Bảng giá đất xã Ea Kiết, tỉnh Đắk Lắk 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Ea Kiết, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất xã Ea Kiết, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Mức giá đất tại xã Ea Kiết được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Ea Kiết theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Ea Kiết, tỉnh Đắk Lắk

– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk


3. Tra cứu bảng giá đất xã Ea Kiết, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Ea Kiết năm 2026

Khu vực: xã Ea Kiết.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 13.500 đến 3.100.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Ea Kiết Quốc lộ 29
Ngã tư Ủy ban nhân dân xã - + 300m đi xã Cư Pơng
Đất ở nông thôn 3.100.000 1.550.000 1.240.000 775.000
Xã Ea Kiết Quốc lộ 29
+ 300m đi xã Cư Pơng - Trường Tiểu học Phan Đăng Lưu
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 300.000
Xã Ea Kiết Quốc lộ 29
Trường Tiểu học Phan Đăng Lưu - Cổng chào thôn Thác Đá - 1000m
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 360.000 225.000
Xã Ea Kiết Quốc lộ 29
Cổng chào thôn Thác Đá - + 1000m đi xã Cư Pơng, xã Ea Súp
Đất ở nông thôn 1.500.000 750.000 600.000 375.000
Xã Ea Kiết Quốc lộ 29
Cổng chào thôn Thác Đá +1000m đi xã Cư Pơng - Giáp xã Cư Pơng
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 360.000 225.000
Xã Ea Kiết Quốc lộ 29
Ngã tư Ủy ban nhân dân xã - + 550m đi xã Ea Súp (cổng chào thôn 10)
Đất ở nông thôn 3.100.000 1.550.000 1.240.000 775.000
Xã Ea Kiết Quốc lộ 29
+ 550m đi xã Ea Súp (cổng chào thôn 10) - Hết trụ sở công ty Buôn Ja Wầm
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 300.000
Xã Ea Kiết Quốc lộ 29
Hết trụ sở công ty Buôn Ja Wầm - Ngã ba tiểu đoàn 303
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 250.000
Xã Ea Kiết Quốc lộ 29
Ngã ba tiểu đoàn 303 - Ngã ba đi thôn 6 (đường đất)
Đất ở nông thôn 550.000 275.000 220.000 0
Xã Ea Kiết Quốc lộ 29
Ngã ba đi thôn 6 (đường đất) - Giáp xã Buôn Đôn
Đất ở nông thôn 480.000 240.000 192.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Cư M'gar
Ngã tư Ủy ban nhân dân xã - + 300m đi xã Cư M'gar
Đất ở nông thôn 3.100.000 1.550.000 1.240.000 775.000
Xã Ea Kiết Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Cư M'gar
+ 300m đi xã Cư M'gar - Giáp ranh xã Cư M'gar
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea M'Droh
Quốc lộ 29 - + 300m đi xã Ea M'Droh
Đất ở nông thôn 520.000 260.000 208.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea M'Droh
+ 300m đi xã Ea M'Droh - Giáp ranh xã Ea M'Droh
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 120.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea Tul
Giáp ranh giới xã Ea Tul - + 600m đi xã Cư Pơng
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 300.000
Xã Ea Kiết Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea Tul
+ 600m đi xã Cư Pơng - Đường liên xã đi Ea Kiết - Cư Pơng (cầu suối đá)
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 160.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông liên xã đi Ea Kiết đi xã Cư Pơng
Cầu suối đá - Cửa xả nước hồ buôn Wing
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 150.000
Xã Ea Kiết Đường giao thông liên xã đi Ea Kiết đi xã Cư Pơng
Cửa xả nước hồ buôn Wing - Hết trụ sở UBND xã
Đất ở nông thôn 640.000 320.000 256.000 160.000
Xã Ea Kiết Đường giao thông liên xã đi Ea Kiết đi xã Cư Pơng
Hết trụ sở UBND xã - Giáp Cư Pơng
Đất ở nông thôn 350.000 175.000 140.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea Súp
Ngã ba tiểu đoàn 303 - + 1,500m
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea Súp
+ 1,500m - Giáp xã Ea Súp
Đất ở nông thôn 350.000 175.000 140.000 0
Xã Ea Kiết đường giao thông liên xã Ea M'Droh mới
Ngã ba Quốc lộ 29 - đến giáp ranh giới xã Ea M'Droh
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 160.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea Khal (từ buôn Ayun đi buôn Ja Rai đi buôn Xê Đăng)
Đường liên xã đi Cư Pơng "(Ngã ba trường Trần Quang Diệu)) - Ngã ba cổng chào buôn Ja Jai
Đất ở nông thôn 330.000 165.000 132.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea Khal (từ buôn Ayun đi buôn Ja Rai đi buôn Xê Đăng)
Ngã ba cổng chào buôn Ja Jai - Giáp xã Ea Khal (xã Ea Tir cũ)
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 0 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông thôn Thác Đá đi thôn 10 (Quốc lộ 29 Ngã tư thôn 10)
Ngã ba thôn Thác Đá - + 300m
Đất ở nông thôn 330.000 165.000 132.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông thôn Thác Đá đi thôn 10 (Quốc lộ 29 Ngã tư thôn 10)
+ 300m - Ngã ba nghĩa địa Buôn Ja Wầm A
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 120.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông thôn Thác Đá đi thôn 10 (Quốc lộ 29 Ngã tư thôn 10)
Ngã ba nghĩa địa Buôn Ja Wầm A - Giáp quốc lộ 29 (Ngã tư thôn 10)
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông thôn 15 đi Buôn Dao
đường liên xã đi Ea Kiết - Cư Pơng - + 500m
Đất ở nông thôn 320.000 160.000 128.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông thôn 15 đi Buôn Dao
+ 500m - + 4900m
Đất ở nông thôn 240.000 120.000 0 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông thôn 15 đi Buôn Dao
+ 4900m - Giáp quốc lộ 29
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 0
Xã Ea Kiết Khu dân cư Buôn Ja Wầm A, Buôn Ja Wầm B, Buôn H'Mông, Buôn Luk, Buôn Ja Rai, Buôn Xê đăng
-
Đất ở nông thôn 150.000 75.000 0 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông trung tâm xã đi thôn 2
Quốc lộ 29 - Ngã tư trường Hoàng Văn Thụ
Đất ở nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 450.000
Xã Ea Kiết Đường giao thông trung tâm xã đi thôn 2
Ngã tư trường Hoàng Văn Thụ - Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea Súp
Đất ở nông thôn 340.000 170.000 136.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông thôn 8 đi thôn 9
Quốc lộ 29 - + 300m
Đất ở nông thôn 420.000 210.000 168.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông thôn 8 đi thôn 9
+ 300m - + 3,300m
Đất ở nông thôn 340.000 170.000 136.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông thôn 8 đi thôn 9
+ 3,300m - Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Cư M'gar
Đất ở nông thôn 360.000 180.000 144.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông thôn 11 đi thôn 9
Quốc lộ 29 - + 300m
Đất ở nông thôn 420.000 210.000 168.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông thôn 11 đi thôn 9
Quốc lộ 29 + 300m - Đường thôn 8 đi thôn 9
Đất ở nông thôn 340.000 170.000 136.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông thôn 7 đi thôn 2
Đường giao thông từ Ngã ba Thác Đá đến Quốc lộ 29 (Ngã tư thôn 10) - Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea Súp
Đất ở nông thôn 280.000 140.000 112.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông đi thôn 1
Quốc lộ 29 - Đường giao thông từ thôn Thác Đá đi thôn 10
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông thôn 5 đi thôn 6
Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Cư M'gar - Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea M'Droh
Đất ở nông thôn 1.500.000 750.000 600.000 375.000
Xã Ea Kiết Đường giao thông thôn 5 đi thôn 6
Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea M'Droh - Đường 600 (đi QL 29)
Đất ở nông thôn 260.000 130.000 104.000 0
Xã Ea Kiết đường giao thông thôn 10 đi thôn 6
Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea M'Droh - Hội trường thôn 6
Đất ở nông thôn 350.000 175.000 140.000 0
Xã Ea Kiết đường giao thông liên thôn 5, thôn 10
Quốc lộ 29 - Đường giao thông từ thôn Thác Đá đi thôn 10
Đất ở nông thôn 420.000 210.000 168.000 0
Xã Ea Kiết đường giao thông liên thôn 1, thôn 5
Quốc lộ 29 - Đường giao thông từ thôn Thác Đá đi thôn 10
Đất ở nông thôn 420.000 210.000 168.000 0
Xã Ea Kiết đường giao thông thôn 14 đi Buôn Ja Wầm A
Quốc lộ 29 - Buôn Ja Wầm A
Đất ở nông thôn 420.000 210.000 168.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông thôn 15 đi Buôn Thái 1
Đường giao thông liên xã đi Ea Kiết đi xã Cư Pơng - + 200m
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 120.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông thôn 15 đi Buôn Thái 1
+ 200m - + 1500m
Đất ở nông thôn 240.000 120.000 0 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông thôn 15 đi Buôn Thái 2
Đường giao thông liên xã đi Ea Kiết đi xã Cư Pơng - + 200m
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 120.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông thôn 15 đi Buôn Thái 2
+ 200m - + 1500m
Đất ở nông thôn 240.000 120.000 0 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông thôn 15 (vào trụ sở Công ty TNHH LN Buôn Wing)
Đường giao thông liên xã đi Ea Kiết đi xã Cư Pơng - Hết trụ sở công ty Buôn Ja Wầm
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 120.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông thôn 15 (vào trụ sở Công ty TNHH LN Buôn Wing)
Hết trụ sở công ty Buôn Ja Wầm - + 800m
Đất ở nông thôn 240.000 120.000 0 0
Xã Ea Kiết đường giao thông Buôn Jarai đi thôn Đoàn Kết
Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea Khal (từ buôn Ayun đi buôn Ja Rai đi buôn Xê Đăng) - Đường giao thông liên xã đi Ea Kiết đi xã Cư Pơng
Đất ở nông thôn 240.000 120.000 0 0
Xã Ea Kiết Khu dân cư Buôn Wing
Đường giao thông liên xã đi Ea Kiết đi xã Cư Pơng - + 200m
Đất ở nông thôn 250.000 125.000 100.000 0
Xã Ea Kiết Khu dân cư Buôn Wing
+ 200m - Hết khu dân cư
Đất ở nông thôn 220.000 110.000 0 0
Xã Ea Kiết Khu dân cư Buôn Ayun
Đường giao thông liên xã đi Ea Kiết đi xã Cư Pơng - + 200m
Đất ở nông thôn 250.000 125.000 100.000 0
Xã Ea Kiết Khu dân cư Buôn Ayun
+ 200m - Hết khu dân cư
Đất ở nông thôn 220.000 110.000 0 0
Xã Ea Kiết Khu dân cư Buôn Triết
Đường giao thông thôn Thác Đá đi thôn 10 - + 200m
Đất ở nông thôn 250.000 125.000 100.000 0
Xã Ea Kiết Khu dân cư Buôn Triết
+ 200m - Hết khu dân cư
Đất ở nông thôn 220.000 110.000 0 0
Xã Ea Kiết Quốc lộ 29
Ngã tư Ủy ban nhân dân xã - + 300m đi xã Cư Pơng
Đất TM-DV nông thôn 1.240.000 620.000 496.000 310.000
Xã Ea Kiết Quốc lộ 29
+ 300m đi xã Cư Pơng - Trường Tiểu học Phan Đăng Lưu
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 192.000 120.000
Xã Ea Kiết Quốc lộ 29
Trường Tiểu học Phan Đăng Lưu - Cổng chào thôn Thác Đá - 1000m
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 144.000 90.000
Xã Ea Kiết Quốc lộ 29
Cổng chào thôn Thác Đá - + 1000m đi xã Cư Pơng, xã Ea Súp
Đất TM-DV nông thôn 600.000 300.000 240.000 150.000
Xã Ea Kiết Quốc lộ 29
Cổng chào thôn Thác Đá +1000m đi xã Cư Pơng - Giáp xã Cư Pơng
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 144.000 90.000
Xã Ea Kiết Quốc lộ 29
Ngã tư Ủy ban nhân dân xã - + 550m đi xã Ea Súp (cổng chào thôn 10)
Đất TM-DV nông thôn 1.240.000 620.000 496.000 310.000
Xã Ea Kiết Quốc lộ 29
+ 550m đi xã Ea Súp (cổng chào thôn 10) - Hết trụ sở công ty Buôn Ja Wầm
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 192.000 120.000
Xã Ea Kiết Quốc lộ 29
Hết trụ sở công ty Buôn Ja Wầm - Ngã ba tiểu đoàn 303
Đất TM-DV nông thôn 400.000 200.000 160.000 100.000
Xã Ea Kiết Quốc lộ 29
Ngã ba tiểu đoàn 303 - Ngã ba đi thôn 6 (đường đất)
Đất TM-DV nông thôn 220.000 110.000 88.000 0
Xã Ea Kiết Quốc lộ 29
Ngã ba đi thôn 6 (đường đất) - Giáp xã Buôn Đôn
Đất TM-DV nông thôn 192.000 96.000 77.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Cư M'gar
Ngã tư Ủy ban nhân dân xã - + 300m đi xã Cư M'gar
Đất TM-DV nông thôn 1.240.000 620.000 496.000 310.000
Xã Ea Kiết Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Cư M'gar
+ 300m đi xã Cư M'gar - Giáp ranh xã Cư M'gar
Đất TM-DV nông thôn 200.000 100.000 80.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea M'Droh
Quốc lộ 29 - + 300m đi xã Ea M'Droh
Đất TM-DV nông thôn 208.000 104.000 83.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea M'Droh
+ 300m đi xã Ea M'Droh - Giáp ranh xã Ea M'Droh
Đất TM-DV nông thôn 120.000 60.000 48.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea Tul
Giáp ranh giới xã Ea Tul - + 600m đi xã Cư Pơng
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 192.000 120.000
Xã Ea Kiết Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea Tul
+ 600m đi xã Cư Pơng - Đường liên xã đi Ea Kiết - Cư Pơng (cầu suối đá)
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 64.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông liên xã đi Ea Kiết đi xã Cư Pơng
Cầu suối đá - Cửa xả nước hồ buôn Wing
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 96.000 60.000
Xã Ea Kiết Đường giao thông liên xã đi Ea Kiết đi xã Cư Pơng
Cửa xả nước hồ buôn Wing - Hết trụ sở UBND xã
Đất TM-DV nông thôn 256.000 128.000 102.000 64.000
Xã Ea Kiết Đường giao thông liên xã đi Ea Kiết đi xã Cư Pơng
Hết trụ sở UBND xã - Giáp Cư Pơng
Đất TM-DV nông thôn 140.000 70.000 56.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea Súp
Ngã ba tiểu đoàn 303 - + 1,500m
Đất TM-DV nông thôn 200.000 100.000 80.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea Súp
+ 1,500m - Giáp xã Ea Súp
Đất TM-DV nông thôn 140.000 70.000 56.000 0
Xã Ea Kiết đường giao thông liên xã Ea M'Droh mới
Ngã ba Quốc lộ 29 - đến giáp ranh giới xã Ea M'Droh
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 64.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea Khal (từ buôn Ayun đi buôn Ja Rai đi buôn Xê Đăng)
Đường liên xã đi Cư Pơng "(Ngã ba trường Trần Quang Diệu)) - Ngã ba cổng chào buôn Ja Jai
Đất TM-DV nông thôn 132.000 66.000 53.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea Khal (từ buôn Ayun đi buôn Ja Rai đi buôn Xê Đăng)
Ngã ba cổng chào buôn Ja Jai - Giáp xã Ea Khal (xã Ea Tir cũ)
Đất TM-DV nông thôn 80.000 40.000 0 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông thôn Thác Đá đi thôn 10 (Quốc lộ 29 Ngã tư thôn 10)
Ngã ba thôn Thác Đá - + 300m
Đất TM-DV nông thôn 132.000 66.000 53.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông thôn Thác Đá đi thôn 10 (Quốc lộ 29 Ngã tư thôn 10)
+ 300m - Ngã ba nghĩa địa Buôn Ja Wầm A
Đất TM-DV nông thôn 120.000 60.000 48.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông thôn Thác Đá đi thôn 10 (Quốc lộ 29 Ngã tư thôn 10)
Ngã ba nghĩa địa Buôn Ja Wầm A - Giáp quốc lộ 29 (Ngã tư thôn 10)
Đất TM-DV nông thôn 200.000 100.000 80.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông thôn 15 đi Buôn Dao
đường liên xã đi Ea Kiết - Cư Pơng - + 500m
Đất TM-DV nông thôn 128.000 64.000 51.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông thôn 15 đi Buôn Dao
+ 500m - + 4900m
Đất TM-DV nông thôn 96.000 48.000 0 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông thôn 15 đi Buôn Dao
+ 4900m - Giáp quốc lộ 29
Đất TM-DV nông thôn 200.000 100.000 80.000 0
Xã Ea Kiết Khu dân cư Buôn Ja Wầm A, Buôn Ja Wầm B, Buôn H'Mông, Buôn Luk, Buôn Ja Rai, Buôn Xê đăng
-
Đất TM-DV nông thôn 60.000 30.000 0 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông trung tâm xã đi thôn 2
Quốc lộ 29 - Ngã tư trường Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 288.000 180.000
Xã Ea Kiết Đường giao thông trung tâm xã đi thôn 2
Ngã tư trường Hoàng Văn Thụ - Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea Súp
Đất TM-DV nông thôn 136.000 68.000 54.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông thôn 8 đi thôn 9
Quốc lộ 29 - + 300m
Đất TM-DV nông thôn 168.000 84.000 67.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông thôn 8 đi thôn 9
+ 300m - + 3,300m
Đất TM-DV nông thôn 136.000 68.000 54.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông thôn 8 đi thôn 9
+ 3,300m - Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Cư M'gar
Đất TM-DV nông thôn 144.000 72.000 58.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông thôn 11 đi thôn 9
Quốc lộ 29 - + 300m
Đất TM-DV nông thôn 168.000 84.000 67.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông thôn 11 đi thôn 9
Quốc lộ 29 + 300m - Đường thôn 8 đi thôn 9
Đất TM-DV nông thôn 136.000 68.000 54.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông thôn 7 đi thôn 2
Đường giao thông từ Ngã ba Thác Đá đến Quốc lộ 29 (Ngã tư thôn 10) - Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea Súp
Đất TM-DV nông thôn 112.000 56.000 45.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông đi thôn 1
Quốc lộ 29 - Đường giao thông từ thôn Thác Đá đi thôn 10
Đất TM-DV nông thôn 200.000 100.000 80.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông thôn 5 đi thôn 6
Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Cư M'gar - Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea M'Droh
Đất TM-DV nông thôn 600.000 300.000 240.000 150.000
Xã Ea Kiết Đường giao thông thôn 5 đi thôn 6
Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea M'Droh - Đường 600 (đi QL 29)
Đất TM-DV nông thôn 104.000 52.000 42.000 0
Xã Ea Kiết đường giao thông thôn 10 đi thôn 6
Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea M'Droh - Hội trường thôn 6
Đất TM-DV nông thôn 140.000 70.000 56.000 0
Xã Ea Kiết đường giao thông liên thôn 5, thôn 10
Quốc lộ 29 - Đường giao thông từ thôn Thác Đá đi thôn 10
Đất TM-DV nông thôn 168.000 84.000 67.000 0
Xã Ea Kiết đường giao thông liên thôn 1, thôn 5
Quốc lộ 29 - Đường giao thông từ thôn Thác Đá đi thôn 10
Đất TM-DV nông thôn 168.000 84.000 67.000 0
Xã Ea Kiết đường giao thông thôn 14 đi Buôn Ja Wầm A
Quốc lộ 29 - Buôn Ja Wầm A
Đất TM-DV nông thôn 168.000 84.000 67.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông thôn 15 đi Buôn Thái 1
Đường giao thông liên xã đi Ea Kiết đi xã Cư Pơng - + 200m
Đất TM-DV nông thôn 120.000 60.000 48.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông thôn 15 đi Buôn Thái 1
+ 200m - + 1500m
Đất TM-DV nông thôn 96.000 48.000 0 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông thôn 15 đi Buôn Thái 2
Đường giao thông liên xã đi Ea Kiết đi xã Cư Pơng - + 200m
Đất TM-DV nông thôn 120.000 60.000 48.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông thôn 15 đi Buôn Thái 2
+ 200m - + 1500m
Đất TM-DV nông thôn 96.000 48.000 0 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông thôn 15 (vào trụ sở Công ty TNHH LN Buôn Wing)
Đường giao thông liên xã đi Ea Kiết đi xã Cư Pơng - Hết trụ sở công ty Buôn Ja Wầm
Đất TM-DV nông thôn 120.000 60.000 48.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông thôn 15 (vào trụ sở Công ty TNHH LN Buôn Wing)
Hết trụ sở công ty Buôn Ja Wầm - + 800m
Đất TM-DV nông thôn 96.000 48.000 0 0
Xã Ea Kiết đường giao thông Buôn Jarai đi thôn Đoàn Kết
Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea Khal (từ buôn Ayun đi buôn Ja Rai đi buôn Xê Đăng) - Đường giao thông liên xã đi Ea Kiết đi xã Cư Pơng
Đất TM-DV nông thôn 96.000 48.000 0 0
Xã Ea Kiết Khu dân cư Buôn Wing
Đường giao thông liên xã đi Ea Kiết đi xã Cư Pơng - + 200m
Đất TM-DV nông thôn 100.000 50.000 40.000 0
Xã Ea Kiết Khu dân cư Buôn Wing
+ 200m - Hết khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn 88.000 44.000 0 0
Xã Ea Kiết Khu dân cư Buôn Ayun
Đường giao thông liên xã đi Ea Kiết đi xã Cư Pơng - + 200m
Đất TM-DV nông thôn 100.000 50.000 40.000 0
Xã Ea Kiết Khu dân cư Buôn Ayun
+ 200m - Hết khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn 88.000 44.000 0 0
Xã Ea Kiết Khu dân cư Buôn Triết
Đường giao thông thôn Thác Đá đi thôn 10 - + 200m
Đất TM-DV nông thôn 100.000 50.000 40.000 0
Xã Ea Kiết Khu dân cư Buôn Triết
+ 200m - Hết khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn 88.000 44.000 0 0
Xã Ea Kiết Quốc lộ 29
Ngã tư Ủy ban nhân dân xã - + 300m đi xã Cư Pơng
Đất SX-KD nông thôn 1.240.000 620.000 496.000 310.000
Xã Ea Kiết Quốc lộ 29
+ 300m đi xã Cư Pơng - Trường Tiểu học Phan Đăng Lưu
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 192.000 120.000
Xã Ea Kiết Quốc lộ 29
Trường Tiểu học Phan Đăng Lưu - Cổng chào thôn Thác Đá - 1000m
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 90.000
Xã Ea Kiết Quốc lộ 29
Cổng chào thôn Thác Đá - + 1000m đi xã Cư Pơng, xã Ea Súp
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 150.000
Xã Ea Kiết Quốc lộ 29
Cổng chào thôn Thác Đá +1000m đi xã Cư Pơng - Giáp xã Cư Pơng
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 90.000
Xã Ea Kiết Quốc lộ 29
Ngã tư Ủy ban nhân dân xã - + 550m đi xã Ea Súp (cổng chào thôn 10)
Đất SX-KD nông thôn 1.240.000 620.000 496.000 310.000
Xã Ea Kiết Quốc lộ 29
+ 550m đi xã Ea Súp (cổng chào thôn 10) - Hết trụ sở công ty Buôn Ja Wầm
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 192.000 120.000
Xã Ea Kiết Quốc lộ 29
Hết trụ sở công ty Buôn Ja Wầm - Ngã ba tiểu đoàn 303
Đất SX-KD nông thôn 400.000 200.000 160.000 100.000
Xã Ea Kiết Quốc lộ 29
Ngã ba tiểu đoàn 303 - Ngã ba đi thôn 6 (đường đất)
Đất SX-KD nông thôn 220.000 110.000 88.000 0
Xã Ea Kiết Quốc lộ 29
Ngã ba đi thôn 6 (đường đất) - Giáp xã Buôn Đôn
Đất SX-KD nông thôn 192.000 96.000 77.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Cư M'gar
Ngã tư Ủy ban nhân dân xã - + 300m đi xã Cư M'gar
Đất SX-KD nông thôn 1.240.000 620.000 496.000 310.000
Xã Ea Kiết Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Cư M'gar
+ 300m đi xã Cư M'gar - Giáp ranh xã Cư M'gar
Đất SX-KD nông thôn 200.000 100.000 80.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea M'Droh
Quốc lộ 29 - + 300m đi xã Ea M'Droh
Đất SX-KD nông thôn 208.000 104.000 83.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea M'Droh
+ 300m đi xã Ea M'Droh - Giáp ranh xã Ea M'Droh
Đất SX-KD nông thôn 120.000 60.000 48.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea Tul
Giáp ranh giới xã Ea Tul - + 600m đi xã Cư Pơng
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 192.000 120.000
Xã Ea Kiết Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea Tul
+ 600m đi xã Cư Pơng - Đường liên xã đi Ea Kiết - Cư Pơng (cầu suối đá)
Đất SX-KD nông thôn 160.000 80.000 64.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông liên xã đi Ea Kiết đi xã Cư Pơng
Cầu suối đá - Cửa xả nước hồ buôn Wing
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 96.000 60.000
Xã Ea Kiết Đường giao thông liên xã đi Ea Kiết đi xã Cư Pơng
Cửa xả nước hồ buôn Wing - Hết trụ sở UBND xã
Đất SX-KD nông thôn 256.000 128.000 102.000 64.000
Xã Ea Kiết Đường giao thông liên xã đi Ea Kiết đi xã Cư Pơng
Hết trụ sở UBND xã - Giáp Cư Pơng
Đất SX-KD nông thôn 140.000 70.000 56.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea Súp
Ngã ba tiểu đoàn 303 - + 1,500m
Đất SX-KD nông thôn 200.000 100.000 80.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea Súp
+ 1,500m - Giáp xã Ea Súp
Đất SX-KD nông thôn 140.000 70.000 56.000 0
Xã Ea Kiết đường giao thông liên xã Ea M'Droh mới
Ngã ba Quốc lộ 29 - đến giáp ranh giới xã Ea M'Droh
Đất SX-KD nông thôn 160.000 80.000 64.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea Khal (từ buôn Ayun đi buôn Ja Rai đi buôn Xê Đăng)
Đường liên xã đi Cư Pơng "(Ngã ba trường Trần Quang Diệu)) - Ngã ba cổng chào buôn Ja Jai
Đất SX-KD nông thôn 132.000 66.000 53.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea Khal (từ buôn Ayun đi buôn Ja Rai đi buôn Xê Đăng)
Ngã ba cổng chào buôn Ja Jai - Giáp xã Ea Khal (xã Ea Tir cũ)
Đất SX-KD nông thôn 80.000 40.000 0 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông thôn Thác Đá đi thôn 10 (Quốc lộ 29 Ngã tư thôn 10)
Ngã ba thôn Thác Đá - + 300m
Đất SX-KD nông thôn 132.000 66.000 53.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông thôn Thác Đá đi thôn 10 (Quốc lộ 29 Ngã tư thôn 10)
+ 300m - Ngã ba nghĩa địa Buôn Ja Wầm A
Đất SX-KD nông thôn 120.000 60.000 48.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông thôn Thác Đá đi thôn 10 (Quốc lộ 29 Ngã tư thôn 10)
Ngã ba nghĩa địa Buôn Ja Wầm A - Giáp quốc lộ 29 (Ngã tư thôn 10)
Đất SX-KD nông thôn 200.000 100.000 80.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông thôn 15 đi Buôn Dao
đường liên xã đi Ea Kiết - Cư Pơng - + 500m
Đất SX-KD nông thôn 128.000 64.000 51.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông thôn 15 đi Buôn Dao
+ 500m - + 4900m
Đất SX-KD nông thôn 96.000 48.000 0 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông thôn 15 đi Buôn Dao
+ 4900m - Giáp quốc lộ 29
Đất SX-KD nông thôn 200.000 100.000 80.000 0
Xã Ea Kiết Khu dân cư Buôn Ja Wầm A, Buôn Ja Wầm B, Buôn H'Mông, Buôn Luk, Buôn Ja Rai, Buôn Xê đăng
-
Đất SX-KD nông thôn 60.000 30.000 0 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông trung tâm xã đi thôn 2
Quốc lộ 29 - Ngã tư trường Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 288.000 180.000
Xã Ea Kiết Đường giao thông trung tâm xã đi thôn 2
Ngã tư trường Hoàng Văn Thụ - Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea Súp
Đất SX-KD nông thôn 136.000 68.000 54.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông thôn 8 đi thôn 9
Quốc lộ 29 - + 300m
Đất SX-KD nông thôn 168.000 84.000 67.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông thôn 8 đi thôn 9
+ 300m - + 3,300m
Đất SX-KD nông thôn 136.000 68.000 54.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông thôn 8 đi thôn 9
+ 3,300m - Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Cư M'gar
Đất SX-KD nông thôn 144.000 72.000 58.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông thôn 11 đi thôn 9
Quốc lộ 29 - + 300m
Đất SX-KD nông thôn 168.000 84.000 67.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông thôn 11 đi thôn 9
Quốc lộ 29 + 300m - Đường thôn 8 đi thôn 9
Đất SX-KD nông thôn 136.000 68.000 54.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông thôn 7 đi thôn 2
Đường giao thông từ Ngã ba Thác Đá đến Quốc lộ 29 (Ngã tư thôn 10) - Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea Súp
Đất SX-KD nông thôn 112.000 56.000 45.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông đi thôn 1
Quốc lộ 29 - Đường giao thông từ thôn Thác Đá đi thôn 10
Đất SX-KD nông thôn 200.000 100.000 80.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông thôn 5 đi thôn 6
Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Cư M'gar - Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea M'Droh
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 150.000
Xã Ea Kiết Đường giao thông thôn 5 đi thôn 6
Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea M'Droh - Đường 600 (đi QL 29)
Đất SX-KD nông thôn 104.000 52.000 42.000 0
Xã Ea Kiết đường giao thông thôn 10 đi thôn 6
Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea M'Droh - Hội trường thôn 6
Đất SX-KD nông thôn 140.000 70.000 56.000 0
Xã Ea Kiết đường giao thông liên thôn 5, thôn 10
Quốc lộ 29 - Đường giao thông từ thôn Thác Đá đi thôn 10
Đất SX-KD nông thôn 168.000 84.000 67.000 0
Xã Ea Kiết đường giao thông liên thôn 1, thôn 5
Quốc lộ 29 - Đường giao thông từ thôn Thác Đá đi thôn 10
Đất SX-KD nông thôn 168.000 84.000 67.000 0
Xã Ea Kiết đường giao thông thôn 14 đi Buôn Ja Wầm A
Quốc lộ 29 - Buôn Ja Wầm A
Đất SX-KD nông thôn 168.000 84.000 67.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông thôn 15 đi Buôn Thái 1
Đường giao thông liên xã đi Ea Kiết đi xã Cư Pơng - + 200m
Đất SX-KD nông thôn 120.000 60.000 48.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông thôn 15 đi Buôn Thái 1
+ 200m - + 1500m
Đất SX-KD nông thôn 96.000 48.000 0 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông thôn 15 đi Buôn Thái 2
Đường giao thông liên xã đi Ea Kiết đi xã Cư Pơng - + 200m
Đất SX-KD nông thôn 120.000 60.000 48.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông thôn 15 đi Buôn Thái 2
+ 200m - + 1500m
Đất SX-KD nông thôn 96.000 48.000 0 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông thôn 15 (vào trụ sở Công ty TNHH LN Buôn Wing)
Đường giao thông liên xã đi Ea Kiết đi xã Cư Pơng - Hết trụ sở công ty Buôn Ja Wầm
Đất SX-KD nông thôn 120.000 60.000 48.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông thôn 15 (vào trụ sở Công ty TNHH LN Buôn Wing)
Hết trụ sở công ty Buôn Ja Wầm - + 800m
Đất SX-KD nông thôn 96.000 48.000 0 0
Xã Ea Kiết đường giao thông Buôn Jarai đi thôn Đoàn Kết
Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea Khal (từ buôn Ayun đi buôn Ja Rai đi buôn Xê Đăng) - Đường giao thông liên xã đi Ea Kiết đi xã Cư Pơng
Đất SX-KD nông thôn 96.000 48.000 0 0
Xã Ea Kiết Khu dân cư Buôn Wing
Đường giao thông liên xã đi Ea Kiết đi xã Cư Pơng - + 200m
Đất SX-KD nông thôn 100.000 50.000 40.000 0
Xã Ea Kiết Khu dân cư Buôn Wing
+ 200m - Hết khu dân cư
Đất SX-KD nông thôn 88.000 44.000 0 0
Xã Ea Kiết Khu dân cư Buôn Ayun
Đường giao thông liên xã đi Ea Kiết đi xã Cư Pơng - + 200m
Đất SX-KD nông thôn 100.000 50.000 40.000 0
Xã Ea Kiết Khu dân cư Buôn Ayun
+ 200m - Hết khu dân cư
Đất SX-KD nông thôn 88.000 44.000 0 0
Xã Ea Kiết Khu dân cư Buôn Triết
Đường giao thông thôn Thác Đá đi thôn 10 - + 200m
Đất SX-KD nông thôn 100.000 50.000 40.000 0
Xã Ea Kiết Khu dân cư Buôn Triết
+ 200m - Hết khu dân cư
Đất SX-KD nông thôn 88.000 44.000 0 0
Xã Ea Kiết Quốc lộ 29
Ngã tư Ủy ban nhân dân xã - + 300m đi xã Cư Pơng
Đất khoáng sản 1.240.000 620.000 496.000 310.000
Xã Ea Kiết Quốc lộ 29
+ 300m đi xã Cư Pơng - Trường Tiểu học Phan Đăng Lưu
Đất khoáng sản 480.000 240.000 192.000 120.000
Xã Ea Kiết Quốc lộ 29
Trường Tiểu học Phan Đăng Lưu - Cổng chào thôn Thác Đá - 1000m
Đất khoáng sản 360.000 180.000 144.000 90.000
Xã Ea Kiết Quốc lộ 29
Cổng chào thôn Thác Đá - + 1000m đi xã Cư Pơng, xã Ea Súp
Đất khoáng sản 600.000 300.000 240.000 150.000
Xã Ea Kiết Quốc lộ 29
Cổng chào thôn Thác Đá +1000m đi xã Cư Pơng - Giáp xã Cư Pơng
Đất khoáng sản 360.000 180.000 144.000 90.000
Xã Ea Kiết Quốc lộ 29
Ngã tư Ủy ban nhân dân xã - + 550m đi xã Ea Súp (cổng chào thôn 10)
Đất khoáng sản 1.240.000 620.000 496.000 310.000
Xã Ea Kiết Quốc lộ 29
+ 550m đi xã Ea Súp (cổng chào thôn 10) - Hết trụ sở công ty Buôn Ja Wầm
Đất khoáng sản 480.000 240.000 192.000 120.000
Xã Ea Kiết Quốc lộ 29
Hết trụ sở công ty Buôn Ja Wầm - Ngã ba tiểu đoàn 303
Đất khoáng sản 400.000 200.000 160.000 100.000
Xã Ea Kiết Quốc lộ 29
Ngã ba tiểu đoàn 303 - Ngã ba đi thôn 6 (đường đất)
Đất khoáng sản 220.000 110.000 88.000 0
Xã Ea Kiết Quốc lộ 29
Ngã ba đi thôn 6 (đường đất) - Giáp xã Buôn Đôn
Đất khoáng sản 192.000 96.000 77.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Cư M'gar
Ngã tư Ủy ban nhân dân xã - + 300m đi xã Cư M'gar
Đất khoáng sản 1.240.000 620.000 496.000 310.000
Xã Ea Kiết Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Cư M'gar
+ 300m đi xã Cư M'gar - Giáp ranh xã Cư M'gar
Đất khoáng sản 200.000 100.000 80.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea M'Droh
Quốc lộ 29 - + 300m đi xã Ea M'Droh
Đất khoáng sản 208.000 104.000 83.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea M'Droh
+ 300m đi xã Ea M'Droh - Giáp ranh xã Ea M'Droh
Đất khoáng sản 120.000 60.000 48.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea Tul
Giáp ranh giới xã Ea Tul - + 600m đi xã Cư Pơng
Đất khoáng sản 480.000 240.000 192.000 120.000
Xã Ea Kiết Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea Tul
+ 600m đi xã Cư Pơng - Đường liên xã đi Ea Kiết - Cư Pơng (cầu suối đá)
Đất khoáng sản 160.000 80.000 64.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông liên xã đi Ea Kiết đi xã Cư Pơng
Cầu suối đá - Cửa xả nước hồ buôn Wing
Đất khoáng sản 240.000 120.000 96.000 60.000
Xã Ea Kiết Đường giao thông liên xã đi Ea Kiết đi xã Cư Pơng
Cửa xả nước hồ buôn Wing - Hết trụ sở UBND xã
Đất khoáng sản 256.000 128.000 102.000 64.000
Xã Ea Kiết Đường giao thông liên xã đi Ea Kiết đi xã Cư Pơng
Hết trụ sở UBND xã - Giáp Cư Pơng
Đất khoáng sản 140.000 70.000 56.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea Súp
Ngã ba tiểu đoàn 303 - + 1,500m
Đất khoáng sản 200.000 100.000 80.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea Súp
+ 1,500m - Giáp xã Ea Súp
Đất khoáng sản 140.000 70.000 56.000 0
Xã Ea Kiết đường giao thông liên xã Ea M'Droh mới
Ngã ba Quốc lộ 29 - đến giáp ranh giới xã Ea M'Droh
Đất khoáng sản 160.000 80.000 64.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea Khal (từ buôn Ayun đi buôn Ja Rai đi buôn Xê Đăng)
Đường liên xã đi Cư Pơng "(Ngã ba trường Trần Quang Diệu)) - Ngã ba cổng chào buôn Ja Jai
Đất khoáng sản 132.000 66.000 53.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea Khal (từ buôn Ayun đi buôn Ja Rai đi buôn Xê Đăng)
Ngã ba cổng chào buôn Ja Jai - Giáp xã Ea Khal (xã Ea Tir cũ)
Đất khoáng sản 80.000 40.000 0 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông thôn Thác Đá đi thôn 10 (Quốc lộ 29 Ngã tư thôn 10)
Ngã ba thôn Thác Đá - + 300m
Đất khoáng sản 132.000 66.000 53.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông thôn Thác Đá đi thôn 10 (Quốc lộ 29 Ngã tư thôn 10)
+ 300m - Ngã ba nghĩa địa Buôn Ja Wầm A
Đất khoáng sản 120.000 60.000 48.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông thôn Thác Đá đi thôn 10 (Quốc lộ 29 Ngã tư thôn 10)
Ngã ba nghĩa địa Buôn Ja Wầm A - Giáp quốc lộ 29 (Ngã tư thôn 10)
Đất khoáng sản 200.000 100.000 80.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông thôn 15 đi Buôn Dao
đường liên xã đi Ea Kiết - Cư Pơng - + 500m
Đất khoáng sản 128.000 64.000 51.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông thôn 15 đi Buôn Dao
+ 500m - + 4900m
Đất khoáng sản 96.000 48.000 0 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông thôn 15 đi Buôn Dao
+ 4900m - Giáp quốc lộ 29
Đất khoáng sản 200.000 100.000 80.000 0
Xã Ea Kiết Khu dân cư Buôn Ja Wầm A, Buôn Ja Wầm B, Buôn H'Mông, Buôn Luk, Buôn Ja Rai, Buôn Xê đăng
-
Đất khoáng sản 60.000 30.000 0 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông trung tâm xã đi thôn 2
Quốc lộ 29 - Ngã tư trường Hoàng Văn Thụ
Đất khoáng sản 720.000 360.000 288.000 180.000
Xã Ea Kiết Đường giao thông trung tâm xã đi thôn 2
Ngã tư trường Hoàng Văn Thụ - Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea Súp
Đất khoáng sản 136.000 68.000 54.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông thôn 8 đi thôn 9
Quốc lộ 29 - + 300m
Đất khoáng sản 168.000 84.000 67.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông thôn 8 đi thôn 9
+ 300m - + 3,300m
Đất khoáng sản 136.000 68.000 54.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông thôn 8 đi thôn 9
+ 3,300m - Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Cư M'gar
Đất khoáng sản 144.000 72.000 58.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông thôn 11 đi thôn 9
Quốc lộ 29 - + 300m
Đất khoáng sản 168.000 84.000 67.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông thôn 11 đi thôn 9
Quốc lộ 29 + 300m - Đường thôn 8 đi thôn 9
Đất khoáng sản 136.000 68.000 54.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông thôn 7 đi thôn 2
Đường giao thông từ Ngã ba Thác Đá đến Quốc lộ 29 (Ngã tư thôn 10) - Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea Súp
Đất khoáng sản 112.000 56.000 45.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông đi thôn 1
Quốc lộ 29 - Đường giao thông từ thôn Thác Đá đi thôn 10
Đất khoáng sản 200.000 100.000 80.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông thôn 5 đi thôn 6
Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Cư M'gar - Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea M'Droh
Đất khoáng sản 600.000 300.000 240.000 150.000
Xã Ea Kiết Đường giao thông thôn 5 đi thôn 6
Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea M'Droh - Đường 600 (đi QL 29)
Đất khoáng sản 104.000 52.000 42.000 0
Xã Ea Kiết đường giao thông thôn 10 đi thôn 6
Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea M'Droh - Hội trường thôn 6
Đất khoáng sản 140.000 70.000 56.000 0
Xã Ea Kiết đường giao thông liên thôn 5, thôn 10
Quốc lộ 29 - Đường giao thông từ thôn Thác Đá đi thôn 10
Đất khoáng sản 168.000 84.000 67.000 0
Xã Ea Kiết đường giao thông liên thôn 1, thôn 5
Quốc lộ 29 - Đường giao thông từ thôn Thác Đá đi thôn 10
Đất khoáng sản 168.000 84.000 67.000 0
Xã Ea Kiết đường giao thông thôn 14 đi Buôn Ja Wầm A
Quốc lộ 29 - Buôn Ja Wầm A
Đất khoáng sản 168.000 84.000 67.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông thôn 15 đi Buôn Thái 1
Đường giao thông liên xã đi Ea Kiết đi xã Cư Pơng - + 200m
Đất khoáng sản 120.000 60.000 48.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông thôn 15 đi Buôn Thái 1
+ 200m - + 1500m
Đất khoáng sản 96.000 48.000 0 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông thôn 15 đi Buôn Thái 2
Đường giao thông liên xã đi Ea Kiết đi xã Cư Pơng - + 200m
Đất khoáng sản 120.000 60.000 48.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông thôn 15 đi Buôn Thái 2
+ 200m - + 1500m
Đất khoáng sản 96.000 48.000 0 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông thôn 15 (vào trụ sở Công ty TNHH LN Buôn Wing)
Đường giao thông liên xã đi Ea Kiết đi xã Cư Pơng - Hết trụ sở công ty Buôn Ja Wầm
Đất khoáng sản 120.000 60.000 48.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông thôn 15 (vào trụ sở Công ty TNHH LN Buôn Wing)
Hết trụ sở công ty Buôn Ja Wầm - + 800m
Đất khoáng sản 96.000 48.000 0 0
Xã Ea Kiết đường giao thông Buôn Jarai đi thôn Đoàn Kết
Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea Khal (từ buôn Ayun đi buôn Ja Rai đi buôn Xê Đăng) - Đường giao thông liên xã đi Ea Kiết đi xã Cư Pơng
Đất khoáng sản 96.000 48.000 0 0
Xã Ea Kiết Khu dân cư Buôn Wing
Đường giao thông liên xã đi Ea Kiết đi xã Cư Pơng - + 200m
Đất khoáng sản 100.000 50.000 40.000 0
Xã Ea Kiết Khu dân cư Buôn Wing
+ 200m - Hết khu dân cư
Đất khoáng sản 88.000 44.000 0 0
Xã Ea Kiết Khu dân cư Buôn Ayun
Đường giao thông liên xã đi Ea Kiết đi xã Cư Pơng - + 200m
Đất khoáng sản 100.000 50.000 40.000 0
Xã Ea Kiết Khu dân cư Buôn Ayun
+ 200m - Hết khu dân cư
Đất khoáng sản 88.000 44.000 0 0
Xã Ea Kiết Khu dân cư Buôn Triết
Đường giao thông thôn Thác Đá đi thôn 10 - + 200m
Đất khoáng sản 100.000 50.000 40.000 0
Xã Ea Kiết Khu dân cư Buôn Triết
+ 200m - Hết khu dân cư
Đất khoáng sản 88.000 44.000 0 0
Xã Ea Kiết Xã Ea Kiết
-
Đất trồng lúa 35.000 32.000 0 0
Xã Ea Kiết Xã Ea Kiết
-
Đất trồng cây hàng năm 48.000 39.000 37.000 32.000
Xã Ea Kiết Xã Ea Kiết
-
Đất trồng cây lâu năm 73.000 67.000 55.000 43.000
Xã Ea Kiết Xã Ea Kiết
-
Đất rừng sản xuất 27.000 0 0 0
Xã Ea Kiết Xã Ea Kiết
-
Đất rừng phòng hộ 13.500 0 0 0
Xã Ea Kiết Xã Ea Kiết
-
Đất rừng đặc dụng 13.500 0 0 0
Xã Ea Kiết Xã Ea Kiết
-
Đất nuôi trồng thủy sản 37.000 0 0 0
Xã Ea Kiết Xã Ea Kiết
-
Đất nông nghiệp khác 24.000 19.500 18.500 16.000
Xã Ea Kiết Xã Ea Kiết
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 80.000 74.000 61.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Ea Kiết Quốc lộ 29
Ngã tư Ủy ban nhân dân xã - + 300m đi xã Cư Pơng
Đất ở nông thôn 3.100.000 1.550.000 1.240.000 775.000
Xã Ea Kiết Quốc lộ 29
+ 300m đi xã Cư Pơng - Trường Tiểu học Phan Đăng Lưu
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 300.000
Xã Ea Kiết Quốc lộ 29
Trường Tiểu học Phan Đăng Lưu - Cổng chào thôn Thác Đá - 1000m
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 360.000 225.000
Xã Ea Kiết Quốc lộ 29
Cổng chào thôn Thác Đá - + 1000m đi xã Cư Pơng, xã Ea Súp
Đất ở nông thôn 1.500.000 750.000 600.000 375.000
Xã Ea Kiết Quốc lộ 29
Cổng chào thôn Thác Đá +1000m đi xã Cư Pơng - Giáp xã Cư Pơng
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 360.000 225.000
Xã Ea Kiết Quốc lộ 29
Ngã tư Ủy ban nhân dân xã - + 550m đi xã Ea Súp (cổng chào thôn 10)
Đất ở nông thôn 3.100.000 1.550.000 1.240.000 775.000
Xã Ea Kiết Quốc lộ 29
+ 550m đi xã Ea Súp (cổng chào thôn 10) - Hết trụ sở công ty Buôn Ja Wầm
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 300.000
Xã Ea Kiết Quốc lộ 29
Hết trụ sở công ty Buôn Ja Wầm - Ngã ba tiểu đoàn 303
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 250.000
Xã Ea Kiết Quốc lộ 29
Ngã ba tiểu đoàn 303 - Ngã ba đi thôn 6 (đường đất)
Đất ở nông thôn 550.000 275.000 220.000 0
Xã Ea Kiết Quốc lộ 29
Ngã ba đi thôn 6 (đường đất) - Giáp xã Buôn Đôn
Đất ở nông thôn 480.000 240.000 192.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Cư M'gar
Ngã tư Ủy ban nhân dân xã - + 300m đi xã Cư M'gar
Đất ở nông thôn 3.100.000 1.550.000 1.240.000 775.000
Xã Ea Kiết Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Cư M'gar
+ 300m đi xã Cư M'gar - Giáp ranh xã Cư M'gar
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea M'Droh
Quốc lộ 29 - + 300m đi xã Ea M'Droh
Đất ở nông thôn 520.000 260.000 208.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea M'Droh
+ 300m đi xã Ea M'Droh - Giáp ranh xã Ea M'Droh
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 120.000 0
Xã Ea Kiết Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea Tul
Giáp ranh giới xã Ea Tul - + 600m đi xã Cư Pơng
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 300.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Ea Kiết

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Ea Kiết, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Ea Kiết, tỉnh Đắk Lắk 2026

4. Thông tin xã Ea Kiết, tỉnh Đắk Lắk

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Ea Kuêh, Xã Ea Kiết (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Ea Kiết theo Nghị quyết số 1660/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Ea Kiết có diện tích tự nhiên 201,83 km² với quy mô dân số 20.177 người, mật độ dân cư đạt 100 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Ea Kiết được đặt tại Trụ sở UBND xã Ea Kiết, Trụ sở UBND xã Ea Kuêh, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Ea Kiết không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đắk Lắk, Xã Ea Kiết là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 88 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Ea Kiết, Tỉnh Đắk Lắk - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đắk Lắk

5.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

1. Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

2. Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Ea Kiết, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Ea Kiết, tỉnh Đắk Lắk là 3.100.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Ea Kiết, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Ea Kiết, tỉnh Đắk Lắk là khoảng 222.726 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (907 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?