Bảng giá đất xã Ea Trang, tỉnh Đắk Lắk 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Ea Trang, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất xã Ea Trang, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Mức giá đất tại xã Ea Trang được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Ea Trang theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Ea Trang, tỉnh Đắk Lắk

– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk


3. Tra cứu bảng giá đất xã Ea Trang, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Ea Trang năm 2026

Khu vực: xã Ea Trang.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 150.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Ea Trang Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách)
Giáp địa giới tỉnh Khánh Hòa - Hết Trạm Kiểm Lâm số 1 (Km 33 QL26)
Đất ở nông thôn 100.000 70.000 66.000 65.000
Xã Ea Trang Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách)
Hết Trạm Kiểm Lâm số 1 (Km 33 QL26) - Ngã ba Ea Krông
Đất ở nông thôn 130.000 80.000 66.000 65.000
Xã Ea Trang Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách)
Ngã ba Ea Krông (đầu ranh cửa hàng xăng Trinh Nguyên) - Ngã ba đường vào nhà Cộng đồng Buôn M'Hap (Nhà Mỹ Dơng) (Hết thửa đất số 57, TBĐ số 51 và thửa đất số 31, TBĐ số 52)
Đất ở nông thôn 100.000 70.000 66.000 65.000
Xã Ea Trang Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách)
Ngã ba đường vào nhà Cộng đồng Buôn M'Hap (Nhà Mỹ Dơng) (Hết thửa đất số 57, TBĐ số 51 và thửa đất số 31, TBĐ số 52) - Ngã ba đường đi Ea Bra (Hết thửa đất số 75, 81 TBĐ số 33)
Đất ở nông thôn 150.000 100.000 72.000 65.000
Xã Ea Trang Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách)
Ngã ba đường đi Ea Bra (Hết thửa đất số 75, 81 TBĐ số 33) - Cầu số 11, Km 47 + 526 QL26 (cầu Ba Danh)
Đất ở nông thôn 100.000 70.000 66.000 65.000
Xã Ea Trang Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách)
Cầu số 11, Km 47 + 526 QL26 (cầu Ba Danh) - Cầu số 12 (Km 48 + 540 QL26)
Đất ở nông thôn 120.000 78.000 66.000 65.000
Xã Ea Trang Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách)
Cầu số 12 (Km 48 + 540 QL26) - Hết thửa đất số 53, TBĐ số 102 và thửa đất số 4, TBĐ số 106
Đất ở nông thôn 135.000 82.000 68.000 65.000
Xã Ea Trang Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách)
Hết thửa đất số 53, TBĐ số 102 và thửa đất số 4, TBĐ số 106 - Đến nhà ông Tranh (thửa đất số 64, 94 TBĐ số 02)
Đất ở nông thôn 100.000 70.000 66.000 65.000
Xã Ea Trang Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách)
Đến nhà ông Tranh (thửa đất số 64, 94 TBĐ số 02) - Hết địa bàn xã (giáp địa giới xã Cư M'Ta)
Đất ở nông thôn 120.000 78.000 66.000 65.000
Xã Ea Trang Đường liên xã đi xã Krông Á (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 200m không dùng hệ số khoảng cách)
Ngã ba Ea Krông (Quốc Lộ 26) - Đến nhà Y Ngang (Hết thửa đất số 34, 54 TBĐ số 84)
Đất ở nông thôn 120.000 78.000 66.000 65.000
Xã Ea Trang Đường liên xã đi xã Krông Á (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 200m không dùng hệ số khoảng cách)
Đến nhà Y Ngang (Hết thửa đất số 34, 54 TBĐ số 84) - Hết địa bàn xã (Giáp xã Krông Á)
Đất ở nông thôn 100.000 70.000 66.000 65.000
Xã Ea Trang Đường giao thông đi Buôn M'O (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 200m không dùng hệ số khoảng cách)
Ngã ba Buôn M'O (Quốc Lộ 26) - Hết khu dân cư Buôn M'O (Hết thửa đất số 16, 20 TBĐ số 107)
Đất ở nông thôn 100.000 70.000 66.000 65.000
Xã Ea Trang Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy
-
Đất ở nông thôn 65.000 0 0 0
Xã Ea Trang Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách)
Giáp địa giới tỉnh Khánh Hòa - Hết Trạm Kiểm Lâm số 1 (Km 33 QL26)
Đất TM-DV nông thôn 40.000 28.000 26.000 26.000
Xã Ea Trang Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách)
Hết Trạm Kiểm Lâm số 1 (Km 33 QL26) - Ngã ba Ea Krông
Đất TM-DV nông thôn 52.000 32.000 26.000 26.000
Xã Ea Trang Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách)
Ngã ba Ea Krông (đầu ranh cửa hàng xăng Trinh Nguyên) - Ngã ba đường vào nhà Cộng đồng Buôn M'Hap (Nhà Mỹ Dơng) (Hết thửa đất số 57, TBĐ số 51 và thửa đất số 31, TBĐ số 52)
Đất TM-DV nông thôn 40.000 28.000 26.000 26.000
Xã Ea Trang Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách)
Ngã ba đường vào nhà Cộng đồng Buôn M'Hap (Nhà Mỹ Dơng) (Hết thửa đất số 57, TBĐ số 51 và thửa đất số 31, TBĐ số 52) - Ngã ba đường đi Ea Bra (Hết thửa đất số 75, 81 TBĐ số 33)
Đất TM-DV nông thôn 60.000 40.000 29.000 26.000
Xã Ea Trang Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách)
Ngã ba đường đi Ea Bra (Hết thửa đất số 75, 81 TBĐ số 33) - Cầu số 11, Km 47 + 526 QL26 (cầu Ba Danh)
Đất TM-DV nông thôn 40.000 28.000 26.000 26.000
Xã Ea Trang Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách)
Cầu số 11, Km 47 + 526 QL26 (cầu Ba Danh) - Cầu số 12 (Km 48 + 540 QL26)
Đất TM-DV nông thôn 48.000 31.000 26.000 26.000
Xã Ea Trang Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách)
Cầu số 12 (Km 48 + 540 QL26) - Hết thửa đất số 53, TBĐ số 102 và thửa đất số 4, TBĐ số 106
Đất TM-DV nông thôn 54.000 33.000 27.000 26.000
Xã Ea Trang Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách)
Hết thửa đất số 53, TBĐ số 102 và thửa đất số 4, TBĐ số 106 - Đến nhà ông Tranh (thửa đất số 64, 94 TBĐ số 02)
Đất TM-DV nông thôn 40.000 28.000 26.000 26.000
Xã Ea Trang Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách)
Đến nhà ông Tranh (thửa đất số 64, 94 TBĐ số 02) - Hết địa bàn xã (giáp địa giới xã Cư M'Ta)
Đất TM-DV nông thôn 48.000 31.000 26.000 26.000
Xã Ea Trang Đường liên xã đi xã Krông Á (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 200m không dùng hệ số khoảng cách)
Ngã ba Ea Krông (Quốc Lộ 26) - Đến nhà Y Ngang (Hết thửa đất số 34, 54 TBĐ số 84)
Đất TM-DV nông thôn 48.000 31.000 26.000 26.000
Xã Ea Trang Đường liên xã đi xã Krông Á (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 200m không dùng hệ số khoảng cách)
Đến nhà Y Ngang (Hết thửa đất số 34, 54 TBĐ số 84) - Hết địa bàn xã (Giáp xã Krông Á)
Đất TM-DV nông thôn 40.000 28.000 26.000 26.000
Xã Ea Trang Đường giao thông đi Buôn M'O (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 200m không dùng hệ số khoảng cách)
Ngã ba Buôn M'O (Quốc Lộ 26) - Hết khu dân cư Buôn M'O (Hết thửa đất số 16, 20 TBĐ số 107)
Đất TM-DV nông thôn 40.000 28.000 26.000 26.000
Xã Ea Trang Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy
-
Đất TM-DV nông thôn 26.000 0 0 0
Xã Ea Trang Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách)
Giáp địa giới tỉnh Khánh Hòa - Hết Trạm Kiểm Lâm số 1 (Km 33 QL26)
Đất SX-KD nông thôn 40.000 28.000 26.000 26.000
Xã Ea Trang Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách)
Hết Trạm Kiểm Lâm số 1 (Km 33 QL26) - Ngã ba Ea Krông
Đất SX-KD nông thôn 52.000 32.000 26.000 26.000
Xã Ea Trang Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách)
Ngã ba Ea Krông (đầu ranh cửa hàng xăng Trinh Nguyên) - Ngã ba đường vào nhà Cộng đồng Buôn M'Hap (Nhà Mỹ Dơng) (Hết thửa đất số 57, TBĐ số 51 và thửa đất số 31, TBĐ số 52)
Đất SX-KD nông thôn 40.000 28.000 26.000 26.000
Xã Ea Trang Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách)
Ngã ba đường vào nhà Cộng đồng Buôn M'Hap (Nhà Mỹ Dơng) (Hết thửa đất số 57, TBĐ số 51 và thửa đất số 31, TBĐ số 52) - Ngã ba đường đi Ea Bra (Hết thửa đất số 75, 81 TBĐ số 33)
Đất SX-KD nông thôn 60.000 40.000 29.000 26.000
Xã Ea Trang Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách)
Ngã ba đường đi Ea Bra (Hết thửa đất số 75, 81 TBĐ số 33) - Cầu số 11, Km 47 + 526 QL26 (cầu Ba Danh)
Đất SX-KD nông thôn 40.000 28.000 26.000 26.000
Xã Ea Trang Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách)
Cầu số 11, Km 47 + 526 QL26 (cầu Ba Danh) - Cầu số 12 (Km 48 + 540 QL26)
Đất SX-KD nông thôn 48.000 31.000 26.000 26.000
Xã Ea Trang Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách)
Cầu số 12 (Km 48 + 540 QL26) - Hết thửa đất số 53, TBĐ số 102 và thửa đất số 4, TBĐ số 106
Đất SX-KD nông thôn 54.000 33.000 27.000 26.000
Xã Ea Trang Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách)
Hết thửa đất số 53, TBĐ số 102 và thửa đất số 4, TBĐ số 106 - Đến nhà ông Tranh (thửa đất số 64, 94 TBĐ số 02)
Đất SX-KD nông thôn 40.000 28.000 26.000 26.000
Xã Ea Trang Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách)
Đến nhà ông Tranh (thửa đất số 64, 94 TBĐ số 02) - Hết địa bàn xã (giáp địa giới xã Cư M'Ta)
Đất SX-KD nông thôn 48.000 31.000 26.000 26.000
Xã Ea Trang Đường liên xã đi xã Krông Á (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 200m không dùng hệ số khoảng cách)
Ngã ba Ea Krông (Quốc Lộ 26) - Đến nhà Y Ngang (Hết thửa đất số 34, 54 TBĐ số 84)
Đất SX-KD nông thôn 48.000 31.000 26.000 26.000
Xã Ea Trang Đường liên xã đi xã Krông Á (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 200m không dùng hệ số khoảng cách)
Đến nhà Y Ngang (Hết thửa đất số 34, 54 TBĐ số 84) - Hết địa bàn xã (Giáp xã Krông Á)
Đất SX-KD nông thôn 40.000 28.000 26.000 26.000
Xã Ea Trang Đường giao thông đi Buôn M'O (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 200m không dùng hệ số khoảng cách)
Ngã ba Buôn M'O (Quốc Lộ 26) - Hết khu dân cư Buôn M'O (Hết thửa đất số 16, 20 TBĐ số 107)
Đất SX-KD nông thôn 40.000 28.000 26.000 26.000
Xã Ea Trang Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy
-
Đất SX-KD nông thôn 26.000 0 0 0
Xã Ea Trang Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách)
Giáp địa giới tỉnh Khánh Hòa - Hết Trạm Kiểm Lâm số 1 (Km 33 QL26)
Đất khoáng sản 40.000 28.000 26.000 26.000
Xã Ea Trang Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách)
Hết Trạm Kiểm Lâm số 1 (Km 33 QL26) - Ngã ba Ea Krông
Đất khoáng sản 52.000 32.000 26.000 26.000
Xã Ea Trang Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách)
Ngã ba Ea Krông (đầu ranh cửa hàng xăng Trinh Nguyên) - Ngã ba đường vào nhà Cộng đồng Buôn M'Hap (Nhà Mỹ Dơng) (Hết thửa đất số 57, TBĐ số 51 và thửa đất số 31, TBĐ số 52)
Đất khoáng sản 40.000 28.000 26.000 26.000
Xã Ea Trang Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách)
Ngã ba đường vào nhà Cộng đồng Buôn M'Hap (Nhà Mỹ Dơng) (Hết thửa đất số 57, TBĐ số 51 và thửa đất số 31, TBĐ số 52) - Ngã ba đường đi Ea Bra (Hết thửa đất số 75, 81 TBĐ số 33)
Đất khoáng sản 60.000 40.000 29.000 26.000
Xã Ea Trang Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách)
Ngã ba đường đi Ea Bra (Hết thửa đất số 75, 81 TBĐ số 33) - Cầu số 11, Km 47 + 526 QL26 (cầu Ba Danh)
Đất khoáng sản 40.000 28.000 26.000 26.000
Xã Ea Trang Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách)
Cầu số 11, Km 47 + 526 QL26 (cầu Ba Danh) - Cầu số 12 (Km 48 + 540 QL26)
Đất khoáng sản 48.000 31.000 26.000 26.000
Xã Ea Trang Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách)
Cầu số 12 (Km 48 + 540 QL26) - Hết thửa đất số 53, TBĐ số 102 và thửa đất số 4, TBĐ số 106
Đất khoáng sản 54.000 33.000 27.000 26.000
Xã Ea Trang Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách)
Hết thửa đất số 53, TBĐ số 102 và thửa đất số 4, TBĐ số 106 - Đến nhà ông Tranh (thửa đất số 64, 94 TBĐ số 02)
Đất khoáng sản 40.000 28.000 26.000 26.000
Xã Ea Trang Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách)
Đến nhà ông Tranh (thửa đất số 64, 94 TBĐ số 02) - Hết địa bàn xã (giáp địa giới xã Cư M'Ta)
Đất khoáng sản 48.000 31.000 26.000 26.000
Xã Ea Trang Đường liên xã đi xã Krông Á (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 200m không dùng hệ số khoảng cách)
Ngã ba Ea Krông (Quốc Lộ 26) - Đến nhà Y Ngang (Hết thửa đất số 34, 54 TBĐ số 84)
Đất khoáng sản 48.000 31.000 26.000 26.000
Xã Ea Trang Đường liên xã đi xã Krông Á (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 200m không dùng hệ số khoảng cách)
Đến nhà Y Ngang (Hết thửa đất số 34, 54 TBĐ số 84) - Hết địa bàn xã (Giáp xã Krông Á)
Đất khoáng sản 40.000 28.000 26.000 26.000
Xã Ea Trang Đường giao thông đi Buôn M'O (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 200m không dùng hệ số khoảng cách)
Ngã ba Buôn M'O (Quốc Lộ 26) - Hết khu dân cư Buôn M'O (Hết thửa đất số 16, 20 TBĐ số 107)
Đất khoáng sản 40.000 28.000 26.000 26.000
Xã Ea Trang Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy
-
Đất khoáng sản 26.000 0 0 0
Xã Ea Trang Xã Ea Trang
-
Đất trồng lúa 25.000 22.000 0 0
Xã Ea Trang Xã Ea Trang
-
Đất trồng cây hàng năm 20.000 0 0 0
Xã Ea Trang Xã Ea Trang
-
Đất trồng cây lâu năm 25.000 0 0 0
Xã Ea Trang Xã Ea Trang
-
Đất rừng sản xuất 12.000 0 0 0
Xã Ea Trang Xã Ea Trang
-
Đất rừng phòng hộ 6.000 0 0 0
Xã Ea Trang Xã Ea Trang
-
Đất rừng đặc dụng 6.000 0 0 0
Xã Ea Trang Xã Ea Trang
-
Đất nuôi trồng thủy sản 20.000 0 0 0
Xã Ea Trang Xã Ea Trang
-
Đất nông nghiệp khác 10.000 0 0 0
Xã Ea Trang Xã Ea Trang
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 28.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Ea Trang Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách)
Giáp địa giới tỉnh Khánh Hòa - Hết Trạm Kiểm Lâm số 1 (Km 33 QL26)
Đất ở nông thôn 100.000 70.000 66.000 65.000
Xã Ea Trang Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách)
Hết Trạm Kiểm Lâm số 1 (Km 33 QL26) - Ngã ba Ea Krông
Đất ở nông thôn 130.000 80.000 66.000 65.000
Xã Ea Trang Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách)
Ngã ba Ea Krông (đầu ranh cửa hàng xăng Trinh Nguyên) - Ngã ba đường vào nhà Cộng đồng Buôn M'Hap (Nhà Mỹ Dơng) (Hết thửa đất số 57, TBĐ số 51 và thửa đất số 31, TBĐ số 52)
Đất ở nông thôn 100.000 70.000 66.000 65.000
Xã Ea Trang Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách)
Ngã ba đường vào nhà Cộng đồng Buôn M'Hap (Nhà Mỹ Dơng) (Hết thửa đất số 57, TBĐ số 51 và thửa đất số 31, TBĐ số 52) - Ngã ba đường đi Ea Bra (Hết thửa đất số 75, 81 TBĐ số 33)
Đất ở nông thôn 150.000 100.000 72.000 65.000
Xã Ea Trang Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách)
Ngã ba đường đi Ea Bra (Hết thửa đất số 75, 81 TBĐ số 33) - Cầu số 11, Km 47 + 526 QL26 (cầu Ba Danh)
Đất ở nông thôn 100.000 70.000 66.000 65.000
Xã Ea Trang Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách)
Cầu số 11, Km 47 + 526 QL26 (cầu Ba Danh) - Cầu số 12 (Km 48 + 540 QL26)
Đất ở nông thôn 120.000 78.000 66.000 65.000
Xã Ea Trang Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách)
Cầu số 12 (Km 48 + 540 QL26) - Hết thửa đất số 53, TBĐ số 102 và thửa đất số 4, TBĐ số 106
Đất ở nông thôn 135.000 82.000 68.000 65.000
Xã Ea Trang Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách)
Hết thửa đất số 53, TBĐ số 102 và thửa đất số 4, TBĐ số 106 - Đến nhà ông Tranh (thửa đất số 64, 94 TBĐ số 02)
Đất ở nông thôn 100.000 70.000 66.000 65.000
Xã Ea Trang Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách)
Đến nhà ông Tranh (thửa đất số 64, 94 TBĐ số 02) - Hết địa bàn xã (giáp địa giới xã Cư M'Ta)
Đất ở nông thôn 120.000 78.000 66.000 65.000
Xã Ea Trang Đường liên xã đi xã Krông Á (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 200m không dùng hệ số khoảng cách)
Ngã ba Ea Krông (Quốc Lộ 26) - Đến nhà Y Ngang (Hết thửa đất số 34, 54 TBĐ số 84)
Đất ở nông thôn 120.000 78.000 66.000 65.000
Xã Ea Trang Đường liên xã đi xã Krông Á (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 200m không dùng hệ số khoảng cách)
Đến nhà Y Ngang (Hết thửa đất số 34, 54 TBĐ số 84) - Hết địa bàn xã (Giáp xã Krông Á)
Đất ở nông thôn 100.000 70.000 66.000 65.000
Xã Ea Trang Đường giao thông đi Buôn M'O (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 200m không dùng hệ số khoảng cách)
Ngã ba Buôn M'O (Quốc Lộ 26) - Hết khu dân cư Buôn M'O (Hết thửa đất số 16, 20 TBĐ số 107)
Đất ở nông thôn 100.000 70.000 66.000 65.000
Xã Ea Trang Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy
-
Đất ở nông thôn 65.000 0 0 0
Xã Ea Trang Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách)
Giáp địa giới tỉnh Khánh Hòa - Hết Trạm Kiểm Lâm số 1 (Km 33 QL26)
Đất TM-DV nông thôn 40.000 28.000 26.000 26.000
Xã Ea Trang Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách)
Hết Trạm Kiểm Lâm số 1 (Km 33 QL26) - Ngã ba Ea Krông
Đất TM-DV nông thôn 52.000 32.000 26.000 26.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Ea Trang

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Ea Trang, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Ea Trang, tỉnh Đắk Lắk 2026

4. Thông tin xã Ea Trang, tỉnh Đắk Lắk

Xã Ea Trang là một đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc Tỉnh Đắk Lắk, được giữ nguyên theo phương án sắp xếp đơn vị hành chính theo Nghị quyết số 1660/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giai đoạn 2026.

Hiện nay, xã Ea Trang có diện tích tự nhiên 207,4 km² với quy mô dân số 6.585 người, mật độ dân cư đạt 31,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Ea Trang được đặt tại Trụ sở UBND xã Ea Trang, Trạm phát lại truyền hình - xã Ea Trang, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Ea Trang không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đắk Lắk, Xã Ea Trang là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 88 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Ea Trang, Tỉnh Đắk Lắk - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đắk Lắk

5.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

1. Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

2. Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Ea Trang, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Ea Trang, tỉnh Đắk Lắk là 150.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Ea Trang, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Ea Trang, tỉnh Đắk Lắk là khoảng 42.816 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (976 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?