Bảng giá đất xã Gia Hiệp, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Gia Hiệp, tỉnh Lâm Đồng
Bảng giá đất xã Gia Hiệp, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại xã Gia Hiệp được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Gia Hiệp theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Gia Hiệp, tỉnh Lâm Đồng
– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
3. Tra cứu bảng giá đất xã Gia Hiệp, tỉnh Lâm Đồng mới nhất
Bảng giá đất xã Gia Hiệp năm 2026
Khu vực: xã Gia Hiệp.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 10.000 đến 3.600.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Gia Hiệp |
Dọc Quốc lộ 20 Từ thửa 119, TBĐ 29 - đến hết đến hết thửa 209, TBĐ 43, đường vào thôn 8 |
Đất ở | 3.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Dọc Quốc lộ 20 Từ thửa 104, TBĐ 43 - đến hết thửa 268, TBĐ 33 |
Đất ở | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Dọc Quốc lộ 20 Từ thửa 267, TBĐ 33 - đến thửa 285, TBĐ 33 |
Đất ở | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Dọc Quốc lộ 20 Từ thửa 315, TBĐ 33 - đến thửa 66, TBĐ 48 |
Đất ở | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Dọc Quốc lộ 20 Từ thửa 07, TBĐ 12 - đến hết thửa 170, TBĐ 13, thôn Hiệp Thành 1 |
Đất ở | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Dọc Quốc lộ 20 Từ giáp đất nhà ông Nam - đến hết ngã ba đất đỏ, bà Khúm (từ thửa 214, TBĐ 18 đến hết thửa 122, TBĐ 22) |
Đất ở | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Dọc Quốc lộ 20 Từ ngã ba đất nhà ông Hải - đến hết nhà ông Trần Bảy, Chùa Quan Âm (từ thửa 151, TBĐ 23 đến hết thửa 352, TBĐ 16) |
Đất ở | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Dọc Quốc lộ 20 Từ giáp Chùa Quan Âm - đến cầu Đạ Le, giáp ranh xã Ninh Gia (từ thửa 335, TBĐ 16 đến hết thửa 50, TBĐ 15) |
Đất ở | 2.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 8 Từ thửa 91, TBĐ 29 - đến thửa 69, TBĐ 42 |
Đất ở | 1.390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 8 Từ thửa 87, TBĐ 42 - đến hết thửa 102, TBĐ 42 |
Đất ở | 1.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 8 Từ thửa 107, TBĐ 42 - đến thửa 109, TBĐ 42 |
Đất ở | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 8 Từ thửa 87, TBĐ 42 - đến hết thửa 97, TBĐ 42 |
Đất ở | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 8 Từ thửa 104, TBĐ 42 - đến hết thửa 160, TBĐ 42 |
Đất ở | 820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 8 Từ thửa 159, TBĐ 42 - đến hết thửa 146, TBĐ 42 |
Đất ở | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 8 Từ thửa 150, TBĐ 55 - đến hết thửa 153, TBĐ 55 |
Đất ở | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 8 Từ thửa 104, TBĐ 43 - đến hết thửa 153, TBĐ 55 |
Đất ở | 1.390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 8 Từ thửa 153 TBĐ 55 - đến hết thửa 197 TBĐ 55 |
Đất ở | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 8 Từ thửa 173, TBĐ 43 - đến thửa 148, TBĐ 43 |
Đất ở | 990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 8 Từ thửa 200, TBĐ 43 - đến thửa 191, TBĐ 43 |
Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 8 Từ thửa 210, TBĐ 43 - đến thửa 212, TBĐ 43 |
Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 8 Từ thửa 178, TBĐ 55 - đến hết thửa 189, TBĐ 55 |
Đất ở | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 8 Từ thửa 74, TBĐ 42 - đến hết thửa 156 TBĐ 42 |
Đất ở | 1.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 8 Các đoạn nhánh rẽ trong khu dân cư Phú Gia - |
Đất ở | 1.270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 8 Từ thửa 158, TBĐ 42 - đến hết thửa 50 TBĐ 54 |
Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 8 Từ thửa 109, TBĐ 42 - đến thửa 168, TBĐ 42 |
Đất ở | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 5 Từ thửa 31, TBĐ 43 - đến thửa 16, TBĐ 43 đến hết thửa 160 TBĐ 30 |
Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 5 Từ thửa 16, TBĐ 43 - đến thửa 03, TBĐ 43 |
Đất ở | 970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 5 Từ thửa 76, TBĐ 29 - đến tiếp thửa 138, TBĐ 30 đến hết thửa 113, TBĐ 30 |
Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 5 Từ thửa 88, TBĐ 43 - đến thửa 28, TBĐ 43 |
Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 5 Từ thửa 82, TBĐ 43 - đến thửa 21, TBĐ 43 |
Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 5 Từ thửa 31, TBĐ 43 - đến thửa 41, TBĐ 43 |
Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 5 Từ thửa 104, TBĐ 30 - đến hết thửa 62 ,TBĐ 30 |
Đất ở | 850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 5 Từ thửa 30, TBĐ 42 - đến thửa 02, TBĐ 42; từ thửa 88, TBĐ 29 đến hết thửa 60, TBĐ 29 và từ thửa 87, TBĐ 54 đến thửa 48, TBĐ 54 |
Đất ở | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 5 Từ thửa 103, TBĐ 54 - đến hết thửa 38, TBĐ 54 |
Đất ở | 930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 5 Từ thửa 109, TBĐ 29 - đến hết thửa 28, TBĐ 29 và từ thửa 157, TBĐ 23 đến hết thửa 116, TBĐ 23 |
Đất ở | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 5 Từ thửa 84, TBĐ 29 - đến hết thửa 76, TBĐ 29 và từ thửa 138, TBĐ 30 đến hết thửa 148, TBĐ 30 |
Đất ở | 740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 5 Từ thửa 02, TBĐ 42 và thửa 178, TBĐ 30 - đến thửa 148, TBĐ 30 |
Đất ở | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 5 Từ thửa 115, TBĐ 23 - đến hết thửa 196, TBĐ 23 |
Đất ở | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 1 Từ thửa 310, TBĐ 45 - đến thửa 513, TBĐ 45 |
Đất ở | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 1 Từ thửa 322 TBĐ 45 - đến hết thửa 720 TBĐ 45 |
Đất ở | 1.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 1 Từ thửa 329, TBĐ 45 - đến hết thửa 747, TBĐ 45 |
Đất ở | 1.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 1 Từ thửa 355, TBĐ 48 - đến hết thửa 544, TBĐ 48 |
Đất ở | 1.090.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 1 Từ thửa 791, TBĐ 45 - đến hết thửa 817, TBĐ 45 và từ thửa 08, TBĐ 57 đến hết thửa 187, TBĐ 57 |
Đất ở | 1.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 1 Từ thửa 417, TBĐ 45 - đến hết thửa 840, TBĐ 45 và từ thửa 138, TBĐ 43 đến hết thửa 145, TBĐ 43 |
Đất ở | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 1 Từ thửa 163, TBĐ 43 - đến hết thửa 151, TBĐ 43 và từ thửa 435, TBĐ 30 đến hết thửa 463, TBĐ 45 |
Đất ở | 1.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 1 Từ thửa 536, TBĐ 45 - đến hết thửa 514, TBĐ 45 và từ thửa 180, TBĐ 43 đến hết thửa 179, TBĐ 43 |
Đất ở | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 1 Từ thửa 537, TBĐ 45 - đến hết thửa 812, TBĐ 45 và từ thửa 12, TBĐ 57 đến hết thửa 283, TBĐ 57 |
Đất ở | 1.090.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 1 Từ thửa 736, TBĐ 45 - đến hết thửa 714, TBĐ 45 |
Đất ở | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 7 Từ thửa 362, TBĐ 45 - đến hết thửa 683, TBĐ 45 |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 7 Từ thửa 339, TBĐ 45 - đến hết thửa 681, TBĐ 45 |
Đất ở | 1.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 7 Từ thửa 213 TBĐ 46 - đến hết thửa 387 TBĐ 46 tiếp thửa 2 TBĐ 58 đến hết thửa 35 TBĐ 58 |
Đất ở | 1.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 7 Từ thửa 682, TBĐ 45 - đến hết thửa 59, TBĐ 57 |
Đất ở | 1.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 7 Từ thửa 77, TBĐ 57 - đến hết thửa 226, TBĐ 58 |
Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 7 Từ thửa 426, TBĐ 45 - đến hết thửa 464, TBĐ 45 |
Đất ở | 1.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 7 Từ thửa 573, TBĐ 45 - đến hết thửa 576, TBĐ 45 |
Đất ở | 1.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 7 Từ thửa 485, TBĐ 45 - đến hết thửa 525, TBĐ 45 |
Đất ở | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 7 Từ thửa 631, TBĐ 45 - đến hết thửa 660, TBĐ 45 |
Đất ở | 1.090.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 7 Từ thửa 682 TBĐ 45 - đến hết thửa 792 TBĐ 45 |
Đất ở | 1.230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 7 Từ thửa 147, TBĐ 58 - đến hết thửa 89, TBĐ 58 |
Đất ở | 1.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 7 Từ thửa 134, TBĐ 58 - đến hết thửa 82, TBĐ 58 |
Đất ở | 870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 7 Từ thửa 78, TBĐ 58 - đến hết thửa 48, TBĐ 58 |
Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 7 Từ thửa 58, TBĐ 57 - đến hết thửa 56, TBĐ 57 và từ thửa 46, TBĐ 58 đến hết thửa 05, TBĐ 58 |
Đất ở | 1.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 7 Từ thửa 141, TBĐ 57 - đến hết thửa 187, TBĐ 57 |
Đất ở | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 7 Từ thửa 366, TBĐ 46 - đến hết thửa 680, TBĐ 45 |
Đất ở | 1.390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 7 Từ thửa 184 TBĐ 58 - đến hết thửa 176 TBĐ 58 |
Đất ở | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 7 Từ thửa 792 TBĐ 45 + tiếp thửa 21 TBĐ 57 - đến hết thửa 177 TBĐ 57 |
Đất ở | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 7 Từ thửa 723 TBĐ 45 - đến 902 TBĐ 45 đến hết thửa 818 48 + tiếp thửa 5 TBĐ 57 đến hết thửa 92 TBĐ 57 , 72 TBĐ 57 |
Đất ở | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Gia Lành Từ thửa 90, TBĐ 43 - đến hết thửa 26, TBĐ 43 |
Đất ở | 1.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Gia Lành Từ thửa 17, TBĐ 43 - đến hết thửa 168, TBĐ 30 |
Đất ở | 1.090.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Gia Lành Từ thửa 204, TBĐ 48 - đến hết thửa 67, TBĐ 48 |
Đất ở | 1.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Gia Lành Từ thửa 26, TBĐ 45 - đến hết thửa 257, TBĐ 31 |
Đất ở | 1.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Gia Lành Từ thửa 302, TBĐ 45 - đến hết thửa 82, TBĐ 45 |
Đất ở | 1.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Gia Lành Từ thửa 30, TBĐ 45 - đến hết thửa 247, TBĐ 31 |
Đất ở | 1.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Gia Lành Từ thửa 120, TBĐ 31 - đến hết thửa 58, TBĐ 31 |
Đất ở | 1.090.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Gia Lành Từ thửa 213, TBĐ 31 - đến hết thửa 135, TBĐ 31 |
Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Gia Lành Từ thửa 254, TBĐ 45 - đến hết thửa 260, TBĐ 31 |
Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Gia Lành Từ thửa 252, TBĐ 31 - đến hết thửa 247, TBĐ 31 |
Đất ở | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Gia Lành Từ thửa 228, TBĐ 31 - đến hết thửa 135, TBĐ 31 |
Đất ở | 1.230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Gia Lành Từ thửa 231, TBĐ 31 - đến hết thửa 155, TBĐ 31 |
Đất ở | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Gia Lành Từ thửa 37 TBĐ 43 - đến hết thửa 36 TBĐ 43 tiếp thửa 174 TBĐ 45 đến hết thửa 113 TBĐ 45 |
Đất ở | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Gia Lành Từ thửa 174, TBĐ 45 - đến hết thửa 18, TBĐ 45 và từ thửa 292, TBĐ 31 đến hết thửa 252, TBĐ 31 |
Đất ở | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Gia Lành Từ thửa 172, TBĐ 45 - đến hết thửa 20, TBĐ 45 và hết thửa 291, TBĐ 31 |
Đất ở | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Gia Lành Từ thửa 17 TBĐ 43, tiếp thửa 18 TBĐ 45 - đến hết thửa 30, TBĐ 45 |
Đất ở | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Gia Lành Từ thửa 115, TBĐ 45 - đến hết thửa 27, TBĐ 45 và từ thửa 300, TBĐ 31 đến hết thửa 258, TBĐ 31 |
Đất ở | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Gia Lành Từ thửa 128, TBĐ 30 - đến hết thửa 228, TBĐ 31 |
Đất ở | 1.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 2 Từ thửa 276, TBĐ 45 - đến hết thửa 47, TBĐ 45 và từ thửa 312, TBĐ 31 đến hết thửa 243, TBĐ 31 |
Đất ở | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 2 Từ thửa 281, TBĐ 45 - đến hết thửa 44, TBĐ 45 và hết thửa 274, TBĐ 31 |
Đất ở | 1.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 2 Từ thửa 208, TBĐ 45 - đến hết thửa 197, TBĐ 45 |
Đất ở | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 2 Từ thửa 82, TBĐ 45 - đến hết thửa 197, TBĐ 45 |
Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 2 Từ thửa 246 TBĐ 31 - đến hết thửa 221 TBĐ 31 |
Đất ở | 970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 3 Từ thửa 176 TBĐ 46 - đến hết thửa 01 TBĐ 46 tiếp thửa 270 TBĐ 32 đến hết thửa 219 TBĐ 32, tiếp thửa 204 TBĐ 32 đến hết thửa 154 TBĐ 32 |
Đất ở | 1.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 3 Từ thửa 204, TBĐ 32 - đến hết thửa 205, TBĐ 32 và từ thửa 220, TBĐ 31 đến hết thửa 198, TBĐ 31 |
Đất ở | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 3 Từ thửa 139, TBĐ 46 - đến hết thửa 06, TBĐ 46 và từ thửa 272, TBĐ 32 đến hết thửa 207, TBĐ 32 |
Đất ở | 1.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 3 Từ thửa 14, TBĐ 46 và thửa 287, TBĐ 32 - đến hết thửa 243, TBĐ 32 |
Đất ở | 1.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 3 Từ thửa 196, TBĐ 32 - đến hết thửa 187, TBĐ 32 |
Đất ở | 1.390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 3 Từ thửa 143, TBĐ 32 - đến hết thửa 118, TBĐ 31 |
Đất ở | 1.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 3 Từ thửa 198, TBĐ 31 - đến hết thửa 133, TBĐ 31 |
Đất ở | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 3 Các đoạn nhánh rẽ trong khu dân cư thôn Phú Hiệp 3 trong phạm vi cách Quốc lộ 20 là 400m - |
Đất ở | 1.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 2 Đường từ QL 20 vào thôn Phú Hiệp 2 - Từ thửa 216 TBĐ 46 - đến hết thửa 377 TBĐ 46 |
Đất ở | 1.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 2 Từ thửa 105, TBĐ 46 - đến hết thửa 258, TBĐ 46 |
Đất ở | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 2 Từ thửa 35, TBĐ 46 - đến hết thửa 100, TBĐ 47 |
Đất ở | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 2 Từ thửa 128, TBĐ 47 - đến hết thửa 147, TBĐ 47 |
Đất ở | 1.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 2 Từ thửa 160, TBĐ 47 - đến hết thửa 178, TBĐ 47 |
Đất ở | 870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 2 Từ thửa 336, TBĐ 46 - đến hết thửa 257, TBĐ 46 |
Đất ở | 1.090.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 2 Từ thửa 371, TBĐ 46 - đến hết thửa 02, TBĐ 58 |
Đất ở | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 2 Từ thửa 158, TBĐ 46 - đến hết thửa 279, TBĐ 46 |
Đất ở | 1.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 2 Từ thửa 91, TBĐ 47 - đến thửa 221, TBĐ 47, đến thửa 196, TBĐ 47, đến thửa 149 TBĐ 47 đến hết thửa 147 TBĐ 47 |
Đất ở | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 2 Từ thửa 75, TBĐ 59 - đến thửa 95, TBĐ 59 đến hết thửa 100, TBĐ 58 |
Đất ở | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 2 Từ thửa 120 TBĐ, 47 - đến hết thửa 105 ,TBĐ 47 |
Đất ở | 1.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 1 Từ thửa 268, TBĐ 33 - đến hết thửa 172, TBĐ 33 |
Đất ở | 1.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 1 Từ thửa 155, TBĐ 33 - đến hết thửa 109, TBĐ 33 |
Đất ở | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 1 Từ thửa 84, TBĐ 33 - đến hết thửa 20, TBĐ 33 |
Đất ở | 1.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 1 Từ thửa 35, TBĐ 33 - đến hết thửa 11, TBĐ 33 |
Đất ở | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 1 Từ thửa 285, TBĐ 33 - đến hết thửa 130, TBĐ 33 và từ thửa 107, TBĐ 34 đến hết thửa 76, TBĐ 34 |
Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 1 Từ thửa 283, TBĐ 33 - đến hết thửa 241, TBĐ 33 và từ thửa 124, TBĐ 34 đến hết thửa 91, TBĐ 34 |
Đất ở | 870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 1 Từ thửa 04, TBĐ 48 - đến hết thửa 37, TBĐ 48 |
Đất ở | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 1 Từ thửa 46, TBĐ 47 - đến hết thửa 109, TBĐ 47 |
Đất ở | 870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 1 Từ thửa 35, TBĐ 48 - đến hết thửa 51, TBĐ 48 và từ thửa 190, TBĐ 36 đến hết thửa 188, TBĐ 36 |
Đất ở | 860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 1 Từ thửa 155, TBĐ 33 - đến hết thửa 178, TBĐ 33 |
Đất ở | 970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 1 Từ thửa 221, TBĐ 33 - đến hết thửa 224, TBĐ 33 |
Đất ở | 1.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 1 Từ thửa 196, TBĐ 32 - đến thửa 13, TBĐ 32 |
Đất ở | 1.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 1 Từ thửa 30, TBĐ 43 - đến hết thửa 151, TBĐ 43 |
Đất ở | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 1 Từ thửa 41, TBĐ 43 - đến hết thửa 44, TBĐ 44 |
Đất ở | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 3 Từ thửa 74, TBĐ 34 - đến hết thửa 19, TBĐ 34 |
Đất ở | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 3 Từ thửa 226, TBĐ 27 - đến hết thửa 125, TBĐ 27 và hết thửa 109, TBĐ 28 |
Đất ở | 1.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 3 Từ thửa 226, TBĐ 27 - đến thửa 83, TBĐ 27 |
Đất ở | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 3 Từ thửa 81 TBĐ 27 - đến hết thửa 74, TBĐ 27 |
Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 3 Từ thửa 125 TBĐ 27 - đến thửa 250, TBĐ 27 |
Đất ở | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Chùa Chưởng Phước vào thôn 4, thôn 6 Từ ngã ba Quốc lộ 20 vào - đến hết đất nhà ông Nguyễn Ngọc Tân, thôn Hiệp Thành 1 (từ thửa 290, TBĐ 64 đến hết thửa 425, TBĐ 64) |
Đất ở | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Chùa Chưởng Phước vào thôn 4, thôn 6 Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Ngọc Tân - đến ngã ba đường vào Đa Lít (từ thửa 441, TBĐ 64 đến thửa 849, 552 và 727, TBĐ 64) |
Đất ở | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Chùa Chưởng Phước vào thôn 4, thôn 6 Từ ngã ba đường vào Đa Lít - đến ngã năm thôn 4 (từ thửa 715, TBĐ 64 đến thửa 738, TBĐ 64 và từ thửa 37, TBĐ 79 đến thửa 116 và 403, TBĐ 79) |
Đất ở | 940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 nhà bà Mai đi đến ngã năm thôn 4 Từ ngã ba Quốc lộ 20 nhà bà Mai - đến ngã ba giáp Trạm kiểm lâm thôn 4, hết Nhà thờ (từ thửa 282, TBĐ 64 đến thửa 801, hết thửa 495 và hết thửa 502, TBĐ 64) |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 nhà bà Mai đi đến ngã năm thôn 4 Các nhánh rẽ của đoạn từ ngã ba Quốc lộ 20 - đến ngã ba giáp Trạm kiểm lâm thôn 4 |
Đất ở | 1.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 nhà bà Mai đi đến ngã năm thôn 4 Từ đất Trạm kiểm lâm - đến ngã năm của thôn 4 (từ thửa 504, TBĐ 64 đến hết thửa 719, TBĐ 64 và từ thửa 11, TBĐ 79 đến hết thửa 377, TBĐ 79) |
Đất ở | 1.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 nhà bà Mai đi đến ngã năm thôn 4 Từ ngã năm Thôn 4 - đến giáp ngã ba đất Lâm trường (từ thửa 409, TBĐ 79 đến hết thửa 618, TBĐ 79; từ thửa 02, TBĐ 85 đến hết thửa 213, TBĐ 80 và từ thửa 19, TBĐ 86 đến hết thửa 46, TBĐ 86) |
Đất ở | 850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 nhà bà Mai đi đến ngã năm thôn 4 Từ đất Lâm trường - đến suối Đá (từ thửa 63, TBĐ 86 đến hết thửa 242, TBĐ 86) |
Đất ở | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 nhà bà Mai đi đến ngã năm thôn 4 Từ ngã năm Thôn 4 vào Srê Ụ (từ thửa 418, TBĐ 79 - đến hết thửa 572, TBĐ 79) |
Đất ở | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 nhà bà Mai đi đến ngã năm thôn 4 Từ ngã ba nhà ông K’Têu thôn 4 vào Khu nước sạch (từ thửa 606, TBĐ 79 - đến ngã ba hết thửa 567, TBĐ 79) |
Đất ở | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Trang vào đến cầu Hiền Nhân thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Trang đi - đến ngã ba hết đất nhà ông Đoan, đường đi Nghĩa trang thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 455, TBĐ 52 đến thửa 278, 130 và 77, TBĐ 52) |
Đất ở | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Trang vào đến cầu Hiền Nhân thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba giáp đất nhà ông Đoan - đến giáp cầu Hiền Nhân (từ thửa 51, TBĐ 52 đến thửa 05, TBĐ 52 và thửa 235, TBĐ 40; từ thửa 14, TBĐ 41 đến hết thửa 01, TBĐ 41 và từ thửa 99, TBĐ 40 đến hết thửa 84, TBĐ 40) |
Đất ở | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Trang vào đến cầu Hiền Nhân thôn Hiệp Thành 2 Các đoạn nhánh rẽ tiếp giáp với đoạn ngã ba giáp đất nhà ông Đoan - đến giáp cầu Hiền Nhân |
Đất ở | 710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Thịnh đến ngã từ xóm Tàu hết đất nhà ông Nhì, thôn Hiệp Thành 1 Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Thịnh - đến ngã tư xóm Tàu, hết đất nhà ông Nhì, thôn Hiệp Thành 1 (từ thửa 481, TBĐ 63 đến hết thửa 269, TBĐ 63 và từ thửa 175, TBĐ 62 đến hết thửa 166, TBĐ 62) |
Đất ở | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Thịnh đến ngã từ xóm Tàu hết đất nhà ông Nhì, thôn Hiệp Thành 1 Các đoạn nhánh rẽ của đoạn từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Thịnh - đến ngã tư xóm Tàu, hết đất nhà ông Nhì |
Đất ở | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Thịnh đến ngã từ xóm Tàu hết đất nhà ông Nhì, thôn Hiệp Thành 1 Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà bà Thủy - đến ngã tư xóm Tàu, hết đất nhà ông Nhì, thôn Hiệp Thành 1 (từ thửa 169, TBĐ 50 đến hết thửa 181, TBĐ 50; từ thửa 57, TBĐ 49 đến thửa 55, TBĐ 49 và từ thửa 18, TBĐ 62 đến thửa 146, TBĐ 62) |
Đất ở | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm - đến hết đất nhà ông Hùng Hổ, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 151, TBĐ 64 đến hết thửa 03, TBĐ 64 và từ thửa 379, TBĐ 64 đến hết thửa 274, TBĐ 64) |
Đất ở | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ đất nhà ông Hổ vào - đến hết đất nhà bà Tín và từ đất ông Phong vào hết đất ông Y (từ thửa 261, TBĐ 51 đến hết thửa 164, TBĐ 51 và từ thửa 306, TBĐ 51 đến hết thửa 273, TBĐ 51) |
Đất ở | 710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông ông Minh - đến ngã ba đất nhà ông Drong Kim Sơn vào Trường THCS thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 53, TBĐ 65 đến hết thửa 121 và 141, TBĐ 65 và từ thửa 409, TBĐ 64 đến hết thửa 443, TBĐ 64) |
Đất ở | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất Chùa Quan Âm - đến ngã ba hết đất nhà ông Phước, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 358, TBĐ 52 đến thửa 333, TBĐ 52 và từ thửa 232, TBĐ 52 đến hết thửa 421, TBĐ 52) |
Đất ở | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Khiêm - đến ngã ba hết đất nhà ông Lý, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 260, TBĐ 52 đến thửa 103, TBĐ 52) |
Đất ở | 940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba đất nhà ông Thạch - đến ngã ba đất bà Châu, đến ngã tư đất nhà ông Thiện Nhà thờ, ra ngã năm thôn 4 (từ thửa 129, TBĐ 65 đến thửa 340 và 197, TBĐ 65; từ thửa 483, TBĐ 64 đến thửa 502 và 733, TBĐ 64 và từ thửa 02, TBĐ 79 đến thửa 395, TBĐ 79) |
Đất ở | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba đất nhà ông Lộc - đến ngã ba đất nhà ông Tài, ông Huệ, ông Luyện, đến ngã ba hết đất nhà ông Quý, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 293, TBĐ 52 đến 187, TBĐ 52; từ thửa 144, TBĐ 52 đến thửa 122 và hết thửa 91, TBĐ 52) |
Đất ở | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba Trạm kiểm lâm - đến ngã ba hết đất nhà ông K' Rách, thôn 6 (từ thửa 495, TBĐ 64 đến thửa 543 và 717, TBĐ 64 và từ thửa 01, TBĐ 79 đến hết thửa 62, TBĐ 79) |
Đất ở | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Các đoạn nhánh rẽ còn lại trong khu dân cư Thôn 6 tiếp giáp với đoạn từ ngã ba Trạm kiểm lâm - đến ngã ba hết đất nhà ông K' Rách và đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Ngọc Tân đến ngã năm thôn 4 (từ thửa 705 đến thửa 439, 551, 632, 612 và 677, TBĐ 64) |
Đất ở | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã năm đất nhà bà Thủy Nhiên - đến hết đất nhà ông Ya Nhéo, thôn 6 giáp suối (từ thửa 569, TBĐ 64 đến thửa 828, TBĐ 64 và thửa 501, 475, TBĐ 63) |
Đất ở | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã năm thôn 6 đất bà Liên vào - đến hết đất ông Điệu, thôn Hiệp Thành 1 (từ thửa 552, TBĐ 64 đến thửa 517, TBĐ 64) |
Đất ở | 710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba đất nhà ông Hô - đến hết đất nhà Eh Nai, đi ngang Sân bóng thôn 6 ra ngã ba đường xóm Mạ (từ thửa 727, TBĐ 64 và thửa 04, TBĐ 20 đến thửa 233, 311 và 351, TBĐ 79) |
Đất ở | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã tư Nhà thờ đi ngang Trường THCS - đến hết đất nhà ông Hoa, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 446, TBĐ 64 đến hết thửa 384, TBĐ 64) |
Đất ở | 940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ đất nhà bà Hạt ra xóm Sình, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 399, TBĐ 64 - đến thửa 359, TBĐ 64 và từ thửa 112, TBĐ 65 đến hết thửa 99, TBĐ 65) |
Đất ở | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất chợ Lifshap - đến hết đất nhà ông Tuyến (từ thửa 114, TBĐ 64 đến hết thửa 31, TBĐ 64 và hết thửa 377, TBĐ 51) |
Đất ở | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba đất nhà bà Sen - đến đất nhà ông Tính, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 91, TBĐ 65 đến hết thửa 86, TBĐ 65) |
Đất ở | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba đất nhà bà Lý - đến hết đất ông Trương Thảnh, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 153, TBĐ 65 đến hết thửa 136 và 119, TBĐ 65) |
Đất ở | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Đăng, chợ Lifshap - đến đất ông Y (từ thửa 755, TBĐ 64 và thửa 364, TBĐ 51 đến thửa 310, TBĐ 51) |
Đất ở | 1.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà bà Khúm vào đập Cầu Xanh, thôn Hiệp Thành 1 (từ thửa 122, TBĐ 63 - đến hết thửa 73 và 78, TBĐ 63; từ thửa 157, TBĐ 64 đến thửa 152 và 43, TBĐ 64 và từ thửa 178, TBĐ 50 đến thửa 50, TBĐ 50) |
Đất ở | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Luận vào hết đất ông Hùng, thôn Hiệp Thành 1 (từ thửa 212, TBĐ 64 - đến thửa 30, TBĐ 64 và từ thửa 373, TBĐ 51 đến hết thửa 349, TBĐ 51) |
Đất ở | 940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba đường đi Nghĩa trang thôn Hiệp Thành 2 vào - đến suối Cầu Xanh (từ thửa 41, TBĐ 52 đến thửa 376, TBĐ 52 và từ thửa 249, TBĐ 40 đến thửa 146, TBĐ 40) |
Đất ở | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Bằng vào - đến hết đất ông Soái, thôn Hiệp Thành 1 (từ thửa 59, TBĐ 63 đến hết thửa 08, TBĐ 63 và từ thửa 196, TBĐ 50 đến thửa 147, TBĐ 50) |
Đất ở | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba Quốc lộ 20 nhà ông Tín vào ngã năm Thôn 6, giáp đất bà Thủy Nhiên (từ thửa 313, TBĐ 64 - đến thửa 569, TBĐ 64) |
Đất ở | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Ngân - đến hết đất nhà ông Thăng và bà Lễ, từ đất nhà ông Huyện đến hết đất ông Chính, thôn Hiệp Thành 1 (từ thửa 107, TBĐ 50 đến hết thửa 40 và 25, TBĐ 50 và từ thửa 31, TBĐ 49 đến hết thửa 43, TBĐ 50) |
Đất ở | 850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà bà Vịnh - đến ngã ba hết đất nhà ông Thành, thôn Hiệp Thành 1 (từ thửa 150, TBĐ 50 đến hết thửa 142, TBĐ 50) |
Đất ở | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã tư đất nhà ông Thành - đến hết đất nhà ông Thận, thôn Hiệp Thành l (từ thửa 118, TBĐ 50 đến hết thửa 49, TBĐ 50) |
Đất ở | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Tú đi ngang nhà ông Luận vào - đến cầu Năm Vui, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 02, TBĐ 66 đến hết thửa 30, TBĐ 66) |
Đất ở | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba Quốc lộ 20 vào Tịnh xá Ngọc Liên, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 342, TBĐ 52 - đến hết thửa 289, TBĐ 52) |
Đất ở | 940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Thân - đến hết đất nhà ông Châu, thôn Hiệp Thành 1 (từ thửa 214, TBĐ 64 đến hết thửa 166, TBĐ 64) |
Đất ở | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba Quốc lộ 20 vào ngã ba hết đất nhà ông ông Bé, thôn Hiệp Thành 1 (từ thửa 202, TBĐ 18 - đến hết thửa 280, TBĐ 18) |
Đất ở | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba đất nhà ông Chương - đến hết đất nhà ông Hồng, ông Châu thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 323, TBĐ 51 đến hết thửa 321 và 365, TBĐ 51) |
Đất ở | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba Khu quy hoạch - đến đất nhà ông Quý, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 420, TBĐ 52 đến hết thửa 91, TBĐ 52) |
Đất ở | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba giáp đất nhà ông Vỵ - đến ngã ba hết đất nhà ông Quang (từ thửa 412, TBĐ 52 đến hết thửa 181, TBĐ 52) |
Đất ở | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba giáp đất nhà ông Đông - đến giáp đất nhà ông Văn, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 408, TBĐ 52 đến thửa 381, TBĐ 52) |
Đất ở | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba đất nhà ông Liên - đến ngã ba hết đất nhà ông Bảy, thôn Hiệp Thành 1 (từ thửa 179, TBĐ 63 đến hết thửa 330, TBĐ 63) |
Đất ở | 730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã tư đất nhà ông K' Mác - đến hết đất nhà ông K' Bội, thôn 4 (từ thửa 537, TBĐ 64 đến hết thửa 694, TBĐ 64) |
Đất ở | 730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba đất nhà ông Hường - đến hết đất nhà ông Tân, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 304, TBĐ 51 đến hết thửa 195 và 169, TBĐ 51) |
Đất ở | 730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba giáp nhà ông Gà - đến ngã ba hết đất nhà ông Gà, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 132, TBĐ 52 đến hết thửa 35, TBĐ 52) |
Đất ở | 730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ Xưởng gỗ vào hết đất Thuận Tỵ, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 155, TBĐ 52 - đến hết thửa 252, TBĐ 52) |
Đất ở | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã tư đất ông Dor Tung Mênh vào ngã ba hết đất ông Ya PhiAng và hết đất ông Ya Hót, thôn 6 (từ thửa 134, TBĐ 78 - đến hết thửa 329 và 266, TBĐ 78) |
Đất ở | 730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba đất nhà bà Châu vào - đến cầu Hiền Đức, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 198, TBĐ 65 đến hết thửa 323, TBĐ 65 và từ thửa 07, TBĐ 80 đến hết thửa 37, TBĐ 80) |
Đất ở | 730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba Quốc lộ 20 giáp đất nhà ông Khuê - đến hết đất nhà ông Vinh, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 159, TBĐ 64 đến hết thửa 48, TBĐ 64) |
Đất ở | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba giáp đất nhà bà Thảo - đến hết đất nhà ông Niền, thôn Hiệp Thành 1 (từ thửa 141, TBĐ 50 đến hết thửa 16, TBĐ 50) |
Đất ở | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba Quốc lộ 20 giáp Cây xăng V&R vào cụm công nghiệp Tam Bố (từ thửa 382, TBĐ 52 - đến hết thửa 348, TBĐ 52 đến hết thửa 355, TBĐ 52 đến hết thửa 42, TBĐ 53) |
Đất ở | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ giáp đất nhà bà Đào - đến hết đất nhà bà Yến, thôn Hiệp Thành 2 từ thửa 30, TBĐ 65 đến hết thửa 83, TBĐ 65 |
Đất ở | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba Quốc lộ 20 giáp bưu điện - đến hết đất ông Hiệp, đi ngang đất ông Rớt Ra Đền, đất ông Lâm Thanh Huệ và đất ông Hậu, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 257, TBĐ 64 đến hết thửa 381 và 265, TBĐ 64 và từ thửa 249, TBĐ 64 đến hết thửa 277 và 271, TBĐ 64) |
Đất ở | 1.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 20 giáp đất nhà bà Nga - đến vào đất bà Đang (từ thửa 63 TBĐ 64 đến thửa 18 TBĐ 64 đến thửa 77 TBĐ 64) |
Đất ở | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Các đoạn đường còn lại của xã - |
Đất ở | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Dọc Quốc lộ 20 Từ thửa 119, TBĐ 29 - đến hết đến hết thửa 209, TBĐ 43, đường vào thôn 8 |
Đất TM-DV | 2.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Dọc Quốc lộ 20 Từ thửa 104, TBĐ 43 - đến hết thửa 268, TBĐ 33 |
Đất TM-DV | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Dọc Quốc lộ 20 Từ thửa 267, TBĐ 33 - đến thửa 285, TBĐ 33 |
Đất TM-DV | 1.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Dọc Quốc lộ 20 Từ thửa 315, TBĐ 33 - đến thửa 66, TBĐ 48 |
Đất TM-DV | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Dọc Quốc lộ 20 Từ thửa 07, TBĐ 12 - đến hết thửa 170, TBĐ 13, thôn Hiệp Thành 1 |
Đất TM-DV | 1.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Dọc Quốc lộ 20 Từ giáp đất nhà ông Nam - đến hết ngã ba đất đỏ, bà Khúm (từ thửa 214, TBĐ 18 đến hết thửa 122, TBĐ 22) |
Đất TM-DV | 1.155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Dọc Quốc lộ 20 Từ ngã ba đất nhà ông Hải - đến hết nhà ông Trần Bảy, Chùa Quan Âm (từ thửa 151, TBĐ 23 đến hết thửa 352, TBĐ 16) |
Đất TM-DV | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Dọc Quốc lộ 20 Từ giáp Chùa Quan Âm - đến cầu Đạ Le, giáp ranh xã Ninh Gia (từ thửa 335, TBĐ 16 đến hết thửa 50, TBĐ 15) |
Đất TM-DV | 1.729.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 8 Từ thửa 91, TBĐ 29 - đến thửa 69, TBĐ 42 |
Đất TM-DV | 973.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 8 Từ thửa 87, TBĐ 42 - đến hết thửa 102, TBĐ 42 |
Đất TM-DV | 798.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 8 Từ thửa 107, TBĐ 42 - đến thửa 109, TBĐ 42 |
Đất TM-DV | 483.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 8 Từ thửa 87, TBĐ 42 - đến hết thửa 97, TBĐ 42 |
Đất TM-DV | 483.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 8 Từ thửa 104, TBĐ 42 - đến hết thửa 160, TBĐ 42 |
Đất TM-DV | 574.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 8 Từ thửa 159, TBĐ 42 - đến hết thửa 146, TBĐ 42 |
Đất TM-DV | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 8 Từ thửa 150, TBĐ 55 - đến hết thửa 153, TBĐ 55 |
Đất TM-DV | 455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 8 Từ thửa 104, TBĐ 43 - đến hết thửa 153, TBĐ 55 |
Đất TM-DV | 973.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 8 Từ thửa 153 TBĐ 55 - đến hết thửa 197 TBĐ 55 |
Đất TM-DV | 875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 8 Từ thửa 173, TBĐ 43 - đến thửa 148, TBĐ 43 |
Đất TM-DV | 693.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 8 Từ thửa 200, TBĐ 43 - đến thửa 191, TBĐ 43 |
Đất TM-DV | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 8 Từ thửa 210, TBĐ 43 - đến thửa 212, TBĐ 43 |
Đất TM-DV | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 8 Từ thửa 178, TBĐ 55 - đến hết thửa 189, TBĐ 55 |
Đất TM-DV | 546.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 8 Từ thửa 74, TBĐ 42 - đến hết thửa 156 TBĐ 42 |
Đất TM-DV | 917.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 8 Các đoạn nhánh rẽ trong khu dân cư Phú Gia - |
Đất TM-DV | 889.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 8 Từ thửa 158, TBĐ 42 - đến hết thửa 50 TBĐ 54 |
Đất TM-DV | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 8 Từ thửa 109, TBĐ 42 - đến thửa 168, TBĐ 42 |
Đất TM-DV | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 5 Từ thửa 31, TBĐ 43 - đến thửa 16, TBĐ 43 đến hết thửa 160 TBĐ 30 |
Đất TM-DV | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 5 Từ thửa 16, TBĐ 43 - đến thửa 03, TBĐ 43 |
Đất TM-DV | 679.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 5 Từ thửa 76, TBĐ 29 - đến tiếp thửa 138, TBĐ 30 đến hết thửa 113, TBĐ 30 |
Đất TM-DV | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 5 Từ thửa 88, TBĐ 43 - đến thửa 28, TBĐ 43 |
Đất TM-DV | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 5 Từ thửa 82, TBĐ 43 - đến thửa 21, TBĐ 43 |
Đất TM-DV | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 5 Từ thửa 31, TBĐ 43 - đến thửa 41, TBĐ 43 |
Đất TM-DV | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 5 Từ thửa 104, TBĐ 30 - đến hết thửa 62 ,TBĐ 30 |
Đất TM-DV | 595.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 5 Từ thửa 30, TBĐ 42 - đến thửa 02, TBĐ 42; từ thửa 88, TBĐ 29 đến hết thửa 60, TBĐ 29 và từ thửa 87, TBĐ 54 đến thửa 48, TBĐ 54 |
Đất TM-DV | 665.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 5 Từ thửa 103, TBĐ 54 - đến hết thửa 38, TBĐ 54 |
Đất TM-DV | 651.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 5 Từ thửa 109, TBĐ 29 - đến hết thửa 28, TBĐ 29 và từ thửa 157, TBĐ 23 đến hết thửa 116, TBĐ 23 |
Đất TM-DV | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 5 Từ thửa 84, TBĐ 29 - đến hết thửa 76, TBĐ 29 và từ thửa 138, TBĐ 30 đến hết thửa 148, TBĐ 30 |
Đất TM-DV | 518.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 5 Từ thửa 02, TBĐ 42 và thửa 178, TBĐ 30 - đến thửa 148, TBĐ 30 |
Đất TM-DV | 644.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 5 Từ thửa 115, TBĐ 23 - đến hết thửa 196, TBĐ 23 |
Đất TM-DV | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 1 Từ thửa 310, TBĐ 45 - đến thửa 513, TBĐ 45 |
Đất TM-DV | 707.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 1 Từ thửa 322 TBĐ 45 - đến hết thửa 720 TBĐ 45 |
Đất TM-DV | 1.085.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 1 Từ thửa 329, TBĐ 45 - đến hết thửa 747, TBĐ 45 |
Đất TM-DV | 826.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 1 Từ thửa 355, TBĐ 48 - đến hết thửa 544, TBĐ 48 |
Đất TM-DV | 763.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 1 Từ thửa 791, TBĐ 45 - đến hết thửa 817, TBĐ 45 và từ thửa 08, TBĐ 57 đến hết thửa 187, TBĐ 57 |
Đất TM-DV | 798.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 1 Từ thửa 417, TBĐ 45 - đến hết thửa 840, TBĐ 45 và từ thửa 138, TBĐ 43 đến hết thửa 145, TBĐ 43 |
Đất TM-DV | 812.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 1 Từ thửa 163, TBĐ 43 - đến hết thửa 151, TBĐ 43 và từ thửa 435, TBĐ 30 đến hết thửa 463, TBĐ 45 |
Đất TM-DV | 826.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 1 Từ thửa 536, TBĐ 45 - đến hết thửa 514, TBĐ 45 và từ thửa 180, TBĐ 43 đến hết thửa 179, TBĐ 43 |
Đất TM-DV | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 1 Từ thửa 537, TBĐ 45 - đến hết thửa 812, TBĐ 45 và từ thửa 12, TBĐ 57 đến hết thửa 283, TBĐ 57 |
Đất TM-DV | 763.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 1 Từ thửa 736, TBĐ 45 - đến hết thửa 714, TBĐ 45 |
Đất TM-DV | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 7 Từ thửa 362, TBĐ 45 - đến hết thửa 683, TBĐ 45 |
Đất TM-DV | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 7 Từ thửa 339, TBĐ 45 - đến hết thửa 681, TBĐ 45 |
Đất TM-DV | 1.085.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 7 Từ thửa 213 TBĐ 46 - đến hết thửa 387 TBĐ 46 tiếp thửa 2 TBĐ 58 đến hết thửa 35 TBĐ 58 |
Đất TM-DV | 1.085.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 7 Từ thửa 682, TBĐ 45 - đến hết thửa 59, TBĐ 57 |
Đất TM-DV | 931.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 7 Từ thửa 77, TBĐ 57 - đến hết thửa 226, TBĐ 58 |
Đất TM-DV | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 7 Từ thửa 426, TBĐ 45 - đến hết thửa 464, TBĐ 45 |
Đất TM-DV | 903.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 7 Từ thửa 573, TBĐ 45 - đến hết thửa 576, TBĐ 45 |
Đất TM-DV | 903.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 7 Từ thửa 485, TBĐ 45 - đến hết thửa 525, TBĐ 45 |
Đất TM-DV | 812.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 7 Từ thửa 631, TBĐ 45 - đến hết thửa 660, TBĐ 45 |
Đất TM-DV | 763.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 7 Từ thửa 682 TBĐ 45 - đến hết thửa 792 TBĐ 45 |
Đất TM-DV | 861.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 7 Từ thửa 147, TBĐ 58 - đến hết thửa 89, TBĐ 58 |
Đất TM-DV | 721.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 7 Từ thửa 134, TBĐ 58 - đến hết thửa 82, TBĐ 58 |
Đất TM-DV | 609.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 7 Từ thửa 78, TBĐ 58 - đến hết thửa 48, TBĐ 58 |
Đất TM-DV | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 7 Từ thửa 58, TBĐ 57 - đến hết thửa 56, TBĐ 57 và từ thửa 46, TBĐ 58 đến hết thửa 05, TBĐ 58 |
Đất TM-DV | 721.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 7 Từ thửa 141, TBĐ 57 - đến hết thửa 187, TBĐ 57 |
Đất TM-DV | 532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 7 Từ thửa 366, TBĐ 46 - đến hết thửa 680, TBĐ 45 |
Đất TM-DV | 973.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 7 Từ thửa 184 TBĐ 58 - đến hết thửa 176 TBĐ 58 |
Đất TM-DV | 686.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 7 Từ thửa 792 TBĐ 45 + tiếp thửa 21 TBĐ 57 - đến hết thửa 177 TBĐ 57 |
Đất TM-DV | 644.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 7 Từ thửa 723 TBĐ 45 - đến 902 TBĐ 45 đến hết thửa 818 48 + tiếp thửa 5 TBĐ 57 đến hết thửa 92 TBĐ 57 , 72 TBĐ 57 |
Đất TM-DV | 686.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Gia Lành Từ thửa 90, TBĐ 43 - đến hết thửa 26, TBĐ 43 |
Đất TM-DV | 903.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Gia Lành Từ thửa 17, TBĐ 43 - đến hết thửa 168, TBĐ 30 |
Đất TM-DV | 763.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Gia Lành Từ thửa 204, TBĐ 48 - đến hết thửa 67, TBĐ 48 |
Đất TM-DV | 1.085.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Gia Lành Từ thửa 26, TBĐ 45 - đến hết thửa 257, TBĐ 31 |
Đất TM-DV | 903.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Gia Lành Từ thửa 302, TBĐ 45 - đến hết thửa 82, TBĐ 45 |
Đất TM-DV | 1.085.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Gia Lành Từ thửa 30, TBĐ 45 - đến hết thửa 247, TBĐ 31 |
Đất TM-DV | 903.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Gia Lành Từ thửa 120, TBĐ 31 - đến hết thửa 58, TBĐ 31 |
Đất TM-DV | 763.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Gia Lành Từ thửa 213, TBĐ 31 - đến hết thửa 135, TBĐ 31 |
Đất TM-DV | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Gia Lành Từ thửa 254, TBĐ 45 - đến hết thửa 260, TBĐ 31 |
Đất TM-DV | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Gia Lành Từ thửa 252, TBĐ 31 - đến hết thửa 247, TBĐ 31 |
Đất TM-DV | 875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Gia Lành Từ thửa 228, TBĐ 31 - đến hết thửa 135, TBĐ 31 |
Đất TM-DV | 861.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Gia Lành Từ thửa 231, TBĐ 31 - đến hết thửa 155, TBĐ 31 |
Đất TM-DV | 875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Gia Lành Từ thửa 37 TBĐ 43 - đến hết thửa 36 TBĐ 43 tiếp thửa 174 TBĐ 45 đến hết thửa 113 TBĐ 45 |
Đất TM-DV | 812.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Gia Lành Từ thửa 174, TBĐ 45 - đến hết thửa 18, TBĐ 45 và từ thửa 292, TBĐ 31 đến hết thửa 252, TBĐ 31 |
Đất TM-DV | 875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Gia Lành Từ thửa 172, TBĐ 45 - đến hết thửa 20, TBĐ 45 và hết thửa 291, TBĐ 31 |
Đất TM-DV | 875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Gia Lành Từ thửa 17 TBĐ 43, tiếp thửa 18 TBĐ 45 - đến hết thửa 30, TBĐ 45 |
Đất TM-DV | 875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Gia Lành Từ thửa 115, TBĐ 45 - đến hết thửa 27, TBĐ 45 và từ thửa 300, TBĐ 31 đến hết thửa 258, TBĐ 31 |
Đất TM-DV | 875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Gia Lành Từ thửa 128, TBĐ 30 - đến hết thửa 228, TBĐ 31 |
Đất TM-DV | 721.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 2 Từ thửa 276, TBĐ 45 - đến hết thửa 47, TBĐ 45 và từ thửa 312, TBĐ 31 đến hết thửa 243, TBĐ 31 |
Đất TM-DV | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 2 Từ thửa 281, TBĐ 45 - đến hết thửa 44, TBĐ 45 và hết thửa 274, TBĐ 31 |
Đất TM-DV | 826.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 2 Từ thửa 208, TBĐ 45 - đến hết thửa 197, TBĐ 45 |
Đất TM-DV | 875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 2 Từ thửa 82, TBĐ 45 - đến hết thửa 197, TBĐ 45 |
Đất TM-DV | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 2 Từ thửa 246 TBĐ 31 - đến hết thửa 221 TBĐ 31 |
Đất TM-DV | 679.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 3 Từ thửa 176 TBĐ 46 - đến hết thửa 01 TBĐ 46 tiếp thửa 270 TBĐ 32 đến hết thửa 219 TBĐ 32, tiếp thửa 204 TBĐ 32 đến hết thửa 154 TBĐ 32 |
Đất TM-DV | 903.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 3 Từ thửa 204, TBĐ 32 - đến hết thửa 205, TBĐ 32 và từ thửa 220, TBĐ 31 đến hết thửa 198, TBĐ 31 |
Đất TM-DV | 812.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 3 Từ thửa 139, TBĐ 46 - đến hết thửa 06, TBĐ 46 và từ thửa 272, TBĐ 32 đến hết thửa 207, TBĐ 32 |
Đất TM-DV | 1.085.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 3 Từ thửa 14, TBĐ 46 và thửa 287, TBĐ 32 - đến hết thửa 243, TBĐ 32 |
Đất TM-DV | 1.141.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 3 Từ thửa 196, TBĐ 32 - đến hết thửa 187, TBĐ 32 |
Đất TM-DV | 973.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 3 Từ thửa 143, TBĐ 32 - đến hết thửa 118, TBĐ 31 |
Đất TM-DV | 826.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 3 Từ thửa 198, TBĐ 31 - đến hết thửa 133, TBĐ 31 |
Đất TM-DV | 707.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 3 Các đoạn nhánh rẽ trong khu dân cư thôn Phú Hiệp 3 trong phạm vi cách Quốc lộ 20 là 400m - |
Đất TM-DV | 791.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 2 Đường từ QL 20 vào thôn Phú Hiệp 2 - Từ thửa 216 TBĐ 46 - đến hết thửa 377 TBĐ 46 |
Đất TM-DV | 903.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 2 Từ thửa 105, TBĐ 46 - đến hết thửa 258, TBĐ 46 |
Đất TM-DV | 812.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 2 Từ thửa 35, TBĐ 46 - đến hết thửa 100, TBĐ 47 |
Đất TM-DV | 812.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 2 Từ thửa 128, TBĐ 47 - đến hết thửa 147, TBĐ 47 |
Đất TM-DV | 721.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 2 Từ thửa 160, TBĐ 47 - đến hết thửa 178, TBĐ 47 |
Đất TM-DV | 609.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 2 Từ thửa 336, TBĐ 46 - đến hết thửa 257, TBĐ 46 |
Đất TM-DV | 763.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 2 Từ thửa 371, TBĐ 46 - đến hết thửa 02, TBĐ 58 |
Đất TM-DV | 644.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 2 Từ thửa 158, TBĐ 46 - đến hết thửa 279, TBĐ 46 |
Đất TM-DV | 742.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 2 Từ thửa 91, TBĐ 47 - đến thửa 221, TBĐ 47, đến thửa 196, TBĐ 47, đến thửa 149 TBĐ 47 đến hết thửa 147 TBĐ 47 |
Đất TM-DV | 567.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 2 Từ thửa 75, TBĐ 59 - đến thửa 95, TBĐ 59 đến hết thửa 100, TBĐ 58 |
Đất TM-DV | 567.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 2 Từ thửa 120 TBĐ, 47 - đến hết thửa 105 ,TBĐ 47 |
Đất TM-DV | 721.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 1 Từ thửa 268, TBĐ 33 - đến hết thửa 172, TBĐ 33 |
Đất TM-DV | 1.085.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 1 Từ thửa 155, TBĐ 33 - đến hết thửa 109, TBĐ 33 |
Đất TM-DV | 875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 1 Từ thửa 84, TBĐ 33 - đến hết thửa 20, TBĐ 33 |
Đất TM-DV | 749.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 1 Từ thửa 35, TBĐ 33 - đến hết thửa 11, TBĐ 33 |
Đất TM-DV | 644.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 1 Từ thửa 285, TBĐ 33 - đến hết thửa 130, TBĐ 33 và từ thửa 107, TBĐ 34 đến hết thửa 76, TBĐ 34 |
Đất TM-DV | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 1 Từ thửa 283, TBĐ 33 - đến hết thửa 241, TBĐ 33 và từ thửa 124, TBĐ 34 đến hết thửa 91, TBĐ 34 |
Đất TM-DV | 609.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 1 Từ thửa 04, TBĐ 48 - đến hết thửa 37, TBĐ 48 |
Đất TM-DV | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 1 Từ thửa 46, TBĐ 47 - đến hết thửa 109, TBĐ 47 |
Đất TM-DV | 609.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 1 Từ thửa 35, TBĐ 48 - đến hết thửa 51, TBĐ 48 và từ thửa 190, TBĐ 36 đến hết thửa 188, TBĐ 36 |
Đất TM-DV | 602.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 1 Từ thửa 155, TBĐ 33 - đến hết thửa 178, TBĐ 33 |
Đất TM-DV | 679.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 1 Từ thửa 221, TBĐ 33 - đến hết thửa 224, TBĐ 33 |
Đất TM-DV | 798.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 1 Từ thửa 196, TBĐ 32 - đến thửa 13, TBĐ 32 |
Đất TM-DV | 721.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 1 Từ thửa 30, TBĐ 43 - đến hết thửa 151, TBĐ 43 |
Đất TM-DV | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 1 Từ thửa 41, TBĐ 43 - đến hết thửa 44, TBĐ 44 |
Đất TM-DV | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 3 Từ thửa 74, TBĐ 34 - đến hết thửa 19, TBĐ 34 |
Đất TM-DV | 812.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 3 Từ thửa 226, TBĐ 27 - đến hết thửa 125, TBĐ 27 và hết thửa 109, TBĐ 28 |
Đất TM-DV | 721.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 3 Từ thửa 226, TBĐ 27 - đến thửa 83, TBĐ 27 |
Đất TM-DV | 644.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 3 Từ thửa 81 TBĐ 27 - đến hết thửa 74, TBĐ 27 |
Đất TM-DV | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 3 Từ thửa 125 TBĐ 27 - đến thửa 250, TBĐ 27 |
Đất TM-DV | 616.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Chùa Chưởng Phước vào thôn 4, thôn 6 Từ ngã ba Quốc lộ 20 vào - đến hết đất nhà ông Nguyễn Ngọc Tân, thôn Hiệp Thành 1 (từ thửa 290, TBĐ 64 đến hết thửa 425, TBĐ 64) |
Đất TM-DV | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Chùa Chưởng Phước vào thôn 4, thôn 6 Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Ngọc Tân - đến ngã ba đường vào Đa Lít (từ thửa 441, TBĐ 64 đến thửa 849, 552 và 727, TBĐ 64) |
Đất TM-DV | 784.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Chùa Chưởng Phước vào thôn 4, thôn 6 Từ ngã ba đường vào Đa Lít - đến ngã năm thôn 4 (từ thửa 715, TBĐ 64 đến thửa 738, TBĐ 64 và từ thửa 37, TBĐ 79 đến thửa 116 và 403, TBĐ 79) |
Đất TM-DV | 658.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 nhà bà Mai đi đến ngã năm thôn 4 Từ ngã ba Quốc lộ 20 nhà bà Mai - đến ngã ba giáp Trạm kiểm lâm thôn 4, hết Nhà thờ (từ thửa 282, TBĐ 64 đến thửa 801, hết thửa 495 và hết thửa 502, TBĐ 64) |
Đất TM-DV | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 nhà bà Mai đi đến ngã năm thôn 4 Các nhánh rẽ của đoạn từ ngã ba Quốc lộ 20 - đến ngã ba giáp Trạm kiểm lâm thôn 4 |
Đất TM-DV | 791.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 nhà bà Mai đi đến ngã năm thôn 4 Từ đất Trạm kiểm lâm - đến ngã năm của thôn 4 (từ thửa 504, TBĐ 64 đến hết thửa 719, TBĐ 64 và từ thửa 11, TBĐ 79 đến hết thửa 377, TBĐ 79) |
Đất TM-DV | 903.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 nhà bà Mai đi đến ngã năm thôn 4 Từ ngã năm Thôn 4 - đến giáp ngã ba đất Lâm trường (từ thửa 409, TBĐ 79 đến hết thửa 618, TBĐ 79; từ thửa 02, TBĐ 85 đến hết thửa 213, TBĐ 80 và từ thửa 19, TBĐ 86 đến hết thửa 46, TBĐ 86) |
Đất TM-DV | 595.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 nhà bà Mai đi đến ngã năm thôn 4 Từ đất Lâm trường - đến suối Đá (từ thửa 63, TBĐ 86 đến hết thửa 242, TBĐ 86) |
Đất TM-DV | 567.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 nhà bà Mai đi đến ngã năm thôn 4 Từ ngã năm Thôn 4 vào Srê Ụ (từ thửa 418, TBĐ 79 - đến hết thửa 572, TBĐ 79) |
Đất TM-DV | 616.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 nhà bà Mai đi đến ngã năm thôn 4 Từ ngã ba nhà ông K’Têu thôn 4 vào Khu nước sạch (từ thửa 606, TBĐ 79 - đến ngã ba hết thửa 567, TBĐ 79) |
Đất TM-DV | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Trang vào đến cầu Hiền Nhân thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Trang đi - đến ngã ba hết đất nhà ông Đoan, đường đi Nghĩa trang thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 455, TBĐ 52 đến thửa 278, 130 và 77, TBĐ 52) |
Đất TM-DV | 784.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Trang vào đến cầu Hiền Nhân thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba giáp đất nhà ông Đoan - đến giáp cầu Hiền Nhân (từ thửa 51, TBĐ 52 đến thửa 05, TBĐ 52 và thửa 235, TBĐ 40; từ thửa 14, TBĐ 41 đến hết thửa 01, TBĐ 41 và từ thửa 99, TBĐ 40 đến hết thửa 84, TBĐ 40) |
Đất TM-DV | 616.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Trang vào đến cầu Hiền Nhân thôn Hiệp Thành 2 Các đoạn nhánh rẽ tiếp giáp với đoạn ngã ba giáp đất nhà ông Đoan - đến giáp cầu Hiền Nhân |
Đất TM-DV | 497.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Thịnh đến ngã từ xóm Tàu hết đất nhà ông Nhì, thôn Hiệp Thành 1 Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Thịnh - đến ngã tư xóm Tàu, hết đất nhà ông Nhì, thôn Hiệp Thành 1 (từ thửa 481, TBĐ 63 đến hết thửa 269, TBĐ 63 và từ thửa 175, TBĐ 62 đến hết thửa 166, TBĐ 62) |
Đất TM-DV | 714.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Thịnh đến ngã từ xóm Tàu hết đất nhà ông Nhì, thôn Hiệp Thành 1 Các đoạn nhánh rẽ của đoạn từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Thịnh - đến ngã tư xóm Tàu, hết đất nhà ông Nhì |
Đất TM-DV | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Thịnh đến ngã từ xóm Tàu hết đất nhà ông Nhì, thôn Hiệp Thành 1 Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà bà Thủy - đến ngã tư xóm Tàu, hết đất nhà ông Nhì, thôn Hiệp Thành 1 (từ thửa 169, TBĐ 50 đến hết thửa 181, TBĐ 50; từ thửa 57, TBĐ 49 đến thửa 55, TBĐ 49 và từ thửa 18, TBĐ 62 đến thửa 146, TBĐ 62) |
Đất TM-DV | 532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm - đến hết đất nhà ông Hùng Hổ, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 151, TBĐ 64 đến hết thửa 03, TBĐ 64 và từ thửa 379, TBĐ 64 đến hết thửa 274, TBĐ 64) |
Đất TM-DV | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ đất nhà ông Hổ vào - đến hết đất nhà bà Tín và từ đất ông Phong vào hết đất ông Y (từ thửa 261, TBĐ 51 đến hết thửa 164, TBĐ 51 và từ thửa 306, TBĐ 51 đến hết thửa 273, TBĐ 51) |
Đất TM-DV | 497.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông ông Minh - đến ngã ba đất nhà ông Drong Kim Sơn vào Trường THCS thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 53, TBĐ 65 đến hết thửa 121 và 141, TBĐ 65 và từ thửa 409, TBĐ 64 đến hết thửa 443, TBĐ 64) |
Đất TM-DV | 644.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất Chùa Quan Âm - đến ngã ba hết đất nhà ông Phước, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 358, TBĐ 52 đến thửa 333, TBĐ 52 và từ thửa 232, TBĐ 52 đến hết thửa 421, TBĐ 52) |
Đất TM-DV | 784.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Khiêm - đến ngã ba hết đất nhà ông Lý, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 260, TBĐ 52 đến thửa 103, TBĐ 52) |
Đất TM-DV | 658.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba đất nhà ông Thạch - đến ngã ba đất bà Châu, đến ngã tư đất nhà ông Thiện Nhà thờ, ra ngã năm thôn 4 (từ thửa 129, TBĐ 65 đến thửa 340 và 197, TBĐ 65; từ thửa 483, TBĐ 64 đến thửa 502 và 733, TBĐ 64 và từ thửa 02, TBĐ 79 đến thửa 395, TBĐ 79) |
Đất TM-DV | 539.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba đất nhà ông Lộc - đến ngã ba đất nhà ông Tài, ông Huệ, ông Luyện, đến ngã ba hết đất nhà ông Quý, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 293, TBĐ 52 đến 187, TBĐ 52; từ thửa 144, TBĐ 52 đến thửa 122 và hết thửa 91, TBĐ 52) |
Đất TM-DV | 567.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba Trạm kiểm lâm - đến ngã ba hết đất nhà ông K' Rách, thôn 6 (từ thửa 495, TBĐ 64 đến thửa 543 và 717, TBĐ 64 và từ thửa 01, TBĐ 79 đến hết thửa 62, TBĐ 79) |
Đất TM-DV | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Các đoạn nhánh rẽ còn lại trong khu dân cư Thôn 6 tiếp giáp với đoạn từ ngã ba Trạm kiểm lâm - đến ngã ba hết đất nhà ông K' Rách và đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Ngọc Tân đến ngã năm thôn 4 (từ thửa 705 đến thửa 439, 551, 632, 612 và 677, TBĐ 64) |
Đất TM-DV | 539.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã năm đất nhà bà Thủy Nhiên - đến hết đất nhà ông Ya Nhéo, thôn 6 giáp suối (từ thửa 569, TBĐ 64 đến thửa 828, TBĐ 64 và thửa 501, 475, TBĐ 63) |
Đất TM-DV | 539.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã năm thôn 6 đất bà Liên vào - đến hết đất ông Điệu, thôn Hiệp Thành 1 (từ thửa 552, TBĐ 64 đến thửa 517, TBĐ 64) |
Đất TM-DV | 497.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba đất nhà ông Hô - đến hết đất nhà Eh Nai, đi ngang Sân bóng thôn 6 ra ngã ba đường xóm Mạ (từ thửa 727, TBĐ 64 và thửa 04, TBĐ 20 đến thửa 233, 311 và 351, TBĐ 79) |
Đất TM-DV | 532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã tư Nhà thờ đi ngang Trường THCS - đến hết đất nhà ông Hoa, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 446, TBĐ 64 đến hết thửa 384, TBĐ 64) |
Đất TM-DV | 658.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ đất nhà bà Hạt ra xóm Sình, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 399, TBĐ 64 - đến thửa 359, TBĐ 64 và từ thửa 112, TBĐ 65 đến hết thửa 99, TBĐ 65) |
Đất TM-DV | 567.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất chợ Lifshap - đến hết đất nhà ông Tuyến (từ thửa 114, TBĐ 64 đến hết thửa 31, TBĐ 64 và hết thửa 377, TBĐ 51) |
Đất TM-DV | 784.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba đất nhà bà Sen - đến đất nhà ông Tính, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 91, TBĐ 65 đến hết thửa 86, TBĐ 65) |
Đất TM-DV | 539.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba đất nhà bà Lý - đến hết đất ông Trương Thảnh, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 153, TBĐ 65 đến hết thửa 136 và 119, TBĐ 65) |
Đất TM-DV | 539.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Đăng, chợ Lifshap - đến đất ông Y (từ thửa 755, TBĐ 64 và thửa 364, TBĐ 51 đến thửa 310, TBĐ 51) |
Đất TM-DV | 791.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà bà Khúm vào đập Cầu Xanh, thôn Hiệp Thành 1 (từ thửa 122, TBĐ 63 - đến hết thửa 73 và 78, TBĐ 63; từ thửa 157, TBĐ 64 đến thửa 152 và 43, TBĐ 64 và từ thửa 178, TBĐ 50 đến thửa 50, TBĐ 50) |
Đất TM-DV | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Luận vào hết đất ông Hùng, thôn Hiệp Thành 1 (từ thửa 212, TBĐ 64 - đến thửa 30, TBĐ 64 và từ thửa 373, TBĐ 51 đến hết thửa 349, TBĐ 51) |
Đất TM-DV | 658.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba đường đi Nghĩa trang thôn Hiệp Thành 2 vào - đến suối Cầu Xanh (từ thửa 41, TBĐ 52 đến thửa 376, TBĐ 52 và từ thửa 249, TBĐ 40 đến thửa 146, TBĐ 40) |
Đất TM-DV | 532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Bằng vào - đến hết đất ông Soái, thôn Hiệp Thành 1 (từ thửa 59, TBĐ 63 đến hết thửa 08, TBĐ 63 và từ thửa 196, TBĐ 50 đến thửa 147, TBĐ 50) |
Đất TM-DV | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba Quốc lộ 20 nhà ông Tín vào ngã năm Thôn 6, giáp đất bà Thủy Nhiên (từ thửa 313, TBĐ 64 - đến thửa 569, TBĐ 64) |
Đất TM-DV | 539.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Ngân - đến hết đất nhà ông Thăng và bà Lễ, từ đất nhà ông Huyện đến hết đất ông Chính, thôn Hiệp Thành 1 (từ thửa 107, TBĐ 50 đến hết thửa 40 và 25, TBĐ 50 và từ thửa 31, TBĐ 49 đến hết thửa 43, TBĐ 50) |
Đất TM-DV | 595.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà bà Vịnh - đến ngã ba hết đất nhà ông Thành, thôn Hiệp Thành 1 (từ thửa 150, TBĐ 50 đến hết thửa 142, TBĐ 50) |
Đất TM-DV | 567.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã tư đất nhà ông Thành - đến hết đất nhà ông Thận, thôn Hiệp Thành l (từ thửa 118, TBĐ 50 đến hết thửa 49, TBĐ 50) |
Đất TM-DV | 532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Tú đi ngang nhà ông Luận vào - đến cầu Năm Vui, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 02, TBĐ 66 đến hết thửa 30, TBĐ 66) |
Đất TM-DV | 532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba Quốc lộ 20 vào Tịnh xá Ngọc Liên, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 342, TBĐ 52 - đến hết thửa 289, TBĐ 52) |
Đất TM-DV | 658.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Thân - đến hết đất nhà ông Châu, thôn Hiệp Thành 1 (từ thửa 214, TBĐ 64 đến hết thửa 166, TBĐ 64) |
Đất TM-DV | 567.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba Quốc lộ 20 vào ngã ba hết đất nhà ông ông Bé, thôn Hiệp Thành 1 (từ thửa 202, TBĐ 18 - đến hết thửa 280, TBĐ 18) |
Đất TM-DV | 567.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba đất nhà ông Chương - đến hết đất nhà ông Hồng, ông Châu thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 323, TBĐ 51 đến hết thửa 321 và 365, TBĐ 51) |
Đất TM-DV | 539.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba Khu quy hoạch - đến đất nhà ông Quý, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 420, TBĐ 52 đến hết thửa 91, TBĐ 52) |
Đất TM-DV | 616.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba giáp đất nhà ông Vỵ - đến ngã ba hết đất nhà ông Quang (từ thửa 412, TBĐ 52 đến hết thửa 181, TBĐ 52) |
Đất TM-DV | 567.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba giáp đất nhà ông Đông - đến giáp đất nhà ông Văn, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 408, TBĐ 52 đến thửa 381, TBĐ 52) |
Đất TM-DV | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba đất nhà ông Liên - đến ngã ba hết đất nhà ông Bảy, thôn Hiệp Thành 1 (từ thửa 179, TBĐ 63 đến hết thửa 330, TBĐ 63) |
Đất TM-DV | 511.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã tư đất nhà ông K' Mác - đến hết đất nhà ông K' Bội, thôn 4 (từ thửa 537, TBĐ 64 đến hết thửa 694, TBĐ 64) |
Đất TM-DV | 511.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba đất nhà ông Hường - đến hết đất nhà ông Tân, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 304, TBĐ 51 đến hết thửa 195 và 169, TBĐ 51) |
Đất TM-DV | 511.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba giáp nhà ông Gà - đến ngã ba hết đất nhà ông Gà, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 132, TBĐ 52 đến hết thửa 35, TBĐ 52) |
Đất TM-DV | 511.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ Xưởng gỗ vào hết đất Thuận Tỵ, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 155, TBĐ 52 - đến hết thửa 252, TBĐ 52) |
Đất TM-DV | 539.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã tư đất ông Dor Tung Mênh vào ngã ba hết đất ông Ya PhiAng và hết đất ông Ya Hót, thôn 6 (từ thửa 134, TBĐ 78 - đến hết thửa 329 và 266, TBĐ 78) |
Đất TM-DV | 511.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba đất nhà bà Châu vào - đến cầu Hiền Đức, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 198, TBĐ 65 đến hết thửa 323, TBĐ 65 và từ thửa 07, TBĐ 80 đến hết thửa 37, TBĐ 80) |
Đất TM-DV | 511.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba Quốc lộ 20 giáp đất nhà ông Khuê - đến hết đất nhà ông Vinh, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 159, TBĐ 64 đến hết thửa 48, TBĐ 64) |
Đất TM-DV | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba giáp đất nhà bà Thảo - đến hết đất nhà ông Niền, thôn Hiệp Thành 1 (từ thửa 141, TBĐ 50 đến hết thửa 16, TBĐ 50) |
Đất TM-DV | 539.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba Quốc lộ 20 giáp Cây xăng V&R vào cụm công nghiệp Tam Bố (từ thửa 382, TBĐ 52 - đến hết thửa 348, TBĐ 52 đến hết thửa 355, TBĐ 52 đến hết thửa 42, TBĐ 53) |
Đất TM-DV | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ giáp đất nhà bà Đào - đến hết đất nhà bà Yến, thôn Hiệp Thành 2 từ thửa 30, TBĐ 65 đến hết thửa 83, TBĐ 65 |
Đất TM-DV | 567.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba Quốc lộ 20 giáp bưu điện - đến hết đất ông Hiệp, đi ngang đất ông Rớt Ra Đền, đất ông Lâm Thanh Huệ và đất ông Hậu, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 257, TBĐ 64 đến hết thửa 381 và 265, TBĐ 64 và từ thửa 249, TBĐ 64 đến hết thửa 277 và 271, TBĐ 64) |
Đất TM-DV | 791.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 20 giáp đất nhà bà Nga - đến vào đất bà Đang (từ thửa 63 TBĐ 64 đến thửa 18 TBĐ 64 đến thửa 77 TBĐ 64) |
Đất TM-DV | 539.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Các đoạn đường còn lại của xã - |
Đất TM-DV | 434.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Dọc Quốc lộ 20 Từ thửa 119, TBĐ 29 - đến hết đến hết thửa 209, TBĐ 43, đường vào thôn 8 |
Đất SX-KD | 2.015.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Dọc Quốc lộ 20 Từ thửa 104, TBĐ 43 - đến hết thửa 268, TBĐ 33 |
Đất SX-KD | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Dọc Quốc lộ 20 Từ thửa 267, TBĐ 33 - đến thửa 285, TBĐ 33 |
Đất SX-KD | 1.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Dọc Quốc lộ 20 Từ thửa 315, TBĐ 33 - đến thửa 66, TBĐ 48 |
Đất SX-KD | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Dọc Quốc lộ 20 Từ thửa 07, TBĐ 12 - đến hết thửa 170, TBĐ 13, thôn Hiệp Thành 1 |
Đất SX-KD | 1.235.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Dọc Quốc lộ 20 Từ giáp đất nhà ông Nam - đến hết ngã ba đất đỏ, bà Khúm (từ thửa 214, TBĐ 18 đến hết thửa 122, TBĐ 22) |
Đất SX-KD | 1.073.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Dọc Quốc lộ 20 Từ ngã ba đất nhà ông Hải - đến hết nhà ông Trần Bảy, Chùa Quan Âm (từ thửa 151, TBĐ 23 đến hết thửa 352, TBĐ 16) |
Đất SX-KD | 1.755.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Dọc Quốc lộ 20 Từ giáp Chùa Quan Âm - đến cầu Đạ Le, giáp ranh xã Ninh Gia (từ thửa 335, TBĐ 16 đến hết thửa 50, TBĐ 15) |
Đất SX-KD | 1.606.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 8 Từ thửa 91, TBĐ 29 - đến thửa 69, TBĐ 42 |
Đất SX-KD | 904.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 8 Từ thửa 87, TBĐ 42 - đến hết thửa 102, TBĐ 42 |
Đất SX-KD | 741.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 8 Từ thửa 107, TBĐ 42 - đến thửa 109, TBĐ 42 |
Đất SX-KD | 449.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 8 Từ thửa 87, TBĐ 42 - đến hết thửa 97, TBĐ 42 |
Đất SX-KD | 449.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 8 Từ thửa 104, TBĐ 42 - đến hết thửa 160, TBĐ 42 |
Đất SX-KD | 533.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 8 Từ thửa 159, TBĐ 42 - đến hết thửa 146, TBĐ 42 |
Đất SX-KD | 468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 8 Từ thửa 150, TBĐ 55 - đến hết thửa 153, TBĐ 55 |
Đất SX-KD | 423.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 8 Từ thửa 104, TBĐ 43 - đến hết thửa 153, TBĐ 55 |
Đất SX-KD | 904.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 8 Từ thửa 153 TBĐ 55 - đến hết thửa 197 TBĐ 55 |
Đất SX-KD | 813.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 8 Từ thửa 173, TBĐ 43 - đến thửa 148, TBĐ 43 |
Đất SX-KD | 644.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 8 Từ thửa 200, TBĐ 43 - đến thửa 191, TBĐ 43 |
Đất SX-KD | 585.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 8 Từ thửa 210, TBĐ 43 - đến thửa 212, TBĐ 43 |
Đất SX-KD | 585.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 8 Từ thửa 178, TBĐ 55 - đến hết thửa 189, TBĐ 55 |
Đất SX-KD | 507.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 8 Từ thửa 74, TBĐ 42 - đến hết thửa 156 TBĐ 42 |
Đất SX-KD | 852.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 8 Các đoạn nhánh rẽ trong khu dân cư Phú Gia - |
Đất SX-KD | 826.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 8 Từ thửa 158, TBĐ 42 - đến hết thửa 50 TBĐ 54 |
Đất SX-KD | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 8 Từ thửa 109, TBĐ 42 - đến thửa 168, TBĐ 42 |
Đất SX-KD | 468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 5 Từ thửa 31, TBĐ 43 - đến thửa 16, TBĐ 43 đến hết thửa 160 TBĐ 30 |
Đất SX-KD | 585.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 5 Từ thửa 16, TBĐ 43 - đến thửa 03, TBĐ 43 |
Đất SX-KD | 631.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 5 Từ thửa 76, TBĐ 29 - đến tiếp thửa 138, TBĐ 30 đến hết thửa 113, TBĐ 30 |
Đất SX-KD | 585.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 5 Từ thửa 88, TBĐ 43 - đến thửa 28, TBĐ 43 |
Đất SX-KD | 585.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 5 Từ thửa 82, TBĐ 43 - đến thửa 21, TBĐ 43 |
Đất SX-KD | 585.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 5 Từ thửa 31, TBĐ 43 - đến thửa 41, TBĐ 43 |
Đất SX-KD | 585.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 5 Từ thửa 104, TBĐ 30 - đến hết thửa 62 ,TBĐ 30 |
Đất SX-KD | 553.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 5 Từ thửa 30, TBĐ 42 - đến thửa 02, TBĐ 42; từ thửa 88, TBĐ 29 đến hết thửa 60, TBĐ 29 và từ thửa 87, TBĐ 54 đến thửa 48, TBĐ 54 |
Đất SX-KD | 618.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 5 Từ thửa 103, TBĐ 54 - đến hết thửa 38, TBĐ 54 |
Đất SX-KD | 605.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 5 Từ thửa 109, TBĐ 29 - đến hết thửa 28, TBĐ 29 và từ thửa 157, TBĐ 23 đến hết thửa 116, TBĐ 23 |
Đất SX-KD | 546.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 5 Từ thửa 84, TBĐ 29 - đến hết thửa 76, TBĐ 29 và từ thửa 138, TBĐ 30 đến hết thửa 148, TBĐ 30 |
Đất SX-KD | 481.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 5 Từ thửa 02, TBĐ 42 và thửa 178, TBĐ 30 - đến thửa 148, TBĐ 30 |
Đất SX-KD | 598.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 5 Từ thửa 115, TBĐ 23 - đến hết thửa 196, TBĐ 23 |
Đất SX-KD | 468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 1 Từ thửa 310, TBĐ 45 - đến thửa 513, TBĐ 45 |
Đất SX-KD | 657.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 1 Từ thửa 322 TBĐ 45 - đến hết thửa 720 TBĐ 45 |
Đất SX-KD | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 1 Từ thửa 329, TBĐ 45 - đến hết thửa 747, TBĐ 45 |
Đất SX-KD | 767.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 1 Từ thửa 355, TBĐ 48 - đến hết thửa 544, TBĐ 48 |
Đất SX-KD | 709.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 1 Từ thửa 791, TBĐ 45 - đến hết thửa 817, TBĐ 45 và từ thửa 08, TBĐ 57 đến hết thửa 187, TBĐ 57 |
Đất SX-KD | 741.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 1 Từ thửa 417, TBĐ 45 - đến hết thửa 840, TBĐ 45 và từ thửa 138, TBĐ 43 đến hết thửa 145, TBĐ 43 |
Đất SX-KD | 754.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 1 Từ thửa 163, TBĐ 43 - đến hết thửa 151, TBĐ 43 và từ thửa 435, TBĐ 30 đến hết thửa 463, TBĐ 45 |
Đất SX-KD | 767.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 1 Từ thửa 536, TBĐ 45 - đến hết thửa 514, TBĐ 45 và từ thửa 180, TBĐ 43 đến hết thửa 179, TBĐ 43 |
Đất SX-KD | 683.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 1 Từ thửa 537, TBĐ 45 - đến hết thửa 812, TBĐ 45 và từ thửa 12, TBĐ 57 đến hết thửa 283, TBĐ 57 |
Đất SX-KD | 709.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 1 Từ thửa 736, TBĐ 45 - đến hết thửa 714, TBĐ 45 |
Đất SX-KD | 546.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 7 Từ thửa 362, TBĐ 45 - đến hết thửa 683, TBĐ 45 |
Đất SX-KD | 975.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 7 Từ thửa 339, TBĐ 45 - đến hết thửa 681, TBĐ 45 |
Đất SX-KD | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 7 Từ thửa 213 TBĐ 46 - đến hết thửa 387 TBĐ 46 tiếp thửa 2 TBĐ 58 đến hết thửa 35 TBĐ 58 |
Đất SX-KD | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 7 Từ thửa 682, TBĐ 45 - đến hết thửa 59, TBĐ 57 |
Đất SX-KD | 865.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 7 Từ thửa 77, TBĐ 57 - đến hết thửa 226, TBĐ 58 |
Đất SX-KD | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 7 Từ thửa 426, TBĐ 45 - đến hết thửa 464, TBĐ 45 |
Đất SX-KD | 839.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 7 Từ thửa 573, TBĐ 45 - đến hết thửa 576, TBĐ 45 |
Đất SX-KD | 839.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 7 Từ thửa 485, TBĐ 45 - đến hết thửa 525, TBĐ 45 |
Đất SX-KD | 754.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 7 Từ thửa 631, TBĐ 45 - đến hết thửa 660, TBĐ 45 |
Đất SX-KD | 709.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 7 Từ thửa 682 TBĐ 45 - đến hết thửa 792 TBĐ 45 |
Đất SX-KD | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 7 Từ thửa 147, TBĐ 58 - đến hết thửa 89, TBĐ 58 |
Đất SX-KD | 670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 7 Từ thửa 134, TBĐ 58 - đến hết thửa 82, TBĐ 58 |
Đất SX-KD | 566.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 7 Từ thửa 78, TBĐ 58 - đến hết thửa 48, TBĐ 58 |
Đất SX-KD | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 7 Từ thửa 58, TBĐ 57 - đến hết thửa 56, TBĐ 57 và từ thửa 46, TBĐ 58 đến hết thửa 05, TBĐ 58 |
Đất SX-KD | 670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 7 Từ thửa 141, TBĐ 57 - đến hết thửa 187, TBĐ 57 |
Đất SX-KD | 494.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 7 Từ thửa 366, TBĐ 46 - đến hết thửa 680, TBĐ 45 |
Đất SX-KD | 904.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 7 Từ thửa 184 TBĐ 58 - đến hết thửa 176 TBĐ 58 |
Đất SX-KD | 637.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 7 Từ thửa 792 TBĐ 45 + tiếp thửa 21 TBĐ 57 - đến hết thửa 177 TBĐ 57 |
Đất SX-KD | 598.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 7 Từ thửa 723 TBĐ 45 - đến 902 TBĐ 45 đến hết thửa 818 48 + tiếp thửa 5 TBĐ 57 đến hết thửa 92 TBĐ 57 , 72 TBĐ 57 |
Đất SX-KD | 637.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Gia Lành Từ thửa 90, TBĐ 43 - đến hết thửa 26, TBĐ 43 |
Đất SX-KD | 839.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Gia Lành Từ thửa 17, TBĐ 43 - đến hết thửa 168, TBĐ 30 |
Đất SX-KD | 709.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Gia Lành Từ thửa 204, TBĐ 48 - đến hết thửa 67, TBĐ 48 |
Đất SX-KD | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Gia Lành Từ thửa 26, TBĐ 45 - đến hết thửa 257, TBĐ 31 |
Đất SX-KD | 839.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Gia Lành Từ thửa 302, TBĐ 45 - đến hết thửa 82, TBĐ 45 |
Đất SX-KD | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Gia Lành Từ thửa 30, TBĐ 45 - đến hết thửa 247, TBĐ 31 |
Đất SX-KD | 839.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Gia Lành Từ thửa 120, TBĐ 31 - đến hết thửa 58, TBĐ 31 |
Đất SX-KD | 709.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Gia Lành Từ thửa 213, TBĐ 31 - đến hết thửa 135, TBĐ 31 |
Đất SX-KD | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Gia Lành Từ thửa 254, TBĐ 45 - đến hết thửa 260, TBĐ 31 |
Đất SX-KD | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Gia Lành Từ thửa 252, TBĐ 31 - đến hết thửa 247, TBĐ 31 |
Đất SX-KD | 813.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Gia Lành Từ thửa 228, TBĐ 31 - đến hết thửa 135, TBĐ 31 |
Đất SX-KD | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Gia Lành Từ thửa 231, TBĐ 31 - đến hết thửa 155, TBĐ 31 |
Đất SX-KD | 813.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Gia Lành Từ thửa 37 TBĐ 43 - đến hết thửa 36 TBĐ 43 tiếp thửa 174 TBĐ 45 đến hết thửa 113 TBĐ 45 |
Đất SX-KD | 754.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Gia Lành Từ thửa 174, TBĐ 45 - đến hết thửa 18, TBĐ 45 và từ thửa 292, TBĐ 31 đến hết thửa 252, TBĐ 31 |
Đất SX-KD | 813.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Gia Lành Từ thửa 172, TBĐ 45 - đến hết thửa 20, TBĐ 45 và hết thửa 291, TBĐ 31 |
Đất SX-KD | 813.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Gia Lành Từ thửa 17 TBĐ 43, tiếp thửa 18 TBĐ 45 - đến hết thửa 30, TBĐ 45 |
Đất SX-KD | 813.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Gia Lành Từ thửa 115, TBĐ 45 - đến hết thửa 27, TBĐ 45 và từ thửa 300, TBĐ 31 đến hết thửa 258, TBĐ 31 |
Đất SX-KD | 813.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Gia Lành Từ thửa 128, TBĐ 30 - đến hết thửa 228, TBĐ 31 |
Đất SX-KD | 670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 2 Từ thửa 276, TBĐ 45 - đến hết thửa 47, TBĐ 45 và từ thửa 312, TBĐ 31 đến hết thửa 243, TBĐ 31 |
Đất SX-KD | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 2 Từ thửa 281, TBĐ 45 - đến hết thửa 44, TBĐ 45 và hết thửa 274, TBĐ 31 |
Đất SX-KD | 767.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 2 Từ thửa 208, TBĐ 45 - đến hết thửa 197, TBĐ 45 |
Đất SX-KD | 813.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 2 Từ thửa 82, TBĐ 45 - đến hết thửa 197, TBĐ 45 |
Đất SX-KD | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 2 Từ thửa 246 TBĐ 31 - đến hết thửa 221 TBĐ 31 |
Đất SX-KD | 631.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 3 Từ thửa 176 TBĐ 46 - đến hết thửa 01 TBĐ 46 tiếp thửa 270 TBĐ 32 đến hết thửa 219 TBĐ 32, tiếp thửa 204 TBĐ 32 đến hết thửa 154 TBĐ 32 |
Đất SX-KD | 839.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 3 Từ thửa 204, TBĐ 32 - đến hết thửa 205, TBĐ 32 và từ thửa 220, TBĐ 31 đến hết thửa 198, TBĐ 31 |
Đất SX-KD | 754.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 3 Từ thửa 139, TBĐ 46 - đến hết thửa 06, TBĐ 46 và từ thửa 272, TBĐ 32 đến hết thửa 207, TBĐ 32 |
Đất SX-KD | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 3 Từ thửa 14, TBĐ 46 và thửa 287, TBĐ 32 - đến hết thửa 243, TBĐ 32 |
Đất SX-KD | 1.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 3 Từ thửa 196, TBĐ 32 - đến hết thửa 187, TBĐ 32 |
Đất SX-KD | 904.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 3 Từ thửa 143, TBĐ 32 - đến hết thửa 118, TBĐ 31 |
Đất SX-KD | 767.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 3 Từ thửa 198, TBĐ 31 - đến hết thửa 133, TBĐ 31 |
Đất SX-KD | 657.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 3 Các đoạn nhánh rẽ trong khu dân cư thôn Phú Hiệp 3 trong phạm vi cách Quốc lộ 20 là 400m - |
Đất SX-KD | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 2 Đường từ QL 20 vào thôn Phú Hiệp 2 - Từ thửa 216 TBĐ 46 - đến hết thửa 377 TBĐ 46 |
Đất SX-KD | 839.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 2 Từ thửa 105, TBĐ 46 - đến hết thửa 258, TBĐ 46 |
Đất SX-KD | 754.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 2 Từ thửa 35, TBĐ 46 - đến hết thửa 100, TBĐ 47 |
Đất SX-KD | 754.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 2 Từ thửa 128, TBĐ 47 - đến hết thửa 147, TBĐ 47 |
Đất SX-KD | 670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 2 Từ thửa 160, TBĐ 47 - đến hết thửa 178, TBĐ 47 |
Đất SX-KD | 566.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 2 Từ thửa 336, TBĐ 46 - đến hết thửa 257, TBĐ 46 |
Đất SX-KD | 709.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 2 Từ thửa 371, TBĐ 46 - đến hết thửa 02, TBĐ 58 |
Đất SX-KD | 598.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 2 Từ thửa 158, TBĐ 46 - đến hết thửa 279, TBĐ 46 |
Đất SX-KD | 689.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 2 Từ thửa 91, TBĐ 47 - đến thửa 221, TBĐ 47, đến thửa 196, TBĐ 47, đến thửa 149 TBĐ 47 đến hết thửa 147 TBĐ 47 |
Đất SX-KD | 527.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 2 Từ thửa 75, TBĐ 59 - đến thửa 95, TBĐ 59 đến hết thửa 100, TBĐ 58 |
Đất SX-KD | 527.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 2 Từ thửa 120 TBĐ, 47 - đến hết thửa 105 ,TBĐ 47 |
Đất SX-KD | 670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 1 Từ thửa 268, TBĐ 33 - đến hết thửa 172, TBĐ 33 |
Đất SX-KD | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 1 Từ thửa 155, TBĐ 33 - đến hết thửa 109, TBĐ 33 |
Đất SX-KD | 813.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 1 Từ thửa 84, TBĐ 33 - đến hết thửa 20, TBĐ 33 |
Đất SX-KD | 696.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 1 Từ thửa 35, TBĐ 33 - đến hết thửa 11, TBĐ 33 |
Đất SX-KD | 598.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 1 Từ thửa 285, TBĐ 33 - đến hết thửa 130, TBĐ 33 và từ thửa 107, TBĐ 34 đến hết thửa 76, TBĐ 34 |
Đất SX-KD | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 1 Từ thửa 283, TBĐ 33 - đến hết thửa 241, TBĐ 33 và từ thửa 124, TBĐ 34 đến hết thửa 91, TBĐ 34 |
Đất SX-KD | 566.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 1 Từ thửa 04, TBĐ 48 - đến hết thửa 37, TBĐ 48 |
Đất SX-KD | 546.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 1 Từ thửa 46, TBĐ 47 - đến hết thửa 109, TBĐ 47 |
Đất SX-KD | 566.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 1 Từ thửa 35, TBĐ 48 - đến hết thửa 51, TBĐ 48 và từ thửa 190, TBĐ 36 đến hết thửa 188, TBĐ 36 |
Đất SX-KD | 559.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 1 Từ thửa 155, TBĐ 33 - đến hết thửa 178, TBĐ 33 |
Đất SX-KD | 631.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 1 Từ thửa 221, TBĐ 33 - đến hết thửa 224, TBĐ 33 |
Đất SX-KD | 741.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 1 Từ thửa 196, TBĐ 32 - đến thửa 13, TBĐ 32 |
Đất SX-KD | 670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 1 Từ thửa 30, TBĐ 43 - đến hết thửa 151, TBĐ 43 |
Đất SX-KD | 468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 1 Từ thửa 41, TBĐ 43 - đến hết thửa 44, TBĐ 44 |
Đất SX-KD | 468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 3 Từ thửa 74, TBĐ 34 - đến hết thửa 19, TBĐ 34 |
Đất SX-KD | 754.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 3 Từ thửa 226, TBĐ 27 - đến hết thửa 125, TBĐ 27 và hết thửa 109, TBĐ 28 |
Đất SX-KD | 670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 3 Từ thửa 226, TBĐ 27 - đến thửa 83, TBĐ 27 |
Đất SX-KD | 598.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 3 Từ thửa 81 TBĐ 27 - đến hết thửa 74, TBĐ 27 |
Đất SX-KD | 585.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 3 Từ thửa 125 TBĐ 27 - đến thửa 250, TBĐ 27 |
Đất SX-KD | 572.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Chùa Chưởng Phước vào thôn 4, thôn 6 Từ ngã ba Quốc lộ 20 vào - đến hết đất nhà ông Nguyễn Ngọc Tân, thôn Hiệp Thành 1 (từ thửa 290, TBĐ 64 đến hết thửa 425, TBĐ 64) |
Đất SX-KD | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Chùa Chưởng Phước vào thôn 4, thôn 6 Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Ngọc Tân - đến ngã ba đường vào Đa Lít (từ thửa 441, TBĐ 64 đến thửa 849, 552 và 727, TBĐ 64) |
Đất SX-KD | 728.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Chùa Chưởng Phước vào thôn 4, thôn 6 Từ ngã ba đường vào Đa Lít - đến ngã năm thôn 4 (từ thửa 715, TBĐ 64 đến thửa 738, TBĐ 64 và từ thửa 37, TBĐ 79 đến thửa 116 và 403, TBĐ 79) |
Đất SX-KD | 611.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 nhà bà Mai đi đến ngã năm thôn 4 Từ ngã ba Quốc lộ 20 nhà bà Mai - đến ngã ba giáp Trạm kiểm lâm thôn 4, hết Nhà thờ (từ thửa 282, TBĐ 64 đến thửa 801, hết thửa 495 và hết thửa 502, TBĐ 64) |
Đất SX-KD | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 nhà bà Mai đi đến ngã năm thôn 4 Các nhánh rẽ của đoạn từ ngã ba Quốc lộ 20 - đến ngã ba giáp Trạm kiểm lâm thôn 4 |
Đất SX-KD | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 nhà bà Mai đi đến ngã năm thôn 4 Từ đất Trạm kiểm lâm - đến ngã năm của thôn 4 (từ thửa 504, TBĐ 64 đến hết thửa 719, TBĐ 64 và từ thửa 11, TBĐ 79 đến hết thửa 377, TBĐ 79) |
Đất SX-KD | 839.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 nhà bà Mai đi đến ngã năm thôn 4 Từ ngã năm Thôn 4 - đến giáp ngã ba đất Lâm trường (từ thửa 409, TBĐ 79 đến hết thửa 618, TBĐ 79; từ thửa 02, TBĐ 85 đến hết thửa 213, TBĐ 80 và từ thửa 19, TBĐ 86 đến hết thửa 46, TBĐ 86) |
Đất SX-KD | 553.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 nhà bà Mai đi đến ngã năm thôn 4 Từ đất Lâm trường - đến suối Đá (từ thửa 63, TBĐ 86 đến hết thửa 242, TBĐ 86) |
Đất SX-KD | 527.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 nhà bà Mai đi đến ngã năm thôn 4 Từ ngã năm Thôn 4 vào Srê Ụ (từ thửa 418, TBĐ 79 - đến hết thửa 572, TBĐ 79) |
Đất SX-KD | 572.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 nhà bà Mai đi đến ngã năm thôn 4 Từ ngã ba nhà ông K’Têu thôn 4 vào Khu nước sạch (từ thửa 606, TBĐ 79 - đến ngã ba hết thửa 567, TBĐ 79) |
Đất SX-KD | 546.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Trang vào đến cầu Hiền Nhân thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Trang đi - đến ngã ba hết đất nhà ông Đoan, đường đi Nghĩa trang thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 455, TBĐ 52 đến thửa 278, 130 và 77, TBĐ 52) |
Đất SX-KD | 728.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Trang vào đến cầu Hiền Nhân thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba giáp đất nhà ông Đoan - đến giáp cầu Hiền Nhân (từ thửa 51, TBĐ 52 đến thửa 05, TBĐ 52 và thửa 235, TBĐ 40; từ thửa 14, TBĐ 41 đến hết thửa 01, TBĐ 41 và từ thửa 99, TBĐ 40 đến hết thửa 84, TBĐ 40) |
Đất SX-KD | 572.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Trang vào đến cầu Hiền Nhân thôn Hiệp Thành 2 Các đoạn nhánh rẽ tiếp giáp với đoạn ngã ba giáp đất nhà ông Đoan - đến giáp cầu Hiền Nhân |
Đất SX-KD | 462.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Thịnh đến ngã từ xóm Tàu hết đất nhà ông Nhì, thôn Hiệp Thành 1 Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Thịnh - đến ngã tư xóm Tàu, hết đất nhà ông Nhì, thôn Hiệp Thành 1 (từ thửa 481, TBĐ 63 đến hết thửa 269, TBĐ 63 và từ thửa 175, TBĐ 62 đến hết thửa 166, TBĐ 62) |
Đất SX-KD | 663.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Thịnh đến ngã từ xóm Tàu hết đất nhà ông Nhì, thôn Hiệp Thành 1 Các đoạn nhánh rẽ của đoạn từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Thịnh - đến ngã tư xóm Tàu, hết đất nhà ông Nhì |
Đất SX-KD | 546.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Thịnh đến ngã từ xóm Tàu hết đất nhà ông Nhì, thôn Hiệp Thành 1 Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà bà Thủy - đến ngã tư xóm Tàu, hết đất nhà ông Nhì, thôn Hiệp Thành 1 (từ thửa 169, TBĐ 50 đến hết thửa 181, TBĐ 50; từ thửa 57, TBĐ 49 đến thửa 55, TBĐ 49 và từ thửa 18, TBĐ 62 đến thửa 146, TBĐ 62) |
Đất SX-KD | 494.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm - đến hết đất nhà ông Hùng Hổ, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 151, TBĐ 64 đến hết thửa 03, TBĐ 64 và từ thửa 379, TBĐ 64 đến hết thửa 274, TBĐ 64) |
Đất SX-KD | 715.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ đất nhà ông Hổ vào - đến hết đất nhà bà Tín và từ đất ông Phong vào hết đất ông Y (từ thửa 261, TBĐ 51 đến hết thửa 164, TBĐ 51 và từ thửa 306, TBĐ 51 đến hết thửa 273, TBĐ 51) |
Đất SX-KD | 462.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông ông Minh - đến ngã ba đất nhà ông Drong Kim Sơn vào Trường THCS thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 53, TBĐ 65 đến hết thửa 121 và 141, TBĐ 65 và từ thửa 409, TBĐ 64 đến hết thửa 443, TBĐ 64) |
Đất SX-KD | 598.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất Chùa Quan Âm - đến ngã ba hết đất nhà ông Phước, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 358, TBĐ 52 đến thửa 333, TBĐ 52 và từ thửa 232, TBĐ 52 đến hết thửa 421, TBĐ 52) |
Đất SX-KD | 728.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Khiêm - đến ngã ba hết đất nhà ông Lý, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 260, TBĐ 52 đến thửa 103, TBĐ 52) |
Đất SX-KD | 611.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba đất nhà ông Thạch - đến ngã ba đất bà Châu, đến ngã tư đất nhà ông Thiện Nhà thờ, ra ngã năm thôn 4 (từ thửa 129, TBĐ 65 đến thửa 340 và 197, TBĐ 65; từ thửa 483, TBĐ 64 đến thửa 502 và 733, TBĐ 64 và từ thửa 02, TBĐ 79 đến thửa 395, TBĐ 79) |
Đất SX-KD | 501.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba đất nhà ông Lộc - đến ngã ba đất nhà ông Tài, ông Huệ, ông Luyện, đến ngã ba hết đất nhà ông Quý, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 293, TBĐ 52 đến 187, TBĐ 52; từ thửa 144, TBĐ 52 đến thửa 122 và hết thửa 91, TBĐ 52) |
Đất SX-KD | 527.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba Trạm kiểm lâm - đến ngã ba hết đất nhà ông K' Rách, thôn 6 (từ thửa 495, TBĐ 64 đến thửa 543 và 717, TBĐ 64 và từ thửa 01, TBĐ 79 đến hết thửa 62, TBĐ 79) |
Đất SX-KD | 546.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Các đoạn nhánh rẽ còn lại trong khu dân cư Thôn 6 tiếp giáp với đoạn từ ngã ba Trạm kiểm lâm - đến ngã ba hết đất nhà ông K' Rách và đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Ngọc Tân đến ngã năm thôn 4 (từ thửa 705 đến thửa 439, 551, 632, 612 và 677, TBĐ 64) |
Đất SX-KD | 501.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã năm đất nhà bà Thủy Nhiên - đến hết đất nhà ông Ya Nhéo, thôn 6 giáp suối (từ thửa 569, TBĐ 64 đến thửa 828, TBĐ 64 và thửa 501, 475, TBĐ 63) |
Đất SX-KD | 501.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã năm thôn 6 đất bà Liên vào - đến hết đất ông Điệu, thôn Hiệp Thành 1 (từ thửa 552, TBĐ 64 đến thửa 517, TBĐ 64) |
Đất SX-KD | 462.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba đất nhà ông Hô - đến hết đất nhà Eh Nai, đi ngang Sân bóng thôn 6 ra ngã ba đường xóm Mạ (từ thửa 727, TBĐ 64 và thửa 04, TBĐ 20 đến thửa 233, 311 và 351, TBĐ 79) |
Đất SX-KD | 494.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã tư Nhà thờ đi ngang Trường THCS - đến hết đất nhà ông Hoa, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 446, TBĐ 64 đến hết thửa 384, TBĐ 64) |
Đất SX-KD | 611.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ đất nhà bà Hạt ra xóm Sình, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 399, TBĐ 64 - đến thửa 359, TBĐ 64 và từ thửa 112, TBĐ 65 đến hết thửa 99, TBĐ 65) |
Đất SX-KD | 527.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất chợ Lifshap - đến hết đất nhà ông Tuyến (từ thửa 114, TBĐ 64 đến hết thửa 31, TBĐ 64 và hết thửa 377, TBĐ 51) |
Đất SX-KD | 728.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba đất nhà bà Sen - đến đất nhà ông Tính, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 91, TBĐ 65 đến hết thửa 86, TBĐ 65) |
Đất SX-KD | 501.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba đất nhà bà Lý - đến hết đất ông Trương Thảnh, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 153, TBĐ 65 đến hết thửa 136 và 119, TBĐ 65) |
Đất SX-KD | 501.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Đăng, chợ Lifshap - đến đất ông Y (từ thửa 755, TBĐ 64 và thửa 364, TBĐ 51 đến thửa 310, TBĐ 51) |
Đất SX-KD | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà bà Khúm vào đập Cầu Xanh, thôn Hiệp Thành 1 (từ thửa 122, TBĐ 63 - đến hết thửa 73 và 78, TBĐ 63; từ thửa 157, TBĐ 64 đến thửa 152 và 43, TBĐ 64 và từ thửa 178, TBĐ 50 đến thửa 50, TBĐ 50) |
Đất SX-KD | 546.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Luận vào hết đất ông Hùng, thôn Hiệp Thành 1 (từ thửa 212, TBĐ 64 - đến thửa 30, TBĐ 64 và từ thửa 373, TBĐ 51 đến hết thửa 349, TBĐ 51) |
Đất SX-KD | 611.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba đường đi Nghĩa trang thôn Hiệp Thành 2 vào - đến suối Cầu Xanh (từ thửa 41, TBĐ 52 đến thửa 376, TBĐ 52 và từ thửa 249, TBĐ 40 đến thửa 146, TBĐ 40) |
Đất SX-KD | 494.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Bằng vào - đến hết đất ông Soái, thôn Hiệp Thành 1 (từ thửa 59, TBĐ 63 đến hết thửa 08, TBĐ 63 và từ thửa 196, TBĐ 50 đến thửa 147, TBĐ 50) |
Đất SX-KD | 546.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba Quốc lộ 20 nhà ông Tín vào ngã năm Thôn 6, giáp đất bà Thủy Nhiên (từ thửa 313, TBĐ 64 - đến thửa 569, TBĐ 64) |
Đất SX-KD | 501.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Ngân - đến hết đất nhà ông Thăng và bà Lễ, từ đất nhà ông Huyện đến hết đất ông Chính, thôn Hiệp Thành 1 (từ thửa 107, TBĐ 50 đến hết thửa 40 và 25, TBĐ 50 và từ thửa 31, TBĐ 49 đến hết thửa 43, TBĐ 50) |
Đất SX-KD | 553.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà bà Vịnh - đến ngã ba hết đất nhà ông Thành, thôn Hiệp Thành 1 (từ thửa 150, TBĐ 50 đến hết thửa 142, TBĐ 50) |
Đất SX-KD | 527.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã tư đất nhà ông Thành - đến hết đất nhà ông Thận, thôn Hiệp Thành l (từ thửa 118, TBĐ 50 đến hết thửa 49, TBĐ 50) |
Đất SX-KD | 494.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Tú đi ngang nhà ông Luận vào - đến cầu Năm Vui, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 02, TBĐ 66 đến hết thửa 30, TBĐ 66) |
Đất SX-KD | 494.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba Quốc lộ 20 vào Tịnh xá Ngọc Liên, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 342, TBĐ 52 - đến hết thửa 289, TBĐ 52) |
Đất SX-KD | 611.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Thân - đến hết đất nhà ông Châu, thôn Hiệp Thành 1 (từ thửa 214, TBĐ 64 đến hết thửa 166, TBĐ 64) |
Đất SX-KD | 527.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba Quốc lộ 20 vào ngã ba hết đất nhà ông ông Bé, thôn Hiệp Thành 1 (từ thửa 202, TBĐ 18 - đến hết thửa 280, TBĐ 18) |
Đất SX-KD | 527.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba đất nhà ông Chương - đến hết đất nhà ông Hồng, ông Châu thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 323, TBĐ 51 đến hết thửa 321 và 365, TBĐ 51) |
Đất SX-KD | 501.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba Khu quy hoạch - đến đất nhà ông Quý, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 420, TBĐ 52 đến hết thửa 91, TBĐ 52) |
Đất SX-KD | 572.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba giáp đất nhà ông Vỵ - đến ngã ba hết đất nhà ông Quang (từ thửa 412, TBĐ 52 đến hết thửa 181, TBĐ 52) |
Đất SX-KD | 527.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba giáp đất nhà ông Đông - đến giáp đất nhà ông Văn, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 408, TBĐ 52 đến thửa 381, TBĐ 52) |
Đất SX-KD | 702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba đất nhà ông Liên - đến ngã ba hết đất nhà ông Bảy, thôn Hiệp Thành 1 (từ thửa 179, TBĐ 63 đến hết thửa 330, TBĐ 63) |
Đất SX-KD | 475.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã tư đất nhà ông K' Mác - đến hết đất nhà ông K' Bội, thôn 4 (từ thửa 537, TBĐ 64 đến hết thửa 694, TBĐ 64) |
Đất SX-KD | 475.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba đất nhà ông Hường - đến hết đất nhà ông Tân, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 304, TBĐ 51 đến hết thửa 195 và 169, TBĐ 51) |
Đất SX-KD | 475.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba giáp nhà ông Gà - đến ngã ba hết đất nhà ông Gà, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 132, TBĐ 52 đến hết thửa 35, TBĐ 52) |
Đất SX-KD | 475.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ Xưởng gỗ vào hết đất Thuận Tỵ, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 155, TBĐ 52 - đến hết thửa 252, TBĐ 52) |
Đất SX-KD | 501.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã tư đất ông Dor Tung Mênh vào ngã ba hết đất ông Ya PhiAng và hết đất ông Ya Hót, thôn 6 (từ thửa 134, TBĐ 78 - đến hết thửa 329 và 266, TBĐ 78) |
Đất SX-KD | 475.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba đất nhà bà Châu vào - đến cầu Hiền Đức, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 198, TBĐ 65 đến hết thửa 323, TBĐ 65 và từ thửa 07, TBĐ 80 đến hết thửa 37, TBĐ 80) |
Đất SX-KD | 475.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba Quốc lộ 20 giáp đất nhà ông Khuê - đến hết đất nhà ông Vinh, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 159, TBĐ 64 đến hết thửa 48, TBĐ 64) |
Đất SX-KD | 702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba giáp đất nhà bà Thảo - đến hết đất nhà ông Niền, thôn Hiệp Thành 1 (từ thửa 141, TBĐ 50 đến hết thửa 16, TBĐ 50) |
Đất SX-KD | 501.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba Quốc lộ 20 giáp Cây xăng V&R vào cụm công nghiệp Tam Bố (từ thửa 382, TBĐ 52 - đến hết thửa 348, TBĐ 52 đến hết thửa 355, TBĐ 52 đến hết thửa 42, TBĐ 53) |
Đất SX-KD | 546.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ giáp đất nhà bà Đào - đến hết đất nhà bà Yến, thôn Hiệp Thành 2 từ thửa 30, TBĐ 65 đến hết thửa 83, TBĐ 65 |
Đất SX-KD | 527.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba Quốc lộ 20 giáp bưu điện - đến hết đất ông Hiệp, đi ngang đất ông Rớt Ra Đền, đất ông Lâm Thanh Huệ và đất ông Hậu, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 257, TBĐ 64 đến hết thửa 381 và 265, TBĐ 64 và từ thửa 249, TBĐ 64 đến hết thửa 277 và 271, TBĐ 64) |
Đất SX-KD | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 20 giáp đất nhà bà Nga - đến vào đất bà Đang (từ thửa 63 TBĐ 64 đến thửa 18 TBĐ 64 đến thửa 77 TBĐ 64) |
Đất SX-KD | 501.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Các đoạn đường còn lại của xã - |
Đất SX-KD | 403.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Cụm công nghiệp Gia Hiệp - |
Đất SX-KD | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Dọc Quốc lộ 20 Từ thửa 119, TBĐ 29 - đến hết đến hết thửa 209, TBĐ 43, đường vào thôn 8 |
Đất khoáng sản | 2.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Dọc Quốc lộ 20 Từ thửa 104, TBĐ 43 - đến hết thửa 268, TBĐ 33 |
Đất khoáng sản | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Dọc Quốc lộ 20 Từ thửa 267, TBĐ 33 - đến thửa 285, TBĐ 33 |
Đất khoáng sản | 1.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Dọc Quốc lộ 20 Từ thửa 315, TBĐ 33 - đến thửa 66, TBĐ 48 |
Đất khoáng sản | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Dọc Quốc lộ 20 Từ thửa 07, TBĐ 12 - đến hết thửa 170, TBĐ 13, thôn Hiệp Thành 1 |
Đất khoáng sản | 1.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Dọc Quốc lộ 20 Từ giáp đất nhà ông Nam - đến hết ngã ba đất đỏ, bà Khúm (từ thửa 214, TBĐ 18 đến hết thửa 122, TBĐ 22) |
Đất khoáng sản | 1.155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Dọc Quốc lộ 20 Từ ngã ba đất nhà ông Hải - đến hết nhà ông Trần Bảy, Chùa Quan Âm (từ thửa 151, TBĐ 23 đến hết thửa 352, TBĐ 16) |
Đất khoáng sản | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Dọc Quốc lộ 20 Từ giáp Chùa Quan Âm - đến cầu Đạ Le, giáp ranh xã Ninh Gia (từ thửa 335, TBĐ 16 đến hết thửa 50, TBĐ 15) |
Đất khoáng sản | 1.729.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 8 Từ thửa 91, TBĐ 29 - đến thửa 69, TBĐ 42 |
Đất khoáng sản | 973.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 8 Từ thửa 87, TBĐ 42 - đến hết thửa 102, TBĐ 42 |
Đất khoáng sản | 798.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 8 Từ thửa 107, TBĐ 42 - đến thửa 109, TBĐ 42 |
Đất khoáng sản | 483.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 8 Từ thửa 87, TBĐ 42 - đến hết thửa 97, TBĐ 42 |
Đất khoáng sản | 483.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 8 Từ thửa 104, TBĐ 42 - đến hết thửa 160, TBĐ 42 |
Đất khoáng sản | 574.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 8 Từ thửa 159, TBĐ 42 - đến hết thửa 146, TBĐ 42 |
Đất khoáng sản | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 8 Từ thửa 150, TBĐ 55 - đến hết thửa 153, TBĐ 55 |
Đất khoáng sản | 455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 8 Từ thửa 104, TBĐ 43 - đến hết thửa 153, TBĐ 55 |
Đất khoáng sản | 973.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 8 Từ thửa 153 TBĐ 55 - đến hết thửa 197 TBĐ 55 |
Đất khoáng sản | 875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 8 Từ thửa 173, TBĐ 43 - đến thửa 148, TBĐ 43 |
Đất khoáng sản | 693.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 8 Từ thửa 200, TBĐ 43 - đến thửa 191, TBĐ 43 |
Đất khoáng sản | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 8 Từ thửa 210, TBĐ 43 - đến thửa 212, TBĐ 43 |
Đất khoáng sản | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 8 Từ thửa 178, TBĐ 55 - đến hết thửa 189, TBĐ 55 |
Đất khoáng sản | 546.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 8 Từ thửa 74, TBĐ 42 - đến hết thửa 156 TBĐ 42 |
Đất khoáng sản | 917.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 8 Các đoạn nhánh rẽ trong khu dân cư Phú Gia - |
Đất khoáng sản | 889.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 8 Từ thửa 158, TBĐ 42 - đến hết thửa 50 TBĐ 54 |
Đất khoáng sản | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 8 Từ thửa 109, TBĐ 42 - đến thửa 168, TBĐ 42 |
Đất khoáng sản | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 5 Từ thửa 31, TBĐ 43 - đến thửa 16, TBĐ 43 đến hết thửa 160 TBĐ 30 |
Đất khoáng sản | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 5 Từ thửa 16, TBĐ 43 - đến thửa 03, TBĐ 43 |
Đất khoáng sản | 679.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 5 Từ thửa 76, TBĐ 29 - đến tiếp thửa 138, TBĐ 30 đến hết thửa 113, TBĐ 30 |
Đất khoáng sản | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 5 Từ thửa 88, TBĐ 43 - đến thửa 28, TBĐ 43 |
Đất khoáng sản | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 5 Từ thửa 82, TBĐ 43 - đến thửa 21, TBĐ 43 |
Đất khoáng sản | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 5 Từ thửa 31, TBĐ 43 - đến thửa 41, TBĐ 43 |
Đất khoáng sản | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 5 Từ thửa 104, TBĐ 30 - đến hết thửa 62 ,TBĐ 30 |
Đất khoáng sản | 595.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 5 Từ thửa 30, TBĐ 42 - đến thửa 02, TBĐ 42; từ thửa 88, TBĐ 29 đến hết thửa 60, TBĐ 29 và từ thửa 87, TBĐ 54 đến thửa 48, TBĐ 54 |
Đất khoáng sản | 665.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 5 Từ thửa 103, TBĐ 54 - đến hết thửa 38, TBĐ 54 |
Đất khoáng sản | 651.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 5 Từ thửa 109, TBĐ 29 - đến hết thửa 28, TBĐ 29 và từ thửa 157, TBĐ 23 đến hết thửa 116, TBĐ 23 |
Đất khoáng sản | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 5 Từ thửa 84, TBĐ 29 - đến hết thửa 76, TBĐ 29 và từ thửa 138, TBĐ 30 đến hết thửa 148, TBĐ 30 |
Đất khoáng sản | 518.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 5 Từ thửa 02, TBĐ 42 và thửa 178, TBĐ 30 - đến thửa 148, TBĐ 30 |
Đất khoáng sản | 644.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 5 Từ thửa 115, TBĐ 23 - đến hết thửa 196, TBĐ 23 |
Đất khoáng sản | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 1 Từ thửa 310, TBĐ 45 - đến thửa 513, TBĐ 45 |
Đất khoáng sản | 707.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 1 Từ thửa 322 TBĐ 45 - đến hết thửa 720 TBĐ 45 |
Đất khoáng sản | 1.085.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 1 Từ thửa 329, TBĐ 45 - đến hết thửa 747, TBĐ 45 |
Đất khoáng sản | 826.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 1 Từ thửa 355, TBĐ 48 - đến hết thửa 544, TBĐ 48 |
Đất khoáng sản | 763.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 1 Từ thửa 791, TBĐ 45 - đến hết thửa 817, TBĐ 45 và từ thửa 08, TBĐ 57 đến hết thửa 187, TBĐ 57 |
Đất khoáng sản | 798.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 1 Từ thửa 417, TBĐ 45 - đến hết thửa 840, TBĐ 45 và từ thửa 138, TBĐ 43 đến hết thửa 145, TBĐ 43 |
Đất khoáng sản | 812.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 1 Từ thửa 163, TBĐ 43 - đến hết thửa 151, TBĐ 43 và từ thửa 435, TBĐ 30 đến hết thửa 463, TBĐ 45 |
Đất khoáng sản | 826.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 1 Từ thửa 536, TBĐ 45 - đến hết thửa 514, TBĐ 45 và từ thửa 180, TBĐ 43 đến hết thửa 179, TBĐ 43 |
Đất khoáng sản | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 1 Từ thửa 537, TBĐ 45 - đến hết thửa 812, TBĐ 45 và từ thửa 12, TBĐ 57 đến hết thửa 283, TBĐ 57 |
Đất khoáng sản | 763.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 1 Từ thửa 736, TBĐ 45 - đến hết thửa 714, TBĐ 45 |
Đất khoáng sản | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 7 Từ thửa 362, TBĐ 45 - đến hết thửa 683, TBĐ 45 |
Đất khoáng sản | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 7 Từ thửa 339, TBĐ 45 - đến hết thửa 681, TBĐ 45 |
Đất khoáng sản | 1.085.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 7 Từ thửa 213 TBĐ 46 - đến hết thửa 387 TBĐ 46 tiếp thửa 2 TBĐ 58 đến hết thửa 35 TBĐ 58 |
Đất khoáng sản | 1.085.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 7 Từ thửa 682, TBĐ 45 - đến hết thửa 59, TBĐ 57 |
Đất khoáng sản | 931.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 7 Từ thửa 77, TBĐ 57 - đến hết thửa 226, TBĐ 58 |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 7 Từ thửa 426, TBĐ 45 - đến hết thửa 464, TBĐ 45 |
Đất khoáng sản | 903.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 7 Từ thửa 573, TBĐ 45 - đến hết thửa 576, TBĐ 45 |
Đất khoáng sản | 903.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 7 Từ thửa 485, TBĐ 45 - đến hết thửa 525, TBĐ 45 |
Đất khoáng sản | 812.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 7 Từ thửa 631, TBĐ 45 - đến hết thửa 660, TBĐ 45 |
Đất khoáng sản | 763.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 7 Từ thửa 682 TBĐ 45 - đến hết thửa 792 TBĐ 45 |
Đất khoáng sản | 861.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 7 Từ thửa 147, TBĐ 58 - đến hết thửa 89, TBĐ 58 |
Đất khoáng sản | 721.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 7 Từ thửa 134, TBĐ 58 - đến hết thửa 82, TBĐ 58 |
Đất khoáng sản | 609.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 7 Từ thửa 78, TBĐ 58 - đến hết thửa 48, TBĐ 58 |
Đất khoáng sản | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 7 Từ thửa 58, TBĐ 57 - đến hết thửa 56, TBĐ 57 và từ thửa 46, TBĐ 58 đến hết thửa 05, TBĐ 58 |
Đất khoáng sản | 721.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 7 Từ thửa 141, TBĐ 57 - đến hết thửa 187, TBĐ 57 |
Đất khoáng sản | 532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 7 Từ thửa 366, TBĐ 46 - đến hết thửa 680, TBĐ 45 |
Đất khoáng sản | 973.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 7 Từ thửa 184 TBĐ 58 - đến hết thửa 176 TBĐ 58 |
Đất khoáng sản | 686.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 7 Từ thửa 792 TBĐ 45 + tiếp thửa 21 TBĐ 57 - đến hết thửa 177 TBĐ 57 |
Đất khoáng sản | 644.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 7 Từ thửa 723 TBĐ 45 - đến 902 TBĐ 45 đến hết thửa 818 48 + tiếp thửa 5 TBĐ 57 đến hết thửa 92 TBĐ 57 , 72 TBĐ 57 |
Đất khoáng sản | 686.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Gia Lành Từ thửa 90, TBĐ 43 - đến hết thửa 26, TBĐ 43 |
Đất khoáng sản | 903.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Gia Lành Từ thửa 17, TBĐ 43 - đến hết thửa 168, TBĐ 30 |
Đất khoáng sản | 763.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Gia Lành Từ thửa 204, TBĐ 48 - đến hết thửa 67, TBĐ 48 |
Đất khoáng sản | 1.085.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Gia Lành Từ thửa 26, TBĐ 45 - đến hết thửa 257, TBĐ 31 |
Đất khoáng sản | 903.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Gia Lành Từ thửa 302, TBĐ 45 - đến hết thửa 82, TBĐ 45 |
Đất khoáng sản | 1.085.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Gia Lành Từ thửa 30, TBĐ 45 - đến hết thửa 247, TBĐ 31 |
Đất khoáng sản | 903.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Gia Lành Từ thửa 120, TBĐ 31 - đến hết thửa 58, TBĐ 31 |
Đất khoáng sản | 763.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Gia Lành Từ thửa 213, TBĐ 31 - đến hết thửa 135, TBĐ 31 |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Gia Lành Từ thửa 254, TBĐ 45 - đến hết thửa 260, TBĐ 31 |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Gia Lành Từ thửa 252, TBĐ 31 - đến hết thửa 247, TBĐ 31 |
Đất khoáng sản | 875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Gia Lành Từ thửa 228, TBĐ 31 - đến hết thửa 135, TBĐ 31 |
Đất khoáng sản | 861.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Gia Lành Từ thửa 231, TBĐ 31 - đến hết thửa 155, TBĐ 31 |
Đất khoáng sản | 875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Gia Lành Từ thửa 37 TBĐ 43 - đến hết thửa 36 TBĐ 43 tiếp thửa 174 TBĐ 45 đến hết thửa 113 TBĐ 45 |
Đất khoáng sản | 812.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Gia Lành Từ thửa 174, TBĐ 45 - đến hết thửa 18, TBĐ 45 và từ thửa 292, TBĐ 31 đến hết thửa 252, TBĐ 31 |
Đất khoáng sản | 875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Gia Lành Từ thửa 172, TBĐ 45 - đến hết thửa 20, TBĐ 45 và hết thửa 291, TBĐ 31 |
Đất khoáng sản | 875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Gia Lành Từ thửa 17 TBĐ 43, tiếp thửa 18 TBĐ 45 - đến hết thửa 30, TBĐ 45 |
Đất khoáng sản | 875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Gia Lành Từ thửa 115, TBĐ 45 - đến hết thửa 27, TBĐ 45 và từ thửa 300, TBĐ 31 đến hết thửa 258, TBĐ 31 |
Đất khoáng sản | 875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Gia Lành Từ thửa 128, TBĐ 30 - đến hết thửa 228, TBĐ 31 |
Đất khoáng sản | 721.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 2 Từ thửa 276, TBĐ 45 - đến hết thửa 47, TBĐ 45 và từ thửa 312, TBĐ 31 đến hết thửa 243, TBĐ 31 |
Đất khoáng sản | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 2 Từ thửa 281, TBĐ 45 - đến hết thửa 44, TBĐ 45 và hết thửa 274, TBĐ 31 |
Đất khoáng sản | 826.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 2 Từ thửa 208, TBĐ 45 - đến hết thửa 197, TBĐ 45 |
Đất khoáng sản | 875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 2 Từ thửa 82, TBĐ 45 - đến hết thửa 197, TBĐ 45 |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 2 Từ thửa 246 TBĐ 31 - đến hết thửa 221 TBĐ 31 |
Đất khoáng sản | 679.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 3 Từ thửa 176 TBĐ 46 - đến hết thửa 01 TBĐ 46 tiếp thửa 270 TBĐ 32 đến hết thửa 219 TBĐ 32, tiếp thửa 204 TBĐ 32 đến hết thửa 154 TBĐ 32 |
Đất khoáng sản | 903.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 3 Từ thửa 204, TBĐ 32 - đến hết thửa 205, TBĐ 32 và từ thửa 220, TBĐ 31 đến hết thửa 198, TBĐ 31 |
Đất khoáng sản | 812.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 3 Từ thửa 139, TBĐ 46 - đến hết thửa 06, TBĐ 46 và từ thửa 272, TBĐ 32 đến hết thửa 207, TBĐ 32 |
Đất khoáng sản | 1.085.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 3 Từ thửa 14, TBĐ 46 và thửa 287, TBĐ 32 - đến hết thửa 243, TBĐ 32 |
Đất khoáng sản | 1.141.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 3 Từ thửa 196, TBĐ 32 - đến hết thửa 187, TBĐ 32 |
Đất khoáng sản | 973.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 3 Từ thửa 143, TBĐ 32 - đến hết thửa 118, TBĐ 31 |
Đất khoáng sản | 826.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 3 Từ thửa 198, TBĐ 31 - đến hết thửa 133, TBĐ 31 |
Đất khoáng sản | 707.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 3 Các đoạn nhánh rẽ trong khu dân cư thôn Phú Hiệp 3 trong phạm vi cách Quốc lộ 20 là 400m - |
Đất khoáng sản | 791.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 2 Đường từ QL 20 vào thôn Phú Hiệp 2 - Từ thửa 216 TBĐ 46 - đến hết thửa 377 TBĐ 46 |
Đất khoáng sản | 903.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 2 Từ thửa 105, TBĐ 46 - đến hết thửa 258, TBĐ 46 |
Đất khoáng sản | 812.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 2 Từ thửa 35, TBĐ 46 - đến hết thửa 100, TBĐ 47 |
Đất khoáng sản | 812.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 2 Từ thửa 128, TBĐ 47 - đến hết thửa 147, TBĐ 47 |
Đất khoáng sản | 721.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 2 Từ thửa 160, TBĐ 47 - đến hết thửa 178, TBĐ 47 |
Đất khoáng sản | 609.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 2 Từ thửa 336, TBĐ 46 - đến hết thửa 257, TBĐ 46 |
Đất khoáng sản | 763.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 2 Từ thửa 371, TBĐ 46 - đến hết thửa 02, TBĐ 58 |
Đất khoáng sản | 644.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 2 Từ thửa 158, TBĐ 46 - đến hết thửa 279, TBĐ 46 |
Đất khoáng sản | 742.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 2 Từ thửa 91, TBĐ 47 - đến thửa 221, TBĐ 47, đến thửa 196, TBĐ 47, đến thửa 149 TBĐ 47 đến hết thửa 147 TBĐ 47 |
Đất khoáng sản | 567.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 2 Từ thửa 75, TBĐ 59 - đến thửa 95, TBĐ 59 đến hết thửa 100, TBĐ 58 |
Đất khoáng sản | 567.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 2 Từ thửa 120 TBĐ, 47 - đến hết thửa 105 ,TBĐ 47 |
Đất khoáng sản | 721.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 1 Từ thửa 268, TBĐ 33 - đến hết thửa 172, TBĐ 33 |
Đất khoáng sản | 1.085.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 1 Từ thửa 155, TBĐ 33 - đến hết thửa 109, TBĐ 33 |
Đất khoáng sản | 875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 1 Từ thửa 84, TBĐ 33 - đến hết thửa 20, TBĐ 33 |
Đất khoáng sản | 749.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 1 Từ thửa 35, TBĐ 33 - đến hết thửa 11, TBĐ 33 |
Đất khoáng sản | 644.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 1 Từ thửa 285, TBĐ 33 - đến hết thửa 130, TBĐ 33 và từ thửa 107, TBĐ 34 đến hết thửa 76, TBĐ 34 |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 1 Từ thửa 283, TBĐ 33 - đến hết thửa 241, TBĐ 33 và từ thửa 124, TBĐ 34 đến hết thửa 91, TBĐ 34 |
Đất khoáng sản | 609.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 1 Từ thửa 04, TBĐ 48 - đến hết thửa 37, TBĐ 48 |
Đất khoáng sản | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 1 Từ thửa 46, TBĐ 47 - đến hết thửa 109, TBĐ 47 |
Đất khoáng sản | 609.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 1 Từ thửa 35, TBĐ 48 - đến hết thửa 51, TBĐ 48 và từ thửa 190, TBĐ 36 đến hết thửa 188, TBĐ 36 |
Đất khoáng sản | 602.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 1 Từ thửa 155, TBĐ 33 - đến hết thửa 178, TBĐ 33 |
Đất khoáng sản | 679.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 1 Từ thửa 221, TBĐ 33 - đến hết thửa 224, TBĐ 33 |
Đất khoáng sản | 798.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 1 Từ thửa 196, TBĐ 32 - đến thửa 13, TBĐ 32 |
Đất khoáng sản | 721.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 1 Từ thửa 30, TBĐ 43 - đến hết thửa 151, TBĐ 43 |
Đất khoáng sản | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn Phú Hiệp 1 Từ thửa 41, TBĐ 43 - đến hết thửa 44, TBĐ 44 |
Đất khoáng sản | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 3 Từ thửa 74, TBĐ 34 - đến hết thửa 19, TBĐ 34 |
Đất khoáng sản | 812.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 3 Từ thửa 226, TBĐ 27 - đến hết thửa 125, TBĐ 27 và hết thửa 109, TBĐ 28 |
Đất khoáng sản | 721.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 3 Từ thửa 226, TBĐ 27 - đến thửa 83, TBĐ 27 |
Đất khoáng sản | 644.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 3 Từ thửa 81 TBĐ 27 - đến hết thửa 74, TBĐ 27 |
Đất khoáng sản | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 3 Từ thửa 125 TBĐ 27 - đến thửa 250, TBĐ 27 |
Đất khoáng sản | 616.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Chùa Chưởng Phước vào thôn 4, thôn 6 Từ ngã ba Quốc lộ 20 vào - đến hết đất nhà ông Nguyễn Ngọc Tân, thôn Hiệp Thành 1 (từ thửa 290, TBĐ 64 đến hết thửa 425, TBĐ 64) |
Đất khoáng sản | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Chùa Chưởng Phước vào thôn 4, thôn 6 Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Ngọc Tân - đến ngã ba đường vào Đa Lít (từ thửa 441, TBĐ 64 đến thửa 849, 552 và 727, TBĐ 64) |
Đất khoáng sản | 784.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Chùa Chưởng Phước vào thôn 4, thôn 6 Từ ngã ba đường vào Đa Lít - đến ngã năm thôn 4 (từ thửa 715, TBĐ 64 đến thửa 738, TBĐ 64 và từ thửa 37, TBĐ 79 đến thửa 116 và 403, TBĐ 79) |
Đất khoáng sản | 658.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 nhà bà Mai đi đến ngã năm thôn 4 Từ ngã ba Quốc lộ 20 nhà bà Mai - đến ngã ba giáp Trạm kiểm lâm thôn 4, hết Nhà thờ (từ thửa 282, TBĐ 64 đến thửa 801, hết thửa 495 và hết thửa 502, TBĐ 64) |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 nhà bà Mai đi đến ngã năm thôn 4 Các nhánh rẽ của đoạn từ ngã ba Quốc lộ 20 - đến ngã ba giáp Trạm kiểm lâm thôn 4 |
Đất khoáng sản | 791.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 nhà bà Mai đi đến ngã năm thôn 4 Từ đất Trạm kiểm lâm - đến ngã năm của thôn 4 (từ thửa 504, TBĐ 64 đến hết thửa 719, TBĐ 64 và từ thửa 11, TBĐ 79 đến hết thửa 377, TBĐ 79) |
Đất khoáng sản | 903.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 nhà bà Mai đi đến ngã năm thôn 4 Từ ngã năm Thôn 4 - đến giáp ngã ba đất Lâm trường (từ thửa 409, TBĐ 79 đến hết thửa 618, TBĐ 79; từ thửa 02, TBĐ 85 đến hết thửa 213, TBĐ 80 và từ thửa 19, TBĐ 86 đến hết thửa 46, TBĐ 86) |
Đất khoáng sản | 595.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 nhà bà Mai đi đến ngã năm thôn 4 Từ đất Lâm trường - đến suối Đá (từ thửa 63, TBĐ 86 đến hết thửa 242, TBĐ 86) |
Đất khoáng sản | 567.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 nhà bà Mai đi đến ngã năm thôn 4 Từ ngã năm Thôn 4 vào Srê Ụ (từ thửa 418, TBĐ 79 - đến hết thửa 572, TBĐ 79) |
Đất khoáng sản | 616.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 nhà bà Mai đi đến ngã năm thôn 4 Từ ngã ba nhà ông K’Têu thôn 4 vào Khu nước sạch (từ thửa 606, TBĐ 79 - đến ngã ba hết thửa 567, TBĐ 79) |
Đất khoáng sản | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Trang vào đến cầu Hiền Nhân thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Trang đi - đến ngã ba hết đất nhà ông Đoan, đường đi Nghĩa trang thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 455, TBĐ 52 đến thửa 278, 130 và 77, TBĐ 52) |
Đất khoáng sản | 784.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Trang vào đến cầu Hiền Nhân thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba giáp đất nhà ông Đoan - đến giáp cầu Hiền Nhân (từ thửa 51, TBĐ 52 đến thửa 05, TBĐ 52 và thửa 235, TBĐ 40; từ thửa 14, TBĐ 41 đến hết thửa 01, TBĐ 41 và từ thửa 99, TBĐ 40 đến hết thửa 84, TBĐ 40) |
Đất khoáng sản | 616.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Trang vào đến cầu Hiền Nhân thôn Hiệp Thành 2 Các đoạn nhánh rẽ tiếp giáp với đoạn ngã ba giáp đất nhà ông Đoan - đến giáp cầu Hiền Nhân |
Đất khoáng sản | 497.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Thịnh đến ngã từ xóm Tàu hết đất nhà ông Nhì, thôn Hiệp Thành 1 Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Thịnh - đến ngã tư xóm Tàu, hết đất nhà ông Nhì, thôn Hiệp Thành 1 (từ thửa 481, TBĐ 63 đến hết thửa 269, TBĐ 63 và từ thửa 175, TBĐ 62 đến hết thửa 166, TBĐ 62) |
Đất khoáng sản | 714.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Thịnh đến ngã từ xóm Tàu hết đất nhà ông Nhì, thôn Hiệp Thành 1 Các đoạn nhánh rẽ của đoạn từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Thịnh - đến ngã tư xóm Tàu, hết đất nhà ông Nhì |
Đất khoáng sản | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Thịnh đến ngã từ xóm Tàu hết đất nhà ông Nhì, thôn Hiệp Thành 1 Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà bà Thủy - đến ngã tư xóm Tàu, hết đất nhà ông Nhì, thôn Hiệp Thành 1 (từ thửa 169, TBĐ 50 đến hết thửa 181, TBĐ 50; từ thửa 57, TBĐ 49 đến thửa 55, TBĐ 49 và từ thửa 18, TBĐ 62 đến thửa 146, TBĐ 62) |
Đất khoáng sản | 532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm - đến hết đất nhà ông Hùng Hổ, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 151, TBĐ 64 đến hết thửa 03, TBĐ 64 và từ thửa 379, TBĐ 64 đến hết thửa 274, TBĐ 64) |
Đất khoáng sản | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ đất nhà ông Hổ vào - đến hết đất nhà bà Tín và từ đất ông Phong vào hết đất ông Y (từ thửa 261, TBĐ 51 đến hết thửa 164, TBĐ 51 và từ thửa 306, TBĐ 51 đến hết thửa 273, TBĐ 51) |
Đất khoáng sản | 497.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông ông Minh - đến ngã ba đất nhà ông Drong Kim Sơn vào Trường THCS thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 53, TBĐ 65 đến hết thửa 121 và 141, TBĐ 65 và từ thửa 409, TBĐ 64 đến hết thửa 443, TBĐ 64) |
Đất khoáng sản | 644.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất Chùa Quan Âm - đến ngã ba hết đất nhà ông Phước, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 358, TBĐ 52 đến thửa 333, TBĐ 52 và từ thửa 232, TBĐ 52 đến hết thửa 421, TBĐ 52) |
Đất khoáng sản | 784.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Khiêm - đến ngã ba hết đất nhà ông Lý, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 260, TBĐ 52 đến thửa 103, TBĐ 52) |
Đất khoáng sản | 658.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba đất nhà ông Thạch - đến ngã ba đất bà Châu, đến ngã tư đất nhà ông Thiện Nhà thờ, ra ngã năm thôn 4 (từ thửa 129, TBĐ 65 đến thửa 340 và 197, TBĐ 65; từ thửa 483, TBĐ 64 đến thửa 502 và 733, TBĐ 64 và từ thửa 02, TBĐ 79 đến thửa 395, TBĐ 79) |
Đất khoáng sản | 539.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba đất nhà ông Lộc - đến ngã ba đất nhà ông Tài, ông Huệ, ông Luyện, đến ngã ba hết đất nhà ông Quý, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 293, TBĐ 52 đến 187, TBĐ 52; từ thửa 144, TBĐ 52 đến thửa 122 và hết thửa 91, TBĐ 52) |
Đất khoáng sản | 567.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba Trạm kiểm lâm - đến ngã ba hết đất nhà ông K' Rách, thôn 6 (từ thửa 495, TBĐ 64 đến thửa 543 và 717, TBĐ 64 và từ thửa 01, TBĐ 79 đến hết thửa 62, TBĐ 79) |
Đất khoáng sản | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Các đoạn nhánh rẽ còn lại trong khu dân cư Thôn 6 tiếp giáp với đoạn từ ngã ba Trạm kiểm lâm - đến ngã ba hết đất nhà ông K' Rách và đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Ngọc Tân đến ngã năm thôn 4 (từ thửa 705 đến thửa 439, 551, 632, 612 và 677, TBĐ 64) |
Đất khoáng sản | 539.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã năm đất nhà bà Thủy Nhiên - đến hết đất nhà ông Ya Nhéo, thôn 6 giáp suối (từ thửa 569, TBĐ 64 đến thửa 828, TBĐ 64 và thửa 501, 475, TBĐ 63) |
Đất khoáng sản | 539.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã năm thôn 6 đất bà Liên vào - đến hết đất ông Điệu, thôn Hiệp Thành 1 (từ thửa 552, TBĐ 64 đến thửa 517, TBĐ 64) |
Đất khoáng sản | 497.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba đất nhà ông Hô - đến hết đất nhà Eh Nai, đi ngang Sân bóng thôn 6 ra ngã ba đường xóm Mạ (từ thửa 727, TBĐ 64 và thửa 04, TBĐ 20 đến thửa 233, 311 và 351, TBĐ 79) |
Đất khoáng sản | 532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã tư Nhà thờ đi ngang Trường THCS - đến hết đất nhà ông Hoa, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 446, TBĐ 64 đến hết thửa 384, TBĐ 64) |
Đất khoáng sản | 658.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ đất nhà bà Hạt ra xóm Sình, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 399, TBĐ 64 - đến thửa 359, TBĐ 64 và từ thửa 112, TBĐ 65 đến hết thửa 99, TBĐ 65) |
Đất khoáng sản | 567.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất chợ Lifshap - đến hết đất nhà ông Tuyến (từ thửa 114, TBĐ 64 đến hết thửa 31, TBĐ 64 và hết thửa 377, TBĐ 51) |
Đất khoáng sản | 784.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba đất nhà bà Sen - đến đất nhà ông Tính, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 91, TBĐ 65 đến hết thửa 86, TBĐ 65) |
Đất khoáng sản | 539.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba đất nhà bà Lý - đến hết đất ông Trương Thảnh, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 153, TBĐ 65 đến hết thửa 136 và 119, TBĐ 65) |
Đất khoáng sản | 539.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Đăng, chợ Lifshap - đến đất ông Y (từ thửa 755, TBĐ 64 và thửa 364, TBĐ 51 đến thửa 310, TBĐ 51) |
Đất khoáng sản | 791.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà bà Khúm vào đập Cầu Xanh, thôn Hiệp Thành 1 (từ thửa 122, TBĐ 63 - đến hết thửa 73 và 78, TBĐ 63; từ thửa 157, TBĐ 64 đến thửa 152 và 43, TBĐ 64 và từ thửa 178, TBĐ 50 đến thửa 50, TBĐ 50) |
Đất khoáng sản | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Luận vào hết đất ông Hùng, thôn Hiệp Thành 1 (từ thửa 212, TBĐ 64 - đến thửa 30, TBĐ 64 và từ thửa 373, TBĐ 51 đến hết thửa 349, TBĐ 51) |
Đất khoáng sản | 658.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba đường đi Nghĩa trang thôn Hiệp Thành 2 vào - đến suối Cầu Xanh (từ thửa 41, TBĐ 52 đến thửa 376, TBĐ 52 và từ thửa 249, TBĐ 40 đến thửa 146, TBĐ 40) |
Đất khoáng sản | 532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Bằng vào - đến hết đất ông Soái, thôn Hiệp Thành 1 (từ thửa 59, TBĐ 63 đến hết thửa 08, TBĐ 63 và từ thửa 196, TBĐ 50 đến thửa 147, TBĐ 50) |
Đất khoáng sản | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba Quốc lộ 20 nhà ông Tín vào ngã năm Thôn 6, giáp đất bà Thủy Nhiên (từ thửa 313, TBĐ 64 - đến thửa 569, TBĐ 64) |
Đất khoáng sản | 539.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Ngân - đến hết đất nhà ông Thăng và bà Lễ, từ đất nhà ông Huyện đến hết đất ông Chính, thôn Hiệp Thành 1 (từ thửa 107, TBĐ 50 đến hết thửa 40 và 25, TBĐ 50 và từ thửa 31, TBĐ 49 đến hết thửa 43, TBĐ 50) |
Đất khoáng sản | 595.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà bà Vịnh - đến ngã ba hết đất nhà ông Thành, thôn Hiệp Thành 1 (từ thửa 150, TBĐ 50 đến hết thửa 142, TBĐ 50) |
Đất khoáng sản | 567.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã tư đất nhà ông Thành - đến hết đất nhà ông Thận, thôn Hiệp Thành l (từ thửa 118, TBĐ 50 đến hết thửa 49, TBĐ 50) |
Đất khoáng sản | 532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Tú đi ngang nhà ông Luận vào - đến cầu Năm Vui, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 02, TBĐ 66 đến hết thửa 30, TBĐ 66) |
Đất khoáng sản | 532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba Quốc lộ 20 vào Tịnh xá Ngọc Liên, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 342, TBĐ 52 - đến hết thửa 289, TBĐ 52) |
Đất khoáng sản | 658.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Thân - đến hết đất nhà ông Châu, thôn Hiệp Thành 1 (từ thửa 214, TBĐ 64 đến hết thửa 166, TBĐ 64) |
Đất khoáng sản | 567.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba Quốc lộ 20 vào ngã ba hết đất nhà ông ông Bé, thôn Hiệp Thành 1 (từ thửa 202, TBĐ 18 - đến hết thửa 280, TBĐ 18) |
Đất khoáng sản | 567.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba đất nhà ông Chương - đến hết đất nhà ông Hồng, ông Châu thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 323, TBĐ 51 đến hết thửa 321 và 365, TBĐ 51) |
Đất khoáng sản | 539.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba Khu quy hoạch - đến đất nhà ông Quý, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 420, TBĐ 52 đến hết thửa 91, TBĐ 52) |
Đất khoáng sản | 616.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba giáp đất nhà ông Vỵ - đến ngã ba hết đất nhà ông Quang (từ thửa 412, TBĐ 52 đến hết thửa 181, TBĐ 52) |
Đất khoáng sản | 567.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba giáp đất nhà ông Đông - đến giáp đất nhà ông Văn, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 408, TBĐ 52 đến thửa 381, TBĐ 52) |
Đất khoáng sản | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba đất nhà ông Liên - đến ngã ba hết đất nhà ông Bảy, thôn Hiệp Thành 1 (từ thửa 179, TBĐ 63 đến hết thửa 330, TBĐ 63) |
Đất khoáng sản | 511.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã tư đất nhà ông K' Mác - đến hết đất nhà ông K' Bội, thôn 4 (từ thửa 537, TBĐ 64 đến hết thửa 694, TBĐ 64) |
Đất khoáng sản | 511.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba đất nhà ông Hường - đến hết đất nhà ông Tân, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 304, TBĐ 51 đến hết thửa 195 và 169, TBĐ 51) |
Đất khoáng sản | 511.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba giáp nhà ông Gà - đến ngã ba hết đất nhà ông Gà, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 132, TBĐ 52 đến hết thửa 35, TBĐ 52) |
Đất khoáng sản | 511.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ Xưởng gỗ vào hết đất Thuận Tỵ, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 155, TBĐ 52 - đến hết thửa 252, TBĐ 52) |
Đất khoáng sản | 539.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã tư đất ông Dor Tung Mênh vào ngã ba hết đất ông Ya PhiAng và hết đất ông Ya Hót, thôn 6 (từ thửa 134, TBĐ 78 - đến hết thửa 329 và 266, TBĐ 78) |
Đất khoáng sản | 511.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba đất nhà bà Châu vào - đến cầu Hiền Đức, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 198, TBĐ 65 đến hết thửa 323, TBĐ 65 và từ thửa 07, TBĐ 80 đến hết thửa 37, TBĐ 80) |
Đất khoáng sản | 511.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba Quốc lộ 20 giáp đất nhà ông Khuê - đến hết đất nhà ông Vinh, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 159, TBĐ 64 đến hết thửa 48, TBĐ 64) |
Đất khoáng sản | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba giáp đất nhà bà Thảo - đến hết đất nhà ông Niền, thôn Hiệp Thành 1 (từ thửa 141, TBĐ 50 đến hết thửa 16, TBĐ 50) |
Đất khoáng sản | 539.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba Quốc lộ 20 giáp Cây xăng V&R vào cụm công nghiệp Tam Bố (từ thửa 382, TBĐ 52 - đến hết thửa 348, TBĐ 52 đến hết thửa 355, TBĐ 52 đến hết thửa 42, TBĐ 53) |
Đất khoáng sản | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ giáp đất nhà bà Đào - đến hết đất nhà bà Yến, thôn Hiệp Thành 2 từ thửa 30, TBĐ 65 đến hết thửa 83, TBĐ 65 |
Đất khoáng sản | 567.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Từ ngã ba Quốc lộ 20 giáp bưu điện - đến hết đất ông Hiệp, đi ngang đất ông Rớt Ra Đền, đất ông Lâm Thanh Huệ và đất ông Hậu, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 257, TBĐ 64 đến hết thửa 381 và 265, TBĐ 64 và từ thửa 249, TBĐ 64 đến hết thửa 277 và 271, TBĐ 64) |
Đất khoáng sản | 791.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 Đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 20 giáp đất nhà bà Nga - đến vào đất bà Đang (từ thửa 63 TBĐ 64 đến thửa 18 TBĐ 64 đến thửa 77 TBĐ 64) |
Đất khoáng sản | 539.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Các đoạn đường còn lại của xã - |
Đất khoáng sản | 434.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Xã Gia Hiệp - |
Đất trồng lúa | 212.000 | 170.000 | 106.000 | 85.000 |
| Xã Gia Hiệp |
Xã Gia Hiệp - |
Đất trồng cây hàng năm | 212.000 | 170.000 | 106.000 | 85.000 |
| Xã Gia Hiệp |
Xã Gia Hiệp - |
Đất trồng cây lâu năm | 270.000 | 212.000 | 155.000 | 124.000 |
| Xã Gia Hiệp |
Xã Gia Hiệp - |
Đất rừng sản xuất | 31.000 | 25.000 | 16.000 | 12.000 |
| Xã Gia Hiệp |
Xã Gia Hiệp - |
Đất rừng phòng hộ | 24.800 | 20.000 | 13.000 | 10.000 |
| Xã Gia Hiệp |
Xã Gia Hiệp - |
Đất rừng đặc dụng | 24.800 | 20.000 | 13.000 | 10.000 |
| Xã Gia Hiệp |
Xã Gia Hiệp - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 223.000 | 180.000 | 113.000 | 90.000 |
| Xã Gia Hiệp |
Xã Gia Hiệp Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 297.000 | 233.200 | 171.000 | 136.000 |
| Xã Gia Hiệp |
Xã Gia Hiệp - |
Đất nông nghiệp khác | 324.000 | 254.400 | 186.000 | 149.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Gia Hiệp |
Dọc Quốc lộ 20 Từ thửa 119, TBĐ 29 - đến hết đến hết thửa 209, TBĐ 43, đường vào thôn 8 |
Đất ở | 3.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Dọc Quốc lộ 20 Từ thửa 104, TBĐ 43 - đến hết thửa 268, TBĐ 33 |
Đất ở | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Dọc Quốc lộ 20 Từ thửa 267, TBĐ 33 - đến thửa 285, TBĐ 33 |
Đất ở | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Dọc Quốc lộ 20 Từ thửa 315, TBĐ 33 - đến thửa 66, TBĐ 48 |
Đất ở | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Dọc Quốc lộ 20 Từ thửa 07, TBĐ 12 - đến hết thửa 170, TBĐ 13, thôn Hiệp Thành 1 |
Đất ở | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Dọc Quốc lộ 20 Từ giáp đất nhà ông Nam - đến hết ngã ba đất đỏ, bà Khúm (từ thửa 214, TBĐ 18 đến hết thửa 122, TBĐ 22) |
Đất ở | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Dọc Quốc lộ 20 Từ ngã ba đất nhà ông Hải - đến hết nhà ông Trần Bảy, Chùa Quan Âm (từ thửa 151, TBĐ 23 đến hết thửa 352, TBĐ 16) |
Đất ở | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Dọc Quốc lộ 20 Từ giáp Chùa Quan Âm - đến cầu Đạ Le, giáp ranh xã Ninh Gia (từ thửa 335, TBĐ 16 đến hết thửa 50, TBĐ 15) |
Đất ở | 2.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 8 Từ thửa 91, TBĐ 29 - đến thửa 69, TBĐ 42 |
Đất ở | 1.390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 8 Từ thửa 87, TBĐ 42 - đến hết thửa 102, TBĐ 42 |
Đất ở | 1.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 8 Từ thửa 107, TBĐ 42 - đến thửa 109, TBĐ 42 |
Đất ở | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 8 Từ thửa 87, TBĐ 42 - đến hết thửa 97, TBĐ 42 |
Đất ở | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 8 Từ thửa 104, TBĐ 42 - đến hết thửa 160, TBĐ 42 |
Đất ở | 820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 8 Từ thửa 159, TBĐ 42 - đến hết thửa 146, TBĐ 42 |
Đất ở | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hiệp |
Đường vào thôn 8 Từ thửa 150, TBĐ 55 - đến hết thửa 153, TBĐ 55 |
Đất ở | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Gia Hiệp
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

4. Thông tin xã Gia Hiệp, tỉnh Lâm Đồng
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Tam Bố, Xã Gia Hiệp (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Gia Hiệp theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Gia Hiệp có diện tích tự nhiên 324,43 km² với quy mô dân số 21.462 người, mật độ dân cư đạt 66,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Gia Hiệp được đặt tại UBND xã Tam Bố, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Gia Hiệp không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Xã Gia Hiệp là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Gia Hiệp, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng
5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).
5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
- Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
- Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:
a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Gia Hiệp, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Gia Hiệp, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
