Bảng giá đất xã Ea Wer, tỉnh Đắk Lắk 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Ea Wer, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất xã Ea Wer, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Mức giá đất tại xã Ea Wer được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Ea Wer theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Ea Wer, tỉnh Đắk Lắk

– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk


3. Tra cứu bảng giá đất xã Ea Wer, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Ea Wer năm 2026

Khu vực: xã Ea Wer.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 10.500 đến 6.600.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Ea wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Khu trung tâm hành chính xã (Khu trung tâm huyện Buôn Đôn cũ)
Ngã ba Nghĩa trang liệt sĩ - Ngã tư Viện kiểm sát (cũ)
Đất ở nông thôn 4.290.000 2.360.000 1.720.000 1.070.000
Xã Ea wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Khu trung tâm hành chính xã (Khu trung tâm huyện Buôn Đôn cũ)
Ngã tư Viện kiểm sát (cũ) - Ngã tư Đài truyền thanh (cũ)
Đất ở nông thôn 6.600.000 3.630.000 2.640.000 1.650.000
Xã Ea wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Khu trung tâm hành chính xã (Khu trung tâm huyện Buôn Đôn cũ)
Ngã tư Đài truyền thanh (cũ) - Đội quản lý điện lực Buôn Đôn
Đất ở nông thôn 4.290.000 2.360.000 1.720.000 1.070.000
Xã Ea wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Khu trung tâm hành chính xã (Khu trung tâm huyện Buôn Đôn cũ)
Đội quản lý điện lực Buôn Đôn - Ngã tư Tòa Án (cũ)
Đất ở nông thôn 2.570.000 1.420.000 1.030.000 640.000
Xã Ea wer Đường số 6 - Khu trung tâm hành chính xã (Khu trung tâm huyện Buôn Đôn cũ)
Ngã tư Đài truyền thanh (cũ) - Hết trường THPT Buôn Đôn
Đất ở nông thôn 1.720.000 940.000 690.000 430.000
Xã Ea wer Đường số 6 - Khu trung tâm hành chính xã (Khu trung tâm huyện Buôn Đôn cũ)
Hết trường THPT Buôn Đôn - Giáp vành đai phía Đông
Đất ở nông thôn 1.360.000 750.000 540.000 340.000
Xã Ea wer Đường số 6 - Khu trung tâm hành chính xã (Khu trung tâm huyện Buôn Đôn cũ)
Ngã tư Đài truyền thanh (cũ) - Ngã ba trường Hồ Tùng Mậu
Đất ở nông thôn 1.720.000 940.000 690.000 430.000
Xã Ea wer Đường số 6 - Khu trung tâm hành chính xã (Khu trung tâm huyện Buôn Đôn cũ)
Ngã ba trường Hồ Tùng Mậu - Ngã ba đường vận hành 1 thủy điện 4
Đất ở nông thôn 1.570.000 860.000 630.000 390.000
Xã Ea wer Đường số 2 - Cạnh trụ sở công an xã (Công an huyện cũ) - Đường ngang
Tỉnh lộ 17 - Giáp đường số 4 (phía Đông)
Đất ở nông thôn 880.000 480.000 350.000 220.000
Xã Ea wer Đường số 2 - Cạnh trụ sở công an xã (Công an huyện cũ) - Đường ngang
Tỉnh lộ 17 - Hết ranh giới đất Công an xã (Công an huyện cũ)
Đất ở nông thôn 660.000 360.000 260.000 170.000
Xã Ea wer Đường số 3 - Đường ngang
Đoạn từ ngã tư bưu điện - Giáp đường số 21
Đất ở nông thôn 1.980.000 1.090.000 790.000 500.000
Xã Ea wer Đường số 3 - Đường ngang
Giáp đường số 21 - Giáp đường số 4
Đất ở nông thôn 1.100.000 610.000 440.000 280.000
Xã Ea wer Đường số 3 - Đường ngang
Đoạn từ ngã tư đường số 3-4 - Đoạn từ ngã tư đường số 3-39
Đất ở nông thôn 550.000 300.000 220.000 0
Xã Ea wer Đường số 3 - Đường ngang
Đoạn từ ngã tư bưu điện - Hết lô A6 (ngã ba đường số 3 và đường số 14)
Đất ở nông thôn 1.650.000 910.000 660.000 410.000
Xã Ea wer Đường số 3 - Đường ngang
Hết lô A6 (ngã ba đường số 3 và đường số 14) - Ngã tư đường số 3 và đường số 12
Đất ở nông thôn 1.100.000 610.000 440.000 280.000
Xã Ea wer Đường số 3 - Đường ngang
Ngã tư đường số 3 và đường số 12 - Giáp vành đai phía Tây
Đất ở nông thôn 880.000 480.000 350.000 220.000
Xã Ea wer Đường số 4 - Đường ngang
Tỉnh lộ 17 - Đường số 21
Đất ở nông thôn 1.580.000 870.000 630.000 400.000
Xã Ea wer Đường số 4 - Đường ngang
Đường số 21 - Hết vành đai phía Đông
Đất ở nông thôn 880.000 480.000 350.000 220.000
Xã Ea wer Đường số 4 - Đường ngang
Tỉnh lộ 17 - Hết lô A7 (ngã 4 đường 13 và đường số 4)
Đất ở nông thôn 1.580.000 870.000 630.000 400.000
Xã Ea wer Đường số 4 - Đường ngang
Hết lô A7 (ngã 4 đường 13 và đường số 4) - Hết vành đai phía Tây
Đất ở nông thôn 1.070.000 590.000 430.000 270.000
Xã Ea wer Đường số 5 - Đường ngang
Tỉnh lộ 17 (trụ sở viễn thông) - Giáp vành đai phía Tây
Đất ở nông thôn 660.000 360.000 260.000 170.000
Xã Ea wer Đường số 5 - Đường ngang
Tỉnh lộ 17 (thư viện) - Giáp đường số 44
Đất ở nông thôn 880.000 480.000 350.000 220.000
Xã Ea wer Đường số 5 - Đường ngang
Giáp đường số 44 - Giáp vành đai phía Đông (đường số 8)
Đất ở nông thôn 830.000 450.000 330.000 210.000
Xã Ea wer Đường số 7 - Đường ngang
Từ tỉnh lộ 17 - Vành đai phía Đông (đường số 8)
Đất ở nông thôn 920.000 510.000 370.000 230.000
Xã Ea wer Đường số 7 - Đường ngang
Từ tỉnh lộ 17 - Vành đai phía Tây
Đất ở nông thôn 770.000 420.000 310.000 190.000
Xã Ea wer Đường số 10 - Cạnh trụ sở công an xã (Công an huyện cũ) - Đường ngang
Từ tỉnh lộ 17 - Vành đai phía Tây (đường số 9)
Đất ở nông thôn 660.000 360.000 260.000 170.000
Xã Ea wer Đường số 15 - Đường ngang
Hết thửa đất giao nhau đường số 14 - Hết thửa đất giao nhau đường số 11
Đất ở nông thôn 660.000 360.000 260.000 170.000
Xã Ea wer Đường số 16 - Đường ngang
Hết thửa đất giao nhau đường số 14 - Hết thửa đất giao nhau đường số 12
Đất ở nông thôn 660.000 360.000 260.000 170.000
Xã Ea wer Đường Số 17 (dọc chợ trung tâm xã (chợ huyện cũ) - Đường ngang
Từ tỉnh lộ 17 - Hết lô A7
Đất ở nông thôn 1.650.000 910.000 660.000 410.000
Xã Ea wer Đường Số 17 (dọc chợ trung tâm xã (chợ huyện cũ) - Đường ngang
Hết lô A7 - Hết lô A10
Đất ở nông thôn 830.000 450.000 330.000 210.000
Xã Ea wer Đường số 18 - Đường ngang
Hết thửa đất giao nhau đường số 13 - Hết thửa đất giao nhau đường số 19
Đất ở nông thôn 920.000 510.000 370.000 230.000
Xã Ea wer Đường số 24 - Đường ngang
Tỉnh lộ 17 - Nghĩa trang liệt sĩ
Đất ở nông thôn 1.000.000 550.000 400.000 250.000
Xã Ea wer Đường số 25 - Đường ngang
Hết thửa đất giao nhau đường số 20 - Hết thửa đất giao nhau đường số 4
Đất ở nông thôn 550.000 300.000 220.000 0
Xã Ea wer Đường số 26 - Đường ngang
Hết thửa đất giao nhau đường số 20 - Hết thửa đất giao nhau đường số 4
Đất ở nông thôn 550.000 300.000 220.000 0
Xã Ea wer Đường số 28 - Đường ngang
Hết thửa đất giao nhau đường số 27 - Hết thửa đất giao nhau đường số 8
Đất ở nông thôn 550.000 300.000 220.000 0
Xã Ea wer Đường số 29 - Đường ngang
Hết thửa đất giao nhau đường số 44 - Hết thửa đất giao nhau đường số 45
Đất ở nông thôn 550.000 300.000 220.000 0
Xã Ea wer Đường số 34 - Đường ngang
Hết thửa đất giao nhau đường số 30 - Hết thửa đất giao nhau đường số 31
Đất ở nông thôn 730.000 400.000 290.000 180.000
Xã Ea wer Đường số 35 (Mặt sau B3) - Đường ngang
Hết thửa đất giao nhau đường số 31 - Hết thửa đất giao nhau đường số 33
Đất ở nông thôn 1.000.000 550.000 400.000 250.000
Xã Ea wer Đường Số 36 (Đường đấu giá lô B3) - Đường ngang
Hết thửa đất giao nhau đường số 30 - Hết thửa đất giao nhau đường số 31
Đất ở nông thôn 1.000.000 550.000 400.000 250.000
Xã Ea wer Đường số 37 - Đường ngang
Hết thửa đất giao nhau đường số 32 - Vành đai phía Tây (đường số 9)
Đất ở nông thôn 720.000 390.000 290.000 180.000
Xã Ea wer Đường số 42 - Đường ngang
Hết thửa đất giao nhau đường số 44 - Hết thửa đất giao nhau đường số 45
Đất ở nông thôn 550.000 300.000 220.000 0
Xã Ea wer Đường số 43 - Đường ngang
Hết thửa đất giao nhau đường số 8 - Hết thửa đất giao nhau đường số 38
Đất ở nông thôn 920.000 510.000 370.000 230.000
Xã Ea wer Đường số 11 - Đường dọc
Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 16
Đất ở nông thôn 660.000 360.000 260.000 170.000
Xã Ea wer Đường số 12 - Đường dọc
Hết thửa đất giao nhau đường số 16 - Hết thửa đất giao nhau đường số 18
Đất ở nông thôn 860.000 470.000 340.000 210.000
Xã Ea wer Đường số 13 (song song Tỉnh lộ 1) - Đường dọc
Hết thửa đất giao nhau đường số 17 - Hết thửa đất giao nhau đường số 18
Đất ở nông thôn 1.580.000 870.000 630.000 400.000
Xã Ea wer Đường số 14 mặt sau lô A5; A6 (song song Tỉnh lộ 1) - Đường dọc
Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 3
Đất ở nông thôn 1.980.000 1.090.000 790.000 500.000
Xã Ea wer Đường số 19 - Đường dọc
Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 5
Đất ở nông thôn 610.000 330.000 240.000 150.000
Xã Ea wer Đường số 20 (mặt sau A12, A1, A4) (song song Tỉnh lộ 1) - Đường dọc
Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 24
Đất ở nông thôn 1.850.000 1.020.000 740.000 460.000
Xã Ea wer Đường số 21 - Đường dọc
Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 26
Đất ở nông thôn 550.000 300.000 220.000 0
Xã Ea wer Đường số 22 - Đường dọc
Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 24
Đất ở nông thôn 660.000 360.000 260.000 170.000
Xã Ea wer Đường số 23 - Đường dọc
Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 24
Đất ở nông thôn 660.000 360.000 260.000 170.000
Xã Ea wer Đường số 27 - Đường dọc
Ngã ba phòng Giáo dục - Đường vành đai phía Đông (đường số 8)
Đất ở nông thôn 660.000 360.000 260.000 170.000
Xã Ea wer Đường số 30 - Cạnh Trung tâm y tế Buôn Đôn (Bệnh viện huyện cũ) - Đường dọc
Hết thửa đất giao nhau đường số 7 - Hết thửa đất giao nhau đường số 34
Đất ở nông thôn 550.000 300.000 220.000 0
Xã Ea wer Đường số 31 - Đường dọc
Hết thửa đất giao nhau đường số 5 - Hết thửa đất giao nhau đường số 36
Đất ở nông thôn 610.000 330.000 240.000 150.000
Xã Ea wer Đường số 32 - Đường dọc
Hết thửa đất giao nhau đường số 6 - Đường vành đai phía Tây (đường số 9)
Đất ở nông thôn 660.000 360.000 260.000 170.000
Xã Ea wer Đường số 33 mặt sau lô A2 (song song Tỉnh lộ 1) - Đường dọc
Hết thửa đất giao nhau đường số 6 - Hết thửa đất giao nhau đường số 9
Đất ở nông thôn 770.000 420.000 310.000 190.000
Xã Ea wer Đường 38 mặt sau lô A3, A8 (song song Tỉnh lộ 1) - Đường dọc
Hết thửa đất giao nhau đường số 5 - Hết thửa đất giao nhau đường số 8
Đất ở nông thôn 770.000 420.000 310.000 190.000
Xã Ea wer Đường 39 - Đường dọc
Hết thửa đất giao nhau đường số 5 - Hết thửa đất giao nhau đường vành đai phía Đông (đường số 8 - hướng ra PCCC)
Đất ở nông thôn 920.000 510.000 370.000 230.000
Xã Ea wer Đường 39 - Đường dọc
Hết thửa đất giao nhau đường số 5 - Hết thửa đất giao nhau đường vành đai phía Đông (đường số 8 - hướng ra đường số 45)
Đất ở nông thôn 790.000 440.000 320.000 200.000
Xã Ea wer Đường số 40 - Đường dọc
Hết thửa đất giao nhau đường số 7 - Đường vành đai phía Đông (đường số 8)
Đất ở nông thôn 610.000 330.000 240.000 150.000
Xã Ea wer Đường số 41 - Đường dọc
Hết thửa đất giao nhau đường số 7 - Hết thửa đất giao nhau đường số 43
Đất ở nông thôn 660.000 360.000 260.000 170.000
Xã Ea wer Đường số 44 - Đường dọc
Hết thửa đất giao nhau đường số 39 - Hết đường quy hoạch (giáp đường số 43)
Đất ở nông thôn 660.000 360.000 260.000 170.000
Xã Ea wer Đường số 45 - Đường dọc
Hết thửa đất giao nhau đường số 27 - Hết thửa đất giao nhau đường số 43
Đất ở nông thôn 660.000 360.000 260.000 170.000
Xã Ea wer Đường số 46 - Đường dọc
Hết thửa đất giao nhau đường số 7 - Hết thửa đất giao nhau đường số 41
Đất ở nông thôn 610.000 330.000 240.000 150.000
Xã Ea wer Đường vành đai phía Đông
Quán Vân Cương - Giáp đường số 6 (phía Đông)
Đất ở nông thôn 660.000 360.000 260.000 170.000
Xã Ea wer Đường vành đai phía Đông
Giáp đường số 6 - Giáp đường số 23
Đất ở nông thôn 550.000 300.000 220.000 0
Xã Ea wer Đường vành đai phía Tây
Tòa án (cũ) - Trung tâm y tế Buôn Đôn (bệnh viện huyện cũ)
Đất ở nông thôn 610.000 330.000 240.000 150.000
Xã Ea wer Đường vành đai phía Tây
Trung tâm y tế Buôn Đôn (bệnh viện huyện cũ) - Giáp đường số 4
Đất ở nông thôn 550.000 300.000 220.000 0
Xã Ea wer Đường vành đai phía Tây
Giáp đường số 4 - Giáp đường số 2
Đất ở nông thôn 550.000 300.000 220.000 0
Xã Ea wer Đường vành đai phía Tây
Giáp đường số 2 - Ngã tư tỉnh lộ 17 - đường số 24
Đất ở nông thôn 610.000 330.000 240.000 150.000
Xã Ea wer Đường trục trong lô K2-7 (giáp trụ sở Công an huyện)
-
Đất ở nông thôn 660.000 360.000 260.000 170.000
Xã Ea wer Đường trục trong lô K2-6 (lô A9)
-
Đất ở nông thôn 660.000 360.000 260.000 170.000
Xã Ea wer Đường trục trong lô K5-4 (lô B3)
-
Đất ở nông thôn 720.000 390.000 290.000 180.000
Xã Ea wer Đường trục trong lô K5-6 - (giáp với Trung tâm y tế Buôn Đôn (bệnh viện huyện cũ)
-
Đất ở nông thôn 720.000 390.000 290.000 180.000
Xã Ea wer Các đường ngang
Đường giữa lô A10 -
Đất ở nông thôn 550.000 300.000 220.000 0
Xã Ea wer Các đường ngang
Các trục đường còn lại Lô A11 -
Đất ở nông thôn 550.000 300.000 220.000 0
Xã Ea wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ)
Giáp ranh giới xã Ea Nuôl (suối cạn) - Ngã ba đường vào chùa Pháp Vân
Đất ở nông thôn 720.000 390.000 290.000 180.000
Xã Ea wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ)
Ngã ba đường vào chùa Pháp Vân - Hết thôn 9
Đất ở nông thôn 1.430.000 790.000 570.000 360.000
Xã Ea wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ)
Hết thôn 9 - Hết thôn 10
Đất ở nông thôn 1.930.000 1.060.000 770.000 480.000
Xã Ea wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ)
Hết thôn 10 - Hết ranh giới thôn 12
Đất ở nông thôn 1.430.000 790.000 570.000 360.000
Xã Ea wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ)
Hết ranh giới thôn 12 - Cây xăng Nam Tây Nguyên
Đất ở nông thôn 1.720.000 940.000 690.000 430.000
Xã Ea wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ)
Cây xăng Nam Tây Nguyên - Ngã ba Nghĩa trang liệt sĩ
Đất ở nông thôn 1.790.000 980.000 720.000 450.000
Xã Ea wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ)
Ngã tư Tòa Án (cũ) - Hết Dốc 50 (nhà ông Nguyễn Ngọc Thu)
Đất ở nông thôn 1.540.000 850.000 620.000 390.000
Xã Ea wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ)
Hết Dốc 50 (nhà ông Nguyễn Ngọc Thu) - Đầu thôn 18
Đất ở nông thôn 830.000 450.000 330.000 210.000
Xã Ea wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ)
Đầu thôn 18 - Cống thủy lợi (thôn 20)
Đất ở nông thôn 930.000 510.000 370.000 230.000
Xã Ea wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ)
Cống Thủy Lợi (thôn 20) - Cầu Ea Tul
Đất ở nông thôn 930.000 510.000 370.000 230.000
Xã Ea wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ)
Cầu Ea Tul - Cầu 33
Đất ở nông thôn 650.000 360.000 260.000 160.000
Xã Ea wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ)
Cầu 33 - Cầu 34
Đất ở nông thôn 790.000 430.000 310.000 200.000
Xã Ea wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ)
Cầu 34 - Cầu 35
Đất ở nông thôn 640.000 350.000 260.000 160.000
Xã Ea wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ)
Cầu 35 - Giáp ranh xã Buôn Đôn
Đất ở nông thôn 500.000 280.000 200.000 0
Xã Ea wer Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ)
Ngã Ba Tân Tiến - Hết ranh giới Trường Hoàng Văn Thụ
Đất ở nông thôn 1.570.000 870.000 630.000 390.000
Xã Ea wer Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ)
Hết ranh giới Trường Hoàng Văn Thụ - Hết ranh giới thôn 5
Đất ở nông thôn 1.220.000 670.000 490.000 300.000
Xã Ea wer Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ)
Hết ranh giới thôn 5 - Hết Trường tiểu học Lê Lợi
Đất ở nông thôn 1.430.000 790.000 570.000 360.000
Xã Ea wer Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ)
Hết Trường tiểu học Lê Lợi - Giáp ranh xã Ea Nuôl (Cuôr Knia cũ)
Đất ở nông thôn 1.290.000 710.000 510.000 320.000
Xã Ea wer Đường ngang (xã Tân Hòa cũ)
Tỉnh lộ 17 (1 cũ-Ngã ba nhà bà Lợi) - Hết ranh giới chợ (xã Tân Hòa cũ)
Đất ở nông thôn 720.000 390.000 290.000 180.000
Xã Ea wer Đường ngang (xã Tân Hòa cũ)
Tỉnh lộ 17 (1 cũ-Ngã ba Bưu điện Văn hóa xã Tân Hòa cũ) - Vào lô F
Đất ở nông thôn 720.000 390.000 290.000 180.000
Xã Ea wer Đường ngang (xã Tân Hòa cũ)
Ngã ba tỉnh lộ 17 (đường vào sình 3/2) - Suối bà Chí
Đất ở nông thôn 720.000 390.000 290.000 180.000
Xã Ea wer Đường ngang (xã Tân Hòa cũ)
Ngã ba Ba Tân - Đường nhựa giáp thủy điện Sêrêpốk 3
Đất ở nông thôn 1.290.000 710.000 510.000 320.000
Xã Ea wer Đường dọc lô E và D trung tâm xã (xã Tân Hòa cũ)
-
Đất ở nông thôn 720.000 390.000 290.000 180.000
Xã Ea wer Khu dân cư còn lại của thôn 14
-
Đất ở nông thôn 430.000 240.000 170.000 0
Xã Ea wer Giáp ranh thôn Ea Duất
-
Đất ở nông thôn 440.000 240.000 180.000 0
Xã Ea wer Đường lô 2
Ngã ba tỉnh lộ 19 - hết thôn 9
Đất ở nông thôn 550.000 300.000 220.000 0
Xã Ea wer Đường liên thôn (xã Tân Hòa cũ)
Ngã ba hội trường thôn 7 - Ngã ba hội trường thôn 4
Đất ở nông thôn 1.290.000 710.000 510.000 320.000
Xã Ea wer Đường ngang (xã Ea Wer cũ)
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Ngã ba đi cánh đồng Nà Xô (giáp đất bà Nguyễn Thị Dũng)
Đất ở nông thôn 260.000 150.000 0 0
Xã Ea wer Đường ngang (xã Ea Wer cũ)
Ngã ba đi cánh đồng Nà Xô (giáp đất bà Nguyễn Thị Dũng) - Đập dâng Nà Xô
Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
Xã Ea wer Đường ngang (xã Ea Wer cũ)
Tỉnh lộ 17 (1 cũ-nhà ông Mộc) - Hết ngã ba vào Nghĩa địa thôn 18
Đất ở nông thôn 260.000 150.000 0 0
Xã Ea wer Đường ngang (xã Ea Wer cũ)
Hết ngã ba vào Nghĩa địa thôn 18 - Hết thôn 21
Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
Xã Ea wer Đường ngang (xã Ea Wer cũ)
Tỉnh lộ 17 (1 cũ-buôn Tul B) - Vào thôn 21
Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
Xã Ea wer Đường ngang (xã Ea Wer cũ)
Đường Tỉnh lộ 17 (1 cũ - ngã ba Nà Wer) - Kênh thủy điện Sêrêpốk 4A
Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
Xã Ea wer Đường ngang (xã Ea Wer cũ)
Kênh thủy điện Sêrêpốk 4A - Giáp sông Sêrêpốk (thôn Nà Ven cũ)
Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
Xã Ea wer Đường ngang (xã Ea Wer cũ)
Sau trạm y tế Ea Wer - Cầu Ea Tul (đường lô 2)
Đất ở nông thôn 260.000 150.000 0 0
Xã Ea wer Đường ngang (xã Ea Wer cũ)
Đầu buôn Tul B - Hết đường 135 (đường lô 2)
Đất ở nông thôn 260.000 150.000 0 0
Xã Ea wer Đường ngang (xã Ea Wer cũ)
Tỉnh lộ 17 (1 cũ - thôn 6) - Buôn Ea Pri
Đất ở nông thôn 230.000 0 0 0
Xã Ea wer Đường ngang (xã Ea Wer cũ)
Ngã ba đường vận hành 1 thủy điện 4 - Ngã ba đi hội trường thôn Ea Duất
Đất ở nông thôn 850.000 470.000 340.000 210.000
Xã Ea wer Đường ngang (xã Ea Wer cũ)
Ngã ba đi hội trường thôn Ea Duất - Giáp sông Sêrêpốk
Đất ở nông thôn 570.000 310.000 230.000 0
Xã Ea wer Đường vận hành thủy điện 4
Ngã ba đường vận hành - Giáp đường vành đai Phía Tây (đường số 9)
Đất ở nông thôn 530.000 290.000 210.000 0
Xã Ea wer Khu trung tâm xã (Trung tâm huyện cũ)
Ngã tư nhà ông Tươi - Ranh giới xã Ea Wer (Khu dân cư Ea Ly
Đất ở nông thôn 570.000 310.000 230.000 0
Xã Ea wer Các đường buôn Tul A
-
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Ea wer Các đường buôn Tul B
-
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Ea wer Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) Xã Ea Huar cũ
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Hội trường thôn 24 (thôn 8 Ea Huar cũ)
Đất ở nông thôn 430.000 240.000 170.000 0
Xã Ea wer Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) Xã Ea Huar cũ
Hội trường thôn 24 (thôn 8 Ea Huar cũ) - Giáp ranh xã Ea M'Droh
Đất ở nông thôn 360.000 200.000 0 0
Xã Ea wer Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) Xã Ea Huar cũ
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) (Trạm xá Ea Huar cũ) - Ngã tư (nhà ông Y hem)
Đất ở nông thôn 360.000 200.000 0 0
Xã Ea wer Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) Xã Ea Huar cũ
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Thác 7 nhánh (qua Buôn N'đrếch)
Đất ở nông thôn 430.000 240.000 170.000 0
Xã Ea wer Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) Xã Ea Huar cũ
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Hết ranh giới nhà máy điện mặt trời Jang Pông
Đất ở nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Ea wer Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) Xã Ea Huar cũ
Ngã ba buôn Nà Xược đi xã Ea M'Droh - Ngã ba cầu 34 (đường vòng sau UBND xã Ea Huar cũ)
Đất ở nông thôn 430.000 240.000 170.000 0
Xã Ea wer Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) Xã Ea Huar cũ
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)-Vườn quốc gia Yok Đôn - Nhà máy nước sạch
Đất ở nông thôn 220.000 0 0 0
Xã Ea wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Khu trung tâm hành chính xã (Khu trung tâm huyện Buôn Đôn cũ)
Ngã ba Nghĩa trang liệt sĩ - Ngã tư Viện kiểm sát (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.716.000 944.000 688.000 428.000
Xã Ea wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Khu trung tâm hành chính xã (Khu trung tâm huyện Buôn Đôn cũ)
Ngã tư Viện kiểm sát (cũ) - Ngã tư Đài truyền thanh (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 2.640.000 1.452.000 1.056.000 660.000
Xã Ea wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Khu trung tâm hành chính xã (Khu trung tâm huyện Buôn Đôn cũ)
Ngã tư Đài truyền thanh (cũ) - Đội quản lý điện lực Buôn Đôn
Đất TM-DV nông thôn 1.716.000 944.000 688.000 428.000
Xã Ea wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Khu trung tâm hành chính xã (Khu trung tâm huyện Buôn Đôn cũ)
Đội quản lý điện lực Buôn Đôn - Ngã tư Tòa Án (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.028.000 568.000 412.000 256.000
Xã Ea wer Đường số 6 - Khu trung tâm hành chính xã (Khu trung tâm huyện Buôn Đôn cũ)
Ngã tư Đài truyền thanh (cũ) - Hết trường THPT Buôn Đôn
Đất TM-DV nông thôn 688.000 376.000 276.000 172.000
Xã Ea wer Đường số 6 - Khu trung tâm hành chính xã (Khu trung tâm huyện Buôn Đôn cũ)
Hết trường THPT Buôn Đôn - Giáp vành đai phía Đông
Đất TM-DV nông thôn 544.000 300.000 216.000 136.000
Xã Ea wer Đường số 6 - Khu trung tâm hành chính xã (Khu trung tâm huyện Buôn Đôn cũ)
Ngã tư Đài truyền thanh (cũ) - Ngã ba trường Hồ Tùng Mậu
Đất TM-DV nông thôn 688.000 376.000 276.000 172.000
Xã Ea wer Đường số 6 - Khu trung tâm hành chính xã (Khu trung tâm huyện Buôn Đôn cũ)
Ngã ba trường Hồ Tùng Mậu - Ngã ba đường vận hành 1 thủy điện 4
Đất TM-DV nông thôn 628.000 344.000 252.000 156.000
Xã Ea wer Đường số 2 - Cạnh trụ sở công an xã (Công an huyện cũ) - Đường ngang
Tỉnh lộ 17 - Giáp đường số 4 (phía Đông)
Đất TM-DV nông thôn 352.000 192.000 140.000 88.000
Xã Ea wer Đường số 2 - Cạnh trụ sở công an xã (Công an huyện cũ) - Đường ngang
Tỉnh lộ 17 - Hết ranh giới đất Công an xã (Công an huyện cũ)
Đất TM-DV nông thôn 264.000 144.000 104.000 68.000
Xã Ea wer Đường số 3 - Đường ngang
Đoạn từ ngã tư bưu điện - Giáp đường số 21
Đất TM-DV nông thôn 792.000 436.000 316.000 200.000
Xã Ea wer Đường số 3 - Đường ngang
Giáp đường số 21 - Giáp đường số 4
Đất TM-DV nông thôn 440.000 244.000 176.000 112.000
Xã Ea wer Đường số 3 - Đường ngang
Đoạn từ ngã tư đường số 3-4 - Đoạn từ ngã tư đường số 3-39
Đất TM-DV nông thôn 220.000 120.000 88.000 0
Xã Ea wer Đường số 3 - Đường ngang
Đoạn từ ngã tư bưu điện - Hết lô A6 (ngã ba đường số 3 và đường số 14)
Đất TM-DV nông thôn 660.000 364.000 264.000 164.000
Xã Ea wer Đường số 3 - Đường ngang
Hết lô A6 (ngã ba đường số 3 và đường số 14) - Ngã tư đường số 3 và đường số 12
Đất TM-DV nông thôn 440.000 244.000 176.000 112.000
Xã Ea wer Đường số 3 - Đường ngang
Ngã tư đường số 3 và đường số 12 - Giáp vành đai phía Tây
Đất TM-DV nông thôn 352.000 192.000 140.000 88.000
Xã Ea wer Đường số 4 - Đường ngang
Tỉnh lộ 17 - Đường số 21
Đất TM-DV nông thôn 632.000 348.000 252.000 160.000
Xã Ea wer Đường số 4 - Đường ngang
Đường số 21 - Hết vành đai phía Đông
Đất TM-DV nông thôn 352.000 192.000 140.000 88.000
Xã Ea wer Đường số 4 - Đường ngang
Tỉnh lộ 17 - Hết lô A7 (ngã 4 đường 13 và đường số 4)
Đất TM-DV nông thôn 632.000 348.000 252.000 160.000
Xã Ea wer Đường số 4 - Đường ngang
Hết lô A7 (ngã 4 đường 13 và đường số 4) - Hết vành đai phía Tây
Đất TM-DV nông thôn 428.000 236.000 172.000 108.000
Xã Ea wer Đường số 5 - Đường ngang
Tỉnh lộ 17 (trụ sở viễn thông) - Giáp vành đai phía Tây
Đất TM-DV nông thôn 264.000 144.000 104.000 68.000
Xã Ea wer Đường số 5 - Đường ngang
Tỉnh lộ 17 (thư viện) - Giáp đường số 44
Đất TM-DV nông thôn 352.000 192.000 140.000 88.000
Xã Ea wer Đường số 5 - Đường ngang
Giáp đường số 44 - Giáp vành đai phía Đông (đường số 8)
Đất TM-DV nông thôn 332.000 180.000 132.000 84.000
Xã Ea wer Đường số 7 - Đường ngang
Từ tỉnh lộ 17 - Vành đai phía Đông (đường số 8)
Đất TM-DV nông thôn 368.000 204.000 148.000 92.000
Xã Ea wer Đường số 7 - Đường ngang
Từ tỉnh lộ 17 - Vành đai phía Tây
Đất TM-DV nông thôn 308.000 168.000 124.000 76.000
Xã Ea wer Đường số 10 - Cạnh trụ sở công an xã (Công an huyện cũ) - Đường ngang
Từ tỉnh lộ 17 - Vành đai phía Tây (đường số 9)
Đất TM-DV nông thôn 264.000 144.000 104.000 68.000
Xã Ea wer Đường số 15 - Đường ngang
Hết thửa đất giao nhau đường số 14 - Hết thửa đất giao nhau đường số 11
Đất TM-DV nông thôn 264.000 144.000 104.000 68.000
Xã Ea wer Đường số 16 - Đường ngang
Hết thửa đất giao nhau đường số 14 - Hết thửa đất giao nhau đường số 12
Đất TM-DV nông thôn 264.000 144.000 104.000 68.000
Xã Ea wer Đường Số 17 (dọc chợ trung tâm xã (chợ huyện cũ) - Đường ngang
Từ tỉnh lộ 17 - Hết lô A7
Đất TM-DV nông thôn 660.000 364.000 264.000 164.000
Xã Ea wer Đường Số 17 (dọc chợ trung tâm xã (chợ huyện cũ) - Đường ngang
Hết lô A7 - Hết lô A10
Đất TM-DV nông thôn 332.000 180.000 132.000 84.000
Xã Ea wer Đường số 18 - Đường ngang
Hết thửa đất giao nhau đường số 13 - Hết thửa đất giao nhau đường số 19
Đất TM-DV nông thôn 368.000 204.000 148.000 92.000
Xã Ea wer Đường số 24 - Đường ngang
Tỉnh lộ 17 - Nghĩa trang liệt sĩ
Đất TM-DV nông thôn 400.000 220.000 160.000 100.000
Xã Ea wer Đường số 25 - Đường ngang
Hết thửa đất giao nhau đường số 20 - Hết thửa đất giao nhau đường số 4
Đất TM-DV nông thôn 220.000 120.000 88.000 0
Xã Ea wer Đường số 26 - Đường ngang
Hết thửa đất giao nhau đường số 20 - Hết thửa đất giao nhau đường số 4
Đất TM-DV nông thôn 220.000 120.000 88.000 0
Xã Ea wer Đường số 28 - Đường ngang
Hết thửa đất giao nhau đường số 27 - Hết thửa đất giao nhau đường số 8
Đất TM-DV nông thôn 220.000 120.000 88.000 0
Xã Ea wer Đường số 29 - Đường ngang
Hết thửa đất giao nhau đường số 44 - Hết thửa đất giao nhau đường số 45
Đất TM-DV nông thôn 220.000 120.000 88.000 0
Xã Ea wer Đường số 34 - Đường ngang
Hết thửa đất giao nhau đường số 30 - Hết thửa đất giao nhau đường số 31
Đất TM-DV nông thôn 292.000 160.000 116.000 72.000
Xã Ea wer Đường số 35 (Mặt sau B3) - Đường ngang
Hết thửa đất giao nhau đường số 31 - Hết thửa đất giao nhau đường số 33
Đất TM-DV nông thôn 400.000 220.000 160.000 100.000
Xã Ea wer Đường Số 36 (Đường đấu giá lô B3) - Đường ngang
Hết thửa đất giao nhau đường số 30 - Hết thửa đất giao nhau đường số 31
Đất TM-DV nông thôn 400.000 220.000 160.000 100.000
Xã Ea wer Đường số 37 - Đường ngang
Hết thửa đất giao nhau đường số 32 - Vành đai phía Tây (đường số 9)
Đất TM-DV nông thôn 288.000 156.000 116.000 72.000
Xã Ea wer Đường số 42 - Đường ngang
Hết thửa đất giao nhau đường số 44 - Hết thửa đất giao nhau đường số 45
Đất TM-DV nông thôn 220.000 120.000 88.000 0
Xã Ea wer Đường số 43 - Đường ngang
Hết thửa đất giao nhau đường số 8 - Hết thửa đất giao nhau đường số 38
Đất TM-DV nông thôn 368.000 204.000 148.000 92.000
Xã Ea wer Đường số 11 - Đường dọc
Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 16
Đất TM-DV nông thôn 264.000 144.000 104.000 68.000
Xã Ea wer Đường số 12 - Đường dọc
Hết thửa đất giao nhau đường số 16 - Hết thửa đất giao nhau đường số 18
Đất TM-DV nông thôn 344.000 188.000 136.000 84.000
Xã Ea wer Đường số 13 (song song Tỉnh lộ 1) - Đường dọc
Hết thửa đất giao nhau đường số 17 - Hết thửa đất giao nhau đường số 18
Đất TM-DV nông thôn 632.000 348.000 252.000 160.000
Xã Ea wer Đường số 14 mặt sau lô A5; A6 (song song Tỉnh lộ 1) - Đường dọc
Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 3
Đất TM-DV nông thôn 792.000 436.000 316.000 200.000
Xã Ea wer Đường số 19 - Đường dọc
Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 5
Đất TM-DV nông thôn 244.000 132.000 96.000 60.000
Xã Ea wer Đường số 20 (mặt sau A12, A1, A4) (song song Tỉnh lộ 1) - Đường dọc
Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 24
Đất TM-DV nông thôn 740.000 408.000 296.000 184.000
Xã Ea wer Đường số 21 - Đường dọc
Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 26
Đất TM-DV nông thôn 220.000 120.000 88.000 0
Xã Ea wer Đường số 22 - Đường dọc
Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 24
Đất TM-DV nông thôn 264.000 144.000 104.000 68.000
Xã Ea wer Đường số 23 - Đường dọc
Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 24
Đất TM-DV nông thôn 264.000 144.000 104.000 68.000
Xã Ea wer Đường số 27 - Đường dọc
Ngã ba phòng Giáo dục - Đường vành đai phía Đông (đường số 8)
Đất TM-DV nông thôn 264.000 144.000 104.000 68.000
Xã Ea wer Đường số 30 - Cạnh Trung tâm y tế Buôn Đôn (Bệnh viện huyện cũ) - Đường dọc
Hết thửa đất giao nhau đường số 7 - Hết thửa đất giao nhau đường số 34
Đất TM-DV nông thôn 220.000 120.000 88.000 0
Xã Ea wer Đường số 31 - Đường dọc
Hết thửa đất giao nhau đường số 5 - Hết thửa đất giao nhau đường số 36
Đất TM-DV nông thôn 244.000 132.000 96.000 60.000
Xã Ea wer Đường số 32 - Đường dọc
Hết thửa đất giao nhau đường số 6 - Đường vành đai phía Tây (đường số 9)
Đất TM-DV nông thôn 264.000 144.000 104.000 68.000
Xã Ea wer Đường số 33 mặt sau lô A2 (song song Tỉnh lộ 1) - Đường dọc
Hết thửa đất giao nhau đường số 6 - Hết thửa đất giao nhau đường số 9
Đất TM-DV nông thôn 308.000 168.000 124.000 76.000
Xã Ea wer Đường 38 mặt sau lô A3, A8 (song song Tỉnh lộ 1) - Đường dọc
Hết thửa đất giao nhau đường số 5 - Hết thửa đất giao nhau đường số 8
Đất TM-DV nông thôn 308.000 168.000 124.000 76.000
Xã Ea wer Đường 39 - Đường dọc
Hết thửa đất giao nhau đường số 5 - Hết thửa đất giao nhau đường vành đai phía Đông (đường số 8 - hướng ra PCCC)
Đất TM-DV nông thôn 368.000 204.000 148.000 92.000
Xã Ea wer Đường 39 - Đường dọc
Hết thửa đất giao nhau đường số 5 - Hết thửa đất giao nhau đường vành đai phía Đông (đường số 8 - hướng ra đường số 45)
Đất TM-DV nông thôn 316.000 176.000 128.000 80.000
Xã Ea wer Đường số 40 - Đường dọc
Hết thửa đất giao nhau đường số 7 - Đường vành đai phía Đông (đường số 8)
Đất TM-DV nông thôn 244.000 132.000 96.000 60.000
Xã Ea wer Đường số 41 - Đường dọc
Hết thửa đất giao nhau đường số 7 - Hết thửa đất giao nhau đường số 43
Đất TM-DV nông thôn 264.000 144.000 104.000 68.000
Xã Ea wer Đường số 44 - Đường dọc
Hết thửa đất giao nhau đường số 39 - Hết đường quy hoạch (giáp đường số 43)
Đất TM-DV nông thôn 264.000 144.000 104.000 68.000
Xã Ea wer Đường số 45 - Đường dọc
Hết thửa đất giao nhau đường số 27 - Hết thửa đất giao nhau đường số 43
Đất TM-DV nông thôn 264.000 144.000 104.000 68.000
Xã Ea wer Đường số 46 - Đường dọc
Hết thửa đất giao nhau đường số 7 - Hết thửa đất giao nhau đường số 41
Đất TM-DV nông thôn 244.000 132.000 96.000 60.000
Xã Ea wer Đường vành đai phía Đông
Quán Vân Cương - Giáp đường số 6 (phía Đông)
Đất TM-DV nông thôn 264.000 144.000 104.000 68.000
Xã Ea wer Đường vành đai phía Đông
Giáp đường số 6 - Giáp đường số 23
Đất TM-DV nông thôn 220.000 120.000 88.000 0
Xã Ea wer Đường vành đai phía Tây
Tòa án (cũ) - Trung tâm y tế Buôn Đôn (bệnh viện huyện cũ)
Đất TM-DV nông thôn 244.000 132.000 96.000 60.000
Xã Ea wer Đường vành đai phía Tây
Trung tâm y tế Buôn Đôn (bệnh viện huyện cũ) - Giáp đường số 4
Đất TM-DV nông thôn 220.000 120.000 88.000 0
Xã Ea wer Đường vành đai phía Tây
Giáp đường số 4 - Giáp đường số 2
Đất TM-DV nông thôn 220.000 120.000 88.000 0
Xã Ea wer Đường vành đai phía Tây
Giáp đường số 2 - Ngã tư tỉnh lộ 17 - đường số 24
Đất TM-DV nông thôn 244.000 132.000 96.000 60.000
Xã Ea wer Đường trục trong lô K2-7 (giáp trụ sở Công an huyện)
-
Đất TM-DV nông thôn 264.000 144.000 104.000 68.000
Xã Ea wer Đường trục trong lô K2-6 (lô A9)
-
Đất TM-DV nông thôn 264.000 144.000 104.000 68.000
Xã Ea wer Đường trục trong lô K5-4 (lô B3)
-
Đất TM-DV nông thôn 288.000 156.000 116.000 72.000
Xã Ea wer Đường trục trong lô K5-6 - (giáp với Trung tâm y tế Buôn Đôn (bệnh viện huyện cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 288.000 156.000 116.000 72.000
Xã Ea wer Các đường ngang
Đường giữa lô A10 -
Đất TM-DV nông thôn 220.000 120.000 88.000 0
Xã Ea wer Các đường ngang
Các trục đường còn lại Lô A11 -
Đất TM-DV nông thôn 220.000 120.000 88.000 0
Xã Ea wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ)
Giáp ranh giới xã Ea Nuôl (suối cạn) - Ngã ba đường vào chùa Pháp Vân
Đất TM-DV nông thôn 288.000 156.000 116.000 72.000
Xã Ea wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ)
Ngã ba đường vào chùa Pháp Vân - Hết thôn 9
Đất TM-DV nông thôn 572.000 316.000 228.000 144.000
Xã Ea wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ)
Hết thôn 9 - Hết thôn 10
Đất TM-DV nông thôn 772.000 424.000 308.000 192.000
Xã Ea wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ)
Hết thôn 10 - Hết ranh giới thôn 12
Đất TM-DV nông thôn 572.000 316.000 228.000 144.000
Xã Ea wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ)
Hết ranh giới thôn 12 - Cây xăng Nam Tây Nguyên
Đất TM-DV nông thôn 688.000 376.000 276.000 172.000
Xã Ea wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ)
Cây xăng Nam Tây Nguyên - Ngã ba Nghĩa trang liệt sĩ
Đất TM-DV nông thôn 716.000 392.000 288.000 180.000
Xã Ea wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ)
Ngã tư Tòa Án (cũ) - Hết Dốc 50 (nhà ông Nguyễn Ngọc Thu)
Đất TM-DV nông thôn 616.000 340.000 248.000 156.000
Xã Ea wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ)
Hết Dốc 50 (nhà ông Nguyễn Ngọc Thu) - Đầu thôn 18
Đất TM-DV nông thôn 332.000 180.000 132.000 84.000
Xã Ea wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ)
Đầu thôn 18 - Cống thủy lợi (thôn 20)
Đất TM-DV nông thôn 372.000 204.000 148.000 92.000
Xã Ea wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ)
Cống Thủy Lợi (thôn 20) - Cầu Ea Tul
Đất TM-DV nông thôn 372.000 204.000 148.000 92.000
Xã Ea wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ)
Cầu Ea Tul - Cầu 33
Đất TM-DV nông thôn 260.000 144.000 104.000 64.000
Xã Ea wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ)
Cầu 33 - Cầu 34
Đất TM-DV nông thôn 316.000 172.000 124.000 80.000
Xã Ea wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ)
Cầu 34 - Cầu 35
Đất TM-DV nông thôn 256.000 140.000 104.000 64.000
Xã Ea wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ)
Cầu 35 - Giáp ranh xã Buôn Đôn
Đất TM-DV nông thôn 200.000 112.000 80.000 0
Xã Ea wer Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ)
Ngã Ba Tân Tiến - Hết ranh giới Trường Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV nông thôn 628.000 348.000 252.000 156.000
Xã Ea wer Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ)
Hết ranh giới Trường Hoàng Văn Thụ - Hết ranh giới thôn 5
Đất TM-DV nông thôn 488.000 268.000 196.000 120.000
Xã Ea wer Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ)
Hết ranh giới thôn 5 - Hết Trường tiểu học Lê Lợi
Đất TM-DV nông thôn 572.000 316.000 228.000 144.000
Xã Ea wer Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ)
Hết Trường tiểu học Lê Lợi - Giáp ranh xã Ea Nuôl (Cuôr Knia cũ)
Đất TM-DV nông thôn 516.000 284.000 204.000 128.000
Xã Ea wer Đường ngang (xã Tân Hòa cũ)
Tỉnh lộ 17 (1 cũ-Ngã ba nhà bà Lợi) - Hết ranh giới chợ (xã Tân Hòa cũ)
Đất TM-DV nông thôn 288.000 156.000 116.000 72.000
Xã Ea wer Đường ngang (xã Tân Hòa cũ)
Tỉnh lộ 17 (1 cũ-Ngã ba Bưu điện Văn hóa xã Tân Hòa cũ) - Vào lô F
Đất TM-DV nông thôn 288.000 156.000 116.000 72.000
Xã Ea wer Đường ngang (xã Tân Hòa cũ)
Ngã ba tỉnh lộ 17 (đường vào sình 3/2) - Suối bà Chí
Đất TM-DV nông thôn 288.000 156.000 116.000 72.000
Xã Ea wer Đường ngang (xã Tân Hòa cũ)
Ngã ba Ba Tân - Đường nhựa giáp thủy điện Sêrêpốk 3
Đất TM-DV nông thôn 516.000 284.000 204.000 128.000
Xã Ea wer Đường dọc lô E và D trung tâm xã (xã Tân Hòa cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 288.000 156.000 116.000 72.000
Xã Ea wer Khu dân cư còn lại của thôn 14
-
Đất TM-DV nông thôn 172.000 96.000 68.000 0
Xã Ea wer Giáp ranh thôn Ea Duất
-
Đất TM-DV nông thôn 176.000 96.000 72.000 0
Xã Ea wer Đường lô 2
Ngã ba tỉnh lộ 19 - hết thôn 9
Đất TM-DV nông thôn 220.000 120.000 88.000 0
Xã Ea wer Đường liên thôn (xã Tân Hòa cũ)
Ngã ba hội trường thôn 7 - Ngã ba hội trường thôn 4
Đất TM-DV nông thôn 516.000 284.000 204.000 128.000
Xã Ea wer Đường ngang (xã Ea Wer cũ)
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Ngã ba đi cánh đồng Nà Xô (giáp đất bà Nguyễn Thị Dũng)
Đất TM-DV nông thôn 104.000 60.000 0 0
Xã Ea wer Đường ngang (xã Ea Wer cũ)
Ngã ba đi cánh đồng Nà Xô (giáp đất bà Nguyễn Thị Dũng) - Đập dâng Nà Xô
Đất TM-DV nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Ea wer Đường ngang (xã Ea Wer cũ)
Tỉnh lộ 17 (1 cũ-nhà ông Mộc) - Hết ngã ba vào Nghĩa địa thôn 18
Đất TM-DV nông thôn 104.000 60.000 0 0
Xã Ea wer Đường ngang (xã Ea Wer cũ)
Hết ngã ba vào Nghĩa địa thôn 18 - Hết thôn 21
Đất TM-DV nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Ea wer Đường ngang (xã Ea Wer cũ)
Tỉnh lộ 17 (1 cũ-buôn Tul B) - Vào thôn 21
Đất TM-DV nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Ea wer Đường ngang (xã Ea Wer cũ)
Đường Tỉnh lộ 17 (1 cũ - ngã ba Nà Wer) - Kênh thủy điện Sêrêpốk 4A
Đất TM-DV nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Ea wer Đường ngang (xã Ea Wer cũ)
Kênh thủy điện Sêrêpốk 4A - Giáp sông Sêrêpốk (thôn Nà Ven cũ)
Đất TM-DV nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Ea wer Đường ngang (xã Ea Wer cũ)
Sau trạm y tế Ea Wer - Cầu Ea Tul (đường lô 2)
Đất TM-DV nông thôn 104.000 60.000 0 0
Xã Ea wer Đường ngang (xã Ea Wer cũ)
Đầu buôn Tul B - Hết đường 135 (đường lô 2)
Đất TM-DV nông thôn 104.000 60.000 0 0
Xã Ea wer Đường ngang (xã Ea Wer cũ)
Tỉnh lộ 17 (1 cũ - thôn 6) - Buôn Ea Pri
Đất TM-DV nông thôn 92.000 0 0 0
Xã Ea wer Đường ngang (xã Ea Wer cũ)
Ngã ba đường vận hành 1 thủy điện 4 - Ngã ba đi hội trường thôn Ea Duất
Đất TM-DV nông thôn 340.000 188.000 136.000 84.000
Xã Ea wer Đường ngang (xã Ea Wer cũ)
Ngã ba đi hội trường thôn Ea Duất - Giáp sông Sêrêpốk
Đất TM-DV nông thôn 228.000 124.000 92.000 0
Xã Ea wer Đường vận hành thủy điện 4
Ngã ba đường vận hành - Giáp đường vành đai Phía Tây (đường số 9)
Đất TM-DV nông thôn 212.000 116.000 84.000 0
Xã Ea wer Khu trung tâm xã (Trung tâm huyện cũ)
Ngã tư nhà ông Tươi - Ranh giới xã Ea Wer (Khu dân cư Ea Ly
Đất TM-DV nông thôn 228.000 124.000 92.000 0
Xã Ea wer Các đường buôn Tul A
-
Đất TM-DV nông thôn 80.000 0 0 0
Xã Ea wer Các đường buôn Tul B
-
Đất TM-DV nông thôn 80.000 0 0 0
Xã Ea wer Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) Xã Ea Huar cũ
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Hội trường thôn 24 (thôn 8 Ea Huar cũ)
Đất TM-DV nông thôn 172.000 96.000 68.000 0
Xã Ea wer Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) Xã Ea Huar cũ
Hội trường thôn 24 (thôn 8 Ea Huar cũ) - Giáp ranh xã Ea M'Droh
Đất TM-DV nông thôn 144.000 80.000 0 0
Xã Ea wer Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) Xã Ea Huar cũ
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) (Trạm xá Ea Huar cũ) - Ngã tư (nhà ông Y hem)
Đất TM-DV nông thôn 144.000 80.000 0 0
Xã Ea wer Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) Xã Ea Huar cũ
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Thác 7 nhánh (qua Buôn N'đrếch)
Đất TM-DV nông thôn 172.000 96.000 68.000 0
Xã Ea wer Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) Xã Ea Huar cũ
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Hết ranh giới nhà máy điện mặt trời Jang Pông
Đất TM-DV nông thôn 96.000 0 0 0
Xã Ea wer Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) Xã Ea Huar cũ
Ngã ba buôn Nà Xược đi xã Ea M'Droh - Ngã ba cầu 34 (đường vòng sau UBND xã Ea Huar cũ)
Đất TM-DV nông thôn 172.000 96.000 68.000 0
Xã Ea wer Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) Xã Ea Huar cũ
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)-Vườn quốc gia Yok Đôn - Nhà máy nước sạch
Đất TM-DV nông thôn 88.000 0 0 0
Xã Ea wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Khu trung tâm hành chính xã (Khu trung tâm huyện Buôn Đôn cũ)
Ngã ba Nghĩa trang liệt sĩ - Ngã tư Viện kiểm sát (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.716.000 944.000 688.000 428.000
Xã Ea wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Khu trung tâm hành chính xã (Khu trung tâm huyện Buôn Đôn cũ)
Ngã tư Viện kiểm sát (cũ) - Ngã tư Đài truyền thanh (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 2.640.000 1.452.000 1.056.000 660.000
Xã Ea wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Khu trung tâm hành chính xã (Khu trung tâm huyện Buôn Đôn cũ)
Ngã tư Đài truyền thanh (cũ) - Đội quản lý điện lực Buôn Đôn
Đất SX-KD nông thôn 1.716.000 944.000 688.000 428.000
Xã Ea wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Khu trung tâm hành chính xã (Khu trung tâm huyện Buôn Đôn cũ)
Đội quản lý điện lực Buôn Đôn - Ngã tư Tòa Án (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.028.000 568.000 412.000 256.000
Xã Ea wer Đường số 6 - Khu trung tâm hành chính xã (Khu trung tâm huyện Buôn Đôn cũ)
Ngã tư Đài truyền thanh (cũ) - Hết trường THPT Buôn Đôn
Đất SX-KD nông thôn 688.000 376.000 276.000 172.000
Xã Ea wer Đường số 6 - Khu trung tâm hành chính xã (Khu trung tâm huyện Buôn Đôn cũ)
Hết trường THPT Buôn Đôn - Giáp vành đai phía Đông
Đất SX-KD nông thôn 544.000 300.000 216.000 136.000
Xã Ea wer Đường số 6 - Khu trung tâm hành chính xã (Khu trung tâm huyện Buôn Đôn cũ)
Ngã tư Đài truyền thanh (cũ) - Ngã ba trường Hồ Tùng Mậu
Đất SX-KD nông thôn 688.000 376.000 276.000 172.000
Xã Ea wer Đường số 6 - Khu trung tâm hành chính xã (Khu trung tâm huyện Buôn Đôn cũ)
Ngã ba trường Hồ Tùng Mậu - Ngã ba đường vận hành 1 thủy điện 4
Đất SX-KD nông thôn 628.000 344.000 252.000 156.000
Xã Ea wer Đường số 2 - Cạnh trụ sở công an xã (Công an huyện cũ) - Đường ngang
Tỉnh lộ 17 - Giáp đường số 4 (phía Đông)
Đất SX-KD nông thôn 352.000 192.000 140.000 88.000
Xã Ea wer Đường số 2 - Cạnh trụ sở công an xã (Công an huyện cũ) - Đường ngang
Tỉnh lộ 17 - Hết ranh giới đất Công an xã (Công an huyện cũ)
Đất SX-KD nông thôn 264.000 144.000 104.000 68.000
Xã Ea wer Đường số 3 - Đường ngang
Đoạn từ ngã tư bưu điện - Giáp đường số 21
Đất SX-KD nông thôn 792.000 436.000 316.000 200.000
Xã Ea wer Đường số 3 - Đường ngang
Giáp đường số 21 - Giáp đường số 4
Đất SX-KD nông thôn 440.000 244.000 176.000 112.000
Xã Ea wer Đường số 3 - Đường ngang
Đoạn từ ngã tư đường số 3-4 - Đoạn từ ngã tư đường số 3-39
Đất SX-KD nông thôn 220.000 120.000 88.000 0
Xã Ea wer Đường số 3 - Đường ngang
Đoạn từ ngã tư bưu điện - Hết lô A6 (ngã ba đường số 3 và đường số 14)
Đất SX-KD nông thôn 660.000 364.000 264.000 164.000
Xã Ea wer Đường số 3 - Đường ngang
Hết lô A6 (ngã ba đường số 3 và đường số 14) - Ngã tư đường số 3 và đường số 12
Đất SX-KD nông thôn 440.000 244.000 176.000 112.000
Xã Ea wer Đường số 3 - Đường ngang
Ngã tư đường số 3 và đường số 12 - Giáp vành đai phía Tây
Đất SX-KD nông thôn 352.000 192.000 140.000 88.000
Xã Ea wer Đường số 4 - Đường ngang
Tỉnh lộ 17 - Đường số 21
Đất SX-KD nông thôn 632.000 348.000 252.000 160.000
Xã Ea wer Đường số 4 - Đường ngang
Đường số 21 - Hết vành đai phía Đông
Đất SX-KD nông thôn 352.000 192.000 140.000 88.000
Xã Ea wer Đường số 4 - Đường ngang
Tỉnh lộ 17 - Hết lô A7 (ngã 4 đường 13 và đường số 4)
Đất SX-KD nông thôn 632.000 348.000 252.000 160.000
Xã Ea wer Đường số 4 - Đường ngang
Hết lô A7 (ngã 4 đường 13 và đường số 4) - Hết vành đai phía Tây
Đất SX-KD nông thôn 428.000 236.000 172.000 108.000
Xã Ea wer Đường số 5 - Đường ngang
Tỉnh lộ 17 (trụ sở viễn thông) - Giáp vành đai phía Tây
Đất SX-KD nông thôn 264.000 144.000 104.000 68.000
Xã Ea wer Đường số 5 - Đường ngang
Tỉnh lộ 17 (thư viện) - Giáp đường số 44
Đất SX-KD nông thôn 352.000 192.000 140.000 88.000
Xã Ea wer Đường số 5 - Đường ngang
Giáp đường số 44 - Giáp vành đai phía Đông (đường số 8)
Đất SX-KD nông thôn 332.000 180.000 132.000 84.000
Xã Ea wer Đường số 7 - Đường ngang
Từ tỉnh lộ 17 - Vành đai phía Đông (đường số 8)
Đất SX-KD nông thôn 368.000 204.000 148.000 92.000
Xã Ea wer Đường số 7 - Đường ngang
Từ tỉnh lộ 17 - Vành đai phía Tây
Đất SX-KD nông thôn 308.000 168.000 124.000 76.000
Xã Ea wer Đường số 10 - Cạnh trụ sở công an xã (Công an huyện cũ) - Đường ngang
Từ tỉnh lộ 17 - Vành đai phía Tây (đường số 9)
Đất SX-KD nông thôn 264.000 144.000 104.000 68.000
Xã Ea wer Đường số 15 - Đường ngang
Hết thửa đất giao nhau đường số 14 - Hết thửa đất giao nhau đường số 11
Đất SX-KD nông thôn 264.000 144.000 104.000 68.000
Xã Ea wer Đường số 16 - Đường ngang
Hết thửa đất giao nhau đường số 14 - Hết thửa đất giao nhau đường số 12
Đất SX-KD nông thôn 264.000 144.000 104.000 68.000
Xã Ea wer Đường Số 17 (dọc chợ trung tâm xã (chợ huyện cũ) - Đường ngang
Từ tỉnh lộ 17 - Hết lô A7
Đất SX-KD nông thôn 660.000 364.000 264.000 164.000
Xã Ea wer Đường Số 17 (dọc chợ trung tâm xã (chợ huyện cũ) - Đường ngang
Hết lô A7 - Hết lô A10
Đất SX-KD nông thôn 332.000 180.000 132.000 84.000
Xã Ea wer Đường số 18 - Đường ngang
Hết thửa đất giao nhau đường số 13 - Hết thửa đất giao nhau đường số 19
Đất SX-KD nông thôn 368.000 204.000 148.000 92.000
Xã Ea wer Đường số 24 - Đường ngang
Tỉnh lộ 17 - Nghĩa trang liệt sĩ
Đất SX-KD nông thôn 400.000 220.000 160.000 100.000
Xã Ea wer Đường số 25 - Đường ngang
Hết thửa đất giao nhau đường số 20 - Hết thửa đất giao nhau đường số 4
Đất SX-KD nông thôn 220.000 120.000 88.000 0
Xã Ea wer Đường số 26 - Đường ngang
Hết thửa đất giao nhau đường số 20 - Hết thửa đất giao nhau đường số 4
Đất SX-KD nông thôn 220.000 120.000 88.000 0
Xã Ea wer Đường số 28 - Đường ngang
Hết thửa đất giao nhau đường số 27 - Hết thửa đất giao nhau đường số 8
Đất SX-KD nông thôn 220.000 120.000 88.000 0
Xã Ea wer Đường số 29 - Đường ngang
Hết thửa đất giao nhau đường số 44 - Hết thửa đất giao nhau đường số 45
Đất SX-KD nông thôn 220.000 120.000 88.000 0
Xã Ea wer Đường số 34 - Đường ngang
Hết thửa đất giao nhau đường số 30 - Hết thửa đất giao nhau đường số 31
Đất SX-KD nông thôn 292.000 160.000 116.000 72.000
Xã Ea wer Đường số 35 (Mặt sau B3) - Đường ngang
Hết thửa đất giao nhau đường số 31 - Hết thửa đất giao nhau đường số 33
Đất SX-KD nông thôn 400.000 220.000 160.000 100.000
Xã Ea wer Đường Số 36 (Đường đấu giá lô B3) - Đường ngang
Hết thửa đất giao nhau đường số 30 - Hết thửa đất giao nhau đường số 31
Đất SX-KD nông thôn 400.000 220.000 160.000 100.000
Xã Ea wer Đường số 37 - Đường ngang
Hết thửa đất giao nhau đường số 32 - Vành đai phía Tây (đường số 9)
Đất SX-KD nông thôn 288.000 156.000 116.000 72.000
Xã Ea wer Đường số 42 - Đường ngang
Hết thửa đất giao nhau đường số 44 - Hết thửa đất giao nhau đường số 45
Đất SX-KD nông thôn 220.000 120.000 88.000 0
Xã Ea wer Đường số 43 - Đường ngang
Hết thửa đất giao nhau đường số 8 - Hết thửa đất giao nhau đường số 38
Đất SX-KD nông thôn 368.000 204.000 148.000 92.000
Xã Ea wer Đường số 11 - Đường dọc
Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 16
Đất SX-KD nông thôn 264.000 144.000 104.000 68.000
Xã Ea wer Đường số 12 - Đường dọc
Hết thửa đất giao nhau đường số 16 - Hết thửa đất giao nhau đường số 18
Đất SX-KD nông thôn 344.000 188.000 136.000 84.000
Xã Ea wer Đường số 13 (song song Tỉnh lộ 1) - Đường dọc
Hết thửa đất giao nhau đường số 17 - Hết thửa đất giao nhau đường số 18
Đất SX-KD nông thôn 632.000 348.000 252.000 160.000
Xã Ea wer Đường số 14 mặt sau lô A5; A6 (song song Tỉnh lộ 1) - Đường dọc
Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 3
Đất SX-KD nông thôn 792.000 436.000 316.000 200.000
Xã Ea wer Đường số 19 - Đường dọc
Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 5
Đất SX-KD nông thôn 244.000 132.000 96.000 60.000
Xã Ea wer Đường số 20 (mặt sau A12, A1, A4) (song song Tỉnh lộ 1) - Đường dọc
Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 24
Đất SX-KD nông thôn 740.000 408.000 296.000 184.000
Xã Ea wer Đường số 21 - Đường dọc
Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 26
Đất SX-KD nông thôn 220.000 120.000 88.000 0
Xã Ea wer Đường số 22 - Đường dọc
Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 24
Đất SX-KD nông thôn 264.000 144.000 104.000 68.000
Xã Ea wer Đường số 23 - Đường dọc
Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 24
Đất SX-KD nông thôn 264.000 144.000 104.000 68.000
Xã Ea wer Đường số 27 - Đường dọc
Ngã ba phòng Giáo dục - Đường vành đai phía Đông (đường số 8)
Đất SX-KD nông thôn 264.000 144.000 104.000 68.000
Xã Ea wer Đường số 30 - Cạnh Trung tâm y tế Buôn Đôn (Bệnh viện huyện cũ) - Đường dọc
Hết thửa đất giao nhau đường số 7 - Hết thửa đất giao nhau đường số 34
Đất SX-KD nông thôn 220.000 120.000 88.000 0
Xã Ea wer Đường số 31 - Đường dọc
Hết thửa đất giao nhau đường số 5 - Hết thửa đất giao nhau đường số 36
Đất SX-KD nông thôn 244.000 132.000 96.000 60.000
Xã Ea wer Đường số 32 - Đường dọc
Hết thửa đất giao nhau đường số 6 - Đường vành đai phía Tây (đường số 9)
Đất SX-KD nông thôn 264.000 144.000 104.000 68.000
Xã Ea wer Đường số 33 mặt sau lô A2 (song song Tỉnh lộ 1) - Đường dọc
Hết thửa đất giao nhau đường số 6 - Hết thửa đất giao nhau đường số 9
Đất SX-KD nông thôn 308.000 168.000 124.000 76.000
Xã Ea wer Đường 38 mặt sau lô A3, A8 (song song Tỉnh lộ 1) - Đường dọc
Hết thửa đất giao nhau đường số 5 - Hết thửa đất giao nhau đường số 8
Đất SX-KD nông thôn 308.000 168.000 124.000 76.000
Xã Ea wer Đường 39 - Đường dọc
Hết thửa đất giao nhau đường số 5 - Hết thửa đất giao nhau đường vành đai phía Đông (đường số 8 - hướng ra PCCC)
Đất SX-KD nông thôn 368.000 204.000 148.000 92.000
Xã Ea wer Đường 39 - Đường dọc
Hết thửa đất giao nhau đường số 5 - Hết thửa đất giao nhau đường vành đai phía Đông (đường số 8 - hướng ra đường số 45)
Đất SX-KD nông thôn 316.000 176.000 128.000 80.000
Xã Ea wer Đường số 40 - Đường dọc
Hết thửa đất giao nhau đường số 7 - Đường vành đai phía Đông (đường số 8)
Đất SX-KD nông thôn 244.000 132.000 96.000 60.000
Xã Ea wer Đường số 41 - Đường dọc
Hết thửa đất giao nhau đường số 7 - Hết thửa đất giao nhau đường số 43
Đất SX-KD nông thôn 264.000 144.000 104.000 68.000
Xã Ea wer Đường số 44 - Đường dọc
Hết thửa đất giao nhau đường số 39 - Hết đường quy hoạch (giáp đường số 43)
Đất SX-KD nông thôn 264.000 144.000 104.000 68.000
Xã Ea wer Đường số 45 - Đường dọc
Hết thửa đất giao nhau đường số 27 - Hết thửa đất giao nhau đường số 43
Đất SX-KD nông thôn 264.000 144.000 104.000 68.000
Xã Ea wer Đường số 46 - Đường dọc
Hết thửa đất giao nhau đường số 7 - Hết thửa đất giao nhau đường số 41
Đất SX-KD nông thôn 244.000 132.000 96.000 60.000
Xã Ea wer Đường vành đai phía Đông
Quán Vân Cương - Giáp đường số 6 (phía Đông)
Đất SX-KD nông thôn 264.000 144.000 104.000 68.000
Xã Ea wer Đường vành đai phía Đông
Giáp đường số 6 - Giáp đường số 23
Đất SX-KD nông thôn 220.000 120.000 88.000 0
Xã Ea wer Đường vành đai phía Tây
Tòa án (cũ) - Trung tâm y tế Buôn Đôn (bệnh viện huyện cũ)
Đất SX-KD nông thôn 244.000 132.000 96.000 60.000
Xã Ea wer Đường vành đai phía Tây
Trung tâm y tế Buôn Đôn (bệnh viện huyện cũ) - Giáp đường số 4
Đất SX-KD nông thôn 220.000 120.000 88.000 0
Xã Ea wer Đường vành đai phía Tây
Giáp đường số 4 - Giáp đường số 2
Đất SX-KD nông thôn 220.000 120.000 88.000 0
Xã Ea wer Đường vành đai phía Tây
Giáp đường số 2 - Ngã tư tỉnh lộ 17 - đường số 24
Đất SX-KD nông thôn 244.000 132.000 96.000 60.000
Xã Ea wer Đường trục trong lô K2-7 (giáp trụ sở Công an huyện)
-
Đất SX-KD nông thôn 264.000 144.000 104.000 68.000
Xã Ea wer Đường trục trong lô K2-6 (lô A9)
-
Đất SX-KD nông thôn 264.000 144.000 104.000 68.000
Xã Ea wer Đường trục trong lô K5-4 (lô B3)
-
Đất SX-KD nông thôn 288.000 156.000 116.000 72.000
Xã Ea wer Đường trục trong lô K5-6 - (giáp với Trung tâm y tế Buôn Đôn (bệnh viện huyện cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 288.000 156.000 116.000 72.000
Xã Ea wer Các đường ngang
Đường giữa lô A10 -
Đất SX-KD nông thôn 220.000 120.000 88.000 0
Xã Ea wer Các đường ngang
Các trục đường còn lại Lô A11 -
Đất SX-KD nông thôn 220.000 120.000 88.000 0
Xã Ea wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ)
Giáp ranh giới xã Ea Nuôl (suối cạn) - Ngã ba đường vào chùa Pháp Vân
Đất SX-KD nông thôn 288.000 156.000 116.000 72.000
Xã Ea wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ)
Ngã ba đường vào chùa Pháp Vân - Hết thôn 9
Đất SX-KD nông thôn 572.000 316.000 228.000 144.000
Xã Ea wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ)
Hết thôn 9 - Hết thôn 10
Đất SX-KD nông thôn 772.000 424.000 308.000 192.000
Xã Ea wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ)
Hết thôn 10 - Hết ranh giới thôn 12
Đất SX-KD nông thôn 572.000 316.000 228.000 144.000
Xã Ea wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ)
Hết ranh giới thôn 12 - Cây xăng Nam Tây Nguyên
Đất SX-KD nông thôn 688.000 376.000 276.000 172.000
Xã Ea wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ)
Cây xăng Nam Tây Nguyên - Ngã ba Nghĩa trang liệt sĩ
Đất SX-KD nông thôn 716.000 392.000 288.000 180.000
Xã Ea wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ)
Ngã tư Tòa Án (cũ) - Hết Dốc 50 (nhà ông Nguyễn Ngọc Thu)
Đất SX-KD nông thôn 616.000 340.000 248.000 156.000
Xã Ea wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ)
Hết Dốc 50 (nhà ông Nguyễn Ngọc Thu) - Đầu thôn 18
Đất SX-KD nông thôn 332.000 180.000 132.000 84.000
Xã Ea wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ)
Đầu thôn 18 - Cống thủy lợi (thôn 20)
Đất SX-KD nông thôn 372.000 204.000 148.000 92.000
Xã Ea wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ)
Cống Thủy Lợi (thôn 20) - Cầu Ea Tul
Đất SX-KD nông thôn 372.000 204.000 148.000 92.000
Xã Ea wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ)
Cầu Ea Tul - Cầu 33
Đất SX-KD nông thôn 260.000 144.000 104.000 64.000
Xã Ea wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ)
Cầu 33 - Cầu 34
Đất SX-KD nông thôn 316.000 172.000 124.000 80.000
Xã Ea wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ)
Cầu 34 - Cầu 35
Đất SX-KD nông thôn 256.000 140.000 104.000 64.000
Xã Ea wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ)
Cầu 35 - Giáp ranh xã Buôn Đôn
Đất SX-KD nông thôn 200.000 112.000 80.000 0
Xã Ea wer Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ)
Ngã Ba Tân Tiến - Hết ranh giới Trường Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD nông thôn 628.000 348.000 252.000 156.000
Xã Ea wer Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ)
Hết ranh giới Trường Hoàng Văn Thụ - Hết ranh giới thôn 5
Đất SX-KD nông thôn 488.000 268.000 196.000 120.000
Xã Ea wer Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ)
Hết ranh giới thôn 5 - Hết Trường tiểu học Lê Lợi
Đất SX-KD nông thôn 572.000 316.000 228.000 144.000
Xã Ea wer Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ)
Hết Trường tiểu học Lê Lợi - Giáp ranh xã Ea Nuôl (Cuôr Knia cũ)
Đất SX-KD nông thôn 516.000 284.000 204.000 128.000
Xã Ea wer Đường ngang (xã Tân Hòa cũ)
Tỉnh lộ 17 (1 cũ-Ngã ba nhà bà Lợi) - Hết ranh giới chợ (xã Tân Hòa cũ)
Đất SX-KD nông thôn 288.000 156.000 116.000 72.000
Xã Ea wer Đường ngang (xã Tân Hòa cũ)
Tỉnh lộ 17 (1 cũ-Ngã ba Bưu điện Văn hóa xã Tân Hòa cũ) - Vào lô F
Đất SX-KD nông thôn 288.000 156.000 116.000 72.000
Xã Ea wer Đường ngang (xã Tân Hòa cũ)
Ngã ba tỉnh lộ 17 (đường vào sình 3/2) - Suối bà Chí
Đất SX-KD nông thôn 288.000 156.000 116.000 72.000
Xã Ea wer Đường ngang (xã Tân Hòa cũ)
Ngã ba Ba Tân - Đường nhựa giáp thủy điện Sêrêpốk 3
Đất SX-KD nông thôn 516.000 284.000 204.000 128.000
Xã Ea wer Đường dọc lô E và D trung tâm xã (xã Tân Hòa cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 288.000 156.000 116.000 72.000
Xã Ea wer Khu dân cư còn lại của thôn 14
-
Đất SX-KD nông thôn 172.000 96.000 68.000 0
Xã Ea wer Giáp ranh thôn Ea Duất
-
Đất SX-KD nông thôn 176.000 96.000 72.000 0
Xã Ea wer Đường lô 2
Ngã ba tỉnh lộ 19 - hết thôn 9
Đất SX-KD nông thôn 220.000 120.000 88.000 0
Xã Ea wer Đường liên thôn (xã Tân Hòa cũ)
Ngã ba hội trường thôn 7 - Ngã ba hội trường thôn 4
Đất SX-KD nông thôn 516.000 284.000 204.000 128.000
Xã Ea wer Đường ngang (xã Ea Wer cũ)
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Ngã ba đi cánh đồng Nà Xô (giáp đất bà Nguyễn Thị Dũng)
Đất SX-KD nông thôn 104.000 60.000 0 0
Xã Ea wer Đường ngang (xã Ea Wer cũ)
Ngã ba đi cánh đồng Nà Xô (giáp đất bà Nguyễn Thị Dũng) - Đập dâng Nà Xô
Đất SX-KD nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Ea wer Đường ngang (xã Ea Wer cũ)
Tỉnh lộ 17 (1 cũ-nhà ông Mộc) - Hết ngã ba vào Nghĩa địa thôn 18
Đất SX-KD nông thôn 104.000 60.000 0 0
Xã Ea wer Đường ngang (xã Ea Wer cũ)
Hết ngã ba vào Nghĩa địa thôn 18 - Hết thôn 21
Đất SX-KD nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Ea wer Đường ngang (xã Ea Wer cũ)
Tỉnh lộ 17 (1 cũ-buôn Tul B) - Vào thôn 21
Đất SX-KD nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Ea wer Đường ngang (xã Ea Wer cũ)
Đường Tỉnh lộ 17 (1 cũ - ngã ba Nà Wer) - Kênh thủy điện Sêrêpốk 4A
Đất SX-KD nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Ea wer Đường ngang (xã Ea Wer cũ)
Kênh thủy điện Sêrêpốk 4A - Giáp sông Sêrêpốk (thôn Nà Ven cũ)
Đất SX-KD nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Ea wer Đường ngang (xã Ea Wer cũ)
Sau trạm y tế Ea Wer - Cầu Ea Tul (đường lô 2)
Đất SX-KD nông thôn 104.000 60.000 0 0
Xã Ea wer Đường ngang (xã Ea Wer cũ)
Đầu buôn Tul B - Hết đường 135 (đường lô 2)
Đất SX-KD nông thôn 104.000 60.000 0 0
Xã Ea wer Đường ngang (xã Ea Wer cũ)
Tỉnh lộ 17 (1 cũ - thôn 6) - Buôn Ea Pri
Đất SX-KD nông thôn 92.000 0 0 0
Xã Ea wer Đường ngang (xã Ea Wer cũ)
Ngã ba đường vận hành 1 thủy điện 4 - Ngã ba đi hội trường thôn Ea Duất
Đất SX-KD nông thôn 340.000 188.000 136.000 84.000
Xã Ea wer Đường ngang (xã Ea Wer cũ)
Ngã ba đi hội trường thôn Ea Duất - Giáp sông Sêrêpốk
Đất SX-KD nông thôn 228.000 124.000 92.000 0
Xã Ea wer Đường vận hành thủy điện 4
Ngã ba đường vận hành - Giáp đường vành đai Phía Tây (đường số 9)
Đất SX-KD nông thôn 212.000 116.000 84.000 0
Xã Ea wer Khu trung tâm xã (Trung tâm huyện cũ)
Ngã tư nhà ông Tươi - Ranh giới xã Ea Wer (Khu dân cư Ea Ly
Đất SX-KD nông thôn 228.000 124.000 92.000 0
Xã Ea wer Các đường buôn Tul A
-
Đất SX-KD nông thôn 80.000 0 0 0
Xã Ea wer Các đường buôn Tul B
-
Đất SX-KD nông thôn 80.000 0 0 0
Xã Ea wer Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) Xã Ea Huar cũ
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Hội trường thôn 24 (thôn 8 Ea Huar cũ)
Đất SX-KD nông thôn 172.000 96.000 68.000 0
Xã Ea wer Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) Xã Ea Huar cũ
Hội trường thôn 24 (thôn 8 Ea Huar cũ) - Giáp ranh xã Ea M'Droh
Đất SX-KD nông thôn 144.000 80.000 0 0
Xã Ea wer Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) Xã Ea Huar cũ
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) (Trạm xá Ea Huar cũ) - Ngã tư (nhà ông Y hem)
Đất SX-KD nông thôn 144.000 80.000 0 0
Xã Ea wer Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) Xã Ea Huar cũ
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Thác 7 nhánh (qua Buôn N'đrếch)
Đất SX-KD nông thôn 172.000 96.000 68.000 0
Xã Ea wer Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) Xã Ea Huar cũ
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Hết ranh giới nhà máy điện mặt trời Jang Pông
Đất SX-KD nông thôn 96.000 0 0 0
Xã Ea wer Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) Xã Ea Huar cũ
Ngã ba buôn Nà Xược đi xã Ea M'Droh - Ngã ba cầu 34 (đường vòng sau UBND xã Ea Huar cũ)
Đất SX-KD nông thôn 172.000 96.000 68.000 0
Xã Ea wer Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) Xã Ea Huar cũ
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)-Vườn quốc gia Yok Đôn - Nhà máy nước sạch
Đất SX-KD nông thôn 88.000 0 0 0
Xã Ea wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Khu trung tâm hành chính xã (Khu trung tâm huyện Buôn Đôn cũ)
Ngã ba Nghĩa trang liệt sĩ - Ngã tư Viện kiểm sát (cũ)
Đất khoáng sản 1.716.000 944.000 688.000 428.000
Xã Ea wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Khu trung tâm hành chính xã (Khu trung tâm huyện Buôn Đôn cũ)
Ngã tư Viện kiểm sát (cũ) - Ngã tư Đài truyền thanh (cũ)
Đất khoáng sản 2.640.000 1.452.000 1.056.000 660.000
Xã Ea wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Khu trung tâm hành chính xã (Khu trung tâm huyện Buôn Đôn cũ)
Ngã tư Đài truyền thanh (cũ) - Đội quản lý điện lực Buôn Đôn
Đất khoáng sản 1.716.000 944.000 688.000 428.000
Xã Ea wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Khu trung tâm hành chính xã (Khu trung tâm huyện Buôn Đôn cũ)
Đội quản lý điện lực Buôn Đôn - Ngã tư Tòa Án (cũ)
Đất khoáng sản 1.028.000 568.000 412.000 256.000
Xã Ea wer Đường số 6 - Khu trung tâm hành chính xã (Khu trung tâm huyện Buôn Đôn cũ)
Ngã tư Đài truyền thanh (cũ) - Hết trường THPT Buôn Đôn
Đất khoáng sản 688.000 376.000 276.000 172.000
Xã Ea wer Đường số 6 - Khu trung tâm hành chính xã (Khu trung tâm huyện Buôn Đôn cũ)
Hết trường THPT Buôn Đôn - Giáp vành đai phía Đông
Đất khoáng sản 544.000 300.000 216.000 136.000
Xã Ea wer Đường số 6 - Khu trung tâm hành chính xã (Khu trung tâm huyện Buôn Đôn cũ)
Ngã tư Đài truyền thanh (cũ) - Ngã ba trường Hồ Tùng Mậu
Đất khoáng sản 688.000 376.000 276.000 172.000
Xã Ea wer Đường số 6 - Khu trung tâm hành chính xã (Khu trung tâm huyện Buôn Đôn cũ)
Ngã ba trường Hồ Tùng Mậu - Ngã ba đường vận hành 1 thủy điện 4
Đất khoáng sản 628.000 344.000 252.000 156.000
Xã Ea wer Đường số 2 - Cạnh trụ sở công an xã (Công an huyện cũ) - Đường ngang
Tỉnh lộ 17 - Giáp đường số 4 (phía Đông)
Đất khoáng sản 352.000 192.000 140.000 88.000
Xã Ea wer Đường số 2 - Cạnh trụ sở công an xã (Công an huyện cũ) - Đường ngang
Tỉnh lộ 17 - Hết ranh giới đất Công an xã (Công an huyện cũ)
Đất khoáng sản 264.000 144.000 104.000 68.000
Xã Ea wer Đường số 3 - Đường ngang
Đoạn từ ngã tư bưu điện - Giáp đường số 21
Đất khoáng sản 792.000 436.000 316.000 200.000
Xã Ea wer Đường số 3 - Đường ngang
Giáp đường số 21 - Giáp đường số 4
Đất khoáng sản 440.000 244.000 176.000 112.000
Xã Ea wer Đường số 3 - Đường ngang
Đoạn từ ngã tư đường số 3-4 - Đoạn từ ngã tư đường số 3-39
Đất khoáng sản 220.000 120.000 88.000 0
Xã Ea wer Đường số 3 - Đường ngang
Đoạn từ ngã tư bưu điện - Hết lô A6 (ngã ba đường số 3 và đường số 14)
Đất khoáng sản 660.000 364.000 264.000 164.000
Xã Ea wer Đường số 3 - Đường ngang
Hết lô A6 (ngã ba đường số 3 và đường số 14) - Ngã tư đường số 3 và đường số 12
Đất khoáng sản 440.000 244.000 176.000 112.000
Xã Ea wer Đường số 3 - Đường ngang
Ngã tư đường số 3 và đường số 12 - Giáp vành đai phía Tây
Đất khoáng sản 352.000 192.000 140.000 88.000
Xã Ea wer Đường số 4 - Đường ngang
Tỉnh lộ 17 - Đường số 21
Đất khoáng sản 632.000 348.000 252.000 160.000
Xã Ea wer Đường số 4 - Đường ngang
Đường số 21 - Hết vành đai phía Đông
Đất khoáng sản 352.000 192.000 140.000 88.000
Xã Ea wer Đường số 4 - Đường ngang
Tỉnh lộ 17 - Hết lô A7 (ngã 4 đường 13 và đường số 4)
Đất khoáng sản 632.000 348.000 252.000 160.000
Xã Ea wer Đường số 4 - Đường ngang
Hết lô A7 (ngã 4 đường 13 và đường số 4) - Hết vành đai phía Tây
Đất khoáng sản 428.000 236.000 172.000 108.000
Xã Ea wer Đường số 5 - Đường ngang
Tỉnh lộ 17 (trụ sở viễn thông) - Giáp vành đai phía Tây
Đất khoáng sản 264.000 144.000 104.000 68.000
Xã Ea wer Đường số 5 - Đường ngang
Tỉnh lộ 17 (thư viện) - Giáp đường số 44
Đất khoáng sản 352.000 192.000 140.000 88.000
Xã Ea wer Đường số 5 - Đường ngang
Giáp đường số 44 - Giáp vành đai phía Đông (đường số 8)
Đất khoáng sản 332.000 180.000 132.000 84.000
Xã Ea wer Đường số 7 - Đường ngang
Từ tỉnh lộ 17 - Vành đai phía Đông (đường số 8)
Đất khoáng sản 368.000 204.000 148.000 92.000
Xã Ea wer Đường số 7 - Đường ngang
Từ tỉnh lộ 17 - Vành đai phía Tây
Đất khoáng sản 308.000 168.000 124.000 76.000
Xã Ea wer Đường số 10 - Cạnh trụ sở công an xã (Công an huyện cũ) - Đường ngang
Từ tỉnh lộ 17 - Vành đai phía Tây (đường số 9)
Đất khoáng sản 264.000 144.000 104.000 68.000
Xã Ea wer Đường số 15 - Đường ngang
Hết thửa đất giao nhau đường số 14 - Hết thửa đất giao nhau đường số 11
Đất khoáng sản 264.000 144.000 104.000 68.000
Xã Ea wer Đường số 16 - Đường ngang
Hết thửa đất giao nhau đường số 14 - Hết thửa đất giao nhau đường số 12
Đất khoáng sản 264.000 144.000 104.000 68.000
Xã Ea wer Đường Số 17 (dọc chợ trung tâm xã (chợ huyện cũ) - Đường ngang
Từ tỉnh lộ 17 - Hết lô A7
Đất khoáng sản 660.000 364.000 264.000 164.000
Xã Ea wer Đường Số 17 (dọc chợ trung tâm xã (chợ huyện cũ) - Đường ngang
Hết lô A7 - Hết lô A10
Đất khoáng sản 332.000 180.000 132.000 84.000
Xã Ea wer Đường số 18 - Đường ngang
Hết thửa đất giao nhau đường số 13 - Hết thửa đất giao nhau đường số 19
Đất khoáng sản 368.000 204.000 148.000 92.000
Xã Ea wer Đường số 24 - Đường ngang
Tỉnh lộ 17 - Nghĩa trang liệt sĩ
Đất khoáng sản 400.000 220.000 160.000 100.000
Xã Ea wer Đường số 25 - Đường ngang
Hết thửa đất giao nhau đường số 20 - Hết thửa đất giao nhau đường số 4
Đất khoáng sản 220.000 120.000 88.000 0
Xã Ea wer Đường số 26 - Đường ngang
Hết thửa đất giao nhau đường số 20 - Hết thửa đất giao nhau đường số 4
Đất khoáng sản 220.000 120.000 88.000 0
Xã Ea wer Đường số 28 - Đường ngang
Hết thửa đất giao nhau đường số 27 - Hết thửa đất giao nhau đường số 8
Đất khoáng sản 220.000 120.000 88.000 0
Xã Ea wer Đường số 29 - Đường ngang
Hết thửa đất giao nhau đường số 44 - Hết thửa đất giao nhau đường số 45
Đất khoáng sản 220.000 120.000 88.000 0
Xã Ea wer Đường số 34 - Đường ngang
Hết thửa đất giao nhau đường số 30 - Hết thửa đất giao nhau đường số 31
Đất khoáng sản 292.000 160.000 116.000 72.000
Xã Ea wer Đường số 35 (Mặt sau B3) - Đường ngang
Hết thửa đất giao nhau đường số 31 - Hết thửa đất giao nhau đường số 33
Đất khoáng sản 400.000 220.000 160.000 100.000
Xã Ea wer Đường Số 36 (Đường đấu giá lô B3) - Đường ngang
Hết thửa đất giao nhau đường số 30 - Hết thửa đất giao nhau đường số 31
Đất khoáng sản 400.000 220.000 160.000 100.000
Xã Ea wer Đường số 37 - Đường ngang
Hết thửa đất giao nhau đường số 32 - Vành đai phía Tây (đường số 9)
Đất khoáng sản 288.000 156.000 116.000 72.000
Xã Ea wer Đường số 42 - Đường ngang
Hết thửa đất giao nhau đường số 44 - Hết thửa đất giao nhau đường số 45
Đất khoáng sản 220.000 120.000 88.000 0
Xã Ea wer Đường số 43 - Đường ngang
Hết thửa đất giao nhau đường số 8 - Hết thửa đất giao nhau đường số 38
Đất khoáng sản 368.000 204.000 148.000 92.000
Xã Ea wer Đường số 11 - Đường dọc
Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 16
Đất khoáng sản 264.000 144.000 104.000 68.000
Xã Ea wer Đường số 12 - Đường dọc
Hết thửa đất giao nhau đường số 16 - Hết thửa đất giao nhau đường số 18
Đất khoáng sản 344.000 188.000 136.000 84.000
Xã Ea wer Đường số 13 (song song Tỉnh lộ 1) - Đường dọc
Hết thửa đất giao nhau đường số 17 - Hết thửa đất giao nhau đường số 18
Đất khoáng sản 632.000 348.000 252.000 160.000
Xã Ea wer Đường số 14 mặt sau lô A5; A6 (song song Tỉnh lộ 1) - Đường dọc
Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 3
Đất khoáng sản 792.000 436.000 316.000 200.000
Xã Ea wer Đường số 19 - Đường dọc
Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 5
Đất khoáng sản 244.000 132.000 96.000 60.000
Xã Ea wer Đường số 20 (mặt sau A12, A1, A4) (song song Tỉnh lộ 1) - Đường dọc
Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 24
Đất khoáng sản 740.000 408.000 296.000 184.000
Xã Ea wer Đường số 21 - Đường dọc
Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 26
Đất khoáng sản 220.000 120.000 88.000 0
Xã Ea wer Đường số 22 - Đường dọc
Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 24
Đất khoáng sản 264.000 144.000 104.000 68.000
Xã Ea wer Đường số 23 - Đường dọc
Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 24
Đất khoáng sản 264.000 144.000 104.000 68.000
Xã Ea wer Đường số 27 - Đường dọc
Ngã ba phòng Giáo dục - Đường vành đai phía Đông (đường số 8)
Đất khoáng sản 264.000 144.000 104.000 68.000
Xã Ea wer Đường số 30 - Cạnh Trung tâm y tế Buôn Đôn (Bệnh viện huyện cũ) - Đường dọc
Hết thửa đất giao nhau đường số 7 - Hết thửa đất giao nhau đường số 34
Đất khoáng sản 220.000 120.000 88.000 0
Xã Ea wer Đường số 31 - Đường dọc
Hết thửa đất giao nhau đường số 5 - Hết thửa đất giao nhau đường số 36
Đất khoáng sản 244.000 132.000 96.000 60.000
Xã Ea wer Đường số 32 - Đường dọc
Hết thửa đất giao nhau đường số 6 - Đường vành đai phía Tây (đường số 9)
Đất khoáng sản 264.000 144.000 104.000 68.000
Xã Ea wer Đường số 33 mặt sau lô A2 (song song Tỉnh lộ 1) - Đường dọc
Hết thửa đất giao nhau đường số 6 - Hết thửa đất giao nhau đường số 9
Đất khoáng sản 308.000 168.000 124.000 76.000
Xã Ea wer Đường 38 mặt sau lô A3, A8 (song song Tỉnh lộ 1) - Đường dọc
Hết thửa đất giao nhau đường số 5 - Hết thửa đất giao nhau đường số 8
Đất khoáng sản 308.000 168.000 124.000 76.000
Xã Ea wer Đường 39 - Đường dọc
Hết thửa đất giao nhau đường số 5 - Hết thửa đất giao nhau đường vành đai phía Đông (đường số 8 - hướng ra PCCC)
Đất khoáng sản 368.000 204.000 148.000 92.000
Xã Ea wer Đường 39 - Đường dọc
Hết thửa đất giao nhau đường số 5 - Hết thửa đất giao nhau đường vành đai phía Đông (đường số 8 - hướng ra đường số 45)
Đất khoáng sản 316.000 176.000 128.000 80.000
Xã Ea wer Đường số 40 - Đường dọc
Hết thửa đất giao nhau đường số 7 - Đường vành đai phía Đông (đường số 8)
Đất khoáng sản 244.000 132.000 96.000 60.000
Xã Ea wer Đường số 41 - Đường dọc
Hết thửa đất giao nhau đường số 7 - Hết thửa đất giao nhau đường số 43
Đất khoáng sản 264.000 144.000 104.000 68.000
Xã Ea wer Đường số 44 - Đường dọc
Hết thửa đất giao nhau đường số 39 - Hết đường quy hoạch (giáp đường số 43)
Đất khoáng sản 264.000 144.000 104.000 68.000
Xã Ea wer Đường số 45 - Đường dọc
Hết thửa đất giao nhau đường số 27 - Hết thửa đất giao nhau đường số 43
Đất khoáng sản 264.000 144.000 104.000 68.000
Xã Ea wer Đường số 46 - Đường dọc
Hết thửa đất giao nhau đường số 7 - Hết thửa đất giao nhau đường số 41
Đất khoáng sản 244.000 132.000 96.000 60.000
Xã Ea wer Đường vành đai phía Đông
Quán Vân Cương - Giáp đường số 6 (phía Đông)
Đất khoáng sản 264.000 144.000 104.000 68.000
Xã Ea wer Đường vành đai phía Đông
Giáp đường số 6 - Giáp đường số 23
Đất khoáng sản 220.000 120.000 88.000 0
Xã Ea wer Đường vành đai phía Tây
Tòa án (cũ) - Trung tâm y tế Buôn Đôn (bệnh viện huyện cũ)
Đất khoáng sản 244.000 132.000 96.000 60.000
Xã Ea wer Đường vành đai phía Tây
Trung tâm y tế Buôn Đôn (bệnh viện huyện cũ) - Giáp đường số 4
Đất khoáng sản 220.000 120.000 88.000 0
Xã Ea wer Đường vành đai phía Tây
Giáp đường số 4 - Giáp đường số 2
Đất khoáng sản 220.000 120.000 88.000 0
Xã Ea wer Đường vành đai phía Tây
Giáp đường số 2 - Ngã tư tỉnh lộ 17 - đường số 24
Đất khoáng sản 244.000 132.000 96.000 60.000
Xã Ea wer Đường trục trong lô K2-7 (giáp trụ sở Công an huyện)
-
Đất khoáng sản 264.000 144.000 104.000 68.000
Xã Ea wer Đường trục trong lô K2-6 (lô A9)
-
Đất khoáng sản 264.000 144.000 104.000 68.000
Xã Ea wer Đường trục trong lô K5-4 (lô B3)
-
Đất khoáng sản 288.000 156.000 116.000 72.000
Xã Ea wer Đường trục trong lô K5-6 - (giáp với Trung tâm y tế Buôn Đôn (bệnh viện huyện cũ)
-
Đất khoáng sản 288.000 156.000 116.000 72.000
Xã Ea wer Các đường ngang
Đường giữa lô A10 -
Đất khoáng sản 220.000 120.000 88.000 0
Xã Ea wer Các đường ngang
Các trục đường còn lại Lô A11 -
Đất khoáng sản 220.000 120.000 88.000 0
Xã Ea wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ)
Giáp ranh giới xã Ea Nuôl (suối cạn) - Ngã ba đường vào chùa Pháp Vân
Đất khoáng sản 288.000 156.000 116.000 72.000
Xã Ea wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ)
Ngã ba đường vào chùa Pháp Vân - Hết thôn 9
Đất khoáng sản 572.000 316.000 228.000 144.000
Xã Ea wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ)
Hết thôn 9 - Hết thôn 10
Đất khoáng sản 772.000 424.000 308.000 192.000
Xã Ea wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ)
Hết thôn 10 - Hết ranh giới thôn 12
Đất khoáng sản 572.000 316.000 228.000 144.000
Xã Ea wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ)
Hết ranh giới thôn 12 - Cây xăng Nam Tây Nguyên
Đất khoáng sản 688.000 376.000 276.000 172.000
Xã Ea wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ)
Cây xăng Nam Tây Nguyên - Ngã ba Nghĩa trang liệt sĩ
Đất khoáng sản 716.000 392.000 288.000 180.000
Xã Ea wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ)
Ngã tư Tòa Án (cũ) - Hết Dốc 50 (nhà ông Nguyễn Ngọc Thu)
Đất khoáng sản 616.000 340.000 248.000 156.000
Xã Ea wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ)
Hết Dốc 50 (nhà ông Nguyễn Ngọc Thu) - Đầu thôn 18
Đất khoáng sản 332.000 180.000 132.000 84.000
Xã Ea wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ)
Đầu thôn 18 - Cống thủy lợi (thôn 20)
Đất khoáng sản 372.000 204.000 148.000 92.000
Xã Ea wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ)
Cống Thủy Lợi (thôn 20) - Cầu Ea Tul
Đất khoáng sản 372.000 204.000 148.000 92.000
Xã Ea wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ)
Cầu Ea Tul - Cầu 33
Đất khoáng sản 260.000 144.000 104.000 64.000
Xã Ea wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ)
Cầu 33 - Cầu 34
Đất khoáng sản 316.000 172.000 124.000 80.000
Xã Ea wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ)
Cầu 34 - Cầu 35
Đất khoáng sản 256.000 140.000 104.000 64.000
Xã Ea wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ)
Cầu 35 - Giáp ranh xã Buôn Đôn
Đất khoáng sản 200.000 112.000 80.000 0
Xã Ea wer Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ)
Ngã Ba Tân Tiến - Hết ranh giới Trường Hoàng Văn Thụ
Đất khoáng sản 628.000 348.000 252.000 156.000
Xã Ea wer Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ)
Hết ranh giới Trường Hoàng Văn Thụ - Hết ranh giới thôn 5
Đất khoáng sản 488.000 268.000 196.000 120.000
Xã Ea wer Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ)
Hết ranh giới thôn 5 - Hết Trường tiểu học Lê Lợi
Đất khoáng sản 572.000 316.000 228.000 144.000
Xã Ea wer Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ)
Hết Trường tiểu học Lê Lợi - Giáp ranh xã Ea Nuôl (Cuôr Knia cũ)
Đất khoáng sản 516.000 284.000 204.000 128.000
Xã Ea wer Đường ngang (xã Tân Hòa cũ)
Tỉnh lộ 17 (1 cũ-Ngã ba nhà bà Lợi) - Hết ranh giới chợ (xã Tân Hòa cũ)
Đất khoáng sản 288.000 156.000 116.000 72.000
Xã Ea wer Đường ngang (xã Tân Hòa cũ)
Tỉnh lộ 17 (1 cũ-Ngã ba Bưu điện Văn hóa xã Tân Hòa cũ) - Vào lô F
Đất khoáng sản 288.000 156.000 116.000 72.000
Xã Ea wer Đường ngang (xã Tân Hòa cũ)
Ngã ba tỉnh lộ 17 (đường vào sình 3/2) - Suối bà Chí
Đất khoáng sản 288.000 156.000 116.000 72.000
Xã Ea wer Đường ngang (xã Tân Hòa cũ)
Ngã ba Ba Tân - Đường nhựa giáp thủy điện Sêrêpốk 3
Đất khoáng sản 516.000 284.000 204.000 128.000
Xã Ea wer Đường dọc lô E và D trung tâm xã (xã Tân Hòa cũ)
-
Đất khoáng sản 288.000 156.000 116.000 72.000
Xã Ea wer Khu dân cư còn lại của thôn 14
-
Đất khoáng sản 172.000 96.000 68.000 0
Xã Ea wer Giáp ranh thôn Ea Duất
-
Đất khoáng sản 176.000 96.000 72.000 0
Xã Ea wer Đường lô 2
Ngã ba tỉnh lộ 19 - hết thôn 9
Đất khoáng sản 220.000 120.000 88.000 0
Xã Ea wer Đường liên thôn (xã Tân Hòa cũ)
Ngã ba hội trường thôn 7 - Ngã ba hội trường thôn 4
Đất khoáng sản 516.000 284.000 204.000 128.000
Xã Ea wer Đường ngang (xã Ea Wer cũ)
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Ngã ba đi cánh đồng Nà Xô (giáp đất bà Nguyễn Thị Dũng)
Đất khoáng sản 104.000 60.000 0 0
Xã Ea wer Đường ngang (xã Ea Wer cũ)
Ngã ba đi cánh đồng Nà Xô (giáp đất bà Nguyễn Thị Dũng) - Đập dâng Nà Xô
Đất khoáng sản 100.000 0 0 0
Xã Ea wer Đường ngang (xã Ea Wer cũ)
Tỉnh lộ 17 (1 cũ-nhà ông Mộc) - Hết ngã ba vào Nghĩa địa thôn 18
Đất khoáng sản 104.000 60.000 0 0
Xã Ea wer Đường ngang (xã Ea Wer cũ)
Hết ngã ba vào Nghĩa địa thôn 18 - Hết thôn 21
Đất khoáng sản 100.000 0 0 0
Xã Ea wer Đường ngang (xã Ea Wer cũ)
Tỉnh lộ 17 (1 cũ-buôn Tul B) - Vào thôn 21
Đất khoáng sản 100.000 0 0 0
Xã Ea wer Đường ngang (xã Ea Wer cũ)
Đường Tỉnh lộ 17 (1 cũ - ngã ba Nà Wer) - Kênh thủy điện Sêrêpốk 4A
Đất khoáng sản 100.000 0 0 0
Xã Ea wer Đường ngang (xã Ea Wer cũ)
Kênh thủy điện Sêrêpốk 4A - Giáp sông Sêrêpốk (thôn Nà Ven cũ)
Đất khoáng sản 100.000 0 0 0
Xã Ea wer Đường ngang (xã Ea Wer cũ)
Sau trạm y tế Ea Wer - Cầu Ea Tul (đường lô 2)
Đất khoáng sản 104.000 60.000 0 0
Xã Ea wer Đường ngang (xã Ea Wer cũ)
Đầu buôn Tul B - Hết đường 135 (đường lô 2)
Đất khoáng sản 104.000 60.000 0 0
Xã Ea wer Đường ngang (xã Ea Wer cũ)
Tỉnh lộ 17 (1 cũ - thôn 6) - Buôn Ea Pri
Đất khoáng sản 92.000 0 0 0
Xã Ea wer Đường ngang (xã Ea Wer cũ)
Ngã ba đường vận hành 1 thủy điện 4 - Ngã ba đi hội trường thôn Ea Duất
Đất khoáng sản 340.000 188.000 136.000 84.000
Xã Ea wer Đường ngang (xã Ea Wer cũ)
Ngã ba đi hội trường thôn Ea Duất - Giáp sông Sêrêpốk
Đất khoáng sản 228.000 124.000 92.000 0
Xã Ea wer Đường vận hành thủy điện 4
Ngã ba đường vận hành - Giáp đường vành đai Phía Tây (đường số 9)
Đất khoáng sản 212.000 116.000 84.000 0
Xã Ea wer Khu trung tâm xã (Trung tâm huyện cũ)
Ngã tư nhà ông Tươi - Ranh giới xã Ea Wer (Khu dân cư Ea Ly
Đất khoáng sản 228.000 124.000 92.000 0
Xã Ea wer Các đường buôn Tul A
-
Đất khoáng sản 80.000 0 0 0
Xã Ea wer Các đường buôn Tul B
-
Đất khoáng sản 80.000 0 0 0
Xã Ea wer Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) Xã Ea Huar cũ
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Hội trường thôn 24 (thôn 8 Ea Huar cũ)
Đất khoáng sản 172.000 96.000 68.000 0
Xã Ea wer Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) Xã Ea Huar cũ
Hội trường thôn 24 (thôn 8 Ea Huar cũ) - Giáp ranh xã Ea M'Droh
Đất khoáng sản 144.000 80.000 0 0
Xã Ea wer Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) Xã Ea Huar cũ
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) (Trạm xá Ea Huar cũ) - Ngã tư (nhà ông Y hem)
Đất khoáng sản 144.000 80.000 0 0
Xã Ea wer Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) Xã Ea Huar cũ
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Thác 7 nhánh (qua Buôn N'đrếch)
Đất khoáng sản 172.000 96.000 68.000 0
Xã Ea wer Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) Xã Ea Huar cũ
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Hết ranh giới nhà máy điện mặt trời Jang Pông
Đất khoáng sản 96.000 0 0 0
Xã Ea wer Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) Xã Ea Huar cũ
Ngã ba buôn Nà Xược đi xã Ea M'Droh - Ngã ba cầu 34 (đường vòng sau UBND xã Ea Huar cũ)
Đất khoáng sản 172.000 96.000 68.000 0
Xã Ea wer Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) Xã Ea Huar cũ
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)-Vườn quốc gia Yok Đôn - Nhà máy nước sạch
Đất khoáng sản 88.000 0 0 0
Xã Ea wer Xã Ea wer
-
Đất trồng lúa 44.000 34.000 24.000 0
Xã Ea wer Xã Ea wer
-
Đất trồng cây hàng năm 51.000 42.000 38.000 31.000
Xã Ea wer Xã Ea wer
-
Đất trồng cây lâu năm 70.000 59.000 51.000 39.000
Xã Ea wer Xã Ea wer
-
Đất rừng sản xuất 25.000 21.000 0 0
Xã Ea wer Xã Ea wer
-
Đất rừng phòng hộ 12.500 10.500 0 0
Xã Ea wer Xã Ea wer
-
Đất rừng đặc dụng 12.500 10.500 0 0
Xã Ea wer Xã Ea wer
-
Đất nuôi trồng thủy sản 31.000 28.000 0 0
Xã Ea wer Xã Ea wer
-
Đất nông nghiệp khác 25.500 21.000 19.000 15.500
Xã Ea wer Xã Ea wer
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 77.000 65.000 56.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Ea wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Khu trung tâm hành chính xã (Khu trung tâm huyện Buôn Đôn cũ)
Ngã ba Nghĩa trang liệt sĩ - Ngã tư Viện kiểm sát (cũ)
Đất ở nông thôn 4.290.000 2.360.000 1.720.000 1.070.000
Xã Ea wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Khu trung tâm hành chính xã (Khu trung tâm huyện Buôn Đôn cũ)
Ngã tư Viện kiểm sát (cũ) - Ngã tư Đài truyền thanh (cũ)
Đất ở nông thôn 6.600.000 3.630.000 2.640.000 1.650.000
Xã Ea wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Khu trung tâm hành chính xã (Khu trung tâm huyện Buôn Đôn cũ)
Ngã tư Đài truyền thanh (cũ) - Đội quản lý điện lực Buôn Đôn
Đất ở nông thôn 4.290.000 2.360.000 1.720.000 1.070.000
Xã Ea wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Khu trung tâm hành chính xã (Khu trung tâm huyện Buôn Đôn cũ)
Đội quản lý điện lực Buôn Đôn - Ngã tư Tòa Án (cũ)
Đất ở nông thôn 2.570.000 1.420.000 1.030.000 640.000
Xã Ea wer Đường số 6 - Khu trung tâm hành chính xã (Khu trung tâm huyện Buôn Đôn cũ)
Ngã tư Đài truyền thanh (cũ) - Hết trường THPT Buôn Đôn
Đất ở nông thôn 1.720.000 940.000 690.000 430.000
Xã Ea wer Đường số 6 - Khu trung tâm hành chính xã (Khu trung tâm huyện Buôn Đôn cũ)
Hết trường THPT Buôn Đôn - Giáp vành đai phía Đông
Đất ở nông thôn 1.360.000 750.000 540.000 340.000
Xã Ea wer Đường số 6 - Khu trung tâm hành chính xã (Khu trung tâm huyện Buôn Đôn cũ)
Ngã tư Đài truyền thanh (cũ) - Ngã ba trường Hồ Tùng Mậu
Đất ở nông thôn 1.720.000 940.000 690.000 430.000
Xã Ea wer Đường số 6 - Khu trung tâm hành chính xã (Khu trung tâm huyện Buôn Đôn cũ)
Ngã ba trường Hồ Tùng Mậu - Ngã ba đường vận hành 1 thủy điện 4
Đất ở nông thôn 1.570.000 860.000 630.000 390.000
Xã Ea wer Đường số 2 - Cạnh trụ sở công an xã (Công an huyện cũ) - Đường ngang
Tỉnh lộ 17 - Giáp đường số 4 (phía Đông)
Đất ở nông thôn 880.000 480.000 350.000 220.000
Xã Ea wer Đường số 2 - Cạnh trụ sở công an xã (Công an huyện cũ) - Đường ngang
Tỉnh lộ 17 - Hết ranh giới đất Công an xã (Công an huyện cũ)
Đất ở nông thôn 660.000 360.000 260.000 170.000
Xã Ea wer Đường số 3 - Đường ngang
Đoạn từ ngã tư bưu điện - Giáp đường số 21
Đất ở nông thôn 1.980.000 1.090.000 790.000 500.000
Xã Ea wer Đường số 3 - Đường ngang
Giáp đường số 21 - Giáp đường số 4
Đất ở nông thôn 1.100.000 610.000 440.000 280.000
Xã Ea wer Đường số 3 - Đường ngang
Đoạn từ ngã tư đường số 3-4 - Đoạn từ ngã tư đường số 3-39
Đất ở nông thôn 550.000 300.000 220.000 0
Xã Ea wer Đường số 3 - Đường ngang
Đoạn từ ngã tư bưu điện - Hết lô A6 (ngã ba đường số 3 và đường số 14)
Đất ở nông thôn 1.650.000 910.000 660.000 410.000
Xã Ea wer Đường số 3 - Đường ngang
Hết lô A6 (ngã ba đường số 3 và đường số 14) - Ngã tư đường số 3 và đường số 12
Đất ở nông thôn 1.100.000 610.000 440.000 280.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Ea Wer

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Ea Wer, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Ea Wer, tỉnh Đắk Lắk 2026

4. Thông tin xã Ea Wer, tỉnh Đắk Lắk

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Ea Huar, Xã Tân Hòa, Xã Ea Wer (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Ea Wer theo Nghị quyết số 1660/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Ea Wer có diện tích tự nhiên 184,61 km² với quy mô dân số 29.708 người, mật độ dân cư đạt 160,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Ea Wer được đặt tại Trụ sở UBND huyện Buôn Đôn, Trụ sở Huyện ủy Buôn Đôn, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Ea Wer không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đắk Lắk, Xã Ea Wer là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 88 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Ea Wer, Tỉnh Đắk Lắk - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đắk Lắk

5.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

1. Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

2. Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Ea Wer, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Ea Wer, tỉnh Đắk Lắk là 6.600.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Ea Wer, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Ea Wer, tỉnh Đắk Lắk là khoảng 310.735 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (914 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?