Bảng giá đất xã Giao Minh, tỉnh Ninh Bình mới nhất theo Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Giao Minh, tỉnh Ninh Bình
Bảng giá đất xã Giao Minh, tỉnh Ninh Bình năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. Mức giá đất tại xã Giao Minh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Giao Minh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Giao Minh, tỉnh Ninh Bình
– Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
3. Tra cứu bảng giá đất xã Giao Minh, tỉnh Ninh Bình mới nhất
Bảng giá đất xã Giao Minh năm 2026
Khu vực: xã Giao Minh.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất làm muối, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 16.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Giao Minh |
Tỉnh lộ 489 Đoạn từ cầu Giao Thanh cũ - đến giáp xã Giao Hòa |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường bộ ven biển Đường bộ ven biển từ cầu Thái Nam - đến hết xóm 3 (cầu xóm 3 sang xóm 2) |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 4.300.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường bộ ven biển Từ đầu xóm 2 - đến giáp xã Giao Hoà |
Đất ở nông thôn | 9.500.000 | 5.300.000 | 2.700.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường liên xã Đường Thiện Lâm giáp xã Giao Hoà - đến hết ranh xóm 4 |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường liên xã Đường Thiện Lâm giáp xóm 4 - đến đê trung ương (dốc 29) |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường liên xã Đê Trung ương từ giáp xã Giao Hòa (Giao An cũ) - đến hết làng Tân Hồng |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường liên xã Đường Thiện Lâm - đến cầu Tình Nghĩa |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường liên xã Cống xóm 7 - đến nhà ông Định |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường liên xã Giáp đường Thiện Lâm - đến cầu Trường Uyên |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường liên xã Đoạn từ nhà ông Chương xóm 05 - đến đê Trung ương |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường liên xã Đoạn từ nhà ông Các xóm 02 - đến đê Trung Ương |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường liên xã Đoạn từ cống xóm 7 - đến giáp khu dân cư Nam Sông Hồng |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường trục xã Đoạn từ Tỉnh lộ 489 - đến giáp trường Mầm non |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường trục xã Đoạn từ trường mầm non - đến cầu CA5 (giáp nghĩa địa) |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường trục xã Đoạn từ cầu CA5 (giáp nghĩa địa) đi cổng làng Thanh Ninh - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường trục xã Đoạn từ cầu chợ CA7 - đến hết dong nhà Thắm Ninh (xóm Thanh Quang) |
Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 4.300.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường trục xã Đoạn hết dong nhà Thắm Ninh - đến cống ông Bằng |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường trục xã Đoạn từ cầu chợ CA7 - đến cầu Thanh Giáo |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường trục xã Đoạn từ giáp xã Giao Hòa - đến hết xóm Thanh Giáo |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường trục xã Đoạn từ Tỉnh lộ 489 - đến cống CA9 |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường trục xã Đoạn từ cầu chợ CA7 - đến cống Trạm bơm xóm Tân Châu |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường trục xã Đoạn từ nhà Việt Huyền xóm Thanh Quang - đến hết nhà Cảng Tơ xóm Thanh Quang |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường trục xã Đoạn đường bờ hồ trung tâm Đảng ủy xã Giao Minh - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường trục xã Đoạn từ ngã 3 Thanh Lâm đi xóm Thanh Nam - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường trục xã Đoạn từ Cống ông Sảo - đến nhà ông Khanh |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường trục xã Đoạn từ nhà ông Khanh - đến cầu ông Chế |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường trục xã đoạn từ cống ông Bằng đi ngã tư xóm Thanh Ninh - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường trục xã Đoạn từ cổng làng xóm Thanh Ninh - đến đê Hữu Hồng |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường trục xã Đoạn từ nhà ông Vận xóm Thanh Thiện - đến dốc ông Hy |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường trục xã Đoạn từ cống đá xóm Thanh Hà - đến dốc Trâu |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường trục xã Nhà văn hóa xóm 5 - đến giáp ranh xóm 4 |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Khu dân cư tập trung xã Giao Thanh Đường D1, D6, N4 - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Khu dân cư tập trung xã Giao Thanh Đường D2, D5, N2 - |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Khu dân cư tập trung xã Giao Thanh Đường D3 - |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Khu dân cư tập trung xã Giao Thanh Đường D4, N1 - |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Khu dân cư tập trung xã Giao Thanh Đường N3 liền kề - |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Khu dân cư tập trung xã Giao Thanh Đường N3 biệt thự - |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Khu dân cư tập trung xóm Thanh Lâm Đường D1 - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Khu dân cư tập trung xóm Thanh Lâm Đường N1 - |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Khu dân cư tập trung xóm Thanh Lâm Đường N2 - |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Khu dân cư tập trung xã Giao Hương Đường D1, N3 - |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Khu dân cư tập trung xã Giao Hương Đường D2 biệt thự - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Khu dân cư tập trung xã Giao Hương Đường D2 liền kề - |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Khu dân cư tập trung xã Giao Hương Đường D3 biệt thự - |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Khu dân cư tập trung xã Giao Hương Đường D3 liền kề - |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Khu dân cư tập trung xã Giao Hương Đường N1 - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Khu dân cư tập trung xã Giao Hương Đường N2 - |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Khu dân cư tập trung Nam Sông Hồng Đường N3 - |
Đất ở nông thôn | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Khu dân cư tập trung Nam Sông Hồng Đường N1, N2 - |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Khu dân cư tập trung Nam Sông Hồng Đường D3, D2, N4, N5, N6, N7, N8 - |
Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Khu dân cư tập trung Nam Sông Hồng Đường D4 - |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Tỉnh lộ 489 Đoạn từ cầu Giao Thanh cũ - đến giáp xã Giao Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.100.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường bộ ven biển Đường bộ ven biển từ cầu Thái Nam - đến hết xóm 3 (cầu xóm 3 sang xóm 2) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.250.000 | 1.150.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường bộ ven biển Từ đầu xóm 2 - đến giáp xã Giao Hoà |
Đất TM-DV nông thôn | 2.850.000 | 1.450.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đê Trung ương Đoạn từ dốc 29 - đến hết Trạm biên phòng (trong đê) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.850.000 | 1.450.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường liên xã Đường Thiện Lâm giáp xã Giao Hoà - đến hết ranh xóm 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường liên xã Đường Thiện Lâm giáp xóm 4 - đến đê trung ương (dốc 29) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường liên xã Đê Trung ương từ giáp xã Giao Hòa (Giao An cũ) - đến hết làng Tân Hồng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường liên xã Đường Thiện Lâm - đến cầu Tình Nghĩa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường liên xã Cống xóm 7 - đến nhà ông Định |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường liên xã Giáp đường Thiện Lâm - đến cầu Trường Uyên |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường liên xã Đoạn từ nhà ông Chương xóm 05 - đến đê Trung ương |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường liên xã Đoạn từ nhà ông Các xóm 02 - đến đê Trung Ương |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường liên xã Đoạn từ cống xóm 7 - đến giáp khu dân cư Nam Sông Hồng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường trục xã Đoạn từ Tỉnh lộ 489 - đến giáp trường Mầm non |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường trục xã Đoạn từ trường mầm non - đến cầu CA5 (giáp nghĩa địa) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường trục xã Đoạn từ cầu CA5 (giáp nghĩa địa) đi cổng làng Thanh Ninh - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường trục xã Đoạn từ cầu chợ CA7 - đến hết dong nhà Thắm Ninh (xóm Thanh Quang) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường trục xã Đoạn hết dong nhà Thắm Ninh - đến cống ông Bằng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 700.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường trục xã Đoạn từ cầu chợ CA7 - đến cầu Thanh Giáo |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường trục xã Đoạn từ giáp xã Giao Hòa - đến hết xóm Thanh Giáo |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường trục xã Đoạn từ Tỉnh lộ 489 - đến cống CA9 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường trục xã Đoạn từ cầu chợ CA7 - đến cống Trạm bơm xóm Tân Châu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường trục xã Đoạn từ nhà Việt Huyền xóm Thanh Quang - đến hết nhà Cảng Tơ xóm Thanh Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường trục xã Đoạn đường bờ hồ trung tâm Đảng ủy xã Giao Minh - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường trục xã Đoạn từ ngã 3 Thanh Lâm đi xóm Thanh Nam - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường trục xã Đoạn từ Cống ông Sảo - đến nhà ông Khanh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường trục xã Đoạn từ nhà ông Khanh - đến cầu ông Chế |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường trục xã đoạn từ cống ông Bằng đi ngã tư xóm Thanh Ninh - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 700.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường trục xã Đoạn từ cổng làng xóm Thanh Ninh - đến đê Hữu Hồng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường trục xã Đoạn từ nhà ông Vận xóm Thanh Thiện - đến dốc ông Hy |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường trục xã Đoạn từ cống đá xóm Thanh Hà - đến dốc Trâu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường trục xã Nhà văn hóa xóm 5 - đến giáp ranh xóm 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.050.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 600.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Tỉnh lộ 489 Đoạn từ cầu Giao Thanh cũ - đến giáp xã Giao Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường bộ ven biển Đường bộ ven biển từ cầu Thái Nam - đến hết xóm 3 (cầu xóm 3 sang xóm 2) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 950.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường bộ ven biển Từ đầu xóm 2 - đến giáp xã Giao Hoà |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đê Trung ương Đoạn từ dốc 29 - đến hết Trạm biên phòng (trong đê) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường liên xã Đường Thiện Lâm giáp xã Giao Hoà - đến hết ranh xóm 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường liên xã Đường Thiện Lâm giáp xóm 4 - đến đê trung ương (dốc 29) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường liên xã Đê Trung ương từ giáp xã Giao Hòa (Giao An cũ) - đến hết làng Tân Hồng |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường liên xã Đường Thiện Lâm - đến cầu Tình Nghĩa |
Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 650.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường liên xã Cống xóm 7 - đến nhà ông Định |
Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 650.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường liên xã Giáp đường Thiện Lâm - đến cầu Trường Uyên |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường liên xã Đoạn từ nhà ông Chương xóm 05 - đến đê Trung ương |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường liên xã Đoạn từ nhà ông Các xóm 02 - đến đê Trung Ương |
Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 650.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường liên xã Đoạn từ cống xóm 7 - đến giáp khu dân cư Nam Sông Hồng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường trục xã Đoạn từ Tỉnh lộ 489 - đến giáp trường Mầm non |
Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 650.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường trục xã Đoạn từ trường mầm non - đến cầu CA5 (giáp nghĩa địa) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 700.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường trục xã Đoạn từ cầu CA5 (giáp nghĩa địa) đi cổng làng Thanh Ninh - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường trục xã Đoạn từ cầu chợ CA7 - đến hết dong nhà Thắm Ninh (xóm Thanh Quang) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường trục xã Đoạn hết dong nhà Thắm Ninh - đến cống ông Bằng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường trục xã Đoạn từ cầu chợ CA7 - đến cầu Thanh Giáo |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường trục xã Đoạn từ giáp xã Giao Hòa - đến hết xóm Thanh Giáo |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường trục xã Đoạn từ Tỉnh lộ 489 - đến cống CA9 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường trục xã Đoạn từ cầu chợ CA7 - đến cống Trạm bơm xóm Tân Châu |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường trục xã Đoạn từ nhà Việt Huyền xóm Thanh Quang - đến hết nhà Cảng Tơ xóm Thanh Quang |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường trục xã Đoạn đường bờ hồ trung tâm Đảng ủy xã Giao Minh - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường trục xã Đoạn từ ngã 3 Thanh Lâm đi xóm Thanh Nam - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường trục xã Đoạn từ Cống ông Sảo - đến nhà ông Khanh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường trục xã Đoạn từ nhà ông Khanh - đến cầu ông Chế |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường trục xã đoạn từ cống ông Bằng đi ngã tư xóm Thanh Ninh - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường trục xã Đoạn từ cổng làng xóm Thanh Ninh - đến đê Hữu Hồng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường trục xã Đoạn từ nhà ông Vận xóm Thanh Thiện - đến dốc ông Hy |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường trục xã Đoạn từ cống đá xóm Thanh Hà - đến dốc Trâu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường trục xã Nhà văn hóa xóm 5 - đến giáp ranh xóm 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản - |
Đất SX-KD | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Xã Giao Minh - |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Xã Giao Minh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Xã Giao Minh - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Xã Giao Minh Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Xã Giao Minh - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Xã Giao Minh - |
Đất làm muối | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Xã Giao Minh - |
Đất rừng sản xuất | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Xã Giao Minh - |
Đất rừng phòng hộ | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Xã Giao Minh - |
Đất rừng đặc dụng | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Giao Minh |
Tỉnh lộ 489 Đoạn từ cầu Giao Thanh cũ - đến giáp xã Giao Hòa |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường bộ ven biển Đường bộ ven biển từ cầu Thái Nam - đến hết xóm 3 (cầu xóm 3 sang xóm 2) |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 4.300.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường bộ ven biển Từ đầu xóm 2 - đến giáp xã Giao Hoà |
Đất ở nông thôn | 9.500.000 | 5.300.000 | 2.700.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường liên xã Đường Thiện Lâm giáp xã Giao Hoà - đến hết ranh xóm 4 |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường liên xã Đường Thiện Lâm giáp xóm 4 - đến đê trung ương (dốc 29) |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường liên xã Đê Trung ương từ giáp xã Giao Hòa (Giao An cũ) - đến hết làng Tân Hồng |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường liên xã Đường Thiện Lâm - đến cầu Tình Nghĩa |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường liên xã Cống xóm 7 - đến nhà ông Định |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường liên xã Giáp đường Thiện Lâm - đến cầu Trường Uyên |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường liên xã Đoạn từ nhà ông Chương xóm 05 - đến đê Trung ương |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường liên xã Đoạn từ nhà ông Các xóm 02 - đến đê Trung Ương |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường liên xã Đoạn từ cống xóm 7 - đến giáp khu dân cư Nam Sông Hồng |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường trục xã Đoạn từ Tỉnh lộ 489 - đến giáp trường Mầm non |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường trục xã Đoạn từ trường mầm non - đến cầu CA5 (giáp nghĩa địa) |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Giao Minh |
Đường trục xã Đoạn từ cầu CA5 (giáp nghĩa địa) đi cổng làng Thanh Ninh - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Giao Minh
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Ninh Bình mới nhất

4. Thông tin xã Giao Minh, tỉnh Ninh Bình
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Giao Thiện, Xã Giao Hương, Xã Giao Thanh (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Giao Minh theo Nghị quyết số 1674/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Giao Minh có diện tích tự nhiên 27,74 km² với quy mô dân số 29.261 người, mật độ dân cư đạt 1.054,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Giao Minh được đặt tại Trụ sở xã Giao Thiện hiện nay, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Giao Minh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Ninh Bình, Xã Giao Minh là một trong tổng số 129 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 97 xã và 32 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Giao Minh, Tỉnh Ninh Bình - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Ninh Bình
5.1. Tiêu chí để xác định vị trí
1. Đối với nhóm đất nông nghiệp: Căn cứ điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng và mục đích sử dụng đất của từng loại đất trong nhóm đất nông nghiệp.
2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
a) Căn cứ vào khả năng sinh lợi, khoảng cách tới đường giao thông, đường phố và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, các vị trí được xác định theo nguyên tắc: vị trí 1 là vị trí tiếp giáp trục đường giao thông hoặc chỉ giới giao thông có tên trong bảng giá có khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo, các vị trí 2, 3, 4 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
b) Trường hợp thửa đất có vị trí tiếp giáp từ hai trục đường trở lên hoặc có từ 2 cách xác định giá đất theo quy định của Bảng giá đất mà có giá khác nhau thì mức giá được áp dụng là giá đất tại trục đường có giá đất cao hơn hoặc mức giá được áp dụng là giá đất theo cách xác định có giá cao hơn.
c) Trường hợp thửa đất kết nối trực tiếp với đường giao thông chính thì được xác định giá đất theo các vị trí trục đường giao thông đó.
d) Trường hợp khu đất, thửa đất kết nối với đường giao thông chính bằng đường gom thì được xác định giá đất theo vị trí tiếp theo thấp hơn 01 vị trí so với khu đất, thửa đất kết nối trực tiếp với đường giao thông chính đó.
đ) Trường hợp thửa đất mà có một phần thửa đất bị chắn bởi thửa đất khác, do người khác sử dụng thì phần diện tích (mặt tiền, chiều sâu) không bị chắn xác định theo quy định và phần diện tích còn lại bị chắn áp dụng theo vị trí tiếp theo thấp hơn 01 vị trí so với phần diện tích không bị chắn bởi thửa đất khác, do người khác sử dụng.
e) Mặt cắt đường được xác định bao gồm: độ rộng lòng đường, lề đường, vỉa hè (nếu có).
g) Khu vực đất giáp ranh giữa hai khu vực (trên cùng trục đường) của các xã, phường, giữa các khu vực (trục đường) trong xã, phường và giữa các đoạn đường trên cùng tuyến đường giao thông của các xã, phường trong địa bàn tỉnh:
– Khu vực đất giáp ranh giữa hai khu vực là 200m (được xác định từ địa phận tiếp giáp khu vực có mức giá cao hơn).
– Mức giá xác định tại khu vực đất giáp ranh được chia thành các bậc có độ dài khoảng 20m hoặc lấy trọn thửa đất và độ chênh lệch giữa các bậc là 10% của phần chênh lệch giá đất giữa hai khu vực giáp ranh.
5.2. Số lượng vị trí
1. Đối với đất nông nghiệp: xác định 01 vị trí.
2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
a) Đất ở tại đô thị: Gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố trên địa bàn phường được xác định 04 vị trí, cụ thể như sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (phố) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.
– Đối với các thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao nhất.
b) Đất ở tại nông thôn: Gắn với từng đường, đoạn đường trên địa bàn xã được xác định 03 vị trí, cụ thể như sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (ngõ) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) từ 5m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) dưới 5m.
– Đối với các thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao nhất.
c) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ, đất phi nông nghiệp sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh; đất xây dựng công trình sự nghiệp (có thời hạn sử dụng); đất phi nông nghiệp khác:
– Được xác định 03 vị trí như đất ở tại nông thôn.
– Xác định theo chiều sâu của thửa đất: chia thành 03 lớp cụ thể như sau:
+ Lớp 1: Tính từ ranh giới được cơ quan Nhà nước giao đất có chiều sâu không quá 50m.
+ Lớp 2: Phần còn lại nối tiếp lớp 1 là lớp 2 chiều sâu tiếp theo trên 50m đến 100m.
+ Lớp 3: Phần diện tích còn lại.
– Việc xác định theo chiều sâu của thửa đất chỉ áp dụng đối với các thửa đất tại vị trí 1 và vị trí 2 (không áp dụng đối với thửa đất tại vị trí 3). Cụ thể như sau:
+ Trường hợp thửa đất tại vị trí 1 có chiều sâu quá 50 m thì phân lớp theo quy định nêu trên và giá đất tại từng lớp theo giá tương ứng với từng vị trí theo Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
+ Trường hợp thửa đất tại vị trí 2 có chiều sâu quá 50 m thì chỉ có lớp 1 và lớp 2 (không có lớp 3), giá đất lớp 1 tương ứng với giá đất vị trí 2, giá đất lớp 2 tương ứng với giá đất vị trí 3 theo Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
d) Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: xác định 01 vị trí.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Giao Minh, tỉnh Ninh Bình năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Giao Minh, tỉnh Ninh Bình năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
