Bảng giá đất xã Gia Lộc, TP. Hải Phòng năm 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Gia Lộc, thành phố Hải Phòng

Bảng giá đất xã Gia Lộc, thành phố Hải Phòng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hải Phòng. Mức giá đất tại xã Gia Lộc được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Gia Lộc theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Gia Lộc, thành phố Hải Phòng

– Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Gia Lộc, thành phố Hải Phòng mới nhất

Bảng giá đất xã Gia Lộc năm 2026

Khu vực: xã Gia Lộc.

Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

Mức giá áp dụng: từ 720.000 đến 39.600.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Hải Phòng xã Gia Lộc Đường Nguyễn Chế Nghĩa
Đường Đỗ Quang → Ngã tư chợ Cuối
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 39.600.000 14.600.000 5.700.000 5.400.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Đường Nguyễn Chế Nghĩa
Ngã ba Gia Lộc → Đường Đỗ Quang
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 36.000.000 12.200.000 4.900.000 4.100.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Đường Lê Thanh Nghị
Phố Nguyễn Văn Trang (chợ Cuối) → Ngã tư chợ Cuối
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 33.800.000 13.000.000 6.300.000 5.400.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Đường Nguyễn Chế Nghĩa
Ngã tư chợ Cuối → Cầu Thống Nhất
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.700.000 9.700.000 4.100.000 3.400.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Đường Lê Thanh Nghị
Ngã tư chợ Cuối → Cầu Gỗ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.000.000 9.900.000 5.400.000 4.600.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Đường quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu
Ngã ba Gia Lộc → Hết khu dân cư đô thị phía Bắc
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.000.000 9.900.000 5.400.000 4.600.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Phố Vĩnh Dụ
Phố Hạ Hồng → Phố Gia Phúc
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 22.400.000 9.000.000 4.500.000 3.800.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Phố Đỗ Quang - đoạn nối đường Phố Vĩnh Dụ với đường Yết Kiêu Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 22.400.000 9.000.000 4.500.000 3.800.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Phố Gia Phúc
Đường Nguyễn Chế Nghĩa/QL.37 → Đường Yết Kiêu/QL.38B
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 22.400.000 9.000.000 4.500.000 3.800.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Phố Hạ Hồng
Đường Nguyễn Chế Nghĩa/QL.37 → Phố Gia Phúc
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 22.400.000 9.000.000 4.500.000 3.800.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Phố Chiến Thắng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 22.400.000 9.000.000 4.500.000 3.800.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Đường Nguyễn Dương Kỳ
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 22.400.000 9.000.000 4.500.000 3.800.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Đường Lê Duy Lương
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 22.400.000 9.000.000 4.500.000 3.800.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Phố Cuối
Ngã tư Bưu điện → Giếng tròn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 22.000.000 9.900.000 5.400.000 4.600.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Khu dân cư mới thị trấn Gia Lộc (sau Trạm Y tế xã Gia Lộc)
Trục đường chính khu dân cư kết nối với đường Nguyễn Chế Nghĩa, có mặt cắt đường Bn ≥ 15m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 22.000.000 0 0 0
Hải Phòng xã Gia Lộc Phố Giỗ
Ngã tư Bưu điện → Quốc lộ 38B/đường Yết Kiêu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 7.900.000 5.400.000 3.800.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Đường Phạm Ngọc Uyên
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.600.000 9.000.000 4.500.000 3.800.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Đường Phạm Trấn
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.600.000 9.000.000 4.500.000 3.800.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Đường Trần Công Hiến
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.600.000 9.000.000 4.500.000 3.800.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Đường Đoàn Thượng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.600.000 9.000.000 4.500.000 3.800.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Khu dân cư mới thị trấn Gia Lộc (sau Trạm Y tế xã Gia Lộc)
Các tuyến đường còn lại
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.000.000 0 0 0
Hải Phòng xã Gia Lộc Các vị trí còn lại thuộc Khu đô thị mới phía Tây và Khu đô thị mới phía Bắc
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.200.000 6.600.000 4.500.000 3.800.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Đường 393/đường Lê Thanh Nghị
Cầu Gỗ → Nút giao Đại lộ Võ Nguyên Giáp
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.000.000 7.100.000 4.900.000 3.400.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Đại lộ Võ Nguyên Giáp (đường 62 kéo dài thuộc xã Gia Lộc)
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.000.000 9.000.000 6.000.000 5.100.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Đường quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu
Khu dân cư đô thị phía Bắc → hết Khu dân cư đô thị phía Tây Gia Lộc
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.200.000 6.800.000 2.700.000 2.300.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Phố Cuối
Đoạn còn lại
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.000.000 6.800.000 3.200.000 2.100.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Phố Cuối
Đoạn còn lại
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.000.000 6.800.000 3.200.000 2.100.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Đường quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu
Khu dân cư ngã tư cầu Gỗ → Đường gom Cao tốc Hà Nội - Hải Phòng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.100.000 5.900.000 4.100.000 3.400.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Đường 395
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.500.000 8.000.000 3.500.000 2.500.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Điểm dân cư mới thôn Quán Đào, xã Gia Tiến (nay là xã Gia Lộc)
Đường gom đường 395
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.000.000 0 0 0
Hải Phòng xã Gia Lộc Đường gom ô tô cao tốc Hà Nội- Hải Phòng (đoạn qua xã Gia Lộc)
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.000.000 5.200.000 2.500.000 2.100.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Khu dân cư số 1 thôn An Tân, xã Gia Tân (nay là xã Gia Lộc)
Đường 395
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.000.000 0 0 0
Hải Phòng xã Gia Lộc Đường Nguyễn Chế Nghĩa
Đường Đỗ Quang → Ngã tư chợ Cuối
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.880.000 4.380.000 1.710.000 1.620.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Đường Nguyễn Chế Nghĩa
Ngã ba Gia Lộc → Đường Đỗ Quang
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.800.000 3.660.000 1.470.000 1.230.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Khu dân cư số 1 thôn An Tân, xã Gia Tân (nay là xã Gia Lộc)
Đường còn lại
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.200.000 0 0 0
Hải Phòng xã Gia Lộc Đường Lê Thanh Nghị
Phố Nguyễn Văn Trang (chợ Cuối) → Ngã tư chợ Cuối
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.140.000 3.900.000 1.890.000 1.620.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Đường Nguyễn Chế Nghĩa
Đường Đỗ Quang → Ngã tư chợ Cuối
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.900.000 3.650.000 1.425.000 1.350.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Đường 393/đường Lê Thanh Nghị
Nút giao Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Đường gom cao tốc HN- HP
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.600.000 4.500.000 2.000.000 1.700.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Phố Đỗ Quang (đoạn còn lại) Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.600.000 4.500.000 2.000.000 1.700.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Phố Nguyễn Hới
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 4.500.000 2.000.000 1.700.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Đường 39H (đoạn qua thôn Cao Dương)
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 3.600.000 2.400.000 1.800.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Đường Nguyễn Chế Nghĩa
Ngã ba Gia Lộc → Đường Đỗ Quang
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 3.050.000 1.225.000 1.025.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Đường Lê Thanh Nghị
Phố Nguyễn Văn Trang (chợ Cuối) → Ngã tư chợ Cuối
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.450.000 3.250.000 1.575.000 1.350.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Đường Nguyễn Chế Nghĩa
Ngã tư chợ Cuối → Cầu Thống Nhất
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.310.000 2.910.000 1.230.000 1.020.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Đường Lê Thanh Nghị
Ngã tư chợ Cuối → Cầu Gỗ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.100.000 2.970.000 1.620.000 1.380.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Đường quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu
Ngã ba Gia Lộc → Hết khu dân cư đô thị phía Bắc
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.100.000 2.970.000 1.620.000 1.380.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Điểm dân cư mới thôn Quán Đào, xã Gia Tiến (nay là xã Gia Lộc)
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.000.000 0 0 0
Hải Phòng xã Gia Lộc Khu dân cư mới thôn Cao Dương, xã Gia Khánh (đường đấu nối và song song đường Thạch Khôi - Gia Xuyên (đoạn qua xã Gia Khánh cũ)
Đường nội bộ có mặt cắt Bn ≥ 10,5m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.000.000 0 0 0
Hải Phòng xã Gia Lộc Đường trục xã còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.200.000 3.800.000 2.000.000 1.600.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Đường 191D (Huyện lộ 191D cũ) (Đoạn quan thôn Gia Bùi, thôn Cao Lý, thôn Bình Đê)
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.200.000 3.800.000 2.000.000 1.600.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Đường 39H (đoạn qua thôn Cộng Hòa, thôn Trình Xá, thôn Lũy Dương)
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.200.000 3.800.000 2.000.000 1.600.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Đường 39E (Huyện lộ 39E cũ) (đoạn qua thôn An Tân, thôn Phúc Tân và thôn Lãng Xuyên)
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.200.000 3.800.000 2.000.000 1.600.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Đường trục xã còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.200.000 3.800.000 2.000.000 1.600.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Đường 191D (Huyện lộ 191D cũ) (Đoạn quan thôn Gia Bùi, thôn Cao Lý, thôn Bình Đê)
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.200.000 3.800.000 2.000.000 1.600.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Đường 39H (đoạn qua thôn Cộng Hòa, thôn Trình Xá, thôn Lũy Dương)
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.200.000 3.800.000 2.000.000 1.600.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Đường 39E (Huyện lộ 39E cũ) (đoạn qua thôn An Tân, thôn Phúc Tân và thôn Lãng Xuyên)
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.200.000 3.800.000 2.000.000 1.600.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Đường Nguyễn Chế Nghĩa
Ngã tư chợ Cuối → Cầu Thống Nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.925.000 2.425.000 1.025.000 850.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Đường Lê Thanh Nghị
Ngã tư chợ Cuối → Cầu Gỗ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.750.000 2.475.000 1.350.000 1.150.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Đường quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu
Ngã ba Gia Lộc → Hết khu dân cư đô thị phía Bắc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.750.000 2.475.000 1.350.000 1.150.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Đường Nguyễn Dương Kỳ
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.720.000 2.700.000 1.350.000 1.140.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Đường Lê Duy Lương
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.720.000 2.700.000 1.350.000 1.140.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Phố Chiến Thắng
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.720.000 2.700.000 1.350.000 1.140.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Phố Vĩnh Dụ
Phố Hạ Hồng → Phố Gia Phúc
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.720.000 2.700.000 1.350.000 1.140.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Phố Hạ Hồng
Đường Nguyễn Chế Nghĩa/QL.37 → Phố Gia Phúc
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.720.000 2.700.000 1.350.000 1.140.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Phố Gia Phúc
Đường Nguyễn Chế Nghĩa/QL.37 → Đường Yết Kiêu/QL.38B
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.720.000 2.700.000 1.350.000 1.140.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Phố Đỗ Quang - đoạn nối đường Phố Vĩnh Dụ với đường Yết Kiêu Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.720.000 2.700.000 1.350.000 1.140.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Phố Cuối
Ngã tư Bưu điện → Giếng tròn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.600.000 2.970.000 1.620.000 1.380.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Khu dân cư mới thị trấn Gia Lộc (sau Trạm Y tế xã Gia Lộc)
Trục đường chính khu dân cư kết nối với đường Nguyễn Chế Nghĩa, có mặt cắt đường Bn ≥ 15m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.600.000 0 0 0
Hải Phòng xã Gia Lộc Phố Giỗ
Ngã tư Bưu điện → Quốc lộ 38B/đường Yết Kiêu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 2.370.000 1.620.000 1.140.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Đường Phạm Ngọc Uyên
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.880.000 2.700.000 1.350.000 1.140.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Đường Phạm Trấn
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.880.000 2.700.000 1.350.000 1.140.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Đường Trần Công Hiến
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.880.000 2.700.000 1.350.000 1.140.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Đường Đoàn Thượng
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.880.000 2.700.000 1.350.000 1.140.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Khu dân cư mới thị trấn Gia Lộc (sau Trạm Y tế xã Gia Lộc)
Các tuyến đường còn lại
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.700.000 0 0 0
Hải Phòng xã Gia Lộc Phố Hạ Hồng
Đường Nguyễn Chế Nghĩa/QL.37 → Phố Gia Phúc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.600.000 2.250.000 1.125.000 950.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Phố Gia Phúc
Đường Nguyễn Chế Nghĩa/QL.37 → Đường Yết Kiêu/QL.38B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.600.000 2.250.000 1.125.000 950.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Phố Vĩnh Dụ
Phố Hạ Hồng → Phố Gia Phúc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.600.000 2.250.000 1.125.000 950.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Phố Chiến Thắng
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.600.000 2.250.000 1.125.000 950.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Phố Đỗ Quang - đoạn nối đường Phố Vĩnh Dụ với đường Yết Kiêu Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.600.000 2.250.000 1.125.000 950.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Đường Lê Duy Lương
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.600.000 2.250.000 1.125.000 950.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Đường Nguyễn Dương Kỳ
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.600.000 2.250.000 1.125.000 950.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Khu dân cư mới thị trấn Gia Lộc (sau Trạm Y tế xã Gia Lộc)
Trục đường chính khu dân cư kết nối với đường Nguyễn Chế Nghĩa, có mặt cắt đường Bn ≥ 15m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.500.000 0 0 0
Hải Phòng xã Gia Lộc Phố Cuối
Ngã tư Bưu điện → Giếng tròn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.500.000 2.475.000 1.350.000 1.150.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Các vị trí còn lại thuộc Khu đô thị mới phía Tây và Khu đô thị mới phía Bắc
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.460.000 1.980.000 1.350.000 1.140.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Đường 393/đường Lê Thanh Nghị
Cầu Gỗ → Nút giao Đại lộ Võ Nguyên Giáp
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.130.000 1.470.000 1.020.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Đại lộ Võ Nguyên Giáp (đường 62 kéo dài thuộc xã Gia Lộc)
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 1.800.000 1.530.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Đường trục chính tại các thôn: Hội Xuyên 1, Hội Xuyên 2 , Đức Đại 1, Đức Đại 2, Phương Điếm 1, Phương Điếm 2, Phương Điếm 3, Phương Điếm 4
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.100.000 3.000.000 1.800.000 1.400.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Phố Giỗ
Ngã tư Bưu điện → Quốc lộ 38B/đường Yết Kiêu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 1.975.000 1.350.000 950.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Đường Đoàn Thượng
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.250.000 1.125.000 950.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Đường Trần Công Hiến
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.250.000 1.125.000 950.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Đường Phạm Trấn
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.250.000 1.125.000 950.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Đường Phạm Ngọc Uyên
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.250.000 1.125.000 950.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Đường quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu
Khu dân cư đô thị phía Bắc → hết Khu dân cư đô thị phía Tây Gia Lộc
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.860.000 2.040.000 810.000 750.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Phố Cuối
Đoạn còn lại
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.800.000 2.040.000 960.000 750.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Khu dân cư mới thị trấn Gia Lộc (sau Trạm Y tế xã Gia Lộc)
Các tuyến đường còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.750.000 0 0 0
Hải Phòng xã Gia Lộc Các vị trí còn lại thuộc Khu đô thị mới phía Tây và Khu đô thị mới phía Bắc
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.550.000 1.650.000 1.125.000 950.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Đường quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu
Khu dân cư ngã tư cầu Gỗ → Đường gom Cao tốc Hà Nội - Hải Phòng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.530.000 1.770.000 1.230.000 1.020.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Đường 393/đường Lê Thanh Nghị
Cầu Gỗ → Nút giao Đại lộ Võ Nguyên Giáp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 1.775.000 1.225.000 850.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Đại lộ Võ Nguyên Giáp (đường 62 kéo dài thuộc xã Gia Lộc)
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.250.000 1.500.000 1.275.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Đường 395
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.350.000 2.400.000 1.050.000 750.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Đường quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu
Khu dân cư đô thị phía Bắc → hết Khu dân cư đô thị phía Tây Gia Lộc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.050.000 1.700.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Phố Cuối
Đoạn còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.000.000 1.700.000 800.000 720.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Đường trục chính các thôn: Ngà, Chằm, Gia Bùi, Cao Lý, Lãng Xuyên, Xuân Trình, Tiến Lý, Lương Nham, Đông Cận
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.800.000 2.500.000 1.300.000 1.100.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Đường quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu
Khu dân cư ngã tư cầu Gỗ → Đường gom Cao tốc Hà Nội - Hải Phòng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.775.000 1.475.000 1.025.000 850.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Đường 395
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.625.000 2.000.000 875.000 720.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Điểm dân cư mới thôn Quán Đào, xã Gia Tiến (nay là xã Gia Lộc)
Đường gom đường 395
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 0 0 0
Hải Phòng xã Gia Lộc Đường gom ô tô cao tốc Hà Nội- Hải Phòng (đoạn qua xã Gia Lộc)
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 1.560.000 780.000 750.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Khu dân cư số 1 thôn An Tân, xã Gia Tân (nay là xã Gia Lộc)
Đường 395
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 0 0 0
Hải Phòng xã Gia Lộc Khu dân cư số 1 thôn An Tân, xã Gia Tân (nay là xã Gia Lộc)
Đường còn lại
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.060.000 0 0 0
Hải Phòng xã Gia Lộc Khu dân cư số 1 thôn An Tân, xã Gia Tân (nay là xã Gia Lộc)
Đường 395
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 0 0 0
Hải Phòng xã Gia Lộc Điểm dân cư mới thôn Quán Đào, xã Gia Tiến (nay là xã Gia Lộc)
Đường gom đường 395
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 0 0 0
Hải Phòng xã Gia Lộc Đường gom ô tô cao tốc Hà Nội- Hải Phòng (đoạn qua xã Gia Lộc)
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.300.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Đường trục chính các thôn còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 2.200.000 1.100.000 900.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Phố Nguyễn Hới
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 780.000 750.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Đường 39H (đoạn qua thôn Cao Dương)
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.080.000 780.000 750.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Khu dân cư số 1 thôn An Tân, xã Gia Tân (nay là xã Gia Lộc)
Đường còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.550.000 0 0 0
Hải Phòng xã Gia Lộc Khu dân cư mới thôn Cao Dương, xã Gia Khánh (đường đấu nối và song song đường Thạch Khôi - Gia Xuyên (đoạn qua xã Gia Khánh cũ)
Đường nội bộ có mặt cắt Bn ≥ 10,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.400.000 0 0 0
Hải Phòng xã Gia Lộc Phố Đỗ Quang (đoạn còn lại) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.400.000 1.125.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Đường 393/đường Lê Thanh Nghị
Nút giao Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Đường gom cao tốc HN- HP
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.400.000 1.125.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Điểm dân cư mới thôn Quán Đào, xã Gia Tiến (nay là xã Gia Lộc)
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.400.000 0 0 0
Hải Phòng xã Gia Lộc Đường 39H (đoạn qua thôn Cao Dương)
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.250.000 900.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Phố Nguyễn Hới
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.250.000 1.125.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Đường trục xã còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.160.000 1.140.000 780.000 750.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Đường 39H (đoạn qua thôn Cộng Hòa, thôn Trình Xá, thôn Lũy Dương)
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.160.000 1.140.000 780.000 750.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Đường 39E (Huyện lộ 39E cũ) (đoạn qua thôn An Tân, thôn Phúc Tân và thôn Lãng Xuyên)
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.160.000 1.140.000 780.000 750.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Đường 191D (Huyện lộ 191D cũ) (Đoạn quan thôn Gia Bùi, thôn Cao Lý, thôn Bình Đê)
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.160.000 1.140.000 780.000 750.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Điểm dân cư mới thôn Quán Đào, xã Gia Tiến (nay là xã Gia Lộc)
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 0 0 0
Hải Phòng xã Gia Lộc Khu dân cư mới thôn Cao Dương, xã Gia Khánh (đường đấu nối và song song đường Thạch Khôi - Gia Xuyên (đoạn qua xã Gia Khánh cũ)
Đường nội bộ có mặt cắt Bn ≥ 10,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 0 0 0
Hải Phòng xã Gia Lộc Đường trục xã còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 950.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Đường 191D (Huyện lộ 191D cũ) (Đoạn quan thôn Gia Bùi, thôn Cao Lý, thôn Bình Đê)
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 950.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Đường 39E (Huyện lộ 39E cũ) (đoạn qua thôn An Tân, thôn Phúc Tân và thôn Lãng Xuyên)
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 950.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Đường 39H (đoạn qua thôn Cộng Hòa, thôn Trình Xá, thôn Lũy Dương)
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 950.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Đường trục chính tại các thôn: Hội Xuyên 1, Hội Xuyên 2 , Đức Đại 1, Đức Đại 2, Phương Điếm 1, Phương Điếm 2, Phương Điếm 3, Phương Điếm 4
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.530.000 900.000 780.000 750.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Đường trục chính tại các thôn: Hội Xuyên 1, Hội Xuyên 2 , Đức Đại 1, Đức Đại 2, Phương Điếm 1, Phương Điếm 2, Phương Điếm 3, Phương Điếm 4
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.275.000 800.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Đường trục chính các thôn: Ngà, Chằm, Gia Bùi, Cao Lý, Lãng Xuyên, Xuân Trình, Tiến Lý, Lương Nham, Đông Cận
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.140.000 810.000 780.000 750.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Đường trục chính các thôn: Ngà, Chằm, Gia Bùi, Cao Lý, Lãng Xuyên, Xuân Trình, Tiến Lý, Lương Nham, Đông Cận
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 950.000 800.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Đường trục chính các thôn còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 840.000 810.000 780.000 750.000
Hải Phòng xã Gia Lộc Đường trục chính các thôn còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 800.000 760.000 740.000 720.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Hải Phòng
xã Gia Lộc
Đường Nguyễn Chế Nghĩa
Đường Đỗ Quang → Ngã tư chợ Cuối
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
39.600.000 14.600.000 5.700.000 5.400.000
Hải Phòng
xã Gia Lộc
Đường Nguyễn Chế Nghĩa
Ngã ba Gia Lộc → Đường Đỗ Quang
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
36.000.000 12.200.000 4.900.000 4.100.000
Hải Phòng
xã Gia Lộc
Đường Lê Thanh Nghị
Phố Nguyễn Văn Trang (chợ Cuối) → Ngã tư chợ Cuối
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
33.800.000 13.000.000 6.300.000 5.400.000
Hải Phòng
xã Gia Lộc
Đường Nguyễn Chế Nghĩa
Ngã tư chợ Cuối → Cầu Thống Nhất
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
27.700.000 9.700.000 4.100.000 3.400.000
Hải Phòng
xã Gia Lộc
Đường Lê Thanh Nghị
Ngã tư chợ Cuối → Cầu Gỗ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
27.000.000 9.900.000 5.400.000 4.600.000
Hải Phòng
xã Gia Lộc
Đường quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu
Ngã ba Gia Lộc → Hết khu dân cư đô thị phía Bắc
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
27.000.000 9.900.000 5.400.000 4.600.000
Hải Phòng
xã Gia Lộc
Phố Vĩnh Dụ
Phố Hạ Hồng → Phố Gia Phúc
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.400.000 9.000.000 4.500.000 3.800.000
Hải Phòng
xã Gia Lộc
Phố Đỗ Quang - đoạn nối đường Phố Vĩnh Dụ với đường Yết Kiêu Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.400.000 9.000.000 4.500.000 3.800.000
Hải Phòng
xã Gia Lộc
Phố Gia Phúc
Đường Nguyễn Chế Nghĩa/QL.37 → Đường Yết Kiêu/QL.38B
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.400.000 9.000.000 4.500.000 3.800.000
Hải Phòng
xã Gia Lộc
Phố Hạ Hồng
Đường Nguyễn Chế Nghĩa/QL.37 → Phố Gia Phúc
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.400.000 9.000.000 4.500.000 3.800.000
Hải Phòng
xã Gia Lộc
Phố Chiến Thắng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.400.000 9.000.000 4.500.000 3.800.000
Hải Phòng
xã Gia Lộc
Đường Nguyễn Dương Kỳ
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.400.000 9.000.000 4.500.000 3.800.000
Hải Phòng
xã Gia Lộc
Đường Lê Duy Lương
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.400.000 9.000.000 4.500.000 3.800.000
Hải Phòng
xã Gia Lộc
Phố Cuối
Ngã tư Bưu điện → Giếng tròn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.000.000 9.900.000 5.400.000 4.600.000
Hải Phòng
xã Gia Lộc
Khu dân cư mới thị trấn Gia Lộc (sau Trạm Y tế xã Gia Lộc)
Trục đường chính khu dân cư kết nối với đường Nguyễn Chế Nghĩa, có mặt cắt đường Bn ≥ 15m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.000.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Gia Lộc

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Hải Phòng mới nhất

Bảng giá đất xã Gia Lộc, TP. Hải Phòng năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Gia Lộc, TP. Hải Phòng năm 2026

4. Thông tin xã Gia Lộc, thành phố Hải Phòng

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Gia Tiến, Thị trấn Gia Lộc, Xã Gia Phúc, Xã Yết Kiêu, Xã Lê Lợi (huyện Gia Lộc) (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Gia Lộc theo Nghị quyết số 1669/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Gia Lộc có diện tích tự nhiên 21,78 km² với quy mô dân số 46.735 người, mật độ dân cư đạt 2.145,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Gia Lộc được đặt tại Trụ sở Huyện ủy, HĐND, UBND huyện Gia Lộc hiện tại, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Gia Lộc không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Hải Phòng, Xã Gia Lộc là một trong tổng số 114 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 67 xã và 45 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Gia Lộc, Thành phố Hải Phòng - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hải Phòng

1. Phụ lục I – Bảng giá đất nông nghiệp.

Bảng 1. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Loại đất

Giá đất

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Địa bàn các phường: Thủy Nguyên; Thiên Hương; Hòa Bình; Nam Triệu; Bạch Đằng; Lưu Kiếm; Lê Ích Mộc; Hồng Bàng; Hồng An; Ngô Quyền; Gia Viên; Lê Chân; An Biên; Hải An; Đông Hải; Kiến An; Phù Liễn; Nam Đồ Sơn; Đồ Sơn; Hưng Đạo; Dương Kinh; An Dương; An Hải; An Phong

Địa bàn các phường: Hải Dương; Lê Thanh Nghị; Việt Hòa; Thành Đông; Nam Đồng; Tân Hưng; Thạch Khôi; Tứ Minh; Ái Quốc; Chu Văn An; Chí Linh; Trần Hưng Đạo; Nguyễn Trãi; Trần Nhân Tông; Lê Đại Hành; Kinh Môn; Nguyễn Đại Năng; Trần Liễu; Bắc An Phụ; Phạm Sư Mạnh; Nhị Chiểu

Địa bàn các xã, đặc khu

1

Đất trồng cây hằng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác

130

110

100

2

Đất nuôi trồng thủy sản

130

110

100

Bảng 2. Bảng giá đất trồng cây lây năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Loại đất

Giá đất

Khu vực 1 (Địa bàn phường)

Khu vực 2 (Địa bàn xã, đặc khu)

1

Đất trồng cây lâu năm

140

120

2

Đất rừng sản xuất

60

40

3

Đất rừng phòng hộ

60

40

4

Đất rừng đặc dụng

60

40

Bảng 3. Bảng giá đất làm muối

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Loại đất

Giá đất

1

Đất làm muối

70

2. Phụ lục II – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.

3. Phụ lục III – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.

4. Phụ lục IV – Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

5. Bảng giá đất đối với các loại đất khác

a) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng:

Sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản, giá đất xác định theo mục đích sử dụng tại Phụ lục I.

Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

b) Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

c) Đối với đất xây dựng công trình sự nghiệp có mục đích kinh doanh, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

d) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh; đất xây dựng công trình sự nghiệp không có mục đích kinh doanh; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh; đất tôn giáo, tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, giá đất xác định theo đất ở tại Phụ lục II và Phụ lục III.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Gia Lộc, thành phố Hải Phòng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Gia Lộc, thành phố Hải Phòng là 39.600.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Gia Lộc, thành phố Hải Phòng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Gia Lộc, thành phố Hải Phòng là khoảng 4.334.775 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (956 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?