Bảng giá đất xã Ea Knuếc, tỉnh Đắk Lắk 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Ea Knuếc, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất xã Ea Knuếc, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Mức giá đất tại xã Ea Knuếc được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Ea Knuếc theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Ea Knuếc, tỉnh Đắk Lắk

– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk


3. Tra cứu bảng giá đất xã Ea Knuếc, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Ea Knuếc năm 2026

Khu vực: xã Ea Knuếc.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 11.000 đến 16.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Ea Knuếc Chợ xã Ea Kênh
-
Đất ở nông thôn 5.445.000 0 0 0
Xã Ea Knuếc Đường dân sinh hai bên cao tốc
Từ nút giao Hòa Đông - Giáp xã Krông Pắc
Đất ở nông thôn 800.000 500.000 450.000 400.000
Xã Ea Knuếc Đường Hồ Chí Minh (đoạn tránh đông)
Quốc lộ 26 - Đường nhựa rẽ vào cổng chào buôn Puôr Ta Ra
Đất ở nông thôn 4.000.000 1.400.000 700.000 400.000
Xã Ea Knuếc Đường Hồ Chí Minh (đoạn tránh đông)
Đường nhựa rẽ vào cổng chào buôn Puôr Ta Ra - Hết địa bàn xã Ea Knuếc
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.200.000 650.000 400.000
Xã Ea Knuếc Đường liên thôn (thôn Hòa Thành đi thôn Ea Kmát)
Đường nhựa Hòa Thắng (từ Quốc lộ 26) - Ngã tư đường rẽ vào buôn Puôr Ta Ra
Đất ở nông thôn 1.900.000 800.000 550.000 400.000
Xã Ea Knuếc Đường liên thôn (thôn Hòa Thành đi thôn Ea Kmát)
Đường nhựa thôn Hòa Thành - Cổng chào buôn Ea Kmát
Đất ở nông thôn 1.700.000 750.000 550.000 400.000
Xã Ea Knuếc Đường liên thôn (thôn Hòa Thành đi thôn Ea Kmát)
Từ Cổng chào buôn Ea Kmát - Hết khu dân cư buôn Ea Kmát (thửa đất số 167, tờ bản đồ số 160)
Đất ở nông thôn 1.300.000 700.000 500.000 400.000
Xã Ea Knuếc Đường liên thôn (thôn Tân Bắc đi thôn Tân Đức)
Đường vào thôn Tân Bắc - Cống thủy lợi Phước Lợi
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 450.000 400.000
Xã Ea Knuếc Đường liên thôn (thôn Tân Bắc đi thôn Tân Đức)
Cống thủy lợi Phước Lợi - Hết thôn Tân Đức
Đất ở nông thôn 900.000 500.000 450.000 400.000
Xã Ea Knuếc Đường liên thôn Tân Hòa 1 và 2
Bắt đầu từ Ngã ba đường đi xã Ea Ning (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 211) - Cao tốc Khánh Hòa - Buôn Ma Thuột
Đất ở nông thôn 1.600.000 750.000 550.000 400.000
Xã Ea Knuếc Đường liên thôn, buôn (buôn Briêng A đi buôn Briêng B)
Quốc lộ 26 - Cổng chào buôn Briêng A
Đất ở nông thôn 8.800.000 0 0 0
Xã Ea Knuếc Đường liên thôn, buôn (buôn Briêng A đi buôn Briêng B)
Cổng chào buôn Briêng A - Cổng chào buôn Briêng B
Đất ở nông thôn 1.800.000 800.000 550.000 400.000
Xã Ea Knuếc Đường liên thôn, buôn (buôn Briêng A đi buôn Briêng B)
Cổng chào buôn Briêng B - Xã Cuôr Đăng
Đất ở nông thôn 1.300.000 700.000 500.000 400.000
Xã Ea Knuếc Đường liên thôn, buôn (thôn Hòa Thành đi buôn Puôr Ta Ra, buôn Cuôr Tara)
Đường vào Đoàn đặc công 19/8 (từ đường nhựa thôn Hòa Thành) - Đến hết đường
Đất ở nông thôn 1.600.000 750.000 550.000 400.000
Xã Ea Knuếc Đường liên thôn, buôn (thôn Hòa Thành đi buôn Puôr Ta Ra, buôn Cuôr Tara)
Đường cổng sau Đoàn đặc công 19/8 (từ đường nhựa thôn Hòa Thành) - Đường Tránh đông
Đất ở nông thôn 1.200.000 650.000 450.000 400.000
Xã Ea Knuếc Đường liên xã đi xã Cuôr Đăng
Ngã ba đường 1/5 - Giáp xã Ea Ning
Đất ở nông thôn 1.550.000 750.000 550.000 400.000
Xã Ea Knuếc Đường liên xã đi xã Cuôr Đăng
Km 136 Quốc lộ 26 thôn 17 - Xã Cuôr Đăng
Đất ở nông thôn 1.300.000 700.000 500.000 400.000
Xã Ea Knuếc Đường vào buôn Cuôr Tara
Từ ngã ba buôn Puôr Ta Ra - Hết khu dân cư (thửa đất số 462, tờ bản đồ số 155)
Đất ở nông thôn 1.700.000 750.000 550.000 400.000
Xã Ea Knuếc Đường vào Công ty 15
Quốc lộ 26 - Cổng trường THCS Trần Văn Ơn
Đất ở nông thôn 8.800.000 0 0 0
Xã Ea Knuếc Đường vào Công ty 15
Cổng trường THCS Trần Văn Ơn - Cổng chào Tân Hòa 1
Đất ở nông thôn 2.300.000 850.000 600.000 400.000
Xã Ea Knuếc Đường vào Công ty 15
Cổng chào Tân Hòa 1 - Giáp xã Ea Ning
Đất ở nông thôn 2.500.000 900.000 650.000 400.000
Xã Ea Knuếc Đường vào hồ Phước Mỹ 2
Từ Quốc lộ 26 - Hết đường bê tông chạy quanh hồ
Đất ở nông thôn 1.500.000 700.000 550.000 400.000
Xã Ea Knuếc Đường vào thôn 12
Từ Quốc lộ 26 - Hết khu dân cư thôn 12
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.500.000 850.000 400.000
Xã Ea Knuếc Đường vào thôn 2
Quốc lộ 26 - Nghĩa địa thôn 2
Đất ở nông thôn 1.600.000 750.000 550.000 400.000
Xã Ea Knuếc Khu dân cư Tân Sơn - Cao Bằng (vị trí 1 các trục đường chính)
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 550.000 450.000 400.000
Xã Ea Knuếc Khu dân cư thôn Hòa An (vị trí 1 các trục đường chính)
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 450.000 400.000
Xã Ea Knuếc Khu dân cư thôn Hòa Nam (vị trí 1 các trục đường chính)
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 450.000 400.000
Xã Ea Knuếc Khu dân cư thôn Nam Thắng (vị trí 1 các trục đường chính)
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 450.000 400.000
Xã Ea Knuếc Khu dân cư thôn Tân Hưng - Tân Bình (vị trí 1 các trục đường chính)
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 550.000 450.000 400.000
Xã Ea Knuếc Khu dân cư thôn Tân Lập (vị trí 1 các trục đường chính)
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 450.000 400.000
Xã Ea Knuếc Khu dân cư thôn Tân Nam (vị trí 1 các trục đường chính)
-
Đất ở nông thôn 900.000 500.000 450.000 400.000
Xã Ea Knuếc Khu dân cư thôn Tân Quảng
Từ Quốc lộ 26 - Hết khu dân cư
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 450.000 400.000
Xã Ea Knuếc Khu vực dự án điểm dân cư Ea Kênh
Đường D1. D3 (giao với Quốc lộ 26) -
Đất ở nông thôn 8.400.000 0 0 0
Xã Ea Knuếc Khu vực dự án điểm dân cư Ea Kênh
Đường N2 (Từ trục D1 đến trục D3) -
Đất ở nông thôn 7.800.000 0 0 0
Xã Ea Knuếc Khu vực dự án điểm dân cư Ea Kênh
Đường D2 (Từ trục N1 đến trục N3) -
Đất ở nông thôn 8.400.000 0 0 0
Xã Ea Knuếc Khu vực dự án điểm dân cư Ea Kênh
Đường N1 (từ trục D1 đến trục D3) -
Đất ở nông thôn 8.400.000 0 0 0
Xã Ea Knuếc Khu vực dự án điểm dân cư Ea Kênh
Đường N3 (Từ trục D3 đến trục D2) -
Đất ở nông thôn 8.400.000 0 0 0
Xã Ea Knuếc Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuếc
Đường N1 rộng 18m (trùng với 1 đoạn đường vào công ty 15) -
Đất ở nông thôn 10.950.000 0 0 0
Xã Ea Knuếc Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuếc
Đường N6 rộng 18m (trùng với 1 đoạn đường liên thôn) -
Đất ở nông thôn 10.950.000 0 0 0
Xã Ea Knuếc Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuếc
Đường N4 rộng 20m (giao với Quốc lộ 26) -
Đất ở nông thôn 10.950.000 0 0 0
Xã Ea Knuếc Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuếc
Đường N5 rộng 20m giao với Quốc lộ 26) -
Đất ở nông thôn 10.950.000 0 0 0
Xã Ea Knuếc Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuếc
Đường N2. N3. N7. N8. N9 rộng 16m (song song với Quốc lộ 26) -
Đất ở nông thôn 9.000.000 0 0 0
Xã Ea Knuếc Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuếc
Đường N3a rộng 12 m (từ trục N2 đến trục N3) -
Đất ở nông thôn 7.500.000 0 0 0
Xã Ea Knuếc Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuếc
Đường N10 rộng 16m (Từ trục N9 đến trục N5) -
Đất ở nông thôn 7.500.000 0 0 0
Xã Ea Knuếc Quốc lộ 26
Ranh giới xã Krông Pắc - Đường vào thôn Tân Bắc
Đất ở nông thôn 5.500.000 1.100.000 850.000 0
Xã Ea Knuếc Quốc lộ 26
Đường vào thôn Tân Bắc - Ngã ba (chùa Quảng Đức)
Đất ở nông thôn 6.400.000 1.600.000 950.000 0
Xã Ea Knuếc Quốc lộ 26
Ngã ba (chùa Quảng Đức) - Cầu 35 (Ea Knuếc)
Đất ở nông thôn 5.500.000 1.100.000 850.000 0
Xã Ea Knuếc Quốc lộ 26
Cầu 35 (Ea Knuếc) - Ngã ba Phước Hưng
Đất ở nông thôn 16.000.000 2.000.000 1.300.000 0
Xã Ea Knuếc Quốc lộ 26
Ngã ba Phước Hưng - Cầu 36
Đất ở nông thôn 5.500.000 1.100.000 850.000 0
Xã Ea Knuếc Quốc lộ 26
Cầu 36 - Hết ngã ba đường đi xã Ea Ning
Đất ở nông thôn 4.000.000 950.000 600.000 0
Xã Ea Knuếc Quốc lộ 26
Hết ngã ba đường đi xã Ea Ning - Ngã ba vào buôn Puôr Ta Ra
Đất ở nông thôn 6.000.000 1.400.000 900.000 600.000
Xã Ea Knuếc Quốc lộ 26
Ngã ba vào buôn Puôr Ta Ra - Trường THPT Quang Trung
Đất ở nông thôn 7.500.000 1.800.000 1.200.000 800.000
Xã Ea Knuếc Quốc lộ 26
Trường THPT Quang Trung - Đến giáp phường Tân An
Đất ở nông thôn 11.000.000 2.500.000 1.440.000 0
Xã Ea Knuếc Trục đường chính thôn Hòa Thành
Quốc lộ 26 đi thôn Hòa Thành - Giáp đường tránh Đông
Đất ở nông thôn 1.900.000 800.000 550.000 400.000
Xã Ea Knuếc Trục đường chính buôn Đrao
Đường Tân Quảng (đi vào buôn Đrao) - Giáp phường Cư Bao
Đất ở nông thôn 1.200.000 650.000 450.000 400.000
Xã Ea Knuếc Trục đường chính buôn Ea Đun
Từ Quốc lộ 26 (cổng chào buôn Ea Đun) - Cánh đồng buôn Ea Đun
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 500.000 400.000
Xã Ea Knuếc Trục đường chính buôn Yế
Đường Tân Thành (đi vào buôn Yế) - Hết khu dân cư
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 450.000 400.000
Xã Ea Knuếc Trục đường chính thôn Tân Mỹ
Từ Quốc lộ 26 (cây xăng Thương Thương) - Hết khu dân cư
Đất ở nông thôn 1.600.000 750.000 550.000 400.000
Xã Ea Knuếc Các tuyến đường còn lại trong các khu dân cư chưa có tên trong bảng giá
-
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Ea Knuếc Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
-
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Ea Knuếc Chợ xã Ea Kênh
-
Đất TM-DV nông thôn 2.178.000 0 0 0
Xã Ea Knuếc Đường dân sinh hai bên cao tốc
Từ nút giao Hòa Đông - Giáp xã Krông Pắc
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 180.000 160.000
Xã Ea Knuếc Đường Hồ Chí Minh (đoạn tránh đông)
Quốc lộ 26 - Đường nhựa rẽ vào cổng chào buôn Puôr Ta Ra
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 560.000 280.000 160.000
Xã Ea Knuếc Đường Hồ Chí Minh (đoạn tránh đông)
Đường nhựa rẽ vào cổng chào buôn Puôr Ta Ra - Hết địa bàn xã Ea Knuếc
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 480.000 260.000 160.000
Xã Ea Knuếc Đường liên thôn (thôn Hòa Thành đi thôn Ea Kmát)
Đường nhựa Hòa Thắng (từ Quốc lộ 26) - Ngã tư đường rẽ vào buôn Puôr Ta Ra
Đất TM-DV nông thôn 760.000 320.000 220.000 160.000
Xã Ea Knuếc Đường liên thôn (thôn Hòa Thành đi thôn Ea Kmát)
Đường nhựa thôn Hòa Thành - Cổng chào buôn Ea Kmát
Đất TM-DV nông thôn 680.000 300.000 220.000 160.000
Xã Ea Knuếc Đường liên thôn (thôn Hòa Thành đi thôn Ea Kmát)
Từ Cổng chào buôn Ea Kmát - Hết khu dân cư buôn Ea Kmát (thửa đất số 167, tờ bản đồ số 160)
Đất TM-DV nông thôn 520.000 280.000 200.000 160.000
Xã Ea Knuếc Đường liên thôn (thôn Tân Bắc đi thôn Tân Đức)
Đường vào thôn Tân Bắc - Cống thủy lợi Phước Lợi
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 180.000 160.000
Xã Ea Knuếc Đường liên thôn (thôn Tân Bắc đi thôn Tân Đức)
Cống thủy lợi Phước Lợi - Hết thôn Tân Đức
Đất TM-DV nông thôn 360.000 200.000 180.000 160.000
Xã Ea Knuếc Đường liên thôn Tân Hòa 1 và 2
Bắt đầu từ Ngã ba đường đi xã Ea Ning (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 211) - Cao tốc Khánh Hòa - Buôn Ma Thuột
Đất TM-DV nông thôn 640.000 300.000 220.000 160.000
Xã Ea Knuếc Đường liên thôn, buôn (buôn Briêng A đi buôn Briêng B)
Quốc lộ 26 - Cổng chào buôn Briêng A
Đất TM-DV nông thôn 3.520.000 0 0 0
Xã Ea Knuếc Đường liên thôn, buôn (buôn Briêng A đi buôn Briêng B)
Cổng chào buôn Briêng A - Cổng chào buôn Briêng B
Đất TM-DV nông thôn 720.000 320.000 220.000 160.000
Xã Ea Knuếc Đường liên thôn, buôn (buôn Briêng A đi buôn Briêng B)
Cổng chào buôn Briêng B - Xã Cuôr Đăng
Đất TM-DV nông thôn 520.000 280.000 200.000 160.000
Xã Ea Knuếc Đường liên thôn, buôn (thôn Hòa Thành đi buôn Puôr Ta Ra, buôn Cuôr Tara)
Đường vào Đoàn đặc công 19/8 (từ đường nhựa thôn Hòa Thành) - Đến hết đường
Đất TM-DV nông thôn 640.000 300.000 220.000 160.000
Xã Ea Knuếc Đường liên thôn, buôn (thôn Hòa Thành đi buôn Puôr Ta Ra, buôn Cuôr Tara)
Đường cổng sau Đoàn đặc công 19/8 (từ đường nhựa thôn Hòa Thành) - Đường Tránh đông
Đất TM-DV nông thôn 480.000 260.000 180.000 160.000
Xã Ea Knuếc Đường liên xã đi xã Cuôr Đăng
Ngã ba đường 1/5 - Giáp xã Ea Ning
Đất TM-DV nông thôn 620.000 300.000 220.000 160.000
Xã Ea Knuếc Đường liên xã đi xã Cuôr Đăng
Km 136 Quốc lộ 26 thôn 17 - Xã Cuôr Đăng
Đất TM-DV nông thôn 520.000 280.000 200.000 160.000
Xã Ea Knuếc Đường vào buôn Cuôr Tara
Từ ngã ba buôn Puôr Ta Ra - Hết khu dân cư (thửa đất số 462, tờ bản đồ số 155)
Đất TM-DV nông thôn 680.000 300.000 220.000 160.000
Xã Ea Knuếc Đường vào Công ty 15
Quốc lộ 26 - Cổng trường THCS Trần Văn Ơn
Đất TM-DV nông thôn 3.520.000 0 0 0
Xã Ea Knuếc Đường vào Công ty 15
Cổng trường THCS Trần Văn Ơn - Cổng chào Tân Hòa 1
Đất TM-DV nông thôn 920.000 340.000 240.000 160.000
Xã Ea Knuếc Đường vào Công ty 15
Cổng chào Tân Hòa 1 - Giáp xã Ea Ning
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 360.000 260.000 160.000
Xã Ea Knuếc Đường vào hồ Phước Mỹ 2
Từ Quốc lộ 26 - Hết đường bê tông chạy quanh hồ
Đất TM-DV nông thôn 600.000 280.000 220.000 160.000
Xã Ea Knuếc Đường vào thôn 12
Từ Quốc lộ 26 - Hết khu dân cư thôn 12
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 600.000 340.000 160.000
Xã Ea Knuếc Đường vào thôn 2
Quốc lộ 26 - Nghĩa địa thôn 2
Đất TM-DV nông thôn 640.000 300.000 220.000 160.000
Xã Ea Knuếc Khu dân cư Tân Sơn - Cao Bằng (vị trí 1 các trục đường chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 220.000 180.000 160.000
Xã Ea Knuếc Khu dân cư thôn Hòa An (vị trí 1 các trục đường chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 180.000 160.000
Xã Ea Knuếc Khu dân cư thôn Hòa Nam (vị trí 1 các trục đường chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 180.000 160.000
Xã Ea Knuếc Khu dân cư thôn Nam Thắng (vị trí 1 các trục đường chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 180.000 160.000
Xã Ea Knuếc Khu dân cư thôn Tân Hưng - Tân Bình (vị trí 1 các trục đường chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 220.000 180.000 160.000
Xã Ea Knuếc Khu dân cư thôn Tân Lập (vị trí 1 các trục đường chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 180.000 160.000
Xã Ea Knuếc Khu dân cư thôn Tân Nam (vị trí 1 các trục đường chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 360.000 200.000 180.000 160.000
Xã Ea Knuếc Khu dân cư thôn Tân Quảng
Từ Quốc lộ 26 - Hết khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 180.000 160.000
Xã Ea Knuếc Khu vực dự án điểm dân cư Ea Kênh
Đường D1. D3 (giao với Quốc lộ 26) -
Đất TM-DV nông thôn 3.360.000 0 0 0
Xã Ea Knuếc Khu vực dự án điểm dân cư Ea Kênh
Đường N2 (Từ trục D1 đến trục D3) -
Đất TM-DV nông thôn 3.120.000 0 0 0
Xã Ea Knuếc Khu vực dự án điểm dân cư Ea Kênh
Đường D2 (Từ trục N1 đến trục N3) -
Đất TM-DV nông thôn 3.360.000 0 0 0
Xã Ea Knuếc Khu vực dự án điểm dân cư Ea Kênh
Đường N1 (từ trục D1 đến trục D3) -
Đất TM-DV nông thôn 3.360.000 0 0 0
Xã Ea Knuếc Khu vực dự án điểm dân cư Ea Kênh
Đường N3 (Từ trục D3 đến trục D2) -
Đất TM-DV nông thôn 3.360.000 0 0 0
Xã Ea Knuếc Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuếc
Đường N1 rộng 18m (trùng với 1 đoạn đường vào công ty 15) -
Đất TM-DV nông thôn 4.380.000 0 0 0
Xã Ea Knuếc Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuếc
Đường N6 rộng 18m (trùng với 1 đoạn đường liên thôn) -
Đất TM-DV nông thôn 4.380.000 0 0 0
Xã Ea Knuếc Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuếc
Đường N4 rộng 20m (giao với Quốc lộ 26) -
Đất TM-DV nông thôn 4.380.000 0 0 0
Xã Ea Knuếc Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuếc
Đường N5 rộng 20m giao với Quốc lộ 26) -
Đất TM-DV nông thôn 4.380.000 0 0 0
Xã Ea Knuếc Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuếc
Đường N2. N3. N7. N8. N9 rộng 16m (song song với Quốc lộ 26) -
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 0 0 0
Xã Ea Knuếc Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuếc
Đường N3a rộng 12 m (từ trục N2 đến trục N3) -
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Ea Knuếc Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuếc
Đường N10 rộng 16m (Từ trục N9 đến trục N5) -
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Ea Knuếc Quốc lộ 26
Ranh giới xã Krông Pắc - Đường vào thôn Tân Bắc
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 440.000 340.000 0
Xã Ea Knuếc Quốc lộ 26
Đường vào thôn Tân Bắc - Ngã ba (chùa Quảng Đức)
Đất TM-DV nông thôn 2.560.000 640.000 380.000 0
Xã Ea Knuếc Quốc lộ 26
Ngã ba (chùa Quảng Đức) - Cầu 35 (Ea Knuếc)
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 440.000 340.000 0
Xã Ea Knuếc Quốc lộ 26
Cầu 35 (Ea Knuếc) - Ngã ba Phước Hưng
Đất TM-DV nông thôn 6.400.000 800.000 520.000 0
Xã Ea Knuếc Quốc lộ 26
Ngã ba Phước Hưng - Cầu 36
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 440.000 340.000 0
Xã Ea Knuếc Quốc lộ 26
Cầu 36 - Hết ngã ba đường đi xã Ea Ning
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 380.000 240.000 0
Xã Ea Knuếc Quốc lộ 26
Hết ngã ba đường đi xã Ea Ning - Ngã ba vào buôn Puôr Ta Ra
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 560.000 360.000 240.000
Xã Ea Knuếc Quốc lộ 26
Ngã ba vào buôn Puôr Ta Ra - Trường THPT Quang Trung
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 720.000 480.000 320.000
Xã Ea Knuếc Quốc lộ 26
Trường THPT Quang Trung - Đến giáp phường Tân An
Đất TM-DV nông thôn 4.400.000 1.000.000 576.000 0
Xã Ea Knuếc Trục đường chính thôn Hòa Thành
Quốc lộ 26 đi thôn Hòa Thành - Giáp đường tránh Đông
Đất TM-DV nông thôn 760.000 320.000 220.000 160.000
Xã Ea Knuếc Trục đường chính buôn Đrao
Đường Tân Quảng (đi vào buôn Đrao) - Giáp phường Cư Bao
Đất TM-DV nông thôn 480.000 260.000 180.000 160.000
Xã Ea Knuếc Trục đường chính buôn Ea Đun
Từ Quốc lộ 26 (cổng chào buôn Ea Đun) - Cánh đồng buôn Ea Đun
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 200.000 160.000
Xã Ea Knuếc Trục đường chính buôn Yế
Đường Tân Thành (đi vào buôn Yế) - Hết khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 180.000 160.000
Xã Ea Knuếc Trục đường chính thôn Tân Mỹ
Từ Quốc lộ 26 (cây xăng Thương Thương) - Hết khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn 640.000 300.000 220.000 160.000
Xã Ea Knuếc Các tuyến đường còn lại trong các khu dân cư chưa có tên trong bảng giá
-
Đất TM-DV nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Ea Knuếc Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
-
Đất TM-DV nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Ea Knuếc Chợ xã Ea Kênh
-
Đất SX-KD nông thôn 2.178.000 0 0 0
Xã Ea Knuếc Đường dân sinh hai bên cao tốc
Từ nút giao Hòa Đông - Giáp xã Krông Pắc
Đất SX-KD nông thôn 320.000 200.000 180.000 160.000
Xã Ea Knuếc Đường Hồ Chí Minh (đoạn tránh đông)
Quốc lộ 26 - Đường nhựa rẽ vào cổng chào buôn Puôr Ta Ra
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 560.000 280.000 160.000
Xã Ea Knuếc Đường Hồ Chí Minh (đoạn tránh đông)
Đường nhựa rẽ vào cổng chào buôn Puôr Ta Ra - Hết địa bàn xã Ea Knuếc
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 480.000 260.000 160.000
Xã Ea Knuếc Đường liên thôn (thôn Hòa Thành đi thôn Ea Kmát)
Đường nhựa Hòa Thắng (từ Quốc lộ 26) - Ngã tư đường rẽ vào buôn Puôr Ta Ra
Đất SX-KD nông thôn 760.000 320.000 220.000 160.000
Xã Ea Knuếc Đường liên thôn (thôn Hòa Thành đi thôn Ea Kmát)
Đường nhựa thôn Hòa Thành - Cổng chào buôn Ea Kmát
Đất SX-KD nông thôn 680.000 300.000 220.000 160.000
Xã Ea Knuếc Đường liên thôn (thôn Hòa Thành đi thôn Ea Kmát)
Từ Cổng chào buôn Ea Kmát - Hết khu dân cư buôn Ea Kmát (thửa đất số 167, tờ bản đồ số 160)
Đất SX-KD nông thôn 520.000 280.000 200.000 160.000
Xã Ea Knuếc Đường liên thôn (thôn Tân Bắc đi thôn Tân Đức)
Đường vào thôn Tân Bắc - Cống thủy lợi Phước Lợi
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 180.000 160.000
Xã Ea Knuếc Đường liên thôn (thôn Tân Bắc đi thôn Tân Đức)
Cống thủy lợi Phước Lợi - Hết thôn Tân Đức
Đất SX-KD nông thôn 360.000 200.000 180.000 160.000
Xã Ea Knuếc Đường liên thôn Tân Hòa 1 và 2
Bắt đầu từ Ngã ba đường đi xã Ea Ning (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 211) - Cao tốc Khánh Hòa - Buôn Ma Thuột
Đất SX-KD nông thôn 640.000 300.000 220.000 160.000
Xã Ea Knuếc Đường liên thôn, buôn (buôn Briêng A đi buôn Briêng B)
Quốc lộ 26 - Cổng chào buôn Briêng A
Đất SX-KD nông thôn 3.520.000 0 0 0
Xã Ea Knuếc Đường liên thôn, buôn (buôn Briêng A đi buôn Briêng B)
Cổng chào buôn Briêng A - Cổng chào buôn Briêng B
Đất SX-KD nông thôn 720.000 320.000 220.000 160.000
Xã Ea Knuếc Đường liên thôn, buôn (buôn Briêng A đi buôn Briêng B)
Cổng chào buôn Briêng B - Xã Cuôr Đăng
Đất SX-KD nông thôn 520.000 280.000 200.000 160.000
Xã Ea Knuếc Đường liên thôn, buôn (thôn Hòa Thành đi buôn Puôr Ta Ra, buôn Cuôr Tara)
Đường vào Đoàn đặc công 19/8 (từ đường nhựa thôn Hòa Thành) - Đến hết đường
Đất SX-KD nông thôn 640.000 300.000 220.000 160.000
Xã Ea Knuếc Đường liên thôn, buôn (thôn Hòa Thành đi buôn Puôr Ta Ra, buôn Cuôr Tara)
Đường cổng sau Đoàn đặc công 19/8 (từ đường nhựa thôn Hòa Thành) - Đường Tránh đông
Đất SX-KD nông thôn 480.000 260.000 180.000 160.000
Xã Ea Knuếc Đường liên xã đi xã Cuôr Đăng
Ngã ba đường 1/5 - Giáp xã Ea Ning
Đất SX-KD nông thôn 620.000 300.000 220.000 160.000
Xã Ea Knuếc Đường liên xã đi xã Cuôr Đăng
Km 136 Quốc lộ 26 thôn 17 - Xã Cuôr Đăng
Đất SX-KD nông thôn 520.000 280.000 200.000 160.000
Xã Ea Knuếc Đường vào buôn Cuôr Tara
Từ ngã ba buôn Puôr Ta Ra - Hết khu dân cư (thửa đất số 462, tờ bản đồ số 155)
Đất SX-KD nông thôn 680.000 300.000 220.000 160.000
Xã Ea Knuếc Đường vào Công ty 15
Quốc lộ 26 - Cổng trường THCS Trần Văn Ơn
Đất SX-KD nông thôn 3.520.000 0 0 0
Xã Ea Knuếc Đường vào Công ty 15
Cổng trường THCS Trần Văn Ơn - Cổng chào Tân Hòa 1
Đất SX-KD nông thôn 920.000 340.000 240.000 160.000
Xã Ea Knuếc Đường vào Công ty 15
Cổng chào Tân Hòa 1 - Giáp xã Ea Ning
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 360.000 260.000 160.000
Xã Ea Knuếc Đường vào hồ Phước Mỹ 2
Từ Quốc lộ 26 - Hết đường bê tông chạy quanh hồ
Đất SX-KD nông thôn 600.000 280.000 220.000 160.000
Xã Ea Knuếc Đường vào thôn 12
Từ Quốc lộ 26 - Hết khu dân cư thôn 12
Đất SX-KD nông thôn 1.040.000 600.000 340.000 160.000
Xã Ea Knuếc Đường vào thôn 2
Quốc lộ 26 - Nghĩa địa thôn 2
Đất SX-KD nông thôn 640.000 300.000 220.000 160.000
Xã Ea Knuếc Khu dân cư Tân Sơn - Cao Bằng (vị trí 1 các trục đường chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 400.000 220.000 180.000 160.000
Xã Ea Knuếc Khu dân cư thôn Hòa An (vị trí 1 các trục đường chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 400.000 240.000 180.000 160.000
Xã Ea Knuếc Khu dân cư thôn Hòa Nam (vị trí 1 các trục đường chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 400.000 240.000 180.000 160.000
Xã Ea Knuếc Khu dân cư thôn Nam Thắng (vị trí 1 các trục đường chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 400.000 240.000 180.000 160.000
Xã Ea Knuếc Khu dân cư thôn Tân Hưng - Tân Bình (vị trí 1 các trục đường chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 400.000 220.000 180.000 160.000
Xã Ea Knuếc Khu dân cư thôn Tân Lập (vị trí 1 các trục đường chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 400.000 240.000 180.000 160.000
Xã Ea Knuếc Khu dân cư thôn Tân Nam (vị trí 1 các trục đường chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 360.000 200.000 180.000 160.000
Xã Ea Knuếc Khu dân cư thôn Tân Quảng
Từ Quốc lộ 26 - Hết khu dân cư
Đất SX-KD nông thôn 400.000 240.000 180.000 160.000
Xã Ea Knuếc Khu vực dự án điểm dân cư Ea Kênh
Đường D1. D3 (giao với Quốc lộ 26) -
Đất SX-KD nông thôn 3.360.000 0 0 0
Xã Ea Knuếc Khu vực dự án điểm dân cư Ea Kênh
Đường N2 (Từ trục D1 đến trục D3) -
Đất SX-KD nông thôn 3.120.000 0 0 0
Xã Ea Knuếc Khu vực dự án điểm dân cư Ea Kênh
Đường D2 (Từ trục N1 đến trục N3) -
Đất SX-KD nông thôn 3.360.000 0 0 0
Xã Ea Knuếc Khu vực dự án điểm dân cư Ea Kênh
Đường N1 (từ trục D1 đến trục D3) -
Đất SX-KD nông thôn 3.360.000 0 0 0
Xã Ea Knuếc Khu vực dự án điểm dân cư Ea Kênh
Đường N3 (Từ trục D3 đến trục D2) -
Đất SX-KD nông thôn 3.360.000 0 0 0
Xã Ea Knuếc Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuếc
Đường N1 rộng 18m (trùng với 1 đoạn đường vào công ty 15) -
Đất SX-KD nông thôn 4.380.000 0 0 0
Xã Ea Knuếc Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuếc
Đường N6 rộng 18m (trùng với 1 đoạn đường liên thôn) -
Đất SX-KD nông thôn 4.380.000 0 0 0
Xã Ea Knuếc Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuếc
Đường N4 rộng 20m (giao với Quốc lộ 26) -
Đất SX-KD nông thôn 4.380.000 0 0 0
Xã Ea Knuếc Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuếc
Đường N5 rộng 20m giao với Quốc lộ 26) -
Đất SX-KD nông thôn 4.380.000 0 0 0
Xã Ea Knuếc Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuếc
Đường N2. N3. N7. N8. N9 rộng 16m (song song với Quốc lộ 26) -
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 0 0 0
Xã Ea Knuếc Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuếc
Đường N3a rộng 12 m (từ trục N2 đến trục N3) -
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Ea Knuếc Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuếc
Đường N10 rộng 16m (Từ trục N9 đến trục N5) -
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Ea Knuếc Quốc lộ 26
Ranh giới xã Krông Pắc - Đường vào thôn Tân Bắc
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 440.000 340.000 0
Xã Ea Knuếc Quốc lộ 26
Đường vào thôn Tân Bắc - Ngã ba (chùa Quảng Đức)
Đất SX-KD nông thôn 2.560.000 640.000 380.000 0
Xã Ea Knuếc Quốc lộ 26
Ngã ba (chùa Quảng Đức) - Cầu 35 (Ea Knuếc)
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 440.000 340.000 0
Xã Ea Knuếc Quốc lộ 26
Cầu 35 (Ea Knuếc) - Ngã ba Phước Hưng
Đất SX-KD nông thôn 6.400.000 800.000 520.000 0
Xã Ea Knuếc Quốc lộ 26
Ngã ba Phước Hưng - Cầu 36
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 440.000 340.000 0
Xã Ea Knuếc Quốc lộ 26
Cầu 36 - Hết ngã ba đường đi xã Ea Ning
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 380.000 240.000 0
Xã Ea Knuếc Quốc lộ 26
Hết ngã ba đường đi xã Ea Ning - Ngã ba vào buôn Puôr Ta Ra
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 560.000 360.000 240.000
Xã Ea Knuếc Quốc lộ 26
Ngã ba vào buôn Puôr Ta Ra - Trường THPT Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 720.000 480.000 320.000
Xã Ea Knuếc Quốc lộ 26
Trường THPT Quang Trung - Đến giáp phường Tân An
Đất SX-KD nông thôn 4.400.000 1.000.000 576.000 0
Xã Ea Knuếc Trục đường chính thôn Hòa Thành
Quốc lộ 26 đi thôn Hòa Thành - Giáp đường tránh Đông
Đất SX-KD nông thôn 760.000 320.000 220.000 160.000
Xã Ea Knuếc Trục đường chính buôn Đrao
Đường Tân Quảng (đi vào buôn Đrao) - Giáp phường Cư Bao
Đất SX-KD nông thôn 480.000 260.000 180.000 160.000
Xã Ea Knuếc Trục đường chính buôn Ea Đun
Từ Quốc lộ 26 (cổng chào buôn Ea Đun) - Cánh đồng buôn Ea Đun
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 200.000 160.000
Xã Ea Knuếc Trục đường chính buôn Yế
Đường Tân Thành (đi vào buôn Yế) - Hết khu dân cư
Đất SX-KD nông thôn 400.000 240.000 180.000 160.000
Xã Ea Knuếc Trục đường chính thôn Tân Mỹ
Từ Quốc lộ 26 (cây xăng Thương Thương) - Hết khu dân cư
Đất SX-KD nông thôn 640.000 300.000 220.000 160.000
Xã Ea Knuếc Các tuyến đường còn lại trong các khu dân cư chưa có tên trong bảng giá
-
Đất SX-KD nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Ea Knuếc Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
-
Đất SX-KD nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Ea Knuếc Chợ xã Ea Kênh
-
Đất khoáng sản 2.178.000 0 0 0
Xã Ea Knuếc Đường dân sinh hai bên cao tốc
Từ nút giao Hòa Đông - Giáp xã Krông Pắc
Đất khoáng sản 320.000 200.000 180.000 160.000
Xã Ea Knuếc Đường Hồ Chí Minh (đoạn tránh đông)
Quốc lộ 26 - Đường nhựa rẽ vào cổng chào buôn Puôr Ta Ra
Đất khoáng sản 1.600.000 560.000 280.000 160.000
Xã Ea Knuếc Đường Hồ Chí Minh (đoạn tránh đông)
Đường nhựa rẽ vào cổng chào buôn Puôr Ta Ra - Hết địa bàn xã Ea Knuếc
Đất khoáng sản 1.400.000 480.000 260.000 160.000
Xã Ea Knuếc Đường liên thôn (thôn Hòa Thành đi thôn Ea Kmát)
Đường nhựa Hòa Thắng (từ Quốc lộ 26) - Ngã tư đường rẽ vào buôn Puôr Ta Ra
Đất khoáng sản 760.000 320.000 220.000 160.000
Xã Ea Knuếc Đường liên thôn (thôn Hòa Thành đi thôn Ea Kmát)
Đường nhựa thôn Hòa Thành - Cổng chào buôn Ea Kmát
Đất khoáng sản 680.000 300.000 220.000 160.000
Xã Ea Knuếc Đường liên thôn (thôn Hòa Thành đi thôn Ea Kmát)
Từ Cổng chào buôn Ea Kmát - Hết khu dân cư buôn Ea Kmát (thửa đất số 167, tờ bản đồ số 160)
Đất khoáng sản 520.000 280.000 200.000 160.000
Xã Ea Knuếc Đường liên thôn (thôn Tân Bắc đi thôn Tân Đức)
Đường vào thôn Tân Bắc - Cống thủy lợi Phước Lợi
Đất khoáng sản 480.000 240.000 180.000 160.000
Xã Ea Knuếc Đường liên thôn (thôn Tân Bắc đi thôn Tân Đức)
Cống thủy lợi Phước Lợi - Hết thôn Tân Đức
Đất khoáng sản 360.000 200.000 180.000 160.000
Xã Ea Knuếc Đường liên thôn Tân Hòa 1 và 2
Bắt đầu từ Ngã ba đường đi xã Ea Ning (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 211) - Cao tốc Khánh Hòa - Buôn Ma Thuột
Đất khoáng sản 640.000 300.000 220.000 160.000
Xã Ea Knuếc Đường liên thôn, buôn (buôn Briêng A đi buôn Briêng B)
Quốc lộ 26 - Cổng chào buôn Briêng A
Đất khoáng sản 3.520.000 0 0 0
Xã Ea Knuếc Đường liên thôn, buôn (buôn Briêng A đi buôn Briêng B)
Cổng chào buôn Briêng A - Cổng chào buôn Briêng B
Đất khoáng sản 720.000 320.000 220.000 160.000
Xã Ea Knuếc Đường liên thôn, buôn (buôn Briêng A đi buôn Briêng B)
Cổng chào buôn Briêng B - Xã Cuôr Đăng
Đất khoáng sản 520.000 280.000 200.000 160.000
Xã Ea Knuếc Đường liên thôn, buôn (thôn Hòa Thành đi buôn Puôr Ta Ra, buôn Cuôr Tara)
Đường vào Đoàn đặc công 19/8 (từ đường nhựa thôn Hòa Thành) - Đến hết đường
Đất khoáng sản 640.000 300.000 220.000 160.000
Xã Ea Knuếc Đường liên thôn, buôn (thôn Hòa Thành đi buôn Puôr Ta Ra, buôn Cuôr Tara)
Đường cổng sau Đoàn đặc công 19/8 (từ đường nhựa thôn Hòa Thành) - Đường Tránh đông
Đất khoáng sản 480.000 260.000 180.000 160.000
Xã Ea Knuếc Đường liên xã đi xã Cuôr Đăng
Ngã ba đường 1/5 - Giáp xã Ea Ning
Đất khoáng sản 620.000 300.000 220.000 160.000
Xã Ea Knuếc Đường liên xã đi xã Cuôr Đăng
Km 136 Quốc lộ 26 thôn 17 - Xã Cuôr Đăng
Đất khoáng sản 520.000 280.000 200.000 160.000
Xã Ea Knuếc Đường vào buôn Cuôr Tara
Từ ngã ba buôn Puôr Ta Ra - Hết khu dân cư (thửa đất số 462, tờ bản đồ số 155)
Đất khoáng sản 680.000 300.000 220.000 160.000
Xã Ea Knuếc Đường vào Công ty 15
Quốc lộ 26 - Cổng trường THCS Trần Văn Ơn
Đất khoáng sản 3.520.000 0 0 0
Xã Ea Knuếc Đường vào Công ty 15
Cổng trường THCS Trần Văn Ơn - Cổng chào Tân Hòa 1
Đất khoáng sản 920.000 340.000 240.000 160.000
Xã Ea Knuếc Đường vào Công ty 15
Cổng chào Tân Hòa 1 - Giáp xã Ea Ning
Đất khoáng sản 1.000.000 360.000 260.000 160.000
Xã Ea Knuếc Đường vào hồ Phước Mỹ 2
Từ Quốc lộ 26 - Hết đường bê tông chạy quanh hồ
Đất khoáng sản 600.000 280.000 220.000 160.000
Xã Ea Knuếc Đường vào thôn 12
Từ Quốc lộ 26 - Hết khu dân cư thôn 12
Đất khoáng sản 1.040.000 600.000 340.000 160.000
Xã Ea Knuếc Đường vào thôn 2
Quốc lộ 26 - Nghĩa địa thôn 2
Đất khoáng sản 640.000 300.000 220.000 160.000
Xã Ea Knuếc Khu dân cư Tân Sơn - Cao Bằng (vị trí 1 các trục đường chính)
-
Đất khoáng sản 400.000 220.000 180.000 160.000
Xã Ea Knuếc Khu dân cư thôn Hòa An (vị trí 1 các trục đường chính)
-
Đất khoáng sản 400.000 240.000 180.000 160.000
Xã Ea Knuếc Khu dân cư thôn Hòa Nam (vị trí 1 các trục đường chính)
-
Đất khoáng sản 400.000 240.000 180.000 160.000
Xã Ea Knuếc Khu dân cư thôn Nam Thắng (vị trí 1 các trục đường chính)
-
Đất khoáng sản 400.000 240.000 180.000 160.000
Xã Ea Knuếc Khu dân cư thôn Tân Hưng - Tân Bình (vị trí 1 các trục đường chính)
-
Đất khoáng sản 400.000 220.000 180.000 160.000
Xã Ea Knuếc Khu dân cư thôn Tân Lập (vị trí 1 các trục đường chính)
-
Đất khoáng sản 400.000 240.000 180.000 160.000
Xã Ea Knuếc Khu dân cư thôn Tân Nam (vị trí 1 các trục đường chính)
-
Đất khoáng sản 360.000 200.000 180.000 160.000
Xã Ea Knuếc Khu dân cư thôn Tân Quảng
Từ Quốc lộ 26 - Hết khu dân cư
Đất khoáng sản 400.000 240.000 180.000 160.000
Xã Ea Knuếc Khu vực dự án điểm dân cư Ea Kênh
Đường D1. D3 (giao với Quốc lộ 26) -
Đất khoáng sản 3.360.000 0 0 0
Xã Ea Knuếc Khu vực dự án điểm dân cư Ea Kênh
Đường N2 (Từ trục D1 đến trục D3) -
Đất khoáng sản 3.120.000 0 0 0
Xã Ea Knuếc Khu vực dự án điểm dân cư Ea Kênh
Đường D2 (Từ trục N1 đến trục N3) -
Đất khoáng sản 3.360.000 0 0 0
Xã Ea Knuếc Khu vực dự án điểm dân cư Ea Kênh
Đường N1 (từ trục D1 đến trục D3) -
Đất khoáng sản 3.360.000 0 0 0
Xã Ea Knuếc Khu vực dự án điểm dân cư Ea Kênh
Đường N3 (Từ trục D3 đến trục D2) -
Đất khoáng sản 3.360.000 0 0 0
Xã Ea Knuếc Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuếc
Đường N1 rộng 18m (trùng với 1 đoạn đường vào công ty 15) -
Đất khoáng sản 4.380.000 0 0 0
Xã Ea Knuếc Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuếc
Đường N6 rộng 18m (trùng với 1 đoạn đường liên thôn) -
Đất khoáng sản 4.380.000 0 0 0
Xã Ea Knuếc Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuếc
Đường N4 rộng 20m (giao với Quốc lộ 26) -
Đất khoáng sản 4.380.000 0 0 0
Xã Ea Knuếc Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuếc
Đường N5 rộng 20m giao với Quốc lộ 26) -
Đất khoáng sản 4.380.000 0 0 0
Xã Ea Knuếc Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuếc
Đường N2. N3. N7. N8. N9 rộng 16m (song song với Quốc lộ 26) -
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Xã Ea Knuếc Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuếc
Đường N3a rộng 12 m (từ trục N2 đến trục N3) -
Đất khoáng sản 3.000.000 0 0 0
Xã Ea Knuếc Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuếc
Đường N10 rộng 16m (Từ trục N9 đến trục N5) -
Đất khoáng sản 3.000.000 0 0 0
Xã Ea Knuếc Quốc lộ 26
Ranh giới xã Krông Pắc - Đường vào thôn Tân Bắc
Đất khoáng sản 2.200.000 440.000 340.000 0
Xã Ea Knuếc Quốc lộ 26
Đường vào thôn Tân Bắc - Ngã ba (chùa Quảng Đức)
Đất khoáng sản 2.560.000 640.000 380.000 0
Xã Ea Knuếc Quốc lộ 26
Ngã ba (chùa Quảng Đức) - Cầu 35 (Ea Knuếc)
Đất khoáng sản 2.200.000 440.000 340.000 0
Xã Ea Knuếc Quốc lộ 26
Cầu 35 (Ea Knuếc) - Ngã ba Phước Hưng
Đất khoáng sản 6.400.000 800.000 520.000 0
Xã Ea Knuếc Quốc lộ 26
Ngã ba Phước Hưng - Cầu 36
Đất khoáng sản 2.200.000 440.000 340.000 0
Xã Ea Knuếc Quốc lộ 26
Cầu 36 - Hết ngã ba đường đi xã Ea Ning
Đất khoáng sản 1.600.000 380.000 240.000 0
Xã Ea Knuếc Quốc lộ 26
Hết ngã ba đường đi xã Ea Ning - Ngã ba vào buôn Puôr Ta Ra
Đất khoáng sản 2.400.000 560.000 360.000 240.000
Xã Ea Knuếc Quốc lộ 26
Ngã ba vào buôn Puôr Ta Ra - Trường THPT Quang Trung
Đất khoáng sản 3.000.000 720.000 480.000 320.000
Xã Ea Knuếc Quốc lộ 26
Trường THPT Quang Trung - Đến giáp phường Tân An
Đất khoáng sản 4.400.000 1.000.000 576.000 0
Xã Ea Knuếc Trục đường chính thôn Hòa Thành
Quốc lộ 26 đi thôn Hòa Thành - Giáp đường tránh Đông
Đất khoáng sản 760.000 320.000 220.000 160.000
Xã Ea Knuếc Trục đường chính buôn Đrao
Đường Tân Quảng (đi vào buôn Đrao) - Giáp phường Cư Bao
Đất khoáng sản 480.000 260.000 180.000 160.000
Xã Ea Knuếc Trục đường chính buôn Ea Đun
Từ Quốc lộ 26 (cổng chào buôn Ea Đun) - Cánh đồng buôn Ea Đun
Đất khoáng sản 480.000 240.000 200.000 160.000
Xã Ea Knuếc Trục đường chính buôn Yế
Đường Tân Thành (đi vào buôn Yế) - Hết khu dân cư
Đất khoáng sản 400.000 240.000 180.000 160.000
Xã Ea Knuếc Trục đường chính thôn Tân Mỹ
Từ Quốc lộ 26 (cây xăng Thương Thương) - Hết khu dân cư
Đất khoáng sản 640.000 300.000 220.000 160.000
Xã Ea Knuếc Các tuyến đường còn lại trong các khu dân cư chưa có tên trong bảng giá
-
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Ea Knuếc Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
-
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Ea Knuếc Xã Ea Knuếc
-
Đất trồng lúa 60.000 55.000 0 0
Xã Ea Knuếc Xã Ea Knuếc
-
Đất trồng cây hàng năm 120.000 90.000 70.000 0
Xã Ea Knuếc Xã Ea Knuếc
-
Đất trồng cây lâu năm 160.000 130.000 90.000 0
Xã Ea Knuếc Xã Ea Knuếc
-
Đất rừng sản xuất 22.000 0 0 0
Xã Ea Knuếc Xã Ea Knuếc
-
Đất rừng phòng hộ 11.000 0 0 0
Xã Ea Knuếc Xã Ea Knuếc
-
Đất rừng đặc dụng 11.000 0 0 0
Xã Ea Knuếc Xã Ea Knuếc
-
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 0 0 0
Xã Ea Knuếc Xã Ea Knuếc
-
Đất nông nghiệp khác 60.000 45.000 35.000 0
Xã Ea Knuếc Xã Ea Knuếc
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 176.000 143.000 99.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Ea Knuếc Chợ xã Ea Kênh
-
Đất ở nông thôn 5.445.000 0 0 0
Xã Ea Knuếc Đường dân sinh hai bên cao tốc
Từ nút giao Hòa Đông - Giáp xã Krông Pắc
Đất ở nông thôn 800.000 500.000 450.000 400.000
Xã Ea Knuếc Đường Hồ Chí Minh (đoạn tránh đông)
Quốc lộ 26 - Đường nhựa rẽ vào cổng chào buôn Puôr Ta Ra
Đất ở nông thôn 4.000.000 1.400.000 700.000 400.000
Xã Ea Knuếc Đường Hồ Chí Minh (đoạn tránh đông)
Đường nhựa rẽ vào cổng chào buôn Puôr Ta Ra - Hết địa bàn xã Ea Knuếc
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.200.000 650.000 400.000
Xã Ea Knuếc Đường liên thôn (thôn Hòa Thành đi thôn Ea Kmát)
Đường nhựa Hòa Thắng (từ Quốc lộ 26) - Ngã tư đường rẽ vào buôn Puôr Ta Ra
Đất ở nông thôn 1.900.000 800.000 550.000 400.000
Xã Ea Knuếc Đường liên thôn (thôn Hòa Thành đi thôn Ea Kmát)
Đường nhựa thôn Hòa Thành - Cổng chào buôn Ea Kmát
Đất ở nông thôn 1.700.000 750.000 550.000 400.000
Xã Ea Knuếc Đường liên thôn (thôn Hòa Thành đi thôn Ea Kmát)
Từ Cổng chào buôn Ea Kmát - Hết khu dân cư buôn Ea Kmát (thửa đất số 167, tờ bản đồ số 160)
Đất ở nông thôn 1.300.000 700.000 500.000 400.000
Xã Ea Knuếc Đường liên thôn (thôn Tân Bắc đi thôn Tân Đức)
Đường vào thôn Tân Bắc - Cống thủy lợi Phước Lợi
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 450.000 400.000
Xã Ea Knuếc Đường liên thôn (thôn Tân Bắc đi thôn Tân Đức)
Cống thủy lợi Phước Lợi - Hết thôn Tân Đức
Đất ở nông thôn 900.000 500.000 450.000 400.000
Xã Ea Knuếc Đường liên thôn Tân Hòa 1 và 2
Bắt đầu từ Ngã ba đường đi xã Ea Ning (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 211) - Cao tốc Khánh Hòa - Buôn Ma Thuột
Đất ở nông thôn 1.600.000 750.000 550.000 400.000
Xã Ea Knuếc Đường liên thôn, buôn (buôn Briêng A đi buôn Briêng B)
Quốc lộ 26 - Cổng chào buôn Briêng A
Đất ở nông thôn 8.800.000 0 0 0
Xã Ea Knuếc Đường liên thôn, buôn (buôn Briêng A đi buôn Briêng B)
Cổng chào buôn Briêng A - Cổng chào buôn Briêng B
Đất ở nông thôn 1.800.000 800.000 550.000 400.000
Xã Ea Knuếc Đường liên thôn, buôn (buôn Briêng A đi buôn Briêng B)
Cổng chào buôn Briêng B - Xã Cuôr Đăng
Đất ở nông thôn 1.300.000 700.000 500.000 400.000
Xã Ea Knuếc Đường liên thôn, buôn (thôn Hòa Thành đi buôn Puôr Ta Ra, buôn Cuôr Tara)
Đường vào Đoàn đặc công 19/8 (từ đường nhựa thôn Hòa Thành) - Đến hết đường
Đất ở nông thôn 1.600.000 750.000 550.000 400.000
Xã Ea Knuếc Đường liên thôn, buôn (thôn Hòa Thành đi buôn Puôr Ta Ra, buôn Cuôr Tara)
Đường cổng sau Đoàn đặc công 19/8 (từ đường nhựa thôn Hòa Thành) - Đường Tránh đông
Đất ở nông thôn 1.200.000 650.000 450.000 400.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Ea Knuếc

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Ea Knuếc, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Ea Knuếc, tỉnh Đắk Lắk 2026

4. Thông tin xã Ea Knuếc, tỉnh Đắk Lắk

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Hòa Đông, Xã Ea Kênh, Xã Ea Knuếc (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Ea Knuếc theo Nghị quyết số 1660/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Ea Knuếc có diện tích tự nhiên 122,39 km² với quy mô dân số 43.748 người, mật độ dân cư đạt 357,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Ea Knuếc được đặt tại Trụ sở UBND xã Ea Knuếc, Trụ sở UBND xã Ea Kênh, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Ea Knuếc không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đắk Lắk, Xã Ea Knuếc là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 88 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Ea Knuếc, Tỉnh Đắk Lắk - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đắk Lắk

5.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

1. Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

2. Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Ea Knuếc, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Ea Knuếc, tỉnh Đắk Lắk là 16.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Ea Knuếc, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Ea Knuếc, tỉnh Đắk Lắk là khoảng 985.072 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (962 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?