Bảng giá đất xã Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng mới nhất theo Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng
Bảng giá đất xã Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. Mức giá đất tại xã Hạ Lang được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Hạ Lang theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng
– Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
3. Tra cứu bảng giá đất xã Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng mới nhất
Bảng giá đất xã Hạ Lang năm 2026
Khu vực: xã Hạ Lang.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 15.000 đến 4.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn nối đường trung tâm theo Tỉnh lộ 208 qua cách xóm Đoảng Hoan - đến chân núi Phia Khao |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.251.000 | 1.800.000 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn đường từ ngã ba gốc cây gạo trước nhà Bà Hoàng Thị Phúc (thửa đất số 137, tờ bản đồ số 16) theo Quốc lộ 4A - đến cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị Xã Hạ Lang |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.251.000 | 1.800.000 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn đường từ ngã ba (gốc cây gạo) theo Tỉnh lộ 207A - đến cống chân núi Phia Khao |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.251.000 | 1.800.000 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn đường từ nhà ông Lục Văn Tỵ (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 16) theo đường đi Vinh Quý - đến hết nhà ông Hoàng Thế Anh (hết thửa đất số 59, tờ bản đồ số 29) |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.251.000 | 1.800.000 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn rẽ lên trụ sở Đảng Ủy Xã - đến chợ Trung Tâm |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.251.000 | 1.800.000 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Toàn bộ các vị trí đất mặt tiền xung quanh chợ Hạ Lang (Chợ cũ và Chợ mở rộng) - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.251.000 | 1.800.000 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn đường từ ngã ba (gốc cây gạo) theo Tỉnh lộ 207 đi thành phố Cao Bằng cũ - đến hết nhà ông Hoàng Văn Thắng (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 14) |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.251.000 | 1.800.000 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn đường trung tâm Xã - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.251.000 | 1.800.000 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đường tránh (đoạn từ ngã tư Đoỏng Đeng - trụ sở Hạt kiểm lâm cũ - đến ngã 3 Nà Ến giáp Quốc lộ 4A) |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.251.000 | 1.800.000 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn tiếp giáp nhà ông Hoàng Thế Anh (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 29) theo đường đi Vinh Quý - đến đường rẽ đi xóm Bản Ngay. |
Đất ở nông thôn | 2.481.000 | 1.862.000 | 1.395.000 | 1.116.000 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn từ cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị Xã Hạ Lang - đến hết ranh giới Xã Hạ Lang giáp xóm Bó Chỉa, Xã Quang Long |
Đất ở nông thôn | 2.481.000 | 1.862.000 | 1.395.000 | 1.116.000 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn từ cầu Ngườm Ngược theo hướng trung tâm thị trấn Thanh Nhật, qua cống chân núi Phia Khao, qua cầu - đến trung tâm chính trị Xã Hạ Lang |
Đất ở nông thôn | 2.481.000 | 1.862.000 | 1.395.000 | 1.116.000 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Các vị trí mặt tiền đoạn đường từ nhà ông Hoàng Văn Thắng (Đoỏng Đeng) - đến hết thửa số 52 tờ bản đồ số 14. |
Đất ở nông thôn | 2.481.000 | 1.862.000 | 1.395.000 | 1.116.000 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn đường từ ngã tư Đoỏng Đeng - đến miếu thổ công khu phố Hạ Lang (hết thửa đất số 245, tờ bản đồ số 16) |
Đất ở nông thôn | 2.481.000 | 1.862.000 | 1.395.000 | 1.116.000 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn đường từ ngã tư Đoỏng Đeng - đến hết ngã tư Lũng Đốn (thửa đất số 87, tờ bản đồ số 68) |
Đất ở nông thôn | 2.481.000 | 1.862.000 | 1.395.000 | 1.116.000 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn từ ngã ba rẽ đi xóm Bản Ngay - đến hết ranh giới Xã Hạ Lang |
Đất ở nông thôn | 1.794.000 | 1.346.000 | 1.010.000 | 807.000 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn đường từ ngã ba đường Quốc lộ 4A theo đường lên UBND huyện - đến hết thửa số 45 tờ bản đồ số 15 |
Đất ở nông thôn | 1.794.000 | 1.346.000 | 1.010.000 | 807.000 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đường rẽ từ xóm Huyền Du đi vào xóm Kéo Sy qua ngã ba Kéo Sy - Sộc Quân theo hướng đi xóm Nà Ến - đến chân dốc Nội trú |
Đất ở nông thôn | 1.794.000 | 1.346.000 | 1.010.000 | 807.000 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Từ đầu Ngườm Ngược theo chân núi Thín Tốc - đến ngã ba Cầu Lái |
Đất ở nông thôn | 1.296.000 | 972.000 | 729.000 | 583.000 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn đường từ ngã Kéo Sy - Sộc Quân theo đường vào xóm Sộc Quân - đến hết đường ô tô đi lại được |
Đất ở nông thôn | 1.296.000 | 972.000 | 729.000 | 583.000 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn đường từ Cổng xóm Ngườm Khang - đến hết xóm Ngườm Khang |
Đất ở nông thôn | 1.296.000 | 972.000 | 729.000 | 583.000 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn đường từ đầu làng Huyền Du - đến ngã tư Cầu Lái |
Đất ở nông thôn | 1.296.000 | 972.000 | 729.000 | 583.000 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn đường từ Kéo Háng theo đường Tỉnh lộ 207A - đến cửa khẩu Hạ Lang |
Đất ở nông thôn | 1.037.000 | 778.000 | 583.000 | 467.000 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đường từ cầu Lái theo chân núi Sa Ru - đến xóm Huyền Du |
Đất ở nông thôn | 604.000 | 453.000 | 339.000 | 272.000 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn đường từ ngã ba UBND Xã Thị Hoa cũ - đến Kéo Rin (Co Mòi) (hết thửa đất số 43, tờ bản đồ 244) |
Đất ở nông thôn | 604.000 | 453.000 | 339.000 | 272.000 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đường nhánh từ đường Tỉnh lộ 207A đi các xóm Tổng Nưa - Pò Măn - Phia Đán - |
Đất ở nông thôn | 604.000 | 453.000 | 339.000 | 272.000 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn đường từ Kéo Rin (Co Mòi) (tiếp giáp thửa 43, tờ bản đồ 244) - đến xóm Ngườm Già tiếp giáp Xã Cô Ngân cũ |
Đất ở nông thôn | 604.000 | 453.000 | 339.000 | 272.000 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn đường từ tổ công tác biên phòng Pác Ty - đến cột mốc biên giới |
Đất ở nông thôn | 604.000 | 453.000 | 339.000 | 272.000 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn đường từ Công an Xã Hạ Lang - đến hết thửa đất của ông Nông Văn Chiến, xóm Nà Ngườm (thửa đất số 68, tờ bản đồ số 76) |
Đất ở nông thôn | 604.000 | 453.000 | 339.000 | 272.000 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn đường các xóm ven đường Tỉnh lộ 207A (Nà Đắng - Tính, Nà Kéo, Bản Khau) - |
Đất ở nông thôn | 483.000 | 362.000 | 271.000 | 217.000 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn đường các xóm ven Tỉnh lộ 207A - |
Đất ở nông thôn | 483.000 | 362.000 | 271.000 | 217.000 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn đường vào các xóm trong Xã Thị Hoa cũ (Bản Khu, Bản Nhảng, Đông Cầu, Cốc Nhan, Thôm Qủynh, Ngườm Già) - |
Đất ở nông thôn | 412.000 | 309.000 | 231.000 | 185.000 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn đường từ đường Tỉnh lộ 207A đi các xóm: Bản Ngay (đến hết đất Xã Thống Nhất cũ), Đồng Nhất, Hợp Nhất - |
Đất ở nông thôn | 370.000 | 278.000 | 208.000 | 167.000 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn đường từ ngã ba Bó Khao - đến Bản Đâư |
Đất ở nông thôn | 370.000 | 278.000 | 208.000 | 167.000 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn đường từ Kênh Nghiều - đến xóm Đoàn Kết |
Đất ở nông thôn | 370.000 | 278.000 | 208.000 | 167.000 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn đường từ Tỉnh lộ 207A (Xóm Nà Đắng - Tính: thửa số 187, tờ 80) - đến giáp Xã Quang Long cũ |
Đất ở nông thôn | 370.000 | 278.000 | 208.000 | 167.000 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn đường từ Tỉnh lộ 207A (Xóm Nà Kéo) đi Lũng Thán xóm Nà Kéo - |
Đất ở nông thôn | 370.000 | 278.000 | 208.000 | 167.000 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đường từ ngã 3 xóm Bản Khâu - đến xóm Thống Nhất |
Đất ở nông thôn | 370.000 | 278.000 | 208.000 | 167.000 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đường từ ngã ba UBND Xã Thống Nhất cũ đi Xã Quang Long - |
Đất ở nông thôn | 370.000 | 278.000 | 208.000 | 167.000 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn nối đường trung tâm theo Tỉnh lộ 208 qua cách xóm Đoảng Hoan - đến chân núi Phia Khao |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.800.800 | 1.440.000 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn đường từ ngã ba gốc cây gạo trước nhà Bà Hoàng Thị Phúc (thửa đất số 137, tờ bản đồ số 16) theo Quốc lộ 4A - đến cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị Xã Hạ Lang |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.800.800 | 1.440.000 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn đường từ ngã ba (gốc cây gạo) theo Tỉnh lộ 207A - đến cống chân núi Phia Khao |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.800.800 | 1.440.000 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn đường từ nhà ông Lục Văn Tỵ (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 16) theo đường đi Vinh Quý - đến hết nhà ông Hoàng Thế Anh (hết thửa đất số 59, tờ bản đồ số 29) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.800.800 | 1.440.000 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn rẽ lên trụ sở Đảng Ủy Xã - đến chợ Trung Tâm |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.800.800 | 1.440.000 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Toàn bộ các vị trí đất mặt tiền xung quanh chợ Hạ Lang (Chợ cũ và Chợ mở rộng) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.800.800 | 1.440.000 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn đường từ ngã ba (gốc cây gạo) theo Tỉnh lộ 207 đi thành phố Cao Bằng cũ - đến hết nhà ông Hoàng Văn Thắng (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 14) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.800.800 | 1.440.000 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn đường trung tâm Xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.800.800 | 1.440.000 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đường tránh (đoạn từ ngã tư Đoỏng Đeng - trụ sở Hạt kiểm lâm cũ - đến ngã 3 Nà Ến giáp Quốc lộ 4A) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.800.800 | 1.440.000 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn tiếp giáp nhà ông Hoàng Thế Anh (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 29) theo đường đi Vinh Quý - đến đường rẽ đi xóm Bản Ngay. |
Đất TM-DV nông thôn | 1.984.800 | 1.489.600 | 1.116.000 | 892.800 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn từ cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị Xã Hạ Lang - đến hết ranh giới Xã Hạ Lang giáp xóm Bó Chỉa, Xã Quang Long |
Đất TM-DV nông thôn | 1.984.800 | 1.489.600 | 1.116.000 | 892.800 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn từ cầu Ngườm Ngược theo hướng trung tâm thị trấn Thanh Nhật, qua cống chân núi Phia Khao, qua cầu - đến trung tâm chính trị Xã Hạ Lang |
Đất TM-DV nông thôn | 1.984.800 | 1.489.600 | 1.116.000 | 892.800 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Các vị trí mặt tiền đoạn đường từ nhà ông Hoàng Văn Thắng (Đoỏng Đeng) - đến hết thửa số 52 tờ bản đồ số 14. |
Đất TM-DV nông thôn | 1.984.800 | 1.489.600 | 1.116.000 | 892.800 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn đường từ ngã tư Đoỏng Đeng - đến miếu thổ công khu phố Hạ Lang (hết thửa đất số 245, tờ bản đồ số 16) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.984.800 | 1.489.600 | 1.116.000 | 892.800 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn đường từ ngã tư Đoỏng Đeng - đến hết ngã tư Lũng Đốn (thửa đất số 87, tờ bản đồ số 68) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.984.800 | 1.489.600 | 1.116.000 | 892.800 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn từ ngã ba rẽ đi xóm Bản Ngay - đến hết ranh giới Xã Hạ Lang |
Đất TM-DV nông thôn | 1.435.200 | 1.076.800 | 808.000 | 645.600 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn đường từ ngã ba đường Quốc lộ 4A theo đường lên UBND huyện - đến hết thửa số 45 tờ bản đồ số 15 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.435.200 | 1.076.800 | 808.000 | 645.600 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đường rẽ từ xóm Huyền Du đi vào xóm Kéo Sy qua ngã ba Kéo Sy - Sộc Quân theo hướng đi xóm Nà Ến - đến chân dốc Nội trú |
Đất TM-DV nông thôn | 1.435.200 | 1.076.800 | 808.000 | 645.600 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Từ đầu Ngườm Ngược theo chân núi Thín Tốc - đến ngã ba Cầu Lái |
Đất TM-DV nông thôn | 1.036.800 | 777.600 | 583.200 | 466.400 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn đường từ ngã Kéo Sy - Sộc Quân theo đường vào xóm Sộc Quân - đến hết đường ô tô đi lại được |
Đất TM-DV nông thôn | 1.036.800 | 777.600 | 583.200 | 466.400 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn đường từ Cổng xóm Ngườm Khang - đến hết xóm Ngườm Khang |
Đất TM-DV nông thôn | 1.036.800 | 777.600 | 583.200 | 466.400 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn đường từ đầu làng Huyền Du - đến ngã tư Cầu Lái |
Đất TM-DV nông thôn | 1.036.800 | 777.600 | 583.200 | 466.400 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn đường từ Kéo Háng theo đường Tỉnh lộ 207A - đến cửa khẩu Hạ Lang |
Đất TM-DV nông thôn | 829.600 | 622.400 | 466.400 | 373.600 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đường từ cầu Lái theo chân núi Sa Ru - đến xóm Huyền Du |
Đất TM-DV nông thôn | 483.200 | 362.400 | 271.200 | 217.600 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn đường từ ngã ba UBND Xã Thị Hoa cũ - đến Kéo Rin (Co Mòi) (hết thửa đất số 43, tờ bản đồ 244) |
Đất TM-DV nông thôn | 483.200 | 362.400 | 271.200 | 217.600 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đường nhánh từ đường Tỉnh lộ 207A đi các xóm Tổng Nưa - Pò Măn - Phia Đán - |
Đất TM-DV nông thôn | 483.200 | 362.400 | 271.200 | 217.600 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn đường từ Kéo Rin (Co Mòi) (tiếp giáp thửa 43, tờ bản đồ 244) - đến xóm Ngườm Già tiếp giáp Xã Cô Ngân cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 483.200 | 362.400 | 271.200 | 217.600 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn đường từ tổ công tác biên phòng Pác Ty - đến cột mốc biên giới |
Đất TM-DV nông thôn | 483.200 | 362.400 | 271.200 | 217.600 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn đường từ Công an Xã Hạ Lang - đến hết thửa đất của ông Nông Văn Chiến, xóm Nà Ngườm (thửa đất số 68, tờ bản đồ số 76) |
Đất TM-DV nông thôn | 483.200 | 362.400 | 271.200 | 217.600 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn đường các xóm ven đường Tỉnh lộ 207A (Nà Đắng - Tính, Nà Kéo, Bản Khau) - |
Đất TM-DV nông thôn | 386.400 | 289.600 | 216.800 | 173.600 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn đường các xóm ven Tỉnh lộ 207A - |
Đất TM-DV nông thôn | 386.400 | 289.600 | 216.800 | 173.600 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn đường vào các xóm trong Xã Thị Hoa cũ (Bản Khu, Bản Nhảng, Đông Cầu, Cốc Nhan, Thôm Qủynh, Ngườm Già) - |
Đất TM-DV nông thôn | 329.600 | 247.200 | 184.800 | 148.000 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn đường từ đường Tỉnh lộ 207A đi các xóm: Bản Ngay (đến hết đất Xã Thống Nhất cũ), Đồng Nhất, Hợp Nhất - |
Đất TM-DV nông thôn | 296.000 | 222.400 | 166.400 | 133.600 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn đường từ ngã ba Bó Khao - đến Bản Đâư |
Đất TM-DV nông thôn | 296.000 | 222.400 | 166.400 | 133.600 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn đường từ Kênh Nghiều - đến xóm Đoàn Kết |
Đất TM-DV nông thôn | 296.000 | 222.400 | 166.400 | 133.600 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn đường từ Tỉnh lộ 207A (Xóm Nà Đắng - Tính: thửa số 187, tờ 80) - đến giáp Xã Quang Long cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 296.000 | 222.400 | 166.400 | 133.600 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn đường từ Tỉnh lộ 207A (Xóm Nà Kéo) đi Lũng Thán xóm Nà Kéo - |
Đất TM-DV nông thôn | 296.000 | 222.400 | 166.400 | 133.600 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đường từ ngã 3 xóm Bản Khâu - đến xóm Thống Nhất |
Đất TM-DV nông thôn | 296.000 | 222.400 | 166.400 | 133.600 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đường từ ngã ba UBND Xã Thống Nhất cũ đi Xã Quang Long - |
Đất TM-DV nông thôn | 296.000 | 222.400 | 166.400 | 133.600 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn nối đường trung tâm theo Tỉnh lộ 208 qua cách xóm Đoảng Hoan - đến chân núi Phia Khao |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.350.600 | 1.080.000 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn đường từ ngã ba gốc cây gạo trước nhà Bà Hoàng Thị Phúc (thửa đất số 137, tờ bản đồ số 16) theo Quốc lộ 4A - đến cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị Xã Hạ Lang |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.350.600 | 1.080.000 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn đường từ ngã ba (gốc cây gạo) theo Tỉnh lộ 207A - đến cống chân núi Phia Khao |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.350.600 | 1.080.000 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn đường từ nhà ông Lục Văn Tỵ (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 16) theo đường đi Vinh Quý - đến hết nhà ông Hoàng Thế Anh (hết thửa đất số 59, tờ bản đồ số 29) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.350.600 | 1.080.000 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn rẽ lên trụ sở Đảng Ủy Xã - đến chợ Trung Tâm |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.350.600 | 1.080.000 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Toàn bộ các vị trí đất mặt tiền xung quanh chợ Hạ Lang (Chợ cũ và Chợ mở rộng) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.350.600 | 1.080.000 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn đường từ ngã ba (gốc cây gạo) theo Tỉnh lộ 207 đi thành phố Cao Bằng cũ - đến hết nhà ông Hoàng Văn Thắng (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 14) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.350.600 | 1.080.000 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn đường trung tâm Xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.350.600 | 1.080.000 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đường tránh (đoạn từ ngã tư Đoỏng Đeng - trụ sở Hạt kiểm lâm cũ - đến ngã 3 Nà Ến giáp Quốc lộ 4A) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.350.600 | 1.080.000 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn tiếp giáp nhà ông Hoàng Thế Anh (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 29) theo đường đi Vinh Quý - đến đường rẽ đi xóm Bản Ngay. |
Đất SX-KD nông thôn | 1.488.600 | 1.117.200 | 837.000 | 669.600 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn từ cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị Xã Hạ Lang - đến hết ranh giới Xã Hạ Lang giáp xóm Bó Chỉa, Xã Quang Long |
Đất SX-KD nông thôn | 1.488.600 | 1.117.200 | 837.000 | 669.600 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn từ cầu Ngườm Ngược theo hướng trung tâm thị trấn Thanh Nhật, qua cống chân núi Phia Khao, qua cầu - đến trung tâm chính trị Xã Hạ Lang |
Đất SX-KD nông thôn | 1.488.600 | 1.117.200 | 837.000 | 669.600 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Các vị trí mặt tiền đoạn đường từ nhà ông Hoàng Văn Thắng (Đoỏng Đeng) - đến hết thửa số 52 tờ bản đồ số 14. |
Đất SX-KD nông thôn | 1.488.600 | 1.117.200 | 837.000 | 669.600 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn đường từ ngã tư Đoỏng Đeng - đến miếu thổ công khu phố Hạ Lang (hết thửa đất số 245, tờ bản đồ số 16) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.488.600 | 1.117.200 | 837.000 | 669.600 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn đường từ ngã tư Đoỏng Đeng - đến hết ngã tư Lũng Đốn (thửa đất số 87, tờ bản đồ số 68) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.488.600 | 1.117.200 | 837.000 | 669.600 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn từ ngã ba rẽ đi xóm Bản Ngay - đến hết ranh giới Xã Hạ Lang |
Đất SX-KD nông thôn | 1.076.400 | 807.600 | 606.000 | 484.200 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn đường từ ngã ba đường Quốc lộ 4A theo đường lên UBND huyện - đến hết thửa số 45 tờ bản đồ số 15 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.076.400 | 807.600 | 606.000 | 484.200 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đường rẽ từ xóm Huyền Du đi vào xóm Kéo Sy qua ngã ba Kéo Sy - Sộc Quân theo hướng đi xóm Nà Ến - đến chân dốc Nội trú |
Đất SX-KD nông thôn | 1.076.400 | 807.600 | 606.000 | 484.200 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Từ đầu Ngườm Ngược theo chân núi Thín Tốc - đến ngã ba Cầu Lái |
Đất SX-KD nông thôn | 777.600 | 583.200 | 437.400 | 349.800 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn đường từ ngã Kéo Sy - Sộc Quân theo đường vào xóm Sộc Quân - đến hết đường ô tô đi lại được |
Đất SX-KD nông thôn | 777.600 | 583.200 | 437.400 | 349.800 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn đường từ Cổng xóm Ngườm Khang - đến hết xóm Ngườm Khang |
Đất SX-KD nông thôn | 777.600 | 583.200 | 437.400 | 349.800 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn đường từ đầu làng Huyền Du - đến ngã tư Cầu Lái |
Đất SX-KD nông thôn | 777.600 | 583.200 | 437.400 | 349.800 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn đường từ Kéo Háng theo đường Tỉnh lộ 207A - đến cửa khẩu Hạ Lang |
Đất SX-KD nông thôn | 622.200 | 466.800 | 349.800 | 280.200 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đường từ cầu Lái theo chân núi Sa Ru - đến xóm Huyền Du |
Đất SX-KD nông thôn | 362.400 | 271.800 | 203.400 | 163.200 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn đường từ ngã ba UBND Xã Thị Hoa cũ - đến Kéo Rin (Co Mòi) (hết thửa đất số 43, tờ bản đồ 244) |
Đất SX-KD nông thôn | 362.400 | 271.800 | 203.400 | 163.200 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đường nhánh từ đường Tỉnh lộ 207A đi các xóm Tổng Nưa - Pò Măn - Phia Đán - |
Đất SX-KD nông thôn | 362.400 | 271.800 | 203.400 | 163.200 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn đường từ Kéo Rin (Co Mòi) (tiếp giáp thửa 43, tờ bản đồ 244) - đến xóm Ngườm Già tiếp giáp Xã Cô Ngân cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 362.400 | 271.800 | 203.400 | 163.200 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn đường từ tổ công tác biên phòng Pác Ty - đến cột mốc biên giới |
Đất SX-KD nông thôn | 362.400 | 271.800 | 203.400 | 163.200 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn đường từ Công an Xã Hạ Lang - đến hết thửa đất của ông Nông Văn Chiến, xóm Nà Ngườm (thửa đất số 68, tờ bản đồ số 76) |
Đất SX-KD nông thôn | 362.400 | 271.800 | 203.400 | 163.200 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn đường các xóm ven đường Tỉnh lộ 207A (Nà Đắng - Tính, Nà Kéo, Bản Khau) - |
Đất SX-KD nông thôn | 289.800 | 217.200 | 162.600 | 130.200 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn đường các xóm ven Tỉnh lộ 207A - |
Đất SX-KD nông thôn | 289.800 | 217.200 | 162.600 | 130.200 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn đường vào các xóm trong Xã Thị Hoa cũ (Bản Khu, Bản Nhảng, Đông Cầu, Cốc Nhan, Thôm Qủynh, Ngườm Già) - |
Đất SX-KD nông thôn | 247.200 | 185.400 | 138.600 | 111.000 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn đường từ đường Tỉnh lộ 207A đi các xóm: Bản Ngay (đến hết đất Xã Thống Nhất cũ), Đồng Nhất, Hợp Nhất - |
Đất SX-KD nông thôn | 222.000 | 166.800 | 124.800 | 100.200 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn đường từ ngã ba Bó Khao - đến Bản Đâư |
Đất SX-KD nông thôn | 222.000 | 166.800 | 124.800 | 100.200 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn đường từ Kênh Nghiều - đến xóm Đoàn Kết |
Đất SX-KD nông thôn | 222.000 | 166.800 | 124.800 | 100.200 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn đường từ Tỉnh lộ 207A (Xóm Nà Đắng - Tính: thửa số 187, tờ 80) - đến giáp Xã Quang Long cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 222.000 | 166.800 | 124.800 | 100.200 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn đường từ Tỉnh lộ 207A (Xóm Nà Kéo) đi Lũng Thán xóm Nà Kéo - |
Đất SX-KD nông thôn | 222.000 | 166.800 | 124.800 | 100.200 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đường từ ngã 3 xóm Bản Khâu - đến xóm Thống Nhất |
Đất SX-KD nông thôn | 222.000 | 166.800 | 124.800 | 100.200 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đường từ ngã ba UBND Xã Thống Nhất cũ đi Xã Quang Long - |
Đất SX-KD nông thôn | 222.000 | 166.800 | 124.800 | 100.200 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đất chuyên trồng lúa - |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 63.000 | 0 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đất trồng lúa còn lại - |
Đất trồng lúa | 82.000 | 65.000 | 57.000 | 0 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang - |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 60.000 | 52.000 | 0 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang - |
Đất trồng cây lâu năm | 71.000 | 57.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang - |
Đất rừng sản xuất | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang - |
Đất rừng phòng hộ | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang - |
Đất rừng đặc dụng | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 51.000 | 40.000 | 35.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn nối đường trung tâm theo Tỉnh lộ 208 qua cách xóm Đoảng Hoan - đến chân núi Phia Khao |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.251.000 | 1.800.000 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn đường từ ngã ba gốc cây gạo trước nhà Bà Hoàng Thị Phúc (thửa đất số 137, tờ bản đồ số 16) theo Quốc lộ 4A - đến cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị Xã Hạ Lang |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.251.000 | 1.800.000 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn đường từ ngã ba (gốc cây gạo) theo Tỉnh lộ 207A - đến cống chân núi Phia Khao |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.251.000 | 1.800.000 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn đường từ nhà ông Lục Văn Tỵ (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 16) theo đường đi Vinh Quý - đến hết nhà ông Hoàng Thế Anh (hết thửa đất số 59, tờ bản đồ số 29) |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.251.000 | 1.800.000 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn rẽ lên trụ sở Đảng Ủy Xã - đến chợ Trung Tâm |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.251.000 | 1.800.000 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Toàn bộ các vị trí đất mặt tiền xung quanh chợ Hạ Lang (Chợ cũ và Chợ mở rộng) - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.251.000 | 1.800.000 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn đường từ ngã ba (gốc cây gạo) theo Tỉnh lộ 207 đi thành phố Cao Bằng cũ - đến hết nhà ông Hoàng Văn Thắng (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 14) |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.251.000 | 1.800.000 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn đường trung tâm Xã - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.251.000 | 1.800.000 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đường tránh (đoạn từ ngã tư Đoỏng Đeng - trụ sở Hạt kiểm lâm cũ - đến ngã 3 Nà Ến giáp Quốc lộ 4A) |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.251.000 | 1.800.000 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn tiếp giáp nhà ông Hoàng Thế Anh (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 29) theo đường đi Vinh Quý - đến đường rẽ đi xóm Bản Ngay. |
Đất ở nông thôn | 2.481.000 | 1.862.000 | 1.395.000 | 1.116.000 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn từ cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị Xã Hạ Lang - đến hết ranh giới Xã Hạ Lang giáp xóm Bó Chỉa, Xã Quang Long |
Đất ở nông thôn | 2.481.000 | 1.862.000 | 1.395.000 | 1.116.000 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn từ cầu Ngườm Ngược theo hướng trung tâm thị trấn Thanh Nhật, qua cống chân núi Phia Khao, qua cầu - đến trung tâm chính trị Xã Hạ Lang |
Đất ở nông thôn | 2.481.000 | 1.862.000 | 1.395.000 | 1.116.000 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Các vị trí mặt tiền đoạn đường từ nhà ông Hoàng Văn Thắng (Đoỏng Đeng) - đến hết thửa số 52 tờ bản đồ số 14. |
Đất ở nông thôn | 2.481.000 | 1.862.000 | 1.395.000 | 1.116.000 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn đường từ ngã tư Đoỏng Đeng - đến miếu thổ công khu phố Hạ Lang (hết thửa đất số 245, tờ bản đồ số 16) |
Đất ở nông thôn | 2.481.000 | 1.862.000 | 1.395.000 | 1.116.000 |
| Xã Hạ Lang |
Xã Hạ Lang Đoạn đường từ ngã tư Đoỏng Đeng - đến hết ngã tư Lũng Đốn (thửa đất số 87, tờ bản đồ số 68) |
Đất ở nông thôn | 2.481.000 | 1.862.000 | 1.395.000 | 1.116.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hạ Lang
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cao Bằng mới nhất

4. Thông tin xã Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Thanh Nhật, Xã Thống Nhất, Xã Thị Hoa (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Hạ Lang theo Nghị quyết số 1657/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Hạ Lang có diện tích tự nhiên 81,13 km² với quy mô dân số 8.091 người, mật độ dân cư đạt 99,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hạ Lang được đặt tại Trụ sở HĐND và UBND huyện Hạ Lang, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Hạ Lang không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Cao Bằng, Xã Hạ Lang là một trong tổng số 56 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 53 xã và 3 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Hạ Lang, Tỉnh Cao Bằng - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Cao Bằng
5.1. Đối với đất nông nghiệp
Căn cứ vào điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.
– Vị trí 1: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), đường khu vực trung tâm của xã, phường có chiều sâu vào không lớn hơn 120m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã, phường không lớn hơn 120m.
– Vị trí 2: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông liên xã, phường; đường giao thông thôn, xóm có độ rộng mặt đường trên 1,5 m có chiều sâu vào không lớn hơn 120m; Các khu đất tiếp giáp với vị trí 1 từ mét thứ 121 đến mét thứ 240.
– Vị trí 3: Các khu đất còn lại của đất nông nghiệp.
5.2. Đối với đất phi nông nghiệp
a) Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.
– Cách xác định vị trí:
+ Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30 của các đoạn đường, trục đường (được quy định cụ thể tại Bảng giá đất các xã, phường).
+ Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 3m trở lên.
+ Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 2,5m đến dưới 3m.
+ Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.
– Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị được tính bằng 80% giá đất ở đô thị được xác định cùng vị trí.
– Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị được tính bằng 60% giá đất ở đô thị được xác định cùng vị trí.
b) Đối với đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.
– Cách xác định vị trí:
+ Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đường giao thông chính (Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã), các đường xung quanh chợ có chiều rộng từ 3m trở lên.
+ Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn, xóm có chiều rộng mặt đường trên 2m đến dưới 3m;
+ Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn xóm có chiều rộng mặt đường từ 1m đến dưới 2m.
+ Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.
– Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn được tính bằng 80% giá đất ở nông thôn được xác định cùng vị trí.
– Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được tính bằng 60% giá đất ở tại nông thôn được xác định cùng vị trí.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
