Bảng giá đất xã Ea Na, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Ea Na, tỉnh Đắk Lắk
Bảng giá đất xã Ea Na, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Mức giá đất tại xã Ea Na được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Ea Na theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Ea Na, tỉnh Đắk Lắk
– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
3. Tra cứu bảng giá đất xã Ea Na, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
Bảng giá đất xã Ea Na năm 2026
Khu vực: xã Ea Na.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 12.500 đến 6.600.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Ea Na |
Tỉnh lộ 2 Giáp ranh giới xã Hòa Phú - Đèo Ea Na |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 250.000 |
| Xã Ea Na |
Tỉnh lộ 2 Đèo Ea Na - Giáp phân hiệu trường tiểu học Lê Hồng Phong (phân hiệu Ea Na) |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 710.000 | 500.000 | 200.000 |
| Xã Ea Na |
Tỉnh lộ 2 Giáp phân hiệu trường tiểu học Lê Hồng Phong (phân hiệu Ea Na) - Ngã ba đường vào hội trường thôn Tân Lập |
Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 1.200.000 | 840.000 | 340.000 |
| Xã Ea Na |
Tỉnh lộ 2 Ngã ba đường vào hội trường thôn Tân Lập - Ngã ba Nhà thờ Quỳnh Ngọc |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 2.050.000 | 1.450.000 | 580.000 |
| Xã Ea Na |
Tỉnh lộ 2 Ngã ba Nhà thờ Quỳnh Ngọc - Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 17, tờ bản đồ số 79 (chợ Quỳnh Ngọc) |
Đất ở nông thôn | 6.600.000 | 4.620.000 | 3.300.000 | 1.320.000 |
| Xã Ea Na |
Tỉnh lộ 2 Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 17, tờ bản đồ số 79 (chợ Quỳnh Ngọc) - Bưu điện xã Ea Na |
Đất ở nông thôn | 3.480.000 | 2.436.000 | 1.740.000 | 700.000 |
| Xã Ea Na |
Tỉnh lộ 2 Bưu điện xã Ea Na - Ngã ba (lên đồi 556) |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.610.000 | 1.150.000 | 460.000 |
| Xã Ea Na |
Tỉnh lộ 2 Ngã ba (lên đồi 556) - Cổng chào Buôn Cuăh |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 360.000 |
| Xã Ea Na |
Tỉnh lộ 2 Cổng chào Buôn Cuăh - Hết ranh giới thửa đất số 44, tờ bản đồ số 89 (hết ranh giới buôn Tơ Lơ) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 280.000 |
| Xã Ea Na |
Tỉnh lộ 2 Hết ranh giới thửa đất số 44, tờ bản đồ số 89 (hết ranh giới buôn Tơ Lơ) - Cổng chào thôn Hòa Tây |
Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 945.000 | 675.000 | 270.000 |
| Xã Ea Na |
Tỉnh lộ 2 Cổng chào thôn Hòa Tây - Cổng chào thôn Hòa Đông |
Đất ở nông thôn | 1.950.000 | 1.365.000 | 975.000 | 390.000 |
| Xã Ea Na |
Tỉnh lộ 2 Cổng chào thôn Hòa Đông - Hết ranh giới thửa đất số 223, tờ bản đồ số 185 (trụ sở UBND xã Ea Bông cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 320.000 |
| Xã Ea Na |
Tỉnh lộ 2 Hết ranh giới thửa đất số 223, tờ bản đồ số 185 (trụ sở UBND xã Ea Bông cũ) - Ngã ba đường vào buôn Sah |
Đất ở nông thôn | 1.060.000 | 740.000 | 530.000 | 210.000 |
| Xã Ea Na |
Tỉnh lộ 2 Ngã ba đường vào buôn Sah - Giáp ranh giới xã Krông Ana |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 240.000 |
| Xã Ea Na |
Tỉnh lộ 10 Tỉnh lộ 2 - Hết trường Trung học cơ sở Tô Hiệu |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 390.000 | 280.000 | 220.000 |
| Xã Ea Na |
Tỉnh lộ 10 Hết trường Trung học cơ sở Tô Hiệu - Đầu buôn Riăng |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 320.000 | 280.000 | 250.000 |
| Xã Ea Na |
Tỉnh lộ 10 Đầu buôn Riăng - Giáp ranh giới xã Dray Bhăng |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 315.000 | 220.000 | 200.000 |
| Xã Ea Na |
Các đường giao với Tỉnh lộ 10 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m vào 100m - |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 220.000 | 200.000 | 180.000 |
| Xã Ea Na |
Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (thuộc buôn M'blớt) - |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Xã Ea Na |
Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (thuộc thôn Quỳnh Ngọc, thôn Tân Lập, thôn Hòa Trung, thôn Hòa Tây, Hòa Đông, Buôn Ea Na, Buôn Ea Kruế) - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 350.000 | 250.000 | 200.000 |
| Xã Ea Na |
Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (trừ các đường đã nêu trên) - |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Xã Ea Na |
Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (trừ các đường đã nêu trên) từ Tỉnh lộ 2 vào 100m - |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Xã Ea Na |
Các trục đường Khu dân cư các buôn: Buôn Ea Kruế, buôn M'Blớt, buôn Nắc, buôn Dhăm, buôn H'ma, buôn Kô - |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 220.000 | 200.000 | 180.000 |
| Xã Ea Na |
Các trục đường Khu dân cư các thôn buôn: Buôn Riăng, buôn Knul, buôn Sah, thôn 10/3 - |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 220.000 | 200.000 | 180.000 |
| Xã Ea Na |
Các trục đường khu dân cư các thôn: Hòa Tây, Hòa Trung, Hòa Đông - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 230.000 | 200.000 | 180.000 |
| Xã Ea Na |
Đường liên xã đi xã Hòa Phú Giáp hội trường thôn Dray Sáp - Giáp ranh giới xã Hòa Phú |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 250.000 | 220.000 | 200.000 |
| Xã Ea Na |
Đường khu vực chợ Dray Sáp Từ ngã ba Chợ Đồng Tâm - Đến đường Tỉnh lộ 2 (hướng đi xã Hòa Phú) |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 546.000 | 390.000 | 160.000 |
| Xã Ea Na |
Đường khu vực chợ Dray Sáp Từ ngã ba Chợ Đồng Tâm - Đến đường Tỉnh lộ 2 cũ (hướng đi xã Krông Ana) |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 260.000 |
| Xã Ea Na |
Đường liên thôn đi buôn Kuốp Ngã ba chợ Đồng Tâm - Ngã ba giáp trụ sở thôn Dray Sáp |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Xã Ea Na |
Đường liên thôn đi buôn Kuốp Ngã ba giáp trụ sở thôn Dray Sáp - Hết ranh giới trường tiểu học Hà Huy Tập |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 340.000 | 280.000 | 250.000 |
| Xã Ea Na |
Đường liên thôn đi buôn Kuốp Hết ranh giới trường tiểu học Hà Huy Tập - Hết ngã ba thôn Ana |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 300.000 | 210.000 | 180.000 |
| Xã Ea Na |
Đường liên thôn đi buôn Kuốp Hết ngã ba thôn Ana - Hết ranh giới thửa đất số 43, tờ bản đồ số 153 |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 220.000 | 200.000 |
| Xã Ea Na |
Đường liên thôn (Tỉnh lộ 2 đến sông Krông Ana) Ngã ba Tỉnh lộ 2 (chợ Quỳnh Ngọc) - Hết thôn Quỳnh Ngọc |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 200.000 |
| Xã Ea Na |
Đường liên thôn (Tỉnh lộ 2 đến sông Krông Ana) Hết thôn Quỳnh Ngọc - Hết hội trường thôn Quỳnh Ngọc 1 |
Đất ở nông thôn | 460.000 | 320.000 | 230.000 | 180.000 |
| Xã Ea Na |
Đường liên thôn (Tỉnh lộ 2 đến sông Krông Ana) Hết hội trường thôn Quỳnh Ngọc 1 - Giáp bờ sông Krông Ana |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 220.000 | 200.000 | 180.000 |
| Xã Ea Na |
Đường liên thôn đi thôn Ana Tỉnh lộ 2 (trường THCS Nguyễn Trãi) - Hết ranh ngã ba ranh giới thửa đất số 168, tờ bản đồ số 157 |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 390.000 | 280.000 | 180.000 |
| Xã Ea Na |
Đường liên thôn đi thôn Ana Hết ranh ngã ba ranh giới thửa đất số 168, tờ bản đồ số 157 - Hết ngã ba cổng chào xã Dray Sáp cũ ranh giới thửa đất số 310, tờ bản đồ số 156 |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Xã Ea Na |
Đường liên thôn đi thôn Ana Hết ngã ba cổng chào xã Dray Sáp cũ ranh giới thửa đất số 310, tờ bản đồ số 156 - Ngã ba thôn Ana |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 250.000 | 220.000 | 200.000 |
| Xã Ea Na |
Đường liên thôn đi buôn Drai Ngã ba Ea Tung (Đài tưởng niệm) - Hội trường thôn Tân Thắng |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 200.000 |
| Xã Ea Na |
Đường liên thôn đi buôn Drai Hội trường thôn Tân Thắng - Ngã ba đường vào buôn Drai |
Đất ở nông thôn | 330.000 | 230.000 | 200.000 | 180.000 |
| Xã Ea Na |
Tỉnh lộ 2 Giáp ranh giới xã Hòa Phú - Đèo Ea Na |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 224.000 | 160.000 | 100.000 |
| Xã Ea Na |
Tỉnh lộ 2 Đèo Ea Na - Giáp phân hiệu trường tiểu học Lê Hồng Phong (phân hiệu Ea Na) |
Đất TM-DV nông thôn | 404.000 | 284.000 | 200.000 | 80.000 |
| Xã Ea Na |
Tỉnh lộ 2 Giáp phân hiệu trường tiểu học Lê Hồng Phong (phân hiệu Ea Na) - Ngã ba đường vào hội trường thôn Tân Lập |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 480.000 | 336.000 | 136.000 |
| Xã Ea Na |
Tỉnh lộ 2 Ngã ba đường vào hội trường thôn Tân Lập - Ngã ba Nhà thờ Quỳnh Ngọc |
Đất TM-DV nông thôn | 1.160.000 | 820.000 | 580.000 | 232.000 |
| Xã Ea Na |
Tỉnh lộ 2 Ngã ba Nhà thờ Quỳnh Ngọc - Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 17, tờ bản đồ số 79 (chợ Quỳnh Ngọc) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 528.000 |
| Xã Ea Na |
Tỉnh lộ 2 Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 17, tờ bản đồ số 79 (chợ Quỳnh Ngọc) - Bưu điện xã Ea Na |
Đất TM-DV nông thôn | 1.392.000 | 974.000 | 696.000 | 280.000 |
| Xã Ea Na |
Tỉnh lộ 2 Bưu điện xã Ea Na - Ngã ba (lên đồi 556) |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 644.000 | 460.000 | 184.000 |
| Xã Ea Na |
Tỉnh lộ 2 Ngã ba (lên đồi 556) - Cổng chào Buôn Cuăh |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | 144.000 |
| Xã Ea Na |
Tỉnh lộ 2 Cổng chào Buôn Cuăh - Hết ranh giới thửa đất số 44, tờ bản đồ số 89 (hết ranh giới buôn Tơ Lơ) |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 392.000 | 280.000 | 112.000 |
| Xã Ea Na |
Tỉnh lộ 2 Hết ranh giới thửa đất số 44, tờ bản đồ số 89 (hết ranh giới buôn Tơ Lơ) - Cổng chào thôn Hòa Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 378.000 | 270.000 | 108.000 |
| Xã Ea Na |
Tỉnh lộ 2 Cổng chào thôn Hòa Tây - Cổng chào thôn Hòa Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | 546.000 | 390.000 | 156.000 |
| Xã Ea Na |
Tỉnh lộ 2 Cổng chào thôn Hòa Đông - Hết ranh giới thửa đất số 223, tờ bản đồ số 185 (trụ sở UBND xã Ea Bông cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 448.000 | 320.000 | 128.000 |
| Xã Ea Na |
Tỉnh lộ 2 Hết ranh giới thửa đất số 223, tờ bản đồ số 185 (trụ sở UBND xã Ea Bông cũ) - Ngã ba đường vào buôn Sah |
Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | 296.000 | 212.000 | 84.000 |
| Xã Ea Na |
Tỉnh lộ 2 Ngã ba đường vào buôn Sah - Giáp ranh giới xã Krông Ana |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | 96.000 |
| Xã Ea Na |
Tỉnh lộ 10 Tỉnh lộ 2 - Hết trường Trung học cơ sở Tô Hiệu |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 156.000 | 112.000 | 88.000 |
| Xã Ea Na |
Tỉnh lộ 10 Hết trường Trung học cơ sở Tô Hiệu - Đầu buôn Riăng |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 128.000 | 112.000 | 100.000 |
| Xã Ea Na |
Tỉnh lộ 10 Đầu buôn Riăng - Giáp ranh giới xã Dray Bhăng |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.000 | 80.000 |
| Xã Ea Na |
Các đường giao với Tỉnh lộ 10 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m vào 100m - |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 88.000 | 80.000 | 72.000 |
| Xã Ea Na |
Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (thuộc buôn M'blớt) - |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Ea Na |
Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (thuộc thôn Quỳnh Ngọc, thôn Tân Lập, thôn Hòa Trung, thôn Hòa Tây, Hòa Đông, Buôn Ea Na, Buôn Ea Kruế) - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Ea Na |
Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (trừ các đường đã nêu trên) - |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Ea Na |
Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (trừ các đường đã nêu trên) từ Tỉnh lộ 2 vào 100m - |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Ea Na |
Các trục đường Khu dân cư các buôn: Buôn Ea Kruế, buôn M'Blớt, buôn Nắc, buôn Dhăm, buôn H'ma, buôn Kô - |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 88.000 | 80.000 | 72.000 |
| Xã Ea Na |
Các trục đường Khu dân cư các thôn buôn: Buôn Riăng, buôn Knul, buôn Sah, thôn 10/3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 88.000 | 80.000 | 72.000 |
| Xã Ea Na |
Các trục đường khu dân cư các thôn: Hòa Tây, Hòa Trung, Hòa Đông - |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 92.000 | 80.000 | 72.000 |
| Xã Ea Na |
Đường liên xã đi xã Hòa Phú Giáp hội trường thôn Dray Sáp - Giáp ranh giới xã Hòa Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 100.000 | 88.000 | 80.000 |
| Xã Ea Na |
Đường khu vực chợ Dray Sáp Từ ngã ba Chợ Đồng Tâm - Đến đường Tỉnh lộ 2 (hướng đi xã Hòa Phú) |
Đất TM-DV nông thôn | 312.000 | 218.000 | 156.000 | 64.000 |
| Xã Ea Na |
Đường khu vực chợ Dray Sáp Từ ngã ba Chợ Đồng Tâm - Đến đường Tỉnh lộ 2 cũ (hướng đi xã Krông Ana) |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 364.000 | 260.000 | 104.000 |
| Xã Ea Na |
Đường liên thôn đi buôn Kuốp Ngã ba chợ Đồng Tâm - Ngã ba giáp trụ sở thôn Dray Sáp |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 100.000 |
| Xã Ea Na |
Đường liên thôn đi buôn Kuốp Ngã ba giáp trụ sở thôn Dray Sáp - Hết ranh giới trường tiểu học Hà Huy Tập |
Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 136.000 | 112.000 | 100.000 |
| Xã Ea Na |
Đường liên thôn đi buôn Kuốp Hết ranh giới trường tiểu học Hà Huy Tập - Hết ngã ba thôn Ana |
Đất TM-DV nông thôn | 172.000 | 120.000 | 84.000 | 72.000 |
| Xã Ea Na |
Đường liên thôn đi buôn Kuốp Hết ngã ba thôn Ana - Hết ranh giới thửa đất số 43, tờ bản đồ số 153 |
Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | 96.000 | 88.000 | 80.000 |
| Xã Ea Na |
Đường liên thôn (Tỉnh lộ 2 đến sông Krông Ana) Ngã ba Tỉnh lộ 2 (chợ Quỳnh Ngọc) - Hết thôn Quỳnh Ngọc |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Ea Na |
Đường liên thôn (Tỉnh lộ 2 đến sông Krông Ana) Hết thôn Quỳnh Ngọc - Hết hội trường thôn Quỳnh Ngọc 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 128.000 | 92.000 | 72.000 |
| Xã Ea Na |
Đường liên thôn (Tỉnh lộ 2 đến sông Krông Ana) Hết hội trường thôn Quỳnh Ngọc 1 - Giáp bờ sông Krông Ana |
Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | 88.000 | 80.000 | 72.000 |
| Xã Ea Na |
Đường liên thôn đi thôn Ana Tỉnh lộ 2 (trường THCS Nguyễn Trãi) - Hết ranh ngã ba ranh giới thửa đất số 168, tờ bản đồ số 157 |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 156.000 | 112.000 | 72.000 |
| Xã Ea Na |
Đường liên thôn đi thôn Ana Hết ranh ngã ba ranh giới thửa đất số 168, tờ bản đồ số 157 - Hết ngã ba cổng chào xã Dray Sáp cũ ranh giới thửa đất số 310, tờ bản đồ số 156 |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | 140.000 | 120.000 | 100.000 |
| Xã Ea Na |
Đường liên thôn đi thôn Ana Hết ngã ba cổng chào xã Dray Sáp cũ ranh giới thửa đất số 310, tờ bản đồ số 156 - Ngã ba thôn Ana |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 100.000 | 88.000 | 80.000 |
| Xã Ea Na |
Đường liên thôn đi buôn Drai Ngã ba Ea Tung (Đài tưởng niệm) - Hội trường thôn Tân Thắng |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 80.000 |
| Xã Ea Na |
Đường liên thôn đi buôn Drai Hội trường thôn Tân Thắng - Ngã ba đường vào buôn Drai |
Đất TM-DV nông thôn | 132.000 | 92.000 | 80.000 | 72.000 |
| Xã Ea Na |
Tỉnh lộ 2 Giáp ranh giới xã Hòa Phú - Đèo Ea Na |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 224.000 | 160.000 | 100.000 |
| Xã Ea Na |
Tỉnh lộ 2 Đèo Ea Na - Giáp phân hiệu trường tiểu học Lê Hồng Phong (phân hiệu Ea Na) |
Đất SX-KD nông thôn | 404.000 | 284.000 | 200.000 | 80.000 |
| Xã Ea Na |
Tỉnh lộ 2 Giáp phân hiệu trường tiểu học Lê Hồng Phong (phân hiệu Ea Na) - Ngã ba đường vào hội trường thôn Tân Lập |
Đất SX-KD nông thôn | 672.000 | 480.000 | 336.000 | 136.000 |
| Xã Ea Na |
Tỉnh lộ 2 Ngã ba đường vào hội trường thôn Tân Lập - Ngã ba Nhà thờ Quỳnh Ngọc |
Đất SX-KD nông thôn | 1.160.000 | 820.000 | 580.000 | 232.000 |
| Xã Ea Na |
Tỉnh lộ 2 Ngã ba Nhà thờ Quỳnh Ngọc - Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 17, tờ bản đồ số 79 (chợ Quỳnh Ngọc) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 528.000 |
| Xã Ea Na |
Tỉnh lộ 2 Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 17, tờ bản đồ số 79 (chợ Quỳnh Ngọc) - Bưu điện xã Ea Na |
Đất SX-KD nông thôn | 1.392.000 | 974.000 | 696.000 | 280.000 |
| Xã Ea Na |
Tỉnh lộ 2 Bưu điện xã Ea Na - Ngã ba (lên đồi 556) |
Đất SX-KD nông thôn | 920.000 | 644.000 | 460.000 | 184.000 |
| Xã Ea Na |
Tỉnh lộ 2 Ngã ba (lên đồi 556) - Cổng chào Buôn Cuăh |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | 144.000 |
| Xã Ea Na |
Tỉnh lộ 2 Cổng chào Buôn Cuăh - Hết ranh giới thửa đất số 44, tờ bản đồ số 89 (hết ranh giới buôn Tơ Lơ) |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 392.000 | 280.000 | 112.000 |
| Xã Ea Na |
Tỉnh lộ 2 Hết ranh giới thửa đất số 44, tờ bản đồ số 89 (hết ranh giới buôn Tơ Lơ) - Cổng chào thôn Hòa Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 378.000 | 270.000 | 108.000 |
| Xã Ea Na |
Tỉnh lộ 2 Cổng chào thôn Hòa Tây - Cổng chào thôn Hòa Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 546.000 | 390.000 | 156.000 |
| Xã Ea Na |
Tỉnh lộ 2 Cổng chào thôn Hòa Đông - Hết ranh giới thửa đất số 223, tờ bản đồ số 185 (trụ sở UBND xã Ea Bông cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 640.000 | 448.000 | 320.000 | 128.000 |
| Xã Ea Na |
Tỉnh lộ 2 Hết ranh giới thửa đất số 223, tờ bản đồ số 185 (trụ sở UBND xã Ea Bông cũ) - Ngã ba đường vào buôn Sah |
Đất SX-KD nông thôn | 424.000 | 296.000 | 212.000 | 84.000 |
| Xã Ea Na |
Tỉnh lộ 2 Ngã ba đường vào buôn Sah - Giáp ranh giới xã Krông Ana |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | 96.000 |
| Xã Ea Na |
Tỉnh lộ 10 Tỉnh lộ 2 - Hết trường Trung học cơ sở Tô Hiệu |
Đất SX-KD nông thôn | 224.000 | 156.000 | 112.000 | 88.000 |
| Xã Ea Na |
Tỉnh lộ 10 Hết trường Trung học cơ sở Tô Hiệu - Đầu buôn Riăng |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 128.000 | 112.000 | 100.000 |
| Xã Ea Na |
Tỉnh lộ 10 Đầu buôn Riăng - Giáp ranh giới xã Dray Bhăng |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.000 | 80.000 |
| Xã Ea Na |
Các đường giao với Tỉnh lộ 10 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m vào 100m - |
Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | 88.000 | 80.000 | 72.000 |
| Xã Ea Na |
Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (thuộc buôn M'blớt) - |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Ea Na |
Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (thuộc thôn Quỳnh Ngọc, thôn Tân Lập, thôn Hòa Trung, thôn Hòa Tây, Hòa Đông, Buôn Ea Na, Buôn Ea Kruế) - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Ea Na |
Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (trừ các đường đã nêu trên) - |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Ea Na |
Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (trừ các đường đã nêu trên) từ Tỉnh lộ 2 vào 100m - |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Ea Na |
Các trục đường Khu dân cư các buôn: Buôn Ea Kruế, buôn M'Blớt, buôn Nắc, buôn Dhăm, buôn H'ma, buôn Kô - |
Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | 88.000 | 80.000 | 72.000 |
| Xã Ea Na |
Các trục đường Khu dân cư các thôn buôn: Buôn Riăng, buôn Knul, buôn Sah, thôn 10/3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | 88.000 | 80.000 | 72.000 |
| Xã Ea Na |
Các trục đường khu dân cư các thôn: Hòa Tây, Hòa Trung, Hòa Đông - |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 92.000 | 80.000 | 72.000 |
| Xã Ea Na |
Đường liên xã đi xã Hòa Phú Giáp hội trường thôn Dray Sáp - Giáp ranh giới xã Hòa Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 100.000 | 88.000 | 80.000 |
| Xã Ea Na |
Đường khu vực chợ Dray Sáp Từ ngã ba Chợ Đồng Tâm - Đến đường Tỉnh lộ 2 (hướng đi xã Hòa Phú) |
Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 218.000 | 156.000 | 64.000 |
| Xã Ea Na |
Đường khu vực chợ Dray Sáp Từ ngã ba Chợ Đồng Tâm - Đến đường Tỉnh lộ 2 cũ (hướng đi xã Krông Ana) |
Đất SX-KD nông thôn | 520.000 | 364.000 | 260.000 | 104.000 |
| Xã Ea Na |
Đường liên thôn đi buôn Kuốp Ngã ba chợ Đồng Tâm - Ngã ba giáp trụ sở thôn Dray Sáp |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 100.000 |
| Xã Ea Na |
Đường liên thôn đi buôn Kuốp Ngã ba giáp trụ sở thôn Dray Sáp - Hết ranh giới trường tiểu học Hà Huy Tập |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 136.000 | 112.000 | 100.000 |
| Xã Ea Na |
Đường liên thôn đi buôn Kuốp Hết ranh giới trường tiểu học Hà Huy Tập - Hết ngã ba thôn Ana |
Đất SX-KD nông thôn | 172.000 | 120.000 | 84.000 | 72.000 |
| Xã Ea Na |
Đường liên thôn đi buôn Kuốp Hết ngã ba thôn Ana - Hết ranh giới thửa đất số 43, tờ bản đồ số 153 |
Đất SX-KD nông thôn | 112.000 | 96.000 | 88.000 | 80.000 |
| Xã Ea Na |
Đường liên thôn (Tỉnh lộ 2 đến sông Krông Ana) Ngã ba Tỉnh lộ 2 (chợ Quỳnh Ngọc) - Hết thôn Quỳnh Ngọc |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Ea Na |
Đường liên thôn (Tỉnh lộ 2 đến sông Krông Ana) Hết thôn Quỳnh Ngọc - Hết hội trường thôn Quỳnh Ngọc 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 184.000 | 128.000 | 92.000 | 72.000 |
| Xã Ea Na |
Đường liên thôn (Tỉnh lộ 2 đến sông Krông Ana) Hết hội trường thôn Quỳnh Ngọc 1 - Giáp bờ sông Krông Ana |
Đất SX-KD nông thôn | 112.000 | 88.000 | 80.000 | 72.000 |
| Xã Ea Na |
Đường liên thôn đi thôn Ana Tỉnh lộ 2 (trường THCS Nguyễn Trãi) - Hết ranh ngã ba ranh giới thửa đất số 168, tờ bản đồ số 157 |
Đất SX-KD nông thôn | 224.000 | 156.000 | 112.000 | 72.000 |
| Xã Ea Na |
Đường liên thôn đi thôn Ana Hết ranh ngã ba ranh giới thửa đất số 168, tờ bản đồ số 157 - Hết ngã ba cổng chào xã Dray Sáp cũ ranh giới thửa đất số 310, tờ bản đồ số 156 |
Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | 140.000 | 120.000 | 100.000 |
| Xã Ea Na |
Đường liên thôn đi thôn Ana Hết ngã ba cổng chào xã Dray Sáp cũ ranh giới thửa đất số 310, tờ bản đồ số 156 - Ngã ba thôn Ana |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 100.000 | 88.000 | 80.000 |
| Xã Ea Na |
Đường liên thôn đi buôn Drai Ngã ba Ea Tung (Đài tưởng niệm) - Hội trường thôn Tân Thắng |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 80.000 |
| Xã Ea Na |
Đường liên thôn đi buôn Drai Hội trường thôn Tân Thắng - Ngã ba đường vào buôn Drai |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 92.000 | 80.000 | 72.000 |
| Xã Ea Na |
Tỉnh lộ 2 Giáp ranh giới xã Hòa Phú - Đèo Ea Na |
Đất khoáng sản | 320.000 | 224.000 | 160.000 | 100.000 |
| Xã Ea Na |
Tỉnh lộ 2 Đèo Ea Na - Giáp phân hiệu trường tiểu học Lê Hồng Phong (phân hiệu Ea Na) |
Đất khoáng sản | 404.000 | 284.000 | 200.000 | 80.000 |
| Xã Ea Na |
Tỉnh lộ 2 Giáp phân hiệu trường tiểu học Lê Hồng Phong (phân hiệu Ea Na) - Ngã ba đường vào hội trường thôn Tân Lập |
Đất khoáng sản | 672.000 | 480.000 | 336.000 | 136.000 |
| Xã Ea Na |
Tỉnh lộ 2 Ngã ba đường vào hội trường thôn Tân Lập - Ngã ba Nhà thờ Quỳnh Ngọc |
Đất khoáng sản | 1.160.000 | 820.000 | 580.000 | 232.000 |
| Xã Ea Na |
Tỉnh lộ 2 Ngã ba Nhà thờ Quỳnh Ngọc - Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 17, tờ bản đồ số 79 (chợ Quỳnh Ngọc) |
Đất khoáng sản | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 528.000 |
| Xã Ea Na |
Tỉnh lộ 2 Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 17, tờ bản đồ số 79 (chợ Quỳnh Ngọc) - Bưu điện xã Ea Na |
Đất khoáng sản | 1.392.000 | 974.000 | 696.000 | 280.000 |
| Xã Ea Na |
Tỉnh lộ 2 Bưu điện xã Ea Na - Ngã ba (lên đồi 556) |
Đất khoáng sản | 920.000 | 644.000 | 460.000 | 184.000 |
| Xã Ea Na |
Tỉnh lộ 2 Ngã ba (lên đồi 556) - Cổng chào Buôn Cuăh |
Đất khoáng sản | 720.000 | 504.000 | 360.000 | 144.000 |
| Xã Ea Na |
Tỉnh lộ 2 Cổng chào Buôn Cuăh - Hết ranh giới thửa đất số 44, tờ bản đồ số 89 (hết ranh giới buôn Tơ Lơ) |
Đất khoáng sản | 560.000 | 392.000 | 280.000 | 112.000 |
| Xã Ea Na |
Tỉnh lộ 2 Hết ranh giới thửa đất số 44, tờ bản đồ số 89 (hết ranh giới buôn Tơ Lơ) - Cổng chào thôn Hòa Tây |
Đất khoáng sản | 540.000 | 378.000 | 270.000 | 108.000 |
| Xã Ea Na |
Tỉnh lộ 2 Cổng chào thôn Hòa Tây - Cổng chào thôn Hòa Đông |
Đất khoáng sản | 780.000 | 546.000 | 390.000 | 156.000 |
| Xã Ea Na |
Tỉnh lộ 2 Cổng chào thôn Hòa Đông - Hết ranh giới thửa đất số 223, tờ bản đồ số 185 (trụ sở UBND xã Ea Bông cũ) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 448.000 | 320.000 | 128.000 |
| Xã Ea Na |
Tỉnh lộ 2 Hết ranh giới thửa đất số 223, tờ bản đồ số 185 (trụ sở UBND xã Ea Bông cũ) - Ngã ba đường vào buôn Sah |
Đất khoáng sản | 424.000 | 296.000 | 212.000 | 84.000 |
| Xã Ea Na |
Tỉnh lộ 2 Ngã ba đường vào buôn Sah - Giáp ranh giới xã Krông Ana |
Đất khoáng sản | 480.000 | 336.000 | 240.000 | 96.000 |
| Xã Ea Na |
Tỉnh lộ 10 Tỉnh lộ 2 - Hết trường Trung học cơ sở Tô Hiệu |
Đất khoáng sản | 224.000 | 156.000 | 112.000 | 88.000 |
| Xã Ea Na |
Tỉnh lộ 10 Hết trường Trung học cơ sở Tô Hiệu - Đầu buôn Riăng |
Đất khoáng sản | 216.000 | 128.000 | 112.000 | 100.000 |
| Xã Ea Na |
Tỉnh lộ 10 Đầu buôn Riăng - Giáp ranh giới xã Dray Bhăng |
Đất khoáng sản | 180.000 | 126.000 | 88.000 | 80.000 |
| Xã Ea Na |
Các đường giao với Tỉnh lộ 10 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m vào 100m - |
Đất khoáng sản | 96.000 | 88.000 | 80.000 | 72.000 |
| Xã Ea Na |
Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (thuộc buôn M'blớt) - |
Đất khoáng sản | 144.000 | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Ea Na |
Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (thuộc thôn Quỳnh Ngọc, thôn Tân Lập, thôn Hòa Trung, thôn Hòa Tây, Hòa Đông, Buôn Ea Na, Buôn Ea Kruế) - |
Đất khoáng sản | 180.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Ea Na |
Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (trừ các đường đã nêu trên) - |
Đất khoáng sản | 144.000 | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Ea Na |
Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (trừ các đường đã nêu trên) từ Tỉnh lộ 2 vào 100m - |
Đất khoáng sản | 144.000 | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Ea Na |
Các trục đường Khu dân cư các buôn: Buôn Ea Kruế, buôn M'Blớt, buôn Nắc, buôn Dhăm, buôn H'ma, buôn Kô - |
Đất khoáng sản | 96.000 | 88.000 | 80.000 | 72.000 |
| Xã Ea Na |
Các trục đường Khu dân cư các thôn buôn: Buôn Riăng, buôn Knul, buôn Sah, thôn 10/3 - |
Đất khoáng sản | 96.000 | 88.000 | 80.000 | 72.000 |
| Xã Ea Na |
Các trục đường khu dân cư các thôn: Hòa Tây, Hòa Trung, Hòa Đông - |
Đất khoáng sản | 100.000 | 92.000 | 80.000 | 72.000 |
| Xã Ea Na |
Đường liên xã đi xã Hòa Phú Giáp hội trường thôn Dray Sáp - Giáp ranh giới xã Hòa Phú |
Đất khoáng sản | 144.000 | 100.000 | 88.000 | 80.000 |
| Xã Ea Na |
Đường khu vực chợ Dray Sáp Từ ngã ba Chợ Đồng Tâm - Đến đường Tỉnh lộ 2 (hướng đi xã Hòa Phú) |
Đất khoáng sản | 312.000 | 218.000 | 156.000 | 64.000 |
| Xã Ea Na |
Đường khu vực chợ Dray Sáp Từ ngã ba Chợ Đồng Tâm - Đến đường Tỉnh lộ 2 cũ (hướng đi xã Krông Ana) |
Đất khoáng sản | 520.000 | 364.000 | 260.000 | 104.000 |
| Xã Ea Na |
Đường liên thôn đi buôn Kuốp Ngã ba chợ Đồng Tâm - Ngã ba giáp trụ sở thôn Dray Sáp |
Đất khoáng sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 100.000 |
| Xã Ea Na |
Đường liên thôn đi buôn Kuốp Ngã ba giáp trụ sở thôn Dray Sáp - Hết ranh giới trường tiểu học Hà Huy Tập |
Đất khoáng sản | 168.000 | 136.000 | 112.000 | 100.000 |
| Xã Ea Na |
Đường liên thôn đi buôn Kuốp Hết ranh giới trường tiểu học Hà Huy Tập - Hết ngã ba thôn Ana |
Đất khoáng sản | 172.000 | 120.000 | 84.000 | 72.000 |
| Xã Ea Na |
Đường liên thôn đi buôn Kuốp Hết ngã ba thôn Ana - Hết ranh giới thửa đất số 43, tờ bản đồ số 153 |
Đất khoáng sản | 112.000 | 96.000 | 88.000 | 80.000 |
| Xã Ea Na |
Đường liên thôn (Tỉnh lộ 2 đến sông Krông Ana) Ngã ba Tỉnh lộ 2 (chợ Quỳnh Ngọc) - Hết thôn Quỳnh Ngọc |
Đất khoáng sản | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Ea Na |
Đường liên thôn (Tỉnh lộ 2 đến sông Krông Ana) Hết thôn Quỳnh Ngọc - Hết hội trường thôn Quỳnh Ngọc 1 |
Đất khoáng sản | 184.000 | 128.000 | 92.000 | 72.000 |
| Xã Ea Na |
Đường liên thôn (Tỉnh lộ 2 đến sông Krông Ana) Hết hội trường thôn Quỳnh Ngọc 1 - Giáp bờ sông Krông Ana |
Đất khoáng sản | 112.000 | 88.000 | 80.000 | 72.000 |
| Xã Ea Na |
Đường liên thôn đi thôn Ana Tỉnh lộ 2 (trường THCS Nguyễn Trãi) - Hết ranh ngã ba ranh giới thửa đất số 168, tờ bản đồ số 157 |
Đất khoáng sản | 224.000 | 156.000 | 112.000 | 72.000 |
| Xã Ea Na |
Đường liên thôn đi thôn Ana Hết ranh ngã ba ranh giới thửa đất số 168, tờ bản đồ số 157 - Hết ngã ba cổng chào xã Dray Sáp cũ ranh giới thửa đất số 310, tờ bản đồ số 156 |
Đất khoáng sản | 192.000 | 140.000 | 120.000 | 100.000 |
| Xã Ea Na |
Đường liên thôn đi thôn Ana Hết ngã ba cổng chào xã Dray Sáp cũ ranh giới thửa đất số 310, tờ bản đồ số 156 - Ngã ba thôn Ana |
Đất khoáng sản | 144.000 | 100.000 | 88.000 | 80.000 |
| Xã Ea Na |
Đường liên thôn đi buôn Drai Ngã ba Ea Tung (Đài tưởng niệm) - Hội trường thôn Tân Thắng |
Đất khoáng sản | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 80.000 |
| Xã Ea Na |
Đường liên thôn đi buôn Drai Hội trường thôn Tân Thắng - Ngã ba đường vào buôn Drai |
Đất khoáng sản | 132.000 | 92.000 | 80.000 | 72.000 |
| Xã Ea Na |
Xã Ea Na - |
Đất trồng lúa | 44.000 | 40.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Na |
Xã Ea Na - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Na |
Xã Ea Na - |
Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 40.000 | 35.000 | 0 |
| Xã Ea Na |
Xã Ea Na - |
Đất rừng sản xuất | 25.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Na |
Xã Ea Na - |
Đất rừng phòng hộ | 12.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Na |
Xã Ea Na - |
Đất rừng đặc dụng | 12.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Na |
Xã Ea Na - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Na |
Xã Ea Na - |
Đất nông nghiệp khác | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Na |
Xã Ea Na Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 61.000 | 44.000 | 39.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Ea Na |
Tỉnh lộ 2 Giáp ranh giới xã Hòa Phú - Đèo Ea Na |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 250.000 |
| Xã Ea Na |
Tỉnh lộ 2 Đèo Ea Na - Giáp phân hiệu trường tiểu học Lê Hồng Phong (phân hiệu Ea Na) |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 710.000 | 500.000 | 200.000 |
| Xã Ea Na |
Tỉnh lộ 2 Giáp phân hiệu trường tiểu học Lê Hồng Phong (phân hiệu Ea Na) - Ngã ba đường vào hội trường thôn Tân Lập |
Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 1.200.000 | 840.000 | 340.000 |
| Xã Ea Na |
Tỉnh lộ 2 Ngã ba đường vào hội trường thôn Tân Lập - Ngã ba Nhà thờ Quỳnh Ngọc |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 2.050.000 | 1.450.000 | 580.000 |
| Xã Ea Na |
Tỉnh lộ 2 Ngã ba Nhà thờ Quỳnh Ngọc - Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 17, tờ bản đồ số 79 (chợ Quỳnh Ngọc) |
Đất ở nông thôn | 6.600.000 | 4.620.000 | 3.300.000 | 1.320.000 |
| Xã Ea Na |
Tỉnh lộ 2 Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 17, tờ bản đồ số 79 (chợ Quỳnh Ngọc) - Bưu điện xã Ea Na |
Đất ở nông thôn | 3.480.000 | 2.436.000 | 1.740.000 | 700.000 |
| Xã Ea Na |
Tỉnh lộ 2 Bưu điện xã Ea Na - Ngã ba (lên đồi 556) |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.610.000 | 1.150.000 | 460.000 |
| Xã Ea Na |
Tỉnh lộ 2 Ngã ba (lên đồi 556) - Cổng chào Buôn Cuăh |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 360.000 |
| Xã Ea Na |
Tỉnh lộ 2 Cổng chào Buôn Cuăh - Hết ranh giới thửa đất số 44, tờ bản đồ số 89 (hết ranh giới buôn Tơ Lơ) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 280.000 |
| Xã Ea Na |
Tỉnh lộ 2 Hết ranh giới thửa đất số 44, tờ bản đồ số 89 (hết ranh giới buôn Tơ Lơ) - Cổng chào thôn Hòa Tây |
Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 945.000 | 675.000 | 270.000 |
| Xã Ea Na |
Tỉnh lộ 2 Cổng chào thôn Hòa Tây - Cổng chào thôn Hòa Đông |
Đất ở nông thôn | 1.950.000 | 1.365.000 | 975.000 | 390.000 |
| Xã Ea Na |
Tỉnh lộ 2 Cổng chào thôn Hòa Đông - Hết ranh giới thửa đất số 223, tờ bản đồ số 185 (trụ sở UBND xã Ea Bông cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 320.000 |
| Xã Ea Na |
Tỉnh lộ 2 Hết ranh giới thửa đất số 223, tờ bản đồ số 185 (trụ sở UBND xã Ea Bông cũ) - Ngã ba đường vào buôn Sah |
Đất ở nông thôn | 1.060.000 | 740.000 | 530.000 | 210.000 |
| Xã Ea Na |
Tỉnh lộ 2 Ngã ba đường vào buôn Sah - Giáp ranh giới xã Krông Ana |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 240.000 |
| Xã Ea Na |
Tỉnh lộ 10 Tỉnh lộ 2 - Hết trường Trung học cơ sở Tô Hiệu |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 390.000 | 280.000 | 220.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Ea Na
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4. Thông tin xã Ea Na, tỉnh Đắk Lắk
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Ea Bông, Xã Dray Sáp, Xã Ea Na (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Ea Na theo Nghị quyết số 1660/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Ea Na có diện tích tự nhiên 134,18 km² với quy mô dân số 42.164 người, mật độ dân cư đạt 314,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Ea Na được đặt tại Trụ sở UBND xã Ea Na, Trụ sở UBND xã Dray Sáp, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Ea Na không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đắk Lắk, Xã Ea Na là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 88 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Ea Na, Tỉnh Đắk Lắk - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đắk Lắk
5.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
5.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
5.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
1. Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
2. Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Ea Na, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Ea Na, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
