Bảng giá đất xã Gào, tỉnh Gia Lai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Gào, tỉnh Gia Lai

Bảng giá đất xã Gào, tỉnh Gia Lai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mức giá đất tại xã Gào được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Gào theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Gào, tỉnh Gia Lai

– Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai


3. Tra cứu bảng giá đất xã Gào, tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất xã Gào năm 2026

Khu vực: xã Gào.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 24.000 đến 2.620.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Gào Quốc lộ 19
Ngã 3 Hàm Rồng - Hết ranh giới xã Gào
Đất ở nông thôn 1.770.000 0 0 0
Xã Gào Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quốc lộ 19
Ngã 3 Hàm Rồng - Hết ranh giới xã Gào
Đất ở nông thôn 885.000 0 0 0
Xã Gào Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quốc lộ 19
Ngã 3 Hàm Rồng - Hết ranh giới xã Gào
Đất ở nông thôn 665.000 0 0 0
Xã Gào Đường rộng < 3,5m giáp đường Quốc lộ 19
Ngã 3 Hàm Rồng - Hết ranh giới xã Gào
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Gào Đường Hồ Chí Minh
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.620.000 0 0 0
Xã Gào Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hồ Chí Minh
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 810.000 0 0 0
Xã Gào Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hồ Chí Minh
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 610.000 0 0 0
Xã Gào Đường rộng < 3,5m giáp đường Hồ Chí Minh
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 455.000 0 0 0
Xã Gào Trường Sa
Võ Nguyên Giáp - Hoàng Sa
Đất ở nông thôn 2.620.000 0 0 0
Xã Gào Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường Sa
Võ Nguyên Giáp - Hoàng Sa
Đất ở nông thôn 1.310.000 0 0 0
Xã Gào Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường Sa
Võ Nguyên Giáp - Hoàng Sa
Đất ở nông thôn 980.000 0 0 0
Xã Gào Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường Sa
Võ Nguyên Giáp - Hoàng Sa
Đất ở nông thôn 735.000 0 0 0
Xã Gào Trần Can
Trụ sở Uỷ ban nhân dân xã Diên Phú (cǜ) - Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Gào
Đất ở nông thôn 870.000 0 0 0
Xã Gào Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Can
Trụ sở Uỷ ban nhân dân xã Diên Phú (cǜ) - Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Gào
Đất ở nông thôn 435.000 0 0 0
Xã Gào Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Can
Trụ sở Uỷ ban nhân dân xã Diên Phú (cǜ) - Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Gào
Đất ở nông thôn 325.000 0 0 0
Xã Gào Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Can
Trụ sở Uỷ ban nhân dân xã Diên Phú (cǜ) - Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Gào
Đất ở nông thôn 245.000 0 0 0
Xã Gào Vǜ Lăng
Võ Nguyên Giáp - Cầu sắt
Đất ở nông thôn 1.230.000 0 0 0
Xã Gào Vǜ Lăng
Cầu sắt - Trần Can
Đất ở nông thôn 870.000 0 0 0
Xã Gào Đường rộng ≥ 6m giáp đường Vǜ Lăng
Võ Nguyên Giáp - Cầu sắt
Đất ở nông thôn 615.000 0 0 0
Xã Gào Đường rộng ≥ 6m giáp đường Vǜ Lăng
Cầu sắt - Trần Can
Đất ở nông thôn 435.000 0 0 0
Xã Gào Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Vǜ Lăng
Võ Nguyên Giáp - Cầu sắt
Đất ở nông thôn 465.000 0 0 0
Xã Gào Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Vǜ Lăng
Cầu sắt - Trần Can
Đất ở nông thôn 325.000 0 0 0
Xã Gào Đường rộng < 3,5m giáp đường Vǜ Lăng
Võ Nguyên Giáp - Cầu sắt
Đất ở nông thôn 345.000 0 0 0
Xã Gào Đường rộng < 3,5m giáp đường Vǜ Lăng
Cầu sắt - Trần Can
Đất ở nông thôn 245.000 0 0 0
Xã Gào Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku đi qua xã Ia Pếch cǜ), đường liên xã
Ranh giới thị trấn Ia Kha cǜ - Giáp ranh giới ngã ba đường vào núi Chư Yang
Đất ở nông thôn 455.000 0 0 0
Xã Gào Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku đi qua xã Ia Pếch cǜ), đường liên xã
Ngã 3 đường vào núi Chư Yang - Ngã tư làng O Pếch
Đất ở nông thôn 345.000 0 0 0
Xã Gào Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku đi qua xã Ia Pếch cǜ), đường liên xã
Ngã tư làng O Pếch - Hết làng Sát Tàu
Đất ở nông thôn 565.000 0 0 0
Xã Gào Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku đi qua xã Ia Pếch cǜ), đường liên xã
Ngã ba làng Sát Tàu - Hết ranh giới làng O Grang
Đất ở nông thôn 565.000 0 0 0
Xã Gào Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku đi qua xã Ia Pếch cǜ), đường liên xã
Ngã ba làng Sát Tàu - Hết ranh giới làng Ogia
Đất ở nông thôn 415.000 0 0 0
Xã Gào Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku đi qua xã Ia Pếch cǜ), đường liên xã
Hết ranh giới làng OGia - Ranh giới thành phố Pleiku cǜ
Đất ở nông thôn 345.000 0 0 0
Xã Gào Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku đi qua xã Ia Pếch cǜ), đường liên xã
Tiếp đến - Hết ranh giới xã Ia Pếch cǜ
Đất ở nông thôn 455.000 0 0 0
Xã Gào Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku đi qua xã Ia Pếch cǜ), đường liên xã
Đường Hồ Chí Minh, đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku cǜ -
Đất ở nông thôn 455.000 0 0 0
Xã Gào Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 572.000 458.000 366.000 0
Xã Gào Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 400.000 320.000 256.000 0
Xã Gào Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 280.000 224.000 179.000 0
Xã Gào Quốc lộ 19
Ngã 3 Hàm Rồng - Hết ranh giới xã Gào
Đất TM-DV nông thôn 885.000 0 0 0
Xã Gào Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quốc lộ 19
Ngã 3 Hàm Rồng - Hết ranh giới xã Gào
Đất TM-DV nông thôn 442.500 0 0 0
Xã Gào Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quốc lộ 19
Ngã 3 Hàm Rồng - Hết ranh giới xã Gào
Đất TM-DV nông thôn 332.500 0 0 0
Xã Gào Đường rộng < 3,5m giáp đường Quốc lộ 19
Ngã 3 Hàm Rồng - Hết ranh giới xã Gào
Đất TM-DV nông thôn 250.000 0 0 0
Xã Gào Đường Hồ Chí Minh
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 810.000 0 0 0
Xã Gào Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hồ Chí Minh
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 405.000 0 0 0
Xã Gào Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hồ Chí Minh
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 305.000 0 0 0
Xã Gào Đường rộng < 3,5m giáp đường Hồ Chí Minh
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 227.500 0 0 0
Xã Gào Trường Sa
Võ Nguyên Giáp - Hoàng Sa
Đất TM-DV nông thôn 1.310.000 0 0 0
Xã Gào Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường Sa
Võ Nguyên Giáp - Hoàng Sa
Đất TM-DV nông thôn 655.000 0 0 0
Xã Gào Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường Sa
Võ Nguyên Giáp - Hoàng Sa
Đất TM-DV nông thôn 490.000 0 0 0
Xã Gào Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường Sa
Võ Nguyên Giáp - Hoàng Sa
Đất TM-DV nông thôn 367.500 0 0 0
Xã Gào Trần Can
Trụ sở Uỷ ban nhân dân xã Diên Phú (cǜ) - Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Gào
Đất TM-DV nông thôn 435.000 0 0 0
Xã Gào Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Can
Trụ sở Uỷ ban nhân dân xã Diên Phú (cǜ) - Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Gào
Đất TM-DV nông thôn 217.500 0 0 0
Xã Gào Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Can
Trụ sở Uỷ ban nhân dân xã Diên Phú (cǜ) - Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Gào
Đất TM-DV nông thôn 162.500 0 0 0
Xã Gào Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Can
Trụ sở Uỷ ban nhân dân xã Diên Phú (cǜ) - Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Gào
Đất TM-DV nông thôn 122.500 0 0 0
Xã Gào Vǜ Lăng
Võ Nguyên Giáp - Cầu sắt
Đất TM-DV nông thôn 615.000 0 0 0
Xã Gào Vǜ Lăng
Cầu sắt - Trần Can
Đất TM-DV nông thôn 435.000 0 0 0
Xã Gào Đường rộng ≥ 6m giáp đường Vǜ Lăng
Võ Nguyên Giáp - Cầu sắt
Đất TM-DV nông thôn 307.500 0 0 0
Xã Gào Đường rộng ≥ 6m giáp đường Vǜ Lăng
Cầu sắt - Trần Can
Đất TM-DV nông thôn 217.500 0 0 0
Xã Gào Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Vǜ Lăng
Võ Nguyên Giáp - Cầu sắt
Đất TM-DV nông thôn 232.500 0 0 0
Xã Gào Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Vǜ Lăng
Cầu sắt - Trần Can
Đất TM-DV nông thôn 162.500 0 0 0
Xã Gào Đường rộng < 3,5m giáp đường Vǜ Lăng
Võ Nguyên Giáp - Cầu sắt
Đất TM-DV nông thôn 172.500 0 0 0
Xã Gào Đường rộng < 3,5m giáp đường Vǜ Lăng
Cầu sắt - Trần Can
Đất TM-DV nông thôn 122.500 0 0 0
Xã Gào Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku đi qua xã Ia Pếch cǜ), đường liên xã
Ranh giới thị trấn Ia Kha cǜ - Giáp ranh giới ngã ba đường vào núi Chư Yang
Đất TM-DV nông thôn 227.500 0 0 0
Xã Gào Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku đi qua xã Ia Pếch cǜ), đường liên xã
Ngã 3 đường vào núi Chư Yang - Ngã tư làng O Pếch
Đất TM-DV nông thôn 172.500 0 0 0
Xã Gào Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku đi qua xã Ia Pếch cǜ), đường liên xã
Ngã tư làng O Pếch - Hết làng Sát Tàu
Đất TM-DV nông thôn 282.500 0 0 0
Xã Gào Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku đi qua xã Ia Pếch cǜ), đường liên xã
Ngã ba làng Sát Tàu - Hết ranh giới làng O Grang
Đất TM-DV nông thôn 282.500 0 0 0
Xã Gào Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku đi qua xã Ia Pếch cǜ), đường liên xã
Ngã ba làng Sát Tàu - Hết ranh giới làng Ogia
Đất TM-DV nông thôn 207.500 0 0 0
Xã Gào Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku đi qua xã Ia Pếch cǜ), đường liên xã
Hết ranh giới làng OGia - Ranh giới thành phố Pleiku cǜ
Đất TM-DV nông thôn 172.500 0 0 0
Xã Gào Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku đi qua xã Ia Pếch cǜ), đường liên xã
Tiếp đến - Hết ranh giới xã Ia Pếch cǜ
Đất TM-DV nông thôn 227.500 0 0 0
Xã Gào Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku đi qua xã Ia Pếch cǜ), đường liên xã
Đường Hồ Chí Minh, đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku cǜ -
Đất TM-DV nông thôn 227.500 0 0 0
Xã Gào Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 286.000 229.000 183.000 0
Xã Gào Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 128.000 0
Xã Gào Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 140.000 112.000 89.500 0
Xã Gào Quốc lộ 19
Ngã 3 Hàm Rồng - Hết ranh giới xã Gào
Đất SX-KD nông thôn 708.000 0 0 0
Xã Gào Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quốc lộ 19
Ngã 3 Hàm Rồng - Hết ranh giới xã Gào
Đất SX-KD nông thôn 354.000 0 0 0
Xã Gào Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quốc lộ 19
Ngã 3 Hàm Rồng - Hết ranh giới xã Gào
Đất SX-KD nông thôn 266.000 0 0 0
Xã Gào Đường rộng < 3,5m giáp đường Quốc lộ 19
Ngã 3 Hàm Rồng - Hết ranh giới xã Gào
Đất SX-KD nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Gào Đường Hồ Chí Minh
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 648.000 0 0 0
Xã Gào Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hồ Chí Minh
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 324.000 0 0 0
Xã Gào Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hồ Chí Minh
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 244.000 0 0 0
Xã Gào Đường rộng < 3,5m giáp đường Hồ Chí Minh
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 182.000 0 0 0
Xã Gào Trường Sa
Võ Nguyên Giáp - Hoàng Sa
Đất SX-KD nông thôn 1.048.000 0 0 0
Xã Gào Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường Sa
Võ Nguyên Giáp - Hoàng Sa
Đất SX-KD nông thôn 524.000 0 0 0
Xã Gào Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường Sa
Võ Nguyên Giáp - Hoàng Sa
Đất SX-KD nông thôn 392.000 0 0 0
Xã Gào Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường Sa
Võ Nguyên Giáp - Hoàng Sa
Đất SX-KD nông thôn 294.000 0 0 0
Xã Gào Trần Can
Trụ sở Uỷ ban nhân dân xã Diên Phú (cǜ) - Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Gào
Đất SX-KD nông thôn 348.000 0 0 0
Xã Gào Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Can
Trụ sở Uỷ ban nhân dân xã Diên Phú (cǜ) - Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Gào
Đất SX-KD nông thôn 174.000 0 0 0
Xã Gào Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Can
Trụ sở Uỷ ban nhân dân xã Diên Phú (cǜ) - Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Gào
Đất SX-KD nông thôn 130.000 0 0 0
Xã Gào Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Can
Trụ sở Uỷ ban nhân dân xã Diên Phú (cǜ) - Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Gào
Đất SX-KD nông thôn 98.000 0 0 0
Xã Gào Vǜ Lăng
Võ Nguyên Giáp - Cầu sắt
Đất SX-KD nông thôn 492.000 0 0 0
Xã Gào Vǜ Lăng
Cầu sắt - Trần Can
Đất SX-KD nông thôn 348.000 0 0 0
Xã Gào Đường rộng ≥ 6m giáp đường Vǜ Lăng
Võ Nguyên Giáp - Cầu sắt
Đất SX-KD nông thôn 246.000 0 0 0
Xã Gào Đường rộng ≥ 6m giáp đường Vǜ Lăng
Cầu sắt - Trần Can
Đất SX-KD nông thôn 174.000 0 0 0
Xã Gào Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Vǜ Lăng
Võ Nguyên Giáp - Cầu sắt
Đất SX-KD nông thôn 186.000 0 0 0
Xã Gào Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Vǜ Lăng
Cầu sắt - Trần Can
Đất SX-KD nông thôn 130.000 0 0 0
Xã Gào Đường rộng < 3,5m giáp đường Vǜ Lăng
Võ Nguyên Giáp - Cầu sắt
Đất SX-KD nông thôn 138.000 0 0 0
Xã Gào Đường rộng < 3,5m giáp đường Vǜ Lăng
Cầu sắt - Trần Can
Đất SX-KD nông thôn 98.000 0 0 0
Xã Gào Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku đi qua xã Ia Pếch cǜ), đường liên xã
Ranh giới thị trấn Ia Kha cǜ - Giáp ranh giới ngã ba đường vào núi Chư Yang
Đất SX-KD nông thôn 182.000 0 0 0
Xã Gào Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku đi qua xã Ia Pếch cǜ), đường liên xã
Ngã 3 đường vào núi Chư Yang - Ngã tư làng O Pếch
Đất SX-KD nông thôn 138.000 0 0 0
Xã Gào Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku đi qua xã Ia Pếch cǜ), đường liên xã
Ngã tư làng O Pếch - Hết làng Sát Tàu
Đất SX-KD nông thôn 226.000 0 0 0
Xã Gào Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku đi qua xã Ia Pếch cǜ), đường liên xã
Ngã ba làng Sát Tàu - Hết ranh giới làng O Grang
Đất SX-KD nông thôn 226.000 0 0 0
Xã Gào Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku đi qua xã Ia Pếch cǜ), đường liên xã
Ngã ba làng Sát Tàu - Hết ranh giới làng Ogia
Đất SX-KD nông thôn 166.000 0 0 0
Xã Gào Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku đi qua xã Ia Pếch cǜ), đường liên xã
Hết ranh giới làng OGia - Ranh giới thành phố Pleiku cǜ
Đất SX-KD nông thôn 138.000 0 0 0
Xã Gào Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku đi qua xã Ia Pếch cǜ), đường liên xã
Tiếp đến - Hết ranh giới xã Ia Pếch cǜ
Đất SX-KD nông thôn 182.000 0 0 0
Xã Gào Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku đi qua xã Ia Pếch cǜ), đường liên xã
Đường Hồ Chí Minh, đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku cǜ -
Đất SX-KD nông thôn 182.000 0 0 0
Xã Gào Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 228.800 183.200 146.400 0
Xã Gào Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 102.400 0
Xã Gào Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 112.000 89.600 71.600 0
Xã Gào Xã Gào
Đất, đá, cát, sỏi -
Đất khoáng sản 258.000 0 0 0
Xã Gào Xã Gào
Ti tan, vàng -
Đất khoáng sản 527.000 0 0 0
Xã Gào Xã Gào
Tài nguyên và khoáng sản khác -
Đất khoáng sản 392.000 0 0 0
Xã Gào Xã Gào
-
Đất trồng lúa 120.000 102.000 87.600 0
Xã Gào Xã Gào
-
Đất trồng cây hàng năm 120.000 102.000 87.600 0
Xã Gào Xã Gào
-
Đất trồng cây lâu năm 100.000 85.000 73.000 0
Xã Gào Xã Gào
-
Đất nuôi trồng thủy sản 53.000 46.000 39.000 0
Xã Gào Xã Gào
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 53.000 46.000 39.000 0
Xã Gào Xã Gào
-
Đất rừng sản xuất 41.000 35.000 30.000 0
Xã Gào Xã Gào
-
Đất rừng phòng hộ 32.800 28.000 24.000 0
Xã Gào Xã Gào
-
Đất rừng đặc dụng 32.800 28.000 24.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Gào Quốc lộ 19
Ngã 3 Hàm Rồng - Hết ranh giới xã Gào
Đất ở nông thôn 1.770.000 0 0 0
Xã Gào Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quốc lộ 19
Ngã 3 Hàm Rồng - Hết ranh giới xã Gào
Đất ở nông thôn 885.000 0 0 0
Xã Gào Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quốc lộ 19
Ngã 3 Hàm Rồng - Hết ranh giới xã Gào
Đất ở nông thôn 665.000 0 0 0
Xã Gào Đường rộng < 3,5m giáp đường Quốc lộ 19
Ngã 3 Hàm Rồng - Hết ranh giới xã Gào
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Gào Đường Hồ Chí Minh
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.620.000 0 0 0
Xã Gào Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hồ Chí Minh
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 810.000 0 0 0
Xã Gào Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hồ Chí Minh
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 610.000 0 0 0
Xã Gào Đường rộng < 3,5m giáp đường Hồ Chí Minh
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 455.000 0 0 0
Xã Gào Trường Sa
Võ Nguyên Giáp - Hoàng Sa
Đất ở nông thôn 2.620.000 0 0 0
Xã Gào Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường Sa
Võ Nguyên Giáp - Hoàng Sa
Đất ở nông thôn 1.310.000 0 0 0
Xã Gào Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường Sa
Võ Nguyên Giáp - Hoàng Sa
Đất ở nông thôn 980.000 0 0 0
Xã Gào Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường Sa
Võ Nguyên Giáp - Hoàng Sa
Đất ở nông thôn 735.000 0 0 0
Xã Gào Trần Can
Trụ sở Uỷ ban nhân dân xã Diên Phú (cǜ) - Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Gào
Đất ở nông thôn 870.000 0 0 0
Xã Gào Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Can
Trụ sở Uỷ ban nhân dân xã Diên Phú (cǜ) - Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Gào
Đất ở nông thôn 435.000 0 0 0
Xã Gào Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Can
Trụ sở Uỷ ban nhân dân xã Diên Phú (cǜ) - Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Gào
Đất ở nông thôn 325.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Gào

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất xã Gào, tỉnh Gia Lai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Gào, tỉnh Gia Lai 2026

4. Thông tin xã Gào, tỉnh Gia Lai

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Ia Kênh, Xã Ia Pếch, Xã Gào (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Gào theo Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Gào có diện tích tự nhiên 182,47 km² với quy mô dân số 15.957 người, mật độ dân cư đạt 87,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Gào được đặt tại UBND xã, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Gào không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Gia Lai, Xã Gào là một trong tổng số 135 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 110 xã và 25 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Gào, Tỉnh Gia Lai - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Gia Lai

5.1. Bảng giá đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).

5.2. Bảng giá đất phi nông nghiệp

5.2.1. Bảng giá đất ở tại nông thôn

Đối với thửa đất tiếp giáp các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất thì áp dụng giá đất theo đường/đoạn đường/tuyến đường đó. Ngoài ra, đất ở tại nông thôn của mỗi xã được xác định thành 03 khu vực, trong mỗi khu vực được xác định thành 03 vị trí.

a) Phân loại khu vực:

– Khu vực 1: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ hoặc các trung tâm thương mại – dịch vụ – du lịch, bệnh viện, trường học (cơ sở giáo dục), chợ (tổ chức tại một địa điểm theo quy hoạch, kế hoạch phát triển của địa phương) trong bán kính 200m.

– Khu vực 2: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn mà làng, thôn, buôn đó có ranh giới hành chính giáp ranh với làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1).

– Khu vực 3: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn còn lại (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1, Khu vực 2).

b) Phân loại vị trí:

– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;

– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;

– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).

5.2.2. Bảng giá đất ở tại đô thị

a) Phân loại vị trí:

– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:

+ Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.

+ Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:

+ Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m

+ Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:

+ Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;

+ Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

b) Cách xác định loại hẻm:

– Hẻm là lối đi lại chưa có tên theo các đường/tuyến đường tại Bảng giá đất ở tại đô thị. Hẻm được bắt đầu từ vị trí tiếp giáp với đường/tuyến đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) đã có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị đến cuối hẻm.

– Phân loại hẻm:

Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên;

Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m; Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m;

– Xác định loại hẻm:

Việc xác định loại hẻm căn cứ vào kích thước chiều rộng theo hiện trạng của hẻm để vào thửa đất/khu đất;

5.2.3. Bảng giá đất thương mại dịch vụ

a) Đất thương mại dịch vụ tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.

b) Đất thương mại dịch vụ tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.

5.2.4. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

a) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.

b) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Gào, tỉnh Gia Lai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Gào, tỉnh Gia Lai là 2.620.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Gào, tỉnh Gia Lai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Gào, tỉnh Gia Lai là khoảng 346.959 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1113 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?