Bảng giá đất xã Hải Châu, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Hải Châu, tỉnh Nghệ An
Bảng giá đất xã Hải Châu, tỉnh Nghệ An năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Mức giá đất tại xã Hải Châu được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Hải Châu theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Hải Châu, tỉnh Nghệ An
– Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
3. Tra cứu bảng giá đất xã Hải Châu, tỉnh Nghệ An
Bảng giá đất xã Hải Châu năm 2026
Khu vực: xã Hải Châu.
Loại đất: Đất ở.
Mức giá áp dụng: từ 1.000.000 đến 12.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Hải Châu |
Đường Quốc lộ ven Biển đoạn đi qua địa bàn xã Hùng Hải, huyện Diễn Châu Giáp ranh xã Quỳnh Thọ, huyện Quỳnh Lưu (Từ thửa số 08, tở bản đồ số 27) - Giáp ranh xã Diễn Kim, huyện Diễn Châu. (Đến thửa số 94, tờ bản đồ số 21) |
Đất ở | 6.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường 250 Đoạn qua Diễn Hùng - Xã Hùng Hải cũ Giáp ranh xã Quỳnh Thọ, huyện Quỳnh Lưu (Từ thửa số 02, tờ bản đồ số 38) - Lê Thị Ca (Đến thửa số 54, tờ bản đồ số 32) |
Đất ở | 5.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường 250 (Dong 2) - Xã Hùng Hải cũ Nhà ông Vũ Chung, Thôn Hùng Phong. (Từ thửa số 7, tờ bản đồ số 38) - Nhà ông Trần Quang Mai, Thôn Hùng Phong. (Đến thửa số 29, tờ bản đồ số 37) |
Đất ở | 2.500.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường 250 (Dong 2) - Xã Hùng Hải cũ Nhà ông Trần Xuân Hải, Thôn Hùng Nghĩa. (Từ thửa số 172, tờ bản đồ số 40) - Nhà ông Trần Xuân Vinh, Thôn Hùng Nghĩa. (Đến thửa số 124, tờ bản đồ số 39) |
Đất ở | 2.500.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường 250 (Dong 2) - Xã Hùng Hải cũ Nhà ông Trần Văn Thư, Thôn Hùng Nghĩa. (Từ thửa số 144, tờ bản đồ số 39) - Nhà ông Cao Đương, Thôn Hùng Nghĩa. (Đến thửa số 99, tờ bản đồ số 39) |
Đất ở | 2.500.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường 250 (Dong 2) - Xã Hùng Hải cũ Chợ Giai (Đất ở ông Nguyễn Hữu Tuấn). (Từ thửa số 701, tờ bản đồ số 26) - Đất ở ông Trần Quốc Chinh (Từ thửa số 694, tờ bản đồ số 26) |
Đất ở | 2.500.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường 250 (Dong 2) - Xã Hùng Hải cũ Nhà ông Phạm Minh Cảnh, Thôn Ngọc Mỹ (Từ thửa số 33, tờ bản đồ số 43) - Nhà ông Trần Bá Quyền, Thôn Ngọc Mỹ. (Đến thửa số 15, tờ bản đồ số 46) |
Đất ở | 2.500.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường 250 (Dong 2) - Xã Hùng Hải cũ Đất ở bà Trần Thị Tuyết. (Từ thửa số 29, tờ bản đồ số 46) - Nhà ông Cao Xuân Lợi, Thôn Ngọc Mỹ. (Đến thửa số 62, tờ bản đồ số 46) |
Đất ở | 2.500.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường 250 (Dong 2) - Xã Hùng Hải cũ Nhà ông Cao Xuân Tân, Thôn Ngọc Mỹ. (Đến thửa số 80, tờ bản đồ số 46) - Nhà ông Cao Lâm, Thôn Ngọc Mỹ. (Đến thửa số 57, tờ bản đồ số 49) |
Đất ở | 2.500.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường 250 (Dong 2) - Xã Hùng Hải cũ Đất ở Nguyễn Văn Khương, Thôn Ngọc Mỹ. (Đến thửa số 876, tờ bản đồ số 29) - Đất ở ông Trần Ngọc Hoàng, Thôn Ngọc Mỹ. (Đến thửa số 897, tờ bản đồ số 29) |
Đất ở | 2.500.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường 250 (Dong 2) - Xã Hùng Hải cũ Đất ờ ông Phạm Văn Trường, Thôn Ngọc Mỹ. (Đến thửa số 848, tờ bản đồ số 29) - Đất ở bà Trần Thị Ty, Thôn Ngọc Mỹ. (Đến thửa số 853, tờ bản đồ số 29) |
Đất ở | 2.500.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường 250 (Dong 2) - Xã Hùng Hải cũ Đất ở ông Nguyễn Văn Thủy, Thôn Ngọc Mỹ. (Đến thửa số 439, tờ bản đồ số 32) - Nhà ở ông Vũ Đình Cư, Thôn Ngọc Mỹ. (Đến thửa số 706, tờ bản đồ số 31) |
Đất ở | 2.500.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường 250 (Dong 2) - Xã Hùng Hải cũ Nhà bà Phạm Thị Lệ Thủy, Thôn Cự Nại (Từ thửa số 90, tờ bản đồ số 49) - Nhà ông Hoàng Thị Lực, Thôn Cự Nại (Từ thửa số 49, tờ bản đồ số 53) |
Đất ở | 2.500.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường 250 (Dong 2) - Xã Hùng Hải cũ Nhà ở ông Trần Hào, Thôn Cự Nại (Từ thửa số 190, tờ bản đồ số 49) - Đất ở ông Lê Thái, Thôn Cự Nại (Từ thửa số 96, tờ bản đồ số 53) |
Đất ở | 2.500.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường 250 (Dong 2) - Xã Hùng Hải cũ Nhà ông Mai Đình Dũng, Thôn Cự Nại (Từ thửa số 75, tờ bản đồ số 53) - Nhà ông Lê Văn Thắm, Thôn Cự Nại (Từ thửa số 52, tờ bản đồ số 54) |
Đất ở | 2.500.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường 258 - Xã Hùng Hải cũ Giáp ranh xã Diễn Hoàng, huyện Diễn Châu. (Từ thửa số 02, tờ bản đồ số 24) - Nhà bà Trần Thị Trâm,Thôn Hùng Phong. (Đến thửa số 96, tờ bản đồ số 40) |
Đất ở | 3.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường 258 (Dong 2) - Xã Hùng Hải cũ Nhà bà Hoàng Trung, Thôn Cự Nại (Từ thửa số 99, tờ bản đồ số 53) - Nhà ông Trần Thanh Giang, Thôn Cự Nại (Từ thửa số 64, tờ bản đồ số 48) |
Đất ở | 2.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
- Xã Hùng Hải cũ Nhà ông Trần Chính Hữu, Thôn Cự Nại (Từ thửa số 76, tờ bản đồ số 53) - Nhà bà Lê Thị Thuận, Thôn Cự Nại (Từ thửa số 62, tờ bản đồ số 53) |
Đất ở | 2.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường 259 - Xã Hùng Hải cũ Giáp ranh xã Diễn Mỹ, huyện Diễn Châu. (Từ thửa số 06, tờ bản đồ số 48) - Đất ở của bà Hoàng Thị Thắng, thôn Cự Nại (Đến thửa số 74, tờ bản đồ số 53) |
Đất ở | 3.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường 259 (Dong 2) - Xã Hùng Hải cũ Nhà ông Trần Thủy, Thôn Hùng Nghĩa. (Từ thửa số 99, tờ bản đồ số 40) - Nhà ông Lê Đình Phùng, Thôn Hùng Nghĩa. (Đến thửa số 13, tờ bản đồ số 39) |
Đất ở | 2.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường 259 (Dong 2) - Xã Hùng Hải cũ Nhà ông Trần Hữu Chỉnh, Thôn Hùng Phong (Từ thửa số 56, tờ bản đồ số 40) - Nhà ở ông Trần Hữu Liện, thôn Hùng Phong. (Từ thửa số 57, tờ bản đồ số 36) |
Đất ở | 2.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường 260 (Đoạn qua Diễn Hải cũ) - Xã Hùng Hải cũ Nhà bà Nguyễn Thị Hằng, Xóm 1 (Từ thửa số 885, tờ bản đồ số 01) - Phan Thị Phượng (Đến thửa số 922, tờ bản đồ số 01) |
Đất ở | 5.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường 260 (Đoạn qua Diễn Hải cũ) - Xã Hùng Hải cũ Trần Trung Kiên, Xóm 1 (Từ thửa số 71, tờ bản đồ số 02) - Đậu Quang Trung (Đến thửa số 92, tờ bản đồ số 01) |
Đất ở | 5.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường 260 (Đoạn qua Diễn Hải cũ) - Xã Hùng Hải cũ Trần Văn Dương, Xóm 1 (Từ thửa số 80, tờ bản đồ số 9) - Lê Thị Hương (Đến thửa số 163, tờ bản đồ số 9) |
Đất ở | 5.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường 260 (Đoạn qua Diễn Hải cũ) - Xã Hùng Hải cũ Lê Thị Lan, Xóm 1 (Từ thửa số 17, tờ bản đồ số 10) - Hoàng Ngọc Châu (Đến thửa số 91, tờ bản đồ số 10) |
Đất ở | 5.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường 260 (Đoạn qua Diễn Hải cũ) - Xã Hùng Hải cũ Trần Văn Tiến, Xóm 1 (Từ thửa số 37, tờ bản đồ số 11) - Trần Văn Huân (Đến thửa số 80, tờ bản đồ số 11) |
Đất ở | 5.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường 254 - Xã Hùng Hải cũ Từ Cầu ông thính (Từ thửa số 12, tờ bản đồ số 03) - Nguyễn Văn Hiền (Đến thửa số 15, tờ bản đồ số 03) |
Đất ở | 5.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường 254 - Xã Hùng Hải cũ Từ Lê Minh Tiếu (Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 13) - Lê Ngọc Minh (Đến thửa số 73, tờ bản đồ số 13) |
Đất ở | 5.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường 254 - Xã Hùng Hải cũ Từ Lê Minh Tỵ (Từ thửa số 6, tờ bản đồ số 17) - Lê Văn Xuân (Đến thửa số 182, tờ bản đồ số 17) |
Đất ở | 5.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường 254 - Xã Hùng Hải cũ Từ Lê Xuân AN (Từ thửa số 237, tờ bản đồ số 7) - Lê Thị Hạnh (Đến thửa số 282, tờ bản đồ số 7) |
Đất ở | 5.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường 254 - Xã Hùng Hải cũ Từ Đào Văn Tuyết (Từ thửa số 247, tờ bản đồ số 17) - Đào Văn Đường (Đến thửa số 268, tờ bản đồ số 17) |
Đất ở | 5.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường 254 - Xã Hùng Hải cũ Từ Nguyễn Sỹ (Từ thửa số 313, tờ bản đồ số 18) - Lê Điện (Đến thửa số 332, tờ bản đồ số 18) |
Đất ở | 5.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường 254 - Xã Hùng Hải cũ Từ Bùi Hồng Lạc (Từ thửa số 74, tờ bản đồ số 21) - Nguyễn Xuân Thủy (Đến thửa số 94, tờ bản đồ số 21) |
Đất ở | 5.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường 250 đoạn qua Diễn Hải cũ - Xã Hùng Hải cũ Từ Hoàng Ngọc Lũy (Từ thửa số 4, tờ bản đồ số 09) - Phan Văn Thuyên (Đến thửa số 161, tờ bản đồ số 9) |
Đất ở | 5.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường 250 đoạn qua Diễn Hải cũ - Xã Hùng Hải cũ Từ Ngô Trí Hậu (Từ thửa số 3, tờ bản đồ số 10) - Lê Thị Danh (Đến thửa số 219, tờ bản đồ số 10) |
Đất ở | 5.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường 250 đoạn qua Diễn Hải cũ - Xã Hùng Hải cũ Nguyễn Văn Mùi (Từ thửa số 586, tờ bản đồ số 1) - (Đến thửa số 854, tờ bản đồ số 1) |
Đất ở | 5.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường 250 đoạn qua Diễn Hải cũ - Xã Hùng Hải cũ Trần Quốc Toàn (Từ thửa số 33, tờ bản đồ số 4) - Nguyễn Tý (Đến thửa số 239, tờ bản đồ số 4) |
Đất ở | 5.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường 250 đoạn qua Diễn Hải cũ - Xã Hùng Hải cũ Nguyễn Hồng Sâm (Từ thửa số 17, tờ bản đồ số 12) - Bùi Văn Trung (Đến thửa số 191, tờ bản đồ số 12) |
Đất ở | 5.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường 250 đoạn qua Diễn Hải cũ - Xã Hùng Hải cũ Bùi Văn Trung (Từ thửa số 3, tờ bản đồ số 14) - Ngô Văn Thuyết (Đến thửa số 197, tờ bản đồ số 14) |
Đất ở | 5.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường 250 đoạn qua Diễn Hải cũ - Xã Hùng Hải cũ Bùi Thị Thường (Từ thửa số 21, tờ bản đồ số 17) - Nhà Văn Hóa Xóm 5 (Đến thửa số 246, tờ bản đồ số 17) |
Đất ở | 5.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường 250 đoạn qua Diễn Hải cũ - Xã Hùng Hải cũ Ngã tư chợ Đức Thịnh (Từ thửa số 316, tờ bản đồ số 7) - Lê Thị Hiền (Đến thửa số 358, tờ bản đồ số 7) |
Đất ở | 5.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường 250 đoạn qua Diễn Hải cũ - Xã Hùng Hải cũ Lê Hồng Ngọc (Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 18) - Lê Quang (Đến thửa số 41, tờ bản đồ số 18) |
Đất ở | 5.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường Cầu Máng - Xã Hùng Hải cũ Nhà ông Phạm Hồng Vũ, Thôn Ngọc Mỹ (Từ thửa số 68, tờ bản đồ số 46) - Nhà bà Nguyễn Thị Sen, thôn Ngọc Mỹ (Đến thửa số 10, tờ bản đồ số 45) |
Đất ở | 3.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường Đê Biển - Xã Hùng Hải cũ Giáp ranh xã Quỳnh Thọ, huyện Quỳnh Lưu (Từ thửa số 32, tờ bản đồ số 38) - Nhà ông Lê Văn Năm,Thôn Cự Nại (Đến thửa số 415, tờ bản đồ số 32) |
Đất ở | 2.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường 6m xóm củ - Xã Hùng Hải cũ Giáp ranh xã Quỳnh Thọ, huyện Quỳnh Lưu. (Từ thửa số 31, tờ bản đồ số 38) - Nhà ở ông Bùi Ngôn,Thôn Ngọc Mỹ (Đến thửa số 434, tờ bản đồ số 32) |
Đất ở | 2.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường sau làng củ - Xã Hùng Hải cũ Giáp ranh xã Quỳnh Thọ, huyện Quỳnh Lưu. (Từ thửa số 21, tờ bản đồ số 38) - Nhà ông Bùi Huy Nguyệt, Thôn Ngọc Mỹ. (Đến thửa số 33, tờ bản đồ số 50) |
Đất ở | 1.500.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Khu du lịch - Xã Hùng Hải cũ Nguyễn Khuê (Từ thửa số74, tờ bản đồ số 12) - (Từ thửa số 45, tờ bản đồ số 12) |
Đất ở | 5.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Khu du lịch - Xã Hùng Hải cũ Trục đường khu du lịch dịch vụ (Từ thửa số 774, tờ bản đồ số 1) - (Từ thửa số 661, tờ bản đồ số 2) |
Đất ở | 5.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Khu du lịch - Xã Hùng Hải cũ Trục đường khu du lịch dịch vụ (Từ thửa số 77, tờ bản đồ số 1) - (Từ thửa số 60, tờ bản đồ số 5) |
Đất ở | 5.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Khu du lịch - Xã Hùng Hải cũ Trục đường khu du lịch dịch vụ (Từ thửa số 1438, tờ bản đồ số 4) - (Từ thửa số 647, tờ bản đồ số 5) |
Đất ở | 5.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Khu du lịch - Xã Hùng Hải cũ Trục đường khu du lịch dịch vụ (Từ thửa số 1444, 88, tờ bản đồ số 4) - (Từ thửa số 659, tờ bản đồ số 5) |
Đất ở | 5.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Trục đường (Bắc-Nam) - Thôn Hùng Phong - Xã Hùng Hải cũ Nhà ông Trần Hinh, Thôn Hùng Phong. (Từ thửa số 46 tờ bản đồ số 40) - Nhà bà Trần Thị Phượng, Thôn Hùng Phong. (Đến thửa số 187, tờ bản đồ số 40) |
Đất ở | 1.600.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Trục đường (Bắc-Nam) - Thôn Hùng Phong - Xã Hùng Hải cũ Nhà ông Trần Văn Hạnh, Thôn Hùng Phong. (Từ thửa số 22, tờ bản đồ số 40) - Nhà ông Trần Đoan, Thôn Hùng Phong. (Đến thửa số 36, tờ bản đồ số 36) |
Đất ở | 1.600.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Trục đường (Bắc-Nam) - Thôn Hùng Phong - Xã Hùng Hải cũ Nhà ông Hồ Sỹ Tuấn, Thôn Hùng Phong. (Từ thửa số 33, tờ bản đồ số 36) - Nhà ông Phạm Đình Lộc, Thôn Hùng Phong. (Đến thửa số 05, tờ bản đồ số 36) |
Đất ở | 1.600.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Trục đường (Bắc-Nam) - Thôn Hùng Phong - Xã Hùng Hải cũ Đất NN. ông Trần Quốc Thương. (Từ thửa số 135, tờ bản đồ số 35) - Nhà bà Trần Thị Niêm,Thôn Hùng Phong. (Đến thửa số 120, tờ bản đồ số 35) |
Đất ở | 1.600.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Trục đường (Đông - Tây) - Thôn Hùng Phong - Xã Hùng Hải cũ Nhà ông Trần Văn Dinh, Thôn Hùng Phong. (Từ thửa số 02, tờ bản đồ số 37) - Nhà bà Nguyễn Thị Tình, Thôn Hùng Phong. (Đến thửa số 01, tờ bản đồ số 37) |
Đất ở | 1.600.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Trục đường (Đông - Tây) - Thôn Hùng Phong - Xã Hùng Hải cũ Nhà ông Trần Vinh, Thôn Hùng Phong. (Từ thửa số 09, tờ bản đồ số 37) - Nhà bà Trần Thị Đoàn, Thôn Hùng Phong. (Đến thửa số 06, tờ bản đồ số 37) |
Đất ở | 1.600.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Trục đường (Đông - Tây) - Thôn Hùng Phong - Xã Hùng Hải cũ Nhà ông Trần Tùng, Thôn Hùng Phong. (Từ thửa số 16, tờ bản đồ số 37) - Nhà ông Vũ Chinh, Thôn Hùng Phong. (Đến thửa số 7, tờ bản đồ số 37) |
Đất ở | 1.600.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Hùng Phong - Xã Hùng Hải cũ - |
Đất ở | 1.600.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Trục đường (Bắc-Nam) - Thôn Hùng Nghĩa - Xã Hùng Hải cũ Đất ở bà Trần Thị Han, Thôn Hùng Nghĩa. (Từ thửa số 138, tờ bản đồ số 35) - Nhà ông Trần Khanh, Thôn Hùng Nghĩa. (Đến thửa số 97, tờ bản đồ số 35) |
Đất ở | 1.600.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Trục đường (Bắc-Nam) - Thôn Hùng Nghĩa - Xã Hùng Hải cũ Đất ở ông Hồ Ngọc Sơn, Thôn Hùng Nghĩa. (Từ thửa số 114, tờ bản đồ số 35) - Đất ở bà Trần Thị Liên, Thôn Hùng Nghĩa. (Đến thửa số 85, tờ bản đồ số 35) |
Đất ở | 1.600.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Trục đường (Bắc-Nam) - Thôn Hùng Nghĩa - Xã Hùng Hải cũ Nhà ông Trần Xuân Phú, Thôn Hùng Nghĩa. (Từ thửa số 63, tờ bản đồ số 35) - Nhà ông Nguyễn Văn Tám, xã Diễn Hoàng. (Đến thửa số 155; 156, tờ bản đồ số 35) |
Đất ở | 1.600.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Trục đường (Bắc-Nam) - Thôn Hùng Nghĩa - Xã Hùng Hải cũ Nhà ông Vũ Phỉ, Thôn Hùng Nghĩa. (Từ thửa số 54, tờ bản đồ số 35) - Nhà ông Trần Văn Năm, Thôn Hùng Nghĩa. (Đến thửa số 03, tờ bản đồ số 35) |
Đất ở | 1.600.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Trục đường (Bắc-Nam) - Thôn Hùng Nghĩa - Xã Hùng Hải cũ Nhà ông Trần Quốc Chinh, Thôn Hùng Nghĩa. (Từ thửa số 44, tờ bản đồ số 35) - Nhà ông Trần Sáu, Thôn Hùng Nghĩa. (Đến thửa số 02, tờ bản đồ số 35) |
Đất ở | 1.600.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Trục đường (Bắc-Nam) - Thôn Hùng Nghĩa - Xã Hùng Hải cũ Nhà ông Trần Quang Trung. (Từ thửa số 204, tờ bản đồ số 35) - Ao ông Trần Xuân Hoan. (Hùng Nghĩa) (Đến thửa số 200, tờ bản đồ số 35) |
Đất ở | 2.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Trục đường (Bắc-Nam) - Thôn Hùng Nghĩa - Xã Hùng Hải cũ Nhà ông Trần Văn Khương. (Từ thửa số 213, tờ bản đồ số 35) - Ao ông Trần Văn Khương. (Hùng Nghĩa) (Đến thửa số 150, tờ bản đồ số 35) |
Đất ở | 2.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Trục đường (Bắc-Nam) - Thôn Hùng Nghĩa - Xã Hùng Hải cũ Nhà bà Trần Thị Liệp, Thôn Hùng Nghĩa. (Từ thửa số 20, tờ bản đồ số 39) - Nhà ông Trần Hòa, Thôn Hùng Nghĩa. (Đến thửa số 160, tờ bản đồ số 39) |
Đất ở | 1.600.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Trục đường (Bắc-Nam) - Thôn Hùng Nghĩa - Xã Hùng Hải cũ Nhà ông Trần Đông, Thôn Hùng Nghĩa. (Từ thửa số 21, tờ bản đồ số 39) - Đất ở Trần Xuân Quyền, Thôn Hùng Nghĩa. (Đến thửa số 162, tờ bản đồ số 39) |
Đất ở | 1.600.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Trục đường (Bắc-Nam) - Thôn Hùng Nghĩa - Xã Hùng Hải cũ Nhà bà Phạm Thị Hòa, Thôn Hùng Nghĩa. (Từ thửa số 74, tờ bản đồ số 40) - Đất ở Trần Thị Thảo, Thôn Hùng Nghĩa. (Đến thửa số 69, tờ bản đồ số 39) |
Đất ở | 1.600.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Trục đường (Bắc-Nam) - Thôn Hùng Nghĩa - Xã Hùng Hải cũ Nhà ông Trần Quốc Lạn, Thôn Hùng Nghĩa. (Từ thửa số 103, tờ bản đồ số 40) - Nhà ông Trần Xuân Hà, Thôn Hùng Nghĩa. (Đến thửa số 70, tờ bản đồ số 39) |
Đất ở | 1.600.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Trục đường (Đông - Tây) - Thôn Hùng Nghĩa - Xã Hùng Hải cũ Nhà ông Trần Quốc Đoan, Thôn Hùng Nghĩa. (Từ thửa số 77, tờ bản đồ số 35) - Nhà ông Trần Xuân Phiên, Thôn Hùng Nghĩa. (Đến thửa số 46, tờ bản đồ số 39) |
Đất ở | 2.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Trục đường (Đông - Tây) - Thôn Hùng Nghĩa - Xã Hùng Hải cũ Nhà ông Trần Quang, Thôn Hùng Nghĩa. (Từ thửa số 96, tờ bản đồ số 35) - Nhà ông Trần Đức Linh, Thôn Hùng Nghĩa. (Đến thửa số 84, tờ bản đồ số 35) |
Đất ở | 2.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Trục đường (Đông - Tây) - Thôn Hùng Nghĩa - Xã Hùng Hải cũ Nhà ông Ngô Văn Thư, Thôn Hùng Nghĩa. (Từ thửa số 57, tờ bản đồ số 39) - Đến Nghĩa trang, Thôn Hùng Nghĩa. |
Đất ở | 1.600.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Trục đường (Đông - Tây) - Thôn Hùng Nghĩa - Xã Hùng Hải cũ Nhà ông Cao Nhường, Thôn Hùng Nghĩa. (Từ thửa số 91, tờ bản đồ số 39) - Đến Sông Nhà Lê. |
Đất ở | 1.600.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Trục đường (Đông - Tây) - Thôn Hùng Nghĩa - Xã Hùng Hải cũ Nhà ông Nguyễn Lạp, Thôn Hùng Nghĩa. (Từ thửa số 68, tờ bản đồ số 35) - Nhà ông Trần Xuân Hiếu, Thôn Hùng Nghĩa. (Đến thửa số 78, tờ bản đồ số 35) |
Đất ở | 1.600.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Trục đường (Đông - Tây) - Thôn Hùng Nghĩa - Xã Hùng Hải cũ Nhà ông Trần Đường, Thôn Hùng Nghĩa. (Từ thửa số 66, tờ bản đồ số 35) - Đến Sông Nhà Lê. |
Đất ở | 1.600.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Hùng Nghĩa - Xã Hùng Hải cũ - |
Đất ở | 1.600.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Trục đường (Bắc-Nam) - Thôn Ngọc Mỹ - Xã Hùng Hải cũ Nhà ông Cao Thúy, Thôn Ngọc Mỹ (Từ thửa số 09, tờ bản đồ số 42) - Nhà ông Trần Văn Dụng, Thôn Ngọc Mỹ. (Đến thửa số 11, tờ bản đồ số 46) |
Đất ở | 1.600.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Trục đường (Bắc-Nam) - Thôn Ngọc Mỹ - Xã Hùng Hải cũ Nhà ông Phạm Minh Tấn, Thôn Ngọc Mỹ (Từ thửa số 05, tờ bản đồ số 42) - Nhà ông Vũ Châu Loan, Thôn Ngọc Mỹ. (Đến thửa số 23, tờ bản đồ số 42) |
Đất ở | 1.600.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Trục đường (Bắc-Nam) - Thôn Ngọc Mỹ - Xã Hùng Hải cũ Nhà ông Phạm Dân, Thôn Ngọc Mỹ. (Đến thửa số 52, tờ bản đồ số 46) - Nhà bà Hoàng Thị Phượng, Thôn Ngọc Mỹ. (Đến thửa số 31, tờ bản đồ số 46) |
Đất ở | 1.600.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Trục đường (Bắc-Nam) - Thôn Ngọc Mỹ - Xã Hùng Hải cũ Nhà ông Nguyễn Xuân Bỉnh, Thôn Ngọc Mỹ. (Đến thửa số 29, tờ bản đồ số 45) - Nhà ông Nguyễn Xuân Vượng, Thôn Ngọc Mỹ. (Đến thửa số 77, tờ bản đồ số 49) |
Đất ở | 1.600.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Trục đường (Bắc-Nam) - Thôn Ngọc Mỹ - Xã Hùng Hải cũ Nhà ông Bùi Huy Hùng, Thôn Ngọc Mỹ. (Đến thửa số 24, tờ bản đồ số 45) - Nhà bà Phan Thị Hạnh, Thôn Ngọc Mỹ. (Đến thửa số 51, tờ bản đồ số 49) |
Đất ở | 1.600.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Trục đường (Bắc-Nam) - Thôn Ngọc Mỹ - Xã Hùng Hải cũ Nhà ông Ngô Duy Khải, Thôn Ngọc Mỹ. (Đến thửa số 14, tờ bản đồ số 51) - Nhà ông Bùi Huy Nguyệt, Thôn Ngọc Mỹ. (Đến thửa số 33, tờ bản đồ số 50) |
Đất ở | 1.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Trục đường (Bắc-Nam) - Thôn Ngọc Mỹ - Xã Hùng Hải cũ Đất ở bà Phạm Thị Phê, Thôn Ngọc Mỹ. (Đến thửa số 78, tờ bản đồ số 46) - Đất ở bà Nguyễn Thị Diệp, Thôn Ngọc Mỹ. (Đến thửa số 20, tờ bản đồ số 45) |
Đất ở | 2.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Trục đường (Đông – Tây) - Thôn Ngọc Mỹ - Xã Hùng Hải cũ Đất ở ông Cao Thanh Thảo, Thôn Ngọc Mỹ (Từ thửa số 24, tờ bản đồ số 42) - Sông Nhà Lê |
Đất ở | 1.600.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Trục đường (Đông - Tây) - Thôn Ngọc Mỹ - Xã Hùng Hải cũ Đất ở của ông Nguyễn Thống, Thôn Ngọc Mỹ (Từ thửa số 26, tờ bản đồ số 42) - Sông Nhà Lê |
Đất ở | 1.600.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Trục đường (Đông - Tây) - Thôn Ngọc Mỹ - Xã Hùng Hải cũ Nhà ông Cao Nên, Thôn Ngọc Mỹ (Từ thửa số 114, tờ bản đồ số 42) - Nhà ông Cao Xuân Lê, Thôn Ngọc Mỹ (Từ thửa số 113, tờ bản đồ số 42) |
Đất ở | 1.600.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Trục đường (Đông - Tây) - Thôn Ngọc Mỹ - Xã Hùng Hải cũ Nhà ông Ngô Xuân Sáng, Thôn Ngọc Mỹ (Từ thửa số 83, tờ bản đồ số 42) - Sông Nhà Lê |
Đất ở | 1.600.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Trục đường (Đông - Tây) - Thôn Ngọc Mỹ - Xã Hùng Hải cũ Nhà bà Lê Thị Thu, Thôn Ngọc Mỹ (Từ thửa số 30, tờ bản đồ số 46) - Sông Nhà Lê |
Đất ở | 1.600.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Trục đường (Đông - Tây) - Thôn Ngọc Mỹ - Xã Hùng Hải cũ Nhà ông Phạm Ninh, Thôn Ngọc Mỹ (Từ thửa số 09, tờ bản đồ số 51) - Nhà ông Trần Ngọc Minh, Thôn Ngọc Mỹ (Từ thửa số 08, tờ bản đồ số 51) |
Đất ở | 1.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Ngọc Mỹ - Xã Hùng Hải cũ - |
Đất ở | 1.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Trục đường (Bắc-Nam) - Thôn Cự Nại - Xã Hùng Hải cũ Nhà ông Hoàng Đàn, Thôn Cự Nại (Từ thửa số 114, tờ bản đồ số 49) - Nhà ông Ngô Thanh Liêm, Thôn Cự Nại (Từ thửa số 129, tờ bản đồ số 49) |
Đất ở | 1.600.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Trục đường (Bắc-Nam) - Thôn Cự Nại - Xã Hùng Hải cũ Nhà ông Trần Đình Tự, Thôn Cự Nại (Từ thửa số 81, tờ bản đồ số 53) - Nhà bà Trần Thị Nhung, Thôn Cự Nại (Từ thửa số 50, tờ bản đồ số 54) |
Đất ở | 1.600.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Trục đường (Bắc-Nam) - Thôn Cự Nại - Xã Hùng Hải cũ Nhà ông Phan Văn Hào, Thôn Cự Nại (Từ thửa số 137, tờ bản đồ số 49) - Nhà ông Hoàng Đức Thọ, Thôn Cự Nại (Từ thửa số 48, tờ bản đồ số 53) |
Đất ở | 1.600.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Trục đường (Bắc-Nam) - Thôn Cự Nại - Xã Hùng Hải cũ Nhà bà Lê Thị Nhẫn Thôn Cự Nại (Từ thửa số 93, tờ bản đồ số 49) - Nhà ông Phan Văn Ngọc, Thôn Cự Nại (Từ thửa số 110, tờ bản đồ số 49) |
Đất ở | 1.600.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Trục đường (Bắc-Nam) - Thôn Cự Nại - Xã Hùng Hải cũ Nhà ông Lê Văn Sử, Thôn Cự Nại (Từ thửa số 93, tờ bản đồ số 49) - Nhà ông Phan Văn Quế, Thôn Cự Nại (Từ thửa số 21, tờ bản đồ số 53) |
Đất ở | 1.600.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Trục đường (Bắc-Nam) - Thôn Cự Nại - Xã Hùng Hải cũ Nhà ông Lê Văn Thuận, Thôn Cự Nại (Từ thửa số 205, tờ bản đồ số 49) - Nhà bà Phan Thị Hường, Thôn Cự Nại (Từ thửa số 01, tờ bản đồ số 53) |
Đất ở | 1.600.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Trục đường (Bắc-Nam) - Thôn Cự Nại - Xã Hùng Hải cũ Nhà ông Trần Mạnh Hiếu, Thôn Cự Nại (Từ thửa số 18, tờ bản đồ số 48) - Đất ở bà Hoàng Thị Lực, Thôn Cự Nại (Từ thửa số 05, tờ bản đồ số 48) |
Đất ở | 1.600.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Trục đường (Bắc-Nam) - Thôn Cự Nại - Xã Hùng Hải cũ Nhà ông Đinh Xuân Liên, Thôn Cự Nại (Từ thửa số 185, tờ bản đồ số 53) - Đất ở ông Lê Văn Trung, Thôn Cự Nại (Từ thửa số 40, tờ bản đồ số 54) |
Đất ở | 1.600.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Trục đường (Bắc-Nam) - Thôn Cự Nại - Xã Hùng Hải cũ Nhà ở bà Lê Thị Quý, Thôn Cự Nại (Từ thửa số 119, tờ bản đồ số 54) - Nhà ở bà Lê Thị Quý, Thôn Cự Nại (Từ thửa số 121, tờ bản đồ số 54) |
Đất ở | 2.500.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Trục đường (Bắc-Nam) - Thôn Cự Nại - Xã Hùng Hải cũ Nhà Thờ Họ Lê, Thôn Cự Nại (Từ thửa số 28, tờ bản đồ số 52) - Đất ở ông Lê Văn Vinh, Thôn Cự Nại (Từ thửa số 30, tờ bản đồ số 54) |
Đất ở | 1.600.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Trục đường (Bắc-Nam) - Thôn Cự Nại - Xã Hùng Hải cũ Nhà ông Phan Văn Oanh, Thôn Cự Nại (Từ thửa số 126, tờ bản đồ số 49) - Nhà bà Trần Thị Dân, Thôn Cự Nại (Từ thửa số 179, tờ bản đồ số 49) |
Đất ở | 1.600.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Trục đường (Bắc-Nam) - Thôn Cự Nại - Xã Hùng Hải cũ Đất ở của ông Lê Quang Khải. (Từ thửa số 686, tờ bản đồ số 31) - Đất ở của bà Trần Thị Hiền. (Từ thửa số 697, tờ bản đồ số 31) |
Đất ở | 2.500.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Trục đường (Đông - Tây) - Thôn Cự Nại - Xã Hùng Hải cũ Nhà bà Lê Thị Nhất, Thôn Cự Nại (Từ thửa số 31, tờ bản đồ số 48) - Đường Nhựa giáp ranh xã Diễn Mỹ |
Đất ở | 1.600.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Trục đường (Đông - Tây) - Thôn Cự Nại - Xã Hùng Hải cũ Nhà ông Trần Sỹ Trường, Thôn Cự Nại (Từ thửa số 79, tờ bản đồ số 54) - Nhà ông Hoàng Lân, Thôn Cự Nại (Từ thửa số 66, tờ bản đồ số 54) |
Đất ở | 1.600.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Trục đường (Đông - Tây) - Thôn Cự Nại - Xã Hùng Hải cũ Nhà ông Phan Hồng Văn, Thôn Cự Nại (Từ thửa số 60, tờ bản đồ số 54) - Nhà ông Phan Tuấn, Thôn Cự Nại (Từ thửa số 72, tờ bản đồ số 54) |
Đất ở | 1.600.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Trục đường (Đông - Tây) - Thôn Cự Nại - Xã Hùng Hải cũ Đất ở bà Hoàng Thị Loan, Thôn Cự Nại (Từ thửa số 71, tờ bản đồ số 54) - Nhà ông Phan Văn Chung, Cự Nại (Từ thửa số 56, tờ bản đồ số 54) |
Đất ở | 1.600.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Cự Nại - Xã Hùng Hải cũ - |
Đất ở | 1.600.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm 1 (xóm 1.2 cũ), Lăng quang lang đi đê biển - Xã Hùng Hải cũ Phan Thị Đào - Từ thửa số 82 tờ bản đồ số 09 - đến Quế Văn Liềng - Từ thửa số 05 tờ bản đồ số 9 |
Đất ở | 1.500.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm 1 (xóm 1.2 cũ), Lăng quang lang đi đê biển - Xã Hùng Hải cũ Trần Tương - Từ thửa số 141 tờ bản đồ số 09 - Trần Đích - Từ thửa số 26 tờ bản đồ số 9 |
Đất ở | 2.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm 1 (xóm 1.2 cũ), Lăng quang lang đi đê biển - Xã Hùng Hải cũ Phạm Ngọc Danh - Từ thửa số 148 tờ bản đồ số 09 - Ngô Thị Thảo - Từ thửa số 44 tờ bản đồ số 9 |
Đất ở | 2.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm 1 (xóm 1.2 cũ), Lăng quang lang đi đê biển - Xã Hùng Hải cũ Phạm Tuấn - Từ thửa số 146 tờ bản đồ số 09 - Trần Quyền - Từ thửa số 45 tờ bản đồ số 9 |
Đất ở | 2.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm 1 (xóm 1.2 cũ), Lăng quang lang đi đê biển - Xã Hùng Hải cũ Trần Văn Cừ - Từ thửa số 34 tờ bản đồ số 11 Từ thửa số 228 tờ bản đồ số 2 - Nguyễn Đình Duyệt - Từ thửa số 6 tờ bản đồ số 11 Từ thửa số 151 tờ bản đồ số 2 |
Đất ở | 2.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm 1 (xóm 1.2 cũ), Lăng quang lang đi đê biển - Xã Hùng Hải cũ Trần Văn Tâm - Từ thửa số 52 tờ bản đồ số 11 - Trần Văn Linh - Từ thửa số 67 tờ bản đồ số 11 |
Đất ở | 2.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm 1 (xóm 1.2 cũ), Lăng quang lang đi đê biển - Xã Hùng Hải cũ Nguyễn Tất Thắng - Từ thửa số 52 tờ bản đồ số 10 - Nguyễn Văn Điệp - Từ thửa số 267 tờ bản đồ số 10 |
Đất ở | 2.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm 1 (xóm 1.2 cũ), Lăng quang lang đi đê biển - Xã Hùng Hải cũ Trần Bá Chinh - Từ thửa số 97 tờ bản đồ số 10 - Quế Mạnh - Từ thửa số 253 tờ bản đồ số 10 |
Đất ở | 2.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm 1 (xóm 1.2 cũ), Lăng quang lang đi đê biển - Xã Hùng Hải cũ Đậu Hạnh - Từ thửa số 131 tờ bản đồ số 9 Từ thửa số 22 tờ bản đồ số 10 - Nguyễn Luân - Từ thửa số 151 tờ bản đồ số 9 Từ thửa số 293 tờ bản đồ số 10 |
Đất ở | 2.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 1 (xóm 1,2 xã Diễn Hải - Xã Hùng Hải cũ - |
Đất ở | 1.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Nhà VH xóm 2- đê biển - Xã Hùng Hải cũ Nguyễn Văn Sinh (NHH xóm 2) - Từ thửa số 77 tờ bản đồ số 12 Từ thửa số 3 tờ bản đồ số 15 - Lê Thị Biên (Đên biển) - Từ thửa số 163 tờ bản đồ số 12 Từ thửa số 122 tờ bản đồ số 15 |
Đất ở | 1.500.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường giao thông Nông thôn xóm 2, xóm 3, xóm 4 - Xã Hùng Hải cũ Từ Trần Lê Vụ - Từ thửa số 46 tờ bản đồ số12 - Thang Hà - Từ thửa số 8 tờ bản đồ số 12 |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường giao thông Nông thôn xóm 2, xóm 3, xóm 4 - Xã Hùng Hải cũ Nguyễn Văn Mùi xóm 2 - Từ thửa số 185 tờ bản đồ số 12 Từ thửa 30 tờ bản đồ số 14 - Lê Hồng Thái xóm 3 - Từ thửa số 234 tờ bản đồ số 15 Từ thửa số 9 tờ bản đồ số 15 |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường giao thông Nông thôn xóm 2, xóm 3, xóm 4 - Xã Hùng Hải cũ Hồ Văn Vinh - Từ thửa số 27 tờ bản đồ số 15 - Hồ Tăng - Từ thửa số 35 tờ bản đồ số 15 |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường giao thông Nông thôn xóm 2, xóm 3, xóm 4 - Xã Hùng Hải cũ Nguyễn Văn Nguyên - Từ thửa số 155 tờ bản đồ số 15 - Hồ Thị Khánh - Từ thửa số 15 tờ bản đồ số 15 |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường giao thông Nông thôn xóm 2, xóm 3, xóm 4 - Xã Hùng Hải cũ Nguyễn Văn Thái - Từ thửa số 156 tờ bản đồ số 15 - Nguyễn Văn Tha - Từ thửa số 125 tờ bản đồ số 15 |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường giao thông Nông thôn xóm 2, xóm 3, xóm 4 - Xã Hùng Hải cũ Nguyễn Thái Sơn - Từ thửa số 95 tờ bản đồ số 15 - Nguyễn Văn Linh - Từ thửa số 54 tờ bản đồ số 15 |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường giao thông Nông thôn xóm 2, xóm 3, xóm 4 - Xã Hùng Hải cũ Đậu Thị Liên - Từ thửa số 160 tờ bản đồ số 12 Từ thửa số 16 tờ bản đồ số 14 - Lê Thế Lữ - Từ thửa số 207 tờ bản đồ số 12 Từ thửa số 74 tờ bản đồ số 14 |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường giao thông Nông thôn xóm 2, xóm 3, xóm 4 - Xã Hùng Hải cũ Vũ Trung - Từ thửa số 131 tờ bản đồ số 12 Từ thửa số 11 tờ bản đồ số 14 - Nguyễn Đường - Từ thửa số 201 tờ bản đồ số 12 Từ thửa số 139 tờ bản đồ số 14 |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường giao thông Nông thôn xóm 2, xóm 3, xóm 4 - Xã Hùng Hải cũ Nguyễn Trí Tuệ - Từ thửa số 131 tờ bản đồ số 14 - Lê Thị Liên - Từ thửa số 116 tờ bản đồ số 14 |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường giao thông Nông thôn xóm 2, xóm 3, xóm 4 - Xã Hùng Hải cũ Nguyễn Văn Mỹ - Từ thửa số 92 tờ bản đồ số 14 - Nguyễn Tạo - Từ thửa số 141 tờ bản đồ số 14 |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường giao thông Nông thôn xóm 2, xóm 3, xóm 4 - Xã Hùng Hải cũ Hồ Tuân - Từ thửa số 173 tờ bản đồ số 15 - Nguyễn Chung Trữ - Từ thửa số 330 tờ bản đồ số 15 |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường giao thông Nông thôn xóm 2, xóm 3, xóm 4 - Xã Hùng Hải cũ Đậu Thị Trí - Từ thửa số 140 tờ bản đồ số 15 - Nguyễn Văn Hùng - Từ thửa số 242 tờ bản đồ số 15 |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường giao thông Nông thôn xóm 2, xóm 3, xóm 4 - Xã Hùng Hải cũ Nguyễn Xuân Sinh - Từ thửa số 176 tờ bản đồ số 15 - Chu Văn Hương - Từ thửa số 227 tờ bản đồ số 15 |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường giao thông Nông thôn xóm 2, xóm 3, xóm 4 - Xã Hùng Hải cũ Nguyễn Ngọc Hương - Từ thửa số 302 tờ bản đồ số 15 - Nguyễn Xuân Thủy - Từ thửa số 346 tờ bản đồ số 15 |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường giao thông Nông thôn xóm 2, xóm 3, xóm 4 - Xã Hùng Hải cũ Hồ Hương (Lê Hoàn) xóm 3 - Từ thửa số 204 tờ bản đồ số 15 Từ thửa số 206 tờ bản đồ số 15 Từ thửa số 4 tờ bản đồ số 19 Từ thửa số 48, 106 tờ bản đồ số 18 - Nhà Văn Hóa xóm 4 - Từ thửa số 378 tờ bản đồ số 15 Từ thửa số 376 tờ bản đồ số 15 Từ thửa số 51 tờ bản đồ số 19 Từ thửa số 252, tờ bản đồ số 19 |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường giao thông Nông thôn xóm 2, xóm 3, xóm 4 - Xã Hùng Hải cũ Trần Quân Sự - Từ thửa số 162, 164 tờ bản đồ số 14 Từ thửa số 2 tờ bản đồ số 19 - Trần Minh Tuy - Từ thửa số 1169 tờ bản đồ số 4 đến thửa số 44, 47 tờ bản đồ số 19 |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường giao thông Nông thôn xóm 2, xóm 3, xóm 4 - Xã Hùng Hải cũ Lê Văn Sánh - Từ thửa số 275, 276 tờ bản đồ số 18 - Hà Thị Thảo - Từ thửa số 55, 58 tờ bản đồ số 19 |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường giao thông Nông thôn xóm 2, xóm 3, xóm 4 - Xã Hùng Hải cũ Lê Văn Thông - Từ thửa số 144, 177 tờ bản đồ số 18 - Nguyễn Kim Hùng - Từ thửa số 99, 108 tờ bản đồ số 19 |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường giao thông Nông thôn xóm 2, xóm 3, xóm 4 - Xã Hùng Hải cũ Lê Thanh Thể (Bà Cần) - Từ thửa số 23, 346 tờ bản đồ số 18 Từ thửa số 102 tờ bản đồ số 21 - Lê Văn Viên (Đê biển) - Từ thửa số 138, 140 tờ bản đồ số 19, Từ thửa số 13 tờ bản đồ số 21 |
Đất ở | 1.500.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường giao thông Nông thôn xóm 2, xóm 3, xóm 4 - Xã Hùng Hải cũ Hà Văn Quang - Từ thửa số 95, 118 tờ bản đồ số 18 - Lê Quang Tiến - Từ thửa số 138, 148 tờ bản đồ số 18 |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường giao thông Nông thôn xóm 2, xóm 3, xóm 4 - Xã Hùng Hải cũ Nguyễn Thị Thuyết - Từ thửa số 9, 14 tờ bản đồ số 21 - Lê Hồng Thịnh - Từ thửa số 91, 92 tờ bản đồ số 21 |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường giao thông Nông thôn xóm 2, xóm 3, xóm 4 - Xã Hùng Hải cũ Hà Bến Thủy - Từ thửa số 5 tờ bản đồ số 21 - Lê Văn Tiếp - Từ thửa số 73 tờ bản đồ số 21 |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường giao thông Nông thôn xóm 2, xóm 3, xóm 4 - Xã Hùng Hải cũ Lê Văn Viên - Từ thửa số 6 tờ bản đồ số 21 - Lê Cao Thuần - Từ thửa số 25 tờ bản đồ số 21 |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường giao thông Nông thôn xóm 2, xóm 3, xóm 4 - Xã Hùng Hải cũ Lê Thị Phán - Từ thửa số 2 tờ bản đồ số 18 - Bùi Văn Xứ - Từ thửa số 4 tờ bản đồ số 18 |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường giao thông Nông thôn xóm 2, xóm 3, xóm 4 - Xã Hùng Hải cũ Bùi Dần - Từ thửa số 44 tờ bản đồ số 18 - Bùi Lê Phong - Từ thửa số 5 tờ bản đồ số 18 |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường giao thông Nông thôn xóm 2, xóm 3, xóm 4 - Xã Hùng Hải cũ Hà Văn Long - Từ thửa số 351 tờ bản đồ số 18 - Lê Thị Nhụ - Từ thửa số 149 tờ bản đồ số 18 |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường giao thông Nông thôn xóm 2, xóm 3, xóm 4 - Xã Hùng Hải cũ Lê Hồng Quang - Từ thửa số 43 tờ bản đồ số 21 - Ngô Kích - Từ thửa số 82, 66 tờ bản đồ số 21 |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 1 (xóm 1,2 xã Diễn Hải - Xã Hùng Hải cũ - |
Đất ở | 1.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường giao thông Nông thôn xóm 4, xóm 5 - Xã Hùng Hải cũ Bùi Thanh Nghiệm - Từ thửa số 237 tờ bản đồ số 18 - Lê Hữu Nghị - Từ thửa số 284 tờ bản đồ số 18 |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường giao thông Nông thôn xóm 4, xóm 5 - Xã Hùng Hải cũ Nguyễn Lam - Từ thửa số 240 tờ bản đồ số 17 - Lê Toàn Diện - Từ thửa số 328 tờ bản đồ số 18 |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường giao thông Nông thôn xóm 4, xóm 5 - Xã Hùng Hải cũ Lê Thị Hường (Nhà Thờ) - Từ thửa số 223, 233 tờ bản đồ số 17 - Nguyễn Giáo (Đê biển) - Từ thửa số 335, 324 tờ bản đồ số 18 |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường giao thông Nông thôn xóm 4, xóm 5 - Xã Hùng Hải cũ Lê Ngọc Mạn - Từ thửa số 203 tờ bản đồ số 18 - Đàm Thị Lài - Từ thửa số 259 tờ bản đồ số 18 |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường giao thông Nông thôn xóm 4, xóm 5 - Xã Hùng Hải cũ Lê Xuân Bình - Từ thửa số 121 tờ bản đồ số 18 - Nguyễn Thị Linh - Từ thửa số 255 tờ bản đồ số 18 |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 4, xóm 5 - Xã Hùng Hải cũ - |
Đất ở | 1.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường giao thông Nông thôn xóm 6 - Xã Hùng Hải cũ Bùi Thị Cần - Từ thửa số 80, 79 tờ bản đồ số 13 Từ thửa số 9, 11 tờ bản đồ số 17 Từ thửa số 23, 54 tờ bản đồ số 16 Từ thửa số 57 tờ bản đồ số 20 - Ba ra - Từ thửa số 82,92 tờ bản đồ số 13 Từ thửa số 216, 228 tờ bản đồ số 17 Từ thửa số 91 tờ bản đồ số 16 Từ thửa số 141 tờ bản đồ số 20 |
Đất ở | 2.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường giao thông Nông thôn xóm 6 - Xã Hùng Hải cũ Lê Ngọc Đỉnh - Từ thửa số 13 tờ bản đồ số 17 - Lê Thị Hoàng - Từ thửa số 50 tờ bản đồ số 17 |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường giao thông Nông thôn xóm 6 - Xã Hùng Hải cũ Nguyễn Văn Nhâm - Từ thửa số 27 tờ bản đồ số 17 - Lê Huyền Tiếp - Từ thửa số 93 tờ bản đồ số 17 |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường giao thông Nông thôn xóm 6 - Xã Hùng Hải cũ Nguyễn Duyến - Từ thửa số 83 tờ bản đồ số 17 - Lê Thị Chế - Từ thửa số 135 tờ bản đồ số 17 |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường giao thông Nông thôn xóm 6 - Xã Hùng Hải cũ Bùi Đạt - Từ thửa số 175 tờ bản đồ số 17 - Nguyễn Duy Phương - Từ thửa số 211 tờ bản đồ số 17 |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường giao thông Nông thôn xóm 6 - Xã Hùng Hải cũ Bùi Ngọc Cương - Từ thửa số 175 tờ bản đồ số 17 - Nguyễn Duy Phương - Từ thửa số 211 tờ bản đồ số 17 |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường giao thông Nông thôn xóm 6 - Xã Hùng Hải cũ Lê Hữu Thọ - Từ thửa số 58 tờ bản đồ số 13 - Đào Nhân Nghĩa - Từ thửa số 211 tờ bản đồ số 13 |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường giao thông Nông thôn xóm 6 - Xã Hùng Hải cũ Lê Văn Tâm - Từ thửa số 8 tờ bản đồ số 13 - Nguyễn Thị Luận - Từ thửa số 88 tờ bản đồ số 13 |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường giao thông Nông thôn xóm 6 - Xã Hùng Hải cũ Lê Văn Hinh - Từ thửa số 26 tờ bản đồ số 13 - Bùi Minh Thông - Từ thửa số 75 tờ bản đồ số 13 |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường giao thông Nông thôn xóm 6 - Xã Hùng Hải cũ Đào Thị Hoa - Từ thửa số 66 tờ bản đồ số 13 - Lê văn Nam - Từ thửa số 84 tờ bản đồ số 13 |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường giao thông Nông thôn xóm 6 - Xã Hùng Hải cũ Đào Song Toàn - Từ thửa số 83 tờ bản đồ số 13 - Lê Hông Phong - Từ thửa số 46 tờ bản đồ số 13 |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường giao thông Nông thôn xóm 6 - Xã Hùng Hải cũ Trần Văn An - Từ thửa số 75 tờ bản đồ số 16 - Đào Ngọc Thảo - Từ thửa số 27 tờ bản đồ số 16 |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 6 - Xã Hùng Hải cũ - |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Hùng Hải cũ - |
Đất ở | 1.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường 260 - Xã Diễn Mỹ cũ Phạm Hồng Thanh, Diễn Yên (từ thửa số 861, tờ bản đồ số 74) - Lê Sơn, Xóm Mỹ Thượng (đến thửa số 915, tờ bản đồ số 74) |
Đất ở | 10.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường 260 - Xã Diễn Mỹ cũ Lê Thị Thanh, Diễn Yên (từ thửa số 847, 873 tờ bản đồ số 74) - Trường DC4, Xóm Mỹ Thượng (đến thửa số 872, 889 tờ bản đồ số 74) |
Đất ở | 10.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường 260 - Xã Diễn Mỹ cũ Trương Phượng, Xóm Mỹ Thượng (từ thửa số 8, tờ bản đồ số 123) - Phan Ngọc Anh, Xóm Mỹ Thượng (đến thửa số 50 tờ bản đồ số 123) |
Đất ở | 10.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường 260 - Xã Diễn Mỹ cũ Trương Khắc Đại, Xóm Mỹ Thượng (từ thửa số 51, tờ bản đồ số 123) - Trần Sỹ Hộ, Xóm Mỹ Thượng (đến thửa số 86, tờ bản đồ số 123) |
Đất ở | 10.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường 260 - Xã Diễn Mỹ cũ Hoàng Ngọc Đuyên, Xóm Mỹ Thượng (từ thửa số 15, tờ bản đồ số 124) (từ thửa số 50, tờ bản đồ số 124) - Trương Công Nguyễn, Xóm Lập Thành (đến thửa số 211, tờ bản đồ số 124) (đến thửa số 227, tờ bản đồ số 124) |
Đất ở | 10.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường 260 - Xã Diễn Mỹ cũ Võ Hồng Sơn, Xóm Lập Thành (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 128) - Nguyễn Ngọc Bính, xóm Lập Thành ( đến thửa 389, tờ bản đồ 128) |
Đất ở | 10.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường 260 - Xã Diễn Mỹ cũ Nguyễn Mạnh Hùng, Xóm Lập Thành (từ thửa số 86, tờ bản đồ số 125) - Lê Thị Hương, xóm Lập Thành (đến thửa 389, tờ bản đồ 128) |
Đất ở | 10.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường 260 - Xã Diễn Mỹ cũ Nguyễn Hồng Hợi, Xóm Lập Thành (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 129) (từ thửa số 10, tờ bản đồ số 129) - Phạm Quang Thơ, Xóm Lập Thành (đến thửa số 39, tờ bản đồ số 129) (đến thửa số 46, tờ bản đồ số 129) |
Đất ở | 10.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Diễn Phong- Diễn Mỹ- Diễn Hải ( Đường 254) - Xã Diễn Mỹ cũ Lê Ngọc Phương, xóm Vạn Thọ (từ thửa số 217, tờ bản đồ số 132) (từ thửa số 245, tờ bản đồ số 132) - Nguyễn Văn Quang, xóm Vạn Thọ (đến thửa số 297, tờ bản đồ số 132) (đến thửa số 293, tờ bản đồ số 132) |
Đất ở | 5.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Diễn Phong- Diễn Mỹ- Diễn Hải ( Đường 254) - Xã Diễn Mỹ cũ Hoàng Ngọc Vững, xóm Vạn Thọ (từ thửa số 16, tờ bản đồ số 135); Hoàng Văn Hoá, xóm Vạn Thọ ( từ thửa 388, tờ bản đồ 80) - Nguyễn Văn Châu, xóm Vạn Thọ (đến thửa số 32, tờ bản đồ số 135); Cầu Ông Thính, xóm Vạn Thọ (đến thửa 393, tờ bản đồ 80) |
Đất ở | 7.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Diễn Hoàng- Diễn Mỹ- Diễn Hùng ( Đường 259) - Xã Diễn Mỹ cũ Hồ Văn Sơn, xóm Sào Nam (từ thửa số 04, tờ bản đồ số 118) - Trần Huy Hiệp xóm Sào Nam (đến thửa số 17, tờ bản đồ số 118) |
Đất ở | 5.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Diễn Hoàng- Diễn Mỹ- Diễn Hùng ( Đường 259) - Xã Diễn Mỹ cũ Đậu Ngọc Đường, xóm Sào Nam (từ thửa số 193, tờ bản đồ số 120) - Trần Cầm xóm Sào Nam (đến thửa số 203, tờ bản đồ số 120) |
Đất ở | 5.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Diễn Hoàng - Diễn Mỹ- Diễn Hùng ( Đường 259) - Xã Diễn Mỹ cũ Trần Quốc Toan, xóm Sào Nam (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 121) - Đậu Ngọc Thậm, xóm Sào Nam (đến thửa số 27, tờ bản đồ số 121) |
Đất ở | 5.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Ngã Tư Chợ Đình- D Hoàng - Xã Diễn Mỹ cũ Vũ Thị Hà, xóm Lập Thành (từ thửa số 614, tờ bản đồ số 75) - Đi Diễn Hoàng (đến thửa số 704, tờ bản đồ số 75) |
Đất ở | 12.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Chợ Đình - Diễn Hoàng - Xã Diễn Mỹ cũ Lê Văn Khang, xóm Lập Thành (từ thửa số 333, tờ bản đồ số 124) - Trương Văn Dinh, xóm Lập Thành (đến thửa số 78, tờ bản đồ số 124) |
Đất ở | 12.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Chợ Đình - Xã Diễn Mỹ cũ (từ thửa số 219, tờ bản đồ số 124) - (đến thửa số 167, tờ bản đồ số 124) |
Đất ở | 6.500.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Xóm 13 cũ - xóm Lập Thành - Xã Diễn Mỹ cũ Trần Sỹ Hải, xóm Sào Nam ( 13 cũ) (từ thửa số 44, tờ bản đồ số 120) - Trần Kim Đồng, xóm Sào Nam ( 12 cũ) (đến thửa số 129, 138 tờ bản đồ số 120) |
Đất ở | 6.500.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Xóm 13 cũ - xóm Lập Thành - Xã Diễn Mỹ cũ Lê Thị Năng, xóm Sào Nam (xóm 12 cũ) (từ thửa số 07, tờ bản đồ số 125) - Trần Bá Quyết, xóm Sào Nam ( xóm 12 cũ) (đến thửa số 40, tờ bản đồ số 125) |
Đất ở | 6.500.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Xóm 13 cũ - xóm Lập Thành - Xã Diễn Mỹ cũ Trần Quang Lực, xóm Lập Thành ( xóm 11 cũ) (từ thửa số 41, tờ bản đồ số 125) - Trương Văn Long, xóm Lập Thành ( xóm 11 cũ) (đến thửa số 72, tờ bản đồ số 125) |
Đất ở | 7.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Xóm 13 cũ - xóm Lập Thành - Xã Diễn Mỹ cũ Phạm Văn Lam, xóm Lập Thành ( xóm 11 cũ) (từ thửa số 63, tờ bản đồ số 124) - Trương Văn Long, xóm Lập Thành ( xóm 11 cũ) (đến thửa số 153, tờ bản đồ số 124) |
Đất ở | 7.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Xóm 13 cũ - xóm Lập Thành - Xã Diễn Mỹ cũ Đậu Ngọc Thanh, xóm Lập Thành (từ thửa số 45, tờ bản đồ số 121) - Phan Minh Đức, xóm Lập (đến thửa số 53, tờ bản đồ số 121) |
Đất ở | 7.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Nhà máy May -Diễn Phong - Xã Diễn Mỹ cũ Nguyễn Thành Trung, xóm Phúc Thọ (từ thửa số 03, tờ bản đồ số 122) - Nguyễn Văn Luận, xóm Phúc Thọ (đến thửa số 9, tờ bản đồ số 122) |
Đất ở | 4.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Nhà máy May -Diễn Phong - Xã Diễn Mỹ cũ Phạm Thị Ba, xóm Phúc Thọ (từ thửa số 03, tờ bản đồ số 126) - Nguyễn Hữu Thành, xóm Phúc Thọ (đến thửa số 111, tờ bản đồ số 126) |
Đất ở | 4.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Nhà máy May - Diễn Phong - Xã Diễn Mỹ cũ Trịnh Văn Loan, xóm Phúc Thọ (từ thửa số 11, tờ bản đồ số 126) - Trần Thị Thanh, xóm Phúc Thọ (đến thửa số 72, tờ bản đồ số 126) |
Đất ở | 4.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
NVH xóm Phúc Thọ- Đàm Thắm - Xã Diễn Mỹ cũ Hoàng Như Nghiêm, xóm Đông Mỹ ( (từ thửa số 04, tờ bản đồ số 130) - Trương Đình Chương, xóm Đông Mỹ ( (đến thửa số 29, tờ bản đồ số 130) |
Đất ở | 4.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Ngã Tư Chợ Đình- xóm Vạn Thọ - Xã Diễn Mỹ cũ Hoàng Như Bách, xóm Mỹ Thượng ( (từ thửa số 139, tờ bản đồ số 124) - Đậu Văn Nghiêm, xóm Mỹ Thượng ( (đến thửa số 220, tờ bản đồ số 124) |
Đất ở | 12.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Ngã Tư Chợ Đình- xóm Vạn Thọ - Xã Diễn Mỹ cũ NguyễnThị Mười, xóm Lập Thành (từ thửa số 06, tờ bản đồ số 128) - Vũ Đình Anh, xóm Đông Mỹ (đến thửa số 202, tờ bản đồ số 128) |
Đất ở | 12.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Ngã Tư Chợ Đình- xóm Vạn Thọ - Xã Diễn Mỹ cũ Trương Thị Tâm, xóm Đông Mỹ (từ thửa số 415, tờ bản đồ số 130) - Ngô Xuân Toàn, xóm Vạn Thọ (đến thửa số 410, tờ bản đồ số 130) |
Đất ở | 9.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Ngã Tư Chợ Đình- xóm Vạn Thọ - Xã Diễn Mỹ cũ Vũ Thị Lễ, xóm Vạn Thọ (từ thửa số 222, tờ bản đồ số 131) - Phạm Việt Trung, xóm Vạn Thọ (đến thửa số 47, tờ bản đồ số 131) |
Đất ở | 9.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Ngã Tư Chợ Đình- xóm Vạn Thọ - Xã Diễn Mỹ cũ Nguyễn Văn Xuyên, xóm Vạn Thọ (từ thửa số 02, tờ bản đồ số 132) - Nguyễn Văn Cần, xóm Vạn Thọ ( đến thửa số 253, tờ bản đồ số 132) |
Đất ở | 8.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Xóm Vạn Thọ-Cầu Ông Nhậm - Xã Diễn Mỹ cũ Ngô Quy, xóm Vạn Thọ (từ thửa số 11, tờ bản đồ số 132) - Phan Hữu Vơn, xóm Vạn Thọ (đến thửa số 344, tờ bản đồ số 132) |
Đất ở | 6.500.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Xóm Vạn Thọ-Cầu Ông Nhậm - Xã Diễn Mỹ cũ Ngô Thị Xuân, xóm Vạn Thọ (từ thửa số 77, tờ bản đồ số 133) - Nguyễn Văn Tâm, xóm Vạn Thọ (đến thửa số 12 tờ bản đồ số 133) |
Đất ở | 6.500.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT - Xóm Vạn Thọ - Xã Diễn Mỹ cũ Hoàng Xuân Liên (từ thửa số 72, tờ bản đồ số 132) - Trần Quốc Tuấn (đến thửa số 391, tờ bản đồ số 132) |
Đất ở | 1.500.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT - Xóm Vạn Thọ - Xã Diễn Mỹ cũ Hoàng Văn Hoá (từ thửa số 28, tờ bản đồ số 80) - Nguyễn Đình Trung (đến thửa số 385, tờ bản đồ số 80) |
Đất ở | 1.500.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT - Xóm Vạn Thọ - Xã Diễn Mỹ cũ Hoàng Văn Hoá (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 135) - Nguyễn Đình Trung (đến thửa số 56, tờ bản đồ số 135) |
Đất ở | 1.500.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT - Xóm Vạn Thọ - Xã Diễn Mỹ cũ Hoàng Văn Hoá (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 134) - Nguyễn Đình Trung (đến thửa số 23, tờ bản đồ số 134) |
Đất ở | 1.500.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT - Xóm Vạn Thọ - Xã Diễn Mỹ cũ Nguyễn Sỹ Nguyện (từ thửa số 06, tờ bản đồ số 135) - Hoàng Ngọc Quế (đến thửa số 49, tờ bản đồ số 135) |
Đất ở | 1.500.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT - Xóm Vạn Thọ - Xã Diễn Mỹ cũ Nguyễn Sỹ Nguyện (từ thửa số 279, tờ bản đồ số 132) - Hoàng Ngọc Quế (đến thửa số 291, tờ bản đồ số 132) |
Đất ở | 1.500.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT - Xóm Vạn Thọ - Xã Diễn Mỹ cũ Chu Đình Sửu (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 132) - Hoàng Ngọc (đến thửa số 483, tờ bản đồ số 132) |
Đất ở | 1.500.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT - Xóm Vạn Thọ - Xã Diễn Mỹ cũ Nguyễn Thị Hạnh (từ thửa số 177, tờ bản đồ số 132) - Nguyễn Văn Thức (đến thửa số 435, tờ bản đồ số 132) |
Đất ở | 1.500.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT - Xóm Vạn Thọ - Xã Diễn Mỹ cũ Hồ Thị Hiểu (từ thửa số 106, tờ bản đồ số 132) - Nguyễn Thị Tính (đến thửa số 492, tờ bản đồ số132) |
Đất ở | 1.500.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT - Xóm Vạn Thọ - Xã Diễn Mỹ cũ Hoàng Ngọc Thục (từ thửa số 30, tờ bản đồ số 132) - Ngô Xuân Lễ (đến thửa số 398, tờ bản đồ số 132) |
Đất ở | 1.500.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT - Xóm Vạn Thọ - Xã Diễn Mỹ cũ ( từ thửa 05 , tờ bản đồ 132) - ( đến thửa 387, tờ bản đồ 132) |
Đất ở | 1.500.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT - Xóm Vạn Thọ - Xã Diễn Mỹ cũ ( từ thửa 122 , tờ bản đồ 130) - ( đến thửa 179, tờ bản đồ 130) |
Đất ở | 1.500.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT - Xóm Vạn Thọ - Xã Diễn Mỹ cũ Lê Văn Trung ( từ thửa 116, tờ bản đồ 131) - Lò mổ ông Mạnh ( đến thửa 142, tờ bản đồ 131) |
Đất ở | 1.500.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT - Xóm Vạn Thọ - Xã Diễn Mỹ cũ Ngô Xuân Lễ ( từ thửa 01, tờ bản đồ 133) - Nguyễn Văn Thái ( đến thửa 38, tờ bản đồ 133) |
Đất ở | 1.500.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT - Xóm Vạn Thọ - Xã Diễn Mỹ cũ Hoàng Ngọc Việt ( từ thửa 01, tờ bản đồ 29) - Đồng Rừng ( đến thửa 23, tờ bản đồ 29) |
Đất ở | 1.500.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT - Xóm Vạn Thọ - Xã Diễn Mỹ cũ Hoàng Ngọc Đuyên ( từ thửa 01, tờ bản đồ 30) - Hoàng Ngọc Tùng ( đến thửa 56, tờ bản đồ 30) |
Đất ở | 1.500.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Vạn Thọ - Xã Diễn Mỹ cũ - |
Đất ở | 1.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT - Xóm Đông Mỹ - Xã Diễn Mỹ cũ Cao Xuân Doanh ( từ thửa 02, tờ bản đồ 130) - Ngô Thanh Tường ( đến thửa 115, tờ bản đồ 130) |
Đất ở | 1.500.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT - Xóm Đông Mỹ - Xã Diễn Mỹ cũ Hoàng Thị Dong ( từ thửa 10, tờ bản đồ 130) - Vũ Văn Quế ( đến thửa 343, tờ bản đồ 130) |
Đất ở | 1.500.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT - Xóm Đông Mỹ - Xã Diễn Mỹ cũ Lê Thị Vinh (từ thửa số 02, tờ bản đồ số 131) - Hoàng Văn Hữu (đến thửa số 285, tờ bản đồ số 131) |
Đất ở | 1.500.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT - Xóm Đông Mỹ - Xã Diễn Mỹ cũ (từ thửa số 129, tờ bản đồ số 128) - (đến thửa số 349, tờ bản đồ số 128) |
Đất ở | 1.500.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT - Xóm Đông Mỹ - Xã Diễn Mỹ cũ (từ thửa số 95, tờ bản đồ số 127) - (đến thửa số 179, tờ bản đồ số 127) |
Đất ở | 1.500.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường Nhựa - Xóm Đông Mỹ - Xã Diễn Mỹ cũ Vũ Văn Tịch (từ thửa số 109, tờ bản đồ số 127) - Lê Văn Trung (đến thửa số 180, tờ bản đồ số 127) |
Đất ở | 2.500.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đông Mỹ - Xã Diễn Mỹ cũ - |
Đất ở | 1.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường Nhựa - Xóm Lập Thành - Xã Diễn Mỹ cũ Võ Hồng Sơn (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 128) - Nguyễn Ngọc Bính (đến thửa số 14, tờ bản đồ số 128) |
Đất ở | 4.500.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường Nhựa - Xóm Lập Thành - Xã Diễn Mỹ cũ Đinh Vân (từ thửa số 23, tờ bản đồ số 128) - Nhà Thờ Họ Trương (đến thửa số 341, tờ bản đồ số 128) |
Đất ở | 1.500.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT - Xóm Lập Thành - Xã Diễn Mỹ cũ (từ thửa số 07, tờ bản đồ số 128) - (đến thửa số 311, tờ bản đồ số 128) |
Đất ở | 1.500.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT - Xóm Lập Thành - Xã Diễn Mỹ cũ (từ thửa số 04, tờ bản đồ số 129) - (đến thửa số 325, tờ bản đồ số 129) |
Đất ở | 1.500.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT - Xóm Lập Thành - Xã Diễn Mỹ cũ (từ thửa số 04 tờ bản đồ số 124) - (đến thửa số 352, tờ bản đồ số 124) |
Đất ở | 1.500.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT - Xóm Lập Thành - Xã Diễn Mỹ cũ (từ thửa số 177, tờ bản đồ số 124) - (đến thửa số 228, tờ bản đồ số 124) |
Đất ở | 1.500.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT - Xóm Lập Thành - Xã Diễn Mỹ cũ Nguyễn Mạnh Hùng (từ thửa số 86, tờ bản đồ số 125) - Phạm Hồng Văn (đến thửa số 87, tờ bản đồ số 125) |
Đất ở | 4.500.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường Nhựa - Xóm Lập Thành - Xã Diễn Mỹ cũ (từ thửa số 42, tờ bản đồ số 125) - (đến thửa số 704, tờ bản đồ số 125) |
Đất ở | 1.500.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Lập Thành - Xã Diễn Mỹ cũ - |
Đất ở | 1.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT - Xóm Sào Nam - Xã Diễn Mỹ cũ (từ thửa số 02, tờ bản đồ số 125) - (đến thửa số 97, tờ bản đồ số 125) |
Đất ở | 1.500.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT - Xóm Sào Nam - Xã Diễn Mỹ cũ (từ thửa số 03, tờ bản đồ số 121) - (đến thửa số 52, tờ bản đồ số 121) |
Đất ở | 1.500.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT - Xóm Sào Nam - Xã Diễn Mỹ cũ (từ thửa số 02, tờ bản đồ số 118) - (đến thửa số 194, tờ bản đồ số 118) |
Đất ở | 1.500.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT - Xóm Sào Nam - Xã Diễn Mỹ cũ (từ thửa số 264, tờ bản đồ số 120) - (đến thửa số 283, tờ bản đồ số 120) |
Đất ở | 1.500.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT - Xóm Sào Nam - Xã Diễn Mỹ cũ (từ thửa số 02, tờ bản đồ số 119) - (đến thửa số 14, tờ bản đồ số 119) |
Đất ở | 1.500.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT - Xóm Sào Nam - Xã Diễn Mỹ cũ (từ thửa số 17, tờ bản đồ số 120) - (đến thửa số 259, tờ bản đồ số 120) |
Đất ở | 2.500.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT - Xóm Sào Nam - Xã Diễn Mỹ cũ (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 120) - (đến thửa số 235, tờ bản đồ số 120) |
Đất ở | 1.500.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Sào Nam - Xã Diễn Mỹ cũ - |
Đất ở | 1.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT - Xóm Phúc Thọ - Xã Diễn Mỹ cũ (từ thửa số 04, tờ bản đồ số 126) - (đến thửa số 113, tờ bản đồ số 126) |
Đất ở | 1.500.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT - Xóm Phúc Thọ - Xã Diễn Mỹ cũ (từ thửa số 20, tờ bản đồ số 126) - (đến thửa số 121, tờ bản đồ số 126) |
Đất ở | 1.500.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT - Xóm Phúc Thọ - Xã Diễn Mỹ cũ (từ thửa số 08, tờ bản đồ số 122) - (đến thửa số 19, tờ bản đồ số 122) |
Đất ở | 1.500.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Phúc Thọ - Xã Diễn Mỹ cũ - |
Đất ở | 1.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT - Xóm Mỹ Thượng - Xã Diễn Mỹ cũ (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 128) - (đến thửa số 85, tờ bản đồ số 128 |
Đất ở | 1.500.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT - Xóm Mỹ Thượng - Xã Diễn Mỹ cũ (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 127) - (đến thửa số 228, tờ bản đồ số 127) |
Đất ở | 1.500.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT - Xóm Mỹ Thượng - Xã Diễn Mỹ cũ Vũ Văn Thung (từ thửa số 87, tờ bản đồ số 123) - Hoàng Văn Hùng (đến thửa số 92, tờ bản đồ số 123) |
Đất ở | 1.500.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT - Xóm Mỹ Thượng - Xã Diễn Mỹ cũ (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 123) - (đến thửa số 98, tờ bản đồ số 123) |
Đất ở | 1.500.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT - Xóm Mỹ Thượng - Xã Diễn Mỹ cũ Nguyễn Hồng Hợi (từ thửa số 873tờ bản đồ số 74) - Trường Diễn Châu 4 (đến thửa số 898, tờ bản đồ số 74) |
Đất ở | 4.500.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT - Xóm Mỹ Thượng - Xã Diễn Mỹ cũ Anh Cường Chuyên (từ thửa số 167, tờ bản đồ số 124) - Mần Non Vườn Ong (đến thửa số 229, tờ bản đồ số 124) |
Đất ở | 5.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Mỹ Thượng - Xã Diễn Mỹ cũ - |
Đất ở | 1.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Tuyến đường 9m. - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vị trí 6: Xóm 13 ( nay là xóm Sào Nam) và vị trí 1: xóm 2 (nay là xóm Vạn Thọ), xã Diễn Mỹ. (theo Quyết định số 3711, ngày 30 tháng 10 năm 2019) - Xã Diễn Mỹ cũ Từ L-20 - L-21 |
Đất ở | 5.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Tuyến đường 9m. - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vị trí 6: Xóm 13 ( nay là xóm Sào Nam) và vị trí 1: xóm 2 (nay là xóm Vạn Thọ), xã Diễn Mỹ. (theo Quyết định số 3711, ngày 30 tháng 10 năm 2019) - Xã Diễn Mỹ cũ Từ lô L-01 - Lô L-04 |
Đất ở | 6.500.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Tuyến đường 9m. - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vị trí 6: Xóm 13 ( nay là xóm Sào Nam) và vị trí 1: xóm 2 (nay là xóm Vạn Thọ), xã Diễn Mỹ. (theo Quyết định số 3711, ngày 30 tháng 10 năm 2019) - Xã Diễn Mỹ cũ Từ lô L-05 - Lô L-09 |
Đất ở | 7.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Tuyến đường 9m. - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vị trí 6: Xóm 13 ( nay là xóm Sào Nam) và vị trí 1: xóm 2 (nay là xóm Vạn Thọ), xã Diễn Mỹ. (theo Quyết định số 3711, ngày 30 tháng 10 năm 2019) - Xã Diễn Mỹ cũ Từ lô L-10 - |
Đất ở | 8.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Tuyến đường 9m. - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vị trí 6: Xóm 13 ( nay là xóm Sào Nam) và vị trí 1: xóm 2 (nay là xóm Vạn Thọ), xã Diễn Mỹ. (theo Quyết định số 3711, ngày 30 tháng 10 năm 2019) - Xã Diễn Mỹ cũ Từ lô L-11 - |
Đất ở | 7.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Diễn Mỹ cũ - |
Đất ở | 1.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường DH 251 - Xã Diễn Hoàng cũ Cầu Giai (từ thửa số 46, tờ bản đồ số 110) - Ông Thuần (đến thửa số 2, tờ bản đồ số 110) |
Đất ở | 6.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường DH 251 - Xã Diễn Hoàng cũ Cầu Giai (từ thửa số 954, tờ bản đồ số 110) - Ông Thuần (đến thửa số 972, tờ bản đồ số 110) |
Đất ở | 6.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường DH 251 - Xã Diễn Hoàng cũ Ông Tuyển (từ thửa số 28, tờ bản đồ số 111) - UBND xã (đến thửa số 58, tờ bản đồ số 108) |
Đất ở | 6.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường DH 251 - Xã Diễn Hoàng cũ UBND xã (từ thửa số 899, tờ bản đồ số 61) - Đình Kỹ Thuật (đến thửa số 32, tờ bản đồ số 65) |
Đất ở | 6.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường DH 251 - Xã Diễn Hoàng cũ Ông Quỳnh (từ thửa số 283, tờ bản đồ số 114) - Ông Bách (đến thửa số 30, tờ bản đồ số 115) |
Đất ở | 6.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường DH 251 - Xã Diễn Hoàng cũ Hồ Cường (từ thửa số 306, tờ bản đồ số 114) - Cổng chào (đến thửa số 117, tờ bản đồ số 67) |
Đất ở | 6.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường DH 251 - Xã Diễn Hoàng cũ Đình (từ thửa số 1053, tờ bản đồ số 61) - Lê Hoa (đến thửa số 849,tờ bản đồ số 61) |
Đất ở | 6.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường DH 02 - Xã Diễn Hoàng cũ Cầu Đất (từ thửa số 214, tờ bản đồ số 116) - Cầu Giai (đến thửa số 187 ,tờ bản đồ số 111) |
Đất ở | 3.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường DH 258 B - Xã Diễn Hoàng cũ Ông Tuyển (từ thửa số 257, tờ bản đồ số 107) - Diễn Trường (đến thửa số 73, tờ bản đồ số 107) |
Đất ở | 5.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường DH 258 - Xã Diễn Hoàng cũ Đình Kỹ Thuật (từ thửa số 176, tờ bản đồ số 100) - Quỳnh Diễn (đến thửa số 177,tờ bản đồ số 100) |
Đất ở | 5.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường DH 258 - Xã Diễn Hoàng cũ Đình Kỹ Thuật (từ thửa số 18, tờ bản đồ số 104) - Quỳnh Diễn (đến thửa số 33,tờ bản đồ số 104) |
Đất ở | 5.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường DH 258 - Xã Diễn Hoàng cũ Đình Kỹ Thuật (từ thửa số 9, tờ bản đồ số 104) - Quỳnh Diễn (đến thửa số 24,tờ bản đồ số 104) |
Đất ở | 5.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường DH 259 - Xã Diễn Hoàng cũ Anh Tuệ (từ thửa số 56, tờ bản đồ số 117) - Ông Khoa (đến thửa số 616, tờ bản đồ số 68) |
Đất ở | 5.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
ĐX3 - Xã Diễn Hoàng cũ Vườn hoa (từ thửa số 42, tờ bản đồ số 103) - Mạnh Hoà (đến thửa số 17, tờ bản đồ số 103) |
Đất ở | 2.800.000 | |||
| Xã Hải Châu |
ĐX3 - Xã Diễn Hoàng cũ Vườn hoa (từ thửa số 801, tờ bản đồ số 60) - Mạnh Hoà (đến thửa số 1140, tờ bản đồ số 60) |
Đất ở | 2.800.000 | |||
| Xã Hải Châu |
ĐX3 - Xã Diễn Hoàng cũ Vườn hoa (từ thửa số 45, tờ bản đồ số 107) - Mạnh Hoà (đến thửa số 19, tờ bản đồ số 107) |
Đất ở | 2.800.000 | |||
| Xã Hải Châu |
ĐX3 - Xã Diễn Hoàng cũ Vườn hoa (từ thửa số 1040, tờ bản đồ số 60) - Mạnh Hoà (đến thửa số 1403, tờ bản đồ số 60) |
Đất ở | 2.800.000 | |||
| Xã Hải Châu |
ĐX1 - Xã Diễn Hoàng cũ Ông Oanh (từ thửa số 130, tờ bản đồ số 109) - Trạm bơm (đến thửa số 110, tờ bản đồ số 109) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
ĐX1 - Xã Diễn Hoàng cũ Nhà Văn Hoá (từ thửa số 17, tờ bản đồ số 115) - Trường cấp 2 (đến thửa số 27, tờ bản đồ số 115) |
Đất ở | 2.500.000 | |||
| Xã Hải Châu |
ĐX1 - Xã Diễn Hoàng cũ Nhà Văn Hoá (từ thửa số 51, tờ bản đồ số 115) - Trường cấp 2 (đến thửa số 79, tờ bản đồ số 115) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường khu dân cư xóm - Xóm Phú Đông - Xã Diễn Hoàng cũ Vũ Duy Quý (từ thửa số 50, tờ bản đồ số 98) - Nguyễn Thị Tương (đến thửa số 23, tờ bản đồ số 98) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường khu dân cư xóm - Xóm Phú Đông - Xã Diễn Hoàng cũ Vũ Túc (từ thửa số 3, tờ bản đồ số 62) - Nhà thờ (đến thửa 226, tờ bản đồ số 62) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường khu dân cư xóm - Xóm Phú Đông - Xã Diễn Hoàng cũ Vũ Viện (từ thửa số 18, tờ bản đồ số 99) - Vũ Hương (đến thửa 41, tờ bản đồ số 99) |
Đất ở | 2.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường khu dân cư xóm - Xóm Phú Đông - Xã Diễn Hoàng cũ Vũ Viện (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 99) - Vũ Hương (đến thửa 43, tờ bản đồ số 99) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường khu dân cư xóm - Xóm Phú Đông - Xã Diễn Hoàng cũ Trần Chương (từ thửa số 56, tờ bản đồ số 101) - Trần Liệu (đến thửa 3, tờ bản đồ số 101) |
Đất ở | 2.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường khu dân cư xóm - Xóm Phú Đông - Xã Diễn Hoàng cũ Trần Chương (từ thửa số 2, tờ bản đồ số 101) - Trần Liệu (đến thửa 165, tờ bản đồ số 101) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường khu dân cư xóm - Xóm Phú Đông - Xã Diễn Hoàng cũ Lê Hoá (từ thửa số 146, tờ bản đồ số 101) - Đàm Lan (đến thửa 117, tờ bản đồ số 101) |
Đất ở | 3.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường khu dân cư xóm - Xóm Phú Đông - Xã Diễn Hoàng cũ Lê Hoá (từ thửa số 148, tờ bản đồ số 101) - Đàm Lan (đến thửa 162, tờ bản đồ số 101) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường khu dân cư xóm - Xóm Phú Đông - Xã Diễn Hoàng cũ Lê Hoá (từ thửa số 493, tờ bản đồ số 61) - Đàm Lan (đến thửa 495, tờ bản đồ số 61) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường khu dân cư xóm - Xóm Phú Đông - Xã Diễn Hoàng cũ Lê Hoá (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 105) - Đàm Lan (đến thửa 36, tờ bản đồ số 105) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Phú Đông - Xã Diễn Hoàng cũ - |
Đất ở | 1.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường khu dân cư xóm - Xóm Đông Giai - Xã Diễn Hoàng cũ Nhà văn hoá (từ thửa số 138, tờ bản đồ số 100) - Trần Bình (đến thửa số 55, tờ bản đồ số 100) |
Đất ở | 2.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường khu dân cư xóm - Xóm Đông Giai - Xã Diễn Hoàng cũ Nhà văn hoá (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 104) - Trần Bình (đến thửa số 4, tờ bản đồ số 104) |
Đất ở | 2.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường khu dân cư xóm - Xóm Đông Giai - Xã Diễn Hoàng cũ Nhà văn hoá (từ thửa số 128, tờ bản đồ số 100) - Trần Bình (đến thửa số 93, tờ bản đồ số 100) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường khu dân cư xóm - Xóm Đông Giai - Xã Diễn Hoàng cũ Nhà văn hoá (từ thửa số 172, tờ bản đồ số 100) - Trần Bình (đến thửa số 184, tờ bản đồ số 100) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường khu dân cư xóm - Xóm Đông Giai - Xã Diễn Hoàng cũ Vườn hoa (từ thửa số 36, tờ bản đồ số 103) - Mạnh Hoà (đến thửa số 52, tờ bản đồ số 103) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đông Giai - Xã Diễn Hoàng cũ - |
Đất ở | 1.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường QH27.5m - Khu quy hoạch chia lô Ao Lấp xóm Đông Giai tại xã Diễn Hoàng, huyện Diễn Châu được UBND huyện Diễn Châu phê duyệt tại số 3934/QĐ-UBND ngày 28/12/2028 về việc phê duyệt Mặt bằng quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xã Diễn Hoàng, huyện Diễn C Lô số CL01 - Lô số CL21 |
Đất ở | 6.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường khu dân cư xóm - Xóm Trung Tiến - Xã Diễn Hoàng cũ Cầu Giai (từ thửa số 50, tờ bản đồ số 110) - Ông Thuần (đến thửa số45, tờ bản đồ số 110) |
Đất ở | 1.300.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường khu dân cư xóm - Xóm Trung Tiến - Xã Diễn Hoàng cũ Ông Tuyển (từ thửa số 21, tờ bản đồ số 102) - Diễn Trường (đến thửa số34, tờ bản đồ số 102) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường khu dân cư xóm - Xóm Trung Tiến - Xã Diễn Hoàng cũ Ông Cường (từ thửa số 114, tờ bản đồ số 106) - Ông Thọ (đến thửa số 143, tờ bản đồ số 106) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường khu dân cư xóm - Xóm Trung Tiến - Xã Diễn Hoàng cũ Ông Lan (từ thửa số 114, tờ bản đồ số 107) - Ông Xuân (đến thửa số 101, tờ bản đồ số 107) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường khu dân cư xóm - Xóm Trung Tiến - Xã Diễn Hoàng cũ Bà Hà (từ thửa số 76, tờ bản đồ số 107) - Ông Trọng (đến thửa số 276, tờ bản đồ số 107) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường khu dân cư xóm - Xóm Trung Tiến - Xã Diễn Hoàng cũ Bà Hà (từ thửa số 1433, tờ bản đồ số 107) - Ông Trọng (đến thửa số 1480, tờ bản đồ số 107) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường khu dân cư xóm - Xóm Trung Tiến - Xã Diễn Hoàng cũ Ông Bằng (từ thửa số 234, tờ bản đồ số 107) - Ông Hồng (đến thửa số280, tờ bản đồ số 107) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường khu dân cư xóm - Xóm Trung Tiến - Xã Diễn Hoàng cũ Ông Bằng (từ thửa số 16, tờ bản đồ số 107) - Ông Hồng (đến thửa số 17, tờ bản đồ số 107) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trung Tiến - Xã Diễn Hoàng cũ - |
Đất ở | 1.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường khu dân cư xóm - Xóm Phú Yên - Xã Diễn Hoàng cũ KDC Phú Yên (từ thửa số 19, tờ bản đồ số 106) - KDC Phú Yên (từ thửa số 1199, tờ bản đồ số 106) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường khu dân cư xóm - Xóm Phú Yên - Xã Diễn Hoàng cũ Ông Cường (từ thửa số 191, tờ bản đồ số 59) - Ông Thọ (đến thửa số 234, tờ bản đồ số 59) |
Đất ở | 1.500.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường khu dân cư xóm - Xóm Phú Yên - Xã Diễn Hoàng cũ Ông Dụng (từ thửa số 286, tờ bản đồ số 59) - Ông Cường (đến thửa 292, tờ bản đồ số 59) |
Đất ở | 1.500.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Phú Yên - Xã Diễn Hoàng cũ - |
Đất ở | 1.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường khu dân cư xóm - Xóm Hoàng La Trung - Xã Diễn Hoàng cũ Chợ chiều (từ thửa số 45, tờ bản đồ số 108) - Cầu Đông (đến thửa 54, tờ bản đồ số108) |
Đất ở | 2.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường khu dân cư xóm - Xóm Hoàng La Trung - Xã Diễn Hoàng cũ Chợ chiều (từ thửa số 4, tờ bản đồ số 112) - Cầu Đông (đến thửa 209, tờ bản đồ số 112) |
Đất ở | 2.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường khu dân cư xóm - Xóm Hoàng La Trung - Xã Diễn Hoàng cũ Chợ chiều (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 112) - Cầu Đông (đến thửa 143, tờ bản đồ số 112) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường khu dân cư xóm - Xóm Hoàng La Trung - Xã Diễn Hoàng cũ Ông Châu (từ thửa số 198, tờ bản đồ số 112) - Ông Thể (đến thửa 13, tờ bản đồ số 116) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường khu dân cư xóm - Xóm Hoàng La Trung - Xã Diễn Hoàng cũ Chợ chiều (từ thửa số 48, tờ bản đồ số 116) - Cầu Đông (đến thửa 219, tờ bản đồ số 108) |
Đất ở | 2.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường khu dân cư xóm - Xóm Hoàng La Trung - Xã Diễn Hoàng cũ Ông Quyền (từ thửa số 98, tờ bản đồ số 116) - Ông Long (đến thửa 226, tờ bản đồ số 116) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường khu dân cư xóm - Xóm Hoàng La Trung - Xã Diễn Hoàng cũ Ông Gia (từ thửa số 73, tờ bản đồ số 111) - Ông Uynh (đến thửa 141, tờ bản đồ số 111) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường khu dân cư xóm - Xóm Hoàng La Trung - Xã Diễn Hoàng cũ Ông Thành (từ thửa số 57, tờ bản đồ số 111) - Bà Nghĩa (đến thửa 189, tờ bản đồ số 111) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hoàng La Trung - Xã Diễn Hoàng cũ - |
Đất ở | 1.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường khu dân cư xóm - Xóm Hoàng La Đông - Xã Diễn Hoàng cũ Bà Phán (từ thửa số 153, tờ bản đồ số 116) - Ông Phước (đến thửa 2, tờ bản đồ số 70) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường khu dân cư xóm - Xóm Hoàng La Đông - Xã Diễn Hoàng cũ Bà Phán (từ thửa số 235, tờ bản đồ số 70) - Chùa Đông (đến thửa 217, tờ bản đồ số 70) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường khu dân cư xóm - Xóm Hoàng La Đông - Xã Diễn Hoàng cũ Bà Kha (từ thửa số 175, tờ bản đồ số 116) - Ông Phác (đến thửa 222, tờ bản đồ số 116) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường khu dân cư xóm - Xóm Hoàng La Đông - Xã Diễn Hoàng cũ Ông Kỳ (từ thửa số 101, tờ bản đồ số 116) - Ông Kiểu (đến thửa 228, tờ bản đồ số 116) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường khu dân cư xóm - Xóm Hoàng La Đông - Xã Diễn Hoàng cũ Bà Tửu (từ thửa số 7, tờ bản đồ số 116) - Ông Hùng (đến thửa 28, tờ bản đồ số 116) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hoàng La Đông - Xã Diễn Hoàng cũ - |
Đất ở | 1.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường khu dân cư xóm - Xóm Hà Trung - Xã Diễn Hoàng cũ Ông Trạch (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 117) - Ông Biên (đến thửa 24, tờ bản đồ số 117) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường khu dân cư xóm - Xóm Hà Trung - Xã Diễn Hoàng cũ Rộc Vông (từ thửa số 72, tờ bản đồ số 115) - Rộc Vông (từ thửa số 892, tờ bản đồ số 69) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hà Trung - Xã Diễn Hoàng cũ - |
Đất ở | 1.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường QH14m - Khu quy hoạch chia lô Cây Bứa xóm Hà Trung tại xã Diễn Hoàng, huyện Diễn Châu được UBND huyện Diễn Châu phê duyệt tại số 1725/QĐ- UBND ngày 14/6/2022 về việc phê duyệt điều chỉnh Mặt bằng quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Chia lô đất ở dân cư t Lô số CL01 - Lô số CL08 |
Đất ở | 5.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường khu dân cư xóm - Xóm Thanh Nam - Xã Diễn Hoàng cũ Hồ Cường (từ thửa số 293, tờ bản đồ số 114) - Cổng chào (đến thửa số 166, tờ bản đồ số 113) |
Đất ở | 1.500.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường khu dân cư xóm - Xóm Thanh Nam - Xã Diễn Hoàng cũ Bà Miện (từ thửa số 226, tờ bản đồ số 114) - Ông Uý (từ thửa số 38, tờ bản đồ số 113) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Thanh Nam - Xã Diễn Hoàng cũ - |
Đất ở | 1.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường khu dân cư xóm - Xóm Hà Đông - Xã Diễn Hoàng cũ Bụi Vang (từ thửa số 1190, tờ bản đồ số 68) - Bụi Vang (đến thửa số 215, tờ bản đồ số 68) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường khu dân cư xóm - Xóm Hà Đông - Xã Diễn Hoàng cũ Bụi Vang (từ thửa số 302, tờ bản đồ số 114) - Bụi Vang (đến thửa số 41, tờ bản đồ số 114) |
Đất ở | 1.500.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hà Đông - Xã Diễn Hoàng cũ - |
Đất ở | 1.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường QH8m - Khu quy hoạch chia lô Bụi Vang xóm Hà Đông tại xã Diễn Hoàng, huyện Diễn Châu được UBND huyện Diễn Châu phê duyệt tại số 3934/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 của UBND huyện Diễn Châu về việc phê duyệt Mặt bằng quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xã Di Lô số CL01 - Lô số CL09 |
Đất ở | 5.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường QH10m - Khu quy hoạch chia lô Bụi Vang xóm Hà Đông tại xã Diễn Hoàng, huyện Diễn Châu được UBND huyện Diễn Châu phê duyệt tại số 3934/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 của UBND huyện Diễn Châu về việc phê duyệt Mặt bằng quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xã D Lô số CL10 - Lô số CL18 |
Đất ở | 5.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Diễn Hoàng cũ - |
Đất ở | 1.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường huyện 250 - Xã Diễn Kim cũ Ông Ngô Văn Đông (Từ thửa số 536 (gốc 508, tờ bản đồ số 03) - Ông Bùi Ngọc Minh (đến thửa số 107, tờ bản đồ số 18) |
Đất ở | 6.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường huyện 250 - Xã Diễn Kim cũ Ông Lê Đình Thuân (Từ thửa số 437 tờ bản đồ số 03) - Ông Ngô Trí Dung (đến thửa số 62, tờ bản đồ số 18) |
Đất ở | 6.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường huyện 250 - Xã Diễn Kim cũ Ông Bùi Ngọc Minh (Từ thửa số 107, tờ bản đồ số 18) - Ông Lê Văn Duẩn (đến thửa số 107, tờ bản đồ số 22) |
Đất ở | 6.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường huyện 250 - Xã Diễn Kim cũ Ông Ngô Trí Dung (Từ thửa số 62, tờ bản đồ số 18) - Ông Đào Huy Cường (đến thửa số 173, tờ bản đồ số 22) |
Đất ở | 6.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường huyện 250 - Xã Diễn Kim cũ Ông Lê Văn Duẩn (Từ thửa số 107, tờ bản đồ số 22) - Ông Bùi Sỹ Chiến (đến thửa số 518, tờ bản đồ số 07) |
Đất ở | 6.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường huyện 250 - Xã Diễn Kim cũ Ông Đào Nhật Linh (Từ thửa số 202, tờ bản đồ số 22) - Ông Bùi Văn Sơn (đến thửa số 540, tờ bản đồ số 07) |
Đất ở | 6.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường huyện 260 - Xã Diễn Kim cũ Ông Phạm Văn Thinh (Từ thửa số 138, tờ bản đồ số 21) Ông Bùi Thái Hiền (Từ thửa số 136, tờ bản đồ số 21) - Bà Nguyễn Thị Dương (đến thửa số 705, tờ bản đồ số 04) |
Đất ở | 6.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường đi xã Diễn Vạn - Xã Diễn Kim cũ Ông Phạm Văn Thinh (Từ thửa số 138, tờ bản đồ số 21) - Đến Thửa 934, tờ bản đồ số 04 |
Đất ở | 6.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường đi xã Diễn Vạn - Xã Diễn Kim cũ Ông Bùi Thái Hiền (Từ thửa số 136, tờ bản đồ số 21) - Đến Thửa 918, tờ bản đồ số 04 |
Đất ở | 6.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường Đê Kim Hải - Xã Diễn Kim cũ Ông Bùi Sơn Thương (Từ thửa số 90, tờ bản đồ số 17) - Ông Bùi Tân (đến thửa số 34, tờ bản đồ số 26) |
Đất ở | 5.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường làng nghề - Xã Diễn Kim cũ Ông Tân Lưu (Từ thửa số 384, tờ bản đồ số 21) - Anh Đức Hằng (đến thửa số 169, tờ bản đồ số 25) |
Đất ở | 5.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường làng nghề - Xã Diễn Kim cũ Ông Đào Ngọc Thanh (Từ thửa số 201, tờ bản đồ số 22) - Ông Phạm Xuân Quận (đến thửa số 93, tờ bản đồ số 25) |
Đất ở | 5.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Phú Thành - Xã Diễn Kim cũ Ông Bùi Văn Hồng (từ thửa số 89, tờ bản đồ số17 ) - Bà Bùi Thị Thiên Hương (đến thửa số 04, tờ bản đồ số19) |
Đất ở | 4.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Phú Thành - Xã Diễn Kim cũ Ông Hoàng Văn Hải (từ thửa số 54, tờ bản đồ số 17) - Ông Trương Ngọc Lân (đến thửa số 37, tờ bản đồ số 17) |
Đất ở | 1.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Phú Thành - Xã Diễn Kim cũ Ông Vũ Bá Chương (từ thửa số 71, tờ bản đồ số 17) - Ông Hoàng Châu Tuấn (đến thửa số 52, tờ bản đồ số 17) |
Đất ở | 1.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Phú Thành - Xã Diễn Kim cũ Ông Ngô Hồng Bàng (từ thửa số 97, tờ bản đồ số 17) - Ông Bùi Thái Nghĩa (đến thửa số 76, tờ bản đồ số 17) |
Đất ở | 1.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Phú Thành - Xã Diễn Kim cũ Ông Hoàng Hùng (từ thửa số 53, tờ bản đồ số 17) - Ông Bùi Sơn Thương (đến thửa số 90, tờ bản đồ số 17) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Phú Thành - Xã Diễn Kim cũ Ông Bùi Văn Xương (từ thửa số 15, tờ bản đồ số 18) - Ông Trương Ngọc Lân (đến thửa số 37, tờ bản đồ số 17) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Phú Thành - Xã Diễn Kim cũ Ông Trương Văn Kỳ (từ thửa số 98, tờ bản đồ số 17) - Ông Ngô Văn Toà (đến thửa số 65, tờ bản đồ số 17) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Phú Thành - Xã Diễn Kim cũ Ông Cao Xuân Thành (từ thửa số 6, tờ bản đồ số 18) - Ông Ngô Đức Tri (đến thửa số 321, tờ bản đồ số 16) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Phú Thành - Xã Diễn Kim cũ Bà Dương Thị Ly (từ thửa số 19, tờ bản đồ số 18) - Nhà văn hoá xóm Phú Thành (đến thửa số 516, tờ bản đồ số 18) Ông Cao Xuân Thành (đến thửa số 516, tờ bản đồ số 18) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Phú Thành - Xã Diễn Kim cũ Ông Nguyễn Văn Lâu (từ thửa số 28, tờ bản đồ số 18) - Ông Trương Văn Sơn (Xuân Châu) (đến thửa số 47, tờ bản đồ số 18) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Phú Thành - Xã Diễn Kim cũ Ông Bùi Thái Duân (từ thửa số 9, tờ bản đồ số 18) - Ông Nguyễn Văn Bình (đến thửa số 291 tờ bản đồ số 16) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Phú Thành - Xã Diễn Kim cũ Ông Hoàng Văn Nam (từ thửa số 31, tờ bản đồ số 19) - Bà Phạm Thị Lý (đến thửa số 34 tờ bản đồ số 19) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Phú Thành - Xã Diễn Kim cũ Bà Nguyễn Thị Liên (từ thửa số 39, tờ bản đồ số 19) - Ông Bùi Văn Lô (đến thửa số 50 tờ bản đồ số 19) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Phú Thành - Xã Diễn Kim cũ Ông Hồ Văn Quý (từ thửa số 46, tờ bản đồ số 19) - Ông Hoàng Văn Thế (đến thửa số 65 tờ bản đồ số 19) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Phú Thành - Xã Diễn Kim cũ Ông Vũ Văn Trinh (từ thửa số 56, tờ bản đồ số 19) - Ông Bùi Văn Thống (đến thửa số 53 tờ bản đồ số 19) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Phú Thành - Xã Diễn Kim cũ Ông Bùi Hạnh (từ thửa số 69, tờ bản đồ số 19) - Ông Hoàng Văn Hoà (đến thửa số 68 tờ bản đồ số 19) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Phú Thành - Xã Diễn Kim cũ Ông Nguyễn Văn Sinh (từ thửa số 82, tờ bản đồ số 19) - Ông Nguyễn Thi (đến thửa số 83 tờ bản đồ số 19) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Phú Thành - Xã Diễn Kim cũ Ông Trương Văn Sơn (từ thửa số 47, tờ bản đồ số 18) - Ông Ngô Văn Lầu (đến thửa số 28 tờ bản đồ số 18) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Phú Thành - Xã Diễn Kim cũ - |
Đất ở | 1.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Đại Thành - Xã Diễn Kim cũ Ông Đinh Ngọc Thân (từ thửa số 506, tờ bản đồ số 03 ) - Ông Lê Quốc Doanh (đến thửa số 504, tờ bản đồ số 03) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Đại Thành - Xã Diễn Kim cũ Ông Đinh Viết Lương (từ thửa số 434, tờ bản đồ số 03 ) - Bà Bùi THị Hương (đến thửa số 358, tờ bản đồ số 03) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Đại Thành - Xã Diễn Kim cũ Nhà Thờ họ Lê (từ thửa số 85, tờ bản đồ số 16 ) - Ông Bùi Sơn Đông (đến thửa số 87, tờ bản đồ số 16) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Đại Thành - Xã Diễn Kim cũ Nhà Bùi Văn Hiền (từ thửa số 223, tờ bản đồ số 16 ) - Ông Nguyễn Văn Thuỷ (đến thửa số 87, tờ bản đồ số 16) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Đại Thành - Xã Diễn Kim cũ Ông Nguyễn Đình Phùng (từ thửa số 217, tờ bản đồ số16 ) - Ông Hoàng Đình Phúc (đến thửa số 122, tờ bản đồ số 16) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Đại Thành - Xã Diễn Kim cũ Ông Hoàng Văn Tám (từ thửa số 189, tờ bản đồ số16 ) - Ông Vũ Bá Chung (đến thửa số 5, tờ bản đồ số 17) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Đại Thành - Xã Diễn Kim cũ Ông Hoàng Văn Hải (từ thửa số 54, tờ bản đồ số17 ) - Ông Nguyễn Quốc Khánh (đến thửa số 13, tờ bản đồ số 17) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Đại Thành - Xã Diễn Kim cũ Ông Hoàng Công Quyền (từ thửa số 12, tờ bản đồ số17 ) - Ông Lê Văn Lẫm (đến thửa số 20, tờ bản đồ số 17) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Đại Thành - Xã Diễn Kim cũ Ông Bùi Hữu Thung (từ thửa số 188, tờ bản đồ số16 ) - Ông Ngô Văn Tiến (đến thửa số 02, tờ bản đồ số 17) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Đại Thành - Xã Diễn Kim cũ Bà Bùi Thị Lan (từ thửa số 149, tờ bản đồ số16 ) - Ông Hoàng Đình Phúc (đến thửa số 97, tờ bản đồ số 16) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Đại Thành - Xã Diễn Kim cũ Ông TRương Văn Hà (từ thửa số 209, tờ bản đồ số16 ) - Ông TRương Đức Dũng (đến thửa số 194, tờ bản đồ số 16) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Đại Thành - Xã Diễn Kim cũ Ông Nguyễn Đình Phú (từ thửa số 180, tờ bản đồ số16 ) - Ông Hoàng Văn Đề (đến thửa số 96, tờ bản đồ số 16) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Đại Thành - Xã Diễn Kim cũ Ông Trương Đức Thịnh (từ thửa số 145, tờ bản đồ số16 ) - Ông Trương Kim Đương (đến thửa số 75, tờ bản đồ số 16) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Đại Thành - Xã Diễn Kim cũ Bà Nguyễn Thị Lan (từ thửa số 71, tờ bản đồ số16 ) - Ông Bùi Thái Sơn (đến thửa số 312, tờ bản đồ số 16) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Đại Thành - Xã Diễn Kim cũ Ông Lê Hồng Đăng (từ thửa số 69, tờ bản đồ số16 ) - Bà Nguyễn Thị Luân (đến thửa số 03, tờ bản đồ số 16) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Đại Thành - Xã Diễn Kim cũ Ông Chu Văn Anh (từ thửa số 503, tờ bản đồ số 03) - Ông Đinh Viết Tính (đến thửa số 55, tờ bản đồ số 16) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Đại Thành - Xã Diễn Kim cũ Ông Nguyễn Văn Tuyến (từ thửa số 07, tờ bản đồ số 18) - Ông Bùi Xuân Mãn (đến thửa số 138, tờ bản đồ số 16) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Đại Thành - Xã Diễn Kim cũ Ông Nguyễn Văn Tuyến (từ thửa số 07, tờ bản đồ số 18) - Ông Hồ Văn Toàn (đến thửa số 275, tờ bản đồ số 16) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Đại Thành - Xã Diễn Kim cũ Ông Ngô Trí Hoàng (từ thửa số 278, tờ bản đồ số 17) - Ông Nguyễn Chúc (đến thửa số 254, tờ bản đồ số 16) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Đại Thành - Xã Diễn Kim cũ Ông Nguyễn Văn Quyết (từ thửa số 250, tờ bản đồ số 16) - Ông Bùi Văn Liêm (đến thửa số 221, tờ bản đồ số 16) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Đại Thành - Xã Diễn Kim cũ Ông Bùi Văn Hiền (từ thửa số 223, tờ bản đồ số 16) - Ông Nguyễn Văn Trụ (đến thửa số 300, tờ bản đồ số 16) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Đại Thành - Xã Diễn Kim cũ Ông Bùi Văn Phúc (từ thửa số 201, tờ bản đồ số 16) - Ông Bùi Văn Liêm (đến thửa số 221, tờ bản đồ số 16) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Đại Thành - Xã Diễn Kim cũ Bà Hồ Thị Như (từ thửa số 204, tờ bản đồ số 16) - Ông Bùi Sơn Ninh (đến thửa số 221, tờ bản đồ số 16) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Đại Thành - Xã Diễn Kim cũ Nhà thờ Họ Lê (từ thửa số 85, tờ bản đồ số 16) - Ông Bùi Sơn Đông (đến thửa số 87, tờ bản đồ số 16) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Đại Thành - Xã Diễn Kim cũ Bà Trương Thị Đỡ (từ thửa số 37, tờ bản đồ số 16) - Bà Bùi Thị Lý (đến thửa số 59, tờ bản đồ số 16) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Đại Thành - Xã Diễn Kim cũ Ông Nguyễn Đình Phùng (từ thửa số 217, tờ bản đồ số 16) - Ông Hoàng Đình Phúc (đến thửa số 122 tờ bản đồ số 18) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Đại Thành - Xã Diễn Kim cũ Ông Hoàng Đình Sửu (từ thửa số 238, tờ bản đồ số 16) - Ông Ngô Đức Mạnh (đến thửa số 08 tờ bản đồ số 17) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Đại Thành - Xã Diễn Kim cũ Bà Nguyễn Thị Luân (từ thửa số 03, tờ bản đồ số 16) - Ông Nguyễn Quốc Khánh (đến thửa số 13 tờ bản đồ số 17) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Đại Thành - Xã Diễn Kim cũ Ông Trương Đức Vinh (từ thửa số 161, tờ bản đồ số 16) - Ông Trương Văn Quế (đến thửa số 95 tờ bản đồ số 16) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Đại Thành - Xã Diễn Kim cũ Bà Bùi Thị Lan (từ thửa số 149, tờ bản đồ số 16) - Ông Ngô Văn Toà (Phú Thành (đến thửa số 65 tờ bản đồ số 17) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Đại Thành - Xã Diễn Kim cũ Ông Chu Văn Anh (từ thửa số 503, tờ bản đồ số 03) - Ông Bùi Thái Luân (đến thửa số 56 tờ bản đồ số 16) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Đại Thành - Xã Diễn Kim cũ Ông Ngô Trí Thiết (từ thửa số 12, tờ bản đồ số 16) - Ông Nguyễn Văn Tuyến (đến thửa số 56 tờ bản đồ số 18) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đại Thành - Xã Diễn Kim cũ - |
Đất ở | 1.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Xuân Châu - Xã Diễn Kim cũ Ông Ngô Văn Sinh (từ thửa số 82, tờ bản đồ số 19) - Ông Nguyễn Thi (đến thửa số 83, tờ bản đồ số 19) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Xuân Châu - Xã Diễn Kim cũ Ông Ngô Trí Trường (từ thửa số 53, tờ bản đồ số 18) - Ông Trương Văn Phương (đến thửa số 52, tờ bản đồ số 18) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Xuân Châu - Xã Diễn Kim cũ Ông Nguyễn Trọng (từ thửa số 105, tờ bản đồ số 19) - Ông Nguyễn Văn Hoà (đến thửa số 106, tờ bản đồ số 19) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Xuân Châu - Xã Diễn Kim cũ Ông Ngô Vọng (từ thửa số 57, tờ bản đồ số 18) - Ông Bùi Văn Tỵ (đến thửa số 113, tờ bản đồ số 19) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Xuân Châu - Xã Diễn Kim cũ Ông Ngô Văn Sâm (từ thửa số 65, tờ bản đồ số 18) - Ông Bùi Văn Cường (đến thửa số 84, tờ bản đồ số 18) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Xuân Châu - Xã Diễn Kim cũ Ông Bùi Văn Cường (Từ thửa số 84, tờ bản đồ số 18) - Ông Nguyễn Thanh Huy (đến thửa số 129, tờ bản đồ số 19) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Xuân Châu - Xã Diễn Kim cũ Ông Bùi Hữu Nho (từ thửa số 114, tờ bản đồ số 19) - Ông Nguyễn Văn Thưởng (đến thửa số 127, tờ bản đồ số 19) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Xuân Châu - Xã Diễn Kim cũ Ông Nguyễn Phúc Thuân (từ thửa số 125, tờ bản đồ số 29) - Ông Nguyễn Văn Ngọc (đến thửa số 123, tờ bản đồ số 19) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Xuân Châu - Xã Diễn Kim cũ Ông Trương Văn Sơn (từ thửa số 47, tờ bản đồ số 18) - Ông Ngô Trí Trường (đến thửa số 53, tờ bản đồ số 18) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Xuân Châu - Xã Diễn Kim cũ Ông Vũ Văn Sơn (từ thửa số 90, tờ bản đồ số 18) - Ông Nguyễn Xuân Hồng (đến thửa số 89, tờ bản đồ số 18) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Xuân Châu - Xã Diễn Kim cũ Ông Lê Văn Tân (từ thửa số 11, tờ bản đồ số 21) Ông Bùi Văn Hảo (từ thửa số 88, tờ bản đồ số 18) - Ông Lê Thanh Minh (đến thửa số 16, tờ bản đồ số 18) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Xuân Châu - Xã Diễn Kim cũ Ông Nguyễn Hồng Cừ (từ thửa số 93 tờ bản đồ số 18) - Ông Nguyễn Văn Nhân (đến thửa số 02, tờ bản đồ số 21) |
Đất ở | 2.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Xuân Châu - Xã Diễn Kim cũ Ông Nguyễn Văn Chiến (từ thửa số 58 tờ bản đồ số 21) Ông Lê Thành Lộc (từ thửa số 21 tờ bản đồ số 21) - Ông Bùi Văn Hảo (đến thửa số 107, tờ bản đồ số 21) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Xuân Châu - Xã Diễn Kim cũ Ông Nguyễn Văn Dũng (từ thửa số 57, tờ bản đồ số 21) - Bà Bùi Thị Tác (đến thửa số 92, tờ bản đồ số 21) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Xuân Châu - Xã Diễn Kim cũ Nhà văn hoá Hoàng Châu cũ (đến thửa số 29, tờ bản đồ số 21) - Ông Nguyễn Phúc Hồng (đến thửa số 94, tờ bản đồ số 21) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Xuân Châu - Xã Diễn Kim cũ Ông Nguyễn Phúc Hồng (từ thửa số 94, tờ bản đồ số 21) - Ông Bùi Văn Hảo (đến thửa số 107, tờ bản đồ số 21) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Xuân Châu - Xã Diễn Kim cũ Ông Trương Thanh Long (từ thửa số 129, tờ bản đồ số 21) - Ông Ngô Trí Triều (đến thửa số 170, tờ bản đồ số 21) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Xuân Châu - Xã Diễn Kim cũ Ông Nguyễn Tấn Dương (từ thửa số 386, tờ bản đồ số 21) - Ông Bùi Văn Dương (đến thửa số 201, tờ bản đồ số 21) |
Đất ở | 4.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Xuân Châu - Xã Diễn Kim cũ Ông Nguyễn Thị Năm (từ thửa số 196, tờ bản đồ số 21) - Ông Nguyễn Văn Tuấn (đến thửa số 358, tờ bản đồ số 21) |
Đất ở | 1.500.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Xuân Châu - Xã Diễn Kim cũ Ông Nguyễn Trường (từ thửa số 268, tờ bản đồ số 21) - Ông Nguyễn Văn Tuấn (đến thửa số 358, tờ bản đồ số 21) |
Đất ở | 1.500.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Xuân Châu - Xã Diễn Kim cũ Bà Phạm Thị Hường (từ thửa số 02, tờ bản đồ số 23) - Bà Lê Thị Trâm (Thái Thịnh) (đến thửa số 04, tờ bản đồ số 23) |
Đất ở | 1.500.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Xuân Châu - Xã Diễn Kim cũ Bà Lê Thị Oanh (từ thửa số 05, tờ bản đồ số 23) - Bà Lê Thị Trâm (đến thửa số 04, tờ bản đồ số 23) |
Đất ở | 1.500.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Xuân Châu - Xã Diễn Kim cũ Bà Nguyễn Thị Thiệm (từ thửa số 194, tờ bản đồ số 21) - Bà Nguyễn Thị Năm (đến thửa số 196, tờ bản đồ số 21) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Xuân Châu - Xã Diễn Kim cũ Bà Nguyễn Thị Huê (từ thửa số 206, tờ bản đồ số 21) - Ông Phạm Văn Hùng (đến thửa số 256, tờ bản đồ số 21) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Xuân Châu - Xã Diễn Kim cũ Bà Lê Thị Kim Oanh (từ thửa số 05, tờ bản đồ số 23) - Ông Trương Văn Lói (Thái Thịnh) (đến thửa số 33, tờ bản đồ số 23) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Xuân Châu - Xã Diễn Kim cũ Ông Chu Minh Đức (từ thửa số 322, tờ bản đồ số 23) - Ông Bùi Thái Sơn (đến thửa số 406, tờ bản đồ số 23) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Xuân Châu - Xã Diễn Kim cũ Bà Nguyễn Thị Tuy (từ thửa số 259, tờ bản đồ số 23) - Ông Nguyễn Ngọc Chuân (từ thửa số 289, tờ bản đồ số 23) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Xuân Châu - Xã Diễn Kim cũ Chu Văn Vũ (từ thửa số 371, tờ bản đồ số 21) - Bà Lê Thị Trâm (từ thửa số 04, tờ bản đồ số 23) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Xuân Châu - Xã Diễn Kim cũ Ông Nguyễn Văn Ánh (từ thửa số 333, tờ bản đồ số 21) - Ông Chu Văn Hùng (đến thửa số 378, tờ bản đồ số 21) |
Đất ở | 2.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Xuân Châu - Xã Diễn Kim cũ Nhà Thờ Họ Chu (từ thửa số 314, tờ bản đồ số 21) - Ông Bùi Thái Trường (đến thửa số 336, tờ bản đồ số 21) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Xuân Châu - Xã Diễn Kim cũ Ông Phạm Văn Sơn (từ thửa số 190, tờ bản đồ số 21) - Nhà thờ họ Phạm (đến thửa số 150, tờ bản đồ số 21) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Xuân Châu - Xã Diễn Kim cũ Ông Chu Minh Khuê (từ thửa số 186, tờ bản đồ số 21) - Ông Nguyễn Quốc Trọng (đến thửa số 251, tờ bản đồ số 21) |
Đất ở | 1.500.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Xuân Châu - Xã Diễn Kim cũ Ông Chu Tụng (từ thửa số 184, tờ bản đồ số 21) - Ông Đào Văn Phòng (đến thửa số 04, tờ bản đồ số 20) |
Đất ở | 1.500.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Xuân Châu - Xã Diễn Kim cũ Ông Chu Văn Khuyên (từ thửa số 100 tờ bản đồ số 21) - Bà Bùi Thị Sương (đến thửa số 189, tờ bản đồ số 21) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Xuân Châu - Xã Diễn Kim cũ Ông Phạm Văn Hậu (từ thửa số 144 tờ bản đồ số 21) - Ông Nguyễn Huân (đến thửa số 116, tờ bản đồ số 21) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Xuân Châu - Xã Diễn Kim cũ Ông Phạm Văn Sơn (từ thửa số 190 tờ bản đồ số 21) - Nhà thờ họ Phạm (đến thửa số 151, tờ bản đồ số 21) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Xuân Châu - Xã Diễn Kim cũ Ông Nguyễn Văn Dương (từ thửa số 277 tờ bản đồ số 21) - Ông Bùi Thái Bình (Kim Liên) (đến thửa số 303, tờ bản đồ số 21) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Xuân Châu - Xã Diễn Kim cũ Ông Bùi Thái Linh (từ thửa số 86 tờ bản đồ số 20) - Ông Nguyễn Khắc Long (đến thửa số 249, tờ bản đồ số 21) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Xuân Châu - Xã Diễn Kim cũ Bà Phạm Thị Dung (từ thửa số 217 tờ bản đồ số 21) - Ông Bùi Thái Linh (đến thửa số 86, tờ bản đồ số 20) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Xuân Châu - Xã Diễn Kim cũ Ông Nguyễn Văn Dương (từ thửa số 277 tờ bản đồ số 21) - Ông Bùi Thái Bình (đến thửa số 303, tờ bản đồ số 21) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Xuân Châu - Xã Diễn Kim cũ Bưu Điện xã Diễn Kim (từ thửa số 105 tờ bản đồ số 21) - Ông Nguyễn Xuân Hải (đến thửa số 13, tờ bản đồ số 21) |
Đất ở | 4.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Xuân Châu - Xã Diễn Kim cũ - |
Đất ở | 1.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Thái Thịnh - Xã Diễn Kim cũ Ông Nguyễn Văn Đương (từ thửa số 07 tờ bản đồ số 23) - Ông Nguyễn Văn Hoàng (đến thửa số 319, tờ bản đồ số 23) |
Đất ở | 1.500.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Thái Thịnh - Xã Diễn Kim cũ Ông Bùi Thái Dũng (từ thửa số 76 tờ bản đồ số 23) - Ông Phạm Văn Sơn (đến thửa số 209, tờ bản đồ số 23) |
Đất ở | 1.500.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Thái Thịnh - Xã Diễn Kim cũ Ông Đinh Văn Thế (từ thửa số 226 tờ bản đồ số 23) - Bà Nguyễn Thị Lương (đến thửa số 300, tờ bản đồ số 23) |
Đất ở | 1.500.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Thái Thịnh - Xã Diễn Kim cũ Ông Bùi Thái Tuấn (từ thửa số 32 tờ bản đồ số 23) - Ông Bùi Thái Dũng (đến thửa số 68, tờ bản đồ số 23) |
Đất ở | 1.500.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Thái Thịnh - Xã Diễn Kim cũ Ông Chu Văn Phan (từ thửa số 102 tờ bản đồ số 23) - Ông Chu Văn Bình (đến thửa số 146, tờ bản đồ số 23) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Thái Thịnh - Xã Diễn Kim cũ Ông Đinh Văn Thế (từ thửa số 226 tờ bản đồ số 23) - Ông Phạm Văn Thời (đến thửa số 230, tờ bản đồ số 23) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Thái Thịnh - Xã Diễn Kim cũ Ông Bùi Thái Tám (từ thửa số 66 tờ bản đồ số 23) - Ông Chu Bình (đến thửa số 147, tờ bản đồ số 23) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Thái Thịnh - Xã Diễn Kim cũ Ông Bùi Thái Bắc (từ thửa số 105 tờ bản đồ số 23) - Ông Nguyễn Văn Vịnh (đến thửa số 71, tờ bản đồ số 23) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Thái Thịnh - Xã Diễn Kim cũ Ông Nguyễn Phúc Vịnh (từ thửa số 180 tờ bản đồ số 23) - Ông Phạm Văn Thành (đến thửa số 227, tờ bản đồ số 23) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Thái Thịnh - Xã Diễn Kim cũ Ông Đinh Văn Niên (từ thửa số 202 tờ bản đồ số 23) - Ông Ngô Trí Sụm (đến thửa số 176, tờ bản đồ số 23) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Thái Thịnh - Xã Diễn Kim cũ Ông Nguyễn Văn Tân (Trạm) (từ thửa số 347 tờ bản đồ số 21) - Ông Phạm Văn Thành (đến thửa số 227, tờ bản đồ số 26) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Thái Thịnh - Xã Diễn Kim cũ Ông Phạm Minh Phượng (từ thửa số 380 tờ bản đồ số 21) - Ông Phạm Văn Khước (đến thửa số 100, tờ bản đồ số 23) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Thái Thịnh - Xã Diễn Kim cũ Ông Nguyễn Văn Tuần (từ thửa số 11 tờ bản đồ số 23) - Ông Nguyễn Văn Nhàn (đến thửa số149, tờ bản đồ số 22) |
Đất ở | 2.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Thái Thịnh - Xã Diễn Kim cũ Bà Nguyễn Thị Toàn (từ thửa số 188 tờ bản đồ số 22) Ông Nguyễn Văn Bảy (từ thửa số 226 tờ bản đồ số 22) - Bà Nguyễn Thị Hằng (đến thửa số 02, tờ bản đồ số 26) Ông Nguyễn Văn Yên (đến thửa số 18, tờ bản đồ số 26) |
Đất ở | 4.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Thái Thịnh - Xã Diễn Kim cũ Ông Phạm Văn Tài (từ thửa số 152 tờ bản đồ số 23) - Ông Phạm Trung Kiên (đến thửa số 228, tờ bản đồ số 23) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Thái Thịnh - Xã Diễn Kim cũ Ông Nguyễn Văn Tuấn (từ thửa số 230 tờ bản đồ số 23) - Ông Nguyễn Ngọc Quế (đến thửa số 321, tờ bản đồ số 23) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Thái Thịnh - Xã Diễn Kim cũ Ông ĐinhVăn Tuấn (từ thửa số 234 tờ bản đồ số 23) - Ông Phạm Văn Sang (đến thửa số 279, tờ bản đồ số 23) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Thái Thịnh - Xã Diễn Kim cũ Ông Nguyễn Văn An (từ thửa số 363 tờ bản đồ số 23) - Ông Đinh Văn Lê (đến thửa số 218, tờ bản đồ số 23) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Thái Thịnh - Xã Diễn Kim cũ Ông Phạm Thanh Hiệp (từ thửa số 91 tờ bản đồ số 23) - Bà Nguyễn Thị Toàn (đến thửa số 188 tờ bản đồ số 22) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Thái Thịnh - Xã Diễn Kim cũ Ông Phạm Đức Thịnh (từ thửa số 19 tờ bản đồ số 23) - ông Phạm Văn Nam (đến thửa số 53 tờ bản đồ số 23) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Thái Thịnh - Xã Diễn Kim cũ Ông Phạm Văn Trường (từ thửa số 88 tờ bản đồ số 23) - Bà Nguyễn Thị Soa (đến thửa số 144 tờ bản đồ số 22) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Thái Thịnh - Xã Diễn Kim cũ Ông Bùi Văn Nghi (từ thửa số 81 tờ bản đồ số 22) - Bà Ngô Đức Hiền (đến thửa số 113 tờ bản đồ số 22) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Thái Thịnh - Xã Diễn Kim cũ Ông Đậu Văn Nhất (từ thửa số 237 tờ bản đồ số 23) - Ông Nguyễn Văn Sơn (đến thửa số 220 tờ bản đồ số 23) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Thái Thịnh - Xã Diễn Kim cũ Ông Nguyễn Như Nhi (từ thửa số 216 tờ bản đồ số 23) - Ông Phạm Phúc Nghị (đến thửa số 161 tờ bản đồ số 23) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Thái Thịnh - Xã Diễn Kim cũ Ông Đinh Văn Thắng (từ thửa số 20 tờ bản đồ số 26) - Ông Vũ Bạt (đến thửa số 40 tờ bản đồ số 26) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Thái Thịnh - Xã Diễn Kim cũ Ông Bùi Thị Thường (từ thửa số 21 tờ bản đồ số 26) - Ông Bùi Tân (đến thửa số 35 tờ bản đồ số 26) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Thái Thịnh - Xã Diễn Kim cũ Ông Bùi Thị Thường (từ thửa số 349 tờ bản đồ số 21) - Ông Đinh Văn Niên (đến thửa số 202 tờ bản đồ số 23) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Thái Thịnh - Xã Diễn Kim cũ Ông Phạm Văn Minh (từ thửa số 119 tờ bản đồ số 23) - Ông Nguyễn Văn Khanh (đến thửa số 362 tờ bản đồ số 23) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Thái Thịnh - Xã Diễn Kim cũ - |
Đất ở | 1.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Nam Liên - Xã Diễn Kim cũ ông Trương Văn Khương (Thửa đất số 492, tờ bản đồ số 7) - Bà Trần Thị Hình (Thửa đất 99, tờ bản đồ số 22) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Nam Liên - Xã Diễn Kim cũ ông Đào Văn Hợi (thửa đất 166, tờ bản đồ số 22) - Nguyễn Trí Thức (thửa đất 206, tờ bản đồ số 22) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Nam Liên - Xã Diễn Kim cũ Ngô Sỹ Văn (thửa đất 167, tờ bản đồ số 22) - Ngô Văn Lương (thửa đất 208, tờ bản đồ số 22) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Nam Liên - Xã Diễn Kim cũ Bùi Thị Thể (thửa đất 59, tờ bản đồ số 22) - Đào Văn Thuấn (thửa đất 134, tờ bản đồ số 22) |
Đất ở | 4.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Nam Liên - Xã Diễn Kim cũ Ngô Hồng Lĩnh (thửa đất 17, tờ bản đồ số 22) - Nguyễn Thị Văn (thửa đất 135, tờ bản đồ số 22) |
Đất ở | 4.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Nam Liên - Xã Diễn Kim cũ Bùi Ngọc Long (thửa 170, tờ bản đồ số 22) - Lê Văn Trí (thửa 131, tờ bản đồ số 22) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Nam Liên - Xã Diễn Kim cũ Ngô Thị Nhi (thửa đất 14, tờ bản đồ số 22) - Nguyễn Văn Phúc (thửa 124, tờ bản đồ số 22) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Nam Liên - Xã Diễn Kim cũ Trân Thị Tình (thửa 150, tờ bản đồ số 20) - Ngô Trí Doanh (thửa đất 93, tờ bản đồ số 22) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Nam Liên - Xã Diễn Kim cũ Bùi Văn Bằng (Thửa đất 171, tờ bản đồ số 22) - ông Bùi Văn Khoa (Thửa đất 158, tờ bản đồ số 20) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Nam Liên - Xã Diễn Kim cũ Bà Đinh Thị Điều (Thưa đất số 23, tờ bản đồ số 22) - Nguyễn Thị Cường (Thửa đất 170, tờ bản đồ số 20) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Nam Liên - Xã Diễn Kim cũ Ông Nguyễn Văn Lương (Thửa đất 128, tờ bản đồ số 20) - Hồ Văn Quyến (Thửa đất 70, tờ bản đồ số 22) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Nam Liên - Xã Diễn Kim cũ Ông Phạm Văn Tuyền (Thửa đất 121, tờ bản đồ số 20) - Nguyễn Ngọc Ngân ( Thửa đất 51, tờ bản đồ số 22) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Nam Liên - Xã Diễn Kim cũ Ông Đào Mạnh Phương, Thửa đất 125, tờ bản đồ số 20 - Vũ Văn Hoà (Thửa đất 122, tờ bản đồ số 20) |
Đất ở | 1.500.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Nam Liên - Xã Diễn Kim cũ ông Nguyễn Ngọc Minh- Xóm Nam Liên ( Từ thửa đất số 572, tờ bản đồ số số 7) - Hà Thị Vị- xóm Nam Liên ( đến thửa đất số 281, tờ bản đồ số số 22) |
Đất ở | 2.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Nam Liên - Xã Diễn Kim cũ Lê Văn Xuân (thửa đất 597, tờ bản đồ số 7) - Nguyễn Hồng Sơn (thửa đất 320, tờ bản đồ số 22) |
Đất ở | 2.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Nam Liên - Xã Diễn Kim cũ Ông Bùi Văn Thỏa (thửa đất 366, tờ bản đồ số 22) - Ông Lê Văn Tiến (thửa đất số 458, tờ bản đồ số 22) |
Đất ở | 4.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Nam Liên - Xã Diễn Kim cũ Ông Nguyễn Văn Lợi (thửa đất 342, TĐ 22) - ông Ngô Bái thửa đất 459, tờ bản đồ số 22 |
Đất ở | 4.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Nam Liên - Xã Diễn Kim cũ Ông Lê Văn Huệ (thửa 653, tờ bản đồ số 7 - Bùi Văn Thuyết (thửa đất số 652, tờ bản đồ số 7) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Nam Liên - Xã Diễn Kim cũ Ông Bùi Ngọc Tâm, ( thửa 542, tờ bản đồ số 7) - Ông Đào Văn Hùng (thửa đất 333, tờ bản đồ số 22) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Nam Liên - Xã Diễn Kim cũ ÔngLê Văn Hoàn (thửa 667, tờ bản đồ số 7) - Ông Ngô Quang Vinh (thửa đất 21, tờ bản đồ số 24) |
Đất ở | 4.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Nam Liên - Xã Diễn Kim cũ Ông Lê Văn Xuân- Xóm Nam Liên ( Từ thửa 597 , tờ bản đồ số 7) - ông Bùi Văn Cả- Xóm Nam Liên ( thửa đất 340, tờ bản đồ số 22) |
Đất ở | 2.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Nam Liên - Xã Diễn Kim cũ Ông Trương Văn Hợi (Từ thửa đất số 291, tờ bản đồ số 22) - Ông Lê Văn Lòn, thửa đất 334, tờ bản đồ số 22) |
Đất ở | 2.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Nam Liên - Xã Diễn Kim cũ Ông Lê Văn Hiển (Thửa đất 256, tờ bản đồ số 22) - Ông Lê Văn Trường, thửa 336, tờ bản đồ số 22 |
Đất ở | 2.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Nam Liên - Xã Diễn Kim cũ Ông Trương Văn Nam (thửa 412, tờ bản đồ số 22) - Ông Đinh Văn Khoa (thửa 489, tờ bản đồ số 22) |
Đất ở | 4.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Nam Liên - Xã Diễn Kim cũ Ông Đào Văn Hợi (thửa đất 166, tờ bản đồ số 22) - Ông Nguyễn Trí Thức (thửa đất 206, tờ bản đồ số 22) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Nam Liên - Xã Diễn Kim cũ Thửa đất 208, tờ bản đồ số 22 - |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Nam Liên - Xã Diễn Kim cũ Ông Bùi Ngọc Long (Thửa đất 170, tờ bản đồ số 22) - Ông Lê Văn Trí (Thửa đất 131, tờ bản đồ số 22) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Nam Liên - Xã Diễn Kim cũ Bà Bùi Thị Thể (, Thửa đất số 59, tờ bản đồ số 22) - Ông Đào Văn Thuấn (Thử đất 134, tờ bản đồ số 22) |
Đất ở | 4.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường GTNT xóm Nam Liên - Xã Diễn Kim cũ Ông Ngô Hồng Lĩnh (Thửa đất 17, tờ bản đồ số 22) - Ông Nguyễn Thị Văn (Thửa đất 135, tờ bản đồ số 22) |
Đất ở | 4.000.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Hải Châu |
Đường Quốc lộ ven Biển đoạn đi qua địa bàn xã Hùng Hải, huyện Diễn Châu Giáp ranh xã Quỳnh Thọ, huyện Quỳnh Lưu (Từ thửa số 08, tở bản đồ số 27) - Giáp ranh xã Diễn Kim, huyện Diễn Châu. (Đến thửa số 94, tờ bản đồ số 21) |
Đất ở | 6.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường 250 Đoạn qua Diễn Hùng - Xã Hùng Hải cũ Giáp ranh xã Quỳnh Thọ, huyện Quỳnh Lưu (Từ thửa số 02, tờ bản đồ số 38) - Lê Thị Ca (Đến thửa số 54, tờ bản đồ số 32) |
Đất ở | 5.000.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường 250 (Dong 2) - Xã Hùng Hải cũ Nhà ông Vũ Chung, Thôn Hùng Phong. (Từ thửa số 7, tờ bản đồ số 38) - Nhà ông Trần Quang Mai, Thôn Hùng Phong. (Đến thửa số 29, tờ bản đồ số 37) |
Đất ở | 2.500.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường 250 (Dong 2) - Xã Hùng Hải cũ Nhà ông Trần Xuân Hải, Thôn Hùng Nghĩa. (Từ thửa số 172, tờ bản đồ số 40) - Nhà ông Trần Xuân Vinh, Thôn Hùng Nghĩa. (Đến thửa số 124, tờ bản đồ số 39) |
Đất ở | 2.500.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường 250 (Dong 2) - Xã Hùng Hải cũ Nhà ông Trần Văn Thư, Thôn Hùng Nghĩa. (Từ thửa số 144, tờ bản đồ số 39) - Nhà ông Cao Đương, Thôn Hùng Nghĩa. (Đến thửa số 99, tờ bản đồ số 39) |
Đất ở | 2.500.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường 250 (Dong 2) - Xã Hùng Hải cũ Chợ Giai (Đất ở ông Nguyễn Hữu Tuấn). (Từ thửa số 701, tờ bản đồ số 26) - Đất ở ông Trần Quốc Chinh (Từ thửa số 694, tờ bản đồ số 26) |
Đất ở | 2.500.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường 250 (Dong 2) - Xã Hùng Hải cũ Nhà ông Phạm Minh Cảnh, Thôn Ngọc Mỹ (Từ thửa số 33, tờ bản đồ số 43) - Nhà ông Trần Bá Quyền, Thôn Ngọc Mỹ. (Đến thửa số 15, tờ bản đồ số 46) |
Đất ở | 2.500.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường 250 (Dong 2) - Xã Hùng Hải cũ Đất ở bà Trần Thị Tuyết. (Từ thửa số 29, tờ bản đồ số 46) - Nhà ông Cao Xuân Lợi, Thôn Ngọc Mỹ. (Đến thửa số 62, tờ bản đồ số 46) |
Đất ở | 2.500.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường 250 (Dong 2) - Xã Hùng Hải cũ Nhà ông Cao Xuân Tân, Thôn Ngọc Mỹ. (Đến thửa số 80, tờ bản đồ số 46) - Nhà ông Cao Lâm, Thôn Ngọc Mỹ. (Đến thửa số 57, tờ bản đồ số 49) |
Đất ở | 2.500.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường 250 (Dong 2) - Xã Hùng Hải cũ Đất ở Nguyễn Văn Khương, Thôn Ngọc Mỹ. (Đến thửa số 876, tờ bản đồ số 29) - Đất ở ông Trần Ngọc Hoàng, Thôn Ngọc Mỹ. (Đến thửa số 897, tờ bản đồ số 29) |
Đất ở | 2.500.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường 250 (Dong 2) - Xã Hùng Hải cũ Đất ờ ông Phạm Văn Trường, Thôn Ngọc Mỹ. (Đến thửa số 848, tờ bản đồ số 29) - Đất ở bà Trần Thị Ty, Thôn Ngọc Mỹ. (Đến thửa số 853, tờ bản đồ số 29) |
Đất ở | 2.500.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường 250 (Dong 2) - Xã Hùng Hải cũ Đất ở ông Nguyễn Văn Thủy, Thôn Ngọc Mỹ. (Đến thửa số 439, tờ bản đồ số 32) - Nhà ở ông Vũ Đình Cư, Thôn Ngọc Mỹ. (Đến thửa số 706, tờ bản đồ số 31) |
Đất ở | 2.500.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường 250 (Dong 2) - Xã Hùng Hải cũ Nhà bà Phạm Thị Lệ Thủy, Thôn Cự Nại (Từ thửa số 90, tờ bản đồ số 49) - Nhà ông Hoàng Thị Lực, Thôn Cự Nại (Từ thửa số 49, tờ bản đồ số 53) |
Đất ở | 2.500.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường 250 (Dong 2) - Xã Hùng Hải cũ Nhà ở ông Trần Hào, Thôn Cự Nại (Từ thửa số 190, tờ bản đồ số 49) - Đất ở ông Lê Thái, Thôn Cự Nại (Từ thửa số 96, tờ bản đồ số 53) |
Đất ở | 2.500.000 | |||
| Xã Hải Châu |
Đường 250 (Dong 2) - Xã Hùng Hải cũ Nhà ông Mai Đình Dũng, Thôn Cự Nại (Từ thửa số 75, tờ bản đồ số 53) - Nhà ông Lê Văn Thắm, Thôn Cự Nại (Từ thửa số 52, tờ bản đồ số 54) |
Đất ở | 2.500.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hải Châu
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Nghệ An mới nhất

4. Thông tin xã Hải Châu, tỉnh Nghệ An
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Diễn Hoàng, Xã Diễn Kim, Xã Diễn Mỹ, Xã Hùng Hải (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Hải Châu theo Nghị quyết số 1678/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Hải Châu có diện tích tự nhiên 29,13 km² với quy mô dân số 43.155 người, mật độ dân cư đạt 1.481,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hải Châu được đặt tại UBND xã Hùng Hải và Diễn Mỹ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Hải Châu không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Nghệ An, Xã Hải Châu là một trong tổng số 130 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 119 xã và 11 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Hải Châu, Tỉnh Nghệ An - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Nghệ An
5.1. Bảng giá các loại đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
1. Bảng giá đất ở các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An (Phụ lục 01 đến phụ lục 130 kèm theo).
2. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất lâm nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất làm muối, đất nông nghiệp khác (Phụ lục 131 kèm theo).
3. Bảng giá đất các Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam (để áp dụng đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai năm 2024 đối với các tổ chức, cá nhân được nhà nước cho thuê đất trong Khu kinh tế Đông Nam, không áp dụng để tính tiền bồi thường giải phóng mặt bằng) (Phụ lục 132 kèm theo).
4. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không bao gồm đất thương mại, dịch vụ, đất khu công nghiệp trong Khu kinh tế Đông Nam, đất khai thác khoáng sản): Bằng 20% mức giá đất ở có vị trí liền kề hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).
5. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ: Bằng 25% mức giá đất ở có vị trí liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).
6. Bảng giá đất khai thác khoáng sản: Bằng 40% mức giá đất ở liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc vị trí tương đương.
7. Đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác: Bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo quy định tại khoản 4 Điều này.
8. Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt bằng mức giá đất ở theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí.
9. Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng
a) Trường hợp sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì bằng mức giá đất nuôi trồng thủy sản quy định tại khoản 2 Điều này;
b) Trường hợp sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí quy định tại khoản 4 Điều này.
5.2. Xác định giá đất trong một số trường hợp
1. Đối với những lô đất, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường giao thông, mức giá đất được xác định theo phương pháp phân lớp nhưng phải đảm bảo mức giá của lớp sau cùng không được thấp hơn mức giá đất của các lô, thửa liền kề có vị trí tương đương, cụ thể:
a) Phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường: Mức giá bằng 100% mức giá quy định tại bảng giá đất;
b) Phần diện tích sâu trên 20m đến 40m tiếp theo: Mức giá bằng 60% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
c) Phần diện tích sâu trên 40m đến 60m tiếp theo: Mức giá bằng 40% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
d) Phần diện tích sâu trên 60m đến 200m tiếp theo: Mức giá bằng 20% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
đ) Phần diện tích sâu trên 200m đến 500m tiếp theo: Mức giá bằng 7% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
e) Phần diện tích sâu trên 500m tiếp theo còn lại: Mức giá bằng 3% mức giá quy định tại điểm a khoản này.
2. Đối với những lô, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) tiếp giáp ít nhất 02 mặt đường giao nhau, trên cơ sở Bảng giá quy định tại khoản 1, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều 2 mức giá còn được xác định như sau:
a) Đối với lô đất, thửa đất có chiều sâu từ 30m trở xuống tính từ chỉ giới xây dựng đường: Mức giá tăng thêm 10% đối với phần diện tích góc 20mx20m so với lô đất, thửa đất trên cùng tuyến đường có mức giá cao hơn;
b) Đối với những lô đất, thửa đất có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường: Ngoài việc xác định mức giá phần diện tích góc (20mx20m) tăng thêm 10% theo quy định tại điểm a khoản này, thì mức giá của phần diện tích đất còn lại được xác định như sau:
– Xác định giá phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường (vị trí 1) theo thứ tự từ đường có mức giá cao đến đường có mức giá thấp;
– Phần diện tích còn lại được xác định theo tuyến đường có mức giá cao nhất bằng phương pháp phân lớp tại khoản 1 Điều này. Việc phân lớp đối với tuyến đường tiếp giáp còn lại chỉ được thực hiện khi mức giá của tuyến đường này không thấp hơn 60% so với mức giá của tuyến đường có mức giá cao hơn.
