Bảng giá đất xã Ea Ktur, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Ea Ktur, tỉnh Đắk Lắk
Bảng giá đất xã Ea Ktur, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Mức giá đất tại xã Ea Ktur được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Ea Ktur theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Ea Ktur, tỉnh Đắk Lắk
– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
3. Tra cứu bảng giá đất xã Ea Ktur, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
Bảng giá đất xã Ea Ktur năm 2026
Khu vực: xã Ea Ktur.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 12.500 đến 11.440.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Ea Ktur |
Quốc lộ 27 Cầu buôn Kram (giáp phường Buôn Ma Thuột) - Đường vào khu dân cư thôn 8 (Ngang dốc) |
Đất ở nông thôn | 3.840.000 | 2.070.000 | 1.460.000 | 850.000 |
| Xã Ea Ktur |
Quốc lộ 27 Đường vào khu dân cư thôn 8 (Ngang dốc) - Công ty TNHH MTV Cà phê Việt Đức (đường vào thôn 6, 9) |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 2.590.000 | 1.820.000 | 1.060.000 |
| Xã Ea Ktur |
Quốc lộ 27 Công ty TNHH MTV Cà phê Việt Đức (đường vào thôn 6, 9) - Ngã ba đường vào Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Sim |
Đất ở nông thôn | 6.240.000 | 3.370.000 | 2.370.000 | 1.370.000 |
| Xã Ea Ktur |
Quốc lộ 27 Ngã ba đường vào Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Sim - Cổng chào thôn 1A |
Đất ở nông thôn | 10.400.000 | 5.620.000 | 3.950.000 | 2.290.000 |
| Xã Ea Ktur |
Quốc lộ 27 Cổng chào thôn 1A - Cổng chào thôn 2A |
Đất ở nông thôn | 11.440.000 | 6.180.000 | 4.350.000 | 2.520.000 |
| Xã Ea Ktur |
Quốc lộ 27 Cổng chào thôn 2A - Ngã ba cổng chào thôn 2A |
Đất ở nông thôn | 9.360.000 | 5.050.000 | 3.560.000 | 2.060.000 |
| Xã Ea Ktur |
Quốc lộ 27 Ngã ba cuối thôn 2A - Cống nước đối diện cổng chào thôn 8A (Ea Tiêu cũ) |
Đất ở nông thôn | 6.240.000 | 3.370.000 | 2.370.000 | 1.370.000 |
| Xã Ea Ktur |
Quốc lộ 27 Cống nước đối diện cổng chào thôn 8B (xã Ea Bhốk) - Trường tiểu học Kim Đồng |
Đất ở nông thôn | 5.620.000 | 3.030.000 | 2.130.000 | 1.240.000 |
| Xã Ea Ktur |
Quốc lộ 27 Trường tiểu học Kim Đồng (bên phía Ea Tiêu cũ) - Giáp xã Dray Bhăng (bên phía Ea Tiêu cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 1.560.000 | 1.090.000 | 630.000 |
| Xã Ea Ktur |
Quốc lộ 27 Trường tiểu học Kim Đồng (bên phía Ea Bhốk cũ) - Hết Thửa đất Giáo họ Kim Tân (bên phía Ea Bhốk cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.360.000 | 1.810.000 | 1.280.000 | 740.000 |
| Xã Ea Ktur |
Quốc lộ 27 Hết Thửa đất Giáo họ Kim Tân (bên phía Ea Bhốk cũ) - Hết buôn Ea Mtá |
Đất ở nông thôn | 4.160.000 | 2.250.000 | 1.580.000 | 920.000 |
| Xã Ea Ktur |
Đường liên xã đi xã Ea Ning Ngã ba Quốc lộ 27 - Đường vào Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Sim đến hết thửa đất số 9430 bên trái và đồng thời tiếp giáp đến hết thửa đất số 9636 bên phải. tờ bản đồ số 40) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 970.000 | 680.000 | 400.000 |
| Xã Ea Ktur |
Đường liên xã đi xã Ea Ning Hết khu dân cư thôn 10 (cách Quốc lộ 27 - 450m) - Đập Ea Sim |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 580.000 | 410.000 | 240.000 |
| Xã Ea Ktur |
Đường liên xã đi xã Ea Ning Đập Ea Sim - Cổng chào thôn 15 |
Đất ở nông thôn | 760.000 | 410.000 | 290.000 | 170.000 |
| Xã Ea Ktur |
Đường liên xã đi xã Ea Ning Cổng chào thôn 15 - Đập Việt Đức 4 (giáp xã Ea Ning) |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 680.000 | 480.000 | 280.000 |
| Xã Ea Ktur |
Đường liên xã đi xã Ea Ning Ngã ba buôn Plei Năm - Đến hết thửa đất 3716 bên phải và đồng thời tiếp giáp đến hết thửa 3713 bên trái, tờ bản đồ số 22) |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 580.000 | 410.000 | 240.000 |
| Xã Ea Ktur |
Đường liên xã đi xã Ea Ning Cuối khu dân cư Plei Năm (dài khoảng 1.300m) - Giáp xã Ea Knuếc (Hòa Đông cũ) |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 540.000 | 380.000 | 220.000 |
| Xã Ea Ktur |
Khu vực chợ Trung Hòa Các đường bên trong và giáp chợ Trung Hòa - |
Đất ở nông thôn | 5.610.000 | 3.030.000 | 2.130.000 | 1.230.000 |
| Xã Ea Ktur |
Đường liên thôn Ngã ba Quốc lộ 27 (chợ Buôn Kram) - Ngã ba đường liên thôn (cách Quốc lộ 27 - 300m) |
Đất ở nông thôn | 1.570.000 | 850.000 | 600.000 | 350.000 |
| Xã Ea Ktur |
Đường liên thôn Ngã ba đường liên thôn (cách Quốc lộ 27 - 300m) - Kênh thủy lợi (cổng chào thôn 7A) |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 570.000 | 400.000 | 230.000 |
| Xã Ea Ktur |
Đường liên thôn Kênh thủy lợi (cổng chào thôn 7A) - Hết thôn 6A |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 420.000 | 290.000 | 170.000 |
| Xã Ea Ktur |
Đường liên thôn Hết thôn 6A - Ngã ba buôn Tiêu |
Đất ở nông thôn | 670.000 | 360.000 | 260.000 | 150.000 |
| Xã Ea Ktur |
Đường dọc kênh thủy lợi Cách Ngã tư Quốc lộ 27 - 300m - Cổng chào thôn 7A |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 260.000 | 180.000 | 110.000 |
| Xã Ea Ktur |
Đường liên xã đi phường Ea Kao Ngã ba Quốc lộ 27 - Cổng chào buôn Kram |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 700.000 | 490.000 | 290.000 |
| Xã Ea Ktur |
Đường liên xã đi phường Ea Kao Cổng chào buôn Kram - Ngã ba đường vào bãi bắn |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 580.000 | 410.000 | 240.000 |
| Xã Ea Ktur |
Đường liên xã đi phường Ea Kao Ngã ba đường vào bãi bắn - Ngã ba buôn Tiêu |
Đất ở nông thôn | 760.000 | 410.000 | 290.000 | 170.000 |
| Xã Ea Ktur |
Đường liên xã đi phường Ea Kao Ngã ba buôn Tiêu - Hồ cạnh Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Tiêu |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 290.000 | 210.000 | 120.000 |
| Xã Ea Ktur |
Đường liên xã đi phường Ea Kao Hồ cạnh Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Tiêu - Cổng chào thôn 11A |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 290.000 | 210.000 | 120.000 |
| Xã Ea Ktur |
Đường liên xã đi phường Ea Kao Cổng chào thôn 11A - Giáp ranh phường Ea Kao |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 490.000 | 340.000 | 200.000 |
| Xã Ea Ktur |
Đường liên xã đi xã Dray Bhăng Ngã ba Quốc lộ 27 - Ngã Tư đường vào Trung tâm Giáo dục Thường xuyên cũ |
Đất ở nông thôn | 2.970.000 | 1.600.000 | 1.130.000 | 650.000 |
| Xã Ea Ktur |
Đường liên xã đi xã Dray Bhăng Ngã Tư đường vào Trung tâm Giáo dục Thường xuyên cũ - Đầu buôn Ciết |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 760.000 | 530.000 | 310.000 |
| Xã Ea Ktur |
Đường liên xã đi xã Dray Bhăng Đầu buôn Ciết - Hết đoạn đường thẳng (dài khoảng 390m) |
Đất ở nông thôn | 1.160.000 | 620.000 | 440.000 | 250.000 |
| Xã Ea Ktur |
Đường liên xã đi xã Dray Bhăng Hết đoạn đường thẳng (dài khoảng 390m) - Cụm công nghiệp Cư Kuin (hết buôn Ciết) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 490.000 | 340.000 | 200.000 |
| Xã Ea Ktur |
Đường liên xã đi xã Dray Bhăng Ngã tư đầu đường nhựa buôn Ciết - Hết đường nhựa |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 490.000 | 340.000 | 200.000 |
| Xã Ea Ktur |
Đường liên thôn Ngã ba Quốc lộ 27 - Cổng Giáo xứ Vinh Hòa |
Đất ở nông thôn | 5.040.000 | 2.720.000 | 1.920.000 | 1.110.000 |
| Xã Ea Ktur |
Khu dân cư Thuộc các thôn: 1, 2, 3, 4 - |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Ktur |
Khu dân cư Thuộc các thôn: 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, 7A, 8A, 9A, 10A, 12A, buôn Ciết, buôn Kram và buôn Luk; thôn: 1, 8; buôn Ea Mtá, buôn Ea Mtá A và buôn Ea Kmar - |
Đất ở nông thôn | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Ktur |
Khu dân cư Thuộc các thôn: 5, 7, 8, 10 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Ktur |
Khu dân cư Thuộc thôn 11, 12, 13, 18, buôn K'niết, buôn Pu Huê - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Ktur |
Khu dân cư Thôn 85, thôn 86, buôn Knir. - |
Đất ở nông thôn | 170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Ktur |
Quốc lộ 27 Cầu buôn Kram (giáp phường Buôn Ma Thuột) - Đường vào khu dân cư thôn 8 (Ngang dốc) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.536.000 | 828.000 | 584.000 | 340.000 |
| Xã Ea Ktur |
Quốc lộ 27 Đường vào khu dân cư thôn 8 (Ngang dốc) - Công ty TNHH MTV Cà phê Việt Đức (đường vào thôn 6, 9) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 1.036.000 | 728.000 | 424.000 |
| Xã Ea Ktur |
Quốc lộ 27 Công ty TNHH MTV Cà phê Việt Đức (đường vào thôn 6, 9) - Ngã ba đường vào Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Sim |
Đất TM-DV nông thôn | 2.496.000 | 1.348.000 | 948.000 | 548.000 |
| Xã Ea Ktur |
Quốc lộ 27 Ngã ba đường vào Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Sim - Cổng chào thôn 1A |
Đất TM-DV nông thôn | 4.160.000 | 2.248.000 | 1.580.000 | 916.000 |
| Xã Ea Ktur |
Quốc lộ 27 Cổng chào thôn 1A - Cổng chào thôn 2A |
Đất TM-DV nông thôn | 4.576.000 | 2.472.000 | 1.740.000 | 1.008.000 |
| Xã Ea Ktur |
Quốc lộ 27 Cổng chào thôn 2A - Ngã ba cổng chào thôn 2A |
Đất TM-DV nông thôn | 3.744.000 | 2.020.000 | 1.424.000 | 824.000 |
| Xã Ea Ktur |
Quốc lộ 27 Ngã ba cuối thôn 2A - Cống nước đối diện cổng chào thôn 8A (Ea Tiêu cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.496.000 | 1.348.000 | 948.000 | 548.000 |
| Xã Ea Ktur |
Quốc lộ 27 Cống nước đối diện cổng chào thôn 8B (xã Ea Bhốk) - Trường tiểu học Kim Đồng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.248.000 | 1.212.000 | 852.000 | 496.000 |
| Xã Ea Ktur |
Quốc lộ 27 Trường tiểu học Kim Đồng (bên phía Ea Tiêu cũ) - Giáp xã Dray Bhăng (bên phía Ea Tiêu cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 624.000 | 436.000 | 252.000 |
| Xã Ea Ktur |
Quốc lộ 27 Trường tiểu học Kim Đồng (bên phía Ea Bhốk cũ) - Hết Thửa đất Giáo họ Kim Tân (bên phía Ea Bhốk cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.344.000 | 724.000 | 512.000 | 296.000 |
| Xã Ea Ktur |
Quốc lộ 27 Hết Thửa đất Giáo họ Kim Tân (bên phía Ea Bhốk cũ) - Hết buôn Ea Mtá |
Đất TM-DV nông thôn | 1.664.000 | 900.000 | 632.000 | 368.000 |
| Xã Ea Ktur |
Đường liên xã đi xã Ea Ning Ngã ba Quốc lộ 27 - Đường vào Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Sim đến hết thửa đất số 9430 bên trái và đồng thời tiếp giáp đến hết thửa đất số 9636 bên phải. tờ bản đồ số 40) |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 388.000 | 272.000 | 160.000 |
| Xã Ea Ktur |
Đường liên xã đi xã Ea Ning Hết khu dân cư thôn 10 (cách Quốc lộ 27 - 450m) - Đập Ea Sim |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 232.000 | 164.000 | 96.000 |
| Xã Ea Ktur |
Đường liên xã đi xã Ea Ning Đập Ea Sim - Cổng chào thôn 15 |
Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | 164.000 | 116.000 | 68.000 |
| Xã Ea Ktur |
Đường liên xã đi xã Ea Ning Cổng chào thôn 15 - Đập Việt Đức 4 (giáp xã Ea Ning) |
Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 272.000 | 192.000 | 112.000 |
| Xã Ea Ktur |
Đường liên xã đi xã Ea Ning Ngã ba buôn Plei Năm - Đến hết thửa đất 3716 bên phải và đồng thời tiếp giáp đến hết thửa 3713 bên trái. tờ bản đồ số 22) |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 232.000 | 164.000 | 96.000 |
| Xã Ea Ktur |
Đường liên xã đi xã Ea Ning Cuối khu dân cư Plei Năm (dài khoảng 1.300m) - Giáp xã Ea Knuếc (Hòa Đông cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 396.000 | 216.000 | 152.000 | 88.000 |
| Xã Ea Ktur |
Khu vực chợ Trung Hòa Các đường bên trong và giáp chợ Trung Hòa - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.244.000 | 1.212.000 | 852.000 | 492.000 |
| Xã Ea Ktur |
Đường liên thôn Ngã ba Quốc lộ 27 (chợ Buôn Kram) - Ngã ba đường liên thôn (cách Quốc lộ 27 - 300m) |
Đất TM-DV nông thôn | 628.000 | 340.000 | 240.000 | 140.000 |
| Xã Ea Ktur |
Đường liên thôn Ngã ba đường liên thôn (cách Quốc lộ 27 - 300m) - Kênh thủy lợi (cổng chào thôn 7A) |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 228.000 | 160.000 | 92.000 |
| Xã Ea Ktur |
Đường liên thôn Kênh thủy lợi (cổng chào thôn 7A) - Hết thôn 6A |
Đất TM-DV nông thôn | 308.000 | 168.000 | 116.000 | 68.000 |
| Xã Ea Ktur |
Đường liên thôn Hết thôn 6A - Ngã ba buôn Tiêu |
Đất TM-DV nông thôn | 268.000 | 144.000 | 104.000 | 60.000 |
| Xã Ea Ktur |
Đường dọc kênh thủy lợi Cách Ngã tư Quốc lộ 27 - 300m - Cổng chào thôn 7A |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | 104.000 | 72.000 | 44.000 |
| Xã Ea Ktur |
Đường liên xã đi phường Ea Kao Ngã ba Quốc lộ 27 - Cổng chào buôn Kram |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 280.000 | 196.000 | 116.000 |
| Xã Ea Ktur |
Đường liên xã đi phường Ea Kao Cổng chào buôn Kram - Ngã ba đường vào bãi bắn |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 232.000 | 164.000 | 96.000 |
| Xã Ea Ktur |
Đường liên xã đi phường Ea Kao Ngã ba đường vào bãi bắn - Ngã ba buôn Tiêu |
Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | 164.000 | 116.000 | 68.000 |
| Xã Ea Ktur |
Đường liên xã đi phường Ea Kao Ngã ba buôn Tiêu - Hồ cạnh Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Tiêu |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 116.000 | 84.000 | 48.000 |
| Xã Ea Ktur |
Đường liên xã đi phường Ea Kao Hồ cạnh Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Tiêu - Cổng chào thôn 11A |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 116.000 | 84.000 | 48.000 |
| Xã Ea Ktur |
Đường liên xã đi phường Ea Kao Cổng chào thôn 11A - Giáp ranh phường Ea Kao |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 196.000 | 136.000 | 80.000 |
| Xã Ea Ktur |
Đường liên xã đi xã Dray Bhăng Ngã ba Quốc lộ 27 - Ngã Tư đường vào Trung tâm Giáo dục Thường xuyên cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.188.000 | 640.000 | 452.000 | 260.000 |
| Xã Ea Ktur |
Đường liên xã đi xã Dray Bhăng Ngã Tư đường vào Trung tâm Giáo dục Thường xuyên cũ - Đầu buôn Ciết |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 304.000 | 212.000 | 124.000 |
| Xã Ea Ktur |
Đường liên xã đi xã Dray Bhăng Đầu buôn Ciết - Hết đoạn đường thẳng (dài khoảng 390m) |
Đất TM-DV nông thôn | 464.000 | 248.000 | 176.000 | 100.000 |
| Xã Ea Ktur |
Đường liên xã đi xã Dray Bhăng Hết đoạn đường thẳng (dài khoảng 390m) - Cụm công nghiệp Cư Kuin (hết buôn Ciết) |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 196.000 | 136.000 | 80.000 |
| Xã Ea Ktur |
Đường liên xã đi xã Dray Bhăng Ngã tư đầu đường nhựa buôn Ciết - Hết đường nhựa |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 196.000 | 136.000 | 80.000 |
| Xã Ea Ktur |
Đường liên thôn Ngã ba Quốc lộ 27 - Cổng Giáo xứ Vinh Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 2.016.000 | 1.088.000 | 768.000 | 444.000 |
| Xã Ea Ktur |
Khu dân cư Thuộc các thôn: 1, 2, 3, 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Ktur |
Khu dân cư Thuộc các thôn: 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, 7A, 8A, 9A, 10A, 12A, buôn Ciết, buôn Kram và buôn Luk; thôn: 1, 8; buôn Ea Mtá, buôn Ea Mtá A và buôn Ea Kmar - |
Đất TM-DV nông thôn | 156.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Ktur |
Khu dân cư Thuộc các thôn: 5, 7, 8, 10 - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Ktur |
Khu dân cư Thuộc thôn 11, 12, 13, 18, buôn K'niết, buôn Pu Huê - |
Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Ktur |
Khu dân cư Thôn 85, thôn 86, buôn Knir. - |
Đất TM-DV nông thôn | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Ktur |
Quốc lộ 27 Cầu buôn Kram (giáp phường Buôn Ma Thuột) - Đường vào khu dân cư thôn 8 (Ngang dốc) |
1.536.000 | 828.000 | 584.000 | 340.000 | |
| Xã Ea Ktur |
Quốc lộ 27 Đường vào khu dân cư thôn 8 (Ngang dốc) - Công ty TNHH MTV Cà phê Việt Đức (đường vào thôn 6, 9) |
1.920.000 | 1.036.000 | 728.000 | 424.000 | |
| Xã Ea Ktur |
Quốc lộ 27 Công ty TNHH MTV Cà phê Việt Đức (đường vào thôn 6, 9) - Ngã ba đường vào Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Sim |
2.496.000 | 1.348.000 | 948.000 | 548.000 | |
| Xã Ea Ktur |
Quốc lộ 27 Ngã ba đường vào Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Sim - Cổng chào thôn 1A |
4.160.000 | 2.248.000 | 1.580.000 | 916.000 | |
| Xã Ea Ktur |
Quốc lộ 27 Cổng chào thôn 1A - Cổng chào thôn 2A |
4.576.000 | 2.472.000 | 1.740.000 | 1.008.000 | |
| Xã Ea Ktur |
Quốc lộ 27 Cổng chào thôn 2A - Ngã ba cổng chào thôn 2A |
3.744.000 | 2.020.000 | 1.424.000 | 824.000 | |
| Xã Ea Ktur |
Quốc lộ 27 Ngã ba cuối thôn 2A - Cống nước đối diện cổng chào thôn 8A (Ea Tiêu cũ) |
2.496.000 | 1.348.000 | 948.000 | 548.000 | |
| Xã Ea Ktur |
Quốc lộ 27 Cống nước đối diện cổng chào thôn 8B (xã Ea Bhốk) - Trường tiểu học Kim Đồng |
2.248.000 | 1.212.000 | 852.000 | 496.000 | |
| Xã Ea Ktur |
Quốc lộ 27 Trường tiểu học Kim Đồng (bên phía Ea Tiêu cũ) - Giáp xã Dray Bhăng (bên phía Ea Tiêu cũ) |
1.152.000 | 624.000 | 436.000 | 252.000 | |
| Xã Ea Ktur |
Quốc lộ 27 Trường tiểu học Kim Đồng (bên phía Ea Bhốk cũ) - Hết Thửa đất Giáo họ Kim Tân (bên phía Ea Bhốk cũ) |
1.344.000 | 724.000 | 512.000 | 296.000 | |
| Xã Ea Ktur |
Quốc lộ 27 Hết Thửa đất Giáo họ Kim Tân (bên phía Ea Bhốk cũ) - Hết buôn Ea Mtá |
1.664.000 | 900.000 | 632.000 | 368.000 | |
| Xã Ea Ktur |
Đường liên xã đi xã Ea Ning Ngã ba Quốc lộ 27 - Đường vào Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Sim đến hết thửa đất số 9430 bên trái và đồng thời tiếp giáp đến hết thửa đất số 9636 bên phải. tờ bản đồ số 40) |
720.000 | 388.000 | 272.000 | 160.000 | |
| Xã Ea Ktur |
Đường liên xã đi xã Ea Ning Hết khu dân cư thôn 10 (cách Quốc lộ 27 - 450m) - Đập Ea Sim |
432.000 | 232.000 | 164.000 | 96.000 | |
| Xã Ea Ktur |
Đường liên xã đi xã Ea Ning Đập Ea Sim - Cổng chào thôn 15 |
304.000 | 164.000 | 116.000 | 68.000 | |
| Xã Ea Ktur |
Đường liên xã đi xã Ea Ning Cổng chào thôn 15 - Đập Việt Đức 4 (giáp xã Ea Ning) |
504.000 | 272.000 | 192.000 | 112.000 | |
| Xã Ea Ktur |
Đường liên xã đi xã Ea Ning Ngã ba buôn Plei Năm - Đến hết thửa đất 3716 bên phải và đồng thời tiếp giáp đến hết thửa 3713 bên trái. tờ bản đồ số 22) |
432.000 | 232.000 | 164.000 | 96.000 | |
| Xã Ea Ktur |
Đường liên xã đi xã Ea Ning Cuối khu dân cư Plei Năm (dài khoảng 1.300m) - Giáp xã Ea Knuếc (Hòa Đông cũ) |
396.000 | 216.000 | 152.000 | 88.000 | |
| Xã Ea Ktur |
Khu vực chợ Trung Hòa Các đường bên trong và giáp chợ Trung Hòa - |
2.244.000 | 1.212.000 | 852.000 | 492.000 | |
| Xã Ea Ktur |
Đường liên thôn Ngã ba Quốc lộ 27 (chợ Buôn Kram) - Ngã ba đường liên thôn (cách Quốc lộ 27 - 300m) |
628.000 | 340.000 | 240.000 | 140.000 | |
| Xã Ea Ktur |
Đường liên thôn Ngã ba đường liên thôn (cách Quốc lộ 27 - 300m) - Kênh thủy lợi (cổng chào thôn 7A) |
420.000 | 228.000 | 160.000 | 92.000 | |
| Xã Ea Ktur |
Đường liên thôn Kênh thủy lợi (cổng chào thôn 7A) - Hết thôn 6A |
308.000 | 168.000 | 116.000 | 68.000 | |
| Xã Ea Ktur |
Đường liên thôn Hết thôn 6A - Ngã ba buôn Tiêu |
268.000 | 144.000 | 104.000 | 60.000 | |
| Xã Ea Ktur |
Đường dọc kênh thủy lợi Cách Ngã tư Quốc lộ 27 - 300m - Cổng chào thôn 7A |
192.000 | 104.000 | 72.000 | 44.000 | |
| Xã Ea Ktur |
Đường liên xã đi phường Ea Kao Ngã ba Quốc lộ 27 - Cổng chào buôn Kram |
520.000 | 280.000 | 196.000 | 116.000 | |
| Xã Ea Ktur |
Đường liên xã đi phường Ea Kao Cổng chào buôn Kram - Ngã ba đường vào bãi bắn |
432.000 | 232.000 | 164.000 | 96.000 | |
| Xã Ea Ktur |
Đường liên xã đi phường Ea Kao Ngã ba đường vào bãi bắn - Ngã ba buôn Tiêu |
304.000 | 164.000 | 116.000 | 68.000 | |
| Xã Ea Ktur |
Đường liên xã đi phường Ea Kao Ngã ba buôn Tiêu - Hồ cạnh Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Tiêu |
216.000 | 116.000 | 84.000 | 48.000 | |
| Xã Ea Ktur |
Đường liên xã đi phường Ea Kao Hồ cạnh Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Tiêu - Cổng chào thôn 11A |
216.000 | 116.000 | 84.000 | 48.000 | |
| Xã Ea Ktur |
Đường liên xã đi phường Ea Kao Cổng chào thôn 11A - Giáp ranh phường Ea Kao |
360.000 | 196.000 | 136.000 | 80.000 | |
| Xã Ea Ktur |
Đường liên xã đi xã Dray Bhăng Ngã ba Quốc lộ 27 - Ngã Tư đường vào Trung tâm Giáo dục Thường xuyên cũ |
1.188.000 | 640.000 | 452.000 | 260.000 | |
| Xã Ea Ktur |
Đường liên xã đi xã Dray Bhăng Ngã Tư đường vào Trung tâm Giáo dục Thường xuyên cũ - Đầu buôn Ciết |
560.000 | 304.000 | 212.000 | 124.000 | |
| Xã Ea Ktur |
Đường liên xã đi xã Dray Bhăng Đầu buôn Ciết - Hết đoạn đường thẳng (dài khoảng 390m) |
464.000 | 248.000 | 176.000 | 100.000 | |
| Xã Ea Ktur |
Đường liên xã đi xã Dray Bhăng Hết đoạn đường thẳng (dài khoảng 390m) - Cụm công nghiệp Cư Kuin (hết buôn Ciết) |
360.000 | 196.000 | 136.000 | 80.000 | |
| Xã Ea Ktur |
Đường liên xã đi xã Dray Bhăng Ngã tư đầu đường nhựa buôn Ciết - Hết đường nhựa |
360.000 | 196.000 | 136.000 | 80.000 | |
| Xã Ea Ktur |
Đường liên thôn Ngã ba Quốc lộ 27 - Cổng Giáo xứ Vinh Hòa |
2.016.000 | 1.088.000 | 768.000 | 444.000 | |
| Xã Ea Ktur |
Khu dân cư Thuộc các thôn: 1, 2, 3, 4 - |
220.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Ea Ktur |
Khu dân cư Thuộc các thôn: 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, 7A, 8A, 9A, 10A, 12A, buôn Ciết, buôn Kram và buôn Luk; thôn: 1, 8; buôn Ea Mtá, buôn Ea Mtá A và buôn Ea Kmar - |
156.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Ea Ktur |
Khu dân cư Thuộc các thôn: 5, 7, 8, 10 - |
120.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Ea Ktur |
Khu dân cư Thuộc thôn 11, 12, 13, 18, buôn K'niết, buôn Pu Huê - |
60.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Ea Ktur |
Khu dân cư Thôn 85, thôn 86, buôn Knir. - |
68.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Ea Ktur |
Quốc lộ 27 Cầu buôn Kram (giáp phường Buôn Ma Thuột) - Đường vào khu dân cư thôn 8 (Ngang dốc) |
Đất khoáng sản | 1.536.000 | 828.000 | 584.000 | 340.000 |
| Xã Ea Ktur |
Quốc lộ 27 Đường vào khu dân cư thôn 8 (Ngang dốc) - Công ty TNHH MTV Cà phê Việt Đức (đường vào thôn 6, 9) |
Đất khoáng sản | 1.920.000 | 1.036.000 | 728.000 | 424.000 |
| Xã Ea Ktur |
Quốc lộ 27 Công ty TNHH MTV Cà phê Việt Đức (đường vào thôn 6, 9) - Ngã ba đường vào Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Sim |
Đất khoáng sản | 2.496.000 | 1.348.000 | 948.000 | 548.000 |
| Xã Ea Ktur |
Quốc lộ 27 Ngã ba đường vào Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Sim - Cổng chào thôn 1A |
Đất khoáng sản | 4.160.000 | 2.248.000 | 1.580.000 | 916.000 |
| Xã Ea Ktur |
Quốc lộ 27 Cổng chào thôn 1A - Cổng chào thôn 2A |
Đất khoáng sản | 4.576.000 | 2.472.000 | 1.740.000 | 1.008.000 |
| Xã Ea Ktur |
Quốc lộ 27 Cổng chào thôn 2A - Ngã ba cổng chào thôn 2A |
Đất khoáng sản | 3.744.000 | 2.020.000 | 1.424.000 | 824.000 |
| Xã Ea Ktur |
Quốc lộ 27 Ngã ba cuối thôn 2A - Cống nước đối diện cổng chào thôn 8A (Ea Tiêu cũ) |
Đất khoáng sản | 2.496.000 | 1.348.000 | 948.000 | 548.000 |
| Xã Ea Ktur |
Quốc lộ 27 Cống nước đối diện cổng chào thôn 8B (xã Ea Bhốk) - Trường tiểu học Kim Đồng |
Đất khoáng sản | 2.248.000 | 1.212.000 | 852.000 | 496.000 |
| Xã Ea Ktur |
Quốc lộ 27 Trường tiểu học Kim Đồng (bên phía Ea Tiêu cũ) - Giáp xã Dray Bhăng (bên phía Ea Tiêu cũ) |
Đất khoáng sản | 1.152.000 | 624.000 | 436.000 | 252.000 |
| Xã Ea Ktur |
Quốc lộ 27 Trường tiểu học Kim Đồng (bên phía Ea Bhốk cũ) - Hết Thửa đất Giáo họ Kim Tân (bên phía Ea Bhốk cũ) |
Đất khoáng sản | 1.344.000 | 724.000 | 512.000 | 296.000 |
| Xã Ea Ktur |
Quốc lộ 27 Hết Thửa đất Giáo họ Kim Tân (bên phía Ea Bhốk cũ) - Hết buôn Ea Mtá |
Đất khoáng sản | 1.664.000 | 900.000 | 632.000 | 368.000 |
| Xã Ea Ktur |
Đường liên xã đi xã Ea Ning Ngã ba Quốc lộ 27 - Đường vào Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Sim đến hết thửa đất số 9430 bên trái và đồng thời tiếp giáp đến hết thửa đất số 9636 bên phải. tờ bản đồ số 40) |
Đất khoáng sản | 720.000 | 388.000 | 272.000 | 160.000 |
| Xã Ea Ktur |
Đường liên xã đi xã Ea Ning Hết khu dân cư thôn 10 (cách Quốc lộ 27 - 450m) - Đập Ea Sim |
Đất khoáng sản | 432.000 | 232.000 | 164.000 | 96.000 |
| Xã Ea Ktur |
Đường liên xã đi xã Ea Ning Đập Ea Sim - Cổng chào thôn 15 |
Đất khoáng sản | 304.000 | 164.000 | 116.000 | 68.000 |
| Xã Ea Ktur |
Đường liên xã đi xã Ea Ning Cổng chào thôn 15 - Đập Việt Đức 4 (giáp xã Ea Ning) |
Đất khoáng sản | 504.000 | 272.000 | 192.000 | 112.000 |
| Xã Ea Ktur |
Đường liên xã đi xã Ea Ning Ngã ba buôn Plei Năm - Đến hết thửa đất 3716 bên phải và đồng thời tiếp giáp đến hết thửa 3713 bên trái. tờ bản đồ số 22) |
Đất khoáng sản | 432.000 | 232.000 | 164.000 | 96.000 |
| Xã Ea Ktur |
Đường liên xã đi xã Ea Ning Cuối khu dân cư Plei Năm (dài khoảng 1.300m) - Giáp xã Ea Knuếc (Hòa Đông cũ) |
Đất khoáng sản | 396.000 | 216.000 | 152.000 | 88.000 |
| Xã Ea Ktur |
Khu vực chợ Trung Hòa Các đường bên trong và giáp chợ Trung Hòa - |
Đất khoáng sản | 2.244.000 | 1.212.000 | 852.000 | 492.000 |
| Xã Ea Ktur |
Đường liên thôn Ngã ba Quốc lộ 27 (chợ Buôn Kram) - Ngã ba đường liên thôn (cách Quốc lộ 27 - 300m) |
Đất khoáng sản | 628.000 | 340.000 | 240.000 | 140.000 |
| Xã Ea Ktur |
Đường liên thôn Ngã ba đường liên thôn (cách Quốc lộ 27 - 300m) - Kênh thủy lợi (cổng chào thôn 7A) |
Đất khoáng sản | 420.000 | 228.000 | 160.000 | 92.000 |
| Xã Ea Ktur |
Đường liên thôn Kênh thủy lợi (cổng chào thôn 7A) - Hết thôn 6A |
Đất khoáng sản | 308.000 | 168.000 | 116.000 | 68.000 |
| Xã Ea Ktur |
Đường liên thôn Hết thôn 6A - Ngã ba buôn Tiêu |
Đất khoáng sản | 268.000 | 144.000 | 104.000 | 60.000 |
| Xã Ea Ktur |
Đường dọc kênh thủy lợi Cách Ngã tư Quốc lộ 27 - 300m - Cổng chào thôn 7A |
Đất khoáng sản | 192.000 | 104.000 | 72.000 | 44.000 |
| Xã Ea Ktur |
Đường liên xã đi phường Ea Kao Ngã ba Quốc lộ 27 - Cổng chào buôn Kram |
Đất khoáng sản | 520.000 | 280.000 | 196.000 | 116.000 |
| Xã Ea Ktur |
Đường liên xã đi phường Ea Kao Cổng chào buôn Kram - Ngã ba đường vào bãi bắn |
Đất khoáng sản | 432.000 | 232.000 | 164.000 | 96.000 |
| Xã Ea Ktur |
Đường liên xã đi phường Ea Kao Ngã ba đường vào bãi bắn - Ngã ba buôn Tiêu |
Đất khoáng sản | 304.000 | 164.000 | 116.000 | 68.000 |
| Xã Ea Ktur |
Đường liên xã đi phường Ea Kao Ngã ba buôn Tiêu - Hồ cạnh Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Tiêu |
Đất khoáng sản | 216.000 | 116.000 | 84.000 | 48.000 |
| Xã Ea Ktur |
Đường liên xã đi phường Ea Kao Hồ cạnh Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Tiêu - Cổng chào thôn 11A |
Đất khoáng sản | 216.000 | 116.000 | 84.000 | 48.000 |
| Xã Ea Ktur |
Đường liên xã đi phường Ea Kao Cổng chào thôn 11A - Giáp ranh phường Ea Kao |
Đất khoáng sản | 360.000 | 196.000 | 136.000 | 80.000 |
| Xã Ea Ktur |
Đường liên xã đi xã Dray Bhăng Ngã ba Quốc lộ 27 - Ngã Tư đường vào Trung tâm Giáo dục Thường xuyên cũ |
Đất khoáng sản | 1.188.000 | 640.000 | 452.000 | 260.000 |
| Xã Ea Ktur |
Đường liên xã đi xã Dray Bhăng Ngã Tư đường vào Trung tâm Giáo dục Thường xuyên cũ - Đầu buôn Ciết |
Đất khoáng sản | 560.000 | 304.000 | 212.000 | 124.000 |
| Xã Ea Ktur |
Đường liên xã đi xã Dray Bhăng Đầu buôn Ciết - Hết đoạn đường thẳng (dài khoảng 390m) |
Đất khoáng sản | 464.000 | 248.000 | 176.000 | 100.000 |
| Xã Ea Ktur |
Đường liên xã đi xã Dray Bhăng Hết đoạn đường thẳng (dài khoảng 390m) - Cụm công nghiệp Cư Kuin (hết buôn Ciết) |
Đất khoáng sản | 360.000 | 196.000 | 136.000 | 80.000 |
| Xã Ea Ktur |
Đường liên xã đi xã Dray Bhăng Ngã tư đầu đường nhựa buôn Ciết - Hết đường nhựa |
Đất khoáng sản | 360.000 | 196.000 | 136.000 | 80.000 |
| Xã Ea Ktur |
Đường liên thôn Ngã ba Quốc lộ 27 - Cổng Giáo xứ Vinh Hòa |
Đất khoáng sản | 2.016.000 | 1.088.000 | 768.000 | 444.000 |
| Xã Ea Ktur |
Khu dân cư Thuộc các thôn: 1, 2, 3, 4 - |
Đất khoáng sản | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Ktur |
Khu dân cư Thuộc các thôn: 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, 7A, 8A, 9A, 10A, 12A, buôn Ciết, buôn Kram và buôn Luk; thôn: 1, 8; buôn Ea Mtá, buôn Ea Mtá A và buôn Ea Kmar - |
Đất khoáng sản | 156.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Ktur |
Khu dân cư Thuộc các thôn: 5, 7, 8, 10 - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Ktur |
Khu dân cư Thuộc thôn 11, 12, 13, 18, buôn K'niết, buôn Pu Huê - |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Ktur |
Khu dân cư Thôn 85, thôn 86, buôn Knir. - |
Đất khoáng sản | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Ktur |
Xã Ea Ktur - |
Đất trồng lúa | 57.000 | 51.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Ea Ktur |
Xã Ea Ktur - |
Đất trồng cây hàng năm | 94.000 | 88.000 | 67.000 | 0 |
| Xã Ea Ktur |
Xã Ea Ktur - |
Đất trồng cây lâu năm | 94.000 | 87.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Ea Ktur |
Xã Ea Ktur - |
Đất rừng sản xuất | 25.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Ktur |
Xã Ea Ktur - |
Đất rừng phòng hộ | 12.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Ktur |
Xã Ea Ktur - |
Đất rừng đặc dụng | 12.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Ktur |
Xã Ea Ktur - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 49.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Ktur |
Xã Ea Ktur - |
Đất nông nghiệp khác | 47.000 | 44.000 | 33.500 | 0 |
| Xã Ea Ktur |
Xã Ea Ktur Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 103.000 | 96.000 | 88.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Ea Ktur |
Quốc lộ 27 Cầu buôn Kram (giáp phường Buôn Ma Thuột) - Đường vào khu dân cư thôn 8 (Ngang dốc) |
Đất ở nông thôn | 3.840.000 | 2.070.000 | 1.460.000 | 850.000 |
| Xã Ea Ktur |
Quốc lộ 27 Đường vào khu dân cư thôn 8 (Ngang dốc) - Công ty TNHH MTV Cà phê Việt Đức (đường vào thôn 6, 9) |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 2.590.000 | 1.820.000 | 1.060.000 |
| Xã Ea Ktur |
Quốc lộ 27 Công ty TNHH MTV Cà phê Việt Đức (đường vào thôn 6, 9) - Ngã ba đường vào Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Sim |
Đất ở nông thôn | 6.240.000 | 3.370.000 | 2.370.000 | 1.370.000 |
| Xã Ea Ktur |
Quốc lộ 27 Ngã ba đường vào Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Sim - Cổng chào thôn 1A |
Đất ở nông thôn | 10.400.000 | 5.620.000 | 3.950.000 | 2.290.000 |
| Xã Ea Ktur |
Quốc lộ 27 Cổng chào thôn 1A - Cổng chào thôn 2A |
Đất ở nông thôn | 11.440.000 | 6.180.000 | 4.350.000 | 2.520.000 |
| Xã Ea Ktur |
Quốc lộ 27 Cổng chào thôn 2A - Ngã ba cổng chào thôn 2A |
Đất ở nông thôn | 9.360.000 | 5.050.000 | 3.560.000 | 2.060.000 |
| Xã Ea Ktur |
Quốc lộ 27 Ngã ba cuối thôn 2A - Cống nước đối diện cổng chào thôn 8A (Ea Tiêu cũ) |
Đất ở nông thôn | 6.240.000 | 3.370.000 | 2.370.000 | 1.370.000 |
| Xã Ea Ktur |
Quốc lộ 27 Cống nước đối diện cổng chào thôn 8B (xã Ea Bhốk) - Trường tiểu học Kim Đồng |
Đất ở nông thôn | 5.620.000 | 3.030.000 | 2.130.000 | 1.240.000 |
| Xã Ea Ktur |
Quốc lộ 27 Trường tiểu học Kim Đồng (bên phía Ea Tiêu cũ) - Giáp xã Dray Bhăng (bên phía Ea Tiêu cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 1.560.000 | 1.090.000 | 630.000 |
| Xã Ea Ktur |
Quốc lộ 27 Trường tiểu học Kim Đồng (bên phía Ea Bhốk cũ) - Hết Thửa đất Giáo họ Kim Tân (bên phía Ea Bhốk cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.360.000 | 1.810.000 | 1.280.000 | 740.000 |
| Xã Ea Ktur |
Quốc lộ 27 Hết Thửa đất Giáo họ Kim Tân (bên phía Ea Bhốk cũ) - Hết buôn Ea Mtá |
Đất ở nông thôn | 4.160.000 | 2.250.000 | 1.580.000 | 920.000 |
| Xã Ea Ktur |
Đường liên xã đi xã Ea Ning Ngã ba Quốc lộ 27 - Đường vào Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Sim đến hết thửa đất số 9430 bên trái và đồng thời tiếp giáp đến hết thửa đất số 9636 bên phải. tờ bản đồ số 40) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 970.000 | 680.000 | 400.000 |
| Xã Ea Ktur |
Đường liên xã đi xã Ea Ning Hết khu dân cư thôn 10 (cách Quốc lộ 27 - 450m) - Đập Ea Sim |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 580.000 | 410.000 | 240.000 |
| Xã Ea Ktur |
Đường liên xã đi xã Ea Ning Đập Ea Sim - Cổng chào thôn 15 |
Đất ở nông thôn | 760.000 | 410.000 | 290.000 | 170.000 |
| Xã Ea Ktur |
Đường liên xã đi xã Ea Ning Cổng chào thôn 15 - Đập Việt Đức 4 (giáp xã Ea Ning) |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 680.000 | 480.000 | 280.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Ea Ktur
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4. Thông tin xã Ea Ktur, tỉnh Đắk Lắk
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Ea Tiêu, Xã Ea Ktur, Xã Ea Bhốk (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Dray Bhăng) (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Ea Ktur theo Nghị quyết số 1660/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Ea Ktur có diện tích tự nhiên 100,72 km² với quy mô dân số 54.269 người, mật độ dân cư đạt 538,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Ea Ktur được đặt tại Trụ sở UBND xã Ea Ktur, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Ea Ktur không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đắk Lắk, Xã Ea Ktur là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 88 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Ea Ktur, Tỉnh Đắk Lắk - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đắk Lắk
5.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
5.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
5.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
1. Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
2. Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Ea Ktur, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Ea Ktur, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
