Bảng giá đất xã Ea Knuếc, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Ea Knuếc, tỉnh Đắk Lắk
Bảng giá đất xã Ea Knuếc, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Mức giá đất tại xã Ea Knuếc được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Ea Knuếc theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Ea Knuếc, tỉnh Đắk Lắk
– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
3. Tra cứu bảng giá đất xã Ea Knuếc, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
Bảng giá đất xã Ea Knuếc năm 2026
Khu vực: xã Ea Knuếc.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 11.000 đến 16.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Ea Knuếc |
Chợ xã Ea Kênh - |
Đất ở nông thôn | 5.445.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường dân sinh hai bên cao tốc Từ nút giao Hòa Đông - Giáp xã Krông Pắc |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 500.000 | 450.000 | 400.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường Hồ Chí Minh (đoạn tránh đông) Quốc lộ 26 - Đường nhựa rẽ vào cổng chào buôn Puôr Ta Ra |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường Hồ Chí Minh (đoạn tránh đông) Đường nhựa rẽ vào cổng chào buôn Puôr Ta Ra - Hết địa bàn xã Ea Knuếc |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.200.000 | 650.000 | 400.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường liên thôn (thôn Hòa Thành đi thôn Ea Kmát) Đường nhựa Hòa Thắng (từ Quốc lộ 26) - Ngã tư đường rẽ vào buôn Puôr Ta Ra |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 800.000 | 550.000 | 400.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường liên thôn (thôn Hòa Thành đi thôn Ea Kmát) Đường nhựa thôn Hòa Thành - Cổng chào buôn Ea Kmát |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 750.000 | 550.000 | 400.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường liên thôn (thôn Hòa Thành đi thôn Ea Kmát) Từ Cổng chào buôn Ea Kmát - Hết khu dân cư buôn Ea Kmát (thửa đất số 167, tờ bản đồ số 160) |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường liên thôn (thôn Tân Bắc đi thôn Tân Đức) Đường vào thôn Tân Bắc - Cống thủy lợi Phước Lợi |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường liên thôn (thôn Tân Bắc đi thôn Tân Đức) Cống thủy lợi Phước Lợi - Hết thôn Tân Đức |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 500.000 | 450.000 | 400.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường liên thôn Tân Hòa 1 và 2 Bắt đầu từ Ngã ba đường đi xã Ea Ning (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 211) - Cao tốc Khánh Hòa - Buôn Ma Thuột |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 750.000 | 550.000 | 400.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường liên thôn, buôn (buôn Briêng A đi buôn Briêng B) Quốc lộ 26 - Cổng chào buôn Briêng A |
Đất ở nông thôn | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường liên thôn, buôn (buôn Briêng A đi buôn Briêng B) Cổng chào buôn Briêng A - Cổng chào buôn Briêng B |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 800.000 | 550.000 | 400.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường liên thôn, buôn (buôn Briêng A đi buôn Briêng B) Cổng chào buôn Briêng B - Xã Cuôr Đăng |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường liên thôn, buôn (thôn Hòa Thành đi buôn Puôr Ta Ra, buôn Cuôr Tara) Đường vào Đoàn đặc công 19/8 (từ đường nhựa thôn Hòa Thành) - Đến hết đường |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 750.000 | 550.000 | 400.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường liên thôn, buôn (thôn Hòa Thành đi buôn Puôr Ta Ra, buôn Cuôr Tara) Đường cổng sau Đoàn đặc công 19/8 (từ đường nhựa thôn Hòa Thành) - Đường Tránh đông |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 650.000 | 450.000 | 400.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường liên xã đi xã Cuôr Đăng Ngã ba đường 1/5 - Giáp xã Ea Ning |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 750.000 | 550.000 | 400.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường liên xã đi xã Cuôr Đăng Km 136 Quốc lộ 26 thôn 17 - Xã Cuôr Đăng |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường vào buôn Cuôr Tara Từ ngã ba buôn Puôr Ta Ra - Hết khu dân cư (thửa đất số 462, tờ bản đồ số 155) |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 750.000 | 550.000 | 400.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường vào Công ty 15 Quốc lộ 26 - Cổng trường THCS Trần Văn Ơn |
Đất ở nông thôn | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường vào Công ty 15 Cổng trường THCS Trần Văn Ơn - Cổng chào Tân Hòa 1 |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 850.000 | 600.000 | 400.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường vào Công ty 15 Cổng chào Tân Hòa 1 - Giáp xã Ea Ning |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 900.000 | 650.000 | 400.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường vào hồ Phước Mỹ 2 Từ Quốc lộ 26 - Hết đường bê tông chạy quanh hồ |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 700.000 | 550.000 | 400.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường vào thôn 12 Từ Quốc lộ 26 - Hết khu dân cư thôn 12 |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.500.000 | 850.000 | 400.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường vào thôn 2 Quốc lộ 26 - Nghĩa địa thôn 2 |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 750.000 | 550.000 | 400.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Khu dân cư Tân Sơn - Cao Bằng (vị trí 1 các trục đường chính) - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 550.000 | 450.000 | 400.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Khu dân cư thôn Hòa An (vị trí 1 các trục đường chính) - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Khu dân cư thôn Hòa Nam (vị trí 1 các trục đường chính) - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Khu dân cư thôn Nam Thắng (vị trí 1 các trục đường chính) - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Khu dân cư thôn Tân Hưng - Tân Bình (vị trí 1 các trục đường chính) - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 550.000 | 450.000 | 400.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Khu dân cư thôn Tân Lập (vị trí 1 các trục đường chính) - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Khu dân cư thôn Tân Nam (vị trí 1 các trục đường chính) - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 500.000 | 450.000 | 400.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Khu dân cư thôn Tân Quảng Từ Quốc lộ 26 - Hết khu dân cư |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Khu vực dự án điểm dân cư Ea Kênh Đường D1. D3 (giao với Quốc lộ 26) - |
Đất ở nông thôn | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Khu vực dự án điểm dân cư Ea Kênh Đường N2 (Từ trục D1 đến trục D3) - |
Đất ở nông thôn | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Khu vực dự án điểm dân cư Ea Kênh Đường D2 (Từ trục N1 đến trục N3) - |
Đất ở nông thôn | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Khu vực dự án điểm dân cư Ea Kênh Đường N1 (từ trục D1 đến trục D3) - |
Đất ở nông thôn | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Khu vực dự án điểm dân cư Ea Kênh Đường N3 (Từ trục D3 đến trục D2) - |
Đất ở nông thôn | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuếc Đường N1 rộng 18m (trùng với 1 đoạn đường vào công ty 15) - |
Đất ở nông thôn | 10.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuếc Đường N6 rộng 18m (trùng với 1 đoạn đường liên thôn) - |
Đất ở nông thôn | 10.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuếc Đường N4 rộng 20m (giao với Quốc lộ 26) - |
Đất ở nông thôn | 10.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuếc Đường N5 rộng 20m giao với Quốc lộ 26) - |
Đất ở nông thôn | 10.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuếc Đường N2. N3. N7. N8. N9 rộng 16m (song song với Quốc lộ 26) - |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuếc Đường N3a rộng 12 m (từ trục N2 đến trục N3) - |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuếc Đường N10 rộng 16m (Từ trục N9 đến trục N5) - |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Quốc lộ 26 Ranh giới xã Krông Pắc - Đường vào thôn Tân Bắc |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 1.100.000 | 850.000 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Quốc lộ 26 Đường vào thôn Tân Bắc - Ngã ba (chùa Quảng Đức) |
Đất ở nông thôn | 6.400.000 | 1.600.000 | 950.000 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Quốc lộ 26 Ngã ba (chùa Quảng Đức) - Cầu 35 (Ea Knuếc) |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 1.100.000 | 850.000 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Quốc lộ 26 Cầu 35 (Ea Knuếc) - Ngã ba Phước Hưng |
Đất ở nông thôn | 16.000.000 | 2.000.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Quốc lộ 26 Ngã ba Phước Hưng - Cầu 36 |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 1.100.000 | 850.000 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Quốc lộ 26 Cầu 36 - Hết ngã ba đường đi xã Ea Ning |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 950.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Quốc lộ 26 Hết ngã ba đường đi xã Ea Ning - Ngã ba vào buôn Puôr Ta Ra |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 1.400.000 | 900.000 | 600.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Quốc lộ 26 Ngã ba vào buôn Puôr Ta Ra - Trường THPT Quang Trung |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Quốc lộ 26 Trường THPT Quang Trung - Đến giáp phường Tân An |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 2.500.000 | 1.440.000 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Trục đường chính thôn Hòa Thành Quốc lộ 26 đi thôn Hòa Thành - Giáp đường tránh Đông |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 800.000 | 550.000 | 400.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Trục đường chính buôn Đrao Đường Tân Quảng (đi vào buôn Đrao) - Giáp phường Cư Bao |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 650.000 | 450.000 | 400.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Trục đường chính buôn Ea Đun Từ Quốc lộ 26 (cổng chào buôn Ea Đun) - Cánh đồng buôn Ea Đun |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Trục đường chính buôn Yế Đường Tân Thành (đi vào buôn Yế) - Hết khu dân cư |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Trục đường chính thôn Tân Mỹ Từ Quốc lộ 26 (cây xăng Thương Thương) - Hết khu dân cư |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 750.000 | 550.000 | 400.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Các tuyến đường còn lại trong các khu dân cư chưa có tên trong bảng giá - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Chợ xã Ea Kênh - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.178.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường dân sinh hai bên cao tốc Từ nút giao Hòa Đông - Giáp xã Krông Pắc |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường Hồ Chí Minh (đoạn tránh đông) Quốc lộ 26 - Đường nhựa rẽ vào cổng chào buôn Puôr Ta Ra |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 560.000 | 280.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường Hồ Chí Minh (đoạn tránh đông) Đường nhựa rẽ vào cổng chào buôn Puôr Ta Ra - Hết địa bàn xã Ea Knuếc |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 480.000 | 260.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường liên thôn (thôn Hòa Thành đi thôn Ea Kmát) Đường nhựa Hòa Thắng (từ Quốc lộ 26) - Ngã tư đường rẽ vào buôn Puôr Ta Ra |
Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 320.000 | 220.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường liên thôn (thôn Hòa Thành đi thôn Ea Kmát) Đường nhựa thôn Hòa Thành - Cổng chào buôn Ea Kmát |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 300.000 | 220.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường liên thôn (thôn Hòa Thành đi thôn Ea Kmát) Từ Cổng chào buôn Ea Kmát - Hết khu dân cư buôn Ea Kmát (thửa đất số 167, tờ bản đồ số 160) |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 280.000 | 200.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường liên thôn (thôn Tân Bắc đi thôn Tân Đức) Đường vào thôn Tân Bắc - Cống thủy lợi Phước Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 180.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường liên thôn (thôn Tân Bắc đi thôn Tân Đức) Cống thủy lợi Phước Lợi - Hết thôn Tân Đức |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường liên thôn Tân Hòa 1 và 2 Bắt đầu từ Ngã ba đường đi xã Ea Ning (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 211) - Cao tốc Khánh Hòa - Buôn Ma Thuột |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 300.000 | 220.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường liên thôn, buôn (buôn Briêng A đi buôn Briêng B) Quốc lộ 26 - Cổng chào buôn Briêng A |
Đất TM-DV nông thôn | 3.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường liên thôn, buôn (buôn Briêng A đi buôn Briêng B) Cổng chào buôn Briêng A - Cổng chào buôn Briêng B |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 320.000 | 220.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường liên thôn, buôn (buôn Briêng A đi buôn Briêng B) Cổng chào buôn Briêng B - Xã Cuôr Đăng |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 280.000 | 200.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường liên thôn, buôn (thôn Hòa Thành đi buôn Puôr Ta Ra, buôn Cuôr Tara) Đường vào Đoàn đặc công 19/8 (từ đường nhựa thôn Hòa Thành) - Đến hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 300.000 | 220.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường liên thôn, buôn (thôn Hòa Thành đi buôn Puôr Ta Ra, buôn Cuôr Tara) Đường cổng sau Đoàn đặc công 19/8 (từ đường nhựa thôn Hòa Thành) - Đường Tránh đông |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 260.000 | 180.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường liên xã đi xã Cuôr Đăng Ngã ba đường 1/5 - Giáp xã Ea Ning |
Đất TM-DV nông thôn | 620.000 | 300.000 | 220.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường liên xã đi xã Cuôr Đăng Km 136 Quốc lộ 26 thôn 17 - Xã Cuôr Đăng |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 280.000 | 200.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường vào buôn Cuôr Tara Từ ngã ba buôn Puôr Ta Ra - Hết khu dân cư (thửa đất số 462, tờ bản đồ số 155) |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 300.000 | 220.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường vào Công ty 15 Quốc lộ 26 - Cổng trường THCS Trần Văn Ơn |
Đất TM-DV nông thôn | 3.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường vào Công ty 15 Cổng trường THCS Trần Văn Ơn - Cổng chào Tân Hòa 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 340.000 | 240.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường vào Công ty 15 Cổng chào Tân Hòa 1 - Giáp xã Ea Ning |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 360.000 | 260.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường vào hồ Phước Mỹ 2 Từ Quốc lộ 26 - Hết đường bê tông chạy quanh hồ |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 280.000 | 220.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường vào thôn 12 Từ Quốc lộ 26 - Hết khu dân cư thôn 12 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 600.000 | 340.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường vào thôn 2 Quốc lộ 26 - Nghĩa địa thôn 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 300.000 | 220.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Khu dân cư Tân Sơn - Cao Bằng (vị trí 1 các trục đường chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 220.000 | 180.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Khu dân cư thôn Hòa An (vị trí 1 các trục đường chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Khu dân cư thôn Hòa Nam (vị trí 1 các trục đường chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Khu dân cư thôn Nam Thắng (vị trí 1 các trục đường chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Khu dân cư thôn Tân Hưng - Tân Bình (vị trí 1 các trục đường chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 220.000 | 180.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Khu dân cư thôn Tân Lập (vị trí 1 các trục đường chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Khu dân cư thôn Tân Nam (vị trí 1 các trục đường chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Khu dân cư thôn Tân Quảng Từ Quốc lộ 26 - Hết khu dân cư |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Khu vực dự án điểm dân cư Ea Kênh Đường D1. D3 (giao với Quốc lộ 26) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Khu vực dự án điểm dân cư Ea Kênh Đường N2 (Từ trục D1 đến trục D3) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Khu vực dự án điểm dân cư Ea Kênh Đường D2 (Từ trục N1 đến trục N3) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Khu vực dự án điểm dân cư Ea Kênh Đường N1 (từ trục D1 đến trục D3) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Khu vực dự án điểm dân cư Ea Kênh Đường N3 (Từ trục D3 đến trục D2) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuếc Đường N1 rộng 18m (trùng với 1 đoạn đường vào công ty 15) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuếc Đường N6 rộng 18m (trùng với 1 đoạn đường liên thôn) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuếc Đường N4 rộng 20m (giao với Quốc lộ 26) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuếc Đường N5 rộng 20m giao với Quốc lộ 26) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuếc Đường N2. N3. N7. N8. N9 rộng 16m (song song với Quốc lộ 26) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuếc Đường N3a rộng 12 m (từ trục N2 đến trục N3) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuếc Đường N10 rộng 16m (Từ trục N9 đến trục N5) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Quốc lộ 26 Ranh giới xã Krông Pắc - Đường vào thôn Tân Bắc |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 440.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Quốc lộ 26 Đường vào thôn Tân Bắc - Ngã ba (chùa Quảng Đức) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.560.000 | 640.000 | 380.000 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Quốc lộ 26 Ngã ba (chùa Quảng Đức) - Cầu 35 (Ea Knuếc) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 440.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Quốc lộ 26 Cầu 35 (Ea Knuếc) - Ngã ba Phước Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 6.400.000 | 800.000 | 520.000 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Quốc lộ 26 Ngã ba Phước Hưng - Cầu 36 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 440.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Quốc lộ 26 Cầu 36 - Hết ngã ba đường đi xã Ea Ning |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 380.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Quốc lộ 26 Hết ngã ba đường đi xã Ea Ning - Ngã ba vào buôn Puôr Ta Ra |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 560.000 | 360.000 | 240.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Quốc lộ 26 Ngã ba vào buôn Puôr Ta Ra - Trường THPT Quang Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 720.000 | 480.000 | 320.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Quốc lộ 26 Trường THPT Quang Trung - Đến giáp phường Tân An |
Đất TM-DV nông thôn | 4.400.000 | 1.000.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Trục đường chính thôn Hòa Thành Quốc lộ 26 đi thôn Hòa Thành - Giáp đường tránh Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 320.000 | 220.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Trục đường chính buôn Đrao Đường Tân Quảng (đi vào buôn Đrao) - Giáp phường Cư Bao |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 260.000 | 180.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Trục đường chính buôn Ea Đun Từ Quốc lộ 26 (cổng chào buôn Ea Đun) - Cánh đồng buôn Ea Đun |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 200.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Trục đường chính buôn Yế Đường Tân Thành (đi vào buôn Yế) - Hết khu dân cư |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Trục đường chính thôn Tân Mỹ Từ Quốc lộ 26 (cây xăng Thương Thương) - Hết khu dân cư |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 300.000 | 220.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Các tuyến đường còn lại trong các khu dân cư chưa có tên trong bảng giá - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Chợ xã Ea Kênh - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.178.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường dân sinh hai bên cao tốc Từ nút giao Hòa Đông - Giáp xã Krông Pắc |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường Hồ Chí Minh (đoạn tránh đông) Quốc lộ 26 - Đường nhựa rẽ vào cổng chào buôn Puôr Ta Ra |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 560.000 | 280.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường Hồ Chí Minh (đoạn tránh đông) Đường nhựa rẽ vào cổng chào buôn Puôr Ta Ra - Hết địa bàn xã Ea Knuếc |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 480.000 | 260.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường liên thôn (thôn Hòa Thành đi thôn Ea Kmát) Đường nhựa Hòa Thắng (từ Quốc lộ 26) - Ngã tư đường rẽ vào buôn Puôr Ta Ra |
Đất SX-KD nông thôn | 760.000 | 320.000 | 220.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường liên thôn (thôn Hòa Thành đi thôn Ea Kmát) Đường nhựa thôn Hòa Thành - Cổng chào buôn Ea Kmát |
Đất SX-KD nông thôn | 680.000 | 300.000 | 220.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường liên thôn (thôn Hòa Thành đi thôn Ea Kmát) Từ Cổng chào buôn Ea Kmát - Hết khu dân cư buôn Ea Kmát (thửa đất số 167, tờ bản đồ số 160) |
Đất SX-KD nông thôn | 520.000 | 280.000 | 200.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường liên thôn (thôn Tân Bắc đi thôn Tân Đức) Đường vào thôn Tân Bắc - Cống thủy lợi Phước Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 180.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường liên thôn (thôn Tân Bắc đi thôn Tân Đức) Cống thủy lợi Phước Lợi - Hết thôn Tân Đức |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường liên thôn Tân Hòa 1 và 2 Bắt đầu từ Ngã ba đường đi xã Ea Ning (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 211) - Cao tốc Khánh Hòa - Buôn Ma Thuột |
Đất SX-KD nông thôn | 640.000 | 300.000 | 220.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường liên thôn, buôn (buôn Briêng A đi buôn Briêng B) Quốc lộ 26 - Cổng chào buôn Briêng A |
Đất SX-KD nông thôn | 3.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường liên thôn, buôn (buôn Briêng A đi buôn Briêng B) Cổng chào buôn Briêng A - Cổng chào buôn Briêng B |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 320.000 | 220.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường liên thôn, buôn (buôn Briêng A đi buôn Briêng B) Cổng chào buôn Briêng B - Xã Cuôr Đăng |
Đất SX-KD nông thôn | 520.000 | 280.000 | 200.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường liên thôn, buôn (thôn Hòa Thành đi buôn Puôr Ta Ra, buôn Cuôr Tara) Đường vào Đoàn đặc công 19/8 (từ đường nhựa thôn Hòa Thành) - Đến hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 640.000 | 300.000 | 220.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường liên thôn, buôn (thôn Hòa Thành đi buôn Puôr Ta Ra, buôn Cuôr Tara) Đường cổng sau Đoàn đặc công 19/8 (từ đường nhựa thôn Hòa Thành) - Đường Tránh đông |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 260.000 | 180.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường liên xã đi xã Cuôr Đăng Ngã ba đường 1/5 - Giáp xã Ea Ning |
Đất SX-KD nông thôn | 620.000 | 300.000 | 220.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường liên xã đi xã Cuôr Đăng Km 136 Quốc lộ 26 thôn 17 - Xã Cuôr Đăng |
Đất SX-KD nông thôn | 520.000 | 280.000 | 200.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường vào buôn Cuôr Tara Từ ngã ba buôn Puôr Ta Ra - Hết khu dân cư (thửa đất số 462, tờ bản đồ số 155) |
Đất SX-KD nông thôn | 680.000 | 300.000 | 220.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường vào Công ty 15 Quốc lộ 26 - Cổng trường THCS Trần Văn Ơn |
Đất SX-KD nông thôn | 3.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường vào Công ty 15 Cổng trường THCS Trần Văn Ơn - Cổng chào Tân Hòa 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 920.000 | 340.000 | 240.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường vào Công ty 15 Cổng chào Tân Hòa 1 - Giáp xã Ea Ning |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 360.000 | 260.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường vào hồ Phước Mỹ 2 Từ Quốc lộ 26 - Hết đường bê tông chạy quanh hồ |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 280.000 | 220.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường vào thôn 12 Từ Quốc lộ 26 - Hết khu dân cư thôn 12 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.040.000 | 600.000 | 340.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường vào thôn 2 Quốc lộ 26 - Nghĩa địa thôn 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 640.000 | 300.000 | 220.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Khu dân cư Tân Sơn - Cao Bằng (vị trí 1 các trục đường chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 220.000 | 180.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Khu dân cư thôn Hòa An (vị trí 1 các trục đường chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Khu dân cư thôn Hòa Nam (vị trí 1 các trục đường chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Khu dân cư thôn Nam Thắng (vị trí 1 các trục đường chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Khu dân cư thôn Tân Hưng - Tân Bình (vị trí 1 các trục đường chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 220.000 | 180.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Khu dân cư thôn Tân Lập (vị trí 1 các trục đường chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Khu dân cư thôn Tân Nam (vị trí 1 các trục đường chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Khu dân cư thôn Tân Quảng Từ Quốc lộ 26 - Hết khu dân cư |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Khu vực dự án điểm dân cư Ea Kênh Đường D1. D3 (giao với Quốc lộ 26) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Khu vực dự án điểm dân cư Ea Kênh Đường N2 (Từ trục D1 đến trục D3) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Khu vực dự án điểm dân cư Ea Kênh Đường D2 (Từ trục N1 đến trục N3) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Khu vực dự án điểm dân cư Ea Kênh Đường N1 (từ trục D1 đến trục D3) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Khu vực dự án điểm dân cư Ea Kênh Đường N3 (Từ trục D3 đến trục D2) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuếc Đường N1 rộng 18m (trùng với 1 đoạn đường vào công ty 15) - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuếc Đường N6 rộng 18m (trùng với 1 đoạn đường liên thôn) - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuếc Đường N4 rộng 20m (giao với Quốc lộ 26) - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuếc Đường N5 rộng 20m giao với Quốc lộ 26) - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuếc Đường N2. N3. N7. N8. N9 rộng 16m (song song với Quốc lộ 26) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuếc Đường N3a rộng 12 m (từ trục N2 đến trục N3) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuếc Đường N10 rộng 16m (Từ trục N9 đến trục N5) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Quốc lộ 26 Ranh giới xã Krông Pắc - Đường vào thôn Tân Bắc |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 440.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Quốc lộ 26 Đường vào thôn Tân Bắc - Ngã ba (chùa Quảng Đức) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.560.000 | 640.000 | 380.000 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Quốc lộ 26 Ngã ba (chùa Quảng Đức) - Cầu 35 (Ea Knuếc) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 440.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Quốc lộ 26 Cầu 35 (Ea Knuếc) - Ngã ba Phước Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 6.400.000 | 800.000 | 520.000 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Quốc lộ 26 Ngã ba Phước Hưng - Cầu 36 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 440.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Quốc lộ 26 Cầu 36 - Hết ngã ba đường đi xã Ea Ning |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 380.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Quốc lộ 26 Hết ngã ba đường đi xã Ea Ning - Ngã ba vào buôn Puôr Ta Ra |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 560.000 | 360.000 | 240.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Quốc lộ 26 Ngã ba vào buôn Puôr Ta Ra - Trường THPT Quang Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 720.000 | 480.000 | 320.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Quốc lộ 26 Trường THPT Quang Trung - Đến giáp phường Tân An |
Đất SX-KD nông thôn | 4.400.000 | 1.000.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Trục đường chính thôn Hòa Thành Quốc lộ 26 đi thôn Hòa Thành - Giáp đường tránh Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 760.000 | 320.000 | 220.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Trục đường chính buôn Đrao Đường Tân Quảng (đi vào buôn Đrao) - Giáp phường Cư Bao |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 260.000 | 180.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Trục đường chính buôn Ea Đun Từ Quốc lộ 26 (cổng chào buôn Ea Đun) - Cánh đồng buôn Ea Đun |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 200.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Trục đường chính buôn Yế Đường Tân Thành (đi vào buôn Yế) - Hết khu dân cư |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Trục đường chính thôn Tân Mỹ Từ Quốc lộ 26 (cây xăng Thương Thương) - Hết khu dân cư |
Đất SX-KD nông thôn | 640.000 | 300.000 | 220.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Các tuyến đường còn lại trong các khu dân cư chưa có tên trong bảng giá - |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau - |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Chợ xã Ea Kênh - |
Đất khoáng sản | 2.178.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường dân sinh hai bên cao tốc Từ nút giao Hòa Đông - Giáp xã Krông Pắc |
Đất khoáng sản | 320.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường Hồ Chí Minh (đoạn tránh đông) Quốc lộ 26 - Đường nhựa rẽ vào cổng chào buôn Puôr Ta Ra |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 560.000 | 280.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường Hồ Chí Minh (đoạn tránh đông) Đường nhựa rẽ vào cổng chào buôn Puôr Ta Ra - Hết địa bàn xã Ea Knuếc |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 480.000 | 260.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường liên thôn (thôn Hòa Thành đi thôn Ea Kmát) Đường nhựa Hòa Thắng (từ Quốc lộ 26) - Ngã tư đường rẽ vào buôn Puôr Ta Ra |
Đất khoáng sản | 760.000 | 320.000 | 220.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường liên thôn (thôn Hòa Thành đi thôn Ea Kmát) Đường nhựa thôn Hòa Thành - Cổng chào buôn Ea Kmát |
Đất khoáng sản | 680.000 | 300.000 | 220.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường liên thôn (thôn Hòa Thành đi thôn Ea Kmát) Từ Cổng chào buôn Ea Kmát - Hết khu dân cư buôn Ea Kmát (thửa đất số 167, tờ bản đồ số 160) |
Đất khoáng sản | 520.000 | 280.000 | 200.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường liên thôn (thôn Tân Bắc đi thôn Tân Đức) Đường vào thôn Tân Bắc - Cống thủy lợi Phước Lợi |
Đất khoáng sản | 480.000 | 240.000 | 180.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường liên thôn (thôn Tân Bắc đi thôn Tân Đức) Cống thủy lợi Phước Lợi - Hết thôn Tân Đức |
Đất khoáng sản | 360.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường liên thôn Tân Hòa 1 và 2 Bắt đầu từ Ngã ba đường đi xã Ea Ning (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 211) - Cao tốc Khánh Hòa - Buôn Ma Thuột |
Đất khoáng sản | 640.000 | 300.000 | 220.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường liên thôn, buôn (buôn Briêng A đi buôn Briêng B) Quốc lộ 26 - Cổng chào buôn Briêng A |
Đất khoáng sản | 3.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường liên thôn, buôn (buôn Briêng A đi buôn Briêng B) Cổng chào buôn Briêng A - Cổng chào buôn Briêng B |
Đất khoáng sản | 720.000 | 320.000 | 220.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường liên thôn, buôn (buôn Briêng A đi buôn Briêng B) Cổng chào buôn Briêng B - Xã Cuôr Đăng |
Đất khoáng sản | 520.000 | 280.000 | 200.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường liên thôn, buôn (thôn Hòa Thành đi buôn Puôr Ta Ra, buôn Cuôr Tara) Đường vào Đoàn đặc công 19/8 (từ đường nhựa thôn Hòa Thành) - Đến hết đường |
Đất khoáng sản | 640.000 | 300.000 | 220.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường liên thôn, buôn (thôn Hòa Thành đi buôn Puôr Ta Ra, buôn Cuôr Tara) Đường cổng sau Đoàn đặc công 19/8 (từ đường nhựa thôn Hòa Thành) - Đường Tránh đông |
Đất khoáng sản | 480.000 | 260.000 | 180.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường liên xã đi xã Cuôr Đăng Ngã ba đường 1/5 - Giáp xã Ea Ning |
Đất khoáng sản | 620.000 | 300.000 | 220.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường liên xã đi xã Cuôr Đăng Km 136 Quốc lộ 26 thôn 17 - Xã Cuôr Đăng |
Đất khoáng sản | 520.000 | 280.000 | 200.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường vào buôn Cuôr Tara Từ ngã ba buôn Puôr Ta Ra - Hết khu dân cư (thửa đất số 462, tờ bản đồ số 155) |
Đất khoáng sản | 680.000 | 300.000 | 220.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường vào Công ty 15 Quốc lộ 26 - Cổng trường THCS Trần Văn Ơn |
Đất khoáng sản | 3.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường vào Công ty 15 Cổng trường THCS Trần Văn Ơn - Cổng chào Tân Hòa 1 |
Đất khoáng sản | 920.000 | 340.000 | 240.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường vào Công ty 15 Cổng chào Tân Hòa 1 - Giáp xã Ea Ning |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 360.000 | 260.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường vào hồ Phước Mỹ 2 Từ Quốc lộ 26 - Hết đường bê tông chạy quanh hồ |
Đất khoáng sản | 600.000 | 280.000 | 220.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường vào thôn 12 Từ Quốc lộ 26 - Hết khu dân cư thôn 12 |
Đất khoáng sản | 1.040.000 | 600.000 | 340.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường vào thôn 2 Quốc lộ 26 - Nghĩa địa thôn 2 |
Đất khoáng sản | 640.000 | 300.000 | 220.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Khu dân cư Tân Sơn - Cao Bằng (vị trí 1 các trục đường chính) - |
Đất khoáng sản | 400.000 | 220.000 | 180.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Khu dân cư thôn Hòa An (vị trí 1 các trục đường chính) - |
Đất khoáng sản | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Khu dân cư thôn Hòa Nam (vị trí 1 các trục đường chính) - |
Đất khoáng sản | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Khu dân cư thôn Nam Thắng (vị trí 1 các trục đường chính) - |
Đất khoáng sản | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Khu dân cư thôn Tân Hưng - Tân Bình (vị trí 1 các trục đường chính) - |
Đất khoáng sản | 400.000 | 220.000 | 180.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Khu dân cư thôn Tân Lập (vị trí 1 các trục đường chính) - |
Đất khoáng sản | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Khu dân cư thôn Tân Nam (vị trí 1 các trục đường chính) - |
Đất khoáng sản | 360.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Khu dân cư thôn Tân Quảng Từ Quốc lộ 26 - Hết khu dân cư |
Đất khoáng sản | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Khu vực dự án điểm dân cư Ea Kênh Đường D1. D3 (giao với Quốc lộ 26) - |
Đất khoáng sản | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Khu vực dự án điểm dân cư Ea Kênh Đường N2 (Từ trục D1 đến trục D3) - |
Đất khoáng sản | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Khu vực dự án điểm dân cư Ea Kênh Đường D2 (Từ trục N1 đến trục N3) - |
Đất khoáng sản | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Khu vực dự án điểm dân cư Ea Kênh Đường N1 (từ trục D1 đến trục D3) - |
Đất khoáng sản | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Khu vực dự án điểm dân cư Ea Kênh Đường N3 (Từ trục D3 đến trục D2) - |
Đất khoáng sản | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuếc Đường N1 rộng 18m (trùng với 1 đoạn đường vào công ty 15) - |
Đất khoáng sản | 4.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuếc Đường N6 rộng 18m (trùng với 1 đoạn đường liên thôn) - |
Đất khoáng sản | 4.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuếc Đường N4 rộng 20m (giao với Quốc lộ 26) - |
Đất khoáng sản | 4.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuếc Đường N5 rộng 20m giao với Quốc lộ 26) - |
Đất khoáng sản | 4.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuếc Đường N2. N3. N7. N8. N9 rộng 16m (song song với Quốc lộ 26) - |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuếc Đường N3a rộng 12 m (từ trục N2 đến trục N3) - |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuếc Đường N10 rộng 16m (Từ trục N9 đến trục N5) - |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Quốc lộ 26 Ranh giới xã Krông Pắc - Đường vào thôn Tân Bắc |
Đất khoáng sản | 2.200.000 | 440.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Quốc lộ 26 Đường vào thôn Tân Bắc - Ngã ba (chùa Quảng Đức) |
Đất khoáng sản | 2.560.000 | 640.000 | 380.000 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Quốc lộ 26 Ngã ba (chùa Quảng Đức) - Cầu 35 (Ea Knuếc) |
Đất khoáng sản | 2.200.000 | 440.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Quốc lộ 26 Cầu 35 (Ea Knuếc) - Ngã ba Phước Hưng |
Đất khoáng sản | 6.400.000 | 800.000 | 520.000 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Quốc lộ 26 Ngã ba Phước Hưng - Cầu 36 |
Đất khoáng sản | 2.200.000 | 440.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Quốc lộ 26 Cầu 36 - Hết ngã ba đường đi xã Ea Ning |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 380.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Quốc lộ 26 Hết ngã ba đường đi xã Ea Ning - Ngã ba vào buôn Puôr Ta Ra |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 560.000 | 360.000 | 240.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Quốc lộ 26 Ngã ba vào buôn Puôr Ta Ra - Trường THPT Quang Trung |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 720.000 | 480.000 | 320.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Quốc lộ 26 Trường THPT Quang Trung - Đến giáp phường Tân An |
Đất khoáng sản | 4.400.000 | 1.000.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Trục đường chính thôn Hòa Thành Quốc lộ 26 đi thôn Hòa Thành - Giáp đường tránh Đông |
Đất khoáng sản | 760.000 | 320.000 | 220.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Trục đường chính buôn Đrao Đường Tân Quảng (đi vào buôn Đrao) - Giáp phường Cư Bao |
Đất khoáng sản | 480.000 | 260.000 | 180.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Trục đường chính buôn Ea Đun Từ Quốc lộ 26 (cổng chào buôn Ea Đun) - Cánh đồng buôn Ea Đun |
Đất khoáng sản | 480.000 | 240.000 | 200.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Trục đường chính buôn Yế Đường Tân Thành (đi vào buôn Yế) - Hết khu dân cư |
Đất khoáng sản | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Trục đường chính thôn Tân Mỹ Từ Quốc lộ 26 (cây xăng Thương Thương) - Hết khu dân cư |
Đất khoáng sản | 640.000 | 300.000 | 220.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Các tuyến đường còn lại trong các khu dân cư chưa có tên trong bảng giá - |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau - |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Xã Ea Knuếc - |
Đất trồng lúa | 60.000 | 55.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Xã Ea Knuếc - |
Đất trồng cây hàng năm | 120.000 | 90.000 | 70.000 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Xã Ea Knuếc - |
Đất trồng cây lâu năm | 160.000 | 130.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Xã Ea Knuếc - |
Đất rừng sản xuất | 22.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Xã Ea Knuếc - |
Đất rừng phòng hộ | 11.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Xã Ea Knuếc - |
Đất rừng đặc dụng | 11.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Xã Ea Knuếc - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Xã Ea Knuếc - |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 45.000 | 35.000 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Xã Ea Knuếc Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 176.000 | 143.000 | 99.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Ea Knuếc |
Chợ xã Ea Kênh - |
Đất ở nông thôn | 5.445.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường dân sinh hai bên cao tốc Từ nút giao Hòa Đông - Giáp xã Krông Pắc |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 500.000 | 450.000 | 400.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường Hồ Chí Minh (đoạn tránh đông) Quốc lộ 26 - Đường nhựa rẽ vào cổng chào buôn Puôr Ta Ra |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường Hồ Chí Minh (đoạn tránh đông) Đường nhựa rẽ vào cổng chào buôn Puôr Ta Ra - Hết địa bàn xã Ea Knuếc |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.200.000 | 650.000 | 400.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường liên thôn (thôn Hòa Thành đi thôn Ea Kmát) Đường nhựa Hòa Thắng (từ Quốc lộ 26) - Ngã tư đường rẽ vào buôn Puôr Ta Ra |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 800.000 | 550.000 | 400.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường liên thôn (thôn Hòa Thành đi thôn Ea Kmát) Đường nhựa thôn Hòa Thành - Cổng chào buôn Ea Kmát |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 750.000 | 550.000 | 400.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường liên thôn (thôn Hòa Thành đi thôn Ea Kmát) Từ Cổng chào buôn Ea Kmát - Hết khu dân cư buôn Ea Kmát (thửa đất số 167, tờ bản đồ số 160) |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường liên thôn (thôn Tân Bắc đi thôn Tân Đức) Đường vào thôn Tân Bắc - Cống thủy lợi Phước Lợi |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường liên thôn (thôn Tân Bắc đi thôn Tân Đức) Cống thủy lợi Phước Lợi - Hết thôn Tân Đức |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 500.000 | 450.000 | 400.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường liên thôn Tân Hòa 1 và 2 Bắt đầu từ Ngã ba đường đi xã Ea Ning (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 211) - Cao tốc Khánh Hòa - Buôn Ma Thuột |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 750.000 | 550.000 | 400.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường liên thôn, buôn (buôn Briêng A đi buôn Briêng B) Quốc lộ 26 - Cổng chào buôn Briêng A |
Đất ở nông thôn | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường liên thôn, buôn (buôn Briêng A đi buôn Briêng B) Cổng chào buôn Briêng A - Cổng chào buôn Briêng B |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 800.000 | 550.000 | 400.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường liên thôn, buôn (buôn Briêng A đi buôn Briêng B) Cổng chào buôn Briêng B - Xã Cuôr Đăng |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường liên thôn, buôn (thôn Hòa Thành đi buôn Puôr Ta Ra, buôn Cuôr Tara) Đường vào Đoàn đặc công 19/8 (từ đường nhựa thôn Hòa Thành) - Đến hết đường |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 750.000 | 550.000 | 400.000 |
| Xã Ea Knuếc |
Đường liên thôn, buôn (thôn Hòa Thành đi buôn Puôr Ta Ra, buôn Cuôr Tara) Đường cổng sau Đoàn đặc công 19/8 (từ đường nhựa thôn Hòa Thành) - Đường Tránh đông |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 650.000 | 450.000 | 400.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Ea Knuếc
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4. Thông tin xã Ea Knuếc, tỉnh Đắk Lắk
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Hòa Đông, Xã Ea Kênh, Xã Ea Knuếc (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Ea Knuếc theo Nghị quyết số 1660/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Ea Knuếc có diện tích tự nhiên 122,39 km² với quy mô dân số 43.748 người, mật độ dân cư đạt 357,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Ea Knuếc được đặt tại Trụ sở UBND xã Ea Knuếc, Trụ sở UBND xã Ea Kênh, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Ea Knuếc không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đắk Lắk, Xã Ea Knuếc là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 88 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Ea Knuếc, Tỉnh Đắk Lắk - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đắk Lắk
5.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
5.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
5.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
1. Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
2. Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Ea Knuếc, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Ea Knuếc, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
