Bảng giá đất xã Hà Linh, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Hà Linh, tỉnh Hà Tĩnh
Bảng giá đất xã Hà Linh, tỉnh Hà Tĩnh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Mức giá đất tại xã Hà Linh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Hà Linh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Hà Linh, tỉnh Hà Tĩnh
– Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
3. Tra cứu bảng giá đất xã Hà Linh, tỉnh Hà Tĩnh
Bảng giá đất xã Hà Linh năm 2026
Khu vực: xã Hà Linh.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 6.210 đến 2.300.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Hà Linh |
Đoạn 1 - Đường Hồ Chí Minh Từ đất xã Điền Mỹ (giáp xã Phúc Đồng) - đến hết đất Nông trường Phương Điền (Công ty Cao su) |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đoạn 2 - Đường Hồ Chí Minh Tiếp đó - đến hết đất xã Hà Linh |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đoạn 1 - Đường QL15A Từ đỉnh dốc Địa Lợi (đất xã Hà Linh) - đến phía nam Cầu Nghiêng |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đoạn 2 - Đường QL15A Phía bắc Cầu Nghiêng - đến đất anh Doãn thôn 5, Hà Linh (cũ) (đỉnh dốc Cao Bàng) |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đoạn 3 - Đường QL15A Tiếp đó - đến ngã ba đường đi H3 (Xà Kỳ) |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đoạn 4 - Đường QL15A Tiếp đó - đến phía nam cầu Khe Thờ |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đoạn 5 - Đường QL15A Tiếp đó - đến hết đất xã Hà Linh (đỉnh Động Bụt) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đoạn 1 - Đường ĐH50 (huyện lộ 10) Từ đường QL15A - đến hết đất chợ Trạm Hà Linh |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đoạn 2 - Đường ĐH50 (huyện lộ 10) Tiếp - đến hết đất xã Hà Linh (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Xã Hà Linh Từ cầu Cây Khế - đến hết đất Hồ Sỹ Tịnh - thôn 7, Hà Lĩnh (cũ) |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đường tránh lũ thôn 9 Từ đường QL15A - đến hết đất ông Phạm Văn Thiên (thôn 7, xã Hà Linh cũ) |
Đất ở nông thôn | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đoạn 1 - Đường ĐH52 (huyện lộ 2) Từ đường QL15A - đến hết đất ông Tự thôn 6, xã Hà Linh cũ |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đoạn 2 - Đường ĐH52 (huyện lộ 2) Tiếp đó - đến hết đất xã Hà Linh |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đường ĐH88 (huyện lộ 3) Từ đường Hồ Chí Minh (đất ông Nguyễn Văn Mong) - đến cầu chợ Hôm |
Đất ở nông thôn | 730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đường ĐH99 (huyện lộ 14) Từ đường ĐH88 - đến hết đất xã Điền Mỹ cũ |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đoạn 1 Từ đường QL15A (nhà ông Bá thôn 5, xã Hà Linh cũ) - đến hết nhà ông Châu Xuân Cát (thôn 5, xã Hà Linh cũ) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đoạn 2 Tiếp - đến cổng làng thôn 2, xã Hà Linh cũ (Bàu Nậy) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đoạn 1 - Đường CBRIP Từ đường Hồ Chí Minh - đến đường ĐH88 |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đoạn 2 - Đường CBRIP Từ đường tàu (đất ông Lệ) - đến đường ĐH88 |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đường thôn 2, xã Điền Mỹ cũ tiểu khu 172 (từ đường Hồ Chí Minh - Nông trường cao su) - |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đoạn 1 - Đường Liên xã 06 Từ ngã 3 thôn Trung Thành - đến cầu cửa Chông |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đoạn 2 - Đường Liên xã 06 Tiếp đó - đến hết đất xã Điền Mỹ (cũ) |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đường Liên xã 07 Từ ngã 3 thôn Trung Thành - đến hết đất xã Điền Mỹ (cũ) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đoạn 1 - Đường Liên xã 09 Từ ngã 3 thôn Trung Thành - đến đường trục thôn vào nhà văn hoá thôn Tân Hạ |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đoạn 2 - Đường Liên xã 09 Tiếp đó - đến hết đất xã Điền Mỹ (cũ) |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11, thôn 12 (Xã Hà Linh cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn Nam Trung, thôn Trung Tiến, thôn Nam Hà, thôn Tân Hạ, Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11, thôn 12 (Xã Hà Linh cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn Nam Trung, thôn Trung Tiến, thôn Nam Hà, thôn Tân Hạ, Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11, thôn 12 (Xã Hà Linh cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn Nam Trung, thôn Trung Tiến, thôn Nam Hà, thôn Tân Hạ, Độ rộng đường < 3 m - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11, thôn 12 (Xã Hà Linh cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn Nam Trung, thôn Trung Tiến, thôn Nam Hà, thôn Tân Hạ, Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11, thôn 12 (Xã Hà Linh cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn Nam Trung, thôn Trung Tiến, thôn Nam Hà, thôn Tân Hạ, Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11, thôn 12 (Xã Hà Linh cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn Nam Trung, thôn Trung Tiến, thôn Nam Hà, thôn Tân Hạ, Độ rộng đường < 3 m - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đoạn 1 - Đường Hồ Chí Minh Từ đất xã Điền Mỹ (giáp xã Phúc Đồng) - đến hết đất Nông trường Phương Điền (Công ty Cao su) |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đoạn 2 - Đường Hồ Chí Minh Tiếp đó - đến hết đất xã Hà Linh |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đoạn 1 - Đường QL15A Từ đỉnh dốc Địa Lợi (đất xã Hà Linh) - đến phía nam Cầu Nghiêng |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đoạn 2 - Đường QL15A Phía bắc Cầu Nghiêng - đến đất anh Doãn thôn 5, Hà Linh (cũ) (đỉnh dốc Cao Bàng) |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đoạn 3 - Đường QL15A Tiếp đó - đến ngã ba đường đi H3 (Xà Kỳ) |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đoạn 4 - Đường QL15A Tiếp đó - đến phía nam cầu Khe Thờ |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đoạn 5 - Đường QL15A Tiếp đó - đến hết đất xã Hà Linh (đỉnh Động Bụt) |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đoạn 1 - Đường ĐH50 (huyện lộ 10) Từ đường QL15A - đến hết đất chợ Trạm Hà Linh |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đoạn 2 - Đường ĐH50 (huyện lộ 10) Tiếp - đến hết đất xã Hà Linh (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Xã Hà Linh Từ cầu Cây Khế - đến hết đất Hồ Sỹ Tịnh - thôn 7, Hà Lĩnh (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đường tránh lũ thôn 9 Từ đường QL15A - đến hết đất ông Phạm Văn Thiên (thôn 7, xã Hà Linh cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 332.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đoạn 1 - Đường ĐH52 (huyện lộ 2) Từ đường QL15A - đến hết đất ông Tự thôn 6, xã Hà Linh cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đoạn 2 - Đường ĐH52 (huyện lộ 2) Tiếp đó - đến hết đất xã Hà Linh |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đường ĐH88 (huyện lộ 3) Từ đường Hồ Chí Minh (đất ông Nguyễn Văn Mong) - đến cầu chợ Hôm |
Đất TM-DV nông thôn | 292.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đường ĐH99 (huyện lộ 14) Từ đường ĐH88 - đến hết đất xã Điền Mỹ cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đoạn 1 Từ đường QL15A (nhà ông Bá thôn 5, xã Hà Linh cũ) - đến hết nhà ông Châu Xuân Cát (thôn 5, xã Hà Linh cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đoạn 2 Tiếp - đến cổng làng thôn 2, xã Hà Linh cũ (Bàu Nậy) |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đoạn 1 - Đường CBRIP Từ đường Hồ Chí Minh - đến đường ĐH88 |
Đất TM-DV nông thôn | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đoạn 2 - Đường CBRIP Từ đường tàu (đất ông Lệ) - đến đường ĐH88 |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đường thôn 2, xã Điền Mỹ cũ tiểu khu 172 (từ đường Hồ Chí Minh - Nông trường cao su) - |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đoạn 1 - Đường Liên xã 06 Từ ngã 3 thôn Trung Thành - đến cầu cửa Chông |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đoạn 2 - Đường Liên xã 06 Tiếp đó - đến hết đất xã Điền Mỹ (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đường Liên xã 07 Từ ngã 3 thôn Trung Thành - đến hết đất xã Điền Mỹ (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đoạn 1 - Đường Liên xã 09 Từ ngã 3 thôn Trung Thành - đến đường trục thôn vào nhà văn hoá thôn Tân Hạ |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đoạn 2 - Đường Liên xã 09 Tiếp đó - đến hết đất xã Điền Mỹ (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11, thôn 12 (Xã Hà Linh cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn Nam Trung, thôn Trung Tiến, thôn Nam Hà, thôn Tân Hạ, Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11, thôn 12 (Xã Hà Linh cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn Nam Trung, thôn Trung Tiến, thôn Nam Hà, thôn Tân Hạ, Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11, thôn 12 (Xã Hà Linh cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn Nam Trung, thôn Trung Tiến, thôn Nam Hà, thôn Tân Hạ, Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11, thôn 12 (Xã Hà Linh cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn Nam Trung, thôn Trung Tiến, thôn Nam Hà, thôn Tân Hạ, Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11, thôn 12 (Xã Hà Linh cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn Nam Trung, thôn Trung Tiến, thôn Nam Hà, thôn Tân Hạ, Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11, thôn 12 (Xã Hà Linh cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn Nam Trung, thôn Trung Tiến, thôn Nam Hà, thôn Tân Hạ, Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đoạn 1 - Đường Hồ Chí Minh Từ đất xã Điền Mỹ (giáp xã Phúc Đồng) - đến hết đất Nông trường Phương Điền (Công ty Cao su) |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đoạn 2 - Đường Hồ Chí Minh Tiếp đó - đến hết đất xã Hà Linh |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đoạn 1 - Đường QL15A Từ đỉnh dốc Địa Lợi (đất xã Hà Linh) - đến phía nam Cầu Nghiêng |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đoạn 2 - Đường QL15A Phía bắc Cầu Nghiêng - đến đất anh Doãn thôn 5, Hà Linh (cũ) (đỉnh dốc Cao Bàng) |
Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đoạn 3 - Đường QL15A Tiếp đó - đến ngã ba đường đi H3 (Xà Kỳ) |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đoạn 4 - Đường QL15A Tiếp đó - đến phía nam cầu Khe Thờ |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đoạn 5 - Đường QL15A Tiếp đó - đến hết đất xã Hà Linh (đỉnh Động Bụt) |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đoạn 1 - Đường ĐH50 (huyện lộ 10) Từ đường QL15A - đến hết đất chợ Trạm Hà Linh |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đoạn 2 - Đường ĐH50 (huyện lộ 10) Tiếp - đến hết đất xã Hà Linh (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Xã Hà Linh Từ cầu Cây Khế - đến hết đất Hồ Sỹ Tịnh - thôn 7, Hà Lĩnh (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 189.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đường tránh lũ thôn 9 Từ đường QL15A - đến hết đất ông Phạm Văn Thiên (thôn 7, xã Hà Linh cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 249.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đoạn 1 - Đường ĐH52 (huyện lộ 2) Từ đường QL15A - đến hết đất ông Tự thôn 6, xã Hà Linh cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đoạn 2 - Đường ĐH52 (huyện lộ 2) Tiếp đó - đến hết đất xã Hà Linh |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đường ĐH88 (huyện lộ 3) Từ đường Hồ Chí Minh (đất ông Nguyễn Văn Mong) - đến cầu chợ Hôm |
Đất SX-KD nông thôn | 219.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đường ĐH99 (huyện lộ 14) Từ đường ĐH88 - đến hết đất xã Điền Mỹ cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đoạn 1 Từ đường QL15A (nhà ông Bá thôn 5, xã Hà Linh cũ) - đến hết nhà ông Châu Xuân Cát (thôn 5, xã Hà Linh cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đoạn 2 Tiếp - đến cổng làng thôn 2, xã Hà Linh cũ (Bàu Nậy) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đoạn 1 - Đường CBRIP Từ đường Hồ Chí Minh - đến đường ĐH88 |
Đất SX-KD nông thôn | 195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đoạn 2 - Đường CBRIP Từ đường tàu (đất ông Lệ) - đến đường ĐH88 |
Đất SX-KD nông thôn | 165.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đường thôn 2, xã Điền Mỹ cũ tiểu khu 172 (từ đường Hồ Chí Minh - Nông trường cao su) - |
Đất SX-KD nông thôn | 165.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đoạn 1 - Đường Liên xã 06 Từ ngã 3 thôn Trung Thành - đến cầu cửa Chông |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đoạn 2 - Đường Liên xã 06 Tiếp đó - đến hết đất xã Điền Mỹ (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 165.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đường Liên xã 07 Từ ngã 3 thôn Trung Thành - đến hết đất xã Điền Mỹ (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đoạn 1 - Đường Liên xã 09 Từ ngã 3 thôn Trung Thành - đến đường trục thôn vào nhà văn hoá thôn Tân Hạ |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đoạn 2 - Đường Liên xã 09 Tiếp đó - đến hết đất xã Điền Mỹ (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11, thôn 12 (Xã Hà Linh cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn Nam Trung, thôn Trung Tiến, thôn Nam Hà, thôn Tân Hạ, Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11, thôn 12 (Xã Hà Linh cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn Nam Trung, thôn Trung Tiến, thôn Nam Hà, thôn Tân Hạ, Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11, thôn 12 (Xã Hà Linh cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn Nam Trung, thôn Trung Tiến, thôn Nam Hà, thôn Tân Hạ, Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11, thôn 12 (Xã Hà Linh cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn Nam Trung, thôn Trung Tiến, thôn Nam Hà, thôn Tân Hạ, Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11, thôn 12 (Xã Hà Linh cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn Nam Trung, thôn Trung Tiến, thôn Nam Hà, thôn Tân Hạ, Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11, thôn 12 (Xã Hà Linh cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn Nam Trung, thôn Trung Tiến, thôn Nam Hà, thôn Tân Hạ, Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Xã Hà Linh đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản - |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Xã Hà Linh - |
Đất trồng lúa | 50.300 | 47.900 | 45.600 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Xã Hà Linh - |
Đất trồng cây hàng năm | 50.300 | 47.900 | 45.600 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Xã Hà Linh kể cả đất trồng cây cao su - |
Đất trồng cây lâu năm | 55.300 | 52.700 | 50.200 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Xã Hà Linh - |
Đất rừng sản xuất | 6.900 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Xã Hà Linh - |
Đất rừng phòng hộ | 6.210 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Xã Hà Linh - |
Đất rừng đặc dụng | 6.210 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Xã Hà Linh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 26.100 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Hà Linh |
Đoạn 1 - Đường Hồ Chí Minh Từ đất xã Điền Mỹ (giáp xã Phúc Đồng) - đến hết đất Nông trường Phương Điền (Công ty Cao su) |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đoạn 2 - Đường Hồ Chí Minh Tiếp đó - đến hết đất xã Hà Linh |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đoạn 1 - Đường QL15A Từ đỉnh dốc Địa Lợi (đất xã Hà Linh) - đến phía nam Cầu Nghiêng |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đoạn 2 - Đường QL15A Phía bắc Cầu Nghiêng - đến đất anh Doãn thôn 5, Hà Linh (cũ) (đỉnh dốc Cao Bàng) |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đoạn 3 - Đường QL15A Tiếp đó - đến ngã ba đường đi H3 (Xà Kỳ) |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đoạn 4 - Đường QL15A Tiếp đó - đến phía nam cầu Khe Thờ |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đoạn 5 - Đường QL15A Tiếp đó - đến hết đất xã Hà Linh (đỉnh Động Bụt) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đoạn 1 - Đường ĐH50 (huyện lộ 10) Từ đường QL15A - đến hết đất chợ Trạm Hà Linh |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đoạn 2 - Đường ĐH50 (huyện lộ 10) Tiếp - đến hết đất xã Hà Linh (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Xã Hà Linh Từ cầu Cây Khế - đến hết đất Hồ Sỹ Tịnh - thôn 7, Hà Lĩnh (cũ) |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đường tránh lũ thôn 9 Từ đường QL15A - đến hết đất ông Phạm Văn Thiên (thôn 7, xã Hà Linh cũ) |
Đất ở nông thôn | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đoạn 1 - Đường ĐH52 (huyện lộ 2) Từ đường QL15A - đến hết đất ông Tự thôn 6, xã Hà Linh cũ |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đoạn 2 - Đường ĐH52 (huyện lộ 2) Tiếp đó - đến hết đất xã Hà Linh |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đường ĐH88 (huyện lộ 3) Từ đường Hồ Chí Minh (đất ông Nguyễn Văn Mong) - đến cầu chợ Hôm |
Đất ở nông thôn | 730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hà Linh |
Đường ĐH99 (huyện lộ 14) Từ đường ĐH88 - đến hết đất xã Điền Mỹ cũ |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hà Linh
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hà Tĩnh mới nhất

4. Thông tin xã Hà Linh, tỉnh Hà Tĩnh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Điền Mỹ, Xã Hà Linh (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Hà Linh theo Nghị quyết số 1665/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Hà Linh có diện tích tự nhiên 140,43 km² với quy mô dân số 12.622 người, mật độ dân cư đạt 89,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hà Linh được đặt tại UBND xã Hà Linh, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Hà Linh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Hà Tĩnh, Xã Hà Linh là một trong tổng số 69 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 60 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Hà Linh, Tỉnh Hà Tĩnh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Hà Tĩnh
5.1. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất nông nghiệp
1. Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;
b) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
2. Số lượng vị trí đất:
a) Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:
Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.
Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.
Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.
b) Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.
c) Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định này.
d) Trường hợp một thửa đất thuộc 2 vị trí trở lên thì khi tính giá áp dụng vị trí có mức giá cao hom cho toàn bộ diện tích của thửa đất.
5.2. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định này.
