Bảng giá đất xã Ea Knốp, tỉnh Đắk Lắk 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Ea Knốp, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất xã Ea Knốp, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Mức giá đất tại xã Ea Knốp được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Ea Knốp theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Ea Knốp, tỉnh Đắk Lắk

– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk


3. Tra cứu bảng giá đất xã Ea Knốp, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Ea Knốp năm 2026

Khu vực: xã Ea Knốp.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 11.000 đến 7.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Ea Knốp Chu Huy Mân
Phan Chu Trinh - Hùng Vương
Đất ở nông thôn 300.000 210.000 150.000 120.000
Xã Ea Knốp Đinh Tiên Hoàng
Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Trần Đại Nghĩa
Đất ở nông thôn 900.000 630.000 0 0
Xã Ea Knốp Đinh Tiên Hoàng
Trần Đại Nghĩa - Võ Nguyên Giáp (nhà ông Sơn Long)
Đất ở nông thôn 460.000 320.000 0 0
Xã Ea Knốp Đoàn Khuê
Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Hết đường
Đất ở nông thôn 300.000 210.000 150.000 120.000
Xã Ea Knốp Đường bê tông có độ dài khoảng 100m (sau Ngân hàng BIDV Đông Đắk Lắk)
Đường Phan Chu Trinh - Ngã tư đường bê tông (khu vực đã bán đấu giá)
Đất ở nông thôn 5.700.000 3.990.000 0 0
Xã Ea Knốp Đường liên xã đi Ea Păl
Km 68 Quốc lộ 26 - Hết ranh giới đất Trường Tô Hiệu
Đất ở nông thôn 750.000 520.000 370.000 300.000
Xã Ea Knốp Đường liên xã đi Ea Păl
Hết ranh giới đất Trường Tô Hiệu - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bình (thôn Trung Hòa)
Đất ở nông thôn 360.000 250.000 180.000 140.000
Xã Ea Knốp Đường liên xã đi Ea Păl
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bình (thôn Trung Hòa) - Cổng chào thôn Quyết Tiến 1
Đất ở nông thôn 270.000 200.000 160.000 120.000
Xã Ea Knốp Đường liên xã đi Ea Păl
Cổng chào thôn Quyết Tiến 1 - Hết thửa đất nhà ông Nhữ Văn Phức
Đất ở nông thôn 290.000 210.000 170.000 130.000
Xã Ea Knốp Đường liên xã đi Ea Păl
Hết thửa đất nhà ông Nhữ Văn Phức - Ranh giới xã Ea Păl
Đất ở nông thôn 220.000 170.000 140.000 120.000
Xã Ea Knốp Đường Nguyễn Đình Thi
Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Đường phía Bắc chợ Bình Minh
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 0 0
Xã Ea Knốp Đường Nguyễn Đình Thi
Đường phía Bắc chợ Bình Minh - Đập số 01
Đất ở nông thôn 440.000 308.000 0 0
Xã Ea Knốp Đường Nguyễn Đình Thi
Đập số 01 - Hết đường
Đất ở nông thôn 250.000 170.000 0 0
Xã Ea Knốp Đường phía Bắc chợ
Nguyễn Đình Thi - Đường phía Tây chợ
Đất ở nông thôn 650.000 450.000 0 0
Xã Ea Knốp Đường phía Tây chợ
Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Đường phía Bắc chợ Bình Minh
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 0 0
Xã Ea Knốp Đường vào xã Cư Yang
Đập nước - Cổng văn hóa Thôn 6 B
Đất ở nông thôn 650.000 450.000 320.000 260.000
Xã Ea Knốp Đường vào xã Cư Yang
Cổng văn hóa thôn 6 B - Ranh giới đường vào hội trường thôn 9
Đất ở nông thôn 550.000 380.000 270.000 220.000
Xã Ea Knốp Đường vào xã Cư Yang
Ranh giới đường vào hội trường thôn 9 - Ranh giới Ea Knốp - Ea Păl
Đất ở nông thôn 430.000 300.000 220.000 170.000
Xã Ea Knốp Đường xã (đi Ea Sô cũ)
Km 66 Quốc lộ 26 - Ngã ba trạm điện (thôn An Bình)
Đất ở nông thôn 270.000 200.000 160.000 120.000
Xã Ea Knốp Đường xã (đi Ea Sô cũ)
Ngã ba trạm điện (thôn An Bình) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Thịnh
Đất ở nông thôn 220.000 170.000 140.000 120.000
Xã Ea Knốp Đường xã (Ea Sô đi xã Ea Tih cũ)
Ngã ba nối đường ĐH 07.15 trung tâm xã - Hết ranh giới nhà máy sản xuất gạch, ngói không nung
Đất ở nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Xã Ea Knốp Đường xã (Ea Sô đi xã Ea Tih cũ)
Hết ranh giới nhà máy sản xuất gạch, ngói không nung - Cầu Ea Sô đi xã Ea Tih cũ
Đất ở nông thôn 150.000 130.000 110.000 0
Xã Ea Knốp DX_01 (Xã Ea Sar cũ)
Cầu sông Krông Năng - Ngã ba nhà máy sợi Tài Anh Đường
Đất ở nông thôn 480.000 330.000 290.000 190.000
Xã Ea Knốp DX_01 (Xã Ea Sar cũ)
Ngã ba nhà máy sợi Tài Anh Đường - Hết cổng trường Cao Bá Quát
Đất ở nông thôn 300.000 210.000 180.000 120.000
Xã Ea Knốp DX_01 (Xã Ea Sar cũ)
Hết cổng trường Cao Bá Quát - Ngã ba đường đi đập Bằng Lăng
Đất ở nông thôn 580.000 400.000 350.000 230.000
Xã Ea Knốp DX_01 (Xã Ea Sar cũ)
Ngã ba đường đi đập Bằng Lăng - Ranh giới Ea Sô cũ - Ea Sar cũ
Đất ở nông thôn 290.000 210.000 170.000 130.000
Xã Ea Knốp DX_01 (Xã Ea Sô cũ)
Đường đi thôn 6 ranh giới 2 xã Ea Sar và xã Ea Sô - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bảy Lý
Đất ở nông thôn 280.000 200.000 160.000 110.000
Xã Ea Knốp DX_01 (Xã Ea Sô cũ)
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bảy Lý - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hùng Thủy
Đất ở nông thôn 380.000 270.000 210.000 150.000
Xã Ea Knốp DX_01 (Xã Ea Sô cũ)
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hùng Thủy - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nhàn
Đất ở nông thôn 270.000 190.000 140.000 110.000
Xã Ea Knốp DX_01 (Xã Ea Sô cũ)
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nhàn - Ngã ba thôn Ea Sô 1
Đất ở nông thôn 360.000 250.000 200.000 150.000
Xã Ea Knốp Hải Thượng Lãn Ông
Tôn Đức Thắng - Tôn Thất Tùng
Đất ở nông thôn 750.000 520.000 370.000 280.000
Xã Ea Knốp Hàm Nghi
Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Phan Chu Trinh
Đất ở nông thôn 750.000 520.000 370.000 280.000
Xã Ea Knốp Hùng Vương (đường đi thôn 5, thôn 10)
Nguyễn Văn Linh - Văn Tiến Dũng (ngã ba cổng văn hóa thôn 10)
Đất ở nông thôn 700.000 490.000 350.000 280.000
Xã Ea Knốp Hùng Vương (đường đi thôn 5, thôn 10)
Văn Tiến Dũng (ngã ba cổng văn hóa thôn 10) - Cổng văn hóa thôn 5
Đất ở nông thôn 450.000 310.000 220.000 180.000
Xã Ea Knốp Hùng Vương (đường đi thôn 5, thôn 10)
Cổng văn hóa thôn 5 - Hết đường
Đất ở nông thôn 250.000 170.000 140.000 110.000
Xã Ea Knốp Khu dân cư các thôn Ea Sar 1, Ea Sar 3, Ea Sar 4, Ea Sar 8, thôn 6, Ea Sar 9, Ea Sar 10 và buôn Ea Sar
-
Đất ở nông thôn 110.000 0 0 0
Xã Ea Knốp Khu dân cư các thôn Ea Sar 2, thôn Ea Sar 5
-
Đất ở nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Ea Knốp Khu dân cư Đoàn Kết 1, Trung Tâm, Trung An, Trung Hòa
-
Đất ở nông thôn 170.000 0 0 0
Xã Ea Knốp Khu dân cư Thôn 1
-
Đất ở nông thôn 380.000 0 0 0
Xã Ea Knốp Khu dân cư Thôn 2, 3, 6 A, 6 B, 7, 8, 9, 12, 14
-
Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
Xã Ea Knốp Khu dân cư Thôn 4, 5
-
Đất ở nông thôn 320.000 0 0 0
Xã Ea Knốp Khu dân cư thôn Đoàn Kết 2, Quyết Thắng 1, Quyết Thắng 2, An Bình
-
Đất ở nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Ea Knốp Khu vực các thôn Ea Sô 1, thôn Ea Sô 2, thôn Ea Sô 4, thôn Ea Sô 5, buôn Ana Săn, buôn Ea Brăh, Ea Puk
-
Đất ở nông thôn 110.000 0 0 0
Xã Ea Knốp Khu vực các thôn Trung An, Quyết Tâm, Đồng Tâm, Quyết Thắng 1, Quyết Thắng 2, Tiến Đông
-
Đất ở nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Ea Knốp Lê Duẩn (Quốc lộ 26)
Ranh giới xã Ea Kar - Ea Knốp - Phạm Hồng Thái (Km 62 + 700)
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 720.000
Xã Ea Knốp Lê Duẩn (Quốc lộ 26)
Phạm Hồng Thái (Km 62 + 700) - Lê Trọng Tấn (Km 63)
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.500.000 1.200.000
Xã Ea Knốp Lê Duẩn (Quốc lộ 26)
Lê Trọng Tấn (Km 63) - Nguyễn Đình Chiểu (Km 63 + 400 - quán nhà bà Mười)
Đất ở nông thôn 4.450.000 3.110.000 2.220.000 1.780.000
Xã Ea Knốp Lê Duẩn (Quốc lộ 26)
Nguyễn Đình Chiểu (Km 63 + 400) - Hàm Nghi (đường vào thôn 3)
Đất ở nông thôn 6.250.000 4.370.000 3.120.000 2.500.000
Xã Ea Knốp Lê Duẩn (Quốc lộ 26)
Hàm Nghi (đường vào thôn 3) - Tôn Đức Thắng (Hết Công viên 22- 12)
Đất ở nông thôn 7.300.000 5.110.000 3.650.000 2.920.000
Xã Ea Knốp Lê Duẩn (Quốc lộ 26)
Tôn Đức Thắng (Hết Công viên 22- 12) - Nguyễn Sơn (Km 64)
Đất ở nông thôn 6.250.000 4.370.000 3.120.000 2.500.000
Xã Ea Knốp Lê Duẩn (Quốc lộ 26)
Nguyễn Sơn (Km 64) - Đinh Tiên Hoàng (cổng văn hóa thôn 4B)
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.800.000 2.000.000 1.600.000
Xã Ea Knốp Lê Duẩn (Quốc lộ 26)
Đinh Tiên Hoàng (cổng văn hóa thôn 4B) - Lý Thái Tổ (Cổng văn hóa thôn 4B)
Đất ở nông thôn 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.560.000
Xã Ea Knốp Lê Duẩn (Quốc lộ 26)
Lý Thái Tổ (Cổng văn hóa thôn 4B) - Ranh giới Ea Knốp - Ea Tih cũ
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000 960.000
Xã Ea Knốp Lê Trọng Tấn
Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Hết đường
Đất ở nông thôn 250.000 170.000 140.000 110.000
Xã Ea Knốp Lý Nam Đế (đường bên cạnh Bưu điện)
Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Trần Đại Nghĩa
Đất ở nông thôn 1.100.000 770.000 550.000 440.000
Xã Ea Knốp Lý Nam Đế (đường bên cạnh Bưu điện)
Trần Đại Nghĩa - Võ Nguyên Giáp (ngã tư nhà ông Lâm - Liễu)
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000 240.000
Xã Ea Knốp Lý Thái Tổ
Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Trần Đại Nghĩa
Đất ở nông thôn 750.000 520.000 0 0
Xã Ea Knốp Lý Thái Tổ
Trần Đại Nghĩa - Xưởng Điều 333
Đất ở nông thôn 380.000 270.000 0 0
Xã Ea Knốp Nguyễn Đình Chiểu
Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Hết đường
Đất ở nông thôn 250.000 170.000 140.000 110.000
Xã Ea Knốp Nguyễn Hữu Thọ
Hàm Nghi - Hết đường
Đất ở nông thôn 380.000 270.000 190.000 150.000
Xã Ea Knốp Nguyễn Sơn
Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Trần Đại Nghĩa
Đất ở nông thôn 690.000 480.000 360.000 280.000
Xã Ea Knốp Nguyễn Sơn
Trần Đại Nghĩa - Võ Nguyên Giáp
Đất ở nông thôn 380.000 270.000 190.000 150.000
Xã Ea Knốp Nguyễn Văn Linh (đường vào xã Cư Yang)
Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Hết ranh giới Ngân hàng BIDV chi nhánh Ea Knốp
Đất ở nông thôn 7.500.000 4.500.000 0 0
Xã Ea Knốp Nguyễn Văn Linh (đường vào xã Cư Yang)
Hết ranh giới Ngân hàng BIDV chi nhánh Ea Knốp - Võ Nguyên Giáp (đường vào Nhà máy đường)
Đất ở nông thôn 4.500.000 2.700.000 1.600.000 800.000
Xã Ea Knốp Nguyễn Văn Linh (đường vào xã Cư Yang)
Võ Nguyên Giáp (đường vào Nhà máy đường) - Đường vào cơ khí cũ (thôn 1)
Đất ở nông thôn 1.300.000 910.000 650.000 520.000
Xã Ea Knốp Nguyễn Văn Linh (đường vào xã Cư Yang)
Đường vào cơ khí cũ - Đập nước (thôn 1)
Đất ở nông thôn 820.000 570.000 410.000 320.000
Xã Ea Knốp Phạm Hồng Thái (đường vào bãi vàng)
Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Ngã ba đường vào thôn 2
Đất ở nông thôn 480.000 340.000 240.000 190.000
Xã Ea Knốp Phạm Hồng Thái (đường vào bãi vàng)
Ngã ba đường vào thôn 2 - Hết nhà bà Ký
Đất ở nông thôn 430.000 300.000 230.000 170.000
Xã Ea Knốp Phạm Hùng
Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Ngã ba nhà ông Trần Giang Thi
Đất ở nông thôn 320.000 220.000 0 0
Xã Ea Knốp Phạm Hùng
Ngã ba nhà ông Trần Giang Thi - Đến cầu nhà ông Quốc
Đất ở nông thôn 250.000 170.000 0 0
Xã Ea Knốp Phan Chu Trinh
Nguyễn Văn Linh - Hàm Nghi
Đất ở nông thôn 5.700.000 3.990.000 2.850.000 2.280.000
Xã Ea Knốp Phan Chu Trinh
Hàm Nghi - Chu Huy Mân
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.470.000 1.050.000 840.000
Xã Ea Knốp Phan Chu Trinh
Chu Huy Mân - Hết đường
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 400.000
Xã Ea Knốp Quốc lộ (26 Ea Tih)
Ranh giới thôn 8 - Quyết Thắng 1 - Quyết thắng 2 - Km 67 + 700 (nhà ông Bảy Tuấn)
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.120.000 800.000 640.000
Xã Ea Knốp Quốc lộ (26 Ea Tih)
Km 67 + 700 (nhà ông Bảy Tuấn) - Km 68 + 500 (nhà ông Tân Nhung)
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 800.000
Xã Ea Knốp Quốc lộ (26 Ea Tih)
Km 68 + 500 (nhà ông Tân Nhung) - Km 69 + 400
Đất ở nông thôn 1.100.000 770.000 550.000 440.000
Xã Ea Knốp Quốc lộ (26 Ea Tih)
Km 69 + 400 - Ranh giới xã Ea Knốp - xã Cư Prao
Đất ở nông thôn 850.000 550.000 400.000 340.000
Xã Ea Knốp Quốc lộ 29 (Xã Ea Sar cũ)
Ranh giới Ea Sô cũ - Ea Sar cũ - Ngã tư nhà Lương Thanh Giáo
Đất ở nông thôn 130.000 120.000 115.000 110.000
Xã Ea Knốp Quốc lộ 29 (Xã Ea Sar cũ)
Ngã tư nhà Lương Thanh Giáo - Hết ranh giới Ea Knốp - Phú Xuân
Đất ở nông thôn 220.000 170.000 140.000 120.000
Xã Ea Knốp Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ)
Đường vào nhà ông Nguyễn Văn Quýnh - Cầu sông Ea Dăh
Đất ở nông thôn 280.000 200.000 160.000 110.000
Xã Ea Knốp Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ)
Quốc lộ 29B (từ đất nhà bà Trương Thị Phượng) - Hết nhà ông Nguyễn Văn Quýnh
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000 170.000
Xã Ea Knốp Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ)
Hết nhà ông Nguyễn Văn Quýnh - Hết ranh giới nhà ông Đờn
Đất ở nông thôn 300.000 210.000 170.000 120.000
Xã Ea Knốp Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ)
Hết ranh giới nhà ông Đờn - Đầu ranh giới nhà ông Sùng Chí Thanh
Đất ở nông thôn 150.000 130.000 110.000 0
Xã Ea Knốp Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ)
Đầu ranh giới nhà ông Sùng Chí Thanh - Hết đất nhà ông Hờ A Chú
Đất ở nông thôn 150.000 140.000 130.000 0
Xã Ea Knốp Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ)
Hết đất nhà ông Hờ A Chú - Giáp ranh giới xã Ea Sar
Đất ở nông thôn 140.000 130.000 120.000 0
Xã Ea Knốp Tăng Bạt Hổ
Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Hội trường thôn 13
Đất ở nông thôn 250.000 170.000 140.000 110.000
Xã Ea Knốp Tôn Đức Thắng (đường vào UBND xã)
Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Võ Nguyên Giáp
Đất ở nông thôn 620.000 430.000 310.000 240.000
Xã Ea Knốp Tôn Đức Thắng (đường vào UBND xã)
Võ Nguyên Giáp - Hết đường
Đất ở nông thôn 450.000 310.000 220.000 180.000
Xã Ea Knốp Tôn Thất Thuyết
Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
Đất ở nông thôn 380.000 270.000 190.000 150.000
Xã Ea Knốp Tôn Thất Thuyết
Tôn Đức Thắng - Hết đường
Đất ở nông thôn 300.000 210.000 150.000 120.000
Xã Ea Knốp Tôn Thất Tùng (đường bùng binh)
Nguyễn Văn Linh - Lê Duẩn (Quốc lộ 26)
Đất ở nông thôn 3.900.000 0 0 0
Xã Ea Knốp Tôn Thất Tùng (đường bùng binh)
Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Võ Nguyên Giáp (thôn 1)
Đất ở nông thôn 1.300.000 0 0 0
Xã Ea Knốp Trần Đại Nghĩa (đường liên thôn 1.thôn 4a. Thôn 4b)
Tôn Đức Thắng - Lý Thái Tổ
Đất ở nông thôn 380.000 270.000 190.000 150.000
Xã Ea Knốp Trần Đại Nghĩa (đường liên thôn 1.thôn 4a. Thôn 4b)
Lý Thái Tổ - Trần Quang Diệu (phía đông trường Nguyễn Trãi)
Đất ở nông thôn 250.000 170.000 140.000 110.000
Xã Ea Knốp Trần Kiên
Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Trần Đại Nghĩa
Đất ở nông thôn 650.000 450.000 320.000 260.000
Xã Ea Knốp Trần Kiên
Trần Đại Nghĩa - Hết đường
Đất ở nông thôn 380.000 270.000 190.000 150.000
Xã Ea Knốp Trần Quang Diệu (phía đông trường Nguyễn Trãi)
Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Trần Đại Nghĩa
Đất ở nông thôn 380.000 270.000 190.000 150.000
Xã Ea Knốp Trần Quang Diệu (phía đông trường Nguyễn Trãi)
Trần Đại Nghĩa - Hết đường
Đất ở nông thôn 280.000 270.000 190.000 150.000
Xã Ea Knốp Trần Quốc Toản (đường đi đập Ea K’nốp)
Nguyễn Văn Linh - Chu Huy Mân (sau lưng trường Hùng Vương)
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000 240.000
Xã Ea Knốp Trần Quốc Toản (đường đi đập Ea K’nốp)
Chu Huy Mân (sau lưng trường Hùng Vương) - Ngã ba sân bóng đá Mini Hải Kiều
Đất ở nông thôn 320.000 220.000 160.000 130.000
Xã Ea Knốp Trần Quốc Toản (đường đi đập Ea K’nốp)
Ngã ba sân bóng đá Mini Hải Kiều - Hết đường
Đất ở nông thôn 250.000 170.000 140.000 110.000
Xã Ea Knốp Văn Tiến Dũng
Hùng Vương - Hết đường
Đất ở nông thôn 280.000 190.000 140.000 110.000
Xã Ea Knốp Võ Nguyên Giáp
Nguyễn Văn Linh - Lý Nam Đế
Đất ở nông thôn 400.000 280.000 200.000 160.000
Xã Ea Knốp Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
-
Đất ở nông thôn 110.000 0 0 0
Xã Ea Knốp Chu Huy Mân
Phan Chu Trinh - Hùng Vương
Đất TM-DV nông thôn 120.000 84.000 60.000 48.000
Xã Ea Knốp Đinh Tiên Hoàng
Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Trần Đại Nghĩa
Đất TM-DV nông thôn 360.000 252.000 0 0
Xã Ea Knốp Đinh Tiên Hoàng
Trần Đại Nghĩa - Võ Nguyên Giáp (nhà ông Sơn Long)
Đất TM-DV nông thôn 184.000 128.000 0 0
Xã Ea Knốp Đoàn Khuê
Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 120.000 84.000 60.000 48.000
Xã Ea Knốp Đường bê tông có độ dài khoảng 100m (sau Ngân hàng BIDV Đông Đắk Lắk)
Đường Phan Chu Trinh - Ngã tư đường bê tông (khu vực đã bán đấu giá)
Đất TM-DV nông thôn 2.280.000 1.596.000 0 0
Xã Ea Knốp Đường liên xã đi Ea Păl
Km 68 Quốc lộ 26 - Hết ranh giới đất Trường Tô Hiệu
Đất TM-DV nông thôn 300.000 208.000 148.000 120.000
Xã Ea Knốp Đường liên xã đi Ea Păl
Hết ranh giới đất Trường Tô Hiệu - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bình (thôn Trung Hòa)
Đất TM-DV nông thôn 144.000 100.000 72.000 56.000
Xã Ea Knốp Đường liên xã đi Ea Păl
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bình (thôn Trung Hòa) - Cổng chào thôn Quyết Tiến 1
Đất TM-DV nông thôn 108.000 80.000 64.000 48.000
Xã Ea Knốp Đường liên xã đi Ea Păl
Cổng chào thôn Quyết Tiến 1 - Hết thửa đất nhà ông Nhữ Văn Phức
Đất TM-DV nông thôn 116.000 84.000 68.000 52.000
Xã Ea Knốp Đường liên xã đi Ea Păl
Hết thửa đất nhà ông Nhữ Văn Phức - Ranh giới xã Ea Păl
Đất TM-DV nông thôn 88.000 68.000 56.000 48.000
Xã Ea Knốp Đường Nguyễn Đình Thi
Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Đường phía Bắc chợ Bình Minh
Đất TM-DV nông thôn 400.000 280.000 0 0
Xã Ea Knốp Đường Nguyễn Đình Thi
Đường phía Bắc chợ Bình Minh - Đập số 01
Đất TM-DV nông thôn 176.000 123.000 0 0
Xã Ea Knốp Đường Nguyễn Đình Thi
Đập số 01 - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 100.000 68.000 0 0
Xã Ea Knốp Đường phía Bắc chợ
Nguyễn Đình Thi - Đường phía Tây chợ
Đất TM-DV nông thôn 260.000 180.000 0 0
Xã Ea Knốp Đường phía Tây chợ
Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Đường phía Bắc chợ Bình Minh
Đất TM-DV nông thôn 400.000 280.000 0 0
Xã Ea Knốp Đường vào xã Cư Yang
Đập nước - Cổng văn hóa Thôn 6 B
Đất TM-DV nông thôn 260.000 180.000 128.000 104.000
Xã Ea Knốp Đường vào xã Cư Yang
Cổng văn hóa thôn 6 B - Ranh giới đường vào hội trường thôn 9
Đất TM-DV nông thôn 220.000 152.000 108.000 88.000
Xã Ea Knốp Đường vào xã Cư Yang
Ranh giới đường vào hội trường thôn 9 - Ranh giới Ea Knốp - Ea Păl
Đất TM-DV nông thôn 172.000 120.000 88.000 68.000
Xã Ea Knốp Đường xã (đi Ea Sô cũ)
Km 66 Quốc lộ 26 - Ngã ba trạm điện (thôn An Bình)
Đất TM-DV nông thôn 108.000 80.000 64.000 48.000
Xã Ea Knốp Đường xã (đi Ea Sô cũ)
Ngã ba trạm điện (thôn An Bình) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Thịnh
Đất TM-DV nông thôn 88.000 68.000 56.000 48.000
Xã Ea Knốp Đường xã (Ea Sô đi xã Ea Tih cũ)
Ngã ba nối đường ĐH 07.15 trung tâm xã - Hết ranh giới nhà máy sản xuất gạch, ngói không nung
Đất TM-DV nông thôn 80.000 64.000 48.000 0
Xã Ea Knốp Đường xã (Ea Sô đi xã Ea Tih cũ)
Hết ranh giới nhà máy sản xuất gạch, ngói không nung - Cầu Ea Sô đi xã Ea Tih cũ
Đất TM-DV nông thôn 60.000 52.000 44.000 0
Xã Ea Knốp DX_01 (Xã Ea Sar cũ)
Cầu sông Krông Năng - Ngã ba nhà máy sợi Tài Anh Đường
Đất TM-DV nông thôn 192.000 132.000 116.000 76.000
Xã Ea Knốp DX_01 (Xã Ea Sar cũ)
Ngã ba nhà máy sợi Tài Anh Đường - Hết cổng trường Cao Bá Quát
Đất TM-DV nông thôn 120.000 84.000 72.000 48.000
Xã Ea Knốp DX_01 (Xã Ea Sar cũ)
Hết cổng trường Cao Bá Quát - Ngã ba đường đi đập Bằng Lăng
Đất TM-DV nông thôn 232.000 160.000 140.000 92.000
Xã Ea Knốp DX_01 (Xã Ea Sar cũ)
Ngã ba đường đi đập Bằng Lăng - Ranh giới Ea Sô cũ - Ea Sar cũ
Đất TM-DV nông thôn 116.000 84.000 68.000 52.000
Xã Ea Knốp DX_01 (Xã Ea Sô cũ)
Đường đi thôn 6 ranh giới 2 xã Ea Sar và xã Ea Sô - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bảy Lý
Đất TM-DV nông thôn 112.000 80.000 64.000 44.000
Xã Ea Knốp DX_01 (Xã Ea Sô cũ)
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bảy Lý - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hùng Thủy
Đất TM-DV nông thôn 152.000 108.000 84.000 60.000
Xã Ea Knốp DX_01 (Xã Ea Sô cũ)
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hùng Thủy - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nhàn
Đất TM-DV nông thôn 108.000 76.000 56.000 44.000
Xã Ea Knốp DX_01 (Xã Ea Sô cũ)
Hết ranh giới thửa đất nhà ông - Ngã ba thôn Ea Sô 1
Đất TM-DV nông thôn 144.000 100.000 80.000 60.000
Xã Ea Knốp Hải Thượng Lãn Ông
Tôn Đức Thắng - Tôn Thất Tùng
Đất TM-DV nông thôn 300.000 208.000 148.000 112.000
Xã Ea Knốp Hàm Nghi
Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Phan Chu Trinh
Đất TM-DV nông thôn 300.000 208.000 148.000 112.000
Xã Ea Knốp Hùng Vương (đường đi thôn 5, thôn 10)
Nguyễn Văn Linh - Văn Tiến Dũng (ngã ba cổng văn hóa thôn 10)
Đất TM-DV nông thôn 280.000 196.000 140.000 112.000
Xã Ea Knốp Hùng Vương (đường đi thôn 5, thôn 10)
Văn Tiến Dũng (ngã ba cổng văn hóa thôn 10) - Cổng văn hóa thôn 5
Đất TM-DV nông thôn 180.000 124.000 88.000 72.000
Xã Ea Knốp Hùng Vương (đường đi thôn 5, thôn 10)
Cổng văn hóa thôn 5 - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 100.000 68.000 56.000 44.000
Xã Ea Knốp Khu dân cư các thôn Ea Sar 1, Ea Sar 3, Ea Sar 4, Ea Sar 8, thôn 6, Ea Sar 9, Ea Sar 10 và buôn Ea Sar
-
Đất TM-DV nông thôn 44.000 0 0 0
Xã Ea Knốp Khu dân cư các thôn Ea Sar 2, thôn Ea Sar 5
-
Đất TM-DV nông thôn 48.000 0 0 0
Xã Ea Knốp Khu dân cư Đoàn Kết 1, Trung Tâm, Trung An, Trung Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn 68.000 0 0 0
Xã Ea Knốp Khu dân cư Thôn 1
-
Đất TM-DV nông thôn 152.000 0 0 0
Xã Ea Knốp Khu dân cư Thôn 2, 3, 6 A, 6 B, 7, 8, 9, 12, 14
-
Đất TM-DV nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Ea Knốp Khu dân cư Thôn 4, 5
-
Đất TM-DV nông thôn 128.000 0 0 0
Xã Ea Knốp Khu dân cư thôn Đoàn Kết 2, Quyết Thắng 1, Quyết Thắng 2, An Bình
-
Đất TM-DV nông thôn 64.000 0 0 0
Xã Ea Knốp Khu vực các thôn Ea Sô 1, thôn Ea Sô 2, thôn Ea Sô 4, thôn Ea Sô 5, buôn Ana Săn, buôn Ea Brăh, Ea Puk
-
Đất TM-DV nông thôn 44.000 0 0 0
Xã Ea Knốp Khu vực các thôn Trung An, Quyết Tâm, Đồng Tâm, Quyết Thắng 1, Quyết Thắng 2, Tiến Đông
-
Đất TM-DV nông thôn 60.000 0 0 0
Xã Ea Knốp Lê Duẩn (Quốc lộ 26)
Ranh giới xã Ea Kar - Ea Knốp - Phạm Hồng Thái (Km 62 + 700)
Đất TM-DV nông thôn 720.000 504.000 360.000 288.000
Xã Ea Knốp Lê Duẩn (Quốc lộ 26)
Phạm Hồng Thái (Km 62 + 700) - Lê Trọng Tấn (Km 63)
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 480.000
Xã Ea Knốp Lê Duẩn (Quốc lộ 26)
Lê Trọng Tấn (Km 63) - Nguyễn Đình Chiểu (Km 63 + 400 - quán nhà bà Mười)
Đất TM-DV nông thôn 1.780.000 1.244.000 888.000 712.000
Xã Ea Knốp Lê Duẩn (Quốc lộ 26)
Nguyễn Đình Chiểu (Km 63 + 400) - Hàm Nghi (đường vào thôn 3)
Đất TM-DV nông thôn 2.500.000 1.748.000 1.248.000 1.000.000
Xã Ea Knốp Lê Duẩn (Quốc lộ 26)
Hàm Nghi (đường vào thôn 3) - Tôn Đức Thắng (Hết Công viên 22- 12)
Đất TM-DV nông thôn 2.920.000 2.044.000 1.460.000 1.168.000
Xã Ea Knốp Lê Duẩn (Quốc lộ 26)
Tôn Đức Thắng (Hết Công viên 22- 12) - Nguyễn Sơn (Km 64)
Đất TM-DV nông thôn 2.500.000 1.748.000 1.248.000 1.000.000
Xã Ea Knốp Lê Duẩn (Quốc lộ 26)
Nguyễn Sơn (Km 64) - Đinh Tiên Hoàng (cổng văn hóa thôn 4 B)
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.120.000 800.000 640.000
Xã Ea Knốp Lê Duẩn (Quốc lộ 26)
Đinh Tiên Hoàng (cổng văn hóa thôn 4B) - Lý Thái Tổ (Cổng văn hóa thôn 4 B)
Đất TM-DV nông thôn 1.560.000 1.092.000 780.000 624.000
Xã Ea Knốp Lê Duẩn (Quốc lộ 26)
Lý Thái Tổ (Cổng văn hóa thôn 4 B) - Ranh giới Ea Knốp - Ea Tih cũ
Đất TM-DV nông thôn 960.000 672.000 480.000 384.000
Xã Ea Knốp Lê Trọng Tấn
Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 100.000 68.000 56.000 44.000
Xã Ea Knốp Lý Nam Đế (đường bên cạnh Bưu điện)
Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Trần Đại Nghĩa
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 220.000 176.000
Xã Ea Knốp Lý Nam Đế (đường bên cạnh Bưu điện)
Trần Đại Nghĩa - Võ Nguyên Giáp (ngã tư nhà ông Lâm - Liễu)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 168.000 120.000 96.000
Xã Ea Knốp Lý Thái Tổ
Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Trần Đại Nghĩa
Đất TM-DV nông thôn 300.000 208.000 0 0
Xã Ea Knốp Lý Thái Tổ
Trần Đại Nghĩa - Xưởng Điều 333
Đất TM-DV nông thôn 152.000 108.000 0 0
Xã Ea Knốp Nguyễn Đình Chiểu
Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 100.000 68.000 56.000 44.000
Xã Ea Knốp Nguyễn Hữu Thọ
Hàm Nghi - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 152.000 108.000 76.000 60.000
Xã Ea Knốp Nguyễn Sơn
Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Trần Đại Nghĩa
Đất TM-DV nông thôn 276.000 192.000 144.000 112.000
Xã Ea Knốp Nguyễn Sơn
Trần Đại Nghĩa - Võ Nguyên Giáp
Đất TM-DV nông thôn 152.000 108.000 76.000 60.000
Xã Ea Knốp Nguyễn Văn Linh (đường vào xã Cư Yang)
Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Hết ranh giới Ngân hàng BIDV chi nhánh Ea Knốp
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 1.800.000 0 0
Xã Ea Knốp Nguyễn Văn Linh (đường vào xã Cư Yang)
Hết ranh giới Ngân hàng BIDV chi nhánh Ea Knốp - Võ Nguyên Giáp (đường vào Nhà máy đường)
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 1.080.000 640.000 320.000
Xã Ea Knốp Nguyễn Văn Linh (đường vào xã Cư Yang)
Võ Nguyên Giáp (đường vào Nhà máy đường) - Đường vào cơ khí cũ (thôn 1)
Đất TM-DV nông thôn 520.000 364.000 260.000 208.000
Xã Ea Knốp Nguyễn Văn Linh (đường vào xã Cư Yang)
Đường vào cơ khí cũ - Đập nước (thôn 1)
Đất TM-DV nông thôn 328.000 228.000 164.000 128.000
Xã Ea Knốp Phạm Hồng Thái (đường vào bãi vàng)
Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Ngã ba đường vào thôn 2
Đất TM-DV nông thôn 192.000 136.000 96.000 76.000
Xã Ea Knốp Phạm Hồng Thái (đường vào bãi vàng)
Ngã ba đường vào thôn 2 - Hết nhà bà Ký
Đất TM-DV nông thôn 172.000 120.000 92.000 68.000
Xã Ea Knốp Phạm Hùng
Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Ngã ba nhà ông Trần Giang Thi
Đất TM-DV nông thôn 128.000 88.000 0 0
Xã Ea Knốp Phạm Hùng
Ngã ba nhà ông Trần Giang Thi - Đến cầu nhà ông Quốc
Đất TM-DV nông thôn 100.000 68.000 0 0
Xã Ea Knốp Phan Chu Trinh
Nguyễn Văn Linh - Hàm Nghi
Đất TM-DV nông thôn 2.280.000 1.596.000 1.140.000 912.000
Xã Ea Knốp Phan Chu Trinh
Hàm Nghi - Chu Huy Mân
Đất TM-DV nông thôn 840.000 588.000 420.000 336.000
Xã Ea Knốp Phan Chu Trinh
Chu Huy Mân - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 400.000 280.000 200.000 160.000
Xã Ea Knốp Quốc lộ (26 Ea Tih)
Ranh giới thôn 8 - Quyết Thắng 1 - Quyết thắng 2 - Km 67 + 700 (nhà ông Bảy Tuấn)
Đất TM-DV nông thôn 640.000 448.000 320.000 256.000
Xã Ea Knốp Quốc lộ (26 Ea Tih)
Km 67 + 700 (nhà ông Bảy Tuấn) - Km 68 + 500 (nhà ông Tân Nhung)
Đất TM-DV nông thôn 800.000 560.000 400.000 320.000
Xã Ea Knốp Quốc lộ (26 Ea Tih)
Km 68 + 500 (nhà ông Tân Nhung) - Km 69 + 400
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 220.000 176.000
Xã Ea Knốp Quốc lộ (26 Ea Tih)
Km 69 + 400 - Ranh giới xã Ea Knốp - xã Cư Prao
Đất TM-DV nông thôn 340.000 220.000 160.000 136.000
Xã Ea Knốp Quốc lộ 29 (Xã Ea Sar cũ)
Ranh giới Ea Sô cũ - Ea Sar cũ - Ngã tư nhà Lương Thanh Giáo
Đất TM-DV nông thôn 52.000 48.000 46.000 44.000
Xã Ea Knốp Quốc lộ 29 (Xã Ea Sar cũ)
Ngã tư nhà Lương Thanh Giáo - Hết ranh giới Ea Knốp - Phú Xuân
Đất TM-DV nông thôn 88.000 68.000 56.000 48.000
Xã Ea Knốp Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ)
Đường vào nhà ông Nguyễn Văn Quýnh - Cầu sông Ea Dăh
Đất TM-DV nông thôn 112.000 80.000 64.000 44.000
Xã Ea Knốp Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ)
Quốc lộ 29B (từ đất nhà bà Trương Thị Phượng) - Hết nhà ông Nguyễn Văn Quýnh
Đất TM-DV nông thôn 200.000 120.000 80.000 68.000
Xã Ea Knốp Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ)
Hết nhà ông Nguyễn Văn Quýnh - Hết ranh giới nhà ông Đờn
Đất TM-DV nông thôn 120.000 84.000 68.000 48.000
Xã Ea Knốp Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ)
Hết ranh giới nhà ông Đờn - Đầu ranh giới nhà ông Sùng Chí Thanh
Đất TM-DV nông thôn 60.000 52.000 44.000 0
Xã Ea Knốp Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ)
Đầu ranh giới nhà ông Sùng Chí Thanh - Hết đất nhà ông Hờ A Chú
Đất TM-DV nông thôn 60.000 56.000 52.000 0
Xã Ea Knốp Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ)
Hết đất nhà ông Hờ A Chú - Giáp ranh giới xã Ea Sar
Đất TM-DV nông thôn 56.000 52.000 48.000 0
Xã Ea Knốp Tăng Bạt Hổ
Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Hội trường thôn 13
Đất TM-DV nông thôn 100.000 68.000 56.000 44.000
Xã Ea Knốp Tôn Đức Thắng (đường vào UBND xã)
Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Võ Nguyên Giáp
Đất TM-DV nông thôn 248.000 172.000 124.000 96.000
Xã Ea Knốp Tôn Đức Thắng (đường vào UBND xã)
Võ Nguyên Giáp - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 180.000 124.000 88.000 72.000
Xã Ea Knốp Tôn Thất Thuyết
Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV nông thôn 152.000 108.000 76.000 60.000
Xã Ea Knốp Tôn Thất Thuyết
Tôn Đức Thắng - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 120.000 84.000 60.000 48.000
Xã Ea Knốp Tôn Thất Tùng (đường bùng binh)
Nguyễn Văn Linh - Lê Duẩn (Quốc lộ 26)
Đất TM-DV nông thôn 1.560.000 0 0 0
Xã Ea Knốp Tôn Thất Tùng (đường bùng binh)
Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Võ Nguyên Giáp (thôn 1)
Đất TM-DV nông thôn 520.000 0 0 0
Xã Ea Knốp Trần Đại Nghĩa (đường liên thôn 1.thôn 4a. Thôn 4b)
Tôn Đức Thắng - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV nông thôn 152.000 108.000 76.000 60.000
Xã Ea Knốp Trần Đại Nghĩa (đường liên thôn 1.thôn 4a. Thôn 4b)
Lý Thái Tổ - Trần Quang Diệu (phía đông trường Nguyễn Trãi)
Đất TM-DV nông thôn 100.000 68.000 56.000 44.000
Xã Ea Knốp Trần Kiên
Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Trần Đại Nghĩa
Đất TM-DV nông thôn 260.000 180.000 128.000 104.000
Xã Ea Knốp Trần Kiên
Trần Đại Nghĩa - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 152.000 108.000 76.000 60.000
Xã Ea Knốp Trần Quang Diệu (phía đông trường Nguyễn Trãi)
Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Trần Đại Nghĩa
Đất TM-DV nông thôn 152.000 108.000 76.000 60.000
Xã Ea Knốp Trần Quang Diệu (phía đông trường Nguyễn Trãi)
Trần Đại Nghĩa - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 112.000 108.000 76.000 60.000
Xã Ea Knốp Trần Quốc Toản (đường đi đập Ea K’nốp)
Nguyễn Văn Linh - Chu Huy Mân (sau lưng trường Hùng Vương)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 168.000 120.000 96.000
Xã Ea Knốp Trần Quốc Toản (đường đi đập Ea K’nốp)
Chu Huy Mân (sau lưng trường Hùng Vương) - Ngã ba sân bóng đá Mini Hải Kiều
Đất TM-DV nông thôn 128.000 88.000 64.000 52.000
Xã Ea Knốp Trần Quốc Toản (đường đi đập Ea K’nốp)
Ngã ba sân bóng đá Mini Hải Kiều - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 100.000 68.000 56.000 44.000
Xã Ea Knốp Văn Tiến Dũng
Hùng Vương - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 112.000 76.000 56.000 44.000
Xã Ea Knốp Võ Nguyên Giáp
Nguyễn Văn Linh - Lý Nam Đế
Đất TM-DV nông thôn 160.000 112.000 80.000 64.000
Xã Ea Knốp Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
-
Đất TM-DV nông thôn 44.000 0 0 0
Xã Ea Knốp Chu Huy Mân
Phan Chu Trinh - Hùng Vương
Đất SX-KD nông thôn 120.000 84.000 60.000 48.000
Xã Ea Knốp Đinh Tiên Hoàng
Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Trần Đại Nghĩa
Đất SX-KD nông thôn 360.000 252.000 0 0
Xã Ea Knốp Đinh Tiên Hoàng
Trần Đại Nghĩa - Võ Nguyên Giáp (nhà ông Sơn Long)
Đất SX-KD nông thôn 184.000 128.000 0 0
Xã Ea Knốp Đoàn Khuê
Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 120.000 84.000 60.000 48.000
Xã Ea Knốp Đường bê tông có độ dài khoảng 100m (sau Ngân hàng BIDV Đông Đắk Lắk)
Đường Phan Chu Trinh - Ngã tư đường bê tông (khu vực đã bán đấu giá)
Đất SX-KD nông thôn 2.280.000 1.596.000 0 0
Xã Ea Knốp Đường liên xã đi Ea Păl
Km 68 Quốc lộ 26 - Hết ranh giới đất Trường Tô Hiệu
Đất SX-KD nông thôn 300.000 208.000 148.000 120.000
Xã Ea Knốp Đường liên xã đi Ea Păl
Hết ranh giới đất Trường Tô Hiệu - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bình (thôn Trung Hòa)
Đất SX-KD nông thôn 144.000 100.000 72.000 56.000
Xã Ea Knốp Đường liên xã đi Ea Păl
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bình (thôn Trung Hòa) - Cổng chào thôn Quyết Tiến 1
Đất SX-KD nông thôn 108.000 80.000 64.000 48.000
Xã Ea Knốp Đường liên xã đi Ea Păl
Cổng chào thôn Quyết Tiến 1 - Hết thửa đất nhà ông Nhữ Văn Phức
Đất SX-KD nông thôn 116.000 84.000 68.000 52.000
Xã Ea Knốp Đường liên xã đi Ea Păl
Hết thửa đất nhà ông Nhữ Văn Phức - Ranh giới xã Ea Păl
Đất SX-KD nông thôn 88.000 68.000 56.000 48.000
Xã Ea Knốp Đường Nguyễn Đình Thi
Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Đường phía Bắc chợ Bình Minh
Đất SX-KD nông thôn 400.000 280.000 0 0
Xã Ea Knốp Đường Nguyễn Đình Thi
Đường phía Bắc chợ Bình Minh - Đập số 01
Đất SX-KD nông thôn 176.000 123.000 0 0
Xã Ea Knốp Đường Nguyễn Đình Thi
Đập số 01 - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 100.000 68.000 0 0
Xã Ea Knốp Đường phía Bắc chợ
Nguyễn Đình Thi - Đường phía Tây chợ
Đất SX-KD nông thôn 260.000 180.000 0 0
Xã Ea Knốp Đường phía Tây chợ
Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Đường phía Bắc chợ Bình Minh
Đất SX-KD nông thôn 400.000 280.000 0 0
Xã Ea Knốp Đường vào xã Cư Yang
Đập nước - Cổng văn hóa Thôn 6 B
Đất SX-KD nông thôn 260.000 180.000 128.000 104.000
Xã Ea Knốp Đường vào xã Cư Yang
Cổng văn hóa thôn 6 B - Ranh giới đường vào hội trường thôn 9
Đất SX-KD nông thôn 220.000 152.000 108.000 88.000
Xã Ea Knốp Đường vào xã Cư Yang
Ranh giới đường vào hội trường thôn 9 - Ranh giới Ea Knốp - Ea Păl
Đất SX-KD nông thôn 172.000 120.000 88.000 68.000
Xã Ea Knốp Đường xã (đi Ea Sô cũ)
Km 66 Quốc lộ 26 - Ngã ba trạm điện (thôn An Bình)
Đất SX-KD nông thôn 108.000 80.000 64.000 48.000
Xã Ea Knốp Đường xã (đi Ea Sô cũ)
Ngã ba trạm điện (thôn An Bình) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Thịnh
Đất SX-KD nông thôn 88.000 68.000 56.000 48.000
Xã Ea Knốp Đường xã (Ea Sô đi xã Ea Tih cũ)
Ngã ba nối đường ĐH 07.15 trung tâm xã - Hết ranh giới nhà máy sản xuất gạch, ngói không nung
Đất SX-KD nông thôn 80.000 64.000 48.000 0
Xã Ea Knốp Đường xã (Ea Sô đi xã Ea Tih cũ)
Hết ranh giới nhà máy sản xuất gạch, ngói không nung - Cầu Ea Sô đi xã Ea Tih cũ
Đất SX-KD nông thôn 60.000 52.000 44.000 0
Xã Ea Knốp DX_01 (Xã Ea Sar cũ)
Cầu sông Krông Năng - Ngã ba nhà máy sợi Tài Anh Đường
Đất SX-KD nông thôn 192.000 132.000 116.000 76.000
Xã Ea Knốp DX_01 (Xã Ea Sar cũ)
Ngã ba nhà máy sợi Tài Anh Đường - Hết cổng trường Cao Bá Quát
Đất SX-KD nông thôn 120.000 84.000 72.000 48.000
Xã Ea Knốp DX_01 (Xã Ea Sar cũ)
Hết cổng trường Cao Bá Quát - Ngã ba đường đi đập Bằng Lăng
Đất SX-KD nông thôn 232.000 160.000 140.000 92.000
Xã Ea Knốp DX_01 (Xã Ea Sar cũ)
Ngã ba đường đi đập Bằng Lăng - Ranh giới Ea Sô cũ - Ea Sar cũ
Đất SX-KD nông thôn 116.000 84.000 68.000 52.000
Xã Ea Knốp DX_01 (Xã Ea Sô cũ)
Đường đi thôn 6 ranh giới 2 xã Ea Sar và xã Ea Sô - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bảy Lý
Đất SX-KD nông thôn 112.000 80.000 64.000 44.000
Xã Ea Knốp DX_01 (Xã Ea Sô cũ)
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bảy Lý - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hùng Thủy
Đất SX-KD nông thôn 152.000 108.000 84.000 60.000
Xã Ea Knốp DX_01 (Xã Ea Sô cũ)
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hùng Thủy - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nhàn
Đất SX-KD nông thôn 108.000 76.000 56.000 44.000
Xã Ea Knốp DX_01 (Xã Ea Sô cũ)
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nhàn - Ngã ba thôn Ea Sô 1
Đất SX-KD nông thôn 144.000 100.000 80.000 60.000
Xã Ea Knốp Hải Thượng Lãn Ông
Tôn Đức Thắng - Tôn Thất Tùng
Đất SX-KD nông thôn 300.000 208.000 148.000 112.000
Xã Ea Knốp Hàm Nghi
Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Phan Chu Trinh
Đất SX-KD nông thôn 300.000 208.000 148.000 112.000
Xã Ea Knốp Hùng Vương (đường đi thôn 5, thôn 10)
Nguyễn Văn Linh - Văn Tiến Dũng (ngã ba cổng văn hóa thôn 10)
Đất SX-KD nông thôn 280.000 196.000 140.000 112.000
Xã Ea Knốp Hùng Vương (đường đi thôn 5, thôn 10)
Văn Tiến Dũng (ngã ba cổng văn hóa thôn 10) - Cổng văn hóa thôn 5
Đất SX-KD nông thôn 180.000 124.000 88.000 72.000
Xã Ea Knốp Hùng Vương (đường đi thôn 5, thôn 10)
Cổng văn hóa thôn 5 - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 100.000 68.000 56.000 44.000
Xã Ea Knốp Khu dân cư các thôn Ea Sar 1, Ea Sar 3, Ea Sar 4, Ea Sar 8, thôn 6, Ea Sar 9, Ea Sar 10 và buôn Ea Sar
-
Đất SX-KD nông thôn 44.000 0 0 0
Xã Ea Knốp Khu dân cư các thôn Ea Sar 2, thôn Ea Sar 5
-
Đất SX-KD nông thôn 48.000 0 0 0
Xã Ea Knốp Khu dân cư Đoàn Kết 1, Trung Tâm, Trung An, Trung Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 68.000 0 0 0
Xã Ea Knốp Khu dân cư Thôn 1
-
Đất SX-KD nông thôn 152.000 0 0 0
Xã Ea Knốp Khu dân cư Thôn 2, 3, 6 A, 6 B, 7, 8, 9, 12, 14
-
Đất SX-KD nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Ea Knốp Khu dân cư Thôn 4, 5
-
Đất SX-KD nông thôn 128.000 0 0 0
Xã Ea Knốp Khu dân cư thôn Đoàn Kết 2, Quyết Thắng 1, Quyết Thắng 2, An Bình
-
Đất SX-KD nông thôn 64.000 0 0 0
Xã Ea Knốp Khu vực các thôn Ea Sô 1, thôn Ea Sô 2, thôn Ea Sô 4, thôn Ea Sô 5, buôn Ana Săn, buôn Ea Brăh, Ea Puk
-
Đất SX-KD nông thôn 44.000 0 0 0
Xã Ea Knốp Khu vực các thôn Trung An, Quyết Tâm, Đồng Tâm, Quyết Thắng 1, Quyết Thắng 2, Tiến Đông
-
Đất SX-KD nông thôn 60.000 0 0 0
Xã Ea Knốp Lê Duẩn (Quốc lộ 26)
Ranh giới xã Ea Kar - Ea Knốp - Phạm Hồng Thái (Km 62 + 700)
Đất SX-KD nông thôn 720.000 504.000 360.000 288.000
Xã Ea Knốp Lê Duẩn (Quốc lộ 26)
Phạm Hồng Thái (Km 62 + 700) - Lê Trọng Tấn (Km 63)
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 480.000
Xã Ea Knốp Lê Duẩn (Quốc lộ 26)
Lê Trọng Tấn (Km 63) - Nguyễn Đình Chiểu (Km 63 + 400 - quán nhà bà Mười)
Đất SX-KD nông thôn 1.780.000 1.244.000 888.000 712.000
Xã Ea Knốp Lê Duẩn (Quốc lộ 26)
Nguyễn Đình Chiểu (Km 63 + 400) - Hàm Nghi (đường vào thôn 3)
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 1.748.000 1.248.000 1.000.000
Xã Ea Knốp Lê Duẩn (Quốc lộ 26)
Hàm Nghi (đường vào thôn 3) - Tôn Đức Thắng (Hết Công viên 22- 12)
Đất SX-KD nông thôn 2.920.000 2.044.000 1.460.000 1.168.000
Xã Ea Knốp Lê Duẩn (Quốc lộ 26)
Tôn Đức Thắng (Hết Công viên 22- 12) - Nguyễn Sơn (Km 64)
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 1.748.000 1.248.000 1.000.000
Xã Ea Knốp Lê Duẩn (Quốc lộ 26)
Nguyễn Sơn (Km 64) - Đinh Tiên Hoàng (cổng văn hóa thôn 4 B)
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 1.120.000 800.000 640.000
Xã Ea Knốp Lê Duẩn (Quốc lộ 26)
Đinh Tiên Hoàng (cổng văn hóa thôn 4B) - Lý Thái Tổ (Cổng văn hóa thôn 4 B)
Đất SX-KD nông thôn 1.560.000 1.092.000 780.000 624.000
Xã Ea Knốp Lê Duẩn (Quốc lộ 26)
Lý Thái Tổ (Cổng văn hóa thôn 4 B) - Ranh giới Ea Knốp - Ea Tih cũ
Đất SX-KD nông thôn 960.000 672.000 480.000 384.000
Xã Ea Knốp Lê Trọng Tấn
Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 100.000 68.000 56.000 44.000
Xã Ea Knốp Lý Nam Đế (đường bên cạnh Bưu điện)
Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Trần Đại Nghĩa
Đất SX-KD nông thôn 440.000 308.000 220.000 176.000
Xã Ea Knốp Lý Nam Đế (đường bên cạnh Bưu điện)
Trần Đại Nghĩa - Võ Nguyên Giáp (ngã tư nhà ông Lâm - Liễu)
Đất SX-KD nông thôn 240.000 168.000 120.000 96.000
Xã Ea Knốp Lý Thái Tổ
Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Trần Đại Nghĩa
Đất SX-KD nông thôn 300.000 208.000 0 0
Xã Ea Knốp Lý Thái Tổ
Trần Đại Nghĩa - Xưởng Điều 333
Đất SX-KD nông thôn 152.000 108.000 0 0
Xã Ea Knốp Nguyễn Đình Chiểu
Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 100.000 68.000 56.000 44.000
Xã Ea Knốp Nguyễn Hữu Thọ
Hàm Nghi - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 152.000 108.000 76.000 60.000
Xã Ea Knốp Nguyễn Sơn
Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Trần Đại Nghĩa
Đất SX-KD nông thôn 276.000 192.000 144.000 112.000
Xã Ea Knốp Nguyễn Sơn
Trần Đại Nghĩa - Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD nông thôn 152.000 108.000 76.000 60.000
Xã Ea Knốp Nguyễn Văn Linh (đường vào xã Cư Yang)
Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Hết ranh giới Ngân hàng BIDV chi nhánh Ea Knốp
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.800.000 0 0
Xã Ea Knốp Nguyễn Văn Linh (đường vào xã Cư Yang)
Hết ranh giới Ngân hàng BIDV chi nhánh Ea Knốp - Võ Nguyên Giáp (đường vào Nhà máy đường)
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.080.000 640.000 320.000
Xã Ea Knốp Nguyễn Văn Linh (đường vào xã Cư Yang)
Võ Nguyên Giáp (đường vào Nhà máy đường) - Đường vào cơ khí cũ (thôn 1)
Đất SX-KD nông thôn 520.000 364.000 260.000 208.000
Xã Ea Knốp Nguyễn Văn Linh (đường vào xã Cư Yang)
Đường vào cơ khí cũ - Đập nước (thôn 1)
Đất SX-KD nông thôn 328.000 228.000 164.000 128.000
Xã Ea Knốp Phạm Hồng Thái (đường vào bãi vàng)
Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Ngã ba đường vào thôn 2
Đất SX-KD nông thôn 192.000 136.000 96.000 76.000
Xã Ea Knốp Phạm Hồng Thái (đường vào bãi vàng)
Ngã ba đường vào thôn 2 - Hết nhà bà Ký
Đất SX-KD nông thôn 172.000 120.000 92.000 68.000
Xã Ea Knốp Phạm Hùng
Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Ngã ba nhà ông Trần Giang Thi
Đất SX-KD nông thôn 128.000 88.000 0 0
Xã Ea Knốp Phạm Hùng
Ngã ba nhà ông Trần Giang Thi - Đến cầu nhà ông Quốc
Đất SX-KD nông thôn 100.000 68.000 0 0
Xã Ea Knốp Phan Chu Trinh
Nguyễn Văn Linh - Hàm Nghi
Đất SX-KD nông thôn 2.280.000 1.596.000 1.140.000 912.000
Xã Ea Knốp Phan Chu Trinh
Hàm Nghi - Chu Huy Mân
Đất SX-KD nông thôn 840.000 588.000 420.000 336.000
Xã Ea Knốp Phan Chu Trinh
Chu Huy Mân - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 400.000 280.000 200.000 160.000
Xã Ea Knốp Quốc lộ (26 Ea Tih)
Ranh giới thôn 8 - Quyết Thắng 1 - Quyết thắng 2 - Km 67 + 700 (nhà ông Bảy Tuấn)
Đất SX-KD nông thôn 640.000 448.000 320.000 256.000
Xã Ea Knốp Quốc lộ (26 Ea Tih)
Km 67 + 700 (nhà ông Bảy Tuấn) - Km 68 + 500 (nhà ông Tân Nhung)
Đất SX-KD nông thôn 800.000 560.000 400.000 320.000
Xã Ea Knốp Quốc lộ (26 Ea Tih)
Km 68 + 500 (nhà ông Tân Nhung) - Km 69 + 400
Đất SX-KD nông thôn 440.000 308.000 220.000 176.000
Xã Ea Knốp Quốc lộ (26 Ea Tih)
Km 69 + 400 - Ranh giới xã Ea Knốp - xã Cư Prao
Đất SX-KD nông thôn 340.000 220.000 160.000 136.000
Xã Ea Knốp Quốc lộ 29 (Xã Ea Sar cũ)
Ranh giới Ea Sô cũ - Ea Sar cũ - Ngã tư nhà Lương Thanh Giáo
Đất SX-KD nông thôn 52.000 48.000 46.000 44.000
Xã Ea Knốp Quốc lộ 29 (Xã Ea Sar cũ)
Ngã tư nhà Lương Thanh Giáo - Hết ranh giới Ea Knốp - Phú Xuân
Đất SX-KD nông thôn 88.000 68.000 56.000 48.000
Xã Ea Knốp Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ)
Đường vào nhà ông Nguyễn Văn Quýnh - Cầu sông Ea Dăh
Đất SX-KD nông thôn 112.000 80.000 64.000 44.000
Xã Ea Knốp Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ)
Quốc lộ 29B (từ đất nhà bà Trương Thị Phượng) - Hết nhà ông Nguyễn Văn Quýnh
Đất SX-KD nông thôn 200.000 120.000 80.000 68.000
Xã Ea Knốp Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ)
Hết nhà ông Nguyễn Văn Quýnh - Hết ranh giới nhà ông Đờn
Đất SX-KD nông thôn 120.000 84.000 68.000 48.000
Xã Ea Knốp Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ)
Hết ranh giới nhà ông Đờn - Đầu ranh giới nhà ông Sùng Chí Thanh
Đất SX-KD nông thôn 60.000 52.000 44.000 0
Xã Ea Knốp Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ)
Đầu ranh giới nhà ông Sùng Chí Thanh - Hết đất nhà ông Hờ A Chú
Đất SX-KD nông thôn 60.000 56.000 52.000 0
Xã Ea Knốp Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ)
Hết đất nhà ông Hờ A Chú - Giáp ranh giới xã Ea Sar
Đất SX-KD nông thôn 56.000 52.000 48.000 0
Xã Ea Knốp Tăng Bạt Hổ
Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Hội trường thôn 13
Đất SX-KD nông thôn 100.000 68.000 56.000 44.000
Xã Ea Knốp Tôn Đức Thắng (đường vào UBND xã)
Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD nông thôn 248.000 172.000 124.000 96.000
Xã Ea Knốp Tôn Đức Thắng (đường vào UBND xã)
Võ Nguyên Giáp - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 180.000 124.000 88.000 72.000
Xã Ea Knốp Tôn Thất Thuyết
Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD nông thôn 152.000 108.000 76.000 60.000
Xã Ea Knốp Tôn Thất Thuyết
Tôn Đức Thắng - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 120.000 84.000 60.000 48.000
Xã Ea Knốp Tôn Thất Tùng (đường bùng binh)
Nguyễn Văn Linh - Lê Duẩn (Quốc lộ 26)
Đất SX-KD nông thôn 1.560.000 0 0 0
Xã Ea Knốp Tôn Thất Tùng (đường bùng binh)
Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Võ Nguyên Giáp (thôn 1)
Đất SX-KD nông thôn 520.000 0 0 0
Xã Ea Knốp Trần Đại Nghĩa (đường liên thôn 1.thôn 4a. Thôn 4b)
Tôn Đức Thắng - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD nông thôn 152.000 108.000 76.000 60.000
Xã Ea Knốp Trần Đại Nghĩa (đường liên thôn 1.thôn 4a. Thôn 4b)
Lý Thái Tổ - Trần Quang Diệu (phía đông trường Nguyễn Trãi)
Đất SX-KD nông thôn 100.000 68.000 56.000 44.000
Xã Ea Knốp Trần Kiên
Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Trần Đại Nghĩa
Đất SX-KD nông thôn 260.000 180.000 128.000 104.000
Xã Ea Knốp Trần Kiên
Trần Đại Nghĩa - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 152.000 108.000 76.000 60.000
Xã Ea Knốp Trần Quang Diệu (phía đông trường Nguyễn Trãi)
Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Trần Đại Nghĩa
Đất SX-KD nông thôn 152.000 108.000 76.000 60.000
Xã Ea Knốp Trần Quang Diệu (phía đông trường Nguyễn Trãi)
Trần Đại Nghĩa - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 112.000 108.000 76.000 60.000
Xã Ea Knốp Trần Quốc Toản (đường đi đập Ea K’nốp)
Nguyễn Văn Linh - Chu Huy Mân (sau lưng trường Hùng Vương)
Đất SX-KD nông thôn 240.000 168.000 120.000 96.000
Xã Ea Knốp Trần Quốc Toản (đường đi đập Ea K’nốp)
Chu Huy Mân (sau lưng trường Hùng Vương) - Ngã ba sân bóng đá Mini Hải Kiều
Đất SX-KD nông thôn 128.000 88.000 64.000 52.000
Xã Ea Knốp Trần Quốc Toản (đường đi đập Ea K’nốp)
Ngã ba sân bóng đá Mini Hải Kiều - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 100.000 68.000 56.000 44.000
Xã Ea Knốp Văn Tiến Dũng
Hùng Vương - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 112.000 76.000 56.000 44.000
Xã Ea Knốp Võ Nguyên Giáp
Nguyễn Văn Linh - Lý Nam Đế
Đất SX-KD nông thôn 160.000 112.000 80.000 64.000
Xã Ea Knốp Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
-
Đất SX-KD nông thôn 44.000 0 0 0
Xã Ea Knốp Chu Huy Mân
Phan Chu Trinh - Hùng Vương
Đất khoáng sản 120.000 84.000 60.000 48.000
Xã Ea Knốp Đinh Tiên Hoàng
Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Trần Đại Nghĩa
Đất khoáng sản 360.000 252.000 0 0
Xã Ea Knốp Đinh Tiên Hoàng
Trần Đại Nghĩa - Võ Nguyên Giáp (nhà ông Sơn Long)
Đất khoáng sản 184.000 128.000 0 0
Xã Ea Knốp Đoàn Khuê
Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Hết đường
Đất khoáng sản 120.000 84.000 60.000 48.000
Xã Ea Knốp Đường bê tông có độ dài khoảng 100m (sau Ngân hàng BIDV Đông Đắk Lắk)
Đường Phan Chu Trinh - Ngã tư đường bê tông (khu vực đã bán đấu giá)
Đất khoáng sản 2.280.000 1.596.000 0 0
Xã Ea Knốp Đường liên xã đi Ea Păl
Km 68 Quốc lộ 26 - Hết ranh giới đất Trường Tô Hiệu
Đất khoáng sản 300.000 208.000 148.000 120.000
Xã Ea Knốp Đường liên xã đi Ea Păl
Hết ranh giới đất Trường Tô Hiệu - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bình (thôn Trung Hòa)
Đất khoáng sản 144.000 100.000 72.000 56.000
Xã Ea Knốp Đường liên xã đi Ea Păl
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bình (thôn Trung Hòa) - Cổng chào thôn Quyết Tiến 1
Đất khoáng sản 108.000 80.000 64.000 48.000
Xã Ea Knốp Đường liên xã đi Ea Păl
Cổng chào thôn Quyết Tiến 1 - Hết thửa đất nhà ông Nhữ Văn Phức
Đất khoáng sản 116.000 84.000 68.000 52.000
Xã Ea Knốp Đường liên xã đi Ea Păl
Hết thửa đất nhà ông Nhữ Văn Phức - Ranh giới xã Ea Păl
Đất khoáng sản 88.000 68.000 56.000 48.000
Xã Ea Knốp Đường Nguyễn Đình Thi
Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Đường phía Bắc chợ Bình Minh
Đất khoáng sản 400.000 280.000 0 0
Xã Ea Knốp Đường Nguyễn Đình Thi
Đường phía Bắc chợ Bình Minh - Đập số 01
Đất khoáng sản 176.000 123.000 0 0
Xã Ea Knốp Đường Nguyễn Đình Thi
Đập số 01 - Hết đường
Đất khoáng sản 100.000 68.000 0 0
Xã Ea Knốp Đường phía Bắc chợ
Nguyễn Đình Thi - Đường phía Tây chợ
Đất khoáng sản 260.000 180.000 0 0
Xã Ea Knốp Đường phía Tây chợ
Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Đường phía Bắc chợ Bình Minh
Đất khoáng sản 400.000 280.000 0 0
Xã Ea Knốp Đường vào xã Cư Yang
Đập nước - Cổng văn hóa Thôn 6 B
Đất khoáng sản 260.000 180.000 128.000 104.000
Xã Ea Knốp Đường vào xã Cư Yang
Cổng văn hóa thôn 6 B - Ranh giới đường vào hội trường thôn 9
Đất khoáng sản 220.000 152.000 108.000 88.000
Xã Ea Knốp Đường vào xã Cư Yang
Ranh giới đường vào hội trường thôn 9 - Ranh giới Ea Knốp - Ea Păl
Đất khoáng sản 172.000 120.000 88.000 68.000
Xã Ea Knốp Đường xã (đi Ea Sô cũ)
Km 66 Quốc lộ 26 - Ngã ba trạm điện (thôn An Bình)
Đất khoáng sản 108.000 80.000 64.000 48.000
Xã Ea Knốp Đường xã (đi Ea Sô cũ)
Ngã ba trạm điện (thôn An Bình) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Thịnh
Đất khoáng sản 88.000 68.000 56.000 48.000
Xã Ea Knốp Đường xã (Ea Sô đi xã Ea Tih cũ)
Ngã ba nối đường ĐH 07.15 trung tâm xã - Hết ranh giới nhà máy sản xuất gạch, ngói không nung
Đất khoáng sản 80.000 64.000 48.000 0
Xã Ea Knốp Đường xã (Ea Sô đi xã Ea Tih cũ)
Hết ranh giới nhà máy sản xuất gạch, ngói không nung - Cầu Ea Sô đi xã Ea Tih cũ
Đất khoáng sản 60.000 52.000 44.000 0
Xã Ea Knốp DX_01 (Xã Ea Sar cũ)
Cầu sông Krông Năng - Ngã ba nhà máy sợi Tài Anh Đường
Đất khoáng sản 192.000 132.000 116.000 76.000
Xã Ea Knốp DX_01 (Xã Ea Sar cũ)
Ngã ba nhà máy sợi Tài Anh Đường - Hết cổng trường Cao Bá Quát
Đất khoáng sản 120.000 84.000 72.000 48.000
Xã Ea Knốp DX_01 (Xã Ea Sar cũ)
Hết cổng trường Cao Bá Quát - Ngã ba đường đi đập Bằng Lăng
Đất khoáng sản 232.000 160.000 140.000 92.000
Xã Ea Knốp DX_01 (Xã Ea Sar cũ)
Ngã ba đường đi đập Bằng Lăng - Ranh giới Ea Sô cũ - Ea Sar cũ
Đất khoáng sản 116.000 84.000 68.000 52.000
Xã Ea Knốp DX_01 (Xã Ea Sô cũ)
Đường đi thôn 6 ranh giới 2 xã Ea Sar và xã Ea Sô - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bảy Lý
Đất khoáng sản 112.000 80.000 64.000 44.000
Xã Ea Knốp DX_01 (Xã Ea Sô cũ)
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bảy Lý - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hùng Thủy
Đất khoáng sản 152.000 108.000 84.000 60.000
Xã Ea Knốp DX_01 (Xã Ea Sô cũ)
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hùng Thủy - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nhàn
Đất khoáng sản 108.000 76.000 56.000 44.000
Xã Ea Knốp DX_01 (Xã Ea Sô cũ)
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nhàn - Ngã ba thôn Ea Sô 1
Đất khoáng sản 144.000 100.000 80.000 60.000
Xã Ea Knốp Hải Thượng Lãn Ông
Tôn Đức Thắng - Tôn Thất Tùng
Đất khoáng sản 300.000 208.000 148.000 112.000
Xã Ea Knốp Hàm Nghi
Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Phan Chu Trinh
Đất khoáng sản 300.000 208.000 148.000 112.000
Xã Ea Knốp Hùng Vương (đường đi thôn 5, thôn 10)
Nguyễn Văn Linh - Văn Tiến Dũng (ngã ba cổng văn hóa thôn 10)
Đất khoáng sản 280.000 196.000 140.000 112.000
Xã Ea Knốp Hùng Vương (đường đi thôn 5, thôn 10)
Văn Tiến Dũng (ngã ba cổng văn hóa thôn 10) - Cổng văn hóa thôn 5
Đất khoáng sản 180.000 124.000 88.000 72.000
Xã Ea Knốp Hùng Vương (đường đi thôn 5, thôn 10)
Cổng văn hóa thôn 5 - Hết đường
Đất khoáng sản 100.000 68.000 56.000 44.000
Xã Ea Knốp Khu dân cư các thôn Ea Sar 1, Ea Sar 3, Ea Sar 4, Ea Sar 8, thôn 6, Ea Sar 9, Ea Sar 10 và buôn Ea Sar
-
Đất khoáng sản 44.000 0 0 0
Xã Ea Knốp Khu dân cư các thôn Ea Sar 2, thôn Ea Sar 5
-
Đất khoáng sản 48.000 0 0 0
Xã Ea Knốp Khu dân cư Đoàn Kết 1, Trung Tâm, Trung An, Trung Hòa
-
Đất khoáng sản 68.000 0 0 0
Xã Ea Knốp Khu dân cư Thôn 1
-
Đất khoáng sản 152.000 0 0 0
Xã Ea Knốp Khu dân cư Thôn 2, 3, 6 A, 6 B, 7, 8, 9, 12, 14
-
Đất khoáng sản 100.000 0 0 0
Xã Ea Knốp Khu dân cư Thôn 4, 5
-
Đất khoáng sản 128.000 0 0 0
Xã Ea Knốp Khu dân cư thôn Đoàn Kết 2, Quyết Thắng 1, Quyết Thắng 2, An Bình
-
Đất khoáng sản 64.000 0 0 0
Xã Ea Knốp Khu vực các thôn Ea Sô 1, thôn Ea Sô 2, thôn Ea Sô 4, thôn Ea Sô 5, buôn Ana Săn, buôn Ea Brăh, Ea Puk
-
Đất khoáng sản 44.000 0 0 0
Xã Ea Knốp Khu vực các thôn Trung An, Quyết Tâm, Đồng Tâm, Quyết Thắng 1, Quyết Thắng 2, Tiến Đông
-
Đất khoáng sản 60.000 0 0 0
Xã Ea Knốp Lê Duẩn (Quốc lộ 26)
Ranh giới xã Ea Kar - Ea Knốp - Phạm Hồng Thái (Km 62 + 700)
Đất khoáng sản 720.000 504.000 360.000 288.000
Xã Ea Knốp Lê Duẩn (Quốc lộ 26)
Phạm Hồng Thái (Km 62 + 700) - Lê Trọng Tấn (Km 63)
Đất khoáng sản 1.200.000 840.000 600.000 480.000
Xã Ea Knốp Lê Duẩn (Quốc lộ 26)
Lê Trọng Tấn (Km 63) - Nguyễn Đình Chiểu (Km 63 + 400 - quán nhà bà Mười)
Đất khoáng sản 1.780.000 1.244.000 888.000 712.000
Xã Ea Knốp Lê Duẩn (Quốc lộ 26)
Nguyễn Đình Chiểu (Km 63 + 400) - Hàm Nghi (đường vào thôn 3)
Đất khoáng sản 2.500.000 1.748.000 1.248.000 1.000.000
Xã Ea Knốp Lê Duẩn (Quốc lộ 26)
Hàm Nghi (đường vào thôn 3) - Tôn Đức Thắng (Hết Công viên 22- 12)
Đất khoáng sản 2.920.000 2.044.000 1.460.000 1.168.000
Xã Ea Knốp Lê Duẩn (Quốc lộ 26)
Tôn Đức Thắng (Hết Công viên 22- 12) - Nguyễn Sơn (Km 64)
Đất khoáng sản 2.500.000 1.748.000 1.248.000 1.000.000
Xã Ea Knốp Lê Duẩn (Quốc lộ 26)
Nguyễn Sơn (Km 64) - Đinh Tiên Hoàng (cổng văn hóa thôn 4 B)
Đất khoáng sản 1.600.000 1.120.000 800.000 640.000
Xã Ea Knốp Lê Duẩn (Quốc lộ 26)
Đinh Tiên Hoàng (cổng văn hóa thôn 4B) - Lý Thái Tổ (Cổng văn hóa thôn 4 B)
Đất khoáng sản 1.560.000 1.092.000 780.000 624.000
Xã Ea Knốp Lê Duẩn (Quốc lộ 26)
Lý Thái Tổ (Cổng văn hóa thôn 4 B) - Ranh giới Ea Knốp - Ea Tih cũ
Đất khoáng sản 960.000 672.000 480.000 384.000
Xã Ea Knốp Lê Trọng Tấn
Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Hết đường
Đất khoáng sản 100.000 68.000 56.000 44.000
Xã Ea Knốp Lý Nam Đế (đường bên cạnh Bưu điện)
Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Trần Đại Nghĩa
Đất khoáng sản 440.000 308.000 220.000 176.000
Xã Ea Knốp Lý Nam Đế (đường bên cạnh Bưu điện)
Trần Đại Nghĩa - Võ Nguyên Giáp (ngã tư nhà ông Lâm - Liễu)
Đất khoáng sản 240.000 168.000 120.000 96.000
Xã Ea Knốp Lý Thái Tổ
Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Trần Đại Nghĩa
Đất khoáng sản 300.000 208.000 0 0
Xã Ea Knốp Lý Thái Tổ
Trần Đại Nghĩa - Xưởng Điều 333
Đất khoáng sản 152.000 108.000 0 0
Xã Ea Knốp Nguyễn Đình Chiểu
Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Hết đường
Đất khoáng sản 100.000 68.000 56.000 44.000
Xã Ea Knốp Nguyễn Hữu Thọ
Hàm Nghi - Hết đường
Đất khoáng sản 152.000 108.000 76.000 60.000
Xã Ea Knốp Nguyễn Sơn
Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Trần Đại Nghĩa
Đất khoáng sản 276.000 192.000 144.000 112.000
Xã Ea Knốp Nguyễn Sơn
Trần Đại Nghĩa - Võ Nguyên Giáp
Đất khoáng sản 152.000 108.000 76.000 60.000
Xã Ea Knốp Nguyễn Văn Linh (đường vào xã Cư Yang)
Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Hết ranh giới Ngân hàng BIDV chi nhánh Ea Knốp
Đất khoáng sản 3.000.000 1.800.000 0 0
Xã Ea Knốp Nguyễn Văn Linh (đường vào xã Cư Yang)
Hết ranh giới Ngân hàng BIDV chi nhánh Ea Knốp - Võ Nguyên Giáp (đường vào Nhà máy đường)
Đất khoáng sản 1.800.000 1.080.000 640.000 320.000
Xã Ea Knốp Nguyễn Văn Linh (đường vào xã Cư Yang)
Võ Nguyên Giáp (đường vào Nhà máy đường) - Đường vào cơ khí cũ (thôn 1)
Đất khoáng sản 520.000 364.000 260.000 208.000
Xã Ea Knốp Nguyễn Văn Linh (đường vào xã Cư Yang)
Đường vào cơ khí cũ - Đập nước (thôn 1)
Đất khoáng sản 328.000 228.000 164.000 128.000
Xã Ea Knốp Phạm Hồng Thái (đường vào bãi vàng)
Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Ngã ba đường vào thôn 2
Đất khoáng sản 192.000 136.000 96.000 76.000
Xã Ea Knốp Phạm Hồng Thái (đường vào bãi vàng)
Ngã ba đường vào thôn 2 - Hết nhà bà Ký
Đất khoáng sản 172.000 120.000 92.000 68.000
Xã Ea Knốp Phạm Hùng
Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Ngã ba nhà ông Trần Giang Thi
Đất khoáng sản 128.000 88.000 0 0
Xã Ea Knốp Phạm Hùng
Ngã ba nhà ông Trần Giang Thi - Đến cầu nhà ông Quốc
Đất khoáng sản 100.000 68.000 0 0
Xã Ea Knốp Phan Chu Trinh
Nguyễn Văn Linh - Hàm Nghi
Đất khoáng sản 2.280.000 1.596.000 1.140.000 912.000
Xã Ea Knốp Phan Chu Trinh
Hàm Nghi - Chu Huy Mân
Đất khoáng sản 840.000 588.000 420.000 336.000
Xã Ea Knốp Phan Chu Trinh
Chu Huy Mân - Hết đường
Đất khoáng sản 400.000 280.000 200.000 160.000
Xã Ea Knốp Quốc lộ (26 Ea Tih)
Ranh giới thôn 8 - Quyết Thắng 1 - Quyết thắng 2 - Km 67 + 700 (nhà ông Bảy Tuấn)
Đất khoáng sản 640.000 448.000 320.000 256.000
Xã Ea Knốp Quốc lộ (26 Ea Tih)
Km 67 + 700 (nhà ông Bảy Tuấn) - Km 68 + 500 (nhà ông Tân Nhung)
Đất khoáng sản 800.000 560.000 400.000 320.000
Xã Ea Knốp Quốc lộ (26 Ea Tih)
Km 68 + 500 (nhà ông Tân Nhung) - Km 69 + 400
Đất khoáng sản 440.000 308.000 220.000 176.000
Xã Ea Knốp Quốc lộ (26 Ea Tih)
Km 69 + 400 - Ranh giới xã Ea Knốp - xã Cư Prao
Đất khoáng sản 340.000 220.000 160.000 136.000
Xã Ea Knốp Quốc lộ 29 (Xã Ea Sar cũ)
Ranh giới Ea Sô cũ - Ea Sar cũ - Ngã tư nhà Lương Thanh Giáo
Đất khoáng sản 52.000 48.000 46.000 44.000
Xã Ea Knốp Quốc lộ 29 (Xã Ea Sar cũ)
Ngã tư nhà Lương Thanh Giáo - Hết ranh giới Ea Knốp - Phú Xuân
Đất khoáng sản 88.000 68.000 56.000 48.000
Xã Ea Knốp Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ)
Đường vào nhà ông Nguyễn Văn Quýnh - Cầu sông Ea Dăh
Đất khoáng sản 112.000 80.000 64.000 44.000
Xã Ea Knốp Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ)
Quốc lộ 29B (từ đất nhà bà Trương Thị Phượng) - Hết nhà ông Nguyễn Văn Quýnh
Đất khoáng sản 200.000 120.000 80.000 68.000
Xã Ea Knốp Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ)
Hết nhà ông Nguyễn Văn Quýnh - Hết ranh giới nhà ông Đờn
Đất khoáng sản 120.000 84.000 68.000 48.000
Xã Ea Knốp Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ)
Hết ranh giới nhà ông Đờn - Đầu ranh giới nhà ông Sùng Chí Thanh
Đất khoáng sản 60.000 52.000 44.000 0
Xã Ea Knốp Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ)
Đầu ranh giới nhà ông Sùng Chí Thanh - Hết đất nhà ông Hờ A Chú
Đất khoáng sản 60.000 56.000 52.000 0
Xã Ea Knốp Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ)
Hết đất nhà ông Hờ A Chú - Giáp ranh giới xã Ea Sar
Đất khoáng sản 56.000 52.000 48.000 0
Xã Ea Knốp Tăng Bạt Hổ
Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Hội trường thôn 13
Đất khoáng sản 100.000 68.000 56.000 44.000
Xã Ea Knốp Tôn Đức Thắng (đường vào UBND xã)
Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Võ Nguyên Giáp
Đất khoáng sản 248.000 172.000 124.000 96.000
Xã Ea Knốp Tôn Đức Thắng (đường vào UBND xã)
Võ Nguyên Giáp - Hết đường
Đất khoáng sản 180.000 124.000 88.000 72.000
Xã Ea Knốp Tôn Thất Thuyết
Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
Đất khoáng sản 152.000 108.000 76.000 60.000
Xã Ea Knốp Tôn Thất Thuyết
Tôn Đức Thắng - Hết đường
Đất khoáng sản 120.000 84.000 60.000 48.000
Xã Ea Knốp Tôn Thất Tùng (đường bùng binh)
Nguyễn Văn Linh - Lê Duẩn (Quốc lộ 26)
Đất khoáng sản 1.560.000 0 0 0
Xã Ea Knốp Tôn Thất Tùng (đường bùng binh)
Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Võ Nguyên Giáp (thôn 1)
Đất khoáng sản 520.000 0 0 0
Xã Ea Knốp Trần Đại Nghĩa (đường liên thôn 1.thôn 4a. Thôn 4b)
Tôn Đức Thắng - Lý Thái Tổ
Đất khoáng sản 152.000 108.000 76.000 60.000
Xã Ea Knốp Trần Đại Nghĩa (đường liên thôn 1.thôn 4a. Thôn 4b)
Lý Thái Tổ - Trần Quang Diệu (phía đông trường Nguyễn Trãi)
Đất khoáng sản 100.000 68.000 56.000 44.000
Xã Ea Knốp Trần Kiên
Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Trần Đại Nghĩa
Đất khoáng sản 260.000 180.000 128.000 104.000
Xã Ea Knốp Trần Kiên
Trần Đại Nghĩa - Hết đường
Đất khoáng sản 152.000 108.000 76.000 60.000
Xã Ea Knốp Trần Quang Diệu (phía đông trường Nguyễn Trãi)
Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Trần Đại Nghĩa
Đất khoáng sản 152.000 108.000 76.000 60.000
Xã Ea Knốp Trần Quang Diệu (phía đông trường Nguyễn Trãi)
Trần Đại Nghĩa - Hết đường
Đất khoáng sản 112.000 108.000 76.000 60.000
Xã Ea Knốp Trần Quốc Toản (đường đi đập Ea K’nốp)
Nguyễn Văn Linh - Chu Huy Mân (sau lưng trường Hùng Vương)
Đất khoáng sản 240.000 168.000 120.000 96.000
Xã Ea Knốp Trần Quốc Toản (đường đi đập Ea K’nốp)
Chu Huy Mân (sau lưng trường Hùng Vương) - Ngã ba sân bóng đá Mini Hải Kiều
Đất khoáng sản 128.000 88.000 64.000 52.000
Xã Ea Knốp Trần Quốc Toản (đường đi đập Ea K’nốp)
Ngã ba sân bóng đá Mini Hải Kiều - Hết đường
Đất khoáng sản 100.000 68.000 56.000 44.000
Xã Ea Knốp Văn Tiến Dũng
Hùng Vương - Hết đường
Đất khoáng sản 112.000 76.000 56.000 44.000
Xã Ea Knốp Võ Nguyên Giáp
Nguyễn Văn Linh - Lý Nam Đế
Đất khoáng sản 160.000 112.000 80.000 64.000
Xã Ea Knốp Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
-
Đất khoáng sản 44.000 0 0 0
Xã Ea Knốp Xã Ea Knốp
-
Đất trồng lúa 56.000 36.000 30.000 0
Xã Ea Knốp Xã Ea Knốp
-
Đất trồng cây hàng năm 50.000 39.000 30.000 0
Xã Ea Knốp Xã Ea Knốp
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000 50.000 40.000 0
Xã Ea Knốp Xã Ea Knốp
-
Đất rừng sản xuất 22.000 0 0 0
Xã Ea Knốp Xã Ea Knốp
-
Đất rừng phòng hộ 11.000 0 0 0
Xã Ea Knốp Xã Ea Knốp
-
Đất rừng đặc dụng 11.000 0 0 0
Xã Ea Knốp Xã Ea Knốp
-
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000 0 0 0
Xã Ea Knốp Xã Ea Knốp
-
Đất nông nghiệp khác 25.000 19.500 15.000 0
Xã Ea Knốp Xã Ea Knốp
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 66.000 55.000 44.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Ea Knốp Chu Huy Mân
Phan Chu Trinh - Hùng Vương
Đất ở nông thôn 300.000 210.000 150.000 120.000
Xã Ea Knốp Đinh Tiên Hoàng
Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Trần Đại Nghĩa
Đất ở nông thôn 900.000 630.000 0 0
Xã Ea Knốp Đinh Tiên Hoàng
Trần Đại Nghĩa - Võ Nguyên Giáp (nhà ông Sơn Long)
Đất ở nông thôn 460.000 320.000 0 0
Xã Ea Knốp Đoàn Khuê
Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Hết đường
Đất ở nông thôn 300.000 210.000 150.000 120.000
Xã Ea Knốp Đường bê tông có độ dài khoảng 100m (sau Ngân hàng BIDV Đông Đắk Lắk)
Đường Phan Chu Trinh - Ngã tư đường bê tông (khu vực đã bán đấu giá)
Đất ở nông thôn 5.700.000 3.990.000 0 0
Xã Ea Knốp Đường liên xã đi Ea Păl
Km 68 Quốc lộ 26 - Hết ranh giới đất Trường Tô Hiệu
Đất ở nông thôn 750.000 520.000 370.000 300.000
Xã Ea Knốp Đường liên xã đi Ea Păl
Hết ranh giới đất Trường Tô Hiệu - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bình (thôn Trung Hòa)
Đất ở nông thôn 360.000 250.000 180.000 140.000
Xã Ea Knốp Đường liên xã đi Ea Păl
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bình (thôn Trung Hòa) - Cổng chào thôn Quyết Tiến 1
Đất ở nông thôn 270.000 200.000 160.000 120.000
Xã Ea Knốp Đường liên xã đi Ea Păl
Cổng chào thôn Quyết Tiến 1 - Hết thửa đất nhà ông Nhữ Văn Phức
Đất ở nông thôn 290.000 210.000 170.000 130.000
Xã Ea Knốp Đường liên xã đi Ea Păl
Hết thửa đất nhà ông Nhữ Văn Phức - Ranh giới xã Ea Păl
Đất ở nông thôn 220.000 170.000 140.000 120.000
Xã Ea Knốp Đường Nguyễn Đình Thi
Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Đường phía Bắc chợ Bình Minh
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 0 0
Xã Ea Knốp Đường Nguyễn Đình Thi
Đường phía Bắc chợ Bình Minh - Đập số 01
Đất ở nông thôn 440.000 308.000 0 0
Xã Ea Knốp Đường Nguyễn Đình Thi
Đập số 01 - Hết đường
Đất ở nông thôn 250.000 170.000 0 0
Xã Ea Knốp Đường phía Bắc chợ
Nguyễn Đình Thi - Đường phía Tây chợ
Đất ở nông thôn 650.000 450.000 0 0
Xã Ea Knốp Đường phía Tây chợ
Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Đường phía Bắc chợ Bình Minh
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Ea Knốp

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Ea Knốp, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Ea Knốp, tỉnh Đắk Lắk 2026

4. Thông tin xã Ea Knốp, tỉnh Đắk Lắk

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Ea Knốp, Xã Ea Tih, Xã Ea Sô, Xã Ea Sar (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Ea Knốp theo Nghị quyết số 1660/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Ea Knốp có diện tích tự nhiên 448,65 km² với quy mô dân số 37.016 người, mật độ dân cư đạt 82,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Ea Knốp được đặt tại Trụ sở UBND thị trấn Ea Knốp, Trụ sở UBND xã Ea Tih, Trụ sở UBND xã Ea Sar, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Ea Knốp không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đắk Lắk, Xã Ea Knốp là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 88 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Ea Knốp, Tỉnh Đắk Lắk - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đắk Lắk

5.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

1. Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

2. Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Ea Knốp, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Ea Knốp, tỉnh Đắk Lắk là 7.500.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Ea Knốp, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Ea Knốp, tỉnh Đắk Lắk là khoảng 398.435 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (964 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?