Bảng giá đất xã Giồng Trôm, tỉnh Vĩnh Long mới nhất theo Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Giồng Trôm, tỉnh Vĩnh Long
Bảng giá đất xã Giồng Trôm, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Mức giá đất tại xã Giồng Trôm được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Giồng Trôm theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Giồng Trôm, tỉnh Vĩnh Long
– Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
3. Tra cứu bảng giá đất xã Giồng Trôm, tỉnh Vĩnh Long
Bảng giá đất xã Giồng Trôm năm 2026
Khu vực: xã Giồng Trôm.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 157.500 đến 7.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Giồng Trôm |
Đường tỉnh 885 (Từ Giáp ranh xã Châu Hòa đến Hết ranh cống Cát Lở Bình Hòa - Giồng Trôm) Thửa 56 tờ 95 - Thửa 37 tờ 112 |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường tỉnh 885 (Từ Giáp ranh xã Châu Hòa đến Hết ranh cống Cát Lở Bình Hòa - Giồng Trôm) Thửa 2 tờ 82 - Thửa 27 tờ 112 |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường tỉnh 885 (Từ Hết ranh cống Cát Lở Bình Hòa - Giồng Trôm đến Giáp đường Nguyễn Thị Định) Thửa 1 tờ 18 - Thửa 34 tờ 27 |
Đất ở nông thôn | 4.700.000 | 2.820.000 | 1.880.000 | 1.410.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường tỉnh 885 (Từ Hết ranh cống Cát Lở Bình Hòa - Giồng Trôm đến Giáp đường Nguyễn Thị Định) Thửa 2 tờ 14 - Thửa 102 tờ 27 |
Đất ở nông thôn | 4.700.000 | 2.820.000 | 1.880.000 | 1.410.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường tỉnh 883 (Từ Giáp ranh xã Châu Hòa (Đường K20 (vòng xoay)) đến Giáp ranh xã Mỹ Chánh Hòa) Thửa 175 tờ 132 - Thửa 24 tờ 149 |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 420.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường tỉnh 883 (Từ Giáp ranh xã Châu Hòa (Đường K20 (vòng xoay)) đến Giáp ranh xã Mỹ Chánh Hòa) Thửa 13 tờ 132 - Thửa 34 tờ 149 |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 420.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường huyện 10 (Từ Giáp ranh xã Mỹ Chánh Hòa đến Hết ranh ngã tư Bình Đông) Thửa 185 tờ 166 - Thửa 26 tờ 145 |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường huyện 10 (Từ Giáp ranh xã Mỹ Chánh Hòa đến Hết ranh ngã tư Bình Đông) Thửa 50 tờ 166 - Thửa 115 tờ 143 |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường huyện 10 (Từ Hết ranh ngã tư Bình Đông đến Đường Trương Vĩnh Trọng (vòng xoay)) Thửa 112 tờ 143 - Thửa 168 tờ 143 |
Đất ở nông thôn | 5.100.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 1.530.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường huyện 10 (Từ Hết ranh ngã tư Bình Đông đến Đường Trương Vĩnh Trọng (vòng xoay)) Thửa 125 tờ 143 - Thửa 285 tờ 143 |
Đất ở nông thôn | 5.100.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 1.530.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường huyện 10 (Từ Giáp đường Nguyễn Thị Định đến Ranh Trạm bơm Bình Thành) Thửa 3 tờ 136 - Thửa 166 tờ 138 |
Đất ở nông thôn | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.640.000 | 1.980.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường huyện 10 (Từ Giáp đường Nguyễn Thị Định đến Ranh Trạm bơm Bình Thành) Thửa 4 tờ 136 - Thửa 112 tờ 138 |
Đất ở nông thôn | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.640.000 | 1.980.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường huyện 10 (Từ Ranh Trạm bơm Bình Thành đến Ranh trên ngã ba Bình Thành) Thửa 5 tờ 152 - Thửa 86 tờ 156 |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường huyện 10 (Từ Ranh Trạm bơm Bình Thành đến Ranh trên ngã ba Bình Thành) Thửa 50 tờ 152 - Thửa 107 tờ 156 |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường huyện 10 (Từ Ranh Trạm bơm Bình Thành đến Giáp ranh xã Hưng Nhượng) Thửa 114 tờ 156 - Thửa 112 tờ 167 |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường huyện 10 (Từ Ranh Trạm bơm Bình Thành đến Giáp ranh xã Hưng Nhượng) Thửa 105 tờ 156 - Thửa 59 tờ 167 |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Xã Giồng Trôm |
ĐH.11 (đường huyện 11) (Từ Ngã ba Bình Thành đến Giáp ranh xã Hưng Nhượng) Thửa 321 tờ 156 - Thửa 63 tờ 156 |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Xã Giồng Trôm |
ĐH.11 (đường huyện 11) (Từ Ngã ba Bình Thành đến Giáp ranh xã Hưng Nhượng) Thửa 233 tờ 156 - Thửa 90 tờ 156 |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Phố 19/5 (Dãy phố hàng gạo Chợ Giồng Trôm) (Từ Giáp đường nội ô (Đường Nguyễn Thị Định) đến Dãy phố ngang cuối đường Chợ Cá) Thửa 160 tờ 72 - Thửa 167 tờ 72 |
Đất ở nông thôn | 5.100.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 1.530.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Phố 19/5 (Dãy phố hàng gạo Chợ Giồng Trôm) (Từ Giáp đường nội ô (Đường Nguyễn Thị Định) đến Dãy phố ngang cuối đường Chợ Cá) Thửa 177 tờ 72 - Thửa 169 tờ 72 |
Đất ở nông thôn | 5.100.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 1.530.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Dãy phố ngang cuối đường (chợ cá) (Từ Dãy phố hàng gạo chợ Giồng Trôm đến Bến Ghe) Thửa 147 tờ 72 - Thửa 101 tờ 72 |
Đất ở nông thôn | 4.700.000 | 2.820.000 | 1.880.000 | 1.410.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Dãy phố ngang cuối đường (chợ cá) (Từ Dãy phố hàng gạo chợ Giồng Trôm đến Bến Ghe) Thửa 212 tờ 72 - Thửa 3 tờ 71 |
Đất ở nông thôn | 4.700.000 | 2.820.000 | 1.880.000 | 1.410.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Tán Kế (Dãy phố chợ Giồng Trôm đối diện Bưu điện cũ) (Từ Giáp đường Nguyễn Thị Định đến Dãy nhà ngang cuối đường) Thửa 17 tờ 75 - Thửa 43 tờ 75 |
Đất ở nông thôn | 4.700.000 | 2.820.000 | 1.880.000 | 1.410.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Tán Kế (Dãy phố chợ Giồng Trôm đối diện Bưu điện cũ) (Từ Giáp đường Nguyễn Thị Định đến Dãy nhà ngang cuối đường) Thửa 163 tờ 75 - Thửa 104 tờ 75 |
Đất ở nông thôn | 4.700.000 | 2.820.000 | 1.880.000 | 1.410.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Tán Kế (Dãy phố chợ Giồng Trôm đối diện Bưu điện cũ) (Từ Giáp đường Nguyễn Thị Định đến Dãy nhà ngang cuối đường) Thửa 72 tờ 75 - Thửa 151 tờ 75 |
Đất ở nông thôn | 4.700.000 | 2.820.000 | 1.880.000 | 1.410.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Tán Kế (Dãy phố chợ Giồng Trôm đối diện Bưu điện cũ) (Từ Dãy nhà ngang cuối đường đến Hết ranh đường đan) Thửa 202 tờ 75 - Thửa 37 tờ 73 |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Tán Kế (Dãy phố chợ Giồng Trôm đối diện Bưu điện cũ) (Từ Dãy nhà ngang cuối đường đến Hết ranh đường đan) Thửa 55 tờ 75 - Thửa 38 tờ 73 |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ Giồng Trôm (Đường 30 tháng 4) Thửa 72 tờ 75 - Thửa 151 tờ 75 |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 2.100.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ Giồng Trôm (Đường 30 tháng 4) Thửa 223 tờ 72 - Thửa 188 tờ 72 |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 2.100.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ Giồng Trôm (Đường 2 tháng 9) Thửa 171 tờ 75 - Thửa 43 tờ 75 |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.650.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ Giồng Trôm (Đường 2 tháng 9) Thửa 42 tờ 75 - Thửa 67 tờ 75 |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.650.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Nguyễn Thị Định (Từ Đường Trương Vĩnh Trọng (vòng xoay) đến Chùa Huệ Quang) Thửa 48 tờ 27 - Thửa 193 tờ 51 |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Nguyễn Thị Định (Từ Đường Trương Vĩnh Trọng (vòng xoay) đến Chùa Huệ Quang) Thửa 18 tờ 28 - Thửa 213 tờ 51 |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Nguyễn Thị Định (Từ Hết ranhChùa Huệ Quang đến Giáp ranh Ngân hàng Sacombank) Thửa 39 tờ 51 - Thửa 216 tờ 72 |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.950.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Nguyễn Thị Định (Từ Hết ranhChùa Huệ Quang đến Giáp ranh Ngân hàng Sacombank) Thửa 97 tờ 51 - Thửa 75 tờ 72 |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.950.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Nguyễn Thị Định (Từ Giáp ranh Ngân hàng Sacombank đến Ngã ba đường vào Huyện uỷ cũ) Thửa 217 tờ 72 - Thửa 144 tờ 75 |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 2.100.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Nguyễn Thị Định (Từ Giáp ranh Ngân hàng Sacombank đến Ngã ba đường vào Huyện uỷ cũ) Thửa 237 tờ 72 - Thửa 167 tờ 75 |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 2.100.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Đồng Văn Cống (Từ Trương Vĩnh Trọng (vòng xoay) đến Đường Nguyễn Thị Định) Thửa 134 tờ 75 - Thửa 64 tờ 142 |
Đất ở nông thôn | 5.100.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 1.530.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Đồng Văn Cống (Từ Trương Vĩnh Trọng (vòng xoay) đến Đường Nguyễn Thị Định) Kênh - Thửa 71 tờ 144 |
Đất ở nông thôn | 5.100.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 1.530.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường lộ Bình Tiên (Từ Giáp Đường Nguyễn Thị Định đến Đường Trương Vĩnh Trọng) Thửa 94 tờ 68 - Thửa 234 tờ 61 |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường lộ Bình Tiên (Từ Giáp Đường Nguyễn Thị Định đến Đường Trương Vĩnh Trọng) Thửa 95 tờ 68 - Thửa 153 tờ 61 |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường lộ Bình Tiên (Từ Đường Trương Vĩnh Trọng đến Giáp ngã ba Bình Tiên (trong)) Thửa 216 tờ 61 - Thửa 151 tờ 121 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường lộ Bình Tiên (Từ Đường Trương Vĩnh Trọng đến Giáp ngã ba Bình Tiên (trong)) Thửa 18 tờ 61 - Thửa 35 tờ 121 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường 3 tháng 2 (Đường Ấp 3) (Từ Giáp Đường Nguyễn Thị Định đến Đường Trương Vĩnh Trọng) Thửa 50 tờ 52 - Thửa 119 tờ 58 |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.380.000 | 920.000 | 690.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường 3 tháng 2 (Đường Ấp 3) (Từ Giáp Đường Nguyễn Thị Định đến Đường Trương Vĩnh Trọng) Thửa 4 tờ 54 - Thửa 152 tờ 58 |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.380.000 | 920.000 | 690.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Lãnh Binh Thăng (Đường vào cầu Hậu Cứ) (Từ Giáp Đường Nguyễn Thị Định đến Cầu Hậu Cứ) Thửa 81 tờ 51 - Thửa 1 tờ 46 |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.380.000 | 920.000 | 690.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Lãnh Binh Thăng (Đường vào cầu Hậu Cứ) (Từ Giáp Đường Nguyễn Thị Định đến Cầu Hậu Cứ) Thửa 69 tờ 51 - Thửa 63 tờ 51 |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.380.000 | 920.000 | 690.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Lãnh Binh Thăng (Đường vào cầu Hậu Cứ) (Từ Giáp Đường Nguyễn Thị Định đến Cổng Chùa Huệ Quang) Thửa 76 tờ 51 - Thửa 6 tờ 51 |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.380.000 | 920.000 | 690.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Lãnh Binh Thăng (Đường vào cầu Hậu Cứ) (Từ Giáp Đường Nguyễn Thị Định đến Cổng Chùa Huệ Quang) Thửa 70 tờ 51 - Thửa 199 tờ 51 |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.380.000 | 920.000 | 690.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường chợ Bến Miễu (Từ Đường Nguyễn Thị Định đến Đường Trương Vĩnh Trọng) Thửa 44 tờ 42 - Thửa 42 tờ 31 |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.380.000 | 920.000 | 690.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường chợ Bến Miễu (Từ Đường Nguyễn Thị Định đến Đường Trương Vĩnh Trọng) Thửa 97 tờ 42 - Thửa 198 tờ 42 |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.380.000 | 920.000 | 690.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Đồng Khởi (Từ Đường Nguyễn Thị Định đến Đường Trương Vĩnh Trọng) Thửa 229 tờ 72 - Thửa 204 tờ 78 |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Đồng Khởi (Từ Đường Nguyễn Thị Định đến Đường Trương Vĩnh Trọng) Thửa 178 tờ 72 - Thửa 235 tờ 78 |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Phan Văn Trị (Từ Đường Đồng Văn Cống đến Đường Đồng Khởi) Thửa 10 tờ 140 - Thửa 36 tờ 70 |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Phan Văn Trị (Từ Đường Đồng Văn Cống đến Đường Đồng Khởi) Thửa 11 tờ 140 - Thửa 35 tờ 70 |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Hoàng Lam (Từ Đường Trương Vĩnh Trọng đến Đường Bình Tiên) Thửa 82 tờ 47 - Thửa 14 tờ 68 |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 420.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Hoàng Lam (Từ Đường Trương Vĩnh Trọng đến Đường Bình Tiên) Thửa 8 tờ 47 - Thửa 23 tờ 68 |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 420.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Số 1 (Từ Đường Đồng Khởi đến Đường Số 2) Thửa 34 tờ 70 - Thửa 56 tờ 70 |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 630.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Số 2 (Từ Đường Số 1 đến Đường Số 3) Thửa 19 tờ 70 - Thửa 20 tờ 70 |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 630.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Số 3 (từ Đường Số 2 đến Đường Đồng Khởi) Thửa 21 tờ 70 - Thửa 28 tờ 70 |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 630.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Trương Vĩnh Trọng (Từ Giáp Đường Nguyễn Thị Định đến Ranh Giồng Trôm - Bình Thành) Thửa 103 tờ 27 - Thửa 52 tờ 79 |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Trương Vĩnh Trọng (Từ Giáp Đường Nguyễn Thị Định đến Ranh Giồng Trôm - Bình Thành) Thửa 107 tờ 27 - Thửa 80 tờ 78 |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Trương Vĩnh Trọng (Từ Ranh Giồng Trôm - Bình Thành đến Kênh nội đồng cách ĐH. 10 100m về phía Ba Tri) Thửa 103 tờ 141 - Thửa 301 tờ 159 |
Đất ở nông thôn | 3.700.000 | 2.220.000 | 1.480.000 | 1.110.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Trương Vĩnh Trọng (Từ Ranh Giồng Trôm - Bình Thành đến Kênh nội đồng cách ĐH. 10 100m về phía Ba Tri) Thửa 523 tờ 142 - Thửa 418 tờ 159 |
Đất ở nông thôn | 3.700.000 | 2.220.000 | 1.480.000 | 1.110.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Trương Vĩnh Trọng (Từ Kênh nội đồng cách ĐH.10 100m đến Giáp ranh xã Hưng Nhượng) Thửa 252 tờ 159 - Thửa 51 tờ 178 |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 1.140.000 | 760.000 | 570.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Trương Vĩnh Trọng (Từ Kênh nội đồng cách ĐH.10 100m đến Giáp ranh xã Hưng Nhượng) Thửa 368 tờ 159 - Thửa 6006 tờ 178 |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 1.140.000 | 760.000 | 570.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường K20 (đường ĐH.DK.31) (đường huyện) (Từ Giáp Đường huyện 10 đến Ngã ba đường Bình Tiên) Thửa 13 tờ 141 - Thửa 112 tờ 143 |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 1.140.000 | 760.000 | 570.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường K20 (đường ĐH.DK.31) (đường huyện) (Từ Giáp Đường huyện 10 đến Ngã ba đường Bình Tiên) Thửa 6 tờ 141 - Thửa 114 tờ 143 |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 1.140.000 | 760.000 | 570.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường K20 (đường ĐH.DK.31) (đường huyện) (Từ Ngã ba đường Bình Tiên đến Giáp ranh xã Châu Hòa) Thửa 73 tờ 126 - Thửa 3 tờ 132 |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 1.140.000 | 760.000 | 570.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường lộ Bình Tiên ngang (Từ Giáp lộ K20 đến Đình Bình Tiên (Nhà văn hóa ấp)) Thửa 73 tờ 126 - Thửa 7 tờ 121 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường lộ Bình Tiên ngang (Từ Giáp lộ K20 đến Đình Bình Tiên (Nhà văn hóa ấp)) Thửa 69 tờ 126 - Thửa 191 tờ 121 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Bình Tiên Ngang (thị trấn cũ) (Từ Giáp Đình Bình Tiên đến Đường ĐA.01 Bình Hoà (cũ)) Thửa 7 tờ 121 - Thửa 191 tờ 121 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Bình Tiên Ngang (thị trấn cũ) (Từ Giáp Đình Bình Tiên đến Đường ĐA.01 Bình Hoà (cũ)) Thửa 191 tờ 121 - Thửa 7 tờ 121 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường ấp Bình Đông (Đoạn đường ĐH.DK.28 (Đường xã)) (Từ Giáp ĐH.10 đến Ngã ba Trũng Sình) Thửa 125 tờ 143 - Thửa 26 tờ 162 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường ấp Bình Đông (Đoạn đường ĐH.DK.28 (Đường xã)) (Từ Giáp ĐH.10 đến Ngã ba Trũng Sình) Thửa 26 tờ 145 - Thửa 32 tờ 163 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường ấp Bình Đông (Đoạn đường xã ĐX.01) (từ Giáp Ngã 3 Trũng Sình đến Cuối đường) Thửa 95 tờ 162 - Thửa 37 tờ 163 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường ấp Bình Đông (Đoạn đường xã ĐX.01) (từ Giáp Ngã 3 Trũng Sình đến Cuối đường) Kênh - Thửa 47 tờ 173 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Hồ Sen (đường ấp ĐA.01) (Từ Giáp Đường K20 đến Giáp Đường huyện 10) Kênh - Thửa 38 tờ 166 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Hồ Sen (đường ấp ĐA.01) (Từ Giáp Đường K20 đến Giáp Đường huyện 10) Thửa 14 tờ 132 - Kênh |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Hồ Sen (đường ấp ĐA.01) (Từ Giáp Đường Hồ Sen đến Giáp Đường tỉnh 883) Thửa 40 tờ 149 - Thửa 32 tờ 149 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Hồ Sen (đường ấp ĐA.01) (Từ Giáp Đường Hồ Sen đến Giáp Đường tỉnh 883) Thửa 83 tờ 149 - Thửa 34 tờ 149 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Trũng Sình (đường huyện ĐH DK.28) (đường xã) (Từ Giáp ranh Đường huyện 10 đến Giáp Đường Trương Vĩnh Trọng) Thửa 48 tờ 156 - Thửa 285 tờ 159 |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Trũng Sình (đường huyện ĐH DK.28) (đường xã) (Từ Giáp ranh Đường huyện 10 đến Giáp Đường Trương Vĩnh Trọng) Thửa 314 tờ 156 - Thửa 162 tờ 159 |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Trũng Sình (đường huyện ĐH DK.28) (đường xã) (Từ Giáp Đường Trương Vĩnh Trọng đến Đường ĐX.01 (xã Bình Thành cũ)) Thửa 157 tờ 159 - Thửa 26 tờ 162 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Trũng Sình (đường huyện ĐH DK.28) (đường xã) (Từ Giáp Đường Trương Vĩnh Trọng đến Đường ĐX.01 (xã Bình Thành cũ)) Thửa 320 tờ 159 - Thửa 28 tờ 162 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường lộ chính (thị trấn cũ) - Giáp Đường Trương Vĩnh Trọng Thửa 18 tờ 31 - Thửa 55 tờ 5 |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 528.000 | 352.000 | 264.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường lộ chính (thị trấn cũ) - Giáp Đường Trương Vĩnh Trọng Thửa 26 tờ 31 - Thửa 69 tờ 5 |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 528.000 | 352.000 | 264.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường lộ Giữa (thị trấn cũ) Thửa 50 tờ 23 - Thửa 68 tờ 2 |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 528.000 | 352.000 | 264.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Tổ 13 xã Giồng Trôm (thị trấn cũ) Thửa 11 tờ 55 - Thửa 191 tờ 8 |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 528.000 | 352.000 | 264.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đoạn đường xã ĐX.01 (xã Bình Thành cũ) (Từ Giáp Đường huyện 10 đến Cuối đường) Thửa 125 tờ 143 - Thửa 37 tờ 163 |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 528.000 | 352.000 | 264.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đoạn đường xã ĐX.01 (xã Bình Thành cũ) (Từ Giáp Đường huyện 10 đến Cuối đường) Thửa 26 tờ 145 - Thửa 47 tờ 173 |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 528.000 | 352.000 | 264.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường ĐA.01 (Tuyến chính ấp Bình Tiên 1) Thửa 212 tờ 109 - Thửa 130 tờ 88 |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 528.000 | 352.000 | 264.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường ĐA.01 (Tuyến chính ấp Bình Tiên 1) Thửa 265 tờ 109 - Thửa 128 tờ 88 |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 528.000 | 352.000 | 264.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường ĐA.03 (Tuyến chính ấp Tây Kinh) Thửa 239 tờ 118 - Thửa 99 tờ 117 |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 528.000 | 352.000 | 264.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường ĐA.04 (Tuyến chính ấp Kinh Ngoài) Thửa 149 tờ 113 - Thửa 73 tờ 116 |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 528.000 | 352.000 | 264.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường ĐA.05 (Tuyến chính ấp Kinh Trong) Thửa 13 tờ 103 - Thửa 50 tờ 100 |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 528.000 | 352.000 | 264.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường ĐA.06 (Tuyến chính Ấp 4) Thửa 12 tờ 94 - Thửa 89 tờ 85 |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 528.000 | 352.000 | 264.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường ĐA.07 (Đường xuống Nhà máy Cấp thoát nước Kinh Ngoài) Thửa 87 tờ 102 - Thửa 90 tờ 102 |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 528.000 | 352.000 | 264.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường chính ấp Bình Phú (ĐA.02 xã Bình Thành cũ) Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 528.000 | 352.000 | 264.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường ĐA.06 Giáp Đường huyện 10 - Giáp Đường Trương Vĩnh Trọng |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 528.000 | 352.000 | 264.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường ĐA.06 Thửa 12 tờ 167 - Thửa 476 tờ 172 |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 528.000 | 352.000 | 264.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường ĐA.06 Thửa 137 tờ 167 - Thửa 348 tờ 172 |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 528.000 | 352.000 | 264.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Các đường nhựa, đường bê tông còn lại - |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường tỉnh 885 (Từ Giáp ranh xã Châu Hòa đến Hết ranh cống Cát Lở Bình Hòa - Giồng Trôm) Thửa 56 tờ 95 - Thửa 37 tờ 112 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.550.000 | 1.530.000 | 1.020.000 | 765.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường tỉnh 885 (Từ Giáp ranh xã Châu Hòa đến Hết ranh cống Cát Lở Bình Hòa - Giồng Trôm) Thửa 2 tờ 82 - Thửa 27 tờ 112 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.550.000 | 1.530.000 | 1.020.000 | 765.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường tỉnh 885 (Từ Hết ranh cống Cát Lở Bình Hòa - Giồng Trôm đến Giáp đường Nguyễn Thị Định) Thửa 1 tờ 18 - Thửa 34 tờ 27 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.995.000 | 2.397.000 | 1.598.000 | 1.198.500 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường tỉnh 885 (Từ Hết ranh cống Cát Lở Bình Hòa - Giồng Trôm đến Giáp đường Nguyễn Thị Định) Thửa 2 tờ 14 - Thửa 102 tờ 27 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.995.000 | 2.397.000 | 1.598.000 | 1.198.500 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường tỉnh 883 (Từ Giáp ranh xã Châu Hòa (Đường K20 (vòng xoay)) đến Giáp ranh xã Mỹ Chánh Hòa) Thửa 175 tờ 132 - Thửa 24 tờ 149 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.190.000 | 714.000 | 476.000 | 357.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường tỉnh 883 (Từ Giáp ranh xã Châu Hòa (Đường K20 (vòng xoay)) đến Giáp ranh xã Mỹ Chánh Hòa) Thửa 13 tờ 132 - Thửa 34 tờ 149 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.190.000 | 714.000 | 476.000 | 357.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường huyện 10 (Từ Giáp ranh xã Mỹ Chánh Hòa đến Hết ranh ngã tư Bình Đông) Thửa 185 tờ 166 - Thửa 26 tờ 145 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 510.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường huyện 10 (Từ Giáp ranh xã Mỹ Chánh Hòa đến Hết ranh ngã tư Bình Đông) Thửa 50 tờ 166 - Thửa 115 tờ 143 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 510.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường huyện 10 (Từ Hết ranh ngã tư Bình Đông đến Đường Trương Vĩnh Trọng (vòng xoay)) Thửa 112 tờ 143 - Thửa 168 tờ 143 |
Đất TM-DV nông thôn | 4.335.000 | 2.601.000 | 1.734.000 | 1.300.500 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường huyện 10 (Từ Hết ranh ngã tư Bình Đông đến Đường Trương Vĩnh Trọng (vòng xoay)) Thửa 125 tờ 143 - Thửa 285 tờ 143 |
Đất TM-DV nông thôn | 4.335.000 | 2.601.000 | 1.734.000 | 1.300.500 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường huyện 10 (Từ Giáp đường Nguyễn Thị Định đến Ranh Trạm bơm Bình Thành) Thửa 3 tờ 136 - Thửa 166 tờ 138 |
Đất TM-DV nông thôn | 5.610.000 | 3.366.000 | 2.244.000 | 1.683.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường huyện 10 (Từ Giáp đường Nguyễn Thị Định đến Ranh Trạm bơm Bình Thành) Thửa 4 tờ 136 - Thửa 112 tờ 138 |
Đất TM-DV nông thôn | 5.610.000 | 3.366.000 | 2.244.000 | 1.683.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường huyện 10 (Từ Ranh Trạm bơm Bình Thành đến Ranh trên ngã ba Bình Thành) Thửa 5 tờ 152 - Thửa 86 tờ 156 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.428.000 | 1.071.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường huyện 10 (Từ Ranh Trạm bơm Bình Thành đến Ranh trên ngã ba Bình Thành) Thửa 50 tờ 152 - Thửa 107 tờ 156 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.428.000 | 1.071.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường huyện 10 (Từ Ranh Trạm bơm Bình Thành đến Giáp ranh xã Hưng Nhượng) Thửa 114 tờ 156 - Thửa 112 tờ 167 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.550.000 | 1.530.000 | 1.020.000 | 765.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường huyện 10 (Từ Ranh Trạm bơm Bình Thành đến Giáp ranh xã Hưng Nhượng) Thửa 105 tờ 156 - Thửa 59 tờ 167 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.550.000 | 1.530.000 | 1.020.000 | 765.000 |
| Xã Giồng Trôm |
ĐH.11 (đường huyện 11) (Từ Ngã ba Bình Thành đến Giáp ranh xã Hưng Nhượng) Thửa 321 tờ 156 - Thửa 63 tờ 156 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 510.000 |
| Xã Giồng Trôm |
ĐH.11 (đường huyện 11) (Từ Ngã ba Bình Thành đến Giáp ranh xã Hưng Nhượng) Thửa 233 tờ 156 - Thửa 90 tờ 156 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 510.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Phố 19/5 (Dãy phố hàng gạo Chợ Giồng Trôm) (Từ Giáp đường nội ô (Đường Nguyễn Thị Định) đến Dãy phố ngang cuối đường Chợ Cá) Thửa 160 tờ 72 - Thửa 167 tờ 72 |
Đất TM-DV nông thôn | 4.335.000 | 2.601.000 | 1.734.000 | 1.300.500 |
| Xã Giồng Trôm |
Phố 19/5 (Dãy phố hàng gạo Chợ Giồng Trôm) (Từ Giáp đường nội ô (Đường Nguyễn Thị Định) đến Dãy phố ngang cuối đường Chợ Cá) Thửa 177 tờ 72 - Thửa 169 tờ 72 |
Đất TM-DV nông thôn | 4.335.000 | 2.601.000 | 1.734.000 | 1.300.500 |
| Xã Giồng Trôm |
Dãy phố ngang cuối đường (chợ cá) (Từ Dãy phố hàng gạo chợ Giồng Trôm đến Bến Ghe) Thửa 147 tờ 72 - Thửa 101 tờ 72 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.995.000 | 2.397.000 | 1.598.000 | 1.198.500 |
| Xã Giồng Trôm |
Dãy phố ngang cuối đường (chợ cá) (Từ Dãy phố hàng gạo chợ Giồng Trôm đến Bến Ghe) Thửa 212 tờ 72 - Thửa 3 tờ 71 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.995.000 | 2.397.000 | 1.598.000 | 1.198.500 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Tán Kế (Dãy phố chợ Giồng Trôm đối diện Bưu điện cũ) (Từ Giáp đường Nguyễn Thị Định đến Dãy nhà ngang cuối đường) Thửa 17 tờ 75 - Thửa 43 tờ 75 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.995.000 | 2.397.000 | 1.598.000 | 1.198.500 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Tán Kế (Dãy phố chợ Giồng Trôm đối diện Bưu điện cũ) (Từ Giáp đường Nguyễn Thị Định đến Dãy nhà ngang cuối đường) Thửa 163 tờ 75 - Thửa 104 tờ 75 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.995.000 | 2.397.000 | 1.598.000 | 1.198.500 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Tán Kế (Dãy phố chợ Giồng Trôm đối diện Bưu điện cũ) (Từ Giáp đường Nguyễn Thị Định đến Dãy nhà ngang cuối đường) Thửa 72 tờ 75 - Thửa 151 tờ 75 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.995.000 | 2.397.000 | 1.598.000 | 1.198.500 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Tán Kế (Dãy phố chợ Giồng Trôm đối diện Bưu điện cũ) (Từ Dãy nhà ngang cuối đường đến Hết ranh đường đan) Thửa 202 tờ 75 - Thửa 37 tờ 73 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.360.000 | 1.020.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Tán Kế (Dãy phố chợ Giồng Trôm đối diện Bưu điện cũ) (Từ Dãy nhà ngang cuối đường đến Hết ranh đường đan) Thửa 55 tờ 75 - Thửa 38 tờ 73 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.360.000 | 1.020.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ Giồng Trôm (Đường 30 tháng 4) Thửa 72 tờ 75 - Thửa 151 tờ 75 |
Đất TM-DV nông thôn | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.380.000 | 1.785.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ Giồng Trôm (Đường 30 tháng 4) Thửa 223 tờ 72 - Thửa 188 tờ 72 |
Đất TM-DV nông thôn | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.380.000 | 1.785.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ Giồng Trôm (Đường 2 tháng 9) Thửa 171 tờ 75 - Thửa 43 tờ 75 |
Đất TM-DV nông thôn | 4.675.000 | 2.805.000 | 1.870.000 | 1.402.500 |
| Xã Giồng Trôm |
Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ Giồng Trôm (Đường 2 tháng 9) Thửa 42 tờ 75 - Thửa 67 tờ 75 |
Đất TM-DV nông thôn | 4.675.000 | 2.805.000 | 1.870.000 | 1.402.500 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Nguyễn Thị Định (Từ Đường Trương Vĩnh Trọng (vòng xoay) đến Chùa Huệ Quang) Thửa 48 tờ 27 - Thửa 193 tờ 51 |
Đất TM-DV nông thôn | 4.250.000 | 2.550.000 | 1.700.000 | 1.275.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Nguyễn Thị Định (Từ Đường Trương Vĩnh Trọng (vòng xoay) đến Chùa Huệ Quang) Thửa 18 tờ 28 - Thửa 213 tờ 51 |
Đất TM-DV nông thôn | 4.250.000 | 2.550.000 | 1.700.000 | 1.275.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Nguyễn Thị Định (Từ Hết ranhChùa Huệ Quang đến Giáp ranh Ngân hàng Sacombank) Thửa 39 tờ 51 - Thửa 216 tờ 72 |
Đất TM-DV nông thôn | 5.525.000 | 3.315.000 | 2.210.000 | 1.657.500 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Nguyễn Thị Định (Từ Hết ranhChùa Huệ Quang đến Giáp ranh Ngân hàng Sacombank) Thửa 97 tờ 51 - Thửa 75 tờ 72 |
Đất TM-DV nông thôn | 5.525.000 | 3.315.000 | 2.210.000 | 1.657.500 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Nguyễn Thị Định (Từ Giáp ranh Ngân hàng Sacombank đến Ngã ba đường vào Huyện uỷ cũ) Thửa 217 tờ 72 - Thửa 144 tờ 75 |
Đất TM-DV nông thôn | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.380.000 | 1.785.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Nguyễn Thị Định (Từ Giáp ranh Ngân hàng Sacombank đến Ngã ba đường vào Huyện uỷ cũ) Thửa 237 tờ 72 - Thửa 167 tờ 75 |
Đất TM-DV nông thôn | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.380.000 | 1.785.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Đồng Văn Cống (Từ Trương Vĩnh Trọng (vòng xoay) đến Đường Nguyễn Thị Định) Thửa 134 tờ 75 - Thửa 64 tờ 142 |
Đất TM-DV nông thôn | 4.335.000 | 2.601.000 | 1.734.000 | 1.300.500 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Đồng Văn Cống (Từ Trương Vĩnh Trọng (vòng xoay) đến Đường Nguyễn Thị Định) Kênh - Thửa 71 tờ 144 |
Đất TM-DV nông thôn | 4.335.000 | 2.601.000 | 1.734.000 | 1.300.500 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường lộ Bình Tiên (Từ Giáp Đường Nguyễn Thị Định đến Đường Trương Vĩnh Trọng) Thửa 94 tờ 68 - Thửa 234 tờ 61 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.125.000 | 1.275.000 | 850.000 | 637.500 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường lộ Bình Tiên (Từ Giáp Đường Nguyễn Thị Định đến Đường Trương Vĩnh Trọng) Thửa 95 tờ 68 - Thửa 153 tờ 61 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.125.000 | 1.275.000 | 850.000 | 637.500 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường lộ Bình Tiên (Từ Đường Trương Vĩnh Trọng đến Giáp ngã ba Bình Tiên (trong)) Thửa 216 tờ 61 - Thửa 151 tờ 121 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.530.000 | 918.000 | 612.000 | 459.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường lộ Bình Tiên (Từ Đường Trương Vĩnh Trọng đến Giáp ngã ba Bình Tiên (trong)) Thửa 18 tờ 61 - Thửa 35 tờ 121 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.530.000 | 918.000 | 612.000 | 459.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường 3 tháng 2 (Đường Ấp 3) (Từ Giáp Đường Nguyễn Thị Định đến Đường Trương Vĩnh Trọng) Thửa 50 tờ 52 - Thửa 119 tờ 58 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.955.000 | 1.173.000 | 782.000 | 586.500 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường 3 tháng 2 (Đường Ấp 3) (Từ Giáp Đường Nguyễn Thị Định đến Đường Trương Vĩnh Trọng) Thửa 4 tờ 54 - Thửa 152 tờ 58 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.955.000 | 1.173.000 | 782.000 | 586.500 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Lãnh Binh Thăng (Đường vào cầu Hậu Cứ) (Từ Giáp Đường Nguyễn Thị Định đến Cầu Hậu Cứ) Thửa 81 tờ 51 - Thửa 1 tờ 46 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.955.000 | 1.173.000 | 782.000 | 586.500 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Lãnh Binh Thăng (Đường vào cầu Hậu Cứ) (Từ Giáp Đường Nguyễn Thị Định đến Cầu Hậu Cứ) Thửa 69 tờ 51 - Thửa 63 tờ 51 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.955.000 | 1.173.000 | 782.000 | 586.500 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Lãnh Binh Thăng (Đường vào cầu Hậu Cứ) (Từ Giáp Đường Nguyễn Thị Định đến Cổng Chùa Huệ Quang) Thửa 76 tờ 51 - Thửa 6 tờ 51 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.955.000 | 1.173.000 | 782.000 | 586.500 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Lãnh Binh Thăng (Đường vào cầu Hậu Cứ) (Từ Giáp Đường Nguyễn Thị Định đến Cổng Chùa Huệ Quang) Thửa 70 tờ 51 - Thửa 199 tờ 51 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.955.000 | 1.173.000 | 782.000 | 586.500 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường chợ Bến Miễu (Từ Đường Nguyễn Thị Định đến Đường Trương Vĩnh Trọng) Thửa 44 tờ 42 - Thửa 42 tờ 31 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.955.000 | 1.173.000 | 782.000 | 586.500 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường chợ Bến Miễu (Từ Đường Nguyễn Thị Định đến Đường Trương Vĩnh Trọng) Thửa 97 tờ 42 - Thửa 198 tờ 42 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.955.000 | 1.173.000 | 782.000 | 586.500 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Đồng Khởi (Từ Đường Nguyễn Thị Định đến Đường Trương Vĩnh Trọng) Thửa 229 tờ 72 - Thửa 204 tờ 78 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.428.000 | 1.071.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Đồng Khởi (Từ Đường Nguyễn Thị Định đến Đường Trương Vĩnh Trọng) Thửa 178 tờ 72 - Thửa 235 tờ 78 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.428.000 | 1.071.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Phan Văn Trị (Từ Đường Đồng Văn Cống đến Đường Đồng Khởi) Thửa 10 tờ 140 - Thửa 36 tờ 70 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.060.000 | 1.836.000 | 1.224.000 | 918.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Phan Văn Trị (Từ Đường Đồng Văn Cống đến Đường Đồng Khởi) Thửa 11 tờ 140 - Thửa 35 tờ 70 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.060.000 | 1.836.000 | 1.224.000 | 918.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Hoàng Lam (Từ Đường Trương Vĩnh Trọng đến Đường Bình Tiên) Thửa 82 tờ 47 - Thửa 14 tờ 68 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.190.000 | 714.000 | 476.000 | 357.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Hoàng Lam (Từ Đường Trương Vĩnh Trọng đến Đường Bình Tiên) Thửa 8 tờ 47 - Thửa 23 tờ 68 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.190.000 | 714.000 | 476.000 | 357.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Số 1 (Từ Đường Đồng Khởi đến Đường Số 2) Thửa 34 tờ 70 - Thửa 56 tờ 70 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.785.000 | 1.071.000 | 714.000 | 535.500 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Số 2 (Từ Đường Số 1 đến Đường Số 3) Thửa 19 tờ 70 - Thửa 20 tờ 70 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.785.000 | 1.071.000 | 714.000 | 535.500 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Số 3 (từ Đường Số 2 đến Đường Đồng Khởi) Thửa 21 tờ 70 - Thửa 28 tờ 70 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.785.000 | 1.071.000 | 714.000 | 535.500 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Trương Vĩnh Trọng (Từ Giáp Đường Nguyễn Thị Định đến Ranh Giồng Trôm - Bình Thành) Thửa 103 tờ 27 - Thửa 52 tờ 79 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.360.000 | 1.020.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Trương Vĩnh Trọng (Từ Giáp Đường Nguyễn Thị Định đến Ranh Giồng Trôm - Bình Thành) Thửa 107 tờ 27 - Thửa 80 tờ 78 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.360.000 | 1.020.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Trương Vĩnh Trọng (Từ Ranh Giồng Trôm - Bình Thành đến Kênh nội đồng cách ĐH. 10 100m về phía Ba Tri) Thửa 103 tờ 141 - Thửa 301 tờ 159 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.145.000 | 1.887.000 | 1.258.000 | 943.500 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Trương Vĩnh Trọng (Từ Ranh Giồng Trôm - Bình Thành đến Kênh nội đồng cách ĐH. 10 100m về phía Ba Tri) Thửa 523 tờ 142 - Thửa 418 tờ 159 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.145.000 | 1.887.000 | 1.258.000 | 943.500 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Trương Vĩnh Trọng (Từ Kênh nội đồng cách ĐH.10 100m đến Giáp ranh xã Hưng Nhượng) Thửa 252 tờ 159 - Thửa 51 tờ 178 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.615.000 | 969.000 | 646.000 | 484.500 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Trương Vĩnh Trọng (Từ Kênh nội đồng cách ĐH.10 100m đến Giáp ranh xã Hưng Nhượng) Thửa 368 tờ 159 - Thửa 6006 tờ 178 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.615.000 | 969.000 | 646.000 | 484.500 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường K20 (đường ĐH.DK.31) (đường huyện) (Từ Giáp Đường huyện 10 đến Ngã ba đường Bình Tiên) Thửa 13 tờ 141 - Thửa 112 tờ 143 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.615.000 | 969.000 | 646.000 | 484.500 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường K20 (đường ĐH.DK.31) (đường huyện) (Từ Giáp Đường huyện 10 đến Ngã ba đường Bình Tiên) Thửa 6 tờ 141 - Thửa 114 tờ 143 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.615.000 | 969.000 | 646.000 | 484.500 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường K20 (đường ĐH.DK.31) (đường huyện) (Từ Ngã ba đường Bình Tiên đến Giáp ranh xã Châu Hòa) Thửa 73 tờ 126 - Thửa 3 tờ 132 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.615.000 | 969.000 | 646.000 | 484.500 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường lộ Bình Tiên ngang (Từ Giáp lộ K20 đến Đình Bình Tiên (Nhà văn hóa ấp)) Thửa 73 tờ 126 - Thửa 7 tờ 121 |
Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường lộ Bình Tiên ngang (Từ Giáp lộ K20 đến Đình Bình Tiên (Nhà văn hóa ấp)) Thửa 69 tờ 126 - Thửa 191 tờ 121 |
Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Bình Tiên Ngang (thị trấn cũ) (Từ Giáp Đình Bình Tiên đến Đường ĐA.01 Bình Hoà (cũ)) Thửa 7 tờ 121 - Thửa 191 tờ 121 |
Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Bình Tiên Ngang (thị trấn cũ) (Từ Giáp Đình Bình Tiên đến Đường ĐA.01 Bình Hoà (cũ)) Thửa 191 tờ 121 - Thửa 7 tờ 121 |
Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường ấp Bình Đông (Đoạn đường ĐH.DK.28 (Đường xã)) (Từ Giáp ĐH.10 đến Ngã ba Trũng Sình) Thửa 125 tờ 143 - Thửa 26 tờ 162 |
Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường ấp Bình Đông (Đoạn đường ĐH.DK.28 (Đường xã)) (Từ Giáp ĐH.10 đến Ngã ba Trũng Sình) Thửa 26 tờ 145 - Thửa 32 tờ 163 |
Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường ấp Bình Đông (Đoạn đường xã ĐX.01) (từ Giáp Ngã 3 Trũng Sình đến Cuối đường) Thửa 95 tờ 162 - Thửa 37 tờ 163 |
Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường ấp Bình Đông (Đoạn đường xã ĐX.01) (từ Giáp Ngã 3 Trũng Sình đến Cuối đường) Kênh - Thửa 47 tờ 173 |
Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Hồ Sen (đường ấp ĐA.01) (Từ Giáp Đường K20 đến Giáp Đường huyện 10) Kênh - Thửa 38 tờ 166 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | 612.000 | 408.000 | 306.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Hồ Sen (đường ấp ĐA.01) (Từ Giáp Đường K20 đến Giáp Đường huyện 10) Thửa 14 tờ 132 - Kênh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | 612.000 | 408.000 | 306.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Hồ Sen (đường ấp ĐA.01) (Từ Giáp Đường Hồ Sen đến Giáp Đường tỉnh 883) Thửa 40 tờ 149 - Thửa 32 tờ 149 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | 612.000 | 408.000 | 306.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Hồ Sen (đường ấp ĐA.01) (Từ Giáp Đường Hồ Sen đến Giáp Đường tỉnh 883) Thửa 83 tờ 149 - Thửa 34 tờ 149 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | 612.000 | 408.000 | 306.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Trũng Sình (đường huyện ĐH DK.28) (đường xã) (Từ Giáp ranh Đường huyện 10 đến Giáp Đường Trương Vĩnh Trọng) Thửa 48 tờ 156 - Thửa 285 tờ 159 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.275.000 | 765.000 | 510.000 | 382.500 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Trũng Sình (đường huyện ĐH DK.28) (đường xã) (Từ Giáp ranh Đường huyện 10 đến Giáp Đường Trương Vĩnh Trọng) Thửa 314 tờ 156 - Thửa 162 tờ 159 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.275.000 | 765.000 | 510.000 | 382.500 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Trũng Sình (đường huyện ĐH DK.28) (đường xã) (Từ Giáp Đường Trương Vĩnh Trọng đến Đường ĐX.01 (xã Bình Thành cũ)) Thửa 157 tờ 159 - Thửa 26 tờ 162 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | 612.000 | 408.000 | 306.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Trũng Sình (đường huyện ĐH DK.28) (đường xã) (Từ Giáp Đường Trương Vĩnh Trọng đến Đường ĐX.01 (xã Bình Thành cũ)) Thửa 320 tờ 159 - Thửa 28 tờ 162 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | 612.000 | 408.000 | 306.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường lộ chính (thị trấn cũ) - Giáp Đường Trương Vĩnh Trọng Thửa 18 tờ 31 - Thửa 55 tờ 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 748.000 | 448.800 | 299.200 | 224.400 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường lộ chính (thị trấn cũ) - Giáp Đường Trương Vĩnh Trọng Thửa 26 tờ 31 - Thửa 69 tờ 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 748.000 | 448.800 | 299.200 | 224.400 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường lộ Giữa (thị trấn cũ) Thửa 50 tờ 23 - Thửa 68 tờ 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 748.000 | 448.800 | 299.200 | 224.400 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Tổ 13 xã Giồng Trôm (thị trấn cũ) Thửa 11 tờ 55 - Thửa 191 tờ 8 |
Đất TM-DV nông thôn | 748.000 | 448.800 | 299.200 | 224.400 |
| Xã Giồng Trôm |
Đoạn đường xã ĐX.01 (xã Bình Thành cũ) (Từ Giáp Đường huyện 10 đến Cuối đường) Thửa 125 tờ 143 - Thửa 37 tờ 163 |
Đất TM-DV nông thôn | 748.000 | 448.800 | 299.200 | 224.400 |
| Xã Giồng Trôm |
Đoạn đường xã ĐX.01 (xã Bình Thành cũ) (Từ Giáp Đường huyện 10 đến Cuối đường) Thửa 26 tờ 145 - Thửa 47 tờ 173 |
Đất TM-DV nông thôn | 748.000 | 448.800 | 299.200 | 224.400 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường ĐA.01 (Tuyến chính ấp Bình Tiên 1) Thửa 212 tờ 109 - Thửa 130 tờ 88 |
Đất TM-DV nông thôn | 748.000 | 448.800 | 299.200 | 224.400 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường ĐA.01 (Tuyến chính ấp Bình Tiên 1) Thửa 265 tờ 109 - Thửa 128 tờ 88 |
Đất TM-DV nông thôn | 748.000 | 448.800 | 299.200 | 224.400 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường ĐA.03 (Tuyến chính ấp Tây Kinh) Thửa 239 tờ 118 - Thửa 99 tờ 117 |
Đất TM-DV nông thôn | 748.000 | 448.800 | 299.200 | 224.400 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường ĐA.04 (Tuyến chính ấp Kinh Ngoài) Thửa 149 tờ 113 - Thửa 73 tờ 116 |
Đất TM-DV nông thôn | 748.000 | 448.800 | 299.200 | 224.400 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường ĐA.05 (Tuyến chính ấp Kinh Trong) Thửa 13 tờ 103 - Thửa 50 tờ 100 |
Đất TM-DV nông thôn | 748.000 | 448.800 | 299.200 | 224.400 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường ĐA.06 (Tuyến chính Ấp 4) Thửa 12 tờ 94 - Thửa 89 tờ 85 |
Đất TM-DV nông thôn | 748.000 | 448.800 | 299.200 | 224.400 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường ĐA.07 (Đường xuống Nhà máy Cấp thoát nước Kinh Ngoài) Thửa 87 tờ 102 - Thửa 90 tờ 102 |
Đất TM-DV nông thôn | 748.000 | 448.800 | 299.200 | 224.400 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường chính ấp Bình Phú (ĐA.02 xã Bình Thành cũ) Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 748.000 | 448.800 | 299.200 | 224.400 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường ĐA.06 Giáp Đường huyện 10 - Giáp Đường Trương Vĩnh Trọng |
Đất TM-DV nông thôn | 748.000 | 448.800 | 299.200 | 224.400 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường ĐA.06 Thửa 12 tờ 167 - Thửa 476 tờ 172 |
Đất TM-DV nông thôn | 748.000 | 448.800 | 299.200 | 224.400 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường ĐA.06 Thửa 137 tờ 167 - Thửa 348 tờ 172 |
Đất TM-DV nông thôn | 748.000 | 448.800 | 299.200 | 224.400 |
| Xã Giồng Trôm |
Các đường nhựa, đường bê tông còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 722.500 | 433.500 | 289.000 | 216.750 |
| Xã Giồng Trôm |
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) - |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 178.500 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường tỉnh 885 (Từ Giáp ranh xã Châu Hòa đến Hết ranh cống Cát Lở Bình Hòa - Giồng Trôm) Thửa 56 tờ 95 - Thửa 37 tờ 112 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.350.000 | 900.000 | 675.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường tỉnh 885 (Từ Giáp ranh xã Châu Hòa đến Hết ranh cống Cát Lở Bình Hòa - Giồng Trôm) Thửa 2 tờ 82 - Thửa 27 tờ 112 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.350.000 | 900.000 | 675.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường tỉnh 885 (Từ Hết ranh cống Cát Lở Bình Hòa - Giồng Trôm đến Giáp đường Nguyễn Thị Định) Thửa 1 tờ 18 - Thửa 34 tờ 27 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.525.000 | 2.115.000 | 1.410.000 | 1.057.500 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường tỉnh 885 (Từ Hết ranh cống Cát Lở Bình Hòa - Giồng Trôm đến Giáp đường Nguyễn Thị Định) Thửa 2 tờ 14 - Thửa 102 tờ 27 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.525.000 | 2.115.000 | 1.410.000 | 1.057.500 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường tỉnh 883 (Từ Giáp ranh xã Châu Hòa (Đường K20 (vòng xoay)) đến Giáp ranh xã Mỹ Chánh Hòa) Thửa 175 tờ 132 - Thửa 24 tờ 149 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 315.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường tỉnh 883 (Từ Giáp ranh xã Châu Hòa (Đường K20 (vòng xoay)) đến Giáp ranh xã Mỹ Chánh Hòa) Thửa 13 tờ 132 - Thửa 34 tờ 149 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 315.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường huyện 10 (Từ Giáp ranh xã Mỹ Chánh Hòa đến Hết ranh ngã tư Bình Đông) Thửa 185 tờ 166 - Thửa 26 tờ 145 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường huyện 10 (Từ Giáp ranh xã Mỹ Chánh Hòa đến Hết ranh ngã tư Bình Đông) Thửa 50 tờ 166 - Thửa 115 tờ 143 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường huyện 10 (Từ Hết ranh ngã tư Bình Đông đến Đường Trương Vĩnh Trọng (vòng xoay)) Thửa 112 tờ 143 - Thửa 168 tờ 143 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.825.000 | 2.295.000 | 1.530.000 | 1.147.500 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường huyện 10 (Từ Hết ranh ngã tư Bình Đông đến Đường Trương Vĩnh Trọng (vòng xoay)) Thửa 125 tờ 143 - Thửa 285 tờ 143 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.825.000 | 2.295.000 | 1.530.000 | 1.147.500 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường huyện 10 (Từ Giáp đường Nguyễn Thị Định đến Ranh Trạm bơm Bình Thành) Thửa 3 tờ 136 - Thửa 166 tờ 138 |
Đất SX-KD nông thôn | 4.950.000 | 2.970.000 | 1.980.000 | 1.485.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường huyện 10 (Từ Giáp đường Nguyễn Thị Định đến Ranh Trạm bơm Bình Thành) Thửa 4 tờ 136 - Thửa 112 tờ 138 |
Đất SX-KD nông thôn | 4.950.000 | 2.970.000 | 1.980.000 | 1.485.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường huyện 10 (Từ Ranh Trạm bơm Bình Thành đến Ranh trên ngã ba Bình Thành) Thửa 5 tờ 152 - Thửa 86 tờ 156 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 945.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường huyện 10 (Từ Ranh Trạm bơm Bình Thành đến Ranh trên ngã ba Bình Thành) Thửa 50 tờ 152 - Thửa 107 tờ 156 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 945.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường huyện 10 (Từ Ranh Trạm bơm Bình Thành đến Giáp ranh xã Hưng Nhượng) Thửa 114 tờ 156 - Thửa 112 tờ 167 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.350.000 | 900.000 | 675.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường huyện 10 (Từ Ranh Trạm bơm Bình Thành đến Giáp ranh xã Hưng Nhượng) Thửa 105 tờ 156 - Thửa 59 tờ 167 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.350.000 | 900.000 | 675.000 |
| Xã Giồng Trôm |
ĐH.11 (đường huyện 11) (Từ Ngã ba Bình Thành đến Giáp ranh xã Hưng Nhượng) Thửa 321 tờ 156 - Thửa 63 tờ 156 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Xã Giồng Trôm |
ĐH.11 (đường huyện 11) (Từ Ngã ba Bình Thành đến Giáp ranh xã Hưng Nhượng) Thửa 233 tờ 156 - Thửa 90 tờ 156 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Phố 19/5 (Dãy phố hàng gạo Chợ Giồng Trôm) (Từ Giáp đường nội ô (Đường Nguyễn Thị Định) đến Dãy phố ngang cuối đường Chợ Cá) Thửa 160 tờ 72 - Thửa 167 tờ 72 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.825.000 | 2.295.000 | 1.530.000 | 1.147.500 |
| Xã Giồng Trôm |
Phố 19/5 (Dãy phố hàng gạo Chợ Giồng Trôm) (Từ Giáp đường nội ô (Đường Nguyễn Thị Định) đến Dãy phố ngang cuối đường Chợ Cá) Thửa 177 tờ 72 - Thửa 169 tờ 72 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.825.000 | 2.295.000 | 1.530.000 | 1.147.500 |
| Xã Giồng Trôm |
Dãy phố ngang cuối đường (chợ cá) (Từ Dãy phố hàng gạo chợ Giồng Trôm đến Bến Ghe) Thửa 147 tờ 72 - Thửa 101 tờ 72 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.525.000 | 2.115.000 | 1.410.000 | 1.057.500 |
| Xã Giồng Trôm |
Dãy phố ngang cuối đường (chợ cá) (Từ Dãy phố hàng gạo chợ Giồng Trôm đến Bến Ghe) Thửa 212 tờ 72 - Thửa 3 tờ 71 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.525.000 | 2.115.000 | 1.410.000 | 1.057.500 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Tán Kế (Dãy phố chợ Giồng Trôm đối diện Bưu điện cũ) (Từ Giáp đường Nguyễn Thị Định đến Dãy nhà ngang cuối đường) Thửa 17 tờ 75 - Thửa 43 tờ 75 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.525.000 | 2.115.000 | 1.410.000 | 1.057.500 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Tán Kế (Dãy phố chợ Giồng Trôm đối diện Bưu điện cũ) (Từ Giáp đường Nguyễn Thị Định đến Dãy nhà ngang cuối đường) Thửa 163 tờ 75 - Thửa 104 tờ 75 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.525.000 | 2.115.000 | 1.410.000 | 1.057.500 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Tán Kế (Dãy phố chợ Giồng Trôm đối diện Bưu điện cũ) (Từ Giáp đường Nguyễn Thị Định đến Dãy nhà ngang cuối đường) Thửa 72 tờ 75 - Thửa 151 tờ 75 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.525.000 | 2.115.000 | 1.410.000 | 1.057.500 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Tán Kế (Dãy phố chợ Giồng Trôm đối diện Bưu điện cũ) (Từ Dãy nhà ngang cuối đường đến Hết ranh đường đan) Thửa 202 tờ 75 - Thửa 37 tờ 73 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Tán Kế (Dãy phố chợ Giồng Trôm đối diện Bưu điện cũ) (Từ Dãy nhà ngang cuối đường đến Hết ranh đường đan) Thửa 55 tờ 75 - Thửa 38 tờ 73 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ Giồng Trôm (Đường 30 tháng 4) Thửa 72 tờ 75 - Thửa 151 tờ 75 |
Đất SX-KD nông thôn | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.100.000 | 1.575.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ Giồng Trôm (Đường 30 tháng 4) Thửa 223 tờ 72 - Thửa 188 tờ 72 |
Đất SX-KD nông thôn | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.100.000 | 1.575.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ Giồng Trôm (Đường 2 tháng 9) Thửa 171 tờ 75 - Thửa 43 tờ 75 |
Đất SX-KD nông thôn | 4.125.000 | 2.475.000 | 1.650.000 | 1.237.500 |
| Xã Giồng Trôm |
Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ Giồng Trôm (Đường 2 tháng 9) Thửa 42 tờ 75 - Thửa 67 tờ 75 |
Đất SX-KD nông thôn | 4.125.000 | 2.475.000 | 1.650.000 | 1.237.500 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Nguyễn Thị Định (Từ Đường Trương Vĩnh Trọng (vòng xoay) đến Chùa Huệ Quang) Thửa 48 tờ 27 - Thửa 193 tờ 51 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.500.000 | 1.125.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Nguyễn Thị Định (Từ Đường Trương Vĩnh Trọng (vòng xoay) đến Chùa Huệ Quang) Thửa 18 tờ 28 - Thửa 213 tờ 51 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.500.000 | 1.125.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Nguyễn Thị Định (Từ Hết ranhChùa Huệ Quang đến Giáp ranh Ngân hàng Sacombank) Thửa 39 tờ 51 - Thửa 216 tờ 72 |
Đất SX-KD nông thôn | 4.875.000 | 2.925.000 | 1.950.000 | 1.462.500 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Nguyễn Thị Định (Từ Hết ranhChùa Huệ Quang đến Giáp ranh Ngân hàng Sacombank) Thửa 97 tờ 51 - Thửa 75 tờ 72 |
Đất SX-KD nông thôn | 4.875.000 | 2.925.000 | 1.950.000 | 1.462.500 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Nguyễn Thị Định (Từ Giáp ranh Ngân hàng Sacombank đến Ngã ba đường vào Huyện uỷ cũ) Thửa 217 tờ 72 - Thửa 144 tờ 75 |
Đất SX-KD nông thôn | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.100.000 | 1.575.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Nguyễn Thị Định (Từ Giáp ranh Ngân hàng Sacombank đến Ngã ba đường vào Huyện uỷ cũ) Thửa 237 tờ 72 - Thửa 167 tờ 75 |
Đất SX-KD nông thôn | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.100.000 | 1.575.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Đồng Văn Cống (Từ Trương Vĩnh Trọng (vòng xoay) đến Đường Nguyễn Thị Định) Thửa 134 tờ 75 - Thửa 64 tờ 142 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.825.000 | 2.295.000 | 1.530.000 | 1.147.500 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Đồng Văn Cống (Từ Trương Vĩnh Trọng (vòng xoay) đến Đường Nguyễn Thị Định) Kênh - Thửa 71 tờ 144 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.825.000 | 2.295.000 | 1.530.000 | 1.147.500 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường lộ Bình Tiên (Từ Giáp Đường Nguyễn Thị Định đến Đường Trương Vĩnh Trọng) Thửa 94 tờ 68 - Thửa 234 tờ 61 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.875.000 | 1.125.000 | 750.000 | 562.500 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường lộ Bình Tiên (Từ Giáp Đường Nguyễn Thị Định đến Đường Trương Vĩnh Trọng) Thửa 95 tờ 68 - Thửa 153 tờ 61 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.875.000 | 1.125.000 | 750.000 | 562.500 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường lộ Bình Tiên (Từ Đường Trương Vĩnh Trọng đến Giáp ngã ba Bình Tiên (trong)) Thửa 216 tờ 61 - Thửa 151 tờ 121 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 810.000 | 540.000 | 405.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường lộ Bình Tiên (Từ Đường Trương Vĩnh Trọng đến Giáp ngã ba Bình Tiên (trong)) Thửa 18 tờ 61 - Thửa 35 tờ 121 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 810.000 | 540.000 | 405.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường 3 tháng 2 (Đường Ấp 3) (Từ Giáp Đường Nguyễn Thị Định đến Đường Trương Vĩnh Trọng) Thửa 50 tờ 52 - Thửa 119 tờ 58 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.725.000 | 1.035.000 | 690.000 | 517.500 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường 3 tháng 2 (Đường Ấp 3) (Từ Giáp Đường Nguyễn Thị Định đến Đường Trương Vĩnh Trọng) Thửa 4 tờ 54 - Thửa 152 tờ 58 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.725.000 | 1.035.000 | 690.000 | 517.500 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Lãnh Binh Thăng (Đường vào cầu Hậu Cứ) (Từ Giáp Đường Nguyễn Thị Định đến Cầu Hậu Cứ) Thửa 81 tờ 51 - Thửa 1 tờ 46 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.725.000 | 1.035.000 | 690.000 | 517.500 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Lãnh Binh Thăng (Đường vào cầu Hậu Cứ) (Từ Giáp Đường Nguyễn Thị Định đến Cầu Hậu Cứ) Thửa 69 tờ 51 - Thửa 63 tờ 51 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.725.000 | 1.035.000 | 690.000 | 517.500 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Lãnh Binh Thăng (Đường vào cầu Hậu Cứ) (Từ Giáp Đường Nguyễn Thị Định đến Cổng Chùa Huệ Quang) Thửa 76 tờ 51 - Thửa 6 tờ 51 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.725.000 | 1.035.000 | 690.000 | 517.500 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Lãnh Binh Thăng (Đường vào cầu Hậu Cứ) (Từ Giáp Đường Nguyễn Thị Định đến Cổng Chùa Huệ Quang) Thửa 70 tờ 51 - Thửa 199 tờ 51 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.725.000 | 1.035.000 | 690.000 | 517.500 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường chợ Bến Miễu (Từ Đường Nguyễn Thị Định đến Đường Trương Vĩnh Trọng) Thửa 44 tờ 42 - Thửa 42 tờ 31 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.725.000 | 1.035.000 | 690.000 | 517.500 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường chợ Bến Miễu (Từ Đường Nguyễn Thị Định đến Đường Trương Vĩnh Trọng) Thửa 97 tờ 42 - Thửa 198 tờ 42 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.725.000 | 1.035.000 | 690.000 | 517.500 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Đồng Khởi (Từ Đường Nguyễn Thị Định đến Đường Trương Vĩnh Trọng) Thửa 229 tờ 72 - Thửa 204 tờ 78 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 945.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Đồng Khởi (Từ Đường Nguyễn Thị Định đến Đường Trương Vĩnh Trọng) Thửa 178 tờ 72 - Thửa 235 tờ 78 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 945.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Phan Văn Trị (Từ Đường Đồng Văn Cống đến Đường Đồng Khởi) Thửa 10 tờ 140 - Thửa 36 tờ 70 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Phan Văn Trị (Từ Đường Đồng Văn Cống đến Đường Đồng Khởi) Thửa 11 tờ 140 - Thửa 35 tờ 70 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Hoàng Lam (Từ Đường Trương Vĩnh Trọng đến Đường Bình Tiên) Thửa 82 tờ 47 - Thửa 14 tờ 68 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 315.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Hoàng Lam (Từ Đường Trương Vĩnh Trọng đến Đường Bình Tiên) Thửa 8 tờ 47 - Thửa 23 tờ 68 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 315.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Số 1 (Từ Đường Đồng Khởi đến Đường Số 2) Thửa 34 tờ 70 - Thửa 56 tờ 70 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.575.000 | 945.000 | 630.000 | 472.500 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Số 2 (Từ Đường Số 1 đến Đường Số 3) Thửa 19 tờ 70 - Thửa 20 tờ 70 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.575.000 | 945.000 | 630.000 | 472.500 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Số 3 (từ Đường Số 2 đến Đường Đồng Khởi) Thửa 21 tờ 70 - Thửa 28 tờ 70 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.575.000 | 945.000 | 630.000 | 472.500 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Trương Vĩnh Trọng (Từ Giáp Đường Nguyễn Thị Định đến Ranh Giồng Trôm - Bình Thành) Thửa 103 tờ 27 - Thửa 52 tờ 79 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Trương Vĩnh Trọng (Từ Giáp Đường Nguyễn Thị Định đến Ranh Giồng Trôm - Bình Thành) Thửa 107 tờ 27 - Thửa 80 tờ 78 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Trương Vĩnh Trọng (Từ Ranh Giồng Trôm - Bình Thành đến Kênh nội đồng cách ĐH. 10 100m về phía Ba Tri) Thửa 103 tờ 141 - Thửa 301 tờ 159 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.775.000 | 1.665.000 | 1.110.000 | 832.500 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Trương Vĩnh Trọng (Từ Ranh Giồng Trôm - Bình Thành đến Kênh nội đồng cách ĐH. 10 100m về phía Ba Tri) Thửa 523 tờ 142 - Thửa 418 tờ 159 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.775.000 | 1.665.000 | 1.110.000 | 832.500 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Trương Vĩnh Trọng (Từ Kênh nội đồng cách ĐH.10 100m đến Giáp ranh xã Hưng Nhượng) Thửa 252 tờ 159 - Thửa 51 tờ 178 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.425.000 | 855.000 | 570.000 | 427.500 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Trương Vĩnh Trọng (Từ Kênh nội đồng cách ĐH.10 100m đến Giáp ranh xã Hưng Nhượng) Thửa 368 tờ 159 - Thửa 6006 tờ 178 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.425.000 | 855.000 | 570.000 | 427.500 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường K20 (đường ĐH.DK.31) (đường huyện) (Từ Giáp Đường huyện 10 đến Ngã ba đường Bình Tiên) Thửa 13 tờ 141 - Thửa 112 tờ 143 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.425.000 | 855.000 | 570.000 | 427.500 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường K20 (đường ĐH.DK.31) (đường huyện) (Từ Giáp Đường huyện 10 đến Ngã ba đường Bình Tiên) Thửa 6 tờ 141 - Thửa 114 tờ 143 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.425.000 | 855.000 | 570.000 | 427.500 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường K20 (đường ĐH.DK.31) (đường huyện) (Từ Ngã ba đường Bình Tiên đến Giáp ranh xã Châu Hòa) Thửa 73 tờ 126 - Thửa 3 tờ 132 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.425.000 | 855.000 | 570.000 | 427.500 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường lộ Bình Tiên ngang (Từ Giáp lộ K20 đến Đình Bình Tiên (Nhà văn hóa ấp)) Thửa 73 tờ 126 - Thửa 7 tờ 121 |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường lộ Bình Tiên ngang (Từ Giáp lộ K20 đến Đình Bình Tiên (Nhà văn hóa ấp)) Thửa 69 tờ 126 - Thửa 191 tờ 121 |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Bình Tiên Ngang (thị trấn cũ) (Từ Giáp Đình Bình Tiên đến Đường ĐA.01 Bình Hoà (cũ)) Thửa 7 tờ 121 - Thửa 191 tờ 121 |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Bình Tiên Ngang (thị trấn cũ) (Từ Giáp Đình Bình Tiên đến Đường ĐA.01 Bình Hoà (cũ)) Thửa 191 tờ 121 - Thửa 7 tờ 121 |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường ấp Bình Đông (Đoạn đường ĐH.DK.28 (Đường xã)) (Từ Giáp ĐH.10 đến Ngã ba Trũng Sình) Thửa 125 tờ 143 - Thửa 26 tờ 162 |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường ấp Bình Đông (Đoạn đường ĐH.DK.28 (Đường xã)) (Từ Giáp ĐH.10 đến Ngã ba Trũng Sình) Thửa 26 tờ 145 - Thửa 32 tờ 163 |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường ấp Bình Đông (Đoạn đường xã ĐX.01) (từ Giáp Ngã 3 Trũng Sình đến Cuối đường) Thửa 95 tờ 162 - Thửa 37 tờ 163 |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường ấp Bình Đông (Đoạn đường xã ĐX.01) (từ Giáp Ngã 3 Trũng Sình đến Cuối đường) Kênh - Thửa 47 tờ 173 |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Hồ Sen (đường ấp ĐA.01) (Từ Giáp Đường K20 đến Giáp Đường huyện 10) Kênh - Thửa 38 tờ 166 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Hồ Sen (đường ấp ĐA.01) (Từ Giáp Đường K20 đến Giáp Đường huyện 10) Thửa 14 tờ 132 - Kênh |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Hồ Sen (đường ấp ĐA.01) (Từ Giáp Đường Hồ Sen đến Giáp Đường tỉnh 883) Thửa 40 tờ 149 - Thửa 32 tờ 149 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Hồ Sen (đường ấp ĐA.01) (Từ Giáp Đường Hồ Sen đến Giáp Đường tỉnh 883) Thửa 83 tờ 149 - Thửa 34 tờ 149 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Trũng Sình (đường huyện ĐH DK.28) (đường xã) (Từ Giáp ranh Đường huyện 10 đến Giáp Đường Trương Vĩnh Trọng) Thửa 48 tờ 156 - Thửa 285 tờ 159 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.125.000 | 675.000 | 450.000 | 337.500 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Trũng Sình (đường huyện ĐH DK.28) (đường xã) (Từ Giáp ranh Đường huyện 10 đến Giáp Đường Trương Vĩnh Trọng) Thửa 314 tờ 156 - Thửa 162 tờ 159 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.125.000 | 675.000 | 450.000 | 337.500 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Trũng Sình (đường huyện ĐH DK.28) (đường xã) (Từ Giáp Đường Trương Vĩnh Trọng đến Đường ĐX.01 (xã Bình Thành cũ)) Thửa 157 tờ 159 - Thửa 26 tờ 162 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Trũng Sình (đường huyện ĐH DK.28) (đường xã) (Từ Giáp Đường Trương Vĩnh Trọng đến Đường ĐX.01 (xã Bình Thành cũ)) Thửa 320 tờ 159 - Thửa 28 tờ 162 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường lộ chính (thị trấn cũ) - Giáp Đường Trương Vĩnh Trọng Thửa 18 tờ 31 - Thửa 55 tờ 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 396.000 | 264.000 | 198.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường lộ chính (thị trấn cũ) - Giáp Đường Trương Vĩnh Trọng Thửa 26 tờ 31 - Thửa 69 tờ 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 396.000 | 264.000 | 198.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường lộ Giữa (thị trấn cũ) Thửa 50 tờ 23 - Thửa 68 tờ 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 396.000 | 264.000 | 198.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường Tổ 13 xã Giồng Trôm (thị trấn cũ) Thửa 11 tờ 55 - Thửa 191 tờ 8 |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 396.000 | 264.000 | 198.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đoạn đường xã ĐX.01 (xã Bình Thành cũ) (Từ Giáp Đường huyện 10 đến Cuối đường) Thửa 125 tờ 143 - Thửa 37 tờ 163 |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 396.000 | 264.000 | 198.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đoạn đường xã ĐX.01 (xã Bình Thành cũ) (Từ Giáp Đường huyện 10 đến Cuối đường) Thửa 26 tờ 145 - Thửa 47 tờ 173 |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 396.000 | 264.000 | 198.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường ĐA.01 (Tuyến chính ấp Bình Tiên 1) Thửa 212 tờ 109 - Thửa 130 tờ 88 |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 396.000 | 264.000 | 198.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường ĐA.01 (Tuyến chính ấp Bình Tiên 1) Thửa 265 tờ 109 - Thửa 128 tờ 88 |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 396.000 | 264.000 | 198.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường ĐA.03 (Tuyến chính ấp Tây Kinh) Thửa 239 tờ 118 - Thửa 99 tờ 117 |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 396.000 | 264.000 | 198.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường ĐA.04 (Tuyến chính ấp Kinh Ngoài) Thửa 149 tờ 113 - Thửa 73 tờ 116 |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 396.000 | 264.000 | 198.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường ĐA.05 (Tuyến chính ấp Kinh Trong) Thửa 13 tờ 103 - Thửa 50 tờ 100 |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 396.000 | 264.000 | 198.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường ĐA.06 (Tuyến chính Ấp 4) Thửa 12 tờ 94 - Thửa 89 tờ 85 |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 396.000 | 264.000 | 198.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường ĐA.07 (Đường xuống Nhà máy Cấp thoát nước Kinh Ngoài) Thửa 87 tờ 102 - Thửa 90 tờ 102 |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 396.000 | 264.000 | 198.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường chính ấp Bình Phú (ĐA.02 xã Bình Thành cũ) Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 396.000 | 264.000 | 198.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường ĐA.06 Giáp Đường huyện 10 - Giáp Đường Trương Vĩnh Trọng |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 396.000 | 264.000 | 198.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường ĐA.06 Thửa 12 tờ 167 - Thửa 476 tờ 172 |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 396.000 | 264.000 | 198.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường ĐA.06 Thửa 137 tờ 167 - Thửa 348 tờ 172 |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 396.000 | 264.000 | 198.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Các đường nhựa, đường bê tông còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 637.500 | 382.500 | 255.000 | 191.250 |
| Xã Giồng Trôm |
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) - |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 157.500 |
| Xã Giồng Trôm |
Xã Giồng Trôm - |
Đất trồng lúa | 690.000 | 550.000 | 440.000 | 350.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Xã Giồng Trôm - |
Đất trồng cây hàng năm | 690.000 | 550.000 | 440.000 | 350.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Xã Giồng Trôm - |
Đất trồng cây lâu năm | 810.000 | 650.000 | 520.000 | 410.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Xã Giồng Trôm - |
Đất nông nghiệp khác | 810.000 | 650.000 | 520.000 | 410.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Xã Giồng Trôm - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 810.000 | 650.000 | 520.000 | 410.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Xã Giồng Trôm Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 810.000 | 650.000 | 520.000 | 410.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Giồng Trôm |
Đường tỉnh 885 (Từ Giáp ranh xã Châu Hòa đến Hết ranh cống Cát Lở Bình Hòa - Giồng Trôm) Thửa 56 tờ 95 - Thửa 37 tờ 112 |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường tỉnh 885 (Từ Giáp ranh xã Châu Hòa đến Hết ranh cống Cát Lở Bình Hòa - Giồng Trôm) Thửa 2 tờ 82 - Thửa 27 tờ 112 |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường tỉnh 885 (Từ Hết ranh cống Cát Lở Bình Hòa - Giồng Trôm đến Giáp đường Nguyễn Thị Định) Thửa 1 tờ 18 - Thửa 34 tờ 27 |
Đất ở nông thôn | 4.700.000 | 2.820.000 | 1.880.000 | 1.410.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường tỉnh 885 (Từ Hết ranh cống Cát Lở Bình Hòa - Giồng Trôm đến Giáp đường Nguyễn Thị Định) Thửa 2 tờ 14 - Thửa 102 tờ 27 |
Đất ở nông thôn | 4.700.000 | 2.820.000 | 1.880.000 | 1.410.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường tỉnh 883 (Từ Giáp ranh xã Châu Hòa (Đường K20 (vòng xoay)) đến Giáp ranh xã Mỹ Chánh Hòa) Thửa 175 tờ 132 - Thửa 24 tờ 149 |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 420.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường tỉnh 883 (Từ Giáp ranh xã Châu Hòa (Đường K20 (vòng xoay)) đến Giáp ranh xã Mỹ Chánh Hòa) Thửa 13 tờ 132 - Thửa 34 tờ 149 |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 420.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường huyện 10 (Từ Giáp ranh xã Mỹ Chánh Hòa đến Hết ranh ngã tư Bình Đông) Thửa 185 tờ 166 - Thửa 26 tờ 145 |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường huyện 10 (Từ Giáp ranh xã Mỹ Chánh Hòa đến Hết ranh ngã tư Bình Đông) Thửa 50 tờ 166 - Thửa 115 tờ 143 |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường huyện 10 (Từ Hết ranh ngã tư Bình Đông đến Đường Trương Vĩnh Trọng (vòng xoay)) Thửa 112 tờ 143 - Thửa 168 tờ 143 |
Đất ở nông thôn | 5.100.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 1.530.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường huyện 10 (Từ Hết ranh ngã tư Bình Đông đến Đường Trương Vĩnh Trọng (vòng xoay)) Thửa 125 tờ 143 - Thửa 285 tờ 143 |
Đất ở nông thôn | 5.100.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 1.530.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường huyện 10 (Từ Giáp đường Nguyễn Thị Định đến Ranh Trạm bơm Bình Thành) Thửa 3 tờ 136 - Thửa 166 tờ 138 |
Đất ở nông thôn | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.640.000 | 1.980.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường huyện 10 (Từ Giáp đường Nguyễn Thị Định đến Ranh Trạm bơm Bình Thành) Thửa 4 tờ 136 - Thửa 112 tờ 138 |
Đất ở nông thôn | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.640.000 | 1.980.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường huyện 10 (Từ Ranh Trạm bơm Bình Thành đến Ranh trên ngã ba Bình Thành) Thửa 5 tờ 152 - Thửa 86 tờ 156 |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường huyện 10 (Từ Ranh Trạm bơm Bình Thành đến Ranh trên ngã ba Bình Thành) Thửa 50 tờ 152 - Thửa 107 tờ 156 |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| Xã Giồng Trôm |
Đường huyện 10 (Từ Ranh Trạm bơm Bình Thành đến Giáp ranh xã Hưng Nhượng) Thửa 114 tờ 156 - Thửa 112 tờ 167 |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Giồng Trôm
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Vĩnh Long mới nhất

4. Thông tin xã Giồng Trôm, tỉnh Vĩnh Long
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Giồng Trôm, Xã Bình Hòa, Xã Bình Thành (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Giồng Trôm theo Nghị quyết số 1687/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Giồng Trôm có diện tích tự nhiên 42,39 km² với quy mô dân số 37.599 người, mật độ dân cư đạt 887 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Giồng Trôm được đặt tại UBND huyện Giồng Trôm, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Giồng Trôm không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Vĩnh Long, Xã Giồng Trôm là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 105 xã và 19 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Giồng Trôm, Tỉnh Vĩnh Long - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại tỉnh Vĩnh Long
5.1. Xác định khu vực, vị trí đối với đất nông nghiệp
1. Nguyên tắc chung: Căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, vị trí đất được xác định theo nguyên tắc như sau:
a) Vị trí 1 tiếp giáp quốc lộ, đường phố thuộc Khu vực I có tên trong bảng giá đất có khả năng sinh lợi và điều kiện hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo.
b) Các vị trí 2, 3, 4 và 5 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 1.
2. Phân khu vực: Đất nông nghiệp được phân thành ba (03) khu vực:
a) Khu vực I: Phường Thanh Đức, phường Long Châu, phường Phước Hậu, phường Tân Hạnh, phường Tân Ngãi, phường An Hội, phường Phú Khương, phường Bến Tre, phường Sơn Đông, phường Phú Tân, phường Trà Vinh, phường Long Đức, phường Nguyệt Hóa, phường Hòa Thuận, phường Bình Minh, phường Cái Vồn, phường Đông Thành, phường Duyên Hải và phường Trường Long Hòa;
b) Khu vực II: Xã Long Hồ, xã Cái Nhum, xã Trung Thành, xã Tam Bình, xã Trà Ôn, xã Tân Quới, xã Càng Long, xã Châu Thành, xã Cầu Kè, xã Tân Hòa, xã Tiểu Cần, xã Mỹ Long, xã Cầu Ngang, xã Đại An, xã Trà Cú, xã Long Thành, xã Phú Túc, xã Tiên Thủy, xã Chợ Lách, xã Phước Mỹ Trung, xã Mỏ Cày, xã Thạnh Phú, xã Tân Thủy, xã Ba Tri, xã Giồng Trôm và xã Bình Đại.
c) Khu vực III: Các xã còn lại.
3. Xác định vị trí đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác, gồm 05 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).
a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường phố các phường thuộc Khu vực I; đường quốc lộ có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết;
b) Vị trí 2:
– 60 mét tiếp theo vị trí 1.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
c) Vị trí 3:
– 60 mét tiếp theo của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Từ điểm 0 đến 60 mét của hẻm thuộc đường phố của phường Khu vực I, đường có tên tại xã Khu vực II.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường huyện (bao gồm đường nối với các khu vực sản xuất), đường xã (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên) có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của biển, sông lớn (sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Pang Tra, sông Ba Lai, sông Hàm Luông, sông Hậu).
d) Vị trí 4:
– 60 mét tiếp theo của đường huyện, đường xã, đường giao thông kết nối (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên).
– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông ấp, khóm (kết cấu mặt đường bê tông, đường nhựa, đường đá) có chiều rộng mặt đường từ 1,0 mét đến nhỏ hơn 03 mét.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của cầu, cống, đê điều, bến phà.
đ) Vị trí 5 (vị trí còn lại): Ngoài các vị trí nêu trên (bao gồm vị trí tính từ điểm 0 trở ra ngoài biển, sông).
4. Xác định vị trí đối với đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, gồm 02 vị trí:
a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch.
b) Vị trí 2: Là vị trí còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).
5.2. Xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp
1. Tại đô thị (các phường)
a) Đường phố, hẻm có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm:
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
b) Hẻm chính, hẻm phụ (chưa có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết);
* Hẻm chính có chiều rộng từ 3 mét trở lên:
– Vị trí 2: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
* Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 3,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 2,0 mét trở lên:
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
* Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 trở lên:
– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét.
Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chính áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ điểm 0 của đường phố. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp tại phạm vi 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.
c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu ở điểm a, b, c khoản 1 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính phường.
2. Tại nông thôn (các xã)
a) Các thửa đất ven các đường giao thông: quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên, đường huyện, đường xã có mặt đường từ 3 mét trở lên (được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết), gồm:
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
b) Đường ấp, khóm (hẻm của đường có tên) có mặt đường từ 1,0 mét đến dưới 3,0 mét, không được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên).
– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với đường huyện, đường xã).
c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu tại điểm a, b khoản 2 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính xã.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Giồng Trôm, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Giồng Trôm, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
