Bảng giá đất xã Ea Na, tỉnh Đắk Lắk 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Ea Na, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất xã Ea Na, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Mức giá đất tại xã Ea Na được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Ea Na theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Ea Na, tỉnh Đắk Lắk

– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk


3. Tra cứu bảng giá đất xã Ea Na, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Ea Na năm 2026

Khu vực: xã Ea Na.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 12.500 đến 6.600.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Ea Na Tỉnh lộ 2
Giáp ranh giới xã Hòa Phú - Đèo Ea Na
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000 250.000
Xã Ea Na Tỉnh lộ 2
Đèo Ea Na - Giáp phân hiệu trường tiểu học Lê Hồng Phong (phân hiệu Ea Na)
Đất ở nông thôn 1.010.000 710.000 500.000 200.000
Xã Ea Na Tỉnh lộ 2
Giáp phân hiệu trường tiểu học Lê Hồng Phong (phân hiệu Ea Na) - Ngã ba đường vào hội trường thôn Tân Lập
Đất ở nông thôn 1.680.000 1.200.000 840.000 340.000
Xã Ea Na Tỉnh lộ 2
Ngã ba đường vào hội trường thôn Tân Lập - Ngã ba Nhà thờ Quỳnh Ngọc
Đất ở nông thôn 2.900.000 2.050.000 1.450.000 580.000
Xã Ea Na Tỉnh lộ 2
Ngã ba Nhà thờ Quỳnh Ngọc - Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 17, tờ bản đồ số 79 (chợ Quỳnh Ngọc)
Đất ở nông thôn 6.600.000 4.620.000 3.300.000 1.320.000
Xã Ea Na Tỉnh lộ 2
Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 17, tờ bản đồ số 79 (chợ Quỳnh Ngọc) - Bưu điện xã Ea Na
Đất ở nông thôn 3.480.000 2.436.000 1.740.000 700.000
Xã Ea Na Tỉnh lộ 2
Bưu điện xã Ea Na - Ngã ba (lên đồi 556)
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.610.000 1.150.000 460.000
Xã Ea Na Tỉnh lộ 2
Ngã ba (lên đồi 556) - Cổng chào Buôn Cuăh
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 360.000
Xã Ea Na Tỉnh lộ 2
Cổng chào Buôn Cuăh - Hết ranh giới thửa đất số 44, tờ bản đồ số 89 (hết ranh giới buôn Tơ Lơ)
Đất ở nông thôn 1.400.000 980.000 700.000 280.000
Xã Ea Na Tỉnh lộ 2
Hết ranh giới thửa đất số 44, tờ bản đồ số 89 (hết ranh giới buôn Tơ Lơ) - Cổng chào thôn Hòa Tây
Đất ở nông thôn 1.350.000 945.000 675.000 270.000
Xã Ea Na Tỉnh lộ 2
Cổng chào thôn Hòa Tây - Cổng chào thôn Hòa Đông
Đất ở nông thôn 1.950.000 1.365.000 975.000 390.000
Xã Ea Na Tỉnh lộ 2
Cổng chào thôn Hòa Đông - Hết ranh giới thửa đất số 223, tờ bản đồ số 185 (trụ sở UBND xã Ea Bông cũ)
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.120.000 800.000 320.000
Xã Ea Na Tỉnh lộ 2
Hết ranh giới thửa đất số 223, tờ bản đồ số 185 (trụ sở UBND xã Ea Bông cũ) - Ngã ba đường vào buôn Sah
Đất ở nông thôn 1.060.000 740.000 530.000 210.000
Xã Ea Na Tỉnh lộ 2
Ngã ba đường vào buôn Sah - Giáp ranh giới xã Krông Ana
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 240.000
Xã Ea Na Tỉnh lộ 10
Tỉnh lộ 2 - Hết trường Trung học cơ sở Tô Hiệu
Đất ở nông thôn 560.000 390.000 280.000 220.000
Xã Ea Na Tỉnh lộ 10
Hết trường Trung học cơ sở Tô Hiệu - Đầu buôn Riăng
Đất ở nông thôn 540.000 320.000 280.000 250.000
Xã Ea Na Tỉnh lộ 10
Đầu buôn Riăng - Giáp ranh giới xã Dray Bhăng
Đất ở nông thôn 450.000 315.000 220.000 200.000
Xã Ea Na Các đường giao với Tỉnh lộ 10 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m vào 100m
-
Đất ở nông thôn 240.000 220.000 200.000 180.000
Xã Ea Na Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (thuộc buôn M'blớt)
-
Đất ở nông thôn 360.000 300.000 250.000 200.000
Xã Ea Na Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (thuộc thôn Quỳnh Ngọc, thôn Tân Lập, thôn Hòa Trung, thôn Hòa Tây, Hòa Đông, Buôn Ea Na, Buôn Ea Kruế)
-
Đất ở nông thôn 450.000 350.000 250.000 200.000
Xã Ea Na Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (trừ các đường đã nêu trên)
-
Đất ở nông thôn 360.000 300.000 250.000 200.000
Xã Ea Na Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (trừ các đường đã nêu trên) từ Tỉnh lộ 2 vào 100m
-
Đất ở nông thôn 360.000 300.000 250.000 200.000
Xã Ea Na Các trục đường Khu dân cư các buôn: Buôn Ea Kruế, buôn M'Blớt, buôn Nắc, buôn Dhăm, buôn H'ma, buôn Kô
-
Đất ở nông thôn 240.000 220.000 200.000 180.000
Xã Ea Na Các trục đường Khu dân cư các thôn buôn: Buôn Riăng, buôn Knul, buôn Sah, thôn 10/3
-
Đất ở nông thôn 240.000 220.000 200.000 180.000
Xã Ea Na Các trục đường khu dân cư các thôn: Hòa Tây, Hòa Trung, Hòa Đông
-
Đất ở nông thôn 250.000 230.000 200.000 180.000
Xã Ea Na Đường liên xã đi xã Hòa Phú
Giáp hội trường thôn Dray Sáp - Giáp ranh giới xã Hòa Phú
Đất ở nông thôn 360.000 250.000 220.000 200.000
Xã Ea Na Đường khu vực chợ Dray Sáp
Từ ngã ba Chợ Đồng Tâm - Đến đường Tỉnh lộ 2 (hướng đi xã Hòa Phú)
Đất ở nông thôn 780.000 546.000 390.000 160.000
Xã Ea Na Đường khu vực chợ Dray Sáp
Từ ngã ba Chợ Đồng Tâm - Đến đường Tỉnh lộ 2 cũ (hướng đi xã Krông Ana)
Đất ở nông thôn 1.300.000 910.000 650.000 260.000
Xã Ea Na Đường liên thôn đi buôn Kuốp
Ngã ba chợ Đồng Tâm - Ngã ba giáp trụ sở thôn Dray Sáp
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 300.000 250.000
Xã Ea Na Đường liên thôn đi buôn Kuốp
Ngã ba giáp trụ sở thôn Dray Sáp - Hết ranh giới trường tiểu học Hà Huy Tập
Đất ở nông thôn 420.000 340.000 280.000 250.000
Xã Ea Na Đường liên thôn đi buôn Kuốp
Hết ranh giới trường tiểu học Hà Huy Tập - Hết ngã ba thôn Ana
Đất ở nông thôn 430.000 300.000 210.000 180.000
Xã Ea Na Đường liên thôn đi buôn Kuốp
Hết ngã ba thôn Ana - Hết ranh giới thửa đất số 43, tờ bản đồ số 153
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 220.000 200.000
Xã Ea Na Đường liên thôn (Tỉnh lộ 2 đến sông Krông Ana)
Ngã ba Tỉnh lộ 2 (chợ Quỳnh Ngọc) - Hết thôn Quỳnh Ngọc
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 250.000 200.000
Xã Ea Na Đường liên thôn (Tỉnh lộ 2 đến sông Krông Ana)
Hết thôn Quỳnh Ngọc - Hết hội trường thôn Quỳnh Ngọc 1
Đất ở nông thôn 460.000 320.000 230.000 180.000
Xã Ea Na Đường liên thôn (Tỉnh lộ 2 đến sông Krông Ana)
Hết hội trường thôn Quỳnh Ngọc 1 - Giáp bờ sông Krông Ana
Đất ở nông thôn 280.000 220.000 200.000 180.000
Xã Ea Na Đường liên thôn đi thôn Ana
Tỉnh lộ 2 (trường THCS Nguyễn Trãi) - Hết ranh ngã ba ranh giới thửa đất số 168, tờ bản đồ số 157
Đất ở nông thôn 560.000 390.000 280.000 180.000
Xã Ea Na Đường liên thôn đi thôn Ana
Hết ranh ngã ba ranh giới thửa đất số 168, tờ bản đồ số 157 - Hết ngã ba cổng chào xã Dray Sáp cũ ranh giới thửa đất số 310, tờ bản đồ số 156
Đất ở nông thôn 480.000 350.000 300.000 250.000
Xã Ea Na Đường liên thôn đi thôn Ana
Hết ngã ba cổng chào xã Dray Sáp cũ ranh giới thửa đất số 310, tờ bản đồ số 156 - Ngã ba thôn Ana
Đất ở nông thôn 360.000 250.000 220.000 200.000
Xã Ea Na Đường liên thôn đi buôn Drai
Ngã ba Ea Tung (Đài tưởng niệm) - Hội trường thôn Tân Thắng
Đất ở nông thôn 550.000 385.000 275.000 200.000
Xã Ea Na Đường liên thôn đi buôn Drai
Hội trường thôn Tân Thắng - Ngã ba đường vào buôn Drai
Đất ở nông thôn 330.000 230.000 200.000 180.000
Xã Ea Na Tỉnh lộ 2
Giáp ranh giới xã Hòa Phú - Đèo Ea Na
Đất TM-DV nông thôn 320.000 224.000 160.000 100.000
Xã Ea Na Tỉnh lộ 2
Đèo Ea Na - Giáp phân hiệu trường tiểu học Lê Hồng Phong (phân hiệu Ea Na)
Đất TM-DV nông thôn 404.000 284.000 200.000 80.000
Xã Ea Na Tỉnh lộ 2
Giáp phân hiệu trường tiểu học Lê Hồng Phong (phân hiệu Ea Na) - Ngã ba đường vào hội trường thôn Tân Lập
Đất TM-DV nông thôn 672.000 480.000 336.000 136.000
Xã Ea Na Tỉnh lộ 2
Ngã ba đường vào hội trường thôn Tân Lập - Ngã ba Nhà thờ Quỳnh Ngọc
Đất TM-DV nông thôn 1.160.000 820.000 580.000 232.000
Xã Ea Na Tỉnh lộ 2
Ngã ba Nhà thờ Quỳnh Ngọc - Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 17, tờ bản đồ số 79 (chợ Quỳnh Ngọc)
Đất TM-DV nông thôn 2.640.000 1.848.000 1.320.000 528.000
Xã Ea Na Tỉnh lộ 2
Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 17, tờ bản đồ số 79 (chợ Quỳnh Ngọc) - Bưu điện xã Ea Na
Đất TM-DV nông thôn 1.392.000 974.000 696.000 280.000
Xã Ea Na Tỉnh lộ 2
Bưu điện xã Ea Na - Ngã ba (lên đồi 556)
Đất TM-DV nông thôn 920.000 644.000 460.000 184.000
Xã Ea Na Tỉnh lộ 2
Ngã ba (lên đồi 556) - Cổng chào Buôn Cuăh
Đất TM-DV nông thôn 720.000 504.000 360.000 144.000
Xã Ea Na Tỉnh lộ 2
Cổng chào Buôn Cuăh - Hết ranh giới thửa đất số 44, tờ bản đồ số 89 (hết ranh giới buôn Tơ Lơ)
Đất TM-DV nông thôn 560.000 392.000 280.000 112.000
Xã Ea Na Tỉnh lộ 2
Hết ranh giới thửa đất số 44, tờ bản đồ số 89 (hết ranh giới buôn Tơ Lơ) - Cổng chào thôn Hòa Tây
Đất TM-DV nông thôn 540.000 378.000 270.000 108.000
Xã Ea Na Tỉnh lộ 2
Cổng chào thôn Hòa Tây - Cổng chào thôn Hòa Đông
Đất TM-DV nông thôn 780.000 546.000 390.000 156.000
Xã Ea Na Tỉnh lộ 2
Cổng chào thôn Hòa Đông - Hết ranh giới thửa đất số 223, tờ bản đồ số 185 (trụ sở UBND xã Ea Bông cũ)
Đất TM-DV nông thôn 640.000 448.000 320.000 128.000
Xã Ea Na Tỉnh lộ 2
Hết ranh giới thửa đất số 223, tờ bản đồ số 185 (trụ sở UBND xã Ea Bông cũ) - Ngã ba đường vào buôn Sah
Đất TM-DV nông thôn 424.000 296.000 212.000 84.000
Xã Ea Na Tỉnh lộ 2
Ngã ba đường vào buôn Sah - Giáp ranh giới xã Krông Ana
Đất TM-DV nông thôn 480.000 336.000 240.000 96.000
Xã Ea Na Tỉnh lộ 10
Tỉnh lộ 2 - Hết trường Trung học cơ sở Tô Hiệu
Đất TM-DV nông thôn 224.000 156.000 112.000 88.000
Xã Ea Na Tỉnh lộ 10
Hết trường Trung học cơ sở Tô Hiệu - Đầu buôn Riăng
Đất TM-DV nông thôn 216.000 128.000 112.000 100.000
Xã Ea Na Tỉnh lộ 10
Đầu buôn Riăng - Giáp ranh giới xã Dray Bhăng
Đất TM-DV nông thôn 180.000 126.000 88.000 80.000
Xã Ea Na Các đường giao với Tỉnh lộ 10 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m vào 100m
-
Đất TM-DV nông thôn 96.000 88.000 80.000 72.000
Xã Ea Na Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (thuộc buôn M'blớt)
-
Đất TM-DV nông thôn 144.000 120.000 100.000 80.000
Xã Ea Na Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (thuộc thôn Quỳnh Ngọc, thôn Tân Lập, thôn Hòa Trung, thôn Hòa Tây, Hòa Đông, Buôn Ea Na, Buôn Ea Kruế)
-
Đất TM-DV nông thôn 180.000 140.000 100.000 80.000
Xã Ea Na Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (trừ các đường đã nêu trên)
-
Đất TM-DV nông thôn 144.000 120.000 100.000 80.000
Xã Ea Na Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (trừ các đường đã nêu trên) từ Tỉnh lộ 2 vào 100m
-
Đất TM-DV nông thôn 144.000 120.000 100.000 80.000
Xã Ea Na Các trục đường Khu dân cư các buôn: Buôn Ea Kruế, buôn M'Blớt, buôn Nắc, buôn Dhăm, buôn H'ma, buôn Kô
-
Đất TM-DV nông thôn 96.000 88.000 80.000 72.000
Xã Ea Na Các trục đường Khu dân cư các thôn buôn: Buôn Riăng, buôn Knul, buôn Sah, thôn 10/3
-
Đất TM-DV nông thôn 96.000 88.000 80.000 72.000
Xã Ea Na Các trục đường khu dân cư các thôn: Hòa Tây, Hòa Trung, Hòa Đông
-
Đất TM-DV nông thôn 100.000 92.000 80.000 72.000
Xã Ea Na Đường liên xã đi xã Hòa Phú
Giáp hội trường thôn Dray Sáp - Giáp ranh giới xã Hòa Phú
Đất TM-DV nông thôn 144.000 100.000 88.000 80.000
Xã Ea Na Đường khu vực chợ Dray Sáp
Từ ngã ba Chợ Đồng Tâm - Đến đường Tỉnh lộ 2 (hướng đi xã Hòa Phú)
Đất TM-DV nông thôn 312.000 218.000 156.000 64.000
Xã Ea Na Đường khu vực chợ Dray Sáp
Từ ngã ba Chợ Đồng Tâm - Đến đường Tỉnh lộ 2 cũ (hướng đi xã Krông Ana)
Đất TM-DV nông thôn 520.000 364.000 260.000 104.000
Xã Ea Na Đường liên thôn đi buôn Kuốp
Ngã ba chợ Đồng Tâm - Ngã ba giáp trụ sở thôn Dray Sáp
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 120.000 100.000
Xã Ea Na Đường liên thôn đi buôn Kuốp
Ngã ba giáp trụ sở thôn Dray Sáp - Hết ranh giới trường tiểu học Hà Huy Tập
Đất TM-DV nông thôn 168.000 136.000 112.000 100.000
Xã Ea Na Đường liên thôn đi buôn Kuốp
Hết ranh giới trường tiểu học Hà Huy Tập - Hết ngã ba thôn Ana
Đất TM-DV nông thôn 172.000 120.000 84.000 72.000
Xã Ea Na Đường liên thôn đi buôn Kuốp
Hết ngã ba thôn Ana - Hết ranh giới thửa đất số 43, tờ bản đồ số 153
Đất TM-DV nông thôn 112.000 96.000 88.000 80.000
Xã Ea Na Đường liên thôn (Tỉnh lộ 2 đến sông Krông Ana)
Ngã ba Tỉnh lộ 2 (chợ Quỳnh Ngọc) - Hết thôn Quỳnh Ngọc
Đất TM-DV nông thôn 200.000 140.000 100.000 80.000
Xã Ea Na Đường liên thôn (Tỉnh lộ 2 đến sông Krông Ana)
Hết thôn Quỳnh Ngọc - Hết hội trường thôn Quỳnh Ngọc 1
Đất TM-DV nông thôn 184.000 128.000 92.000 72.000
Xã Ea Na Đường liên thôn (Tỉnh lộ 2 đến sông Krông Ana)
Hết hội trường thôn Quỳnh Ngọc 1 - Giáp bờ sông Krông Ana
Đất TM-DV nông thôn 112.000 88.000 80.000 72.000
Xã Ea Na Đường liên thôn đi thôn Ana
Tỉnh lộ 2 (trường THCS Nguyễn Trãi) - Hết ranh ngã ba ranh giới thửa đất số 168, tờ bản đồ số 157
Đất TM-DV nông thôn 224.000 156.000 112.000 72.000
Xã Ea Na Đường liên thôn đi thôn Ana
Hết ranh ngã ba ranh giới thửa đất số 168, tờ bản đồ số 157 - Hết ngã ba cổng chào xã Dray Sáp cũ ranh giới thửa đất số 310, tờ bản đồ số 156
Đất TM-DV nông thôn 192.000 140.000 120.000 100.000
Xã Ea Na Đường liên thôn đi thôn Ana
Hết ngã ba cổng chào xã Dray Sáp cũ ranh giới thửa đất số 310, tờ bản đồ số 156 - Ngã ba thôn Ana
Đất TM-DV nông thôn 144.000 100.000 88.000 80.000
Xã Ea Na Đường liên thôn đi buôn Drai
Ngã ba Ea Tung (Đài tưởng niệm) - Hội trường thôn Tân Thắng
Đất TM-DV nông thôn 220.000 154.000 110.000 80.000
Xã Ea Na Đường liên thôn đi buôn Drai
Hội trường thôn Tân Thắng - Ngã ba đường vào buôn Drai
Đất TM-DV nông thôn 132.000 92.000 80.000 72.000
Xã Ea Na Tỉnh lộ 2
Giáp ranh giới xã Hòa Phú - Đèo Ea Na
Đất SX-KD nông thôn 320.000 224.000 160.000 100.000
Xã Ea Na Tỉnh lộ 2
Đèo Ea Na - Giáp phân hiệu trường tiểu học Lê Hồng Phong (phân hiệu Ea Na)
Đất SX-KD nông thôn 404.000 284.000 200.000 80.000
Xã Ea Na Tỉnh lộ 2
Giáp phân hiệu trường tiểu học Lê Hồng Phong (phân hiệu Ea Na) - Ngã ba đường vào hội trường thôn Tân Lập
Đất SX-KD nông thôn 672.000 480.000 336.000 136.000
Xã Ea Na Tỉnh lộ 2
Ngã ba đường vào hội trường thôn Tân Lập - Ngã ba Nhà thờ Quỳnh Ngọc
Đất SX-KD nông thôn 1.160.000 820.000 580.000 232.000
Xã Ea Na Tỉnh lộ 2
Ngã ba Nhà thờ Quỳnh Ngọc - Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 17, tờ bản đồ số 79 (chợ Quỳnh Ngọc)
Đất SX-KD nông thôn 2.640.000 1.848.000 1.320.000 528.000
Xã Ea Na Tỉnh lộ 2
Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 17, tờ bản đồ số 79 (chợ Quỳnh Ngọc) - Bưu điện xã Ea Na
Đất SX-KD nông thôn 1.392.000 974.000 696.000 280.000
Xã Ea Na Tỉnh lộ 2
Bưu điện xã Ea Na - Ngã ba (lên đồi 556)
Đất SX-KD nông thôn 920.000 644.000 460.000 184.000
Xã Ea Na Tỉnh lộ 2
Ngã ba (lên đồi 556) - Cổng chào Buôn Cuăh
Đất SX-KD nông thôn 720.000 504.000 360.000 144.000
Xã Ea Na Tỉnh lộ 2
Cổng chào Buôn Cuăh - Hết ranh giới thửa đất số 44, tờ bản đồ số 89 (hết ranh giới buôn Tơ Lơ)
Đất SX-KD nông thôn 560.000 392.000 280.000 112.000
Xã Ea Na Tỉnh lộ 2
Hết ranh giới thửa đất số 44, tờ bản đồ số 89 (hết ranh giới buôn Tơ Lơ) - Cổng chào thôn Hòa Tây
Đất SX-KD nông thôn 540.000 378.000 270.000 108.000
Xã Ea Na Tỉnh lộ 2
Cổng chào thôn Hòa Tây - Cổng chào thôn Hòa Đông
Đất SX-KD nông thôn 780.000 546.000 390.000 156.000
Xã Ea Na Tỉnh lộ 2
Cổng chào thôn Hòa Đông - Hết ranh giới thửa đất số 223, tờ bản đồ số 185 (trụ sở UBND xã Ea Bông cũ)
Đất SX-KD nông thôn 640.000 448.000 320.000 128.000
Xã Ea Na Tỉnh lộ 2
Hết ranh giới thửa đất số 223, tờ bản đồ số 185 (trụ sở UBND xã Ea Bông cũ) - Ngã ba đường vào buôn Sah
Đất SX-KD nông thôn 424.000 296.000 212.000 84.000
Xã Ea Na Tỉnh lộ 2
Ngã ba đường vào buôn Sah - Giáp ranh giới xã Krông Ana
Đất SX-KD nông thôn 480.000 336.000 240.000 96.000
Xã Ea Na Tỉnh lộ 10
Tỉnh lộ 2 - Hết trường Trung học cơ sở Tô Hiệu
Đất SX-KD nông thôn 224.000 156.000 112.000 88.000
Xã Ea Na Tỉnh lộ 10
Hết trường Trung học cơ sở Tô Hiệu - Đầu buôn Riăng
Đất SX-KD nông thôn 216.000 128.000 112.000 100.000
Xã Ea Na Tỉnh lộ 10
Đầu buôn Riăng - Giáp ranh giới xã Dray Bhăng
Đất SX-KD nông thôn 180.000 126.000 88.000 80.000
Xã Ea Na Các đường giao với Tỉnh lộ 10 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m vào 100m
-
Đất SX-KD nông thôn 96.000 88.000 80.000 72.000
Xã Ea Na Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (thuộc buôn M'blớt)
-
Đất SX-KD nông thôn 144.000 120.000 100.000 80.000
Xã Ea Na Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (thuộc thôn Quỳnh Ngọc, thôn Tân Lập, thôn Hòa Trung, thôn Hòa Tây, Hòa Đông, Buôn Ea Na, Buôn Ea Kruế)
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 140.000 100.000 80.000
Xã Ea Na Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (trừ các đường đã nêu trên)
-
Đất SX-KD nông thôn 144.000 120.000 100.000 80.000
Xã Ea Na Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (trừ các đường đã nêu trên) từ Tỉnh lộ 2 vào 100m
-
Đất SX-KD nông thôn 144.000 120.000 100.000 80.000
Xã Ea Na Các trục đường Khu dân cư các buôn: Buôn Ea Kruế, buôn M'Blớt, buôn Nắc, buôn Dhăm, buôn H'ma, buôn Kô
-
Đất SX-KD nông thôn 96.000 88.000 80.000 72.000
Xã Ea Na Các trục đường Khu dân cư các thôn buôn: Buôn Riăng, buôn Knul, buôn Sah, thôn 10/3
-
Đất SX-KD nông thôn 96.000 88.000 80.000 72.000
Xã Ea Na Các trục đường khu dân cư các thôn: Hòa Tây, Hòa Trung, Hòa Đông
-
Đất SX-KD nông thôn 100.000 92.000 80.000 72.000
Xã Ea Na Đường liên xã đi xã Hòa Phú
Giáp hội trường thôn Dray Sáp - Giáp ranh giới xã Hòa Phú
Đất SX-KD nông thôn 144.000 100.000 88.000 80.000
Xã Ea Na Đường khu vực chợ Dray Sáp
Từ ngã ba Chợ Đồng Tâm - Đến đường Tỉnh lộ 2 (hướng đi xã Hòa Phú)
Đất SX-KD nông thôn 312.000 218.000 156.000 64.000
Xã Ea Na Đường khu vực chợ Dray Sáp
Từ ngã ba Chợ Đồng Tâm - Đến đường Tỉnh lộ 2 cũ (hướng đi xã Krông Ana)
Đất SX-KD nông thôn 520.000 364.000 260.000 104.000
Xã Ea Na Đường liên thôn đi buôn Kuốp
Ngã ba chợ Đồng Tâm - Ngã ba giáp trụ sở thôn Dray Sáp
Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 120.000 100.000
Xã Ea Na Đường liên thôn đi buôn Kuốp
Ngã ba giáp trụ sở thôn Dray Sáp - Hết ranh giới trường tiểu học Hà Huy Tập
Đất SX-KD nông thôn 168.000 136.000 112.000 100.000
Xã Ea Na Đường liên thôn đi buôn Kuốp
Hết ranh giới trường tiểu học Hà Huy Tập - Hết ngã ba thôn Ana
Đất SX-KD nông thôn 172.000 120.000 84.000 72.000
Xã Ea Na Đường liên thôn đi buôn Kuốp
Hết ngã ba thôn Ana - Hết ranh giới thửa đất số 43, tờ bản đồ số 153
Đất SX-KD nông thôn 112.000 96.000 88.000 80.000
Xã Ea Na Đường liên thôn (Tỉnh lộ 2 đến sông Krông Ana)
Ngã ba Tỉnh lộ 2 (chợ Quỳnh Ngọc) - Hết thôn Quỳnh Ngọc
Đất SX-KD nông thôn 200.000 140.000 100.000 80.000
Xã Ea Na Đường liên thôn (Tỉnh lộ 2 đến sông Krông Ana)
Hết thôn Quỳnh Ngọc - Hết hội trường thôn Quỳnh Ngọc 1
Đất SX-KD nông thôn 184.000 128.000 92.000 72.000
Xã Ea Na Đường liên thôn (Tỉnh lộ 2 đến sông Krông Ana)
Hết hội trường thôn Quỳnh Ngọc 1 - Giáp bờ sông Krông Ana
Đất SX-KD nông thôn 112.000 88.000 80.000 72.000
Xã Ea Na Đường liên thôn đi thôn Ana
Tỉnh lộ 2 (trường THCS Nguyễn Trãi) - Hết ranh ngã ba ranh giới thửa đất số 168, tờ bản đồ số 157
Đất SX-KD nông thôn 224.000 156.000 112.000 72.000
Xã Ea Na Đường liên thôn đi thôn Ana
Hết ranh ngã ba ranh giới thửa đất số 168, tờ bản đồ số 157 - Hết ngã ba cổng chào xã Dray Sáp cũ ranh giới thửa đất số 310, tờ bản đồ số 156
Đất SX-KD nông thôn 192.000 140.000 120.000 100.000
Xã Ea Na Đường liên thôn đi thôn Ana
Hết ngã ba cổng chào xã Dray Sáp cũ ranh giới thửa đất số 310, tờ bản đồ số 156 - Ngã ba thôn Ana
Đất SX-KD nông thôn 144.000 100.000 88.000 80.000
Xã Ea Na Đường liên thôn đi buôn Drai
Ngã ba Ea Tung (Đài tưởng niệm) - Hội trường thôn Tân Thắng
Đất SX-KD nông thôn 220.000 154.000 110.000 80.000
Xã Ea Na Đường liên thôn đi buôn Drai
Hội trường thôn Tân Thắng - Ngã ba đường vào buôn Drai
Đất SX-KD nông thôn 132.000 92.000 80.000 72.000
Xã Ea Na Tỉnh lộ 2
Giáp ranh giới xã Hòa Phú - Đèo Ea Na
Đất khoáng sản 320.000 224.000 160.000 100.000
Xã Ea Na Tỉnh lộ 2
Đèo Ea Na - Giáp phân hiệu trường tiểu học Lê Hồng Phong (phân hiệu Ea Na)
Đất khoáng sản 404.000 284.000 200.000 80.000
Xã Ea Na Tỉnh lộ 2
Giáp phân hiệu trường tiểu học Lê Hồng Phong (phân hiệu Ea Na) - Ngã ba đường vào hội trường thôn Tân Lập
Đất khoáng sản 672.000 480.000 336.000 136.000
Xã Ea Na Tỉnh lộ 2
Ngã ba đường vào hội trường thôn Tân Lập - Ngã ba Nhà thờ Quỳnh Ngọc
Đất khoáng sản 1.160.000 820.000 580.000 232.000
Xã Ea Na Tỉnh lộ 2
Ngã ba Nhà thờ Quỳnh Ngọc - Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 17, tờ bản đồ số 79 (chợ Quỳnh Ngọc)
Đất khoáng sản 2.640.000 1.848.000 1.320.000 528.000
Xã Ea Na Tỉnh lộ 2
Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 17, tờ bản đồ số 79 (chợ Quỳnh Ngọc) - Bưu điện xã Ea Na
Đất khoáng sản 1.392.000 974.000 696.000 280.000
Xã Ea Na Tỉnh lộ 2
Bưu điện xã Ea Na - Ngã ba (lên đồi 556)
Đất khoáng sản 920.000 644.000 460.000 184.000
Xã Ea Na Tỉnh lộ 2
Ngã ba (lên đồi 556) - Cổng chào Buôn Cuăh
Đất khoáng sản 720.000 504.000 360.000 144.000
Xã Ea Na Tỉnh lộ 2
Cổng chào Buôn Cuăh - Hết ranh giới thửa đất số 44, tờ bản đồ số 89 (hết ranh giới buôn Tơ Lơ)
Đất khoáng sản 560.000 392.000 280.000 112.000
Xã Ea Na Tỉnh lộ 2
Hết ranh giới thửa đất số 44, tờ bản đồ số 89 (hết ranh giới buôn Tơ Lơ) - Cổng chào thôn Hòa Tây
Đất khoáng sản 540.000 378.000 270.000 108.000
Xã Ea Na Tỉnh lộ 2
Cổng chào thôn Hòa Tây - Cổng chào thôn Hòa Đông
Đất khoáng sản 780.000 546.000 390.000 156.000
Xã Ea Na Tỉnh lộ 2
Cổng chào thôn Hòa Đông - Hết ranh giới thửa đất số 223, tờ bản đồ số 185 (trụ sở UBND xã Ea Bông cũ)
Đất khoáng sản 640.000 448.000 320.000 128.000
Xã Ea Na Tỉnh lộ 2
Hết ranh giới thửa đất số 223, tờ bản đồ số 185 (trụ sở UBND xã Ea Bông cũ) - Ngã ba đường vào buôn Sah
Đất khoáng sản 424.000 296.000 212.000 84.000
Xã Ea Na Tỉnh lộ 2
Ngã ba đường vào buôn Sah - Giáp ranh giới xã Krông Ana
Đất khoáng sản 480.000 336.000 240.000 96.000
Xã Ea Na Tỉnh lộ 10
Tỉnh lộ 2 - Hết trường Trung học cơ sở Tô Hiệu
Đất khoáng sản 224.000 156.000 112.000 88.000
Xã Ea Na Tỉnh lộ 10
Hết trường Trung học cơ sở Tô Hiệu - Đầu buôn Riăng
Đất khoáng sản 216.000 128.000 112.000 100.000
Xã Ea Na Tỉnh lộ 10
Đầu buôn Riăng - Giáp ranh giới xã Dray Bhăng
Đất khoáng sản 180.000 126.000 88.000 80.000
Xã Ea Na Các đường giao với Tỉnh lộ 10 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m vào 100m
-
Đất khoáng sản 96.000 88.000 80.000 72.000
Xã Ea Na Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (thuộc buôn M'blớt)
-
Đất khoáng sản 144.000 120.000 100.000 80.000
Xã Ea Na Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (thuộc thôn Quỳnh Ngọc, thôn Tân Lập, thôn Hòa Trung, thôn Hòa Tây, Hòa Đông, Buôn Ea Na, Buôn Ea Kruế)
-
Đất khoáng sản 180.000 140.000 100.000 80.000
Xã Ea Na Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (trừ các đường đã nêu trên)
-
Đất khoáng sản 144.000 120.000 100.000 80.000
Xã Ea Na Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (trừ các đường đã nêu trên) từ Tỉnh lộ 2 vào 100m
-
Đất khoáng sản 144.000 120.000 100.000 80.000
Xã Ea Na Các trục đường Khu dân cư các buôn: Buôn Ea Kruế, buôn M'Blớt, buôn Nắc, buôn Dhăm, buôn H'ma, buôn Kô
-
Đất khoáng sản 96.000 88.000 80.000 72.000
Xã Ea Na Các trục đường Khu dân cư các thôn buôn: Buôn Riăng, buôn Knul, buôn Sah, thôn 10/3
-
Đất khoáng sản 96.000 88.000 80.000 72.000
Xã Ea Na Các trục đường khu dân cư các thôn: Hòa Tây, Hòa Trung, Hòa Đông
-
Đất khoáng sản 100.000 92.000 80.000 72.000
Xã Ea Na Đường liên xã đi xã Hòa Phú
Giáp hội trường thôn Dray Sáp - Giáp ranh giới xã Hòa Phú
Đất khoáng sản 144.000 100.000 88.000 80.000
Xã Ea Na Đường khu vực chợ Dray Sáp
Từ ngã ba Chợ Đồng Tâm - Đến đường Tỉnh lộ 2 (hướng đi xã Hòa Phú)
Đất khoáng sản 312.000 218.000 156.000 64.000
Xã Ea Na Đường khu vực chợ Dray Sáp
Từ ngã ba Chợ Đồng Tâm - Đến đường Tỉnh lộ 2 cũ (hướng đi xã Krông Ana)
Đất khoáng sản 520.000 364.000 260.000 104.000
Xã Ea Na Đường liên thôn đi buôn Kuốp
Ngã ba chợ Đồng Tâm - Ngã ba giáp trụ sở thôn Dray Sáp
Đất khoáng sản 200.000 160.000 120.000 100.000
Xã Ea Na Đường liên thôn đi buôn Kuốp
Ngã ba giáp trụ sở thôn Dray Sáp - Hết ranh giới trường tiểu học Hà Huy Tập
Đất khoáng sản 168.000 136.000 112.000 100.000
Xã Ea Na Đường liên thôn đi buôn Kuốp
Hết ranh giới trường tiểu học Hà Huy Tập - Hết ngã ba thôn Ana
Đất khoáng sản 172.000 120.000 84.000 72.000
Xã Ea Na Đường liên thôn đi buôn Kuốp
Hết ngã ba thôn Ana - Hết ranh giới thửa đất số 43, tờ bản đồ số 153
Đất khoáng sản 112.000 96.000 88.000 80.000
Xã Ea Na Đường liên thôn (Tỉnh lộ 2 đến sông Krông Ana)
Ngã ba Tỉnh lộ 2 (chợ Quỳnh Ngọc) - Hết thôn Quỳnh Ngọc
Đất khoáng sản 200.000 140.000 100.000 80.000
Xã Ea Na Đường liên thôn (Tỉnh lộ 2 đến sông Krông Ana)
Hết thôn Quỳnh Ngọc - Hết hội trường thôn Quỳnh Ngọc 1
Đất khoáng sản 184.000 128.000 92.000 72.000
Xã Ea Na Đường liên thôn (Tỉnh lộ 2 đến sông Krông Ana)
Hết hội trường thôn Quỳnh Ngọc 1 - Giáp bờ sông Krông Ana
Đất khoáng sản 112.000 88.000 80.000 72.000
Xã Ea Na Đường liên thôn đi thôn Ana
Tỉnh lộ 2 (trường THCS Nguyễn Trãi) - Hết ranh ngã ba ranh giới thửa đất số 168, tờ bản đồ số 157
Đất khoáng sản 224.000 156.000 112.000 72.000
Xã Ea Na Đường liên thôn đi thôn Ana
Hết ranh ngã ba ranh giới thửa đất số 168, tờ bản đồ số 157 - Hết ngã ba cổng chào xã Dray Sáp cũ ranh giới thửa đất số 310, tờ bản đồ số 156
Đất khoáng sản 192.000 140.000 120.000 100.000
Xã Ea Na Đường liên thôn đi thôn Ana
Hết ngã ba cổng chào xã Dray Sáp cũ ranh giới thửa đất số 310, tờ bản đồ số 156 - Ngã ba thôn Ana
Đất khoáng sản 144.000 100.000 88.000 80.000
Xã Ea Na Đường liên thôn đi buôn Drai
Ngã ba Ea Tung (Đài tưởng niệm) - Hội trường thôn Tân Thắng
Đất khoáng sản 220.000 154.000 110.000 80.000
Xã Ea Na Đường liên thôn đi buôn Drai
Hội trường thôn Tân Thắng - Ngã ba đường vào buôn Drai
Đất khoáng sản 132.000 92.000 80.000 72.000
Xã Ea Na Xã Ea Na
-
Đất trồng lúa 44.000 40.000 0 0
Xã Ea Na Xã Ea Na
-
Đất trồng cây hàng năm 40.000 0 0 0
Xã Ea Na Xã Ea Na
-
Đất trồng cây lâu năm 55.000 40.000 35.000 0
Xã Ea Na Xã Ea Na
-
Đất rừng sản xuất 25.000 0 0 0
Xã Ea Na Xã Ea Na
-
Đất rừng phòng hộ 12.500 0 0 0
Xã Ea Na Xã Ea Na
-
Đất rừng đặc dụng 12.500 0 0 0
Xã Ea Na Xã Ea Na
-
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000 0 0 0
Xã Ea Na Xã Ea Na
-
Đất nông nghiệp khác 20.000 0 0 0
Xã Ea Na Xã Ea Na
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 61.000 44.000 39.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Ea Na Tỉnh lộ 2
Giáp ranh giới xã Hòa Phú - Đèo Ea Na
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000 250.000
Xã Ea Na Tỉnh lộ 2
Đèo Ea Na - Giáp phân hiệu trường tiểu học Lê Hồng Phong (phân hiệu Ea Na)
Đất ở nông thôn 1.010.000 710.000 500.000 200.000
Xã Ea Na Tỉnh lộ 2
Giáp phân hiệu trường tiểu học Lê Hồng Phong (phân hiệu Ea Na) - Ngã ba đường vào hội trường thôn Tân Lập
Đất ở nông thôn 1.680.000 1.200.000 840.000 340.000
Xã Ea Na Tỉnh lộ 2
Ngã ba đường vào hội trường thôn Tân Lập - Ngã ba Nhà thờ Quỳnh Ngọc
Đất ở nông thôn 2.900.000 2.050.000 1.450.000 580.000
Xã Ea Na Tỉnh lộ 2
Ngã ba Nhà thờ Quỳnh Ngọc - Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 17, tờ bản đồ số 79 (chợ Quỳnh Ngọc)
Đất ở nông thôn 6.600.000 4.620.000 3.300.000 1.320.000
Xã Ea Na Tỉnh lộ 2
Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 17, tờ bản đồ số 79 (chợ Quỳnh Ngọc) - Bưu điện xã Ea Na
Đất ở nông thôn 3.480.000 2.436.000 1.740.000 700.000
Xã Ea Na Tỉnh lộ 2
Bưu điện xã Ea Na - Ngã ba (lên đồi 556)
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.610.000 1.150.000 460.000
Xã Ea Na Tỉnh lộ 2
Ngã ba (lên đồi 556) - Cổng chào Buôn Cuăh
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 360.000
Xã Ea Na Tỉnh lộ 2
Cổng chào Buôn Cuăh - Hết ranh giới thửa đất số 44, tờ bản đồ số 89 (hết ranh giới buôn Tơ Lơ)
Đất ở nông thôn 1.400.000 980.000 700.000 280.000
Xã Ea Na Tỉnh lộ 2
Hết ranh giới thửa đất số 44, tờ bản đồ số 89 (hết ranh giới buôn Tơ Lơ) - Cổng chào thôn Hòa Tây
Đất ở nông thôn 1.350.000 945.000 675.000 270.000
Xã Ea Na Tỉnh lộ 2
Cổng chào thôn Hòa Tây - Cổng chào thôn Hòa Đông
Đất ở nông thôn 1.950.000 1.365.000 975.000 390.000
Xã Ea Na Tỉnh lộ 2
Cổng chào thôn Hòa Đông - Hết ranh giới thửa đất số 223, tờ bản đồ số 185 (trụ sở UBND xã Ea Bông cũ)
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.120.000 800.000 320.000
Xã Ea Na Tỉnh lộ 2
Hết ranh giới thửa đất số 223, tờ bản đồ số 185 (trụ sở UBND xã Ea Bông cũ) - Ngã ba đường vào buôn Sah
Đất ở nông thôn 1.060.000 740.000 530.000 210.000
Xã Ea Na Tỉnh lộ 2
Ngã ba đường vào buôn Sah - Giáp ranh giới xã Krông Ana
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 240.000
Xã Ea Na Tỉnh lộ 10
Tỉnh lộ 2 - Hết trường Trung học cơ sở Tô Hiệu
Đất ở nông thôn 560.000 390.000 280.000 220.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Ea Na

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Ea Na, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Ea Na, tỉnh Đắk Lắk 2026

4. Thông tin xã Ea Na, tỉnh Đắk Lắk

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Ea Bông, Xã Dray Sáp, Xã Ea Na (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Ea Na theo Nghị quyết số 1660/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Ea Na có diện tích tự nhiên 134,18 km² với quy mô dân số 42.164 người, mật độ dân cư đạt 314,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Ea Na được đặt tại Trụ sở UBND xã Ea Na, Trụ sở UBND xã Dray Sáp, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Ea Na không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đắk Lắk, Xã Ea Na là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 88 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Ea Na, Tỉnh Đắk Lắk - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đắk Lắk

5.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

1. Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

2. Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Ea Na, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Ea Na, tỉnh Đắk Lắk là 6.600.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Ea Na, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Ea Na, tỉnh Đắk Lắk là khoảng 345.220 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (984 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?