Bảng giá đất xã Ea Tul, tỉnh Đắk Lắk 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Ea Tul, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất xã Ea Tul, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Mức giá đất tại xã Ea Tul được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Ea Tul theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Ea Tul, tỉnh Đắk Lắk

– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk


3. Tra cứu bảng giá đất xã Ea Tul, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Ea Tul năm 2026

Khu vực: xã Ea Tul.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 13.000 đến 1.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Ea Tul Quốc lộ 29
Giáp xã Pơng Drang (Ea Ngai cũ) - Trụ sở Công ty 15
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Ea Tul Quốc lộ 29
Trụ sở Công ty 15 - Giáp xã Ea Kiết
Đất ở nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Ea Tul Tỉnh lộ 8
Giáp ranh xã Cư M'gar - giáp ranh xã Pơng Drang
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Ea Tul Đường Trung tâm xã Cư Dliê M'nông cũ
Trụ sở Công an xã (Trụ sở xã Cư Dliê M'nông cũ) - Đi các tuyến đường chính + 300m
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Ea Tul Đường Trung tâm xã Cư Dliê M'nông cũ
Trụ sở Công an xã (Trụ sở xã Cư Dliê M'nông cũ) đi các tuyến đường chính + 300m - Trụ sở Công an xã (Trụ sở xã Cư Dliê M'nông cũ) đi các tuyến đường chính + 500m
Đất ở nông thôn 1.100.000 0 0 0
Xã Ea Tul Khu vực chợ (Ea Tul cũ)
Các lô đất mặt tiền -
Đất ở nông thôn 1.150.000 0 0 0
Xã Ea Tul Khu vực chợ (Ea Tul cũ)
Các lô đất trong chợ -
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Ea Tul Điểm quy hoạch khu dân cư Buôn Hđing
-
Đất ở nông thôn 420.000 0 0 0
Xã Ea Tul Đường chính xã
Giáp ranh xã Cư M'gar (Ea Hđing cũ) - Ngã ba đường Ea Tul đi Ea Kiết (Cầu Buôn Đrai Sí)
Đất ở nông thôn 1.100.000 0 0 0
Xã Ea Tul Đường chính xã
Cầu Ea Tar (cầu buôn Đrai Sí) - Giáp ranh xã Ea Kiết (Ea Kuêh cũ)
Đất ở nông thôn 650.000 0 0 0
Xã Ea Tul Đường chính xã
Trụ sở Công an xã (Trụ sở xã Cư Dliê M'nông cũ) + 500m - Cầu Ea Tar (cầu buôn Đrai Sí)
Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Xã Ea Tul Đường chính xã
Ngã ba Nông trường Ea Tul gần trường cấp 2 Ea Tul - Phường Cư Bao
Đất ở nông thôn 540.000 0 0 0
Xã Ea Tul Đường chính xã
Ngã ba buôn Phơng, thôn Tân Thành - Đầu đội 7 (Ngã ba xã Cư Dliê M'nông đi xã Ea Tar cũ)
Đất ở nông thôn 420.000 0 0 0
Xã Ea Tul Đường chính xã
Đầu đội 7 (Ngã ba xã Cư Dliê M'nông đi xã Ea Tar cũ) - Trụ sở công ty cà phê 15
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Ea Tul Đường chính xã
Ngã ba buôn Đrao - Giáp Buôn Sah A (Ngã ba tiếp giáp đường tỉnh lộ 8)
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Ea Tul Đường chính xã
Ngã ba cổng chào buôn Sah A - Ngã tư chợ
Đất ở nông thôn 540.000 0 0 0
Xã Ea Tul Đường chính xã
Ngã ba cổng chào buôn Sah A - Ngã tư chợ (Bưu điện, thửa 381, TBĐ 90)
Đất ở nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Ea Tul Đường chính xã
Từ Nhà ông Hoàng Văn Lịnh (thửa 118, TBĐ 16) - Ngã tư chợ
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Ea Tul Đường chính xã
Từ thửa đất 327, tờ bản đồ 90 (phía sau chợ) - Hết đường (thửa 93, tờ bản đồ 91)
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Ea Tul Đường chính xã
Từ thửa đất 356, tờ bản đồ 90 (phía sau chợ, tiếp theo đoạn đường Bưu điện) - Hết đường (thửa 117, tờ bản đồ 91)
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Ea Tul Đường chính xã
Từ thửa đất số 116, tờ bản đồ 90 - Hết đường (thửa 19, tờ bản đồ 91)
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Ea Tul Đường chính xã
Từ thửa đất số 166, tờ bản đồ 90 - Hết đường (thửa 31, tờ bản đồ 91)
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Ea Tul Đường chính xã
Từ thửa đất số 208, tờ bản đồ 90(đường bên hông trường mẫu giáo Y Rup) - Hết đường (thửa 59, tờ bản đồ 91)
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Ea Tul Đường chính xã
Từ thửa đất số 409, tờ bản đồ 63(Đường giữa 2 trường tiểu học Phan Chu Trinh với Mẫu giáo Ea Tul) - Hết đường (thửa 127, tờ bản đồ 91)
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Ea Tul Đường chính xã
Từ thửa đất số 478, tờ bản đồ 90(Bên hông trường Phan Chu Trinh) - Hết đường (thửa 151, tờ bản đồ 91)
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Ea Tul Đường chính xã
Từ thửa đất số 50, tờ bản đồ 49 - Hết đường (thửa 163, tờ bản đồ 91)
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Ea Tul Đường chính xã
Từ thửa đất số 505, tờ bản đồ 49 - Hết đường (thửa đất số 280, tờ bản đồ 50)
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Ea Tul Đường chính xã
Từ thửa đất số 207, tờ bản đồ 49 - Hết đường (đi buôn Yao thửa 318, tờ bản đồ 50)
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Từ Ngã tư chợ (Bưu điện thửa 118, tờ bản đồ 16) - Hết đường(về phía Buôn Trĭa)
Đất ở nông thôn 380.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Từ thửa 271 tờ bản đồ 49 - Hết đường (thửa đất số 339, tờ bản đồ 50)
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Từ thửa 282 tờ bản đồ 49 - Hết đường (thửa đất số 359, tờ bản đồ 50)
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Từ thửa 311 tờ bản đồ 49 - Hết đường (thửa đất số 385, tờ bản đồ 50)
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Từ thửa đất số 130, tờ bản đồ 80 (Cổng chào buôn Hra B) - Bến nước Ea Sah B (thửa đất số 20, tờ bản đồ 62)
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Từ thửa đất số 287, tờ bản đồ 63 - Thửa đất số 289, tờ bản đồ 63
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Từ thửa 134 tờ bản đồ 90 - Thửa 135 tờ bản đồ 63 (Sau trường THCS Ea Tul)
Đất ở nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Từ thửa 66 tờ bản đồ 90 - Thửa đất số 118, tờ bản đồ 63
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Từ thửa 27 tờ bản đồ 81 - Thửa đất số 538, tờ bản đồ 77
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Ngã ba cổng chào buôn Sah A(Thửa 268 tờ bản đồ 63, đường phía sau nhà sinh hoạt cộng đồng buôn Sah A) - giáp đường đi phường Cư Bao (thửa 292 tờ bản đồ 63)
Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Các trục đường tiếp giáp với đường tỉnh lộ 8 - Đến mét thứ 100
Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Ngã ba cây xăng Luyến Điểm - Hết đường chính thôn 2
Đất ở nông thôn 380.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Ngã ba đường Ea Tul đi Ea Kiết - Hết khu dân cư buôn Kđoh (tiếp giáp đường QL 29)
Đất ở nông thôn 380.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Ngã ba đường Ea Tul đi Ea Kiết - Khu dân cư buôn Ea Kiêng (Ngã ba xã Ea Tar đi xã Cư Dliê M'nông cũ)
Đất ở nông thôn 380.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Ngã ba đường Ea Tul đi Ea Kiết - Hết khu dân cư buôn Mlăng
Đất ở nông thôn 380.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Ngã ba đường Ea Tul đi Ea Kiết - Hết khu dân cư buôn Ea Tar
Đất ở nông thôn 380.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Từ thửa đất số 160 , tờ bản đồ số 144 (bộ 2000 tờ) (Đường ranh giới thôn 3, thôn 4 Ea Tar) - Hết ranh giới trường mầm non Ea Tar
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Từ thửa đất số 151, tờ bản đồ số 144 (bộ 2000 tờ) (tuyến đường nhựa phía sau UBND xã Ea Tar cũ, thuộc thôn 3, thôn 4 Ea Tar) - Đến thửa đất số 220, tờ bản đồ số 145 (bộ 2000 tờ)
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Từ cây xăng Luyến Điểm (Đường nhựa thôn 3) - Đến thửa đất số 106, tờ bản đồ số 144 (bộ 2000 tờ)
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Ea Tul Đường Trục chính các thôn 8, thôn Thống Nhất, thôn Tân Thành, thôn Đắk Hà Đông, thôn Đắk Hà Tây, buôn Hđing.
-
Đất ở nông thôn 420.000 0 0 0
Xã Ea Tul Đường nhánh các thôn 8, thôn Thống Nhất, thôn Tân Thành, thôn Đắk Hà Đông, thôn Đắk Hà Tây, buôn Hđing.
-
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Ea Tul Đường chính các thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, buôn Brăh, buôn Pơr, thôn Thạch Hà
-
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Ea Tul Đường chính buôn Yao, buôn Đrao, buôn Đrao B, Buôn phơng Cư Dliê M'nông
-
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Ea Tul Khu dân cư còn lại thôn 1 Ea Tar, thôn 2 Ea Tar, thôn 3 Ea Tar, thôn 4 Ea Tar
-
Đất ở nông thôn 320.000 0 0 0
Xã Ea Tul Khu dân cư còn lại Buôn Ea Tar, Buôn Đrai Sí, buôn Mlăng, buôn Ea Kiêng, buôn Tơng Liă, Buôn Kđoh
-
Đất ở nông thôn 280.000 0 0 0
Xã Ea Tul Đường nhánh các thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, buôn Brăh, buôn Phơng, Buôn Hra B, Buôn Sah B, buôn Sah A, Buôn Trĭa (kể cả đường nhánh giáp với đường đi phường Cư Bao),buôn Đrao, buôn Đrao B, Buôn phơng Cư Dliê M'nông, buôn Tu, buôn Knia, Pơr, buôn Yao (
-
Đất ở nông thôn 280.000 0 0 0
Xã Ea Tul Khu vực còn lại
-
Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
Xã Ea Tul Quốc lộ 29
Giáp xã Pơng Drang (Ea Ngai cũ) - Trụ sở Công ty 15
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Ea Tul Quốc lộ 29
Trụ sở Công ty 15 - Giáp xã Ea Kiết
Đất TM-DV nông thôn 560.000 0 0 0
Xã Ea Tul Tỉnh lộ 8
Giáp ranh xã Cư M'gar - giáp ranh xã Pơng Drang
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Ea Tul Đường Trung tâm xã Cư Dliê M'nông cũ
Trụ sở Công an xã (Trụ sở xã Cư Dliê M'nông cũ) - Đi các tuyến đường chính + 300m
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Ea Tul Đường Trung tâm xã Cư Dliê M'nông cũ
Trụ sở Công an xã (Trụ sở xã Cư Dliê M'nông cũ) đi các tuyến đường chính + 300m - Trụ sở Công an xã (Trụ sở xã Cư Dliê M'nông cũ) đi các tuyến đường chính + 500m
Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Xã Ea Tul Khu vực chợ (Ea Tul cũ)
Các lô đất mặt tiền -
Đất TM-DV nông thôn 460.000 0 0 0
Xã Ea Tul Khu vực chợ (Ea Tul cũ)
Các lô đất trong chợ -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Ea Tul Điểm quy hoạch khu dân cư Buôn Hđing
-
Đất TM-DV nông thôn 168.000 0 0 0
Xã Ea Tul Đường chính xã
Giáp ranh xã Cư M'gar (Ea Hđing cũ) - Ngã ba đường Ea Tul đi Ea Kiết (Cầu Buôn Đrai Sí)
Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Xã Ea Tul Đường chính xã
Cầu Ea Tar (cầu buôn Đrai Sí) - Giáp ranh xã Ea Kiết (Ea Kuêh cũ)
Đất TM-DV nông thôn 260.000 0 0 0
Xã Ea Tul Đường chính xã
Trụ sở Công an xã (Trụ sở xã Cư Dliê M'nông cũ) + 500m - Cầu Ea Tar (cầu buôn Đrai Sí)
Đất TM-DV nông thôn 220.000 0 0 0
Xã Ea Tul Đường chính xã
Ngã ba Nông trường Ea Tul gần trường cấp 2 Ea Tul - Phường Cư Bao
Đất TM-DV nông thôn 216.000 0 0 0
Xã Ea Tul Đường chính xã
Ngã ba buôn Phơng, thôn Tân Thành - Đầu đội 7 (Ngã ba xã Cư Dliê M'nông đi xã Ea Tar cũ)
Đất TM-DV nông thôn 168.000 0 0 0
Xã Ea Tul Đường chính xã
Đầu đội 7 (Ngã ba xã Cư Dliê M'nông đi xã Ea Tar cũ) - Trụ sở công ty cà phê 15
Đất TM-DV nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Ea Tul Đường chính xã
Ngã ba buôn Đrao - Giáp Buôn Sah A (Ngã ba tiếp giáp đường tỉnh lộ 8)
Đất TM-DV nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Ngã ba cổng chào buôn Sah A - Ngã tư chợ
Đất TM-DV nông thôn 216.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Ngã ba cổng chào buôn Sah A - Ngã tư chợ (Bưu điện, thửa 381, TBĐ 90)
Đất TM-DV nông thôn 192.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Từ Nhà ông Hoàng Văn Lịnh (thửa 118, TBĐ 16) - Ngã tư chợ
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Từ thửa đất 327, tờ bản đồ 90 (phía sau chợ) - Hết đường (thửa 93, tờ bản đồ 91)
Đất TM-DV nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Từ thửa đất 356, tờ bản đồ 90 (phía sau chợ, tiếp theo đoạn đường Bưu điện) - Hết đường (thửa 117, tờ bản đồ 91)
Đất TM-DV nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Từ thửa đất số 116, tờ bản đồ 90 - Hết đường (thửa 19, tờ bản đồ 91)
Đất TM-DV nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Từ thửa đất số 166, tờ bản đồ 90 - Hết đường (thửa 31, tờ bản đồ 91)
Đất TM-DV nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Từ thửa đất số 208, tờ bản đồ 90(đường bên hông trường mẫu giáo Y Rup) - Hết đường (thửa 59, tờ bản đồ 91)
Đất TM-DV nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Từ thửa đất số 409, tờ bản đồ 63(Đường giữa 2 trường tiểu học Phan Chu Trinh với Mẫu giáo Ea Tul) - Hết đường (thửa 127, tờ bản đồ 91)
Đất TM-DV nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Từ thửa đất số 478, tờ bản đồ 90(Bên hông trường Phan Chu Trinh) - Hết đường (thửa 151, tờ bản đồ 91)
Đất TM-DV nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Từ thửa đất số 50, tờ bản đồ 49 - Hết đường (thửa 163, tờ bản đồ 91)
Đất TM-DV nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Từ thửa đất số 505, tờ bản đồ 49 - Hết đường (thửa đất số 280, tờ bản đồ 50)
Đất TM-DV nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Từ thửa đất số 207, tờ bản đồ 49 - Hết đường (đi buôn Yao thửa 318, tờ bản đồ 50)
Đất TM-DV nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Từ Ngã tư chợ (Bưu điện thửa 118, tờ bản đồ 16) - Hết đường(về phía Buôn Trĭa)
Đất TM-DV nông thôn 152.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Từ thửa 271 tờ bản đồ 49 - Hết đường (thửa đất số 339, tờ bản đồ 50)
Đất TM-DV nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Từ thửa 282 tờ bản đồ 49 - Hết đường (thửa đất số 359, tờ bản đồ 50)
Đất TM-DV nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Từ thửa 311 tờ bản đồ 49 - Hết đường (thửa đất số 385, tờ bản đồ 50)
Đất TM-DV nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Từ thửa đất số 130, tờ bản đồ 80 (Cổng chào buôn Hra B) - Bến nước Ea Sah B (thửa đất số 20, tờ bản đồ 62)
Đất TM-DV nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Từ thửa đất số 287, tờ bản đồ 63 - Thửa đất số 289, tờ bản đồ 63
Đất TM-DV nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Từ thửa 134 tờ bản đồ 90 - Thửa 135 tờ bản đồ 63 (Sau trường THCS Ea Tul)
Đất TM-DV nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Từ thửa 66 tờ bản đồ 90 - Thửa đất số 118, tờ bản đồ 63
Đất TM-DV nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Từ thửa 27 tờ bản đồ 81 - Thửa đất số 538, tờ bản đồ 77
Đất TM-DV nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Ngã ba cổng chào buôn Sah A(Thửa 268 tờ bản đồ 63, đường phía sau nhà sinh hoạt cộng đồng buôn Sah A) - giáp đường đi phường Cư Bao (thửa 292 tờ bản đồ 63)
Đất TM-DV nông thôn 220.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Các trục đường tiếp giáp với đường tỉnh lộ 8 - Đến mét thứ 100
Đất TM-DV nông thôn 220.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Ngã ba cây xăng Luyến Điểm - Hết đường chính thôn 2
Đất TM-DV nông thôn 152.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Ngã ba đường Ea Tul đi Ea Kiết - Hết khu dân cư buôn Kđoh (tiếp giáp đường QL 29)
Đất TM-DV nông thôn 152.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Ngã ba đường Ea Tul đi Ea Kiết - Khu dân cư buôn Ea Kiêng (Ngã ba xã Ea Tar đi xã Cư Dliê M'nông cũ)
Đất TM-DV nông thôn 152.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Ngã ba đường Ea Tul đi Ea Kiết - Hết khu dân cư buôn Mlăng
Đất TM-DV nông thôn 152.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Ngã ba đường Ea Tul đi Ea Kiết - Hết khu dân cư buôn Ea Tar
Đất TM-DV nông thôn 152.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Từ thửa đất số 160 , tờ bản đồ số 144 (bộ 2000 tờ) (Đường ranh giới thôn 3, thôn 4 Ea Tar) - Hết ranh giới trường mầm non Ea Tar
Đất TM-DV nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Từ thửa đất số 151, tờ bản đồ số 144 (bộ 2000 tờ) (tuyến đường nhựa phía sau UBND xã Ea Tar cũ, thuộc thôn 3, thôn 4 Ea Tar) - Đến thửa đất số 220, tờ bản đồ số 145 (bộ 2000 tờ)
Đất TM-DV nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Từ cây xăng Luyến Điểm (Đường nhựa thôn 3) - Đến thửa đất số 106, tờ bản đồ số 144 (bộ 2000 tờ)
Đất TM-DV nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ea Tul Đường Trục chính các thôn 8, thôn Thống Nhất, thôn Tân Thành, thôn Đắk Hà Đông, thôn Đắk Hà Tây, buôn Hđing.
-
Đất TM-DV nông thôn 168.000 0 0 0
Xã Ea Tul Đường nhánh các thôn 8, thôn Thống Nhất, thôn Tân Thành, thôn Đắk Hà Đông, thôn Đắk Hà Tây, buôn Hđing.
-
Đất TM-DV nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ea Tul Đường chính các thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, buôn Brăh, buôn Pơr, thôn Thạch Hà
-
Đất TM-DV nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ea Tul Đường chính buôn Yao, buôn Đrao, buôn Đrao B, Buôn phơng Cư Dliê M'nông
-
Đất TM-DV nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Ea Tul Khu dân cư còn lại thôn 1 Ea Tar, thôn 2 Ea Tar, thôn 3 Ea Tar, thôn 4 Ea Tar
-
Đất TM-DV nông thôn 128.000 0 0 0
Xã Ea Tul Khu dân cư còn lại Buôn Ea Tar, Buôn Đrai Sí, buôn Mlăng, buôn Ea Kiêng, buôn Tơng Liă, Buôn Kđoh
-
Đất TM-DV nông thôn 112.000 0 0 0
Xã Ea Tul Đường nhánh các thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, buôn Brăh, buôn Phơng, Buôn Hra B, Buôn Sah B, buôn Sah A, Buôn Trĭa (kể cả đường nhánh giáp với đường đi phường Cư Bao),buôn Đrao, buôn Đrao B, Buôn phơng Cư Dliê M'nông, buôn Tu, buôn Knia, Pơr, buôn Yao (
-
Đất TM-DV nông thôn 112.000 0 0 0
Xã Ea Tul Khu vực còn lại
-
Đất TM-DV nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Ea Tul Quốc lộ 29
Giáp xã Pơng Drang (Ea Ngai cũ) - Trụ sở Công ty 15
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Ea Tul Quốc lộ 29
Trụ sở Công ty 15 - Giáp xã Ea Kiết
Đất SX-KD nông thôn 560.000 0 0 0
Xã Ea Tul Tỉnh lộ 8
Giáp ranh xã Cư M'gar - giáp ranh xã Pơng Drang
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Ea Tul Đường Trung tâm xã Cư Dliê M'nông cũ
Trụ sở Công an xã (Trụ sở xã Cư Dliê M'nông cũ) - Đi các tuyến đường chính + 300m
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Ea Tul Đường Trung tâm xã Cư Dliê M'nông cũ
Trụ sở Công an xã (Trụ sở xã Cư Dliê M'nông cũ) đi các tuyến đường chính + 300m - Trụ sở Công an xã (Trụ sở xã Cư Dliê M'nông cũ) đi các tuyến đường chính + 500m
Đất SX-KD nông thôn 440.000 0 0 0
Xã Ea Tul Khu vực chợ (Ea Tul cũ)
Các lô đất mặt tiền -
Đất SX-KD nông thôn 460.000 0 0 0
Xã Ea Tul Khu vực chợ (Ea Tul cũ)
Các lô đất trong chợ -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Ea Tul Điểm quy hoạch khu dân cư Buôn Hđing
-
Đất SX-KD nông thôn 168.000 0 0 0
Xã Ea Tul Đường chính xã
Giáp ranh xã Cư M'gar (Ea Hđing cũ) - Ngã ba đường Ea Tul đi Ea Kiết (Cầu Buôn Đrai Sí)
Đất SX-KD nông thôn 440.000 0 0 0
Xã Ea Tul Đường chính xã
Cầu Ea Tar (cầu buôn Đrai Sí) - Giáp ranh xã Ea Kiết (Ea Kuêh cũ)
Đất SX-KD nông thôn 260.000 0 0 0
Xã Ea Tul Đường chính xã
Trụ sở Công an xã (Trụ sở xã Cư Dliê M'nông cũ) + 500m - Cầu Ea Tar (cầu buôn Đrai Sí)
Đất SX-KD nông thôn 220.000 0 0 0
Xã Ea Tul Đường chính xã
Ngã ba Nông trường Ea Tul gần trường cấp 2 Ea Tul - Phường Cư Bao
Đất SX-KD nông thôn 216.000 0 0 0
Xã Ea Tul Đường chính xã
Ngã ba buôn Phơng, thôn Tân Thành - Đầu đội 7 (Ngã ba xã Cư Dliê M'nông đi xã Ea Tar cũ)
Đất SX-KD nông thôn 168.000 0 0 0
Xã Ea Tul Đường chính xã
Đầu đội 7 (Ngã ba xã Cư Dliê M'nông đi xã Ea Tar cũ) - Trụ sở công ty cà phê 15
Đất SX-KD nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Ea Tul Đường chính xã
Ngã ba buôn Đrao - Giáp Buôn Sah A (Ngã ba tiếp giáp đường tỉnh lộ 8)
Đất SX-KD nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Ngã ba cổng chào buôn Sah A - Ngã tư chợ
Đất SX-KD nông thôn 216.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Ngã ba cổng chào buôn Sah A - Ngã tư chợ (Bưu điện, thửa 381, TBĐ 90)
Đất SX-KD nông thôn 192.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Từ Nhà ông Hoàng Văn Lịnh (thửa 118, TBĐ 16) - Ngã tư chợ
Đất SX-KD nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Từ thửa đất 327, tờ bản đồ 90 (phía sau chợ) - Hết đường (thửa 93, tờ bản đồ 91)
Đất SX-KD nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Từ thửa đất 356, tờ bản đồ 90 (phía sau chợ, tiếp theo đoạn đường Bưu điện) - Hết đường (thửa 117, tờ bản đồ 91)
Đất SX-KD nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Từ thửa đất số 116, tờ bản đồ 90 - Hết đường (thửa 19, tờ bản đồ 91)
Đất SX-KD nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Từ thửa đất số 166, tờ bản đồ 90 - Hết đường (thửa 31, tờ bản đồ 91)
Đất SX-KD nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Từ thửa đất số 208, tờ bản đồ 90(đường bên hông trường mẫu giáo Y Rup) - Hết đường (thửa 59, tờ bản đồ 91)
Đất SX-KD nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Từ thửa đất số 409, tờ bản đồ 63(Đường giữa 2 trường tiểu học Phan Chu Trinh với Mẫu giáo Ea Tul) - Hết đường (thửa 127, tờ bản đồ 91)
Đất SX-KD nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Từ thửa đất số 478, tờ bản đồ 90(Bên hông trường Phan Chu Trinh) - Hết đường (thửa 151, tờ bản đồ 91)
Đất SX-KD nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Từ thửa đất số 50, tờ bản đồ 49 - Hết đường (thửa 163, tờ bản đồ 91)
Đất SX-KD nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Từ thửa đất số 505, tờ bản đồ 49 - Hết đường (thửa đất số 280, tờ bản đồ 50)
Đất SX-KD nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Từ thửa đất số 207, tờ bản đồ 49 - Hết đường (đi buôn Yao thửa 318, tờ bản đồ 50)
Đất SX-KD nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Từ Ngã tư chợ (Bưu điện thửa 118, tờ bản đồ 16) - Hết đường(về phía Buôn Trĭa)
Đất SX-KD nông thôn 152.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Từ thửa 271 tờ bản đồ 49 - Hết đường (thửa đất số 339, tờ bản đồ 50)
Đất SX-KD nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Từ thửa 282 tờ bản đồ 49 - Hết đường (thửa đất số 359, tờ bản đồ 50)
Đất SX-KD nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Từ thửa 311 tờ bản đồ 49 - Hết đường (thửa đất số 385, tờ bản đồ 50)
Đất SX-KD nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Từ thửa đất số 130, tờ bản đồ 80 (Cổng chào buôn Hra B) - Bến nước Ea Sah B (thửa đất số 20, tờ bản đồ 62)
Đất SX-KD nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Từ thửa đất số 287, tờ bản đồ 63 - Thửa đất số 289, tờ bản đồ 63
Đất SX-KD nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Từ thửa 134 tờ bản đồ 90 - Thửa 135 tờ bản đồ 63 (Sau trường THCS Ea Tul)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Từ thửa 66 tờ bản đồ 90 - Thửa đất số 118, tờ bản đồ 63
Đất SX-KD nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Từ thửa 27 tờ bản đồ 81 - Thửa đất số 538, tờ bản đồ 77
Đất SX-KD nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Ngã ba cổng chào buôn Sah A(Thửa 268 tờ bản đồ 63, đường phía sau nhà sinh hoạt cộng đồng buôn Sah A) - giáp đường đi phường Cư Bao (thửa 292 tờ bản đồ 63)
Đất SX-KD nông thôn 220.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Các trục đường tiếp giáp với đường tỉnh lộ 8 - Đến mét thứ 100
Đất SX-KD nông thôn 220.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Ngã ba cây xăng Luyến Điểm - Hết đường chính thôn 2
Đất SX-KD nông thôn 152.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Ngã ba đường Ea Tul đi Ea Kiết - Hết khu dân cư buôn Kđoh (tiếp giáp đường QL 29)
Đất SX-KD nông thôn 152.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Ngã ba đường Ea Tul đi Ea Kiết - Khu dân cư buôn Ea Kiêng (Ngã ba xã Ea Tar đi xã Cư Dliê M'nông cũ)
Đất SX-KD nông thôn 152.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Ngã ba đường Ea Tul đi Ea Kiết - Hết khu dân cư buôn Mlăng
Đất SX-KD nông thôn 152.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Ngã ba đường Ea Tul đi Ea Kiết - Hết khu dân cư buôn Ea Tar
Đất SX-KD nông thôn 152.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Từ thửa đất số 160 , tờ bản đồ số 144 (bộ 2000 tờ) (Đường ranh giới thôn 3, thôn 4 Ea Tar) - Hết ranh giới trường mầm non Ea Tar
Đất SX-KD nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Từ thửa đất số 151, tờ bản đồ số 144 (bộ 2000 tờ) (tuyến đường nhựa phía sau UBND xã Ea Tar cũ, thuộc thôn 3, thôn 4 Ea Tar) - Đến thửa đất số 220, tờ bản đồ số 145 (bộ 2000 tờ)
Đất SX-KD nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Từ cây xăng Luyến Điểm (Đường nhựa thôn 3) - Đến thửa đất số 106, tờ bản đồ số 144 (bộ 2000 tờ)
Đất SX-KD nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ea Tul Đường Trục chính các thôn 8, thôn Thống Nhất, thôn Tân Thành, thôn Đắk Hà Đông, thôn Đắk Hà Tây, buôn Hđing.
-
Đất SX-KD nông thôn 168.000 0 0 0
Xã Ea Tul Đường nhánh các thôn 8, thôn Thống Nhất, thôn Tân Thành, thôn Đắk Hà Đông, thôn Đắk Hà Tây, buôn Hđing.
-
Đất SX-KD nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ea Tul Đường chính các thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, buôn Brăh, buôn Pơr, thôn Thạch Hà
-
Đất SX-KD nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ea Tul Đường chính buôn Yao, buôn Đrao, buôn Đrao B, Buôn phơng Cư Dliê M'nông
-
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Ea Tul Khu dân cư còn lại thôn 1 Ea Tar, thôn 2 Ea Tar, thôn 3 Ea Tar, thôn 4 Ea Tar
-
Đất SX-KD nông thôn 128.000 0 0 0
Xã Ea Tul Khu dân cư còn lại Buôn Ea Tar, Buôn Đrai Sí, buôn Mlăng, buôn Ea Kiêng, buôn Tơng Liă, Buôn Kđoh
-
Đất SX-KD nông thôn 112.000 0 0 0
Xã Ea Tul Đường nhánh các thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, buôn Brăh, buôn Phơng, Buôn Hra B, Buôn Sah B, buôn Sah A, Buôn Trĭa (kể cả đường nhánh giáp với đường đi phường Cư Bao),buôn Đrao, buôn Đrao B, Buôn phơng Cư Dliê M'nông, buôn Tu, buôn Knia, Pơr, buôn Yao (
-
Đất SX-KD nông thôn 112.000 0 0 0
Xã Ea Tul Khu vực còn lại
-
Đất SX-KD nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Ea Tul Quốc lộ 29
Giáp xã Pơng Drang (Ea Ngai cũ) - Trụ sở Công ty 15
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Ea Tul Quốc lộ 29
Trụ sở Công ty 15 - Giáp xã Ea Kiết
Đất khoáng sản 560.000 0 0 0
Xã Ea Tul Tỉnh lộ 8
Giáp ranh xã Cư M'gar - giáp ranh xã Pơng Drang
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Ea Tul Đường Trung tâm xã Cư Dliê M'nông cũ
Trụ sở Công an xã (Trụ sở xã Cư Dliê M'nông cũ) - Đi các tuyến đường chính + 300m
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Ea Tul Đường Trung tâm xã Cư Dliê M'nông cũ
Trụ sở Công an xã (Trụ sở xã Cư Dliê M'nông cũ) đi các tuyến đường chính + 300m - Trụ sở Công an xã (Trụ sở xã Cư Dliê M'nông cũ) đi các tuyến đường chính + 500m
Đất khoáng sản 440.000 0 0 0
Xã Ea Tul Khu vực chợ (Ea Tul cũ)
Các lô đất mặt tiền -
Đất khoáng sản 460.000 0 0 0
Xã Ea Tul Khu vực chợ (Ea Tul cũ)
Các lô đất trong chợ -
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Ea Tul Điểm quy hoạch khu dân cư Buôn Hđing
-
Đất khoáng sản 168.000 0 0 0
Xã Ea Tul Đường chính xã
Giáp ranh xã Cư M'gar (Ea Hđing cũ) - Ngã ba đường Ea Tul đi Ea Kiết (Cầu Buôn Đrai Sí)
Đất khoáng sản 440.000 0 0 0
Xã Ea Tul Đường chính xã
Cầu Ea Tar (cầu buôn Đrai Sí) - Giáp ranh xã Ea Kiết (Ea Kuêh cũ)
Đất khoáng sản 260.000 0 0 0
Xã Ea Tul Đường chính xã
Trụ sở Công an xã (Trụ sở xã Cư Dliê M'nông cũ) + 500m - Cầu Ea Tar (cầu buôn Đrai Sí)
Đất khoáng sản 220.000 0 0 0
Xã Ea Tul Đường chính xã
Ngã ba Nông trường Ea Tul gần trường cấp 2 Ea Tul - Phường Cư Bao
Đất khoáng sản 216.000 0 0 0
Xã Ea Tul Đường chính xã
Ngã ba buôn Phơng, thôn Tân Thành - Đầu đội 7 (Ngã ba xã Cư Dliê M'nông đi xã Ea Tar cũ)
Đất khoáng sản 168.000 0 0 0
Xã Ea Tul Đường chính xã
Đầu đội 7 (Ngã ba xã Cư Dliê M'nông đi xã Ea Tar cũ) - Trụ sở công ty cà phê 15
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Ea Tul Đường chính xã
Ngã ba buôn Đrao - Giáp Buôn Sah A (Ngã ba tiếp giáp đường tỉnh lộ 8)
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Ngã ba cổng chào buôn Sah A - Ngã tư chợ
Đất khoáng sản 216.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Ngã ba cổng chào buôn Sah A - Ngã tư chợ (Bưu điện, thửa 381, TBĐ 90)
Đất khoáng sản 192.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Từ Nhà ông Hoàng Văn Lịnh (thửa 118, TBĐ 16) - Ngã tư chợ
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Từ thửa đất 327, tờ bản đồ 90 (phía sau chợ) - Hết đường (thửa 93, tờ bản đồ 91)
Đất khoáng sản 140.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Từ thửa đất 356, tờ bản đồ 90 (phía sau chợ, tiếp theo đoạn đường Bưu điện) - Hết đường (thửa 117, tờ bản đồ 91)
Đất khoáng sản 140.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Từ thửa đất số 116, tờ bản đồ 90 - Hết đường (thửa 19, tờ bản đồ 91)
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Từ thửa đất số 166, tờ bản đồ 90 - Hết đường (thửa 31, tờ bản đồ 91)
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Từ thửa đất số 208, tờ bản đồ 90(đường bên hông trường mẫu giáo Y Rup) - Hết đường (thửa 59, tờ bản đồ 91)
Đất khoáng sản 140.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Từ thửa đất số 409, tờ bản đồ 63(Đường giữa 2 trường tiểu học Phan Chu Trinh với Mẫu giáo Ea Tul) - Hết đường (thửa 127, tờ bản đồ 91)
Đất khoáng sản 140.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Từ thửa đất số 478, tờ bản đồ 90(Bên hông trường Phan Chu Trinh) - Hết đường (thửa 151, tờ bản đồ 91)
Đất khoáng sản 140.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Từ thửa đất số 50, tờ bản đồ 49 - Hết đường (thửa 163, tờ bản đồ 91)
Đất khoáng sản 140.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Từ thửa đất số 505, tờ bản đồ 49 - Hết đường (thửa đất số 280, tờ bản đồ 50)
Đất khoáng sản 140.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Từ thửa đất số 207, tờ bản đồ 49 - Hết đường (đi buôn Yao thửa 318, tờ bản đồ 50)
Đất khoáng sản 140.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Từ Ngã tư chợ (Bưu điện thửa 118, tờ bản đồ 16) - Hết đường(về phía Buôn Trĭa)
Đất khoáng sản 152.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Từ thửa 271 tờ bản đồ 49 - Hết đường (thửa đất số 339, tờ bản đồ 50)
Đất khoáng sản 140.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Từ thửa 282 tờ bản đồ 49 - Hết đường (thửa đất số 359, tờ bản đồ 50)
Đất khoáng sản 140.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Từ thửa 311 tờ bản đồ 49 - Hết đường (thửa đất số 385, tờ bản đồ 50)
Đất khoáng sản 140.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Từ thửa đất số 130, tờ bản đồ 80 (Cổng chào buôn Hra B) - Bến nước Ea Sah B (thửa đất số 20, tờ bản đồ 62)
Đất khoáng sản 140.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Từ thửa đất số 287, tờ bản đồ 63 - Thửa đất số 289, tờ bản đồ 63
Đất khoáng sản 140.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Từ thửa 134 tờ bản đồ 90 - Thửa 135 tờ bản đồ 63 (Sau trường THCS Ea Tul)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Từ thửa 66 tờ bản đồ 90 - Thửa đất số 118, tờ bản đồ 63
Đất khoáng sản 140.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Từ thửa 27 tờ bản đồ 81 - Thửa đất số 538, tờ bản đồ 77
Đất khoáng sản 140.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Ngã ba cổng chào buôn Sah A(Thửa 268 tờ bản đồ 63, đường phía sau nhà sinh hoạt cộng đồng buôn Sah A) - giáp đường đi phường Cư Bao (thửa 292 tờ bản đồ 63)
Đất khoáng sản 220.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Các trục đường tiếp giáp với đường tỉnh lộ 8 - Đến mét thứ 100
Đất khoáng sản 220.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Ngã ba cây xăng Luyến Điểm - Hết đường chính thôn 2
Đất khoáng sản 152.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Ngã ba đường Ea Tul đi Ea Kiết - Hết khu dân cư buôn Kđoh (tiếp giáp đường QL 29)
Đất khoáng sản 152.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Ngã ba đường Ea Tul đi Ea Kiết - Khu dân cư buôn Ea Kiêng (Ngã ba xã Ea Tar đi xã Cư Dliê M'nông cũ)
Đất khoáng sản 152.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Ngã ba đường Ea Tul đi Ea Kiết - Hết khu dân cư buôn Mlăng
Đất khoáng sản 152.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Ngã ba đường Ea Tul đi Ea Kiết - Hết khu dân cư buôn Ea Tar
Đất khoáng sản 152.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Từ thửa đất số 160 , tờ bản đồ số 144 (bộ 2000 tờ) (Đường ranh giới thôn 3, thôn 4 Ea Tar) - Hết ranh giới trường mầm non Ea Tar
Đất khoáng sản 140.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Từ thửa đất số 151, tờ bản đồ số 144 (bộ 2000 tờ) (tuyến đường nhựa phía sau UBND xã Ea Tar cũ, thuộc thôn 3, thôn 4 Ea Tar) - Đến thửa đất số 220, tờ bản đồ số 145 (bộ 2000 tờ)
Đất khoáng sản 140.000 0 0 0
Xã Ea Tul Trục đường chính thôn, buôn
Từ cây xăng Luyến Điểm (Đường nhựa thôn 3) - Đến thửa đất số 106, tờ bản đồ số 144 (bộ 2000 tờ)
Đất khoáng sản 140.000 0 0 0
Xã Ea Tul Đường Trục chính các thôn 8, thôn Thống Nhất, thôn Tân Thành, thôn Đắk Hà Đông, thôn Đắk Hà Tây, buôn Hđing.
-
Đất khoáng sản 168.000 0 0 0
Xã Ea Tul Đường nhánh các thôn 8, thôn Thống Nhất, thôn Tân Thành, thôn Đắk Hà Đông, thôn Đắk Hà Tây, buôn Hđing.
-
Đất khoáng sản 140.000 0 0 0
Xã Ea Tul Đường chính các thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, buôn Brăh, buôn Pơr, thôn Thạch Hà
-
Đất khoáng sản 140.000 0 0 0
Xã Ea Tul Đường chính buôn Yao, buôn Đrao, buôn Đrao B, Buôn phơng Cư Dliê M'nông
-
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Ea Tul Khu dân cư còn lại thôn 1 Ea Tar, thôn 2 Ea Tar, thôn 3 Ea Tar, thôn 4 Ea Tar
-
Đất khoáng sản 128.000 0 0 0
Xã Ea Tul Khu dân cư còn lại Buôn Ea Tar, Buôn Đrai Sí, buôn Mlăng, buôn Ea Kiêng, buôn Tơng Liă, Buôn Kđoh
-
Đất khoáng sản 112.000 0 0 0
Xã Ea Tul Đường nhánh các thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, buôn Brăh, buôn Phơng, Buôn Hra B, Buôn Sah B, buôn Sah A, Buôn Trĭa (kể cả đường nhánh giáp với đường đi phường Cư Bao),buôn Đrao, buôn Đrao B, Buôn phơng Cư Dliê M'nông, buôn Tu, buôn Knia, Pơr, buôn Yao (
-
Đất khoáng sản 112.000 0 0 0
Xã Ea Tul Khu vực còn lại
-
Đất khoáng sản 100.000 0 0 0
Xã Ea Tul Xã Ea Tul
-
Đất trồng lúa 35.000 32.000 28.000 0
Xã Ea Tul Xã Ea Tul
-
Đất trồng cây hàng năm 39.000 32.000 30.000 26.000
Xã Ea Tul Xã Ea Tul
-
Đất trồng cây lâu năm 80.000 65.000 55.000 45.000
Xã Ea Tul Xã Ea Tul
-
Đất rừng sản xuất 36.000 0 0 0
Xã Ea Tul Xã Ea Tul
-
Đất rừng phòng hộ 18.000 0 0 0
Xã Ea Tul Xã Ea Tul
-
Đất rừng đặc dụng 18.000 0 0 0
Xã Ea Tul Xã Ea Tul
-
Đất nuôi trồng thủy sản 36.000 0 0 0
Xã Ea Tul Xã Ea Tul
-
Đất nông nghiệp khác 19.500 16.000 15.000 13.000
Xã Ea Tul Xã Ea Tul
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 88.000 72.000 61.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Ea Tul Quốc lộ 29
Giáp xã Pơng Drang (Ea Ngai cũ) - Trụ sở Công ty 15
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Ea Tul Quốc lộ 29
Trụ sở Công ty 15 - Giáp xã Ea Kiết
Đất ở nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Ea Tul Tỉnh lộ 8
Giáp ranh xã Cư M'gar - giáp ranh xã Pơng Drang
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Ea Tul Đường Trung tâm xã Cư Dliê M'nông cũ
Trụ sở Công an xã (Trụ sở xã Cư Dliê M'nông cũ) - Đi các tuyến đường chính + 300m
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Ea Tul Đường Trung tâm xã Cư Dliê M'nông cũ
Trụ sở Công an xã (Trụ sở xã Cư Dliê M'nông cũ) đi các tuyến đường chính + 300m - Trụ sở Công an xã (Trụ sở xã Cư Dliê M'nông cũ) đi các tuyến đường chính + 500m
Đất ở nông thôn 1.100.000 0 0 0
Xã Ea Tul Khu vực chợ (Ea Tul cũ)
Các lô đất mặt tiền -
Đất ở nông thôn 1.150.000 0 0 0
Xã Ea Tul Khu vực chợ (Ea Tul cũ)
Các lô đất trong chợ -
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Ea Tul Điểm quy hoạch khu dân cư Buôn Hđing
-
Đất ở nông thôn 420.000 0 0 0
Xã Ea Tul Đường chính xã
Giáp ranh xã Cư M'gar (Ea Hđing cũ) - Ngã ba đường Ea Tul đi Ea Kiết (Cầu Buôn Đrai Sí)
Đất ở nông thôn 1.100.000 0 0 0
Xã Ea Tul Đường chính xã
Cầu Ea Tar (cầu buôn Đrai Sí) - Giáp ranh xã Ea Kiết (Ea Kuêh cũ)
Đất ở nông thôn 650.000 0 0 0
Xã Ea Tul Đường chính xã
Trụ sở Công an xã (Trụ sở xã Cư Dliê M'nông cũ) + 500m - Cầu Ea Tar (cầu buôn Đrai Sí)
Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Xã Ea Tul Đường chính xã
Ngã ba Nông trường Ea Tul gần trường cấp 2 Ea Tul - Phường Cư Bao
Đất ở nông thôn 540.000 0 0 0
Xã Ea Tul Đường chính xã
Ngã ba buôn Phơng, thôn Tân Thành - Đầu đội 7 (Ngã ba xã Cư Dliê M'nông đi xã Ea Tar cũ)
Đất ở nông thôn 420.000 0 0 0
Xã Ea Tul Đường chính xã
Đầu đội 7 (Ngã ba xã Cư Dliê M'nông đi xã Ea Tar cũ) - Trụ sở công ty cà phê 15
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Ea Tul Đường chính xã
Ngã ba buôn Đrao - Giáp Buôn Sah A (Ngã ba tiếp giáp đường tỉnh lộ 8)
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Ea Tul

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Ea Tul, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Ea Tul, tỉnh Đắk Lắk 2026

4. Thông tin xã Ea Tul, tỉnh Đắk Lắk

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Ea Tar, Xã Cư Dliê Mnông, Xã Ea Tul (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Ea Tul theo Nghị quyết số 1660/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Ea Tul có diện tích tự nhiên 159,51 km² với quy mô dân số 34.876 người, mật độ dân cư đạt 218,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Ea Tul được đặt tại Trụ sở UBND xã Ea Tul, Trụ sở UBND xã Ea Tar, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Ea Tul không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đắk Lắk, Xã Ea Tul là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 88 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Ea Tul, Tỉnh Đắk Lắk - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đắk Lắk

5.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

1. Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

2. Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Ea Tul, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Ea Tul, tỉnh Đắk Lắk là 1.500.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Ea Tul, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Ea Tul, tỉnh Đắk Lắk là khoảng 260.188 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (990 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?