Bảng giá đất xã Ea Păl, tỉnh Đắk Lắk 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Ea Păl, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất xã Ea Păl, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Mức giá đất tại xã Ea Păl được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Ea Păl theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Ea Păl, tỉnh Đắk Lắk

– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk


3. Tra cứu bảng giá đất xã Ea Păl, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Ea Păl năm 2026

Khu vực: xã Ea Păl.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 8.500 đến 6.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Ea Păl Đường đi cánh đồng Hợp tác xã Nông trường 714
Ngã ba trường TH Võ Thị Sáu - Thửa đất số 17, tờ bản đồ số 44 (nhà ông Nguyễn Đức Linh)
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 450.000 180.000
Xã Ea Păl Đường đi cánh đồng Hợp tác xã Nông trường 714
Thửa đất số 17, tờ bản đồ số 44 (nhà ông Nguyễn Đức Linh) - Thửa đất số 19, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Phan Văn Toàn)
Đất ở nông thôn 500.000 430.000 300.000 130.000
Xã Ea Păl Đường đi cánh đồng Hợp tác xã Nông trường 714
Thửa đất số 19, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Phan Văn Toàn) - Cánh đồng Hợp tác xã Nông trường 714
Đất ở nông thôn 140.000 130.000 120.000 0
Xã Ea Păl Đường liên thôn từ thôn 15 đi thôn 3 và thôn 16
Ngã ba đường liên xã Ea Păl - Cư Prông - Ngã ba đi thôn 16
Đất ở nông thôn 180.000 160.000 140.000 120.000
Xã Ea Păl Đường liên thôn từ thôn 15 đi thôn 3 và thôn 16
Ngã ba đi thôn 16 - Cầu thôn 16
Đất ở nông thôn 150.000 140.000 130.000 0
Xã Ea Păl Đường liên thôn từ thôn 15 đi thôn 3 và thôn 16
Ngã ba thôn 16 - Cổng chào thôn 3
Đất ở nông thôn 120.000 115.000 110.000 0
Xã Ea Păl Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl
Đường liên xã Ea Păl - Cư Yang - Hồ C5
Đất ở nông thôn 500.000 430.000 300.000 130.000
Xã Ea Păl Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl
Hồ C5 - Ngã ba Phước Thành
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 170.000 140.000
Xã Ea Păl Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl
Ngã ba Phước Thành - Ranh giới Ea Knốp - Ea Păl
Đất ở nông thôn 240.000 190.000 160.000 130.000
Xã Ea Păl Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ)
Giáp ranh giới xã Ea Knốp - Ngã ba Phước Thành
Đất ở nông thôn 180.000 160.000 140.000 120.000
Xã Ea Păl Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ)
Ngã ba Phước Thành - Cầu 13 tấn
Đất ở nông thôn 160.000 145.000 135.000 0
Xã Ea Păl Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ)
Cầu 13 tấn - Ranh giới thửa đất Trạm Y tế (ngã ba nhà ông Thơ)
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 170.000 140.000
Xã Ea Păl Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ)
Ranh giới thửa đất Trạm Y Tế (ngã ba nhà ông Thơ) - Ngã ba đường chiến lược cũ (cổng thôn văn hóa 15)
Đất ở nông thôn 300.000 220.000 190.000 160.000
Xã Ea Păl Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ)
Ngã ba đường chiến lược cũ (cổng thôn văn hóa 15) - Hết thôn 15
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 170.000 140.000
Xã Ea Păl Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ)
Hết thôn 15 - Cầu thôn 10
Đất ở nông thôn 160.000 145.000 135.000 0
Xã Ea Păl Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl
Ngã tư 714 - Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Thái Bình (xã Cư Ni cũ)
Đất ở nông thôn 660.000 470.000 330.000 160.000
Xã Ea Păl Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl
Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Thái Bình (xã Cư Ni cũ) - Ngã ba ông Sóc
Đất ở nông thôn 300.000 220.000 190.000 160.000
Xã Ea Păl Đường thôn 6A đi thôn Hạ Long
Ngã ba nhà ông Tám - Ngã ba đi thôn 10
Đất ở nông thôn 120.000 115.000 0 0
Xã Ea Păl Đường xã (Cư Prông - Ea Păl cũ)
Ngã ba đường liên xã Cư Prông - Ea Păl (nhà bà Vân) - Cầu mới
Đất ở nông thôn 150.000 140.000 130.000 0
Xã Ea Păl DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ)
Ranh giới xã Ea Knốp - xã Ea Păl - Ngã ba Nhà máy Găng tay
Đất ở nông thôn 600.000 460.000 320.000 150.000
Xã Ea Păl DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ)
Ngã ba Nhà máy Găng tay - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Thụng
Đất ở nông thôn 850.000 560.000 400.000 170.000
Xã Ea Păl DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ)
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Thụng - Ngã tư 714
Đất ở nông thôn 1.100.000 750.000 500.000 200.000
Xã Ea Păl DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ)
Ngã tư 714 - Hết ranh giới đất trụ sở Nông trường 714 cũ
Đất ở nông thôn 1.100.000 750.000 500.000 200.000
Xã Ea Păl DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ)
Hết ranh giới đất Trụ sở Nông trường 714 cũ - Hết ranh giới trường THCS Phan Chu Trinh
Đất ở nông thôn 1.100.000 750.000 500.000 200.000
Xã Ea Păl DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ)
Hết ranh giới trường THCS Phan Chu Trinh - Hết ranh giới trường TH Võ Thị Sáu
Đất ở nông thôn 1.200.000 800.000 550.000 220.000
Xã Ea Păl DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ)
Hết ranh giới trường TH Võ Thị Sáu - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hồ Sỹ Xoan
Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Ea Păl DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ)
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hồ Sỹ Xoan - Cầu Thống Nhất
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 450.000 180.000
Xã Ea Păl DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ)
Cầu Thống Nhất - Ranh giới Ea Păl - Cư Yang
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 170.000 140.000
Xã Ea Păl Khu dân cư các thôn 1, 4, 6 A, 6 B, 6 C, 8, 10, 11, 14, thôn Hạ Long, buôn M'um
-
Đất ở nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Ea Păl Khu dân cư thôn 2, 5, 7, 9, 12, 13
-
Đất ở nông thôn 150.000 140.000 130.000 0
Xã Ea Păl Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
-
Đất ở nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Ea Păl Đường đi cánh đồng Hợp tác xã Nông trường 714
Ngã ba trường TH Võ Thị Sáu - Thửa đất số 17, tờ bản đồ số 44 (nhà ông Nguyễn Đức Linh)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 280.000 180.000 72.000
Xã Ea Păl Đường đi cánh đồng Hợp tác xã Nông trường 714
Thửa đất số 17, tờ bản đồ số 44 (nhà ông Nguyễn Đức Linh) - Thửa đất số 19, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Phan Văn Toàn)
Đất TM-DV nông thôn 200.000 172.000 120.000 52.000
Xã Ea Păl Đường đi cánh đồng Hợp tác xã Nông trường 714
Thửa đất số 19, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Phan Văn Toàn) - Cánh đồng Hợp tác xã Nông trường 714
Đất TM-DV nông thôn 56.000 52.000 48.000 0
Xã Ea Păl Đường liên thôn từ thôn 15 đi thôn 3 và thôn 16
Ngã ba đường liên xã Ea Păl - Cư Prông - Ngã ba đi thôn 16
Đất TM-DV nông thôn 72.000 64.000 56.000 48.000
Xã Ea Păl Đường liên thôn từ thôn 15 đi thôn 3 và thôn 16
Ngã ba đi thôn 16 - Cầu thôn 16
Đất TM-DV nông thôn 60.000 56.000 52.000 0
Xã Ea Păl Đường liên thôn từ thôn 15 đi thôn 3 và thôn 16
Ngã ba thôn 16 - Cổng chào thôn 3
Đất TM-DV nông thôn 48.000 46.000 44.000 0
Xã Ea Păl Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl
Đường liên xã Ea Păl - Cư Yang - Hồ C5
Đất TM-DV nông thôn 200.000 172.000 120.000 52.000
Xã Ea Păl Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl
Hồ C5 - Ngã ba Phước Thành
Đất TM-DV nông thôn 100.000 80.000 68.000 56.000
Xã Ea Păl Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl
Ngã ba Phước Thành - Ranh giới Ea Knốp - Ea Păl
Đất TM-DV nông thôn 96.000 76.000 64.000 52.000
Xã Ea Păl Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ)
Giáp ranh giới xã Ea Knốp - Ngã ba Phước Thành
Đất TM-DV nông thôn 72.000 64.000 56.000 48.000
Xã Ea Păl Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ)
Ngã ba Phước Thành - Cầu 13 tấn
Đất TM-DV nông thôn 64.000 58.000 54.000 0
Xã Ea Păl Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ)
Cầu 13 tấn - Ranh giới thửa đất Trạm Y tế (ngã ba nhà ông Thơ)
Đất TM-DV nông thôn 100.000 80.000 68.000 56.000
Xã Ea Păl Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ)
Ranh giới thửa đất Trạm Y Tế (ngã ba nhà ông Thơ) - Ngã ba đường chiến lược cũ (cổng thôn văn hóa 15)
Đất TM-DV nông thôn 120.000 88.000 76.000 64.000
Xã Ea Păl Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ)
Ngã ba đường chiến lược cũ (cổng thôn văn hóa 15) - Hết thôn 15
Đất TM-DV nông thôn 100.000 80.000 68.000 56.000
Xã Ea Păl Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ)
Hết thôn 15 - Cầu thôn 10
Đất TM-DV nông thôn 64.000 58.000 54.000 0
Xã Ea Păl Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl
Ngã tư 714 - Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Thái Bình (xã Cư Ni cũ)
Đất TM-DV nông thôn 264.000 188.000 132.000 64.000
Xã Ea Păl Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl
Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Thái Bình (xã Cư Ni cũ) - Ngã ba ông Sóc
Đất TM-DV nông thôn 120.000 88.000 76.000 64.000
Xã Ea Păl Đường thôn 6A đi thôn Hạ Long
Ngã ba nhà ông Tám - Ngã ba đi thôn 10
Đất TM-DV nông thôn 48.000 46.000 0 0
Xã Ea Păl Đường xã (Cư Prông - Ea Păl cũ)
Ngã ba đường liên xã Cư Prông - Ea Păl (nhà bà Vân) - Cầu mới
Đất TM-DV nông thôn 60.000 56.000 52.000 0
Xã Ea Păl DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ)
Ranh giới xã Ea Knốp - xã Ea Păl - Ngã ba Nhà máy Găng tay
Đất TM-DV nông thôn 240.000 184.000 128.000 60.000
Xã Ea Păl DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ)
Ngã ba Nhà máy Găng tay - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Thụng
Đất TM-DV nông thôn 340.000 224.000 160.000 68.000
Xã Ea Păl DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ)
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Thụng - Ngã tư 714
Đất TM-DV nông thôn 440.000 300.000 200.000 80.000
Xã Ea Păl DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ)
Ngã tư 714 - Hết ranh giới đất trụ sở Nông trường 714 cũ
Đất TM-DV nông thôn 440.000 300.000 200.000 80.000
Xã Ea Păl DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ)
Hết ranh giới đất Trụ sở Nông trường 714 cũ - Hết ranh giới trường THCS Phan Chu Trinh
Đất TM-DV nông thôn 440.000 300.000 200.000 80.000
Xã Ea Păl DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ)
Hết ranh giới trường THCS Phan Chu Trinh - Hết ranh giới trường TH Võ Thị Sáu
Đất TM-DV nông thôn 480.000 320.000 220.000 88.000
Xã Ea Păl DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ)
Hết ranh giới trường TH Võ Thị Sáu - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hồ Sỹ Xoan
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Ea Păl DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ)
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hồ Sỹ Xoan - Cầu Thống Nhất
Đất TM-DV nông thôn 400.000 280.000 180.000 72.000
Xã Ea Păl DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ)
Cầu Thống Nhất - Ranh giới Ea Păl - Cư Yang
Đất TM-DV nông thôn 100.000 80.000 68.000 56.000
Xã Ea Păl Khu dân cư các thôn 1, 4, 6 A, 6 B, 6 C, 8, 10, 11, 14, thôn Hạ Long, buôn M'um
-
Đất TM-DV nông thôn 48.000 0 0 0
Xã Ea Păl Khu dân cư thôn 2, 5, 7, 9, 12, 13
-
Đất TM-DV nông thôn 60.000 56.000 52.000 0
Xã Ea Păl Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
-
Đất TM-DV nông thôn 48.000 0 0 0
Xã Ea Păl Đường đi cánh đồng Hợp tác xã Nông trường 714
Ngã ba trường TH Võ Thị Sáu - Thửa đất số 17, tờ bản đồ số 44 (nhà ông Nguyễn Đức Linh)
Đất SX-KD nông thôn 400.000 280.000 180.000 72.000
Xã Ea Păl Đường đi cánh đồng Hợp tác xã Nông trường 714
Thửa đất số 17, tờ bản đồ số 44 (nhà ông Nguyễn Đức Linh) - Thửa đất số 19, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Phan Văn Toàn)
Đất SX-KD nông thôn 200.000 172.000 120.000 52.000
Xã Ea Păl Đường đi cánh đồng Hợp tác xã Nông trường 714
Thửa đất số 19, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Phan Văn Toàn) - Cánh đồng Hợp tác xã Nông trường 714
Đất SX-KD nông thôn 56.000 52.000 48.000 0
Xã Ea Păl Đường liên thôn từ thôn 15 đi thôn 3 và thôn 16
Ngã ba đường liên xã Ea Păl - Cư Prông - Ngã ba đi thôn 16
Đất SX-KD nông thôn 72.000 64.000 56.000 48.000
Xã Ea Păl Đường liên thôn từ thôn 15 đi thôn 3 và thôn 16
Ngã ba đi thôn 16 - Cầu thôn 16
Đất SX-KD nông thôn 60.000 56.000 52.000 0
Xã Ea Păl Đường liên thôn từ thôn 15 đi thôn 3 và thôn 16
Ngã ba thôn 16 - Cổng chào thôn 3
Đất SX-KD nông thôn 48.000 46.000 44.000 0
Xã Ea Păl Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl
Đường liên xã Ea Păl - Cư Yang - Hồ C5
Đất SX-KD nông thôn 200.000 172.000 120.000 52.000
Xã Ea Păl Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl
Hồ C5 - Ngã ba Phước Thành
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 68.000 56.000
Xã Ea Păl Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl
Ngã ba Phước Thành - Ranh giới Ea Knốp - Ea Păl
Đất SX-KD nông thôn 96.000 76.000 64.000 52.000
Xã Ea Păl Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ)
Giáp ranh giới xã Ea Knốp - Ngã ba Phước Thành
Đất SX-KD nông thôn 72.000 64.000 56.000 48.000
Xã Ea Păl Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ)
Ngã ba Phước Thành - Cầu 13 tấn
Đất SX-KD nông thôn 64.000 58.000 54.000 0
Xã Ea Păl Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ)
Cầu 13 tấn - Ranh giới thửa đất Trạm Y tế (ngã ba nhà ông Thơ)
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 68.000 56.000
Xã Ea Păl Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ)
Ranh giới thửa đất Trạm Y Tế (ngã ba nhà ông Thơ) - Ngã ba đường chiến lược cũ (cổng thôn văn hóa 15)
Đất SX-KD nông thôn 120.000 88.000 76.000 64.000
Xã Ea Păl Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ)
Ngã ba đường chiến lược cũ (cổng thôn văn hóa 15) - Hết thôn 15
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 68.000 56.000
Xã Ea Păl Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ)
Hết thôn 15 - Cầu thôn 10
Đất SX-KD nông thôn 64.000 58.000 54.000 0
Xã Ea Păl Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl
Ngã tư 714 - Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Thái Bình (xã Cư Ni cũ)
Đất SX-KD nông thôn 264.000 188.000 132.000 64.000
Xã Ea Păl Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl
Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Thái Bình (xã Cư Ni cũ) - Ngã ba ông Sóc
Đất SX-KD nông thôn 120.000 88.000 76.000 64.000
Xã Ea Păl Đường thôn 6A đi thôn Hạ Long
Ngã ba nhà ông Tám - Ngã ba đi thôn 10
Đất SX-KD nông thôn 48.000 46.000 0 0
Xã Ea Păl Đường xã (Cư Prông - Ea Păl cũ)
Ngã ba đường liên xã Cư Prông - Ea Păl (nhà bà Vân) - Cầu mới
Đất SX-KD nông thôn 60.000 56.000 52.000 0
Xã Ea Păl DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ)
Ranh giới xã Ea Knốp - xã Ea Păl - Ngã ba Nhà máy Găng tay
Đất SX-KD nông thôn 240.000 184.000 128.000 60.000
Xã Ea Păl DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ)
Ngã ba Nhà máy Găng tay - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Thụng
Đất SX-KD nông thôn 340.000 224.000 160.000 68.000
Xã Ea Păl DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ)
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Thụng - Ngã tư 714
Đất SX-KD nông thôn 440.000 300.000 200.000 80.000
Xã Ea Păl DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ)
Ngã tư 714 - Hết ranh giới đất trụ sở Nông trường 714 cũ
Đất SX-KD nông thôn 440.000 300.000 200.000 80.000
Xã Ea Păl DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ)
Hết ranh giới đất Trụ sở Nông trường 714 cũ - Hết ranh giới trường THCS Phan Chu Trinh
Đất SX-KD nông thôn 440.000 300.000 200.000 80.000
Xã Ea Păl DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ)
Hết ranh giới trường THCS Phan Chu Trinh - Hết ranh giới trường TH Võ Thị Sáu
Đất SX-KD nông thôn 480.000 320.000 220.000 88.000
Xã Ea Păl DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ)
Hết ranh giới trường TH Võ Thị Sáu - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hồ Sỹ Xoan
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Ea Păl DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ)
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hồ Sỹ Xoan - Cầu Thống Nhất
Đất SX-KD nông thôn 400.000 280.000 180.000 72.000
Xã Ea Păl DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ)
Cầu Thống Nhất - Ranh giới Ea Păl - Cư Yang
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 68.000 56.000
Xã Ea Păl Khu dân cư các thôn 1, 4, 6 A, 6 B, 6 C, 8, 10, 11, 14, thôn Hạ Long, buôn M'um
-
Đất SX-KD nông thôn 48.000 0 0 0
Xã Ea Păl Khu dân cư thôn 2, 5, 7, 9, 12, 13
-
Đất SX-KD nông thôn 60.000 56.000 52.000 0
Xã Ea Păl Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
-
Đất SX-KD nông thôn 48.000 0 0 0
Xã Ea Păl Đường đi cánh đồng Hợp tác xã Nông trường 714
Ngã ba trường TH Võ Thị Sáu - Thửa đất số 17, tờ bản đồ số 44 (nhà ông Nguyễn Đức Linh)
Đất khoáng sản 400.000 280.000 180.000 72.000
Xã Ea Păl Đường đi cánh đồng Hợp tác xã Nông trường 714
Thửa đất số 17, tờ bản đồ số 44 (nhà ông Nguyễn Đức Linh) - Thửa đất số 19, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Phan Văn Toàn)
Đất khoáng sản 200.000 172.000 120.000 52.000
Xã Ea Păl Đường đi cánh đồng Hợp tác xã Nông trường 714
Thửa đất số 19, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Phan Văn Toàn) - Cánh đồng Hợp tác xã Nông trường 714
Đất khoáng sản 56.000 52.000 48.000 0
Xã Ea Păl Đường liên thôn từ thôn 15 đi thôn 3 và thôn 16
Ngã ba đường liên xã Ea Păl - Cư Prông - Ngã ba đi thôn 16
Đất khoáng sản 72.000 64.000 56.000 48.000
Xã Ea Păl Đường liên thôn từ thôn 15 đi thôn 3 và thôn 16
Ngã ba đi thôn 16 - Cầu thôn 16
Đất khoáng sản 60.000 56.000 52.000 0
Xã Ea Păl Đường liên thôn từ thôn 15 đi thôn 3 và thôn 16
Ngã ba thôn 16 - Cổng chào thôn 3
Đất khoáng sản 48.000 46.000 44.000 0
Xã Ea Păl Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl
Đường liên xã Ea Păl - Cư Yang - Hồ C5
Đất khoáng sản 200.000 172.000 120.000 52.000
Xã Ea Păl Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl
Hồ C5 - Ngã ba Phước Thành
Đất khoáng sản 100.000 80.000 68.000 56.000
Xã Ea Păl Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl
Ngã ba Phước Thành - Ranh giới Ea Knốp - Ea Păl
Đất khoáng sản 96.000 76.000 64.000 52.000
Xã Ea Păl Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ)
Giáp ranh giới xã Ea Knốp - Ngã ba Phước Thành
Đất khoáng sản 72.000 64.000 56.000 48.000
Xã Ea Păl Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ)
Ngã ba Phước Thành - Cầu 13 tấn
Đất khoáng sản 64.000 58.000 54.000 0
Xã Ea Păl Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ)
Cầu 13 tấn - Ranh giới thửa đất Trạm Y tế (ngã ba nhà ông Thơ)
Đất khoáng sản 100.000 80.000 68.000 56.000
Xã Ea Păl Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ)
Ranh giới thửa đất Trạm Y Tế (ngã ba nhà ông Thơ) - Ngã ba đường chiến lược cũ (cổng thôn văn hóa 15)
Đất khoáng sản 120.000 88.000 76.000 64.000
Xã Ea Păl Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ)
Ngã ba đường chiến lược cũ (cổng thôn văn hóa 15) - Hết thôn 15
Đất khoáng sản 100.000 80.000 68.000 56.000
Xã Ea Păl Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ)
Hết thôn 15 - Cầu thôn 10
Đất khoáng sản 64.000 58.000 54.000 0
Xã Ea Păl Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl
Ngã tư 714 - Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Thái Bình (xã Cư Ni cũ)
Đất khoáng sản 264.000 188.000 132.000 64.000
Xã Ea Păl Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl
Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Thái Bình (xã Cư Ni cũ) - Ngã ba ông Sóc
Đất khoáng sản 120.000 88.000 76.000 64.000
Xã Ea Păl Đường thôn 6A đi thôn Hạ Long
Ngã ba nhà ông Tám - Ngã ba đi thôn 10
Đất khoáng sản 48.000 46.000 0 0
Xã Ea Păl Đường xã (Cư Prông - Ea Păl cũ)
Ngã ba đường liên xã Cư Prông - Ea Păl (nhà bà Vân) - Cầu mới
Đất khoáng sản 60.000 56.000 52.000 0
Xã Ea Păl DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ)
Ranh giới xã Ea Knốp - xã Ea Păl - Ngã ba Nhà máy Găng tay
Đất khoáng sản 240.000 184.000 128.000 60.000
Xã Ea Păl DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ)
Ngã ba Nhà máy Găng tay - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Thụng
Đất khoáng sản 340.000 224.000 160.000 68.000
Xã Ea Păl DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ)
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Thụng - Ngã tư 714
Đất khoáng sản 440.000 300.000 200.000 80.000
Xã Ea Păl DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ)
Ngã tư 714 - Hết ranh giới đất trụ sở Nông trường 714 cũ
Đất khoáng sản 440.000 300.000 200.000 80.000
Xã Ea Păl DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ)
Hết ranh giới đất Trụ sở Nông trường 714 cũ - Hết ranh giới trường THCS Phan Chu Trinh
Đất khoáng sản 440.000 300.000 200.000 80.000
Xã Ea Păl DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ)
Hết ranh giới trường THCS Phan Chu Trinh - Hết ranh giới trường TH Võ Thị Sáu
Đất khoáng sản 480.000 320.000 220.000 88.000
Xã Ea Păl DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ)
Hết ranh giới trường TH Võ Thị Sáu - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hồ Sỹ Xoan
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Ea Păl DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ)
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hồ Sỹ Xoan - Cầu Thống Nhất
Đất khoáng sản 400.000 280.000 180.000 72.000
Xã Ea Păl DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ)
Cầu Thống Nhất - Ranh giới Ea Păl - Cư Yang
Đất khoáng sản 100.000 80.000 68.000 56.000
Xã Ea Păl Khu dân cư các thôn 1, 4, 6 A, 6 B, 6 C, 8, 10, 11, 14, thôn Hạ Long, buôn M'um
-
Đất khoáng sản 48.000 0 0 0
Xã Ea Păl Khu dân cư thôn 2, 5, 7, 9, 12, 13
-
Đất khoáng sản 60.000 56.000 52.000 0
Xã Ea Păl Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
-
Đất khoáng sản 48.000 0 0 0
Xã Ea Păl Xã Ea Păl
-
Đất trồng lúa 42.000 30.000 0 0
Xã Ea Păl Xã Ea Păl
-
Đất trồng cây hàng năm 40.000 30.000 20.000 0
Xã Ea Păl Xã Ea Păl
-
Đất trồng cây lâu năm 40.000 30.000 25.000 0
Xã Ea Păl Xã Ea Păl
-
Đất rừng sản xuất 17.000 0 0 0
Xã Ea Păl Xã Ea Păl
-
Đất rừng phòng hộ 8.500 0 0 0
Xã Ea Păl Xã Ea Păl
-
Đất rừng đặc dụng 8.500 0 0 0
Xã Ea Păl Xã Ea Păl
-
Đất nuôi trồng thủy sản 20.000 0 0 0
Xã Ea Păl Xã Ea Păl
-
Đất nông nghiệp khác 20.000 15.000 10.000 0
Xã Ea Păl Xã Ea Păl
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 44.000 33.000 28.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Ea Păl Đường đi cánh đồng Hợp tác xã Nông trường 714
Ngã ba trường TH Võ Thị Sáu - Thửa đất số 17, tờ bản đồ số 44 (nhà ông Nguyễn Đức Linh)
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 450.000 180.000
Xã Ea Păl Đường đi cánh đồng Hợp tác xã Nông trường 714
Thửa đất số 17, tờ bản đồ số 44 (nhà ông Nguyễn Đức Linh) - Thửa đất số 19, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Phan Văn Toàn)
Đất ở nông thôn 500.000 430.000 300.000 130.000
Xã Ea Păl Đường đi cánh đồng Hợp tác xã Nông trường 714
Thửa đất số 19, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Phan Văn Toàn) - Cánh đồng Hợp tác xã Nông trường 714
Đất ở nông thôn 140.000 130.000 120.000 0
Xã Ea Păl Đường liên thôn từ thôn 15 đi thôn 3 và thôn 16
Ngã ba đường liên xã Ea Păl - Cư Prông - Ngã ba đi thôn 16
Đất ở nông thôn 180.000 160.000 140.000 120.000
Xã Ea Păl Đường liên thôn từ thôn 15 đi thôn 3 và thôn 16
Ngã ba đi thôn 16 - Cầu thôn 16
Đất ở nông thôn 150.000 140.000 130.000 0
Xã Ea Păl Đường liên thôn từ thôn 15 đi thôn 3 và thôn 16
Ngã ba thôn 16 - Cổng chào thôn 3
Đất ở nông thôn 120.000 115.000 110.000 0
Xã Ea Păl Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl
Đường liên xã Ea Păl - Cư Yang - Hồ C5
Đất ở nông thôn 500.000 430.000 300.000 130.000
Xã Ea Păl Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl
Hồ C5 - Ngã ba Phước Thành
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 170.000 140.000
Xã Ea Păl Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl
Ngã ba Phước Thành - Ranh giới Ea Knốp - Ea Păl
Đất ở nông thôn 240.000 190.000 160.000 130.000
Xã Ea Păl Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ)
Giáp ranh giới xã Ea Knốp - Ngã ba Phước Thành
Đất ở nông thôn 180.000 160.000 140.000 120.000
Xã Ea Păl Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ)
Ngã ba Phước Thành - Cầu 13 tấn
Đất ở nông thôn 160.000 145.000 135.000 0
Xã Ea Păl Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ)
Cầu 13 tấn - Ranh giới thửa đất Trạm Y tế (ngã ba nhà ông Thơ)
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 170.000 140.000
Xã Ea Păl Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ)
Ranh giới thửa đất Trạm Y Tế (ngã ba nhà ông Thơ) - Ngã ba đường chiến lược cũ (cổng thôn văn hóa 15)
Đất ở nông thôn 300.000 220.000 190.000 160.000
Xã Ea Păl Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ)
Ngã ba đường chiến lược cũ (cổng thôn văn hóa 15) - Hết thôn 15
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 170.000 140.000
Xã Ea Păl Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ)
Hết thôn 15 - Cầu thôn 10
Đất ở nông thôn 160.000 145.000 135.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Ea Păl

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Ea Păl, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Ea Păl, tỉnh Đắk Lắk 2026

4. Thông tin xã Ea Păl, tỉnh Đắk Lắk

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Cư Prông, Xã Ea Păl (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Ea Păl theo Nghị quyết số 1660/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Ea Păl có diện tích tự nhiên 102,52 km² với quy mô dân số 15.049 người, mật độ dân cư đạt 146,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Ea Păl được đặt tại Trụ sở UBND xã Ea Păl, Trụ sở UBND xã Cư Prông, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Ea Păl không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đắk Lắk, Xã Ea Păl là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 88 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Ea Păl, Tỉnh Đắk Lắk - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đắk Lắk

5.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

1. Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

2. Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Ea Păl, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Ea Păl, tỉnh Đắk Lắk là 6.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Ea Păl, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Ea Păl, tỉnh Đắk Lắk là khoảng 195.061 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (944 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?