Bảng giá đất xã Ea M’Droh, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Ea M’Droh, tỉnh Đắk Lắk
Bảng giá đất xã Ea M’Droh, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Mức giá đất tại xã Ea M’Droh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Ea M’Droh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Ea M’Droh, tỉnh Đắk Lắk
– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
3. Tra cứu bảng giá đất xã Ea M’Droh, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
Bảng giá đất xã Ea M'Droh năm 2026
Khu vực: xã Ea M'Droh.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 13.000 đến 3.600.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Ea M’Droh |
Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) Ngã ba trung tâm xã - Đường đi xã Cư M'gar +500m |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 1.980.000 | 1.440.000 | 900.000 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) Đường đi xã Cư M'gar +500m - Cua 90 +330m |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.650.000 | 1.200.000 | 750.000 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) Cua 90 +330m - Giáp ranh giới xã Cư M'gar |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.210.000 | 880.000 | 550.000 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) Ngã ba trung tâm xã - Đường đi xã Ea Kiết +500m |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.650.000 | 1.200.000 | 750.000 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) Đường đi xã Ea Kiết + 500m - Đường đi xã Ea Kiết +3000m (giáp ranh Nghĩa trang thôn Hiệp Nhất) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 990.000 | 720.000 | 450.000 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) Đường đi xã Ea Kiết +3000m (giáp ranh Nghĩa trang thôn Hiệp Nhất) - Giáp ranh giới xã Ea Kiết |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 470.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường xã Ea M'Droh 02 Cầu giáp ranh xã Quảng Phú (cầu xã Quảng Tiến cũ) - Ngã tư trường Nguyễn Huệ (Ngã tư đi đường xã Ea M'Droh 04) +250m |
Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 740.000 | 540.000 | 340.000 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường xã Ea M'Droh 02 Ngã tư trường Nguyễn Huệ (Ngã tư đi đường xã Ea M'Droh 04) +250m - Giáp ranh giới xã Ea Nuôl (xã Ea Bar cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 580.000 | 420.000 | 260.000 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường xã Ea M'Droh 03 Đường xã Ea M'Droh 02 (thôn 1B) - Giáp ranh xã Quảng Phú (buôn Pốk B) |
Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 280.000 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường xã Ea M'Droh 04 Đường xã Ea M'Droh 02 (thôn 3) - Giáp ranh xã Quảng Phú (cầu xã Cư Suê cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường xã Ea M'Droh 05 Đường xã Ea M'Droh 01 - Đường đi đập buôn Dhung +1270m |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 470.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường xã Ea M'Droh 05 Đường đi đập buôn Dhung +1270m - Ngã ba đập buôn Dhung |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 390.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường xã Ea M'Droh 05 Ngã ba đập buôn Dhung - Giáp ranh giới xã Cư M'gar (xã Ea H'đinh cũ) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường xã Ea M'Droh 06 Đường xã Ea M'Droh 01 (cua 90) - Đường xã Ea M'Droh 02 (thôn 1A) |
Đất ở nông thôn | 820.000 | 450.000 | 330.000 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Ngã ba trung tâm xã - Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +550m |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.540.000 | 1.120.000 | 700.000 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +550m - Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +1000m |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 500.000 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +1000m - Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +3100m |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 410.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +3100m - Ngã tư đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 660.000 | 480.000 | 300.000 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Ngã tư đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết - Đường đi xã Ea Kiết +700m |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Đường đi xã Ea Kiết +700m - Giáp ranh giới xã Ea Kiết |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 280.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Ngã tư đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết - Đường đi xã Ea Wer +200m |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 550.000 | 400.000 | 250.000 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Đường đi xã Ea Wer +200m - Giáp ranh giới xã Ea Wer (xã Ea Huar cũ) |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 260.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường liên xã Ea M'Droh - xã Ea Wer Đường xã Ea M'Droh 01 (Ngã ba vườn tếch) - Đường đi xã Ea Wer +1000m |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 520.000 | 380.000 | 240.000 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường liên xã Ea M'Droh - xã Ea Wer Đường đi xã Ea Wer +1000m - Giáp ranh giới xã Ea Wer |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 470.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường liên xã Ea M'Droh - xã Cư M'gar Ngã ba (đi xã Quảng Phú - xã Ea Nuôl, xã Cư M'gar) - Giáp ranh giới xã Cư M'gar (cầu cháy) |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 325.000 | 260.000 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường liên xã Ea M'Droh - xã Ea Nuôl Đường xã Ea M'Droh 02 (thôn 2A) - Giáp ranh giới xã Ea Nuôl (xã Cuôr Knia cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Tuyến đường Vành đai Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết (thôn Hiệp Thành) - Hướng đi xã Ea Nuôl + 100m |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 330.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Tuyến đường Vành đai Hướng đi xã Ea Nuôl + 100m - Giáp ranh xã Ea Nuôl (Cuôr Knia cũ) |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 250.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường vào mỏ đá An Nguyên Ngã tư đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết - Đường đi vào mỏ đá + 450m |
Đất ở nông thôn | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường vào mỏ đá An Nguyên Đường đi vào mỏ đá + 450m - Hết đường (giáp ranh xã Ea Kiết) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 175.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường vào khu dân cư thôn Hiệp Lợi Ngã ba đập buôn Dhung - Đường xã Ea M'Droh 01 (thôn Hiệp Đạt) |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 300.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường đi thôn 8 Ngã ba trường TH-THCS Hùng Vương - Tuyến đường Vành đai |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 330.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Khu vực chợ (Quảng hiệp cũ) Các lô đất trong khu vực chợ - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 990.000 | 720.000 | 450.000 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường đi Bưu Điện (Quảng hiệp cũ) Đường xã Ea M'Droh 01 (thôn Hiệp Hưng) - Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 250.000 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường đi Trạm Y tế (Quảng hiệp cũ) Đường xã Ea M'Droh 01 (thôn Hiệp Hưng) - Hết Trạm Y tế (xã Quảng Hiệp cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường vào Trường Ngô Gia Tự Đường xã Ea M'Droh 01 (Ngã ba cây Phượng) - Ngã 4 trường Ngô Gia Tự |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Khu dân cư Trung tâm xã (Thôn Hiệp Thịnh, Hiệp Tiến, Hiệp Hưng) UBND xã +800m đến các phía - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 225.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Khu dân cư các thôn Bình Hoà, Hiệp Đạt, Hiệp Hòa và khu dân cư còn lại thôn Hiệp Thịnh, Hiệp Tiến, Hiệp Hưng - |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Khu dân cư các thôn 1A, 1B, 2A, 2B, thôn 3 - |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Khu dân cư các thôn 6, 8, Hiệp Đoàn, Hiệp Kết, Hiệp Lợi, Hiệp Nhất, Hiệp Thắng, Hiệp Thành, Hiệp Bình - |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Khu dân cư các buôn Cuôr, buôn Ea M'Droh - |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Khu dân cư các thôn Thạch Sơn, Hợp Thành, Hợp Hoà, Đại Thành, Đồng Giao, Đoàn Kết, Đồng Tâm và buôn Dhung - |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Khu đấu giá điểm dân cư Quảng Hiệp (cũ) Các thửa đất tiếp giáp đường xã Ea M'Droh 01 - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Khu đấu giá điểm dân cư Quảng Hiệp (cũ) Các thửa đất trên trục đường quy hoạch 8 mét - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Khu đấu giá điểm dân cư Quảng Hiệp (cũ) Thửa đất tiếp giáp đường xã Ea M'Droh 01 (Ngã ba vườn tếch) - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) Ngã ba trung tâm xã - Đường đi xã Cư M'gar +500m |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 792.000 | 576.000 | 360.000 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) Đường đi xã Cư M'gar +500m - Cua 90 +330m |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 660.000 | 480.000 | 300.000 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) Cua 90 +330m - Giáp ranh giới xã Cư M'gar |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 484.000 | 352.000 | 220.000 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) Ngã ba trung tâm xã - Đường đi xã Ea Kiết +500m |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 660.000 | 480.000 | 300.000 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) Đường đi xã Ea Kiết + 500m - Đường đi xã Ea Kiết +3000m (giáp ranh Nghĩa trang thôn Hiệp Nhất) |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 396.000 | 288.000 | 180.000 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) Đường đi xã Ea Kiết +3000m (giáp ranh Nghĩa trang thôn Hiệp Nhất) - Giáp ranh giới xã Ea Kiết |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 188.000 | 136.000 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường xã Ea M'Droh 02 Cầu giáp ranh xã Quảng Phú (cầu xã Quảng Tiến cũ) - Ngã tư trường Nguyễn Huệ (Ngã tư đi đường xã Ea M'Droh 04) +250m |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 296.000 | 216.000 | 136.000 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường xã Ea M'Droh 02 Ngã tư trường Nguyễn Huệ (Ngã tư đi đường xã Ea M'Droh 04) +250m - Giáp ranh giới xã Ea Nuôl (xã Ea Bar cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 232.000 | 168.000 | 104.000 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường xã Ea M'Droh 03 Đường xã Ea M'Droh 02 (thôn 1B) - Giáp ranh xã Quảng Phú (buôn Pốk B) |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 112.000 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường xã Ea M'Droh 04 Đường xã Ea M'Droh 02 (thôn 3) - Giáp ranh xã Quảng Phú (cầu xã Cư Suê cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường xã Ea M'Droh 05 Đường xã Ea M'Droh 01 - Đường đi đập buôn Dhung +1270m |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 188.000 | 136.000 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường xã Ea M'Droh 05 Đường đi đập buôn Dhung +1270m - Ngã ba đập buôn Dhung |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 156.000 | 112.000 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường xã Ea M'Droh 05 Ngã ba đập buôn Dhung - Giáp ranh giới xã Cư M'gar (xã Ea H'đinh cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 80.000 | 64.000 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường xã Ea M'Droh 06 Đường xã Ea M'Droh 01 (cua 90) - Đường xã Ea M'Droh 02 (thôn 1A) |
Đất TM-DV nông thôn | 328.000 | 180.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Ngã ba trung tâm xã - Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +550m |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 616.000 | 448.000 | 280.000 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +550m - Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +1000m |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 440.000 | 320.000 | 200.000 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +1000m - Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +3100m |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 164.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +3100m - Ngã tư đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 264.000 | 192.000 | 120.000 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Ngã tư đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết - Đường đi xã Ea Kiết +700m |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 200.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Đường đi xã Ea Kiết +700m - Giáp ranh giới xã Ea Kiết |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 112.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Ngã tư đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết - Đường đi xã Ea Wer +200m |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 220.000 | 160.000 | 100.000 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Đường đi xã Ea Wer +200m - Giáp ranh giới xã Ea Wer (xã Ea Huar cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | 104.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường liên xã Ea M'Droh - xã Ea Wer Đường xã Ea M'Droh 01 (Ngã ba vườn tếch) - Đường đi xã Ea Wer +1000m |
Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 208.000 | 152.000 | 96.000 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường liên xã Ea M'Droh - xã Ea Wer Đường đi xã Ea Wer +1000m - Giáp ranh giới xã Ea Wer |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 188.000 | 136.000 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường liên xã Ea M'Droh - xã Cư M'gar Ngã ba (đi xã Quảng Phú - xã Ea Nuôl, xã Cư M'gar) - Giáp ranh giới xã Cư M'gar (cầu cháy) |
Đất TM-DV nông thôn | 260.000 | 130.000 | 104.000 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường liên xã Ea M'Droh - xã Ea Nuôl Đường xã Ea M'Droh 02 (thôn 2A) - Giáp ranh giới xã Ea Nuôl (xã Cuôr Knia cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 200.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Tuyến đường Vành đai Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết (thôn Hiệp Thành) - Hướng đi xã Ea Nuôl + 100m |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 132.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Tuyến đường Vành đai Hướng đi xã Ea Nuôl + 100m - Giáp ranh xã Ea Nuôl (Cuôr Knia cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 100.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường vào mỏ đá An Nguyên Ngã tư đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết - Đường đi vào mỏ đá + 450m |
Đất TM-DV nông thôn | 156.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường vào mỏ đá An Nguyên Đường đi vào mỏ đá + 450m - Hết đường (giáp ranh xã Ea Kiết) |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 70.000 | 56.000 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường vào khu dân cư thôn Hiệp Lợi Ngã ba đập buôn Dhung - Đường xã Ea M'Droh 01 (thôn Hiệp Đạt) |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường đi thôn 8 Ngã ba trường TH-THCS Hùng Vương - Tuyến đường Vành đai |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 132.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Khu vực chợ (Quảng hiệp cũ) Các lô đất trong khu vực chợ - |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 396.000 | 288.000 | 180.000 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường đi Bưu Điện (Quảng hiệp cũ) Đường xã Ea M'Droh 01 (thôn Hiệp Hưng) - Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 100.000 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường đi Trạm Y tế (Quảng hiệp cũ) Đường xã Ea M'Droh 01 (thôn Hiệp Hưng) - Hết Trạm Y tế (xã Quảng Hiệp cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 480.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường vào Trường Ngô Gia Tự Đường xã Ea M'Droh 01 (Ngã ba cây Phượng) - Ngã 4 trường Ngô Gia Tự |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 160.000 | 128.000 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Khu dân cư Trung tâm xã (Thôn Hiệp Thịnh, Hiệp Tiến, Hiệp Hưng) UBND xã +800m đến các phía - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 90.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Khu dân cư các thôn Bình Hoà, Hiệp Đạt, Hiệp Hòa và khu dân cư còn lại thôn Hiệp Thịnh, Hiệp Tiến, Hiệp Hưng - |
Đất TM-DV nông thôn | 152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Khu dân cư các thôn 1A, 1B, 2A, 2B, thôn 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Khu dân cư các thôn 6, 8, Hiệp Đoàn, Hiệp Kết, Hiệp Lợi, Hiệp Nhất, Hiệp Thắng, Hiệp Thành, Hiệp Bình - |
Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Khu dân cư các buôn Cuôr, buôn Ea M'Droh - |
Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Khu dân cư các thôn Thạch Sơn, Hợp Thành, Hợp Hoà, Đại Thành, Đồng Giao, Đoàn Kết, Đồng Tâm và buôn Dhung - |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Khu đấu giá điểm dân cư Quảng Hiệp (cũ) Các thửa đất tiếp giáp đường xã Ea M'Droh 01 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Khu đấu giá điểm dân cư Quảng Hiệp (cũ) Các thửa đất trên trục đường quy hoạch 8 mét - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Khu đấu giá điểm dân cư Quảng Hiệp (cũ) Thửa đất tiếp giáp đường xã Ea M'Droh 01 (Ngã ba vườn tếch) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) Ngã ba trung tâm xã - Đường đi xã Cư M'gar +500m |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 792.000 | 576.000 | 360.000 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) Đường đi xã Cư M'gar +500m - Cua 90 +330m |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 660.000 | 480.000 | 300.000 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) Cua 90 +330m - Giáp ranh giới xã Cư M'gar |
Đất SX-KD nông thôn | 880.000 | 484.000 | 352.000 | 220.000 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) Ngã ba trung tâm xã - Đường đi xã Ea Kiết +500m |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 660.000 | 480.000 | 300.000 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) Đường đi xã Ea Kiết + 500m - Đường đi xã Ea Kiết +3000m (giáp ranh Nghĩa trang thôn Hiệp Nhất) |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 396.000 | 288.000 | 180.000 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) Đường đi xã Ea Kiết +3000m (giáp ranh Nghĩa trang thôn Hiệp Nhất) - Giáp ranh giới xã Ea Kiết |
Đất SX-KD nông thôn | 340.000 | 188.000 | 136.000 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường xã Ea M'Droh 02 Cầu giáp ranh xã Quảng Phú (cầu xã Quảng Tiến cũ) - Ngã tư trường Nguyễn Huệ (Ngã tư đi đường xã Ea M'Droh 04) +250m |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 296.000 | 216.000 | 136.000 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường xã Ea M'Droh 02 Ngã tư trường Nguyễn Huệ (Ngã tư đi đường xã Ea M'Droh 04) +250m - Giáp ranh giới xã Ea Nuôl (xã Ea Bar cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 232.000 | 168.000 | 104.000 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường xã Ea M'Droh 03 Đường xã Ea M'Droh 02 (thôn 1B) - Giáp ranh xã Quảng Phú (buôn Pốk B) |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 112.000 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường xã Ea M'Droh 04 Đường xã Ea M'Droh 02 (thôn 3) - Giáp ranh xã Quảng Phú (cầu xã Cư Suê cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường xã Ea M'Droh 05 Đường xã Ea M'Droh 01 - Đường đi đập buôn Dhung +1270m |
Đất SX-KD nông thôn | 340.000 | 188.000 | 136.000 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường xã Ea M'Droh 05 Đường đi đập buôn Dhung +1270m - Ngã ba đập buôn Dhung |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 156.000 | 112.000 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường xã Ea M'Droh 05 Ngã ba đập buôn Dhung - Giáp ranh giới xã Cư M'gar (xã Ea H'đinh cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 80.000 | 64.000 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường xã Ea M'Droh 06 Đường xã Ea M'Droh 01 (cua 90) - Đường xã Ea M'Droh 02 (thôn 1A) |
Đất SX-KD nông thôn | 328.000 | 180.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Ngã ba trung tâm xã - Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +550m |
Đất SX-KD nông thôn | 1.120.000 | 616.000 | 448.000 | 280.000 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +550m - Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +1000m |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 440.000 | 320.000 | 200.000 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +1000m - Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +3100m |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 164.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +3100m - Ngã tư đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 264.000 | 192.000 | 120.000 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Ngã tư đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết - Đường đi xã Ea Kiết +700m |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 200.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Đường đi xã Ea Kiết +700m - Giáp ranh giới xã Ea Kiết |
Đất SX-KD nông thôn | 224.000 | 112.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Ngã tư đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết - Đường đi xã Ea Wer +200m |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 220.000 | 160.000 | 100.000 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Đường đi xã Ea Wer +200m - Giáp ranh giới xã Ea Wer (xã Ea Huar cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | 104.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường liên xã Ea M'Droh - xã Ea Wer Đường xã Ea M'Droh 01 (Ngã ba vườn tếch) - Đường đi xã Ea Wer +1000m |
Đất SX-KD nông thôn | 380.000 | 208.000 | 152.000 | 96.000 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường liên xã Ea M'Droh - xã Ea Wer Đường đi xã Ea Wer +1000m - Giáp ranh giới xã Ea Wer |
Đất SX-KD nông thôn | 340.000 | 188.000 | 136.000 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường liên xã Ea M'Droh - xã Cư M'gar Ngã ba (đi xã Quảng Phú - xã Ea Nuôl, xã Cư M'gar) - Giáp ranh giới xã Cư M'gar (cầu cháy) |
Đất SX-KD nông thôn | 260.000 | 130.000 | 104.000 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường liên xã Ea M'Droh - xã Ea Nuôl Đường xã Ea M'Droh 02 (thôn 2A) - Giáp ranh giới xã Ea Nuôl (xã Cuôr Knia cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 200.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Tuyến đường Vành đai Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết (thôn Hiệp Thành) - Hướng đi xã Ea Nuôl + 100m |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 132.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Tuyến đường Vành đai Hướng đi xã Ea Nuôl + 100m - Giáp ranh xã Ea Nuôl (Cuôr Knia cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 100.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường vào mỏ đá An Nguyên Ngã tư đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết - Đường đi vào mỏ đá + 450m |
Đất SX-KD nông thôn | 156.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường vào mỏ đá An Nguyên Đường đi vào mỏ đá + 450m - Hết đường (giáp ranh xã Ea Kiết) |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 70.000 | 56.000 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường vào khu dân cư thôn Hiệp Lợi Ngã ba đập buôn Dhung - Đường xã Ea M'Droh 01 (thôn Hiệp Đạt) |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường đi thôn 8 Ngã ba trường TH-THCS Hùng Vương - Tuyến đường Vành đai |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 132.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Khu vực chợ (Quảng hiệp cũ) Các lô đất trong khu vực chợ - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 396.000 | 288.000 | 180.000 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường đi Bưu Điện (Quảng hiệp cũ) Đường xã Ea M'Droh 01 (thôn Hiệp Hưng) - Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 100.000 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường đi Trạm Y tế (Quảng hiệp cũ) Đường xã Ea M'Droh 01 (thôn Hiệp Hưng) - Hết Trạm Y tế (xã Quảng Hiệp cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 480.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường vào Trường Ngô Gia Tự Đường xã Ea M'Droh 01 (Ngã ba cây Phượng) - Ngã 4 trường Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 160.000 | 128.000 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Khu dân cư Trung tâm xã (Thôn Hiệp Thịnh, Hiệp Tiến, Hiệp Hưng) UBND xã +800m đến các phía - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Khu dân cư các thôn Bình Hoà, Hiệp Đạt, Hiệp Hòa và khu dân cư còn lại thôn Hiệp Thịnh, Hiệp Tiến, Hiệp Hưng - |
Đất SX-KD nông thôn | 152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Khu dân cư các thôn 1A, 1B, 2A, 2B, thôn 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Khu dân cư các thôn 6, 8, Hiệp Đoàn, Hiệp Kết, Hiệp Lợi, Hiệp Nhất, Hiệp Thắng, Hiệp Thành, Hiệp Bình - |
Đất SX-KD nông thôn | 128.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Khu dân cư các buôn Cuôr, buôn Ea M'Droh - |
Đất SX-KD nông thôn | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Khu dân cư các thôn Thạch Sơn, Hợp Thành, Hợp Hoà, Đại Thành, Đồng Giao, Đoàn Kết, Đồng Tâm và buôn Dhung - |
Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Khu đấu giá điểm dân cư Quảng Hiệp (cũ) Các thửa đất tiếp giáp đường xã Ea M'Droh 01 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Khu đấu giá điểm dân cư Quảng Hiệp (cũ) Các thửa đất trên trục đường quy hoạch 8 mét - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Khu đấu giá điểm dân cư Quảng Hiệp (cũ) Thửa đất tiếp giáp đường xã Ea M'Droh 01 (Ngã ba vườn tếch) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) Ngã ba trung tâm xã - Đường đi xã Cư M'gar +500m |
Đất khoáng sản | 1.440.000 | 792.000 | 576.000 | 360.000 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) Đường đi xã Cư M'gar +500m - Cua 90 +330m |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 660.000 | 480.000 | 300.000 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) Cua 90 +330m - Giáp ranh giới xã Cư M'gar |
Đất khoáng sản | 880.000 | 484.000 | 352.000 | 220.000 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) Ngã ba trung tâm xã - Đường đi xã Ea Kiết +500m |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 660.000 | 480.000 | 300.000 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) Đường đi xã Ea Kiết + 500m - Đường đi xã Ea Kiết +3000m (giáp ranh Nghĩa trang thôn Hiệp Nhất) |
Đất khoáng sản | 720.000 | 396.000 | 288.000 | 180.000 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) Đường đi xã Ea Kiết +3000m (giáp ranh Nghĩa trang thôn Hiệp Nhất) - Giáp ranh giới xã Ea Kiết |
Đất khoáng sản | 340.000 | 188.000 | 136.000 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường xã Ea M'Droh 02 Cầu giáp ranh xã Quảng Phú (cầu xã Quảng Tiến cũ) - Ngã tư trường Nguyễn Huệ (Ngã tư đi đường xã Ea M'Droh 04) +250m |
Đất khoáng sản | 540.000 | 296.000 | 216.000 | 136.000 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường xã Ea M'Droh 02 Ngã tư trường Nguyễn Huệ (Ngã tư đi đường xã Ea M'Droh 04) +250m - Giáp ranh giới xã Ea Nuôl (xã Ea Bar cũ) |
Đất khoáng sản | 420.000 | 232.000 | 168.000 | 104.000 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường xã Ea M'Droh 03 Đường xã Ea M'Droh 02 (thôn 1B) - Giáp ranh xã Quảng Phú (buôn Pốk B) |
Đất khoáng sản | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 112.000 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường xã Ea M'Droh 04 Đường xã Ea M'Droh 02 (thôn 3) - Giáp ranh xã Quảng Phú (cầu xã Cư Suê cũ) |
Đất khoáng sản | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường xã Ea M'Droh 05 Đường xã Ea M'Droh 01 - Đường đi đập buôn Dhung +1270m |
Đất khoáng sản | 340.000 | 188.000 | 136.000 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường xã Ea M'Droh 05 Đường đi đập buôn Dhung +1270m - Ngã ba đập buôn Dhung |
Đất khoáng sản | 280.000 | 156.000 | 112.000 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường xã Ea M'Droh 05 Ngã ba đập buôn Dhung - Giáp ranh giới xã Cư M'gar (xã Ea H'đinh cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 80.000 | 64.000 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường xã Ea M'Droh 06 Đường xã Ea M'Droh 01 (cua 90) - Đường xã Ea M'Droh 02 (thôn 1A) |
Đất khoáng sản | 328.000 | 180.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Ngã ba trung tâm xã - Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +550m |
Đất khoáng sản | 1.120.000 | 616.000 | 448.000 | 280.000 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +550m - Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +1000m |
Đất khoáng sản | 800.000 | 440.000 | 320.000 | 200.000 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +1000m - Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +3100m |
Đất khoáng sản | 300.000 | 164.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +3100m - Ngã tư đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết |
Đất khoáng sản | 480.000 | 264.000 | 192.000 | 120.000 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Ngã tư đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết - Đường đi xã Ea Kiết +700m |
Đất khoáng sản | 400.000 | 200.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Đường đi xã Ea Kiết +700m - Giáp ranh giới xã Ea Kiết |
Đất khoáng sản | 224.000 | 112.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Ngã tư đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết - Đường đi xã Ea Wer +200m |
Đất khoáng sản | 400.000 | 220.000 | 160.000 | 100.000 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Đường đi xã Ea Wer +200m - Giáp ranh giới xã Ea Wer (xã Ea Huar cũ) |
Đất khoáng sản | 192.000 | 104.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường liên xã Ea M'Droh - xã Ea Wer Đường xã Ea M'Droh 01 (Ngã ba vườn tếch) - Đường đi xã Ea Wer +1000m |
Đất khoáng sản | 380.000 | 208.000 | 152.000 | 96.000 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường liên xã Ea M'Droh - xã Ea Wer Đường đi xã Ea Wer +1000m - Giáp ranh giới xã Ea Wer |
Đất khoáng sản | 340.000 | 188.000 | 136.000 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường liên xã Ea M'Droh - xã Cư M'gar Ngã ba (đi xã Quảng Phú - xã Ea Nuôl, xã Cư M'gar) - Giáp ranh giới xã Cư M'gar (cầu cháy) |
Đất khoáng sản | 260.000 | 130.000 | 104.000 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường liên xã Ea M'Droh - xã Ea Nuôl Đường xã Ea M'Droh 02 (thôn 2A) - Giáp ranh giới xã Ea Nuôl (xã Cuôr Knia cũ) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 200.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Tuyến đường Vành đai Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết (thôn Hiệp Thành) - Hướng đi xã Ea Nuôl + 100m |
Đất khoáng sản | 240.000 | 132.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Tuyến đường Vành đai Hướng đi xã Ea Nuôl + 100m - Giáp ranh xã Ea Nuôl (Cuôr Knia cũ) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 100.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường vào mỏ đá An Nguyên Ngã tư đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết - Đường đi vào mỏ đá + 450m |
Đất khoáng sản | 156.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường vào mỏ đá An Nguyên Đường đi vào mỏ đá + 450m - Hết đường (giáp ranh xã Ea Kiết) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 70.000 | 56.000 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường vào khu dân cư thôn Hiệp Lợi Ngã ba đập buôn Dhung - Đường xã Ea M'Droh 01 (thôn Hiệp Đạt) |
Đất khoáng sản | 216.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường đi thôn 8 Ngã ba trường TH-THCS Hùng Vương - Tuyến đường Vành đai |
Đất khoáng sản | 240.000 | 132.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Khu vực chợ (Quảng hiệp cũ) Các lô đất trong khu vực chợ - |
Đất khoáng sản | 720.000 | 396.000 | 288.000 | 180.000 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường đi Bưu Điện (Quảng hiệp cũ) Đường xã Ea M'Droh 01 (thôn Hiệp Hưng) - Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 100.000 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường đi Trạm Y tế (Quảng hiệp cũ) Đường xã Ea M'Droh 01 (thôn Hiệp Hưng) - Hết Trạm Y tế (xã Quảng Hiệp cũ) |
Đất khoáng sản | 960.000 | 480.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường vào Trường Ngô Gia Tự Đường xã Ea M'Droh 01 (Ngã ba cây Phượng) - Ngã 4 trường Ngô Gia Tự |
Đất khoáng sản | 320.000 | 160.000 | 128.000 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Khu dân cư Trung tâm xã (Thôn Hiệp Thịnh, Hiệp Tiến, Hiệp Hưng) UBND xã +800m đến các phía - |
Đất khoáng sản | 180.000 | 90.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Khu dân cư các thôn Bình Hoà, Hiệp Đạt, Hiệp Hòa và khu dân cư còn lại thôn Hiệp Thịnh, Hiệp Tiến, Hiệp Hưng - |
Đất khoáng sản | 152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Khu dân cư các thôn 1A, 1B, 2A, 2B, thôn 3 - |
Đất khoáng sản | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Khu dân cư các thôn 6, 8, Hiệp Đoàn, Hiệp Kết, Hiệp Lợi, Hiệp Nhất, Hiệp Thắng, Hiệp Thành, Hiệp Bình - |
Đất khoáng sản | 128.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Khu dân cư các buôn Cuôr, buôn Ea M'Droh - |
Đất khoáng sản | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Khu dân cư các thôn Thạch Sơn, Hợp Thành, Hợp Hoà, Đại Thành, Đồng Giao, Đoàn Kết, Đồng Tâm và buôn Dhung - |
Đất khoáng sản | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Khu đấu giá điểm dân cư Quảng Hiệp (cũ) Các thửa đất tiếp giáp đường xã Ea M'Droh 01 - |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Khu đấu giá điểm dân cư Quảng Hiệp (cũ) Các thửa đất trên trục đường quy hoạch 8 mét - |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Khu đấu giá điểm dân cư Quảng Hiệp (cũ) Thửa đất tiếp giáp đường xã Ea M'Droh 01 (Ngã ba vườn tếch) - |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Xã Ea M’Droh - |
Đất trồng lúa | 44.000 | 40.000 | 35.000 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Xã Ea M’Droh - |
Đất trồng cây hàng năm | 55.000 | 45.000 | 42.000 | 36.000 |
| Xã Ea M’Droh |
Xã Ea M’Droh - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 62.000 | 51.000 | 41.000 |
| Xã Ea M’Droh |
Xã Ea M’Droh - |
Đất rừng sản xuất | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Xã Ea M’Droh - |
Đất rừng phòng hộ | 13.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Xã Ea M’Droh - |
Đất rừng đặc dụng | 13.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Xã Ea M’Droh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Xã Ea M’Droh - |
Đất nông nghiệp khác | 27.500 | 22.500 | 21.000 | 18.000 |
| Xã Ea M’Droh |
Xã Ea M’Droh Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 88.000 | 68.000 | 56.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Ea M’Droh |
Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) Ngã ba trung tâm xã - Đường đi xã Cư M'gar +500m |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 1.980.000 | 1.440.000 | 900.000 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) Đường đi xã Cư M'gar +500m - Cua 90 +330m |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.650.000 | 1.200.000 | 750.000 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) Cua 90 +330m - Giáp ranh giới xã Cư M'gar |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.210.000 | 880.000 | 550.000 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) Ngã ba trung tâm xã - Đường đi xã Ea Kiết +500m |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.650.000 | 1.200.000 | 750.000 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) Đường đi xã Ea Kiết + 500m - Đường đi xã Ea Kiết +3000m (giáp ranh Nghĩa trang thôn Hiệp Nhất) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 990.000 | 720.000 | 450.000 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) Đường đi xã Ea Kiết +3000m (giáp ranh Nghĩa trang thôn Hiệp Nhất) - Giáp ranh giới xã Ea Kiết |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 470.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường xã Ea M'Droh 02 Cầu giáp ranh xã Quảng Phú (cầu xã Quảng Tiến cũ) - Ngã tư trường Nguyễn Huệ (Ngã tư đi đường xã Ea M'Droh 04) +250m |
Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 740.000 | 540.000 | 340.000 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường xã Ea M'Droh 02 Ngã tư trường Nguyễn Huệ (Ngã tư đi đường xã Ea M'Droh 04) +250m - Giáp ranh giới xã Ea Nuôl (xã Ea Bar cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 580.000 | 420.000 | 260.000 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường xã Ea M'Droh 03 Đường xã Ea M'Droh 02 (thôn 1B) - Giáp ranh xã Quảng Phú (buôn Pốk B) |
Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 280.000 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường xã Ea M'Droh 04 Đường xã Ea M'Droh 02 (thôn 3) - Giáp ranh xã Quảng Phú (cầu xã Cư Suê cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường xã Ea M'Droh 05 Đường xã Ea M'Droh 01 - Đường đi đập buôn Dhung +1270m |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 470.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường xã Ea M'Droh 05 Đường đi đập buôn Dhung +1270m - Ngã ba đập buôn Dhung |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 390.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường xã Ea M'Droh 05 Ngã ba đập buôn Dhung - Giáp ranh giới xã Cư M'gar (xã Ea H'đinh cũ) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường xã Ea M'Droh 06 Đường xã Ea M'Droh 01 (cua 90) - Đường xã Ea M'Droh 02 (thôn 1A) |
Đất ở nông thôn | 820.000 | 450.000 | 330.000 | 0 |
| Xã Ea M’Droh |
Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Ngã ba trung tâm xã - Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +550m |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.540.000 | 1.120.000 | 700.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Ea M'Droh
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4. Thông tin xã Ea M’Droh, tỉnh Đắk Lắk
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Quảng Hiệp, Xã Ea M’nang, Xã Ea M’Droh (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Ea M’Droh theo Nghị quyết số 1660/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Ea M’Droh có diện tích tự nhiên 134 km² với quy mô dân số 33.268 người, mật độ dân cư đạt 248,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Ea M’Droh được đặt tại Trụ sở UBND xã Quảng Hiệp, Trụ sở UBND xã Ea M’Droh, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Ea M’Droh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đắk Lắk, Xã Ea M’Droh là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 88 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Ea M’Droh, Tỉnh Đắk Lắk - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đắk Lắk
5.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
5.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
5.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
1. Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
2. Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Ea M'Droh, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Ea M'Droh, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
