Bảng giá đất xã Hà Linh, tỉnh Hà Tĩnh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Hà Linh, tỉnh Hà Tĩnh

Bảng giá đất xã Hà Linh, tỉnh Hà Tĩnh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Mức giá đất tại xã Hà Linh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Hà Linh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Hà Linh, tỉnh Hà Tĩnh

– Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh


3. Tra cứu bảng giá đất xã Hà Linh, tỉnh Hà Tĩnh

Bảng giá đất xã Hà Linh năm 2026

Khu vực: xã Hà Linh.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 6.210 đến 2.300.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Hà Linh Đoạn 1 - Đường Hồ Chí Minh
Từ đất xã Điền Mỹ (giáp xã Phúc Đồng) - đến hết đất Nông trường Phương Điền (Công ty Cao su)
Đất ở nông thôn 1.700.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đoạn 2 - Đường Hồ Chí Minh
Tiếp đó - đến hết đất xã Hà Linh
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đoạn 1 - Đường QL15A
Từ đỉnh dốc Địa Lợi (đất xã Hà Linh) - đến phía nam Cầu Nghiêng
Đất ở nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đoạn 2 - Đường QL15A
Phía bắc Cầu Nghiêng - đến đất anh Doãn thôn 5, Hà Linh (cũ) (đỉnh dốc Cao Bàng)
Đất ở nông thôn 2.300.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đoạn 3 - Đường QL15A
Tiếp đó - đến ngã ba đường đi H3 (Xà Kỳ)
Đất ở nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đoạn 4 - Đường QL15A
Tiếp đó - đến phía nam cầu Khe Thờ
Đất ở nông thôn 1.700.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đoạn 5 - Đường QL15A
Tiếp đó - đến hết đất xã Hà Linh (đỉnh Động Bụt)
Đất ở nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đoạn 1 - Đường ĐH50 (huyện lộ 10)
Từ đường QL15A - đến hết đất chợ Trạm Hà Linh
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đoạn 2 - Đường ĐH50 (huyện lộ 10)
Tiếp - đến hết đất xã Hà Linh (cũ)
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Hà Linh Xã Hà Linh
Từ cầu Cây Khế - đến hết đất Hồ Sỹ Tịnh - thôn 7, Hà Lĩnh (cũ)
Đất ở nông thôn 630.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đường tránh lũ thôn 9
Từ đường QL15A - đến hết đất ông Phạm Văn Thiên (thôn 7, xã Hà Linh cũ)
Đất ở nông thôn 830.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đoạn 1 - Đường ĐH52 (huyện lộ 2)
Từ đường QL15A - đến hết đất ông Tự thôn 6, xã Hà Linh cũ
Đất ở nông thôn 700.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đoạn 2 - Đường ĐH52 (huyện lộ 2)
Tiếp đó - đến hết đất xã Hà Linh
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đường ĐH88 (huyện lộ 3)
Từ đường Hồ Chí Minh (đất ông Nguyễn Văn Mong) - đến cầu chợ Hôm
Đất ở nông thôn 730.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đường ĐH99 (huyện lộ 14)
Từ đường ĐH88 - đến hết đất xã Điền Mỹ cũ
Đất ở nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đoạn 1
Từ đường QL15A (nhà ông Bá thôn 5, xã Hà Linh cũ) - đến hết nhà ông Châu Xuân Cát (thôn 5, xã Hà Linh cũ)
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đoạn 2
Tiếp - đến cổng làng thôn 2, xã Hà Linh cũ (Bàu Nậy)
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đoạn 1 - Đường CBRIP
Từ đường Hồ Chí Minh - đến đường ĐH88
Đất ở nông thôn 650.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đoạn 2 - Đường CBRIP
Từ đường tàu (đất ông Lệ) - đến đường ĐH88
Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đường thôn 2, xã Điền Mỹ cũ tiểu khu 172 (từ đường Hồ Chí Minh - Nông trường cao su)
-
Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đoạn 1 - Đường Liên xã 06
Từ ngã 3 thôn Trung Thành - đến cầu cửa Chông
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đoạn 2 - Đường Liên xã 06
Tiếp đó - đến hết đất xã Điền Mỹ (cũ)
Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đường Liên xã 07
Từ ngã 3 thôn Trung Thành - đến hết đất xã Điền Mỹ (cũ)
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đoạn 1 - Đường Liên xã 09
Từ ngã 3 thôn Trung Thành - đến đường trục thôn vào nhà văn hoá thôn Tân Hạ
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đoạn 2 - Đường Liên xã 09
Tiếp đó - đến hết đất xã Điền Mỹ (cũ)
Đất ở nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11, thôn 12 (Xã Hà Linh cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn Nam Trung, thôn Trung Tiến, thôn Nam Hà, thôn Tân Hạ,
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11, thôn 12 (Xã Hà Linh cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn Nam Trung, thôn Trung Tiến, thôn Nam Hà, thôn Tân Hạ,
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11, thôn 12 (Xã Hà Linh cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn Nam Trung, thôn Trung Tiến, thôn Nam Hà, thôn Tân Hạ,
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11, thôn 12 (Xã Hà Linh cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn Nam Trung, thôn Trung Tiến, thôn Nam Hà, thôn Tân Hạ,
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11, thôn 12 (Xã Hà Linh cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn Nam Trung, thôn Trung Tiến, thôn Nam Hà, thôn Tân Hạ,
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11, thôn 12 (Xã Hà Linh cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn Nam Trung, thôn Trung Tiến, thôn Nam Hà, thôn Tân Hạ,
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đoạn 1 - Đường Hồ Chí Minh
Từ đất xã Điền Mỹ (giáp xã Phúc Đồng) - đến hết đất Nông trường Phương Điền (Công ty Cao su)
Đất TM-DV nông thôn 680.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đoạn 2 - Đường Hồ Chí Minh
Tiếp đó - đến hết đất xã Hà Linh
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đoạn 1 - Đường QL15A
Từ đỉnh dốc Địa Lợi (đất xã Hà Linh) - đến phía nam Cầu Nghiêng
Đất TM-DV nông thôn 560.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đoạn 2 - Đường QL15A
Phía bắc Cầu Nghiêng - đến đất anh Doãn thôn 5, Hà Linh (cũ) (đỉnh dốc Cao Bàng)
Đất TM-DV nông thôn 920.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đoạn 3 - Đường QL15A
Tiếp đó - đến ngã ba đường đi H3 (Xà Kỳ)
Đất TM-DV nông thôn 640.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đoạn 4 - Đường QL15A
Tiếp đó - đến phía nam cầu Khe Thờ
Đất TM-DV nông thôn 680.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đoạn 5 - Đường QL15A
Tiếp đó - đến hết đất xã Hà Linh (đỉnh Động Bụt)
Đất TM-DV nông thôn 560.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đoạn 1 - Đường ĐH50 (huyện lộ 10)
Từ đường QL15A - đến hết đất chợ Trạm Hà Linh
Đất TM-DV nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đoạn 2 - Đường ĐH50 (huyện lộ 10)
Tiếp - đến hết đất xã Hà Linh (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Hà Linh Xã Hà Linh
Từ cầu Cây Khế - đến hết đất Hồ Sỹ Tịnh - thôn 7, Hà Lĩnh (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 252.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đường tránh lũ thôn 9
Từ đường QL15A - đến hết đất ông Phạm Văn Thiên (thôn 7, xã Hà Linh cũ)
Đất TM-DV nông thôn 332.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đoạn 1 - Đường ĐH52 (huyện lộ 2)
Từ đường QL15A - đến hết đất ông Tự thôn 6, xã Hà Linh cũ
Đất TM-DV nông thôn 280.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đoạn 2 - Đường ĐH52 (huyện lộ 2)
Tiếp đó - đến hết đất xã Hà Linh
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đường ĐH88 (huyện lộ 3)
Từ đường Hồ Chí Minh (đất ông Nguyễn Văn Mong) - đến cầu chợ Hôm
Đất TM-DV nông thôn 292.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đường ĐH99 (huyện lộ 14)
Từ đường ĐH88 - đến hết đất xã Điền Mỹ cũ
Đất TM-DV nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đoạn 1
Từ đường QL15A (nhà ông Bá thôn 5, xã Hà Linh cũ) - đến hết nhà ông Châu Xuân Cát (thôn 5, xã Hà Linh cũ)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đoạn 2
Tiếp - đến cổng làng thôn 2, xã Hà Linh cũ (Bàu Nậy)
Đất TM-DV nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đoạn 1 - Đường CBRIP
Từ đường Hồ Chí Minh - đến đường ĐH88
Đất TM-DV nông thôn 260.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đoạn 2 - Đường CBRIP
Từ đường tàu (đất ông Lệ) - đến đường ĐH88
Đất TM-DV nông thôn 220.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đường thôn 2, xã Điền Mỹ cũ tiểu khu 172 (từ đường Hồ Chí Minh - Nông trường cao su)
-
Đất TM-DV nông thôn 220.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đoạn 1 - Đường Liên xã 06
Từ ngã 3 thôn Trung Thành - đến cầu cửa Chông
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đoạn 2 - Đường Liên xã 06
Tiếp đó - đến hết đất xã Điền Mỹ (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 220.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đường Liên xã 07
Từ ngã 3 thôn Trung Thành - đến hết đất xã Điền Mỹ (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đoạn 1 - Đường Liên xã 09
Từ ngã 3 thôn Trung Thành - đến đường trục thôn vào nhà văn hoá thôn Tân Hạ
Đất TM-DV nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đoạn 2 - Đường Liên xã 09
Tiếp đó - đến hết đất xã Điền Mỹ (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11, thôn 12 (Xã Hà Linh cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn Nam Trung, thôn Trung Tiến, thôn Nam Hà, thôn Tân Hạ,
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11, thôn 12 (Xã Hà Linh cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn Nam Trung, thôn Trung Tiến, thôn Nam Hà, thôn Tân Hạ,
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất TM-DV nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11, thôn 12 (Xã Hà Linh cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn Nam Trung, thôn Trung Tiến, thôn Nam Hà, thôn Tân Hạ,
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11, thôn 12 (Xã Hà Linh cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn Nam Trung, thôn Trung Tiến, thôn Nam Hà, thôn Tân Hạ,
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11, thôn 12 (Xã Hà Linh cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn Nam Trung, thôn Trung Tiến, thôn Nam Hà, thôn Tân Hạ,
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất TM-DV nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11, thôn 12 (Xã Hà Linh cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn Nam Trung, thôn Trung Tiến, thôn Nam Hà, thôn Tân Hạ,
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn 80.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đoạn 1 - Đường Hồ Chí Minh
Từ đất xã Điền Mỹ (giáp xã Phúc Đồng) - đến hết đất Nông trường Phương Điền (Công ty Cao su)
Đất SX-KD nông thôn 510.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đoạn 2 - Đường Hồ Chí Minh
Tiếp đó - đến hết đất xã Hà Linh
Đất SX-KD nông thôn 375.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đoạn 1 - Đường QL15A
Từ đỉnh dốc Địa Lợi (đất xã Hà Linh) - đến phía nam Cầu Nghiêng
Đất SX-KD nông thôn 420.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đoạn 2 - Đường QL15A
Phía bắc Cầu Nghiêng - đến đất anh Doãn thôn 5, Hà Linh (cũ) (đỉnh dốc Cao Bàng)
Đất SX-KD nông thôn 690.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đoạn 3 - Đường QL15A
Tiếp đó - đến ngã ba đường đi H3 (Xà Kỳ)
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đoạn 4 - Đường QL15A
Tiếp đó - đến phía nam cầu Khe Thờ
Đất SX-KD nông thôn 510.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đoạn 5 - Đường QL15A
Tiếp đó - đến hết đất xã Hà Linh (đỉnh Động Bụt)
Đất SX-KD nông thôn 420.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đoạn 1 - Đường ĐH50 (huyện lộ 10)
Từ đường QL15A - đến hết đất chợ Trạm Hà Linh
Đất SX-KD nông thôn 540.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đoạn 2 - Đường ĐH50 (huyện lộ 10)
Tiếp - đến hết đất xã Hà Linh (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Hà Linh Xã Hà Linh
Từ cầu Cây Khế - đến hết đất Hồ Sỹ Tịnh - thôn 7, Hà Lĩnh (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 189.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đường tránh lũ thôn 9
Từ đường QL15A - đến hết đất ông Phạm Văn Thiên (thôn 7, xã Hà Linh cũ)
Đất SX-KD nông thôn 249.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đoạn 1 - Đường ĐH52 (huyện lộ 2)
Từ đường QL15A - đến hết đất ông Tự thôn 6, xã Hà Linh cũ
Đất SX-KD nông thôn 210.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đoạn 2 - Đường ĐH52 (huyện lộ 2)
Tiếp đó - đến hết đất xã Hà Linh
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đường ĐH88 (huyện lộ 3)
Từ đường Hồ Chí Minh (đất ông Nguyễn Văn Mong) - đến cầu chợ Hôm
Đất SX-KD nông thôn 219.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đường ĐH99 (huyện lộ 14)
Từ đường ĐH88 - đến hết đất xã Điền Mỹ cũ
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đoạn 1
Từ đường QL15A (nhà ông Bá thôn 5, xã Hà Linh cũ) - đến hết nhà ông Châu Xuân Cát (thôn 5, xã Hà Linh cũ)
Đất SX-KD nông thôn 190.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đoạn 2
Tiếp - đến cổng làng thôn 2, xã Hà Linh cũ (Bàu Nậy)
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đoạn 1 - Đường CBRIP
Từ đường Hồ Chí Minh - đến đường ĐH88
Đất SX-KD nông thôn 195.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đoạn 2 - Đường CBRIP
Từ đường tàu (đất ông Lệ) - đến đường ĐH88
Đất SX-KD nông thôn 165.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đường thôn 2, xã Điền Mỹ cũ tiểu khu 172 (từ đường Hồ Chí Minh - Nông trường cao su)
-
Đất SX-KD nông thôn 165.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đoạn 1 - Đường Liên xã 06
Từ ngã 3 thôn Trung Thành - đến cầu cửa Chông
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đoạn 2 - Đường Liên xã 06
Tiếp đó - đến hết đất xã Điền Mỹ (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 165.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đường Liên xã 07
Từ ngã 3 thôn Trung Thành - đến hết đất xã Điền Mỹ (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đoạn 1 - Đường Liên xã 09
Từ ngã 3 thôn Trung Thành - đến đường trục thôn vào nhà văn hoá thôn Tân Hạ
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đoạn 2 - Đường Liên xã 09
Tiếp đó - đến hết đất xã Điền Mỹ (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11, thôn 12 (Xã Hà Linh cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn Nam Trung, thôn Trung Tiến, thôn Nam Hà, thôn Tân Hạ,
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn 105.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11, thôn 12 (Xã Hà Linh cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn Nam Trung, thôn Trung Tiến, thôn Nam Hà, thôn Tân Hạ,
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất SX-KD nông thôn 90.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11, thôn 12 (Xã Hà Linh cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn Nam Trung, thôn Trung Tiến, thôn Nam Hà, thôn Tân Hạ,
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn 75.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11, thôn 12 (Xã Hà Linh cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn Nam Trung, thôn Trung Tiến, thôn Nam Hà, thôn Tân Hạ,
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn 90.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11, thôn 12 (Xã Hà Linh cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn Nam Trung, thôn Trung Tiến, thôn Nam Hà, thôn Tân Hạ,
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất SX-KD nông thôn 75.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11, thôn 12 (Xã Hà Linh cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn Nam Trung, thôn Trung Tiến, thôn Nam Hà, thôn Tân Hạ,
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn 60.000 0 0 0
Xã Hà Linh Xã Hà Linh
đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản -
Đất SX-KD 150.000 0 0 0
Xã Hà Linh Xã Hà Linh
-
Đất trồng lúa 50.300 47.900 45.600 0
Xã Hà Linh Xã Hà Linh
-
Đất trồng cây hàng năm 50.300 47.900 45.600 0
Xã Hà Linh Xã Hà Linh
kể cả đất trồng cây cao su -
Đất trồng cây lâu năm 55.300 52.700 50.200 0
Xã Hà Linh Xã Hà Linh
-
Đất rừng sản xuất 6.900 0 0 0
Xã Hà Linh Xã Hà Linh
-
Đất rừng phòng hộ 6.210 0 0 0
Xã Hà Linh Xã Hà Linh
-
Đất rừng đặc dụng 6.210 0 0 0
Xã Hà Linh Xã Hà Linh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 26.100 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Hà Linh Đoạn 1 - Đường Hồ Chí Minh
Từ đất xã Điền Mỹ (giáp xã Phúc Đồng) - đến hết đất Nông trường Phương Điền (Công ty Cao su)
Đất ở nông thôn 1.700.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đoạn 2 - Đường Hồ Chí Minh
Tiếp đó - đến hết đất xã Hà Linh
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đoạn 1 - Đường QL15A
Từ đỉnh dốc Địa Lợi (đất xã Hà Linh) - đến phía nam Cầu Nghiêng
Đất ở nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đoạn 2 - Đường QL15A
Phía bắc Cầu Nghiêng - đến đất anh Doãn thôn 5, Hà Linh (cũ) (đỉnh dốc Cao Bàng)
Đất ở nông thôn 2.300.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đoạn 3 - Đường QL15A
Tiếp đó - đến ngã ba đường đi H3 (Xà Kỳ)
Đất ở nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đoạn 4 - Đường QL15A
Tiếp đó - đến phía nam cầu Khe Thờ
Đất ở nông thôn 1.700.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đoạn 5 - Đường QL15A
Tiếp đó - đến hết đất xã Hà Linh (đỉnh Động Bụt)
Đất ở nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đoạn 1 - Đường ĐH50 (huyện lộ 10)
Từ đường QL15A - đến hết đất chợ Trạm Hà Linh
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đoạn 2 - Đường ĐH50 (huyện lộ 10)
Tiếp - đến hết đất xã Hà Linh (cũ)
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Hà Linh Xã Hà Linh
Từ cầu Cây Khế - đến hết đất Hồ Sỹ Tịnh - thôn 7, Hà Lĩnh (cũ)
Đất ở nông thôn 630.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đường tránh lũ thôn 9
Từ đường QL15A - đến hết đất ông Phạm Văn Thiên (thôn 7, xã Hà Linh cũ)
Đất ở nông thôn 830.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đoạn 1 - Đường ĐH52 (huyện lộ 2)
Từ đường QL15A - đến hết đất ông Tự thôn 6, xã Hà Linh cũ
Đất ở nông thôn 700.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đoạn 2 - Đường ĐH52 (huyện lộ 2)
Tiếp đó - đến hết đất xã Hà Linh
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đường ĐH88 (huyện lộ 3)
Từ đường Hồ Chí Minh (đất ông Nguyễn Văn Mong) - đến cầu chợ Hôm
Đất ở nông thôn 730.000 0 0 0
Xã Hà Linh Đường ĐH99 (huyện lộ 14)
Từ đường ĐH88 - đến hết đất xã Điền Mỹ cũ
Đất ở nông thôn 450.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hà Linh

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hà Tĩnh mới nhất

Bảng giá đất xã Hà Linh, tỉnh Hà Tĩnh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Hà Linh, tỉnh Hà Tĩnh 2026

4. Thông tin xã Hà Linh, tỉnh Hà Tĩnh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Điền Mỹ, Xã Hà Linh (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Hà Linh theo Nghị quyết số 1665/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Hà Linh có diện tích tự nhiên 140,43 km² với quy mô dân số 12.622 người, mật độ dân cư đạt 89,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hà Linh được đặt tại UBND xã Hà Linh, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Hà Linh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Hà Tĩnh, Xã Hà Linh là một trong tổng số 69 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 60 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Hà Linh, Tỉnh Hà Tĩnh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Hà Tĩnh

5.1. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất nông nghiệp

1. Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:

a) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;

b) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

2. Số lượng vị trí đất:

a) Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:

Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.

Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.

Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.

b) Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.

c) Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định này.

d) Trường hợp một thửa đất thuộc 2 vị trí trở lên thì khi tính giá áp dụng vị trí có mức giá cao hom cho toàn bộ diện tích của thửa đất.

5.2. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định này.

4.9/5 - (1133 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?