Bảng giá đất xã Gia Phú, tỉnh Lào Cai mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Gia Phú, tỉnh Lào Cai
Bảng giá đất xã Gia Phú, tỉnh Lào Cai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lào Cai. Mức giá đất tại xã Gia Phú được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Gia Phú theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Gia Phú, tỉnh Lào Cai
– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
3. Tra cứu bảng giá đất xã Gia Phú, tỉnh Lào Cai mới nhất
Bảng giá đất xã Gia Phú năm 2026
Khu vực: xã Gia Phú.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 13.500 đến 8.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Gia Phú |
Quốc lộ 4E Từ cầu Bến Đền - đến hết cống khu tái định cư cao tốc Nội Bài - Lào Cai |
Đất ở | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Quốc lộ 4E Đoạn từ đầu cầu đường bộ (mới) Gia Phú đi thị trấn Phố Lu - đến cống khu TĐC cao tốc Nội Bài - Lào Cai |
Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Quốc lộ 4E Từ giáp cống khu tái định cư - đến nhà văn hóa thôn Hùng Thắng |
Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Quốc lộ 4E Từ nhà văn hóa thôn Hùng Thắng - đến cách chợ chiều hướng đi Lào Cai + 100m |
Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Quốc lộ 4E Từ cổng chợ chiều hướng đi Lào Cai +100m và hướng đi Tằng Loỏng +100m - |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Quốc lộ 4E Đoạn từ cổng chợ chiều hướng đi Tẳng Loỏng +100m - đến cổng nhà máy chế biến lâm sản |
Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Quốc lộ 4E Từ cây xăng - đến cổng nhà máy chế biến lâm sản |
Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Quốc lộ 4E Đoạn từ Km19+800 (cua than nhà ông Bẩy) - đến cây xăng |
Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Quốc lộ 4E Điều chỉnh tên thành Từ giáp đất xã Bảo Thắng - đến Km19+800 (cua than nhà ông Bẩy, thôn Giao Bình) |
Đất ở | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Nguyễn Văn Linh Từ cửa hàng xăng dầu số 41 - đến giáp đất phường Cam Đường |
Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Nguyễn Văn Linh Từ cửa hàng xăng dầu số 41 Gia Phú - đến cầu Bến Đền |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Nguyễn Văn Linh Từ ngã ba giáp với đường Nguyễn Văn Linh - đến cầu đường bộ mới |
Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Đường Tỉnh lộ 151 Từ ngã 3 Xuân Giao - đến giáp địa phận Tằng Loỏng |
Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Đường Tỉnh lộ 152 Từ ngã 4 cơ khí mỏ - đến cầu chui thôn Mỏ |
Đất ở | 1.100.000 | 440.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Đường Tỉnh lộ 152 Đoạn từ cầu chui thôn Mỏ - đến hết nghĩa trang nhân dân thôn Mỏ |
Đất ở | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Đường Tỉnh lộ 152 Đoạn từ ngã tư cơ khí mỏ đi xã Tằng Loỏng 500m - |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Đường Tỉnh lộ 152 Đoạn cách ngã tư cơ khí mỏ 500m - đến giáp đất xã Tằng Loỏng |
Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Đường Tỉnh lộ 152 Đoạn từ hết cổng nhà máy nước Tả Thàng - đến giáp xã Mường Bo |
Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Đường Tỉnh lộ 152 Đoạn từ ngã 3 chợ mới thôn Phú Xuân - đến ngã ba giao với đường tỉnh lộ 152 |
Đất ở | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Đường Tỉnh lộ 152 Đoạn Từ hết nghĩa trang nhân dân thôn Mỏ - đến hết cổng nhà máy nước Tả Thàng |
Đất ở | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Đường Trần Hưng Đạo kéo dài Đoạn từ giáp đất Phường Xuân Tăng (thành phố Lào Cai) - đến đoạn nối với đường Quốc lộ 4E |
Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Khu tái định cư Vàng Đường N3, N4 (không tính các lô đất mặt đường QL 4E) - |
Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Khu tái định cư thôn Tân Lợi Đường B4 (khu nhà ở liên kế LK5) - |
Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Khu tái định cư thôn Tân Lợi Đường T1 (khu nhà ở liên kế LK2, LK3, LK4) - |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Khu tái định cư thôn Tân Lợi Đường N2 (khu nhà ở liên kế LK2, LK3, LK4) - |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Khu tái định cư Phú Xuân Đường D5, D8: Khu nhà ở chia lô LK2, LK3, LK4 (đất ở mới - nhà liên kế) - |
Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Khu tái định cư Phú Xuân Đường D5A: Khu nhà ở chia lô LK 15 và LK 16 tái định cư (đất ở mới - nhà liên kế) - |
Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Khu tái định cư Phú Xuân Đường D2: Khu nhà ở chia lô LK8, LK10, LK12, LK13 (đất ở mới - nhà liên kế) - |
Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Khu tái định cư Phú Xuân Đường D1: Khu nhà ở chia lô LK1 (đất ở mới - nhà liên kế) - |
Đất ở | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Khu tái định cư Phú Xuân Đường D7 - |
Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Tái định cư Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Bến Phà Đường B4A - |
Đất ở | 2.800.000 | 1.120.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Tái định cư Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Bến Phà Đường B4 - |
Đất ở | 3.200.000 | 1.280.000 | 640.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Tái định cư Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Bến Phà Đường B5 - |
Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Các đường thuộc dự án mặt bằng hai bên đường Trần Hưng Đạo - |
Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Các đường thuộc dự án San gạt mặt bằng HTKT bản Cam - |
Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Các đường thuộc dự án KDC tập trung khu Thôn Chang, thôn Muồng - |
Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Đường liên thôn Đoạn từ Nguyễn Văn Linh đi thôn Hoà Lạc - đến ngã ba đường liên thôn vào thôn Tiến Thắng |
Đất ở | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Đường liên thôn Đường liên thôn từ cách ngã ba đường vào thôn Tiến Thắng đi Hoà Lạc, Thái Bo, Giao Ngay - |
Đất ở | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Đường liên thôn Đường liên thôn Tân Tiến, Tiến Cường đoạn từ thôn Tiến Thắng - đến giáp thông Giao Ngay |
Đất ở | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Đường liên thôn Từ QL 4E - đến hết khu đất chợ sáng xã Gia Phú |
Đất ở | 1.600.000 | 640.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Đường liên thôn Từ giáp đất chợ sáng xã Gia Phú - đến cầu suối Đức Ân |
Đất ở | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Đường liên thôn Đường trong chợ từ cổng chợ - đến hết đường quy hoạch xung quanh chợ |
Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Đường liên thôn Đất thổ cư vị trí 1 thuộc các đường giao thông liên thôn - |
Đất ở | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Đường các thôn: Giao Ngay, Tiến Thắng, Tiến Cường, Tân Tiến, Hòa Lạc, Thái Bo, Giao Tiến - |
Đất ở | 450.000 | 180.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Đường các thôn: Thôn Bản Cam, An Thành, Khe Luộc, Chang, Muồng, Phú Hùng, Mường Bát, Cắp Kẹ - |
Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Đường các thôn: Bến Phà, Hùng Thắng, Đông Căm, Nậm Hèn, Phú Xuân, Xuân Lý, Xuân Tư, Đồng Lục, Bản Bay, Soi Cờ, Chính Tiến, Tiến Lợi, Vàng, Giao Bình,Hùng Xuân 1, Hùng Xuân 2, Tân Lợi, Hợp Giao, Mường 1, Mường 2, Mỏ, Củ Hà, Chành , Phẻo, Tả Thàng - |
Đất ở | 190.000 | 76.000 | 38.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ các đoạn đường còn lại (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m) - |
Đất ở | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Đất ở ngõ nối trực tiếp với tỉnh lộ 152 - |
Đất ở | 160.000 | 64.000 | 32.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Đất ở ngõ nối trực tiếp với tỉnh lộ 152 Đoạn từ công nhà máy nước Tả Thàng - đến giáp xã Mường Bo |
Đất ở | 160.000 | 64.000 | 32.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Đất ở ngõ nối trực tiếp với tỉnh lộ 152 Đoạn từ hết nghĩa trang nhân dân thôn Mỏ - đến hết trường tiểu học số 1 Gia Phú đến cống vào nhà máy thủy điện Tả Thàng; |
Đất ở | 160.000 | 64.000 | 32.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Đất ở ngõ nối trực tiếp với tỉnh lộ 152 Đoạn từ ngã 3 chợ mới thôn Phú Xuân - đến ngã 3 giao với đường tỉnh lộ 152 |
Đất ở | 160.000 | 64.000 | 32.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Đất ở ngõ nối trực tiếp với tỉnh lộ 152 Đoạn từ hết nghĩa trang nhân dân thôn Mỏ - đến hết trường tiểu học số 1 Gia Phú |
Đất ở | 160.000 | 64.000 | 32.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Xã Gia Phú Đoạn từ cầu suối Đức Ân (thôn Phú Xuân) - đến ngã ba đi Chính Tiến |
Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Xã Gia Phú Đoạn từ ngã ba Chính Tiến đi Soi Cờ, Tân Lập - |
Đất ở | 190.000 | 76.000 | 38.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Xã Gia Phú Từ Ngã ba thôn Tả Thàng đi thôn Nậm Trà, thôn Nậm Phẳng - đến giáp đất xã Mường Bo |
Đất ở | 160.000 | 64.000 | 32.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Khu tái định cư thôn Hùng Thằng, xã Gia Phú Đường QL4E mặt bằng CL1, CL2, CL3 - |
Đất ở | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Khu tái định cư thôn Hùng Thằng, xã Gia Phú Đường N3, măt bằng CL4; CL5; CL6; CL7 - |
Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Khu tái định cư thôn Hùng Thằng, xã Gia Phú Đường N3, măt bằng CL8; CL10; CL11 - |
Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Khu tái định cư thôn Hùng Thằng, xã Gia Phú Đường N2, mặt bằng CL12; CL13; CL14; CL15 - |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Khu tái định cư thôn Hùng Thằng, xã Gia Phú Đường N1, mặt bằng CL16; CL17 - |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Khu tái định cư thôn Tiến Lợi, xã Gia Phú Đường QL 4E, mặt bằng CL1;CL2 - |
Đất ở | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Khu tái định cư thôn Tiến Lợi, xã Gia Phú Đường QL 4E, mặt bằng CL3 - |
Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Khu tái định cư thôn Tiến Lợi, xã Gia Phú Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m) - |
Đất ở | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Các tuyến đường khác còn lại (Xã Gia Phú cũ, xã Xuân Giao Cũ) - |
Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Các tuyến đường khác còn lại (Xã Thống nhất cũ) - |
Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Quốc lộ 4E Từ cầu Bến Đền - đến hết cống khu tái định cư cao tốc Nội Bài - Lào Cai |
Đất TM-DV | 2.700.000 | 1.080.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Quốc lộ 4E Đoạn từ đầu cầu đường bộ (mới) Gia Phú đi thị trấn Phố Lu - đến cống khu TĐC cao tốc Nội Bài - Lào Cai |
Đất TM-DV | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Quốc lộ 4E Từ giáp cống khu tái định cư - đến nhà văn hóa thôn Hùng Thắng |
Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Quốc lộ 4E Từ nhà văn hóa thôn Hùng Thắng - đến cách chợ chiều hướng đi Lào Cai + 100m |
Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Quốc lộ 4E Từ cổng chợ chiều hướng đi Lào Cai +100m và hướng đi Tằng Loỏng +100m - |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Quốc lộ 4E Đoạn từ cổng chợ chiều hướng đi Tẳng Loỏng +100m - đến cổng nhà máy chế biến lâm sản |
Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Quốc lộ 4E Từ cây xăng - đến cổng nhà máy chế biến lâm sản |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Quốc lộ 4E Đoạn từ Km19+800 (cua than nhà ông Bẩy) - đến cây xăng |
Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Quốc lộ 4E Điều chỉnh tên thành Từ giáp đất xã Bảo Thắng - đến Km19+800 (cua than nhà ông Bẩy, thôn Giao Bình) |
Đất TM-DV | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Nguyễn Văn Linh Từ cửa hàng xăng dầu số 41 - đến giáp đất phường Cam Đường |
Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Nguyễn Văn Linh Từ cửa hàng xăng dầu số 41 Gia Phú - đến cầu Bến Đền |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Nguyễn Văn Linh Từ ngã ba giáp với đường Nguyễn Văn Linh - đến cầu đường bộ mới |
Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Đường Tỉnh lộ 151 Từ ngã 3 Xuân Giao - đến giáp địa phận Tằng Loỏng |
Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Đường Tỉnh lộ 152 Từ ngã 4 cơ khí mỏ - đến cầu chui thôn Mỏ |
Đất TM-DV | 660.000 | 264.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Đường Tỉnh lộ 152 Đoạn từ cầu chui thôn Mỏ - đến hết nghĩa trang nhân dân thôn Mỏ |
Đất TM-DV | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Đường Tỉnh lộ 152 Đoạn từ ngã tư cơ khí mỏ đi xã Tằng Loỏng 500m - |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Đường Tỉnh lộ 152 Đoạn cách ngã tư cơ khí mỏ 500m - đến giáp đất xã Tằng Loỏng |
Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Đường Tỉnh lộ 152 Đoạn từ hết cổng nhà máy nước Tả Thàng - đến giáp xã Mường Bo |
Đất TM-DV | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Đường Tỉnh lộ 152 Đoạn từ ngã 3 chợ mới thôn Phú Xuân - đến ngã ba giao với đường tỉnh lộ 152 |
Đất TM-DV | 210.000 | 84.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Đường Tỉnh lộ 152 Đoạn Từ hết nghĩa trang nhân dân thôn Mỏ - đến hết cổng nhà máy nước Tả Thàng |
Đất TM-DV | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Đường Trần Hưng Đạo kéo dài Đoạn từ giáp đất Phường Xuân Tăng (thành phố Lào Cai) - đến đoạn nối với đường Quốc lộ 4E |
Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Khu tái định cư Vàng Đường N3, N4 (không tính các lô đất mặt đường QL 4E) - |
Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Khu tái định cư thôn Tân Lợi Đường B4 (khu nhà ở liên kế LK5) - |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Khu tái định cư thôn Tân Lợi Đường T1 (khu nhà ở liên kế LK2, LK3, LK4) - |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Khu tái định cư thôn Tân Lợi Đường N2 (khu nhà ở liên kế LK2, LK3, LK4) - |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Khu tái định cư Phú Xuân Đường D5, D8: Khu nhà ở chia lô LK2, LK3, LK4 (đất ở mới - nhà liên kế) - |
Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Khu tái định cư Phú Xuân Đường D5A: Khu nhà ở chia lô LK 15 và LK 16 tái định cư (đất ở mới - nhà liên kế) - |
Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Khu tái định cư Phú Xuân Đường D2: Khu nhà ở chia lô LK8, LK10, LK12, LK13 (đất ở mới - nhà liên kế) - |
Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Khu tái định cư Phú Xuân Đường D1: Khu nhà ở chia lô LK1 (đất ở mới - nhà liên kế) - |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Khu tái định cư Phú Xuân Đường D7 - |
Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Tái định cư Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Bến Phà Đường B4A - |
Đất TM-DV | 1.680.000 | 672.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Tái định cư Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Bến Phà Đường B4 - |
Đất TM-DV | 1.920.000 | 768.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Tái định cư Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Bến Phà Đường B5 - |
Đất TM-DV | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Các đường thuộc dự án mặt bằng hai bên đường Trần Hưng Đạo - |
Đất TM-DV | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Các đường thuộc dự án San gạt mặt bằng HTKT bản Cam - |
Đất TM-DV | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Các đường thuộc dự án KDC tập trung khu Thôn Chang, thôn Muồng - |
Đất TM-DV | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Đường liên thôn Đoạn từ Nguyễn Văn Linh đi thôn Hoà Lạc - đến ngã ba đường liên thôn vào thôn Tiến Thắng |
Đất TM-DV | 360.000 | 144.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Đường liên thôn Đường liên thôn từ cách ngã ba đường vào thôn Tiến Thắng đi Hoà Lạc, Thái Bo, Giao Ngay - |
Đất TM-DV | 240.000 | 96.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Đường liên thôn Đường liên thôn Tân Tiến, Tiến Cường đoạn từ thôn Tiến Thắng - đến giáp thông Giao Ngay |
Đất TM-DV | 240.000 | 96.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Đường liên thôn Từ QL 4E - đến hết khu đất chợ sáng xã Gia Phú |
Đất TM-DV | 960.000 | 384.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Đường liên thôn Từ giáp đất chợ sáng xã Gia Phú - đến cầu suối Đức Ân |
Đất TM-DV | 450.000 | 180.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Đường liên thôn Đường trong chợ từ cổng chợ - đến hết đường quy hoạch xung quanh chợ |
Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Đường liên thôn Đất thổ cư vị trí 1 thuộc các đường giao thông liên thôn - |
Đất TM-DV | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Đường các thôn: Giao Ngay, Tiến Thắng, Tiến Cường, Tân Tiến, Hòa Lạc, Thái Bo, Giao Tiến - |
Đất TM-DV | 270.000 | 108.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Đường các thôn: Thôn Bản Cam, An Thành, Khe Luộc, Chang, Muồng, Phú Hùng, Mường Bát, Cắp Kẹ - |
Đất TM-DV | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Đường các thôn: Bến Phà, Hùng Thắng, Đông Căm, Nậm Hèn, Phú Xuân, Xuân Lý, Xuân Tư, Đồng Lục, Bản Bay, Soi Cờ, Chính Tiến, Tiến Lợi, Vàng, Giao Bình,Hùng Xuân 1, Hùng Xuân 2, Tân Lợi, Hợp Giao, Mường 1, Mường 2, Mỏ, Củ Hà, Chành , Phẻo, Tả Thàng - |
Đất TM-DV | 110.000 | 44.000 | 22.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ các đoạn đường còn lại (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m) - |
Đất TM-DV | 210.000 | 84.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Đất ở ngõ nối trực tiếp với tỉnh lộ 152 - |
Đất TM-DV | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Đất ở ngõ nối trực tiếp với tỉnh lộ 152 Đoạn từ công nhà máy nước Tả Thàng - đến giáp xã Mường Bo |
Đất TM-DV | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Đất ở ngõ nối trực tiếp với tỉnh lộ 152 Đoạn từ hết nghĩa trang nhân dân thôn Mỏ - đến hết trường tiểu học số 1 Gia Phú đến cống vào nhà máy thủy điện Tả Thàng; |
Đất TM-DV | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Đất ở ngõ nối trực tiếp với tỉnh lộ 152 Đoạn từ ngã 3 chợ mới thôn Phú Xuân - đến ngã 3 giao với đường tỉnh lộ 152 |
Đất TM-DV | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Đất ở ngõ nối trực tiếp với tỉnh lộ 152 Đoạn từ hết nghĩa trang nhân dân thôn Mỏ - đến hết trường tiểu học số 1 Gia Phú |
Đất TM-DV | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Xã Gia Phú Đoạn từ cầu suối Đức Ân (thôn Phú Xuân) - đến ngã ba đi Chính Tiến |
Đất TM-DV | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Xã Gia Phú Đoạn từ ngã ba Chính Tiến đi Soi Cờ, Tân Lập - |
Đất TM-DV | 110.000 | 44.000 | 22.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Xã Gia Phú Từ Ngã ba thôn Tả Thàng đi thôn Nậm Trà, thôn Nậm Phẳng - đến giáp đất xã Mường Bo |
Đất TM-DV | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Khu tái định cư thôn Hùng Thằng, xã Gia Phú Đường QL4E mặt bằng CL1, CL2, CL3 - |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Khu tái định cư thôn Hùng Thằng, xã Gia Phú Đường N3, măt bằng CL4; CL5; CL6; CL7 - |
Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Khu tái định cư thôn Hùng Thằng, xã Gia Phú Đường N3, măt bằng CL8; CL10; CL11 - |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Khu tái định cư thôn Hùng Thằng, xã Gia Phú Đường N2, mặt bằng CL12; CL13; CL14; CL15 - |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Khu tái định cư thôn Hùng Thằng, xã Gia Phú Đường N1, mặt bằng CL16; CL17 - |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Khu tái định cư thôn Tiến Lợi, xã Gia Phú Đường QL 4E, mặt bằng CL1;CL2 - |
Đất TM-DV | 2.700.000 | 1.080.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Khu tái định cư thôn Tiến Lợi, xã Gia Phú Đường QL 4E, mặt bằng CL3 - |
Đất TM-DV | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Khu tái định cư thôn Tiến Lợi, xã Gia Phú Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m) - |
Đất TM-DV | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Các tuyến đường khác còn lại (Xã Gia Phú cũ, xã Xuân Giao Cũ) - |
Đất TM-DV | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Các tuyến đường khác còn lại (Xã Thống nhất cũ) - |
Đất TM-DV | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Quốc lộ 4E Từ cầu Bến Đền - đến hết cống khu tái định cư cao tốc Nội Bài - Lào Cai |
Đất SX-KD | 2.250.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Quốc lộ 4E Đoạn từ đầu cầu đường bộ (mới) Gia Phú đi thị trấn Phố Lu - đến cống khu TĐC cao tốc Nội Bài - Lào Cai |
Đất SX-KD | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Quốc lộ 4E Từ giáp cống khu tái định cư - đến nhà văn hóa thôn Hùng Thắng |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Quốc lộ 4E Từ nhà văn hóa thôn Hùng Thắng - đến cách chợ chiều hướng đi Lào Cai + 100m |
Đất SX-KD | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Quốc lộ 4E Từ cổng chợ chiều hướng đi Lào Cai +100m và hướng đi Tằng Loỏng +100m - |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Quốc lộ 4E Đoạn từ cổng chợ chiều hướng đi Tẳng Loỏng +100m - đến cổng nhà máy chế biến lâm sản |
Đất SX-KD | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Quốc lộ 4E Từ cây xăng - đến cổng nhà máy chế biến lâm sản |
Đất SX-KD | 1.250.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Quốc lộ 4E Đoạn từ Km19+800 (cua than nhà ông Bẩy) - đến cây xăng |
Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Quốc lộ 4E Điều chỉnh tên thành Từ giáp đất xã Bảo Thắng - đến Km19+800 (cua than nhà ông Bẩy, thôn Giao Bình) |
Đất SX-KD | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Nguyễn Văn Linh Từ cửa hàng xăng dầu số 41 - đến giáp đất phường Cam Đường |
Đất SX-KD | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Nguyễn Văn Linh Từ cửa hàng xăng dầu số 41 Gia Phú - đến cầu Bến Đền |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Nguyễn Văn Linh Từ ngã ba giáp với đường Nguyễn Văn Linh - đến cầu đường bộ mới |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Đường Tỉnh lộ 151 Từ ngã 3 Xuân Giao - đến giáp địa phận Tằng Loỏng |
Đất SX-KD | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Đường Tỉnh lộ 152 Từ ngã 4 cơ khí mỏ - đến cầu chui thôn Mỏ |
Đất SX-KD | 550.000 | 220.000 | 110.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Đường Tỉnh lộ 152 Đoạn từ cầu chui thôn Mỏ - đến hết nghĩa trang nhân dân thôn Mỏ |
Đất SX-KD | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Đường Tỉnh lộ 152 Đoạn từ ngã tư cơ khí mỏ đi xã Tằng Loỏng 500m - |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Đường Tỉnh lộ 152 Đoạn cách ngã tư cơ khí mỏ 500m - đến giáp đất xã Tằng Loỏng |
Đất SX-KD | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Đường Tỉnh lộ 152 Đoạn từ hết cổng nhà máy nước Tả Thàng - đến giáp xã Mường Bo |
Đất SX-KD | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Đường Tỉnh lộ 152 Đoạn từ ngã 3 chợ mới thôn Phú Xuân - đến ngã ba giao với đường tỉnh lộ 152 |
Đất SX-KD | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Đường Tỉnh lộ 152 Đoạn Từ hết nghĩa trang nhân dân thôn Mỏ - đến hết cổng nhà máy nước Tả Thàng |
Đất SX-KD | 130.000 | 52.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Đường Trần Hưng Đạo kéo dài Đoạn từ giáp đất Phường Xuân Tăng (thành phố Lào Cai) - đến đoạn nối với đường Quốc lộ 4E |
Đất SX-KD | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Khu tái định cư Vàng Đường N3, N4 (không tính các lô đất mặt đường QL 4E) - |
Đất SX-KD | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Khu tái định cư thôn Tân Lợi Đường B4 (khu nhà ở liên kế LK5) - |
Đất SX-KD | 1.250.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Khu tái định cư thôn Tân Lợi Đường T1 (khu nhà ở liên kế LK2, LK3, LK4) - |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Khu tái định cư thôn Tân Lợi Đường N2 (khu nhà ở liên kế LK2, LK3, LK4) - |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Khu tái định cư Phú Xuân Đường D5, D8: Khu nhà ở chia lô LK2, LK3, LK4 (đất ở mới - nhà liên kế) - |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Khu tái định cư Phú Xuân Đường D5A: Khu nhà ở chia lô LK 15 và LK 16 tái định cư (đất ở mới - nhà liên kế) - |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Khu tái định cư Phú Xuân Đường D2: Khu nhà ở chia lô LK8, LK10, LK12, LK13 (đất ở mới - nhà liên kế) - |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Khu tái định cư Phú Xuân Đường D1: Khu nhà ở chia lô LK1 (đất ở mới - nhà liên kế) - |
Đất SX-KD | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Khu tái định cư Phú Xuân Đường D7 - |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Tái định cư Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Bến Phà Đường B4A - |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 560.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Tái định cư Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Bến Phà Đường B4 - |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 640.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Tái định cư Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Bến Phà Đường B5 - |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Các đường thuộc dự án mặt bằng hai bên đường Trần Hưng Đạo - |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Các đường thuộc dự án San gạt mặt bằng HTKT bản Cam - |
Đất SX-KD | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Các đường thuộc dự án KDC tập trung khu Thôn Chang, thôn Muồng - |
Đất SX-KD | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Đường liên thôn Đoạn từ Nguyễn Văn Linh đi thôn Hoà Lạc - đến ngã ba đường liên thôn vào thôn Tiến Thắng |
Đất SX-KD | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Đường liên thôn Đường liên thôn từ cách ngã ba đường vào thôn Tiến Thắng đi Hoà Lạc, Thái Bo, Giao Ngay - |
Đất SX-KD | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Đường liên thôn Đường liên thôn Tân Tiến, Tiến Cường đoạn từ thôn Tiến Thắng - đến giáp thông Giao Ngay |
Đất SX-KD | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Đường liên thôn Từ QL 4E - đến hết khu đất chợ sáng xã Gia Phú |
Đất SX-KD | 800.000 | 320.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Đường liên thôn Từ giáp đất chợ sáng xã Gia Phú - đến cầu suối Đức Ân |
Đất SX-KD | 380.000 | 152.000 | 76.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Đường liên thôn Đường trong chợ từ cổng chợ - đến hết đường quy hoạch xung quanh chợ |
Đất SX-KD | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Đường liên thôn Đất thổ cư vị trí 1 thuộc các đường giao thông liên thôn - |
Đất SX-KD | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Đường các thôn: Giao Ngay, Tiến Thắng, Tiến Cường, Tân Tiến, Hòa Lạc, Thái Bo, Giao Tiến - |
Đất SX-KD | 230.000 | 92.000 | 46.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Đường các thôn: Thôn Bản Cam, An Thành, Khe Luộc, Chang, Muồng, Phú Hùng, Mường Bát, Cắp Kẹ - |
Đất SX-KD | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Đường các thôn: Bến Phà, Hùng Thắng, Đông Căm, Nậm Hèn, Phú Xuân, Xuân Lý, Xuân Tư, Đồng Lục, Bản Bay, Soi Cờ, Chính Tiến, Tiến Lợi, Vàng, Giao Bình,Hùng Xuân 1, Hùng Xuân 2, Tân Lợi, Hợp Giao, Mường 1, Mường 2, Mỏ, Củ Hà, Chành , Phẻo, Tả Thàng - |
Đất SX-KD | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ các đoạn đường còn lại (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m) - |
Đất SX-KD | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Đất ở ngõ nối trực tiếp với tỉnh lộ 152 - |
Đất SX-KD | 80.000 | 32.000 | 16.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Đất ở ngõ nối trực tiếp với tỉnh lộ 152 Đoạn từ công nhà máy nước Tả Thàng - đến giáp xã Mường Bo |
Đất SX-KD | 80.000 | 32.000 | 16.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Đất ở ngõ nối trực tiếp với tỉnh lộ 152 Đoạn từ hết nghĩa trang nhân dân thôn Mỏ - đến hết trường tiểu học số 1 Gia Phú đến cống vào nhà máy thủy điện Tả Thàng; |
Đất SX-KD | 80.000 | 32.000 | 16.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Đất ở ngõ nối trực tiếp với tỉnh lộ 152 Đoạn từ ngã 3 chợ mới thôn Phú Xuân - đến ngã 3 giao với đường tỉnh lộ 152 |
Đất SX-KD | 80.000 | 32.000 | 16.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Đất ở ngõ nối trực tiếp với tỉnh lộ 152 Đoạn từ hết nghĩa trang nhân dân thôn Mỏ - đến hết trường tiểu học số 1 Gia Phú |
Đất SX-KD | 80.000 | 32.000 | 16.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Xã Gia Phú Đoạn từ cầu suối Đức Ân (thôn Phú Xuân) - đến ngã ba đi Chính Tiến |
Đất SX-KD | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Xã Gia Phú Đoạn từ ngã ba Chính Tiến đi Soi Cờ, Tân Lập - |
Đất SX-KD | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Xã Gia Phú Từ Ngã ba thôn Tả Thàng đi thôn Nậm Trà, thôn Nậm Phẳng - đến giáp đất xã Mường Bo |
Đất SX-KD | 80.000 | 32.000 | 16.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Khu tái định cư thôn Hùng Thằng, xã Gia Phú Đường QL4E mặt bằng CL1, CL2, CL3 - |
Đất SX-KD | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Khu tái định cư thôn Hùng Thằng, xã Gia Phú Đường N3, măt bằng CL4; CL5; CL6; CL7 - |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Khu tái định cư thôn Hùng Thằng, xã Gia Phú Đường N3, măt bằng CL8; CL10; CL11 - |
Đất SX-KD | 1.250.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Khu tái định cư thôn Hùng Thằng, xã Gia Phú Đường N2, mặt bằng CL12; CL13; CL14; CL15 - |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Khu tái định cư thôn Hùng Thằng, xã Gia Phú Đường N1, mặt bằng CL16; CL17 - |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Khu tái định cư thôn Tiến Lợi, xã Gia Phú Đường QL 4E, mặt bằng CL1;CL2 - |
Đất SX-KD | 2.250.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Khu tái định cư thôn Tiến Lợi, xã Gia Phú Đường QL 4E, mặt bằng CL3 - |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Khu tái định cư thôn Tiến Lợi, xã Gia Phú Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m) - |
Đất SX-KD | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Các tuyến đường khác còn lại (Xã Gia Phú cũ, xã Xuân Giao Cũ) - |
Đất SX-KD | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Các tuyến đường khác còn lại (Xã Thống nhất cũ) - |
Đất SX-KD | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Xã Gia Phú - |
Đất trồng lúa | 45.000 | 40.500 | 0 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Xã Gia Phú - |
Đất trồng cây hàng năm | 39.000 | 35.000 | 0 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Xã Gia Phú - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 42.000 | 38.000 | 0 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Xã Gia Phú - |
Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | 31.500 | 0 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Xã Gia Phú - |
Đất rừng sản xuất | 15.000 | 13.500 | 0 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Xã Gia Phú - |
Đất rừng phòng hộ | 15.000 | 13.500 | 0 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Xã Gia Phú - |
Đất rừng đặc dụng | 15.000 | 13.500 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Gia Phú |
Quốc lộ 4E Từ cầu Bến Đền - đến hết cống khu tái định cư cao tốc Nội Bài - Lào Cai |
Đất ở | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Quốc lộ 4E Đoạn từ đầu cầu đường bộ (mới) Gia Phú đi thị trấn Phố Lu - đến cống khu TĐC cao tốc Nội Bài - Lào Cai |
Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Quốc lộ 4E Từ giáp cống khu tái định cư - đến nhà văn hóa thôn Hùng Thắng |
Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Quốc lộ 4E Từ nhà văn hóa thôn Hùng Thắng - đến cách chợ chiều hướng đi Lào Cai + 100m |
Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Quốc lộ 4E Từ cổng chợ chiều hướng đi Lào Cai +100m và hướng đi Tằng Loỏng +100m - |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Quốc lộ 4E Đoạn từ cổng chợ chiều hướng đi Tẳng Loỏng +100m - đến cổng nhà máy chế biến lâm sản |
Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Quốc lộ 4E Từ cây xăng - đến cổng nhà máy chế biến lâm sản |
Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Quốc lộ 4E Đoạn từ Km19+800 (cua than nhà ông Bẩy) - đến cây xăng |
Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Quốc lộ 4E Điều chỉnh tên thành Từ giáp đất xã Bảo Thắng - đến Km19+800 (cua than nhà ông Bẩy, thôn Giao Bình) |
Đất ở | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Nguyễn Văn Linh Từ cửa hàng xăng dầu số 41 - đến giáp đất phường Cam Đường |
Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Nguyễn Văn Linh Từ cửa hàng xăng dầu số 41 Gia Phú - đến cầu Bến Đền |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Nguyễn Văn Linh Từ ngã ba giáp với đường Nguyễn Văn Linh - đến cầu đường bộ mới |
Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Đường Tỉnh lộ 151 Từ ngã 3 Xuân Giao - đến giáp địa phận Tằng Loỏng |
Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Đường Tỉnh lộ 152 Từ ngã 4 cơ khí mỏ - đến cầu chui thôn Mỏ |
Đất ở | 1.100.000 | 440.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Gia Phú |
Đường Tỉnh lộ 152 Đoạn từ cầu chui thôn Mỏ - đến hết nghĩa trang nhân dân thôn Mỏ |
Đất ở | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Gia Phú
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lào Cai mới nhất

4. Thông tin xã Gia Phú, tỉnh Lào Cai
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Xuân Giao, Xã Thống Nhất, Xã Gia Phú (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Gia Phú theo Nghị quyết số 1673/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Gia Phú có diện tích tự nhiên 102,4 km² với quy mô dân số 28.458 người, mật độ dân cư đạt 277,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Gia Phú được đặt tại Thôn Phú Xuân, xã Gia Phú (Trụ sở xã Gia Phú cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Gia Phú không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lào Cai, Xã Gia Phú là một trong tổng số 99 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 89 xã và 10 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Gia Phú, Tỉnh Lào Cai - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lào Cai
5.1. Vị trí đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:
+ Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.
+ Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;
+ Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.
– Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp
1. Căn cứ để xác định vị trí thửa đất phi nông nghiệp
a) Việc xác định vị trí của một thửa đất phi nông nghiệp được căn cứ vào khoảng cách từ thửa đất đó đến chỉ giới hành lang an toàn giao thông của tuyến đường giao thông chính có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại).
b) Căn cứ vào kích thước chiều rộng của các tuyến đường khác còn lại mà thửa đất đó tiếp giáp;
c) Đường giao thông chính là đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất;
d) Đường giao thông không có tên cụ thể trong Bảng giá đất gọi chung là: “các tuyến đường khác còn lại”.
2. Các vị trí của đất phi nông nghiệp
a) Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);
b) Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;
c) Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.
3. Đối với thửa đất không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì bị ngăn cách bởi suối, kênh, mương, thủy hệ khác, đường sắt nhưng người sử dụng đất vẫn khai thác được lợi thế của vị trí 1 thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá; chiều sâu thửa đất vẫn tính từ chỉ giới hành lang đường giao thông chính.
4. Thửa đất tiếp giáp với chỉ giới hành lang bảo vệ cầu, cống và các công trình giao thông khác mà chỉ giới hành lang bảo vệ các công trình đó không trùng với chỉ giới hành lang bảo vệ đường giao thông chính thì thửa đất không được xác định là vị trí 1 của đường giao thông chính đó.
5. Thửa đất phi nông nghiệp không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì ngăn cách bởi thửa đất nông nghiệp của cùng một chủ sử dụng thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá. Việc xác định từng phần diện tích theo chiều sâu của thửa đất thực hiện theo khoản 4 Điều 9 Nghị quyết này.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Gia Phú, tỉnh Lào Cai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Gia Phú, tỉnh Lào Cai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
