Bảng giá đất xã Gio Linh, tỉnh Quảng Trị mới nhất theo Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Gio Linh, tỉnh Quảng Trị
Bảng giá đất xã Gio Linh, tỉnh Quảng Trị năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. Mức giá đất tại xã Gio Linh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Gio Linh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Gio Linh, tỉnh Quảng Trị
– Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
3. Tra cứu bảng giá đất xã Gio Linh, tỉnh Quảng Trị
Bảng giá đất xã Gio Linh năm 2026
Khu vực: xã Gio Linh.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 13.000 đến 9.300.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Gio Linh |
Quốc lộ 1A Từ địa giới xã Bến Hải - Kênh N2 ( xã Phong Bình cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Xã Gio Linh |
Quốc lộ 1A Kênh N2 ( xã Phong Bình cũ) - Ranh giới TT Gio Linh (cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Xã Gio Linh |
Quốc lộ 1A Giáp giữa thị trấn Gio Linh và xã Gio Châu (cũ) - Đến hết Trường Tiểu học thôn Trúc lâm |
Đất ở nông thôn | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Xã Gio Linh |
Quốc lộ 1A Đến hết Trường Tiểu học thôn Trúc lâm - Địa giới xã Hiếu Giang |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Xã Gio Linh |
Đường 75 Tây Đoạn qua địa bàn xã Gio Châu (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Gio Linh |
Đường 75 Tây Đoạn qua khu vực địa bàn xã Phong Bình (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Gio Linh |
Đường 02/4 Đường Lê Duẩn - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất ở nông thôn | 9.300.000 | 6.510.000 | 4.650.000 | 2.790.000 |
| Xã Gio Linh |
Đường 02/4 Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Lương Thế Vinh |
Đất ở nông thôn | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Xã Gio Linh |
Đường 75 Đông Ranh giới thị trấn Gio Linh cũ - Cầu Bến Ngự |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Xã Gio Linh |
Đường 75 Đông Cầu Bến Ngự - Địa giới xã Cửa Việt |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Gio Linh |
Đường 73 Đông Quốc lộ 1A - Cầu Bàu Đinh |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Xã Gio Linh |
Đường 73 Đông Cầu Bàu Đinh - Địa giới xã Cửa Việt |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Gio Linh |
Quốc lộ 9 Đoạn qua xã Gio Quang cũ - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Xã Gio Linh |
Đường 74 Quốc lộ 1A - Đường sắt Bắc Nam |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Xã Gio Linh |
Đường 74 Đường sắt Bắc Nam - Hết nền Âm Hồn thôn Hà Thanh |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Gio Linh |
Đường 74 Nền Âm Hồn làng Hà Thanh - Địa giới xã Cồn Tiên |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Gio Linh |
Đường 73 Tây Phía Tây đường sắt - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Gio Linh |
Đường 73 Tây Phía Đông đường sắt - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Gio Linh |
Đường 76 Tây Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Gio Linh |
Bùi Trung Lập Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Xã Gio Linh |
Chế Lan Viên Đường Lê Duẩn - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Xã Gio Linh |
Chế Lan Viên Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Phan Bội Châu |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Gio Linh |
Chi Lăng Đường Lê Duẩn - Ranh giới giữa Thị trấn Gio Linh và xã Gio Châu (cũ) |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Xã Gio Linh |
Chu Văn An Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xã Gio Linh |
Cù Chính Lan Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Gio Linh |
Duy Tân Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xã Gio Linh |
Đào Duy Từ Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Gio Linh |
Đoàn Thị Điểm Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Gio Linh |
Đường Dốc Miếu Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Xã Gio Linh |
Đường gom Quốc lộ 1A Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Phạm Văn Đồng |
Đất ở nông thôn | 4.650.000 | 3.255.000 | 2.325.000 | 1.395.000 |
| Xã Gio Linh |
Đường phía Bắc Chợ Cầu Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Xã Gio Linh |
Đường phía Nam Chợ Cầu Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Xã Gio Linh |
Hà Huy Tập Đường Lê Duẩn - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xã Gio Linh |
Hiền Lương Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Xã Gio Linh |
Huỳnh Thúc Kháng Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xã Gio Linh |
Kim Đồng Đường Lê Duẩn - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở nông thôn | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Xã Gio Linh |
Kim Đồng Đường Lý Thường Kiệt - Đường Bùi Trung Lập |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Gio Linh |
Lê Duẩn Đường Dốc Miếu ( Ranh giới TT Gio Linh cũ) - Đường Chế Lan Viên |
Đất ở nông thôn | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Xã Gio Linh |
Lê Duẩn Đường Chế Lan Viên - Đường Trần Đình Ân |
Đất ở nông thôn | 9.300.000 | 6.510.000 | 4.650.000 | 2.790.000 |
| Xã Gio Linh |
Lê Duẩn Đường Trần Đình Ân - Giáp giữa thị trấn Gio Linh và xã Gio Châu (cũ) |
Đất ở nông thôn | 7.300.000 | 5.110.000 | 3.650.000 | 2.190.000 |
| Xã Gio Linh |
Lê Đức Thọ Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Gio Linh |
Lê Thế Hiếu Đường 02/4 - Giếng nước (Công ty cấp thoát nước) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xã Gio Linh |
Lê Thế Hiếu Giếng nước (Công ty cấp thoát nước) - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Gio Linh |
Lê Trực Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Gio Linh |
Lương Thế Vinh Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xã Gio Linh |
Lương Văn Can Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Gio Linh |
Lưu Trọng Lư Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Gio Linh |
Lý Nam Đế Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Gio Linh |
Lý Thường Kiệt Đường 02/4 - Đường Kim Đồng |
Đất ở nông thôn | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Xã Gio Linh |
Lý Thường Kiệt Đường Kim Đồng - Đường Chế Lan Viên |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Gio Linh |
Mạc Đỉnh Chi Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Gio Linh |
Nguyễn Chí Thanh Đường Lê Duẩn - Đường Phan Bội Châu |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Xã Gio Linh |
Nguyễn Công Hoan Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Gio Linh |
Nguyễn Công Trứ Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Gio Linh |
Nguyễn Du Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Gio Linh |
Nguyễn Văn Linh Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Xã Gio Linh |
Phạm Văn Đồng Đường Lê Duẩn - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Xã Gio Linh |
Phạm Văn Đồng Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Bùi Trung Lập |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Gio Linh |
Phan Bội Châu Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xã Gio Linh |
Phan Đình Giót Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Gio Linh |
Phan Đình Phùng Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xã Gio Linh |
Trần Cao Vân Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Gio Linh |
Trần Đình Ân Đường Lê Duẩn - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Xã Gio Linh |
Trần Đình Ân Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Bùi Trung Lập |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Gio Linh |
Trần Đình Ân Đường Bùi Trung Lập - Đường Nguyễn Văn Linh |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Gio Linh |
Trần Hoàn Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Gio Linh |
Trần Huy Liệu Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Gio Linh |
Trương Công Kỉnh Cả tuyến - |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Xã Gio Linh |
Tuyến đường Cầu Chui - Đường tỉnh 75B |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Gio Linh |
Tuyến đường Đường Lê Duẩn - Hết địa giới thị trấn Gio Linh cũ theo hướng vào đường sắt Hà Trung |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xã Gio Linh |
Tuyến đường Đường 02/4 - Trụ sở Công an huyện (mới) (Phạm Hùng) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xã Gio Linh |
Tuyến đường Đường Lê Duẩn - Vào đường sắt (Hầm Chui) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xã Gio Linh |
Tuyến đường Giao Trần Đình Ân và Bùi Trung Lập - Đường Nguyễn Văn Linh |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Gio Linh |
Tuyến đường nối Đường 73 đến Đường 74 Đường 73( Cửa hàng Tôn thép Hoàng Long) - Đường 74 (Quán tạp hóa Bảy) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Gio Linh |
Văn Cao Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xã Gio Linh |
Võ Nguyên Giáp Đường Lê Duẩn - Đường Trần Đình Ân |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Gio Linh |
Võ Nguyên Giáp Đường Kim Đồng - Đường Dốc Miếu |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Gio Linh |
Võ Nguyên Giáp Đường Trần Đình Ân - Đường Kim Đồng |
Đất ở nông thôn | 7.300.000 | 5.110.000 | 3.650.000 | 2.190.000 |
| Xã Gio Linh |
Võ Thị Sáu Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Gio Linh |
Xuân Diệu Đường Lý Thường Kiệt - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Gio Linh |
Đoạn đường nối từ Quốc lộ 1A đến Trung tâm HTCĐ thôn Lễ Môn Quốc lộ 1A (Quán Cơm tấm Sài Gòn) - Trung tâm HTCĐ thôn Lễ Môn |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Gio Linh |
Đoạn đường từ giáp TT Gio Linh cũ đến thôn Gia Môn Cổng chào thôn Lan Đình - Trung tâm HTCĐ thôn Gia Môn |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Gio Linh |
Đường tránh Quốc lộ 1A Đoạn qua xã Gio Phong cũ - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Xã Gio Linh |
Tuyến đường Trường Nguyễn Du - Đường số 2 |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Gio Linh |
Tuyến đường Quốc lộ 1A - Trung tâm HTCĐ thôn Gia Môn |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Gio Linh |
Tuyến đường Quốc lộ 1A - Hết đất Trường cấp 2 xã Phong Bình cũ |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Gio Linh |
Tuyến đường nối Đường 75 đến Đường 76 Quán cắt tóc Bình Minh - Điểm bán hàng Hiệp Thí |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Gio Linh |
Đường bê tông giáp thị trấn Gio Linh về phía Đông thôn Lại An (đường dãy 2 phía bắc Đường 75 đông) Nhà ông An - Nhà bà Gái (Tương) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Gio Linh |
Đường bê tông giáp thị trấn Gio Linh về phía Đông thôn Lại An (đường dãy 2 phía bắc Đường 75 đông) Nhà bà Nga (Thanh) - Đường tránh phía Đông thành phố Đông Hà cũ |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Gio Linh |
Khu vực đấu giá đất thôn Lại An Đường nhựa 20,5 m - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Gio Linh |
Tuyến đường Thôn Tân Minh - Thôn Phước Thị |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Gio Linh |
Tuyến đường Đi trung tâm xã Trung Giang - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Gio Linh |
Tuyến đường Nhà ông Nguyễn Ngọc Độ thôn Lại An - Đường ô tô Trung Giang thôn Nhĩ Thượng |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Gio Linh |
Tuyến đường Cổng chào Nhĩ Thượng - Đường tỉnh 75 Đông |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Gio Linh |
Tuyến đường Vào Trung tâm Khu Công nghiệp Quán Ngang - |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Xã Gio Linh |
Tuyến Đường tránh phía Đông, thành phố Đông Hà cũ Cầu Bến Lội - Ngã ba đường Quốc lộ 9 |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Xã Gio Linh |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Gio Linh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang trên 20,5m - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Xã Gio Linh |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Gio Linh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt nang từ 10,5m đến 20,5m - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xã Gio Linh |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Gio Linh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Xã Gio Linh |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Gio Linh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Gio Linh |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Gio Linh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Gio Linh |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Gio Linh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang trên 20,5m - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xã Gio Linh |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Gio Linh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt nang từ 10,5m đến 20,5m - |
Đất ở nông thôn | 1.620.000 | 1.134.000 | 810.000 | 486.000 |
| Xã Gio Linh |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Gio Linh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 882.000 | 630.000 | 378.000 |
| Xã Gio Linh |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Gio Linh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | 216.000 |
| Xã Gio Linh |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Gio Linh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | 108.000 |
| Xã Gio Linh |
Các tuyến đường còn lại tại xã Phong Bình, Gio Mỹ, Gio Quang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang trên 20,5m - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xã Gio Linh |
Các tuyến đường còn lại tại xã Phong Bình, Gio Mỹ, Gio Quang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt nang từ 10,5m đến 20,5m - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Gio Linh |
Các tuyến đường còn lại tại xã Phong Bình, Gio Mỹ, Gio Quang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Gio Linh |
Các tuyến đường còn lại tại xã Phong Bình, Gio Mỹ, Gio Quang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Gio Linh |
Các tuyến đường còn lại tại xã Phong Bình, Gio Mỹ, Gio Quang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Gio Linh |
Các tuyến đường còn lại tại xã Phong Bình, Gio Mỹ, Gio Quang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang trên 20,5m - |
Đất ở nông thôn | 1.620.000 | 1.134.000 | 810.000 | 486.000 |
| Xã Gio Linh |
Các tuyến đường còn lại tại xã Phong Bình, Gio Mỹ, Gio Quang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt nang từ 10,5m đến 20,5m - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Gio Linh |
Các tuyến đường còn lại tại xã Phong Bình, Gio Mỹ, Gio Quang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | 216.000 |
| Xã Gio Linh |
Các tuyến đường còn lại tại xã Phong Bình, Gio Mỹ, Gio Quang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 378.000 | 270.000 | 162.000 |
| Xã Gio Linh |
Các tuyến đường còn lại tại xã Phong Bình, Gio Mỹ, Gio Quang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 189.000 | 135.000 | 81.000 |
| Xã Gio Linh |
Quốc lộ 1A Từ địa giới xã Bến Hải - Kênh N2 ( xã Phong Bình cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.375.000 | 963.000 | 688.000 | 413.000 |
| Xã Gio Linh |
Quốc lộ 1A Kênh N2 ( xã Phong Bình cũ) - Ranh giới TT Gio Linh (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Xã Gio Linh |
Quốc lộ 1A Giáp giữa thị trấn Gio Linh và xã Gio Châu (cũ) - Đến hết Trường Tiểu học thôn Trúc lâm |
Đất TM-DV nông thôn | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Xã Gio Linh |
Quốc lộ 1A Đến hết Trường Tiểu học thôn Trúc lâm - Địa giới xã Hiếu Giang |
Đất TM-DV nông thôn | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Xã Gio Linh |
Đường 75 Tây Đoạn qua địa bàn xã Gio Châu (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Xã Gio Linh |
Đường 75 Tây Đoạn qua khu vực địa bàn xã Phong Bình (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Xã Gio Linh |
Đường 02/4 Đường Lê Duẩn - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất TM-DV nông thôn | 5.115.000 | 3.581.000 | 2.558.000 | 1.535.000 |
| Xã Gio Linh |
Đường 02/4 Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Lương Thế Vinh |
Đất TM-DV nông thôn | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Xã Gio Linh |
Đường 75 Đông Ranh giới thị trấn Gio Linh cũ - Cầu Bến Ngự |
Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Xã Gio Linh |
Đường 75 Đông Cầu Bến Ngự - Địa giới xã Cửa Việt |
Đất TM-DV nông thôn | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Xã Gio Linh |
Đường 73 Đông Quốc lộ 1A - Cầu Bàu Đinh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.925.000 | 1.348.000 | 963.000 | 578.000 |
| Xã Gio Linh |
Đường 73 Đông Cầu Bàu Đinh - Địa giới xã Cửa Việt |
Đất TM-DV nông thôn | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Xã Gio Linh |
Quốc lộ 9 Đoạn qua xã Gio Quang cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.375.000 | 963.000 | 688.000 | 413.000 |
| Xã Gio Linh |
Đường 74 Quốc lộ 1A - Đường sắt Bắc Nam |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 616.000 | 440.000 | 264.000 |
| Xã Gio Linh |
Đường 74 Đường sắt Bắc Nam - Hết nền Âm Hồn thôn Hà Thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Xã Gio Linh |
Đường 74 Nền Âm Hồn làng Hà Thanh - Địa giới xã Cồn Tiên |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Xã Gio Linh |
Đường 73 Tây Phía Tây đường sắt - |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Xã Gio Linh |
Đường 73 Tây Phía Đông đường sắt - |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Gio Linh |
Đường 76 Tây Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Xã Gio Linh |
Bùi Trung Lập Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Xã Gio Linh |
Chế Lan Viên Đường Lê Duẩn - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Xã Gio Linh |
Chế Lan Viên Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Phan Bội Châu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Xã Gio Linh |
Chi Lăng Đường Lê Duẩn - Ranh giới giữa Thị trấn Gio Linh và xã Gio Châu (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Xã Gio Linh |
Chu Văn An Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Xã Gio Linh |
Cù Chính Lan Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Xã Gio Linh |
Duy Tân Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Xã Gio Linh |
Đào Duy Từ Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Xã Gio Linh |
Đoàn Thị Điểm Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Xã Gio Linh |
Đường Dốc Miếu Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Xã Gio Linh |
Đường gom Quốc lộ 1A Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Phạm Văn Đồng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.558.000 | 1.790.000 | 1.279.000 | 767.000 |
| Xã Gio Linh |
Đường phía Bắc Chợ Cầu Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Xã Gio Linh |
Đường phía Nam Chợ Cầu Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Xã Gio Linh |
Hà Huy Tập Đường Lê Duẩn - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Xã Gio Linh |
Hiền Lương Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Xã Gio Linh |
Huỳnh Thúc Kháng Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Xã Gio Linh |
Kim Đồng Đường Lê Duẩn - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV nông thôn | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Xã Gio Linh |
Kim Đồng Đường Lý Thường Kiệt - Đường Bùi Trung Lập |
Đất TM-DV nông thôn | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Xã Gio Linh |
Lê Duẩn Đường Dốc Miếu ( Ranh giới TT Gio Linh cũ) - Đường Chế Lan Viên |
Đất TM-DV nông thôn | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Xã Gio Linh |
Lê Duẩn Đường Chế Lan Viên - Đường Trần Đình Ân |
Đất TM-DV nông thôn | 5.115.000 | 3.581.000 | 2.558.000 | 1.535.000 |
| Xã Gio Linh |
Lê Duẩn Đường Trần Đình Ân - Giáp giữa thị trấn Gio Linh và xã Gio Châu (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.015.000 | 2.811.000 | 2.008.000 | 1.205.000 |
| Xã Gio Linh |
Lê Đức Thọ Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Xã Gio Linh |
Lê Thế Hiếu Đường 02/4 - Giếng nước (Công ty cấp thoát nước) |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Xã Gio Linh |
Lê Thế Hiếu Giếng nước (Công ty cấp thoát nước) - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Xã Gio Linh |
Lê Trực Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Xã Gio Linh |
Lương Thế Vinh Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Xã Gio Linh |
Lương Văn Can Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Xã Gio Linh |
Lưu Trọng Lư Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Xã Gio Linh |
Lý Nam Đế Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Xã Gio Linh |
Lý Thường Kiệt Đường 02/4 - Đường Kim Đồng |
Đất TM-DV nông thôn | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Xã Gio Linh |
Lý Thường Kiệt Đường Kim Đồng - Đường Chế Lan Viên |
Đất TM-DV nông thôn | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Xã Gio Linh |
Mạc Đỉnh Chi Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Xã Gio Linh |
Nguyễn Chí Thanh Đường Lê Duẩn - Đường Phan Bội Châu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Xã Gio Linh |
Nguyễn Công Hoan Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Xã Gio Linh |
Nguyễn Công Trứ Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Xã Gio Linh |
Nguyễn Du Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Xã Gio Linh |
Nguyễn Văn Linh Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Xã Gio Linh |
Phạm Văn Đồng Đường Lê Duẩn - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất TM-DV nông thôn | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Xã Gio Linh |
Phạm Văn Đồng Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Bùi Trung Lập |
Đất TM-DV nông thôn | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Xã Gio Linh |
Phan Bội Châu Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Xã Gio Linh |
Phan Đình Giót Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Xã Gio Linh |
Phan Đình Phùng Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Xã Gio Linh |
Trần Cao Vân Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Xã Gio Linh |
Trần Đình Ân Đường Lê Duẩn - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Xã Gio Linh |
Trần Đình Ân Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Bùi Trung Lập |
Đất TM-DV nông thôn | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Xã Gio Linh |
Trần Đình Ân Đường Bùi Trung Lập - Đường Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Xã Gio Linh |
Trần Hoàn Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Xã Gio Linh |
Trần Huy Liệu Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Xã Gio Linh |
Trương Công Kỉnh Cả tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Xã Gio Linh |
Tuyến đường Cầu Chui - Đường tỉnh 75B |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Gio Linh |
Tuyến đường Đường Lê Duẩn - Hết địa giới thị trấn Gio Linh cũ theo hướng vào đường sắt Hà Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Xã Gio Linh |
Tuyến đường Đường 02/4 - Trụ sở Công an huyện (mới) (Phạm Hùng) |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Xã Gio Linh |
Tuyến đường Đường Lê Duẩn - Vào đường sắt (Hầm Chui) |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Xã Gio Linh |
Tuyến đường Giao Trần Đình Ân và Bùi Trung Lập - Đường Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Xã Gio Linh |
Tuyến đường nối Đường 73 đến Đường 74 Đường 73( Cửa hàng Tôn thép Hoàng Long) - Đường 74 (Quán tạp hóa Bảy) |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Xã Gio Linh |
Văn Cao Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Xã Gio Linh |
Võ Nguyên Giáp Đường Lê Duẩn - Đường Trần Đình Ân |
Đất TM-DV nông thôn | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Xã Gio Linh |
Võ Nguyên Giáp Đường Kim Đồng - Đường Dốc Miếu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Xã Gio Linh |
Võ Nguyên Giáp Đường Trần Đình Ân - Đường Kim Đồng |
Đất TM-DV nông thôn | 4.015.000 | 2.811.000 | 2.008.000 | 1.205.000 |
| Xã Gio Linh |
Võ Thị Sáu Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Xã Gio Linh |
Xuân Diệu Đường Lý Thường Kiệt - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Xã Gio Linh |
Đoạn đường nối từ Quốc lộ 1A đến Trung tâm HTCĐ thôn Lễ Môn Quốc lộ 1A (Quán Cơm tấm Sài Gòn) - Trung tâm HTCĐ thôn Lễ Môn |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Xã Gio Linh |
Đoạn đường từ giáp TT Gio Linh cũ đến thôn Gia Môn Cổng chào thôn Lan Đình - Trung tâm HTCĐ thôn Gia Môn |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Xã Gio Linh |
Đường tránh Quốc lộ 1A Đoạn qua xã Gio Phong cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.375.000 | 963.000 | 688.000 | 413.000 |
| Xã Gio Linh |
Tuyến đường Trường Nguyễn Du - Đường số 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Xã Gio Linh |
Tuyến đường Quốc lộ 1A - Trung tâm HTCĐ thôn Gia Môn |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Xã Gio Linh |
Tuyến đường Quốc lộ 1A - Hết đất Trường cấp 2 xã Phong Bình cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Gio Linh |
Tuyến đường nối Đường 75 đến Đường 76 Quán cắt tóc Bình Minh - Điểm bán hàng Hiệp Thí |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Xã Gio Linh |
Đường bê tông giáp thị trấn Gio Linh về phía Đông thôn Lại An (đường dãy 2 phía bắc Đường 75 đông) Nhà ông An - Nhà bà Gái (Tương) |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Xã Gio Linh |
Đường bê tông giáp thị trấn Gio Linh về phía Đông thôn Lại An (đường dãy 2 phía bắc Đường 75 đông) Nhà bà Nga (Thanh) - Đường tránh phía Đông thành phố Đông Hà cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Xã Gio Linh |
Khu vực đấu giá đất thôn Lại An Đường nhựa 20,5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Gio Linh |
Tuyến đường Thôn Tân Minh - Thôn Phước Thị |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Xã Gio Linh |
Tuyến đường Đi trung tâm xã Trung Giang - |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Xã Gio Linh |
Tuyến đường Nhà ông Nguyễn Ngọc Độ thôn Lại An - Đường ô tô Trung Giang thôn Nhĩ Thượng |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Xã Gio Linh |
Tuyến đường Cổng chào Nhĩ Thượng - Đường tỉnh 75 Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Xã Gio Linh |
Tuyến đường Vào Trung tâm Khu Công nghiệp Quán Ngang - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.475.000 | 1.733.000 | 1.238.000 | 743.000 |
| Xã Gio Linh |
Tuyến Đường tránh phía Đông, thành phố Đông Hà cũ Cầu Bến Lội - Ngã ba đường Quốc lộ 9 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Xã Gio Linh |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Gio Linh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang trên 20,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Xã Gio Linh |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Gio Linh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt nang từ 10,5m đến 20,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Xã Gio Linh |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Gio Linh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Xã Gio Linh |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Gio Linh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Xã Gio Linh |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Gio Linh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Xã Gio Linh |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Gio Linh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang trên 20,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Xã Gio Linh |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Gio Linh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt nang từ 10,5m đến 20,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 891.000 | 623.700 | 445.500 | 267.300 |
| Xã Gio Linh |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Gio Linh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 693.000 | 485.100 | 346.500 | 207.900 |
| Xã Gio Linh |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Gio Linh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất TM-DV nông thôn | 396.000 | 277.200 | 198.000 | 118.800 |
| Xã Gio Linh |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Gio Linh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 198.000 | 138.600 | 99.000 | 59.400 |
| Xã Gio Linh |
Các tuyến đường còn lại tại xã Phong Bình, Gio Mỹ, Gio Quang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang trên 20,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Xã Gio Linh |
Các tuyến đường còn lại tại xã Phong Bình, Gio Mỹ, Gio Quang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt nang từ 10,5m đến 20,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Gio Linh |
Các tuyến đường còn lại tại xã Phong Bình, Gio Mỹ, Gio Quang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Xã Gio Linh |
Các tuyến đường còn lại tại xã Phong Bình, Gio Mỹ, Gio Quang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Xã Gio Linh |
Các tuyến đường còn lại tại xã Phong Bình, Gio Mỹ, Gio Quang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Gio Linh |
Các tuyến đường còn lại tại xã Phong Bình, Gio Mỹ, Gio Quang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang trên 20,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 891.000 | 623.700 | 445.500 | 267.300 |
| Xã Gio Linh |
Các tuyến đường còn lại tại xã Phong Bình, Gio Mỹ, Gio Quang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt nang từ 10,5m đến 20,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | 346.500 | 247.500 | 148.500 |
| Xã Gio Linh |
Các tuyến đường còn lại tại xã Phong Bình, Gio Mỹ, Gio Quang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 396.000 | 277.200 | 198.000 | 118.800 |
| Xã Gio Linh |
Các tuyến đường còn lại tại xã Phong Bình, Gio Mỹ, Gio Quang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất TM-DV nông thôn | 297.000 | 207.900 | 148.500 | 89.100 |
| Xã Gio Linh |
Các tuyến đường còn lại tại xã Phong Bình, Gio Mỹ, Gio Quang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 148.500 | 104.400 | 74.700 | 45.000 |
| Xã Gio Linh |
Quốc lộ 1A Từ địa giới xã Bến Hải - Kênh N2 ( xã Phong Bình cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 875.000 | 625.000 | 375.000 |
| Xã Gio Linh |
Quốc lộ 1A Kênh N2 ( xã Phong Bình cũ) - Ranh giới TT Gio Linh (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Xã Gio Linh |
Quốc lộ 1A Giáp giữa thị trấn Gio Linh và xã Gio Châu (cũ) - Đến hết Trường Tiểu học thôn Trúc lâm |
Đất SX-KD nông thôn | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Xã Gio Linh |
Quốc lộ 1A Đến hết Trường Tiểu học thôn Trúc lâm - Địa giới xã Hiếu Giang |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Xã Gio Linh |
Đường 75 Tây Đoạn qua địa bàn xã Gio Châu (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Gio Linh |
Đường 75 Tây Đoạn qua khu vực địa bàn xã Phong Bình (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Gio Linh |
Đường 02/4 Đường Lê Duẩn - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất SX-KD nông thôn | 4.650.000 | 3.255.000 | 2.325.000 | 1.395.000 |
| Xã Gio Linh |
Đường 02/4 Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Lương Thế Vinh |
Đất SX-KD nông thôn | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Xã Gio Linh |
Đường 75 Đông Ranh giới thị trấn Gio Linh cũ - Cầu Bến Ngự |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Xã Gio Linh |
Đường 75 Đông Cầu Bến Ngự - Địa giới xã Cửa Việt |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Xã Gio Linh |
Đường 73 Đông Quốc lộ 1A - Cầu Bàu Đinh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 1.225.000 | 875.000 | 525.000 |
| Xã Gio Linh |
Đường 73 Đông Cầu Bàu Đinh - Địa giới xã Cửa Việt |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Xã Gio Linh |
Quốc lộ 9 Đoạn qua xã Gio Quang cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 875.000 | 625.000 | 375.000 |
| Xã Gio Linh |
Đường 74 Quốc lộ 1A - Đường sắt Bắc Nam |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Gio Linh |
Đường 74 Đường sắt Bắc Nam - Hết nền Âm Hồn thôn Hà Thanh |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Gio Linh |
Đường 74 Nền Âm Hồn làng Hà Thanh - Địa giới xã Cồn Tiên |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Gio Linh |
Đường 73 Tây Phía Tây đường sắt - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Gio Linh |
Đường 73 Tây Phía Đông đường sắt - |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Gio Linh |
Đường 76 Tây Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Gio Linh |
Bùi Trung Lập Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Xã Gio Linh |
Chế Lan Viên Đường Lê Duẩn - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Xã Gio Linh |
Chế Lan Viên Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Phan Bội Châu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Xã Gio Linh |
Chi Lăng Đường Lê Duẩn - Ranh giới giữa Thị trấn Gio Linh và xã Gio Châu (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Xã Gio Linh |
Chu Văn An Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Gio Linh |
Cù Chính Lan Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Gio Linh |
Duy Tân Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Gio Linh |
Đào Duy Từ Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Gio Linh |
Đoàn Thị Điểm Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Gio Linh |
Đường Dốc Miếu Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Xã Gio Linh |
Đường gom Quốc lộ 1A Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Phạm Văn Đồng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.325.000 | 1.628.000 | 1.163.000 | 698.000 |
| Xã Gio Linh |
Đường phía Bắc Chợ Cầu Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Xã Gio Linh |
Đường phía Nam Chợ Cầu Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Xã Gio Linh |
Hà Huy Tập Đường Lê Duẩn - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Gio Linh |
Hiền Lương Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Xã Gio Linh |
Huỳnh Thúc Kháng Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Gio Linh |
Kim Đồng Đường Lê Duẩn - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD nông thôn | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Xã Gio Linh |
Kim Đồng Đường Lý Thường Kiệt - Đường Bùi Trung Lập |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Xã Gio Linh |
Lê Duẩn Đường Dốc Miếu ( Ranh giới TT Gio Linh cũ) - Đường Chế Lan Viên |
Đất SX-KD nông thôn | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Xã Gio Linh |
Lê Duẩn Đường Chế Lan Viên - Đường Trần Đình Ân |
Đất SX-KD nông thôn | 4.650.000 | 3.255.000 | 2.325.000 | 1.395.000 |
| Xã Gio Linh |
Lê Duẩn Đường Trần Đình Ân - Giáp giữa thị trấn Gio Linh và xã Gio Châu (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.650.000 | 2.555.000 | 1.825.000 | 1.095.000 |
| Xã Gio Linh |
Lê Đức Thọ Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Gio Linh |
Lê Thế Hiếu Đường 02/4 - Giếng nước (Công ty cấp thoát nước) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Gio Linh |
Lê Thế Hiếu Giếng nước (Công ty cấp thoát nước) - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Gio Linh |
Lê Trực Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Gio Linh |
Lương Thế Vinh Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Gio Linh |
Lương Văn Can Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Gio Linh |
Lưu Trọng Lư Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Gio Linh |
Lý Nam Đế Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Xã Gio Linh |
Lý Thường Kiệt Đường 02/4 - Đường Kim Đồng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Xã Gio Linh |
Lý Thường Kiệt Đường Kim Đồng - Đường Chế Lan Viên |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Xã Gio Linh |
Mạc Đỉnh Chi Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Gio Linh |
Nguyễn Chí Thanh Đường Lê Duẩn - Đường Phan Bội Châu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Xã Gio Linh |
Nguyễn Công Hoan Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Gio Linh |
Nguyễn Công Trứ Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Gio Linh |
Nguyễn Du Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Gio Linh |
Nguyễn Văn Linh Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Xã Gio Linh |
Phạm Văn Đồng Đường Lê Duẩn - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Xã Gio Linh |
Phạm Văn Đồng Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Bùi Trung Lập |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Xã Gio Linh |
Phan Bội Châu Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Gio Linh |
Phan Đình Giót Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Gio Linh |
Phan Đình Phùng Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Gio Linh |
Trần Cao Vân Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Gio Linh |
Trần Đình Ân Đường Lê Duẩn - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Xã Gio Linh |
Trần Đình Ân Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Bùi Trung Lập |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Xã Gio Linh |
Trần Đình Ân Đường Bùi Trung Lập - Đường Nguyễn Văn Linh |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Gio Linh |
Trần Hoàn Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Gio Linh |
Trần Huy Liệu Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Gio Linh |
Trương Công Kỉnh Cả tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Xã Gio Linh |
Tuyến đường Cầu Chui - Đường tỉnh 75B |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Gio Linh |
Tuyến đường Đường Lê Duẩn - Hết địa giới thị trấn Gio Linh cũ theo hướng vào đường sắt Hà Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Gio Linh |
Tuyến đường Đường 02/4 - Trụ sở Công an huyện (mới) (Phạm Hùng) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Gio Linh |
Tuyến đường Đường Lê Duẩn - Vào đường sắt (Hầm Chui) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Gio Linh |
Tuyến đường Giao Trần Đình Ân và Bùi Trung Lập - Đường Nguyễn Văn Linh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Xã Gio Linh |
Tuyến đường nối Đường 73 đến Đường 74 Đường 73( Cửa hàng Tôn thép Hoàng Long) - Đường 74 (Quán tạp hóa Bảy) |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Gio Linh |
Văn Cao Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Gio Linh |
Võ Nguyên Giáp Đường Lê Duẩn - Đường Trần Đình Ân |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Xã Gio Linh |
Võ Nguyên Giáp Đường Kim Đồng - Đường Dốc Miếu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Xã Gio Linh |
Võ Nguyên Giáp Đường Trần Đình Ân - Đường Kim Đồng |
Đất SX-KD nông thôn | 3.650.000 | 2.555.000 | 1.825.000 | 1.095.000 |
| Xã Gio Linh |
Võ Thị Sáu Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Gio Linh |
Xuân Diệu Đường Lý Thường Kiệt - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Gio Linh |
Đoạn đường nối từ Quốc lộ 1A đến Trung tâm HTCĐ thôn Lễ Môn Quốc lộ 1A (Quán Cơm tấm Sài Gòn) - Trung tâm HTCĐ thôn Lễ Môn |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Gio Linh |
Đoạn đường từ giáp TT Gio Linh cũ đến thôn Gia Môn Cổng chào thôn Lan Đình - Trung tâm HTCĐ thôn Gia Môn |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Gio Linh |
Đường tránh Quốc lộ 1A Đoạn qua xã Gio Phong cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 875.000 | 625.000 | 375.000 |
| Xã Gio Linh |
Tuyến đường Trường Nguyễn Du - Đường số 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Gio Linh |
Tuyến đường Quốc lộ 1A - Trung tâm HTCĐ thôn Gia Môn |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Gio Linh |
Tuyến đường Quốc lộ 1A - Hết đất Trường cấp 2 xã Phong Bình cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Gio Linh |
Tuyến đường nối Đường 75 đến Đường 76 Quán cắt tóc Bình Minh - Điểm bán hàng Hiệp Thí |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Gio Linh |
Đường bê tông giáp thị trấn Gio Linh về phía Đông thôn Lại An (đường dãy 2 phía bắc Đường 75 đông) Nhà ông An - Nhà bà Gái (Tương) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Gio Linh |
Đường bê tông giáp thị trấn Gio Linh về phía Đông thôn Lại An (đường dãy 2 phía bắc Đường 75 đông) Nhà bà Nga (Thanh) - Đường tránh phía Đông thành phố Đông Hà cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Gio Linh |
Khu vực đấu giá đất thôn Lại An Đường nhựa 20,5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Gio Linh |
Tuyến đường Thôn Tân Minh - Thôn Phước Thị |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Gio Linh |
Tuyến đường Đi trung tâm xã Trung Giang - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Gio Linh |
Tuyến đường Nhà ông Nguyễn Ngọc Độ thôn Lại An - Đường ô tô Trung Giang thôn Nhĩ Thượng |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Gio Linh |
Tuyến đường Cổng chào Nhĩ Thượng - Đường tỉnh 75 Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Gio Linh |
Tuyến đường Vào Trung tâm Khu Công nghiệp Quán Ngang - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.575.000 | 1.125.000 | 675.000 |
| Xã Gio Linh |
Tuyến Đường tránh phía Đông, thành phố Đông Hà cũ Cầu Bến Lội - Ngã ba đường Quốc lộ 9 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Xã Gio Linh |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Gio Linh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang trên 20,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Gio Linh |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Gio Linh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt nang từ 10,5m đến 20,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Gio Linh |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Gio Linh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Xã Gio Linh |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Gio Linh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Gio Linh |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Gio Linh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Gio Linh |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Gio Linh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang trên 20,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Gio Linh |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Gio Linh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt nang từ 10,5m đến 20,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 567.000 | 405.000 | 243.000 |
| Xã Gio Linh |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Gio Linh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 441.000 | 315.000 | 189.000 |
| Xã Gio Linh |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Gio Linh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | 108.000 |
| Xã Gio Linh |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Gio Linh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 90.000 | 54.000 |
| Xã Gio Linh |
Các tuyến đường còn lại tại xã Phong Bình, Gio Mỹ, Gio Quang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang trên 20,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Gio Linh |
Các tuyến đường còn lại tại xã Phong Bình, Gio Mỹ, Gio Quang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt nang từ 10,5m đến 20,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Gio Linh |
Các tuyến đường còn lại tại xã Phong Bình, Gio Mỹ, Gio Quang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Gio Linh |
Các tuyến đường còn lại tại xã Phong Bình, Gio Mỹ, Gio Quang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Gio Linh |
Các tuyến đường còn lại tại xã Phong Bình, Gio Mỹ, Gio Quang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Gio Linh |
Các tuyến đường còn lại tại xã Phong Bình, Gio Mỹ, Gio Quang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang trên 20,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 567.000 | 405.000 | 243.000 |
| Xã Gio Linh |
Các tuyến đường còn lại tại xã Phong Bình, Gio Mỹ, Gio Quang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt nang từ 10,5m đến 20,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 315.000 | 225.000 | 135.000 |
| Xã Gio Linh |
Các tuyến đường còn lại tại xã Phong Bình, Gio Mỹ, Gio Quang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | 108.000 |
| Xã Gio Linh |
Các tuyến đường còn lại tại xã Phong Bình, Gio Mỹ, Gio Quang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 189.000 | 135.000 | 81.000 |
| Xã Gio Linh |
Các tuyến đường còn lại tại xã Phong Bình, Gio Mỹ, Gio Quang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 94.500 | 67.500 | 40.500 |
| Xã Gio Linh |
Khu công nghiệp Quán Ngang - |
Đất SX-KD | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gio Linh |
Đất SX-KD - |
Đất SX-KD | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gio Linh |
Xã Gio Linh - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gio Linh |
Xã Gio Linh - |
Đất trồng lúa | 51.000 | 46.000 | 0 | 0 |
| Xã Gio Linh |
Xã Gio Linh - |
Đất trồng cây hàng năm | 51.000 | 46.000 | 0 | 0 |
| Xã Gio Linh |
Xã Gio Linh - |
Đất trồng cây lâu năm | 51.000 | 46.000 | 0 | 0 |
| Xã Gio Linh |
Xã Gio Linh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 41.000 | 0 | 0 |
| Xã Gio Linh |
Xã Gio Linh - |
Đất rừng sản xuất | 13.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gio Linh |
Xã Gio Linh - |
Đất rừng phòng hộ | 13.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gio Linh |
Xã Gio Linh - |
Đất rừng đặc dụng | 13.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gio Linh |
Xã Gio Linh Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 51.000 | 46.000 | 0 | 0 |
| Xã Gio Linh |
Xã Gio Linh - |
Đất nông nghiệp khác | 51.000 | 46.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Gio Linh |
Quốc lộ 1A Từ địa giới xã Bến Hải - Kênh N2 ( xã Phong Bình cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Xã Gio Linh |
Quốc lộ 1A Kênh N2 ( xã Phong Bình cũ) - Ranh giới TT Gio Linh (cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Xã Gio Linh |
Quốc lộ 1A Giáp giữa thị trấn Gio Linh và xã Gio Châu (cũ) - Đến hết Trường Tiểu học thôn Trúc lâm |
Đất ở nông thôn | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Xã Gio Linh |
Quốc lộ 1A Đến hết Trường Tiểu học thôn Trúc lâm - Địa giới xã Hiếu Giang |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Xã Gio Linh |
Đường 75 Tây Đoạn qua địa bàn xã Gio Châu (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Gio Linh |
Đường 75 Tây Đoạn qua khu vực địa bàn xã Phong Bình (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Gio Linh |
Đường 02/4 Đường Lê Duẩn - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất ở nông thôn | 9.300.000 | 6.510.000 | 4.650.000 | 2.790.000 |
| Xã Gio Linh |
Đường 02/4 Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Lương Thế Vinh |
Đất ở nông thôn | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Xã Gio Linh |
Đường 75 Đông Ranh giới thị trấn Gio Linh cũ - Cầu Bến Ngự |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Xã Gio Linh |
Đường 75 Đông Cầu Bến Ngự - Địa giới xã Cửa Việt |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Gio Linh |
Đường 73 Đông Quốc lộ 1A - Cầu Bàu Đinh |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Xã Gio Linh |
Đường 73 Đông Cầu Bàu Đinh - Địa giới xã Cửa Việt |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Gio Linh |
Quốc lộ 9 Đoạn qua xã Gio Quang cũ - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Xã Gio Linh |
Đường 74 Quốc lộ 1A - Đường sắt Bắc Nam |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Xã Gio Linh |
Đường 74 Đường sắt Bắc Nam - Hết nền Âm Hồn thôn Hà Thanh |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Gio Linh
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Quảng Trị mới nhất

4. Thông tin xã Gio Linh, tỉnh Quảng Trị
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Gio Linh, Xã Gio Quang, Xã Gio Mỹ, Xã Phong Bình (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Gio Linh theo Nghị quyết số 1680/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Gio Linh có diện tích tự nhiên 96,7 km² với quy mô dân số 31.738 người, mật độ dân cư đạt 328,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Gio Linh được đặt tại UBND huyện Gio Linh (cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Gio Linh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Quảng Trị, Xã Gio Linh là một trong tổng số 78 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 69 xã và 8 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Gio Linh, Tỉnh Quảng Trị - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Quảng Trị
5.1. Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất nông nghiệp
Đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản (không bao gồm đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở) được phân thành 02 (hai) vị trí.
- Vị trí 1: Gồm các thửa đất có khoảng cách tính từ ranh giới thửa đất đến ranh giới các tuyến đường giao thông, đất công trình thủy lợi hoặc đất có mặt nước chuyên dùng gần nhất tính theo đường thẳng không quá 500 m.
- Vị trí 2: Gồm các thửa đất còn lại.
Đối với đất rừng sản xuất, đất làm muối được xác định 01 (một) vị trí.
Đối với đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở được xác định theo đất ở quy định tại khoản 1 Điều 4 của Quy định này.
5.2. Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất phi nông nghiệp
Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí (Cách xác định vị trí đất ở được minh họa tại Phụ lục VII).
- Vị trí 1: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi đến 30 m đối với đất ở, đến 60 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
- Vị trí 2: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 30 m đến 60 m đối với đất ở, từ trên 60 m đến 120 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
- Vị trí 3: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 60 m đến 90 m đối với đất ở, từ trên 120 m đến 180 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
- Vị trí 4: Là phần đất còn lại của thửa đất.
Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được xác định 01 (một) vị trí.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Gio Linh, tỉnh Quảng Trị năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Gio Linh, tỉnh Quảng Trị năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
