Bảng giá đất xã Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng mới nhất theo Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
Bảng giá đất xã Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. Mức giá đất tại xã Hà Quảng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Hà Quảng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
– Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
3. Tra cứu bảng giá đất xã Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng mới nhất
Bảng giá đất xã Hà Quảng năm 2026
Khu vực: xã Hà Quảng.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm khác, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 12.000 đến 881.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Từ đường Hồ Chí Minh theo đường vào cổng trường Trung học Phổ thông Nà Giàng - đến cổng trường |
Đất ở nông thôn | 881.000 | 661.000 | 496.000 | 396.000 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Từ cống nước (cua Cốc Đúc) trên nhà ông Triệu Văn Thuật theo trục đường Hồ Chí Minh - xuống đến đỉnh dốc Sam Kha |
Đất ở nông thôn | 881.000 | 661.000 | 496.000 | 396.000 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Từ ngã ba trục đường Hồ Chí Minh theo đường liên Xã Ngọc Đào - Hạ Thôn (cũ) - đến chân dốc Noóc Mò |
Đất ở nông thôn | 881.000 | 661.000 | 496.000 | 396.000 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Từ trục đường chính Hồ Chí Minh - rẽ vào chợ Nà Giàng và xung quanh chợ |
Đất ở nông thôn | 881.000 | 661.000 | 496.000 | 396.000 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Từ đất nhà ông Nông Văn Chín (xóm Cốc Chủ) theo đường Hồ Chí Minh - đi xuống đến hết mốc ranh giới Xã Ngọc Đào cũ giáp Xã Nam Tuấn, huyện Hoà An (cũ) (Khau Mắt) |
Đất ở nông thôn | 768.000 | 576.000 | 432.000 | 346.000 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Từ cống nước (cua Cốc Đúc) theo trục đường Hồ Chí Minh - lên đến điểm mốc ranh giới thị trấn Xuân Hoà cũ (dốc Kéo Mạ) |
Đất ở nông thôn | 554.000 | 416.000 | 312.000 | 249.000 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn từ đỉnh dốc Pá Deng theo trục đường chính qua Xã Ngọc Đào cũ - đến hết nhà bà Vi Thị Nanh (hết thửa đất số 135, tờ bản đồ số 9) (xóm Đào Bắc) |
Đất ở nông thôn | 512.000 | 385.000 | 287.000 | 230.000 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn đường từ ngã ba đường Hồ Chí Minh theo đường vào Trạm y tế - đến ngã ba đường rẽ lên trường Tiểu học Nà Giàng và (Trạm y tế Xã Phù Ngọc cũ) |
Đất ở nông thôn | 504.000 | 378.000 | 283.000 | 227.000 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Từ đỉnh dốc Sam Kha theo trục đường Hồ Chí Minh xuống - đến Nà Lum xóm Cốc Chủ (giáp đất nhà ông Nông Văn Chín xóm Cốc Chủ) |
Đất ở nông thôn | 504.000 | 378.000 | 283.000 | 227.000 |
| Xã Hà Quảng |
Đường Phù Ngọc - Đào Ngạn (cũ) đoạn từ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh - đến hết địa phận Xã Phù Ngọc cũ (đỉnh dốc Pá Deng) |
Đất ở nông thôn | 504.000 | 378.000 | 283.000 | 227.000 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh vào cổng làng Cốc Chủ - đến địa phận Xã Nam Tuấn, huyện Hoà An cũ |
Đất ở nông thôn | 504.000 | 378.000 | 283.000 | 227.000 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn từ ngã ba Phia Hính qua xóm Kéo Chang - đến xóm Kể Hiệt đến hết đất nhà ông Vương Văn Tường (hết thửa đất số 295, tờ bản đồ số 27) (xóm Kể Hiệt) |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 323.000 | 241.000 | 193.000 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn từ đường chính gốc cây đa - rẽ vào đến hết chân đập Hồ Bản Nưa |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 323.000 | 241.000 | 193.000 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn từ đường chính ngã ba Đỏng Mỏ - đến hết xóm Đông Rẻo cũ (nay là xóm Đào Bắc) Xã Ngọc Đào cũ |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 323.000 | 241.000 | 193.000 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn tuyến từ đường Phù Ngọc - Đào Ngạn - rẽ vào xóm Lũng Mò cũ |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 323.000 | 241.000 | 193.000 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn đường xung quanh ao Thôm Rẹp xóm Bản Hà và đường nhánh vào Bản Đoàn; nhánh từ xóm Bản Hà vào Tim Khau - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 323.000 | 241.000 | 193.000 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh - vào xóm Dộc Kít |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 323.000 | 241.000 | 193.000 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh - vào xóm Lũng Chang cũ (nay là xóm Dộc Kít) |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 323.000 | 241.000 | 193.000 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn đường bê tông từ đường Hồ Chí Minh - lên xóm Nóoc Mò |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 323.000 | 241.000 | 193.000 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh - rẽ vào xóm Nà Giảo (khu Nà Giảo cũ) |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 323.000 | 241.000 | 193.000 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn đường Hồ Chí Minh vào cổng làng Nà Rặc - đến hết đường xóm Nà Rặc |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 323.000 | 241.000 | 193.000 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn đường Hồ Chí Minh vào cổng làng Nà Dằm - đến hết đường xóm Nà Dằm cũ |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 323.000 | 241.000 | 193.000 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn đường trục chính từ ngã ba xóm Lũng Kính đi - đến hết địa phận Xã Hồng Sỹ cũ giáp Xã Thượng Thôn (cũ) |
Đất ở nông thôn | 358.000 | 269.000 | 201.000 | 161.000 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Trục đường liên Xã đoạn từ ngã ba Lũng Pẻn theo đường Sỹ Hai - Tổng Cọt - đến hết nhà bà Hoàng Thị Quế, xóm Nặm Thuổm (hết thửa đất số 27, thửa đất số 113) |
Đất ở nông thôn | 358.000 | 269.000 | 201.000 | 161.000 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn từ ngã ba Lũng Pẻn theo đường liên Xã Hồng Sỹ cũ - đến ngã ba vào hồ nước xóm Lũng Quảng |
Đất ở nông thôn | 358.000 | 269.000 | 201.000 | 161.000 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn từ trụ sở UBND Xã Mã Ba cũ theo đoạn đường Cả Poóc - Lũng Niểng (Mạ Rảng cũ) - đến nhà ông Nông Văn Hòi (hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 72) |
Đất ở nông thôn | 356.000 | 268.000 | 201.000 | 161.000 |
| Xã Hà Quảng |
Đường liên Xã Mã Ba - Quang Vinh từ nhà ông La Văn Thanh (thửa đất số 55, tờ bản đồ 28) - đến hết địa phận Xã Mã Ba (cũ) |
Đất ở nông thôn | 356.000 | 268.000 | 200.000 | 160.000 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn từ trụ sở UBND Xã Mã Ba cũ - đi xóm thành công Ngã ba Cốc Đứa |
Đất ở nông thôn | 356.000 | 268.000 | 200.000 | 160.000 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn từ ngã ba Lũng Rản thửa đất số 5, tờ bản đồ 58 - đi Xã Hồng Sỹ hết địa phận Xã Mã Ba (cũ) |
Đất ở nông thôn | 356.000 | 268.000 | 200.000 | 160.000 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn từ Trạm y tế theo đường liên Xã Hạ Thôn cũ - đến hết làng Lũng Hủ (đoạn cua có cống nước) |
Đất ở nông thôn | 356.000 | 268.000 | 201.000 | 161.000 |
| Xã Hà Quảng |
Đoạn đường liên Xã từ Lũng Hủ đi Xã Ngọc Đào - đến Cốc Đứa hết địa phận Xã Mã Ba cũ |
Đất ở nông thôn | 356.000 | 268.000 | 201.000 | 161.000 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn từ trụ sở UBND Xã Mã Ba cũ theo đoạn đường Cả Póoc đi Bản Đâư - đến hết nhà ông Hoàng Văn Dương (hết thửa đất số 34, tờ bản đồ số 56) |
Đất ở nông thôn | 324.000 | 244.000 | 182.000 | 146.000 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn từ nhà Văn hóa xóm Kéo Nặm - đến xóm Văn Thụ Xã Nam Tuấn, huyện Hòa An cũ |
Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 170.000 | 136.000 |
| Xã Hà Quảng |
Đường liên Xã Sỹ Hai - Hồng Sỹ (cũ) đoạn từ (Lũng Túp cũ - đến hết xóm Ông Luộc cũ), thuộc xóm Lũng Quảng theo địa giới hành chính Xã Sỹ Hai (cũ) |
Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 170.000 | 136.000 |
| Xã Hà Quảng |
Đường liên Xã Sỹ Hai - Hồng Sỹ đoạn từ xóm Lũng Kính (xóm Kính Dưới cũ) - đến hết địa phận Xã Sỹ Hai (cũ) |
Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 170.000 | 136.000 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Thưởng (thửa đất số 66, tờ bản đồ 43) - đến nhà văn hóa xóm Cả Poóc (Keng Cả cũ) |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 203.000 | 152.000 | 122.000 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn từ Lũng Rản (Thửa đất số 47, tờ bản đồ số 36 đi Lũng Tàn - đến hết thửa đất số 19, tờ bản đồ số 34 (nhà ông Hoàng Văn Dì)) |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 203.000 | 152.000 | 122.000 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn từ phân trường Cốc Sa - đến Lũng Nhùng |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 203.000 | 152.000 | 122.000 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn từ nhà văn hóa xóm Rằng Khoen - đi Lũng Ràng |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 203.000 | 152.000 | 122.000 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn từ phân trường Cốc Sa (xóm Kéo Nặm) - đến nhà ông Lục Văn Mão |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 203.000 | 152.000 | 122.000 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn từ nhà ông Nông Văn Hòi thửa đất số 10, tờ bản đồ số 72 đi Tăm Pẩn - đến hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 74 |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 203.000 | 152.000 | 122.000 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn từ đường rẽ liên xóm Lũng Ngần (Lũng Dán cũ) - đến hết nhà ông Lý Văn Vinh xóm Lũng Cắm |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 203.000 | 152.000 | 122.000 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn từ nhà văn hóa xóm Làng Lình cũ (xóm Lũng Ngần), - đến hết nhà ông Đào Văn Hồng (hết thửa đất số 11 tờ bản đồ số 88) xóm Lũng Ngần |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 203.000 | 152.000 | 122.000 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn từ trường tiểu học - đến hết nhà ông Lục Văn Trương (hết thửa đất số 12, tờ bản đồ số 31) xóm Lũng Rẩu |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 203.000 | 152.000 | 122.000 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn đường từ giáp ranh Xã Sỹ Hai (cũ) - đến nhà ông Lương Văn Xình (xóm Lũng Ngần) |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 203.000 | 152.000 | 122.000 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn từ trung tâm Xã Hồng Sỹ cũ - đến trạm biến áp xóm Lũng Ngần |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 203.000 | 152.000 | 122.000 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn từ nhà văn hóa xóm Pác Táng - đến hết nhà ông Vương Văn Thàng (hết thửa đất số 42, tờ bản đồ số 52) (xóm Pác Táng) |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 203.000 | 152.000 | 122.000 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn từ rẫy nhà ông Đàm Văn Hợi - đến hết nhà ông Phan Văn Sơn, xóm Lũng Rẩu (hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 10) |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 203.000 | 152.000 | 122.000 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn từ nhà ông Lầu Văn Hồng - đến hết nhà ông Lầu Văn Tu, xóm Lũng Ngần |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 203.000 | 152.000 | 122.000 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn từ nhà ông Tô Văn Phúng - đến nhà ông Hoàng Văn Sính (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 39) (xóm Pác Táng) |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 203.000 | 152.000 | 122.000 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn từ tiếp giáp nhà bà Hoàng Thị Quế, xóm Nặm Thuổm (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 27) - đến hết nhà ông Ngô Văn Thình (hết thửa đất số 78, tờ bản đồ 63) |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 203.000 | 152.000 | 122.000 |
| Xã Hà Quảng |
Đường liên Xã (Sỹ Hai - Hồng Sỹ) cũ đoạn từ ngã ba xóm Kính Trên cũ thuộc xóm Lũng Kính đi - đến hết đất nhà ông Nông Văn Xanh, xóm Lũng Kính (thửa đất số 7, tờ bản đồ 41) |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 203.000 | 152.000 | 122.000 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn đường xóm Lũng Bông cũ - đến xóm Khau Sớ (cũ), thuộc xóm Lũng Bông đến hết địa phận Xã Sỹ Hai (cũ) |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 203.000 | 152.000 | 122.000 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn đường GTNT Nặm Thuổm (Sỹ Hai cũ) - đến Pác Táng (Hồng Sỹ cũ) |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 203.000 | 152.000 | 122.000 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đường từ trục chính đi vào các xóm mà ô tô đi lại được (các đoạn đường còn lại trên địa bàn Xã) đường liên xóm, nhóm hộ, đường nội đồng rộng từ 2,0m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 203.000 | 152.000 | 122.000 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Từ đường Hồ Chí Minh theo đường vào cổng trường Trung học Phổ thông Nà Giàng - đến cổng trường |
Đất TM-DV nông thôn | 704.800 | 528.800 | 396.800 | 316.800 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Từ cống nước (cua Cốc Đúc) trên nhà ông Triệu Văn Thuật theo trục đường Hồ Chí Minh - xuống đến đỉnh dốc Sam Kha |
Đất TM-DV nông thôn | 704.800 | 528.800 | 396.800 | 316.800 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Từ ngã ba trục đường Hồ Chí Minh theo đường liên Xã Ngọc Đào - Hạ Thôn (cũ) - đến chân dốc Noóc Mò |
Đất TM-DV nông thôn | 704.800 | 528.800 | 396.800 | 316.800 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Từ trục đường chính Hồ Chí Minh - rẽ vào chợ Nà Giàng và xung quanh chợ |
Đất TM-DV nông thôn | 704.800 | 528.800 | 396.800 | 316.800 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Từ đất nhà ông Nông Văn Chín (xóm Cốc Chủ) theo đường Hồ Chí Minh - đi xuống đến hết mốc ranh giới Xã Ngọc Đào cũ giáp Xã Nam Tuấn, huyện Hoà An (cũ) (Khau Mắt) |
Đất TM-DV nông thôn | 614.400 | 460.800 | 345.600 | 276.800 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Từ cống nước (cua Cốc Đúc) theo trục đường Hồ Chí Minh - lên đến điểm mốc ranh giới thị trấn Xuân Hoà cũ (dốc Kéo Mạ) |
Đất TM-DV nông thôn | 443.200 | 332.800 | 249.600 | 199.200 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn từ đỉnh dốc Pá Deng theo trục đường chính qua Xã Ngọc Đào cũ - đến hết nhà bà Vi Thị Nanh (hết thửa đất số 135, tờ bản đồ số 9) (xóm Đào Bắc) |
Đất TM-DV nông thôn | 409.600 | 308.000 | 229.600 | 184.000 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn đường từ ngã ba đường Hồ Chí Minh theo đường vào Trạm y tế - đến ngã ba đường rẽ lên trường Tiểu học Nà Giàng và (Trạm y tế Xã Phù Ngọc cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 403.200 | 302.400 | 226.400 | 181.600 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Từ đỉnh dốc Sam Kha theo trục đường Hồ Chí Minh xuống - đến Nà Lum xóm Cốc Chủ (giáp đất nhà ông Nông Văn Chín xóm Cốc Chủ) |
Đất TM-DV nông thôn | 403.200 | 302.400 | 226.400 | 181.600 |
| Xã Hà Quảng |
Đường Phù Ngọc - Đào Ngạn (cũ) đoạn từ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh - đến hết địa phận Xã Phù Ngọc cũ (đỉnh dốc Pá Deng) |
Đất TM-DV nông thôn | 403.200 | 302.400 | 226.400 | 181.600 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh vào cổng làng Cốc Chủ - đến địa phận Xã Nam Tuấn, huyện Hoà An cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 403.200 | 302.400 | 226.400 | 181.600 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn từ ngã ba Phia Hính qua xóm Kéo Chang - đến xóm Kể Hiệt đến hết đất nhà ông Vương Văn Tường (hết thửa đất số 295, tờ bản đồ số 27) (xóm Kể Hiệt) |
Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | 258.400 | 192.800 | 154.400 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn từ đường chính gốc cây đa - rẽ vào đến hết chân đập Hồ Bản Nưa |
Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | 258.400 | 192.800 | 154.400 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn từ đường chính ngã ba Đỏng Mỏ - đến hết xóm Đông Rẻo cũ (nay là xóm Đào Bắc) Xã Ngọc Đào cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | 258.400 | 192.800 | 154.400 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn tuyến từ đường Phù Ngọc - Đào Ngạn - rẽ vào xóm Lũng Mò cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | 258.400 | 192.800 | 154.400 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn đường xung quanh ao Thôm Rẹp xóm Bản Hà và đường nhánh vào Bản Đoàn; nhánh từ xóm Bản Hà vào Tim Khau - |
Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | 258.400 | 192.800 | 154.400 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh - vào xóm Dộc Kít |
Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | 258.400 | 192.800 | 154.400 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh - vào xóm Lũng Chang cũ (nay là xóm Dộc Kít) |
Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | 258.400 | 192.800 | 154.400 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn đường bê tông từ đường Hồ Chí Minh - lên xóm Nóoc Mò |
Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | 258.400 | 192.800 | 154.400 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh - rẽ vào xóm Nà Giảo (khu Nà Giảo cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | 258.400 | 192.800 | 154.400 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn đường Hồ Chí Minh vào cổng làng Nà Rặc - đến hết đường xóm Nà Rặc |
Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | 258.400 | 192.800 | 154.400 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn đường Hồ Chí Minh vào cổng làng Nà Dằm - đến hết đường xóm Nà Dằm cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | 258.400 | 192.800 | 154.400 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn đường trục chính từ ngã ba xóm Lũng Kính đi - đến hết địa phận Xã Hồng Sỹ cũ giáp Xã Thượng Thôn (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 286.400 | 215.200 | 160.800 | 128.800 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Trục đường liên Xã đoạn từ ngã ba Lũng Pẻn theo đường Sỹ Hai - Tổng Cọt - đến hết nhà bà Hoàng Thị Quế, xóm Nặm Thuổm (hết thửa đất số 27, thửa đất số 113) |
Đất TM-DV nông thôn | 286.400 | 215.200 | 160.800 | 128.800 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn từ ngã ba Lũng Pẻn theo đường liên Xã Hồng Sỹ cũ - đến ngã ba vào hồ nước xóm Lũng Quảng |
Đất TM-DV nông thôn | 286.400 | 215.200 | 160.800 | 128.800 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn từ trụ sở UBND Xã Mã Ba cũ theo đoạn đường Cả Poóc - Lũng Niểng (Mạ Rảng cũ) - đến nhà ông Nông Văn Hòi (hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 72) |
Đất TM-DV nông thôn | 284.800 | 214.400 | 160.800 | 128.800 |
| Xã Hà Quảng |
Đường liên Xã Mã Ba - Quang Vinh từ nhà ông La Văn Thanh (thửa đất số 55, tờ bản đồ 28) - đến hết địa phận Xã Mã Ba (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 284.800 | 214.400 | 160.000 | 128.000 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn từ trụ sở UBND Xã Mã Ba cũ - đi xóm thành công Ngã ba Cốc Đứa |
Đất TM-DV nông thôn | 284.800 | 214.400 | 160.000 | 128.000 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn từ ngã ba Lũng Rản thửa đất số 5, tờ bản đồ 58 - đi Xã Hồng Sỹ hết địa phận Xã Mã Ba (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 284.800 | 214.400 | 160.000 | 128.000 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn từ Trạm y tế theo đường liên Xã Hạ Thôn cũ - đến hết làng Lũng Hủ (đoạn cua có cống nước) |
Đất TM-DV nông thôn | 284.800 | 214.400 | 160.800 | 128.800 |
| Xã Hà Quảng |
Đoạn đường liên Xã từ Lũng Hủ đi Xã Ngọc Đào - đến Cốc Đứa hết địa phận Xã Mã Ba cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 284.800 | 214.400 | 160.800 | 128.800 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn từ trụ sở UBND Xã Mã Ba cũ theo đoạn đường Cả Póoc đi Bản Đâư - đến hết nhà ông Hoàng Văn Dương (hết thửa đất số 34, tờ bản đồ số 56) |
Đất TM-DV nông thôn | 259.200 | 195.200 | 145.600 | 116.800 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn từ nhà Văn hóa xóm Kéo Nặm - đến xóm Văn Thụ Xã Nam Tuấn, huyện Hòa An cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 243.200 | 182.400 | 136.000 | 108.800 |
| Xã Hà Quảng |
Đường liên Xã Sỹ Hai - Hồng Sỹ (cũ) đoạn từ (Lũng Túp cũ - đến hết xóm Ông Luộc cũ), thuộc xóm Lũng Quảng theo địa giới hành chính Xã Sỹ Hai (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 243.200 | 182.400 | 136.000 | 108.800 |
| Xã Hà Quảng |
Đường liên Xã Sỹ Hai - Hồng Sỹ đoạn từ xóm Lũng Kính (xóm Kính Dưới cũ) - đến hết địa phận Xã Sỹ Hai (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 243.200 | 182.400 | 136.000 | 108.800 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Thưởng (thửa đất số 66, tờ bản đồ 43) - đến nhà văn hóa xóm Cả Poóc (Keng Cả cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 162.400 | 121.600 | 97.600 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn từ Lũng Rản (Thửa đất số 47, tờ bản đồ số 36 đi Lũng Tàn - đến hết thửa đất số 19, tờ bản đồ số 34 (nhà ông Hoàng Văn Dì)) |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 162.400 | 121.600 | 97.600 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn từ phân trường Cốc Sa - đến Lũng Nhùng |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 162.400 | 121.600 | 97.600 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn từ nhà văn hóa xóm Rằng Khoen - đi Lũng Ràng |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 162.400 | 121.600 | 97.600 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn từ phân trường Cốc Sa (xóm Kéo Nặm) - đến nhà ông Lục Văn Mão |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 162.400 | 121.600 | 97.600 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn từ nhà ông Nông Văn Hòi thửa đất số 10, tờ bản đồ số 72 đi Tăm Pẩn - đến hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 74 |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 162.400 | 121.600 | 97.600 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn từ đường rẽ liên xóm Lũng Ngần (Lũng Dán cũ) - đến hết nhà ông Lý Văn Vinh xóm Lũng Cắm |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 162.400 | 121.600 | 97.600 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn từ nhà văn hóa xóm Làng Lình cũ (xóm Lũng Ngần), - đến hết nhà ông Đào Văn Hồng (hết thửa đất số 11 tờ bản đồ số 88) xóm Lũng Ngần |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 162.400 | 121.600 | 97.600 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn từ trường tiểu học - đến hết nhà ông Lục Văn Trương (hết thửa đất số 12, tờ bản đồ số 31) xóm Lũng Rẩu |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 162.400 | 121.600 | 97.600 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn đường từ giáp ranh Xã Sỹ Hai (cũ) - đến nhà ông Lương Văn Xình (xóm Lũng Ngần) |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 162.400 | 121.600 | 97.600 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn từ trung tâm Xã Hồng Sỹ cũ - đến trạm biến áp xóm Lũng Ngần |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 162.400 | 121.600 | 97.600 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn từ nhà văn hóa xóm Pác Táng - đến hết nhà ông Vương Văn Thàng (hết thửa đất số 42, tờ bản đồ số 52) (xóm Pác Táng) |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 162.400 | 121.600 | 97.600 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn từ rẫy nhà ông Đàm Văn Hợi - đến hết nhà ông Phan Văn Sơn, xóm Lũng Rẩu (hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 10) |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 162.400 | 121.600 | 97.600 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn từ nhà ông Lầu Văn Hồng - đến hết nhà ông Lầu Văn Tu, xóm Lũng Ngần |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 162.400 | 121.600 | 97.600 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn từ nhà ông Tô Văn Phúng - đến nhà ông Hoàng Văn Sính (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 39) (xóm Pác Táng) |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 162.400 | 121.600 | 97.600 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn từ tiếp giáp nhà bà Hoàng Thị Quế, xóm Nặm Thuổm (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 27) - đến hết nhà ông Ngô Văn Thình (hết thửa đất số 78, tờ bản đồ 63) |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 162.400 | 121.600 | 97.600 |
| Xã Hà Quảng |
Đường liên Xã (Sỹ Hai - Hồng Sỹ) cũ đoạn từ ngã ba xóm Kính Trên cũ thuộc xóm Lũng Kính đi - đến hết đất nhà ông Nông Văn Xanh, xóm Lũng Kính (thửa đất số 7, tờ bản đồ 41) |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 162.400 | 121.600 | 97.600 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn đường xóm Lũng Bông cũ - đến xóm Khau Sớ (cũ), thuộc xóm Lũng Bông đến hết địa phận Xã Sỹ Hai (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 162.400 | 121.600 | 97.600 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn đường GTNT Nặm Thuổm (Sỹ Hai cũ) - đến Pác Táng (Hồng Sỹ cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 162.400 | 121.600 | 97.600 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đường từ trục chính đi vào các xóm mà ô tô đi lại được (các đoạn đường còn lại trên địa bàn Xã) đường liên xóm, nhóm hộ, đường nội đồng rộng từ 2,0m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 162.400 | 121.600 | 97.600 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Từ đường Hồ Chí Minh theo đường vào cổng trường Trung học Phổ thông Nà Giàng - đến cổng trường |
Đất SX-KD nông thôn | 528.600 | 396.600 | 297.600 | 237.600 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Từ cống nước (cua Cốc Đúc) trên nhà ông Triệu Văn Thuật theo trục đường Hồ Chí Minh - xuống đến đỉnh dốc Sam Kha |
Đất SX-KD nông thôn | 528.600 | 396.600 | 297.600 | 237.600 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Từ ngã ba trục đường Hồ Chí Minh theo đường liên Xã Ngọc Đào - Hạ Thôn (cũ) - đến chân dốc Noóc Mò |
Đất SX-KD nông thôn | 528.600 | 396.600 | 297.600 | 237.600 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Từ trục đường chính Hồ Chí Minh - rẽ vào chợ Nà Giàng và xung quanh chợ |
Đất SX-KD nông thôn | 528.600 | 396.600 | 297.600 | 237.600 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Từ đất nhà ông Nông Văn Chín (xóm Cốc Chủ) theo đường Hồ Chí Minh - đi xuống đến hết mốc ranh giới Xã Ngọc Đào cũ giáp Xã Nam Tuấn, huyện Hoà An (cũ) (Khau Mắt) |
Đất SX-KD nông thôn | 460.800 | 345.600 | 259.200 | 207.600 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Từ cống nước (cua Cốc Đúc) theo trục đường Hồ Chí Minh - lên đến điểm mốc ranh giới thị trấn Xuân Hoà cũ (dốc Kéo Mạ) |
Đất SX-KD nông thôn | 332.400 | 249.600 | 187.200 | 149.400 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn từ đỉnh dốc Pá Deng theo trục đường chính qua Xã Ngọc Đào cũ - đến hết nhà bà Vi Thị Nanh (hết thửa đất số 135, tờ bản đồ số 9) (xóm Đào Bắc) |
Đất SX-KD nông thôn | 307.200 | 231.000 | 172.200 | 138.000 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn đường từ ngã ba đường Hồ Chí Minh theo đường vào Trạm y tế - đến ngã ba đường rẽ lên trường Tiểu học Nà Giàng và (Trạm y tế Xã Phù Ngọc cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 302.400 | 226.800 | 169.800 | 136.200 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Từ đỉnh dốc Sam Kha theo trục đường Hồ Chí Minh xuống - đến Nà Lum xóm Cốc Chủ (giáp đất nhà ông Nông Văn Chín xóm Cốc Chủ) |
Đất SX-KD nông thôn | 302.400 | 226.800 | 169.800 | 136.200 |
| Xã Hà Quảng |
Đường Phù Ngọc - Đào Ngạn (cũ) đoạn từ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh - đến hết địa phận Xã Phù Ngọc cũ (đỉnh dốc Pá Deng) |
Đất SX-KD nông thôn | 302.400 | 226.800 | 169.800 | 136.200 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh vào cổng làng Cốc Chủ - đến địa phận Xã Nam Tuấn, huyện Hoà An cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 302.400 | 226.800 | 169.800 | 136.200 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn từ ngã ba Phia Hính qua xóm Kéo Chang - đến xóm Kể Hiệt đến hết đất nhà ông Vương Văn Tường (hết thửa đất số 295, tờ bản đồ số 27) (xóm Kể Hiệt) |
Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | 193.800 | 144.600 | 115.800 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn từ đường chính gốc cây đa - rẽ vào đến hết chân đập Hồ Bản Nưa |
Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | 193.800 | 144.600 | 115.800 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn từ đường chính ngã ba Đỏng Mỏ - đến hết xóm Đông Rẻo cũ (nay là xóm Đào Bắc) Xã Ngọc Đào cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | 193.800 | 144.600 | 115.800 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn tuyến từ đường Phù Ngọc - Đào Ngạn - rẽ vào xóm Lũng Mò cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | 193.800 | 144.600 | 115.800 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn đường xung quanh ao Thôm Rẹp xóm Bản Hà và đường nhánh vào Bản Đoàn; nhánh từ xóm Bản Hà vào Tim Khau - |
Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | 193.800 | 144.600 | 115.800 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh - vào xóm Dộc Kít |
Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | 193.800 | 144.600 | 115.800 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh - vào xóm Lũng Chang cũ (nay là xóm Dộc Kít) |
Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | 193.800 | 144.600 | 115.800 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn đường bê tông từ đường Hồ Chí Minh - lên xóm Nóoc Mò |
Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | 193.800 | 144.600 | 115.800 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh - rẽ vào xóm Nà Giảo (khu Nà Giảo cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | 193.800 | 144.600 | 115.800 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn đường Hồ Chí Minh vào cổng làng Nà Rặc - đến hết đường xóm Nà Rặc |
Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | 193.800 | 144.600 | 115.800 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn đường Hồ Chí Minh vào cổng làng Nà Dằm - đến hết đường xóm Nà Dằm cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | 193.800 | 144.600 | 115.800 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn đường trục chính từ ngã ba xóm Lũng Kính đi - đến hết địa phận Xã Hồng Sỹ cũ giáp Xã Thượng Thôn (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 214.800 | 161.400 | 120.600 | 96.600 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Trục đường liên Xã đoạn từ ngã ba Lũng Pẻn theo đường Sỹ Hai - Tổng Cọt - đến hết nhà bà Hoàng Thị Quế, xóm Nặm Thuổm (hết thửa đất số 27, thửa đất số 113) |
Đất SX-KD nông thôn | 214.800 | 161.400 | 120.600 | 96.600 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn từ ngã ba Lũng Pẻn theo đường liên Xã Hồng Sỹ cũ - đến ngã ba vào hồ nước xóm Lũng Quảng |
Đất SX-KD nông thôn | 214.800 | 161.400 | 120.600 | 96.600 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn từ trụ sở UBND Xã Mã Ba cũ theo đoạn đường Cả Poóc - Lũng Niểng (Mạ Rảng cũ) - đến nhà ông Nông Văn Hòi (hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 72) |
Đất SX-KD nông thôn | 213.600 | 160.800 | 120.600 | 96.600 |
| Xã Hà Quảng |
Đường liên Xã Mã Ba - Quang Vinh từ nhà ông La Văn Thanh (thửa đất số 55, tờ bản đồ 28) - đến hết địa phận Xã Mã Ba (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 213.600 | 160.800 | 120.000 | 96.000 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn từ trụ sở UBND Xã Mã Ba cũ - đi xóm thành công Ngã ba Cốc Đứa |
Đất SX-KD nông thôn | 213.600 | 160.800 | 120.000 | 96.000 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn từ ngã ba Lũng Rản thửa đất số 5, tờ bản đồ 58 - đi Xã Hồng Sỹ hết địa phận Xã Mã Ba (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 213.600 | 160.800 | 120.000 | 96.000 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn từ Trạm y tế theo đường liên Xã Hạ Thôn cũ - đến hết làng Lũng Hủ (đoạn cua có cống nước) |
Đất SX-KD nông thôn | 213.600 | 160.800 | 120.600 | 96.600 |
| Xã Hà Quảng |
Đoạn đường liên Xã từ Lũng Hủ đi Xã Ngọc Đào - đến Cốc Đứa hết địa phận Xã Mã Ba cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 213.600 | 160.800 | 120.600 | 96.600 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn từ trụ sở UBND Xã Mã Ba cũ theo đoạn đường Cả Póoc đi Bản Đâư - đến hết nhà ông Hoàng Văn Dương (hết thửa đất số 34, tờ bản đồ số 56) |
Đất SX-KD nông thôn | 194.400 | 146.400 | 109.200 | 87.600 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn từ nhà Văn hóa xóm Kéo Nặm - đến xóm Văn Thụ Xã Nam Tuấn, huyện Hòa An cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 182.400 | 136.800 | 102.000 | 81.600 |
| Xã Hà Quảng |
Đường liên Xã Sỹ Hai - Hồng Sỹ (cũ) đoạn từ (Lũng Túp cũ - đến hết xóm Ông Luộc cũ), thuộc xóm Lũng Quảng theo địa giới hành chính Xã Sỹ Hai (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 182.400 | 136.800 | 102.000 | 81.600 |
| Xã Hà Quảng |
Đường liên Xã Sỹ Hai - Hồng Sỹ đoạn từ xóm Lũng Kính (xóm Kính Dưới cũ) - đến hết địa phận Xã Sỹ Hai (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 182.400 | 136.800 | 102.000 | 81.600 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Thưởng (thửa đất số 66, tờ bản đồ 43) - đến nhà văn hóa xóm Cả Poóc (Keng Cả cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 121.800 | 91.200 | 73.200 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn từ Lũng Rản (Thửa đất số 47, tờ bản đồ số 36 đi Lũng Tàn - đến hết thửa đất số 19, tờ bản đồ số 34 (nhà ông Hoàng Văn Dì)) |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 121.800 | 91.200 | 73.200 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn từ phân trường Cốc Sa - đến Lũng Nhùng |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 121.800 | 91.200 | 73.200 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn từ nhà văn hóa xóm Rằng Khoen - đi Lũng Ràng |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 121.800 | 91.200 | 73.200 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn từ phân trường Cốc Sa (xóm Kéo Nặm) - đến nhà ông Lục Văn Mão |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 121.800 | 91.200 | 73.200 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn từ nhà ông Nông Văn Hòi thửa đất số 10, tờ bản đồ số 72 đi Tăm Pẩn - đến hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 74 |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 121.800 | 91.200 | 73.200 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn từ đường rẽ liên xóm Lũng Ngần (Lũng Dán cũ) - đến hết nhà ông Lý Văn Vinh xóm Lũng Cắm |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 121.800 | 91.200 | 73.200 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn từ nhà văn hóa xóm Làng Lình cũ (xóm Lũng Ngần), - đến hết nhà ông Đào Văn Hồng (hết thửa đất số 11 tờ bản đồ số 88) xóm Lũng Ngần |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 121.800 | 91.200 | 73.200 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn từ trường tiểu học - đến hết nhà ông Lục Văn Trương (hết thửa đất số 12, tờ bản đồ số 31) xóm Lũng Rẩu |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 121.800 | 91.200 | 73.200 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn đường từ giáp ranh Xã Sỹ Hai (cũ) - đến nhà ông Lương Văn Xình (xóm Lũng Ngần) |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 121.800 | 91.200 | 73.200 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn từ trung tâm Xã Hồng Sỹ cũ - đến trạm biến áp xóm Lũng Ngần |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 121.800 | 91.200 | 73.200 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn từ nhà văn hóa xóm Pác Táng - đến hết nhà ông Vương Văn Thàng (hết thửa đất số 42, tờ bản đồ số 52) (xóm Pác Táng) |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 121.800 | 91.200 | 73.200 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn từ rẫy nhà ông Đàm Văn Hợi - đến hết nhà ông Phan Văn Sơn, xóm Lũng Rẩu (hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 10) |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 121.800 | 91.200 | 73.200 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn từ nhà ông Lầu Văn Hồng - đến hết nhà ông Lầu Văn Tu, xóm Lũng Ngần |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 121.800 | 91.200 | 73.200 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn từ nhà ông Tô Văn Phúng - đến nhà ông Hoàng Văn Sính (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 39) (xóm Pác Táng) |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 121.800 | 91.200 | 73.200 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn từ tiếp giáp nhà bà Hoàng Thị Quế, xóm Nặm Thuổm (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 27) - đến hết nhà ông Ngô Văn Thình (hết thửa đất số 78, tờ bản đồ 63) |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 121.800 | 91.200 | 73.200 |
| Xã Hà Quảng |
Đường liên Xã (Sỹ Hai - Hồng Sỹ) cũ đoạn từ ngã ba xóm Kính Trên cũ thuộc xóm Lũng Kính đi - đến hết đất nhà ông Nông Văn Xanh, xóm Lũng Kính (thửa đất số 7, tờ bản đồ 41) |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 121.800 | 91.200 | 73.200 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn đường xóm Lũng Bông cũ - đến xóm Khau Sớ (cũ), thuộc xóm Lũng Bông đến hết địa phận Xã Sỹ Hai (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 121.800 | 91.200 | 73.200 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn đường GTNT Nặm Thuổm (Sỹ Hai cũ) - đến Pác Táng (Hồng Sỹ cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 121.800 | 91.200 | 73.200 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đường từ trục chính đi vào các xóm mà ô tô đi lại được (các đoạn đường còn lại trên địa bàn Xã) đường liên xóm, nhóm hộ, đường nội đồng rộng từ 2,0m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 121.800 | 91.200 | 73.200 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đất chuyên trồng lúa - |
Đất trồng lúa | 92.000 | 74.000 | 65.000 | 0 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đất trồng lúa còn lại - |
Đất trồng lúa | 73.000 | 58.000 | 51.000 | 0 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 65.000 | 52.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng - |
Đất trồng cây lâu năm | 58.000 | 47.000 | 41.000 | 0 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng - |
Đất rừng sản xuất | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 0 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng - |
Đất rừng phòng hộ | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 0 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng - |
Đất rừng đặc dụng | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 0 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 42.000 | 33.000 | 29.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Từ đường Hồ Chí Minh theo đường vào cổng trường Trung học Phổ thông Nà Giàng - đến cổng trường |
Đất ở nông thôn | 881.000 | 661.000 | 496.000 | 396.000 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Từ cống nước (cua Cốc Đúc) trên nhà ông Triệu Văn Thuật theo trục đường Hồ Chí Minh - xuống đến đỉnh dốc Sam Kha |
Đất ở nông thôn | 881.000 | 661.000 | 496.000 | 396.000 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Từ ngã ba trục đường Hồ Chí Minh theo đường liên Xã Ngọc Đào - Hạ Thôn (cũ) - đến chân dốc Noóc Mò |
Đất ở nông thôn | 881.000 | 661.000 | 496.000 | 396.000 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Từ trục đường chính Hồ Chí Minh - rẽ vào chợ Nà Giàng và xung quanh chợ |
Đất ở nông thôn | 881.000 | 661.000 | 496.000 | 396.000 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Từ đất nhà ông Nông Văn Chín (xóm Cốc Chủ) theo đường Hồ Chí Minh - đi xuống đến hết mốc ranh giới Xã Ngọc Đào cũ giáp Xã Nam Tuấn, huyện Hoà An (cũ) (Khau Mắt) |
Đất ở nông thôn | 768.000 | 576.000 | 432.000 | 346.000 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Từ cống nước (cua Cốc Đúc) theo trục đường Hồ Chí Minh - lên đến điểm mốc ranh giới thị trấn Xuân Hoà cũ (dốc Kéo Mạ) |
Đất ở nông thôn | 554.000 | 416.000 | 312.000 | 249.000 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn từ đỉnh dốc Pá Deng theo trục đường chính qua Xã Ngọc Đào cũ - đến hết nhà bà Vi Thị Nanh (hết thửa đất số 135, tờ bản đồ số 9) (xóm Đào Bắc) |
Đất ở nông thôn | 512.000 | 385.000 | 287.000 | 230.000 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn đường từ ngã ba đường Hồ Chí Minh theo đường vào Trạm y tế - đến ngã ba đường rẽ lên trường Tiểu học Nà Giàng và (Trạm y tế Xã Phù Ngọc cũ) |
Đất ở nông thôn | 504.000 | 378.000 | 283.000 | 227.000 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Từ đỉnh dốc Sam Kha theo trục đường Hồ Chí Minh xuống - đến Nà Lum xóm Cốc Chủ (giáp đất nhà ông Nông Văn Chín xóm Cốc Chủ) |
Đất ở nông thôn | 504.000 | 378.000 | 283.000 | 227.000 |
| Xã Hà Quảng |
Đường Phù Ngọc - Đào Ngạn (cũ) đoạn từ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh - đến hết địa phận Xã Phù Ngọc cũ (đỉnh dốc Pá Deng) |
Đất ở nông thôn | 504.000 | 378.000 | 283.000 | 227.000 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh vào cổng làng Cốc Chủ - đến địa phận Xã Nam Tuấn, huyện Hoà An cũ |
Đất ở nông thôn | 504.000 | 378.000 | 283.000 | 227.000 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn từ ngã ba Phia Hính qua xóm Kéo Chang - đến xóm Kể Hiệt đến hết đất nhà ông Vương Văn Tường (hết thửa đất số 295, tờ bản đồ số 27) (xóm Kể Hiệt) |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 323.000 | 241.000 | 193.000 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn từ đường chính gốc cây đa - rẽ vào đến hết chân đập Hồ Bản Nưa |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 323.000 | 241.000 | 193.000 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn từ đường chính ngã ba Đỏng Mỏ - đến hết xóm Đông Rẻo cũ (nay là xóm Đào Bắc) Xã Ngọc Đào cũ |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 323.000 | 241.000 | 193.000 |
| Xã Hà Quảng |
Xã Hà Quảng Đoạn tuyến từ đường Phù Ngọc - Đào Ngạn - rẽ vào xóm Lũng Mò cũ |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 323.000 | 241.000 | 193.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hà Quảng
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cao Bằng mới nhất

4. Thông tin xã Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Hồng Sỹ, Xã Ngọc Đào, Xã Mã Ba (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Hà Quảng theo Nghị quyết số 1657/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Hà Quảng có diện tích tự nhiên 112,25 km² với quy mô dân số 10.997 người, mật độ dân cư đạt 98 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hà Quảng được đặt tại Trụ sở UBND xã Ngọc Đào, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Hà Quảng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Cao Bằng, Xã Hà Quảng là một trong tổng số 56 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 53 xã và 3 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Hà Quảng, Tỉnh Cao Bằng - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Cao Bằng
5.1. Đối với đất nông nghiệp
Căn cứ vào điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.
– Vị trí 1: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), đường khu vực trung tâm của xã, phường có chiều sâu vào không lớn hơn 120m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã, phường không lớn hơn 120m.
– Vị trí 2: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông liên xã, phường; đường giao thông thôn, xóm có độ rộng mặt đường trên 1,5 m có chiều sâu vào không lớn hơn 120m; Các khu đất tiếp giáp với vị trí 1 từ mét thứ 121 đến mét thứ 240.
– Vị trí 3: Các khu đất còn lại của đất nông nghiệp.
5.2. Đối với đất phi nông nghiệp
a) Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.
– Cách xác định vị trí:
+ Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30 của các đoạn đường, trục đường (được quy định cụ thể tại Bảng giá đất các xã, phường).
+ Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 3m trở lên.
+ Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 2,5m đến dưới 3m.
+ Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.
– Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị được tính bằng 80% giá đất ở đô thị được xác định cùng vị trí.
– Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị được tính bằng 60% giá đất ở đô thị được xác định cùng vị trí.
b) Đối với đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.
– Cách xác định vị trí:
+ Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đường giao thông chính (Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã), các đường xung quanh chợ có chiều rộng từ 3m trở lên.
+ Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn, xóm có chiều rộng mặt đường trên 2m đến dưới 3m;
+ Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn xóm có chiều rộng mặt đường từ 1m đến dưới 2m.
+ Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.
– Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn được tính bằng 80% giá đất ở nông thôn được xác định cùng vị trí.
– Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được tính bằng 60% giá đất ở tại nông thôn được xác định cùng vị trí.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
