Bảng giá đất xã Ea Phê, tỉnh Đắk Lắk 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Ea Phê, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất xã Ea Phê, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Mức giá đất tại xã Ea Phê được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Ea Phê theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Ea Phê, tỉnh Đắk Lắk

– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk


3. Tra cứu bảng giá đất xã Ea Phê, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Ea Phê năm 2026

Khu vực: xã Ea Phê.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 6.500 đến 9.900.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Ea Phê Đường khu dân cư thôn 4
Từ Đường đi xã Ea Kuăng cũ - Mương thủy lợi Ea Kuăng (kênh T9 thửa đất số 121, tờ bản đồ số 103)
Đất ở nông thôn 2.800.000 900.000 0 0
Xã Ea Phê Đường khu dân cư thôn 4
Quốc lộ 26 (thửa đất số 344, tờ bản đồ số 203) - Ngã ba trường mẫu giáo Phong Lan (thửa đất số 96, tờ bản đồ số 103)
Đất ở nông thôn 3.960.000 0 0 0
Xã Ea Phê Đường khu dân cư thôn 4
Quốc lộ 26 (thửa đất số 338, tờ bản đồ số 203) - Ngã ba chùa Phước Nghiêm (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 103)
Đất ở nông thôn 3.960.000 0 0 0
Xã Ea Phê Đường khu dân cư thôn 4B
Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Trường (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 103) - Ngã ba nhà ông Phan Đình Lợi (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 102)
Đất ở nông thôn 3.025.000 0 0 0
Xã Ea Phê Đường khu dân cư thôn 4B
Quốc lộ 26 (thửa đất số 95, tờ bản đồ số 103) - Ngã ba nhà ông Sanh (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 102)
Đất ở nông thôn 3.025.000 0 0 0
Xã Ea Phê Đường liên thôn (Phước Trạch 2)
Quốc lộ 26 cống thủy lợi cấp 1 (thửa đất số 363, tờ bản đồ số 203) - Ngã tư hội trường Phước Trạch 1 (thửa đất số 124, tờ bản đồ số 102)
Đất ở nông thôn 3.049.000 900.000 400.000 0
Xã Ea Phê Đường liên thôn (Phước Trạch 2)
Ngã tư hội trường Phước Trạch 1 (thửa đất số 124, tờ bản đồ số 102) - Cầu Phước Trạch II (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 96)
Đất ở nông thôn 2.100.000 800.000 400.000 0
Xã Ea Phê Đường liên thôn (Phước Trạch 2)
Cầu Phước Trạch II (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 96) - Giáp ranh giới xã Krông Pắc (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 95)
Đất ở nông thôn 1.500.000 650.000 400.000 0
Xã Ea Phê Đường liên thôn (thôn Phước Lộc 4 đi thôn Phước Trạch 2)
Quốc lộ 26 (nhà ông Hồ Bé thửa đất số 115, tờ bản đồ số 105) - Hết đất nhà ông Phan Trọng Kiện (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 100)
Đất ở nông thôn 950.000 650.000 400.000 0
Xã Ea Phê Đường liên thôn (thôn Phước Lộc 4 đi thôn Phước Trạch 2)
Hết đất nhà ông Phan Trọng Kiện (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 100) - Hết đất nhà ông Lương Phú Dương thôn Phước Trạch 2 (thửa đất số 156, tờ bản đồ số 95)
Đất ở nông thôn 800.000 550.000 400.000 0
Xã Ea Phê Đường liên thôn (vào buôn Phê)
Quốc lộ 26 (thửa đất số 395, tờ bản đồ số 98) - Cầu thôn 6 (thửa đất số 323, tờ bản đồ số 91)
Đất ở nông thôn 1.162.000 650.000 400.000 0
Xã Ea Phê Đường liên thôn (vào buôn Phê)
Cầu thôn 6 (thửa đất số 323, tờ bản đồ số 91) - Cổng trường TH Kim Đồng 1 (thửa đất số 52, tờ bản đồ số 91)
Đất ở nông thôn 950.000 650.000 400.000 0
Xã Ea Phê Đường liên thôn (vào buôn Phê)
Cổng trường TH Kim Đồng 1 (thửa đất số 52, tờ bản đồ số 91) - Cầu Lâm nghiệp thôn 6B (thửa đất số 115, tờ bản đồ số 152)
Đất ở nông thôn 850.000 650.000 400.000 0
Xã Ea Phê Đường liên thôn (vào buôn Phê)
Cầu Lâm nghiệp thôn 6B (thửa đất số 115, tờ bản đồ số 152) - Ngã ba trường Hà Huy Tập (thửa đất số 189, tờ bản đồ số 77)
Đất ở nông thôn 500.000 450.000 400.000 0
Xã Ea Phê Đường liên thôn (vào thôn 4B)
Quốc lộ 26 (thửa đất số 322, tờ bản đồ số 203) - Ngã tư vào lò mổ ông Điểu (thửa đất số 201, tờ bản đồ số 103)
Đất ở nông thôn 5.545.000 0 0 0
Xã Ea Phê Đường liên thôn (vào thôn 4B)
Ngã tư vào lò mổ ông Điểu (thửa đất số 201, tờ bản đồ số 103) - Ngã tư nhà ông Đỗ Minh Cảnh (thửa đất số 362, tờ bản đồ số 97)
Đất ở nông thôn 2.110.000 900.000 0 0
Xã Ea Phê Đường liên xã Ea Phê đi xã Krông Pắc
Ranh giới xã Krông Pắc (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 243) - Hội trường buôn Jắt A
Đất ở nông thôn 594.000 450.000 350.000 0
Xã Ea Phê Đường liên xã Ea Phê đi xã Krông Pắc
Hội trường buôn Jắt A - Cánh đồng Ea Hiu (thửa đất số 10, tờ bản đồ số 237)
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 350.000 0
Xã Ea Phê Đường liên xã Ea Phê đi xã Tân Tiến
Ngã ba đường đi xã Vụ Bổn (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 247) - Ngã ba xóm Huế Tân Lập 1 (thửa đất số 190, tờ bản đồ số 261)
Đất ở nông thôn 600.000 450.000 350.000 0
Xã Ea Phê Đường liên xã Ea Phê đi xã Tân Tiến
Ngã ba xóm Huế Tân Lập 1 (thửa đất số 190, tờ bản đồ số 261) - Giáp xã Tân Tiến
Đất ở nông thôn 500.000 450.000 350.000 0
Xã Ea Phê Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn
Cầu thủy lợi buôn Roang Đơng (thửa đất số 278, tờ bản đồ số 244) - Cầu thủy lợi đầu thôn Đức Tân và thôn Tân Bình (thửa đất số 171, tờ bản đồ số 250)
Đất ở nông thôn 450.000 400.000 350.000 0
Xã Ea Phê Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn
Cầu thủy lợi đầu thôn Đức Tân và thôn Tân Bình (thửa đất số 171, tờ bản đồ số 250) - Sân vận động thôn Nghĩa Tân (thửa đất số 369, tờ bản đồ số 258)
Đất ở nông thôn 540.000 400.000 350.000 0
Xã Ea Phê Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn
Từ Quốc lộ 26 (thửa đất số 164, tờ bản đồ số 224) - Mương thủy lợi Phước Hòa (thửa đất số 404, tờ bản đồ số 224)
Đất ở nông thôn 4.356.000 900.000 350.000 0
Xã Ea Phê Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn
Mương thủy lợi Phước Hòa (thửa đất số 404, tờ bản đồ số 224) - Cổng chào Phước Tân 1 (thửa đất số 564, tờ bản đồ số 229)
Đất ở nông thôn 1.980.000 800.000 350.000 0
Xã Ea Phê Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn
Cổng chào Phước Tân 1 (thửa đất số 564, tờ bản đồ số 229) - Ngã ba đường đi xã Vụ Bổn (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 247)
Đất ở nông thôn 1.670.000 750.000 350.000 0
Xã Ea Phê Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn
Ngã ba đường đi xã Vụ Bổn - Trường TH Quang Trung
Đất ở nông thôn 850.000 650.000 350.000 0
Xã Ea Phê Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn
Trường TH Quang Trung - Giáp xã Vụ Bổn
Đất ở nông thôn 540.000 450.000 350.000 0
Xã Ea Phê Đường vào hồ Krông Búk hạ
Quốc lộ 26 (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 86) - Cầu thủy lợi buôn Puăn (thửa đất số 182, tờ bản đồ số 86)
Đất ở nông thôn 4.225.000 800.000 400.000 0
Xã Ea Phê Đường vào hồ Krông Búk hạ
Cầu thủy lợi buôn Puăn (thửa đất số 182, tờ bản đồ số 86) - Cổng trường THCS Ea Phê (thửa đất số 414, tờ bản đồ số 80)
Đất ở nông thôn 1.740.000 750.000 400.000 0
Xã Ea Phê Đường vào hồ Krông Búk hạ
Cổng trường THCS Ea Phê (thửa đất số 414, tờ bản đồ số 80) - Hồ Krông Búk hạ (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 80)
Đất ở nông thôn 1.160.000 700.000 400.000 0
Xã Ea Phê Đường vào hồ Krông Búk hạ
Hồ Krông Búk hạ (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 80) - Ngã ba đi thôn 7A
Đất ở nông thôn 700.000 650.000 400.000 0
Xã Ea Phê Đường vào hồ Krông Búk hạ
Nhà ông Hà Văn Vần thôn 7B (thửa đất số 212, tờ bản đồ số 77) - Ngã ba đường vào đập thôn 7 (thửa đất số 195, tờ bản đồ số 76)
Đất ở nông thôn 1.235.000 700.000 400.000 0
Xã Ea Phê Đường vào hồ Krông Búk hạ
Ngã ba đường vào đập thôn 7 (thửa đất số 195, tờ bản đồ số 76) - Đến giáp phường Cư Bao (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 72)
Đất ở nông thôn 900.000 650.000 400.000 0
Xã Ea Phê Khu phía Tây Chợ Ea Phê
-
Đất ở nông thôn 2.770.000 0 0 0
Xã Ea Phê Khu Trung tâm xã
Từ ngã ba trung tâm xã (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 244) - Cầu thủy lợi buôn Roang Đơng (thửa đất số 278, tờ bản đồ số 244)
Đất ở nông thôn 594.000 450.000 350.000 0
Xã Ea Phê Khu vực sau chợ lồng. khu dân cư thôn 4 B
-
Đất ở nông thôn 2.640.000 0 0 0
Xã Ea Phê Khu vực xung quanh chợ lồng, 12 ki ốt phía trước chợ rau
-
Đất ở nông thôn 5.545.000 0 0 0
Xã Ea Phê Quốc lộ 26
Ranh giới xã Krông Pắc (thửa đất số 207, tờ bản đồ số 104) - Ngã tư đường vào nghĩa địa Phước Lộc (thửa đất số 110, tờ bản đồ số 105)
Đất ở nông thôn 5.280.000 900.000 400.000 0
Xã Ea Phê Quốc lộ 26
Ngã tư đường vào nghĩa địa Phước Lộc (thửa đất số 110, tờ bản đồ số 105) - Cột mốc km 117 (thửa đất số 604, tờ bản đồ số 102)
Đất ở nông thôn 5.500.000 900.000 550.000 400.000
Xã Ea Phê Quốc lộ 26
Cột mốc km 117 (thửa đất số 604, tờ bản đồ số 102) - Cống thủy lợi cấp I (thửa đất số 95, tờ bản đồ số 103)
Đất ở nông thôn 6.500.000 950.000 550.000 0
Xã Ea Phê Quốc lộ 26
Cống thủy lợi cấp I (thửa đất số 95, tờ bản đồ số 103) - Cống ông Cừ (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 196)
Đất ở nông thôn 9.900.000 1.500.000 950.000 400.000
Xã Ea Phê Quốc lộ 26
Cống ông Cừ (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 196) - Cầu buôn Phê (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 191)
Đất ở nông thôn 7.130.000 1.050.000 550.000 0
Xã Ea Phê Quốc lộ 26
Cầu buôn Phê (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 191) - Cống qua đường Phước Thọ 2 (thửa đất số 531, tờ bản đồ số 93)
Đất ở nông thôn 4.225.000 700.000 550.000 400.000
Xã Ea Phê Quốc lộ 26
Cống qua đường Phước Thọ 2 (thửa đất số 531, tờ bản đồ số 93) - Ngã tư đường vào mỏ đá 42 (thửa đất số 705, tờ bản đồ số 86)
Đất ở nông thôn 3.775.000 700.000 400.000 0
Xã Ea Phê Quốc lộ 26
Ngã tư đường vào mỏ đá 42 (thửa đất số 705, tờ bản đồ số 86) - Cột mốc Km 112 (thửa đất số 395, tờ bản đồ số 86)
Đất ở nông thôn 4.225.000 800.000 400.000 0
Xã Ea Phê Quốc lộ 26
Cột mốc Km 112 (thửa đất số 395, tờ bản đồ số 86) - Cống qua đường kênh Chính Đông (đường vào chợ 42 cũ thửa đất số 113, tờ bản đồ số 86)
Đất ở nông thôn 5.015.000 950.000 500.000 0
Xã Ea Phê Quốc lộ 26
Cống qua đường kênh Chính Đông (đường vào chợ 42 cũ thửa đất số 113, tờ bản đồ số 86) - Cầu Krông Buk (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 135)
Đất ở nông thôn 3.800.000 700.000 400.000 0
Xã Ea Phê Trục đường chính thôn Phước Lộc 2
Giáp Quốc lộ 26 (thửa đất số 547, tờ bản đồ số 102) thôn Phước Lộc 2 - Giáp kênh Chính Tây (thửa đất số 160, tờ bản đồ số 106)
Đất ở nông thôn 950.000 650.000 0 0
Xã Ea Phê Trục đường chính thôn Phước Lộc 2
Giáp kênh Chính Tây (thửa đất số 160, tờ bản đồ số 106) - Thửa đất số (thửa đất số 268, tờ bản đồ số 212)
Đất ở nông thôn 726.000 650.000 400.000 0
Xã Ea Phê Trục đường chính thôn Phước Lộc 2
Thửa đất số (thửa đất số 268, tờ bản đồ số 212) - Cuối đường giáp mỏ đất (thửa đất số đất số 246, tờ bản đồ số 220)
Đất ở nông thôn 550.000 450.000 400.000 0
Xã Ea Phê Trục đường chính thôn Phước Lộc 3
Trường Mạc Thị Bưởi thôn Phước Trạch 2 (thửa đất số 186, tờ bản đồ 96) - Giáp kênh Chính Tây đất ông Võ Quang (thửa đất số 37, tờ bản đồ 96)
Đất ở nông thôn 726.000 450.000 400.000 0
Xã Ea Phê Trục đường chính thôn Phước Lộc 3
Trường Mạc Thị Bưởi thôn Phước Trạch 2 (thửa đất số 186, tờ bản đồ 96) - Giáp đất vườn nhà ông Lưu Công Sang (thửa đất số 86, tờ bản đồ 101)
Đất ở nông thôn 800.000 550.000 0 0
Xã Ea Phê Trục đường chính thôn Phước Lộc 3
Giáp đất vườn nhà ông Lưu Công Sang (thửa đất số 86, tờ bản đồ 101) - Quốc lộ 26 (sân vận động Phước Lộc 3)
Đất ở nông thôn 950.000 650.000 400.000 0
Xã Ea Phê Các tuyến đường còn lại trong các khu dân cư chưa có tên trong bảng giá
-
Đất ở nông thôn 320.000 0 0 0
Xã Ea Phê Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
-
Đất ở nông thôn 320.000 0 0 0
Xã Ea Phê Đường khu dân cư thôn 4
Từ Đường đi xã Ea Kuăng cũ - Mương thủy lợi Ea Kuăng (kênh T9 thửa đất số 121, tờ bản đồ số 103)
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 360.000 0 0
Xã Ea Phê Đường khu dân cư thôn 4
Quốc lộ 26 (thửa đất số 344, tờ bản đồ số 203) - Ngã ba trường mẫu giáo Phong Lan (thửa đất số 96, tờ bản đồ số 103)
Đất TM-DV nông thôn 1.584.000 0 0 0
Xã Ea Phê Đường khu dân cư thôn 4
Quốc lộ 26 (thửa đất số 338, tờ bản đồ số 203) - Ngã ba chùa Phước Nghiêm (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 103)
Đất TM-DV nông thôn 1.584.000 0 0 0
Xã Ea Phê Đường khu dân cư thôn 4B
Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Trường (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 103) - Ngã ba nhà ông Phan Đình Lợi (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 102)
Đất TM-DV nông thôn 1.210.000 0 0 0
Xã Ea Phê Đường khu dân cư thôn 4B
Quốc lộ 26 (thửa đất số 95, tờ bản đồ số 103) - Ngã ba nhà ông Sanh (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 102)
Đất TM-DV nông thôn 1.210.000 0 0 0
Xã Ea Phê Đường liên thôn (Phước Trạch 2)
Quốc lộ 26 cống thủy lợi cấp 1 (thửa đất số 363, tờ bản đồ số 203) - Ngã tư hội trường Phước Trạch 1 (thửa đất số 124, tờ bản đồ số 102)
Đất TM-DV nông thôn 1.220.000 360.000 160.000 0
Xã Ea Phê Đường liên thôn (Phước Trạch 2)
Ngã tư hội trường Phước Trạch 1 (thửa đất số 124, tờ bản đồ số 102) - Cầu Phước Trạch II (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 96)
Đất TM-DV nông thôn 840.000 320.000 160.000 0
Xã Ea Phê Đường liên thôn (Phước Trạch 2)
Cầu Phước Trạch II (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 96) - Giáp ranh giới xã Krông Pắc (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 95)
Đất TM-DV nông thôn 600.000 260.000 160.000 0
Xã Ea Phê Đường liên thôn (thôn Phước Lộc 4 đi thôn Phước Trạch 2)
Quốc lộ 26 (nhà ông Hồ Bé thửa đất số 115, tờ bản đồ số 105) - Hết đất nhà ông Phan Trọng Kiện (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 100)
Đất TM-DV nông thôn 380.000 260.000 160.000 0
Xã Ea Phê Đường liên thôn (thôn Phước Lộc 4 đi thôn Phước Trạch 2)
Hết đất nhà ông Phan Trọng Kiện (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 100) - Hết đất nhà ông Lương Phú Dương thôn Phước Trạch 2 (thửa đất số 156, tờ bản đồ số 95)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 220.000 160.000 0
Xã Ea Phê Đường liên thôn (vào buôn Phê)
Quốc lộ 26 (thửa đất số 395, tờ bản đồ số 98) - Cầu thôn 6 (thửa đất số 323, tờ bản đồ số 91)
Đất TM-DV nông thôn 465.000 260.000 160.000 0
Xã Ea Phê Đường liên thôn (vào buôn Phê)
Cầu thôn 6 (thửa đất số 323, tờ bản đồ số 91) - Cổng trường TH Kim Đồng 1 (thửa đất số 52, tờ bản đồ số 91)
Đất TM-DV nông thôn 380.000 260.000 160.000 0
Xã Ea Phê Đường liên thôn (vào buôn Phê)
Cổng trường TH Kim Đồng 1 (thửa đất số 52, tờ bản đồ số 91) - Cầu Lâm nghiệp thôn 6B (thửa đất số 115, tờ bản đồ số 152)
Đất TM-DV nông thôn 340.000 260.000 160.000 0
Xã Ea Phê Đường liên thôn (vào buôn Phê)
Cầu Lâm nghiệp thôn 6B (thửa đất số 115, tờ bản đồ số 152) - Ngã ba trường Hà Huy Tập (thửa đất số 189, tờ bản đồ số 77)
Đất TM-DV nông thôn 200.000 180.000 160.000 0
Xã Ea Phê Đường liên thôn (vào thôn 4B)
Quốc lộ 26 (thửa đất số 322, tờ bản đồ số 203) - Ngã tư vào lò mổ ông Điểu (thửa đất số 201, tờ bản đồ số 103)
Đất TM-DV nông thôn 2.218.000 0 0 0
Xã Ea Phê Đường liên thôn (vào thôn 4B)
Ngã tư vào lò mổ ông Điểu (thửa đất số 201, tờ bản đồ số 103) - Ngã tư nhà ông Đỗ Minh Cảnh (thửa đất số 362, tờ bản đồ số 97)
Đất TM-DV nông thôn 844.000 360.000 0 0
Xã Ea Phê Đường liên xã Ea Phê đi xã Krông Pắc
Ranh giới xã Krông Pắc (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 243) - Hội trường buôn Jắt A
Đất TM-DV nông thôn 238.000 180.000 140.000 0
Xã Ea Phê Đường liên xã Ea Phê đi xã Krông Pắc
Hội trường buôn Jắt A - Cánh đồng Ea Hiu (thửa đất số 10, tờ bản đồ số 237)
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 140.000 0
Xã Ea Phê Đường liên xã Ea Phê đi xã Tân Tiến
Ngã ba đường đi xã Vụ Bổn (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 247) - Ngã ba xóm Huế Tân Lập 1 (thửa đất số 190, tờ bản đồ số 261)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 180.000 140.000 0
Xã Ea Phê Đường liên xã Ea Phê đi xã Tân Tiến
Ngã ba xóm Huế Tân Lập 1 (thửa đất số 190, tờ bản đồ số 261) - Giáp xã Tân Tiến
Đất TM-DV nông thôn 200.000 180.000 140.000 0
Xã Ea Phê Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn
Cầu thủy lợi buôn Roang Đơng (thửa đất số 278, tờ bản đồ số 244) - Cầu thủy lợi đầu thôn Đức Tân và thôn Tân Bình (thửa đất số 171, tờ bản đồ số 250)
Đất TM-DV nông thôn 180.000 160.000 140.000 0
Xã Ea Phê Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn
Cầu thủy lợi đầu thôn Đức Tân và thôn Tân Bình (thửa đất số 171, tờ bản đồ số 250) - Sân vận động thôn Nghĩa Tân (thửa đất số 369, tờ bản đồ số 258)
Đất TM-DV nông thôn 216.000 160.000 140.000 0
Xã Ea Phê Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn
Từ Quốc lộ 26 (thửa đất số 164, tờ bản đồ số 224) - Mương thủy lợi Phước Hòa (thửa đất số 404, tờ bản đồ số 224)
Đất TM-DV nông thôn 1.742.000 360.000 140.000 0
Xã Ea Phê Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn
Mương thủy lợi Phước Hòa (thửa đất số 404, tờ bản đồ số 224) - Cổng chào Phước Tân 1 (thửa đất số 564, tờ bản đồ số 229)
Đất TM-DV nông thôn 792.000 320.000 140.000 0
Xã Ea Phê Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn
Cổng chào Phước Tân 1 (thửa đất số 564, tờ bản đồ số 229) - Ngã ba đường đi xã Vụ Bổn (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 247)
Đất TM-DV nông thôn 668.000 300.000 140.000 0
Xã Ea Phê Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn
Ngã ba đường đi xã Vụ Bổn - Trường TH Quang Trung
Đất TM-DV nông thôn 340.000 260.000 140.000 0
Xã Ea Phê Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn
Trường TH Quang Trung - Giáp xã Vụ Bổn
Đất TM-DV nông thôn 216.000 180.000 140.000 0
Xã Ea Phê Đường vào hồ Krông Búk hạ
Quốc lộ 26 (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 86) - Cầu thủy lợi buôn Puăn (thửa đất số 182, tờ bản đồ số 86)
Đất TM-DV nông thôn 1.690.000 320.000 160.000 0
Xã Ea Phê Đường vào hồ Krông Búk hạ
Cầu thủy lợi buôn Puăn (thửa đất số 182, tờ bản đồ số 86) - Cổng trường THCS Ea Phê (thửa đất số 414, tờ bản đồ số 80)
Đất TM-DV nông thôn 696.000 300.000 160.000 0
Xã Ea Phê Đường vào hồ Krông Búk hạ
Cổng trường THCS Ea Phê (thửa đất số 414, tờ bản đồ số 80) - Hồ Krông Búk hạ (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 80)
Đất TM-DV nông thôn 464.000 280.000 160.000 0
Xã Ea Phê Đường vào hồ Krông Búk hạ
Hồ Krông Búk hạ (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 80) - Ngã ba đi thôn 7A
Đất TM-DV nông thôn 280.000 260.000 160.000 0
Xã Ea Phê Đường vào hồ Krông Búk hạ
Nhà ông Hà Văn Vần thôn 7B (thửa đất số 212, tờ bản đồ số 77) - Ngã ba đường vào đập thôn 7 (thửa đất số 195, tờ bản đồ số 76)
Đất TM-DV nông thôn 494.000 280.000 160.000 0
Xã Ea Phê Đường vào hồ Krông Búk hạ
Ngã ba đường vào đập thôn 7 (thửa đất số 195, tờ bản đồ số 76) - Đến giáp phường Cư Bao (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 72)
Đất TM-DV nông thôn 360.000 260.000 160.000 0
Xã Ea Phê Khu phía Tây Chợ Ea Phê
-
Đất TM-DV nông thôn 1.108.000 0 0 0
Xã Ea Phê Khu Trung tâm xã
Từ ngã ba trung tâm xã (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 244) - Cầu thủy lợi buôn Roang Đơng (thửa đất số 278, tờ bản đồ số 244)
Đất TM-DV nông thôn 238.000 180.000 140.000 0
Xã Ea Phê Khu vực sau chợ lồng. khu dân cư thôn 4 B
-
Đất TM-DV nông thôn 1.056.000 0 0 0
Xã Ea Phê Khu vực xung quanh chợ lồng, 12 ki ốt phía trước chợ rau
-
Đất TM-DV nông thôn 2.218.000 0 0 0
Xã Ea Phê Quốc lộ 26
Ranh giới xã Krông Pắc (thửa đất số 207, tờ bản đồ số 104) - Ngã tư đường vào nghĩa địa Phước Lộc (thửa đất số 110, tờ bản đồ số 105)
Đất TM-DV nông thôn 2.112.000 360.000 160.000 0
Xã Ea Phê Quốc lộ 26
Ngã tư đường vào nghĩa địa Phước Lộc (thửa đất số 110, tờ bản đồ số 105) - Cột mốc km 117 (thửa đất số 604, tờ bản đồ số 102)
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 360.000 220.000 160.000
Xã Ea Phê Quốc lộ 26
Cột mốc km 117 (thửa đất số 604, tờ bản đồ số 102) - Cống thủy lợi cấp I (thửa đất số 95, tờ bản đồ số 103)
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 380.000 220.000 0
Xã Ea Phê Quốc lộ 26
Cống thủy lợi cấp I (thửa đất số 95, tờ bản đồ số 103) - Cống ông Cừ (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 196)
Đất TM-DV nông thôn 3.960.000 600.000 380.000 160.000
Xã Ea Phê Quốc lộ 26
Cống ông Cừ (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 196) - Cầu buôn Phê (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 191)
Đất TM-DV nông thôn 2.852.000 420.000 220.000 0
Xã Ea Phê Quốc lộ 26
Cầu buôn Phê (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 191) - Cống qua đường Phước Thọ 2 (thửa đất số 531, tờ bản đồ số 93)
Đất TM-DV nông thôn 1.690.000 280.000 220.000 160.000
Xã Ea Phê Quốc lộ 26
Cống qua đường Phước Thọ 2 (thửa đất số 531, tờ bản đồ số 93) - Ngã tư đường vào mỏ đá 42 (thửa đất số 705, tờ bản đồ số 86)
Đất TM-DV nông thôn 1.510.000 280.000 160.000 0
Xã Ea Phê Quốc lộ 26
Ngã tư đường vào mỏ đá 42 (thửa đất số 705, tờ bản đồ số 86) - Cột mốc Km 112 (thửa đất số 395, tờ bản đồ số 86)
Đất TM-DV nông thôn 1.690.000 320.000 160.000 0
Xã Ea Phê Quốc lộ 26
Cột mốc Km 112 (thửa đất số 395, tờ bản đồ số 86) - Cống qua đường kênh Chính Đông (đường vào chợ 42 cũ thửa đất số 113, tờ bản đồ số 86)
Đất TM-DV nông thôn 2.006.000 380.000 200.000 0
Xã Ea Phê Quốc lộ 26
Cống qua đường kênh Chính Đông (đường vào chợ 42 cũ thửa đất số 113, tờ bản đồ số 86) - Cầu Krông Buk (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 135)
Đất TM-DV nông thôn 1.520.000 280.000 160.000 0
Xã Ea Phê Trục đường chính thôn Phước Lộc 2
Giáp Quốc lộ 26 (thửa đất số 547, tờ bản đồ số 102) thôn Phước Lộc 2 - Giáp kênh Chính Tây (thửa đất số 160, tờ bản đồ số 106)
Đất TM-DV nông thôn 380.000 260.000 0 0
Xã Ea Phê Trục đường chính thôn Phước Lộc 2
Giáp kênh Chính Tây (thửa đất số 160, tờ bản đồ số 106) - Thửa đất số (thửa đất số 268, tờ bản đồ số 212)
Đất TM-DV nông thôn 290.000 260.000 160.000 0
Xã Ea Phê Trục đường chính thôn Phước Lộc 2
Thửa đất số (thửa đất số 268, tờ bản đồ số 212) - Cuối đường giáp mỏ đất (thửa đất số đất số 246, tờ bản đồ số 220)
Đất TM-DV nông thôn 220.000 180.000 160.000 0
Xã Ea Phê Trục đường chính thôn Phước Lộc 3
Trường Mạc Thị Bưởi thôn Phước Trạch 2 (thửa đất số 186, tờ bản đồ 96) - Giáp kênh Chính Tây đất ông Võ Quang (thửa đất số 37, tờ bản đồ 96)
Đất TM-DV nông thôn 290.000 180.000 160.000 0
Xã Ea Phê Trục đường chính thôn Phước Lộc 3
Trường Mạc Thị Bưởi thôn Phước Trạch 2 (thửa đất số 186, tờ bản đồ 96) - Giáp đất vườn nhà ông Lưu Công Sang (thửa đất số 86, tờ bản đồ 101)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 220.000 0 0
Xã Ea Phê Trục đường chính thôn Phước Lộc 3
Giáp đất vườn nhà ông Lưu Công Sang (thửa đất số 86, tờ bản đồ 101) - Quốc lộ 26 (sân vận động Phước Lộc 3)
Đất TM-DV nông thôn 380.000 260.000 160.000 0
Xã Ea Phê Các tuyến đường còn lại trong các khu dân cư chưa có tên trong bảng giá
-
Đất TM-DV nông thôn 128.000 0 0 0
Xã Ea Phê Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
-
Đất TM-DV nông thôn 128.000 0 0 0
Xã Ea Phê Đường khu dân cư thôn 4
Từ Đường đi xã Ea Kuăng cũ - Mương thủy lợi Ea Kuăng (kênh T9 thửa đất số 121, tờ bản đồ số 103)
Đất SX-KD nông thôn 1.120.000 360.000 0 0
Xã Ea Phê Đường khu dân cư thôn 4
Quốc lộ 26 (thửa đất số 344, tờ bản đồ số 203) - Ngã ba trường mẫu giáo Phong Lan (thửa đất số 96, tờ bản đồ số 103)
Đất SX-KD nông thôn 1.584.000 0 0 0
Xã Ea Phê Đường khu dân cư thôn 4
Quốc lộ 26 (thửa đất số 338, tờ bản đồ số 203) - Ngã ba chùa Phước Nghiêm (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 103)
Đất SX-KD nông thôn 1.584.000 0 0 0
Xã Ea Phê Đường khu dân cư thôn 4B
Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Trường (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 103) - Ngã ba nhà ông Phan Đình Lợi (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 102)
Đất SX-KD nông thôn 1.210.000 0 0 0
Xã Ea Phê Đường khu dân cư thôn 4B
Quốc lộ 26 (thửa đất số 95, tờ bản đồ số 103) - Ngã ba nhà ông Sanh (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 102)
Đất SX-KD nông thôn 1.210.000 0 0 0
Xã Ea Phê Đường liên thôn (Phước Trạch 2)
Quốc lộ 26 cống thủy lợi cấp 1 (thửa đất số 363, tờ bản đồ số 203) - Ngã tư hội trường Phước Trạch 1 (thửa đất số 124, tờ bản đồ số 102)
Đất SX-KD nông thôn 1.220.000 360.000 160.000 0
Xã Ea Phê Đường liên thôn (Phước Trạch 2)
Ngã tư hội trường Phước Trạch 1 (thửa đất số 124, tờ bản đồ số 102) - Cầu Phước Trạch II (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 96)
Đất SX-KD nông thôn 840.000 320.000 160.000 0
Xã Ea Phê Đường liên thôn (Phước Trạch 2)
Cầu Phước Trạch II (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 96) - Giáp ranh giới xã Krông Pắc (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 95)
Đất SX-KD nông thôn 600.000 260.000 160.000 0
Xã Ea Phê Đường liên thôn (thôn Phước Lộc 4 đi thôn Phước Trạch 2)
Quốc lộ 26 (nhà ông Hồ Bé thửa đất số 115, tờ bản đồ số 105) - Hết đất nhà ông Phan Trọng Kiện (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 100)
Đất SX-KD nông thôn 380.000 260.000 160.000 0
Xã Ea Phê Đường liên thôn (thôn Phước Lộc 4 đi thôn Phước Trạch 2)
Hết đất nhà ông Phan Trọng Kiện (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 100) - Hết đất nhà ông Lương Phú Dương thôn Phước Trạch 2 (thửa đất số 156, tờ bản đồ số 95)
Đất SX-KD nông thôn 320.000 220.000 160.000 0
Xã Ea Phê Đường liên thôn (vào buôn Phê)
Quốc lộ 26 (thửa đất số 395, tờ bản đồ số 98) - Cầu thôn 6 (thửa đất số 323, tờ bản đồ số 91)
Đất SX-KD nông thôn 465.000 260.000 160.000 0
Xã Ea Phê Đường liên thôn (vào buôn Phê)
Cầu thôn 6 (thửa đất số 323, tờ bản đồ số 91) - Cổng trường TH Kim Đồng 1 (thửa đất số 52, tờ bản đồ số 91)
Đất SX-KD nông thôn 380.000 260.000 160.000 0
Xã Ea Phê Đường liên thôn (vào buôn Phê)
Cổng trường TH Kim Đồng 1 (thửa đất số 52, tờ bản đồ số 91) - Cầu Lâm nghiệp thôn 6B (thửa đất số 115, tờ bản đồ số 152)
Đất SX-KD nông thôn 340.000 260.000 160.000 0
Xã Ea Phê Đường liên thôn (vào buôn Phê)
Cầu Lâm nghiệp thôn 6B (thửa đất số 115, tờ bản đồ số 152) - Ngã ba trường Hà Huy Tập (thửa đất số 189, tờ bản đồ số 77)
Đất SX-KD nông thôn 200.000 180.000 160.000 0
Xã Ea Phê Đường liên thôn (vào thôn 4B)
Quốc lộ 26 (thửa đất số 322, tờ bản đồ số 203) - Ngã tư vào lò mổ ông Điểu (thửa đất số 201, tờ bản đồ số 103)
Đất SX-KD nông thôn 2.218.000 0 0 0
Xã Ea Phê Đường liên thôn (vào thôn 4B)
Ngã tư vào lò mổ ông Điểu (thửa đất số 201, tờ bản đồ số 103) - Ngã tư nhà ông Đỗ Minh Cảnh (thửa đất số 362, tờ bản đồ số 97)
Đất SX-KD nông thôn 844.000 360.000 0 0
Xã Ea Phê Đường liên xã Ea Phê đi xã Krông Pắc
Ranh giới xã Krông Pắc (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 243) - Hội trường buôn Jắt A
Đất SX-KD nông thôn 238.000 180.000 140.000 0
Xã Ea Phê Đường liên xã Ea Phê đi xã Krông Pắc
Hội trường buôn Jắt A - Cánh đồng Ea Hiu (thửa đất số 10, tờ bản đồ số 237)
Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 140.000 0
Xã Ea Phê Đường liên xã Ea Phê đi xã Tân Tiến
Ngã ba đường đi xã Vụ Bổn (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 247) - Ngã ba xóm Huế Tân Lập 1 (thửa đất số 190, tờ bản đồ số 261)
Đất SX-KD nông thôn 240.000 180.000 140.000 0
Xã Ea Phê Đường liên xã Ea Phê đi xã Tân Tiến
Ngã ba xóm Huế Tân Lập 1 (thửa đất số 190, tờ bản đồ số 261) - Giáp xã Tân Tiến
Đất SX-KD nông thôn 200.000 180.000 140.000 0
Xã Ea Phê Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn
Cầu thủy lợi buôn Roang Đơng (thửa đất số 278, tờ bản đồ số 244) - Cầu thủy lợi đầu thôn Đức Tân và thôn Tân Bình (thửa đất số 171, tờ bản đồ số 250)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 160.000 140.000 0
Xã Ea Phê Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn
Cầu thủy lợi đầu thôn Đức Tân và thôn Tân Bình (thửa đất số 171, tờ bản đồ số 250) - Sân vận động thôn Nghĩa Tân (thửa đất số 369, tờ bản đồ số 258)
Đất SX-KD nông thôn 216.000 160.000 140.000 0
Xã Ea Phê Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn
Từ Quốc lộ 26 (thửa đất số 164, tờ bản đồ số 224) - Mương thủy lợi Phước Hòa (thửa đất số 404, tờ bản đồ số 224)
Đất SX-KD nông thôn 1.742.000 360.000 140.000 0
Xã Ea Phê Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn
Mương thủy lợi Phước Hòa (thửa đất số 404, tờ bản đồ số 224) - Cổng chào Phước Tân 1 (thửa đất số 564, tờ bản đồ số 229)
Đất SX-KD nông thôn 792.000 320.000 140.000 0
Xã Ea Phê Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn
Cổng chào Phước Tân 1 (thửa đất số 564, tờ bản đồ số 229) - Ngã ba đường đi xã Vụ Bổn (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 247)
Đất SX-KD nông thôn 668.000 300.000 140.000 0
Xã Ea Phê Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn
Ngã ba đường đi xã Vụ Bổn - Trường TH Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 340.000 260.000 140.000 0
Xã Ea Phê Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn
Trường TH Quang Trung - Giáp xã Vụ Bổn
Đất SX-KD nông thôn 216.000 180.000 140.000 0
Xã Ea Phê Đường vào hồ Krông Búk hạ
Quốc lộ 26 (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 86) - Cầu thủy lợi buôn Puăn (thửa đất số 182, tờ bản đồ số 86)
Đất SX-KD nông thôn 1.690.000 320.000 160.000 0
Xã Ea Phê Đường vào hồ Krông Búk hạ
Cầu thủy lợi buôn Puăn (thửa đất số 182, tờ bản đồ số 86) - Cổng trường THCS Ea Phê (thửa đất số 414, tờ bản đồ số 80)
Đất SX-KD nông thôn 696.000 300.000 160.000 0
Xã Ea Phê Đường vào hồ Krông Búk hạ
Cổng trường THCS Ea Phê (thửa đất số 414, tờ bản đồ số 80) - Hồ Krông Búk hạ (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 80)
Đất SX-KD nông thôn 464.000 280.000 160.000 0
Xã Ea Phê Đường vào hồ Krông Búk hạ
Hồ Krông Búk hạ (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 80) - Ngã ba đi thôn 7A
Đất SX-KD nông thôn 280.000 260.000 160.000 0
Xã Ea Phê Đường vào hồ Krông Búk hạ
Nhà ông Hà Văn Vần thôn 7B (thửa đất số 212, tờ bản đồ số 77) - Ngã ba đường vào đập thôn 7 (thửa đất số 195, tờ bản đồ số 76)
Đất SX-KD nông thôn 494.000 280.000 160.000 0
Xã Ea Phê Đường vào hồ Krông Búk hạ
Ngã ba đường vào đập thôn 7 (thửa đất số 195, tờ bản đồ số 76) - Đến giáp phường Cư Bao (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 72)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 260.000 160.000 0
Xã Ea Phê Khu phía Tây Chợ Ea Phê
-
Đất SX-KD nông thôn 1.108.000 0 0 0
Xã Ea Phê Khu Trung tâm xã
Từ ngã ba trung tâm xã (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 244) - Cầu thủy lợi buôn Roang Đơng (thửa đất số 278, tờ bản đồ số 244)
Đất SX-KD nông thôn 238.000 180.000 140.000 0
Xã Ea Phê Khu vực sau chợ lồng. khu dân cư thôn 4 B
-
Đất SX-KD nông thôn 1.056.000 0 0 0
Xã Ea Phê Khu vực xung quanh chợ lồng, 12 ki ốt phía trước chợ rau
-
Đất SX-KD nông thôn 2.218.000 0 0 0
Xã Ea Phê Quốc lộ 26
Ranh giới xã Krông Pắc (thửa đất số 207, tờ bản đồ số 104) - Ngã tư đường vào nghĩa địa Phước Lộc (thửa đất số 110, tờ bản đồ số 105)
Đất SX-KD nông thôn 2.112.000 360.000 160.000 0
Xã Ea Phê Quốc lộ 26
Ngã tư đường vào nghĩa địa Phước Lộc (thửa đất số 110, tờ bản đồ số 105) - Cột mốc km 117 (thửa đất số 604, tờ bản đồ số 102)
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 360.000 220.000 160.000
Xã Ea Phê Quốc lộ 26
Cột mốc km 117 (thửa đất số 604, tờ bản đồ số 102) - Cống thủy lợi cấp I (thửa đất số 95, tờ bản đồ số 103)
Đất SX-KD nông thôn 2.600.000 380.000 220.000 0
Xã Ea Phê Quốc lộ 26
Cống thủy lợi cấp I (thửa đất số 95, tờ bản đồ số 103) - Cống ông Cừ (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 196)
Đất SX-KD nông thôn 3.960.000 600.000 380.000 160.000
Xã Ea Phê Quốc lộ 26
Cống ông Cừ (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 196) - Cầu buôn Phê (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 191)
Đất SX-KD nông thôn 2.852.000 420.000 220.000 0
Xã Ea Phê Quốc lộ 26
Cầu buôn Phê (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 191) - Cống qua đường Phước Thọ 2 (thửa đất số 531, tờ bản đồ số 93)
Đất SX-KD nông thôn 1.690.000 280.000 220.000 160.000
Xã Ea Phê Quốc lộ 26
Cống qua đường Phước Thọ 2 (thửa đất số 531, tờ bản đồ số 93) - Ngã tư đường vào mỏ đá 42 (thửa đất số 705, tờ bản đồ số 86)
Đất SX-KD nông thôn 1.510.000 280.000 160.000 0
Xã Ea Phê Quốc lộ 26
Ngã tư đường vào mỏ đá 42 (thửa đất số 705, tờ bản đồ số 86) - Cột mốc Km 112 (thửa đất số 395, tờ bản đồ số 86)
Đất SX-KD nông thôn 1.690.000 320.000 160.000 0
Xã Ea Phê Quốc lộ 26
Cột mốc Km 112 (thửa đất số 395, tờ bản đồ số 86) - Cống qua đường kênh Chính Đông (đường vào chợ 42 cũ thửa đất số 113, tờ bản đồ số 86)
Đất SX-KD nông thôn 2.006.000 380.000 200.000 0
Xã Ea Phê Quốc lộ 26
Cống qua đường kênh Chính Đông (đường vào chợ 42 cũ thửa đất số 113, tờ bản đồ số 86) - Cầu Krông Buk (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 135)
Đất SX-KD nông thôn 1.520.000 280.000 160.000 0
Xã Ea Phê Trục đường chính thôn Phước Lộc 2
Giáp Quốc lộ 26 (thửa đất số 547, tờ bản đồ số 102) thôn Phước Lộc 2 - Giáp kênh Chính Tây (thửa đất số 160, tờ bản đồ số 106)
Đất SX-KD nông thôn 380.000 260.000 0 0
Xã Ea Phê Trục đường chính thôn Phước Lộc 2
Giáp kênh Chính Tây (thửa đất số 160, tờ bản đồ số 106) - Thửa đất số (thửa đất số 268, tờ bản đồ số 212)
Đất SX-KD nông thôn 290.000 260.000 160.000 0
Xã Ea Phê Trục đường chính thôn Phước Lộc 2
Thửa đất số (thửa đất số 268, tờ bản đồ số 212) - Cuối đường giáp mỏ đất (thửa đất số đất số 246, tờ bản đồ số 220)
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 160.000 0
Xã Ea Phê Trục đường chính thôn Phước Lộc 3
Trường Mạc Thị Bưởi thôn Phước Trạch 2 (thửa đất số 186, tờ bản đồ 96) - Giáp kênh Chính Tây đất ông Võ Quang (thửa đất số 37, tờ bản đồ 96)
Đất SX-KD nông thôn 290.000 180.000 160.000 0
Xã Ea Phê Trục đường chính thôn Phước Lộc 3
Trường Mạc Thị Bưởi thôn Phước Trạch 2 (thửa đất số 186, tờ bản đồ 96) - Giáp đất vườn nhà ông Lưu Công Sang (thửa đất số 86, tờ bản đồ 101)
Đất SX-KD nông thôn 320.000 220.000 0 0
Xã Ea Phê Trục đường chính thôn Phước Lộc 3
Giáp đất vườn nhà ông Lưu Công Sang (thửa đất số 86, tờ bản đồ 101) - Quốc lộ 26 (sân vận động Phước Lộc 3)
Đất SX-KD nông thôn 380.000 260.000 160.000 0
Xã Ea Phê Các tuyến đường còn lại trong các khu dân cư chưa có tên trong bảng giá
-
Đất SX-KD nông thôn 128.000 0 0 0
Xã Ea Phê Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
-
Đất SX-KD nông thôn 128.000 0 0 0
Xã Ea Phê Đường khu dân cư thôn 4
Từ Đường đi xã Ea Kuăng cũ - Mương thủy lợi Ea Kuăng (kênh T9 thửa đất số 121, tờ bản đồ số 103)
Đất khoáng sản 1.120.000 360.000 0 0
Xã Ea Phê Đường khu dân cư thôn 4
Quốc lộ 26 (thửa đất số 344, tờ bản đồ số 203) - Ngã ba trường mẫu giáo Phong Lan (thửa đất số 96, tờ bản đồ số 103)
Đất khoáng sản 1.584.000 0 0 0
Xã Ea Phê Đường khu dân cư thôn 4
Quốc lộ 26 (thửa đất số 338, tờ bản đồ số 203) - Ngã ba chùa Phước Nghiêm (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 103)
Đất khoáng sản 1.584.000 0 0 0
Xã Ea Phê Đường khu dân cư thôn 4B
Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Trường (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 103) - Ngã ba nhà ông Phan Đình Lợi (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 102)
Đất khoáng sản 1.210.000 0 0 0
Xã Ea Phê Đường khu dân cư thôn 4B
Quốc lộ 26 (thửa đất số 95, tờ bản đồ số 103) - Ngã ba nhà ông Sanh (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 102)
Đất khoáng sản 1.210.000 0 0 0
Xã Ea Phê Đường liên thôn (Phước Trạch 2)
Quốc lộ 26 cống thủy lợi cấp 1 (thửa đất số 363, tờ bản đồ số 203) - Ngã tư hội trường Phước Trạch 1 (thửa đất số 124, tờ bản đồ số 102)
Đất khoáng sản 1.220.000 360.000 160.000 0
Xã Ea Phê Đường liên thôn (Phước Trạch 2)
Ngã tư hội trường Phước Trạch 1 (thửa đất số 124, tờ bản đồ số 102) - Cầu Phước Trạch II (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 96)
Đất khoáng sản 840.000 320.000 160.000 0
Xã Ea Phê Đường liên thôn (Phước Trạch 2)
Cầu Phước Trạch II (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 96) - Giáp ranh giới xã Krông Pắc (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 95)
Đất khoáng sản 600.000 260.000 160.000 0
Xã Ea Phê Đường liên thôn (thôn Phước Lộc 4 đi thôn Phước Trạch 2)
Quốc lộ 26 (nhà ông Hồ Bé thửa đất số 115, tờ bản đồ số 105) - Hết đất nhà ông Phan Trọng Kiện (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 100)
Đất khoáng sản 380.000 260.000 160.000 0
Xã Ea Phê Đường liên thôn (thôn Phước Lộc 4 đi thôn Phước Trạch 2)
Hết đất nhà ông Phan Trọng Kiện (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 100) - Hết đất nhà ông Lương Phú Dương thôn Phước Trạch 2 (thửa đất số 156, tờ bản đồ số 95)
Đất khoáng sản 320.000 220.000 160.000 0
Xã Ea Phê Đường liên thôn (vào buôn Phê)
Quốc lộ 26 (thửa đất số 395, tờ bản đồ số 98) - Cầu thôn 6 (thửa đất số 323, tờ bản đồ số 91)
Đất khoáng sản 465.000 260.000 160.000 0
Xã Ea Phê Đường liên thôn (vào buôn Phê)
Cầu thôn 6 (thửa đất số 323, tờ bản đồ số 91) - Cổng trường TH Kim Đồng 1 (thửa đất số 52, tờ bản đồ số 91)
Đất khoáng sản 380.000 260.000 160.000 0
Xã Ea Phê Đường liên thôn (vào buôn Phê)
Cổng trường TH Kim Đồng 1 (thửa đất số 52, tờ bản đồ số 91) - Cầu Lâm nghiệp thôn 6B (thửa đất số 115, tờ bản đồ số 152)
Đất khoáng sản 340.000 260.000 160.000 0
Xã Ea Phê Đường liên thôn (vào buôn Phê)
Cầu Lâm nghiệp thôn 6B (thửa đất số 115, tờ bản đồ số 152) - Ngã ba trường Hà Huy Tập (thửa đất số 189, tờ bản đồ số 77)
Đất khoáng sản 200.000 180.000 160.000 0
Xã Ea Phê Đường liên thôn (vào thôn 4B)
Quốc lộ 26 (thửa đất số 322, tờ bản đồ số 203) - Ngã tư vào lò mổ ông Điểu (thửa đất số 201, tờ bản đồ số 103)
Đất khoáng sản 2.218.000 0 0 0
Xã Ea Phê Đường liên thôn (vào thôn 4B)
Ngã tư vào lò mổ ông Điểu (thửa đất số 201, tờ bản đồ số 103) - Ngã tư nhà ông Đỗ Minh Cảnh (thửa đất số 362, tờ bản đồ số 97)
Đất khoáng sản 844.000 360.000 0 0
Xã Ea Phê Đường liên xã Ea Phê đi xã Krông Pắc
Ranh giới xã Krông Pắc (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 243) - Hội trường buôn Jắt A
Đất khoáng sản 238.000 180.000 140.000 0
Xã Ea Phê Đường liên xã Ea Phê đi xã Krông Pắc
Hội trường buôn Jắt A - Cánh đồng Ea Hiu (thửa đất số 10, tờ bản đồ số 237)
Đất khoáng sản 200.000 160.000 140.000 0
Xã Ea Phê Đường liên xã Ea Phê đi xã Tân Tiến
Ngã ba đường đi xã Vụ Bổn (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 247) - Ngã ba xóm Huế Tân Lập 1 (thửa đất số 190, tờ bản đồ số 261)
Đất khoáng sản 240.000 180.000 140.000 0
Xã Ea Phê Đường liên xã Ea Phê đi xã Tân Tiến
Ngã ba xóm Huế Tân Lập 1 (thửa đất số 190, tờ bản đồ số 261) - Giáp xã Tân Tiến
Đất khoáng sản 200.000 180.000 140.000 0
Xã Ea Phê Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn
Cầu thủy lợi buôn Roang Đơng (thửa đất số 278, tờ bản đồ số 244) - Cầu thủy lợi đầu thôn Đức Tân và thôn Tân Bình (thửa đất số 171, tờ bản đồ số 250)
Đất khoáng sản 180.000 160.000 140.000 0
Xã Ea Phê Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn
Cầu thủy lợi đầu thôn Đức Tân và thôn Tân Bình (thửa đất số 171, tờ bản đồ số 250) - Sân vận động thôn Nghĩa Tân (thửa đất số 369, tờ bản đồ số 258)
Đất khoáng sản 216.000 160.000 140.000 0
Xã Ea Phê Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn
Từ Quốc lộ 26 (thửa đất số 164, tờ bản đồ số 224) - Mương thủy lợi Phước Hòa (thửa đất số 404, tờ bản đồ số 224)
Đất khoáng sản 1.742.000 360.000 140.000 0
Xã Ea Phê Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn
Mương thủy lợi Phước Hòa (thửa đất số 404, tờ bản đồ số 224) - Cổng chào Phước Tân 1 (thửa đất số 564, tờ bản đồ số 229)
Đất khoáng sản 792.000 320.000 140.000 0
Xã Ea Phê Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn
Cổng chào Phước Tân 1 (thửa đất số 564, tờ bản đồ số 229) - Ngã ba đường đi xã Vụ Bổn (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 247)
Đất khoáng sản 668.000 300.000 140.000 0
Xã Ea Phê Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn
Ngã ba đường đi xã Vụ Bổn - Trường TH Quang Trung
Đất khoáng sản 340.000 260.000 140.000 0
Xã Ea Phê Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn
Trường TH Quang Trung - Giáp xã Vụ Bổn
Đất khoáng sản 216.000 180.000 140.000 0
Xã Ea Phê Đường vào hồ Krông Búk hạ
Quốc lộ 26 (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 86) - Cầu thủy lợi buôn Puăn (thửa đất số 182, tờ bản đồ số 86)
Đất khoáng sản 1.690.000 320.000 160.000 0
Xã Ea Phê Đường vào hồ Krông Búk hạ
Cầu thủy lợi buôn Puăn (thửa đất số 182, tờ bản đồ số 86) - Cổng trường THCS Ea Phê (thửa đất số 414, tờ bản đồ số 80)
Đất khoáng sản 696.000 300.000 160.000 0
Xã Ea Phê Đường vào hồ Krông Búk hạ
Cổng trường THCS Ea Phê (thửa đất số 414, tờ bản đồ số 80) - Hồ Krông Búk hạ (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 80)
Đất khoáng sản 464.000 280.000 160.000 0
Xã Ea Phê Đường vào hồ Krông Búk hạ
Hồ Krông Búk hạ (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 80) - Ngã ba đi thôn 7A
Đất khoáng sản 280.000 260.000 160.000 0
Xã Ea Phê Đường vào hồ Krông Búk hạ
Nhà ông Hà Văn Vần thôn 7B (thửa đất số 212, tờ bản đồ số 77) - Ngã ba đường vào đập thôn 7 (thửa đất số 195, tờ bản đồ số 76)
Đất khoáng sản 494.000 280.000 160.000 0
Xã Ea Phê Đường vào hồ Krông Búk hạ
Ngã ba đường vào đập thôn 7 (thửa đất số 195, tờ bản đồ số 76) - Đến giáp phường Cư Bao (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 72)
Đất khoáng sản 360.000 260.000 160.000 0
Xã Ea Phê Khu phía Tây Chợ Ea Phê
-
Đất khoáng sản 1.108.000 0 0 0
Xã Ea Phê Khu Trung tâm xã
Từ ngã ba trung tâm xã (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 244) - Cầu thủy lợi buôn Roang Đơng (thửa đất số 278, tờ bản đồ số 244)
Đất khoáng sản 238.000 180.000 140.000 0
Xã Ea Phê Khu vực sau chợ lồng. khu dân cư thôn 4 B
-
Đất khoáng sản 1.056.000 0 0 0
Xã Ea Phê Khu vực xung quanh chợ lồng, 12 ki ốt phía trước chợ rau
-
Đất khoáng sản 2.218.000 0 0 0
Xã Ea Phê Quốc lộ 26
Ranh giới xã Krông Pắc (thửa đất số 207, tờ bản đồ số 104) - Ngã tư đường vào nghĩa địa Phước Lộc (thửa đất số 110, tờ bản đồ số 105)
Đất khoáng sản 2.112.000 360.000 160.000 0
Xã Ea Phê Quốc lộ 26
Ngã tư đường vào nghĩa địa Phước Lộc (thửa đất số 110, tờ bản đồ số 105) - Cột mốc km 117 (thửa đất số 604, tờ bản đồ số 102)
Đất khoáng sản 2.200.000 360.000 220.000 160.000
Xã Ea Phê Quốc lộ 26
Cột mốc km 117 (thửa đất số 604, tờ bản đồ số 102) - Cống thủy lợi cấp I (thửa đất số 95, tờ bản đồ số 103)
Đất khoáng sản 2.600.000 380.000 220.000 0
Xã Ea Phê Quốc lộ 26
Cống thủy lợi cấp I (thửa đất số 95, tờ bản đồ số 103) - Cống ông Cừ (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 196)
Đất khoáng sản 3.960.000 600.000 380.000 160.000
Xã Ea Phê Quốc lộ 26
Cống ông Cừ (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 196) - Cầu buôn Phê (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 191)
Đất khoáng sản 2.852.000 420.000 220.000 0
Xã Ea Phê Quốc lộ 26
Cầu buôn Phê (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 191) - Cống qua đường Phước Thọ 2 (thửa đất số 531, tờ bản đồ số 93)
Đất khoáng sản 1.690.000 280.000 220.000 160.000
Xã Ea Phê Quốc lộ 26
Cống qua đường Phước Thọ 2 (thửa đất số 531, tờ bản đồ số 93) - Ngã tư đường vào mỏ đá 42 (thửa đất số 705, tờ bản đồ số 86)
Đất khoáng sản 1.510.000 280.000 160.000 0
Xã Ea Phê Quốc lộ 26
Ngã tư đường vào mỏ đá 42 (thửa đất số 705, tờ bản đồ số 86) - Cột mốc Km 112 (thửa đất số 395, tờ bản đồ số 86)
Đất khoáng sản 1.690.000 320.000 160.000 0
Xã Ea Phê Quốc lộ 26
Cột mốc Km 112 (thửa đất số 395, tờ bản đồ số 86) - Cống qua đường kênh Chính Đông (đường vào chợ 42 cũ thửa đất số 113, tờ bản đồ số 86)
Đất khoáng sản 2.006.000 380.000 200.000 0
Xã Ea Phê Quốc lộ 26
Cống qua đường kênh Chính Đông (đường vào chợ 42 cũ thửa đất số 113, tờ bản đồ số 86) - Cầu Krông Buk (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 135)
Đất khoáng sản 1.520.000 280.000 160.000 0
Xã Ea Phê Trục đường chính thôn Phước Lộc 2
Giáp Quốc lộ 26 (thửa đất số 547, tờ bản đồ số 102) thôn Phước Lộc 2 - Giáp kênh Chính Tây (thửa đất số 160, tờ bản đồ số 106)
Đất khoáng sản 380.000 260.000 0 0
Xã Ea Phê Trục đường chính thôn Phước Lộc 2
Giáp kênh Chính Tây (thửa đất số 160, tờ bản đồ số 106) - Thửa đất số (thửa đất số 268, tờ bản đồ số 212)
Đất khoáng sản 290.000 260.000 160.000 0
Xã Ea Phê Trục đường chính thôn Phước Lộc 2
Thửa đất số (thửa đất số 268, tờ bản đồ số 212) - Cuối đường giáp mỏ đất (thửa đất số đất số 246, tờ bản đồ số 220)
Đất khoáng sản 220.000 180.000 160.000 0
Xã Ea Phê Trục đường chính thôn Phước Lộc 3
Trường Mạc Thị Bưởi thôn Phước Trạch 2 (thửa đất số 186, tờ bản đồ 96) - Giáp kênh Chính Tây đất ông Võ Quang (thửa đất số 37, tờ bản đồ 96)
Đất khoáng sản 290.000 180.000 160.000 0
Xã Ea Phê Trục đường chính thôn Phước Lộc 3
Trường Mạc Thị Bưởi thôn Phước Trạch 2 (thửa đất số 186, tờ bản đồ 96) - Giáp đất vườn nhà ông Lưu Công Sang (thửa đất số 86, tờ bản đồ 101)
Đất khoáng sản 320.000 220.000 0 0
Xã Ea Phê Trục đường chính thôn Phước Lộc 3
Giáp đất vườn nhà ông Lưu Công Sang (thửa đất số 86, tờ bản đồ 101) - Quốc lộ 26 (sân vận động Phước Lộc 3)
Đất khoáng sản 380.000 260.000 160.000 0
Xã Ea Phê Các tuyến đường còn lại trong các khu dân cư chưa có tên trong bảng giá
-
Đất khoáng sản 128.000 0 0 0
Xã Ea Phê Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
-
Đất khoáng sản 128.000 0 0 0
Xã Ea Phê Xã Ea Phê
-
Đất trồng lúa 55.000 50.000 45.000 0
Xã Ea Phê Xã Ea Phê
-
Đất trồng cây hàng năm 60.000 45.000 40.000 0
Xã Ea Phê Xã Ea Phê
-
Đất trồng cây lâu năm 150.000 120.000 90.000 0
Xã Ea Phê Xã Ea Phê
-
Đất rừng sản xuất 20.000 13.000 0 0
Xã Ea Phê Xã Ea Phê
-
Đất rừng phòng hộ 10.000 6.500 0 0
Xã Ea Phê Xã Ea Phê
-
Đất rừng đặc dụng 10.000 6.500 0 0
Xã Ea Phê Xã Ea Phê
-
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 30.000 0 0
Xã Ea Phê Xã Ea Phê
-
Đất nông nghiệp khác 30.000 22.500 20.000 0
Xã Ea Phê Xã Ea Phê
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 165.000 132.000 99.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Ea Phê Đường khu dân cư thôn 4
Từ Đường đi xã Ea Kuăng cũ - Mương thủy lợi Ea Kuăng (kênh T9 thửa đất số 121, tờ bản đồ số 103)
Đất ở nông thôn 2.800.000 900.000 0 0
Xã Ea Phê Đường khu dân cư thôn 4
Quốc lộ 26 (thửa đất số 344, tờ bản đồ số 203) - Ngã ba trường mẫu giáo Phong Lan (thửa đất số 96, tờ bản đồ số 103)
Đất ở nông thôn 3.960.000 0 0 0
Xã Ea Phê Đường khu dân cư thôn 4
Quốc lộ 26 (thửa đất số 338, tờ bản đồ số 203) - Ngã ba chùa Phước Nghiêm (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 103)
Đất ở nông thôn 3.960.000 0 0 0
Xã Ea Phê Đường khu dân cư thôn 4B
Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Trường (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 103) - Ngã ba nhà ông Phan Đình Lợi (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 102)
Đất ở nông thôn 3.025.000 0 0 0
Xã Ea Phê Đường khu dân cư thôn 4B
Quốc lộ 26 (thửa đất số 95, tờ bản đồ số 103) - Ngã ba nhà ông Sanh (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 102)
Đất ở nông thôn 3.025.000 0 0 0
Xã Ea Phê Đường liên thôn (Phước Trạch 2)
Quốc lộ 26 cống thủy lợi cấp 1 (thửa đất số 363, tờ bản đồ số 203) - Ngã tư hội trường Phước Trạch 1 (thửa đất số 124, tờ bản đồ số 102)
Đất ở nông thôn 3.049.000 900.000 400.000 0
Xã Ea Phê Đường liên thôn (Phước Trạch 2)
Ngã tư hội trường Phước Trạch 1 (thửa đất số 124, tờ bản đồ số 102) - Cầu Phước Trạch II (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 96)
Đất ở nông thôn 2.100.000 800.000 400.000 0
Xã Ea Phê Đường liên thôn (Phước Trạch 2)
Cầu Phước Trạch II (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 96) - Giáp ranh giới xã Krông Pắc (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 95)
Đất ở nông thôn 1.500.000 650.000 400.000 0
Xã Ea Phê Đường liên thôn (thôn Phước Lộc 4 đi thôn Phước Trạch 2)
Quốc lộ 26 (nhà ông Hồ Bé thửa đất số 115, tờ bản đồ số 105) - Hết đất nhà ông Phan Trọng Kiện (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 100)
Đất ở nông thôn 950.000 650.000 400.000 0
Xã Ea Phê Đường liên thôn (thôn Phước Lộc 4 đi thôn Phước Trạch 2)
Hết đất nhà ông Phan Trọng Kiện (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 100) - Hết đất nhà ông Lương Phú Dương thôn Phước Trạch 2 (thửa đất số 156, tờ bản đồ số 95)
Đất ở nông thôn 800.000 550.000 400.000 0
Xã Ea Phê Đường liên thôn (vào buôn Phê)
Quốc lộ 26 (thửa đất số 395, tờ bản đồ số 98) - Cầu thôn 6 (thửa đất số 323, tờ bản đồ số 91)
Đất ở nông thôn 1.162.000 650.000 400.000 0
Xã Ea Phê Đường liên thôn (vào buôn Phê)
Cầu thôn 6 (thửa đất số 323, tờ bản đồ số 91) - Cổng trường TH Kim Đồng 1 (thửa đất số 52, tờ bản đồ số 91)
Đất ở nông thôn 950.000 650.000 400.000 0
Xã Ea Phê Đường liên thôn (vào buôn Phê)
Cổng trường TH Kim Đồng 1 (thửa đất số 52, tờ bản đồ số 91) - Cầu Lâm nghiệp thôn 6B (thửa đất số 115, tờ bản đồ số 152)
Đất ở nông thôn 850.000 650.000 400.000 0
Xã Ea Phê Đường liên thôn (vào buôn Phê)
Cầu Lâm nghiệp thôn 6B (thửa đất số 115, tờ bản đồ số 152) - Ngã ba trường Hà Huy Tập (thửa đất số 189, tờ bản đồ số 77)
Đất ở nông thôn 500.000 450.000 400.000 0
Xã Ea Phê Đường liên thôn (vào thôn 4B)
Quốc lộ 26 (thửa đất số 322, tờ bản đồ số 203) - Ngã tư vào lò mổ ông Điểu (thửa đất số 201, tờ bản đồ số 103)
Đất ở nông thôn 5.545.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Ea Phê

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Ea Phê, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Ea Phê, tỉnh Đắk Lắk 2026

4. Thông tin xã Ea Phê, tỉnh Đắk Lắk

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Ea Kuăng, Xã Ea Hiu, Xã Ea Phê (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Ea Phê theo Nghị quyết số 1660/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Ea Phê có diện tích tự nhiên 84,66 km² với quy mô dân số 48.605 người, mật độ dân cư đạt 574,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Ea Phê được đặt tại Trụ sở UBND xã Ea Kuăng, Trụ sở UBND xã Ea Phê, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Ea Phê không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đắk Lắk, Xã Ea Phê là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 88 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Ea Phê, Tỉnh Đắk Lắk - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đắk Lắk

5.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

1. Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

2. Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Ea Phê, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Ea Phê, tỉnh Đắk Lắk là 9.900.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Ea Phê, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Ea Phê, tỉnh Đắk Lắk là khoảng 664.737 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1198 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?