Bảng giá đất xã Giao Thủy, tỉnh Ninh Bình 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Giao Thủy, tỉnh Ninh Bình

Bảng giá đất xã Giao Thủy, tỉnh Ninh Bình năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. Mức giá đất tại xã Giao Thủy được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Giao Thủy theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Giao Thủy, tỉnh Ninh Bình

– Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình


3. Tra cứu bảng giá đất xã Giao Thủy, tỉnh Ninh Bình mới nhất

Bảng giá đất xã Giao Thủy năm 2026

Khu vực: xã Giao Thủy.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất làm muối, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 30.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Giao Thủy Quốc lộ 37B
Đoạn từ giáp Cồn Nhất - đến trường PTTH Giao Thủy
Đất ở nông thôn 12.500.000 6.300.000 3.200.000 0
Xã Giao Thủy Quốc lộ 37B
Đoạn từ trường PTTH Giao Thủy - đến cầu Diêm
Đất ở nông thôn 13.500.000 6.800.000 3.700.000 0
Xã Giao Thủy Quốc lộ 37B
Đoạn từ ngã tư Cầu Diêm - đến đường vào chợ
Đất ở nông thôn 20.000.000 10.000.000 5.000.000 0
Xã Giao Thủy Quốc lộ 37B
Đoạn từ giáp đường vào chợ - đến cầu Xuất Khẩu
Đất ở nông thôn 15.000.000 8.500.000 4.000.000 0
Xã Giao Thủy Quốc lộ 37B
Đoạn từ cầu Xuất Khẩu - đến giáp cầu Giao Hà
Đất ở nông thôn 15.000.000 7.500.000 3.500.000 0
Xã Giao Thủy Quốc lộ 37B
Đoạn từ cầu Giao Hà - đến giáp trường Dân lập
Đất ở nông thôn 17.000.000 8.000.000 4.000.000 0
Xã Giao Thủy Quốc lộ 37B
Đoạn từ trường Dân lập - đến giáp Giao Hưng
Đất ở nông thôn 13.000.000 6.500.000 3.500.000 0
Xã Giao Thủy Tỉnh lộ 489
Đoạn từ ngã ba Ngô Đồng - đến Cty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Xuân Thủy
Đất ở nông thôn 8.500.000 4.300.000 2.200.000 0
Xã Giao Thủy Tỉnh lộ 489
Đoạn từ Cty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Xuân Thủy - đến cầu ông Bảng
Đất ở nông thôn 8.500.000 4.300.000 2.200.000 0
Xã Giao Thủy Tỉnh lộ 489
Đoạn từ giáp cầu ông Bảng - đến XN Máy kéo
Đất ở nông thôn 7.500.000 3.800.000 2.000.000 0
Xã Giao Thủy Tỉnh lộ 489
Đoạn từ giáp XN Máy kéo - đến giáp xã Giao Tiến cũ
Đất ở nông thôn 6.500.000 3.300.000 2.000.000 0
Xã Giao Thủy Tỉnh lộ 489
Từ giáp Hoành Sơn cũ - đến trạm điện
Đất ở nông thôn 6.500.000 3.800.000 2.000.000 0
Xã Giao Thủy Tỉnh lộ 489
Từ Trạm điện 35kv - đến cầu Thọ Nghiệp
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000 0
Xã Giao Thủy Tỉnh lộ 489
Từ cầu Nam Điền B - đến giáp cầu Thọ Nghiệp
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.000.000 2.500.000 0
Xã Giao Thủy Tỉnh lộ 489
Đoạn từ ngã ba Ngô Đồng - đến giáp bến xe mới
Đất ở nông thôn 15.000.000 7.500.000 3.500.000 0
Xã Giao Thủy Tỉnh lộ 489
Đoạn từ bến xe mới - đến cống Chúa 2
Đất ở nông thôn 16.000.000 8.600.000 4.300.000 0
Xã Giao Thủy Tỉnh lộ 489
Đoạn từ cống Chúa 2 - đến bến xe cũ
Đất ở nông thôn 15.000.000 8.000.000 4.000.000 0
Xã Giao Thủy Tỉnh lộ 489
Đoạn từ bến xe cũ - đến ngã tư Bưu điện
Đất ở nông thôn 30.000.000 15.000.000 8.000.000 0
Xã Giao Thủy Tỉnh lộ 489
Đoạn từ ngã tư Bưu điện - đến ngã tư cầu Diêm
Đất ở nông thôn 30.000.000 15.000.000 8.000.000 0
Xã Giao Thủy Tỉnh lộ 489
Đoạn từ ngã tư Bưu Điện - đến giáp chùa Diêm
Đất ở nông thôn 11.500.000 6.300.000 3.200.000 0
Xã Giao Thủy Tỉnh lộ 489
Đoạn từ chùa Diêm - đến giáp đền Diêm
Đất ở nông thôn 11.000.000 6.000.000 3.000.000 0
Xã Giao Thủy Tỉnh lộ 489
Đoạn từ đền Diêm - đến giáp Cty CP may thời trang thể thao Giao Thủy
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.000.000 2.500.000 0
Xã Giao Thủy Tỉnh lộ 489
Đoạn từ Cty CP may thời trang thể thao Giao Thủy - đến giáp đê sông Hồng
Đất ở nông thôn 11.000.000 5.500.000 2.800.000 0
Xã Giao Thủy Tỉnh lộ 489
Đoạn từ đường rẽ vào phà Cồn Nhất - đến Giáp cống Cồn Nhất
Đất ở nông thôn 10.500.000 5.300.000 2.700.000 0
Xã Giao Thủy Tỉnh lộ 488 (Đường Tiến Hải cũ)
Đoạn ngã ba Hoành Nha - đến giáp ngã ba ông Điển (thôn Quyết Tiến 1)
Đất ở nông thôn 9.000.000 4.600.000 2.300.000 0
Xã Giao Thủy Tỉnh lộ 488 (Đường Tiến Hải cũ)
Đoạn từ ngã ba ông Điển (thôn Quyết Tiến 1) - đến giáp Hoành Sơn
Đất ở nông thôn 7.000.000 4.100.000 2.200.000 0
Xã Giao Thủy Tỉnh lộ 488
Đoạn từ giáp xã Giao Tiến cũ - đến giáp cống Hoành Thu
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 2.000.000 0
Xã Giao Thủy Tỉnh lộ 488
Đoạn từ cống Hoành Thu - đến giáp đình Hoành Lộ
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.300.000 2.000.000 0
Xã Giao Thủy Tỉnh lộ 488
Đoạn từ đình Hoành Lộ - đến giáp xã Giao Hưng
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.000.000 2.500.000 0
Xã Giao Thủy Đường trục xã
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 - đến hết nhà bà Sinh (thôn Sơn Đài)
Đất ở nông thôn 5.500.000 3.000.000 2.000.000 0
Xã Giao Thủy Đường trục xã
Đoạn từ giáp nhà bà Sinh (thôn Sơn Đài) - đến cầu Hoành Nhị
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 2.000.000 0
Xã Giao Thủy Đường trục xã
Đoạn từ giáp cầu Hoành Nhị - đến cầu Xuất Khẩu (QL 37B)
Đất ở nông thôn 11.000.000 5.500.000 3.000.000 0
Xã Giao Thủy Đường trục xã
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 - đến hết nhà ông Trung (thôn Sơn Đài)
Đất ở nông thôn 5.500.000 3.000.000 2.000.000 0
Xã Giao Thủy Đường trục xã
Đoạn từ nhà ông Trung (thôn Sơn Đài) - đến Tỉnh lộ 488
Đất ở nông thôn 5.500.000 3.000.000 2.000.000 0
Xã Giao Thủy Đường trục xã
Đoạn nhà bà Sinh - đến nhà ông Hà (thôn Sơn Đài)
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 2.000.000 0
Xã Giao Thủy Đường trục xã
Đoạn từ nhà ông Trung (thôn Sơn Đài) - đến hết nhà ông Hà (thôn Sơn Đài)
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 2.000.000 0
Xã Giao Thủy Đường trục xã
Đoạn từ đường TL 488 - đến cầu UBND xã Giao Thủy cũ
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 2.000.000 0
Xã Giao Thủy Đường liên thôn
Đoạn từ giáp thổ bà Vui xóm Hoành Tam - đến nhà ông Đương
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 2.000.000 0
Xã Giao Thủy Đường liên thôn
Đoạn từ thổ ông Ân xóm Hoành Tam - đến thổ bà Vui
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 2.000.000 0
Xã Giao Thủy Đường liên thôn
Đoạn từ thổ bà Trâm - đến thổ ông Hiến (xóm Hoành Lộ Nam)
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.000.000 2.000.000 0
Xã Giao Thủy Đường liên thôn
Đoạn từ cầu Hoành Nhị - đến chùa Hoành Nhị xóm Sơn Lâm Thọ
Đất ở nông thôn 7.000.000 4.100.000 2.200.000 0
Xã Giao Thủy Đường liên thôn
Đoạn từ cầu Diêm - đến giáp cầu ông Ngọc thôn Đông Bình
Đất ở nông thôn 7.500.000 3.800.000 2.000.000 0
Xã Giao Thủy Đường liên thôn
Đoạn từ đường Bình Lạc - đến cầu ông Phán thôn Bình Thuận
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.000.000 2.000.000 0
Xã Giao Thủy Đường liên thôn
Đoạn từ giáp cầu ông Phán thôn Bình Thuận - đến nhà ông Ngội thôn Bình Thắng
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 2.000.000 0
Xã Giao Thủy Đường liên thôn
Đoạn từ nhà ông Nôm thôn Hoành Đông - đến chùa Trùng Hưng
Đất ở nông thôn 4.500.000 3.000.000 2.000.000 0
Xã Giao Thủy Đường liên thôn
Đoạn từ chùa Trùng Hưng - đến nhà ông Hoàn thôn Bình Đông
Đất ở nông thôn 4.000.000 3.000.000 2.000.000 0
Xã Giao Thủy Đường liên thôn
Đoạn từ nhà bà Yến thôn Bình Thịnh - đến chùa Trùng Hưng
Đất ở nông thôn 4.500.000 3.000.000 2.000.000 0
Xã Giao Thủy Đường liên thôn
Đoạn từ nhà ông Diện (thôn Bình Tiến) - đến đường Bình Lạc
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.000.000 2.000.000 0
Xã Giao Thủy Đường liên thôn
Đoạn từ chợ Hoành Nha - đến trạm điện Quyết Thắng
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.000.000 2.000.000 0
Xã Giao Thủy Đường Tiến Long
Đoạn từ cầu Nam Điền B - đến cầu Bà Lệ
Đất ở nông thôn 8.500.000 4.300.000 2.200.000 0
Xã Giao Thủy Đường Tiến Long
Đoạn từ cầu Bà Lệ - đến hết trường Mầm non
Đất ở nông thôn 9.500.000 4.800.000 2.500.000 0
Xã Giao Thủy Đường Tiến Long
Đoạn từ hết trường Mầm non - đến giáp Giao Châu cũ (cách cầu Giao Tân 45m)
Đất ở nông thôn 8.500.000 4.300.000 2.200.000 0
Xã Giao Thủy Đường Tiến Thịnh
Đoạn từ cầu ông Phương - đến cầu Bà Mót
Đất ở nông thôn 8.500.000 4.300.000 2.200.000 0
Xã Giao Thủy Đường Tiến Thịnh
Đoạn từ cầu Đất - đến giáp xã Giao Bình
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 2.000.000 0
Xã Giao Thủy Đường Bình Xuân
Đoạn từ cầu Diêm - đến giáp cầu ông Nhuệ thôn Bình Minh
Đất ở nông thôn 12.000.000 6.000.000 3.000.000 0
Xã Giao Thủy Đường Bình Xuân
Đoạn từ cầu ô Nhuệ xóm 1 - đến giáp cầu ông Vững thôn Bình Lợi
Đất ở nông thôn 9.000.000 4.500.000 3.000.000 0
Xã Giao Thủy Đường Bình Xuân
Đoạn từ cầu ô Vững thôn Bình Lợi - đến giáp cầu Thống Nhất
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.100.000 0
Xã Giao Thủy Đường Bình Lạc
Đoạn từ cầu ông Ngọc - đến giáp nhà ông Sao thôn Bình Thuận
Đất ở nông thôn 5.500.000 3.000.000 2.000.000 0
Xã Giao Thủy Đường Bình Lạc
Đoạn từ hết nhà ông Sao thôn Bình Thuận - đến giáp cầu ông Nhàn thôn Hoành Đông
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.000.000 2.000.000 0
Xã Giao Thủy Các tuyến đường khác
Đoạn từ cầu ông Giám - đến chợ Hoành Nhị cũ
Đất ở nông thôn 7.500.000 3.800.000 2.000.000 0
Xã Giao Thủy Các tuyến đường khác
Đoạn từ cầu Hoành Nhị - đến giáp đê sông Hồng (TDP Đông Tiến)
Đất ở nông thôn 8.500.000 4.300.000 2.200.000 0
Xã Giao Thủy Các tuyến đường khác
Đoạn từ Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Xuân Thủy - đến trường Mầm non
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000 0
Xã Giao Thủy Các tuyến đường khác
Đoạn từ cây xăng ông Dũng - đến cầu Đôi
Đất ở nông thôn 8.500.000 4.300.000 2.200.000 0
Xã Giao Thủy Các tuyến đường khác
Đoạn từ ngã ba ông Điển (thôn Bình Thắng) - đến gốc Đề
Đất ở nông thôn 12.000.000 6.000.000 3.100.000 0
Xã Giao Thủy Các tuyến đường khác
Đoạn từ ngã tư Bưu Điện - đến giáp chợ Hoành Nhị cũ
Đất ở nông thôn 16.000.000 8.000.000 4.000.000 0
Xã Giao Thủy Các tuyến đường khác
Đoạn từ giáp chợ Hoành Nhị cũ - đến cầu Xuất Khẩu
Đất ở nông thôn 13.000.000 6.500.000 3.500.000 0
Xã Giao Thủy Các tuyến đường khác
Đoạn từ bệnh viện - đến QL 37B
Đất ở nông thôn 9.000.000 4.500.000 3.000.000 0
Xã Giao Thủy Các tuyến đường khác
Đoạn từ tòa án nhân dân huyện - đến QL 37B
Đất ở nông thôn 12.000.000 6.000.000 3.000.000 0
Xã Giao Thủy Các tuyến đường khác
Đoạn từ công ty CP Thương bình 27/7 - đến nhà Ly TDP Sơn Hoà
Đất ở nông thôn 12.500.000 6.300.000 3.200.000 0
Xã Giao Thủy Các tuyến đường khác
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 cạnh Công ty Thương mại vào chợ -
Đất ở nông thôn 15.000.000 8.000.000 4.000.000 0
Xã Giao Thủy Các tuyến đường khác
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 cạnh nhà ông Thắng vào chợ -
Đất ở nông thôn 15.000.000 8.000.000 4.000.000 0
Xã Giao Thủy Các tuyến đường khác
Đoạn từ Quốc lộ 37B (lối vào chợ TT Ngô Đồng) - đến giáp đường từ Bưu điện vào chợ cũ
Đất ở nông thôn 7.500.000 4.000.000 2.000.000 0
Xã Giao Thủy Các tuyến đường khác
Đoạn từ cầu bà Lợi - đến cầu Chợ Hoành Nha
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.600.000 2.000.000 0
Xã Giao Thủy Các tuyến đường khác
Đoạn từ Đầu Voi (thôn Hoành Đông) - đến cầu Tiến Châu
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 2.000.000 0
Xã Giao Thủy Khu dân cư tập trung Sơn Lâm Thọ
Khu dân cư tập trung Sơn Lâm Thọ -
Đất ở nông thôn 9.000.000 4.500.000 2.250.000 0
Xã Giao Thủy Khu dân cư tập trung Hoành Lộ Nam
Khu dân cư tập trung Hoành Lộ Nam -
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.000.000 2.500.000 0
Xã Giao Thủy Đường trong khu nội thị của KĐT thị trấn Ngô Đồng (cũ)
Đường N1 -
Đất ở nông thôn 11.000.000 0 0 0
Xã Giao Thủy Đường trong khu nội thị của KĐT thị trấn Ngô Đồng (cũ)
Đường D1, D3, D4, D5 -
Đất ở nông thôn 13.000.000 0 0 0
Xã Giao Thủy Đường trong khu nội thị của KĐT thị trấn Ngô Đồng (cũ)
Đường D2 (dãy biệt thự) -
Đất ở nông thôn 14.000.000 0 0 0
Xã Giao Thủy Khu dân cư tập trung và khu tái định cư Ngô Đồng (cũ)
Tuyến 1 các lô liền kề -
Đất ở nông thôn 14.000.000 0 0 0
Xã Giao Thủy Khu dân cư tập trung và khu tái định cư Ngô Đồng (cũ)
Tuyến 1 các lô biệt thự -
Đất ở nông thôn 13.500.000 0 0 0
Xã Giao Thủy Khu dân cư tập trung và khu tái định cư Ngô Đồng (cũ)
Tuyến 2 -
Đất ở nông thôn 14.000.000 0 0 0
Xã Giao Thủy Khu dân cư tập trung và khu tái định cư Ngô Đồng (cũ)
Tuyến 3, Tuyến 4, Tuyến 11 -
Đất ở nông thôn 13.500.000 0 0 0
Xã Giao Thủy Khu dân cư tập trung và khu tái định cư Ngô Đồng (cũ)
Các đường còn lại -
Đất ở nông thôn 11.500.000 0 0 0
Xã Giao Thủy Khu dân cư tập trung xã Giao Tiến (cũ)
Đường D1, N3, N5 -
Đất ở nông thôn 16.500.000 0 0 0
Xã Giao Thủy Khu dân cư tập trung xã Giao Tiến (cũ)
Đường D2 các lô liền kề -
Đất ở nông thôn 14.000.000 0 0 0
Xã Giao Thủy Khu dân cư tập trung xã Giao Tiến (cũ)
Đường D2 các lô biệt thự -
Đất ở nông thôn 10.500.000 0 0 0
Xã Giao Thủy Khu dân cư tập trung xã Giao Tiến (cũ)
Đường D3 các lô liền kề -
Đất ở nông thôn 13.000.000 0 0 0
Xã Giao Thủy Khu dân cư tập trung xã Giao Tiến (cũ)
Đường D3 các lô biệt thự -
Đất ở nông thôn 12.000.000 0 0 0
Xã Giao Thủy Khu dân cư tập trung xã Giao Tiến (cũ)
Đường D4 -
Đất ở nông thôn 13.000.000 0 0 0
Xã Giao Thủy Khu dân cư tập trung xã Giao Tiến (cũ)
Đường D5 các lô liền kề -
Đất ở nông thôn 12.000.000 0 0 0
Xã Giao Thủy Khu dân cư tập trung xã Giao Tiến (cũ)
Đường D5 các lô biệt thự -
Đất ở nông thôn 11.000.000 0 0 0
Xã Giao Thủy Khu dân cư tập trung xã Giao Tiến (cũ)
Đường D6, N1, N2 -
Đất ở nông thôn 12.000.000 0 0 0
Xã Giao Thủy Khu dân cư tập trung xã Giao Tiến (cũ)
Đường N4 -
Đất ở nông thôn 12.000.000 0 0 0
Xã Giao Thủy Khu dân cư tập trung xóm 4 (mở rộng)
Đường D1, D5, N3, N4 -
Đất ở nông thôn 10.000.000 0 0 0
Xã Giao Thủy Khu dân cư tập trung xóm 4 (mở rộng)
Đường D2, D3, D4, N2 -
Đất ở nông thôn 11.000.000 0 0 0
Xã Giao Thủy Khu dân cư tập trung xóm 4 (mở rộng)
Đường N1 -
Đất ở nông thôn 14.000.000 0 0 0
Xã Giao Thủy Khu dân cư tập trung xóm 14
Đường D1, N1 -
Đất ở nông thôn 12.500.000 0 0 0
Xã Giao Thủy Khu dân cư tập trung xóm 14
Đường N2 -
Đất ở nông thôn 10.000.000 0 0 0
Xã Giao Thủy Khu dân cư tập trung xóm 14
Đường N3 các lô biệt thự -
Đất ở nông thôn 8.000.000 0 0 0
Xã Giao Thủy Khu dân cư tập trung xóm 14
Đường N3 các lô liền kề -
Đất ở nông thôn 9.000.000 0 0 0
Xã Giao Thủy Khu dân cư tập trung thôn Sơn Đài
Đường D1 -
Đất ở nông thôn 14.000.000 0 0 0
Xã Giao Thủy Khu dân cư tập trung thôn Sơn Đài
Đường D2, N1, N2 (Dãy biệt thự), D4 -
Đất ở nông thôn 13.000.000 0 0 0
Xã Giao Thủy Khu dân cư tập trung thôn Sơn Đài
Đường D3, N2 (Không là dãy biệt thự) -
Đất ở nông thôn 12.000.000 0 0 0
Xã Giao Thủy Khu dân cư tập trung thôn Sơn Đài
Đường D5, D6, N3 -
Đất ở nông thôn 11.000.000 0 0 0
Xã Giao Thủy Các đường, đoạn đường còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 3,5m-5m -
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Giao Thủy Các đường, đoạn đường còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 2,5m-3,5m -
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Giao Thủy Các đường, đoạn đường còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2,5m -
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Giao Thủy Quốc lộ 37B
Đoạn từ giáp Cồn Nhất - đến trường PTTH Giao Thủy
Đất TM-DV nông thôn 3.800.000 1.900.000 1.000.000 0
Xã Giao Thủy Quốc lộ 37B
Đoạn từ trường PTTH Giao Thủy - đến cầu Diêm
Đất TM-DV nông thôn 4.400.000 2.200.000 1.200.000 0
Xã Giao Thủy Quốc lộ 37B
Đoạn từ ngã tư Cầu Diêm - đến đường vào chợ
Đất TM-DV nông thôn 5.400.000 2.700.000 1.400.000 0
Xã Giao Thủy Quốc lộ 37B
Đoạn từ giáp đường vào chợ - đến cầu Xuất Khẩu
Đất TM-DV nông thôn 5.100.000 2.600.000 1.300.000 0
Xã Giao Thủy Quốc lộ 37B
Đoạn từ cầu Xuất Khẩu - đến giáp cầu Giao Hà
Đất TM-DV nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.200.000 0
Xã Giao Thủy Quốc lộ 37B
Đoạn từ cầu Giao Hà - đến giáp trường Dân lập
Đất TM-DV nông thôn 5.100.000 2.600.000 1.300.000 0
Xã Giao Thủy Quốc lộ 37B
Đoạn từ trường Dân lập - đến giáp Giao Hưng
Đất TM-DV nông thôn 3.500.000 1.700.000 800.000 0
Xã Giao Thủy Tỉnh lộ 489
Đoạn từ ngã ba Ngô Đồng - đến Cty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Xuân Thủy
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 1.600.000 900.000 0
Xã Giao Thủy Tỉnh lộ 489
Đoạn từ Cty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Xuân Thủy - đến cầu ông Bảng
Đất TM-DV nông thôn 2.900.000 1.500.000 800.000 0
Xã Giao Thủy Tỉnh lộ 489
Đoạn từ giáp cầu ông Bảng - đến XN Máy kéo
Đất TM-DV nông thôn 2.300.000 1.200.000 700.000 0
Xã Giao Thủy Tỉnh lộ 489
Đoạn từ giáp XN Máy kéo - đến giáp xã Giao Tiến cũ
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000 0
Xã Giao Thủy Tỉnh lộ 489
Từ giáp Hoành Sơn cũ - đến trạm điện
Đất TM-DV nông thôn 1.700.000 900.000 600.000 0
Xã Giao Thủy Tỉnh lộ 489
Từ Trạm điện 35kv - đến cầu Thọ Nghiệp
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 900.000 550.000 0
Xã Giao Thủy Tỉnh lộ 489
Từ cầu Nam Điền B - đến giáp cầu Thọ Nghiệp
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 900.000 550.000 0
Xã Giao Thủy Tỉnh lộ 489
Đoạn từ ngã ba Ngô Đồng - đến giáp bến xe mới
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000 0
Xã Giao Thủy Tỉnh lộ 489
Đoạn từ bến xe mới - đến cống Chúa 2
Đất TM-DV nông thôn 4.900.000 2.500.000 1.200.000 0
Xã Giao Thủy Tỉnh lộ 489
Đoạn từ cống Chúa 2 - đến bến xe cũ
Đất TM-DV nông thôn 4.200.000 2.100.000 1.100.000 0
Xã Giao Thủy Tỉnh lộ 489
Đoạn từ bến xe cũ - đến ngã tư Bưu điện
Đất TM-DV nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.200.000 0
Xã Giao Thủy Tỉnh lộ 489
Đoạn từ ngã tư Bưu điện - đến ngã tư cầu Diêm
Đất TM-DV nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000 0
Xã Giao Thủy Tỉnh lộ 489
Đoạn từ ngã tư Bưu Điện - đến giáp chùa Diêm
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 2.500.000 1.200.000 0
Xã Giao Thủy Tỉnh lộ 489
Đoạn từ chùa Diêm - đến giáp đền Diêm
Đất TM-DV nông thôn 4.200.000 2.100.000 1.100.000 0
Xã Giao Thủy Tỉnh lộ 489
Đoạn từ đền Diêm - đến giáp Cty CP may thời trang thể thao Giao Thủy
Đất TM-DV nông thôn 3.800.000 1.900.000 1.000.000 0
Xã Giao Thủy Tỉnh lộ 489
Đoạn từ Cty CP may thời trang thể thao Giao Thủy - đến giáp đê sông Hồng
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Xã Giao Thủy Tỉnh lộ 489
Đoạn từ đường rẽ vào phà Cồn Nhất - đến Giáp cống Cồn Nhất
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 1.600.000 900.000 0
Xã Giao Thủy Tỉnh lộ 488 (Đường Tiến Hải cũ)
Đoạn ngã ba Hoành Nha - đến giáp ngã ba ông Điển (thôn Quyết Tiến 1)
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 800.000 400.000 0
Xã Giao Thủy Tỉnh lộ 488 (Đường Tiến Hải cũ)
Đoạn từ ngã ba ông Điển (thôn Quyết Tiến 1) - đến giáp Hoành Sơn
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 700.000 400.000 0
Xã Giao Thủy Tỉnh lộ 488
Đoạn từ giáp xã Giao Tiến cũ - đến giáp cống Hoành Thu
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 800.000 400.000 0
Xã Giao Thủy Tỉnh lộ 488
Đoạn từ cống Hoành Thu - đến giáp đình Hoành Lộ
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 1.000.000 600.000 0
Xã Giao Thủy Tỉnh lộ 488
Đoạn từ đình Hoành Lộ - đến giáp xã Giao Hưng
Đất TM-DV nông thôn 2.300.000 1.200.000 700.000 0
Xã Giao Thủy Đường trục xã
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 - đến hết nhà bà Sinh (thôn Sơn Đài)
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 800.000 400.000 0
Xã Giao Thủy Đường trục xã
Đoạn từ giáp nhà bà Sinh (thôn Sơn Đài) - đến cầu Hoành Nhị
Đất TM-DV nông thôn 1.750.000 900.000 450.000 0
Xã Giao Thủy Đường trục xã
Đoạn từ giáp cầu Hoành Nhị - đến cầu Xuất Khẩu (QL 37B)
Đất TM-DV nông thôn 2.750.000 1.400.000 700.000 0
Xã Giao Thủy Đường trục xã
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 - đến hết nhà ông Trung (thôn Sơn Đài)
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 800.000 400.000 0
Xã Giao Thủy Đường trục xã
Đoạn từ nhà ông Trung (thôn Sơn Đài) - đến Tỉnh lộ 488
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 800.000 400.000 0
Xã Giao Thủy Đường trục xã
Đoạn nhà bà Sinh - đến nhà ông Hà (thôn Sơn Đài)
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000 0
Xã Giao Thủy Đường trục xã
Đoạn từ nhà ông Trung (thôn Sơn Đài) - đến hết nhà ông Hà (thôn Sơn Đài)
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000 0
Xã Giao Thủy Đường trục xã
Đoạn từ đường TL 488 - đến cầu UBND xã Giao Thủy cũ
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000 0
Xã Giao Thủy Đường liên thôn
Đoạn từ giáp thổ bà Vui xóm Hoành Tam - đến nhà ông Đương
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 800.000 400.000 0
Xã Giao Thủy Đường liên thôn
Đoạn từ thổ ông Ân xóm Hoành Tam - đến thổ bà Vui
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 800.000 400.000 0
Xã Giao Thủy Đường liên thôn
Đoạn từ thổ bà Trâm - đến thổ ông Hiến (xóm Hoành Lộ Nam)
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 800.000 400.000 0
Xã Giao Thủy Đường liên thôn
Đoạn từ cầu Hoành Nhị - đến chùa Hoành Nhị xóm Sơn Lâm Thọ
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 700.000 400.000 0
Xã Giao Thủy Đường liên thôn
Đoạn từ cầu Diêm - đến giáp cầu ông Ngọc thôn Đông Bình
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 700.000 400.000 0
Xã Giao Thủy Đường liên thôn
Đoạn từ đường Bình Lạc - đến cầu ông Phán thôn Bình Thuận
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000 0
Xã Giao Thủy Đường liên thôn
Đoạn từ giáp cầu ông Phán thôn Bình Thuận - đến nhà ông Ngội thôn Bình Thắng
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000 0
Xã Giao Thủy Đường liên thôn
Đoạn từ nhà ông Nôm thôn Hoành Đông - đến chùa Trùng Hưng
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 600.000 400.000 0
Xã Giao Thủy Đường liên thôn
Đoạn từ chùa Trùng Hưng - đến nhà ông Hoàn thôn Bình Đông
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 600.000 400.000 0
Xã Giao Thủy Đường liên thôn
Đoạn từ nhà bà Yến thôn Bình Thịnh - đến chùa Trùng Hưng
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 600.000 400.000 0
Xã Giao Thủy Đường liên thôn
Đoạn từ nhà ông Diện (thôn Bình Tiến) - đến đường Bình Lạc
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 750.000 400.000 0
Xã Giao Thủy Đường liên thôn
Đoạn từ chợ Hoành Nha - đến trạm điện Quyết Thắng
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 750.000 400.000 0
Xã Giao Thủy Đường Tiến Long
Đoạn từ cầu Nam Điền B - đến cầu Bà Lệ
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 800.000 400.000 0
Xã Giao Thủy Đường Tiến Long
Đoạn từ cầu Bà Lệ - đến hết trường Mầm non
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 900.000 600.000 0
Xã Giao Thủy Đường Tiến Long
Đoạn từ hết trường Mầm non - đến giáp Giao Châu cũ (cách cầu Giao Tân 45m)
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 800.000 400.000 0
Xã Giao Thủy Đường Tiến Thịnh
Đoạn từ cầu ông Phương - đến cầu Bà Mót
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 800.000 400.000 0
Xã Giao Thủy Đường Tiến Thịnh
Đoạn từ cầu Bà Mót - đến cầu Đất
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 800.000 400.000 0
Xã Giao Thủy Đường Tiến Thịnh
Đoạn từ cầu Đất - đến giáp xã Giao Bình
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 600.000 300.000 0
Xã Giao Thủy Đường Bình Xuân
Đoạn từ cầu Diêm - đến giáp cầu ông Nhuệ thôn Bình Minh
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 1.000.000 600.000 0
Xã Giao Thủy Đường Bình Xuân
Đoạn từ cầu ô Nhuệ xóm 1 - đến giáp cầu ông Vững thôn Bình Lợi
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 800.000 400.000 0
Xã Giao Thủy Đường Bình Xuân
Đoạn từ cầu ô Vững thôn Bình Lợi - đến giáp cầu Thống Nhất
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 700.000 400.000 0
Xã Giao Thủy Đường Bình Lạc
Đoạn từ cầu ông Ngọc - đến giáp nhà ông Sao thôn Bình Thuận
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 600.000 300.000 0
Xã Giao Thủy Đường Bình Lạc
Đoạn từ hết nhà ông Sao thôn Bình Thuận - đến giáp cầu ông Nhàn thôn Hoành Đông
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 600.000 300.000 0
Xã Giao Thủy Các tuyến đường khác
Đoạn từ cầu ông Giám - đến chợ Hoành Nhị cũ
Đất TM-DV nông thôn 3.300.000 1.700.000 900.000 0
Xã Giao Thủy Các tuyến đường khác
Đoạn từ cầu Hoành Nhị - đến giáp đê sông Hồng (TDP Đông Tiến)
Đất TM-DV nông thôn 2.300.000 1.200.000 700.000 0
Xã Giao Thủy Các tuyến đường khác
Đoạn từ Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Xuân Thủy - đến trường Mầm non
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.200.000 600.000 0
Xã Giao Thủy Các tuyến đường khác
Đoạn từ cây xăng ông Dũng - đến cầu Đôi
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 800.000 400.000 0
Xã Giao Thủy Các tuyến đường khác
Đoạn từ ngã ba ông Điển (thôn Bình Thắng) - đến gốc Đề
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.100.000 700.000 0
Xã Giao Thủy Các tuyến đường khác
Đoạn từ ngã tư Bưu Điện - đến giáp chợ Hoành Nhị cũ
Đất TM-DV nông thôn 2.700.000 1.400.000 700.000 0
Xã Giao Thủy Các tuyến đường khác
Đoạn từ giáp chợ Hoành Nhị cũ - đến cầu Xuất Khẩu
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.200.000 600.000 0
Xã Giao Thủy Các tuyến đường khác
Đoạn từ bệnh viện - đến QL 37B
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.200.000 600.000 0
Xã Giao Thủy Các tuyến đường khác
Đoạn từ tòa án nhân dân huyện - đến QL 37B
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.200.000 600.000 0
Xã Giao Thủy Các tuyến đường khác
Đoạn từ công ty CP Thương bình 27/7 - đến nhà Ly TDP Sơn Hoà
Đất TM-DV nông thôn 3.800.000 1.900.000 1.000.000 0
Xã Giao Thủy Các tuyến đường khác
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 cạnh Công ty Thương mại vào chợ -
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 1.800.000 900.000 0
Xã Giao Thủy Các tuyến đường khác
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 cạnh nhà ông Thắng vào chợ -
Đất TM-DV nông thôn 4.200.000 2.100.000 1.100.000 0
Xã Giao Thủy Các tuyến đường khác
Đoạn từ Quốc lộ 37B (lối vào chợ TT Ngô Đồng) - đến giáp đường từ Bưu điện vào chợ cũ
Đất TM-DV nông thôn 3.500.000 1.800.000 900.000 0
Xã Giao Thủy Các tuyến đường khác
Đoạn từ cầu bà Lợi - đến cầu Chợ Hoành Nha
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 600.000 400.000 0
Xã Giao Thủy Các tuyến đường khác
Đoạn từ Đầu Voi (thôn Hoành Đông) - đến cầu Tiến Châu
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000 0
Xã Giao Thủy Các đường, đoạn đường còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 3,5m-5m -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 600.000 400.000 0
Xã Giao Thủy Các đường, đoạn đường còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 2,5m-3,5m -
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 0
Xã Giao Thủy Các đường, đoạn đường còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2,5m -
Đất TM-DV nông thôn 400.000 400.000 400.000 0
Xã Giao Thủy Quốc lộ 37B
Đoạn từ giáp Cồn Nhất - đến trường PTTH Giao Thủy
Đất SX-KD nông thôn 3.500.000 1.800.000 900.000 0
Xã Giao Thủy Quốc lộ 37B
Đoạn từ trường PTTH Giao Thủy - đến cầu Diêm
Đất SX-KD nông thôn 4.100.000 2.100.000 1.100.000 0
Xã Giao Thủy Quốc lộ 37B
Đoạn từ ngã tư Cầu Diêm - đến đường vào chợ
Đất SX-KD nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.300.000 0
Xã Giao Thủy Quốc lộ 37B
Đoạn từ giáp đường vào chợ - đến cầu Xuất Khẩu
Đất SX-KD nông thôn 4.700.000 2.400.000 1.200.000 0
Xã Giao Thủy Quốc lộ 37B
Đoạn từ cầu Xuất Khẩu - đến giáp cầu Giao Hà
Đất SX-KD nông thôn 4.600.000 2.300.000 1.100.000 0
Xã Giao Thủy Quốc lộ 37B
Đoạn từ cầu Giao Hà - đến giáp trường Dân lập
Đất SX-KD nông thôn 4.700.000 2.400.000 1.200.000 0
Xã Giao Thủy Quốc lộ 37B
Đoạn từ trường Dân lập - đến giáp Giao Hưng
Đất SX-KD nông thôn 3.300.000 1.650.000 900.000 0
Xã Giao Thủy Tỉnh lộ 489
Đoạn từ ngã ba Ngô Đồng - đến Cty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Xuân Thủy
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000 0
Xã Giao Thủy Tỉnh lộ 489
Đoạn từ Cty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Xuân Thủy - đến cầu ông Bảng
Đất SX-KD nông thôn 2.700.000 1.400.000 800.000 0
Xã Giao Thủy Tỉnh lộ 489
Đoạn từ giáp cầu ông Bảng - đến XN Máy kéo
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 1.100.000 600.000 0
Xã Giao Thủy Tỉnh lộ 489
Đoạn từ giáp XN Máy kéo - đến giáp xã Giao Tiến cũ
Đất SX-KD nông thôn 1.900.000 950.000 600.000 0
Xã Giao Thủy Tỉnh lộ 489
Từ giáp Hoành Sơn cũ - đến trạm điện
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 800.000 500.000 0
Xã Giao Thủy Tỉnh lộ 489
Từ Trạm điện 35kv - đến cầu Thọ Nghiệp
Đất SX-KD nông thôn 1.700.000 950.000 500.000 0
Xã Giao Thủy Tỉnh lộ 489
Từ cầu Nam Điền B - đến giáp cầu Thọ Nghiệp
Đất SX-KD nông thôn 1.700.000 950.000 500.000 0
Xã Giao Thủy Tỉnh lộ 489
Đoạn từ ngã ba Ngô Đồng - đến giáp bến xe mới
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 1.400.000 700.000 0
Xã Giao Thủy Tỉnh lộ 489
Đoạn từ bến xe mới - đến cống Chúa 2
Đất SX-KD nông thôn 4.500.000 2.300.000 1.100.000 0
Xã Giao Thủy Tỉnh lộ 489
Đoạn từ cống Chúa 2 - đến bến xe cũ
Đất SX-KD nông thôn 3.900.000 2.000.000 1.000.000 0
Xã Giao Thủy Tỉnh lộ 489
Đoạn từ bến xe cũ - đến ngã tư Bưu điện
Đất SX-KD nông thôn 4.600.000 2.300.000 1.100.000 0
Xã Giao Thủy Tỉnh lộ 489
Đoạn từ ngã tư Bưu điện - đến ngã tư cầu Diêm
Đất SX-KD nông thôn 5.500.000 2.800.000 1.400.000 0
Xã Giao Thủy Tỉnh lộ 489
Đoạn từ ngã tư Bưu Điện - đến giáp chùa Diêm
Đất SX-KD nông thôn 4.500.000 2.300.000 1.100.000 0
Xã Giao Thủy Tỉnh lộ 489
Đoạn từ chùa Diêm - đến giáp đền Diêm
Đất SX-KD nông thôn 3.900.000 2.000.000 1.000.000 0
Xã Giao Thủy Tỉnh lộ 489
Đoạn từ đền Diêm - đến giáp Cty CP may thời trang thể thao Giao Thủy
Đất SX-KD nông thôn 3.500.000 1.800.000 900.000 0
Xã Giao Thủy Tỉnh lộ 489
Đoạn từ Cty CP may thời trang thể thao Giao Thủy - đến giáp đê sông Hồng
Đất SX-KD nông thôn 3.700.000 1.900.000 1.000.000 0
Xã Giao Thủy Tỉnh lộ 489
Đoạn từ đường rẽ vào phà Cồn Nhất - đến Giáp cống Cồn Nhất
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000 0
Xã Giao Thủy Tỉnh lộ 488 (Đường Tiến Hải cũ)
Đoạn ngã ba Hoành Nha - đến giáp ngã ba ông Điển (thôn Quyết Tiến 1)
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 700.000 400.000 0
Xã Giao Thủy Tỉnh lộ 488 (Đường Tiến Hải cũ)
Đoạn từ ngã ba ông Điển (thôn Quyết Tiến 1) - đến giáp Hoành Sơn
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 600.000 300.000 0
Xã Giao Thủy Tỉnh lộ 488
Đoạn từ giáp xã Giao Tiến cũ - đến giáp cống Hoành Thu
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 700.000 400.000 0
Xã Giao Thủy Tỉnh lộ 488
Đoạn từ cống Hoành Thu - đến giáp đình Hoành Lộ
Đất SX-KD nông thôn 1.700.000 900.000 500.000 0
Xã Giao Thủy Tỉnh lộ 488
Đoạn từ đình Hoành Lộ - đến giáp xã Giao Hưng
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 1.100.000 600.000 0
Xã Giao Thủy Đường trục xã
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 - đến hết nhà bà Sinh (thôn Sơn Đài)
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 700.000 400.000 0
Xã Giao Thủy Đường trục xã
Đoạn từ giáp nhà bà Sinh (thôn Sơn Đài) - đến cầu Hoành Nhị
Đất SX-KD nông thôn 1.750.000 850.000 400.000 0
Xã Giao Thủy Đường trục xã
Đoạn từ giáp cầu Hoành Nhị - đến cầu Xuất Khẩu (QL 37B)
Đất SX-KD nông thôn 2.700.000 1.350.000 650.000 0
Xã Giao Thủy Đường trục xã
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 - đến hết nhà ông Trung (thôn Sơn Đài)
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 700.000 400.000 0
Xã Giao Thủy Đường trục xã
Đoạn từ nhà ông Trung (thôn Sơn Đài) - đến Tỉnh lộ 488
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 700.000 400.000 0
Xã Giao Thủy Đường trục xã
Đoạn nhà bà Sinh - đến nhà ông Hà (thôn Sơn Đài)
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 500.000 300.000 0
Xã Giao Thủy Đường trục xã
Đoạn từ nhà ông Trung (thôn Sơn Đài) - đến hết nhà ông Hà (thôn Sơn Đài)
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 500.000 300.000 0
Xã Giao Thủy Đường trục xã
Đoạn từ đường TL 488 - đến cầu UBND xã Giao Thủy cũ
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 500.000 300.000 0
Xã Giao Thủy Đường liên thôn
Đoạn từ giáp thổ bà Vui xóm Hoành Tam - đến nhà ông Đương
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 700.000 400.000 0
Xã Giao Thủy Đường liên thôn
Đoạn từ thổ ông Ân xóm Hoành Tam - đến thổ bà Vui
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 700.000 400.000 0
Xã Giao Thủy Đường liên thôn
Đoạn từ thổ bà Trâm - đến thổ ông Hiến (xóm Hoành Lộ Nam)
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 700.000 400.000 0
Xã Giao Thủy Đường liên thôn
Đoạn từ cầu Hoành Nhị - đến chùa Hoành Nhị xóm Sơn Lâm Thọ
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 600.000 300.000 0
Xã Giao Thủy Đường liên thôn
Đoạn từ cầu Diêm - đến giáp cầu ông Ngọc thôn Đông Bình
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 600.000 400.000 0
Xã Giao Thủy Đường liên thôn
Đoạn từ đường Bình Lạc - đến cầu ông Phán thôn Bình Thuận
Đất SX-KD nông thôn 800.000 400.000 300.000 0
Xã Giao Thủy Đường liên thôn
Đoạn từ giáp cầu ông Phán thôn Bình Thuận - đến nhà ông Ngội thôn Bình Thắng
Đất SX-KD nông thôn 800.000 400.000 300.000 0
Xã Giao Thủy Đường liên thôn
Đoạn từ nhà ông Nôm thôn Hoành Đông - đến chùa Trùng Hưng
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 500.000 300.000 0
Xã Giao Thủy Đường liên thôn
Đoạn từ chùa Trùng Hưng - đến nhà ông Hoàn thôn Bình Đông
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 500.000 300.000 0
Xã Giao Thủy Đường liên thôn
Đoạn từ nhà bà Yến thôn Bình Thịnh - đến chùa Trùng Hưng
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 500.000 300.000 0
Xã Giao Thủy Đường liên thôn
Đoạn từ nhà ông Diện (thôn Bình Tiến) - đến đường Bình Lạc
Đất SX-KD nông thôn 1.250.000 650.000 350.000 0
Xã Giao Thủy Đường liên thôn
Đoạn từ chợ Hoành Nha - đến trạm điện Quyết Thắng
Đất SX-KD nông thôn 1.250.000 650.000 350.000 0
Xã Giao Thủy Đường Tiến Long
Đoạn từ cầu Nam Điền B - đến cầu Bà Lệ
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 700.000 400.000 0
Xã Giao Thủy Đường Tiến Long
Đoạn từ cầu Bà Lệ - đến hết trường Mầm non
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 800.000 500.000 0
Xã Giao Thủy Đường Tiến Long
Đoạn từ hết trường Mầm non - đến giáp Giao Châu cũ (cách cầu Giao Tân 45m)
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 700.000 400.000 0
Xã Giao Thủy Đường Tiến Thịnh
Đoạn từ cầu ông Phương - đến cầu Bà Mót
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 700.000 400.000 0
Xã Giao Thủy Đường Tiến Thịnh
Đoạn từ cầu Bà Mót - đến cầu Đất
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 700.000 400.000 0
Xã Giao Thủy Đường Tiến Thịnh
Đoạn từ cầu Đất - đến giáp xã Giao Bình
Đất SX-KD nông thôn 900.000 500.000 300.000 0
Xã Giao Thủy Đường Bình Xuân
Đoạn từ cầu Diêm - đến giáp cầu ông Nhuệ thôn Bình Minh
Đất SX-KD nông thôn 1.700.000 900.000 500.000 0
Xã Giao Thủy Đường Bình Xuân
Đoạn từ cầu ô Nhuệ xóm 1 - đến giáp cầu ông Vững thôn Bình Lợi
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 700.000 400.000 0
Xã Giao Thủy Đường Bình Xuân
Đoạn từ cầu ô Vững thôn Bình Lợi - đến giáp cầu Thống Nhất
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 600.000 300.000 0
Xã Giao Thủy Đường Bình Lạc
Đoạn từ cầu ông Ngọc - đến giáp nhà ông Sao thôn Bình Thuận
Đất SX-KD nông thôn 900.000 500.000 300.000 0
Xã Giao Thủy Đường Bình Lạc
Đoạn từ hết nhà ông Sao thôn Bình Thuận - đến giáp cầu ông Nhàn thôn Hoành Đông
Đất SX-KD nông thôn 900.000 500.000 300.000 0
Xã Giao Thủy Các tuyến đường khác
Đoạn từ cầu ông Giám - đến chợ Hoành Nhị cũ
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000 0
Xã Giao Thủy Các tuyến đường khác
Đoạn từ cầu Hoành Nhị - đến giáp đê sông Hồng (TDP Đông Tiến)
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 1.100.000 600.000 0
Xã Giao Thủy Các tuyến đường khác
Đoạn từ Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Xuân Thủy - đến trường Mầm non
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 1.100.000 600.000 0
Xã Giao Thủy Các tuyến đường khác
Đoạn từ cây xăng ông Dũng - đến cầu Đôi
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 700.000 400.000 0
Xã Giao Thủy Các tuyến đường khác
Đoạn từ ngã ba ông Điển (thôn Bình Thắng) - đến gốc Đề
Đất SX-KD nông thôn 1.900.000 1.000.000 600.000 0
Xã Giao Thủy Các tuyến đường khác
Đoạn từ ngã tư Bưu Điện - đến giáp chợ Hoành Nhị cũ
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.200.000 700.000 0
Xã Giao Thủy Các tuyến đường khác
Đoạn từ giáp chợ Hoành Nhị cũ - đến cầu Xuất Khẩu
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 1.100.000 600.000 0
Xã Giao Thủy Các tuyến đường khác
Đoạn từ bệnh viện - đến QL 37B
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 1.100.000 600.000 0
Xã Giao Thủy Các tuyến đường khác
Đoạn từ tòa án nhân dân huyện - đến QL 37B
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 1.100.000 600.000 0
Xã Giao Thủy Các tuyến đường khác
Đoạn từ công ty CP Thương bình 27/7 - đến nhà Ly TDP Sơn Hoà
Đất SX-KD nông thôn 3.500.000 1.800.000 1.000.000 0
Xã Giao Thủy Các tuyến đường khác
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 cạnh Công ty Thương mại vào chợ -
Đất SX-KD nông thôn 3.300.000 1.700.000 900.000 0
Xã Giao Thủy Các tuyến đường khác
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 cạnh nhà ông Thắng vào chợ -
Đất SX-KD nông thôn 3.900.000 2.000.000 1.000.000 0
Xã Giao Thủy Các tuyến đường khác
Đoạn từ Quốc lộ 37B (lối vào chợ TT Ngô Đồng) - đến giáp đường từ Bưu điện vào chợ cũ
Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 1.600.000 800.000 0
Xã Giao Thủy Các tuyến đường khác
Đoạn từ cầu bà Lợi - đến cầu Chợ Hoành Nha
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 500.000 300.000 0
Xã Giao Thủy Các tuyến đường khác
Đoạn từ Đầu Voi (thôn Hoành Đông) - đến cầu Tiến Châu
Đất SX-KD nông thôn 800.000 400.000 300.000 0
Xã Giao Thủy Các đường, đoạn đường còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 3,5m-5m -
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 500.000 350.000 0
Xã Giao Thủy Các đường, đoạn đường còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 2,5m-3,5m -
Đất SX-KD nông thôn 800.000 400.000 300.000 0
Xã Giao Thủy Các đường, đoạn đường còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2,5m -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Giao Thủy Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
-
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Giao Thủy Xã Giao Thủy
-
Đất trồng cây hàng năm 75.000 0 0 0
Xã Giao Thủy Xã Giao Thủy
-
Đất nuôi trồng thủy sản 75.000 0 0 0
Xã Giao Thủy Xã Giao Thủy
-
Đất trồng cây lâu năm 80.000 0 0 0
Xã Giao Thủy Xã Giao Thủy
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 80.000 0 0 0
Xã Giao Thủy Xã Giao Thủy
-
Đất nông nghiệp khác 80.000 0 0 0
Xã Giao Thủy Xã Giao Thủy
-
Đất làm muối 70.000 0 0 0
Xã Giao Thủy Xã Giao Thủy
-
Đất rừng sản xuất 30.000 0 0 0
Xã Giao Thủy Xã Giao Thủy
-
Đất rừng phòng hộ 30.000 0 0 0
Xã Giao Thủy Xã Giao Thủy
-
Đất rừng đặc dụng 30.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Giao Thủy Quốc lộ 37B
Đoạn từ giáp Cồn Nhất - đến trường PTTH Giao Thủy
Đất ở nông thôn 12.500.000 6.300.000 3.200.000 0
Xã Giao Thủy Quốc lộ 37B
Đoạn từ trường PTTH Giao Thủy - đến cầu Diêm
Đất ở nông thôn 13.500.000 6.800.000 3.700.000 0
Xã Giao Thủy Quốc lộ 37B
Đoạn từ ngã tư Cầu Diêm - đến đường vào chợ
Đất ở nông thôn 20.000.000 10.000.000 5.000.000 0
Xã Giao Thủy Quốc lộ 37B
Đoạn từ giáp đường vào chợ - đến cầu Xuất Khẩu
Đất ở nông thôn 15.000.000 8.500.000 4.000.000 0
Xã Giao Thủy Quốc lộ 37B
Đoạn từ cầu Xuất Khẩu - đến giáp cầu Giao Hà
Đất ở nông thôn 15.000.000 7.500.000 3.500.000 0
Xã Giao Thủy Quốc lộ 37B
Đoạn từ cầu Giao Hà - đến giáp trường Dân lập
Đất ở nông thôn 17.000.000 8.000.000 4.000.000 0
Xã Giao Thủy Quốc lộ 37B
Đoạn từ trường Dân lập - đến giáp Giao Hưng
Đất ở nông thôn 13.000.000 6.500.000 3.500.000 0
Xã Giao Thủy Tỉnh lộ 489
Đoạn từ ngã ba Ngô Đồng - đến Cty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Xuân Thủy
Đất ở nông thôn 8.500.000 4.300.000 2.200.000 0
Xã Giao Thủy Tỉnh lộ 489
Đoạn từ Cty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Xuân Thủy - đến cầu ông Bảng
Đất ở nông thôn 8.500.000 4.300.000 2.200.000 0
Xã Giao Thủy Tỉnh lộ 489
Đoạn từ giáp cầu ông Bảng - đến XN Máy kéo
Đất ở nông thôn 7.500.000 3.800.000 2.000.000 0
Xã Giao Thủy Tỉnh lộ 489
Đoạn từ giáp XN Máy kéo - đến giáp xã Giao Tiến cũ
Đất ở nông thôn 6.500.000 3.300.000 2.000.000 0
Xã Giao Thủy Tỉnh lộ 489
Từ giáp Hoành Sơn cũ - đến trạm điện
Đất ở nông thôn 6.500.000 3.800.000 2.000.000 0
Xã Giao Thủy Tỉnh lộ 489
Từ Trạm điện 35kv - đến cầu Thọ Nghiệp
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000 0
Xã Giao Thủy Tỉnh lộ 489
Từ cầu Nam Điền B - đến giáp cầu Thọ Nghiệp
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.000.000 2.500.000 0
Xã Giao Thủy Tỉnh lộ 489
Đoạn từ ngã ba Ngô Đồng - đến giáp bến xe mới
Đất ở nông thôn 15.000.000 7.500.000 3.500.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Giao Thủy

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Ninh Bình mới nhất

Bảng giá đất xã Giao Thủy, tỉnh Ninh Bình 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Giao Thủy, tỉnh Ninh Bình 2026

4. Thông tin xã Giao Thủy, tỉnh Ninh Bình

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Giao Thủy, Xã Bình Hòa (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Giao Thủy theo Nghị quyết số 1674/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Giao Thủy có diện tích tự nhiên 23,52 km² với quy mô dân số 46.557 người, mật độ dân cư đạt 1.979,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Giao Thủy được đặt tại Trụ sở của Huyện uỷ - HĐND - UBND huyện Giao Thủy hiện nay, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Giao Thủy không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Ninh Bình, Xã Giao Thủy là một trong tổng số 129 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 97 xã và 32 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Giao Thủy, Tỉnh Ninh Bình - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Ninh Bình

5.1. Tiêu chí để xác định vị trí

1. Đối với nhóm đất nông nghiệp: Căn cứ điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng và mục đích sử dụng đất của từng loại đất trong nhóm đất nông nghiệp.

2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:

a) Căn cứ vào khả năng sinh lợi, khoảng cách tới đường giao thông, đường phố và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, các vị trí được xác định theo nguyên tắc: vị trí 1 là vị trí tiếp giáp trục đường giao thông hoặc chỉ giới giao thông có tên trong bảng giá có khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo, các vị trí 2, 3, 4 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

b) Trường hợp thửa đất có vị trí tiếp giáp từ hai trục đường trở lên hoặc có từ 2 cách xác định giá đất theo quy định của Bảng giá đất mà có giá khác nhau thì mức giá được áp dụng là giá đất tại trục đường có giá đất cao hơn hoặc mức giá được áp dụng là giá đất theo cách xác định có giá cao hơn.

c) Trường hợp thửa đất kết nối trực tiếp với đường giao thông chính thì được xác định giá đất theo các vị trí trục đường giao thông đó.

d) Trường hợp khu đất, thửa đất kết nối với đường giao thông chính bằng đường gom thì được xác định giá đất theo vị trí tiếp theo thấp hơn 01 vị trí so với khu đất, thửa đất kết nối trực tiếp với đường giao thông chính đó.

đ) Trường hợp thửa đất mà có một phần thửa đất bị chắn bởi thửa đất khác, do người khác sử dụng thì phần diện tích (mặt tiền, chiều sâu) không bị chắn xác định theo quy định và phần diện tích còn lại bị chắn áp dụng theo vị trí tiếp theo thấp hơn 01 vị trí so với phần diện tích không bị chắn bởi thửa đất khác, do người khác sử dụng.

e) Mặt cắt đường được xác định bao gồm: độ rộng lòng đường, lề đường, vỉa hè (nếu có).

g) Khu vực đất giáp ranh giữa hai khu vực (trên cùng trục đường) của các xã, phường, giữa các khu vực (trục đường) trong xã, phường và giữa các đoạn đường trên cùng tuyến đường giao thông của các xã, phường trong địa bàn tỉnh:

– Khu vực đất giáp ranh giữa hai khu vực là 200m (được xác định từ địa phận tiếp giáp khu vực có mức giá cao hơn).

– Mức giá xác định tại khu vực đất giáp ranh được chia thành các bậc có độ dài khoảng 20m hoặc lấy trọn thửa đất và độ chênh lệch giữa các bậc là 10% của phần chênh lệch giá đất giữa hai khu vực giáp ranh.

5.2. Số lượng vị trí

1. Đối với đất nông nghiệp: xác định 01 vị trí.

2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:

a) Đất ở tại đô thị: Gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố trên địa bàn phường được xác định 04 vị trí, cụ thể như sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (phố) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.

– Đối với các thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao nhất.

b) Đất ở tại nông thôn: Gắn với từng đường, đoạn đường trên địa bàn xã được xác định 03 vị trí, cụ thể như sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (ngõ) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) từ 5m trở lên.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) dưới 5m.

– Đối với các thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao nhất.

c) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ, đất phi nông nghiệp sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh; đất xây dựng công trình sự nghiệp (có thời hạn sử dụng); đất phi nông nghiệp khác:

– Được xác định 03 vị trí như đất ở tại nông thôn.

– Xác định theo chiều sâu của thửa đất: chia thành 03 lớp cụ thể như sau:

+ Lớp 1: Tính từ ranh giới được cơ quan Nhà nước giao đất có chiều sâu không quá 50m.

+ Lớp 2: Phần còn lại nối tiếp lớp 1 là lớp 2 chiều sâu tiếp theo trên 50m đến 100m.

+ Lớp 3: Phần diện tích còn lại.

– Việc xác định theo chiều sâu của thửa đất chỉ áp dụng đối với các thửa đất tại vị trí 1 và vị trí 2 (không áp dụng đối với thửa đất tại vị trí 3). Cụ thể như sau:

+ Trường hợp thửa đất tại vị trí 1 có chiều sâu quá 50 m thì phân lớp theo quy định nêu trên và giá đất tại từng lớp theo giá tương ứng với từng vị trí theo Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.

+ Trường hợp thửa đất tại vị trí 2 có chiều sâu quá 50 m thì chỉ có lớp 1 và lớp 2 (không có lớp 3), giá đất lớp 1 tương ứng với giá đất vị trí 2, giá đất lớp 2 tương ứng với giá đất vị trí 3 theo Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.

d) Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: xác định 01 vị trí.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Giao Thủy, tỉnh Ninh Bình năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Giao Thủy, tỉnh Ninh Bình là 30.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Giao Thủy, tỉnh Ninh Bình năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Giao Thủy, tỉnh Ninh Bình là khoảng 3.137.453 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1452 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?