Bảng giá đất xã Gia Hòa, Thành phố Cần Thơ 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Gia Hòa, thành phố Cần Thơ

Bảng giá đất xã Gia Hòa, thành phố Cần Thơ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Mức giá đất tại xã Gia Hòa được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Gia Hòa theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Gia Hòa, thành phố Cần Thơ

– Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ


3. Tra cứu bảng giá đất xã Gia Hòa, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Gia Hòa năm 2026

Khu vực: xã Gia Hòa.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 48.000 đến 2.800.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Gia Hòa Quốc lộ 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Xẻo Tra - Hết ranh đất Cửa hàng xăng dầu Vạn Xuân
Đất ở nông thôn 2.800.000 840.000 560.000 0
Xã Gia Hòa Quốc lộ 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh đất Cửa hàng xăng dầu Vạn Xuân - Hết ranh đất Quán Cafe Thùy Trang
Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
Xã Gia Hòa Quốc lộ 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh đất Quán Cafe Thùy Trang - Hết ranh đất Cơ sở sản xuất nước lọc Việt Thái
Đất ở nông thôn 2.800.000 840.000 560.000 0
Xã Gia Hòa Quốc lộ 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh đất Cơ sở sản xuất nước lọc Việt Thái - Giáp ranh xã Nhu Gia
Đất ở nông thôn 2.100.000 630.000 420.000 0
Xã Gia Hòa Đường huyện 53 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Hết ranh đất Nhà máy nước đá Trường Hưng
Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
Xã Gia Hòa Đường huyện 53 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh đất Nhà máy nước đá Trường Hưng - Giáp ranh tỉnh Cà Mau (xã Vĩnh Lợi)
Đất ở nông thôn 550.000 300.000 300.000 0
Xã Gia Hòa Đường huyện 52 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Gia Hòa - Hết ranh đất Nhà ông Nguyễn Văn Trình
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Gia Hòa Đường huyện 52 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh đất Nhà ông Nguyễn Văn Trình - Giáp ranh xã Nhu Gia
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 0
Xã Gia Hòa Đường huyện 50 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh xã Nhu Gia - Giáp ranh tỉnh Cà Mau (xã Vĩnh Lợi)
Đất ở nông thôn 450.000 300.000 300.000 0
Xã Gia Hòa Khu vực chợ Hòa Khanh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Chùa Trà Cuôn
Đất ở nông thôn 1.000.000 300.000 300.000 0
Xã Gia Hòa Khu vực chợ Hòa Khanh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Chùa Trà Cuôn - Kênh Đê ngăn mặn
Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
Xã Gia Hòa Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh xã Nhu Gia - Giáp ranh xã Phú Lộc
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 0
Xã Gia Hòa Đường đal Đào Viên (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Hết đường
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 0
Xã Gia Hòa Đường đal Đất Đỏ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Cống Phú Lộc
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Gia Hòa Đường đal Trà É (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Vào hết tuyến đường đal
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Gia Hòa Đường đal vào Đay sô (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Giáp Đường đal Bưng Thum (Gần Nhà văn hóa)
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 0
Xã Gia Hòa Đường đal đi Bưng Thum (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Trường Tiểu học Bưng Thum
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 0
Xã Gia Hòa Đường đal đi Bưng Thum (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Trường Tiểu học Bưng Thum - Hết Đường đal giáp xã Lâm Tân
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Gia Hòa Đường đal ấp Nhơn Hòa - Thạnh Thới (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường huyện 53 - Giáp ranh xã Phú Lộc
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Gia Hòa Đường đal Thạnh Bình (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Chùa Huệ Quang
Đất ở nông thôn 450.000 300.000 300.000 0
Xã Gia Hòa Đường đal Lung Lá (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường huyện 53 - Đường huyện 50
Đất ở nông thôn 450.000 300.000 300.000 0
Xã Gia Hòa Quốc lộ 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Xẻo Tra - Hết ranh đất Cửa hàng xăng dầu Vạn Xuân
Đất ở nông thôn 2.240.000 672.000 448.000 0
Xã Gia Hòa Quốc lộ 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh đất Cửa hàng xăng dầu Vạn Xuân - Hết ranh đất Quán Cafe Thùy Trang
Đất ở nông thôn 1.920.000 576.000 384.000 0
Xã Gia Hòa Quốc lộ 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh đất Quán Cafe Thùy Trang - Hết ranh đất Cơ sở sản xuất nước lọc Việt Thái
Đất ở nông thôn 2.240.000 672.000 448.000 0
Xã Gia Hòa Quốc lộ 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh đất Cơ sở sản xuất nước lọc Việt Thái - Giáp ranh xã Nhu Gia
Đất ở nông thôn 1.680.000 504.000 336.000 0
Xã Gia Hòa Đường huyện 53 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 1 - Hết ranh đất Nhà máy nước đá Trường Hưng
Đất ở nông thôn 640.000 300.000 300.000 0
Xã Gia Hòa Đường huyện 53 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh đất Nhà máy nước đá Trường Hưng - Giáp ranh tỉnh Cà Mau (xã Vĩnh Lợi)
Đất ở nông thôn 440.000 300.000 300.000 0
Xã Gia Hòa Đường huyện 52 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Gia Hòa - Hết ranh đất Nhà ông Nguyễn Văn Trình
Đất ở nông thôn 480.000 300.000 300.000 0
Xã Gia Hòa Đường huyện 52 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh đất Nhà ông Nguyễn Văn Trình - Giáp ranh xã Nhu Gia
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Gia Hòa Đường huyện 50 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh xã Nhu Gia - Giáp ranh tỉnh Cà Mau (xã Vĩnh Lợi)
Đất ở nông thôn 360.000 300.000 300.000 0
Xã Gia Hòa Khu vực chợ Hòa Khanh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 1 - Chùa Trà Cuôn
Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
Xã Gia Hòa Khu vực chợ Hòa Khanh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Chùa Trà Cuôn - Kênh Đê ngăn mặn
Đất ở nông thôn 640.000 300.000 300.000 0
Xã Gia Hòa Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh xã Nhu Gia - Giáp ranh xã Phú Lộc
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Gia Hòa Đường đal Đào Viên (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 1 - Hết đường
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Gia Hòa Đường đal Đất Đỏ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 1 - Cống Phú Lộc
Đất ở nông thôn 320.000 300.000 300.000 0
Xã Gia Hòa Đường đal Trà É (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 1 - Vào hết tuyến đường đal
Đất ở nông thôn 320.000 300.000 300.000 0
Xã Gia Hòa Đường đal vào Đay sô (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 1 - Giáp Đường đal Bưng Thum (Gần Nhà văn hóa)
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Gia Hòa Đường đal đi Bưng Thum (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 1 - Trường Tiểu học Bưng Thum
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Gia Hòa Đường đal đi Bưng Thum (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Trường Tiểu học Bưng Thum - Hết Đường đal giáp xã Lâm Tân
Đất ở nông thôn 320.000 300.000 300.000 0
Xã Gia Hòa Đường đal ấp Nhơn Hòa - Thạnh Thới (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường huyện 53 - Giáp ranh xã Phú Lộc
Đất ở nông thôn 320.000 300.000 300.000 0
Xã Gia Hòa Đường đal Thạnh Bình (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 1 - Chùa Huệ Quang
Đất ở nông thôn 360.000 300.000 300.000 0
Xã Gia Hòa Đường đal Lung Lá (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường huyện 53 - Đường huyện 50
Đất ở nông thôn 360.000 300.000 300.000 0
Xã Gia Hòa Quốc lộ 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Xẻo Tra - Hết ranh đất Cửa hàng xăng dầu Vạn Xuân
Đất ở nông thôn 1.120.000 336.000 300.000 0
Xã Gia Hòa Quốc lộ 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh đất Cửa hàng xăng dầu Vạn Xuân - Hết ranh đất Quán Cafe Thùy Trang
Đất ở nông thôn 960.000 300.000 300.000 0
Xã Gia Hòa Quốc lộ 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh đất Quán Cafe Thùy Trang - Hết ranh đất Cơ sở sản xuất nước lọc Việt Thái
Đất ở nông thôn 1.120.000 336.000 300.000 0
Xã Gia Hòa Quốc lộ 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh đất Cơ sở sản xuất nước lọc Việt Thái - Giáp ranh xã Nhu Gia
Đất ở nông thôn 840.000 300.000 300.000 0
Xã Gia Hòa Đường huyện 53 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Quốc lộ 1 - Hết ranh đất Nhà máy nước đá Trường Hưng
Đất ở nông thôn 320.000 300.000 300.000 0
Xã Gia Hòa Đường huyện 53 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh đất Nhà máy nước đá Trường Hưng - Giáp ranh tỉnh Cà Mau (xã Vĩnh Lợi)
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Gia Hòa Đường huyện 52 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Gia Hòa - Hết ranh đất Nhà ông Nguyễn Văn Trình
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Gia Hòa Đường huyện 52 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh đất Nhà ông Nguyễn Văn Trình - Giáp ranh xã Nhu Gia
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Gia Hòa Đường huyện 50 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh xã Nhu Gia - Giáp ranh tỉnh Cà Mau (xã Vĩnh Lợi)
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Gia Hòa Khu vực chợ Hòa Khanh (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Quốc lộ 1 - Chùa Trà Cuôn
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Gia Hòa Khu vực chợ Hòa Khanh (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Chùa Trà Cuôn - Kênh Đê ngăn mặn
Đất ở nông thôn 320.000 300.000 300.000 0
Xã Gia Hòa Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh xã Nhu Gia - Giáp ranh xã Phú Lộc
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Gia Hòa Đường đal Đào Viên (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Quốc lộ 1 - Hết đường
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Gia Hòa Đường đal Đất Đỏ (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Quốc lộ 1 - Cống Phú Lộc
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Gia Hòa Đường đal Trà É (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Quốc lộ 1 - Vào hết tuyến đường đal
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Gia Hòa Đường đal vào Đay sô (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Quốc lộ 1 - Giáp Đường đal Bưng Thum (Gần Nhà văn hóa)
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Gia Hòa Đường đal đi Bưng Thum (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Quốc lộ 1 - Trường Tiểu học Bưng Thum
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Gia Hòa Đường đal đi Bưng Thum (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Trường Tiểu học Bưng Thum - Hết Đường đal giáp xã Lâm Tân
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Gia Hòa Đường đal ấp Nhơn Hòa - Thạnh Thới (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường huyện 53 - Giáp ranh xã Phú Lộc
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Gia Hòa Đường đal Thạnh Bình (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Quốc lộ 1 - Chùa Huệ Quang
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Gia Hòa Đường đal Lung Lá (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường huyện 53 - Đường huyện 50
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Gia Hòa Xã Gia Hòa
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất ở nông thôn 0 0 0 300.000
Xã Gia Hòa Quốc lộ 1 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Xẻo Tra - Hết ranh đất Cửa hàng xăng dầu Vạn Xuân
Đất TM-DV nông thôn 2.240.000 672.000 448.000 0
Xã Gia Hòa Quốc lộ 1 (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh đất Cửa hàng xăng dầu Vạn Xuân - Hết ranh đất Quán Cafe Thùy Trang
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 576.000 384.000 0
Xã Gia Hòa Quốc lộ 1 (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh đất Quán Cafe Thùy Trang - Hết ranh đất Cơ sở sản xuất nước lọc Việt Thái
Đất TM-DV nông thôn 2.240.000 672.000 448.000 0
Xã Gia Hòa Quốc lộ 1 (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh đất Cơ sở sản xuất nước lọc Việt Thái - Giáp ranh xã Nhu Gia
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000 504.000 336.000 0
Xã Gia Hòa Đường huyện 53 (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 1 - Hết ranh đất Nhà máy nước đá Trường Hưng
Đất TM-DV nông thôn 640.000 240.000 240.000 0
Xã Gia Hòa Đường huyện 53 (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh đất Nhà máy nước đá Trường Hưng - Giáp ranh tỉnh Cà Mau (xã Vĩnh Lợi)
Đất TM-DV nông thôn 440.000 240.000 240.000 0
Xã Gia Hòa Đường huyện 52 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Gia Hòa - Hết ranh đất Nhà ông Nguyễn Văn Trình
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 240.000 0
Xã Gia Hòa Đường huyện 52 (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh đất Nhà ông Nguyễn Văn Trình - Giáp ranh xã Nhu Gia
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 240.000 0
Xã Gia Hòa Đường huyện 50 (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh xã Nhu Gia - Giáp ranh tỉnh Cà Mau (xã Vĩnh Lợi)
Đất TM-DV nông thôn 360.000 240.000 240.000 0
Xã Gia Hòa Khu vực chợ Hòa Khanh (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 1 - Chùa Trà Cuôn
Đất TM-DV nông thôn 800.000 240.000 240.000 0
Xã Gia Hòa Khu vực chợ Hòa Khanh (50 mét đầu của thửa đất)
Chùa Trà Cuôn - Kênh Đê ngăn mặn
Đất TM-DV nông thôn 640.000 240.000 240.000 0
Xã Gia Hòa Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh xã Nhu Gia - Giáp ranh xã Phú Lộc
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 240.000 0
Xã Gia Hòa Đường đal Đào Viên (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 1 - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 240.000 0
Xã Gia Hòa Đường đal Đất Đỏ (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 1 - Cống Phú Lộc
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000 0
Xã Gia Hòa Đường đal Trà É (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 1 - Vào hết tuyến đường đal
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000 0
Xã Gia Hòa Đường đal vào Đay sô (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 1 - Giáp Đường đal Bưng Thum (Gần Nhà văn hóa)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 240.000 0
Xã Gia Hòa Đường đal đi Bưng Thum (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 1 - Trường Tiểu học Bưng Thum
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 240.000 0
Xã Gia Hòa Đường đal đi Bưng Thum (50 mét đầu của thửa đất)
Trường Tiểu học Bưng Thum - Hết Đường đal giáp xã Lâm Tân
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000 0
Xã Gia Hòa Đường đal ấp Nhơn Hòa - Thạnh Thới (50 mét đầu của thửa đất)
Đường huyện 53 - Giáp ranh xã Phú Lộc
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000 0
Xã Gia Hòa Đường đal Thạnh Bình (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 1 - Chùa Huệ Quang
Đất TM-DV nông thôn 360.000 240.000 240.000 0
Xã Gia Hòa Đường đal Lung Lá (50 mét đầu của thửa đất)
Đường huyện 53 - Đường huyện 50
Đất TM-DV nông thôn 360.000 240.000 240.000 0
Xã Gia Hòa Quốc lộ 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Xẻo Tra - Hết ranh đất Cửa hàng xăng dầu Vạn Xuân
Đất TM-DV nông thôn 896.000 268.800 240.000 0
Xã Gia Hòa Quốc lộ 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh đất Cửa hàng xăng dầu Vạn Xuân - Hết ranh đất Quán Cafe Thùy Trang
Đất TM-DV nông thôn 768.000 240.000 240.000 0
Xã Gia Hòa Quốc lộ 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh đất Quán Cafe Thùy Trang - Hết ranh đất Cơ sở sản xuất nước lọc Việt Thái
Đất TM-DV nông thôn 896.000 268.800 240.000 0
Xã Gia Hòa Quốc lộ 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh đất Cơ sở sản xuất nước lọc Việt Thái - Giáp ranh xã Nhu Gia
Đất TM-DV nông thôn 672.000 240.000 240.000 0
Xã Gia Hòa Đường huyện 53 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Hết ranh đất Nhà máy nước đá Trường Hưng
Đất TM-DV nông thôn 256.000 240.000 240.000 0
Xã Gia Hòa Đường huyện 53 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh đất Nhà máy nước đá Trường Hưng - Giáp ranh tỉnh Cà Mau (xã Vĩnh Lợi)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Gia Hòa Đường huyện 52 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Gia Hòa - Hết ranh đất Nhà ông Nguyễn Văn Trình
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Gia Hòa Đường huyện 52 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh đất Nhà ông Nguyễn Văn Trình - Giáp ranh xã Nhu Gia
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Gia Hòa Đường huyện 50 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Nhu Gia - Giáp ranh tỉnh Cà Mau (xã Vĩnh Lợi)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Gia Hòa Khu vực chợ Hòa Khanh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Chùa Trà Cuôn
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000 0
Xã Gia Hòa Khu vực chợ Hòa Khanh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Chùa Trà Cuôn - Kênh Đê ngăn mặn
Đất TM-DV nông thôn 256.000 240.000 240.000 0
Xã Gia Hòa Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Nhu Gia - Giáp ranh xã Phú Lộc
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Gia Hòa Đường đal Đào Viên (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Gia Hòa Đường đal Đất Đỏ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Cống Phú Lộc
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Gia Hòa Đường đal Trà É (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Vào hết tuyến đường đal
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Gia Hòa Đường đal vào Đay sô (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Giáp Đường đal Bưng Thum (Gần Nhà văn hóa)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Gia Hòa Đường đal đi Bưng Thum (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Trường Tiểu học Bưng Thum
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Gia Hòa Đường đal đi Bưng Thum (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Trường Tiểu học Bưng Thum - Hết Đường đal giáp xã Lâm Tân
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Gia Hòa Đường đal ấp Nhơn Hòa - Thạnh Thới (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường huyện 53 - Giáp ranh xã Phú Lộc
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Gia Hòa Đường đal Thạnh Bình (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Chùa Huệ Quang
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Gia Hòa Đường đal Lung Lá (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường huyện 53 - Đường huyện 50
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Gia Hòa Xã Gia Hòa
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất TM-DV nông thôn 0 0 0 240.000
Xã Gia Hòa Quốc lộ 1 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Xẻo Tra - Hết ranh đất Cửa hàng xăng dầu Vạn Xuân
Đất SX-KD nông thôn 1.960.000 588.000 392.000 0
Xã Gia Hòa Quốc lộ 1 (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh đất Cửa hàng xăng dầu Vạn Xuân - Hết ranh đất Quán Cafe Thùy Trang
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 504.000 336.000 0
Xã Gia Hòa Quốc lộ 1 (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh đất Quán Cafe Thùy Trang - Hết ranh đất Cơ sở sản xuất nước lọc Việt Thái
Đất SX-KD nông thôn 1.960.000 588.000 392.000 0
Xã Gia Hòa Quốc lộ 1 (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh đất Cơ sở sản xuất nước lọc Việt Thái - Giáp ranh xã Nhu Gia
Đất SX-KD nông thôn 1.470.000 441.000 294.000 0
Xã Gia Hòa Đường huyện 53 (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 1 - Hết ranh đất Nhà máy nước đá Trường Hưng
Đất SX-KD nông thôn 560.000 210.000 210.000 0
Xã Gia Hòa Đường huyện 53 (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh đất Nhà máy nước đá Trường Hưng - Giáp ranh tỉnh Cà Mau (xã Vĩnh Lợi)
Đất SX-KD nông thôn 385.000 210.000 210.000 0
Xã Gia Hòa Đường huyện 52 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Gia Hòa - Hết ranh đất Nhà ông Nguyễn Văn Trình
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 210.000 0
Xã Gia Hòa Đường huyện 52 (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh đất Nhà ông Nguyễn Văn Trình - Giáp ranh xã Nhu Gia
Đất SX-KD nông thôn 350.000 210.000 210.000 0
Xã Gia Hòa Đường huyện 50 (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh xã Nhu Gia - Giáp ranh tỉnh Cà Mau (xã Vĩnh Lợi)
Đất SX-KD nông thôn 315.000 210.000 210.000 0
Xã Gia Hòa Khu vực chợ Hòa Khanh (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 1 - Chùa Trà Cuôn
Đất SX-KD nông thôn 700.000 210.000 210.000 0
Xã Gia Hòa Khu vực chợ Hòa Khanh (50 mét đầu của thửa đất)
Chùa Trà Cuôn - Kênh Đê ngăn mặn
Đất SX-KD nông thôn 560.000 210.000 210.000 0
Xã Gia Hòa Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh xã Nhu Gia - Giáp ranh xã Phú Lộc
Đất SX-KD nông thôn 350.000 210.000 210.000 0
Xã Gia Hòa Đường đal Đào Viên (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 1 - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 350.000 210.000 210.000 0
Xã Gia Hòa Đường đal Đất Đỏ (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 1 - Cống Phú Lộc
Đất SX-KD nông thôn 280.000 210.000 210.000 0
Xã Gia Hòa Đường đal Trà É (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 1 - Vào hết tuyến đường đal
Đất SX-KD nông thôn 280.000 210.000 210.000 0
Xã Gia Hòa Đường đal vào Đay sô (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 1 - Giáp Đường đal Bưng Thum (Gần Nhà văn hóa)
Đất SX-KD nông thôn 350.000 210.000 210.000 0
Xã Gia Hòa Đường đal đi Bưng Thum (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 1 - Trường Tiểu học Bưng Thum
Đất SX-KD nông thôn 350.000 210.000 210.000 0
Xã Gia Hòa Đường đal đi Bưng Thum (50 mét đầu của thửa đất)
Trường Tiểu học Bưng Thum - Hết Đường đal giáp xã Lâm Tân
Đất SX-KD nông thôn 280.000 210.000 210.000 0
Xã Gia Hòa Đường đal ấp Nhơn Hòa - Thạnh Thới (50 mét đầu của thửa đất)
Đường huyện 53 - Giáp ranh xã Phú Lộc
Đất SX-KD nông thôn 280.000 210.000 210.000 0
Xã Gia Hòa Đường đal Thạnh Bình (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 1 - Chùa Huệ Quang
Đất SX-KD nông thôn 315.000 210.000 210.000 0
Xã Gia Hòa Đường đal Lung Lá (50 mét đầu của thửa đất)
Đường huyện 53 - Đường huyện 50
Đất SX-KD nông thôn 315.000 210.000 210.000 0
Xã Gia Hòa Quốc lộ 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Xẻo Tra - Hết ranh đất Cửa hàng xăng dầu Vạn Xuân
Đất SX-KD nông thôn 784.000 235.200 210.000 0
Xã Gia Hòa Quốc lộ 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh đất Cửa hàng xăng dầu Vạn Xuân - Hết ranh đất Quán Cafe Thùy Trang
Đất SX-KD nông thôn 672.000 210.000 210.000 0
Xã Gia Hòa Quốc lộ 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh đất Quán Cafe Thùy Trang - Hết ranh đất Cơ sở sản xuất nước lọc Việt Thái
Đất SX-KD nông thôn 784.000 235.200 210.000 0
Xã Gia Hòa Quốc lộ 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh đất Cơ sở sản xuất nước lọc Việt Thái - Giáp ranh xã Nhu Gia
Đất SX-KD nông thôn 588.000 210.000 210.000 0
Xã Gia Hòa Đường huyện 53 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Hết ranh đất Nhà máy nước đá Trường Hưng
Đất SX-KD nông thôn 224.000 210.000 210.000 0
Xã Gia Hòa Đường huyện 53 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh đất Nhà máy nước đá Trường Hưng - Giáp ranh tỉnh Cà Mau (xã Vĩnh Lợi)
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Gia Hòa Đường huyện 52 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Gia Hòa - Hết ranh đất Nhà ông Nguyễn Văn Trình
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Gia Hòa Đường huyện 52 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh đất Nhà ông Nguyễn Văn Trình - Giáp ranh xã Nhu Gia
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Gia Hòa Đường huyện 50 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Nhu Gia - Giáp ranh tỉnh Cà Mau (xã Vĩnh Lợi)
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Gia Hòa Khu vực chợ Hòa Khanh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Chùa Trà Cuôn
Đất SX-KD nông thôn 280.000 210.000 210.000 0
Xã Gia Hòa Khu vực chợ Hòa Khanh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Chùa Trà Cuôn - Kênh Đê ngăn mặn
Đất SX-KD nông thôn 224.000 210.000 210.000 0
Xã Gia Hòa Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Nhu Gia - Giáp ranh xã Phú Lộc
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Gia Hòa Đường đal Đào Viên (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Gia Hòa Đường đal Đất Đỏ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Cống Phú Lộc
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Gia Hòa Đường đal Trà É (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Vào hết tuyến đường đal
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Gia Hòa Đường đal vào Đay sô (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Giáp Đường đal Bưng Thum (Gần Nhà văn hóa)
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Gia Hòa Đường đal đi Bưng Thum (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Trường Tiểu học Bưng Thum
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Gia Hòa Đường đal đi Bưng Thum (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Trường Tiểu học Bưng Thum - Hết Đường đal giáp xã Lâm Tân
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Gia Hòa Đường đal ấp Nhơn Hòa - Thạnh Thới (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường huyện 53 - Giáp ranh xã Phú Lộc
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Gia Hòa Đường đal Thạnh Bình (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Chùa Huệ Quang
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Gia Hòa Đường đal Lung Lá (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường huyện 53 - Đường huyện 50
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Gia Hòa Xã Gia Hòa
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất SX-KD nông thôn 0 0 0 210.000
Xã Gia Hòa Xã Gia Hòa
-
Đất trồng lúa 70.000 60.000 0 0
Xã Gia Hòa Xã Gia Hòa
-
Đất trồng cây hàng năm 70.000 60.000 0 0
Xã Gia Hòa Xã Gia Hòa
-
Đất nuôi trồng thủy sản 70.000 60.000 0 0
Xã Gia Hòa Xã Gia Hòa
-
Đất rừng sản xuất 70.000 60.000 0 0
Xã Gia Hòa Xã Gia Hòa
-
Đất rừng phòng hộ 56.000 48.000 0 0
Xã Gia Hòa Xã Gia Hòa
-
Đất rừng đặc dụng 56.000 48.000 0 0
Xã Gia Hòa Xã Gia Hòa
-
Đất trồng cây lâu năm 80.000 70.000 0 0
Xã Gia Hòa Xã Gia Hòa
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 80.000 70.000 0 0
Xã Gia Hòa Xã Gia Hòa
-
Đất nông nghiệp khác 70.000 60.000 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Gia Hòa Quốc lộ 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Xẻo Tra - Hết ranh đất Cửa hàng xăng dầu Vạn Xuân
Đất ở nông thôn 2.800.000 840.000 560.000 0
Xã Gia Hòa Quốc lộ 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh đất Cửa hàng xăng dầu Vạn Xuân - Hết ranh đất Quán Cafe Thùy Trang
Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
Xã Gia Hòa Quốc lộ 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh đất Quán Cafe Thùy Trang - Hết ranh đất Cơ sở sản xuất nước lọc Việt Thái
Đất ở nông thôn 2.800.000 840.000 560.000 0
Xã Gia Hòa Quốc lộ 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh đất Cơ sở sản xuất nước lọc Việt Thái - Giáp ranh xã Nhu Gia
Đất ở nông thôn 2.100.000 630.000 420.000 0
Xã Gia Hòa Đường huyện 53 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Hết ranh đất Nhà máy nước đá Trường Hưng
Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
Xã Gia Hòa Đường huyện 53 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh đất Nhà máy nước đá Trường Hưng - Giáp ranh tỉnh Cà Mau (xã Vĩnh Lợi)
Đất ở nông thôn 550.000 300.000 300.000 0
Xã Gia Hòa Đường huyện 52 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Gia Hòa - Hết ranh đất Nhà ông Nguyễn Văn Trình
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Gia Hòa Đường huyện 52 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh đất Nhà ông Nguyễn Văn Trình - Giáp ranh xã Nhu Gia
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 0
Xã Gia Hòa Đường huyện 50 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh xã Nhu Gia - Giáp ranh tỉnh Cà Mau (xã Vĩnh Lợi)
Đất ở nông thôn 450.000 300.000 300.000 0
Xã Gia Hòa Khu vực chợ Hòa Khanh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Chùa Trà Cuôn
Đất ở nông thôn 1.000.000 300.000 300.000 0
Xã Gia Hòa Khu vực chợ Hòa Khanh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Chùa Trà Cuôn - Kênh Đê ngăn mặn
Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
Xã Gia Hòa Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh xã Nhu Gia - Giáp ranh xã Phú Lộc
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 0
Xã Gia Hòa Đường đal Đào Viên (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Hết đường
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 0
Xã Gia Hòa Đường đal Đất Đỏ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Cống Phú Lộc
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Gia Hòa Đường đal Trà É (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Vào hết tuyến đường đal
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Gia Hòa

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Gia Hòa, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Gia Hòa, Thành phố Cần Thơ 2026

4. Thông tin xã Gia Hòa, thành phố Cần Thơ

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Thạnh Quới, Xã Gia Hòa 2 (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Gia Hòa theo Nghị quyết số 1668/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Gia Hòa có diện tích tự nhiên 77,06 km² với quy mô dân số 40.135 người, mật độ dân cư đạt 520,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Gia Hòa được đặt tại UBND xã Gia Hòa 2, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Gia Hòa không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Cần Thơ, Xã Gia Hòa là một trong tổng số 103 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 72 xã và 31 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Gia Hòa, Thành phố Cần Thơ - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Cần Thơ

5.1. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp

Vị trí đất được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

5.2. Xác định vị trí đất đối với đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

5.3. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Gia Hòa, thành phố Cần Thơ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Gia Hòa, thành phố Cần Thơ là 2.800.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Gia Hòa, thành phố Cần Thơ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Gia Hòa, thành phố Cần Thơ là khoảng 374.119 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1397 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?