Bảng giá đất xã Ea Ning, tỉnh Đắk Lắk 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Ea Ning, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất xã Ea Ning, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Mức giá đất tại xã Ea Ning được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Ea Ning theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Ea Ning, tỉnh Đắk Lắk

– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk


3. Tra cứu bảng giá đất xã Ea Ning, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Ea Ning năm 2026

Khu vực: xã Ea Ning.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 9.500 đến 4.830.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Ea Ning Đường liên xã đi xã Dray Bhăng
Đập Việt Đức 4 - Hết Công ty TNHH MTV Cà phê Ea H'nin
Đất ở nông thôn 4.830.000 3.280.000 2.460.000 1.550.000
Xã Ea Ning Đường liên xã đi xã Dray Bhăng
Từ cổng chào thôn 15 - Đến hết bờ tường công ty TNHH MTV Cà phê Ea H'nin
Đất ở nông thôn 1.590.000 1.080.000 810.000 510.000
Xã Ea Ning Đường liên xã đi xã Dray Bhăng
Hết Công ty TNHH MTV Cà phê Ea H'nin - Ngã tư sân bóng
Đất ở nông thôn 1.770.000 1.200.000 900.000 570.000
Xã Ea Ning Đường liên xã đi xã Dray Bhăng
Ngã tư sân bóng - Hết đoạn đường thẳng (dài khoảng 360m)
Đất ở nông thôn 1.240.000 840.000 630.000 400.000
Xã Ea Ning Đường liên xã đi xã Dray Bhăng
Hết đoạn đường thẳng - Giáp xã Cư Êwi
Đất ở nông thôn 1.240.000 840.000 630.000 400.000
Xã Ea Ning Đường liên xã đi xã Dray Bhăng
Ngã ba cây xăng Đức Hợi - Ngã tư sân bóng
Đất ở nông thôn 1.420.000 960.000 720.000 450.000
Xã Ea Ning Đường liên xã đi xã Dray Bhăng
Ngã ba chợ Việt Đức 4 - Hết Ngã ba cây xăng Đức Hợi
Đất ở nông thôn 4.250.000 2.890.000 2.170.000 1.360.000
Xã Ea Ning Đường liên xã đi xã Dray Bhăng
Hết Ngã ba cây xăng Đức Hợi - Ngã ba cổng chào buôn Pưk Prông
Đất ở nông thôn 2.130.000 1.450.000 1.080.000 680.000
Xã Ea Ning Đường liên xã đi xã Dray Bhăng
Ngã ba cổng chào buôn Pưk Prông - Cách ngã ba sân bóng thôn 23 khoảng 430m (phía Bắc)
Đất ở nông thôn 1.150.000 780.000 590.000 370.000
Xã Ea Ning Đường liên xã đi xã Dray Bhăng
Cách ngã ba sân bóng thôn 23 khoảng 430m (phía Bắc) - Cách ngã ba sân bóng thôn 23 khoảng 430m (phía Nam)
Đất ở nông thôn 1.190.000 810.000 610.000 380.000
Xã Ea Ning Đường liên xã đi xã Dray Bhăng
Cách ngã ba sân bóng thôn 23 khoảng 430m (phía Nam) - Giáp xã Ea Bhốk
Đất ở nông thôn 1.010.000 690.000 520.000 320.000
Xã Ea Ning Đường liên xã đi xã Dray Bhăng
Ngã ba cổng chào buôn Pưk Prông - Ngã ba đường vào thôn 9 xã Ea Ning
Đất ở nông thôn 890.000 600.000 450.000 280.000
Xã Ea Ning Đường liên xã đi xã Dray Bhăng
Ngã ba đường vào thôn 9 xã Ea Ning - Hết tường rào Công ty TNHH MTV Cà phê Chư Quynh
Đất ở nông thôn 1.590.000 1.080.000 810.000 510.000
Xã Ea Ning Đường liên xã đi xã Dray Bhăng
Hết tường rào Công ty TNHH MTV Cà phê Chư Quynh - Đường liên xã (gồm cả hai nhánh đường)
Đất ở nông thôn 890.000 600.000 450.000 280.000
Xã Ea Ning Khu vực chợ Việt Đức 4
Các đường bên trong và giáp chợ Việt Đức 4 -
Đất ở nông thôn 3.010.000 2.050.000 1.540.000 960.000
Xã Ea Ning Đường liên xã
Cầu trắng - Cổng chào thôn 6
Đất ở nông thôn 850.000 580.000 430.000 270.000
Xã Ea Ning Đường liên xã
Cổng chào thôn 6 - Hết đoạn đường nhựa chợ An Bình
Đất ở nông thôn 1.420.000 960.000 720.000 450.000
Xã Ea Ning Đường liên xã
Hết đoạn đường nhựa chợ An Bình - Giáp xã Cư Êwi Cũ
Đất ở nông thôn 890.000 600.000 450.000 280.000
Xã Ea Ning Đường liên xã
Cầu Chăn Nuôi - Giáp xã Ea Ning
Đất ở nông thôn 1.060.000 720.000 540.000 340.000
Xã Ea Ning Đường liên thôn
Từ cổng chào thôn 12 - Cổng chào buôn Tách M'Ngà
Đất ở nông thôn 440.000 300.000 230.000 140.000
Xã Ea Ning Đường nội thôn 12 tuyến 1
Ngã tư đường liên thôn - Hết thôn 12
Đất ở nông thôn 530.000 360.000 270.000 170.000
Xã Ea Ning Đường nội thôn 12 tuyến 2
Ngã tư đường liên thôn - Đập 45 xã Ea Ning
Đất ở nông thôn 530.000 360.000 270.000 170.000
Xã Ea Ning Đường nội thôn 1C
Ngã ba đường liên xã - Đập Tách M'Ngà
Đất ở nông thôn 440.000 300.000 230.000 140.000
Xã Ea Ning Đường nội thôn 1A
Ngã ba đường liên xã - Hết khu dân cư thôn 1A (hướng đi Nghĩa địa thôn 1A, 1B)
Đất ở nông thôn 440.000 300.000 230.000 140.000
Xã Ea Ning Đường liên xã
Cầu trắng - Ngã ba đối diện cổng chào thôn 6 xã Ea Ning
Đất ở nông thôn 1.060.000 720.000 540.000 340.000
Xã Ea Ning Đường liên xã
Ngã ba đối diện cổng chào thôn 6 xã Ea Ning - Hết đoạn đường nhựa đi xã Cư Êwi
Đất ở nông thôn 1.240.000 840.000 630.000 400.000
Xã Ea Ning Đường liên xã
Hết đoạn đường nhựa đi xã Cư Êwi - Giáp xã Cư Êwi
Đất ở nông thôn 890.000 600.000 450.000 280.000
Xã Ea Ning Đường liên xã
Ngã ba đường liên xã đi xã Ea Ning xã Ea Hu cũ - Hết chợ An Bình
Đất ở nông thôn 1.420.000 960.000 720.000 450.000
Xã Ea Ning Đường liên xã
Hết chợ An Bình - Cống thoát nước (đầu chợ Ea Hu)
Đất ở nông thôn 970.000 660.000 490.000 310.000
Xã Ea Ning Đường liên xã
Cống thoát nước (đầu chợ Ea Hu) - Hết đất ông Nguyễn Hiển (thửa đất số 161, tờ bản đồ 79)
Đất ở nông thôn 970.000 660.000 490.000 310.000
Xã Ea Ning Đường liên xã
Hết đất ông Nguyễn Hiển (thửa đất số 161, tờ bản đồ 79) - Hết đất ông Bùi Tỵ (thửa đất số 108, tờ bản đồ 15)
Đất ở nông thôn 800.000 540.000 410.000 260.000
Xã Ea Ning Đường liên xã
Hết đất ông Bùi Tỵ (thửa đất số 108, tờ bản đồ 15) - Cầu Thác đá
Đất ở nông thôn 890.000 600.000 450.000 280.000
Xã Ea Ning Đường liên xã
Cầu Thác đá - Giáp xã Ea Bhốk
Đất ở nông thôn 870.000 590.000 440.000 280.000
Xã Ea Ning Đường liên thôn
Ngã ba đường liên xã - Cổng chào thôn 1
Đất ở nông thôn 1.060.000 720.000 540.000 340.000
Xã Ea Ning Đường liên thôn
Cổng chào thôn 1 - Hết sân bóng thôn 1
Đất ở nông thôn 520.000 360.000 270.000 170.000
Xã Ea Ning Đường liên thôn
Cổng chào thôn 4 - Hết sân bóng thôn 4
Đất ở nông thôn 480.000 330.000 250.000 160.000
Xã Ea Ning Đường liên thôn
Ngã ba trường Nguyễn Tất Thành - Cổng chào thôn 7
Đất ở nông thôn 440.000 300.000 230.000 140.000
Xã Ea Ning Đường liên thôn
Ngã ba nhà Hùng Nho (Thửa đất 15649, tờ bản đồ số 69) - Ngã ba nhà ông Liệu (thửa đất 45 tờ bản đồ số 79)
Đất ở nông thôn 270.000 180.000 140.000 0
Xã Ea Ning Khu dân cư thôn 8, 15, 21 và 22 xã Ea Ning (cũ)
-
Đất ở nông thôn 390.000 0 0 0
Xã Ea Ning Khu dân cư thôn 2 Ea Hu (cũ)
-
Đất ở nông thôn 270.000 0 0 0
Xã Ea Ning Khu dân cư thôn 1 và thôn 2 và 3 Ea Hu (cũ)
-
Đất ở nông thôn 230.000 0 0 0
Xã Ea Ning Đường liên xã đi xã Dray Bhăng
Đập Việt Đức 4 - Hết Công ty TNHH MTV Cà phê Ea H'nin
Đất TM-DV nông thôn 1.932.000 1.312.000 984.000 620.000
Xã Ea Ning Đường liên xã đi xã Dray Bhăng
Từ cổng chào thôn 15 - Đến hết bờ tường công ty TNHH MTV Cà phê Ea H'nin
Đất TM-DV nông thôn 636.000 432.000 324.000 204.000
Xã Ea Ning Đường liên xã đi xã Dray Bhăng
Hết Công ty TNHH MTV Cà phê Ea H'nin - Ngã tư sân bóng
Đất TM-DV nông thôn 708.000 480.000 360.000 228.000
Xã Ea Ning Đường liên xã đi xã Dray Bhăng
Ngã tư sân bóng - Hết đoạn đường thẳng (dài khoảng 360m)
Đất TM-DV nông thôn 496.000 336.000 252.000 160.000
Xã Ea Ning Đường liên xã đi xã Dray Bhăng
Hết đoạn đường thẳng - Giáp xã Cư Êwi
Đất TM-DV nông thôn 496.000 336.000 252.000 160.000
Xã Ea Ning Đường liên xã đi xã Dray Bhăng
Ngã ba cây xăng Đức Hợi - Ngã tư sân bóng
Đất TM-DV nông thôn 568.000 384.000 288.000 180.000
Xã Ea Ning Đường liên xã đi xã Dray Bhăng
Ngã ba chợ Việt Đức 4 - Hết Ngã ba cây xăng Đức Hợi
Đất TM-DV nông thôn 1.700.000 1.156.000 868.000 544.000
Xã Ea Ning Đường liên xã đi xã Dray Bhăng
Hết Ngã ba cây xăng Đức Hợi - Ngã ba cổng chào buôn Pưk Prông
Đất TM-DV nông thôn 852.000 580.000 432.000 272.000
Xã Ea Ning Đường liên xã đi xã Dray Bhăng
Ngã ba cổng chào buôn Pưk Prông - Cách ngã ba sân bóng thôn 23 khoảng 430m (phía Bắc)
Đất TM-DV nông thôn 460.000 312.000 236.000 148.000
Xã Ea Ning Đường liên xã đi xã Dray Bhăng
Cách ngã ba sân bóng thôn 23 khoảng 430m (phía Bắc) - Cách ngã ba sân bóng thôn 23 khoảng 430m (phía Nam)
Đất TM-DV nông thôn 476.000 324.000 244.000 152.000
Xã Ea Ning Đường liên xã đi xã Dray Bhăng
Cách ngã ba sân bóng thôn 23 khoảng 430m (phía Nam) - Giáp xã Ea Bhốk
Đất TM-DV nông thôn 404.000 276.000 208.000 128.000
Xã Ea Ning Đường liên xã đi xã Dray Bhăng
Ngã ba cổng chào buôn Pưk Prông - Ngã ba đường vào thôn 9 xã Ea Ning
Đất TM-DV nông thôn 356.000 240.000 180.000 112.000
Xã Ea Ning Đường liên xã đi xã Dray Bhăng
Ngã ba đường vào thôn 9 xã Ea Ning - Hết tường rào Công ty TNHH MTV Cà phê Chư Quynh
Đất TM-DV nông thôn 636.000 432.000 324.000 204.000
Xã Ea Ning Đường liên xã đi xã Dray Bhăng
Hết tường rào Công ty TNHH MTV Cà phê Chư Quynh - Đường liên xã (gồm cả hai nhánh đường)
Đất TM-DV nông thôn 356.000 240.000 180.000 112.000
Xã Ea Ning Khu vực chợ Việt Đức 4
Các đường bên trong và giáp chợ Việt Đức 4 -
Đất TM-DV nông thôn 1.204.000 820.000 616.000 384.000
Xã Ea Ning Đường liên xã
Cầu trắng - Cổng chào thôn 6
Đất TM-DV nông thôn 340.000 232.000 172.000 108.000
Xã Ea Ning Đường liên xã
Cổng chào thôn 6 - Hết đoạn đường nhựa chợ An Bình
Đất TM-DV nông thôn 568.000 384.000 288.000 180.000
Xã Ea Ning Đường liên xã
Hết đoạn đường nhựa chợ An Bình - Giáp xã Cư Êwi Cũ
Đất TM-DV nông thôn 356.000 240.000 180.000 112.000
Xã Ea Ning Đường liên xã
Cầu Chăn Nuôi - Giáp xã Ea Ning
Đất TM-DV nông thôn 424.000 288.000 216.000 136.000
Xã Ea Ning Đường liên thôn
Từ cổng chào thôn 12 - Cổng chào buôn Tách M'Ngà
Đất TM-DV nông thôn 176.000 120.000 92.000 56.000
Xã Ea Ning Đường nội thôn 12 tuyến 1
Ngã tư đường liên thôn - Hết thôn 12
Đất TM-DV nông thôn 212.000 144.000 108.000 68.000
Xã Ea Ning Đường nội thôn 12 tuyến 2
Ngã tư đường liên thôn - Đập 45 xã Ea Ning
Đất TM-DV nông thôn 212.000 144.000 108.000 68.000
Xã Ea Ning Đường nội thôn 1C
Ngã ba đường liên xã - Đập Tách M'Ngà
Đất TM-DV nông thôn 176.000 120.000 92.000 56.000
Xã Ea Ning Đường nội thôn 1A
Ngã ba đường liên xã - Hết khu dân cư thôn 1A (hướng đi Nghĩa địa thôn 1A, 1B)
Đất TM-DV nông thôn 176.000 120.000 92.000 56.000
Xã Ea Ning Đường liên xã
Cầu trắng - Ngã ba đối diện cổng chào thôn 6 xã Ea Ning
Đất TM-DV nông thôn 424.000 288.000 216.000 136.000
Xã Ea Ning Đường liên xã
Ngã ba đối diện cổng chào thôn 6 xã Ea Ning - Hết đoạn đường nhựa đi xã Cư Êwi
Đất TM-DV nông thôn 496.000 336.000 252.000 160.000
Xã Ea Ning Đường liên xã
Hết đoạn đường nhựa đi xã Cư Êwi - Giáp xã Cư Êwi
Đất TM-DV nông thôn 356.000 240.000 180.000 112.000
Xã Ea Ning Đường liên xã
Ngã ba đường liên xã đi xã Ea Ning xã Ea Hu cũ - Hết chợ An Bình
Đất TM-DV nông thôn 568.000 384.000 288.000 180.000
Xã Ea Ning Đường liên xã
Hết chợ An Bình - Cống thoát nước (đầu chợ Ea Hu)
Đất TM-DV nông thôn 388.000 264.000 196.000 124.000
Xã Ea Ning Đường liên xã
Cống thoát nước (đầu chợ Ea Hu) - Hết đất ông Nguyễn Hiển (thửa đất số 161, tờ bản đồ 79)
Đất TM-DV nông thôn 388.000 264.000 196.000 124.000
Xã Ea Ning Đường liên xã
Hết đất ông Nguyễn Hiển (thửa đất số 161, tờ bản đồ 79) - Hết đất ông Bùi Tỵ (thửa đất số 108, tờ bản đồ 15)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 216.000 164.000 104.000
Xã Ea Ning Đường liên xã
Hết đất ông Bùi Tỵ (thửa đất số 108, tờ bản đồ 15) - Cầu Thác đá
Đất TM-DV nông thôn 356.000 240.000 180.000 112.000
Xã Ea Ning Đường liên xã
Cầu Thác đá - Giáp xã Ea Bhốk
Đất TM-DV nông thôn 348.000 236.000 176.000 112.000
Xã Ea Ning Đường liên thôn
Ngã ba đường liên xã - Cổng chào thôn 1
Đất TM-DV nông thôn 424.000 288.000 216.000 136.000
Xã Ea Ning Đường liên thôn
Cổng chào thôn 1 - Hết sân bóng thôn 1
Đất TM-DV nông thôn 208.000 144.000 108.000 68.000
Xã Ea Ning Đường liên thôn
Cổng chào thôn 4 - Hết sân bóng thôn 4
Đất TM-DV nông thôn 192.000 132.000 100.000 64.000
Xã Ea Ning Đường liên thôn
Ngã ba trường Nguyễn Tất Thành - Cổng chào thôn 7
Đất TM-DV nông thôn 176.000 120.000 92.000 56.000
Xã Ea Ning Đường liên thôn
Ngã ba nhà Hùng Nho (Thửa đất 15649, tờ bản đồ số 69) - Ngã ba nhà ông Liệu (thửa đất 45 tờ bản đồ số 79)
Đất TM-DV nông thôn 108.000 72.000 56.000 0
Xã Ea Ning Khu dân cư thôn 8, 15, 21 và 22 xã Ea Ning (cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 156.000 0 0 0
Xã Ea Ning Khu dân cư thôn 2 Ea Hu (cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 108.000 0 0 0
Xã Ea Ning Khu dân cư thôn 1 và thôn 2 và 3 Ea Hu (cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 92.000 0 0 0
Xã Ea Ning Đường liên xã đi xã Dray Bhăng
Đập Việt Đức 4 - Hết Công ty TNHH MTV Cà phê Ea H'nin
Đất SX-KD nông thôn 1.932.000 1.312.000 984.000 620.000
Xã Ea Ning Đường liên xã đi xã Dray Bhăng
Từ cổng chào thôn 15 - Đến hết bờ tường công ty TNHH MTV Cà phê Ea H'nin
Đất SX-KD nông thôn 636.000 432.000 324.000 204.000
Xã Ea Ning Đường liên xã đi xã Dray Bhăng
Hết Công ty TNHH MTV Cà phê Ea H'nin - Ngã tư sân bóng
Đất SX-KD nông thôn 708.000 480.000 360.000 228.000
Xã Ea Ning Đường liên xã đi xã Dray Bhăng
Ngã tư sân bóng - Hết đoạn đường thẳng (dài khoảng 360m)
Đất SX-KD nông thôn 496.000 336.000 252.000 160.000
Xã Ea Ning Đường liên xã đi xã Dray Bhăng
Hết đoạn đường thẳng - Giáp xã Cư Êwi
Đất SX-KD nông thôn 496.000 336.000 252.000 160.000
Xã Ea Ning Đường liên xã đi xã Dray Bhăng
Ngã ba cây xăng Đức Hợi - Ngã tư sân bóng
Đất SX-KD nông thôn 568.000 384.000 288.000 180.000
Xã Ea Ning Đường liên xã đi xã Dray Bhăng
Ngã ba chợ Việt Đức 4 - Hết Ngã ba cây xăng Đức Hợi
Đất SX-KD nông thôn 1.700.000 1.156.000 868.000 544.000
Xã Ea Ning Đường liên xã đi xã Dray Bhăng
Hết Ngã ba cây xăng Đức Hợi - Ngã ba cổng chào buôn Pưk Prông
Đất SX-KD nông thôn 852.000 580.000 432.000 272.000
Xã Ea Ning Đường liên xã đi xã Dray Bhăng
Ngã ba cổng chào buôn Pưk Prông - Cách ngã ba sân bóng thôn 23 khoảng 430m (phía Bắc)
Đất SX-KD nông thôn 460.000 312.000 236.000 148.000
Xã Ea Ning Đường liên xã đi xã Dray Bhăng
Cách ngã ba sân bóng thôn 23 khoảng 430m (phía Bắc) - Cách ngã ba sân bóng thôn 23 khoảng 430m (phía Nam)
Đất SX-KD nông thôn 476.000 324.000 244.000 152.000
Xã Ea Ning Đường liên xã đi xã Dray Bhăng
Cách ngã ba sân bóng thôn 23 khoảng 430m (phía Nam) - Giáp xã Ea Bhốk
Đất SX-KD nông thôn 404.000 276.000 208.000 128.000
Xã Ea Ning Đường liên xã đi xã Dray Bhăng
Ngã ba cổng chào buôn Pưk Prông - Ngã ba đường vào thôn 9 xã Ea Ning
Đất SX-KD nông thôn 356.000 240.000 180.000 112.000
Xã Ea Ning Đường liên xã đi xã Dray Bhăng
Ngã ba đường vào thôn 9 xã Ea Ning - Hết tường rào Công ty TNHH MTV Cà phê Chư Quynh
Đất SX-KD nông thôn 636.000 432.000 324.000 204.000
Xã Ea Ning Đường liên xã đi xã Dray Bhăng
Hết tường rào Công ty TNHH MTV Cà phê Chư Quynh - Đường liên xã (gồm cả hai nhánh đường)
Đất SX-KD nông thôn 356.000 240.000 180.000 112.000
Xã Ea Ning Khu vực chợ Việt Đức 4
Các đường bên trong và giáp chợ Việt Đức 4 -
Đất SX-KD nông thôn 1.204.000 820.000 616.000 384.000
Xã Ea Ning Đường liên xã
Cầu trắng - Cổng chào thôn 6
Đất SX-KD nông thôn 340.000 232.000 172.000 108.000
Xã Ea Ning Đường liên xã
Cổng chào thôn 6 - Hết đoạn đường nhựa chợ An Bình
Đất SX-KD nông thôn 568.000 384.000 288.000 180.000
Xã Ea Ning Đường liên xã
Hết đoạn đường nhựa chợ An Bình - Giáp xã Cư Êwi Cũ
Đất SX-KD nông thôn 356.000 240.000 180.000 112.000
Xã Ea Ning Đường liên xã
Cầu Chăn Nuôi - Giáp xã Ea Ning
Đất SX-KD nông thôn 424.000 288.000 216.000 136.000
Xã Ea Ning Đường liên thôn
Từ cổng chào thôn 12 - Cổng chào buôn Tách M'Ngà
Đất SX-KD nông thôn 176.000 120.000 92.000 56.000
Xã Ea Ning Đường nội thôn 12 tuyến 1
Ngã tư đường liên thôn - Hết thôn 12
Đất SX-KD nông thôn 212.000 144.000 108.000 68.000
Xã Ea Ning Đường nội thôn 12 tuyến 2
Ngã tư đường liên thôn - Đập 45 xã Ea Ning
Đất SX-KD nông thôn 212.000 144.000 108.000 68.000
Xã Ea Ning Đường nội thôn 1C
Ngã ba đường liên xã - Đập Tách M'Ngà
Đất SX-KD nông thôn 176.000 120.000 92.000 56.000
Xã Ea Ning Đường nội thôn 1A
Ngã ba đường liên xã - Hết khu dân cư thôn 1A (hướng đi Nghĩa địa thôn 1A, 1B)
Đất SX-KD nông thôn 176.000 120.000 92.000 56.000
Xã Ea Ning Đường liên xã
Cầu trắng - Ngã ba đối diện cổng chào thôn 6 xã Ea Ning
Đất SX-KD nông thôn 424.000 288.000 216.000 136.000
Xã Ea Ning Đường liên xã
Ngã ba đối diện cổng chào thôn 6 xã Ea Ning - Hết đoạn đường nhựa đi xã Cư Êwi
Đất SX-KD nông thôn 496.000 336.000 252.000 160.000
Xã Ea Ning Đường liên xã
Hết đoạn đường nhựa đi xã Cư Êwi - Giáp xã Cư Êwi
Đất SX-KD nông thôn 356.000 240.000 180.000 112.000
Xã Ea Ning Đường liên xã
Ngã ba đường liên xã đi xã Ea Ning xã Ea Hu cũ - Hết chợ An Bình
Đất SX-KD nông thôn 568.000 384.000 288.000 180.000
Xã Ea Ning Đường liên xã
Hết chợ An Bình - Cống thoát nước (đầu chợ Ea Hu)
Đất SX-KD nông thôn 388.000 264.000 196.000 124.000
Xã Ea Ning Đường liên xã
Cống thoát nước (đầu chợ Ea Hu) - Hết đất ông Nguyễn Hiển (thửa đất số 161, tờ bản đồ 79)
Đất SX-KD nông thôn 388.000 264.000 196.000 124.000
Xã Ea Ning Đường liên xã
Hết đất ông Nguyễn Hiển (thửa đất số 161, tờ bản đồ 79) - Hết đất ông Bùi Tỵ (thửa đất số 108, tờ bản đồ 15)
Đất SX-KD nông thôn 320.000 216.000 164.000 104.000
Xã Ea Ning Đường liên xã
Hết đất ông Bùi Tỵ (thửa đất số 108, tờ bản đồ 15) - Cầu Thác đá
Đất SX-KD nông thôn 356.000 240.000 180.000 112.000
Xã Ea Ning Đường liên xã
Cầu Thác đá - Giáp xã Ea Bhốk
Đất SX-KD nông thôn 348.000 236.000 176.000 112.000
Xã Ea Ning Đường liên thôn
Ngã ba đường liên xã - Cổng chào thôn 1
Đất SX-KD nông thôn 424.000 288.000 216.000 136.000
Xã Ea Ning Đường liên thôn
Cổng chào thôn 1 - Hết sân bóng thôn 1
Đất SX-KD nông thôn 208.000 144.000 108.000 68.000
Xã Ea Ning Đường liên thôn
Cổng chào thôn 4 - Hết sân bóng thôn 4
Đất SX-KD nông thôn 192.000 132.000 100.000 64.000
Xã Ea Ning Đường liên thôn
Ngã ba trường Nguyễn Tất Thành - Cổng chào thôn 7
Đất SX-KD nông thôn 176.000 120.000 92.000 56.000
Xã Ea Ning Đường liên thôn
Ngã ba nhà Hùng Nho (Thửa đất 15649, tờ bản đồ số 69) - Ngã ba nhà ông Liệu (thửa đất 45 tờ bản đồ số 79)
Đất SX-KD nông thôn 108.000 72.000 56.000 0
Xã Ea Ning Khu dân cư thôn 8, 15, 21 và 22 xã Ea Ning (cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 156.000 0 0 0
Xã Ea Ning Khu dân cư thôn 2 Ea Hu (cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 108.000 0 0 0
Xã Ea Ning Khu dân cư thôn 1 và thôn 2 và 3 Ea Hu (cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 92.000 0 0 0
Xã Ea Ning Đường liên xã đi xã Dray Bhăng
Đập Việt Đức 4 - Hết Công ty TNHH MTV Cà phê Ea H'nin
Đất khoáng sản 1.932.000 1.312.000 984.000 620.000
Xã Ea Ning Đường liên xã đi xã Dray Bhăng
Từ cổng chào thôn 15 - Đến hết bờ tường công ty TNHH MTV Cà phê Ea H'nin
Đất khoáng sản 636.000 432.000 324.000 204.000
Xã Ea Ning Đường liên xã đi xã Dray Bhăng
Hết Công ty TNHH MTV Cà phê Ea H'nin - Ngã tư sân bóng
Đất khoáng sản 708.000 480.000 360.000 228.000
Xã Ea Ning Đường liên xã đi xã Dray Bhăng
Ngã tư sân bóng - Hết đoạn đường thẳng (dài khoảng 360m)
Đất khoáng sản 496.000 336.000 252.000 160.000
Xã Ea Ning Đường liên xã đi xã Dray Bhăng
Hết đoạn đường thẳng - Giáp xã Cư Êwi
Đất khoáng sản 496.000 336.000 252.000 160.000
Xã Ea Ning Đường liên xã đi xã Dray Bhăng
Ngã ba cây xăng Đức Hợi - Ngã tư sân bóng
Đất khoáng sản 568.000 384.000 288.000 180.000
Xã Ea Ning Đường liên xã đi xã Dray Bhăng
Ngã ba chợ Việt Đức 4 - Hết Ngã ba cây xăng Đức Hợi
Đất khoáng sản 1.700.000 1.156.000 868.000 544.000
Xã Ea Ning Đường liên xã đi xã Dray Bhăng
Hết Ngã ba cây xăng Đức Hợi - Ngã ba cổng chào buôn Pưk Prông
Đất khoáng sản 852.000 580.000 432.000 272.000
Xã Ea Ning Đường liên xã đi xã Dray Bhăng
Ngã ba cổng chào buôn Pưk Prông - Cách ngã ba sân bóng thôn 23 khoảng 430m (phía Bắc)
Đất khoáng sản 460.000 312.000 236.000 148.000
Xã Ea Ning Đường liên xã đi xã Dray Bhăng
Cách ngã ba sân bóng thôn 23 khoảng 430m (phía Bắc) - Cách ngã ba sân bóng thôn 23 khoảng 430m (phía Nam)
Đất khoáng sản 476.000 324.000 244.000 152.000
Xã Ea Ning Đường liên xã đi xã Dray Bhăng
Cách ngã ba sân bóng thôn 23 khoảng 430m (phía Nam) - Giáp xã Ea Bhốk
Đất khoáng sản 404.000 276.000 208.000 128.000
Xã Ea Ning Đường liên xã đi xã Dray Bhăng
Ngã ba cổng chào buôn Pưk Prông - Ngã ba đường vào thôn 9 xã Ea Ning
Đất khoáng sản 356.000 240.000 180.000 112.000
Xã Ea Ning Đường liên xã đi xã Dray Bhăng
Ngã ba đường vào thôn 9 xã Ea Ning - Hết tường rào Công ty TNHH MTV Cà phê Chư Quynh
Đất khoáng sản 636.000 432.000 324.000 204.000
Xã Ea Ning Đường liên xã đi xã Dray Bhăng
Hết tường rào Công ty TNHH MTV Cà phê Chư Quynh - Đường liên xã (gồm cả hai nhánh đường)
Đất khoáng sản 356.000 240.000 180.000 112.000
Xã Ea Ning Khu vực chợ Việt Đức 4
Các đường bên trong và giáp chợ Việt Đức 4 -
Đất khoáng sản 1.204.000 820.000 616.000 384.000
Xã Ea Ning Đường liên xã
Cầu trắng - Cổng chào thôn 6
Đất khoáng sản 340.000 232.000 172.000 108.000
Xã Ea Ning Đường liên xã
Cổng chào thôn 6 - Hết đoạn đường nhựa chợ An Bình
Đất khoáng sản 568.000 384.000 288.000 180.000
Xã Ea Ning Đường liên xã
Hết đoạn đường nhựa chợ An Bình - Giáp xã Cư Êwi Cũ
Đất khoáng sản 356.000 240.000 180.000 112.000
Xã Ea Ning Đường liên xã
Cầu Chăn Nuôi - Giáp xã Ea Ning
Đất khoáng sản 424.000 288.000 216.000 136.000
Xã Ea Ning Đường liên thôn
Từ cổng chào thôn 12 - Cổng chào buôn Tách M'Ngà
Đất khoáng sản 176.000 120.000 92.000 56.000
Xã Ea Ning Đường nội thôn 12 tuyến 1
Ngã tư đường liên thôn - Hết thôn 12
Đất khoáng sản 212.000 144.000 108.000 68.000
Xã Ea Ning Đường nội thôn 12 tuyến 2
Ngã tư đường liên thôn - Đập 45 xã Ea Ning
Đất khoáng sản 212.000 144.000 108.000 68.000
Xã Ea Ning Đường nội thôn 1C
Ngã ba đường liên xã - Đập Tách M'Ngà
Đất khoáng sản 176.000 120.000 92.000 56.000
Xã Ea Ning Đường nội thôn 1A
Ngã ba đường liên xã - Hết khu dân cư thôn 1A (hướng đi Nghĩa địa thôn 1A, 1B)
Đất khoáng sản 176.000 120.000 92.000 56.000
Xã Ea Ning Đường liên xã
Cầu trắng - Ngã ba đối diện cổng chào thôn 6 xã Ea Ning
Đất khoáng sản 424.000 288.000 216.000 136.000
Xã Ea Ning Đường liên xã
Ngã ba đối diện cổng chào thôn 6 xã Ea Ning - Hết đoạn đường nhựa đi xã Cư Êwi
Đất khoáng sản 496.000 336.000 252.000 160.000
Xã Ea Ning Đường liên xã
Hết đoạn đường nhựa đi xã Cư Êwi - Giáp xã Cư Êwi
Đất khoáng sản 356.000 240.000 180.000 112.000
Xã Ea Ning Đường liên xã
Ngã ba đường liên xã đi xã Ea Ning xã Ea Hu cũ - Hết chợ An Bình
Đất khoáng sản 568.000 384.000 288.000 180.000
Xã Ea Ning Đường liên xã
Hết chợ An Bình - Cống thoát nước (đầu chợ Ea Hu)
Đất khoáng sản 388.000 264.000 196.000 124.000
Xã Ea Ning Đường liên xã
Cống thoát nước (đầu chợ Ea Hu) - Hết đất ông Nguyễn Hiển (thửa đất số 161, tờ bản đồ 79)
Đất khoáng sản 388.000 264.000 196.000 124.000
Xã Ea Ning Đường liên xã
Hết đất ông Nguyễn Hiển (thửa đất số 161, tờ bản đồ 79) - Hết đất ông Bùi Tỵ (thửa đất số 108, tờ bản đồ 15)
Đất khoáng sản 320.000 216.000 164.000 104.000
Xã Ea Ning Đường liên xã
Hết đất ông Bùi Tỵ (thửa đất số 108, tờ bản đồ 15) - Cầu Thác đá
Đất khoáng sản 356.000 240.000 180.000 112.000
Xã Ea Ning Đường liên xã
Cầu Thác đá - Giáp xã Ea Bhốk
Đất khoáng sản 348.000 236.000 176.000 112.000
Xã Ea Ning Đường liên thôn
Ngã ba đường liên xã - Cổng chào thôn 1
Đất khoáng sản 424.000 288.000 216.000 136.000
Xã Ea Ning Đường liên thôn
Cổng chào thôn 1 - Hết sân bóng thôn 1
Đất khoáng sản 208.000 144.000 108.000 68.000
Xã Ea Ning Đường liên thôn
Cổng chào thôn 4 - Hết sân bóng thôn 4
Đất khoáng sản 192.000 132.000 100.000 64.000
Xã Ea Ning Đường liên thôn
Ngã ba trường Nguyễn Tất Thành - Cổng chào thôn 7
Đất khoáng sản 176.000 120.000 92.000 56.000
Xã Ea Ning Đường liên thôn
Ngã ba nhà Hùng Nho (Thửa đất 15649, tờ bản đồ số 69) - Ngã ba nhà ông Liệu (thửa đất 45 tờ bản đồ số 79)
Đất khoáng sản 108.000 72.000 56.000 0
Xã Ea Ning Khu dân cư thôn 8, 15, 21 và 22 xã Ea Ning (cũ)
-
Đất khoáng sản 156.000 0 0 0
Xã Ea Ning Khu dân cư thôn 2 Ea Hu (cũ)
-
Đất khoáng sản 108.000 0 0 0
Xã Ea Ning Khu dân cư thôn 1 và thôn 2 và 3 Ea Hu (cũ)
-
Đất khoáng sản 92.000 0 0 0
Xã Ea Ning Xã Ea Ning
-
Đất trồng lúa 51.000 46.000 40.000 35.000
Xã Ea Ning Xã Ea Ning
-
Đất trồng cây hàng năm 85.000 80.000 64.000 55.000
Xã Ea Ning Xã Ea Ning
-
Đất trồng cây lâu năm 90.000 80.000 65.000 56.000
Xã Ea Ning Xã Ea Ning
-
Đất rừng sản xuất 19.000 0 0 0
Xã Ea Ning Xã Ea Ning
-
Đất rừng phòng hộ 9.500 0 0 0
Xã Ea Ning Xã Ea Ning
-
Đất rừng đặc dụng 9.500 0 0 0
Xã Ea Ning Xã Ea Ning
-
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000 41.000 0 0
Xã Ea Ning Xã Ea Ning
-
Đất nông nghiệp khác 11.000 9.500 0 0
Xã Ea Ning Xã Ea Ning
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 99.000 88.000 72.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Ea Ning Đường liên xã đi xã Dray Bhăng
Đập Việt Đức 4 - Hết Công ty TNHH MTV Cà phê Ea H'nin
Đất ở nông thôn 4.830.000 3.280.000 2.460.000 1.550.000
Xã Ea Ning Đường liên xã đi xã Dray Bhăng
Từ cổng chào thôn 15 - Đến hết bờ tường công ty TNHH MTV Cà phê Ea H'nin
Đất ở nông thôn 1.590.000 1.080.000 810.000 510.000
Xã Ea Ning Đường liên xã đi xã Dray Bhăng
Hết Công ty TNHH MTV Cà phê Ea H'nin - Ngã tư sân bóng
Đất ở nông thôn 1.770.000 1.200.000 900.000 570.000
Xã Ea Ning Đường liên xã đi xã Dray Bhăng
Ngã tư sân bóng - Hết đoạn đường thẳng (dài khoảng 360m)
Đất ở nông thôn 1.240.000 840.000 630.000 400.000
Xã Ea Ning Đường liên xã đi xã Dray Bhăng
Hết đoạn đường thẳng - Giáp xã Cư Êwi
Đất ở nông thôn 1.240.000 840.000 630.000 400.000
Xã Ea Ning Đường liên xã đi xã Dray Bhăng
Ngã ba cây xăng Đức Hợi - Ngã tư sân bóng
Đất ở nông thôn 1.420.000 960.000 720.000 450.000
Xã Ea Ning Đường liên xã đi xã Dray Bhăng
Ngã ba chợ Việt Đức 4 - Hết Ngã ba cây xăng Đức Hợi
Đất ở nông thôn 4.250.000 2.890.000 2.170.000 1.360.000
Xã Ea Ning Đường liên xã đi xã Dray Bhăng
Hết Ngã ba cây xăng Đức Hợi - Ngã ba cổng chào buôn Pưk Prông
Đất ở nông thôn 2.130.000 1.450.000 1.080.000 680.000
Xã Ea Ning Đường liên xã đi xã Dray Bhăng
Ngã ba cổng chào buôn Pưk Prông - Cách ngã ba sân bóng thôn 23 khoảng 430m (phía Bắc)
Đất ở nông thôn 1.150.000 780.000 590.000 370.000
Xã Ea Ning Đường liên xã đi xã Dray Bhăng
Cách ngã ba sân bóng thôn 23 khoảng 430m (phía Bắc) - Cách ngã ba sân bóng thôn 23 khoảng 430m (phía Nam)
Đất ở nông thôn 1.190.000 810.000 610.000 380.000
Xã Ea Ning Đường liên xã đi xã Dray Bhăng
Cách ngã ba sân bóng thôn 23 khoảng 430m (phía Nam) - Giáp xã Ea Bhốk
Đất ở nông thôn 1.010.000 690.000 520.000 320.000
Xã Ea Ning Đường liên xã đi xã Dray Bhăng
Ngã ba cổng chào buôn Pưk Prông - Ngã ba đường vào thôn 9 xã Ea Ning
Đất ở nông thôn 890.000 600.000 450.000 280.000
Xã Ea Ning Đường liên xã đi xã Dray Bhăng
Ngã ba đường vào thôn 9 xã Ea Ning - Hết tường rào Công ty TNHH MTV Cà phê Chư Quynh
Đất ở nông thôn 1.590.000 1.080.000 810.000 510.000
Xã Ea Ning Đường liên xã đi xã Dray Bhăng
Hết tường rào Công ty TNHH MTV Cà phê Chư Quynh - Đường liên xã (gồm cả hai nhánh đường)
Đất ở nông thôn 890.000 600.000 450.000 280.000
Xã Ea Ning Khu vực chợ Việt Đức 4
Các đường bên trong và giáp chợ Việt Đức 4 -
Đất ở nông thôn 3.010.000 2.050.000 1.540.000 960.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Ea Ning

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Ea Ning, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Ea Ning, tỉnh Đắk Lắk 2026

4. Thông tin xã Ea Ning, tỉnh Đắk Lắk

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Cư Êwi, Xã Ea Hu, Xã Ea Ning (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Ea Ning theo Nghị quyết số 1660/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Ea Ning có diện tích tự nhiên 86,21 km² với quy mô dân số 34.175 người, mật độ dân cư đạt 396,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Ea Ning được đặt tại Trụ sở UBND Xã Cư Êwi, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Ea Ning không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đắk Lắk, Xã Ea Ning là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 88 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Ea Ning, Tỉnh Đắk Lắk - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đắk Lắk

5.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

1. Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

2. Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Ea Ning, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Ea Ning, tỉnh Đắk Lắk là 4.830.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Ea Ning, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Ea Ning, tỉnh Đắk Lắk là khoảng 408.321 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (900 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?