Bảng giá đất xã Ea M’Droh, tỉnh Đắk Lắk 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Ea M’Droh, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất xã Ea M’Droh, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Mức giá đất tại xã Ea M’Droh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Ea M’Droh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Ea M’Droh, tỉnh Đắk Lắk

– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk


3. Tra cứu bảng giá đất xã Ea M’Droh, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Ea M'Droh năm 2026

Khu vực: xã Ea M'Droh.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 13.000 đến 3.600.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá)
Ngã ba trung tâm xã - Đường đi xã Cư M'gar +500m
Đất ở nông thôn 3.600.000 1.980.000 1.440.000 900.000
Xã Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá)
Đường đi xã Cư M'gar +500m - Cua 90 +330m
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.650.000 1.200.000 750.000
Xã Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá)
Cua 90 +330m - Giáp ranh giới xã Cư M'gar
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.210.000 880.000 550.000
Xã Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá)
Ngã ba trung tâm xã - Đường đi xã Ea Kiết +500m
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.650.000 1.200.000 750.000
Xã Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá)
Đường đi xã Ea Kiết + 500m - Đường đi xã Ea Kiết +3000m (giáp ranh Nghĩa trang thôn Hiệp Nhất)
Đất ở nông thôn 1.800.000 990.000 720.000 450.000
Xã Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá)
Đường đi xã Ea Kiết +3000m (giáp ranh Nghĩa trang thôn Hiệp Nhất) - Giáp ranh giới xã Ea Kiết
Đất ở nông thôn 850.000 470.000 340.000 0
Xã Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 02
Cầu giáp ranh xã Quảng Phú (cầu xã Quảng Tiến cũ) - Ngã tư trường Nguyễn Huệ (Ngã tư đi đường xã Ea M'Droh 04) +250m
Đất ở nông thôn 1.350.000 740.000 540.000 340.000
Xã Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 02
Ngã tư trường Nguyễn Huệ (Ngã tư đi đường xã Ea M'Droh 04) +250m - Giáp ranh giới xã Ea Nuôl (xã Ea Bar cũ)
Đất ở nông thôn 1.050.000 580.000 420.000 260.000
Xã Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 03
Đường xã Ea M'Droh 02 (thôn 1B) - Giáp ranh xã Quảng Phú (buôn Pốk B)
Đất ở nông thôn 1.350.000 675.000 540.000 280.000
Xã Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 04
Đường xã Ea M'Droh 02 (thôn 3) - Giáp ranh xã Quảng Phú (cầu xã Cư Suê cũ)
Đất ở nông thôn 1.350.000 675.000 540.000 0
Xã Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 05
Đường xã Ea M'Droh 01 - Đường đi đập buôn Dhung +1270m
Đất ở nông thôn 850.000 470.000 340.000 0
Xã Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 05
Đường đi đập buôn Dhung +1270m - Ngã ba đập buôn Dhung
Đất ở nông thôn 700.000 390.000 280.000 0
Xã Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 05
Ngã ba đập buôn Dhung - Giáp ranh giới xã Cư M'gar (xã Ea H'đinh cũ)
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 160.000 0
Xã Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 06
Đường xã Ea M'Droh 01 (cua 90) - Đường xã Ea M'Droh 02 (thôn 1A)
Đất ở nông thôn 820.000 450.000 330.000 0
Xã Ea M’Droh Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết
Ngã ba trung tâm xã - Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +550m
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.540.000 1.120.000 700.000
Xã Ea M’Droh Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết
Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +550m - Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +1000m
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.100.000 800.000 500.000
Xã Ea M’Droh Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết
Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +1000m - Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +3100m
Đất ở nông thôn 750.000 410.000 300.000 0
Xã Ea M’Droh Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết
Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +3100m - Ngã tư đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết
Đất ở nông thôn 1.200.000 660.000 480.000 300.000
Xã Ea M’Droh Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết
Ngã tư đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết - Đường đi xã Ea Kiết +700m
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 0
Xã Ea M’Droh Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết
Đường đi xã Ea Kiết +700m - Giáp ranh giới xã Ea Kiết
Đất ở nông thôn 560.000 280.000 0 0
Xã Ea M’Droh Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết
Ngã tư đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết - Đường đi xã Ea Wer +200m
Đất ở nông thôn 1.000.000 550.000 400.000 250.000
Xã Ea M’Droh Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết
Đường đi xã Ea Wer +200m - Giáp ranh giới xã Ea Wer (xã Ea Huar cũ)
Đất ở nông thôn 480.000 260.000 0 0
Xã Ea M’Droh Đường liên xã Ea M'Droh - xã Ea Wer
Đường xã Ea M'Droh 01 (Ngã ba vườn tếch) - Đường đi xã Ea Wer +1000m
Đất ở nông thôn 950.000 520.000 380.000 240.000
Xã Ea M’Droh Đường liên xã Ea M'Droh - xã Ea Wer
Đường đi xã Ea Wer +1000m - Giáp ranh giới xã Ea Wer
Đất ở nông thôn 850.000 470.000 340.000 0
Xã Ea M’Droh Đường liên xã Ea M'Droh - xã Cư M'gar
Ngã ba (đi xã Quảng Phú - xã Ea Nuôl, xã Cư M'gar) - Giáp ranh giới xã Cư M'gar (cầu cháy)
Đất ở nông thôn 650.000 325.000 260.000 0
Xã Ea M’Droh Đường liên xã Ea M'Droh - xã Ea Nuôl
Đường xã Ea M'Droh 02 (thôn 2A) - Giáp ranh giới xã Ea Nuôl (xã Cuôr Knia cũ)
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 0
Xã Ea M’Droh Tuyến đường Vành đai
Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết (thôn Hiệp Thành) - Hướng đi xã Ea Nuôl + 100m
Đất ở nông thôn 600.000 330.000 240.000 0
Xã Ea M’Droh Tuyến đường Vành đai
Hướng đi xã Ea Nuôl + 100m - Giáp ranh xã Ea Nuôl (Cuôr Knia cũ)
Đất ở nông thôn 450.000 250.000 0 0
Xã Ea M’Droh Đường vào mỏ đá An Nguyên
Ngã tư đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết - Đường đi vào mỏ đá + 450m
Đất ở nông thôn 390.000 0 0 0
Xã Ea M’Droh Đường vào mỏ đá An Nguyên
Đường đi vào mỏ đá + 450m - Hết đường (giáp ranh xã Ea Kiết)
Đất ở nông thôn 350.000 175.000 140.000 0
Xã Ea M’Droh Đường vào khu dân cư thôn Hiệp Lợi
Ngã ba đập buôn Dhung - Đường xã Ea M'Droh 01 (thôn Hiệp Đạt)
Đất ở nông thôn 540.000 300.000 0 0
Xã Ea M’Droh Đường đi thôn 8
Ngã ba trường TH-THCS Hùng Vương - Tuyến đường Vành đai
Đất ở nông thôn 600.000 330.000 240.000 0
Xã Ea M’Droh Khu vực chợ (Quảng hiệp cũ)
Các lô đất trong khu vực chợ -
Đất ở nông thôn 1.800.000 990.000 720.000 450.000
Xã Ea M’Droh Đường đi Bưu Điện (Quảng hiệp cũ)
Đường xã Ea M'Droh 01 (thôn Hiệp Hưng) - Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.250.000 1.000.000 250.000
Xã Ea M’Droh Đường đi Trạm Y tế (Quảng hiệp cũ)
Đường xã Ea M'Droh 01 (thôn Hiệp Hưng) - Hết Trạm Y tế (xã Quảng Hiệp cũ)
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.200.000 960.000 0
Xã Ea M’Droh Đường vào Trường Ngô Gia Tự
Đường xã Ea M'Droh 01 (Ngã ba cây Phượng) - Ngã 4 trường Ngô Gia Tự
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 320.000 0
Xã Ea M’Droh Khu dân cư Trung tâm xã (Thôn Hiệp Thịnh, Hiệp Tiến, Hiệp Hưng)
UBND xã +800m đến các phía -
Đất ở nông thôn 450.000 225.000 0 0
Xã Ea M’Droh Khu dân cư các thôn Bình Hoà, Hiệp Đạt, Hiệp Hòa và khu dân cư còn lại thôn Hiệp Thịnh, Hiệp Tiến, Hiệp Hưng
-
Đất ở nông thôn 380.000 0 0 0
Xã Ea M’Droh Khu dân cư các thôn 1A, 1B, 2A, 2B, thôn 3
-
Đất ở nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Ea M’Droh Khu dân cư các thôn 6, 8, Hiệp Đoàn, Hiệp Kết, Hiệp Lợi, Hiệp Nhất, Hiệp Thắng, Hiệp Thành, Hiệp Bình
-
Đất ở nông thôn 320.000 0 0 0
Xã Ea M’Droh Khu dân cư các buôn Cuôr, buôn Ea M'Droh
-
Đất ở nông thôn 280.000 0 0 0
Xã Ea M’Droh Khu dân cư các thôn Thạch Sơn, Hợp Thành, Hợp Hoà, Đại Thành, Đồng Giao, Đoàn Kết, Đồng Tâm và buôn Dhung
-
Đất ở nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Ea M’Droh Khu đấu giá điểm dân cư Quảng Hiệp (cũ)
Các thửa đất tiếp giáp đường xã Ea M'Droh 01 -
Đất ở nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã Ea M’Droh Khu đấu giá điểm dân cư Quảng Hiệp (cũ)
Các thửa đất trên trục đường quy hoạch 8 mét -
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Ea M’Droh Khu đấu giá điểm dân cư Quảng Hiệp (cũ)
Thửa đất tiếp giáp đường xã Ea M'Droh 01 (Ngã ba vườn tếch) -
Đất ở nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá)
Ngã ba trung tâm xã - Đường đi xã Cư M'gar +500m
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 792.000 576.000 360.000
Xã Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá)
Đường đi xã Cư M'gar +500m - Cua 90 +330m
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 660.000 480.000 300.000
Xã Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá)
Cua 90 +330m - Giáp ranh giới xã Cư M'gar
Đất TM-DV nông thôn 880.000 484.000 352.000 220.000
Xã Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá)
Ngã ba trung tâm xã - Đường đi xã Ea Kiết +500m
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 660.000 480.000 300.000
Xã Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá)
Đường đi xã Ea Kiết + 500m - Đường đi xã Ea Kiết +3000m (giáp ranh Nghĩa trang thôn Hiệp Nhất)
Đất TM-DV nông thôn 720.000 396.000 288.000 180.000
Xã Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá)
Đường đi xã Ea Kiết +3000m (giáp ranh Nghĩa trang thôn Hiệp Nhất) - Giáp ranh giới xã Ea Kiết
Đất TM-DV nông thôn 340.000 188.000 136.000 0
Xã Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 02
Cầu giáp ranh xã Quảng Phú (cầu xã Quảng Tiến cũ) - Ngã tư trường Nguyễn Huệ (Ngã tư đi đường xã Ea M'Droh 04) +250m
Đất TM-DV nông thôn 540.000 296.000 216.000 136.000
Xã Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 02
Ngã tư trường Nguyễn Huệ (Ngã tư đi đường xã Ea M'Droh 04) +250m - Giáp ranh giới xã Ea Nuôl (xã Ea Bar cũ)
Đất TM-DV nông thôn 420.000 232.000 168.000 104.000
Xã Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 03
Đường xã Ea M'Droh 02 (thôn 1B) - Giáp ranh xã Quảng Phú (buôn Pốk B)
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 112.000
Xã Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 04
Đường xã Ea M'Droh 02 (thôn 3) - Giáp ranh xã Quảng Phú (cầu xã Cư Suê cũ)
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 0
Xã Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 05
Đường xã Ea M'Droh 01 - Đường đi đập buôn Dhung +1270m
Đất TM-DV nông thôn 340.000 188.000 136.000 0
Xã Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 05
Đường đi đập buôn Dhung +1270m - Ngã ba đập buôn Dhung
Đất TM-DV nông thôn 280.000 156.000 112.000 0
Xã Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 05
Ngã ba đập buôn Dhung - Giáp ranh giới xã Cư M'gar (xã Ea H'đinh cũ)
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 64.000 0
Xã Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 06
Đường xã Ea M'Droh 01 (cua 90) - Đường xã Ea M'Droh 02 (thôn 1A)
Đất TM-DV nông thôn 328.000 180.000 132.000 0
Xã Ea M’Droh Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết
Ngã ba trung tâm xã - Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +550m
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 616.000 448.000 280.000
Xã Ea M’Droh Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết
Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +550m - Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +1000m
Đất TM-DV nông thôn 800.000 440.000 320.000 200.000
Xã Ea M’Droh Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết
Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +1000m - Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +3100m
Đất TM-DV nông thôn 300.000 164.000 120.000 0
Xã Ea M’Droh Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết
Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +3100m - Ngã tư đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết
Đất TM-DV nông thôn 480.000 264.000 192.000 120.000
Xã Ea M’Droh Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết
Ngã tư đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết - Đường đi xã Ea Kiết +700m
Đất TM-DV nông thôn 400.000 200.000 160.000 0
Xã Ea M’Droh Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết
Đường đi xã Ea Kiết +700m - Giáp ranh giới xã Ea Kiết
Đất TM-DV nông thôn 224.000 112.000 0 0
Xã Ea M’Droh Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết
Ngã tư đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết - Đường đi xã Ea Wer +200m
Đất TM-DV nông thôn 400.000 220.000 160.000 100.000
Xã Ea M’Droh Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết
Đường đi xã Ea Wer +200m - Giáp ranh giới xã Ea Wer (xã Ea Huar cũ)
Đất TM-DV nông thôn 192.000 104.000 0 0
Xã Ea M’Droh Đường liên xã Ea M'Droh - xã Ea Wer
Đường xã Ea M'Droh 01 (Ngã ba vườn tếch) - Đường đi xã Ea Wer +1000m
Đất TM-DV nông thôn 380.000 208.000 152.000 96.000
Xã Ea M’Droh Đường liên xã Ea M'Droh - xã Ea Wer
Đường đi xã Ea Wer +1000m - Giáp ranh giới xã Ea Wer
Đất TM-DV nông thôn 340.000 188.000 136.000 0
Xã Ea M’Droh Đường liên xã Ea M'Droh - xã Cư M'gar
Ngã ba (đi xã Quảng Phú - xã Ea Nuôl, xã Cư M'gar) - Giáp ranh giới xã Cư M'gar (cầu cháy)
Đất TM-DV nông thôn 260.000 130.000 104.000 0
Xã Ea M’Droh Đường liên xã Ea M'Droh - xã Ea Nuôl
Đường xã Ea M'Droh 02 (thôn 2A) - Giáp ranh giới xã Ea Nuôl (xã Cuôr Knia cũ)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 200.000 160.000 0
Xã Ea M’Droh Tuyến đường Vành đai
Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết (thôn Hiệp Thành) - Hướng đi xã Ea Nuôl + 100m
Đất TM-DV nông thôn 240.000 132.000 96.000 0
Xã Ea M’Droh Tuyến đường Vành đai
Hướng đi xã Ea Nuôl + 100m - Giáp ranh xã Ea Nuôl (Cuôr Knia cũ)
Đất TM-DV nông thôn 180.000 100.000 0 0
Xã Ea M’Droh Đường vào mỏ đá An Nguyên
Ngã tư đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết - Đường đi vào mỏ đá + 450m
Đất TM-DV nông thôn 156.000 0 0 0
Xã Ea M’Droh Đường vào mỏ đá An Nguyên
Đường đi vào mỏ đá + 450m - Hết đường (giáp ranh xã Ea Kiết)
Đất TM-DV nông thôn 140.000 70.000 56.000 0
Xã Ea M’Droh Đường vào khu dân cư thôn Hiệp Lợi
Ngã ba đập buôn Dhung - Đường xã Ea M'Droh 01 (thôn Hiệp Đạt)
Đất TM-DV nông thôn 216.000 120.000 0 0
Xã Ea M’Droh Đường đi thôn 8
Ngã ba trường TH-THCS Hùng Vương - Tuyến đường Vành đai
Đất TM-DV nông thôn 240.000 132.000 96.000 0
Xã Ea M’Droh Khu vực chợ (Quảng hiệp cũ)
Các lô đất trong khu vực chợ -
Đất TM-DV nông thôn 720.000 396.000 288.000 180.000
Xã Ea M’Droh Đường đi Bưu Điện (Quảng hiệp cũ)
Đường xã Ea M'Droh 01 (thôn Hiệp Hưng) - Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 100.000
Xã Ea M’Droh Đường đi Trạm Y tế (Quảng hiệp cũ)
Đường xã Ea M'Droh 01 (thôn Hiệp Hưng) - Hết Trạm Y tế (xã Quảng Hiệp cũ)
Đất TM-DV nông thôn 960.000 480.000 384.000 0
Xã Ea M’Droh Đường vào Trường Ngô Gia Tự
Đường xã Ea M'Droh 01 (Ngã ba cây Phượng) - Ngã 4 trường Ngô Gia Tự
Đất TM-DV nông thôn 320.000 160.000 128.000 0
Xã Ea M’Droh Khu dân cư Trung tâm xã (Thôn Hiệp Thịnh, Hiệp Tiến, Hiệp Hưng)
UBND xã +800m đến các phía -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 90.000 0 0
Xã Ea M’Droh Khu dân cư các thôn Bình Hoà, Hiệp Đạt, Hiệp Hòa và khu dân cư còn lại thôn Hiệp Thịnh, Hiệp Tiến, Hiệp Hưng
-
Đất TM-DV nông thôn 152.000 0 0 0
Xã Ea M’Droh Khu dân cư các thôn 1A, 1B, 2A, 2B, thôn 3
-
Đất TM-DV nông thôn 144.000 0 0 0
Xã Ea M’Droh Khu dân cư các thôn 6, 8, Hiệp Đoàn, Hiệp Kết, Hiệp Lợi, Hiệp Nhất, Hiệp Thắng, Hiệp Thành, Hiệp Bình
-
Đất TM-DV nông thôn 128.000 0 0 0
Xã Ea M’Droh Khu dân cư các buôn Cuôr, buôn Ea M'Droh
-
Đất TM-DV nông thôn 112.000 0 0 0
Xã Ea M’Droh Khu dân cư các thôn Thạch Sơn, Hợp Thành, Hợp Hoà, Đại Thành, Đồng Giao, Đoàn Kết, Đồng Tâm và buôn Dhung
-
Đất TM-DV nông thôn 96.000 0 0 0
Xã Ea M’Droh Khu đấu giá điểm dân cư Quảng Hiệp (cũ)
Các thửa đất tiếp giáp đường xã Ea M'Droh 01 -
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Ea M’Droh Khu đấu giá điểm dân cư Quảng Hiệp (cũ)
Các thửa đất trên trục đường quy hoạch 8 mét -
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Ea M’Droh Khu đấu giá điểm dân cư Quảng Hiệp (cũ)
Thửa đất tiếp giáp đường xã Ea M'Droh 01 (Ngã ba vườn tếch) -
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá)
Ngã ba trung tâm xã - Đường đi xã Cư M'gar +500m
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 792.000 576.000 360.000
Xã Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá)
Đường đi xã Cư M'gar +500m - Cua 90 +330m
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 660.000 480.000 300.000
Xã Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá)
Cua 90 +330m - Giáp ranh giới xã Cư M'gar
Đất SX-KD nông thôn 880.000 484.000 352.000 220.000
Xã Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá)
Ngã ba trung tâm xã - Đường đi xã Ea Kiết +500m
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 660.000 480.000 300.000
Xã Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá)
Đường đi xã Ea Kiết + 500m - Đường đi xã Ea Kiết +3000m (giáp ranh Nghĩa trang thôn Hiệp Nhất)
Đất SX-KD nông thôn 720.000 396.000 288.000 180.000
Xã Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá)
Đường đi xã Ea Kiết +3000m (giáp ranh Nghĩa trang thôn Hiệp Nhất) - Giáp ranh giới xã Ea Kiết
Đất SX-KD nông thôn 340.000 188.000 136.000 0
Xã Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 02
Cầu giáp ranh xã Quảng Phú (cầu xã Quảng Tiến cũ) - Ngã tư trường Nguyễn Huệ (Ngã tư đi đường xã Ea M'Droh 04) +250m
Đất SX-KD nông thôn 540.000 296.000 216.000 136.000
Xã Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 02
Ngã tư trường Nguyễn Huệ (Ngã tư đi đường xã Ea M'Droh 04) +250m - Giáp ranh giới xã Ea Nuôl (xã Ea Bar cũ)
Đất SX-KD nông thôn 420.000 232.000 168.000 104.000
Xã Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 03
Đường xã Ea M'Droh 02 (thôn 1B) - Giáp ranh xã Quảng Phú (buôn Pốk B)
Đất SX-KD nông thôn 540.000 270.000 216.000 112.000
Xã Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 04
Đường xã Ea M'Droh 02 (thôn 3) - Giáp ranh xã Quảng Phú (cầu xã Cư Suê cũ)
Đất SX-KD nông thôn 540.000 270.000 216.000 0
Xã Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 05
Đường xã Ea M'Droh 01 - Đường đi đập buôn Dhung +1270m
Đất SX-KD nông thôn 340.000 188.000 136.000 0
Xã Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 05
Đường đi đập buôn Dhung +1270m - Ngã ba đập buôn Dhung
Đất SX-KD nông thôn 280.000 156.000 112.000 0
Xã Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 05
Ngã ba đập buôn Dhung - Giáp ranh giới xã Cư M'gar (xã Ea H'đinh cũ)
Đất SX-KD nông thôn 160.000 80.000 64.000 0
Xã Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 06
Đường xã Ea M'Droh 01 (cua 90) - Đường xã Ea M'Droh 02 (thôn 1A)
Đất SX-KD nông thôn 328.000 180.000 132.000 0
Xã Ea M’Droh Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết
Ngã ba trung tâm xã - Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +550m
Đất SX-KD nông thôn 1.120.000 616.000 448.000 280.000
Xã Ea M’Droh Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết
Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +550m - Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +1000m
Đất SX-KD nông thôn 800.000 440.000 320.000 200.000
Xã Ea M’Droh Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết
Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +1000m - Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +3100m
Đất SX-KD nông thôn 300.000 164.000 120.000 0
Xã Ea M’Droh Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết
Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +3100m - Ngã tư đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết
Đất SX-KD nông thôn 480.000 264.000 192.000 120.000
Xã Ea M’Droh Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết
Ngã tư đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết - Đường đi xã Ea Kiết +700m
Đất SX-KD nông thôn 400.000 200.000 160.000 0
Xã Ea M’Droh Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết
Đường đi xã Ea Kiết +700m - Giáp ranh giới xã Ea Kiết
Đất SX-KD nông thôn 224.000 112.000 0 0
Xã Ea M’Droh Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết
Ngã tư đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết - Đường đi xã Ea Wer +200m
Đất SX-KD nông thôn 400.000 220.000 160.000 100.000
Xã Ea M’Droh Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết
Đường đi xã Ea Wer +200m - Giáp ranh giới xã Ea Wer (xã Ea Huar cũ)
Đất SX-KD nông thôn 192.000 104.000 0 0
Xã Ea M’Droh Đường liên xã Ea M'Droh - xã Ea Wer
Đường xã Ea M'Droh 01 (Ngã ba vườn tếch) - Đường đi xã Ea Wer +1000m
Đất SX-KD nông thôn 380.000 208.000 152.000 96.000
Xã Ea M’Droh Đường liên xã Ea M'Droh - xã Ea Wer
Đường đi xã Ea Wer +1000m - Giáp ranh giới xã Ea Wer
Đất SX-KD nông thôn 340.000 188.000 136.000 0
Xã Ea M’Droh Đường liên xã Ea M'Droh - xã Cư M'gar
Ngã ba (đi xã Quảng Phú - xã Ea Nuôl, xã Cư M'gar) - Giáp ranh giới xã Cư M'gar (cầu cháy)
Đất SX-KD nông thôn 260.000 130.000 104.000 0
Xã Ea M’Droh Đường liên xã Ea M'Droh - xã Ea Nuôl
Đường xã Ea M'Droh 02 (thôn 2A) - Giáp ranh giới xã Ea Nuôl (xã Cuôr Knia cũ)
Đất SX-KD nông thôn 400.000 200.000 160.000 0
Xã Ea M’Droh Tuyến đường Vành đai
Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết (thôn Hiệp Thành) - Hướng đi xã Ea Nuôl + 100m
Đất SX-KD nông thôn 240.000 132.000 96.000 0
Xã Ea M’Droh Tuyến đường Vành đai
Hướng đi xã Ea Nuôl + 100m - Giáp ranh xã Ea Nuôl (Cuôr Knia cũ)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 100.000 0 0
Xã Ea M’Droh Đường vào mỏ đá An Nguyên
Ngã tư đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết - Đường đi vào mỏ đá + 450m
Đất SX-KD nông thôn 156.000 0 0 0
Xã Ea M’Droh Đường vào mỏ đá An Nguyên
Đường đi vào mỏ đá + 450m - Hết đường (giáp ranh xã Ea Kiết)
Đất SX-KD nông thôn 140.000 70.000 56.000 0
Xã Ea M’Droh Đường vào khu dân cư thôn Hiệp Lợi
Ngã ba đập buôn Dhung - Đường xã Ea M'Droh 01 (thôn Hiệp Đạt)
Đất SX-KD nông thôn 216.000 120.000 0 0
Xã Ea M’Droh Đường đi thôn 8
Ngã ba trường TH-THCS Hùng Vương - Tuyến đường Vành đai
Đất SX-KD nông thôn 240.000 132.000 96.000 0
Xã Ea M’Droh Khu vực chợ (Quảng hiệp cũ)
Các lô đất trong khu vực chợ -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 396.000 288.000 180.000
Xã Ea M’Droh Đường đi Bưu Điện (Quảng hiệp cũ)
Đường xã Ea M'Droh 01 (thôn Hiệp Hưng) - Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 100.000
Xã Ea M’Droh Đường đi Trạm Y tế (Quảng hiệp cũ)
Đường xã Ea M'Droh 01 (thôn Hiệp Hưng) - Hết Trạm Y tế (xã Quảng Hiệp cũ)
Đất SX-KD nông thôn 960.000 480.000 384.000 0
Xã Ea M’Droh Đường vào Trường Ngô Gia Tự
Đường xã Ea M'Droh 01 (Ngã ba cây Phượng) - Ngã 4 trường Ngô Gia Tự
Đất SX-KD nông thôn 320.000 160.000 128.000 0
Xã Ea M’Droh Khu dân cư Trung tâm xã (Thôn Hiệp Thịnh, Hiệp Tiến, Hiệp Hưng)
UBND xã +800m đến các phía -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 90.000 0 0
Xã Ea M’Droh Khu dân cư các thôn Bình Hoà, Hiệp Đạt, Hiệp Hòa và khu dân cư còn lại thôn Hiệp Thịnh, Hiệp Tiến, Hiệp Hưng
-
Đất SX-KD nông thôn 152.000 0 0 0
Xã Ea M’Droh Khu dân cư các thôn 1A, 1B, 2A, 2B, thôn 3
-
Đất SX-KD nông thôn 144.000 0 0 0
Xã Ea M’Droh Khu dân cư các thôn 6, 8, Hiệp Đoàn, Hiệp Kết, Hiệp Lợi, Hiệp Nhất, Hiệp Thắng, Hiệp Thành, Hiệp Bình
-
Đất SX-KD nông thôn 128.000 0 0 0
Xã Ea M’Droh Khu dân cư các buôn Cuôr, buôn Ea M'Droh
-
Đất SX-KD nông thôn 112.000 0 0 0
Xã Ea M’Droh Khu dân cư các thôn Thạch Sơn, Hợp Thành, Hợp Hoà, Đại Thành, Đồng Giao, Đoàn Kết, Đồng Tâm và buôn Dhung
-
Đất SX-KD nông thôn 96.000 0 0 0
Xã Ea M’Droh Khu đấu giá điểm dân cư Quảng Hiệp (cũ)
Các thửa đất tiếp giáp đường xã Ea M'Droh 01 -
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Ea M’Droh Khu đấu giá điểm dân cư Quảng Hiệp (cũ)
Các thửa đất trên trục đường quy hoạch 8 mét -
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Ea M’Droh Khu đấu giá điểm dân cư Quảng Hiệp (cũ)
Thửa đất tiếp giáp đường xã Ea M'Droh 01 (Ngã ba vườn tếch) -
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá)
Ngã ba trung tâm xã - Đường đi xã Cư M'gar +500m
Đất khoáng sản 1.440.000 792.000 576.000 360.000
Xã Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá)
Đường đi xã Cư M'gar +500m - Cua 90 +330m
Đất khoáng sản 1.200.000 660.000 480.000 300.000
Xã Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá)
Cua 90 +330m - Giáp ranh giới xã Cư M'gar
Đất khoáng sản 880.000 484.000 352.000 220.000
Xã Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá)
Ngã ba trung tâm xã - Đường đi xã Ea Kiết +500m
Đất khoáng sản 1.200.000 660.000 480.000 300.000
Xã Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá)
Đường đi xã Ea Kiết + 500m - Đường đi xã Ea Kiết +3000m (giáp ranh Nghĩa trang thôn Hiệp Nhất)
Đất khoáng sản 720.000 396.000 288.000 180.000
Xã Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá)
Đường đi xã Ea Kiết +3000m (giáp ranh Nghĩa trang thôn Hiệp Nhất) - Giáp ranh giới xã Ea Kiết
Đất khoáng sản 340.000 188.000 136.000 0
Xã Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 02
Cầu giáp ranh xã Quảng Phú (cầu xã Quảng Tiến cũ) - Ngã tư trường Nguyễn Huệ (Ngã tư đi đường xã Ea M'Droh 04) +250m
Đất khoáng sản 540.000 296.000 216.000 136.000
Xã Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 02
Ngã tư trường Nguyễn Huệ (Ngã tư đi đường xã Ea M'Droh 04) +250m - Giáp ranh giới xã Ea Nuôl (xã Ea Bar cũ)
Đất khoáng sản 420.000 232.000 168.000 104.000
Xã Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 03
Đường xã Ea M'Droh 02 (thôn 1B) - Giáp ranh xã Quảng Phú (buôn Pốk B)
Đất khoáng sản 540.000 270.000 216.000 112.000
Xã Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 04
Đường xã Ea M'Droh 02 (thôn 3) - Giáp ranh xã Quảng Phú (cầu xã Cư Suê cũ)
Đất khoáng sản 540.000 270.000 216.000 0
Xã Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 05
Đường xã Ea M'Droh 01 - Đường đi đập buôn Dhung +1270m
Đất khoáng sản 340.000 188.000 136.000 0
Xã Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 05
Đường đi đập buôn Dhung +1270m - Ngã ba đập buôn Dhung
Đất khoáng sản 280.000 156.000 112.000 0
Xã Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 05
Ngã ba đập buôn Dhung - Giáp ranh giới xã Cư M'gar (xã Ea H'đinh cũ)
Đất khoáng sản 160.000 80.000 64.000 0
Xã Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 06
Đường xã Ea M'Droh 01 (cua 90) - Đường xã Ea M'Droh 02 (thôn 1A)
Đất khoáng sản 328.000 180.000 132.000 0
Xã Ea M’Droh Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết
Ngã ba trung tâm xã - Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +550m
Đất khoáng sản 1.120.000 616.000 448.000 280.000
Xã Ea M’Droh Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết
Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +550m - Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +1000m
Đất khoáng sản 800.000 440.000 320.000 200.000
Xã Ea M’Droh Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết
Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +1000m - Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +3100m
Đất khoáng sản 300.000 164.000 120.000 0
Xã Ea M’Droh Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết
Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +3100m - Ngã tư đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết
Đất khoáng sản 480.000 264.000 192.000 120.000
Xã Ea M’Droh Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết
Ngã tư đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết - Đường đi xã Ea Kiết +700m
Đất khoáng sản 400.000 200.000 160.000 0
Xã Ea M’Droh Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết
Đường đi xã Ea Kiết +700m - Giáp ranh giới xã Ea Kiết
Đất khoáng sản 224.000 112.000 0 0
Xã Ea M’Droh Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết
Ngã tư đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết - Đường đi xã Ea Wer +200m
Đất khoáng sản 400.000 220.000 160.000 100.000
Xã Ea M’Droh Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết
Đường đi xã Ea Wer +200m - Giáp ranh giới xã Ea Wer (xã Ea Huar cũ)
Đất khoáng sản 192.000 104.000 0 0
Xã Ea M’Droh Đường liên xã Ea M'Droh - xã Ea Wer
Đường xã Ea M'Droh 01 (Ngã ba vườn tếch) - Đường đi xã Ea Wer +1000m
Đất khoáng sản 380.000 208.000 152.000 96.000
Xã Ea M’Droh Đường liên xã Ea M'Droh - xã Ea Wer
Đường đi xã Ea Wer +1000m - Giáp ranh giới xã Ea Wer
Đất khoáng sản 340.000 188.000 136.000 0
Xã Ea M’Droh Đường liên xã Ea M'Droh - xã Cư M'gar
Ngã ba (đi xã Quảng Phú - xã Ea Nuôl, xã Cư M'gar) - Giáp ranh giới xã Cư M'gar (cầu cháy)
Đất khoáng sản 260.000 130.000 104.000 0
Xã Ea M’Droh Đường liên xã Ea M'Droh - xã Ea Nuôl
Đường xã Ea M'Droh 02 (thôn 2A) - Giáp ranh giới xã Ea Nuôl (xã Cuôr Knia cũ)
Đất khoáng sản 400.000 200.000 160.000 0
Xã Ea M’Droh Tuyến đường Vành đai
Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết (thôn Hiệp Thành) - Hướng đi xã Ea Nuôl + 100m
Đất khoáng sản 240.000 132.000 96.000 0
Xã Ea M’Droh Tuyến đường Vành đai
Hướng đi xã Ea Nuôl + 100m - Giáp ranh xã Ea Nuôl (Cuôr Knia cũ)
Đất khoáng sản 180.000 100.000 0 0
Xã Ea M’Droh Đường vào mỏ đá An Nguyên
Ngã tư đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết - Đường đi vào mỏ đá + 450m
Đất khoáng sản 156.000 0 0 0
Xã Ea M’Droh Đường vào mỏ đá An Nguyên
Đường đi vào mỏ đá + 450m - Hết đường (giáp ranh xã Ea Kiết)
Đất khoáng sản 140.000 70.000 56.000 0
Xã Ea M’Droh Đường vào khu dân cư thôn Hiệp Lợi
Ngã ba đập buôn Dhung - Đường xã Ea M'Droh 01 (thôn Hiệp Đạt)
Đất khoáng sản 216.000 120.000 0 0
Xã Ea M’Droh Đường đi thôn 8
Ngã ba trường TH-THCS Hùng Vương - Tuyến đường Vành đai
Đất khoáng sản 240.000 132.000 96.000 0
Xã Ea M’Droh Khu vực chợ (Quảng hiệp cũ)
Các lô đất trong khu vực chợ -
Đất khoáng sản 720.000 396.000 288.000 180.000
Xã Ea M’Droh Đường đi Bưu Điện (Quảng hiệp cũ)
Đường xã Ea M'Droh 01 (thôn Hiệp Hưng) - Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết
Đất khoáng sản 1.000.000 500.000 400.000 100.000
Xã Ea M’Droh Đường đi Trạm Y tế (Quảng hiệp cũ)
Đường xã Ea M'Droh 01 (thôn Hiệp Hưng) - Hết Trạm Y tế (xã Quảng Hiệp cũ)
Đất khoáng sản 960.000 480.000 384.000 0
Xã Ea M’Droh Đường vào Trường Ngô Gia Tự
Đường xã Ea M'Droh 01 (Ngã ba cây Phượng) - Ngã 4 trường Ngô Gia Tự
Đất khoáng sản 320.000 160.000 128.000 0
Xã Ea M’Droh Khu dân cư Trung tâm xã (Thôn Hiệp Thịnh, Hiệp Tiến, Hiệp Hưng)
UBND xã +800m đến các phía -
Đất khoáng sản 180.000 90.000 0 0
Xã Ea M’Droh Khu dân cư các thôn Bình Hoà, Hiệp Đạt, Hiệp Hòa và khu dân cư còn lại thôn Hiệp Thịnh, Hiệp Tiến, Hiệp Hưng
-
Đất khoáng sản 152.000 0 0 0
Xã Ea M’Droh Khu dân cư các thôn 1A, 1B, 2A, 2B, thôn 3
-
Đất khoáng sản 144.000 0 0 0
Xã Ea M’Droh Khu dân cư các thôn 6, 8, Hiệp Đoàn, Hiệp Kết, Hiệp Lợi, Hiệp Nhất, Hiệp Thắng, Hiệp Thành, Hiệp Bình
-
Đất khoáng sản 128.000 0 0 0
Xã Ea M’Droh Khu dân cư các buôn Cuôr, buôn Ea M'Droh
-
Đất khoáng sản 112.000 0 0 0
Xã Ea M’Droh Khu dân cư các thôn Thạch Sơn, Hợp Thành, Hợp Hoà, Đại Thành, Đồng Giao, Đoàn Kết, Đồng Tâm và buôn Dhung
-
Đất khoáng sản 96.000 0 0 0
Xã Ea M’Droh Khu đấu giá điểm dân cư Quảng Hiệp (cũ)
Các thửa đất tiếp giáp đường xã Ea M'Droh 01 -
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Ea M’Droh Khu đấu giá điểm dân cư Quảng Hiệp (cũ)
Các thửa đất trên trục đường quy hoạch 8 mét -
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Ea M’Droh Khu đấu giá điểm dân cư Quảng Hiệp (cũ)
Thửa đất tiếp giáp đường xã Ea M'Droh 01 (Ngã ba vườn tếch) -
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Ea M’Droh Xã Ea M’Droh
-
Đất trồng lúa 44.000 40.000 35.000 0
Xã Ea M’Droh Xã Ea M’Droh
-
Đất trồng cây hàng năm 55.000 45.000 42.000 36.000
Xã Ea M’Droh Xã Ea M’Droh
-
Đất trồng cây lâu năm 80.000 62.000 51.000 41.000
Xã Ea M’Droh Xã Ea M’Droh
-
Đất rừng sản xuất 26.000 0 0 0
Xã Ea M’Droh Xã Ea M’Droh
-
Đất rừng phòng hộ 13.000 0 0 0
Xã Ea M’Droh Xã Ea M’Droh
-
Đất rừng đặc dụng 13.000 0 0 0
Xã Ea M’Droh Xã Ea M’Droh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 39.000 0 0 0
Xã Ea M’Droh Xã Ea M’Droh
-
Đất nông nghiệp khác 27.500 22.500 21.000 18.000
Xã Ea M’Droh Xã Ea M’Droh
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 88.000 68.000 56.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá)
Ngã ba trung tâm xã - Đường đi xã Cư M'gar +500m
Đất ở nông thôn 3.600.000 1.980.000 1.440.000 900.000
Xã Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá)
Đường đi xã Cư M'gar +500m - Cua 90 +330m
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.650.000 1.200.000 750.000
Xã Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá)
Cua 90 +330m - Giáp ranh giới xã Cư M'gar
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.210.000 880.000 550.000
Xã Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá)
Ngã ba trung tâm xã - Đường đi xã Ea Kiết +500m
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.650.000 1.200.000 750.000
Xã Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá)
Đường đi xã Ea Kiết + 500m - Đường đi xã Ea Kiết +3000m (giáp ranh Nghĩa trang thôn Hiệp Nhất)
Đất ở nông thôn 1.800.000 990.000 720.000 450.000
Xã Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá)
Đường đi xã Ea Kiết +3000m (giáp ranh Nghĩa trang thôn Hiệp Nhất) - Giáp ranh giới xã Ea Kiết
Đất ở nông thôn 850.000 470.000 340.000 0
Xã Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 02
Cầu giáp ranh xã Quảng Phú (cầu xã Quảng Tiến cũ) - Ngã tư trường Nguyễn Huệ (Ngã tư đi đường xã Ea M'Droh 04) +250m
Đất ở nông thôn 1.350.000 740.000 540.000 340.000
Xã Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 02
Ngã tư trường Nguyễn Huệ (Ngã tư đi đường xã Ea M'Droh 04) +250m - Giáp ranh giới xã Ea Nuôl (xã Ea Bar cũ)
Đất ở nông thôn 1.050.000 580.000 420.000 260.000
Xã Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 03
Đường xã Ea M'Droh 02 (thôn 1B) - Giáp ranh xã Quảng Phú (buôn Pốk B)
Đất ở nông thôn 1.350.000 675.000 540.000 280.000
Xã Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 04
Đường xã Ea M'Droh 02 (thôn 3) - Giáp ranh xã Quảng Phú (cầu xã Cư Suê cũ)
Đất ở nông thôn 1.350.000 675.000 540.000 0
Xã Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 05
Đường xã Ea M'Droh 01 - Đường đi đập buôn Dhung +1270m
Đất ở nông thôn 850.000 470.000 340.000 0
Xã Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 05
Đường đi đập buôn Dhung +1270m - Ngã ba đập buôn Dhung
Đất ở nông thôn 700.000 390.000 280.000 0
Xã Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 05
Ngã ba đập buôn Dhung - Giáp ranh giới xã Cư M'gar (xã Ea H'đinh cũ)
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 160.000 0
Xã Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 06
Đường xã Ea M'Droh 01 (cua 90) - Đường xã Ea M'Droh 02 (thôn 1A)
Đất ở nông thôn 820.000 450.000 330.000 0
Xã Ea M’Droh Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết
Ngã ba trung tâm xã - Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +550m
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.540.000 1.120.000 700.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Ea M'Droh

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Ea M'Droh, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Ea M’Droh, tỉnh Đắk Lắk 2026

4. Thông tin xã Ea M’Droh, tỉnh Đắk Lắk

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Quảng Hiệp, Xã Ea M’nang, Xã Ea M’Droh (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Ea M’Droh theo Nghị quyết số 1660/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Ea M’Droh có diện tích tự nhiên 134 km² với quy mô dân số 33.268 người, mật độ dân cư đạt 248,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Ea M’Droh được đặt tại Trụ sở UBND xã Quảng Hiệp, Trụ sở UBND xã Ea M’Droh, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Ea M’Droh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đắk Lắk, Xã Ea M’Droh là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 88 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Ea M’Droh, Tỉnh Đắk Lắk - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đắk Lắk

5.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

1. Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

2. Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Ea M'Droh, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Ea M'Droh, tỉnh Đắk Lắk là 3.600.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Ea M'Droh, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Ea M'Droh, tỉnh Đắk Lắk là khoảng 444.294 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (928 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?