Bảng giá đất xã Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ

Bảng giá đất xã Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Mức giá đất tại xã Hạ Hòa được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Hạ Hòa theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ

– Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026


3. Tra cứu bảng giá đất xã Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ mới nhất

Bảng giá đất xã Hạ Hòa năm 2026

Khu vực: xã Hạ Hòa.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 29.000 đến 13.700.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Hạ Hòa Đường Quốc lộ 70B (đường Hùng Vương)
Giáp địa giới hành chính xã Yên Kỳ (xã Phương Viên cũ) - Ngã ba đường đi Làng Trầm, xã Yên Kỳ (xã Hương Xạ cũ)
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.600.000 1.100.000 0
Xã Hạ Hòa Đường Quốc lộ 70B (đường Hùng Vương)
Ngã ba đường đi Làng Trầm, xã Yên Kỳ (xã Hương Xạ cũ) - Giao đường tỉnh lộ 314
Đất ở nông thôn 3.300.000 1.800.000 1.300.000 0
Xã Hạ Hòa Đường Quốc lộ 70B (đường Hùng Vương)
Giao đường tỉnh lộ 314 - Đường rẽ vào NVH khu 2 (xã Ấm Hạ cũ)
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.900.000 1.400.000 0
Xã Hạ Hòa Đường Quốc lộ 70B (đường Hùng Vương)
Đường rẽ vào NVH khu 2 (xã Ấm Hạ cũ) - Giao thị trấn Hạ Hòa (cũ) và xã Ấm Hạ (cũ)
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.700.000 1.200.000 0
Xã Hạ Hòa Đường Quốc lộ 70B (đường Hùng Vương)
Giao thị trấn Hạ Hòa (cũ) và xã Ấm Hạ (cũ) - Ngã 3 dốc ông Thành cháy
Đất ở nông thôn 5.700.000 3.100.000 2.300.000 0
Xã Hạ Hòa Đường Quốc lộ 70B (đường Hùng Vương)
Ngã 3 dốc ông Thành cháy - Cầu Hạ Hòa
Đất ở nông thôn 7.600.000 4.200.000 3.000.000 0
Xã Hạ Hòa Đường Quốc lộ 2D (đường Lạc Long Quân)
Giáp xã Đan Thượng (xã Tứ Hiệp cũ) - Cầu Lửa Việt, khu 1 (thị trấn Hạ Hòa cũ)
Đất ở nông thôn 7.600.000 4.200.000 3.000.000 0
Xã Hạ Hòa Đường Quốc lộ 2D (đường Lạc Long Quân)
Cầu Lửa Việt, khu 1 (thị trấn Hạ Hòa cũ) - Ngã ba Bưu điện
Đất ở nông thôn 9.500.000 5.200.000 3.800.000 0
Xã Hạ Hòa Đường Quốc lộ 2D (đường Lạc Long Quân)
Ngã ba Bưu điện - Công ty TNHH chè Cúc Đạt
Đất ở nông thôn 13.700.000 7.500.000 5.500.000 0
Xã Hạ Hòa Đường Quốc lộ 2D
Công ty TNHH chè Cúc Đạt - Giáp địa giới hành chính xã Vĩnh Chân (xã Lang Sơn cũ)
Đất ở nông thôn 7.400.000 4.100.000 2.900.000 0
Xã Hạ Hòa Đường tỉnh 314
Ngã 3 giao với đường QL70B - Ngã tư đường vùng đồi Gia Điền
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.200.000 1.600.000 0
Xã Hạ Hòa Đường tỉnh 314
Ngã tư đường vùng đồi Gia Điền - Ngã 3 nhà bà Huế
Đất ở nông thôn 1.300.000 720.000 520.000 0
Xã Hạ Hòa Đường tỉnh 314
Ngã 3 nhà bà Huế - Ngã 3 nhà ông Đức Liễu
Đất ở nông thôn 1.600.000 900.000 600.000 0
Xã Hạ Hòa Đường tỉnh 314
Ngã 3 nhà ông Đức Liễu - Giáp ngã 3 xã Đan Thượng (Hà Lương cũ)
Đất ở nông thôn 1.300.000 720.000 520.000 0
Xã Hạ Hòa Đường huyện 62
Cổng chùa khu 1 - Khu 3, giáp xã Ấm Hạ cũ
Đất ở nông thôn 1.300.000 720.000 520.000 0
Xã Hạ Hòa Đường huyện 60
Nhà ông Tăng (khu 5 thị trấn Hạ Hoà cũ) - Nhà ông Hai khu 4 (xã Minh Hạc cũ)
Đất ở nông thôn 3.800.000 2.100.000 1.500.000 0
Xã Hạ Hòa Đường huyện 60
Nhà ông Hai khu 4 (xã Minh Hạc cũ) - Trạm biến áp số 4 (ngã ba ông Thiện Tiệp), thuộc khu 4 xã Minh Hạc (cũ)
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.400.000 1.000.000 0
Xã Hạ Hòa Đường huyện 60
Trạm biến áp số 4 (ngã ba ông Thiện Tiệp), thuộc khu 4 xã Minh Hạc (cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Yên Kỳ (xã Lang Sơn cũ)
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.200.000 900.000 0
Xã Hạ Hòa Đường Âu Cơ
Ngã ba bưu điện - Đường rẽ vào Trường THPT Hạ Hòa
Đất ở nông thôn 12.600.000 6.900.000 5.100.000 0
Xã Hạ Hòa Đường Âu Cơ
Đường rẽ vào Trường THPT Hạ Hòa - Ngã 3 rẽ vào trường tiểu học Hạ Hòa
Đất ở nông thôn 9.500.000 5.200.000 3.800.000 0
Xã Hạ Hòa Đường Âu Cơ
Ngã 3 rẽ vào trường tiểu học Hạ Hòa - Đến ngã ba dốc ông Thành cháy, QL.70B
Đất ở nông thôn 8.400.000 4.600.000 3.400.000 0
Xã Hạ Hòa Phố Ấm Thượng
Ngã ba chợ Hạ Hòa - Ga Ấm Thượng
Đất ở nông thôn 9.500.000 5.200.000 3.800.000 0
Xã Hạ Hòa Phố Ao Châu
Nhà ông Khôi qua ngã tư nối đường Quốc lộ 70B - Giáp xã Minh Hạc (cũ)
Đất ở nông thôn 8.200.000 4.500.000 3.300.000 0
Xã Hạ Hòa Phố Chu Văn An
Ban Chỉ huy quân sự huyện (cũ) - Nối ngã ba Quốc lộ 70B
Đất ở nông thôn 6.300.000 3.500.000 2.500.000 0
Xã Hạ Hòa Phố Lửa Việt
Bến thuyền Ao Châu - Nhà bà Loan Lý (qua nhà ông Lý Kiểm)
Đất ở nông thôn 5.700.000 3.100.000 2.300.000 0
Xã Hạ Hòa Phố Lửa Việt
Nhà ông Kiểm - Đập Bờ Dài
Đất ở nông thôn 5.700.000 3.100.000 2.300.000 0
Xã Hạ Hòa Phố Côn Nhạc
Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị - Đường vào trường THPT Hạ Hòa
Đất ở nông thôn 8.800.000 4.900.000 3.500.000 0
Xã Hạ Hòa Phố Côn Nhạc
Đường vào trường THPT Hạ Hòa - Điểm giao với đường phố Ao Châu
Đất ở nông thôn 9.500.000 5.200.000 3.800.000 0
Xã Hạ Hòa Phố Trần Nhân Tông
Hiệu sách nhân dân - Qua Chùa Kim Sơn đến nhà ông Bình
Đất ở nông thôn 5.700.000 3.100.000 2.300.000 0
Xã Hạ Hòa Phố Gò Mây
Giáp nhà ông Hải Giang - Nhà ông Dũng Minh
Đất ở nông thôn 5.700.000 3.100.000 2.300.000 0
Xã Hạ Hòa Phố Tố Hữu
Nhà ông Hoan Dương - Giao với đường Hùng Vương (QL70B)
Đất ở nông thôn 12.600.000 6.900.000 5.100.000 0
Xã Hạ Hòa Phố Cao Sơn
Ngã 3 rẽ vào trường tiểu học Hạ Hòa - Nối đường phố Ao Châu
Đất ở nông thôn 5.700.000 3.100.000 2.300.000 0
Xã Hạ Hòa Phố Thao Giang
Chợ Hạ Hòa - Giao với đường Hùng Vương (QL70B)
Đất ở nông thôn 6.800.000 3.800.000 2.700.000 0
Xã Hạ Hòa Phố Hàn Thuyên
UBND huyện Hạ Hòa (cũ) - Cổng cũ Trung tâm y tế huyện Hạ Hòa và lối rẽ đến đường phố Côn Nhạc
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.500.000 4.000.000 0
Xã Hạ Hòa Phố Hàn Thuyên
Nhà ông Cường (Thanh), khu 5 (thị trấn Hạ Hòa cũ) - Giao với đường Hùng Vương (QL70B)
Đất ở nông thôn 7.600.000 4.200.000 3.000.000 0
Xã Hạ Hòa Đường trục chính xã
Ngã ba nhà ông Hưng Thủy giáp Quốc lộ 2D - Nhà bà Cánh khu 2
Đất ở nông thôn 4.700.000 2.600.000 1.900.000 0
Xã Hạ Hòa Đường trục chính xã
Nhà bà Cánh khu 2 (qua khu đấu giá Đầm Sen khu 3) - Nhà ông Lập Ước khu 3
Đất ở nông thôn 4.700.000 2.600.000 1.900.000 0
Xã Hạ Hòa Đường trục chính xã
Nhà ông Lập Ước khu 3 - Đất nhà ông Hoan Dương nối đường ĐH60
Đất ở nông thôn 3.200.000 1.700.000 1.300.000 0
Xã Hạ Hòa Đường trục chính xã
Nhà bà Cánh khu 2 - Trạm biến áp số 4 (ngã ba ông Thiện Tiệp), thuộc khu 4 xã Minh Hạc (cũ)
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.900.000 1.400.000 0
Xã Hạ Hòa Đường liên xã
Ngã 3 cổng ông Thắng Điểu - Cổng nhà văn hóa khu 4
Đất ở nông thôn 1.300.000 720.000 520.000 0
Xã Hạ Hòa Đường liên xã
Tỉnh lộ 314 - Giáp địa giới hành chính xã Đan Thượng (xã Tứ Hiệp cũ)
Đất ở nông thôn 1.300.000 720.000 520.000 0
Xã Hạ Hòa Đường liên xã
Nhà bà Thỏa, khu 8 - Cổng nhà bà Lựa, khu 3 xã Ấm Hạ (cũ)
Đất ở nông thôn 1.300.000 720.000 520.000 0
Xã Hạ Hòa Đường liên xã
Đoạn đường liên xã còn lại -
Đất ở nông thôn 1.100.000 600.000 400.000 0
Xã Hạ Hòa Đường trục xã, nội thị
Ngã 3 tiếp giáp đường tỉnh 314 nhà ông Tân Hoa - Nối với đường ĐH62
Đất ở nông thôn 1.300.000 720.000 520.000 0
Xã Hạ Hòa Đường trục xã, nội thị
Ngã 3 nhà ông Tú khu 7 (xã Ấm Hạ cũ) - Giao đường ĐH62 xã Gia Điền (cũ)
Đất ở nông thôn 1.300.000 720.000 520.000 0
Xã Hạ Hòa Đường trục xã, nội thị
Ngã ba đường đi Làng Trầm, xã Yên Kỳ (xã Hương Xạ cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Yên Kỳ (xã Hương Xạ cũ)
Đất ở nông thôn 1.300.000 720.000 520.000 0
Xã Hạ Hòa Đường trục xã, nội thị
Ngã ba đường đi Làng Trầm, xã Yên Kỳ (xã Hương Xạ cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Yên Kỳ (xã Phương Viên cũ)
Đất ở nông thôn 1.300.000 720.000 520.000 0
Xã Hạ Hòa Các tuyến đường khác
Cống qua đường gần nhà Văn hóa khu 6 (thị trấn Hạ Hòa cũ) - Giáp xã Ấm Hạ (cũ)
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.200.000 1.600.000 0
Xã Hạ Hòa Các tuyến đường khác
Viện Kiểm sát, Toà án - Chợ Hạ Hòa
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.200.000 1.600.000 0
Xã Hạ Hòa Các tuyến đường khác
Đường bê tông song song với đường sắt -
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.200.000 1.600.000 0
Xã Hạ Hòa Các tuyến đường khác
Ngã 3 tiếp giáp đường QL 70B (nhà ông Doanh Tính) - Giao với đường ĐH62
Đất ở nông thôn 1.100.000 600.000 400.000 0
Xã Hạ Hòa Các tuyến đường khác
Nhà ông Châu Thảo khu 2 xã Minh Hạc (cũ) - Ngã 3 nhà bà Tạch khu 3 (khu đấu giá Đầm Sen khu 3)
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.400.000 1.000.000 0
Xã Hạ Hòa Các tuyến đường khác
Đoạn nắn tuyến từ nhà ông Đạo Quế khu 4 (Gia Điền cũ) - Nhà Luân Khoa khu 5 (Gia Điền cũ)
Đất ở nông thôn 1.300.000 700.000 500.000 0
Xã Hạ Hòa Các tuyến đường khác
Đường nội thị còn lại thuộc thị trấn Hạ Hòa cũ -
Đất ở nông thôn 3.200.000 1.700.000 1.300.000 0
Xã Hạ Hòa Đường gom
Giáp xã Đan Thượng (xã Tứ Hiệp cũ) - Cầu Lửa Việt, khu 1 (thị trấn Hạ Hòa cũ)
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.200.000 1.600.000 0
Xã Hạ Hòa Đường gom
Đoạn đường liên thôn xóm của Ấm Hạ, Gia Điền, Minh Hạc -
Đất ở nông thôn 800.000 440.000 320.000 0
Xã Hạ Hòa Khu nhà ở đô thị Đầm Phai
Đường 17,5 m -
Đất ở nông thôn 12.000.000 0 0 0
Xã Hạ Hòa Khu nhà ở đô thị Đầm Phai
Đường 13,5 m -
Đất ở nông thôn 10.000.000 0 0 0
Xã Hạ Hòa Khu đấu giá tại khu 10 TT Hạ Hòa cũ (LK01)
-
Đất ở nông thôn 13.000.000 0 0 0
Xã Hạ Hòa Khu đấu giá tại khu 3 TT Hạ Hòa cũ
-
Đất ở nông thôn 13.000.000 0 0 0
Xã Hạ Hòa Khu đấu giá tại khu 11 TT Hạ Hòa cũ
-
Đất ở nông thôn 12.000.000 0 0 0
Xã Hạ Hòa Khu đấu giá tại khu 8 Ấm Hạ cũ
-
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Hạ Hòa Khu đấu giá tại khu 3 Minh Hạc cũ
-
Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Hạ Hòa Khu TĐC tại khu 2 Ấm Hạ cũ
-
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Hạ Hòa Khu TĐC tại khu 5 Ấm Hạ cũ
-
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Hạ Hòa Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá tại thị trấn Hạ Hòa cũ -
Đất ở nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Hạ Hòa Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá tại xã Ấm Hạ, Minh Hạc, Gia Điền cũ -
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Hạ Hòa Đường Quốc lộ 70B (đường Hùng Vương)
Giáp địa giới hành chính xã Yên Kỳ (xã Phương Viên cũ) - Ngã ba đường đi Làng Trầm, xã Yên Kỳ (xã Hương Xạ cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 600.000 500.000 0
Xã Hạ Hòa Đường Quốc lộ 70B (đường Hùng Vương)
Ngã ba đường đi Làng Trầm, xã Yên Kỳ (xã Hương Xạ cũ) - Giao đường tỉnh lộ 314
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 700.000 500.000 0
Xã Hạ Hòa Đường Quốc lộ 70B (đường Hùng Vương)
Giao đường tỉnh lộ 314 - Đường rẽ vào NVH khu 2 (xã Ấm Hạ cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 800.000 600.000 0
Xã Hạ Hòa Đường Quốc lộ 70B (đường Hùng Vương)
Đường rẽ vào NVH khu 2 (xã Ấm Hạ cũ) - Giao thị trấn Hạ Hòa (cũ) và xã Ấm Hạ (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 700.000 500.000 0
Xã Hạ Hòa Đường Quốc lộ 70B (đường Hùng Vương)
Giao thị trấn Hạ Hòa (cũ) và xã Ấm Hạ (cũ) - Ngã 3 dốc ông Thành cháy
Đất TM-DV nông thôn 2.300.000 1.300.000 900.000 0
Xã Hạ Hòa Đường Quốc lộ 70B (đường Hùng Vương)
Ngã 3 dốc ông Thành cháy - Cầu Hạ Hòa
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 1.700.000 1.200.000 0
Xã Hạ Hòa Đường Quốc lộ 2D (đường Lạc Long Quân)
Giáp xã Đan Thượng (xã Tứ Hiệp cũ) - Cầu Lửa Việt, khu 1 (thị trấn Hạ Hòa cũ)
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 2.600.000 1.900.000 0
Xã Hạ Hòa Đường Quốc lộ 2D (đường Lạc Long Quân)
Cầu Lửa Việt, khu 1 (thị trấn Hạ Hòa cũ) - Ngã ba Bưu điện
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 2.600.000 1.900.000 0
Xã Hạ Hòa Đường Quốc lộ 2D (đường Lạc Long Quân)
Ngã ba Bưu điện - Công ty TNHH chè Cúc Đạt
Đất TM-DV nông thôn 6.400.000 3.500.000 2.600.000 0
Xã Hạ Hòa Đường Quốc lộ 2D
Công ty TNHH chè Cúc Đạt - Giáp địa giới hành chính xã Vĩnh Chân (xã Lang Sơn cũ)
Đất TM-DV nông thôn 2.900.000 1.600.000 1.200.000 0
Xã Hạ Hòa Đường tỉnh 314
Ngã 3 giao với đường QL70B - Ngã tư đường vùng đồi Gia Điền
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 900.000 600.000 0
Xã Hạ Hòa Đường tỉnh 314
Ngã tư đường vùng đồi Gia Điền - Ngã 3 nhà bà Huế
Đất TM-DV nông thôn 520.000 290.000 210.000 0
Xã Hạ Hòa Đường tỉnh 314
Ngã 3 nhà bà Huế - Ngã 3 nhà ông Đức Liễu
Đất TM-DV nông thôn 600.000 400.000 300.000 0
Xã Hạ Hòa Đường tỉnh 314
Ngã 3 nhà ông Đức Liễu - Giáp ngã 3 xã Đan Thượng (Hà Lương cũ)
Đất TM-DV nông thôn 520.000 290.000 210.000 0
Xã Hạ Hòa Đường huyện 62
Cổng chùa khu 1 - Khu 3, giáp xã Ấm Hạ cũ
Đất TM-DV nông thôn 520.000 290.000 210.000 0
Xã Hạ Hòa Đường huyện 60
Nhà ông Tăng (khu 5 thị trấn Hạ Hoà cũ) - Nhà ông Hai khu 4 (xã Minh Hạc cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 800.000 600.000 0
Xã Hạ Hòa Đường huyện 60
Nhà ông Hai khu 4 (xã Minh Hạc cũ) - Trạm biến áp số 4 (ngã ba ông Thiện Tiệp), thuộc khu 4 xã Minh Hạc (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 0
Xã Hạ Hòa Đường huyện 60
Trạm biến áp số 4 (ngã ba ông Thiện Tiệp), thuộc khu 4 xã Minh Hạc (cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Yên Kỳ (xã Lang Sơn cũ)
Đất TM-DV nông thôn 900.000 500.000 400.000 0
Xã Hạ Hòa Đường Âu Cơ
Ngã ba bưu điện - Đường rẽ vào Trường THPT Hạ Hòa
Đất TM-DV nông thôn 5.600.000 3.100.000 2.200.000 0
Xã Hạ Hòa Đường Âu Cơ
Đường rẽ vào Trường THPT Hạ Hòa - Ngã 3 rẽ vào trường tiểu học Hạ Hòa
Đất TM-DV nông thôn 5.600.000 3.100.000 2.200.000 0
Xã Hạ Hòa Đường Âu Cơ
Ngã 3 rẽ vào trường tiểu học Hạ Hòa - Đến ngã ba dốc ông Thành cháy, QL.70B
Đất TM-DV nông thôn 5.600.000 3.100.000 2.200.000 0
Xã Hạ Hòa Phố Ấm Thượng
Ngã ba chợ Hạ Hòa - Ga Ấm Thượng
Đất TM-DV nông thôn 5.600.000 3.100.000 2.200.000 0
Xã Hạ Hòa Phố Ao Châu
Nhà ông Khôi qua ngã tư nối đường Quốc lộ 70B - Giáp xã Minh Hạc (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 3.300.000 1.800.000 1.300.000 0
Xã Hạ Hòa Phố Chu Văn An
Ban Chỉ huy quân sự huyện (cũ) - Nối ngã ba Quốc lộ 70B
Đất TM-DV nông thôn 2.500.000 1.400.000 1.000.000 0
Xã Hạ Hòa Phố Lửa Việt
Bến thuyền Ao Châu - Nhà bà Loan Lý (qua nhà ông Lý Kiểm)
Đất TM-DV nông thôn 2.300.000 1.300.000 900.000 0
Xã Hạ Hòa Phố Lửa Việt
Nhà ông Kiểm - Đập Bờ Dài
Đất TM-DV nông thôn 2.300.000 1.300.000 900.000 0
Xã Hạ Hòa Phố Côn Nhạc
Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị - Đường vào trường THPT Hạ Hòa
Đất TM-DV nông thôn 3.500.000 1.900.000 1.400.000 0
Xã Hạ Hòa Phố Côn Nhạc
Đường vào trường THPT Hạ Hòa - Điểm giao với đường phố Ao Châu
Đất TM-DV nông thôn 3.800.000 2.100.000 1.500.000 0
Xã Hạ Hòa Phố Trần Nhân Tông
Hiệu sách nhân dân - Qua Chùa Kim Sơn đến nhà ông Bình
Đất TM-DV nông thôn 2.300.000 1.300.000 900.000 0
Xã Hạ Hòa Phố Gò Mây
Giáp nhà ông Hải Giang - Nhà ông Dũng Minh
Đất TM-DV nông thôn 2.300.000 1.300.000 900.000 0
Xã Hạ Hòa Phố Tố Hữu
Nhà ông Hoan Dương - Giao với đường Hùng Vương (QL70B)
Đất TM-DV nông thôn 5.100.000 2.800.000 2.000.000 0
Xã Hạ Hòa Phố Cao Sơn
Ngã 3 rẽ vào trường tiểu học Hạ Hòa - Nối đường phố Ao Châu
Đất TM-DV nông thôn 2.300.000 1.300.000 900.000 0
Xã Hạ Hòa Phố Thao Giang
Chợ Hạ Hòa - Giao với đường Hùng Vương (QL70B)
Đất TM-DV nông thôn 2.700.000 1.500.000 1.100.000 0
Xã Hạ Hòa Phố Hàn Thuyên
UBND huyện Hạ Hòa (cũ) - Cổng cũ Trung tâm y tế huyện Hạ Hòa và lối rẽ đến đường phố Côn Nhạc
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 2.200.000 1.600.000 0
Xã Hạ Hòa Phố Hàn Thuyên
Nhà ông Cường (Thanh), khu 5 (thị trấn Hạ Hòa cũ) - Giao với đường Hùng Vương (QL70B)
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 1.700.000 1.200.000 0
Xã Hạ Hòa Đường trục chính xã
Ngã ba nhà ông Hưng Thủy giáp Quốc lộ 2D - Nhà bà Cánh khu 2
Đất TM-DV nông thôn 1.900.000 1.000.000 800.000 0
Xã Hạ Hòa Đường trục chính xã
Nhà bà Cánh khu 2 (qua khu đấu giá Đầm Sen khu 3) - Nhà ông Lập Ước khu 3
Đất TM-DV nông thôn 2.300.000 1.200.000 900.000 0
Xã Hạ Hòa Đường trục chính xã
Nhà ông Lập Ước khu 3 - Đất nhà ông Hoan Dương nối đường ĐH60
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 800.000 600.000 0
Xã Hạ Hòa Đường trục chính xã
Nhà bà Cánh khu 2 - Trạm biến áp số 4 (ngã ba ông Thiện Tiệp), thuộc khu 4 xã Minh Hạc (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 800.000 600.000 0
Xã Hạ Hòa Đường liên xã
Ngã 3 cổng ông Thắng Điểu - Cổng nhà văn hóa khu 4
Đất TM-DV nông thôn 600.000 290.000 210.000 0
Xã Hạ Hòa Đường liên xã
Tỉnh lộ 314 - Giáp địa giới hành chính xã Đan Thượng (xã Tứ Hiệp cũ)
Đất TM-DV nông thôn 520.000 290.000 210.000 0
Xã Hạ Hòa Đường liên xã
Nhà bà Thỏa, khu 8 - Cổng nhà bà Lựa, khu 3 xã Ấm Hạ (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 520.000 290.000 210.000 0
Xã Hạ Hòa Đường liên xã
Đoạn đường liên xã còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 400.000 250.000 200.000 0
Xã Hạ Hòa Đường trục xã, nội thị
Ngã 3 tiếp giáp đường tỉnh 314 nhà ông Tân Hoa - Nối với đường ĐH62
Đất TM-DV nông thôn 520.000 290.000 210.000 0
Xã Hạ Hòa Đường trục xã, nội thị
Ngã 3 nhà ông Tú khu 7 (xã Ấm Hạ cũ) - Giao đường ĐH62 xã Gia Điền (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 520.000 290.000 210.000 0
Xã Hạ Hòa Đường trục xã, nội thị
Ngã ba đường đi Làng Trầm, xã Yên Kỳ (xã Hương Xạ cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Yên Kỳ (xã Hương Xạ cũ)
Đất TM-DV nông thôn 520.000 290.000 210.000 0
Xã Hạ Hòa Đường trục xã, nội thị
Ngã ba đường đi Làng Trầm, xã Yên Kỳ (xã Hương Xạ cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Yên Kỳ (xã Phương Viên cũ)
Đất TM-DV nông thôn 520.000 290.000 210.000 0
Xã Hạ Hòa Các tuyến đường khác
Cống qua đường gần nhà Văn hóa khu 6 (thị trấn Hạ Hòa cũ) - Giáp xã Ấm Hạ (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 900.000 600.000 0
Xã Hạ Hòa Các tuyến đường khác
Viện Kiểm sát, Toà án - Chợ Hạ Hòa
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 900.000 600.000 0
Xã Hạ Hòa Các tuyến đường khác
Đường bê tông song song với đường sắt -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 900.000 600.000 0
Xã Hạ Hòa Các tuyến đường khác
Ngã 3 tiếp giáp đường QL 70B (nhà ông Doanh Tính) - Giao với đường ĐH62
Đất TM-DV nông thôn 400.000 250.000 200.000 0
Xã Hạ Hòa Các tuyến đường khác
Nhà ông Châu Thảo khu 2 xã Minh Hạc (cũ) - Ngã 3 nhà bà Tạch khu 3 (khu đấu giá Đầm Sen khu 3)
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 700.000 500.000 0
Xã Hạ Hòa Các tuyến đường khác
Đoạn nắn tuyến từ nhà ông Đạo Quế khu 4 (Gia Điền cũ) - Nhà Luân Khoa khu 5 (Gia Điền cũ)
Đất TM-DV nông thôn 600.000 300.000 200.000 0
Xã Hạ Hòa Các tuyến đường khác
Đường nội thị còn lại thuộc thị trấn Hạ Hòa cũ -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 700.000 500.000 0
Xã Hạ Hòa Đường gom
Giáp xã Đan Thượng (xã Tứ Hiệp cũ) - Cầu Lửa Việt, khu 1 (thị trấn Hạ Hòa cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 900.000 600.000 0
Xã Hạ Hòa Đường gom
Đoạn đường liên thôn xóm của Ấm Hạ, Gia Điền, Minh Hạc -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 180.000 130.000 0
Xã Hạ Hòa Khu nhà ở đô thị Đầm Phai
Đường 17,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 0 0 0
Xã Hạ Hòa Khu nhà ở đô thị Đầm Phai
Đường 13,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Hạ Hòa Khu đấu giá tại khu 10 TT Hạ Hòa cũ (LK01)
-
Đất TM-DV nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Hạ Hòa Khu đấu giá tại khu 3 TT Hạ Hòa cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 5.600.000 0 0 0
Xã Hạ Hòa Khu đấu giá tại khu 11 TT Hạ Hòa cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 0 0 0
Xã Hạ Hòa Khu đấu giá tại khu 8 Ấm Hạ cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Hạ Hòa Khu đấu giá tại khu 3 Minh Hạc cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Hạ Hòa Khu TĐC tại khu 2 Ấm Hạ cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Hạ Hòa Khu TĐC tại khu 5 Ấm Hạ cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Hạ Hòa Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá tại thị trấn Hạ Hòa cũ -
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Hạ Hòa Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá tại xã Ấm Hạ, Minh Hạc, Gia Điền cũ -
Đất TM-DV nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Hạ Hòa Đường Quốc lộ 70B (đường Hùng Vương)
Giáp địa giới hành chính xã Yên Kỳ (xã Phương Viên cũ) - Ngã ba đường đi Làng Trầm, xã Yên Kỳ (xã Hương Xạ cũ)
Đất SX-KD nông thôn 900.000 500.000 300.000 0
Xã Hạ Hòa Đường Quốc lộ 70B (đường Hùng Vương)
Ngã ba đường đi Làng Trầm, xã Yên Kỳ (xã Hương Xạ cũ) - Giao đường tỉnh lộ 314
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 0
Xã Hạ Hòa Đường Quốc lộ 70B (đường Hùng Vương)
Giao đường tỉnh lộ 314 - Đường rẽ vào NVH khu 2 (xã Ấm Hạ cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 600.000 400.000 0
Xã Hạ Hòa Đường Quốc lộ 70B (đường Hùng Vương)
Đường rẽ vào NVH khu 2 (xã Ấm Hạ cũ) - Giao thị trấn Hạ Hòa (cũ) và xã Ấm Hạ (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 900.000 500.000 400.000 0
Xã Hạ Hòa Đường Quốc lộ 70B (đường Hùng Vương)
Giao thị trấn Hạ Hòa (cũ) và xã Ấm Hạ (cũ) - Ngã 3 dốc ông Thành cháy
Đất SX-KD nông thôn 1.700.000 900.000 700.000 0
Xã Hạ Hòa Đường Quốc lộ 70B (đường Hùng Vương)
Ngã 3 dốc ông Thành cháy - Cầu Hạ Hòa
Đất SX-KD nông thôn 2.300.000 1.300.000 900.000 0
Xã Hạ Hòa Đường Quốc lộ 2D (đường Lạc Long Quân)
Giáp xã Đan Thượng (xã Tứ Hiệp cũ) - Cầu Lửa Việt, khu 1 (thị trấn Hạ Hòa cũ)
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 2.000.000 1.400.000 0
Xã Hạ Hòa Đường Quốc lộ 2D (đường Lạc Long Quân)
Cầu Lửa Việt, khu 1 (thị trấn Hạ Hòa cũ) - Ngã ba Bưu điện
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 2.000.000 1.400.000 0
Xã Hạ Hòa Đường Quốc lộ 2D (đường Lạc Long Quân)
Ngã ba Bưu điện - Công ty TNHH chè Cúc Đạt
Đất SX-KD nông thôn 4.800.000 2.600.000 1.900.000 0
Xã Hạ Hòa Đường Quốc lộ 2D
Công ty TNHH chè Cúc Đạt - Giáp địa giới hành chính xã Vĩnh Chân (xã Lang Sơn cũ)
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 1.200.000 900.000 0
Xã Hạ Hòa Đường tỉnh 314
Ngã 3 giao với đường QL70B - Ngã tư đường vùng đồi Gia Điền
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 700.000 500.000 0
Xã Hạ Hòa Đường tỉnh 314
Ngã tư đường vùng đồi Gia Điền - Ngã 3 nhà bà Huế
Đất SX-KD nông thôn 390.000 220.000 160.000 0
Xã Hạ Hòa Đường tỉnh 314
Ngã 3 nhà bà Huế - Ngã 3 nhà ông Đức Liễu
Đất SX-KD nông thôn 500.000 300.000 200.000 0
Xã Hạ Hòa Đường tỉnh 314
Ngã 3 nhà ông Đức Liễu - Giáp ngã 3 xã Đan Thượng (Hà Lương cũ)
Đất SX-KD nông thôn 390.000 220.000 160.000 0
Xã Hạ Hòa Đường huyện 62
Cổng chùa khu 1 - Khu 3, giáp xã Ấm Hạ cũ
Đất SX-KD nông thôn 390.000 220.000 160.000 0
Xã Hạ Hòa Đường huyện 60
Nhà ông Tăng (khu 5 thị trấn Hạ Hoà cũ) - Nhà ông Hai khu 4 (xã Minh Hạc cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 600.000 500.000 0
Xã Hạ Hòa Đường huyện 60
Nhà ông Hai khu 4 (xã Minh Hạc cũ) - Trạm biến áp số 4 (ngã ba ông Thiện Tiệp), thuộc khu 4 xã Minh Hạc (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 800.000 400.000 300.000 0
Xã Hạ Hòa Đường huyện 60
Trạm biến áp số 4 (ngã ba ông Thiện Tiệp), thuộc khu 4 xã Minh Hạc (cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Yên Kỳ (xã Lang Sơn cũ)
Đất SX-KD nông thôn 700.000 400.000 300.000 0
Xã Hạ Hòa Đường Âu Cơ
Ngã ba bưu điện - Đường rẽ vào Trường THPT Hạ Hòa
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 2.300.000 1.700.000 0
Xã Hạ Hòa Đường Âu Cơ
Đường rẽ vào Trường THPT Hạ Hòa - Ngã 3 rẽ vào trường tiểu học Hạ Hòa
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 2.300.000 1.700.000 0
Xã Hạ Hòa Đường Âu Cơ
Ngã 3 rẽ vào trường tiểu học Hạ Hòa - Đến ngã ba dốc ông Thành cháy, QL.70B
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 2.300.000 1.700.000 0
Xã Hạ Hòa Phố Ấm Thượng
Ngã ba chợ Hạ Hòa - Ga Ấm Thượng
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 2.300.000 1.700.000 0
Xã Hạ Hòa Phố Ao Châu
Nhà ông Khôi qua ngã tư nối đường Quốc lộ 70B - Giáp xã Minh Hạc (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 1.400.000 1.000.000 0
Xã Hạ Hòa Phố Chu Văn An
Ban Chỉ huy quân sự huyện (cũ) - Nối ngã ba Quốc lộ 70B
Đất SX-KD nông thôn 1.900.000 1.000.000 800.000 0
Xã Hạ Hòa Phố Lửa Việt
Bến thuyền Ao Châu - Nhà bà Loan Lý (qua nhà ông Lý Kiểm)
Đất SX-KD nông thôn 1.700.000 900.000 700.000 0
Xã Hạ Hòa Phố Lửa Việt
Nhà ông Kiểm - Đập Bờ Dài
Đất SX-KD nông thôn 1.700.000 900.000 700.000 0
Xã Hạ Hòa Phố Côn Nhạc
Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị - Đường vào trường THPT Hạ Hòa
Đất SX-KD nông thôn 2.700.000 1.500.000 1.100.000 0
Xã Hạ Hòa Phố Côn Nhạc
Đường vào trường THPT Hạ Hòa - Điểm giao với đường phố Ao Châu
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 1.600.000 1.100.000 0
Xã Hạ Hòa Phố Trần Nhân Tông
Hiệu sách nhân dân - Qua Chùa Kim Sơn đến nhà ông Bình
Đất SX-KD nông thôn 1.700.000 900.000 700.000 0
Xã Hạ Hòa Phố Gò Mây
Giáp nhà ông Hải Giang - Nhà ông Dũng Minh
Đất SX-KD nông thôn 1.700.000 900.000 700.000 0
Xã Hạ Hòa Phố Tố Hữu
Nhà ông Hoan Dương - Giao với đường Hùng Vương (QL70B)
Đất SX-KD nông thôn 3.800.000 2.100.000 1.500.000 0
Xã Hạ Hòa Phố Cao Sơn
Ngã 3 rẽ vào trường tiểu học Hạ Hòa - Nối đường phố Ao Châu
Đất SX-KD nông thôn 1.700.000 900.000 700.000 0
Xã Hạ Hòa Phố Thao Giang
Chợ Hạ Hòa - Giao với đường Hùng Vương (QL70B)
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 1.100.000 800.000 0
Xã Hạ Hòa Phố Hàn Thuyên
UBND huyện Hạ Hòa (cũ) - Cổng cũ Trung tâm y tế huyện Hạ Hòa và lối rẽ đến đường phố Côn Nhạc
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Xã Hạ Hòa Phố Hàn Thuyên
Nhà ông Cường (Thanh), khu 5 (thị trấn Hạ Hòa cũ) - Giao với đường Hùng Vương (QL70B)
Đất SX-KD nông thôn 2.300.000 1.300.000 900.000 0
Xã Hạ Hòa Đường trục chính xã
Ngã ba nhà ông Hưng Thủy giáp Quốc lộ 2D - Nhà bà Cánh khu 2
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 800.000 600.000 0
Xã Hạ Hòa Đường trục chính xã
Nhà bà Cánh khu 2 (qua khu đấu giá Đầm Sen khu 3) - Nhà ông Lập Ước khu 3
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.000.000 700.000 0
Xã Hạ Hòa Đường trục chính xã
Nhà ông Lập Ước khu 3 - Đất nhà ông Hoan Dương nối đường ĐH60
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 700.000 500.000 0
Xã Hạ Hòa Đường trục chính xã
Nhà bà Cánh khu 2 - Trạm biến áp số 4 (ngã ba ông Thiện Tiệp), thuộc khu 4 xã Minh Hạc (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 0
Xã Hạ Hòa Đường liên xã
Ngã 3 cổng ông Thắng Điểu - Cổng nhà văn hóa khu 4
Đất SX-KD nông thôn 480.000 220.000 160.000 0
Xã Hạ Hòa Đường liên xã
Tỉnh lộ 314 - Giáp địa giới hành chính xã Đan Thượng (xã Tứ Hiệp cũ)
Đất SX-KD nông thôn 390.000 220.000 160.000 0
Xã Hạ Hòa Đường liên xã
Nhà bà Thỏa, khu 8 - Cổng nhà bà Lựa, khu 3 xã Ấm Hạ (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 390.000 220.000 160.000 0
Xã Hạ Hòa Đường liên xã
Đoạn đường liên xã còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 200.000 100.000 0
Xã Hạ Hòa Đường trục xã, nội thị
Ngã 3 tiếp giáp đường tỉnh 314 nhà ông Tân Hoa - Nối với đường ĐH62
Đất SX-KD nông thôn 390.000 220.000 160.000 0
Xã Hạ Hòa Đường trục xã, nội thị
Ngã 3 nhà ông Tú khu 7 (xã Ấm Hạ cũ) - Giao đường ĐH62 xã Gia Điền (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 390.000 220.000 160.000 0
Xã Hạ Hòa Đường trục xã, nội thị
Ngã ba đường đi Làng Trầm, xã Yên Kỳ (xã Hương Xạ cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Yên Kỳ (xã Hương Xạ cũ)
Đất SX-KD nông thôn 390.000 220.000 160.000 0
Xã Hạ Hòa Đường trục xã, nội thị
Ngã ba đường đi Làng Trầm, xã Yên Kỳ (xã Hương Xạ cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Yên Kỳ (xã Phương Viên cũ)
Đất SX-KD nông thôn 390.000 220.000 160.000 0
Xã Hạ Hòa Các tuyến đường khác
Cống qua đường gần nhà Văn hóa khu 6 (thị trấn Hạ Hòa cũ) - Giáp xã Ấm Hạ (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 700.000 500.000 0
Xã Hạ Hòa Các tuyến đường khác
Viện Kiểm sát, Toà án - Chợ Hạ Hòa
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 700.000 500.000 0
Xã Hạ Hòa Các tuyến đường khác
Đường bê tông song song với đường sắt -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 700.000 500.000 0
Xã Hạ Hòa Các tuyến đường khác
Ngã 3 tiếp giáp đường QL 70B (nhà ông Doanh Tính) - Giao với đường ĐH62
Đất SX-KD nông thôn 300.000 200.000 100.000 0
Xã Hạ Hòa Các tuyến đường khác
Nhà ông Châu Thảo khu 2 xã Minh Hạc (cũ) - Ngã 3 nhà bà Tạch khu 3 (khu đấu giá Đầm Sen khu 3)
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 0
Xã Hạ Hòa Các tuyến đường khác
Đoạn nắn tuyến từ nhà ông Đạo Quế khu 4 (Gia Điền cũ) - Nhà Luân Khoa khu 5 (Gia Điền cũ)
Đất SX-KD nông thôn 500.000 300.000 200.000 0
Xã Hạ Hòa Các tuyến đường khác
Đường nội thị còn lại thuộc thị trấn Hạ Hòa cũ -
Đất SX-KD nông thôn 900.000 500.000 400.000 0
Xã Hạ Hòa Đường gom
Giáp xã Đan Thượng (xã Tứ Hiệp cũ) - Cầu Lửa Việt, khu 1 (thị trấn Hạ Hòa cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 700.000 500.000 0
Xã Hạ Hòa Đường gom
Đoạn đường liên thôn xóm của Ấm Hạ, Gia Điền, Minh Hạc -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 130.000 100.000 0
Xã Hạ Hòa Khu nhà ở đô thị Đầm Phai
Đường 17,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 0 0 0
Xã Hạ Hòa Khu nhà ở đô thị Đầm Phai
Đường 13,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Hạ Hòa Khu đấu giá tại khu 10 TT Hạ Hòa cũ (LK01)
-
Đất SX-KD nông thôn 4.500.000 0 0 0
Xã Hạ Hòa Khu đấu giá tại khu 3 TT Hạ Hòa cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Hạ Hòa Khu đấu giá tại khu 11 TT Hạ Hòa cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 0 0 0
Xã Hạ Hòa Khu đấu giá tại khu 8 Ấm Hạ cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Hạ Hòa Khu đấu giá tại khu 3 Minh Hạc cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Hạ Hòa Khu TĐC tại khu 2 Ấm Hạ cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Hạ Hòa Khu TĐC tại khu 5 Ấm Hạ cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Hạ Hòa Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá tại thị trấn Hạ Hòa cũ -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Hạ Hòa Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá tại xã Ấm Hạ, Minh Hạc, Gia Điền cũ -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Hạ Hòa Xã Hạ Hòa
-
Đất trồng lúa 78.000 0 0 0
Xã Hạ Hòa Xã Hạ Hòa
-
Đất trồng cây hàng năm 78.000 0 0 0
Xã Hạ Hòa Xã Hạ Hòa
-
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000 0 0 0
Xã Hạ Hòa Xã Hạ Hòa
-
Đất trồng cây lâu năm 62.000 0 0 0
Xã Hạ Hòa Xã Hạ Hòa
-
Đất rừng sản xuất 29.000 0 0 0
Xã Hạ Hòa Xã Hạ Hòa
-
Đất rừng phòng hộ 29.000 0 0 0
Xã Hạ Hòa Xã Hạ Hòa
-
Đất rừng đặc dụng 29.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Hạ Hòa Đường Quốc lộ 70B (đường Hùng Vương)
Giáp địa giới hành chính xã Yên Kỳ (xã Phương Viên cũ) - Ngã ba đường đi Làng Trầm, xã Yên Kỳ (xã Hương Xạ cũ)
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.600.000 1.100.000 0
Xã Hạ Hòa Đường Quốc lộ 70B (đường Hùng Vương)
Ngã ba đường đi Làng Trầm, xã Yên Kỳ (xã Hương Xạ cũ) - Giao đường tỉnh lộ 314
Đất ở nông thôn 3.300.000 1.800.000 1.300.000 0
Xã Hạ Hòa Đường Quốc lộ 70B (đường Hùng Vương)
Giao đường tỉnh lộ 314 - Đường rẽ vào NVH khu 2 (xã Ấm Hạ cũ)
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.900.000 1.400.000 0
Xã Hạ Hòa Đường Quốc lộ 70B (đường Hùng Vương)
Đường rẽ vào NVH khu 2 (xã Ấm Hạ cũ) - Giao thị trấn Hạ Hòa (cũ) và xã Ấm Hạ (cũ)
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.700.000 1.200.000 0
Xã Hạ Hòa Đường Quốc lộ 70B (đường Hùng Vương)
Giao thị trấn Hạ Hòa (cũ) và xã Ấm Hạ (cũ) - Ngã 3 dốc ông Thành cháy
Đất ở nông thôn 5.700.000 3.100.000 2.300.000 0
Xã Hạ Hòa Đường Quốc lộ 70B (đường Hùng Vương)
Ngã 3 dốc ông Thành cháy - Cầu Hạ Hòa
Đất ở nông thôn 7.600.000 4.200.000 3.000.000 0
Xã Hạ Hòa Đường Quốc lộ 2D (đường Lạc Long Quân)
Giáp xã Đan Thượng (xã Tứ Hiệp cũ) - Cầu Lửa Việt, khu 1 (thị trấn Hạ Hòa cũ)
Đất ở nông thôn 7.600.000 4.200.000 3.000.000 0
Xã Hạ Hòa Đường Quốc lộ 2D (đường Lạc Long Quân)
Cầu Lửa Việt, khu 1 (thị trấn Hạ Hòa cũ) - Ngã ba Bưu điện
Đất ở nông thôn 9.500.000 5.200.000 3.800.000 0
Xã Hạ Hòa Đường Quốc lộ 2D (đường Lạc Long Quân)
Ngã ba Bưu điện - Công ty TNHH chè Cúc Đạt
Đất ở nông thôn 13.700.000 7.500.000 5.500.000 0
Xã Hạ Hòa Đường Quốc lộ 2D
Công ty TNHH chè Cúc Đạt - Giáp địa giới hành chính xã Vĩnh Chân (xã Lang Sơn cũ)
Đất ở nông thôn 7.400.000 4.100.000 2.900.000 0
Xã Hạ Hòa Đường tỉnh 314
Ngã 3 giao với đường QL70B - Ngã tư đường vùng đồi Gia Điền
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.200.000 1.600.000 0
Xã Hạ Hòa Đường tỉnh 314
Ngã tư đường vùng đồi Gia Điền - Ngã 3 nhà bà Huế
Đất ở nông thôn 1.300.000 720.000 520.000 0
Xã Hạ Hòa Đường tỉnh 314
Ngã 3 nhà bà Huế - Ngã 3 nhà ông Đức Liễu
Đất ở nông thôn 1.600.000 900.000 600.000 0
Xã Hạ Hòa Đường tỉnh 314
Ngã 3 nhà ông Đức Liễu - Giáp ngã 3 xã Đan Thượng (Hà Lương cũ)
Đất ở nông thôn 1.300.000 720.000 520.000 0
Xã Hạ Hòa Đường huyện 62
Cổng chùa khu 1 - Khu 3, giáp xã Ấm Hạ cũ
Đất ở nông thôn 1.300.000 720.000 520.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hạ Hòa

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Phú Thọ mới nhất

Bảng giá đất xã Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ 2026

4. Thông tin xã Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Hạ Hòa, Xã Minh Hạc, Xã Ấm Hạ, Xã Gia Điền (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Hạ Hòa theo Nghị quyết số 1676/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Hạ Hòa có diện tích tự nhiên 41,23 km² với quy mô dân số 21.779 người, mật độ dân cư đạt 528,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hạ Hòa được đặt tại Đường Hàn Thuyên - Âu Cơ, xã Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở Huyện ủy - UBND huyện Hạ Hòa cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Hạ Hòa không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Phú Thọ, Xã Hạ Hòa là một trong tổng số 148 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 133 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Hạ Hòa, Tỉnh Phú Thọ - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Phú Thọ

5.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.

a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

c) Trường hợp thửa đất (khu đất) tiếp giáp, thông ra nhiều đường có tên trong bảng giá đất có giá khác nhau thì áp dụng giá của đường có mức giá cao nhất.

d) Trường hợp thửa đất ở khu vực ngã ba, ngã tư giao cắt giữa các đường có tên trong bảng giá đất mà có mặt tiếp giáp với hai đường có tên trong bảng giá đất trở lên thì được tính hệ số bằng 1,2 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.

đ) Thửa đất tiếp giáp 02 đường: cạnh trước và cạnh sau hoặc 01 cạnh tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất và 01 cạnh tiếp giáp với ngõ, ngách (không có tên trong bảng giá đất) thì được tính bằng 1,1 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.

Chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi nêu trên được áp dụng như sau:

a) Đối với đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách được xây dựng theo quy hoạch xây dựng thì chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách tính theo chỉ giới đường đỏ.

b) Các trường hợp còn lại, chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi xác định theo hiện trạng.

5.2. Đối với đất nông nghiệp

Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.

5.3. Quy định phân lớp thửa đất

a) Đối với thửa đất phi nông nghiệp (không áp dụng đối với đất ở; đất thuộc các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất làng nghề) giáp với đường có tên trong bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này, được phân lớp theo nguyên tắc sau:

Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới giao đất (chỉ giới hè, đường phố, ngõ) đến hết 30m theo chiều sâu của thửa đất, tính bằng 100% mức giá quy định.

Lớp thứ hai: Từ trên 30m đến hết 60m, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ nhất.

Lớp thứ ba: Phần còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 40% giá đất lớp thứ nhất.

b) Đối với thửa đất toàn bộ là đất ở (không áp dụng đối với các ô đất nằm trong các dự án nhà ở, khu đô thị, khu tái định cư, khu đấu giá)

Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ đến hết 20m theo chiều sâu của thửa đất, giá đất được tính bằng 100% giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ quy định trong bảng giá đất.

Lớp thứ hai: Từ trên 20m giá đất được xác định bằng 80% giá đất của lớp thứ nhất.

c) Sau khi phân lớp theo nguyên tắc nêu trên, trường hợp giá bình quân thửa đất thấp hơn giá của vị trí có giá đất thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất mà thửa đất đó đang áp dụng thì lấy giá của vị trí thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ đó làm giá của thửa đất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ là 13.700.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ là khoảng 1.979.688 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1187 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?