Bảng giá đất xã Ea Nuôl, tỉnh Đắk Lắk 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Ea Nuôl, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất xã Ea Nuôl, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Mức giá đất tại xã Ea Nuôl được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Ea Nuôl theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Ea Nuôl, tỉnh Đắk Lắk

– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk


3. Tra cứu bảng giá đất xã Ea Nuôl, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Ea Nuôl năm 2026

Khu vực: xã Ea Nuôl.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 14.500 đến 6.180.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Ea Nuôl Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ)
Giáp ranh giới với Phường Buôn Ma Thuột - Hết cầu buôn Niêng 1
Đất ở nông thôn 3.720.000 1.860.000 1.490.000 1.120.000
Xã Ea Nuôl Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ)
Hết cầu buôn Niêng 1 - Hết ngã tư đường vào buôn Niêng 3
Đất ở nông thôn 2.790.000 1.400.000 1.120.000 840.000
Xã Ea Nuôl Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ)
Hết ngã tư đường vào buôn Niêng 3 - Đến cầu Ea Mthar
Đất ở nông thôn 1.860.000 930.000 740.000 560.000
Xã Ea Nuôl Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ)
Đến cầu Ea Mthar - Ngã ba đường vào nhà máy thủy điện Sêrêpốk 3
Đất ở nông thôn 2.040.000 1.020.000 820.000 610.000
Xã Ea Nuôl Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ)
Ngã ba đường vào nhà máy thủy điện Sêrêpốk 3 - Giáp ranh xã Ea Wer
Đất ở nông thôn 1.300.000 650.000 520.000 390.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Tỉnh lộ 17 - Giáp K68
Đất ở nông thôn 2.230.000 1.120.000 890.000 670.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba cây xăng (Vương Thương) - Ngã ba Ba Tân
Đất ở nông thôn 1.300.000 650.000 520.000 390.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba Ba Tân - Đường nhựa giáp thủy điện Sêrêpốk 3
Đất ở nông thôn 1.300.000 650.000 520.000 390.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba thôn Hòa An (tỉnh lộ 17) - Hết ranh giới thôn Hòa An
Đất ở nông thôn 1.300.000 650.000 520.000 390.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba Trường Mầm non Sơn Ca - Hết khu dân cư (ranh giới thôn Hòa Phú)
Đất ở nông thôn 690.000 350.000 280.000 210.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba nhà ông Nhàn (Hết ranh 132 buôn Niêng 3) - Giáp ranh thôn 8, phường Buôn Ma Thuột
Đất ở nông thôn 840.000 420.000 340.000 250.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba Tạp hóa Diễm - Hết ranh giới buôn Ea Mdhar 1A
Đất ở nông thôn 690.000 350.000 280.000 210.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba nhà ông Y Hen Byă - Hết ranh giới thôn Hoà Thanh
Đất ở nông thôn 690.000 350.000 280.000 210.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã tư nhà ông Sơn (thửa 790 tờ bản đồ 122) - Hết ranh giới khu du lịch Troh Bư
Đất ở nông thôn 840.000 420.000 340.000 250.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Hết ranh giới khu du lịch Troh Bư - Hết ranh giới đất 132
Đất ở nông thôn 560.000 280.000 220.000 170.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã tư nhà ông Vinh (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 233) - Giáp ranh mỏ đá Minh Sáng
Đất ở nông thôn 690.000 350.000 280.000 210.000
Xã Ea Nuôl Đường vào Thủy Điện Dray H'Ling cũ
Ngã ba giáp ranh giới Phường Thành Nhất (BMT) - Suối Ea Piết (giáp ranh giới thôn Hòa Nam I - Hòa An)
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 150.000
Xã Ea Nuôl Đường trục chính thôn Hòa An (Đại Đồng)
Ngã ba nhà ông Khôi (thửa đất số 673, tờ bản đồ số 126) - Đi sình Cư Bơr
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 150.000
Xã Ea Nuôl Ngã ba đường vào cụm công nghiệp
Ngã ba nhà ông Năm Tiếu (cuối buôn Kô Đung B) (thửa đất số 252, tờ bản đồ số 121) - Hết khu dân cư (cụm công nghiệp Ea Nuôl)
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 150.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba nhà bà Mến (sau UBND xã Ea Nuôl cũ) - Giáp ranh Chùa Long Thọ
Đất ở nông thôn 690.000 350.000 280.000 210.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba Trường Mầm non Bằng Lăng Tím - Hết ranh giới nhà ông Thắng (thửa đất số 447, tờ bản đồ số 118)
Đất ở nông thôn 690.000 350.000 280.000 210.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba nhà ông Lan (TL 17) - Đến ngã tư đường (nhà ông Thành)
Đất ở nông thôn 1.300.000 650.000 520.000 390.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba vào chợ Ea Nuôl (cũ) - Đến ngã tư đường (nhà ông Cộng)
Đất ở nông thôn 1.300.000 650.000 520.000 390.000
Xã Ea Nuôl Tỉnh lộ 17E (TL5 cũ)
Giáp ranh giới xã Ea Wer - Ngã ba thôn 3
Đất ở nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Xã Ea Nuôl Tỉnh lộ 17E (TL5 cũ)
Ngã ba thôn 3 - Ngã ba ông Hạnh (cà phê Hải Thúy)
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000
Xã Ea Nuôl Tỉnh lộ 17E (TL5 cũ)
Ngã ba ông Hạnh (cà phê Hải Thúy) - Giáp ranh giới xã Ea Bar cũ
Đất ở nông thôn 1.600.000 800.000 640.000 480.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ranh nhà bà Lệ (thửa đất số 175, tờ bản đồ số 4) - Giáp ranh giới xã Ea Wer (Tân Hòa cũ)
Đất ở nông thôn 460.000 230.000 180.000 140.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba trường Hoa Mai - Hết ranh giới nhà ông Hùng (thửa đất số 140, tờ bản đồ số 58)
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 320.000 240.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba trường Nguyễn Bỉnh Khiêm (thửa đất số 29, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh giới nhà ông Sáu (thửa đất số 109, tờ bản đồ số 58)
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 320.000 240.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba đối diện hội trường thôn 4 - Hết ranh giới nhà ông Tâm (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 61)
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 320.000 240.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Cổng chào thôn 4 - Hết ranh giới nhà ông Đồng (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 75)
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 320.000 240.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba nhà ông Tâm (TL 17E) - Hết ranh giới nhà bà Lệ (thửa đất số 138, tờ bản đồ số 59)
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba thôn 3 - Hết ranh giới nhà bà Đào (thửa đất số 101, tờ bản đồ số 58)
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 320.000 240.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba hội trường thôn 4 - Hết ranh giới nhà bà Tây (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 69)
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 320.000 240.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba ông Hạnh (cà phê Hải Thúy) (thửa đất số 173, tờ bản đồ số 70) - Hết ranh giới nhà ông Tuấn (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 69)
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba Chợ Cuôr Knia cũ - Hết ranh giới nhà ông Xanh (thửa đất số 847, tờ bản đồ số 54)
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 320.000 240.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Đập cây sung - Ngã ba thôn Ea Kning
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 320.000 240.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba thôn Ea Kning - Giáp ranh giới xã Ea M'Droh
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 320.000 240.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba thôn 12 - Thôn 10 xã Ea Bar cũ
Đất ở nông thôn 430.000 220.000 170.000 130.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba thôn 6 - Giáp ranh giới thôn 17 xã Ea Bar cũ
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba thôn Ea Kning - Giáp đường đi Ea Bar cũ
Đất ở nông thôn 430.000 220.000 170.000 0
Xã Ea Nuôl Khu vực thôn 4
-
Đất ở nông thôn 410.000 0 0 0
Xã Ea Nuôl Tỉnh lộ 19A (5 cũ)
Giáp ranh giới xã Ea Nuôl (Cuôr Knia cũ) - Hết ranh giới đất Trường Lê Văn Tám
Đất ở nông thôn 1.860.000 930.000 740.000 560.000
Xã Ea Nuôl Tỉnh lộ 19A (5 cũ)
Hết ranh giới đất Trường Lê Văn Tám - Ngã tư chợ cũ
Đất ở nông thôn 2.970.000 1.490.000 1.190.000 890.000
Xã Ea Nuôl Tỉnh lộ 19A (5 cũ)
Ngã tư chợ cũ - Hết ranh giới đất trụ sở UBND xã
Đất ở nông thôn 6.180.000 3.090.000 2.470.000 1.850.000
Xã Ea Nuôl Tỉnh lộ 19A (5 cũ)
Hết ranh giới đất trụ sở UBND xã - Hết trường mầm non Hoa Lan
Đất ở nông thôn 3.430.000 1.720.000 1.370.000 1.030.000
Xã Ea Nuôl Tỉnh lộ 19A (5 cũ)
Ngã tư trường mầm non Hoa Lan - Ngã tư nhà ông Hồ Xuân Đường (thửa đất số 295, tờ bản đồ số 103)
Đất ở nông thôn 2.230.000 1.120.000 890.000 670.000
Xã Ea Nuôl Tỉnh lộ 19A (5 cũ)
Ngã tư nhà ông Hồ Xuân Đường - Ngã ba giống cây Minh Phát
Đất ở nông thôn 1.580.000 790.000 630.000 470.000
Xã Ea Nuôl Tỉnh lộ 19A (5 cũ)
Ngã ba giống cây Minh Phát - Ngã ba Đài tưởng niệm
Đất ở nông thôn 1.880.000 940.000 750.000 560.000
Xã Ea Nuôl Tỉnh lộ 19A (5 cũ)
Ngã ba Đài tưởng niệm - Giáp ranh thành phố Buôn Ma Thuột
Đất ở nông thôn 1.860.000 930.000 740.000 560.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã tư chợ cũ - Hết ranh nhà ông Trần Văn Nhiễn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 96)
Đất ở nông thôn 5.580.000 2.790.000 2.230.000 1.670.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Hết ranh nhà ông Trần Văn Nhiễn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 96) - Ngã ba nhà ông Trần Văn Liên (thửa đất số 479, tờ bản đồ số 56)
Đất ở nông thôn 740.000 370.000 300.000 220.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba nhà ông Trần Văn Liên (thửa đất số 479, tờ bản đồ số 56) - Hết ranh giới đất nhà ông Lê Quý Hiền (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 81)
Đất ở nông thôn 1.210.000 610.000 480.000 360.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Hết ranh giới đất nhà ông Lê Quý Hiền (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 81) - Giáp ranh xã Ea M'Droh
Đất ở nông thôn 1.020.000 510.000 410.000 310.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã tư nhà bà Thái Thị Dư (Cây xăng Trâm Oanh) (thửa đất số 321, tờ bản đồ số 56) - Ngã tư thôn 12
Đất ở nông thôn 560.000 280.000 220.000 170.000
Xã Ea Nuôl Hai trục ngang bên hông chợ Ea Bar cũ
-
Đất ở nông thôn 5.210.000 2.610.000 2.080.000 1.560.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang sau chợ
Hết ranh nhà ông Trần Văn Nhiễn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 96) - Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn La (đường lô 2) (thửa đất số 335, tờ bản đồ số 95)
Đất ở nông thôn 3.720.000 1.860.000 1.490.000 1.120.000
Xã Ea Nuôl Đường xung quanh khu đấu giá lô F (tiệm vàng Kim Hải cũ)
Ngã tư chợ cũ - Ngã ba nhà ông Tiến (mặt sau lô F) (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 90)
Đất ở nông thôn 2.750.000 1.380.000 1.100.000 830.000
Xã Ea Nuôl Đường xung quanh khu đấu giá lô F (tiệm vàng Kim Hải cũ)
Từ ngã ba giáp đường đi Ea M'Droh (gần nông sản Thanh Bình) - Hết mặt sau lô F
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Xã Ea Nuôl Đường xung quanh khu đấu giá lô F (tiệm vàng Kim Hải cũ)
Từ ngã ba đường liên thôn 16, 16A, 17, 17A - Hết mặt sau lô F
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Xã Ea Nuôl Đường liên thôn 16, 16A, 17, 17A
Ngã ba nhà ông Tiến (mặt sau lô F) (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 90) - Giáp đường sang xã Cuôr Knia cũ
Đất ở nông thôn 1.730.000 870.000 690.000 520.000
Xã Ea Nuôl Đường liên thôn 15, 18, 18A, 18B
Ngã tư cửa hàng Hòa Lan - Giáp đường vào nghĩa địa 15/3
Đất ở nông thôn 1.300.000 650.000 520.000 390.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba nhà ông Thức (thửa đất số 138, tờ bản đồ số 95) - Hết ranh giới nhà ông Phước (thửa đất số 245, tờ bản đồ số 93)
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 320.000 240.000
Xã Ea Nuôl Đường khu vực thôn 5, 6, 8, 9
-
Đất ở nông thôn 560.000 280.000 225.000 170.000
Xã Ea Nuôl Các khu dân cư có trục đường
Trục đường trên 3,5 mét - Đến dưới 6,0 mét
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Ea Nuôl Các khu dân cư có trục đường
Trục đường trên 6,0 mét - Đến dưới 8,0 mét
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Ea Nuôl Các khu dân cư có trục đường
Trục đường trên 8,0 mét - Đến dưới 12,0 mét
Đất ở nông thôn 700.000 0 0 0
Xã Ea Nuôl Các khu dân cư có trục đường
Trục đường trên 12,0 mét - Đến dưới 16,0 mét
Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Ea Nuôl Các khu dân cư có trục đường
Trục đường trên 16,0 mét - Đến dưới 18,0 mét
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Ea Nuôl Các khu dân cư có trục đường
Trục đường trên 18,0 mét - Đến dưới 24,0 mét
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Ea Nuôl Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ
-
Đất ở nông thôn 170.000 0 0 0
Xã Ea Nuôl Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ)
Giáp ranh giới với Phường Buôn Ma Thuột - Hết cầu buôn Niêng 1
Đất TM-DV nông thôn 1.488.000 744.000 596.000 448.000
Xã Ea Nuôl Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ)
Hết cầu buôn Niêng 1 - Hết ngã tư đường vào buôn Niêng 3
Đất TM-DV nông thôn 1.116.000 560.000 448.000 336.000
Xã Ea Nuôl Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ)
Hết ngã tư đường vào buôn Niêng 3 - Đến cầu Ea Mthar
Đất TM-DV nông thôn 744.000 372.000 296.000 224.000
Xã Ea Nuôl Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ)
Đến cầu Ea Mthar - Ngã ba đường vào nhà máy thủy điện Sêrêpốk 3
Đất TM-DV nông thôn 816.000 408.000 328.000 244.000
Xã Ea Nuôl Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ)
Ngã ba đường vào nhà máy thủy điện Sêrêpốk 3 - Giáp ranh xã Ea Wer
Đất TM-DV nông thôn 520.000 260.000 208.000 156.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Tỉnh lộ 17 - Giáp K68
Đất TM-DV nông thôn 892.000 448.000 356.000 268.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba cây xăng (Vương Thương) - Ngã ba Ba Tân
Đất TM-DV nông thôn 520.000 260.000 208.000 156.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba Ba Tân - Đường nhựa giáp thủy điện Sêrêpốk 3
Đất TM-DV nông thôn 520.000 260.000 208.000 156.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba thôn Hòa An (tỉnh lộ 17) - Hết ranh giới thôn Hòa An
Đất TM-DV nông thôn 520.000 260.000 208.000 156.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba Trường Mầm non Sơn Ca - Hết khu dân cư (ranh giới thôn Hòa Phú)
Đất TM-DV nông thôn 276.000 140.000 112.000 84.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba nhà ông Nhàn (Hết ranh 132 buôn Niêng 3) - Giáp ranh thôn 8, phường Buôn Ma Thuột
Đất TM-DV nông thôn 336.000 168.000 136.000 100.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba Tạp hóa Diễm - Hết ranh giới buôn Ea Mdhar 1A
Đất TM-DV nông thôn 276.000 140.000 112.000 84.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba nhà ông Y Hen Byă - Hết ranh giới thôn Hoà Thanh
Đất TM-DV nông thôn 276.000 140.000 112.000 84.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã tư nhà ông Sơn (thửa 790 tờ bản đồ 122) - Hết ranh giới khu du lịch Troh Bư
Đất TM-DV nông thôn 336.000 168.000 136.000 100.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Hết ranh giới khu du lịch Troh Bư - Hết ranh giới đất 132
Đất TM-DV nông thôn 224.000 112.000 88.000 68.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã tư nhà ông Vinh (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 233) - Giáp ranh mỏ đá Minh Sáng
Đất TM-DV nông thôn 276.000 140.000 112.000 84.000
Xã Ea Nuôl Đường vào Thủy Điện Dray H'Ling cũ
Ngã ba giáp ranh giới Phường Thành Nhất (BMT) - Suối Ea Piết (giáp ranh giới thôn Hòa Nam I - Hòa An)
Đất TM-DV nông thôn 200.000 100.000 80.000 60.000
Xã Ea Nuôl Đường trục chính thôn Hòa An (Đại Đồng)
Ngã ba nhà ông Khôi (thửa đất số 673, tờ bản đồ số 126) - Đi sình Cư Bơr
Đất TM-DV nông thôn 200.000 100.000 80.000 60.000
Xã Ea Nuôl Ngã ba đường vào cụm công nghiệp
Ngã ba nhà ông Năm Tiếu (cuối buôn Kô Đung B) (thửa đất số 252, tờ bản đồ số 121) - Hết khu dân cư (cụm công nghiệp Ea Nuôl)
Đất TM-DV nông thôn 200.000 100.000 80.000 60.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba nhà bà Mến (sau UBND xã Ea Nuôl cũ) - Giáp ranh Chùa Long Thọ
Đất TM-DV nông thôn 276.000 140.000 112.000 84.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba Trường Mầm non Bằng Lăng Tím - Hết ranh giới nhà ông Thắng (thửa đất số 447, tờ bản đồ số 118)
Đất TM-DV nông thôn 276.000 140.000 112.000 84.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba nhà ông Lan (TL 17) - Đến ngã tư đường (nhà ông Thành)
Đất TM-DV nông thôn 520.000 260.000 208.000 156.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba vào chợ Ea Nuôl (cũ) - Đến ngã tư đường (nhà ông Cộng)
Đất TM-DV nông thôn 520.000 260.000 208.000 156.000
Xã Ea Nuôl Tỉnh lộ 17E (TL5 cũ)
Giáp ranh giới xã Ea Wer - Ngã ba thôn 3
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Xã Ea Nuôl Tỉnh lộ 17E (TL5 cũ)
Ngã ba thôn 3 - Ngã ba ông Hạnh (cà phê Hải Thúy)
Đất TM-DV nông thôn 800.000 400.000 320.000 240.000
Xã Ea Nuôl Tỉnh lộ 17E (TL5 cũ)
Ngã ba ông Hạnh (cà phê Hải Thúy) - Giáp ranh giới xã Ea Bar cũ
Đất TM-DV nông thôn 640.000 320.000 256.000 192.000
Xã Ea Nuôl Tỉnh lộ 17E (TL5 cũ)
Ranh nhà bà Lệ (thửa đất số 175, tờ bản đồ số 4) - Giáp ranh giới xã Ea Wer (Tân Hòa cũ)
Đất TM-DV nông thôn 184.000 92.000 72.000 56.000
Xã Ea Nuôl Tỉnh lộ 17E (TL5 cũ)
Ngã ba trường Hoa Mai - Hết ranh giới nhà ông Hùng (thửa đất số 140, tờ bản đồ số 58)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 160.000 128.000 96.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba trường Nguyễn Bỉnh Khiêm (thửa đất số 29, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh giới nhà ông Sáu (thửa đất số 109, tờ bản đồ số 58)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 160.000 128.000 96.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba đối diện hội trường thôn 4 - Hết ranh giới nhà ông Tâm (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 61)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 160.000 128.000 96.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Cổng chào thôn 4 - Hết ranh giới nhà ông Đồng (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 75)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 160.000 128.000 96.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba nhà ông Tâm (TL 17E) - Hết ranh giới nhà bà Lệ (thửa đất số 138, tờ bản đồ số 59)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 96.000 72.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba thôn 3 - Hết ranh giới nhà bà Đào (thửa đất số 101, tờ bản đồ số 58)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 160.000 128.000 96.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba hội trường thôn 4 - Hết ranh giới nhà bà Tây (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 69)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 160.000 128.000 96.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba ông Hạnh (cà phê Hải Thúy) (thửa đất số 173, tờ bản đồ số 70) - Hết ranh giới nhà ông Tuấn (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 69)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 200.000 160.000 120.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba Chợ Cuôr Knia cũ - Hết ranh giới nhà ông Xanh (thửa đất số 847, tờ bản đồ số 54)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 160.000 128.000 96.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Đập cây sung - Ngã ba thôn Ea Kning
Đất TM-DV nông thôn 320.000 160.000 128.000 96.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba thôn Ea Kning - Giáp ranh giới xã Ea M'Droh
Đất TM-DV nông thôn 320.000 160.000 128.000 96.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba thôn 12 - Thôn 10 xã Ea Bar cũ
Đất TM-DV nông thôn 172.000 88.000 68.000 52.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba thôn 6 - Giáp ranh giới thôn 17 xã Ea Bar cũ
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 96.000 72.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba thôn Ea Kning - Giáp đường đi Ea Bar cũ
Đất TM-DV nông thôn 172.000 88.000 68.000 0
Xã Ea Nuôl Khu vực thôn 4
-
Đất TM-DV nông thôn 164.000 0 0 0
Xã Ea Nuôl Tỉnh lộ 19A (5 cũ)
Giáp ranh giới xã Ea Nuôl (Cuôr Knia cũ) - Hết ranh giới đất Trường Lê Văn Tám
Đất TM-DV nông thôn 744.000 372.000 296.000 224.000
Xã Ea Nuôl Tỉnh lộ 19A (5 cũ)
Hết ranh giới đất Trường Lê Văn Tám - Ngã tư chợ cũ
Đất TM-DV nông thôn 1.188.000 596.000 476.000 356.000
Xã Ea Nuôl Tỉnh lộ 19A (5 cũ)
Ngã tư chợ cũ - Hết ranh giới đất trụ sở UBND xã
Đất TM-DV nông thôn 2.472.000 1.236.000 988.000 740.000
Xã Ea Nuôl Tỉnh lộ 19A (5 cũ)
Hết ranh giới đất trụ sở UBND xã - Hết trường mầm non Hoa Lan
Đất TM-DV nông thôn 1.372.000 688.000 548.000 412.000
Xã Ea Nuôl Tỉnh lộ 19A (5 cũ)
Ngã tư trường mầm non Hoa Lan - Ngã tư nhà ông Hồ Xuân Đường (thửa đất số 295, tờ bản đồ số 103)
Đất TM-DV nông thôn 892.000 448.000 356.000 268.000
Xã Ea Nuôl Tỉnh lộ 19A (5 cũ)
Ngã tư nhà ông Hồ Xuân Đường - Ngã ba giống cây Minh Phát
Đất TM-DV nông thôn 632.000 316.000 252.000 188.000
Xã Ea Nuôl Tỉnh lộ 19A (5 cũ)
Ngã ba giống cây Minh Phát - Ngã ba Đài tưởng niệm
Đất TM-DV nông thôn 752.000 376.000 300.000 224.000
Xã Ea Nuôl Tỉnh lộ 19A (5 cũ)
Ngã ba Đài tưởng niệm - Giáp ranh thành phố Buôn Ma Thuột
Đất TM-DV nông thôn 744.000 372.000 296.000 224.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã tư chợ cũ - Hết ranh nhà ông Trần Văn Nhiễn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 96)
Đất TM-DV nông thôn 2.232.000 1.116.000 892.000 668.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Hết ranh nhà ông Trần Văn Nhiễn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 96) - Ngã ba nhà ông Trần Văn Liên (thửa đất số 479, tờ bản đồ số 56)
Đất TM-DV nông thôn 296.000 148.000 120.000 88.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba nhà ông Trần Văn Liên (thửa đất số 479, tờ bản đồ số 56) - Hết ranh giới đất nhà ông Lê Quý Hiền (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 81)
Đất TM-DV nông thôn 484.000 244.000 192.000 144.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Hết ranh giới đất nhà ông Lê Quý Hiền (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 81) - Giáp ranh xã Ea M'Droh
Đất TM-DV nông thôn 408.000 204.000 164.000 124.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã tư nhà bà Thái Thị Dư (Cây xăng Trâm Oanh) (thửa đất số 321, tờ bản đồ số 56) - Ngã tư thôn 12
Đất TM-DV nông thôn 224.000 112.000 88.000 68.000
Xã Ea Nuôl Hai trục ngang bên hông chợ Ea Bar cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 2.084.000 1.044.000 832.000 624.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang sau chợ
Hết ranh nhà ông Trần Văn Nhiễn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 96) - Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn La (đường lô 2) (thửa đất số 335, tờ bản đồ số 95)
Đất TM-DV nông thôn 1.488.000 744.000 596.000 448.000
Xã Ea Nuôl Đường xung quanh khu đấu giá lô F (tiệm vàng Kim Hải cũ)
Ngã tư chợ cũ - Ngã ba nhà ông Tiến (mặt sau lô F) (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 90)
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 552.000 440.000 332.000
Xã Ea Nuôl Đường xung quanh khu đấu giá lô F (tiệm vàng Kim Hải cũ)
Từ ngã ba giáp đường đi Ea M'Droh (gần nông sản Thanh Bình) - Hết mặt sau lô F
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 192.000 144.000
Xã Ea Nuôl Đường xung quanh khu đấu giá lô F (tiệm vàng Kim Hải cũ)
Từ ngã ba đường liên thôn 16, 16A, 17, 17A - Hết mặt sau lô F
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 192.000 144.000
Xã Ea Nuôl Đường liên thôn 16, 16A, 17, 17A
Ngã ba nhà ông Tiến (mặt sau lô F) (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 90) - Giáp đường sang xã Cuôr Knia cũ
Đất TM-DV nông thôn 692.000 348.000 276.000 208.000
Xã Ea Nuôl Đường liên thôn 15, 18, 18A, 18B
Ngã tư cửa hàng Hòa Lan - Giáp đường vào nghĩa địa 15/3
Đất TM-DV nông thôn 520.000 260.000 208.000 156.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba nhà ông Thức (thửa đất số 138, tờ bản đồ số 95) - Hết ranh giới nhà ông Phước (thửa đất số 245, tờ bản đồ số 93)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 160.000 128.000 96.000
Xã Ea Nuôl Đường khu vực thôn 5, 6, 8, 9
-
Đất TM-DV nông thôn 224.000 112.000 90.000 68.000
Xã Ea Nuôl Đường khu vực thôn 5, 6, 8, 9
Trục đường trên 3,5 mét - Đến dưới 6,0 mét
Đất TM-DV nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Ea Nuôl Đường khu vực thôn 5, 6, 8, 9
Trục đường trên 6,0 mét - Đến dưới 8,0 mét
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Ea Nuôl Các khu dân cư có trục đường
Trục đường trên 8,0 mét - Đến dưới 12,0 mét
Đất TM-DV nông thôn 280.000 0 0 0
Xã Ea Nuôl Các khu dân cư có trục đường
Trục đường trên 12,0 mét - Đến dưới 16,0 mét
Đất TM-DV nông thôn 320.000 0 0 0
Xã Ea Nuôl Các khu dân cư có trục đường
Trục đường trên 16,0 mét - Đến dưới 18,0 mét
Đất TM-DV nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Ea Nuôl Các khu dân cư có trục đường
Trục đường trên 18,0 mét - Đến dưới 24,0 mét
Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Ea Nuôl Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ
-
Đất TM-DV nông thôn 68.000 0 0 0
Xã Ea Nuôl Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ)
Giáp ranh giới với Phường Buôn Ma Thuột - Hết cầu buôn Niêng 1
Đất SX-KD nông thôn 1.488.000 744.000 596.000 448.000
Xã Ea Nuôl Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ)
Hết cầu buôn Niêng 1 - Hết ngã tư đường vào buôn Niêng 3
Đất SX-KD nông thôn 1.116.000 560.000 448.000 336.000
Xã Ea Nuôl Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ)
Hết ngã tư đường vào buôn Niêng 3 - Đến cầu Ea Mthar
Đất SX-KD nông thôn 744.000 372.000 296.000 224.000
Xã Ea Nuôl Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ)
Đến cầu Ea Mthar - Ngã ba đường vào nhà máy thủy điện Sêrêpốk 3
Đất SX-KD nông thôn 816.000 408.000 328.000 244.000
Xã Ea Nuôl Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ)
Ngã ba đường vào nhà máy thủy điện Sêrêpốk 3 - Giáp ranh xã Ea Wer
Đất SX-KD nông thôn 520.000 260.000 208.000 156.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Tỉnh lộ 17 - Giáp K68
Đất SX-KD nông thôn 892.000 448.000 356.000 268.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba cây xăng (Vương Thương) - Ngã ba Ba Tân
Đất SX-KD nông thôn 520.000 260.000 208.000 156.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba Ba Tân - Đường nhựa giáp thủy điện Sêrêpốk 3
Đất SX-KD nông thôn 520.000 260.000 208.000 156.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba thôn Hòa An (tỉnh lộ 17) - Hết ranh giới thôn Hòa An
Đất SX-KD nông thôn 520.000 260.000 208.000 156.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba Trường Mầm non Sơn Ca - Hết khu dân cư (ranh giới thôn Hòa Phú)
Đất SX-KD nông thôn 276.000 140.000 112.000 84.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba nhà ông Nhàn (Hết ranh 132 buôn Niêng 3) - Giáp ranh thôn 8, phường Buôn Ma Thuột
Đất SX-KD nông thôn 336.000 168.000 136.000 100.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba Tạp hóa Diễm - Hết ranh giới buôn Ea Mdhar 1A
Đất SX-KD nông thôn 276.000 140.000 112.000 84.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba nhà ông Y Hen Byă - Hết ranh giới thôn Hoà Thanh
Đất SX-KD nông thôn 276.000 140.000 112.000 84.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã tư nhà ông Sơn (thửa 790 tờ bản đồ 122) - Hết ranh giới khu du lịch Troh Bư
Đất SX-KD nông thôn 336.000 168.000 136.000 100.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Hết ranh giới khu du lịch Troh Bư - Hết ranh giới đất 132
Đất SX-KD nông thôn 224.000 112.000 88.000 68.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã tư nhà ông Vinh (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 233) - Giáp ranh mỏ đá Minh Sáng
Đất SX-KD nông thôn 276.000 140.000 112.000 84.000
Xã Ea Nuôl Đường vào Thủy Điện Dray H'Ling cũ
Ngã ba giáp ranh giới Phường Thành Nhất (BMT) - Suối Ea Piết (giáp ranh giới thôn Hòa Nam I - Hòa An)
Đất SX-KD nông thôn 200.000 100.000 80.000 60.000
Xã Ea Nuôl Đường trục chính thôn Hòa An (Đại Đồng)
Ngã ba nhà ông Khôi (thửa đất số 673, tờ bản đồ số 126) - Đi sình Cư Bơr
Đất SX-KD nông thôn 200.000 100.000 80.000 60.000
Xã Ea Nuôl Ngã ba đường vào cụm công nghiệp
Ngã ba nhà ông Năm Tiếu (cuối buôn Kô Đung B) (thửa đất số 252, tờ bản đồ số 121) - Hết khu dân cư (cụm công nghiệp Ea Nuôl)
Đất SX-KD nông thôn 200.000 100.000 80.000 60.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba nhà bà Mến (sau UBND xã Ea Nuôl cũ) - Giáp ranh Chùa Long Thọ
Đất SX-KD nông thôn 276.000 140.000 112.000 84.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba Trường Mầm non Bằng Lăng Tím - Hết ranh giới nhà ông Thắng (thửa đất số 447, tờ bản đồ số 118)
Đất SX-KD nông thôn 276.000 140.000 112.000 84.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba nhà ông Lan (TL 17) - Đến ngã tư đường (nhà ông Thành)
Đất SX-KD nông thôn 520.000 260.000 208.000 156.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba vào chợ Ea Nuôl (cũ) - Đến ngã tư đường (nhà ông Cộng)
Đất SX-KD nông thôn 520.000 260.000 208.000 156.000
Xã Ea Nuôl Tỉnh lộ 17E (TL5 cũ)
Giáp ranh giới xã Ea Wer - Ngã ba thôn 3
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Xã Ea Nuôl Tỉnh lộ 17E (TL5 cũ)
Ngã ba thôn 3 - Ngã ba ông Hạnh (cà phê Hải Thúy)
Đất SX-KD nông thôn 800.000 400.000 320.000 240.000
Xã Ea Nuôl Tỉnh lộ 17E (TL5 cũ)
Ngã ba ông Hạnh (cà phê Hải Thúy) - Giáp ranh giới xã Ea Bar cũ
Đất SX-KD nông thôn 640.000 320.000 256.000 192.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ranh nhà bà Lệ (thửa đất số 175, tờ bản đồ số 4) - Giáp ranh giới xã Ea Wer (Tân Hòa cũ)
Đất SX-KD nông thôn 184.000 92.000 72.000 56.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba trường Hoa Mai - Hết ranh giới nhà ông Hùng (thửa đất số 140, tờ bản đồ số 58)
Đất SX-KD nông thôn 320.000 160.000 128.000 96.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba trường Nguyễn Bỉnh Khiêm (thửa đất số 29, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh giới nhà ông Sáu (thửa đất số 109, tờ bản đồ số 58)
Đất SX-KD nông thôn 320.000 160.000 128.000 96.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba đối diện hội trường thôn 4 - Hết ranh giới nhà ông Tâm (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 61)
Đất SX-KD nông thôn 320.000 160.000 128.000 96.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Cổng chào thôn 4 - Hết ranh giới nhà ông Đồng (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 75)
Đất SX-KD nông thôn 320.000 160.000 128.000 96.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba nhà ông Tâm (TL 17E) - Hết ranh giới nhà bà Lệ (thửa đất số 138, tờ bản đồ số 59)
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 96.000 72.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba thôn 3 - Hết ranh giới nhà bà Đào (thửa đất số 101, tờ bản đồ số 58)
Đất SX-KD nông thôn 320.000 160.000 128.000 96.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba hội trường thôn 4 - Hết ranh giới nhà bà Tây (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 69)
Đất SX-KD nông thôn 320.000 160.000 128.000 96.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba ông Hạnh (cà phê Hải Thúy) (thửa đất số 173, tờ bản đồ số 70) - Hết ranh giới nhà ông Tuấn (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 69)
Đất SX-KD nông thôn 400.000 200.000 160.000 120.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba Chợ Cuôr Knia cũ - Hết ranh giới nhà ông Xanh (thửa đất số 847, tờ bản đồ số 54)
Đất SX-KD nông thôn 320.000 160.000 128.000 96.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Đập cây sung - Ngã ba thôn Ea Kning
Đất SX-KD nông thôn 320.000 160.000 128.000 96.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba thôn Ea Kning - Giáp ranh giới xã Ea M'Droh
Đất SX-KD nông thôn 320.000 160.000 128.000 96.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba thôn 12 - Thôn 10 xã Ea Bar cũ
Đất SX-KD nông thôn 172.000 88.000 68.000 52.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba thôn 6 - Giáp ranh giới thôn 17 xã Ea Bar cũ
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 96.000 72.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba thôn Ea Kning - Giáp đường đi Ea Bar cũ
Đất SX-KD nông thôn 172.000 88.000 68.000 0
Xã Ea Nuôl Khu vực thôn 4
-
Đất SX-KD nông thôn 164.000 0 0 0
Xã Ea Nuôl Tỉnh lộ 19A (5 cũ)
Giáp ranh giới xã Ea Nuôl (Cuôr Knia cũ) - Hết ranh giới đất Trường Lê Văn Tám
Đất SX-KD nông thôn 744.000 372.000 296.000 224.000
Xã Ea Nuôl Tỉnh lộ 19A (5 cũ)
Hết ranh giới đất Trường Lê Văn Tám - Ngã tư chợ cũ
Đất SX-KD nông thôn 1.188.000 596.000 476.000 356.000
Xã Ea Nuôl Tỉnh lộ 19A (5 cũ)
Ngã tư chợ cũ - Hết ranh giới đất trụ sở UBND xã
Đất SX-KD nông thôn 2.472.000 1.236.000 988.000 740.000
Xã Ea Nuôl Tỉnh lộ 19A (5 cũ)
Hết ranh giới đất trụ sở UBND xã - Hết trường mầm non Hoa Lan
Đất SX-KD nông thôn 1.372.000 688.000 548.000 412.000
Xã Ea Nuôl Tỉnh lộ 19A (5 cũ)
Ngã tư trường mầm non Hoa Lan - Ngã tư nhà ông Hồ Xuân Đường (thửa đất số 295, tờ bản đồ số 103)
Đất SX-KD nông thôn 892.000 448.000 356.000 268.000
Xã Ea Nuôl Tỉnh lộ 19A (5 cũ)
Ngã tư nhà ông Hồ Xuân Đường - Ngã ba giống cây Minh Phát
Đất SX-KD nông thôn 632.000 316.000 252.000 188.000
Xã Ea Nuôl Tỉnh lộ 19A (5 cũ)
Ngã ba giống cây Minh Phát - Ngã ba Đài tưởng niệm
Đất SX-KD nông thôn 752.000 376.000 300.000 224.000
Xã Ea Nuôl Tỉnh lộ 19A (5 cũ)
Ngã ba Đài tưởng niệm - Giáp ranh thành phố Buôn Ma Thuột
Đất SX-KD nông thôn 744.000 372.000 296.000 224.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã tư chợ cũ - Hết ranh nhà ông Trần Văn Nhiễn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 96)
Đất SX-KD nông thôn 2.232.000 1.116.000 892.000 668.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Hết ranh nhà ông Trần Văn Nhiễn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 96) - Ngã ba nhà ông Trần Văn Liên (thửa đất số 479, tờ bản đồ số 56)
Đất SX-KD nông thôn 296.000 148.000 120.000 88.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba nhà ông Trần Văn Liên (thửa đất số 479, tờ bản đồ số 56) - Hết ranh giới đất nhà ông Lê Quý Hiền (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 81)
Đất SX-KD nông thôn 484.000 244.000 192.000 144.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Hết ranh giới đất nhà ông Lê Quý Hiền (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 81) - Giáp ranh xã Ea M'Droh
Đất SX-KD nông thôn 408.000 204.000 164.000 124.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã tư nhà bà Thái Thị Dư (Cây xăng Trâm Oanh) (thửa đất số 321, tờ bản đồ số 56) - Ngã tư thôn 12
Đất SX-KD nông thôn 224.000 112.000 88.000 68.000
Xã Ea Nuôl Hai trục ngang bên hông chợ Ea Bar cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 2.084.000 1.044.000 832.000 624.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang sau chợ
Hết ranh nhà ông Trần Văn Nhiễn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 96) - Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn La (đường lô 2) (thửa đất số 335, tờ bản đồ số 95)
Đất SX-KD nông thôn 1.488.000 744.000 596.000 448.000
Xã Ea Nuôl Đường xung quanh khu đấu giá lô F (tiệm vàng Kim Hải cũ)
Ngã tư chợ cũ - Ngã ba nhà ông Tiến (mặt sau lô F) (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 90)
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 552.000 440.000 332.000
Xã Ea Nuôl Đường xung quanh khu đấu giá lô F (tiệm vàng Kim Hải cũ)
Từ ngã ba giáp đường đi Ea M'Droh (gần nông sản Thanh Bình) - Hết mặt sau lô F
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 192.000 144.000
Xã Ea Nuôl Đường xung quanh khu đấu giá lô F (tiệm vàng Kim Hải cũ)
Từ ngã ba đường liên thôn 16, 16A, 17, 17A - Hết mặt sau lô F
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 192.000 144.000
Xã Ea Nuôl Đường liên thôn 16, 16A, 17, 17A
Ngã ba nhà ông Tiến (mặt sau lô F) (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 90) - Giáp đường sang xã Cuôr Knia cũ
Đất SX-KD nông thôn 692.000 348.000 276.000 208.000
Xã Ea Nuôl Đường liên thôn 15, 18, 18A, 18B
Ngã tư cửa hàng Hòa Lan - Giáp đường vào nghĩa địa 15/3
Đất SX-KD nông thôn 520.000 260.000 208.000 156.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba nhà ông Thức (thửa đất số 138, tờ bản đồ số 95) - Hết ranh giới nhà ông Phước (thửa đất số 245, tờ bản đồ số 93)
Đất SX-KD nông thôn 320.000 160.000 128.000 96.000
Xã Ea Nuôl Đường khu vực thôn 5, 6, 8, 9
-
Đất SX-KD nông thôn 224.000 112.000 90.000 68.000
Xã Ea Nuôl Các khu dân cư có trục đường
Trục đường trên 3,5 mét - Đến dưới 6,0 mét
Đất SX-KD nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Ea Nuôl Các khu dân cư có trục đường
Trục đường trên 6,0 mét - Đến dưới 8,0 mét
Đất SX-KD nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Ea Nuôl Các khu dân cư có trục đường
Trục đường trên 8,0 mét - Đến dưới 12,0 mét
Đất SX-KD nông thôn 280.000 0 0 0
Xã Ea Nuôl Các khu dân cư có trục đường
Trục đường trên 12,0 mét - Đến dưới 16,0 mét
Đất SX-KD nông thôn 320.000 0 0 0
Xã Ea Nuôl Các khu dân cư có trục đường
Trục đường trên 16,0 mét - Đến dưới 18,0 mét
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Ea Nuôl Các khu dân cư có trục đường
Trục đường trên 18,0 mét - Đến dưới 24,0 mét
Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Ea Nuôl Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ
-
Đất SX-KD nông thôn 68.000 0 0 0
Xã Ea Nuôl Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ)
Giáp ranh giới với Phường Buôn Ma Thuột - Hết cầu buôn Niêng 1
Đất khoáng sản 1.488.000 744.000 596.000 448.000
Xã Ea Nuôl Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ)
Hết cầu buôn Niêng 1 - Hết ngã tư đường vào buôn Niêng 3
Đất khoáng sản 1.116.000 560.000 448.000 336.000
Xã Ea Nuôl Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ)
Hết ngã tư đường vào buôn Niêng 3 - Đến cầu Ea Mthar
Đất khoáng sản 744.000 372.000 296.000 224.000
Xã Ea Nuôl Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ)
Đến cầu Ea Mthar - Ngã ba đường vào nhà máy thủy điện Sêrêpốk 3
Đất khoáng sản 816.000 408.000 328.000 244.000
Xã Ea Nuôl Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ)
Ngã ba đường vào nhà máy thủy điện Sêrêpốk 3 - Giáp ranh xã Ea Wer
Đất khoáng sản 520.000 260.000 208.000 156.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Tỉnh lộ 17 - Giáp K68
Đất khoáng sản 892.000 448.000 356.000 268.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba cây xăng (Vương Thương) - Ngã ba Ba Tân
Đất khoáng sản 520.000 260.000 208.000 156.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba Ba Tân - Đường nhựa giáp thủy điện Sêrêpốk 3
Đất khoáng sản 520.000 260.000 208.000 156.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba thôn Hòa An (tỉnh lộ 17) - Hết ranh giới thôn Hòa An
Đất khoáng sản 520.000 260.000 208.000 156.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba Trường Mầm non Sơn Ca - Hết khu dân cư (ranh giới thôn Hòa Phú)
Đất khoáng sản 276.000 140.000 112.000 84.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba nhà ông Nhàn (Hết ranh 132 buôn Niêng 3) - Giáp ranh thôn 8, phường Buôn Ma Thuột
Đất khoáng sản 336.000 168.000 136.000 100.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba Tạp hóa Diễm - Hết ranh giới buôn Ea Mdhar 1A
Đất khoáng sản 276.000 140.000 112.000 84.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba nhà ông Y Hen Byă - Hết ranh giới thôn Hoà Thanh
Đất khoáng sản 276.000 140.000 112.000 84.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã tư nhà ông Sơn (thửa 790 tờ bản đồ 122) - Hết ranh giới khu du lịch Troh Bư
Đất khoáng sản 336.000 168.000 136.000 100.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Hết ranh giới khu du lịch Troh Bư - Hết ranh giới đất 132
Đất khoáng sản 224.000 112.000 88.000 68.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã tư nhà ông Vinh (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 233) - Giáp ranh mỏ đá Minh Sáng
Đất khoáng sản 276.000 140.000 112.000 84.000
Xã Ea Nuôl Đường vào Thủy Điện Dray H'Ling cũ
Ngã ba giáp ranh giới Phường Thành Nhất (BMT) - Suối Ea Piết (giáp ranh giới thôn Hòa Nam I - Hòa An)
Đất khoáng sản 200.000 100.000 80.000 60.000
Xã Ea Nuôl Đường trục chính thôn Hòa An (Đại Đồng)
Ngã ba nhà ông Khôi (thửa đất số 673, tờ bản đồ số 126) - Đi sình Cư Bơr
Đất khoáng sản 200.000 100.000 80.000 60.000
Xã Ea Nuôl Ngã ba đường vào cụm công nghiệp
Ngã ba nhà ông Năm Tiếu (cuối buôn Kô Đung B) (thửa đất số 252, tờ bản đồ số 121) - Hết khu dân cư (cụm công nghiệp Ea Nuôl)
Đất khoáng sản 200.000 100.000 80.000 60.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba nhà bà Mến (sau UBND xã Ea Nuôl cũ) - Giáp ranh Chùa Long Thọ
Đất khoáng sản 276.000 140.000 112.000 84.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba Trường Mầm non Bằng Lăng Tím - Hết ranh giới nhà ông Thắng (thửa đất số 447, tờ bản đồ số 118)
Đất khoáng sản 276.000 140.000 112.000 84.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba nhà ông Lan (TL 17) - Đến ngã tư đường (nhà ông Thành)
Đất khoáng sản 520.000 260.000 208.000 156.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba vào chợ Ea Nuôl (cũ) - Đến ngã tư đường (nhà ông Cộng)
Đất khoáng sản 520.000 260.000 208.000 156.000
Xã Ea Nuôl Tỉnh lộ 17E (TL5 cũ)
Giáp ranh giới xã Ea Wer - Ngã ba thôn 3
Đất khoáng sản 720.000 360.000 288.000 216.000
Xã Ea Nuôl Tỉnh lộ 17E (TL5 cũ)
Ngã ba thôn 3 - Ngã ba ông Hạnh (cà phê Hải Thúy)
Đất khoáng sản 800.000 400.000 320.000 240.000
Xã Ea Nuôl Tỉnh lộ 17E (TL5 cũ)
Ngã ba ông Hạnh (cà phê Hải Thúy) - Giáp ranh giới xã Ea Bar cũ
Đất khoáng sản 640.000 320.000 256.000 192.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ranh nhà bà Lệ (thửa đất số 175, tờ bản đồ số 4) - Giáp ranh giới xã Ea Wer (Tân Hòa cũ)
Đất khoáng sản 184.000 92.000 72.000 56.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba trường Hoa Mai - Hết ranh giới nhà ông Hùng (thửa đất số 140, tờ bản đồ số 58)
Đất khoáng sản 320.000 160.000 128.000 96.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba trường Nguyễn Bỉnh Khiêm (thửa đất số 29, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh giới nhà ông Sáu (thửa đất số 109, tờ bản đồ số 58)
Đất khoáng sản 320.000 160.000 128.000 96.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba đối diện hội trường thôn 4 - Hết ranh giới nhà ông Tâm (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 61)
Đất khoáng sản 320.000 160.000 128.000 96.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Cổng chào thôn 4 - Hết ranh giới nhà ông Đồng (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 75)
Đất khoáng sản 320.000 160.000 128.000 96.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba nhà ông Tâm (TL 17E) - Hết ranh giới nhà bà Lệ (thửa đất số 138, tờ bản đồ số 59)
Đất khoáng sản 240.000 120.000 96.000 72.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba thôn 3 - Hết ranh giới nhà bà Đào (thửa đất số 101, tờ bản đồ số 58)
Đất khoáng sản 320.000 160.000 128.000 96.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba hội trường thôn 4 - Hết ranh giới nhà bà Tây (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 69)
Đất khoáng sản 320.000 160.000 128.000 96.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba ông Hạnh (cà phê Hải Thúy) (thửa đất số 173, tờ bản đồ số 70) - Hết ranh giới nhà ông Tuấn (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 69)
Đất khoáng sản 400.000 200.000 160.000 120.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba Chợ Cuôr Knia cũ - Hết ranh giới nhà ông Xanh (thửa đất số 847, tờ bản đồ số 54)
Đất khoáng sản 320.000 160.000 128.000 96.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Đập cây sung - Ngã ba thôn Ea Kning
Đất khoáng sản 320.000 160.000 128.000 96.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba thôn Ea Kning - Giáp ranh giới xã Ea M'Droh
Đất khoáng sản 320.000 160.000 128.000 96.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba thôn 12 - Thôn 10 xã Ea Bar cũ
Đất khoáng sản 172.000 88.000 68.000 52.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba thôn 6 - Giáp ranh giới thôn 17 xã Ea Bar cũ
Đất khoáng sản 240.000 120.000 96.000 72.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba thôn Ea Kning - Giáp đường đi Ea Bar cũ
Đất khoáng sản 172.000 88.000 68.000 0
Xã Ea Nuôl Khu vực thôn 4
-
Đất khoáng sản 164.000 0 0 0
Xã Ea Nuôl Tỉnh lộ 19A (5 cũ)
Giáp ranh giới xã Ea Nuôl (Cuôr Knia cũ) - Hết ranh giới đất Trường Lê Văn Tám
Đất khoáng sản 744.000 372.000 296.000 224.000
Xã Ea Nuôl Tỉnh lộ 19A (5 cũ)
Hết ranh giới đất Trường Lê Văn Tám - Ngã tư chợ cũ
Đất khoáng sản 1.188.000 596.000 476.000 356.000
Xã Ea Nuôl Tỉnh lộ 19A (5 cũ)
Ngã tư chợ cũ - Hết ranh giới đất trụ sở UBND xã
Đất khoáng sản 2.472.000 1.236.000 988.000 740.000
Xã Ea Nuôl Tỉnh lộ 19A (5 cũ)
Hết ranh giới đất trụ sở UBND xã - Hết trường mầm non Hoa Lan
Đất khoáng sản 1.372.000 688.000 548.000 412.000
Xã Ea Nuôl Tỉnh lộ 19A (5 cũ)
Ngã tư trường mầm non Hoa Lan - Ngã tư nhà ông Hồ Xuân Đường (thửa đất số 295, tờ bản đồ số 103)
Đất khoáng sản 892.000 448.000 356.000 268.000
Xã Ea Nuôl Tỉnh lộ 19A (5 cũ)
Ngã tư nhà ông Hồ Xuân Đường - Ngã ba giống cây Minh Phát
Đất khoáng sản 632.000 316.000 252.000 188.000
Xã Ea Nuôl Tỉnh lộ 19A (5 cũ)
Ngã ba giống cây Minh Phát - Ngã ba Đài tưởng niệm
Đất khoáng sản 752.000 376.000 300.000 224.000
Xã Ea Nuôl Tỉnh lộ 19A (5 cũ)
Ngã ba Đài tưởng niệm - Giáp ranh thành phố Buôn Ma Thuột
Đất khoáng sản 744.000 372.000 296.000 224.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã tư chợ cũ - Hết ranh nhà ông Trần Văn Nhiễn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 96)
Đất khoáng sản 2.232.000 1.116.000 892.000 668.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Hết ranh nhà ông Trần Văn Nhiễn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 96) - Ngã ba nhà ông Trần Văn Liên (thửa đất số 479, tờ bản đồ số 56)
Đất khoáng sản 296.000 148.000 120.000 88.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba nhà ông Trần Văn Liên (thửa đất số 479, tờ bản đồ số 56) - Hết ranh giới đất nhà ông Lê Quý Hiền (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 81)
Đất khoáng sản 484.000 244.000 192.000 144.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Hết ranh giới đất nhà ông Lê Quý Hiền (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 81) - Giáp ranh xã Ea M'Droh
Đất khoáng sản 408.000 204.000 164.000 124.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã tư nhà bà Thái Thị Dư (Cây xăng Trâm Oanh) (thửa đất số 321, tờ bản đồ số 56) - Ngã tư thôn 12
Đất khoáng sản 224.000 112.000 88.000 68.000
Xã Ea Nuôl Hai trục ngang bên hông chợ Ea Bar cũ
-
Đất khoáng sản 2.084.000 1.044.000 832.000 624.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang sau chợ
Hết ranh nhà ông Trần Văn Nhiễn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 96) - Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn La (đường lô 2) (thửa đất số 335, tờ bản đồ số 95)
Đất khoáng sản 1.488.000 744.000 596.000 448.000
Xã Ea Nuôl Đường xung quanh khu đấu giá lô F (tiệm vàng Kim Hải cũ)
Ngã tư chợ cũ - Ngã ba nhà ông Tiến (mặt sau lô F) (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 90)
Đất khoáng sản 1.100.000 552.000 440.000 332.000
Xã Ea Nuôl Đường xung quanh khu đấu giá lô F (tiệm vàng Kim Hải cũ)
Từ ngã ba giáp đường đi Ea M'Droh (gần nông sản Thanh Bình) - Hết mặt sau lô F
Đất khoáng sản 480.000 240.000 192.000 144.000
Xã Ea Nuôl Đường xung quanh khu đấu giá lô F (tiệm vàng Kim Hải cũ)
Từ ngã ba đường liên thôn 16, 16A, 17, 17A - Hết mặt sau lô F
Đất khoáng sản 480.000 240.000 192.000 144.000
Xã Ea Nuôl Đường liên thôn 16, 16A, 17, 17A
Ngã ba nhà ông Tiến (mặt sau lô F) (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 90) - Giáp đường sang xã Cuôr Knia cũ
Đất khoáng sản 692.000 348.000 276.000 208.000
Xã Ea Nuôl Đường liên thôn 15, 18, 18A, 18B
Ngã tư cửa hàng Hòa Lan - Giáp đường vào nghĩa địa 15/3
Đất khoáng sản 520.000 260.000 208.000 156.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba nhà ông Thức (thửa đất số 138, tờ bản đồ số 95) - Hết ranh giới nhà ông Phước (thửa đất số 245, tờ bản đồ số 93)
Đất khoáng sản 320.000 160.000 128.000 96.000
Xã Ea Nuôl Đường khu vực thôn 5, 6, 8, 9
-
Đất khoáng sản 224.000 112.000 90.000 68.000
Xã Ea Nuôl Các khu dân cư có trục đường
Trục đường trên 3,5 mét - Đến dưới 6,0 mét
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Ea Nuôl Các khu dân cư có trục đường
Trục đường trên 6,0 mét - Đến dưới 8,0 mét
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Ea Nuôl Các khu dân cư có trục đường
Trục đường trên 8,0 mét - Đến dưới 12,0 mét
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Ea Nuôl Các khu dân cư có trục đường
Trục đường trên 12,0 mét - Đến dưới 16,0 mét
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Ea Nuôl Các khu dân cư có trục đường
Trục đường trên 16,0 mét - Đến dưới 18,0 mét
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Ea Nuôl Các khu dân cư có trục đường
Trục đường trên 18,0 mét - Đến dưới 24,0 mét
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Ea Nuôl Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ
-
Đất khoáng sản 68.000 0 0 0
Xã Ea Nuôl Xã Ea Nuôl
-
Đất trồng lúa 50.000 44.000 41.000 30.000
Xã Ea Nuôl Xã Ea Nuôl
-
Đất trồng cây hàng năm 63.000 60.000 48.000 40.000
Xã Ea Nuôl Xã Ea Nuôl
-
Đất trồng cây lâu năm 87.000 79.000 66.000 51.000
Xã Ea Nuôl Xã Ea Nuôl
-
Đất rừng sản xuất 29.000 0 0 0
Xã Ea Nuôl Xã Ea Nuôl
-
Đất rừng phòng hộ 14.500 0 0 0
Xã Ea Nuôl Xã Ea Nuôl
-
Đất rừng đặc dụng 14.500 0 0 0
Xã Ea Nuôl Xã Ea Nuôl
-
Đất nuôi trồng thủy sản 36.000 32.000 0 0
Xã Ea Nuôl Xã Ea Nuôl
-
Đất nông nghiệp khác 31.500 30.000 24.000 20.000
Xã Ea Nuôl Xã Ea Nuôl
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 96.000 87.000 73.000 56.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Ea Nuôl Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ)
Giáp ranh giới với Phường Buôn Ma Thuột - Hết cầu buôn Niêng 1
Đất ở nông thôn 3.720.000 1.860.000 1.490.000 1.120.000
Xã Ea Nuôl Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ)
Hết cầu buôn Niêng 1 - Hết ngã tư đường vào buôn Niêng 3
Đất ở nông thôn 2.790.000 1.400.000 1.120.000 840.000
Xã Ea Nuôl Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ)
Hết ngã tư đường vào buôn Niêng 3 - Đến cầu Ea Mthar
Đất ở nông thôn 1.860.000 930.000 740.000 560.000
Xã Ea Nuôl Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ)
Đến cầu Ea Mthar - Ngã ba đường vào nhà máy thủy điện Sêrêpốk 3
Đất ở nông thôn 2.040.000 1.020.000 820.000 610.000
Xã Ea Nuôl Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ)
Ngã ba đường vào nhà máy thủy điện Sêrêpốk 3 - Giáp ranh xã Ea Wer
Đất ở nông thôn 1.300.000 650.000 520.000 390.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Tỉnh lộ 17 - Giáp K68
Đất ở nông thôn 2.230.000 1.120.000 890.000 670.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba cây xăng (Vương Thương) - Ngã ba Ba Tân
Đất ở nông thôn 1.300.000 650.000 520.000 390.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba Ba Tân - Đường nhựa giáp thủy điện Sêrêpốk 3
Đất ở nông thôn 1.300.000 650.000 520.000 390.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba thôn Hòa An (tỉnh lộ 17) - Hết ranh giới thôn Hòa An
Đất ở nông thôn 1.300.000 650.000 520.000 390.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba Trường Mầm non Sơn Ca - Hết khu dân cư (ranh giới thôn Hòa Phú)
Đất ở nông thôn 690.000 350.000 280.000 210.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba nhà ông Nhàn (Hết ranh 132 buôn Niêng 3) - Giáp ranh thôn 8, phường Buôn Ma Thuột
Đất ở nông thôn 840.000 420.000 340.000 250.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba Tạp hóa Diễm - Hết ranh giới buôn Ea Mdhar 1A
Đất ở nông thôn 690.000 350.000 280.000 210.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã ba nhà ông Y Hen Byă - Hết ranh giới thôn Hoà Thanh
Đất ở nông thôn 690.000 350.000 280.000 210.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Ngã tư nhà ông Sơn (thửa 790 tờ bản đồ 122) - Hết ranh giới khu du lịch Troh Bư
Đất ở nông thôn 840.000 420.000 340.000 250.000
Xã Ea Nuôl Đường ngang
Hết ranh giới khu du lịch Troh Bư - Hết ranh giới đất 132
Đất ở nông thôn 560.000 280.000 220.000 170.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Ea Nuôl

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Ea Nuôl, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Ea Nuôl, tỉnh Đắk Lắk 2026

4. Thông tin xã Ea Nuôl, tỉnh Đắk Lắk

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Ea Bar (huyện Buôn Đôn), Xã Cuôr Knia, Xã Ea Nuôl (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Ea Nuôl theo Nghị quyết số 1660/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Ea Nuôl có diện tích tự nhiên 111,74 km² với quy mô dân số 43.706 người, mật độ dân cư đạt 391,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Ea Nuôl được đặt tại Trụ sở UBND xã Cuôr Knia, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Ea Nuôl không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đắk Lắk, Xã Ea Nuôl là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 88 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Ea Nuôl, Tỉnh Đắk Lắk - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đắk Lắk

5.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

1. Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

2. Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Ea Nuôl, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Ea Nuôl, tỉnh Đắk Lắk là 6.180.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Ea Nuôl, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Ea Nuôl, tỉnh Đắk Lắk là khoảng 440.480 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (969 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?