Bảng giá đất xã Ea Nuôl, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Ea Nuôl, tỉnh Đắk Lắk
Bảng giá đất xã Ea Nuôl, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Mức giá đất tại xã Ea Nuôl được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Ea Nuôl theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Ea Nuôl, tỉnh Đắk Lắk
– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
3. Tra cứu bảng giá đất xã Ea Nuôl, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
Bảng giá đất xã Ea Nuôl năm 2026
Khu vực: xã Ea Nuôl.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 14.500 đến 6.180.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Ea Nuôl |
Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ) Giáp ranh giới với Phường Buôn Ma Thuột - Hết cầu buôn Niêng 1 |
Đất ở nông thôn | 3.720.000 | 1.860.000 | 1.490.000 | 1.120.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ) Hết cầu buôn Niêng 1 - Hết ngã tư đường vào buôn Niêng 3 |
Đất ở nông thôn | 2.790.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ) Hết ngã tư đường vào buôn Niêng 3 - Đến cầu Ea Mthar |
Đất ở nông thôn | 1.860.000 | 930.000 | 740.000 | 560.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ) Đến cầu Ea Mthar - Ngã ba đường vào nhà máy thủy điện Sêrêpốk 3 |
Đất ở nông thôn | 2.040.000 | 1.020.000 | 820.000 | 610.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ) Ngã ba đường vào nhà máy thủy điện Sêrêpốk 3 - Giáp ranh xã Ea Wer |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 390.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Tỉnh lộ 17 - Giáp K68 |
Đất ở nông thôn | 2.230.000 | 1.120.000 | 890.000 | 670.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba cây xăng (Vương Thương) - Ngã ba Ba Tân |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 390.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba Ba Tân - Đường nhựa giáp thủy điện Sêrêpốk 3 |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 390.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba thôn Hòa An (tỉnh lộ 17) - Hết ranh giới thôn Hòa An |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 390.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba Trường Mầm non Sơn Ca - Hết khu dân cư (ranh giới thôn Hòa Phú) |
Đất ở nông thôn | 690.000 | 350.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba nhà ông Nhàn (Hết ranh 132 buôn Niêng 3) - Giáp ranh thôn 8, phường Buôn Ma Thuột |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 420.000 | 340.000 | 250.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba Tạp hóa Diễm - Hết ranh giới buôn Ea Mdhar 1A |
Đất ở nông thôn | 690.000 | 350.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba nhà ông Y Hen Byă - Hết ranh giới thôn Hoà Thanh |
Đất ở nông thôn | 690.000 | 350.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã tư nhà ông Sơn (thửa 790 tờ bản đồ 122) - Hết ranh giới khu du lịch Troh Bư |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 420.000 | 340.000 | 250.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Hết ranh giới khu du lịch Troh Bư - Hết ranh giới đất 132 |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 280.000 | 220.000 | 170.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã tư nhà ông Vinh (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 233) - Giáp ranh mỏ đá Minh Sáng |
Đất ở nông thôn | 690.000 | 350.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường vào Thủy Điện Dray H'Ling cũ Ngã ba giáp ranh giới Phường Thành Nhất (BMT) - Suối Ea Piết (giáp ranh giới thôn Hòa Nam I - Hòa An) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường trục chính thôn Hòa An (Đại Đồng) Ngã ba nhà ông Khôi (thửa đất số 673, tờ bản đồ số 126) - Đi sình Cư Bơr |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Ngã ba đường vào cụm công nghiệp Ngã ba nhà ông Năm Tiếu (cuối buôn Kô Đung B) (thửa đất số 252, tờ bản đồ số 121) - Hết khu dân cư (cụm công nghiệp Ea Nuôl) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba nhà bà Mến (sau UBND xã Ea Nuôl cũ) - Giáp ranh Chùa Long Thọ |
Đất ở nông thôn | 690.000 | 350.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba Trường Mầm non Bằng Lăng Tím - Hết ranh giới nhà ông Thắng (thửa đất số 447, tờ bản đồ số 118) |
Đất ở nông thôn | 690.000 | 350.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba nhà ông Lan (TL 17) - Đến ngã tư đường (nhà ông Thành) |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 390.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba vào chợ Ea Nuôl (cũ) - Đến ngã tư đường (nhà ông Cộng) |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 390.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Tỉnh lộ 17E (TL5 cũ) Giáp ranh giới xã Ea Wer - Ngã ba thôn 3 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Tỉnh lộ 17E (TL5 cũ) Ngã ba thôn 3 - Ngã ba ông Hạnh (cà phê Hải Thúy) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Tỉnh lộ 17E (TL5 cũ) Ngã ba ông Hạnh (cà phê Hải Thúy) - Giáp ranh giới xã Ea Bar cũ |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 480.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ranh nhà bà Lệ (thửa đất số 175, tờ bản đồ số 4) - Giáp ranh giới xã Ea Wer (Tân Hòa cũ) |
Đất ở nông thôn | 460.000 | 230.000 | 180.000 | 140.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba trường Hoa Mai - Hết ranh giới nhà ông Hùng (thửa đất số 140, tờ bản đồ số 58) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 240.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba trường Nguyễn Bỉnh Khiêm (thửa đất số 29, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh giới nhà ông Sáu (thửa đất số 109, tờ bản đồ số 58) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 240.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba đối diện hội trường thôn 4 - Hết ranh giới nhà ông Tâm (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 61) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 240.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Cổng chào thôn 4 - Hết ranh giới nhà ông Đồng (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 75) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 240.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba nhà ông Tâm (TL 17E) - Hết ranh giới nhà bà Lệ (thửa đất số 138, tờ bản đồ số 59) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba thôn 3 - Hết ranh giới nhà bà Đào (thửa đất số 101, tờ bản đồ số 58) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 240.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba hội trường thôn 4 - Hết ranh giới nhà bà Tây (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 69) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 240.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba ông Hạnh (cà phê Hải Thúy) (thửa đất số 173, tờ bản đồ số 70) - Hết ranh giới nhà ông Tuấn (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 69) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba Chợ Cuôr Knia cũ - Hết ranh giới nhà ông Xanh (thửa đất số 847, tờ bản đồ số 54) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 240.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Đập cây sung - Ngã ba thôn Ea Kning |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 240.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba thôn Ea Kning - Giáp ranh giới xã Ea M'Droh |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 240.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba thôn 12 - Thôn 10 xã Ea Bar cũ |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 220.000 | 170.000 | 130.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba thôn 6 - Giáp ranh giới thôn 17 xã Ea Bar cũ |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba thôn Ea Kning - Giáp đường đi Ea Bar cũ |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 220.000 | 170.000 | 0 |
| Xã Ea Nuôl |
Khu vực thôn 4 - |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Nuôl |
Tỉnh lộ 19A (5 cũ) Giáp ranh giới xã Ea Nuôl (Cuôr Knia cũ) - Hết ranh giới đất Trường Lê Văn Tám |
Đất ở nông thôn | 1.860.000 | 930.000 | 740.000 | 560.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Tỉnh lộ 19A (5 cũ) Hết ranh giới đất Trường Lê Văn Tám - Ngã tư chợ cũ |
Đất ở nông thôn | 2.970.000 | 1.490.000 | 1.190.000 | 890.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Tỉnh lộ 19A (5 cũ) Ngã tư chợ cũ - Hết ranh giới đất trụ sở UBND xã |
Đất ở nông thôn | 6.180.000 | 3.090.000 | 2.470.000 | 1.850.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Tỉnh lộ 19A (5 cũ) Hết ranh giới đất trụ sở UBND xã - Hết trường mầm non Hoa Lan |
Đất ở nông thôn | 3.430.000 | 1.720.000 | 1.370.000 | 1.030.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Tỉnh lộ 19A (5 cũ) Ngã tư trường mầm non Hoa Lan - Ngã tư nhà ông Hồ Xuân Đường (thửa đất số 295, tờ bản đồ số 103) |
Đất ở nông thôn | 2.230.000 | 1.120.000 | 890.000 | 670.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Tỉnh lộ 19A (5 cũ) Ngã tư nhà ông Hồ Xuân Đường - Ngã ba giống cây Minh Phát |
Đất ở nông thôn | 1.580.000 | 790.000 | 630.000 | 470.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Tỉnh lộ 19A (5 cũ) Ngã ba giống cây Minh Phát - Ngã ba Đài tưởng niệm |
Đất ở nông thôn | 1.880.000 | 940.000 | 750.000 | 560.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Tỉnh lộ 19A (5 cũ) Ngã ba Đài tưởng niệm - Giáp ranh thành phố Buôn Ma Thuột |
Đất ở nông thôn | 1.860.000 | 930.000 | 740.000 | 560.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã tư chợ cũ - Hết ranh nhà ông Trần Văn Nhiễn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 96) |
Đất ở nông thôn | 5.580.000 | 2.790.000 | 2.230.000 | 1.670.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Hết ranh nhà ông Trần Văn Nhiễn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 96) - Ngã ba nhà ông Trần Văn Liên (thửa đất số 479, tờ bản đồ số 56) |
Đất ở nông thôn | 740.000 | 370.000 | 300.000 | 220.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba nhà ông Trần Văn Liên (thửa đất số 479, tờ bản đồ số 56) - Hết ranh giới đất nhà ông Lê Quý Hiền (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 81) |
Đất ở nông thôn | 1.210.000 | 610.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Hết ranh giới đất nhà ông Lê Quý Hiền (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 81) - Giáp ranh xã Ea M'Droh |
Đất ở nông thôn | 1.020.000 | 510.000 | 410.000 | 310.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã tư nhà bà Thái Thị Dư (Cây xăng Trâm Oanh) (thửa đất số 321, tờ bản đồ số 56) - Ngã tư thôn 12 |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 280.000 | 220.000 | 170.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Hai trục ngang bên hông chợ Ea Bar cũ - |
Đất ở nông thôn | 5.210.000 | 2.610.000 | 2.080.000 | 1.560.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang sau chợ Hết ranh nhà ông Trần Văn Nhiễn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 96) - Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn La (đường lô 2) (thửa đất số 335, tờ bản đồ số 95) |
Đất ở nông thôn | 3.720.000 | 1.860.000 | 1.490.000 | 1.120.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường xung quanh khu đấu giá lô F (tiệm vàng Kim Hải cũ) Ngã tư chợ cũ - Ngã ba nhà ông Tiến (mặt sau lô F) (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 90) |
Đất ở nông thôn | 2.750.000 | 1.380.000 | 1.100.000 | 830.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường xung quanh khu đấu giá lô F (tiệm vàng Kim Hải cũ) Từ ngã ba giáp đường đi Ea M'Droh (gần nông sản Thanh Bình) - Hết mặt sau lô F |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường xung quanh khu đấu giá lô F (tiệm vàng Kim Hải cũ) Từ ngã ba đường liên thôn 16, 16A, 17, 17A - Hết mặt sau lô F |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường liên thôn 16, 16A, 17, 17A Ngã ba nhà ông Tiến (mặt sau lô F) (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 90) - Giáp đường sang xã Cuôr Knia cũ |
Đất ở nông thôn | 1.730.000 | 870.000 | 690.000 | 520.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường liên thôn 15, 18, 18A, 18B Ngã tư cửa hàng Hòa Lan - Giáp đường vào nghĩa địa 15/3 |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 390.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba nhà ông Thức (thửa đất số 138, tờ bản đồ số 95) - Hết ranh giới nhà ông Phước (thửa đất số 245, tờ bản đồ số 93) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 240.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường khu vực thôn 5, 6, 8, 9 - |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 280.000 | 225.000 | 170.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Các khu dân cư có trục đường Trục đường trên 3,5 mét - Đến dưới 6,0 mét |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Nuôl |
Các khu dân cư có trục đường Trục đường trên 6,0 mét - Đến dưới 8,0 mét |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Nuôl |
Các khu dân cư có trục đường Trục đường trên 8,0 mét - Đến dưới 12,0 mét |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Nuôl |
Các khu dân cư có trục đường Trục đường trên 12,0 mét - Đến dưới 16,0 mét |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Nuôl |
Các khu dân cư có trục đường Trục đường trên 16,0 mét - Đến dưới 18,0 mét |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Nuôl |
Các khu dân cư có trục đường Trục đường trên 18,0 mét - Đến dưới 24,0 mét |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Nuôl |
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ - |
Đất ở nông thôn | 170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Nuôl |
Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ) Giáp ranh giới với Phường Buôn Ma Thuột - Hết cầu buôn Niêng 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.488.000 | 744.000 | 596.000 | 448.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ) Hết cầu buôn Niêng 1 - Hết ngã tư đường vào buôn Niêng 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.116.000 | 560.000 | 448.000 | 336.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ) Hết ngã tư đường vào buôn Niêng 3 - Đến cầu Ea Mthar |
Đất TM-DV nông thôn | 744.000 | 372.000 | 296.000 | 224.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ) Đến cầu Ea Mthar - Ngã ba đường vào nhà máy thủy điện Sêrêpốk 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 816.000 | 408.000 | 328.000 | 244.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ) Ngã ba đường vào nhà máy thủy điện Sêrêpốk 3 - Giáp ranh xã Ea Wer |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 260.000 | 208.000 | 156.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Tỉnh lộ 17 - Giáp K68 |
Đất TM-DV nông thôn | 892.000 | 448.000 | 356.000 | 268.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba cây xăng (Vương Thương) - Ngã ba Ba Tân |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 260.000 | 208.000 | 156.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba Ba Tân - Đường nhựa giáp thủy điện Sêrêpốk 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 260.000 | 208.000 | 156.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba thôn Hòa An (tỉnh lộ 17) - Hết ranh giới thôn Hòa An |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 260.000 | 208.000 | 156.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba Trường Mầm non Sơn Ca - Hết khu dân cư (ranh giới thôn Hòa Phú) |
Đất TM-DV nông thôn | 276.000 | 140.000 | 112.000 | 84.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba nhà ông Nhàn (Hết ranh 132 buôn Niêng 3) - Giáp ranh thôn 8, phường Buôn Ma Thuột |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 168.000 | 136.000 | 100.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba Tạp hóa Diễm - Hết ranh giới buôn Ea Mdhar 1A |
Đất TM-DV nông thôn | 276.000 | 140.000 | 112.000 | 84.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba nhà ông Y Hen Byă - Hết ranh giới thôn Hoà Thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 276.000 | 140.000 | 112.000 | 84.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã tư nhà ông Sơn (thửa 790 tờ bản đồ 122) - Hết ranh giới khu du lịch Troh Bư |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 168.000 | 136.000 | 100.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Hết ranh giới khu du lịch Troh Bư - Hết ranh giới đất 132 |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 112.000 | 88.000 | 68.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã tư nhà ông Vinh (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 233) - Giáp ranh mỏ đá Minh Sáng |
Đất TM-DV nông thôn | 276.000 | 140.000 | 112.000 | 84.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường vào Thủy Điện Dray H'Ling cũ Ngã ba giáp ranh giới Phường Thành Nhất (BMT) - Suối Ea Piết (giáp ranh giới thôn Hòa Nam I - Hòa An) |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường trục chính thôn Hòa An (Đại Đồng) Ngã ba nhà ông Khôi (thửa đất số 673, tờ bản đồ số 126) - Đi sình Cư Bơr |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Ngã ba đường vào cụm công nghiệp Ngã ba nhà ông Năm Tiếu (cuối buôn Kô Đung B) (thửa đất số 252, tờ bản đồ số 121) - Hết khu dân cư (cụm công nghiệp Ea Nuôl) |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba nhà bà Mến (sau UBND xã Ea Nuôl cũ) - Giáp ranh Chùa Long Thọ |
Đất TM-DV nông thôn | 276.000 | 140.000 | 112.000 | 84.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba Trường Mầm non Bằng Lăng Tím - Hết ranh giới nhà ông Thắng (thửa đất số 447, tờ bản đồ số 118) |
Đất TM-DV nông thôn | 276.000 | 140.000 | 112.000 | 84.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba nhà ông Lan (TL 17) - Đến ngã tư đường (nhà ông Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 260.000 | 208.000 | 156.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba vào chợ Ea Nuôl (cũ) - Đến ngã tư đường (nhà ông Cộng) |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 260.000 | 208.000 | 156.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Tỉnh lộ 17E (TL5 cũ) Giáp ranh giới xã Ea Wer - Ngã ba thôn 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Tỉnh lộ 17E (TL5 cũ) Ngã ba thôn 3 - Ngã ba ông Hạnh (cà phê Hải Thúy) |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 240.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Tỉnh lộ 17E (TL5 cũ) Ngã ba ông Hạnh (cà phê Hải Thúy) - Giáp ranh giới xã Ea Bar cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 320.000 | 256.000 | 192.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Tỉnh lộ 17E (TL5 cũ) Ranh nhà bà Lệ (thửa đất số 175, tờ bản đồ số 4) - Giáp ranh giới xã Ea Wer (Tân Hòa cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 92.000 | 72.000 | 56.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Tỉnh lộ 17E (TL5 cũ) Ngã ba trường Hoa Mai - Hết ranh giới nhà ông Hùng (thửa đất số 140, tờ bản đồ số 58) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 160.000 | 128.000 | 96.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba trường Nguyễn Bỉnh Khiêm (thửa đất số 29, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh giới nhà ông Sáu (thửa đất số 109, tờ bản đồ số 58) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 160.000 | 128.000 | 96.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba đối diện hội trường thôn 4 - Hết ranh giới nhà ông Tâm (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 61) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 160.000 | 128.000 | 96.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Cổng chào thôn 4 - Hết ranh giới nhà ông Đồng (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 75) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 160.000 | 128.000 | 96.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba nhà ông Tâm (TL 17E) - Hết ranh giới nhà bà Lệ (thửa đất số 138, tờ bản đồ số 59) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 96.000 | 72.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba thôn 3 - Hết ranh giới nhà bà Đào (thửa đất số 101, tờ bản đồ số 58) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 160.000 | 128.000 | 96.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba hội trường thôn 4 - Hết ranh giới nhà bà Tây (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 69) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 160.000 | 128.000 | 96.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba ông Hạnh (cà phê Hải Thúy) (thửa đất số 173, tờ bản đồ số 70) - Hết ranh giới nhà ông Tuấn (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 69) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 200.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba Chợ Cuôr Knia cũ - Hết ranh giới nhà ông Xanh (thửa đất số 847, tờ bản đồ số 54) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 160.000 | 128.000 | 96.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Đập cây sung - Ngã ba thôn Ea Kning |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 160.000 | 128.000 | 96.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba thôn Ea Kning - Giáp ranh giới xã Ea M'Droh |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 160.000 | 128.000 | 96.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba thôn 12 - Thôn 10 xã Ea Bar cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 172.000 | 88.000 | 68.000 | 52.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba thôn 6 - Giáp ranh giới thôn 17 xã Ea Bar cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 96.000 | 72.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba thôn Ea Kning - Giáp đường đi Ea Bar cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 172.000 | 88.000 | 68.000 | 0 |
| Xã Ea Nuôl |
Khu vực thôn 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 164.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Nuôl |
Tỉnh lộ 19A (5 cũ) Giáp ranh giới xã Ea Nuôl (Cuôr Knia cũ) - Hết ranh giới đất Trường Lê Văn Tám |
Đất TM-DV nông thôn | 744.000 | 372.000 | 296.000 | 224.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Tỉnh lộ 19A (5 cũ) Hết ranh giới đất Trường Lê Văn Tám - Ngã tư chợ cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.188.000 | 596.000 | 476.000 | 356.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Tỉnh lộ 19A (5 cũ) Ngã tư chợ cũ - Hết ranh giới đất trụ sở UBND xã |
Đất TM-DV nông thôn | 2.472.000 | 1.236.000 | 988.000 | 740.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Tỉnh lộ 19A (5 cũ) Hết ranh giới đất trụ sở UBND xã - Hết trường mầm non Hoa Lan |
Đất TM-DV nông thôn | 1.372.000 | 688.000 | 548.000 | 412.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Tỉnh lộ 19A (5 cũ) Ngã tư trường mầm non Hoa Lan - Ngã tư nhà ông Hồ Xuân Đường (thửa đất số 295, tờ bản đồ số 103) |
Đất TM-DV nông thôn | 892.000 | 448.000 | 356.000 | 268.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Tỉnh lộ 19A (5 cũ) Ngã tư nhà ông Hồ Xuân Đường - Ngã ba giống cây Minh Phát |
Đất TM-DV nông thôn | 632.000 | 316.000 | 252.000 | 188.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Tỉnh lộ 19A (5 cũ) Ngã ba giống cây Minh Phát - Ngã ba Đài tưởng niệm |
Đất TM-DV nông thôn | 752.000 | 376.000 | 300.000 | 224.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Tỉnh lộ 19A (5 cũ) Ngã ba Đài tưởng niệm - Giáp ranh thành phố Buôn Ma Thuột |
Đất TM-DV nông thôn | 744.000 | 372.000 | 296.000 | 224.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã tư chợ cũ - Hết ranh nhà ông Trần Văn Nhiễn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 96) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.232.000 | 1.116.000 | 892.000 | 668.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Hết ranh nhà ông Trần Văn Nhiễn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 96) - Ngã ba nhà ông Trần Văn Liên (thửa đất số 479, tờ bản đồ số 56) |
Đất TM-DV nông thôn | 296.000 | 148.000 | 120.000 | 88.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba nhà ông Trần Văn Liên (thửa đất số 479, tờ bản đồ số 56) - Hết ranh giới đất nhà ông Lê Quý Hiền (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 81) |
Đất TM-DV nông thôn | 484.000 | 244.000 | 192.000 | 144.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Hết ranh giới đất nhà ông Lê Quý Hiền (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 81) - Giáp ranh xã Ea M'Droh |
Đất TM-DV nông thôn | 408.000 | 204.000 | 164.000 | 124.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã tư nhà bà Thái Thị Dư (Cây xăng Trâm Oanh) (thửa đất số 321, tờ bản đồ số 56) - Ngã tư thôn 12 |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 112.000 | 88.000 | 68.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Hai trục ngang bên hông chợ Ea Bar cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.084.000 | 1.044.000 | 832.000 | 624.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang sau chợ Hết ranh nhà ông Trần Văn Nhiễn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 96) - Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn La (đường lô 2) (thửa đất số 335, tờ bản đồ số 95) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.488.000 | 744.000 | 596.000 | 448.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường xung quanh khu đấu giá lô F (tiệm vàng Kim Hải cũ) Ngã tư chợ cũ - Ngã ba nhà ông Tiến (mặt sau lô F) (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 90) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 552.000 | 440.000 | 332.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường xung quanh khu đấu giá lô F (tiệm vàng Kim Hải cũ) Từ ngã ba giáp đường đi Ea M'Droh (gần nông sản Thanh Bình) - Hết mặt sau lô F |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 192.000 | 144.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường xung quanh khu đấu giá lô F (tiệm vàng Kim Hải cũ) Từ ngã ba đường liên thôn 16, 16A, 17, 17A - Hết mặt sau lô F |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 192.000 | 144.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường liên thôn 16, 16A, 17, 17A Ngã ba nhà ông Tiến (mặt sau lô F) (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 90) - Giáp đường sang xã Cuôr Knia cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 692.000 | 348.000 | 276.000 | 208.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường liên thôn 15, 18, 18A, 18B Ngã tư cửa hàng Hòa Lan - Giáp đường vào nghĩa địa 15/3 |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 260.000 | 208.000 | 156.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba nhà ông Thức (thửa đất số 138, tờ bản đồ số 95) - Hết ranh giới nhà ông Phước (thửa đất số 245, tờ bản đồ số 93) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 160.000 | 128.000 | 96.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường khu vực thôn 5, 6, 8, 9 - |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 112.000 | 90.000 | 68.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường khu vực thôn 5, 6, 8, 9 Trục đường trên 3,5 mét - Đến dưới 6,0 mét |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường khu vực thôn 5, 6, 8, 9 Trục đường trên 6,0 mét - Đến dưới 8,0 mét |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Nuôl |
Các khu dân cư có trục đường Trục đường trên 8,0 mét - Đến dưới 12,0 mét |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Nuôl |
Các khu dân cư có trục đường Trục đường trên 12,0 mét - Đến dưới 16,0 mét |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Nuôl |
Các khu dân cư có trục đường Trục đường trên 16,0 mét - Đến dưới 18,0 mét |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Nuôl |
Các khu dân cư có trục đường Trục đường trên 18,0 mét - Đến dưới 24,0 mét |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Nuôl |
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ - |
Đất TM-DV nông thôn | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Nuôl |
Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ) Giáp ranh giới với Phường Buôn Ma Thuột - Hết cầu buôn Niêng 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.488.000 | 744.000 | 596.000 | 448.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ) Hết cầu buôn Niêng 1 - Hết ngã tư đường vào buôn Niêng 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.116.000 | 560.000 | 448.000 | 336.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ) Hết ngã tư đường vào buôn Niêng 3 - Đến cầu Ea Mthar |
Đất SX-KD nông thôn | 744.000 | 372.000 | 296.000 | 224.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ) Đến cầu Ea Mthar - Ngã ba đường vào nhà máy thủy điện Sêrêpốk 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 816.000 | 408.000 | 328.000 | 244.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ) Ngã ba đường vào nhà máy thủy điện Sêrêpốk 3 - Giáp ranh xã Ea Wer |
Đất SX-KD nông thôn | 520.000 | 260.000 | 208.000 | 156.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Tỉnh lộ 17 - Giáp K68 |
Đất SX-KD nông thôn | 892.000 | 448.000 | 356.000 | 268.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba cây xăng (Vương Thương) - Ngã ba Ba Tân |
Đất SX-KD nông thôn | 520.000 | 260.000 | 208.000 | 156.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba Ba Tân - Đường nhựa giáp thủy điện Sêrêpốk 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 520.000 | 260.000 | 208.000 | 156.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba thôn Hòa An (tỉnh lộ 17) - Hết ranh giới thôn Hòa An |
Đất SX-KD nông thôn | 520.000 | 260.000 | 208.000 | 156.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba Trường Mầm non Sơn Ca - Hết khu dân cư (ranh giới thôn Hòa Phú) |
Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | 140.000 | 112.000 | 84.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba nhà ông Nhàn (Hết ranh 132 buôn Niêng 3) - Giáp ranh thôn 8, phường Buôn Ma Thuột |
Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 168.000 | 136.000 | 100.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba Tạp hóa Diễm - Hết ranh giới buôn Ea Mdhar 1A |
Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | 140.000 | 112.000 | 84.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba nhà ông Y Hen Byă - Hết ranh giới thôn Hoà Thanh |
Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | 140.000 | 112.000 | 84.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã tư nhà ông Sơn (thửa 790 tờ bản đồ 122) - Hết ranh giới khu du lịch Troh Bư |
Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 168.000 | 136.000 | 100.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Hết ranh giới khu du lịch Troh Bư - Hết ranh giới đất 132 |
Đất SX-KD nông thôn | 224.000 | 112.000 | 88.000 | 68.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã tư nhà ông Vinh (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 233) - Giáp ranh mỏ đá Minh Sáng |
Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | 140.000 | 112.000 | 84.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường vào Thủy Điện Dray H'Ling cũ Ngã ba giáp ranh giới Phường Thành Nhất (BMT) - Suối Ea Piết (giáp ranh giới thôn Hòa Nam I - Hòa An) |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường trục chính thôn Hòa An (Đại Đồng) Ngã ba nhà ông Khôi (thửa đất số 673, tờ bản đồ số 126) - Đi sình Cư Bơr |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Ngã ba đường vào cụm công nghiệp Ngã ba nhà ông Năm Tiếu (cuối buôn Kô Đung B) (thửa đất số 252, tờ bản đồ số 121) - Hết khu dân cư (cụm công nghiệp Ea Nuôl) |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba nhà bà Mến (sau UBND xã Ea Nuôl cũ) - Giáp ranh Chùa Long Thọ |
Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | 140.000 | 112.000 | 84.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba Trường Mầm non Bằng Lăng Tím - Hết ranh giới nhà ông Thắng (thửa đất số 447, tờ bản đồ số 118) |
Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | 140.000 | 112.000 | 84.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba nhà ông Lan (TL 17) - Đến ngã tư đường (nhà ông Thành) |
Đất SX-KD nông thôn | 520.000 | 260.000 | 208.000 | 156.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba vào chợ Ea Nuôl (cũ) - Đến ngã tư đường (nhà ông Cộng) |
Đất SX-KD nông thôn | 520.000 | 260.000 | 208.000 | 156.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Tỉnh lộ 17E (TL5 cũ) Giáp ranh giới xã Ea Wer - Ngã ba thôn 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Tỉnh lộ 17E (TL5 cũ) Ngã ba thôn 3 - Ngã ba ông Hạnh (cà phê Hải Thúy) |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 240.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Tỉnh lộ 17E (TL5 cũ) Ngã ba ông Hạnh (cà phê Hải Thúy) - Giáp ranh giới xã Ea Bar cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 640.000 | 320.000 | 256.000 | 192.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ranh nhà bà Lệ (thửa đất số 175, tờ bản đồ số 4) - Giáp ranh giới xã Ea Wer (Tân Hòa cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 184.000 | 92.000 | 72.000 | 56.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba trường Hoa Mai - Hết ranh giới nhà ông Hùng (thửa đất số 140, tờ bản đồ số 58) |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 160.000 | 128.000 | 96.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba trường Nguyễn Bỉnh Khiêm (thửa đất số 29, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh giới nhà ông Sáu (thửa đất số 109, tờ bản đồ số 58) |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 160.000 | 128.000 | 96.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba đối diện hội trường thôn 4 - Hết ranh giới nhà ông Tâm (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 61) |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 160.000 | 128.000 | 96.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Cổng chào thôn 4 - Hết ranh giới nhà ông Đồng (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 75) |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 160.000 | 128.000 | 96.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba nhà ông Tâm (TL 17E) - Hết ranh giới nhà bà Lệ (thửa đất số 138, tờ bản đồ số 59) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 96.000 | 72.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba thôn 3 - Hết ranh giới nhà bà Đào (thửa đất số 101, tờ bản đồ số 58) |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 160.000 | 128.000 | 96.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba hội trường thôn 4 - Hết ranh giới nhà bà Tây (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 69) |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 160.000 | 128.000 | 96.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba ông Hạnh (cà phê Hải Thúy) (thửa đất số 173, tờ bản đồ số 70) - Hết ranh giới nhà ông Tuấn (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 69) |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 200.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba Chợ Cuôr Knia cũ - Hết ranh giới nhà ông Xanh (thửa đất số 847, tờ bản đồ số 54) |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 160.000 | 128.000 | 96.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Đập cây sung - Ngã ba thôn Ea Kning |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 160.000 | 128.000 | 96.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba thôn Ea Kning - Giáp ranh giới xã Ea M'Droh |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 160.000 | 128.000 | 96.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba thôn 12 - Thôn 10 xã Ea Bar cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 172.000 | 88.000 | 68.000 | 52.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba thôn 6 - Giáp ranh giới thôn 17 xã Ea Bar cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 96.000 | 72.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba thôn Ea Kning - Giáp đường đi Ea Bar cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 172.000 | 88.000 | 68.000 | 0 |
| Xã Ea Nuôl |
Khu vực thôn 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 164.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Nuôl |
Tỉnh lộ 19A (5 cũ) Giáp ranh giới xã Ea Nuôl (Cuôr Knia cũ) - Hết ranh giới đất Trường Lê Văn Tám |
Đất SX-KD nông thôn | 744.000 | 372.000 | 296.000 | 224.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Tỉnh lộ 19A (5 cũ) Hết ranh giới đất Trường Lê Văn Tám - Ngã tư chợ cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.188.000 | 596.000 | 476.000 | 356.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Tỉnh lộ 19A (5 cũ) Ngã tư chợ cũ - Hết ranh giới đất trụ sở UBND xã |
Đất SX-KD nông thôn | 2.472.000 | 1.236.000 | 988.000 | 740.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Tỉnh lộ 19A (5 cũ) Hết ranh giới đất trụ sở UBND xã - Hết trường mầm non Hoa Lan |
Đất SX-KD nông thôn | 1.372.000 | 688.000 | 548.000 | 412.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Tỉnh lộ 19A (5 cũ) Ngã tư trường mầm non Hoa Lan - Ngã tư nhà ông Hồ Xuân Đường (thửa đất số 295, tờ bản đồ số 103) |
Đất SX-KD nông thôn | 892.000 | 448.000 | 356.000 | 268.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Tỉnh lộ 19A (5 cũ) Ngã tư nhà ông Hồ Xuân Đường - Ngã ba giống cây Minh Phát |
Đất SX-KD nông thôn | 632.000 | 316.000 | 252.000 | 188.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Tỉnh lộ 19A (5 cũ) Ngã ba giống cây Minh Phát - Ngã ba Đài tưởng niệm |
Đất SX-KD nông thôn | 752.000 | 376.000 | 300.000 | 224.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Tỉnh lộ 19A (5 cũ) Ngã ba Đài tưởng niệm - Giáp ranh thành phố Buôn Ma Thuột |
Đất SX-KD nông thôn | 744.000 | 372.000 | 296.000 | 224.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã tư chợ cũ - Hết ranh nhà ông Trần Văn Nhiễn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 96) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.232.000 | 1.116.000 | 892.000 | 668.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Hết ranh nhà ông Trần Văn Nhiễn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 96) - Ngã ba nhà ông Trần Văn Liên (thửa đất số 479, tờ bản đồ số 56) |
Đất SX-KD nông thôn | 296.000 | 148.000 | 120.000 | 88.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba nhà ông Trần Văn Liên (thửa đất số 479, tờ bản đồ số 56) - Hết ranh giới đất nhà ông Lê Quý Hiền (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 81) |
Đất SX-KD nông thôn | 484.000 | 244.000 | 192.000 | 144.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Hết ranh giới đất nhà ông Lê Quý Hiền (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 81) - Giáp ranh xã Ea M'Droh |
Đất SX-KD nông thôn | 408.000 | 204.000 | 164.000 | 124.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã tư nhà bà Thái Thị Dư (Cây xăng Trâm Oanh) (thửa đất số 321, tờ bản đồ số 56) - Ngã tư thôn 12 |
Đất SX-KD nông thôn | 224.000 | 112.000 | 88.000 | 68.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Hai trục ngang bên hông chợ Ea Bar cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.084.000 | 1.044.000 | 832.000 | 624.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang sau chợ Hết ranh nhà ông Trần Văn Nhiễn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 96) - Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn La (đường lô 2) (thửa đất số 335, tờ bản đồ số 95) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.488.000 | 744.000 | 596.000 | 448.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường xung quanh khu đấu giá lô F (tiệm vàng Kim Hải cũ) Ngã tư chợ cũ - Ngã ba nhà ông Tiến (mặt sau lô F) (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 90) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 552.000 | 440.000 | 332.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường xung quanh khu đấu giá lô F (tiệm vàng Kim Hải cũ) Từ ngã ba giáp đường đi Ea M'Droh (gần nông sản Thanh Bình) - Hết mặt sau lô F |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 192.000 | 144.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường xung quanh khu đấu giá lô F (tiệm vàng Kim Hải cũ) Từ ngã ba đường liên thôn 16, 16A, 17, 17A - Hết mặt sau lô F |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 192.000 | 144.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường liên thôn 16, 16A, 17, 17A Ngã ba nhà ông Tiến (mặt sau lô F) (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 90) - Giáp đường sang xã Cuôr Knia cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 692.000 | 348.000 | 276.000 | 208.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường liên thôn 15, 18, 18A, 18B Ngã tư cửa hàng Hòa Lan - Giáp đường vào nghĩa địa 15/3 |
Đất SX-KD nông thôn | 520.000 | 260.000 | 208.000 | 156.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba nhà ông Thức (thửa đất số 138, tờ bản đồ số 95) - Hết ranh giới nhà ông Phước (thửa đất số 245, tờ bản đồ số 93) |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 160.000 | 128.000 | 96.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường khu vực thôn 5, 6, 8, 9 - |
Đất SX-KD nông thôn | 224.000 | 112.000 | 90.000 | 68.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Các khu dân cư có trục đường Trục đường trên 3,5 mét - Đến dưới 6,0 mét |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Nuôl |
Các khu dân cư có trục đường Trục đường trên 6,0 mét - Đến dưới 8,0 mét |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Nuôl |
Các khu dân cư có trục đường Trục đường trên 8,0 mét - Đến dưới 12,0 mét |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Nuôl |
Các khu dân cư có trục đường Trục đường trên 12,0 mét - Đến dưới 16,0 mét |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Nuôl |
Các khu dân cư có trục đường Trục đường trên 16,0 mét - Đến dưới 18,0 mét |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Nuôl |
Các khu dân cư có trục đường Trục đường trên 18,0 mét - Đến dưới 24,0 mét |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Nuôl |
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ - |
Đất SX-KD nông thôn | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Nuôl |
Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ) Giáp ranh giới với Phường Buôn Ma Thuột - Hết cầu buôn Niêng 1 |
Đất khoáng sản | 1.488.000 | 744.000 | 596.000 | 448.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ) Hết cầu buôn Niêng 1 - Hết ngã tư đường vào buôn Niêng 3 |
Đất khoáng sản | 1.116.000 | 560.000 | 448.000 | 336.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ) Hết ngã tư đường vào buôn Niêng 3 - Đến cầu Ea Mthar |
Đất khoáng sản | 744.000 | 372.000 | 296.000 | 224.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ) Đến cầu Ea Mthar - Ngã ba đường vào nhà máy thủy điện Sêrêpốk 3 |
Đất khoáng sản | 816.000 | 408.000 | 328.000 | 244.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ) Ngã ba đường vào nhà máy thủy điện Sêrêpốk 3 - Giáp ranh xã Ea Wer |
Đất khoáng sản | 520.000 | 260.000 | 208.000 | 156.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Tỉnh lộ 17 - Giáp K68 |
Đất khoáng sản | 892.000 | 448.000 | 356.000 | 268.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba cây xăng (Vương Thương) - Ngã ba Ba Tân |
Đất khoáng sản | 520.000 | 260.000 | 208.000 | 156.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba Ba Tân - Đường nhựa giáp thủy điện Sêrêpốk 3 |
Đất khoáng sản | 520.000 | 260.000 | 208.000 | 156.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba thôn Hòa An (tỉnh lộ 17) - Hết ranh giới thôn Hòa An |
Đất khoáng sản | 520.000 | 260.000 | 208.000 | 156.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba Trường Mầm non Sơn Ca - Hết khu dân cư (ranh giới thôn Hòa Phú) |
Đất khoáng sản | 276.000 | 140.000 | 112.000 | 84.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba nhà ông Nhàn (Hết ranh 132 buôn Niêng 3) - Giáp ranh thôn 8, phường Buôn Ma Thuột |
Đất khoáng sản | 336.000 | 168.000 | 136.000 | 100.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba Tạp hóa Diễm - Hết ranh giới buôn Ea Mdhar 1A |
Đất khoáng sản | 276.000 | 140.000 | 112.000 | 84.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba nhà ông Y Hen Byă - Hết ranh giới thôn Hoà Thanh |
Đất khoáng sản | 276.000 | 140.000 | 112.000 | 84.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã tư nhà ông Sơn (thửa 790 tờ bản đồ 122) - Hết ranh giới khu du lịch Troh Bư |
Đất khoáng sản | 336.000 | 168.000 | 136.000 | 100.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Hết ranh giới khu du lịch Troh Bư - Hết ranh giới đất 132 |
Đất khoáng sản | 224.000 | 112.000 | 88.000 | 68.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã tư nhà ông Vinh (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 233) - Giáp ranh mỏ đá Minh Sáng |
Đất khoáng sản | 276.000 | 140.000 | 112.000 | 84.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường vào Thủy Điện Dray H'Ling cũ Ngã ba giáp ranh giới Phường Thành Nhất (BMT) - Suối Ea Piết (giáp ranh giới thôn Hòa Nam I - Hòa An) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường trục chính thôn Hòa An (Đại Đồng) Ngã ba nhà ông Khôi (thửa đất số 673, tờ bản đồ số 126) - Đi sình Cư Bơr |
Đất khoáng sản | 200.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Ngã ba đường vào cụm công nghiệp Ngã ba nhà ông Năm Tiếu (cuối buôn Kô Đung B) (thửa đất số 252, tờ bản đồ số 121) - Hết khu dân cư (cụm công nghiệp Ea Nuôl) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba nhà bà Mến (sau UBND xã Ea Nuôl cũ) - Giáp ranh Chùa Long Thọ |
Đất khoáng sản | 276.000 | 140.000 | 112.000 | 84.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba Trường Mầm non Bằng Lăng Tím - Hết ranh giới nhà ông Thắng (thửa đất số 447, tờ bản đồ số 118) |
Đất khoáng sản | 276.000 | 140.000 | 112.000 | 84.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba nhà ông Lan (TL 17) - Đến ngã tư đường (nhà ông Thành) |
Đất khoáng sản | 520.000 | 260.000 | 208.000 | 156.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba vào chợ Ea Nuôl (cũ) - Đến ngã tư đường (nhà ông Cộng) |
Đất khoáng sản | 520.000 | 260.000 | 208.000 | 156.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Tỉnh lộ 17E (TL5 cũ) Giáp ranh giới xã Ea Wer - Ngã ba thôn 3 |
Đất khoáng sản | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Tỉnh lộ 17E (TL5 cũ) Ngã ba thôn 3 - Ngã ba ông Hạnh (cà phê Hải Thúy) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 240.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Tỉnh lộ 17E (TL5 cũ) Ngã ba ông Hạnh (cà phê Hải Thúy) - Giáp ranh giới xã Ea Bar cũ |
Đất khoáng sản | 640.000 | 320.000 | 256.000 | 192.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ranh nhà bà Lệ (thửa đất số 175, tờ bản đồ số 4) - Giáp ranh giới xã Ea Wer (Tân Hòa cũ) |
Đất khoáng sản | 184.000 | 92.000 | 72.000 | 56.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba trường Hoa Mai - Hết ranh giới nhà ông Hùng (thửa đất số 140, tờ bản đồ số 58) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 160.000 | 128.000 | 96.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba trường Nguyễn Bỉnh Khiêm (thửa đất số 29, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh giới nhà ông Sáu (thửa đất số 109, tờ bản đồ số 58) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 160.000 | 128.000 | 96.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba đối diện hội trường thôn 4 - Hết ranh giới nhà ông Tâm (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 61) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 160.000 | 128.000 | 96.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Cổng chào thôn 4 - Hết ranh giới nhà ông Đồng (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 75) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 160.000 | 128.000 | 96.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba nhà ông Tâm (TL 17E) - Hết ranh giới nhà bà Lệ (thửa đất số 138, tờ bản đồ số 59) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 120.000 | 96.000 | 72.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba thôn 3 - Hết ranh giới nhà bà Đào (thửa đất số 101, tờ bản đồ số 58) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 160.000 | 128.000 | 96.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba hội trường thôn 4 - Hết ranh giới nhà bà Tây (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 69) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 160.000 | 128.000 | 96.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba ông Hạnh (cà phê Hải Thúy) (thửa đất số 173, tờ bản đồ số 70) - Hết ranh giới nhà ông Tuấn (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 69) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 200.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba Chợ Cuôr Knia cũ - Hết ranh giới nhà ông Xanh (thửa đất số 847, tờ bản đồ số 54) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 160.000 | 128.000 | 96.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Đập cây sung - Ngã ba thôn Ea Kning |
Đất khoáng sản | 320.000 | 160.000 | 128.000 | 96.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba thôn Ea Kning - Giáp ranh giới xã Ea M'Droh |
Đất khoáng sản | 320.000 | 160.000 | 128.000 | 96.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba thôn 12 - Thôn 10 xã Ea Bar cũ |
Đất khoáng sản | 172.000 | 88.000 | 68.000 | 52.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba thôn 6 - Giáp ranh giới thôn 17 xã Ea Bar cũ |
Đất khoáng sản | 240.000 | 120.000 | 96.000 | 72.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba thôn Ea Kning - Giáp đường đi Ea Bar cũ |
Đất khoáng sản | 172.000 | 88.000 | 68.000 | 0 |
| Xã Ea Nuôl |
Khu vực thôn 4 - |
Đất khoáng sản | 164.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Nuôl |
Tỉnh lộ 19A (5 cũ) Giáp ranh giới xã Ea Nuôl (Cuôr Knia cũ) - Hết ranh giới đất Trường Lê Văn Tám |
Đất khoáng sản | 744.000 | 372.000 | 296.000 | 224.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Tỉnh lộ 19A (5 cũ) Hết ranh giới đất Trường Lê Văn Tám - Ngã tư chợ cũ |
Đất khoáng sản | 1.188.000 | 596.000 | 476.000 | 356.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Tỉnh lộ 19A (5 cũ) Ngã tư chợ cũ - Hết ranh giới đất trụ sở UBND xã |
Đất khoáng sản | 2.472.000 | 1.236.000 | 988.000 | 740.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Tỉnh lộ 19A (5 cũ) Hết ranh giới đất trụ sở UBND xã - Hết trường mầm non Hoa Lan |
Đất khoáng sản | 1.372.000 | 688.000 | 548.000 | 412.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Tỉnh lộ 19A (5 cũ) Ngã tư trường mầm non Hoa Lan - Ngã tư nhà ông Hồ Xuân Đường (thửa đất số 295, tờ bản đồ số 103) |
Đất khoáng sản | 892.000 | 448.000 | 356.000 | 268.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Tỉnh lộ 19A (5 cũ) Ngã tư nhà ông Hồ Xuân Đường - Ngã ba giống cây Minh Phát |
Đất khoáng sản | 632.000 | 316.000 | 252.000 | 188.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Tỉnh lộ 19A (5 cũ) Ngã ba giống cây Minh Phát - Ngã ba Đài tưởng niệm |
Đất khoáng sản | 752.000 | 376.000 | 300.000 | 224.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Tỉnh lộ 19A (5 cũ) Ngã ba Đài tưởng niệm - Giáp ranh thành phố Buôn Ma Thuột |
Đất khoáng sản | 744.000 | 372.000 | 296.000 | 224.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã tư chợ cũ - Hết ranh nhà ông Trần Văn Nhiễn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 96) |
Đất khoáng sản | 2.232.000 | 1.116.000 | 892.000 | 668.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Hết ranh nhà ông Trần Văn Nhiễn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 96) - Ngã ba nhà ông Trần Văn Liên (thửa đất số 479, tờ bản đồ số 56) |
Đất khoáng sản | 296.000 | 148.000 | 120.000 | 88.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba nhà ông Trần Văn Liên (thửa đất số 479, tờ bản đồ số 56) - Hết ranh giới đất nhà ông Lê Quý Hiền (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 81) |
Đất khoáng sản | 484.000 | 244.000 | 192.000 | 144.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Hết ranh giới đất nhà ông Lê Quý Hiền (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 81) - Giáp ranh xã Ea M'Droh |
Đất khoáng sản | 408.000 | 204.000 | 164.000 | 124.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã tư nhà bà Thái Thị Dư (Cây xăng Trâm Oanh) (thửa đất số 321, tờ bản đồ số 56) - Ngã tư thôn 12 |
Đất khoáng sản | 224.000 | 112.000 | 88.000 | 68.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Hai trục ngang bên hông chợ Ea Bar cũ - |
Đất khoáng sản | 2.084.000 | 1.044.000 | 832.000 | 624.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang sau chợ Hết ranh nhà ông Trần Văn Nhiễn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 96) - Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn La (đường lô 2) (thửa đất số 335, tờ bản đồ số 95) |
Đất khoáng sản | 1.488.000 | 744.000 | 596.000 | 448.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường xung quanh khu đấu giá lô F (tiệm vàng Kim Hải cũ) Ngã tư chợ cũ - Ngã ba nhà ông Tiến (mặt sau lô F) (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 90) |
Đất khoáng sản | 1.100.000 | 552.000 | 440.000 | 332.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường xung quanh khu đấu giá lô F (tiệm vàng Kim Hải cũ) Từ ngã ba giáp đường đi Ea M'Droh (gần nông sản Thanh Bình) - Hết mặt sau lô F |
Đất khoáng sản | 480.000 | 240.000 | 192.000 | 144.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường xung quanh khu đấu giá lô F (tiệm vàng Kim Hải cũ) Từ ngã ba đường liên thôn 16, 16A, 17, 17A - Hết mặt sau lô F |
Đất khoáng sản | 480.000 | 240.000 | 192.000 | 144.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường liên thôn 16, 16A, 17, 17A Ngã ba nhà ông Tiến (mặt sau lô F) (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 90) - Giáp đường sang xã Cuôr Knia cũ |
Đất khoáng sản | 692.000 | 348.000 | 276.000 | 208.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường liên thôn 15, 18, 18A, 18B Ngã tư cửa hàng Hòa Lan - Giáp đường vào nghĩa địa 15/3 |
Đất khoáng sản | 520.000 | 260.000 | 208.000 | 156.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba nhà ông Thức (thửa đất số 138, tờ bản đồ số 95) - Hết ranh giới nhà ông Phước (thửa đất số 245, tờ bản đồ số 93) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 160.000 | 128.000 | 96.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường khu vực thôn 5, 6, 8, 9 - |
Đất khoáng sản | 224.000 | 112.000 | 90.000 | 68.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Các khu dân cư có trục đường Trục đường trên 3,5 mét - Đến dưới 6,0 mét |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Nuôl |
Các khu dân cư có trục đường Trục đường trên 6,0 mét - Đến dưới 8,0 mét |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Nuôl |
Các khu dân cư có trục đường Trục đường trên 8,0 mét - Đến dưới 12,0 mét |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Nuôl |
Các khu dân cư có trục đường Trục đường trên 12,0 mét - Đến dưới 16,0 mét |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Nuôl |
Các khu dân cư có trục đường Trục đường trên 16,0 mét - Đến dưới 18,0 mét |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Nuôl |
Các khu dân cư có trục đường Trục đường trên 18,0 mét - Đến dưới 24,0 mét |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Nuôl |
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ - |
Đất khoáng sản | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Nuôl |
Xã Ea Nuôl - |
Đất trồng lúa | 50.000 | 44.000 | 41.000 | 30.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Xã Ea Nuôl - |
Đất trồng cây hàng năm | 63.000 | 60.000 | 48.000 | 40.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Xã Ea Nuôl - |
Đất trồng cây lâu năm | 87.000 | 79.000 | 66.000 | 51.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Xã Ea Nuôl - |
Đất rừng sản xuất | 29.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Nuôl |
Xã Ea Nuôl - |
Đất rừng phòng hộ | 14.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Nuôl |
Xã Ea Nuôl - |
Đất rừng đặc dụng | 14.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Nuôl |
Xã Ea Nuôl - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 36.000 | 32.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Nuôl |
Xã Ea Nuôl - |
Đất nông nghiệp khác | 31.500 | 30.000 | 24.000 | 20.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Xã Ea Nuôl Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 96.000 | 87.000 | 73.000 | 56.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Ea Nuôl |
Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ) Giáp ranh giới với Phường Buôn Ma Thuột - Hết cầu buôn Niêng 1 |
Đất ở nông thôn | 3.720.000 | 1.860.000 | 1.490.000 | 1.120.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ) Hết cầu buôn Niêng 1 - Hết ngã tư đường vào buôn Niêng 3 |
Đất ở nông thôn | 2.790.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ) Hết ngã tư đường vào buôn Niêng 3 - Đến cầu Ea Mthar |
Đất ở nông thôn | 1.860.000 | 930.000 | 740.000 | 560.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ) Đến cầu Ea Mthar - Ngã ba đường vào nhà máy thủy điện Sêrêpốk 3 |
Đất ở nông thôn | 2.040.000 | 1.020.000 | 820.000 | 610.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ) Ngã ba đường vào nhà máy thủy điện Sêrêpốk 3 - Giáp ranh xã Ea Wer |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 390.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Tỉnh lộ 17 - Giáp K68 |
Đất ở nông thôn | 2.230.000 | 1.120.000 | 890.000 | 670.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba cây xăng (Vương Thương) - Ngã ba Ba Tân |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 390.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba Ba Tân - Đường nhựa giáp thủy điện Sêrêpốk 3 |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 390.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba thôn Hòa An (tỉnh lộ 17) - Hết ranh giới thôn Hòa An |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 390.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba Trường Mầm non Sơn Ca - Hết khu dân cư (ranh giới thôn Hòa Phú) |
Đất ở nông thôn | 690.000 | 350.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba nhà ông Nhàn (Hết ranh 132 buôn Niêng 3) - Giáp ranh thôn 8, phường Buôn Ma Thuột |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 420.000 | 340.000 | 250.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba Tạp hóa Diễm - Hết ranh giới buôn Ea Mdhar 1A |
Đất ở nông thôn | 690.000 | 350.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã ba nhà ông Y Hen Byă - Hết ranh giới thôn Hoà Thanh |
Đất ở nông thôn | 690.000 | 350.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Ngã tư nhà ông Sơn (thửa 790 tờ bản đồ 122) - Hết ranh giới khu du lịch Troh Bư |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 420.000 | 340.000 | 250.000 |
| Xã Ea Nuôl |
Đường ngang Hết ranh giới khu du lịch Troh Bư - Hết ranh giới đất 132 |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 280.000 | 220.000 | 170.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Ea Nuôl
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4. Thông tin xã Ea Nuôl, tỉnh Đắk Lắk
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Ea Bar (huyện Buôn Đôn), Xã Cuôr Knia, Xã Ea Nuôl (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Ea Nuôl theo Nghị quyết số 1660/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Ea Nuôl có diện tích tự nhiên 111,74 km² với quy mô dân số 43.706 người, mật độ dân cư đạt 391,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Ea Nuôl được đặt tại Trụ sở UBND xã Cuôr Knia, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Ea Nuôl không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đắk Lắk, Xã Ea Nuôl là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 88 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Ea Nuôl, Tỉnh Đắk Lắk - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đắk Lắk
5.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
5.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
5.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
1. Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
2. Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Ea Nuôl, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Ea Nuôl, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
