Bảng giá đất xã Ea Súp, tỉnh Đắk Lắk 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Ea Súp, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất xã Ea Súp, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Mức giá đất tại xã Ea Súp được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Ea Súp theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Ea Súp, tỉnh Đắk Lắk

– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk


3. Tra cứu bảng giá đất xã Ea Súp, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Ea Súp năm 2026

Khu vực: xã Ea Súp.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 10.000 đến 11.750.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Ea Súp Lý Thường Kiệt
Nguyễn Văn Trỗi - Nơ Trang Gưh
Đất ở nông thôn 2.030.000 812.000 508.000 360.000
Xã Ea Súp Đường nối từ Tỉnh Lộ 1 vào Xưởng Đức Liên
Tỉnh Lộ 1 - Giáp ranh Xưởng Đức Liên (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 268)
Đất ở nông thôn 165.000 140.000 130.000 120.000
Xã Ea Súp Nguyễn Đình Chiểu
Hùng Vương - Hồ Xuân Hương
Đất ở nông thôn 2.030.000 812.000 510.000 360.000
Xã Ea Súp Nguyễn Du
Hùng Vương - Lê Hồng Phong
Đất ở nông thôn 3.710.000 1.484.000 920.000 360.000
Xã Ea Súp Nguyễn Du
Lê Hồng Phong - Nguyễn Trãi
Đất ở nông thôn 2.730.000 1.092.000 680.000 360.000
Xã Ea Súp Nguyễn Thị Minh Khai
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở nông thôn 2.380.000 952.000 595.000 360.000
Xã Ea Súp Nguyễn Thị Minh Khai
Đinh Tiên Hoàng - Y Ni Ksơr
Đất ở nông thôn 1.560.000 624.000 390.000 360.000
Xã Ea Súp Nguyễn Trãi
Điện Biên Phủ - Lạc Long Quân
Đất ở nông thôn 2.470.000 988.000 620.000 360.000
Xã Ea Súp Nguyễn Trãi
Lạc Long Quân - Hồ Xuân Hương
Đất ở nông thôn 3.780.000 1.512.000 945.000 360.000
Xã Ea Súp Nguyễn Trãi
Hồ Xuân Hương - Hết đường
Đất ở nông thôn 2.660.000 1.064.000 665.000 360.000
Xã Ea Súp Nguyễn Trung Trực
Âu Cơ - Lý Thường Kiệt
Đất ở nông thôn 1.890.000 756.000 470.000 360.000
Xã Ea Súp Nguyễn Trung Trực
Lý Thường Kiệt - Kênh N1
Đất ở nông thôn 1.470.000 588.000 380.000 360.000
Xã Ea Súp Nguyễn Văn Trỗi
Nguyễn Thị Minh Khai - Âu Cơ
Đất ở nông thôn 2.940.000 1.176.000 735.000 360.000
Xã Ea Súp Nguyễn Văn Trỗi
Âu Cơ - Lý Thường Kiệt
Đất ở nông thôn 2.450.000 980.000 610.000 360.000
Xã Ea Súp Nguyễn Văn Trỗi
Lý Thường Kiệt - Kênh N1
Đất ở nông thôn 1.885.000 754.000 470.000 360.000
Xã Ea Súp Nơ Trang Gưh
Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1
Đất ở nông thôn 1.170.000 468.000 360.000 300.000
Xã Ea Súp Nơ Trang Lơng
Nguyễn Thị Minh Khai - Âu Cơ
Đất ở nông thôn 2.450.000 980.000 600.000 360.000
Xã Ea Súp Nơ Trang Lơng
Âu Cơ - Lý Thường Kiệt
Đất ở nông thôn 2.030.000 812.000 500.000 360.000
Xã Ea Súp Nơ Trang Lơng
Lý Thường Kiệt - Kênh N1
Đất ở nông thôn 1.560.000 624.000 390.000 360.000
Xã Ea Súp Phạm Ngọc Thạch
Hùng Vương - Điện Biên Phủ
Đất ở nông thôn 1.885.000 754.000 470.000 360.000
Xã Ea Súp Pi Năng Tắc
Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1
Đất ở nông thôn 1.170.000 468.000 360.000 300.000
Xã Ea Súp Tỉnh Lộ 1
Giáp xã Buôn Đôn - Giáp đất 100 ha (đất đồng bào dân tộc tại chỗ 05 buôn)
Đất ở nông thôn 330.000 180.000 140.000 120.000
Xã Ea Súp Tỉnh Lộ 1
Giáp đất 100 ha (đất đồng bào dân tộc tại chỗ 05 buôn) - Cầu Đắk Bùng
Đất ở nông thôn 1.000.000 250.000 180.000 120.000
Xã Ea Súp Tỉnh Lộ 1
Cầu Đắk Bùng - Ngã 4 (UBND xã Cư M'Lan Cũ)
Đất ở nông thôn 1.375.000 300.000 180.000 120.000
Xã Ea Súp Tỉnh Lộ 1
Ngã 4 (UBND xã Cư M'Lan Cũ) - Đầu Cây xăng
Đất ở nông thôn 2.160.000 400.000 250.000 120.000
Xã Ea Súp Tỉnh Lộ 1
Ngã 4 đầu đất nhà ông Kỷ (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 38) - Hết Cây xăng (xã Cư M'Lan cũ)
Đất ở nông thôn 2.000.000 450.000 300.000 120.000
Xã Ea Súp Tô Hiệu
Nguyễn Du - Lạc Long Quân
Đất ở nông thôn 2.730.000 1.092.000 680.000 360.000
Xã Ea Súp Tô Hiệu
Lạc Long Quân - Điện Biên Phủ
Đất ở nông thôn 4.200.000 1.680.000 1.050.000 360.000
Xã Ea Súp Tôn Thất Tùng
Hùng Vương - Nguyễn Trãi
Đất ở nông thôn 1.365.000 546.000 340.000 300.000
Xã Ea Súp Trần Bình Trọng
Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1
Đất ở nông thôn 1.365.000 546.000 360.000 300.000
Xã Ea Súp Trần Phú
Lạc Long Quân - Đinh Núp
Đất ở nông thôn 3.570.000 1.428.000 890.000 360.000
Xã Ea Súp Trần Phú
Đinh Núp - Điện Biên Phủ
Đất ở nông thôn 3.150.000 1.260.000 780.000 360.000
Xã Ea Súp Y Ngông
Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1
Đất ở nông thôn 1.365.000 546.000 360.000 300.000
Xã Ea Súp Y Ni Ksơr
Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1
Đất ở nông thôn 1.170.000 468.000 360.000 300.000
Xã Ea Súp Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
-
Đất ở nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Ea Súp A Ma Jhao
Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1
Đất TM-DV nông thôn 546.000 218.000 144.000 120.000
Xã Ea Súp Âu Cơ
Hùng Vương - Nơ Trang Lơng
Đất TM-DV nông thôn 4.700.000 1.880.000 1.160.000 144.000
Xã Ea Súp Âu Cơ
Nơ Trang Lơng - Y Ngông
Đất TM-DV nông thôn 2.872.000 1.149.000 718.000 144.000
Xã Ea Súp Âu Cơ
Y Ngông - Y Ni Ksơr
Đất TM-DV nông thôn 1.720.000 688.000 430.000 144.000
Xã Ea Súp Bà Triệu
Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1
Đất TM-DV nông thôn 468.000 187.000 144.000 120.000
Xã Ea Súp Bùi Thị Xuân
Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1
Đất TM-DV nông thôn 468.000 187.000 144.000 120.000
Xã Ea Súp Chu Văn An
Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Trãi
Đất TM-DV nông thôn 812.000 325.000 204.000 144.000
Xã Ea Súp Cụm dân cư thôn 5
-
Đất TM-DV nông thôn 96.000 0 0 0
Xã Ea Súp Điện Biên Phủ
Hùng Vương - Tô Hiệu
Đất TM-DV nông thôn 2.072.000 829.000 518.000 144.000
Xã Ea Súp Điện Biên Phủ
Tô Hiệu - Nguyễn Trãi
Đất TM-DV nông thôn 1.288.000 515.000 322.000 144.000
Xã Ea Súp Đinh Núp
Hùng Vương - Trần Phú
Đất TM-DV nông thôn 1.326.000 530.000 332.000 144.000
Xã Ea Súp Đinh Núp
Trần Phú - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV nông thôn 546.000 218.000 144.000 120.000
Xã Ea Súp Đinh Núp
Lê Hồng Phong - Tô Hiệu
Đất TM-DV nông thôn 780.000 312.000 192.000 144.000
Xã Ea Súp Đinh Tiên Hoàng
Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1
Đất TM-DV nông thôn 754.000 302.000 144.000 120.000
Xã Ea Súp Đường đi Trạm nước (đường Điện Biên Phủ nối dài)
Nguyễn Trãi - Hết đường (đi qua trạm nước)
Đất TM-DV nông thôn 364.000 146.000 132.000 120.000
Xã Ea Súp Đường đi xã Ea Bung
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất TM-DV nông thôn 910.000 364.000 228.000 144.000
Xã Ea Súp Đường đi xã Ea Bung
Đinh Tiên Hoàng - Giáp xã Ea Bung
Đất TM-DV nông thôn 696.000 278.000 174.000 144.000
Xã Ea Súp Đường đi xã Ea Bung
Y Ni Ksơr - Giáp xã Ea Bung (Suối Tre)
Đất TM-DV nông thôn 336.000 146.000 144.000 120.000
Xã Ea Súp Đường đi xã Ea Bung (xã Ya Tờ Mốt cũ)
Ngã 4 Đắk Bùng (UBND xã Cư M'Lan cũ) - Cầu Bà Mỹ
Đất TM-DV nông thôn 384.000 80.000 64.000 48.000
Xã Ea Súp Đường đi xã Ea Kiết
Nguyễn Trãi - Ngã ba nhà ông Long (thửa đất số 155, 149, tờ bản đồ số 41)
Đất TM-DV nông thôn 756.000 302.000 188.000 144.000
Xã Ea Súp Đường đi xã Ea Kiết
Ngã ba nhà ông Long (thửa đất số 155, 149, tờ bản đồ số 41) - Ngã ba đất nhà ông Thử (thửa đất số 241, 248, tờ bản đồ số 41)
Đất TM-DV nông thôn 588.000 235.000 148.000 144.000
Xã Ea Súp Đường đi xã Ea Kiết
Ngã ba đất nhà ông Thử (thửa đất số 241, 248, tờ bản đồ số 41) - Đất nhà ông Quyết (Đường Ven Hồ) (thửa đất số 71, 70, tờ bản đồ số 43)
Đất TM-DV nông thôn 364.000 146.000 140.000 120.000
Xã Ea Súp Đường đi xã Ea Kiết
Đất nhà ông Quyết (Đường Ven Hồ) (thửa đất số 71, 70, tờ bản đồ số 43) - Ngã 3 đi xã Ea Kiết
Đất TM-DV nông thôn 288.000 144.000 128.000 120.000
Xã Ea Súp Đường đi xã Ea Kiết
Ngã ba đất nhà ông Thử (thửa đất số 241, 248, tờ bản đồ số 41) - Giáp ranh xã Cư M'Lan cũ
Đất TM-DV nông thôn 468.000 100.000 64.000 48.000
Xã Ea Súp Đường đi xã Ea Kiết
Giáp trung tâm xã Ea Súp - Trạm phân trường 3 - Công ty lâm nghiệp Chư Ma Lanh
Đất TM-DV nông thôn 200.000 80.000 56.000 48.000
Xã Ea Súp Đường đi xã Ea Rốk (xã Cư K'Bang cũ)
Ngã 3 (chợ xã Ea Lê cũ) - Cống kênh N11 (thôn 5 Ea Lê)
Đất TM-DV nông thôn 364.000 56.000 52.000 48.000
Xã Ea Súp Đường đi xã Ea Rốk (xã Cư K'Bang cũ)
Cống kênh N11 (thôn 5 Ea Lê) - Ngã ba nhà ông Thành (thửa đất số 111, 69, tờ bản đồ số 228)
Đất TM-DV nông thôn 312.000 56.000 52.000 48.000
Xã Ea Súp Đường đi xã Ea Rốk (xã Cư K'Bang cũ)
Ngã ba nhà ông Thành (thửa đất số 111, 69, tờ bản đồ số 228) - Cống 18T (kênh Chính Đông)
Đất TM-DV nông thôn 192.000 56.000 52.000 48.000
Xã Ea Súp Đường đi xã Ea Rốk (xã Cư K'Bang cũ)
Ranh giới đất ông Mưa (thửa đất số 144, 204, tờ bản đồ số 228) - Giáp xã Ea Rốk (xã Cư K'Bang cũ)
Đất TM-DV nông thôn 144.000 56.000 52.000 48.000
Xã Ea Súp Đường giao thông
Ngã 4 nhà ông Kỷ (Tỉnh Lộ 1) (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 38) - Kênh Chính Tây
Đất TM-DV nông thôn 144.000 128.000 124.000 120.000
Xã Ea Súp Đường giao thông (N 9)
Trạm nước - Hết đất nhà Hoa Thi (thửa đất số 184, 205, tờ bản đồ số 41)
Đất TM-DV nông thôn 144.000 128.000 124.000 120.000
Xã Ea Súp Đường giao thông (N13)
Từ ngã ba nhà ông Hướng (thửa đất số 170, 131, tờ bản đồ số 41) - Ngã ba nhà ông Thành (thửa đất số 140, 97, tờ bản đồ số 41)
Đất TM-DV nông thôn 390.000 156.000 144.000 120.000
Xã Ea Súp Đường kênh Chính Tây
Hùng Vương (cống Hạt Kiểm Lâm) - Hết ranh giới đất nhà ông Quang (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 33)
Đất TM-DV nông thôn 374.000 150.000 144.000 120.000
Xã Ea Súp Đường kênh Chính Tây
Hết ranh giới đất nhà ông Quang (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 33) - Giáp ranh giới xã Cư M'Lan cũ
Đất TM-DV nông thôn 264.000 132.000 128.000 120.000
Xã Ea Súp Đường kênh Chính Tây
Giáp xã Ea Súp mới - Cầu Bà Mỹ
Đất TM-DV nông thôn 72.000 56.000 52.000 48.000
Xã Ea Súp Đường kênh Chính Tây
Đường song song kênh chính tây (chưa được đầu tư hạ tầng) - Hết cuối khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn 152.000 144.000 120.000 0
Xã Ea Súp Đường liên thôn
Từ đầu đất nhà ông Lê Sỹ Tấn (thửa đất số 7, 18, tờ bản đồ số 233) - Ngã ba thửa đất số 96, 174, tờ bản đồ số 225 nhà ông Tư Mốc (thôn 8 Ea Lê)
Đất TM-DV nông thôn 72.000 56.000 52.000 48.000
Xã Ea Súp Đường liên thôn
Từ Hương Quê (nhà ông Tiến thôn 1 Ea Lê) (thửa đất số 40, 165, tờ bản đồ số 242) - Ngã ba đi xưởng cưa (thôn 4 Ea Lê) (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 223)
Đất TM-DV nông thôn 72.000 56.000 52.000 48.000
Xã Ea Súp Đường liên thôn
Ngã ba nhà ông Thi (thửa đất số 201, 65, tờ bản đồ số 209) - Đường liên xã thôn 16 Ea Lê đi xã Ea Rốk (xã Cư K'Bang Cũ)
Đất TM-DV nông thôn 72.000 56.000 52.000 48.000
Xã Ea Súp Đường liên thôn
Ranh giới đất ông Đặng Tranh (thôn 5 Ea Lê) (thửa 194, 137, tờ bản đồ số 227) - Cống kênh N11 (nhà bà Song thôn 6 Ea Lê)
Đất TM-DV nông thôn 96.000 56.000 52.000 48.000
Xã Ea Súp Đường liên thôn
Ranh giới đất ông Luân (thôn 14 Ea Lê) (thửa đất số 76, 91, tờ bản đồ số 252) - Ngã ba đi ngầm Ea Pốp
Đất TM-DV nông thôn 72.000 56.000 52.000 48.000
Xã Ea Súp Đường liên thôn
Kênh chính Đông thôn 9 Ea Lê - Ngã 4 thôn 12-15 đường liên xã đi xã Ea Rốk (xã Cư K'Bang cũ)
Đất TM-DV nông thôn 72.000 56.000 52.000 48.000
Xã Ea Súp Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1)
Cầu sắt suối Ea Súp - Ngã ba đường vào lò gạch ông Rinh (thửa đất số 50, 60, tờ bản đồ số 250)
Đất TM-DV nông thôn 448.000 120.000 72.000 48.000
Xã Ea Súp Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1)
Ngã ba đường vào lò gạch ông Rinh (thửa đất số 50, 60, tờ bản đồ số 250) - Đường đi xóm đảo
Đất TM-DV nông thôn 312.000 100.000 72.000 48.000
Xã Ea Súp Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1)
Đường đi xóm đảo - Cống kênh Chính Đông thôn 1 Ea Lê
Đất TM-DV nông thôn 260.000 100.000 72.000 48.000
Xã Ea Súp Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1)
Cống kênh Chính Đông thôn 1 Ea Lê - Kênh N11 (thôn 1 Ea Lê)
Đất TM-DV nông thôn 364.000 100.000 64.000 48.000
Xã Ea Súp Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1)
Kênh N11 (thôn 1 Ea Lê) - Ngã ba nhà ông Hồ Giác (thửa đất số 164, 61, tờ bản đồ số 242)
Đất TM-DV nông thôn 208.000 80.000 64.000 48.000
Xã Ea Súp Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1)
Ngã ba nhà ông Hồ Giác (thửa đất số 164, 61, tờ bản đồ số 242) - Cầu Tịnh thôn 5 Ea Lê
Đất TM-DV nông thôn 416.000 100.000 64.000 48.000
Xã Ea Súp Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1)
Cầu Tịnh thôn 5 Ea Lê - Ngã ba nhà ông Tấn (thửa đất số 94, 70, tờ bản đồ số 234)
Đất TM-DV nông thôn 624.000 120.000 72.000 48.000
Xã Ea Súp Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1)
Ngã ba nhà ông Tấn (thửa đất số 94, 70, tờ bản đồ số 234) - Cống Kênh N11 thôn 6 Ea Lê
Đất TM-DV nông thôn 432.000 100.000 64.000 48.000
Xã Ea Súp Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1)
Cống Kênh N11 thôn 6 Ea Lê - Ngã ba đường đi thôn 16 Ea Lê
Đất TM-DV nông thôn 156.000 80.000 64.000 48.000
Xã Ea Súp Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1)
Ngã ba đường đi thôn 16 Ea Lê - Giáp xã Ea Rốk
Đất TM-DV nông thôn 192.000 80.000 64.000 48.000
Xã Ea Súp Đường song song với đường Điện Biên Phủ
Hùng Vương - Phạm Ngọc Thạch
Đất TM-DV nông thôn 702.000 281.000 176.000 144.000
Xã Ea Súp Đường song song với đường Điện Biên Phủ
Phạm Ngọc Thạch - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 432.000 173.000 144.000 120.000
Xã Ea Súp Đường vành đai
Cuối đường Nguyễn Trãi - Giáp ranh giới xã Cư M'Lan cũ (đường vành đai)
Đất TM-DV nông thôn 588.000 235.000 152.000 144.000
Xã Ea Súp Đường vành đai
Ngã 4 Đắk Bùng (UBND xã Cư M'Lan cũ) - Hết đất nhà ông Trung (thửa đất số 41, 47, tờ bản đồ số 267)
Đất TM-DV nông thôn 456.000 80.000 60.000 48.000
Xã Ea Súp Đường vành đai
Hết đất nhà ông Trung (thửa đất số 41, 47, tờ bản đồ số 267) - Cống ông Kiểu (thửa đất số 38, 16, tờ bản đồ số 268)
Đất TM-DV nông thôn 312.000 100.000 56.000 48.000
Xã Ea Súp Đường vành đai
Cống ông Kiểu (thửa đất số 38, 16, tờ bản đồ số 268) - Giáp trung tâm xã Ea Súp
Đất TM-DV nông thôn 240.000 72.000 56.000 48.000
Xã Ea Súp Đường vành đai
Nhà ông Nguyễn Thành Trung thôn 3 Cư M'Lan (thửa đất số 41, 47, tờ bản đồ số 267) - Nhà ông Đỗ Tấn Thái (thửa đất số 249, tờ bản đồ số 80)
Đất TM-DV nông thôn 80.000 64.000 56.000 48.000
Xã Ea Súp Đường vuông góc với Tỉnh Lộ 1
Tỉnh Lộ 1 (nhà ông Đường - thửa đất số 99, 100, tờ bản đồ số 39) - Hết đất nhà ông Hào (CSGT) (thửa đất số 193, 174, tờ bản đồ số 39)
Đất TM-DV nông thôn 546.000 218.000 136.000 120.000
Xã Ea Súp Đường vuông góc với Tỉnh Lộ 1
Tỉnh Lộ 1 (đối diện nhà ông Kỷ) (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 38) - Đường vành đai (cuối đường Nguyễn Trãi)
Đất TM-DV nông thôn 546.000 218.000 136.000 120.000
Xã Ea Súp Hồ Xuân Hương
Nguyễn Trãi - Nguyễn Đình Chiểu
Đất TM-DV nông thôn 832.000 333.000 208.000 144.000
Xã Ea Súp Hùng Vương (Tỉnh Lộ 1)
Lương Thế Vinh - Cống trước Hạt Kiểm Lâm
Đất TM-DV nông thôn 2.536.000 1.014.000 634.000 144.000
Xã Ea Súp Hùng Vương (Tỉnh Lộ 1)
Cống trước Hạt Kiểm Lâm - Đập tràn thủy lợi 1
Đất TM-DV nông thôn 3.348.000 1.339.000 836.000 144.000
Xã Ea Súp Hùng Vương (Tỉnh Lộ 1)
Đập tràn thủy lợi 1 - Kênh Chính Đông (nhà ông Minh Mầu)
Đất TM-DV nông thôn 4.700.000 1.880.000 1.172.000 144.000
Xã Ea Súp A Ma Jhao
Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1
Đất ở nông thôn 1.365.000 546.000 360.000 300.000
Xã Ea Súp Âu Cơ
Hùng Vương - Nơ Trang Lơng
Đất ở nông thôn 11.750.000 4.700.000 2.900.000 360.000
Xã Ea Súp Âu Cơ
Nơ Trang Lơng - Y Ngông
Đất ở nông thôn 7.180.000 2.872.000 1.795.000 360.000
Xã Ea Súp Âu Cơ
Y Ngông - Y Ni Ksơr
Đất ở nông thôn 4.300.000 1.720.000 1.075.000 360.000
Xã Ea Súp Bà Triệu
Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1
Đất ở nông thôn 1.170.000 468.000 360.000 300.000
Xã Ea Súp Bùi Thị Xuân
Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1
Đất ở nông thôn 1.170.000 468.000 360.000 300.000
Xã Ea Súp Chu Văn An
Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Trãi
Đất ở nông thôn 2.030.000 812.000 510.000 360.000
Xã Ea Súp Cụm dân cư thôn 5
-
Đất ở nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Ea Súp Điện Biên Phủ
Hùng Vương - Tô Hiệu
Đất ở nông thôn 5.180.000 2.072.000 1.295.000 360.000
Xã Ea Súp Điện Biên Phủ
Tô Hiệu - Nguyễn Trãi
Đất ở nông thôn 3.220.000 1.288.000 805.000 360.000
Xã Ea Súp Đinh Núp
Hùng Vương - Trần Phú
Đất ở nông thôn 3.315.000 1.326.000 830.000 360.000
Xã Ea Súp Đinh Núp
Trần Phú - Lê Hồng Phong
Đất ở nông thôn 1.365.000 546.000 360.000 300.000
Xã Ea Súp Đinh Núp
Lê Hồng Phong - Tô Hiệu
Đất ở nông thôn 1.950.000 780.000 480.000 360.000
Xã Ea Súp Đinh Tiên Hoàng
Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1
Đất ở nông thôn 1.885.000 754.000 360.000 300.000
Xã Ea Súp Đường đi Trạm nước (đường Điện Biên Phủ nối dài)
Nguyễn Trãi - Hết đường (đi qua trạm nước)
Đất ở nông thôn 910.000 364.000 330.000 300.000
Xã Ea Súp Đường đi xã Ea Bung
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở nông thôn 2.275.000 910.000 570.000 360.000
Xã Ea Súp Đường đi xã Ea Bung
Đinh Tiên Hoàng - Giáp xã Ea Bung
Đất ở nông thôn 1.740.000 696.000 435.000 360.000
Xã Ea Súp Đường đi xã Ea Bung
Y Ni Ksơr - Giáp xã Ea Bung (Suối Tre)
Đất ở nông thôn 840.000 366.000 360.000 300.000
Xã Ea Súp Đường đi xã Ea Bung (xã Ya Tờ Mốt cũ)
Ngã 4 Đắk Bùng (UBND xã Cư M'Lan cũ) - Cầu Bà Mỹ
Đất ở nông thôn 960.000 200.000 160.000 120.000
Xã Ea Súp Đường đi xã Ea Kiết
Nguyễn Trãi - Ngã ba nhà ông Long (thửa đất số 155, 149, tờ bản đồ số 41)
Đất ở nông thôn 1.890.000 756.000 470.000 360.000
Xã Ea Súp Đường đi xã Ea Kiết
Ngã ba nhà ông Long (thửa đất số 155, 149, tờ bản đồ số 41) - Ngã ba đất nhà ông Thử (thửa đất số 241, 248, tờ bản đồ số 41)
Đất ở nông thôn 1.470.000 588.000 370.000 360.000
Xã Ea Súp Đường đi xã Ea Kiết
Ngã ba đất nhà ông Thử (thửa đất số 241, 248, tờ bản đồ số 41) - Đất nhà ông Quyết (Đường Ven Hồ) (thửa đất số 71, 70, tờ bản đồ số 43)
Đất ở nông thôn 910.000 364.000 350.000 300.000
Xã Ea Súp Đường đi xã Ea Kiết
Đất nhà ông Quyết (Đường Ven Hồ) (thửa đất số 71, 70, tờ bản đồ số 43) - Ngã 3 đi xã Ea Kiết
Đất ở nông thôn 720.000 360.000 320.000 300.000
Xã Ea Súp Đường đi xã Ea Kiết
Ngã ba đất nhà ông Thử (thửa đất số 241, 248, tờ bản đồ số 41) - Giáp ranh xã Cư M'Lan cũ
Đất ở nông thôn 1.170.000 250.000 160.000 120.000
Xã Ea Súp Đường đi xã Ea Kiết
Giáp trung tâm xã Ea Súp - Trạm phân trường 3 - Công ty lâm nghiệp Chư Ma Lanh
Đất ở nông thôn 500.000 200.000 140.000 120.000
Xã Ea Súp Đường đi xã Ea Rốk (xã Cư K'Bang cũ)
Ngã 3 (chợ xã Ea Lê cũ) - Cống kênh N11 (thôn 5 Ea Lê)
Đất ở nông thôn 910.000 140.000 130.000 120.000
Xã Ea Súp Đường đi xã Ea Rốk (xã Cư K'Bang cũ)
Cống kênh N11 (thôn 5 Ea Lê) - Ngã ba nhà ông Thành (thửa đất số 111, 69, tờ bản đồ số 228)
Đất ở nông thôn 780.000 140.000 130.000 120.000
Xã Ea Súp Đường đi xã Ea Rốk (xã Cư K'Bang cũ)
Ngã ba nhà ông Thành (thửa đất số 111, 69, tờ bản đồ số 228) - Cống 18T (kênh Chính Đông)
Đất ở nông thôn 480.000 140.000 130.000 120.000
Xã Ea Súp Đường đi xã Ea Rốk (xã Cư K'Bang cũ)
Ranh giới đất ông Mưa (thửa đất số 144, 204, tờ bản đồ số 228) - Giáp xã Ea Rốk (xã Cư K'Bang cũ)
Đất ở nông thôn 360.000 140.000 130.000 120.000
Xã Ea Súp Đường giao thông
Ngã 4 nhà ông Kỷ (Tỉnh Lộ 1) (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 38) - Kênh Chính Tây
Đất ở nông thôn 360.000 320.000 310.000 300.000
Xã Ea Súp Đường giao thông (N 9)
Trạm nước - Hết đất nhà Hoa Thi (thửa đất số 184, 205, tờ bản đồ số 41)
Đất ở nông thôn 360.000 320.000 310.000 300.000
Xã Ea Súp Đường giao thông (N13)
Từ ngã ba nhà ông Hướng (thửa đất số 170, 131, tờ bản đồ số 41) - Ngã ba nhà ông Thành (thửa đất số 140, 97, tờ bản đồ số 41)
Đất ở nông thôn 975.000 390.000 360.000 300.000
Xã Ea Súp Đường kênh Chính Tây
Hùng Vương (cống Hạt Kiểm Lâm) - Hết ranh giới đất nhà ông Quang (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 33)
Đất ở nông thôn 936.000 374.000 360.000 300.000
Xã Ea Súp Đường kênh Chính Tây
Hết ranh giới đất nhà ông Quang (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 33) - Giáp ranh giới xã Cư M'Lan cũ
Đất ở nông thôn 660.000 330.000 320.000 300.000
Xã Ea Súp Đường kênh Chính Tây
Giáp xã Ea Súp mới - Cầu Bà Mỹ
Đất ở nông thôn 180.000 140.000 130.000 120.000
Xã Ea Súp Đường kênh Chính Tây
Đường song song kênh chính tây (chưa được đầu tư hạ tầng) - Hết cuối khu dân cư
Đất ở nông thôn 380.000 360.000 300.000 0
Xã Ea Súp Đường kênh Chính Tây
Từ đầu đất nhà ông Lê Sỹ Tấn (thửa đất số 7, 18, tờ bản đồ số 233) - Ngã ba thửa đất số 96, 174, tờ bản đồ số 225 nhà ông Tư Mốc (thôn 8 Ea Lê)
Đất ở nông thôn 180.000 140.000 130.000 120.000
Xã Ea Súp Đường kênh Chính Tây
Từ Hương Quê (nhà ông Tiến thôn 1 Ea Lê) (thửa đất số 40, 165, tờ bản đồ số 242) - Ngã ba đi xưởng cưa (thôn 4 Ea Lê) (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 223)
Đất ở nông thôn 180.000 140.000 130.000 120.000
Xã Ea Súp Đường liên thôn
Ngã ba nhà ông Thi (thửa đất số 201, 65, tờ bản đồ số 209) - Đường liên xã thôn 16 Ea Lê đi xã Ea Rốk (xã Cư K'Bang Cũ)
Đất ở nông thôn 180.000 140.000 130.000 120.000
Xã Ea Súp Đường liên thôn
Ranh giới đất ông Đặng Tranh (thôn 5 Ea Lê) (thửa 194, 137, tờ bản đồ số 227) - Cống kênh N11 (nhà bà Song thôn 6 Ea Lê)
Đất ở nông thôn 240.000 140.000 130.000 120.000
Xã Ea Súp Đường liên thôn
Ranh giới đất ông Luân (thôn 14 Ea Lê) (thửa đất số 76, 91, tờ bản đồ số 252) - Ngã ba đi ngầm Ea Pốp
Đất ở nông thôn 180.000 140.000 130.000 120.000
Xã Ea Súp Đường liên thôn
Kênh chính Đông thôn 9 Ea Lê - Ngã 4 thôn 12-15 đường liên xã đi xã Ea Rốk (xã Cư K'Bang cũ)
Đất ở nông thôn 180.000 140.000 130.000 120.000
Xã Ea Súp Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1)
Cầu sắt suối Ea Súp - Ngã ba đường vào lò gạch ông Rinh (thửa đất số 50, 60, tờ bản đồ số 250)
Đất ở nông thôn 1.120.000 300.000 180.000 120.000
Xã Ea Súp Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1)
Ngã ba đường vào lò gạch ông Rinh (thửa đất số 50, 60, tờ bản đồ số 250) - Đường đi xóm đảo
Đất ở nông thôn 780.000 250.000 180.000 120.000
Xã Ea Súp Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1)
Đường đi xóm đảo - Cống kênh Chính Đông thôn 1 Ea Lê
Đất ở nông thôn 650.000 250.000 180.000 120.000
Xã Ea Súp Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1)
Cống kênh Chính Đông thôn 1 Ea Lê - Kênh N11 (thôn 1 Ea Lê)
Đất ở nông thôn 910.000 250.000 160.000 120.000
Xã Ea Súp Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1)
Kênh N11 (thôn 1 Ea Lê) - Ngã ba nhà ông Hồ Giác (thửa đất số 164, 61, tờ bản đồ số 242)
Đất ở nông thôn 520.000 200.000 160.000 120.000
Xã Ea Súp Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1)
Ngã ba nhà ông Hồ Giác (thửa đất số 164, 61, tờ bản đồ số 242) - Cầu Tịnh thôn 5 Ea Lê
Đất ở nông thôn 1.040.000 250.000 160.000 120.000
Xã Ea Súp Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1)
Cầu Tịnh thôn 5 Ea Lê - Ngã ba nhà ông Tấn (thửa đất số 94, 70, tờ bản đồ số 234)
Đất ở nông thôn 1.560.000 300.000 180.000 120.000
Xã Ea Súp Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1)
Ngã ba nhà ông Tấn (thửa đất số 94, 70, tờ bản đồ số 234) - Cống Kênh N11 thôn 6 Ea Lê
Đất ở nông thôn 1.080.000 250.000 160.000 120.000
Xã Ea Súp Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1)
Cống Kênh N11 thôn 6 Ea Lê - Ngã ba đường đi thôn 16 Ea Lê
Đất ở nông thôn 390.000 200.000 160.000 120.000
Xã Ea Súp Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1)
Ngã ba đường đi thôn 16 Ea Lê - Giáp xã Ea Rốk
Đất ở nông thôn 480.000 200.000 160.000 120.000
Xã Ea Súp Đường song song với đường Điện Biên Phủ
Hùng Vương - Phạm Ngọc Thạch
Đất ở nông thôn 1.755.000 702.000 440.000 360.000
Xã Ea Súp Đường song song với đường Điện Biên Phủ
Phạm Ngọc Thạch - Hết đường
Đất ở nông thôn 1.080.000 432.000 360.000 300.000
Xã Ea Súp Đường vành đai
Cuối đường Nguyễn Trãi - Giáp ranh giới xã Cư M'Lan cũ (đường vành đai)
Đất ở nông thôn 1.470.000 588.000 380.000 360.000
Xã Ea Súp Đường vành đai
Ngã 4 Đắk Bùng (UBND xã Cư M'Lan cũ) - Hết đất nhà ông Trung (thửa đất số 41, 47, tờ bản đồ số 267)
Đất ở nông thôn 1.140.000 200.000 150.000 120.000
Xã Ea Súp Đường vành đai
Hết đất nhà ông Trung (thửa đất số 41, 47, tờ bản đồ số 267) - Cống ông Kiểu (thửa đất số 38, 16, tờ bản đồ số 268)
Đất ở nông thôn 780.000 250.000 140.000 120.000
Xã Ea Súp Đường vành đai
Cống ông Kiểu (thửa đất số 38, 16, tờ bản đồ số 268) - Giáp trung tâm xã Ea Súp
Đất ở nông thôn 600.000 180.000 140.000 120.000
Xã Ea Súp Đường vành đai
Nhà ông Nguyễn Thành Trung thôn 3 Cư M'Lan (thửa đất số 41, 47, tờ bản đồ số 267) - Nhà ông Đỗ Tấn Thái (thửa đất số 249, tờ bản đồ số 80)
Đất ở nông thôn 200.000 160.000 140.000 120.000
Xã Ea Súp Đường vuông góc với Tỉnh Lộ 1
Tỉnh Lộ 1 (nhà ông Đường - thửa đất số 99, 100, tờ bản đồ số 39) - Hết đất nhà ông Hào (CSGT) (thửa đất số 193, 174, tờ bản đồ số 39)
Đất ở nông thôn 1.365.000 546.000 340.000 300.000
Xã Ea Súp Đường vuông góc với Tỉnh Lộ 1
Tỉnh Lộ 1 (đối diện nhà ông Kỷ) (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 38) - Đường vành đai (cuối đường Nguyễn Trãi)
Đất ở nông thôn 1.365.000 546.000 340.000 300.000
Xã Ea Súp Hồ Xuân Hương
Nguyễn Trãi - Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở nông thôn 2.080.000 832.000 520.000 360.000
Xã Ea Súp Hùng Vương (Tỉnh Lộ 1)
Lương Thế Vinh - Cống trước Hạt Kiểm Lâm
Đất ở nông thôn 6.340.000 2.536.000 1.585.000 360.000
Xã Ea Súp Hùng Vương (Tỉnh Lộ 1)
Cống trước Hạt Kiểm Lâm - Đập tràn thủy lợi 1
Đất ở nông thôn 8.370.000 3.348.000 2.090.000 360.000
Xã Ea Súp Hùng Vương (Tỉnh Lộ 1)
Đập tràn thủy lợi 1 - Kênh Chính Đông (nhà ông Minh Mầu)
Đất ở nông thôn 11.750.000 4.700.000 2.930.000 360.000
Xã Ea Súp Hùng Vương (Tỉnh Lộ 1)
Kênh Chính Đông - Ngã ba Công ty lâm nghiệp Chư Ma Lanh
Đất ở nông thôn 8.930.000 3.572.000 2.230.000 360.000
Xã Ea Súp Hùng Vương (Tỉnh Lộ 1)
Ngã ba Công ty lâm nghiệp Chư Ma Lanh - Cầu sắt suối Ea Súp
Đất ở nông thôn 6.810.000 2.724.000 1.703.000 360.000
Xã Ea Súp Hùng Vương (Tỉnh Lộ 1)
Lương Thế Vinh - Ngã 4 đất nhà ông Kỷ (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 38)
Đất ở nông thôn 3.220.000 350.000 250.000 120.000
Xã Ea Súp Lạc Long Quân
Hùng Vương - Lê Hồng Phong
Đất ở nông thôn 11.200.000 4.480.000 2.800.000 360.000
Xã Ea Súp Lạc Long Quân
Lê Hồng Phong - Tô Hiệu
Đất ở nông thôn 8.370.000 3.348.000 2.090.000 360.000
Xã Ea Súp Lạc Long Quân
Tô Hiệu - Nguyễn Trãi
Đất ở nông thôn 7.390.000 2.956.000 1.850.000 360.000
Xã Ea Súp Lê Hồng Phong (gồm cả hai bên đường)
Điện Biên Phủ - Nguyễn Du
Đất ở nông thôn 2.275.000 910.000 560.000 360.000
Xã Ea Súp Lê Lai
Nguyễn Thị Minh Khai - Âu Cơ
Đất ở nông thôn 1.170.000 468.000 360.000 300.000
Xã Ea Súp Lê Lai
Lý Thường Kiệt - Kênh N1
Đất ở nông thôn 1.170.000 468.000 360.000 300.000
Xã Ea Súp Lê Quý Đôn
Hồ Xuân Hương - Lương Thế Vinh
Đất ở nông thôn 1.365.000 546.000 340.000 300.000
Xã Ea Súp Lê Quý Đôn
Lương Thế Vinh - Hết đường
Đất ở nông thôn 910.000 364.000 360.000 300.000
Xã Ea Súp Lương Thế Vinh
Hùng Vương - Nguyễn Trãi
Đất ở nông thôn 1.365.000 546.000 340.000 300.000
Xã Ea Súp Lý Thường Kiệt
Hùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở nông thôn 3.710.000 1.484.000 930.000 360.000
Xã Ea Súp Lý Thường Kiệt
Nguyễn Văn Trỗi - Nơ Trang Gưh
Đất ở nông thôn 2.030.000 812.000 508.000 360.000
Xã Ea Súp Đường nối từ Tỉnh Lộ 1 vào Xưởng Đức Liên
Tỉnh Lộ 1 - Giáp ranh Xưởng Đức Liên (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 268)
Đất ở nông thôn 165.000 140.000 130.000 120.000
Xã Ea Súp Nguyễn Đình Chiểu
Hùng Vương - Hồ Xuân Hương
Đất ở nông thôn 2.030.000 812.000 510.000 360.000
Xã Ea Súp Nguyễn Du
Hùng Vương - Lê Hồng Phong
Đất ở nông thôn 3.710.000 1.484.000 920.000 360.000
Xã Ea Súp Nguyễn Du
Lê Hồng Phong - Nguyễn Trãi
Đất ở nông thôn 2.730.000 1.092.000 680.000 360.000
Xã Ea Súp Nguyễn Thị Minh Khai
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở nông thôn 2.380.000 952.000 595.000 360.000
Xã Ea Súp Nguyễn Thị Minh Khai
Đinh Tiên Hoàng - Y Ni Ksơr
Đất ở nông thôn 1.560.000 624.000 390.000 360.000
Xã Ea Súp Nguyễn Trãi
Điện Biên Phủ - Lạc Long Quân
Đất ở nông thôn 2.470.000 988.000 620.000 360.000
Xã Ea Súp Nguyễn Trãi
Lạc Long Quân - Hồ Xuân Hương
Đất ở nông thôn 3.780.000 1.512.000 945.000 360.000
Xã Ea Súp Nguyễn Trãi
Hồ Xuân Hương - Hết đường
Đất ở nông thôn 2.660.000 1.064.000 665.000 360.000
Xã Ea Súp Nguyễn Trung Trực
Âu Cơ - Lý Thường Kiệt
Đất ở nông thôn 1.890.000 756.000 470.000 360.000
Xã Ea Súp Nguyễn Trung Trực
Lý Thường Kiệt - Kênh N1
Đất ở nông thôn 1.470.000 588.000 380.000 360.000
Xã Ea Súp Nguyễn Văn Trỗi
Nguyễn Thị Minh Khai - Âu Cơ
Đất ở nông thôn 2.940.000 1.176.000 735.000 360.000
Xã Ea Súp Nguyễn Văn Trỗi
Âu Cơ - Lý Thường Kiệt
Đất ở nông thôn 2.450.000 980.000 610.000 360.000
Xã Ea Súp Nguyễn Văn Trỗi
Lý Thường Kiệt - Kênh N1
Đất ở nông thôn 1.885.000 754.000 470.000 360.000
Xã Ea Súp Nơ Trang Gưh
Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1
Đất ở nông thôn 1.170.000 468.000 360.000 300.000
Xã Ea Súp Nơ Trang Lơng
Nguyễn Thị Minh Khai - Âu Cơ
Đất ở nông thôn 2.450.000 980.000 600.000 360.000
Xã Ea Súp Nơ Trang Lơng
Âu Cơ - Lý Thường Kiệt
Đất ở nông thôn 2.030.000 812.000 500.000 360.000
Xã Ea Súp Nơ Trang Lơng
Lý Thường Kiệt - Kênh N1
Đất ở nông thôn 1.560.000 624.000 390.000 360.000
Xã Ea Súp Phạm Ngọc Thạch
Hùng Vương - Điện Biên Phủ
Đất ở nông thôn 1.885.000 754.000 470.000 360.000
Xã Ea Súp Pi Năng Tắc
Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1
Đất ở nông thôn 1.170.000 468.000 360.000 300.000
Xã Ea Súp Tỉnh Lộ 1
Giáp xã Buôn Đôn - Giáp đất 100 ha (đất đồng bào dân tộc tại chỗ 05 buôn)
Đất ở nông thôn 330.000 180.000 140.000 120.000
Xã Ea Súp Tỉnh Lộ 1
Giáp đất 100 ha (đất đồng bào dân tộc tại chỗ 05 buôn) - Cầu Đắk Bùng
Đất ở nông thôn 1.000.000 250.000 180.000 120.000
Xã Ea Súp Tỉnh Lộ 1
Cầu Đắk Bùng - Ngã 4 (UBND xã Cư M'Lan Cũ)
Đất ở nông thôn 1.375.000 300.000 180.000 120.000
Xã Ea Súp Tỉnh Lộ 1
Ngã 4 (UBND xã Cư M'Lan Cũ) - Đầu Cây xăng
Đất ở nông thôn 2.160.000 400.000 250.000 120.000
Xã Ea Súp Tỉnh Lộ 1
Ngã 4 đầu đất nhà ông Kỷ (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 38) - Hết Cây xăng (xã Cư M'Lan cũ)
Đất ở nông thôn 2.000.000 450.000 300.000 120.000
Xã Ea Súp Tô Hiệu
Nguyễn Du - Lạc Long Quân
Đất ở nông thôn 2.730.000 1.092.000 680.000 360.000
Xã Ea Súp Tô Hiệu
Lạc Long Quân - Điện Biên Phủ
Đất ở nông thôn 4.200.000 1.680.000 1.050.000 360.000
Xã Ea Súp Tôn Thất Tùng
Hùng Vương - Nguyễn Trãi
Đất ở nông thôn 1.365.000 546.000 340.000 300.000
Xã Ea Súp Trần Bình Trọng
Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1
Đất ở nông thôn 1.365.000 546.000 360.000 300.000
Xã Ea Súp Trần Phú
Lạc Long Quân - Đinh Núp
Đất ở nông thôn 3.570.000 1.428.000 890.000 360.000
Xã Ea Súp Trần Phú
Đinh Núp - Điện Biên Phủ
Đất ở nông thôn 3.150.000 1.260.000 780.000 360.000
Xã Ea Súp Y Ngông
Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1
Đất ở nông thôn 1.365.000 546.000 360.000 300.000
Xã Ea Súp Y Ni Ksơr
Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1
Đất ở nông thôn 1.170.000 468.000 360.000 300.000
Xã Ea Súp Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
-
Đất ở nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Ea Súp A Ma Jhao
Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1
Đất TM-DV nông thôn 546.000 218.000 144.000 120.000
Xã Ea Súp Âu Cơ
Hùng Vương - Nơ Trang Lơng
Đất TM-DV nông thôn 4.700.000 1.880.000 1.160.000 144.000
Xã Ea Súp Âu Cơ
Nơ Trang Lơng - Y Ngông
Đất TM-DV nông thôn 2.872.000 1.149.000 718.000 144.000
Xã Ea Súp Âu Cơ
Y Ngông - Y Ni Ksơr
Đất TM-DV nông thôn 1.720.000 688.000 430.000 144.000
Xã Ea Súp Bà Triệu
Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1
Đất TM-DV nông thôn 468.000 187.000 144.000 120.000
Xã Ea Súp Bùi Thị Xuân
Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1
Đất TM-DV nông thôn 468.000 187.000 144.000 120.000
Xã Ea Súp Chu Văn An
Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Trãi
Đất TM-DV nông thôn 812.000 325.000 204.000 144.000
Xã Ea Súp Cụm dân cư thôn 5
-
Đất TM-DV nông thôn 96.000 0 0 0
Xã Ea Súp Điện Biên Phủ
Hùng Vương - Tô Hiệu
Đất TM-DV nông thôn 2.072.000 829.000 518.000 144.000
Xã Ea Súp Điện Biên Phủ
Tô Hiệu - Nguyễn Trãi
Đất TM-DV nông thôn 1.288.000 515.000 322.000 144.000
Xã Ea Súp Đinh Núp
Hùng Vương - Trần Phú
Đất TM-DV nông thôn 1.326.000 530.000 332.000 144.000
Xã Ea Súp Đinh Núp
Trần Phú - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV nông thôn 546.000 218.000 144.000 120.000
Xã Ea Súp Đinh Núp
Lê Hồng Phong - Tô Hiệu
Đất TM-DV nông thôn 780.000 312.000 192.000 144.000
Xã Ea Súp Đinh Tiên Hoàng
Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1
Đất TM-DV nông thôn 754.000 302.000 144.000 120.000
Xã Ea Súp Đường đi Trạm nước (đường Điện Biên Phủ nối dài)
Nguyễn Trãi - Hết đường (đi qua trạm nước)
Đất TM-DV nông thôn 364.000 146.000 132.000 120.000
Xã Ea Súp Đường đi xã Ea Bung
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất TM-DV nông thôn 910.000 364.000 228.000 144.000
Xã Ea Súp Đường đi xã Ea Bung
Đinh Tiên Hoàng - Giáp xã Ea Bung
Đất TM-DV nông thôn 696.000 278.000 174.000 144.000
Xã Ea Súp Đường đi xã Ea Bung
Y Ni Ksơr - Giáp xã Ea Bung (Suối Tre)
Đất TM-DV nông thôn 336.000 146.000 144.000 120.000
Xã Ea Súp Đường đi xã Ea Bung (xã Ya Tờ Mốt cũ)
Ngã 4 Đắk Bùng (UBND xã Cư M'Lan cũ) - Cầu Bà Mỹ
Đất TM-DV nông thôn 384.000 80.000 64.000 48.000
Xã Ea Súp Đường đi xã Ea Kiết
Nguyễn Trãi - Ngã ba nhà ông Long (thửa đất số 155, 149, tờ bản đồ số 41)
Đất TM-DV nông thôn 756.000 302.000 188.000 144.000
Xã Ea Súp Đường đi xã Ea Kiết
Ngã ba nhà ông Long (thửa đất số 155, 149, tờ bản đồ số 41) - Ngã ba đất nhà ông Thử (thửa đất số 241, 248, tờ bản đồ số 41)
Đất TM-DV nông thôn 588.000 235.000 148.000 144.000
Xã Ea Súp Đường đi xã Ea Kiết
Ngã ba đất nhà ông Thử (thửa đất số 241, 248, tờ bản đồ số 41) - Đất nhà ông Quyết (Đường Ven Hồ) (thửa đất số 71, 70, tờ bản đồ số 43)
Đất TM-DV nông thôn 364.000 146.000 140.000 120.000
Xã Ea Súp Đường đi xã Ea Kiết
Đất nhà ông Quyết (Đường Ven Hồ) (thửa đất số 71, 70, tờ bản đồ số 43) - Ngã 3 đi xã Ea Kiết
Đất TM-DV nông thôn 288.000 144.000 128.000 120.000
Xã Ea Súp Đường đi xã Ea Kiết
Ngã ba đất nhà ông Thử (thửa đất số 241, 248, tờ bản đồ số 41) - Giáp ranh xã Cư M'Lan cũ
Đất TM-DV nông thôn 468.000 100.000 64.000 48.000
Xã Ea Súp Đường đi xã Ea Kiết
Giáp trung tâm xã Ea Súp - Trạm phân trường 3 - Công ty lâm nghiệp Chư Ma Lanh
Đất TM-DV nông thôn 200.000 80.000 56.000 48.000
Xã Ea Súp Đường đi xã Ea Rốk (xã Cư K'Bang cũ)
Ngã 3 (chợ xã Ea Lê cũ) - Cống kênh N11 (thôn 5 Ea Lê)
Đất TM-DV nông thôn 364.000 56.000 52.000 48.000
Xã Ea Súp Đường đi xã Ea Rốk (xã Cư K'Bang cũ)
Cống kênh N11 (thôn 5 Ea Lê) - Ngã ba nhà ông Thành (thửa đất số 111, 69, tờ bản đồ số 228)
Đất TM-DV nông thôn 312.000 56.000 52.000 48.000
Xã Ea Súp Đường đi xã Ea Rốk (xã Cư K'Bang cũ)
Ngã ba nhà ông Thành (thửa đất số 111, 69, tờ bản đồ số 228) - Cống 18T (kênh Chính Đông)
Đất TM-DV nông thôn 192.000 56.000 52.000 48.000
Xã Ea Súp Đường đi xã Ea Rốk (xã Cư K'Bang cũ)
Ranh giới đất ông Mưa (thửa đất số 144, 204, tờ bản đồ số 228) - Giáp xã Ea Rốk (xã Cư K'Bang cũ)
Đất TM-DV nông thôn 144.000 56.000 52.000 48.000
Xã Ea Súp Đường giao thông
Ngã 4 nhà ông Kỷ (Tỉnh Lộ 1) (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 38) - Kênh Chính Tây
Đất TM-DV nông thôn 144.000 128.000 124.000 120.000
Xã Ea Súp Đường giao thông (N 9)
Trạm nước - Hết đất nhà Hoa Thi (thửa đất số 184, 205, tờ bản đồ số 41)
Đất TM-DV nông thôn 144.000 128.000 124.000 120.000
Xã Ea Súp Đường giao thông (N13)
Từ ngã ba nhà ông Hướng (thửa đất số 170, 131, tờ bản đồ số 41) - Ngã ba nhà ông Thành (thửa đất số 140, 97, tờ bản đồ số 41)
Đất TM-DV nông thôn 390.000 156.000 144.000 120.000
Xã Ea Súp Đường kênh Chính Tây
Hùng Vương (cống Hạt Kiểm Lâm) - Hết ranh giới đất nhà ông Quang (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 33)
Đất TM-DV nông thôn 374.000 150.000 144.000 120.000
Xã Ea Súp Đường kênh Chính Tây
Hết ranh giới đất nhà ông Quang (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 33) - Giáp ranh giới xã Cư M'Lan cũ
Đất TM-DV nông thôn 264.000 132.000 128.000 120.000
Xã Ea Súp Đường kênh Chính Tây
Giáp xã Ea Súp mới - Cầu Bà Mỹ
Đất TM-DV nông thôn 72.000 56.000 52.000 48.000
Xã Ea Súp Đường kênh Chính Tây
Đường song song kênh chính tây (chưa được đầu tư hạ tầng) - Hết cuối khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn 152.000 144.000 120.000 0
Xã Ea Súp Đường liên thôn
Từ đầu đất nhà ông Lê Sỹ Tấn (thửa đất số 7, 18, tờ bản đồ số 233) - Ngã ba thửa đất số 96, 174, tờ bản đồ số 225 nhà ông Tư Mốc (thôn 8 Ea Lê)
Đất TM-DV nông thôn 72.000 56.000 52.000 48.000
Xã Ea Súp Đường liên thôn
Từ Hương Quê (nhà ông Tiến thôn 1 Ea Lê) (thửa đất số 40, 165, tờ bản đồ số 242) - Ngã ba đi xưởng cưa (thôn 4 Ea Lê) (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 223)
Đất TM-DV nông thôn 72.000 56.000 52.000 48.000
Xã Ea Súp Đường liên thôn
Ngã ba nhà ông Thi (thửa đất số 201, 65, tờ bản đồ số 209) - Đường liên xã thôn 16 Ea Lê đi xã Ea Rốk (xã Cư K'Bang Cũ)
Đất TM-DV nông thôn 72.000 56.000 52.000 48.000
Xã Ea Súp Đường liên thôn
Ranh giới đất ông Đặng Tranh (thôn 5 Ea Lê) (thửa 194, 137, tờ bản đồ số 227) - Cống kênh N11 (nhà bà Song thôn 6 Ea Lê)
Đất TM-DV nông thôn 96.000 56.000 52.000 48.000
Xã Ea Súp Đường liên thôn
Ranh giới đất ông Luân (thôn 14 Ea Lê) (thửa đất số 76, 91, tờ bản đồ số 252) - Ngã ba đi ngầm Ea Pốp
Đất TM-DV nông thôn 72.000 56.000 52.000 48.000
Xã Ea Súp Đường liên thôn
Kênh chính Đông thôn 9 Ea Lê - Ngã 4 thôn 12-15 đường liên xã đi xã Ea Rốk (xã Cư K'Bang cũ)
Đất TM-DV nông thôn 72.000 56.000 52.000 48.000
Xã Ea Súp Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1)
Cầu sắt suối Ea Súp - Ngã ba đường vào lò gạch ông Rinh (thửa đất số 50, 60, tờ bản đồ số 250)
Đất TM-DV nông thôn 448.000 120.000 72.000 48.000
Xã Ea Súp Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1)
Ngã ba đường vào lò gạch ông Rinh (thửa đất số 50, 60, tờ bản đồ số 250) - Đường đi xóm đảo
Đất TM-DV nông thôn 312.000 100.000 72.000 48.000
Xã Ea Súp Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1)
Đường đi xóm đảo - Cống kênh Chính Đông thôn 1 Ea Lê
Đất TM-DV nông thôn 260.000 100.000 72.000 48.000
Xã Ea Súp Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1)
Cống kênh Chính Đông thôn 1 Ea Lê - Kênh N11 (thôn 1 Ea Lê)
Đất TM-DV nông thôn 364.000 100.000 64.000 48.000
Xã Ea Súp Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1)
Kênh N11 (thôn 1 Ea Lê) - Ngã ba nhà ông Hồ Giác (thửa đất số 164, 61, tờ bản đồ số 242)
Đất TM-DV nông thôn 208.000 80.000 64.000 48.000
Xã Ea Súp Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1)
Ngã ba nhà ông Hồ Giác (thửa đất số 164, 61, tờ bản đồ số 242) - Cầu Tịnh thôn 5 Ea Lê
Đất TM-DV nông thôn 416.000 100.000 64.000 48.000
Xã Ea Súp Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1)
Cầu Tịnh thôn 5 Ea Lê - Ngã ba nhà ông Tấn (thửa đất số 94, 70, tờ bản đồ số 234)
Đất TM-DV nông thôn 624.000 120.000 72.000 48.000
Xã Ea Súp Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1)
Ngã ba nhà ông Tấn (thửa đất số 94, 70, tờ bản đồ số 234) - Cống Kênh N11 thôn 6 Ea Lê
Đất TM-DV nông thôn 432.000 100.000 64.000 48.000
Xã Ea Súp Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1)
Cống Kênh N11 thôn 6 Ea Lê - Ngã ba đường đi thôn 16 Ea Lê
Đất TM-DV nông thôn 156.000 80.000 64.000 48.000
Xã Ea Súp Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1)
Ngã ba đường đi thôn 16 Ea Lê - Giáp xã Ea Rốk
Đất TM-DV nông thôn 192.000 80.000 64.000 48.000
Xã Ea Súp Đường song song với đường Điện Biên Phủ
Hùng Vương - Phạm Ngọc Thạch
Đất TM-DV nông thôn 702.000 281.000 176.000 144.000
Xã Ea Súp Đường song song với đường Điện Biên Phủ
Phạm Ngọc Thạch - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 432.000 173.000 144.000 120.000
Xã Ea Súp Đường vành đai
Cuối đường Nguyễn Trãi - Giáp ranh giới xã Cư M'Lan cũ (đường vành đai)
Đất TM-DV nông thôn 588.000 235.000 152.000 144.000
Xã Ea Súp Đường vành đai
Ngã 4 Đắk Bùng (UBND xã Cư M'Lan cũ) - Hết đất nhà ông Trung (thửa đất số 41, 47, tờ bản đồ số 267)
Đất TM-DV nông thôn 456.000 80.000 60.000 48.000
Xã Ea Súp Đường vành đai
Hết đất nhà ông Trung (thửa đất số 41, 47, tờ bản đồ số 267) - Cống ông Kiểu (thửa đất số 38, 16, tờ bản đồ số 268)
Đất TM-DV nông thôn 312.000 100.000 56.000 48.000
Xã Ea Súp Đường vành đai
Cống ông Kiểu (thửa đất số 38, 16, tờ bản đồ số 268) - Giáp trung tâm xã Ea Súp
Đất TM-DV nông thôn 240.000 72.000 56.000 48.000
Xã Ea Súp Đường vành đai
Nhà ông Nguyễn Thành Trung thôn 3 Cư M'Lan (thửa đất số 41, 47, tờ bản đồ số 267) - Nhà ông Đỗ Tấn Thái (thửa đất số 249, tờ bản đồ số 80)
Đất TM-DV nông thôn 80.000 64.000 56.000 48.000
Xã Ea Súp Đường vuông góc với Tỉnh Lộ 1
Tỉnh Lộ 1 (nhà ông Đường - thửa đất số 99, 100, tờ bản đồ số 39) - Hết đất nhà ông Hào (CSGT) (thửa đất số 193, 174, tờ bản đồ số 39)
Đất TM-DV nông thôn 546.000 218.000 136.000 120.000
Xã Ea Súp Đường vuông góc với Tỉnh Lộ 1
Tỉnh Lộ 1 (đối diện nhà ông Kỷ) (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 38) - Đường vành đai (cuối đường Nguyễn Trãi)
Đất TM-DV nông thôn 546.000 218.000 136.000 120.000
Xã Ea Súp Hồ Xuân Hương
Nguyễn Trãi - Nguyễn Đình Chiểu
Đất TM-DV nông thôn 832.000 333.000 208.000 144.000
Xã Ea Súp Hùng Vương (Tỉnh Lộ 1)
Lương Thế Vinh - Cống trước Hạt Kiểm Lâm
Đất TM-DV nông thôn 2.536.000 1.014.000 634.000 144.000
Xã Ea Súp Hùng Vương (Tỉnh Lộ 1)
Cống trước Hạt Kiểm Lâm - Đập tràn thủy lợi 1
Đất TM-DV nông thôn 3.348.000 1.339.000 836.000 144.000
Xã Ea Súp Hùng Vương (Tỉnh Lộ 1)
Đập tràn thủy lợi 1 - Kênh Chính Đông (nhà ông Minh Mầu)
Đất TM-DV nông thôn 4.700.000 1.880.000 1.172.000 144.000
Xã Ea Súp Hùng Vương (Tỉnh Lộ 1)
Kênh Chính Đông - Ngã ba Công ty lâm nghiệp Chư Ma Lanh
Đất TM-DV nông thôn 3.572.000 1.429.000 892.000 144.000
Xã Ea Súp Hùng Vương (Tỉnh Lộ 1)
Ngã ba Công ty lâm nghiệp Chư Ma Lanh - Cầu sắt suối Ea Súp
Đất TM-DV nông thôn 2.724.000 1.090.000 681.000 144.000
Xã Ea Súp Hùng Vương (Tỉnh Lộ 1)
Lương Thế Vinh - Ngã 4 đất nhà ông Kỷ (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 38)
Đất TM-DV nông thôn 1.288.000 140.000 100.000 48.000
Xã Ea Súp Lạc Long Quân
Hùng Vương - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV nông thôn 4.480.000 1.792.000 1.120.000 144.000
Xã Ea Súp Lạc Long Quân
Lê Hồng Phong - Tô Hiệu
Đất TM-DV nông thôn 3.348.000 1.339.000 836.000 144.000
Xã Ea Súp Lạc Long Quân
Tô Hiệu - Nguyễn Trãi
Đất TM-DV nông thôn 2.956.000 1.182.000 740.000 144.000
Xã Ea Súp Lê Hồng Phong (gồm cả hai bên đường)
Điện Biên Phủ - Nguyễn Du
Đất TM-DV nông thôn 910.000 364.000 224.000 144.000
Xã Ea Súp Lê Lai
Nguyễn Thị Minh Khai - Âu Cơ
Đất TM-DV nông thôn 468.000 187.000 144.000 120.000
Xã Ea Súp Lê Lai
Lý Thường Kiệt - Kênh N1
Đất TM-DV nông thôn 468.000 187.000 144.000 120.000
Xã Ea Súp Lê Quý Đôn
Hồ Xuân Hương - Lương Thế Vinh
Đất TM-DV nông thôn 546.000 218.000 136.000 120.000
Xã Ea Súp Lê Quý Đôn
Lương Thế Vinh - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 364.000 146.000 144.000 120.000
Xã Ea Súp Lương Thế Vinh
Hùng Vương - Nguyễn Trãi
Đất TM-DV nông thôn 546.000 218.000 136.000 120.000
Xã Ea Súp Lý Thường Kiệt
Hùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV nông thôn 1.484.000 594.000 372.000 144.000
Xã Ea Súp Lý Thường Kiệt
Nguyễn Văn Trỗi - Nơ Trang Gưh
Đất TM-DV nông thôn 812.000 325.000 203.000 144.000
Xã Ea Súp Đường nối từ Tỉnh Lộ 1 vào Xưởng Đức Liên
Tỉnh Lộ 1 - Giáp ranh Xưởng Đức Liên (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 268)
Đất TM-DV nông thôn 66.000 56.000 52.000 48.000
Xã Ea Súp Nguyễn Đình Chiểu
Hùng Vương - Hồ Xuân Hương
Đất TM-DV nông thôn 812.000 325.000 204.000 144.000
Xã Ea Súp Nguyễn Du
Hùng Vương - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV nông thôn 1.484.000 594.000 368.000 144.000
Xã Ea Súp Nguyễn Du
Lê Hồng Phong - Nguyễn Trãi
Đất TM-DV nông thôn 1.092.000 437.000 272.000 144.000
Xã Ea Súp Nguyễn Thị Minh Khai
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất TM-DV nông thôn 952.000 381.000 238.000 144.000
Xã Ea Súp Nguyễn Thị Minh Khai
Đinh Tiên Hoàng - Y Ni Ksơr
Đất TM-DV nông thôn 624.000 250.000 156.000 144.000
Xã Ea Súp Nguyễn Trãi
Điện Biên Phủ - Lạc Long Quân
Đất TM-DV nông thôn 988.000 395.000 248.000 144.000
Xã Ea Súp Nguyễn Trãi
Lạc Long Quân - Hồ Xuân Hương
Đất TM-DV nông thôn 1.512.000 605.000 378.000 144.000
Xã Ea Súp Nguyễn Trãi
Hồ Xuân Hương - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 1.064.000 426.000 266.000 144.000
Xã Ea Súp Nguyễn Trung Trực
Âu Cơ - Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV nông thôn 756.000 302.000 188.000 144.000
Xã Ea Súp Nguyễn Trung Trực
Lý Thường Kiệt - Kênh N1
Đất TM-DV nông thôn 588.000 235.000 152.000 144.000
Xã Ea Súp Nguyễn Văn Trỗi
Nguyễn Thị Minh Khai - Âu Cơ
Đất TM-DV nông thôn 1.176.000 470.000 294.000 144.000
Xã Ea Súp Nguyễn Văn Trỗi
Âu Cơ - Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV nông thôn 980.000 392.000 244.000 144.000
Xã Ea Súp Nguyễn Văn Trỗi
Lý Thường Kiệt - Kênh N1
Đất TM-DV nông thôn 754.000 302.000 188.000 144.000
Xã Ea Súp Nơ Trang Gưh
Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1
Đất TM-DV nông thôn 468.000 187.000 144.000 120.000
Xã Ea Súp Nơ Trang Lơng
Nguyễn Thị Minh Khai - Âu Cơ
Đất TM-DV nông thôn 980.000 392.000 240.000 144.000
Xã Ea Súp Nơ Trang Lơng
Âu Cơ - Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV nông thôn 812.000 325.000 200.000 144.000
Xã Ea Súp Nơ Trang Lơng
Lý Thường Kiệt - Kênh N1
Đất TM-DV nông thôn 624.000 250.000 156.000 144.000
Xã Ea Súp Phạm Ngọc Thạch
Hùng Vương - Điện Biên Phủ
Đất TM-DV nông thôn 754.000 302.000 188.000 144.000
Xã Ea Súp Pi Năng Tắc
Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1
Đất TM-DV nông thôn 468.000 187.000 144.000 120.000
Xã Ea Súp Tỉnh Lộ 1
Giáp xã Buôn Đôn - Giáp đất 100 ha (đất đồng bào dân tộc tại chỗ 05 buôn)
Đất TM-DV nông thôn 132.000 72.000 56.000 48.000
Xã Ea Súp Tỉnh Lộ 1
Giáp đất 100 ha (đất đồng bào dân tộc tại chỗ 05 buôn) - Cầu Đắk Bùng
Đất TM-DV nông thôn 400.000 100.000 72.000 48.000
Xã Ea Súp Tỉnh Lộ 1
Cầu Đắk Bùng - Ngã 4 (UBND xã Cư M'Lan Cũ)
Đất TM-DV nông thôn 550.000 120.000 72.000 48.000
Xã Ea Súp Tỉnh Lộ 1
Ngã 4 (UBND xã Cư M'Lan Cũ) - Đầu Cây xăng
Đất TM-DV nông thôn 864.000 160.000 100.000 48.000
Xã Ea Súp Tỉnh Lộ 1
Ngã 4 đầu đất nhà ông Kỷ (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 38) - Hết Cây xăng (xã Cư M'Lan cũ)
Đất TM-DV nông thôn 800.000 180.000 120.000 48.000
Xã Ea Súp Tô Hiệu
Nguyễn Du - Lạc Long Quân
Đất TM-DV nông thôn 1.092.000 437.000 272.000 144.000
Xã Ea Súp Tô Hiệu
Lạc Long Quân - Điện Biên Phủ
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000 672.000 420.000 144.000
Xã Ea Súp Tôn Thất Tùng
Hùng Vương - Nguyễn Trãi
Đất TM-DV nông thôn 546.000 218.000 136.000 120.000
Xã Ea Súp Trần Bình Trọng
Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1
Đất TM-DV nông thôn 546.000 218.000 144.000 120.000
Xã Ea Súp Trần Phú
Lạc Long Quân - Đinh Núp
Đất TM-DV nông thôn 1.428.000 571.000 356.000 144.000
Xã Ea Súp Trần Phú
Đinh Núp - Điện Biên Phủ
Đất TM-DV nông thôn 1.260.000 504.000 312.000 144.000
Xã Ea Súp Y Ngông
Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1
Đất TM-DV nông thôn 546.000 218.000 144.000 120.000
Xã Ea Súp Y Ni Ksơr
Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1
Đất TM-DV nông thôn 468.000 187.000 144.000 120.000
Xã Ea Súp Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
-
Đất TM-DV nông thôn 48.000 0 0 0
Xã Ea Súp A Ma Jhao
Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1
Đất SX-KD nông thôn 546.000 218.000 144.000 120.000
Xã Ea Súp Âu Cơ
Hùng Vương - Nơ Trang Lơng
Đất SX-KD nông thôn 4.700.000 1.880.000 1.160.000 144.000
Xã Ea Súp Âu Cơ
Nơ Trang Lơng - Y Ngông
Đất SX-KD nông thôn 2.872.000 1.149.000 718.000 144.000
Xã Ea Súp Âu Cơ
Y Ngông - Y Ni Ksơr
Đất SX-KD nông thôn 1.720.000 688.000 430.000 144.000
Xã Ea Súp Bà Triệu
Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1
Đất SX-KD nông thôn 468.000 187.000 144.000 120.000
Xã Ea Súp Bùi Thị Xuân
Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1
Đất SX-KD nông thôn 468.000 187.000 144.000 120.000
Xã Ea Súp Chu Văn An
Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD nông thôn 812.000 325.000 204.000 144.000
Xã Ea Súp Cụm dân cư thôn 5
-
Đất SX-KD nông thôn 96.000 0 0 0
Xã Ea Súp Điện Biên Phủ
Hùng Vương - Tô Hiệu
Đất SX-KD nông thôn 2.072.000 829.000 518.000 144.000
Xã Ea Súp Điện Biên Phủ
Tô Hiệu - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD nông thôn 1.288.000 515.000 322.000 144.000
Xã Ea Súp Đinh Núp
Hùng Vương - Trần Phú
Đất SX-KD nông thôn 1.326.000 530.000 332.000 144.000
Xã Ea Súp Đinh Núp
Trần Phú - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD nông thôn 546.000 218.000 144.000 120.000
Xã Ea Súp Đinh Núp
Lê Hồng Phong - Tô Hiệu
Đất SX-KD nông thôn 780.000 312.000 192.000 144.000
Xã Ea Súp Đinh Tiên Hoàng
Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1
Đất SX-KD nông thôn 754.000 302.000 144.000 120.000
Xã Ea Súp Đường đi Trạm nước (đường Điện Biên Phủ nối dài)
Nguyễn Trãi - Hết đường (đi qua trạm nước)
Đất SX-KD nông thôn 364.000 146.000 132.000 120.000
Xã Ea Súp Đường đi xã Ea Bung
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 910.000 364.000 228.000 144.000
Xã Ea Súp Đường đi xã Ea Bung
Đinh Tiên Hoàng - Giáp xã Ea Bung
Đất SX-KD nông thôn 696.000 278.000 174.000 144.000
Xã Ea Súp Đường đi xã Ea Bung
Y Ni Ksơr - Giáp xã Ea Bung (Suối Tre)
Đất SX-KD nông thôn 336.000 146.000 144.000 120.000
Xã Ea Súp Đường đi xã Ea Bung (xã Ya Tờ Mốt cũ)
Ngã 4 Đắk Bùng (UBND xã Cư M'Lan cũ) - Cầu Bà Mỹ
Đất SX-KD nông thôn 384.000 80.000 64.000 48.000
Xã Ea Súp Đường đi xã Ea Kiết
Nguyễn Trãi - Ngã ba nhà ông Long (thửa đất số 155, 149, tờ bản đồ số 41)
Đất SX-KD nông thôn 756.000 302.000 188.000 144.000
Xã Ea Súp Đường đi xã Ea Kiết
Ngã ba nhà ông Long (thửa đất số 155, 149, tờ bản đồ số 41) - Ngã ba đất nhà ông Thử (thửa đất số 241, 248, tờ bản đồ số 41)
Đất SX-KD nông thôn 588.000 235.000 148.000 144.000
Xã Ea Súp Đường đi xã Ea Kiết
Ngã ba đất nhà ông Thử (thửa đất số 241, 248, tờ bản đồ số 41) - Đất nhà ông Quyết (Đường Ven Hồ) (thửa đất số 71, 70, tờ bản đồ số 43)
Đất SX-KD nông thôn 364.000 146.000 140.000 120.000
Xã Ea Súp Đường đi xã Ea Kiết
Đất nhà ông Quyết (Đường Ven Hồ) (thửa đất số 71, 70, tờ bản đồ số 43) - Ngã 3 đi xã Ea Kiết
Đất SX-KD nông thôn 288.000 144.000 128.000 120.000
Xã Ea Súp Đường đi xã Ea Kiết
Ngã ba đất nhà ông Thử (thửa đất số 241, 248, tờ bản đồ số 41) - Giáp ranh xã Cư M'Lan cũ
Đất SX-KD nông thôn 468.000 100.000 64.000 48.000
Xã Ea Súp Đường đi xã Ea Kiết
Giáp trung tâm xã Ea Súp - Trạm phân trường 3 - Công ty lâm nghiệp Chư Ma Lanh
Đất SX-KD nông thôn 200.000 80.000 56.000 48.000
Xã Ea Súp Đường đi xã Ea Rốk (xã Cư K'Bang cũ)
Ngã 3 (chợ xã Ea Lê cũ) - Cống kênh N11 (thôn 5 Ea Lê)
Đất SX-KD nông thôn 364.000 56.000 52.000 48.000
Xã Ea Súp Đường đi xã Ea Rốk (xã Cư K'Bang cũ)
Cống kênh N11 (thôn 5 Ea Lê) - Ngã ba nhà ông Thành (thửa đất số 111, 69, tờ bản đồ số 228)
Đất SX-KD nông thôn 312.000 56.000 52.000 48.000
Xã Ea Súp Đường đi xã Ea Rốk (xã Cư K'Bang cũ)
Ngã ba nhà ông Thành (thửa đất số 111, 69, tờ bản đồ số 228) - Cống 18T (kênh Chính Đông)
Đất SX-KD nông thôn 192.000 56.000 52.000 48.000
Xã Ea Súp Đường đi xã Ea Rốk (xã Cư K'Bang cũ)
Ranh giới đất ông Mưa (thửa đất số 144, 204, tờ bản đồ số 228) - Giáp xã Ea Rốk (xã Cư K'Bang cũ)
Đất SX-KD nông thôn 144.000 56.000 52.000 48.000
Xã Ea Súp Đường giao thông
Ngã 4 nhà ông Kỷ (Tỉnh Lộ 1) (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 38) - Kênh Chính Tây
Đất SX-KD nông thôn 144.000 128.000 124.000 120.000
Xã Ea Súp Đường giao thông (N 9)
Trạm nước - Hết đất nhà Hoa Thi (thửa đất số 184, 205, tờ bản đồ số 41)
Đất SX-KD nông thôn 144.000 128.000 124.000 120.000
Xã Ea Súp Đường giao thông (N13)
Từ ngã ba nhà ông Hướng (thửa đất số 170, 131, tờ bản đồ số 41) - Ngã ba nhà ông Thành (thửa đất số 140, 97, tờ bản đồ số 41)
Đất SX-KD nông thôn 390.000 156.000 144.000 120.000
Xã Ea Súp Đường kênh Chính Tây
Hùng Vương (cống Hạt Kiểm Lâm) - Hết ranh giới đất nhà ông Quang (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 33)
Đất SX-KD nông thôn 374.000 150.000 144.000 120.000
Xã Ea Súp Đường kênh Chính Tây
Hết ranh giới đất nhà ông Quang (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 33) - Giáp ranh giới xã Cư M'Lan cũ
Đất SX-KD nông thôn 264.000 132.000 128.000 120.000
Xã Ea Súp Đường kênh Chính Tây
Giáp xã Ea Súp mới - Cầu Bà Mỹ
Đất SX-KD nông thôn 72.000 56.000 52.000 48.000
Xã Ea Súp Đường kênh Chính Tây
Đường song song kênh chính tây (chưa được đầu tư hạ tầng) - Hết cuối khu dân cư
Đất SX-KD nông thôn 152.000 144.000 120.000 0
Xã Ea Súp Đường liên thôn
Từ đầu đất nhà ông Lê Sỹ Tấn (thửa đất số 7, 18, tờ bản đồ số 233) - Ngã ba thửa đất số 96, 174, tờ bản đồ số 225 nhà ông Tư Mốc (thôn 8 Ea Lê)
Đất SX-KD nông thôn 72.000 56.000 52.000 48.000
Xã Ea Súp Đường liên thôn
Từ Hương Quê (nhà ông Tiến thôn 1 Ea Lê) (thửa đất số 40, 165, tờ bản đồ số 242) - Ngã ba đi xưởng cưa (thôn 4 Ea Lê) (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 223)
Đất SX-KD nông thôn 72.000 56.000 52.000 48.000
Xã Ea Súp Đường liên thôn
Ngã ba nhà ông Thi (thửa đất số 201, 65, tờ bản đồ số 209) - Đường liên xã thôn 16 Ea Lê đi xã Ea Rốk (xã Cư K'Bang Cũ)
Đất SX-KD nông thôn 72.000 56.000 52.000 48.000
Xã Ea Súp Đường liên thôn
Ranh giới đất ông Đặng Tranh (thôn 5 Ea Lê) (thửa 194, 137, tờ bản đồ số 227) - Cống kênh N11 (nhà bà Song thôn 6 Ea Lê)
Đất SX-KD nông thôn 96.000 56.000 52.000 48.000
Xã Ea Súp Đường liên thôn
Ranh giới đất ông Luân (thôn 14 Ea Lê) (thửa đất số 76, 91, tờ bản đồ số 252) - Ngã ba đi ngầm Ea Pốp
Đất SX-KD nông thôn 72.000 56.000 52.000 48.000
Xã Ea Súp Đường liên thôn
Kênh chính Đông thôn 9 Ea Lê - Ngã 4 thôn 12-15 đường liên xã đi xã Ea Rốk (xã Cư K'Bang cũ)
Đất SX-KD nông thôn 72.000 56.000 52.000 48.000
Xã Ea Súp Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1)
Cầu sắt suối Ea Súp - Ngã ba đường vào lò gạch ông Rinh (thửa đất số 50, 60, tờ bản đồ số 250)
Đất SX-KD nông thôn 448.000 120.000 72.000 48.000
Xã Ea Súp Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1)
Ngã ba đường vào lò gạch ông Rinh (thửa đất số 50, 60, tờ bản đồ số 250) - Đường đi xóm đảo
Đất SX-KD nông thôn 312.000 100.000 72.000 48.000
Xã Ea Súp Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1)
Đường đi xóm đảo - Cống kênh Chính Đông thôn 1 Ea Lê
Đất SX-KD nông thôn 260.000 100.000 72.000 48.000
Xã Ea Súp Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1)
Cống kênh Chính Đông thôn 1 Ea Lê - Kênh N11 (thôn 1 Ea Lê)
Đất SX-KD nông thôn 364.000 100.000 64.000 48.000
Xã Ea Súp Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1)
Kênh N11 (thôn 1 Ea Lê) - Ngã ba nhà ông Hồ Giác (thửa đất số 164, 61, tờ bản đồ số 242)
Đất SX-KD nông thôn 208.000 80.000 64.000 48.000
Xã Ea Súp Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1)
Ngã ba nhà ông Hồ Giác (thửa đất số 164, 61, tờ bản đồ số 242) - Cầu Tịnh thôn 5 Ea Lê
Đất SX-KD nông thôn 416.000 100.000 64.000 48.000
Xã Ea Súp Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1)
Cầu Tịnh thôn 5 Ea Lê - Ngã ba nhà ông Tấn (thửa đất số 94, 70, tờ bản đồ số 234)
Đất SX-KD nông thôn 624.000 120.000 72.000 48.000
Xã Ea Súp Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1)
Ngã ba nhà ông Tấn (thửa đất số 94, 70, tờ bản đồ số 234) - Cống Kênh N11 thôn 6 Ea Lê
Đất SX-KD nông thôn 432.000 100.000 64.000 48.000
Xã Ea Súp Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1)
Cống Kênh N11 thôn 6 Ea Lê - Ngã ba đường đi thôn 16 Ea Lê
Đất SX-KD nông thôn 156.000 80.000 64.000 48.000
Xã Ea Súp Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1)
Ngã ba đường đi thôn 16 Ea Lê - Giáp xã Ea Rốk
Đất SX-KD nông thôn 192.000 80.000 64.000 48.000
Xã Ea Súp Đường song song với đường Điện Biên Phủ
Hùng Vương - Phạm Ngọc Thạch
Đất SX-KD nông thôn 702.000 281.000 176.000 144.000
Xã Ea Súp Đường song song với đường Điện Biên Phủ
Phạm Ngọc Thạch - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 432.000 173.000 144.000 120.000
Xã Ea Súp Đường vành đai
Cuối đường Nguyễn Trãi - Giáp ranh giới xã Cư M'Lan cũ (đường vành đai)
Đất SX-KD nông thôn 588.000 235.000 152.000 144.000
Xã Ea Súp Đường vành đai
Ngã 4 Đắk Bùng (UBND xã Cư M'Lan cũ) - Hết đất nhà ông Trung (thửa đất số 41, 47, tờ bản đồ số 267)
Đất SX-KD nông thôn 456.000 80.000 60.000 48.000
Xã Ea Súp Đường vành đai
Hết đất nhà ông Trung (thửa đất số 41, 47, tờ bản đồ số 267) - Cống ông Kiểu (thửa đất số 38, 16, tờ bản đồ số 268)
Đất SX-KD nông thôn 312.000 100.000 56.000 48.000
Xã Ea Súp Đường vành đai
Cống ông Kiểu (thửa đất số 38, 16, tờ bản đồ số 268) - Giáp trung tâm xã Ea Súp
Đất SX-KD nông thôn 240.000 72.000 56.000 48.000
Xã Ea Súp Đường vành đai
Nhà ông Nguyễn Thành Trung thôn 3 Cư M'Lan (thửa đất số 41, 47, tờ bản đồ số 267) - Nhà ông Đỗ Tấn Thái (thửa đất số 249, tờ bản đồ số 80)
Đất SX-KD nông thôn 80.000 64.000 56.000 48.000
Xã Ea Súp Đường vuông góc với Tỉnh Lộ 1
Tỉnh Lộ 1 (nhà ông Đường - thửa đất số 99, 100, tờ bản đồ số 39) - Hết đất nhà ông Hào (CSGT) (thửa đất số 193, 174, tờ bản đồ số 39)
Đất SX-KD nông thôn 546.000 218.000 136.000 120.000
Xã Ea Súp Đường vuông góc với Tỉnh Lộ 1
Tỉnh Lộ 1 (đối diện nhà ông Kỷ) (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 38) - Đường vành đai (cuối đường Nguyễn Trãi)
Đất SX-KD nông thôn 546.000 218.000 136.000 120.000
Xã Ea Súp Hồ Xuân Hương
Nguyễn Trãi - Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX-KD nông thôn 832.000 333.000 208.000 144.000
Xã Ea Súp Hùng Vương (Tỉnh Lộ 1)
Lương Thế Vinh - Cống trước Hạt Kiểm Lâm
Đất SX-KD nông thôn 2.536.000 1.014.000 634.000 144.000
Xã Ea Súp Hùng Vương (Tỉnh Lộ 1)
Cống trước Hạt Kiểm Lâm - Đập tràn thủy lợi 1
Đất SX-KD nông thôn 3.348.000 1.339.000 836.000 144.000
Xã Ea Súp Hùng Vương (Tỉnh Lộ 1)
Đập tràn thủy lợi 1 - Kênh Chính Đông (nhà ông Minh Mầu)
Đất SX-KD nông thôn 4.700.000 1.880.000 1.172.000 144.000
Xã Ea Súp Hùng Vương (Tỉnh Lộ 1)
Kênh Chính Đông - Ngã ba Công ty lâm nghiệp Chư Ma Lanh
Đất SX-KD nông thôn 3.572.000 1.429.000 892.000 144.000
Xã Ea Súp Hùng Vương (Tỉnh Lộ 1)
Ngã ba Công ty lâm nghiệp Chư Ma Lanh - Cầu sắt suối Ea Súp
Đất SX-KD nông thôn 2.724.000 1.090.000 681.000 144.000
Xã Ea Súp Hùng Vương (Tỉnh Lộ 1)
Lương Thế Vinh - Ngã 4 đất nhà ông Kỷ (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 38)
Đất SX-KD nông thôn 1.288.000 140.000 100.000 48.000
Xã Ea Súp Lạc Long Quân
Hùng Vương - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD nông thôn 4.480.000 1.792.000 1.120.000 144.000
Xã Ea Súp Lạc Long Quân
Lê Hồng Phong - Tô Hiệu
Đất SX-KD nông thôn 3.348.000 1.339.000 836.000 144.000
Xã Ea Súp Lạc Long Quân
Tô Hiệu - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD nông thôn 2.956.000 1.182.000 740.000 144.000
Xã Ea Súp Lê Hồng Phong (gồm cả hai bên đường)
Điện Biên Phủ - Nguyễn Du
Đất SX-KD nông thôn 910.000 364.000 224.000 144.000
Xã Ea Súp Lê Lai
Nguyễn Thị Minh Khai - Âu Cơ
Đất SX-KD nông thôn 468.000 187.000 144.000 120.000
Xã Ea Súp Lê Lai
Lý Thường Kiệt - Kênh N1
Đất SX-KD nông thôn 468.000 187.000 144.000 120.000
Xã Ea Súp Lê Quý Đôn
Hồ Xuân Hương - Lương Thế Vinh
Đất SX-KD nông thôn 546.000 218.000 136.000 120.000
Xã Ea Súp Lê Quý Đôn
Lương Thế Vinh - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 364.000 146.000 144.000 120.000
Xã Ea Súp Lương Thế Vinh
Hùng Vương - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD nông thôn 546.000 218.000 136.000 120.000
Xã Ea Súp Lý Thường Kiệt
Hùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD nông thôn 1.484.000 594.000 372.000 144.000
Xã Ea Súp Lý Thường Kiệt
Nguyễn Văn Trỗi - Nơ Trang Gưh
Đất SX-KD nông thôn 812.000 325.000 203.000 144.000
Xã Ea Súp Đường nối từ Tỉnh Lộ 1 vào Xưởng Đức Liên
Tỉnh Lộ 1 - Giáp ranh Xưởng Đức Liên (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 268)
Đất SX-KD nông thôn 66.000 56.000 52.000 48.000
Xã Ea Súp Nguyễn Đình Chiểu
Hùng Vương - Hồ Xuân Hương
Đất SX-KD nông thôn 812.000 325.000 204.000 144.000
Xã Ea Súp Nguyễn Du
Hùng Vương - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD nông thôn 1.484.000 594.000 368.000 144.000
Xã Ea Súp Nguyễn Du
Lê Hồng Phong - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD nông thôn 1.092.000 437.000 272.000 144.000
Xã Ea Súp Nguyễn Thị Minh Khai
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 952.000 381.000 238.000 144.000
Xã Ea Súp Nguyễn Thị Minh Khai
Đinh Tiên Hoàng - Y Ni Ksơr
Đất SX-KD nông thôn 624.000 250.000 156.000 144.000
Xã Ea Súp Nguyễn Trãi
Điện Biên Phủ - Lạc Long Quân
Đất SX-KD nông thôn 988.000 395.000 248.000 144.000
Xã Ea Súp Nguyễn Trãi
Lạc Long Quân - Hồ Xuân Hương
Đất SX-KD nông thôn 1.512.000 605.000 378.000 144.000
Xã Ea Súp Nguyễn Trãi
Hồ Xuân Hương - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 1.064.000 426.000 266.000 144.000
Xã Ea Súp Nguyễn Trung Trực
Âu Cơ - Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD nông thôn 756.000 302.000 188.000 144.000
Xã Ea Súp Nguyễn Trung Trực
Lý Thường Kiệt - Kênh N1
Đất SX-KD nông thôn 588.000 235.000 152.000 144.000
Xã Ea Súp Nguyễn Văn Trỗi
Nguyễn Thị Minh Khai - Âu Cơ
Đất SX-KD nông thôn 1.176.000 470.000 294.000 144.000
Xã Ea Súp Nguyễn Văn Trỗi
Âu Cơ - Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD nông thôn 980.000 392.000 244.000 144.000
Xã Ea Súp Nguyễn Văn Trỗi
Lý Thường Kiệt - Kênh N1
Đất SX-KD nông thôn 754.000 302.000 188.000 144.000
Xã Ea Súp Nơ Trang Gưh
Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1
Đất SX-KD nông thôn 468.000 187.000 144.000 120.000
Xã Ea Súp Nơ Trang Lơng
Nguyễn Thị Minh Khai - Âu Cơ
Đất SX-KD nông thôn 980.000 392.000 240.000 144.000
Xã Ea Súp Nơ Trang Lơng
Âu Cơ - Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD nông thôn 812.000 325.000 200.000 144.000
Xã Ea Súp Nơ Trang Lơng
Lý Thường Kiệt - Kênh N1
Đất SX-KD nông thôn 624.000 250.000 156.000 144.000
Xã Ea Súp Phạm Ngọc Thạch
Hùng Vương - Điện Biên Phủ
Đất SX-KD nông thôn 754.000 302.000 188.000 144.000
Xã Ea Súp Pi Năng Tắc
Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1
Đất SX-KD nông thôn 468.000 187.000 144.000 120.000
Xã Ea Súp Tỉnh Lộ 1
Giáp xã Buôn Đôn - Giáp đất 100 ha (đất đồng bào dân tộc tại chỗ 05 buôn)
Đất SX-KD nông thôn 132.000 72.000 56.000 48.000
Xã Ea Súp Tỉnh Lộ 1
Giáp đất 100 ha (đất đồng bào dân tộc tại chỗ 05 buôn) - Cầu Đắk Bùng
Đất SX-KD nông thôn 400.000 100.000 72.000 48.000
Xã Ea Súp Tỉnh Lộ 1
Cầu Đắk Bùng - Ngã 4 (UBND xã Cư M'Lan Cũ)
Đất SX-KD nông thôn 550.000 120.000 72.000 48.000
Xã Ea Súp Tỉnh Lộ 1
Ngã 4 (UBND xã Cư M'Lan Cũ) - Đầu Cây xăng
Đất SX-KD nông thôn 864.000 160.000 100.000 48.000
Xã Ea Súp Tỉnh Lộ 1
Ngã 4 đầu đất nhà ông Kỷ (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 38) - Hết Cây xăng (xã Cư M'Lan cũ)
Đất SX-KD nông thôn 800.000 180.000 120.000 48.000
Xã Ea Súp Tô Hiệu
Nguyễn Du - Lạc Long Quân
Đất SX-KD nông thôn 1.092.000 437.000 272.000 144.000
Xã Ea Súp Tô Hiệu
Lạc Long Quân - Điện Biên Phủ
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 672.000 420.000 144.000
Xã Ea Súp Tôn Thất Tùng
Hùng Vương - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD nông thôn 546.000 218.000 136.000 120.000
Xã Ea Súp Trần Bình Trọng
Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1
Đất SX-KD nông thôn 546.000 218.000 144.000 120.000
Xã Ea Súp Trần Phú
Lạc Long Quân - Đinh Núp
Đất SX-KD nông thôn 1.428.000 571.000 356.000 144.000
Xã Ea Súp Trần Phú
Đinh Núp - Điện Biên Phủ
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 504.000 312.000 144.000
Xã Ea Súp Y Ngông
Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1
Đất SX-KD nông thôn 546.000 218.000 144.000 120.000
Xã Ea Súp Y Ni Ksơr
Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1
Đất SX-KD nông thôn 468.000 187.000 144.000 120.000
Xã Ea Súp Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
-
Đất SX-KD nông thôn 48.000 0 0 0
Xã Ea Súp A Ma Jhao
Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1
Đất khoáng sản 546.000 218.000 144.000 120.000
Xã Ea Súp Âu Cơ
Hùng Vương - Nơ Trang Lơng
Đất khoáng sản 4.700.000 1.880.000 1.160.000 144.000
Xã Ea Súp Âu Cơ
Nơ Trang Lơng - Y Ngông
Đất khoáng sản 2.872.000 1.149.000 718.000 144.000
Xã Ea Súp Âu Cơ
Y Ngông - Y Ni Ksơr
Đất khoáng sản 1.720.000 688.000 430.000 144.000
Xã Ea Súp Bà Triệu
Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1
Đất khoáng sản 468.000 187.000 144.000 120.000
Xã Ea Súp Bùi Thị Xuân
Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1
Đất khoáng sản 468.000 187.000 144.000 120.000
Xã Ea Súp Chu Văn An
Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Trãi
Đất khoáng sản 812.000 325.000 204.000 144.000
Xã Ea Súp Cụm dân cư thôn 5
-
Đất khoáng sản 96.000 0 0 0
Xã Ea Súp Điện Biên Phủ
Hùng Vương - Tô Hiệu
Đất khoáng sản 2.072.000 829.000 518.000 144.000
Xã Ea Súp Điện Biên Phủ
Tô Hiệu - Nguyễn Trãi
Đất khoáng sản 1.288.000 515.000 322.000 144.000
Xã Ea Súp Đinh Núp
Hùng Vương - Trần Phú
Đất khoáng sản 1.326.000 530.000 332.000 144.000
Xã Ea Súp Đinh Núp
Trần Phú - Lê Hồng Phong
Đất khoáng sản 546.000 218.000 144.000 120.000
Xã Ea Súp Đinh Núp
Lê Hồng Phong - Tô Hiệu
Đất khoáng sản 780.000 312.000 192.000 144.000
Xã Ea Súp Đinh Tiên Hoàng
Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1
Đất khoáng sản 754.000 302.000 144.000 120.000
Xã Ea Súp Đường đi Trạm nước (đường Điện Biên Phủ nối dài)
Nguyễn Trãi - Hết đường (đi qua trạm nước)
Đất khoáng sản 364.000 146.000 132.000 120.000
Xã Ea Súp Đường đi xã Ea Bung
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất khoáng sản 910.000 364.000 228.000 144.000
Xã Ea Súp Đường đi xã Ea Bung
Đinh Tiên Hoàng - Giáp xã Ea Bung
Đất khoáng sản 696.000 278.000 174.000 144.000
Xã Ea Súp Đường đi xã Ea Bung
Y Ni Ksơr - Giáp xã Ea Bung (Suối Tre)
Đất khoáng sản 336.000 146.000 144.000 120.000
Xã Ea Súp Đường đi xã Ea Bung (xã Ya Tờ Mốt cũ)
Ngã 4 Đắk Bùng (UBND xã Cư M'Lan cũ) - Cầu Bà Mỹ
Đất khoáng sản 384.000 80.000 64.000 48.000
Xã Ea Súp Đường đi xã Ea Kiết
Nguyễn Trãi - Ngã ba nhà ông Long (thửa đất số 155, 149, tờ bản đồ số 41)
Đất khoáng sản 756.000 302.000 188.000 144.000
Xã Ea Súp Đường đi xã Ea Kiết
Ngã ba nhà ông Long (thửa đất số 155, 149, tờ bản đồ số 41) - Ngã ba đất nhà ông Thử (thửa đất số 241, 248, tờ bản đồ số 41)
Đất khoáng sản 588.000 235.000 148.000 144.000
Xã Ea Súp Đường đi xã Ea Kiết
Ngã ba đất nhà ông Thử (thửa đất số 241, 248, tờ bản đồ số 41) - Đất nhà ông Quyết (Đường Ven Hồ) (thửa đất số 71, 70, tờ bản đồ số 43)
Đất khoáng sản 364.000 146.000 140.000 120.000
Xã Ea Súp Đường đi xã Ea Kiết
Đất nhà ông Quyết (Đường Ven Hồ) (thửa đất số 71, 70, tờ bản đồ số 43) - Ngã 3 đi xã Ea Kiết
Đất khoáng sản 288.000 144.000 128.000 120.000
Xã Ea Súp Đường đi xã Ea Kiết
Ngã ba đất nhà ông Thử (thửa đất số 241, 248, tờ bản đồ số 41) - Giáp ranh xã Cư M'Lan cũ
Đất khoáng sản 468.000 100.000 64.000 48.000
Xã Ea Súp Đường đi xã Ea Kiết
Giáp trung tâm xã Ea Súp - Trạm phân trường 3 - Công ty lâm nghiệp Chư Ma Lanh
Đất khoáng sản 200.000 80.000 56.000 48.000
Xã Ea Súp Đường đi xã Ea Rốk (xã Cư K'Bang cũ)
Ngã 3 (chợ xã Ea Lê cũ) - Cống kênh N11 (thôn 5 Ea Lê)
Đất khoáng sản 364.000 56.000 52.000 48.000
Xã Ea Súp Đường đi xã Ea Rốk (xã Cư K'Bang cũ)
Cống kênh N11 (thôn 5 Ea Lê) - Ngã ba nhà ông Thành (thửa đất số 111, 69, tờ bản đồ số 228)
Đất khoáng sản 312.000 56.000 52.000 48.000
Xã Ea Súp Đường đi xã Ea Rốk (xã Cư K'Bang cũ)
Ngã ba nhà ông Thành (thửa đất số 111, 69, tờ bản đồ số 228) - Cống 18T (kênh Chính Đông)
Đất khoáng sản 192.000 56.000 52.000 48.000
Xã Ea Súp Đường đi xã Ea Rốk (xã Cư K'Bang cũ)
Ranh giới đất ông Mưa (thửa đất số 144, 204, tờ bản đồ số 228) - Giáp xã Ea Rốk (xã Cư K'Bang cũ)
Đất khoáng sản 144.000 56.000 52.000 48.000
Xã Ea Súp Đường giao thông
Ngã 4 nhà ông Kỷ (Tỉnh Lộ 1) (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 38) - Kênh Chính Tây
Đất khoáng sản 144.000 128.000 124.000 120.000
Xã Ea Súp Đường giao thông (N 9)
Trạm nước - Hết đất nhà Hoa Thi (thửa đất số 184, 205, tờ bản đồ số 41)
Đất khoáng sản 144.000 128.000 124.000 120.000
Xã Ea Súp Đường giao thông (N13)
Từ ngã ba nhà ông Hướng (thửa đất số 170, 131, tờ bản đồ số 41) - Ngã ba nhà ông Thành (thửa đất số 140, 97, tờ bản đồ số 41)
Đất khoáng sản 390.000 156.000 144.000 120.000
Xã Ea Súp Đường kênh Chính Tây
Hùng Vương (cống Hạt Kiểm Lâm) - Hết ranh giới đất nhà ông Quang (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 33)
Đất khoáng sản 374.000 150.000 144.000 120.000
Xã Ea Súp Đường kênh Chính Tây
Hết ranh giới đất nhà ông Quang (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 33) - Giáp ranh giới xã Cư M'Lan cũ
Đất khoáng sản 264.000 132.000 128.000 120.000
Xã Ea Súp Đường kênh Chính Tây
Giáp xã Ea Súp mới - Cầu Bà Mỹ
Đất khoáng sản 72.000 56.000 52.000 48.000
Xã Ea Súp Đường kênh Chính Tây
Đường song song kênh chính tây (chưa được đầu tư hạ tầng) - Hết cuối khu dân cư
Đất khoáng sản 152.000 144.000 120.000 0
Xã Ea Súp Đường liên thôn
Từ đầu đất nhà ông Lê Sỹ Tấn (thửa đất số 7, 18, tờ bản đồ số 233) - Ngã ba thửa đất số 96, 174, tờ bản đồ số 225 nhà ông Tư Mốc (thôn 8 Ea Lê)
Đất khoáng sản 72.000 56.000 52.000 48.000
Xã Ea Súp Đường liên thôn
Từ Hương Quê (nhà ông Tiến thôn 1 Ea Lê) (thửa đất số 40, 165, tờ bản đồ số 242) - Ngã ba đi xưởng cưa (thôn 4 Ea Lê) (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 223)
Đất khoáng sản 72.000 56.000 52.000 48.000
Xã Ea Súp Đường liên thôn
Ngã ba nhà ông Thi (thửa đất số 201, 65, tờ bản đồ số 209) - Đường liên xã thôn 16 Ea Lê đi xã Ea Rốk (xã Cư K'Bang Cũ)
Đất khoáng sản 72.000 56.000 52.000 48.000
Xã Ea Súp Đường liên thôn
Ranh giới đất ông Đặng Tranh (thôn 5 Ea Lê) (thửa 194, 137, tờ bản đồ số 227) - Cống kênh N11 (nhà bà Song thôn 6 Ea Lê)
Đất khoáng sản 96.000 56.000 52.000 48.000
Xã Ea Súp Đường liên thôn
Ranh giới đất ông Luân (thôn 14 Ea Lê) (thửa đất số 76, 91, tờ bản đồ số 252) - Ngã ba đi ngầm Ea Pốp
Đất khoáng sản 72.000 56.000 52.000 48.000
Xã Ea Súp Đường liên thôn
Kênh chính Đông thôn 9 Ea Lê - Ngã 4 thôn 12-15 đường liên xã đi xã Ea Rốk (xã Cư K'Bang cũ)
Đất khoáng sản 72.000 56.000 52.000 48.000
Xã Ea Súp Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1)
Cầu sắt suối Ea Súp - Ngã ba đường vào lò gạch ông Rinh (thửa đất số 50, 60, tờ bản đồ số 250)
Đất khoáng sản 448.000 120.000 72.000 48.000
Xã Ea Súp Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1)
Ngã ba đường vào lò gạch ông Rinh (thửa đất số 50, 60, tờ bản đồ số 250) - Đường đi xóm đảo
Đất khoáng sản 312.000 100.000 72.000 48.000
Xã Ea Súp Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1)
Đường đi xóm đảo - Cống kênh Chính Đông thôn 1 Ea Lê
Đất khoáng sản 260.000 100.000 72.000 48.000
Xã Ea Súp Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1)
Cống kênh Chính Đông thôn 1 Ea Lê - Kênh N11 (thôn 1 Ea Lê)
Đất khoáng sản 364.000 100.000 64.000 48.000
Xã Ea Súp Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1)
Kênh N11 (thôn 1 Ea Lê) - Ngã ba nhà ông Hồ Giác (thửa đất số 164, 61, tờ bản đồ số 242)
Đất khoáng sản 208.000 80.000 64.000 48.000
Xã Ea Súp Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1)
Ngã ba nhà ông Hồ Giác (thửa đất số 164, 61, tờ bản đồ số 242) - Cầu Tịnh thôn 5 Ea Lê
Đất khoáng sản 416.000 100.000 64.000 48.000
Xã Ea Súp Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1)
Cầu Tịnh thôn 5 Ea Lê - Ngã ba nhà ông Tấn (thửa đất số 94, 70, tờ bản đồ số 234)
Đất khoáng sản 624.000 120.000 72.000 48.000
Xã Ea Súp Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1)
Ngã ba nhà ông Tấn (thửa đất số 94, 70, tờ bản đồ số 234) - Cống Kênh N11 thôn 6 Ea Lê
Đất khoáng sản 432.000 100.000 64.000 48.000
Xã Ea Súp Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1)
Cống Kênh N11 thôn 6 Ea Lê - Ngã ba đường đi thôn 16 Ea Lê
Đất khoáng sản 156.000 80.000 64.000 48.000
Xã Ea Súp Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1)
Ngã ba đường đi thôn 16 Ea Lê - Giáp xã Ea Rốk
Đất khoáng sản 192.000 80.000 64.000 48.000
Xã Ea Súp Đường song song với đường Điện Biên Phủ
Hùng Vương - Phạm Ngọc Thạch
Đất khoáng sản 702.000 281.000 176.000 144.000
Xã Ea Súp Đường song song với đường Điện Biên Phủ
Phạm Ngọc Thạch - Hết đường
Đất khoáng sản 432.000 173.000 144.000 120.000
Xã Ea Súp Đường vành đai
Cuối đường Nguyễn Trãi - Giáp ranh giới xã Cư M'Lan cũ (đường vành đai)
Đất khoáng sản 588.000 235.000 152.000 144.000
Xã Ea Súp Đường vành đai
Ngã 4 Đắk Bùng (UBND xã Cư M'Lan cũ) - Hết đất nhà ông Trung (thửa đất số 41, 47, tờ bản đồ số 267)
Đất khoáng sản 456.000 80.000 60.000 48.000
Xã Ea Súp Đường vành đai
Hết đất nhà ông Trung (thửa đất số 41, 47, tờ bản đồ số 267) - Cống ông Kiểu (thửa đất số 38, 16, tờ bản đồ số 268)
Đất khoáng sản 312.000 100.000 56.000 48.000
Xã Ea Súp Đường vành đai
Cống ông Kiểu (thửa đất số 38, 16, tờ bản đồ số 268) - Giáp trung tâm xã Ea Súp
Đất khoáng sản 240.000 72.000 56.000 48.000
Xã Ea Súp Đường vành đai
Nhà ông Nguyễn Thành Trung thôn 3 Cư M'Lan (thửa đất số 41, 47, tờ bản đồ số 267) - Nhà ông Đỗ Tấn Thái (thửa đất số 249, tờ bản đồ số 80)
Đất khoáng sản 80.000 64.000 56.000 48.000
Xã Ea Súp Đường vuông góc với Tỉnh Lộ 1
Tỉnh Lộ 1 (nhà ông Đường - thửa đất số 99, 100, tờ bản đồ số 39) - Hết đất nhà ông Hào (CSGT) (thửa đất số 193, 174, tờ bản đồ số 39)
Đất khoáng sản 546.000 218.000 136.000 120.000
Xã Ea Súp Đường vuông góc với Tỉnh Lộ 1
Tỉnh Lộ 1 (đối diện nhà ông Kỷ) (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 38) - Đường vành đai (cuối đường Nguyễn Trãi)
Đất khoáng sản 546.000 218.000 136.000 120.000
Xã Ea Súp Hồ Xuân Hương
Nguyễn Trãi - Nguyễn Đình Chiểu
Đất khoáng sản 832.000 333.000 208.000 144.000
Xã Ea Súp Hùng Vương (Tỉnh Lộ 1)
Lương Thế Vinh - Cống trước Hạt Kiểm Lâm
Đất khoáng sản 2.536.000 1.014.000 634.000 144.000
Xã Ea Súp Hùng Vương (Tỉnh Lộ 1)
Cống trước Hạt Kiểm Lâm - Đập tràn thủy lợi 1
Đất khoáng sản 3.348.000 1.339.000 836.000 144.000
Xã Ea Súp Hùng Vương (Tỉnh Lộ 1)
Đập tràn thủy lợi 1 - Kênh Chính Đông (nhà ông Minh Mầu)
Đất khoáng sản 4.700.000 1.880.000 1.172.000 144.000
Xã Ea Súp Hùng Vương (Tỉnh Lộ 1)
Kênh Chính Đông - Ngã ba Công ty lâm nghiệp Chư Ma Lanh
Đất khoáng sản 3.572.000 1.429.000 892.000 144.000
Xã Ea Súp Hùng Vương (Tỉnh Lộ 1)
Ngã ba Công ty lâm nghiệp Chư Ma Lanh - Cầu sắt suối Ea Súp
Đất khoáng sản 2.724.000 1.090.000 681.000 144.000
Xã Ea Súp Hùng Vương (Tỉnh Lộ 1)
Lương Thế Vinh - Ngã 4 đất nhà ông Kỷ (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 38)
Đất khoáng sản 1.288.000 140.000 100.000 48.000
Xã Ea Súp Lạc Long Quân
Hùng Vương - Lê Hồng Phong
Đất khoáng sản 4.480.000 1.792.000 1.120.000 144.000
Xã Ea Súp Lạc Long Quân
Lê Hồng Phong - Tô Hiệu
Đất khoáng sản 3.348.000 1.339.000 836.000 144.000
Xã Ea Súp Lạc Long Quân
Tô Hiệu - Nguyễn Trãi
Đất khoáng sản 2.956.000 1.182.000 740.000 144.000
Xã Ea Súp Lê Hồng Phong (gồm cả hai bên đường)
Điện Biên Phủ - Nguyễn Du
Đất khoáng sản 910.000 364.000 224.000 144.000
Xã Ea Súp Lê Lai
Nguyễn Thị Minh Khai - Âu Cơ
Đất khoáng sản 468.000 187.000 144.000 120.000
Xã Ea Súp Lê Lai
Lý Thường Kiệt - Kênh N1
Đất khoáng sản 468.000 187.000 144.000 120.000
Xã Ea Súp Lê Quý Đôn
Hồ Xuân Hương - Lương Thế Vinh
Đất khoáng sản 546.000 218.000 136.000 120.000
Xã Ea Súp Lê Quý Đôn
Lương Thế Vinh - Hết đường
Đất khoáng sản 364.000 146.000 144.000 120.000
Xã Ea Súp Lương Thế Vinh
Hùng Vương - Nguyễn Trãi
Đất khoáng sản 546.000 218.000 136.000 120.000
Xã Ea Súp Lý Thường Kiệt
Hùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi
Đất khoáng sản 1.484.000 594.000 372.000 144.000
Xã Ea Súp Lý Thường Kiệt
Nguyễn Văn Trỗi - Nơ Trang Gưh
Đất khoáng sản 812.000 325.000 203.000 144.000
Xã Ea Súp Đường nối từ Tỉnh Lộ 1 vào Xưởng Đức Liên
Tỉnh Lộ 1 - Giáp ranh Xưởng Đức Liên (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 268)
Đất khoáng sản 66.000 56.000 52.000 48.000
Xã Ea Súp Nguyễn Đình Chiểu
Hùng Vương - Hồ Xuân Hương
Đất khoáng sản 812.000 325.000 204.000 144.000
Xã Ea Súp Nguyễn Du
Hùng Vương - Lê Hồng Phong
Đất khoáng sản 1.484.000 594.000 368.000 144.000
Xã Ea Súp Nguyễn Du
Lê Hồng Phong - Nguyễn Trãi
Đất khoáng sản 1.092.000 437.000 272.000 144.000
Xã Ea Súp Nguyễn Thị Minh Khai
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất khoáng sản 952.000 381.000 238.000 144.000
Xã Ea Súp Nguyễn Thị Minh Khai
Đinh Tiên Hoàng - Y Ni Ksơr
Đất khoáng sản 624.000 250.000 156.000 144.000
Xã Ea Súp Nguyễn Trãi
Điện Biên Phủ - Lạc Long Quân
Đất khoáng sản 988.000 395.000 248.000 144.000
Xã Ea Súp Nguyễn Trãi
Lạc Long Quân - Hồ Xuân Hương
Đất khoáng sản 1.512.000 605.000 378.000 144.000
Xã Ea Súp Nguyễn Trãi
Hồ Xuân Hương - Hết đường
Đất khoáng sản 1.064.000 426.000 266.000 144.000
Xã Ea Súp Nguyễn Trung Trực
Âu Cơ - Lý Thường Kiệt
Đất khoáng sản 756.000 302.000 188.000 144.000
Xã Ea Súp Nguyễn Trung Trực
Lý Thường Kiệt - Kênh N1
Đất khoáng sản 588.000 235.000 152.000 144.000
Xã Ea Súp Nguyễn Văn Trỗi
Nguyễn Thị Minh Khai - Âu Cơ
Đất khoáng sản 1.176.000 470.000 294.000 144.000
Xã Ea Súp Nguyễn Văn Trỗi
Âu Cơ - Lý Thường Kiệt
Đất khoáng sản 980.000 392.000 244.000 144.000
Xã Ea Súp Nguyễn Văn Trỗi
Lý Thường Kiệt - Kênh N1
Đất khoáng sản 754.000 302.000 188.000 144.000
Xã Ea Súp Nơ Trang Gưh
Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1
Đất khoáng sản 468.000 187.000 144.000 120.000
Xã Ea Súp Nơ Trang Lơng
Nguyễn Thị Minh Khai - Âu Cơ
Đất khoáng sản 980.000 392.000 240.000 144.000
Xã Ea Súp Nơ Trang Lơng
Âu Cơ - Lý Thường Kiệt
Đất khoáng sản 812.000 325.000 200.000 144.000
Xã Ea Súp Nơ Trang Lơng
Lý Thường Kiệt - Kênh N1
Đất khoáng sản 624.000 250.000 156.000 144.000
Xã Ea Súp Phạm Ngọc Thạch
Hùng Vương - Điện Biên Phủ
Đất khoáng sản 754.000 302.000 188.000 144.000
Xã Ea Súp Pi Năng Tắc
Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1
Đất khoáng sản 468.000 187.000 144.000 120.000
Xã Ea Súp Tỉnh Lộ 1
Giáp xã Buôn Đôn - Giáp đất 100 ha (đất đồng bào dân tộc tại chỗ 05 buôn)
Đất khoáng sản 132.000 72.000 56.000 48.000
Xã Ea Súp Tỉnh Lộ 1
Giáp đất 100 ha (đất đồng bào dân tộc tại chỗ 05 buôn) - Cầu Đắk Bùng
Đất khoáng sản 400.000 100.000 72.000 48.000
Xã Ea Súp Tỉnh Lộ 1
Cầu Đắk Bùng - Ngã 4 (UBND xã Cư M'Lan Cũ)
Đất khoáng sản 550.000 120.000 72.000 48.000
Xã Ea Súp Tỉnh Lộ 1
Ngã 4 (UBND xã Cư M'Lan Cũ) - Đầu Cây xăng
Đất khoáng sản 864.000 160.000 100.000 48.000
Xã Ea Súp Tỉnh Lộ 1
Ngã 4 đầu đất nhà ông Kỷ (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 38) - Hết Cây xăng (xã Cư M'Lan cũ)
Đất khoáng sản 800.000 180.000 120.000 48.000
Xã Ea Súp Tô Hiệu
Nguyễn Du - Lạc Long Quân
Đất khoáng sản 1.092.000 437.000 272.000 144.000
Xã Ea Súp Tô Hiệu
Lạc Long Quân - Điện Biên Phủ
Đất khoáng sản 1.680.000 672.000 420.000 144.000
Xã Ea Súp Tôn Thất Tùng
Hùng Vương - Nguyễn Trãi
Đất khoáng sản 546.000 218.000 136.000 120.000
Xã Ea Súp Trần Bình Trọng
Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1
Đất khoáng sản 546.000 218.000 144.000 120.000
Xã Ea Súp Trần Phú
Lạc Long Quân - Đinh Núp
Đất khoáng sản 1.428.000 571.000 356.000 144.000
Xã Ea Súp Trần Phú
Đinh Núp - Điện Biên Phủ
Đất khoáng sản 1.260.000 504.000 312.000 144.000
Xã Ea Súp Y Ngông
Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1
Đất khoáng sản 546.000 218.000 144.000 120.000
Xã Ea Súp Y Ni Ksơr
Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1
Đất khoáng sản 468.000 187.000 144.000 120.000
Xã Ea Súp Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
-
Đất khoáng sản 48.000 0 0 0
Xã Ea Súp Xã Ea Súp
-
Đất trồng lúa 42.000 40.000 35.000 31.000
Xã Ea Súp Xã Ea Súp
-
Đất trồng cây hàng năm 42.000 40.000 35.000 31.000
Xã Ea Súp Xã Ea Súp
-
Đất trồng cây lâu năm 33.000 31.000 25.000 24.000
Xã Ea Súp Xã Ea Súp
-
Đất rừng sản xuất 22.000 21.000 20.000 0
Xã Ea Súp Xã Ea Súp
-
Đất rừng phòng hộ 11.000 10.500 10.000 0
Xã Ea Súp Xã Ea Súp
-
Đất rừng đặc dụng 11.000 10.500 10.000 0
Xã Ea Súp Xã Ea Súp
-
Đất nuôi trồng thủy sản 22.000 21.000 20.000 0
Xã Ea Súp Xã Ea Súp
-
Đất nông nghiệp khác 21.000 20.000 17.500 15.500
Xã Ea Súp Xã Ea Súp
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 36.000 34.000 28.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Ea Súp Lý Thường Kiệt
Nguyễn Văn Trỗi - Nơ Trang Gưh
Đất ở nông thôn 2.030.000 812.000 508.000 360.000
Xã Ea Súp Đường nối từ Tỉnh Lộ 1 vào Xưởng Đức Liên
Tỉnh Lộ 1 - Giáp ranh Xưởng Đức Liên (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 268)
Đất ở nông thôn 165.000 140.000 130.000 120.000
Xã Ea Súp Nguyễn Đình Chiểu
Hùng Vương - Hồ Xuân Hương
Đất ở nông thôn 2.030.000 812.000 510.000 360.000
Xã Ea Súp Nguyễn Du
Hùng Vương - Lê Hồng Phong
Đất ở nông thôn 3.710.000 1.484.000 920.000 360.000
Xã Ea Súp Nguyễn Du
Lê Hồng Phong - Nguyễn Trãi
Đất ở nông thôn 2.730.000 1.092.000 680.000 360.000
Xã Ea Súp Nguyễn Thị Minh Khai
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở nông thôn 2.380.000 952.000 595.000 360.000
Xã Ea Súp Nguyễn Thị Minh Khai
Đinh Tiên Hoàng - Y Ni Ksơr
Đất ở nông thôn 1.560.000 624.000 390.000 360.000
Xã Ea Súp Nguyễn Trãi
Điện Biên Phủ - Lạc Long Quân
Đất ở nông thôn 2.470.000 988.000 620.000 360.000
Xã Ea Súp Nguyễn Trãi
Lạc Long Quân - Hồ Xuân Hương
Đất ở nông thôn 3.780.000 1.512.000 945.000 360.000
Xã Ea Súp Nguyễn Trãi
Hồ Xuân Hương - Hết đường
Đất ở nông thôn 2.660.000 1.064.000 665.000 360.000
Xã Ea Súp Nguyễn Trung Trực
Âu Cơ - Lý Thường Kiệt
Đất ở nông thôn 1.890.000 756.000 470.000 360.000
Xã Ea Súp Nguyễn Trung Trực
Lý Thường Kiệt - Kênh N1
Đất ở nông thôn 1.470.000 588.000 380.000 360.000
Xã Ea Súp Nguyễn Văn Trỗi
Nguyễn Thị Minh Khai - Âu Cơ
Đất ở nông thôn 2.940.000 1.176.000 735.000 360.000
Xã Ea Súp Nguyễn Văn Trỗi
Âu Cơ - Lý Thường Kiệt
Đất ở nông thôn 2.450.000 980.000 610.000 360.000
Xã Ea Súp Nguyễn Văn Trỗi
Lý Thường Kiệt - Kênh N1
Đất ở nông thôn 1.885.000 754.000 470.000 360.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Ea Súp

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Ea Súp, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Ea Súp, tỉnh Đắk Lắk 2026

4. Thông tin xã Ea Súp, tỉnh Đắk Lắk

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Ea Súp, Xã Cư M’Lan, Xã Ea Lê (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Ea Súp theo Nghị quyết số 1660/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Ea Súp có diện tích tự nhiên 418,72 km² với quy mô dân số 30.762 người, mật độ dân cư đạt 73,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Ea Súp được đặt tại Trụ sở HĐND & UBND huyện Ea Súp, Trụ sở Huyện ủy Ea Súp, Trung tâm hành chính công, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Ea Súp không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đắk Lắk, Xã Ea Súp là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 88 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Ea Súp, Tỉnh Đắk Lắk - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đắk Lắk

5.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

1. Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

2. Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Ea Súp, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Ea Súp, tỉnh Đắk Lắk là 11.750.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Ea Súp, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Ea Súp, tỉnh Đắk Lắk là khoảng 519.520 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (999 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?