Bảng giá đất xã Ea Wy, tỉnh Đắk Lắk 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Ea Wy, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất xã Ea Wy, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Mức giá đất tại xã Ea Wy được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Ea Wy theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Ea Wy, tỉnh Đắk Lắk

– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk


3. Tra cứu bảng giá đất xã Ea Wy, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Ea Wy năm 2026

Khu vực: xã Ea Wy.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 9.000 đến 4.300.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Ea Wy Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ)
thửa đất Cây xăng ông Cộng (Đi về Cư Mốt) - thửa số 208, tờ bản đồ số 121 - Giáp Ngã ba cây xoài (Đường vào nhà ông Sơn) - thửa số 222, tờ bản đồ số 123
Đất ở nông thôn 4.300.000 1.720.000 1.290.000 860.000
Xã Ea Wy Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ)
Ngã ba cây xoài (thửa số 207, tờ bản đồ số 123) - Ngã ba đường vào sân bóng Quang Trung (thửa số 152, tờ bản đồ số 124)
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.400.000 1.050.000 700.000
Xã Ea Wy Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ)
Ngã ba đường vào sân bóng Quang Trung (thửa số 5, tờ bản đồ số 124) - Hết trường Tô Hiệu
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.000.000 750.000 500.000
Xã Ea Wy Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ)
Hết trường Tô Hiệu - Ngã ba dốc đá
Đất ở nông thôn 1.500.000 600.000 450.000 300.000
Xã Ea Wy Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ)
Chợ Ea Wy (Trụ sở UBND xã Cư Mốt cũ) (Hướng 92) - Cầu Ri
Đất ở nông thôn 1.200.000 480.000 360.000 240.000
Xã Ea Wy Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ)
Cầu Ri - Giáp địa giới xã Ea Drăng (xã Ea Răl cũ)
Đất ở nông thôn 550.000 240.000 180.000 0
Xã Ea Wy Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ)
Chợ Ea Wy (Trụ sở UBND xã Cư Mốt cũ) (Hướng 92) - Ngã ba xưởng cưa (thửa số 37, tờ bản đồ số 98)
Đất ở nông thôn 1.800.000 560.000 420.000 280.000
Xã Ea Wy Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ)
Ngã ba xưởng cưa (thửa số 41, tờ bản đồ số 98) - Ngã ba dốc đá
Đất ở nông thôn 1.400.000 400.000 300.000 200.000
Xã Ea Wy Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ)
Công an xã Ea Wy (Trụ sở UBND xã Cư A Mung cũ) - Ngã ba (thửa số 37, tờ bản đồ số 359)
Đất ở nông thôn 1.200.000 480.000 360.000 240.000
Xã Ea Wy Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ)
Ngã ba (thửa số 37, tờ bản đồ số 359) - Cầu Ea Wy
Đất ở nông thôn 900.000 360.000 270.000 180.000
Xã Ea Wy Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ)
Hết Trụ sở Công an xã Ea Wy (Trụ sở UBND xã Cư A Mung cũ) - Ranh giới thửa đất Trường TH Lê Đình Chinh
Đất ở nông thôn 1.000.000 400.000 300.000 200.000
Xã Ea Wy Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ)
Đầu ranh giới đất Trường TH Lê Đình Chinh - Hết buôn Tơ Roa (Hết địa giới xã)
Đất ở nông thôn 650.000 260.000 195.000 0
Xã Ea Wy Đường liên xã
Ngã ba cây xoài (đường vào nhà ông Sơn) - thửa số 222, tờ bản đồ số 123 - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Hiếu (thửa số 163, tờ bản đồ số 129)
Đất ở nông thôn 1.300.000 520.000 390.000 260.000
Xã Ea Wy Đường liên xã
Hết ranh giới thửa đất hộ ông Hiếu (thửa số 163, tờ bản đồ số 129) - Cầu Bằng Lăng
Đất ở nông thôn 800.000 320.000 240.000 160.000
Xã Ea Wy Đường liên xã
Cầu Bằng Lăng - Hết thửa đất ông Trần Duy Thạch (thửa đất số 199, tờ bản đồ số 205)
Đất ở nông thôn 700.000 280.000 210.000 0
Xã Ea Wy Đường liên xã
Hết thửa đất ông Trần Duy Thạch (thửa đất số 199, tờ bản đồ số 205) - Địa giới hành chính xã Ea Khăl
Đất ở nông thôn 300.000 120.000 0 0
Xã Ea Wy Đường liên xã
Phân trường Ea Wy - Giáp địa giới xã Cư Mốt cũ
Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
Xã Ea Wy Đường liên xã
Giáp Phân trường Ea Wy - Ngã ba Tiến Hạ
Đất ở nông thôn 500.000 200.000 0 0
Xã Ea Wy Đường liên xã
Ngã ba Tiến Hạ - Ngã ba đường đến trung tâm xã
Đất ở nông thôn 700.000 280.000 210.000 0
Xã Ea Wy Đường liên xã
Ngã ba thửa đất hộ Toàn Tuyết (thửa số 4, tờ bản đồ số 49) - Hết xã Cư A Mung cũ đường đi thôn 2b, Ea Wy cũ
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Ea Wy Đường liên xã
Ngã ba Tiến Hạ - Ngã ba đường liên xã Ea H'leo - Ea Súp
Đất ở nông thôn 700.000 280.000 210.000 0
Xã Ea Wy Đường liên xã
Từ Ngã ba đường liên xã đường đi xã Ea Tir - Ngã tư đường trung tâm xã
Đất ở nông thôn 600.000 240.000 180.000 0
Xã Ea Wy Đường liên xã
Ngã tư đường trung tâm xã - Đi vào lồ ô
Đất ở nông thôn 450.000 180.000 0 0
Xã Ea Wy Đường liên thôn
Ngã ba chợ Ea Wy (thửa số 238, tờ bản đồ số 121) - Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Huy Hướng (thửa số 122, tờ bản đồ số 121)
Đất ở nông thôn 4.300.000 1.720.000 1.290.000 860.000
Xã Ea Wy Đường liên thôn
Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Huy Hướng (thửa số 122, tờ bản đồ số 121) - Hết ranh giới đất Trường Trần Quốc Toản (thửa số 367, tờ bản đồ số 114)
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.400.000 1.050.000 700.000
Xã Ea Wy Đường liên thôn
Hết ranh giới đất Trường Trần Quốc Toản (thửa số 367, tờ bản đồ số 114) - Cầu Sắt (thửa số 380, tờ bản đồ số 114)
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.000.000 750.000 500.000
Xã Ea Wy Đường liên thôn
Cầu Sắt (thửa số 79, tờ bản đồ số 114) - Giáp Ngã ba Bảy Đạo (thửa số 187, tờ bản đồ số 107)
Đất ở nông thôn 1.200.000 480.000 360.000 240.000
Xã Ea Wy Đường liên thôn
Giáp Ngã ba Bảy Đạo (thửa số 187, tờ bản đồ số 107) - Đầu ranh giới đất kho lương thực cũ (thửa số 22, tờ bản đồ số 47)
Đất ở nông thôn 900.000 360.000 270.000 180.000
Xã Ea Wy Đường liên thôn
Từ thửa đất hộ ông Nguyễn Văn Mông (thửa số 12, tờ bản đồ số 51) về hướng Bắc - Hết đường
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Ea Wy Đường liên thôn
Ngã ba Tung Phương (Đi thôn 3 sình Hà Dưng) - Hết đường
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Ea Wy Đường liên thôn
Từ phân hiệu Lê Đình Chinh tại thôn 3 - Hết ranh giới thửa đất nhà ở ông Ma Văn Cậy (thửa số 160, tờ bản đồ số 27)
Đất ở nông thôn 400.000 160.000 0 0
Xã Ea Wy Đường liên thôn
Từ điểm trường chính Lê Đình Chinh - Hết ranh giới thửa đất nhà ở ông Lương Văn Trọng (thửa số 61, tờ bản đồ số 14)
Đất ở nông thôn 400.000 160.000 0 0
Xã Ea Wy Đường liên thôn
Ngã ba đường liên xã Ea H'leo - Ea Súp (nhà ông Nông Văn Phòng thửa số 63, tờ bản đồ số 61) - Hết ranh giới đất trường mẫu giáo Tuổi Ngọc
Đất ở nông thôn 400.000 160.000 0 0
Xã Ea Wy Đường liên thôn
Ngã ba đường liên xã Ea H'leo - Ea Súp (nhà ông Lưỡng Văn Phổ thửa số 24, tờ bản đồ số 61) - Cống thôn 5 (đường vào sình bò)
Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
Xã Ea Wy Đường liên thôn
Ngã ba UBND xã - Giáp Ngã tư (thửa đất hộ ông Mai Xuân Thắng thửa số 14, tờ bản đồ số 94)
Đất ở nông thôn 800.000 320.000 240.000 160.000
Xã Ea Wy Đường liên thôn
Ngã ba nhà ông Lê Minh Lập (thửa số 16, tờ bản đồ số 95) - Cầu Cây Sung
Đất ở nông thôn 400.000 160.000 0 0
Xã Ea Wy Đường liên thôn
Ngã ba cây sung - Giáp Ngã tư (thửa đất hộ ông Trần Trung Việt thửa số 55, tờ bản đồ số 109)
Đất ở nông thôn 400.000 160.000 0 0
Xã Ea Wy Đường liên thôn
Ngã tư (thửa đất hộ ông Trần Trung Việt thửa số 55, tờ bản đồ số 109) - Giáp Ngã tư (hội trường thôn 6A)
Đất ở nông thôn 400.000 160.000 0 0
Xã Ea Wy Đường liên thôn
Ngã tư (thửa đất hộ ông Mai Xuân Thắng thửa số 14, tờ bản đồ số 94) - Giáp Ngã tư (thửa đất hộ ông Phan Thành Thọ thửa số 104, tờ bản đồ số 94)
Đất ở nông thôn 400.000 160.000 0 0
Xã Ea Wy Đường liên thôn
Ngã tư (thửa đất hộ ông Phan Thành Thọ thửa số 104, tờ bản đồ số 94) - Giáp Ngã tư Trạm Y tế xã
Đất ở nông thôn 400.000 160.000 0 0
Xã Ea Wy Đường liên thôn
Giáp Ngã tư Trạm Y tế xã - Giáp Ngã ba (Hết thửa đất ở hộ ông Đào Văn Hào thửa số 12, tờ bản đồ số 99)
Đất ở nông thôn 550.000 220.000 165.000 0
Xã Ea Wy Đường nội thôn
Đầu ranh giới đất kho lương thực cũ (thửa số 22, tờ bản đồ số 47) - Đường liên xã (thửa số 94, tờ bản đồ số 112)
Đất ở nông thôn 500.000 200.000 0 0
Xã Ea Wy Đường nội thôn
Đầu thôn 7B (thửa số 50, tờ bản đồ số 124) - Đầu thôn 1A (thửa số 208, tờ bản đồ số 108)
Đất ở nông thôn 800.000 320.000 240.000 160.000
Xã Ea Wy Đường nội thôn
Từ nhà ông Đoàn Ngọc Sơn - Sân kho lương thực cũ
Đất ở nông thôn 600.000 240.000 180.000 0
Xã Ea Wy Đường nội thôn
Từ thửa đất hộ ông Nguyễn Thanh Truyền - Ranh giới thửa đất hộ bà Phố (thôn 2B)
Đất ở nông thôn 900.000 360.000 270.000 180.000
Xã Ea Wy Đường nội thôn
Hết ranh giới thửa đất hộ bà Phố (thôn 2B) - Ngã ba thửa đất hộ ông Nguyễn Hoàng Tuấn Việt (thôn 2B)
Đất ở nông thôn 400.000 160.000 0 0
Xã Ea Wy Đường nội thôn
Từ thửa đất hộ ông Vũ Tuấn Khanh (thửa số 182, tờ bản đồ số 121) - thửa đất hộ bà Mạc Thị Lâm (thôn 11)
Đất ở nông thôn 1.600.000 640.000 480.000 320.000
Xã Ea Wy Đường nội thôn
Từ thửa đất hộ ông Hà Văn Thật (thửa số 167, tờ bản đồ số 121) - thửa đất hộ ông Trần Văn Toàn (thôn 11) - thửa số 251, tờ bản đồ số 121
Đất ở nông thôn 1.300.000 520.000 390.000 260.000
Xã Ea Wy Đường nội thôn
Đầu thôn 2B - Hết ranh giới đất vườn nhà ông Lê Văn Tín
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Ea Wy Đường nội thôn
Đầu ranh giới đất nhà ông Võ Văn Sâm (thửa số 280, tờ bản đồ số 107) - Nghĩa địa thôn 2A
Đất ở nông thôn 550.000 220.000 165.000 0
Xã Ea Wy Đường nội thôn
Hết ranh giới sân kho lương thực cũ (thửa số 22, tờ bản đồ số 47) - Thủy điện Ea Drăng II
Đất ở nông thôn 550.000 220.000 165.000 0
Xã Ea Wy Đường nội thôn
Đầu ranh giới thửa đất ông Lê Văn Mai (thửa số 83, tờ bản đồ số 104) - Ngã ba thủy điện Ea Drăng II (thửa số 1, tờ bản đồ số 105)
Đất ở nông thôn 550.000 220.000 165.000 0
Xã Ea Wy Đường nội thôn
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Bảy Thắng (thửa số 335, tờ bản đồ số 108) - Đầu ranh giới thửa đất ông Lê Văn Mai (thửa số 83, tờ bản đồ số 104)
Đất ở nông thôn 650.000 260.000 195.000 0
Xã Ea Wy Đường nội thôn
Trường tiểu học Trần Quốc Toản - Thôn 1B và thôn 8B
Đất ở nông thôn 400.000 160.000 0 0
Xã Ea Wy Đường nội thôn
Hết ranh giới đất kho lương thực cũ (thửa số 22, tờ bản đồ số 47) - Khu vực Bình Sơn Thôn 1C (X=454119.46; Y=1463433.12)
Đất ở nông thôn 450.000 180.000 0 0
Xã Ea Wy Đường nội thôn
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Nông Văn Tứng thôn 5B (thửa số 322, tờ bản đồ số 129) - Hội trường thôn 5B (thửa số 271, tờ bản đồ số 129)
Đất ở nông thôn 450.000 180.000 0 0
Xã Ea Wy Đường Ngã ba xưởng cưa đi sình thông (Giáp đường liên xã Ea Wy- Cư Mốt- Ea Khăl cũ)
Ngã ba xưởng cưa (Nhà ông Nguyễn Văn Thông thửa số 41, tờ bản đồ số 98) - Giáp Ngã ba (Nhà ông Nguyễn Văn Minh thửa số 4, tờ bản đồ số 109)
Đất ở nông thôn 800.000 320.000 240.000 160.000
Xã Ea Wy Đường Ngã ba xưởng cưa đi sình thông (Giáp đường liên xã Ea Wy- Cư Mốt- Ea Khăl cũ)
Ngã ba (Nhà ông Nguyễn Văn Minh thửa số 4, tờ bản đồ số 109) - Giáp Ngã ba (Nhà ông Lữ Đình Hoàng thửa số 19, tờ bản đồ số 118)
Đất ở nông thôn 650.000 260.000 195.000 0
Xã Ea Wy Đường Ngã ba xưởng cưa đi sình thông (Giáp đường liên xã Ea Wy- Cư Mốt- Ea Khăl cũ)
Ngã ba (Nhà ông Lữ Đình Hoàng thửa số 19, tờ bản đồ số 118) - Giáp Đường liên xã Ea Wy - Cư Mốt - Ea Khăl
Đất ở nông thôn 600.000 240.000 180.000 0
Xã Ea Wy Đường Ea Wy - Cư Mốt - Ea Khăl
Giáp xã Ea Khăl - Trường Bùi Thị Xuân
Đất ở nông thôn 650.000 260.000 195.000 0
Xã Ea Wy Đường Ea Wy - Cư Mốt - Ea Khăl
Trường Bùi Thị Xuân - Giáp địa giới xã Ea Wy
Đất ở nông thôn 550.000 220.000 165.000 0
Xã Ea Wy Đường Cư A Mung - Cư Mốt - Ea Khăl
Ranh giới xã Cư A Mung - Địa giới xã Ea Khăl
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Ea Wy Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ
-
Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
Xã Ea Wy Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ)
thửa đất Cây xăng ông Cộng (Đi về Cư Mốt) - thửa số 208, tờ bản đồ số 121 - Giáp Ngã ba cây xoài (Đường vào nhà ông Sơn) - thửa số 222, tờ bản đồ số 123
Đất TM-DV nông thôn 1.720.000 688.000 516.000 344.000
Xã Ea Wy Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ)
Ngã ba cây xoài (thửa số 207, tờ bản đồ số 123) - Ngã ba đường vào sân bóng Quang Trung (thửa số 152, tờ bản đồ số 124)
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 560.000 420.000 280.000
Xã Ea Wy Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ)
Ngã ba đường vào sân bóng Quang Trung (thửa số 5, tờ bản đồ số 124) - Hết trường Tô Hiệu
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 400.000 300.000 200.000
Xã Ea Wy Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ)
Hết trường Tô Hiệu - Ngã ba dốc đá
Đất TM-DV nông thôn 600.000 240.000 180.000 120.000
Xã Ea Wy Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ)
Chợ Ea Wy (Trụ sở UBND xã Cư Mốt cũ) (Hướng 92) - Cầu Ri
Đất TM-DV nông thôn 480.000 192.000 144.000 96.000
Xã Ea Wy Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ)
Cầu Ri - Giáp địa giới xã Ea Drăng (xã Ea Răl cũ)
Đất TM-DV nông thôn 220.000 96.000 72.000 0
Xã Ea Wy Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ)
Chợ Ea Wy (Trụ sở UBND xã Cư Mốt cũ) (Hướng 92) - Ngã ba xưởng cưa (thửa số 37, tờ bản đồ số 98)
Đất TM-DV nông thôn 720.000 224.000 168.000 112.000
Xã Ea Wy Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ)
Ngã ba xưởng cưa (thửa số 41, tờ bản đồ số 98) - Ngã ba dốc đá
Đất TM-DV nông thôn 560.000 160.000 120.000 80.000
Xã Ea Wy Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ)
Công an xã Ea Wy (Trụ sở UBND xã Cư A Mung cũ) - Ngã ba (thửa số 37, tờ bản đồ số 359)
Đất TM-DV nông thôn 480.000 192.000 144.000 96.000
Xã Ea Wy Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ)
Ngã ba (thửa số 37, tờ bản đồ số 359) - Cầu Ea Wy
Đất TM-DV nông thôn 360.000 144.000 108.000 72.000
Xã Ea Wy Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ)
Hết Trụ sở Công an xã Ea Wy (Trụ sở UBND xã Cư A Mung cũ) - Ranh giới thửa đất Trường TH Lê Đình Chinh
Đất TM-DV nông thôn 400.000 160.000 120.000 80.000
Xã Ea Wy Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ)
Đầu ranh giới đất Trường TH Lê Đình Chinh - Hết buôn Tơ Roa (Hết địa giới xã)
Đất TM-DV nông thôn 260.000 104.000 78.000 0
Xã Ea Wy Đường liên xã
Ngã ba cây xoài (đường vào nhà ông Sơn) - thửa số 222, tờ bản đồ số 123 - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Hiếu (thửa số 163, tờ bản đồ số 129)
Đất TM-DV nông thôn 520.000 208.000 156.000 104.000
Xã Ea Wy Đường liên xã
Hết ranh giới thửa đất hộ ông Hiếu (thửa số 163, tờ bản đồ số 129) - Cầu Bằng Lăng
Đất TM-DV nông thôn 320.000 128.000 96.000 64.000
Xã Ea Wy Đường liên xã
Cầu Bằng Lăng - Hết thửa đất ông Trần Duy Thạch (thửa đất số 199, tờ bản đồ số 205)
Đất TM-DV nông thôn 280.000 112.000 84.000 0
Xã Ea Wy Đường liên xã
Hết thửa đất ông Trần Duy Thạch (thửa đất số 199, tờ bản đồ số 205) - Địa giới hành chính xã Ea Khăl
Đất TM-DV nông thôn 120.000 48.000 0 0
Xã Ea Wy Đường liên xã
Phân trường Ea Wy - Giáp địa giới xã Cư Mốt cũ
Đất TM-DV nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Ea Wy Đường liên xã
Giáp Phân trường Ea Wy - Ngã ba Tiến Hạ
Đất TM-DV nông thôn 200.000 80.000 0 0
Xã Ea Wy Đường liên xã
Ngã ba Tiến Hạ - Ngã ba đường đến trung tâm xã
Đất TM-DV nông thôn 280.000 112.000 84.000 0
Xã Ea Wy Đường liên xã
Ngã ba thửa đất hộ Toàn Tuyết (thửa số 4, tờ bản đồ số 49) - Hết xã Cư A Mung cũ đường đi thôn 2b, Ea Wy cũ
Đất TM-DV nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Ea Wy Đường liên xã
Ngã ba Tiến Hạ - Ngã ba đường liên xã Ea H'leo - Ea Súp
Đất TM-DV nông thôn 280.000 112.000 84.000 0
Xã Ea Wy Đường liên xã
Từ Ngã ba đường liên xã đường đi xã Ea Tir - Ngã tư đường trung tâm xã
Đất TM-DV nông thôn 240.000 96.000 72.000 0
Xã Ea Wy Đường liên xã
Ngã tư đường trung tâm xã - Đi vào lồ ô
Đất TM-DV nông thôn 180.000 72.000 0 0
Xã Ea Wy Đường liên thôn
Ngã ba chợ Ea Wy (thửa số 238, tờ bản đồ số 121) - Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Huy Hướng (thửa số 122, tờ bản đồ số 121)
Đất TM-DV nông thôn 1.720.000 688.000 516.000 344.000
Xã Ea Wy Đường liên thôn
Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Huy Hướng (thửa số 122, tờ bản đồ số 121) - Hết ranh giới đất Trường Trần Quốc Toản (thửa số 367, tờ bản đồ số 114)
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 560.000 420.000 280.000
Xã Ea Wy Đường liên thôn
Hết ranh giới đất Trường Trần Quốc Toản (thửa số 367, tờ bản đồ số 114) - Cầu Sắt (thửa số 380, tờ bản đồ số 114)
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 400.000 300.000 200.000
Xã Ea Wy Đường liên thôn
Cầu Sắt (thửa số 79, tờ bản đồ số 114) - Giáp Ngã ba Bảy Đạo (thửa số 187, tờ bản đồ số 107)
Đất TM-DV nông thôn 480.000 192.000 144.000 96.000
Xã Ea Wy Đường liên thôn
Giáp Ngã ba Bảy Đạo (thửa số 187, tờ bản đồ số 107) - Đầu ranh giới đất kho lương thực cũ (thửa số 22, tờ bản đồ số 47)
Đất TM-DV nông thôn 360.000 144.000 108.000 72.000
Xã Ea Wy Đường liên thôn
Từ thửa đất hộ ông Nguyễn Văn Mông (thửa số 12, tờ bản đồ số 51) về hướng Bắc - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Ea Wy Đường liên thôn
Ngã ba Tung Phương (Đi thôn 3 sình Hà Dưng) - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Ea Wy Đường liên thôn
Từ phân hiệu Lê Đình Chinh tại thôn 3 - Hết ranh giới thửa đất nhà ở ông Ma Văn Cậy (thửa số 160, tờ bản đồ số 27)
Đất TM-DV nông thôn 160.000 64.000 0 0
Xã Ea Wy Đường liên thôn
Từ điểm trường chính Lê Đình Chinh - Hết ranh giới thửa đất nhà ở ông Lương Văn Trọng (thửa số 61, tờ bản đồ số 14)
Đất TM-DV nông thôn 160.000 64.000 0 0
Xã Ea Wy Đường liên thôn
Ngã ba đường liên xã Ea H'leo - Ea Súp (nhà ông Nông Văn Phòng thửa số 63, tờ bản đồ số 61) - Hết ranh giới đất trường mẫu giáo Tuổi Ngọc
Đất TM-DV nông thôn 160.000 64.000 0 0
Xã Ea Wy Đường liên thôn
Ngã ba đường liên xã Ea H'leo - Ea Súp (nhà ông Lưỡng Văn Phổ thửa số 24, tờ bản đồ số 61) - Cống thôn 5 (đường vào sình bò)
Đất TM-DV nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Ea Wy Đường liên thôn
Ngã ba UBND xã - Giáp Ngã tư (thửa đất hộ ông Mai Xuân Thắng thửa số 14, tờ bản đồ số 94)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 128.000 96.000 64.000
Xã Ea Wy Đường liên thôn
Ngã ba nhà ông Lê Minh Lập (thửa số 16, tờ bản đồ số 95) - Cầu Cây Sung
Đất TM-DV nông thôn 160.000 64.000 0 0
Xã Ea Wy Đường liên thôn
Ngã ba cây sung - Giáp Ngã tư (thửa đất hộ ông Trần Trung Việt thửa số 55, tờ bản đồ số 109)
Đất TM-DV nông thôn 160.000 64.000 0 0
Xã Ea Wy Đường liên thôn
Ngã tư (thửa đất hộ ông Trần Trung Việt thửa số 55, tờ bản đồ số 109) - Giáp Ngã tư (hội trường thôn 6A)
Đất TM-DV nông thôn 160.000 64.000 0 0
Xã Ea Wy Đường liên thôn
Ngã tư (thửa đất hộ ông Mai Xuân Thắng thửa số 14, tờ bản đồ số 94) - Giáp Ngã tư (thửa đất hộ ông Phan Thành Thọ thửa số 104, tờ bản đồ số 94)
Đất TM-DV nông thôn 160.000 64.000 0 0
Xã Ea Wy Đường liên thôn
Ngã tư (thửa đất hộ ông Phan Thành Thọ thửa số 104, tờ bản đồ số 94) - Giáp Ngã tư Trạm Y tế xã
Đất TM-DV nông thôn 160.000 64.000 0 0
Xã Ea Wy Đường liên thôn
Giáp Ngã tư Trạm Y tế xã - Giáp Ngã ba (Hết thửa đất ở hộ ông Đào Văn Hào thửa số 12, tờ bản đồ số 99)
Đất TM-DV nông thôn 220.000 88.000 66.000 0
Xã Ea Wy Đường nội thôn
Đầu ranh giới đất kho lương thực cũ (thửa số 22, tờ bản đồ số 47) - Đường liên xã (thửa số 94, tờ bản đồ số 112)
Đất TM-DV nông thôn 200.000 80.000 0 0
Xã Ea Wy Đường nội thôn
Đầu thôn 7B (thửa số 50, tờ bản đồ số 124) - Đầu thôn 1A (thửa số 208, tờ bản đồ số 108)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 128.000 96.000 64.000
Xã Ea Wy Đường nội thôn
Từ nhà ông Đoàn Ngọc Sơn - Sân kho lương thực cũ
Đất TM-DV nông thôn 240.000 96.000 72.000 0
Xã Ea Wy Đường nội thôn
Từ thửa đất hộ ông Nguyễn Thanh Truyền - Ranh giới thửa đất hộ bà Phố (thôn 2B)
Đất TM-DV nông thôn 360.000 144.000 108.000 72.000
Xã Ea Wy Đường nội thôn
Hết ranh giới thửa đất hộ bà Phố (thôn 2B) - Ngã ba thửa đất hộ ông Nguyễn Hoàng Tuấn Việt (thôn 2B)
Đất TM-DV nông thôn 160.000 64.000 0 0
Xã Ea Wy Đường nội thôn
Từ thửa đất hộ ông Vũ Tuấn Khanh (thửa số 182, tờ bản đồ số 121) - thửa đất hộ bà Mạc Thị Lâm (thôn 11)
Đất TM-DV nông thôn 640.000 256.000 192.000 128.000
Xã Ea Wy Đường nội thôn
Từ thửa đất hộ ông Hà Văn Thật (thửa số 167, tờ bản đồ số 121) - thửa đất hộ ông Trần Văn Toàn (thôn 11) - thửa số 251, tờ bản đồ số 121
Đất TM-DV nông thôn 520.000 208.000 156.000 104.000
Xã Ea Wy Đường nội thôn
Đầu thôn 2B - Hết ranh giới đất vườn nhà ông Lê Văn Tín
Đất TM-DV nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Ea Wy Đường nội thôn
Đầu ranh giới đất nhà ông Võ Văn Sâm (thửa số 280, tờ bản đồ số 107) - Nghĩa địa thôn 2A
Đất TM-DV nông thôn 220.000 88.000 66.000 0
Xã Ea Wy Đường nội thôn
Hết ranh giới sân kho lương thực cũ (thửa số 22, tờ bản đồ số 47) - Thủy điện Ea Drăng II
Đất TM-DV nông thôn 220.000 88.000 66.000 0
Xã Ea Wy Đường nội thôn
Đầu ranh giới thửa đất ông Lê Văn Mai (thửa số 83, tờ bản đồ số 104) - Ngã ba thủy điện Ea Drăng II (thửa số 1, tờ bản đồ số 105)
Đất TM-DV nông thôn 220.000 88.000 66.000 0
Xã Ea Wy Đường nội thôn
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Bảy Thắng (thửa số 335, tờ bản đồ số 108) - Đầu ranh giới thửa đất ông Lê Văn Mai (thửa số 83, tờ bản đồ số 104)
Đất TM-DV nông thôn 260.000 104.000 78.000 0
Xã Ea Wy Đường nội thôn
Trường tiểu học Trần Quốc Toản - Thôn 1B và thôn 8B
Đất TM-DV nông thôn 160.000 64.000 0 0
Xã Ea Wy Đường nội thôn
Hết ranh giới đất kho lương thực cũ (thửa số 22, tờ bản đồ số 47) - Khu vực Bình Sơn Thôn 1C (X=454119.46; Y=1463433.12)
Đất TM-DV nông thôn 180.000 72.000 0 0
Xã Ea Wy Đường nội thôn
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Nông Văn Tứng thôn 5B (thửa số 322, tờ bản đồ số 129) - Hội trường thôn 5B (thửa số 271, tờ bản đồ số 129)
Đất TM-DV nông thôn 180.000 72.000 0 0
Xã Ea Wy Đường Ngã ba xưởng cưa đi sình thông (Giáp đường liên xã Ea Wy- Cư Mốt- Ea Khăl cũ)
Ngã ba xưởng cưa (Nhà ông Nguyễn Văn Thông thửa số 41, tờ bản đồ số 98) - Giáp Ngã ba (Nhà ông Nguyễn Văn Minh thửa số 4, tờ bản đồ số 109)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 128.000 96.000 64.000
Xã Ea Wy Đường Ngã ba xưởng cưa đi sình thông (Giáp đường liên xã Ea Wy- Cư Mốt- Ea Khăl cũ)
Ngã ba (Nhà ông Nguyễn Văn Minh thửa số 4, tờ bản đồ số 109) - Giáp Ngã ba (Nhà ông Lữ Đình Hoàng thửa số 19, tờ bản đồ số 118)
Đất TM-DV nông thôn 260.000 104.000 78.000 0
Xã Ea Wy Đường Ngã ba xưởng cưa đi sình thông (Giáp đường liên xã Ea Wy- Cư Mốt- Ea Khăl cũ)
Ngã ba (Nhà ông Lữ Đình Hoàng thửa số 19, tờ bản đồ số 118) - Giáp Đường liên xã Ea Wy - Cư Mốt - Ea Khăl
Đất TM-DV nông thôn 240.000 96.000 72.000 0
Xã Ea Wy Đường Ea Wy - Cư Mốt - Ea Khăl
Giáp xã Ea Khăl - Trường Bùi Thị Xuân
Đất TM-DV nông thôn 260.000 104.000 78.000 0
Xã Ea Wy Đường Ea Wy - Cư Mốt - Ea Khăl
Trường Bùi Thị Xuân - Giáp địa giới xã Ea Wy
Đất TM-DV nông thôn 220.000 88.000 66.000 0
Xã Ea Wy Đường Cư A Mung - Cư Mốt - Ea Khăl
Ranh giới xã Cư A Mung - Địa giới xã Ea Khăl
Đất TM-DV nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ea Wy Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ
-
Đất TM-DV nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Ea Wy Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ)
thửa đất Cây xăng ông Cộng (Đi về Cư Mốt) - thửa số 208, tờ bản đồ số 121 - Giáp Ngã ba cây xoài (Đường vào nhà ông Sơn) - thửa số 222, tờ bản đồ số 123
Đất SX-KD nông thôn 1.720.000 688.000 516.000 344.000
Xã Ea Wy Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ)
Ngã ba cây xoài (thửa số 207, tờ bản đồ số 123) - Ngã ba đường vào sân bóng Quang Trung (thửa số 152, tờ bản đồ số 124)
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 560.000 420.000 280.000
Xã Ea Wy Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ)
Ngã ba đường vào sân bóng Quang Trung (thửa số 5, tờ bản đồ số 124) - Hết trường Tô Hiệu
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 400.000 300.000 200.000
Xã Ea Wy Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ)
Hết trường Tô Hiệu - Ngã ba dốc đá
Đất SX-KD nông thôn 600.000 240.000 180.000 120.000
Xã Ea Wy Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ)
Chợ Ea Wy (Trụ sở UBND xã Cư Mốt cũ) (Hướng 92) - Cầu Ri
Đất SX-KD nông thôn 480.000 192.000 144.000 96.000
Xã Ea Wy Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ)
Cầu Ri - Giáp địa giới xã Ea Drăng (xã Ea Răl cũ)
Đất SX-KD nông thôn 220.000 96.000 72.000 0
Xã Ea Wy Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ)
Chợ Ea Wy (Trụ sở UBND xã Cư Mốt cũ) (Hướng 92) - Ngã ba xưởng cưa (thửa số 37, tờ bản đồ số 98)
Đất SX-KD nông thôn 720.000 224.000 168.000 112.000
Xã Ea Wy Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ)
Ngã ba xưởng cưa (thửa số 41, tờ bản đồ số 98) - Ngã ba dốc đá
Đất SX-KD nông thôn 560.000 160.000 120.000 80.000
Xã Ea Wy Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ)
Công an xã Ea Wy (Trụ sở UBND xã Cư A Mung cũ) - Ngã ba (thửa số 37, tờ bản đồ số 359)
Đất SX-KD nông thôn 480.000 192.000 144.000 96.000
Xã Ea Wy Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ)
Ngã ba (thửa số 37, tờ bản đồ số 359) - Cầu Ea Wy
Đất SX-KD nông thôn 360.000 144.000 108.000 72.000
Xã Ea Wy Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ)
Hết Trụ sở Công an xã Ea Wy (Trụ sở UBND xã Cư A Mung cũ) - Ranh giới thửa đất Trường TH Lê Đình Chinh
Đất SX-KD nông thôn 400.000 160.000 120.000 80.000
Xã Ea Wy Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ)
Đầu ranh giới đất Trường TH Lê Đình Chinh - Hết buôn Tơ Roa (Hết địa giới xã)
Đất SX-KD nông thôn 260.000 104.000 78.000 0
Xã Ea Wy Đường liên xã
Ngã ba cây xoài (đường vào nhà ông Sơn) - thửa số 222, tờ bản đồ số 123 - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Hiếu (thửa số 163, tờ bản đồ số 129)
Đất SX-KD nông thôn 520.000 208.000 156.000 104.000
Xã Ea Wy Đường liên xã
Hết ranh giới thửa đất hộ ông Hiếu (thửa số 163, tờ bản đồ số 129) - Cầu Bằng Lăng
Đất SX-KD nông thôn 320.000 128.000 96.000 64.000
Xã Ea Wy Đường liên xã
Cầu Bằng Lăng - Hết thửa đất ông Trần Duy Thạch (thửa đất số 199, tờ bản đồ số 205)
Đất SX-KD nông thôn 280.000 112.000 84.000 0
Xã Ea Wy Đường liên xã
Hết thửa đất ông Trần Duy Thạch (thửa đất số 199, tờ bản đồ số 205) - Địa giới hành chính xã Ea Khăl
Đất SX-KD nông thôn 120.000 48.000 0 0
Xã Ea Wy Đường liên xã
Phân trường Ea Wy - Giáp địa giới xã Cư Mốt cũ
Đất SX-KD nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Ea Wy Đường liên xã
Giáp Phân trường Ea Wy - Ngã ba Tiến Hạ
Đất SX-KD nông thôn 200.000 80.000 0 0
Xã Ea Wy Đường liên xã
Ngã ba Tiến Hạ - Ngã ba đường đến trung tâm xã
Đất SX-KD nông thôn 280.000 112.000 84.000 0
Xã Ea Wy Đường liên xã
Ngã ba thửa đất hộ Toàn Tuyết (thửa số 4, tờ bản đồ số 49) - Hết xã Cư A Mung cũ đường đi thôn 2b, Ea Wy cũ
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Ea Wy Đường liên xã
Ngã ba Tiến Hạ - Ngã ba đường liên xã Ea H'leo - Ea Súp
Đất SX-KD nông thôn 280.000 112.000 84.000 0
Xã Ea Wy Đường liên xã
Từ Ngã ba đường liên xã đường đi xã Ea Tir - Ngã tư đường trung tâm xã
Đất SX-KD nông thôn 240.000 96.000 72.000 0
Xã Ea Wy Đường liên xã
Ngã tư đường trung tâm xã - Đi vào lồ ô
Đất SX-KD nông thôn 180.000 72.000 0 0
Xã Ea Wy Đường liên thôn
Ngã ba chợ Ea Wy (thửa số 238, tờ bản đồ số 121) - Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Huy Hướng (thửa số 122, tờ bản đồ số 121)
Đất SX-KD nông thôn 1.720.000 688.000 516.000 344.000
Xã Ea Wy Đường liên thôn
Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Huy Hướng (thửa số 122, tờ bản đồ số 121) - Hết ranh giới đất Trường Trần Quốc Toản (thửa số 367, tờ bản đồ số 114)
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 560.000 420.000 280.000
Xã Ea Wy Đường liên thôn
Hết ranh giới đất Trường Trần Quốc Toản (thửa số 367, tờ bản đồ số 114) - Cầu Sắt (thửa số 380, tờ bản đồ số 114)
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 400.000 300.000 200.000
Xã Ea Wy Đường liên thôn
Cầu Sắt (thửa số 79, tờ bản đồ số 114) - Giáp Ngã ba Bảy Đạo (thửa số 187, tờ bản đồ số 107)
Đất SX-KD nông thôn 480.000 192.000 144.000 96.000
Xã Ea Wy Đường liên thôn
Giáp Ngã ba Bảy Đạo (thửa số 187, tờ bản đồ số 107) - Đầu ranh giới đất kho lương thực cũ (thửa số 22, tờ bản đồ số 47)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 144.000 108.000 72.000
Xã Ea Wy Đường liên thôn
Từ thửa đất hộ ông Nguyễn Văn Mông (thửa số 12, tờ bản đồ số 51) về hướng Bắc - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Ea Wy Đường liên thôn
Ngã ba Tung Phương (Đi thôn 3 sình Hà Dưng) - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Ea Wy Đường liên thôn
Từ phân hiệu Lê Đình Chinh tại thôn 3 - Hết ranh giới thửa đất nhà ở ông Ma Văn Cậy (thửa số 160, tờ bản đồ số 27)
Đất SX-KD nông thôn 160.000 64.000 0 0
Xã Ea Wy Đường liên thôn
Từ điểm trường chính Lê Đình Chinh - Hết ranh giới thửa đất nhà ở ông Lương Văn Trọng (thửa số 61, tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD nông thôn 160.000 64.000 0 0
Xã Ea Wy Đường liên thôn
Ngã ba đường liên xã Ea H'leo - Ea Súp (nhà ông Nông Văn Phòng thửa số 63, tờ bản đồ số 61) - Hết ranh giới đất trường mẫu giáo Tuổi Ngọc
Đất SX-KD nông thôn 160.000 64.000 0 0
Xã Ea Wy Đường liên thôn
Ngã ba đường liên xã Ea H'leo - Ea Súp (nhà ông Lưỡng Văn Phổ thửa số 24, tờ bản đồ số 61) - Cống thôn 5 (đường vào sình bò)
Đất SX-KD nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Ea Wy Đường liên thôn
Ngã ba UBND xã - Giáp Ngã tư (thửa đất hộ ông Mai Xuân Thắng thửa số 14, tờ bản đồ số 94)
Đất SX-KD nông thôn 320.000 128.000 96.000 64.000
Xã Ea Wy Đường liên thôn
Ngã ba nhà ông Lê Minh Lập (thửa số 16, tờ bản đồ số 95) - Cầu Cây Sung
Đất SX-KD nông thôn 160.000 64.000 0 0
Xã Ea Wy Đường liên thôn
Ngã ba cây sung - Giáp Ngã tư (thửa đất hộ ông Trần Trung Việt thửa số 55, tờ bản đồ số 109)
Đất SX-KD nông thôn 160.000 64.000 0 0
Xã Ea Wy Đường liên thôn
Ngã tư (thửa đất hộ ông Trần Trung Việt thửa số 55, tờ bản đồ số 109) - Giáp Ngã tư (hội trường thôn 6A)
Đất SX-KD nông thôn 160.000 64.000 0 0
Xã Ea Wy Đường liên thôn
Ngã tư (thửa đất hộ ông Mai Xuân Thắng thửa số 14, tờ bản đồ số 94) - Giáp Ngã tư (thửa đất hộ ông Phan Thành Thọ thửa số 104, tờ bản đồ số 94)
Đất SX-KD nông thôn 160.000 64.000 0 0
Xã Ea Wy Đường liên thôn
Ngã tư (thửa đất hộ ông Phan Thành Thọ thửa số 104, tờ bản đồ số 94) - Giáp Ngã tư Trạm Y tế xã
Đất SX-KD nông thôn 160.000 64.000 0 0
Xã Ea Wy Đường liên thôn
Giáp Ngã tư Trạm Y tế xã - Giáp Ngã ba (Hết thửa đất ở hộ ông Đào Văn Hào thửa số 12, tờ bản đồ số 99)
Đất SX-KD nông thôn 220.000 88.000 66.000 0
Xã Ea Wy Đường nội thôn
Đầu ranh giới đất kho lương thực cũ (thửa số 22, tờ bản đồ số 47) - Đường liên xã (thửa số 94, tờ bản đồ số 112)
Đất SX-KD nông thôn 200.000 80.000 0 0
Xã Ea Wy Đường nội thôn
Đầu thôn 7B (thửa số 50, tờ bản đồ số 124) - Đầu thôn 1A (thửa số 208, tờ bản đồ số 108)
Đất SX-KD nông thôn 320.000 128.000 96.000 64.000
Xã Ea Wy Đường nội thôn
Từ nhà ông Đoàn Ngọc Sơn - Sân kho lương thực cũ
Đất SX-KD nông thôn 240.000 96.000 72.000 0
Xã Ea Wy Đường nội thôn
Từ thửa đất hộ ông Nguyễn Thanh Truyền - Ranh giới thửa đất hộ bà Phố (thôn 2B)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 144.000 108.000 72.000
Xã Ea Wy Đường nội thôn
Hết ranh giới thửa đất hộ bà Phố (thôn 2B) - Ngã ba thửa đất hộ ông Nguyễn Hoàng Tuấn Việt (thôn 2B)
Đất SX-KD nông thôn 160.000 64.000 0 0
Xã Ea Wy Đường nội thôn
Từ thửa đất hộ ông Vũ Tuấn Khanh (thửa số 182, tờ bản đồ số 121) - thửa đất hộ bà Mạc Thị Lâm (thôn 11)
Đất SX-KD nông thôn 640.000 256.000 192.000 128.000
Xã Ea Wy Đường nội thôn
Từ thửa đất hộ ông Hà Văn Thật (thửa số 167, tờ bản đồ số 121) - thửa đất hộ ông Trần Văn Toàn (thôn 11) - thửa số 251, tờ bản đồ số 121
Đất SX-KD nông thôn 520.000 208.000 156.000 104.000
Xã Ea Wy Đường nội thôn
Đầu thôn 2B - Hết ranh giới đất vườn nhà ông Lê Văn Tín
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Ea Wy Đường nội thôn
Đầu ranh giới đất nhà ông Võ Văn Sâm (thửa số 280, tờ bản đồ số 107) - Nghĩa địa thôn 2A
Đất SX-KD nông thôn 220.000 88.000 66.000 0
Xã Ea Wy Đường nội thôn
Hết ranh giới sân kho lương thực cũ (thửa số 22, tờ bản đồ số 47) - Thủy điện Ea Drăng II
Đất SX-KD nông thôn 220.000 88.000 66.000 0
Xã Ea Wy Đường nội thôn
Đầu ranh giới thửa đất ông Lê Văn Mai (thửa số 83, tờ bản đồ số 104) - Ngã ba thủy điện Ea Drăng II (thửa số 1, tờ bản đồ số 105)
Đất SX-KD nông thôn 220.000 88.000 66.000 0
Xã Ea Wy Đường nội thôn
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Bảy Thắng (thửa số 335, tờ bản đồ số 108) - Đầu ranh giới thửa đất ông Lê Văn Mai (thửa số 83, tờ bản đồ số 104)
Đất SX-KD nông thôn 260.000 104.000 78.000 0
Xã Ea Wy Đường nội thôn
Trường tiểu học Trần Quốc Toản - Thôn 1B và thôn 8B
Đất SX-KD nông thôn 160.000 64.000 0 0
Xã Ea Wy Đường nội thôn
Hết ranh giới đất kho lương thực cũ (thửa số 22, tờ bản đồ số 47) - Khu vực Bình Sơn Thôn 1C (X=454119.46; Y=1463433.12)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 72.000 0 0
Xã Ea Wy Đường nội thôn
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Nông Văn Tứng thôn 5B (thửa số 322, tờ bản đồ số 129) - Hội trường thôn 5B (thửa số 271, tờ bản đồ số 129)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 72.000 0 0
Xã Ea Wy Đường Ngã ba xưởng cưa đi sình thông (Giáp đường liên xã Ea Wy- Cư Mốt- Ea Khăl cũ)
Ngã ba xưởng cưa (Nhà ông Nguyễn Văn Thông thửa số 41, tờ bản đồ số 98) - Giáp Ngã ba (Nhà ông Nguyễn Văn Minh thửa số 4, tờ bản đồ số 109)
Đất SX-KD nông thôn 320.000 128.000 96.000 64.000
Xã Ea Wy Đường Ngã ba xưởng cưa đi sình thông (Giáp đường liên xã Ea Wy- Cư Mốt- Ea Khăl cũ)
Ngã ba (Nhà ông Nguyễn Văn Minh thửa số 4, tờ bản đồ số 109) - Giáp Ngã ba (Nhà ông Lữ Đình Hoàng thửa số 19, tờ bản đồ số 118)
Đất SX-KD nông thôn 260.000 104.000 78.000 0
Xã Ea Wy Đường Ngã ba xưởng cưa đi sình thông (Giáp đường liên xã Ea Wy- Cư Mốt- Ea Khăl cũ)
Ngã ba (Nhà ông Lữ Đình Hoàng thửa số 19, tờ bản đồ số 118) - Giáp Đường liên xã Ea Wy - Cư Mốt - Ea Khăl
Đất SX-KD nông thôn 240.000 96.000 72.000 0
Xã Ea Wy Đường Ea Wy - Cư Mốt - Ea Khăl
Giáp xã Ea Khăl - Trường Bùi Thị Xuân
Đất SX-KD nông thôn 260.000 104.000 78.000 0
Xã Ea Wy Đường Ea Wy - Cư Mốt - Ea Khăl
Trường Bùi Thị Xuân - Giáp địa giới xã Ea Wy
Đất SX-KD nông thôn 220.000 88.000 66.000 0
Xã Ea Wy Đường Cư A Mung - Cư Mốt - Ea Khăl
Ranh giới xã Cư A Mung - Địa giới xã Ea Khăl
Đất SX-KD nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ea Wy Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ
-
Đất SX-KD nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Ea Wy Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ)
thửa đất Cây xăng ông Cộng (Đi về Cư Mốt) - thửa số 208, tờ bản đồ số 121 - Giáp Ngã ba cây xoài (Đường vào nhà ông Sơn) - thửa số 222, tờ bản đồ số 123
Đất khoáng sản 1.720.000 688.000 516.000 344.000
Xã Ea Wy Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ)
Ngã ba cây xoài (thửa số 207, tờ bản đồ số 123) - Ngã ba đường vào sân bóng Quang Trung (thửa số 152, tờ bản đồ số 124)
Đất khoáng sản 1.400.000 560.000 420.000 280.000
Xã Ea Wy Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ)
Ngã ba đường vào sân bóng Quang Trung (thửa số 5, tờ bản đồ số 124) - Hết trường Tô Hiệu
Đất khoáng sản 1.000.000 400.000 300.000 200.000
Xã Ea Wy Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ)
Hết trường Tô Hiệu - Ngã ba dốc đá
Đất khoáng sản 600.000 240.000 180.000 120.000
Xã Ea Wy Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ)
Chợ Ea Wy (Trụ sở UBND xã Cư Mốt cũ) (Hướng 92) - Cầu Ri
Đất khoáng sản 480.000 192.000 144.000 96.000
Xã Ea Wy Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ)
Cầu Ri - Giáp địa giới xã Ea Drăng (xã Ea Răl cũ)
Đất khoáng sản 220.000 96.000 72.000 0
Xã Ea Wy Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ)
Chợ Ea Wy (Trụ sở UBND xã Cư Mốt cũ) (Hướng 92) - Ngã ba xưởng cưa (thửa số 37, tờ bản đồ số 98)
Đất khoáng sản 720.000 224.000 168.000 112.000
Xã Ea Wy Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ)
Ngã ba xưởng cưa (thửa số 41, tờ bản đồ số 98) - Ngã ba dốc đá
Đất khoáng sản 560.000 160.000 120.000 80.000
Xã Ea Wy Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ)
Công an xã Ea Wy (Trụ sở UBND xã Cư A Mung cũ) - Ngã ba (thửa số 37, tờ bản đồ số 359)
Đất khoáng sản 480.000 192.000 144.000 96.000
Xã Ea Wy Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ)
Ngã ba (thửa số 37, tờ bản đồ số 359) - Cầu Ea Wy
Đất khoáng sản 360.000 144.000 108.000 72.000
Xã Ea Wy Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ)
Hết Trụ sở Công an xã Ea Wy (Trụ sở UBND xã Cư A Mung cũ) - Ranh giới thửa đất Trường TH Lê Đình Chinh
Đất khoáng sản 400.000 160.000 120.000 80.000
Xã Ea Wy Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ)
Đầu ranh giới đất Trường TH Lê Đình Chinh - Hết buôn Tơ Roa (Hết địa giới xã)
Đất khoáng sản 260.000 104.000 78.000 0
Xã Ea Wy Đường liên xã
Ngã ba cây xoài (đường vào nhà ông Sơn) - thửa số 222, tờ bản đồ số 123 - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Hiếu (thửa số 163, tờ bản đồ số 129)
Đất khoáng sản 520.000 208.000 156.000 104.000
Xã Ea Wy Đường liên xã
Hết ranh giới thửa đất hộ ông Hiếu (thửa số 163, tờ bản đồ số 129) - Cầu Bằng Lăng
Đất khoáng sản 320.000 128.000 96.000 64.000
Xã Ea Wy Đường liên xã
Cầu Bằng Lăng - Hết thửa đất ông Trần Duy Thạch (thửa đất số 199, tờ bản đồ số 205)
Đất khoáng sản 280.000 112.000 84.000 0
Xã Ea Wy Đường liên xã
Hết thửa đất ông Trần Duy Thạch (thửa đất số 199, tờ bản đồ số 205) - Địa giới hành chính xã Ea Khăl
Đất khoáng sản 120.000 48.000 0 0
Xã Ea Wy Đường liên xã
Phân trường Ea Wy - Giáp địa giới xã Cư Mốt cũ
Đất khoáng sản 100.000 0 0 0
Xã Ea Wy Đường liên xã
Giáp Phân trường Ea Wy - Ngã ba Tiến Hạ
Đất khoáng sản 200.000 80.000 0 0
Xã Ea Wy Đường liên xã
Ngã ba Tiến Hạ - Ngã ba đường đến trung tâm xã
Đất khoáng sản 280.000 112.000 84.000 0
Xã Ea Wy Đường liên xã
Ngã ba thửa đất hộ Toàn Tuyết (thửa số 4, tờ bản đồ số 49) - Hết xã Cư A Mung cũ đường đi thôn 2b, Ea Wy cũ
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Ea Wy Đường liên xã
Ngã ba Tiến Hạ - Ngã ba đường liên xã Ea H'leo - Ea Súp
Đất khoáng sản 280.000 112.000 84.000 0
Xã Ea Wy Đường liên xã
Từ Ngã ba đường liên xã đường đi xã Ea Tir - Ngã tư đường trung tâm xã
Đất khoáng sản 240.000 96.000 72.000 0
Xã Ea Wy Đường liên xã
Ngã tư đường trung tâm xã - Đi vào lồ ô
Đất khoáng sản 180.000 72.000 0 0
Xã Ea Wy Đường liên thôn
Ngã ba chợ Ea Wy (thửa số 238, tờ bản đồ số 121) - Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Huy Hướng (thửa số 122, tờ bản đồ số 121)
Đất khoáng sản 1.720.000 688.000 516.000 344.000
Xã Ea Wy Đường liên thôn
Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Huy Hướng (thửa số 122, tờ bản đồ số 121) - Hết ranh giới đất Trường Trần Quốc Toản (thửa số 367, tờ bản đồ số 114)
Đất khoáng sản 1.400.000 560.000 420.000 280.000
Xã Ea Wy Đường liên thôn
Hết ranh giới đất Trường Trần Quốc Toản (thửa số 367, tờ bản đồ số 114) - Cầu Sắt (thửa số 380, tờ bản đồ số 114)
Đất khoáng sản 1.000.000 400.000 300.000 200.000
Xã Ea Wy Đường liên thôn
Cầu Sắt (thửa số 79, tờ bản đồ số 114) - Giáp Ngã ba Bảy Đạo (thửa số 187, tờ bản đồ số 107)
Đất khoáng sản 480.000 192.000 144.000 96.000
Xã Ea Wy Đường liên thôn
Giáp Ngã ba Bảy Đạo (thửa số 187, tờ bản đồ số 107) - Đầu ranh giới đất kho lương thực cũ (thửa số 22, tờ bản đồ số 47)
Đất khoáng sản 360.000 144.000 108.000 72.000
Xã Ea Wy Đường liên thôn
Từ thửa đất hộ ông Nguyễn Văn Mông (thửa số 12, tờ bản đồ số 51) về hướng Bắc - Hết đường
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Ea Wy Đường liên thôn
Ngã ba Tung Phương (Đi thôn 3 sình Hà Dưng) - Hết đường
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Ea Wy Đường liên thôn
Từ phân hiệu Lê Đình Chinh tại thôn 3 - Hết ranh giới thửa đất nhà ở ông Ma Văn Cậy (thửa số 160, tờ bản đồ số 27)
Đất khoáng sản 160.000 64.000 0 0
Xã Ea Wy Đường liên thôn
Từ điểm trường chính Lê Đình Chinh - Hết ranh giới thửa đất nhà ở ông Lương Văn Trọng (thửa số 61, tờ bản đồ số 14)
Đất khoáng sản 160.000 64.000 0 0
Xã Ea Wy Đường liên thôn
Ngã ba đường liên xã Ea H'leo - Ea Súp (nhà ông Nông Văn Phòng thửa số 63, tờ bản đồ số 61) - Hết ranh giới đất trường mẫu giáo Tuổi Ngọc
Đất khoáng sản 160.000 64.000 0 0
Xã Ea Wy Đường liên thôn
Ngã ba đường liên xã Ea H'leo - Ea Súp (nhà ông Lưỡng Văn Phổ thửa số 24, tờ bản đồ số 61) - Cống thôn 5 (đường vào sình bò)
Đất khoáng sản 100.000 0 0 0
Xã Ea Wy Đường liên thôn
Ngã ba UBND xã - Giáp Ngã tư (thửa đất hộ ông Mai Xuân Thắng thửa số 14, tờ bản đồ số 94)
Đất khoáng sản 320.000 128.000 96.000 64.000
Xã Ea Wy Đường liên thôn
Ngã ba nhà ông Lê Minh Lập (thửa số 16, tờ bản đồ số 95) - Cầu Cây Sung
Đất khoáng sản 160.000 64.000 0 0
Xã Ea Wy Đường liên thôn
Ngã ba cây sung - Giáp Ngã tư (thửa đất hộ ông Trần Trung Việt thửa số 55, tờ bản đồ số 109)
Đất khoáng sản 160.000 64.000 0 0
Xã Ea Wy Đường liên thôn
Ngã tư (thửa đất hộ ông Trần Trung Việt thửa số 55, tờ bản đồ số 109) - Giáp Ngã tư (hội trường thôn 6A)
Đất khoáng sản 160.000 64.000 0 0
Xã Ea Wy Đường liên thôn
Ngã tư (thửa đất hộ ông Mai Xuân Thắng thửa số 14, tờ bản đồ số 94) - Giáp Ngã tư (thửa đất hộ ông Phan Thành Thọ thửa số 104, tờ bản đồ số 94)
Đất khoáng sản 160.000 64.000 0 0
Xã Ea Wy Đường liên thôn
Ngã tư (thửa đất hộ ông Phan Thành Thọ thửa số 104, tờ bản đồ số 94) - Giáp Ngã tư Trạm Y tế xã
Đất khoáng sản 160.000 64.000 0 0
Xã Ea Wy Đường liên thôn
Giáp Ngã tư Trạm Y tế xã - Giáp Ngã ba (Hết thửa đất ở hộ ông Đào Văn Hào thửa số 12, tờ bản đồ số 99)
Đất khoáng sản 220.000 88.000 66.000 0
Xã Ea Wy Đường nội thôn
Đầu ranh giới đất kho lương thực cũ (thửa số 22, tờ bản đồ số 47) - Đường liên xã (thửa số 94, tờ bản đồ số 112)
Đất khoáng sản 200.000 80.000 0 0
Xã Ea Wy Đường nội thôn
Đầu thôn 7B (thửa số 50, tờ bản đồ số 124) - Đầu thôn 1A (thửa số 208, tờ bản đồ số 108)
Đất khoáng sản 320.000 128.000 96.000 64.000
Xã Ea Wy Đường nội thôn
Từ nhà ông Đoàn Ngọc Sơn - Sân kho lương thực cũ
Đất khoáng sản 240.000 96.000 72.000 0
Xã Ea Wy Đường nội thôn
Từ thửa đất hộ ông Nguyễn Thanh Truyền - Ranh giới thửa đất hộ bà Phố (thôn 2B)
Đất khoáng sản 360.000 144.000 108.000 72.000
Xã Ea Wy Đường nội thôn
Hết ranh giới thửa đất hộ bà Phố (thôn 2B) - Ngã ba thửa đất hộ ông Nguyễn Hoàng Tuấn Việt (thôn 2B)
Đất khoáng sản 160.000 64.000 0 0
Xã Ea Wy Đường nội thôn
Từ thửa đất hộ ông Vũ Tuấn Khanh (thửa số 182, tờ bản đồ số 121) - thửa đất hộ bà Mạc Thị Lâm (thôn 11)
Đất khoáng sản 640.000 256.000 192.000 128.000
Xã Ea Wy Đường nội thôn
Từ thửa đất hộ ông Hà Văn Thật (thửa số 167, tờ bản đồ số 121) - thửa đất hộ ông Trần Văn Toàn (thôn 11) - thửa số 251, tờ bản đồ số 121
Đất khoáng sản 520.000 208.000 156.000 104.000
Xã Ea Wy Đường nội thôn
Đầu thôn 2B - Hết ranh giới đất vườn nhà ông Lê Văn Tín
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Ea Wy Đường nội thôn
Đầu ranh giới đất nhà ông Võ Văn Sâm (thửa số 280, tờ bản đồ số 107) - Nghĩa địa thôn 2A
Đất khoáng sản 220.000 88.000 66.000 0
Xã Ea Wy Đường nội thôn
Hết ranh giới sân kho lương thực cũ (thửa số 22, tờ bản đồ số 47) - Thủy điện Ea Drăng II
Đất khoáng sản 220.000 88.000 66.000 0
Xã Ea Wy Đường nội thôn
Đầu ranh giới thửa đất ông Lê Văn Mai (thửa số 83, tờ bản đồ số 104) - Ngã ba thủy điện Ea Drăng II (thửa số 1, tờ bản đồ số 105)
Đất khoáng sản 220.000 88.000 66.000 0
Xã Ea Wy Đường nội thôn
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Bảy Thắng (thửa số 335, tờ bản đồ số 108) - Đầu ranh giới thửa đất ông Lê Văn Mai (thửa số 83, tờ bản đồ số 104)
Đất khoáng sản 260.000 104.000 78.000 0
Xã Ea Wy Đường nội thôn
Trường tiểu học Trần Quốc Toản - Thôn 1B và thôn 8B
Đất khoáng sản 160.000 64.000 0 0
Xã Ea Wy Đường nội thôn
Hết ranh giới đất kho lương thực cũ (thửa số 22, tờ bản đồ số 47) - Khu vực Bình Sơn Thôn 1C (X=454119.46; Y=1463433.12)
Đất khoáng sản 180.000 72.000 0 0
Xã Ea Wy Đường nội thôn
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Nông Văn Tứng thôn 5B (thửa số 322, tờ bản đồ số 129) - Hội trường thôn 5B (thửa số 271, tờ bản đồ số 129)
Đất khoáng sản 180.000 72.000 0 0
Xã Ea Wy Đường Ngã ba xưởng cưa đi sình thông (Giáp đường liên xã Ea Wy- Cư Mốt- Ea Khăl cũ)
Ngã ba xưởng cưa (Nhà ông Nguyễn Văn Thông thửa số 41, tờ bản đồ số 98) - Giáp Ngã ba (Nhà ông Nguyễn Văn Minh thửa số 4, tờ bản đồ số 109)
Đất khoáng sản 320.000 128.000 96.000 64.000
Xã Ea Wy Đường Ngã ba xưởng cưa đi sình thông (Giáp đường liên xã Ea Wy- Cư Mốt- Ea Khăl cũ)
Ngã ba (Nhà ông Nguyễn Văn Minh thửa số 4, tờ bản đồ số 109) - Giáp Ngã ba (Nhà ông Lữ Đình Hoàng thửa số 19, tờ bản đồ số 118)
Đất khoáng sản 260.000 104.000 78.000 0
Xã Ea Wy Đường Ngã ba xưởng cưa đi sình thông (Giáp đường liên xã Ea Wy- Cư Mốt- Ea Khăl cũ)
Ngã ba (Nhà ông Lữ Đình Hoàng thửa số 19, tờ bản đồ số 118) - Giáp Đường liên xã Ea Wy - Cư Mốt - Ea Khăl
Đất khoáng sản 240.000 96.000 72.000 0
Xã Ea Wy Đường Ea Wy - Cư Mốt - Ea Khăl
Giáp xã Ea Khăl - Trường Bùi Thị Xuân
Đất khoáng sản 260.000 104.000 78.000 0
Xã Ea Wy Đường Ea Wy - Cư Mốt - Ea Khăl
Trường Bùi Thị Xuân - Giáp địa giới xã Ea Wy
Đất khoáng sản 220.000 88.000 66.000 0
Xã Ea Wy Đường Cư A Mung - Cư Mốt - Ea Khăl
Ranh giới xã Cư A Mung - Địa giới xã Ea Khăl
Đất khoáng sản 140.000 0 0 0
Xã Ea Wy Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ
-
Đất khoáng sản 100.000 0 0 0
Xã Ea Wy Xã Ea Wy
-
Đất trồng lúa 43.000 39.000 36.000 0
Xã Ea Wy Xã Ea Wy
-
Đất trồng cây hàng năm 39.000 36.000 33.000 0
Xã Ea Wy Xã Ea Wy
-
Đất trồng cây lâu năm 51.000 46.000 41.000 0
Xã Ea Wy Xã Ea Wy
-
Đất rừng sản xuất 18.000 0 0 0
Xã Ea Wy Xã Ea Wy
-
Đất rừng phòng hộ 9.000 0 0 0
Xã Ea Wy Xã Ea Wy
-
Đất rừng đặc dụng 9.000 0 0 0
Xã Ea Wy Xã Ea Wy
-
Đất nuôi trồng thủy sản 25.000 22.000 0 0
Xã Ea Wy Xã Ea Wy
-
Đất nông nghiệp khác 19.500 18.000 16.500 0
Xã Ea Wy Xã Ea Wy
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 56.000 51.000 45.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Ea Wy Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ)
thửa đất Cây xăng ông Cộng (Đi về Cư Mốt) - thửa số 208, tờ bản đồ số 121 - Giáp Ngã ba cây xoài (Đường vào nhà ông Sơn) - thửa số 222, tờ bản đồ số 123
Đất ở nông thôn 4.300.000 1.720.000 1.290.000 860.000
Xã Ea Wy Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ)
Ngã ba cây xoài (thửa số 207, tờ bản đồ số 123) - Ngã ba đường vào sân bóng Quang Trung (thửa số 152, tờ bản đồ số 124)
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.400.000 1.050.000 700.000
Xã Ea Wy Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ)
Ngã ba đường vào sân bóng Quang Trung (thửa số 5, tờ bản đồ số 124) - Hết trường Tô Hiệu
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.000.000 750.000 500.000
Xã Ea Wy Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ)
Hết trường Tô Hiệu - Ngã ba dốc đá
Đất ở nông thôn 1.500.000 600.000 450.000 300.000
Xã Ea Wy Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ)
Chợ Ea Wy (Trụ sở UBND xã Cư Mốt cũ) (Hướng 92) - Cầu Ri
Đất ở nông thôn 1.200.000 480.000 360.000 240.000
Xã Ea Wy Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ)
Cầu Ri - Giáp địa giới xã Ea Drăng (xã Ea Răl cũ)
Đất ở nông thôn 550.000 240.000 180.000 0
Xã Ea Wy Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ)
Chợ Ea Wy (Trụ sở UBND xã Cư Mốt cũ) (Hướng 92) - Ngã ba xưởng cưa (thửa số 37, tờ bản đồ số 98)
Đất ở nông thôn 1.800.000 560.000 420.000 280.000
Xã Ea Wy Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ)
Ngã ba xưởng cưa (thửa số 41, tờ bản đồ số 98) - Ngã ba dốc đá
Đất ở nông thôn 1.400.000 400.000 300.000 200.000
Xã Ea Wy Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ)
Công an xã Ea Wy (Trụ sở UBND xã Cư A Mung cũ) - Ngã ba (thửa số 37, tờ bản đồ số 359)
Đất ở nông thôn 1.200.000 480.000 360.000 240.000
Xã Ea Wy Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ)
Ngã ba (thửa số 37, tờ bản đồ số 359) - Cầu Ea Wy
Đất ở nông thôn 900.000 360.000 270.000 180.000
Xã Ea Wy Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ)
Hết Trụ sở Công an xã Ea Wy (Trụ sở UBND xã Cư A Mung cũ) - Ranh giới thửa đất Trường TH Lê Đình Chinh
Đất ở nông thôn 1.000.000 400.000 300.000 200.000
Xã Ea Wy Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ)
Đầu ranh giới đất Trường TH Lê Đình Chinh - Hết buôn Tơ Roa (Hết địa giới xã)
Đất ở nông thôn 650.000 260.000 195.000 0
Xã Ea Wy Đường liên xã
Ngã ba cây xoài (đường vào nhà ông Sơn) - thửa số 222, tờ bản đồ số 123 - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Hiếu (thửa số 163, tờ bản đồ số 129)
Đất ở nông thôn 1.300.000 520.000 390.000 260.000
Xã Ea Wy Đường liên xã
Hết ranh giới thửa đất hộ ông Hiếu (thửa số 163, tờ bản đồ số 129) - Cầu Bằng Lăng
Đất ở nông thôn 800.000 320.000 240.000 160.000
Xã Ea Wy Đường liên xã
Cầu Bằng Lăng - Hết thửa đất ông Trần Duy Thạch (thửa đất số 199, tờ bản đồ số 205)
Đất ở nông thôn 700.000 280.000 210.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Ea Wy

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Ea Wy, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Ea Wy, tỉnh Đắk Lắk 2026

4. Thông tin xã Ea Wy, tỉnh Đắk Lắk

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Cư A Mung, Xã Cư Mốt, Xã Ea Wy (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Ea Wy theo Nghị quyết số 1660/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Ea Wy có diện tích tự nhiên 213,94 km² với quy mô dân số 28.567 người, mật độ dân cư đạt 133,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Ea Wy được đặt tại Trụ sở UBND xã Ea Wy, Trụ sở UBND xã Cư A Mung, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Ea Wy không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đắk Lắk, Xã Ea Wy là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 88 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Ea Wy, Tỉnh Đắk Lắk - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đắk Lắk

5.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

1. Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

2. Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Ea Wy, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Ea Wy, tỉnh Đắk Lắk là 4.300.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Ea Wy, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Ea Wy, tỉnh Đắk Lắk là khoảng 308.838 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1491 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?