Bảng giá đất xã Ea Ô, tỉnh Đắk Lắk 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Ea Ô, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất xã Ea Ô, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Mức giá đất tại xã Ea Ô được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Ea Ô theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Ea Ô, tỉnh Đắk Lắk

– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk


3. Tra cứu bảng giá đất xã Ea Ô, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Ea Ô năm 2026

Khu vực: xã Ea Ô.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 9.000 đến 15.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Ea Ô Đường D10
Ngã ba Nông trường 716 - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Chuyển
Đất ở nông thôn 1.100.000 720.000 440.000 330.000
Xã Ea Ô Đường liên thôn (thôn 1 đến thôn 6 C)
Ngã ba cây chay - Hết khu tái định cư số 1
Đất ở nông thôn 250.000 160.000 120.000 0
Xã Ea Ô Đường liên thôn (thôn 1 đến thôn 6 C)
Hết khu tái định cư số 1 - Ngã ba nhà ông Võ
Đất ở nông thôn 160.000 120.000 0 0
Xã Ea Ô Đường liên thôn (thôn 1 đến thôn 6 C)
Ngã ba ông Cảnh - Ngã ba hội trường thôn 6 C
Đất ở nông thôn 200.000 150.000 120.000 0
Xã Ea Ô Đường liên thôn 2A-2C
Đường xã Ea Ô - Ea Păl (đất nhà ông Bùi Văn Hiền - Ngã tư kiểm lâm
Đất ở nông thôn 200.000 150.000 120.000 0
Xã Ea Ô Đường liên thôn 2A-2C
Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl (hội trường thôn 2 A) - Ngã ba nhà ông Ngô Văn Hài
Đất ở nông thôn 250.000 160.000 120.000 0
Xã Ea Ô Đường liên thôn 6B Cư Elang
Ngã ba nhà ông Võ - Đường vào nhà ông Quyết
Đất ở nông thôn 200.000 130.000 0 0
Xã Ea Ô Đường liên thôn 6B Cư Elang
Đường vào nhà ông Quyết - Đập Ea Rớt
Đất ở nông thôn 150.000 120.000 0 0
Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (Cư Ni - Ea Ô cũ)
Cầu Ea Ô - Ngã ba Nông trường 716
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.280.000 1.400.000 1.050.000
Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (Cư Ni - Ea Ô cũ)
Ranh giới thửa đất nhà bà Chỉ - Nghĩa địa thôn 23 - xã Ea Kar
Đất ở nông thôn 500.000 330.000 200.000 150.000
Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Ea Kar (xã Ea Ô - Ea Kmút cũ)
Ngã ba ông Hành - Đường N7 (sau trường THCS Phan Đình Phùng)
Đất ở nông thôn 8.300.000 5.400.000 3.320.000 2.490.000
Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Ea Kar (xã Ea Ô - Ea Kmút cũ)
Đường N7 (sau trường THCS Phan Đình Phùng) - Cầu Điện Biên (xã Ea Kar)
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 120.000 0
Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl
Ngã ba Nông trường 716 - Hết ranh giới UBND xã Ea Ô
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.280.000 1.400.000 1.050.000
Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl
Hết ranh giới đất UBND xã Ea Ô - Ngã ba bà Chỉ
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.300.000 800.000 600.000
Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl
Ngã ba bà Chỉ - Ngã ba lò gạch
Đất ở nông thôn 1.200.000 780.000 480.000 360.000
Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl
Ngã ba Lò Gạch - Ngã ba ông Sóc
Đất ở nông thôn 400.000 260.000 160.000 120.000
Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl
Ngã ba Ông Sóc - Giáp xã Cư Yang (xã Cư Bông cũ)
Đất ở nông thôn 240.000 160.000 120.000 0
Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Vụ Bổn (Ea Ô - Nông trường 718 cũ)
Ngã ba Nông trường 716 - Ngã ba cây xăng Nông trường 716
Đất ở nông thôn 12.580.000 0 0 0
Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Vụ Bổn (Ea Ô - Nông trường 718 cũ)
Ngã ba cây xăng Nông trường 716 - Ngã ba đường đi xã Ea Kar (Ngã ba ông Hành)
Đất ở nông thôn 15.000.000 0 0 0
Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Vụ Bổn (Ea Ô - Nông trường 718 cũ)
Ngã ba đường đi xã Ea Kar (Ngã ba ông Hành) - Đầu ranh giới đất hội trường thôn 14
Đất ở nông thôn 700.000 460.000 280.000 210.000
Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Vụ Bổn (Ea Ô - Nông trường 718 cũ)
Đầu ranh giới đất hội trường thôn 14 - Giáp ranh giới xã Vụ Bổn
Đất ở nông thôn 400.000 260.000 160.000 120.000
Xã Ea Ô Đường N2 (khu vực đấu giá)
-
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.950.000 1.200.000 900.000
Xã Ea Ô Đường N3, D14
Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) - Đường vào kho Công ty 716
Đất ở nông thôn 8.300.000 5.400.000 3.320.000 2.490.000
Xã Ea Ô Đường N3, D14
Đường vào kho Công ty 716 - Đường D10
Đất ở nông thôn 1.500.000 980.000 600.000 450.000
Xã Ea Ô Đường thôn 7 B
Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) (Ngã ba Hiền Sự) - Giáp suối lở (xã Cư Elang cũ)
Đất ở nông thôn 250.000 160.000 120.000 0
Xã Ea Ô Đường vào kho Công ty 716
Tỉnh lộ 12 A - Kho Công ty 716
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.630.000 1.000.000 750.000
Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)
Khu vực đất đấu giá phía Tây chợ giáp nhà Văn hóa xã - Đường D14
Đất ở nông thôn 8.300.000 5.400.000 3.320.000 2.490.000
Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)
Đường D14 - Giáp ranh giới cánh đồng lúa nước 716
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.300.000 800.000 600.000
Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)
Giáp ranh giới cánh đồng lúa nước 716 - Hết thôn 9, xã Ea Ô (Giáp xã Cư Elang cũ)
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 120.000 0
Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)
Cầu thôn 4. thôn 6 B - Giáp ranh giới thôn 6C (xã Cư Elang cũ)
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 120.000 0
Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)
Giáp xã Ea Ô - Ngã ba nhà ông Cảnh
Đất ở nông thôn 150.000 100.000 60.000 50.000
Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)
Ngã ba nhà ông Cảnh - Cầu buôn Ea Rớt
Đất ở nông thôn 410.000 270.000 160.000 120.000
Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)
Cầu buôn Ea Rớt - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trọng
Đất ở nông thôn 210.000 140.000 120.000 0
Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trọng - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ
Đất ở nông thôn 240.000 160.000 120.000 0
Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ - Hết ranh giới làng mới (hết ranh giới thửa đất số 01, tờ bản đồ 117 cả hai bên đường)
Đất ở nông thôn 150.000 120.000 0 0
Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)
Hết ranh giới làng mới (hết ranh giới thửa đất số 01, tờ bản đồ 117 cả hai bên đường) - Ngã ba nhà ông Minh
Đất ở nông thôn 150.000 120.000 0 0
Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)
Ngã ba nhà ông Minh - Ngã ba (trạm Kiểm lâm cũ)
Đất ở nông thôn 150.000 120.000 0 0
Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)
Ngã ba (trạm Kiểm lâm cũ) - Thôn 6A - xã Ea Ô
Đất ở nông thôn 130.000 120.000 0 0
Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)
Trạm Kiểm lâm cũ - Ngã ba thôn 4 và thôn 2 C- Ea Ô
Đất ở nông thôn 120.000 110.000 0 0
Xã Ea Ô Đường xã số 4 (Cư Elang - Ea Ô cũ)
Từ thôn 6 A - xã Ea Ô - Ngã ba hội trường thôn 6C (xã Cư Elang cũ)
Đất ở nông thôn 140.000 120.000 0 0
Xã Ea Ô Đường xã số 4 (Cư Elang - Ea Ô cũ)
Ngã ba hội trường thôn 6 C (xã Cư Elang cũ) - Khu khai hoang cánh đồng lúa nước
Đất ở nông thôn 130.000 120.000 0 0
Xã Ea Ô Khu dân cư thôn 8 và Thôn 12
-
Đất ở nông thôn 350.000 230.000 140.000 120.000
Xã Ea Ô Khu dân cư Trung tâm xã
-
Đất ở nông thôn 700.000 460.000 280.000 210.000
Xã Ea Ô Khu vực các thôn 1A, 1 B, 2 A, 2 B, 2 C, 9
-
Đất ở nông thôn 150.000 120.000 0 0
Xã Ea Ô Khu vực các thôn 3 A, 3 B, 4, 5, 6A, 6 B, 7 A, 7 B, 10, 11, 14
-
Đất ở nông thôn 150.000 120.000 0 0
Xã Ea Ô Khu tái định cư số 1 (Thôn Yang San)
-
Đất ở nông thôn 200.000 150.000 0 0
Xã Ea Ô Khu vực các thôn 2, 3, thôn 4 Cư Elang, 6 E, 6 D, Ea Rớt, Văn Kiều
-
Đất ở nông thôn 150.000 120.000 0 0
Xã Ea Ô Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
-
Đất ở nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Ea Ô Đường D10
Ngã ba Nông trường 716 - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Chuyển
Đất TM-DV nông thôn 440.000 288.000 176.000 132.000
Xã Ea Ô Đường liên thôn (thôn 1 đến thôn 6 C)
Ngã ba cây chay - Hết khu tái định cư số 1
Đất TM-DV nông thôn 100.000 64.000 48.000 0
Xã Ea Ô Đường liên thôn (thôn 1 đến thôn 6 C)
Hết khu tái định cư số 1 - Ngã ba nhà ông Võ
Đất TM-DV nông thôn 64.000 48.000 0 0
Xã Ea Ô Đường liên thôn (thôn 1 đến thôn 6 C)
Ngã ba ông Cảnh - Ngã ba hội trường thôn 6 C
Đất TM-DV nông thôn 80.000 60.000 48.000 0
Xã Ea Ô Đường liên thôn 2A-2C
Đường xã Ea Ô - Ea Păl (đất nhà ông Bùi Văn Hiền - Ngã tư kiểm lâm
Đất TM-DV nông thôn 80.000 60.000 48.000 0
Xã Ea Ô Đường liên thôn 2A-2C
Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl (hội trường thôn 2 A) - Ngã ba nhà ông Ngô Văn Hài
Đất TM-DV nông thôn 100.000 64.000 48.000 0
Xã Ea Ô Đường liên thôn 6B Cư Elang
Ngã ba nhà ông Võ - Đường vào nhà ông Quyết
Đất TM-DV nông thôn 80.000 52.000 0 0
Xã Ea Ô Đường liên thôn 6B Cư Elang
Đường vào nhà ông Quyết - Đập Ea Rớt
Đất TM-DV nông thôn 60.000 48.000 0 0
Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (Cư Ni - Ea Ô cũ)
Cầu Ea Ô - Ngã ba Nông trường 716
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 912.000 560.000 420.000
Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (Cư Ni - Ea Ô cũ)
Ranh giới thửa đất nhà bà Chỉ - Nghĩa địa thôn 23 - xã Ea Kar
Đất TM-DV nông thôn 200.000 132.000 80.000 60.000
Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Ea Kar (xã Ea Ô - Ea Kmút cũ)
Ngã ba ông Hành - Đường N7 (sau trường THCS Phan Đình Phùng)
Đất TM-DV nông thôn 3.320.000 2.160.000 1.328.000 996.000
Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Ea Kar (xã Ea Ô - Ea Kmút cũ)
Đường N7 (sau trường THCS Phan Đình Phùng) - Cầu Điện Biên (xã Ea Kar)
Đất TM-DV nông thôn 120.000 80.000 48.000 0
Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl
Ngã ba Nông trường 716 - Hết ranh giới UBND xã Ea Ô
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 912.000 560.000 420.000
Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl
Hết ranh giới đất UBND xã Ea Ô - Ngã ba bà Chỉ
Đất TM-DV nông thôn 800.000 520.000 320.000 240.000
Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl
Ngã ba bà Chỉ - Ngã ba lò gạch
Đất TM-DV nông thôn 480.000 312.000 192.000 144.000
Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl
Ngã ba Lò Gạch - Ngã ba ông Sóc
Đất TM-DV nông thôn 160.000 104.000 64.000 48.000
Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl
Ngã ba Ông Sóc - Giáp xã Cư Yang (xã Cư Bông cũ)
Đất TM-DV nông thôn 96.000 64.000 48.000 0
Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Vụ Bổn (Ea Ô - Nông trường 718 cũ)
Ngã ba Nông trường 716 - Ngã ba cây xăng Nông trường 716
Đất TM-DV nông thôn 5.032.000 0 0 0
Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Vụ Bổn (Ea Ô - Nông trường 718 cũ)
Ngã ba cây xăng Nông trường 716 - Ngã ba đường đi xã Ea Kar (Ngã ba ông Hành)
Đất TM-DV nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Vụ Bổn (Ea Ô - Nông trường 718 cũ)
Ngã ba đường đi xã Ea Kar (Ngã ba ông Hành) - Đầu ranh giới đất hội trường thôn 14
Đất TM-DV nông thôn 280.000 184.000 112.000 84.000
Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Vụ Bổn (Ea Ô - Nông trường 718 cũ)
Đầu ranh giới đất hội trường thôn 14 - Giáp ranh giới xã Vụ Bổn
Đất TM-DV nông thôn 160.000 104.000 64.000 48.000
Xã Ea Ô Đường N2 (khu vực đấu giá)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 780.000 480.000 360.000
Xã Ea Ô Đường N3, D14
Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) - Đường vào kho Công ty 716
Đất TM-DV nông thôn 3.320.000 2.160.000 1.328.000 996.000
Xã Ea Ô Đường N3, D14
Đường vào kho Công ty 716 - Đường D10
Đất TM-DV nông thôn 600.000 392.000 240.000 180.000
Xã Ea Ô Đường thôn 7 B
Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) (Ngã ba Hiền Sự) - Giáp suối lở (xã Cư Elang cũ)
Đất TM-DV nông thôn 100.000 64.000 48.000 0
Xã Ea Ô Đường vào kho Công ty 716
Tỉnh lộ 12 A - Kho Công ty 716
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 652.000 400.000 300.000
Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)
Khu vực đất đấu giá phía Tây chợ giáp nhà Văn hóa xã - Đường D14
Đất TM-DV nông thôn 3.320.000 2.160.000 1.328.000 996.000
Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)
Đường D14 - Giáp ranh giới cánh đồng lúa nước 716
Đất TM-DV nông thôn 800.000 520.000 320.000 240.000
Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)
Giáp ranh giới cánh đồng lúa nước 716 - Hết thôn 9, xã Ea Ô (Giáp xã Cư Elang cũ)
Đất TM-DV nông thôn 120.000 80.000 48.000 0
Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)
Cầu thôn 4. thôn 6 B - Giáp ranh giới thôn 6C (xã Cư Elang cũ)
Đất TM-DV nông thôn 120.000 80.000 48.000 0
Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)
Giáp xã Ea Ô - Ngã ba nhà ông Cảnh
Đất TM-DV nông thôn 60.000 40.000 24.000 20.000
Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)
Ngã ba nhà ông Cảnh - Cầu buôn Ea Rớt
Đất TM-DV nông thôn 164.000 108.000 64.000 48.000
Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)
Cầu buôn Ea Rớt - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trọng
Đất TM-DV nông thôn 84.000 56.000 48.000 0
Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trọng - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ
Đất TM-DV nông thôn 96.000 64.000 48.000 0
Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ - Hết ranh giới làng mới (hết ranh giới thửa đất số 01, tờ bản đồ 117 cả hai bên đường)
Đất TM-DV nông thôn 60.000 48.000 0 0
Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)
Hết ranh giới làng mới (hết ranh giới thửa đất số 01, tờ bản đồ 117 cả hai bên đường) - Ngã ba nhà ông Minh
Đất TM-DV nông thôn 60.000 48.000 0 0
Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)
Ngã ba nhà ông Minh - Ngã ba (trạm Kiểm lâm cũ)
Đất TM-DV nông thôn 60.000 48.000 0 0
Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)
Ngã ba (trạm Kiểm lâm cũ) - Thôn 6A - xã Ea Ô
Đất TM-DV nông thôn 52.000 48.000 0 0
Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)
Trạm Kiểm lâm cũ - Ngã ba thôn 4 và thôn 2 C- Ea Ô
Đất TM-DV nông thôn 48.000 44.000 0 0
Xã Ea Ô Đường xã số 4 (Cư Elang - Ea Ô cũ)
Từ thôn 6 A - xã Ea Ô - Ngã ba hội trường thôn 6C (xã Cư Elang cũ)
Đất TM-DV nông thôn 56.000 48.000 0 0
Xã Ea Ô Đường xã số 4 (Cư Elang - Ea Ô cũ)
Ngã ba hội trường thôn 6 C (xã Cư Elang cũ) - Khu khai hoang cánh đồng lúa nước
Đất TM-DV nông thôn 52.000 48.000 0 0
Xã Ea Ô Khu dân cư thôn 8 và Thôn 12
-
Đất TM-DV nông thôn 140.000 92.000 56.000 48.000
Xã Ea Ô Khu dân cư Trung tâm xã
-
Đất TM-DV nông thôn 280.000 184.000 112.000 84.000
Xã Ea Ô Khu vực các thôn 1A, 1 B, 2 A, 2 B, 2 C, 9
-
Đất TM-DV nông thôn 60.000 48.000 0 0
Xã Ea Ô Khu vực các thôn 3 A, 3 B, 4, 5, 6A, 6 B, 7 A, 7 B, 10, 11, 14
-
Đất TM-DV nông thôn 60.000 48.000 0 0
Xã Ea Ô Khu tái định cư số 1 (Thôn Yang San)
-
Đất TM-DV nông thôn 80.000 60.000 0 0
Xã Ea Ô Khu vực các thôn 2, 3, thôn 4 Cư Elang, 6 E, 6 D, Ea Rớt, Văn Kiều
-
Đất TM-DV nông thôn 60.000 48.000 0 0
Xã Ea Ô Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
-
Đất TM-DV nông thôn 48.000 0 0 0
Xã Ea Ô Đường D10
Ngã ba Nông trường 716 - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Chuyển
Đất SX-KD nông thôn 440.000 288.000 176.000 132.000
Xã Ea Ô Đường liên thôn (thôn 1 đến thôn 6 C)
Ngã ba cây chay - Hết khu tái định cư số 1
Đất SX-KD nông thôn 100.000 64.000 48.000 0
Xã Ea Ô Đường liên thôn (thôn 1 đến thôn 6 C)
Hết khu tái định cư số 1 - Ngã ba nhà ông Võ
Đất SX-KD nông thôn 64.000 48.000 0 0
Xã Ea Ô Đường liên thôn (thôn 1 đến thôn 6 C)
Ngã ba ông Cảnh - Ngã ba hội trường thôn 6 C
Đất SX-KD nông thôn 80.000 60.000 48.000 0
Xã Ea Ô Đường liên thôn 2A-2C
Đường xã Ea Ô - Ea Păl (đất nhà ông Bùi Văn Hiền - Ngã tư kiểm lâm
Đất SX-KD nông thôn 80.000 60.000 48.000 0
Xã Ea Ô Đường liên thôn 2A-2C
Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl (hội trường thôn 2 A) - Ngã ba nhà ông Ngô Văn Hài
Đất SX-KD nông thôn 100.000 64.000 48.000 0
Xã Ea Ô Đường liên thôn 6B Cư Elang
Ngã ba nhà ông Võ - Đường vào nhà ông Quyết
Đất SX-KD nông thôn 80.000 52.000 0 0
Xã Ea Ô Đường liên thôn 6B Cư Elang
Đường vào nhà ông Quyết - Đập Ea Rớt
Đất SX-KD nông thôn 60.000 48.000 0 0
Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (Cư Ni - Ea Ô cũ)
Cầu Ea Ô - Ngã ba Nông trường 716
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 912.000 560.000 420.000
Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (Cư Ni - Ea Ô cũ)
Ranh giới thửa đất nhà bà Chỉ - Nghĩa địa thôn 23 - xã Ea Kar
Đất SX-KD nông thôn 200.000 132.000 80.000 60.000
Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Ea Kar (xã Ea Ô - Ea Kmút cũ)
Ngã ba ông Hành - Đường N7 (sau trường THCS Phan Đình Phùng)
Đất SX-KD nông thôn 3.320.000 2.160.000 1.328.000 996.000
Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Ea Kar (xã Ea Ô - Ea Kmút cũ)
Đường N7 (sau trường THCS Phan Đình Phùng) - Cầu Điện Biên (xã Ea Kar)
Đất SX-KD nông thôn 120.000 80.000 48.000 0
Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl
Ngã ba Nông trường 716 - Hết ranh giới UBND xã Ea Ô
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 912.000 560.000 420.000
Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl
Hết ranh giới đất UBND xã Ea Ô - Ngã ba bà Chỉ
Đất SX-KD nông thôn 800.000 520.000 320.000 240.000
Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl
Ngã ba bà Chỉ - Ngã ba lò gạch
Đất SX-KD nông thôn 480.000 312.000 192.000 144.000
Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl
Ngã ba Lò Gạch - Ngã ba ông Sóc
Đất SX-KD nông thôn 160.000 104.000 64.000 48.000
Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl
Ngã ba Ông Sóc - Giáp xã Cư Yang (xã Cư Bông cũ)
Đất SX-KD nông thôn 96.000 64.000 48.000 0
Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Vụ Bổn (Ea Ô - Nông trường 718 cũ)
Ngã ba Nông trường 716 - Ngã ba cây xăng Nông trường 716
Đất SX-KD nông thôn 5.032.000 0 0 0
Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Vụ Bổn (Ea Ô - Nông trường 718 cũ)
Ngã ba cây xăng Nông trường 716 - Ngã ba đường đi xã Ea Kar (Ngã ba ông Hành)
Đất SX-KD nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Vụ Bổn (Ea Ô - Nông trường 718 cũ)
Ngã ba đường đi xã Ea Kar (Ngã ba ông Hành) - Đầu ranh giới đất hội trường thôn 14
Đất SX-KD nông thôn 280.000 184.000 112.000 84.000
Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Vụ Bổn (Ea Ô - Nông trường 718 cũ)
Đầu ranh giới đất hội trường thôn 14 - Giáp ranh giới xã Vụ Bổn
Đất SX-KD nông thôn 160.000 104.000 64.000 48.000
Xã Ea Ô Đường N2 (khu vực đấu giá)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 780.000 480.000 360.000
Xã Ea Ô Đường N3, D14
Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) - Đường vào kho Công ty 716
Đất SX-KD nông thôn 3.320.000 2.160.000 1.328.000 996.000
Xã Ea Ô Đường N3, D14
Đường vào kho Công ty 716 - Đường D10
Đất SX-KD nông thôn 600.000 392.000 240.000 180.000
Xã Ea Ô Đường thôn 7 B
Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) (Ngã ba Hiền Sự) - Giáp suối lở (xã Cư Elang cũ)
Đất SX-KD nông thôn 100.000 64.000 48.000 0
Xã Ea Ô Đường vào kho Công ty 716
Tỉnh lộ 12 A - Kho Công ty 716
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 652.000 400.000 300.000
Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)
Khu vực đất đấu giá phía Tây chợ giáp nhà Văn hóa xã - Đường D14
Đất SX-KD nông thôn 3.320.000 2.160.000 1.328.000 996.000
Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)
Đường D14 - Giáp ranh giới cánh đồng lúa nước 716
Đất SX-KD nông thôn 800.000 520.000 320.000 240.000
Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)
Giáp ranh giới cánh đồng lúa nước 716 - Hết thôn 9, xã Ea Ô (Giáp xã Cư Elang cũ)
Đất SX-KD nông thôn 120.000 80.000 48.000 0
Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)
Cầu thôn 4. thôn 6 B - Giáp ranh giới thôn 6C (xã Cư Elang cũ)
Đất SX-KD nông thôn 120.000 80.000 48.000 0
Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)
Giáp xã Ea Ô - Ngã ba nhà ông Cảnh
Đất SX-KD nông thôn 60.000 40.000 24.000 20.000
Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)
Ngã ba nhà ông Cảnh - Cầu buôn Ea Rớt
Đất SX-KD nông thôn 164.000 108.000 64.000 48.000
Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)
Cầu buôn Ea Rớt - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trọng
Đất SX-KD nông thôn 84.000 56.000 48.000 0
Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)
Hết ranh giới thửa đất nhà ông - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ
Đất SX-KD nông thôn 96.000 64.000 48.000 0
Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ - Hết ranh giới làng mới (hết ranh giới thửa đất số 01, tờ bản đồ 117 cả hai bên đường)
Đất SX-KD nông thôn 60.000 48.000 0 0
Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)
Hết ranh giới làng mới (hết ranh giới thửa đất số 01, tờ bản đồ 117 cả hai bên đường) - Ngã ba nhà ông Minh
Đất SX-KD nông thôn 60.000 48.000 0 0
Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)
Ngã ba nhà ông Minh - Ngã ba (trạm Kiểm lâm cũ)
Đất SX-KD nông thôn 60.000 48.000 0 0
Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)
Ngã ba (trạm Kiểm lâm cũ) - Thôn 6A - xã Ea Ô
Đất SX-KD nông thôn 52.000 48.000 0 0
Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)
Trạm Kiểm lâm cũ - Ngã ba thôn 4 và thôn 2 C- Ea Ô
Đất SX-KD nông thôn 48.000 44.000 0 0
Xã Ea Ô Đường xã số 4 (Cư Elang - Ea Ô cũ)
Từ thôn 6 A - xã Ea Ô - Ngã ba hội trường thôn 6C (xã Cư Elang cũ)
Đất SX-KD nông thôn 56.000 48.000 0 0
Xã Ea Ô Đường xã số 4 (Cư Elang - Ea Ô cũ)
Ngã ba hội trường thôn 6 C (xã Cư Elang cũ) - Khu khai hoang cánh đồng lúa nước
Đất SX-KD nông thôn 52.000 48.000 0 0
Xã Ea Ô Khu dân cư thôn 8 và Thôn 12
-
Đất SX-KD nông thôn 140.000 92.000 56.000 48.000
Xã Ea Ô Khu dân cư Trung tâm xã
-
Đất SX-KD nông thôn 280.000 184.000 112.000 84.000
Xã Ea Ô Khu vực các thôn 1A, 1 B, 2 A, 2 B, 2 C, 9
-
Đất SX-KD nông thôn 60.000 48.000 0 0
Xã Ea Ô Khu vực các thôn 3 A, 3 B, 4, 5, 6A, 6 B, 7 A, 7 B, 10, 11, 14
-
Đất SX-KD nông thôn 60.000 48.000 0 0
Xã Ea Ô Khu tái định cư số 1 (Thôn Yang San)
-
Đất SX-KD nông thôn 80.000 60.000 0 0
Xã Ea Ô Khu vực các thôn 2, 3, thôn 4 Cư Elang, 6 E, 6 D, Ea Rớt, Văn Kiều
-
Đất SX-KD nông thôn 60.000 48.000 0 0
Xã Ea Ô Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
-
Đất SX-KD nông thôn 48.000 0 0 0
Xã Ea Ô Đường D10
Ngã ba Nông trường 716 - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Chuyển
Đất khoáng sản 440.000 288.000 176.000 132.000
Xã Ea Ô Đường liên thôn (thôn 1 đến thôn 6 C)
Ngã ba cây chay - Hết khu tái định cư số 1
Đất khoáng sản 100.000 64.000 48.000 0
Xã Ea Ô Đường liên thôn (thôn 1 đến thôn 6 C)
Hết khu tái định cư số 1 - Ngã ba nhà ông Võ
Đất khoáng sản 64.000 48.000 0 0
Xã Ea Ô Đường liên thôn (thôn 1 đến thôn 6 C)
Ngã ba ông Cảnh - Ngã ba hội trường thôn 6 C
Đất khoáng sản 80.000 60.000 48.000 0
Xã Ea Ô Đường liên thôn 2A-2C
Đường xã Ea Ô - Ea Păl (đất nhà ông Bùi Văn Hiền - Ngã tư kiểm lâm
Đất khoáng sản 80.000 60.000 48.000 0
Xã Ea Ô Đường liên thôn 2A-2C
Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl (hội trường thôn 2 A) - Ngã ba nhà ông Ngô Văn Hài
Đất khoáng sản 100.000 64.000 48.000 0
Xã Ea Ô Đường liên thôn 6B Cư Elang
Ngã ba nhà ông Võ - Đường vào nhà ông Quyết
Đất khoáng sản 80.000 52.000 0 0
Xã Ea Ô Đường liên thôn 6B Cư Elang
Đường vào nhà ông Quyết - Đập Ea Rớt
Đất khoáng sản 60.000 48.000 0 0
Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (Cư Ni - Ea Ô cũ)
Cầu Ea Ô - Ngã ba Nông trường 716
Đất khoáng sản 1.400.000 912.000 560.000 420.000
Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (Cư Ni - Ea Ô cũ)
Ranh giới thửa đất nhà bà Chỉ - Nghĩa địa thôn 23 - xã Ea Kar
Đất khoáng sản 200.000 132.000 80.000 60.000
Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Ea Kar (xã Ea Ô - Ea Kmút cũ)
Ngã ba ông Hành - Đường N7 (sau trường THCS Phan Đình Phùng)
Đất khoáng sản 3.320.000 2.160.000 1.328.000 996.000
Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Ea Kar (xã Ea Ô - Ea Kmút cũ)
Đường N7 (sau trường THCS Phan Đình Phùng) - Cầu Điện Biên (xã Ea Kar)
Đất khoáng sản 120.000 80.000 48.000 0
Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl
Ngã ba Nông trường 716 - Hết ranh giới UBND xã Ea Ô
Đất khoáng sản 1.400.000 912.000 560.000 420.000
Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl
Hết ranh giới đất UBND xã Ea Ô - Ngã ba bà Chỉ
Đất khoáng sản 800.000 520.000 320.000 240.000
Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl
Ngã ba bà Chỉ - Ngã ba lò gạch
Đất khoáng sản 480.000 312.000 192.000 144.000
Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Ea Kar (xã Ea Ô - Ea Kmút cũ)
Đường N7 (sau trường THCS Phan Đình Phùng) - Cầu Điện Biên (xã Ea Kar)
Đất TM-DV nông thôn 120.000 80.000 48.000 0
Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl
Ngã ba Nông trường 716 - Hết ranh giới UBND xã Ea Ô
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 912.000 560.000 420.000
Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl
Hết ranh giới đất UBND xã Ea Ô - Ngã ba bà Chỉ
Đất TM-DV nông thôn 800.000 520.000 320.000 240.000
Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl
Ngã ba bà Chỉ - Ngã ba lò gạch
Đất TM-DV nông thôn 480.000 312.000 192.000 144.000
Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl
Ngã ba Lò Gạch - Ngã ba ông Sóc
Đất TM-DV nông thôn 160.000 104.000 64.000 48.000
Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl
Ngã ba Ông Sóc - Giáp xã Cư Yang (xã Cư Bông cũ)
Đất TM-DV nông thôn 96.000 64.000 48.000 0
Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Vụ Bổn (Ea Ô - Nông trường 718 cũ)
Ngã ba Nông trường 716 - Ngã ba cây xăng Nông trường 716
Đất TM-DV nông thôn 5.032.000 0 0 0
Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Vụ Bổn (Ea Ô - Nông trường 718 cũ)
Ngã ba cây xăng Nông trường 716 - Ngã ba đường đi xã Ea Kar (Ngã ba ông Hành)
Đất TM-DV nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Vụ Bổn (Ea Ô - Nông trường 718 cũ)
Ngã ba đường đi xã Ea Kar (Ngã ba ông Hành) - Đầu ranh giới đất hội trường thôn 14
Đất TM-DV nông thôn 280.000 184.000 112.000 84.000
Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Vụ Bổn (Ea Ô - Nông trường 718 cũ)
Đầu ranh giới đất hội trường thôn 14 - Giáp ranh giới xã Vụ Bổn
Đất TM-DV nông thôn 160.000 104.000 64.000 48.000
Xã Ea Ô Đường N2 (khu vực đấu giá)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 780.000 480.000 360.000
Xã Ea Ô Đường N3, D14
Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) - Đường vào kho Công ty 716
Đất TM-DV nông thôn 3.320.000 2.160.000 1.328.000 996.000
Xã Ea Ô Đường N3, D14
Đường vào kho Công ty 716 - Đường D10
Đất TM-DV nông thôn 600.000 392.000 240.000 180.000
Xã Ea Ô Đường thôn 7 B
Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) (Ngã ba Hiền Sự) - Giáp suối lở (xã Cư Elang cũ)
Đất TM-DV nông thôn 100.000 64.000 48.000 0
Xã Ea Ô Đường vào kho Công ty 716
Tỉnh lộ 12 A - Kho Công ty 716
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 652.000 400.000 300.000
Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)
Khu vực đất đấu giá phía Tây chợ giáp nhà Văn hóa xã - Đường D14
Đất TM-DV nông thôn 3.320.000 2.160.000 1.328.000 996.000
Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)
Đường D14 - Giáp ranh giới cánh đồng lúa nước 716
Đất TM-DV nông thôn 800.000 520.000 320.000 240.000
Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)
Giáp ranh giới cánh đồng lúa nước 716 - Hết thôn 9, xã Ea Ô (Giáp xã Cư Elang cũ)
Đất TM-DV nông thôn 120.000 80.000 48.000 0
Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)
Cầu thôn 4. thôn 6 B - Giáp ranh giới thôn 6C (xã Cư Elang cũ)
Đất TM-DV nông thôn 120.000 80.000 48.000 0
Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)
Giáp xã Ea Ô - Ngã ba nhà ông Cảnh
Đất TM-DV nông thôn 60.000 40.000 24.000 20.000
Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)
Ngã ba nhà ông Cảnh - Cầu buôn Ea Rớt
Đất TM-DV nông thôn 164.000 108.000 64.000 48.000
Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)
Cầu buôn Ea Rớt - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trọng
Đất TM-DV nông thôn 84.000 56.000 48.000 0
Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trọng - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ
Đất TM-DV nông thôn 96.000 64.000 48.000 0
Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ - Hết ranh giới làng mới (hết ranh giới thửa đất số 01, tờ bản đồ 117 cả hai bên đường)
Đất TM-DV nông thôn 60.000 48.000 0 0
Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)
Hết ranh giới làng mới (hết ranh giới thửa đất số 01, tờ bản đồ 117 cả hai bên đường) - Ngã ba nhà ông Minh
Đất TM-DV nông thôn 60.000 48.000 0 0
Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)
Ngã ba nhà ông Minh - Ngã ba (trạm Kiểm lâm cũ)
Đất TM-DV nông thôn 60.000 48.000 0 0
Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)
Ngã ba (trạm Kiểm lâm cũ) - Thôn 6A - xã Ea Ô
Đất TM-DV nông thôn 52.000 48.000 0 0
Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)
Trạm Kiểm lâm cũ - Ngã ba thôn 4 và thôn 2 C- Ea Ô
Đất TM-DV nông thôn 48.000 44.000 0 0
Xã Ea Ô Đường xã số 4 (Cư Elang - Ea Ô cũ)
Từ thôn 6 A - xã Ea Ô - Ngã ba hội trường thôn 6C (xã Cư Elang cũ)
Đất TM-DV nông thôn 56.000 48.000 0 0
Xã Ea Ô Đường xã số 4 (Cư Elang - Ea Ô cũ)
Ngã ba hội trường thôn 6 C (xã Cư Elang cũ) - Khu khai hoang cánh đồng lúa nước
Đất TM-DV nông thôn 52.000 48.000 0 0
Xã Ea Ô Khu dân cư thôn 8 và Thôn 12
-
Đất TM-DV nông thôn 140.000 92.000 56.000 48.000
Xã Ea Ô Khu dân cư Trung tâm xã
-
Đất TM-DV nông thôn 280.000 184.000 112.000 84.000
Xã Ea Ô Khu vực các thôn 1A, 1 B, 2 A, 2 B, 2 C, 9
-
Đất TM-DV nông thôn 60.000 48.000 0 0
Xã Ea Ô Khu vực các thôn 3 A, 3 B, 4, 5, 6A, 6 B, 7 A, 7 B, 10, 11, 14
-
Đất TM-DV nông thôn 60.000 48.000 0 0
Xã Ea Ô Khu tái định cư số 1 (Thôn Yang San)
-
Đất TM-DV nông thôn 80.000 60.000 0 0
Xã Ea Ô Khu vực các thôn 2, 3, thôn 4 Cư Elang, 6 E, 6 D, Ea Rớt, Văn Kiều
-
Đất TM-DV nông thôn 60.000 48.000 0 0
Xã Ea Ô Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
-
Đất TM-DV nông thôn 48.000 0 0 0
Xã Ea Ô Đường D10
Ngã ba Nông trường 716 - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Chuyển
Đất SX-KD nông thôn 440.000 288.000 176.000 132.000
Xã Ea Ô Đường liên thôn (thôn 1 đến thôn 6 C)
Ngã ba cây chay - Hết khu tái định cư số 1
Đất SX-KD nông thôn 100.000 64.000 48.000 0
Xã Ea Ô Đường liên thôn (thôn 1 đến thôn 6 C)
Hết khu tái định cư số 1 - Ngã ba nhà ông Võ
Đất SX-KD nông thôn 64.000 48.000 0 0
Xã Ea Ô Đường liên thôn (thôn 1 đến thôn 6 C)
Ngã ba ông Cảnh - Ngã ba hội trường thôn 6 C
Đất SX-KD nông thôn 80.000 60.000 48.000 0
Xã Ea Ô Đường liên thôn 2A-2C
Đường xã Ea Ô - Ea Păl (đất nhà ông Bùi Văn Hiền - Ngã tư kiểm lâm
Đất SX-KD nông thôn 80.000 60.000 48.000 0
Xã Ea Ô Đường liên thôn 2A-2C
Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl (hội trường thôn 2 A) - Ngã ba nhà ông Ngô Văn Hài
Đất SX-KD nông thôn 100.000 64.000 48.000 0
Xã Ea Ô Đường liên thôn 6B Cư Elang
Ngã ba nhà ông Võ - Đường vào nhà ông Quyết
Đất SX-KD nông thôn 80.000 52.000 0 0
Xã Ea Ô Đường liên thôn 6B Cư Elang
Đường vào nhà ông Quyết - Đập Ea Rớt
Đất SX-KD nông thôn 60.000 48.000 0 0
Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (Cư Ni - Ea Ô cũ)
Cầu Ea Ô - Ngã ba Nông trường 716
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 912.000 560.000 420.000
Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (Cư Ni - Ea Ô cũ)
Ranh giới thửa đất nhà bà Chỉ - Nghĩa địa thôn 23 - xã Ea Kar
Đất SX-KD nông thôn 200.000 132.000 80.000 60.000
Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Ea Kar (xã Ea Ô - Ea Kmút cũ)
Ngã ba ông Hành - Đường N7 (sau trường THCS Phan Đình Phùng)
Đất SX-KD nông thôn 3.320.000 2.160.000 1.328.000 996.000
Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Ea Kar (xã Ea Ô - Ea Kmút cũ)
Đường N7 (sau trường THCS Phan Đình Phùng) - Cầu Điện Biên (xã Ea Kar)
Đất SX-KD nông thôn 120.000 80.000 48.000 0
Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl
Ngã ba Nông trường 716 - Hết ranh giới UBND xã Ea Ô
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 912.000 560.000 420.000
Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl
Hết ranh giới đất UBND xã Ea Ô - Ngã ba bà Chỉ
Đất SX-KD nông thôn 800.000 520.000 320.000 240.000
Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl
Ngã ba bà Chỉ - Ngã ba lò gạch
Đất SX-KD nông thôn 480.000 312.000 192.000 144.000
Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl
Ngã ba Lò Gạch - Ngã ba ông Sóc
Đất SX-KD nông thôn 160.000 104.000 64.000 48.000
Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl
Ngã ba Ông Sóc - Giáp xã Cư Yang (xã Cư Bông cũ)
Đất SX-KD nông thôn 96.000 64.000 48.000 0
Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Vụ Bổn (Ea Ô - Nông trường 718 cũ)
Ngã ba Nông trường 716 - Ngã ba cây xăng Nông trường 716
Đất SX-KD nông thôn 5.032.000 0 0 0
Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Vụ Bổn (Ea Ô - Nông trường 718 cũ)
Ngã ba cây xăng Nông trường 716 - Ngã ba đường đi xã Ea Kar (Ngã ba ông Hành)
Đất SX-KD nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Vụ Bổn (Ea Ô - Nông trường 718 cũ)
Ngã ba đường đi xã Ea Kar (Ngã ba ông Hành) - Đầu ranh giới đất hội trường thôn 14
Đất SX-KD nông thôn 280.000 184.000 112.000 84.000
Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Vụ Bổn (Ea Ô - Nông trường 718 cũ)
Đầu ranh giới đất hội trường thôn 14 - Giáp ranh giới xã Vụ Bổn
Đất SX-KD nông thôn 160.000 104.000 64.000 48.000
Xã Ea Ô Đường N2 (khu vực đấu giá)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 780.000 480.000 360.000
Xã Ea Ô Đường N3, D14
Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) - Đường vào kho Công ty 716
Đất SX-KD nông thôn 3.320.000 2.160.000 1.328.000 996.000
Xã Ea Ô Đường N3, D14
Đường vào kho Công ty 716 - Đường D10
Đất SX-KD nông thôn 600.000 392.000 240.000 180.000
Xã Ea Ô Đường thôn 7 B
Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) (Ngã ba Hiền Sự) - Giáp suối lở (xã Cư Elang cũ)
Đất SX-KD nông thôn 100.000 64.000 48.000 0
Xã Ea Ô Đường vào kho Công ty 716
Tỉnh lộ 12 A - Kho Công ty 716
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 652.000 400.000 300.000
Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)
Khu vực đất đấu giá phía Tây chợ giáp nhà Văn hóa xã - Đường D14
Đất SX-KD nông thôn 3.320.000 2.160.000 1.328.000 996.000
Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)
Đường D14 - Giáp ranh giới cánh đồng lúa nước 716
Đất SX-KD nông thôn 800.000 520.000 320.000 240.000
Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)
Giáp ranh giới cánh đồng lúa nước 716 - Hết thôn 9, xã Ea Ô (Giáp xã Cư Elang cũ)
Đất SX-KD nông thôn 120.000 80.000 48.000 0
Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)
Cầu thôn 4. thôn 6 B - Giáp ranh giới thôn 6C (xã Cư Elang cũ)
Đất SX-KD nông thôn 120.000 80.000 48.000 0
Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)
Giáp xã Ea Ô - Ngã ba nhà ông Cảnh
Đất SX-KD nông thôn 60.000 40.000 24.000 20.000
Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)
Ngã ba nhà ông Cảnh - Cầu buôn Ea Rớt
Đất SX-KD nông thôn 164.000 108.000 64.000 48.000
Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)
Cầu buôn Ea Rớt - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trọng
Đất SX-KD nông thôn 84.000 56.000 48.000 0
Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)
Hết ranh giới thửa đất nhà ông - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ
Đất SX-KD nông thôn 96.000 64.000 48.000 0
Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ - Hết ranh giới làng mới (hết ranh giới thửa đất số 01, tờ bản đồ 117 cả hai bên đường)
Đất SX-KD nông thôn 60.000 48.000 0 0
Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)
Hết ranh giới làng mới (hết ranh giới thửa đất số 01, tờ bản đồ 117 cả hai bên đường) - Ngã ba nhà ông Minh
Đất SX-KD nông thôn 60.000 48.000 0 0
Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)
Ngã ba nhà ông Minh - Ngã ba (trạm Kiểm lâm cũ)
Đất SX-KD nông thôn 60.000 48.000 0 0
Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)
Ngã ba (trạm Kiểm lâm cũ) - Thôn 6A - xã Ea Ô
Đất SX-KD nông thôn 52.000 48.000 0 0
Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)
Trạm Kiểm lâm cũ - Ngã ba thôn 4 và thôn 2 C- Ea Ô
Đất SX-KD nông thôn 48.000 44.000 0 0
Xã Ea Ô Đường xã số 4 (Cư Elang - Ea Ô cũ)
Từ thôn 6 A - xã Ea Ô - Ngã ba hội trường thôn 6C (xã Cư Elang cũ)
Đất SX-KD nông thôn 56.000 48.000 0 0
Xã Ea Ô Đường xã số 4 (Cư Elang - Ea Ô cũ)
Ngã ba hội trường thôn 6 C (xã Cư Elang cũ) - Khu khai hoang cánh đồng lúa nước
Đất SX-KD nông thôn 52.000 48.000 0 0
Xã Ea Ô Khu dân cư thôn 8 và Thôn 12
-
Đất SX-KD nông thôn 140.000 92.000 56.000 48.000
Xã Ea Ô Khu dân cư Trung tâm xã
-
Đất SX-KD nông thôn 280.000 184.000 112.000 84.000
Xã Ea Ô Khu vực các thôn 1A, 1 B, 2 A, 2 B, 2 C, 9
-
Đất SX-KD nông thôn 60.000 48.000 0 0
Xã Ea Ô Khu vực các thôn 3 A, 3 B, 4, 5, 6A, 6 B, 7 A, 7 B, 10, 11, 14
-
Đất SX-KD nông thôn 60.000 48.000 0 0
Xã Ea Ô Khu tái định cư số 1 (Thôn Yang San)
-
Đất SX-KD nông thôn 80.000 60.000 0 0
Xã Ea Ô Khu vực các thôn 2, 3, thôn 4 Cư Elang, 6 E, 6 D, Ea Rớt, Văn Kiều
-
Đất SX-KD nông thôn 60.000 48.000 0 0
Xã Ea Ô Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
-
Đất SX-KD nông thôn 48.000 0 0 0
Xã Ea Ô Đường D10
Ngã ba Nông trường 716 - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Chuyển
Đất khoáng sản 440.000 288.000 176.000 132.000
Xã Ea Ô Đường liên thôn (thôn 1 đến thôn 6 C)
Ngã ba cây chay - Hết khu tái định cư số 1
Đất khoáng sản 100.000 64.000 48.000 0
Xã Ea Ô Đường liên thôn (thôn 1 đến thôn 6 C)
Hết khu tái định cư số 1 - Ngã ba nhà ông Võ
Đất khoáng sản 64.000 48.000 0 0
Xã Ea Ô Đường liên thôn (thôn 1 đến thôn 6 C)
Ngã ba ông Cảnh - Ngã ba hội trường thôn 6 C
Đất khoáng sản 80.000 60.000 48.000 0
Xã Ea Ô Đường liên thôn 2A-2C
Đường xã Ea Ô - Ea Păl (đất nhà ông Bùi Văn Hiền - Ngã tư kiểm lâm
Đất khoáng sản 80.000 60.000 48.000 0
Xã Ea Ô Đường liên thôn 2A-2C
Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl (hội trường thôn 2 A) - Ngã ba nhà ông Ngô Văn Hài
Đất khoáng sản 100.000 64.000 48.000 0
Xã Ea Ô Đường liên thôn 6B Cư Elang
Ngã ba nhà ông Võ - Đường vào nhà ông Quyết
Đất khoáng sản 80.000 52.000 0 0
Xã Ea Ô Đường liên thôn 6B Cư Elang
Đường vào nhà ông Quyết - Đập Ea Rớt
Đất khoáng sản 60.000 48.000 0 0
Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (Cư Ni - Ea Ô cũ)
Cầu Ea Ô - Ngã ba Nông trường 716
Đất khoáng sản 1.400.000 912.000 560.000 420.000
Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (Cư Ni - Ea Ô cũ)
Ranh giới thửa đất nhà bà Chỉ - Nghĩa địa thôn 23 - xã Ea Kar
Đất khoáng sản 200.000 132.000 80.000 60.000
Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Ea Kar (xã Ea Ô - Ea Kmút cũ)
Ngã ba ông Hành - Đường N7 (sau trường THCS Phan Đình Phùng)
Đất khoáng sản 3.320.000 2.160.000 1.328.000 996.000
Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Ea Kar (xã Ea Ô - Ea Kmút cũ)
Đường N7 (sau trường THCS Phan Đình Phùng) - Cầu Điện Biên (xã Ea Kar)
Đất khoáng sản 120.000 80.000 48.000 0
Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl
Ngã ba Nông trường 716 - Hết ranh giới UBND xã Ea Ô
Đất khoáng sản 1.400.000 912.000 560.000 420.000
Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl
Hết ranh giới đất UBND xã Ea Ô - Ngã ba bà Chỉ
Đất khoáng sản 800.000 520.000 320.000 240.000
Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl
Ngã ba bà Chỉ - Ngã ba lò gạch
Đất khoáng sản 480.000 312.000 192.000 144.000
Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl
Ngã ba Lò Gạch - Ngã ba ông Sóc
Đất khoáng sản 160.000 104.000 64.000 48.000
Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl
Ngã ba Ông Sóc - Giáp xã Cư Yang (xã Cư Bông cũ)
Đất khoáng sản 96.000 64.000 48.000 0
Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Vụ Bổn (Ea Ô - Nông trường 718 cũ)
Ngã ba Nông trường 716 - Ngã ba cây xăng Nông trường 716
Đất khoáng sản 5.032.000 0 0 0
Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Vụ Bổn (Ea Ô - Nông trường 718 cũ)
Ngã ba cây xăng Nông trường 716 - Ngã ba đường đi xã Ea Kar (Ngã ba ông Hành)
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Vụ Bổn (Ea Ô - Nông trường 718 cũ)
Ngã ba đường đi xã Ea Kar (Ngã ba ông Hành) - Đầu ranh giới đất hội trường thôn 14
Đất khoáng sản 280.000 184.000 112.000 84.000
Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Vụ Bổn (Ea Ô - Nông trường 718 cũ)
Đầu ranh giới đất hội trường thôn 14 - Giáp ranh giới xã Vụ Bổn
Đất khoáng sản 160.000 104.000 64.000 48.000
Xã Ea Ô Đường N2 (khu vực đấu giá)
-
Đất khoáng sản 1.200.000 780.000 480.000 360.000
Xã Ea Ô Đường N3, D14
Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) - Đường vào kho Công ty 716
Đất khoáng sản 3.320.000 2.160.000 1.328.000 996.000
Xã Ea Ô Đường N3, D14
Đường vào kho Công ty 716 - Đường D10
Đất khoáng sản 600.000 392.000 240.000 180.000
Xã Ea Ô Đường thôn 7 B
Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) (Ngã ba Hiền Sự) - Giáp suối lở (xã Cư Elang cũ)
Đất khoáng sản 100.000 64.000 48.000 0
Xã Ea Ô Đường vào kho Công ty 716
Tỉnh lộ 12 A - Kho Công ty 716
Đất khoáng sản 1.000.000 652.000 400.000 300.000
Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)
Khu vực đất đấu giá phía Tây chợ giáp nhà Văn hóa xã - Đường D14
Đất khoáng sản 3.320.000 2.160.000 1.328.000 996.000
Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)
Đường D14 - Giáp ranh giới cánh đồng lúa nước 716
Đất khoáng sản 800.000 520.000 320.000 240.000
Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)
Giáp ranh giới cánh đồng lúa nước 716 - Hết thôn 9, xã Ea Ô (Giáp xã Cư Elang cũ)
Đất khoáng sản 120.000 80.000 48.000 0
Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)
Cầu thôn 4. thôn 6 B - Giáp ranh giới thôn 6C (xã Cư Elang cũ)
Đất khoáng sản 120.000 80.000 48.000 0
Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)
Giáp xã Ea Ô - Ngã ba nhà ông Cảnh
Đất khoáng sản 60.000 40.000 24.000 20.000
Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)
Ngã ba nhà ông Cảnh - Cầu buôn Ea Rớt
Đất khoáng sản 164.000 108.000 64.000 48.000
Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)
Cầu buôn Ea Rớt - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trọng
Đất khoáng sản 84.000 56.000 48.000 0
Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)
Hết ranh giới thửa đất nhà ông - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ
Đất khoáng sản 96.000 64.000 48.000 0
Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ - Hết ranh giới làng mới (hết ranh giới thửa đất số 01, tờ bản đồ 117 cả hai bên đường)
Đất khoáng sản 60.000 48.000 0 0
Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)
Hết ranh giới làng mới (hết ranh giới thửa đất số 01, tờ bản đồ 117 cả hai bên đường) - Ngã ba nhà ông Minh
Đất khoáng sản 60.000 48.000 0 0
Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)
Ngã ba nhà ông Minh - Ngã ba (trạm Kiểm lâm cũ)
Đất khoáng sản 60.000 48.000 0 0
Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)
Ngã ba (trạm Kiểm lâm cũ) - Thôn 6A - xã Ea Ô
Đất khoáng sản 52.000 48.000 0 0
Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)
Trạm Kiểm lâm cũ - Ngã ba thôn 4 và thôn 2 C- Ea Ô
Đất khoáng sản 48.000 44.000 0 0
Xã Ea Ô Đường xã số 4 (Cư Elang - Ea Ô cũ)
Từ thôn 6 A - xã Ea Ô - Ngã ba hội trường thôn 6C (xã Cư Elang cũ)
Đất khoáng sản 56.000 48.000 0 0
Xã Ea Ô Đường xã số 4 (Cư Elang - Ea Ô cũ)
Ngã ba hội trường thôn 6 C (xã Cư Elang cũ) - Khu khai hoang cánh đồng lúa nước
Đất khoáng sản 52.000 48.000 0 0
Xã Ea Ô Khu dân cư thôn 8 và Thôn 12
-
Đất khoáng sản 140.000 92.000 56.000 48.000
Xã Ea Ô Khu dân cư Trung tâm xã
-
Đất khoáng sản 280.000 184.000 112.000 84.000
Xã Ea Ô Khu vực các thôn 1A, 1 B, 2 A, 2 B, 2 C, 9
-
Đất khoáng sản 60.000 48.000 0 0
Xã Ea Ô Khu vực các thôn 3 A, 3 B, 4, 5, 6A, 6 B, 7 A, 7 B, 10, 11, 14
-
Đất khoáng sản 60.000 48.000 0 0
Xã Ea Ô Khu tái định cư số 1 (Thôn Yang San)
-
Đất khoáng sản 80.000 60.000 0 0
Xã Ea Ô Khu vực các thôn 2, 3, thôn 4 Cư Elang, 6 E, 6 D, Ea Rớt, Văn Kiều
-
Đất khoáng sản 60.000 48.000 0 0
Xã Ea Ô Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
-
Đất khoáng sản 48.000 0 0 0
Xã Ea Ô Xã Ea Ô
-
Đất trồng lúa 45.000 39.000 32.000 0
Xã Ea Ô Xã Ea Ô
-
Đất trồng cây hàng năm 34.000 32.000 30.000 0
Xã Ea Ô Xã Ea Ô
-
Đất trồng cây lâu năm 40.000 38.000 35.000 0
Xã Ea Ô Xã Ea Ô
-
Đất rừng sản xuất 18.000 0 0 0
Xã Ea Ô Xã Ea Ô
-
Đất rừng phòng hộ 9.000 0 0 0
Xã Ea Ô Xã Ea Ô
-
Đất rừng đặc dụng 9.000 0 0 0
Xã Ea Ô Xã Ea Ô
-
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000 0 0 0
Xã Ea Ô Xã Ea Ô
-
Đất nông nghiệp khác 17.000 16.000 15.000 0
Xã Ea Ô Xã Ea Ô
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 44.000 42.000 39.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Ea Ô Đường D10
Ngã ba Nông trường 716 - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Chuyển
Đất ở nông thôn 1.100.000 720.000 440.000 330.000
Xã Ea Ô Đường liên thôn (thôn 1 đến thôn 6 C)
Ngã ba cây chay - Hết khu tái định cư số 1
Đất ở nông thôn 250.000 160.000 120.000 0
Xã Ea Ô Đường liên thôn (thôn 1 đến thôn 6 C)
Hết khu tái định cư số 1 - Ngã ba nhà ông Võ
Đất ở nông thôn 160.000 120.000 0 0
Xã Ea Ô Đường liên thôn (thôn 1 đến thôn 6 C)
Ngã ba ông Cảnh - Ngã ba hội trường thôn 6 C
Đất ở nông thôn 200.000 150.000 120.000 0
Xã Ea Ô Đường liên thôn 2A-2C
Đường xã Ea Ô - Ea Păl (đất nhà ông Bùi Văn Hiền - Ngã tư kiểm lâm
Đất ở nông thôn 200.000 150.000 120.000 0
Xã Ea Ô Đường liên thôn 2A-2C
Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl (hội trường thôn 2 A) - Ngã ba nhà ông Ngô Văn Hài
Đất ở nông thôn 250.000 160.000 120.000 0
Xã Ea Ô Đường liên thôn 6B Cư Elang
Ngã ba nhà ông Võ - Đường vào nhà ông Quyết
Đất ở nông thôn 200.000 130.000 0 0
Xã Ea Ô Đường liên thôn 6B Cư Elang
Đường vào nhà ông Quyết - Đập Ea Rớt
Đất ở nông thôn 150.000 120.000 0 0
Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (Cư Ni - Ea Ô cũ)
Cầu Ea Ô - Ngã ba Nông trường 716
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.280.000 1.400.000 1.050.000
Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (Cư Ni - Ea Ô cũ)
Ranh giới thửa đất nhà bà Chỉ - Nghĩa địa thôn 23 - xã Ea Kar
Đất ở nông thôn 500.000 330.000 200.000 150.000
Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Ea Kar (xã Ea Ô - Ea Kmút cũ)
Ngã ba ông Hành - Đường N7 (sau trường THCS Phan Đình Phùng)
Đất ở nông thôn 8.300.000 5.400.000 3.320.000 2.490.000
Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Ea Kar (xã Ea Ô - Ea Kmút cũ)
Đường N7 (sau trường THCS Phan Đình Phùng) - Cầu Điện Biên (xã Ea Kar)
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 120.000 0
Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl
Ngã ba Nông trường 716 - Hết ranh giới UBND xã Ea Ô
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.280.000 1.400.000 1.050.000
Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl
Hết ranh giới đất UBND xã Ea Ô - Ngã ba bà Chỉ
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.300.000 800.000 600.000
Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl
Ngã ba bà Chỉ - Ngã ba lò gạch
Đất ở nông thôn 1.200.000 780.000 480.000 360.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Ea Ô

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Ea Ô, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Ea Ô, tỉnh Đắk Lắk 2026

4. Thông tin xã Ea Ô, tỉnh Đắk Lắk

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Cư Elang, Xã Ea Ô (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Ea Ô theo Nghị quyết số 1660/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Ea Ô có diện tích tự nhiên 137,73 km² với quy mô dân số 23.852 người, mật độ dân cư đạt 173,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Ea Ô được đặt tại Trụ sở UBND xã Ea Ô, Trụ sở UBND xã Cư Elang cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Ea Ô không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đắk Lắk, Xã Ea Ô là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 88 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Ea Ô, Tỉnh Đắk Lắk - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đắk Lắk

5.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

1. Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

2. Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Ea Ô, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Ea Ô, tỉnh Đắk Lắk là 15.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Ea Ô, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Ea Ô, tỉnh Đắk Lắk là khoảng 516.450 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (944 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?