị Tuyết (Thửa 103; TBĐ số 119) - Hết Ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Long Bằng (Thửa 152; TBĐ số 119)
Đất khoáng sản 1.056.000 604.000 412.000 220.000
Xã Ea Khăl Đường hai bên hông chợ Ea Nam (Đường phía Tây chợ)
Đầu đường nhà ông Đỗ Thị Tam (Thửa 39; TBĐ số 119) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Thái (Thửa 96; TBĐ số 119)
Đất khoáng sản 1.268.000 724.000 496.000 268.000
Xã Ea Khăl Đường hai bên hông chợ Ea Nam (Đường phía Tây chợ)
Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Thái (Thửa 96; TBĐ số 119) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Tri Mưng (Thửa 111; TBĐ số 119)
Đất khoáng sản 1.056.000 604.000 412.000 220.000
Xã Ea Khăl Đường phía sau chợ Ea Nam
Đầu đường (Đất nhà ông Lương Thiên Tâm - thửa 158; TBĐ số 119) - Giáp đường vào buôn Riêng (Đất nhà ông Nguyễn Văn Sơn - thửa 66; TBĐ số 119)
Đất khoáng sản 1.028.000 588.000 400.000 216.000
Xã Ea Khăl Đường đi thôn 2
Quốc lộ 14 (Thửa 159; TBĐ số 119) - Đường đi Buôn Briêng (Hết thửa 37; TBĐ số 56)
Đất khoáng sản 220.000 124.000 88.000 0
Xã Ea Khăl Đường phía sau Trụ sở UBND xã
Đầu đường giáp đường đi thôn 2 - Đường đi thôn 2a
Đất khoáng sản 176.000 100.000 68.000 0
Xã Ea Khăl Đường đi thôn 3
Ngã ba Quốc lộ 14 đi thôn 3 (Hội trường thôn 3 - thửa 42; TBĐ số 125) - Ngã tư đường rẽ vào trường Lê Duẩn (Hết thửa 33; TBĐ số 116)
Đất khoáng sản 208.000 120.000 80.000 0
Xã Ea Khăl Đường đi thôn 3
Ngã tư đường rẽ vào trường Lê Duẩn (Hết thửa 33; TBĐ số 116) - Ngã tư đường Tránh Trung tâm thị trấn Ea Drăng (Thửa 35; TBĐ số 115)
Đất khoáng sản 160.000 92.000 64.000 0
Xã Ea Khăl Đường đi thôn 3
Ngã tư đường Tránh Trung tâm thị trấn Ea Drăng (Hết Thửa 35; TBĐ số 115) - Đập tràn
Đất khoáng sản 124.000 72.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường đi buôn B'riêng
Ngã ba Quốc lộ 14 (Thửa 31; TBĐ số 119) - Hết ranh giới nhà Lê Ngọc Thủy (Thửa 129; TBĐ số 120)
Đất khoáng sản 580.000 332.000 228.000 124.000
Xã Ea Khăl Đường đi buôn B'riêng
Hết ranh giới nhà Lê Ngọc Thủy (Thửa 129; TBĐ số 120) - Ngã ba đường vào Hội trường Buôn Riêng A (Thửa 4; TBĐ số 112)
Đất khoáng sản 264.000 152.000 104.000 0
Xã Ea Khăl Đường đi buôn B'riêng
Ngã ba đường vào Hội trường Buôn Riêng A (Thửa 4; TBĐ số 112) - Hết ranh giới Hội trường thôn 5 (Thửa 20; TBĐ số 108)
Đất khoáng sản 368.000 212.000 144.000 76.000
Xã Ea Khăl Đường đi buôn B'riêng
Hết ranh giới Hội trường thôn 5 (Thửa 20; TBĐ số 108) - Ngã ba Ea Wa (Thửa 43; TBĐ số 11)
Đất khoáng sản 172.000 100.000 68.000 0
Xã Ea Khăl Đường đi thôn Ea Sir
Quốc lộ 14 (Thửa 35; TBĐ số 57) - Hết ranh giới Hội trường thôn Ea Sir B (Thửa 84; TBĐ số 104)
Đất khoáng sản 156.000 88.000 60.000 0
Xã Ea Khăl Đường đi thôn Ea Sir
Hết ranh giới Hội trường thôn Ea Sir B (Thửa 84; TBĐ số 104) - Hết đường (Nhà ông Hồ Văn Sinh - Thửa 23; TBĐ số 32)
Đất khoáng sản 152.000 88.000 60.000 0
Xã Ea Khăl Đường đi thôn 7
Ngã ba Ea Wa (Thửa 43; TBĐ số 11) - Giáp thôn 9 xã Ea Khăl (Thửa 7; TBĐ số 15)
Đất khoáng sản 156.000 88.000 60.000 0
Xã Ea Khăl Đường đi thôn 7
Ngã ba Ea Wa (Hướng buôn Đung) - Thửa 45; TBĐ số 11 - Giáp ngã ba cây khế xã Ea Khăl
Đất khoáng sản 144.000 84.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường song song với Quốc lộ 14
Thửa đất nhà ông Nguyễn Lệnh Ninh - Thửa 8; TBĐ số 117 (Đường vào Buôn Druh) - Thửa đất nhà ông Phan Văn Năm - Thửa 26; TBĐ số 125
Đất khoáng sản 244.000 140.000 96.000 0
Xã Ea Khăl Đường Liên huyện Ea H'leo - Cư M'gar
Ngã ba Đường liên xã đi Ea Khăl (Ngã ba nông trường) - Thửa 7; TBĐ số 109 - Hết địa giới hành chính xã Ea Nam (Thửa 9; TBĐ số 86)
Đất khoáng sản 88.000 0 0 0
Xã Ea Khăl Đường vào buôn Druh
Ngã ba Quốc lộ 14 (Thửa 9; TBĐ số 117) - Hết đường (Giáp nghĩa địa cũ) - Thửa 55; TBĐ số 114
Đất khoáng sản 124.000 72.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường song song với Quốc lộ 14 phía trước chợ Ea Nam
Đầu đường đối diện cây Xăng Hải Hà - Hết đường
Đất khoáng sản 192.000 112.000 76.000 0
Xã Ea Khăl Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ
-
Đất khoáng sản 100.000 0 0 0
Xã Ea Khăl Xã Ea Khăl
-
Đất trồng lúa 35.000 31.000 27.000 24.000
Xã Ea Khăl Xã Ea Khăl
-
Đất trồng cây hàng năm 39.000 36.000 33.000 25.000
Xã Ea Khăl Xã Ea Khăl
-
Đất trồng cây lâu năm 54.000 49.000 44.000 38.000
Xã Ea Khăl Xã Ea Khăl
-
Đất rừng sản xuất 20.000 17.000 0 0
Xã Ea Khăl Xã Ea Khăl
-
Đất rừng phòng hộ 10.000 8.500 0 0
Xã Ea Khăl Xã Ea Khăl
-
Đất rừng đặc dụng 10.000 8.500 0 0
Xã Ea Khăl Xã Ea Khăl
-
Đất nuôi trồng thủy sản 33.000 29.000 0 0
Xã Ea Khăl Xã Ea Khăl
-
Đất nông nghiệp khác 19.500 18.000 16.500 12.500
Xã Ea Khăl Xã Ea Khăl
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 59.000 54.000 48.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Ea Khăl Quốc lộ 14
Giáp địa giới xã Ea Drăng (Hai bên đường) - Hết ranh giới thửa đất vườn nhà ông Sáu (thửa 41; TBĐ số 336) phía Tây đường và hết ranh giới thửa đất Nhà ông Tám, phía Đông đường
Đất ở nông thôn 1.690.000 970.000 660.000 360.000
Xã Ea Khăl Quốc lộ 14
Hết ranh giới thửa đất vườn nhà ông Sáu (thửa 41; TBĐ số 336) phía Tây đường và hết ranh giới thửa đất Nhà ông Tám, phía Đông đường - Giáp địa giới xã Ea Nam (Hai bên đường)
Đất ở nông thôn 1.570.000 900.000 610.000 330.000
Xã Ea Khăl Quốc lộ 14
Giáp địa giới xã Ea Drăng (Thửa 2; TBĐ số 318) - Hết thửa đất nhà ở của bà Thương (Thửa 21; TBĐ số 323)
Đất ở nông thôn 1.940.000 1.100.000 760.000 410.000
Xã Ea Khăl Quốc lộ 14
Hết thửa đất nhà ở của bà Thương (Thửa 14; TBĐ số 322) - Cầu Buôn Đung (Thửa 20; TBĐ số 321)
Đất ở nông thôn 1.150.000 660.000 450.000 240.000
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Cầu Buôn Đung (Thửa 31; TBĐ số 314) - Giáp ngã ba (Thửa đất hộ bà Mão) - thửa 68; TBĐ số 313)
Đất ở nông thôn 880.000 500.000 340.000 190.000
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Ngã ba (Thửa đất hộ bà Mão) - Thửa 9; TBĐ số 195) - Cầu Lò Gạch (gần nhà ông Dũng) - Thửa 11; TBĐ số 186
Đất ở nông thôn 350.000 200.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Cầu Lò Gạch (gần nhà ông Dũng) - thửa 94; TBĐ số 186 - Giáp ngã ba Rừng Nứa (Thửa 60; TBĐ số 193)
Đất ở nông thôn 220.000 130.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Ngã ba Rừng Nứa (Thửa 79; TBĐ số 193) - Ngã ba Cây Hương (Thửa 4; TBĐ số 192)
Đất ở nông thôn 220.000 130.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Ngã ba (Vườn nhà bà Mão) - thửa 13; TBĐ số 195 - Giáp sân bóng buôn Đung (Thửa 7; TBĐ số 204)
Đất ở nông thôn 460.000 260.000 180.000 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Sân bóng buôn Đung (Thửa 9; TBĐ số 204) - Hết ranh giới nhà ông Trần Văn Diệu (Thửa 13; TBĐ số 214)
Đất ở nông thôn 850.000 480.000 330.000 180.000
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Hết ranh giới nhà ông Trần Văn Diệu (Thửa 18; TBĐ số 214) - Giáp ngã ba cây khế thôn 8 (Thửa 59; TBĐ số 227)
Đất ở nông thôn 670.000 380.000 260.000 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Ngã ba cây khế thôn 8 (Thửa 85; TBĐ số 227) - Giáp địa giới xã Ea Nam (Thửa 51; TBĐ số 226)
Đất ở nông thôn 480.000 280.000 190.000 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Ngã ba cây khế thôn 8 (Thửa 105; TBĐ số 226) - Đầu Ranh giới thửa đất hộ ông Đinh thôn phó (Thửa 83; TBĐ số 225)
Đất ở nông thôn 550.000 310.000 220.000 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Đầu Ranh giới thửa đất hộ ông Đinh thôn phó (Thửa 82; TBĐ số 225) - Giáp xã Cư Mốt (Thửa 35; TBĐ số 209)
Đất ở nông thôn 350.000 200.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã
Ranh giới thửa đất hộ ông Manh (Đường vào buôn) - Thửa 11; TBĐ số 320) - Sân bóng buôn Đung (thửa 17; TBĐ số 326)
Đất ở nông thôn 610.000 350.000 240.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Ea Khăl

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Ea Khăl, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Ea Khăl, tỉnh Đắk Lắk 2026

4. Thông tin xã Ea Khăl, tỉnh Đắk Lắk

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Ea Nam, Xã Ea Tir, Xã Ea Khăl (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Ea Khăl theo Nghị quyết số 1660/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Ea Khăl có diện tích tự nhiên 247,05 km² với quy mô dân số 29.956 người, mật độ dân cư đạt 121,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Ea Khăl được đặt tại Trụ sở UBND xã Ea Nam, Trụ sở UBND xã Ea Khăl, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Ea Khăl không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đắk Lắk, Xã Ea Khăl là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 88 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Ea Khăl, Tỉnh Đắk Lắk - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đắk Lắk

5.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

1. Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

2. Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Ea Khăl, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Ea Khăl, tỉnh Đắk Lắk là 2.200.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Ea Khăl, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Ea Khăl, tỉnh Đắk Lắk là khoảng 246.015 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (917 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?