Bảng giá đất xã Hải Hậu, tỉnh Ninh Bình mới nhất theo Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Hải Hậu, tỉnh Ninh Bình
Bảng giá đất xã Hải Hậu, tỉnh Ninh Bình năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. Mức giá đất tại xã Hải Hậu được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Hải Hậu theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Hải Hậu, tỉnh Ninh Bình
– Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
3. Tra cứu bảng giá đất xã Hải Hậu, tỉnh Ninh Bình mới nhất
Bảng giá đất xã Hải Hậu năm 2026
Khu vực: xã Hải Hậu.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất làm muối, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 30.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Hải Hậu |
Quốc lộ 21 Từ giáp Hải Hưng - cổng làng Thôn 3 Yên Định - |
Đất ở nông thôn | 30.000.000 | 14.400.000 | 7.200.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Quốc lộ 21 Từ Cổng làng Thôn 3 Yên Định - đường vào trạm điện - |
Đất ở nông thôn | 28.000.000 | 15.300.000 | 6.400.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Quốc lộ 21 Từ đường vào trạm điện - đến hết Công ty cổ phần vật liệu xây lắp Hải Hậu |
Đất ở nông thôn | 21.000.000 | 10.500.000 | 5.300.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Quốc lộ 21 Từ giáp Công ty cổ phần vật liệu xây lắp Hải Hậu - đến hết mốc giới xã Hải Hậu |
Đất ở nông thôn | 15.500.000 | 7.800.000 | 4.000.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Quốc lộ 37B Từ cầu Yên Định - đến trường mầm non Khu B Yên Định |
Đất ở nông thôn | 20.000.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Quốc lộ 37B Từ trường Mầm non khu B - đến giáp xã Hải Anh |
Đất ở nông thôn | 16.000.000 | 8.100.000 | 4.100.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường Tây sông Múc Từ cầu Mộng chè - đến cầu ông Chung |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường Tây sông Múc Từ cầu ông Chung - đến giáp Hải Bắc |
Đất ở nông thôn | 15.700.000 | 7.900.000 | 4.000.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường Tây sông Múc Từ giáp Hải Trung cũ qua cầu Hải Bắc - đến cầu Sắt |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường Tây sông Múc Từ cầu Yên Định - cầu 19/5 - |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.800.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường Tây sông Múc Từ cầu 19/5 - nhà ông Dũng (giáp Hải Phương) - |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 6.600.000 | 3.300.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường Tây sông Múc Từ giáp TT. Yên Định cũ - đến đập Hai đồng |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.300.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường Tây sông Múc Từ đập Hai đồng - đến giáp Hải Tiến |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường Đông sông Múc Từ cống Múc 1 - đến Cầu Phạm Rỵ |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường Đông sông Múc Từ cầu Phạm Rỵ - đến cầu Nghĩa trang Liệt sỹ |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 4.600.000 | 2.300.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường Đông sông Múc Từ cầu Nghĩa trang Liệt sỹ - đến nhà ông Chí |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 5.500.000 | 2.750.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường Đông sông Múc Từ nhà ông Chí - đến Phố Mới (giáp Hải Bắc) |
Đất ở nông thôn | 17.700.000 | 8.900.000 | 4.500.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường Đông sông Múc Từ giáp Hải Trung qua cầu Hải Bắc - đến giáp Yên Định |
Đất ở nông thôn | 11.700.000 | 5.900.000 | 3.000.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường Đông sông Múc Từ đường sau chợ Yên Định - đến trường Tô Hiến Thành (giáp Hải Bắc) |
Đất ở nông thôn | 25.000.000 | 12.500.000 | 6.300.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường tránh Yên Định Từ giáp đường Quốc Lộ 21B - đến giáp xã Hải Hưng |
Đất ở nông thôn | 21.000.000 | 10.600.000 | 5.300.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường liên xã (Đường Long Sơn) - |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 3.750.000 | 1.875.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường Nam Trung qua xã Hải Hậu - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường Thương Binh - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường Trung Hòa Từ cầu Đông - đến cầu Phe Nhì |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.100.000 | 2.600.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường Trung Hòa Từ cầu Phe Nhì - đến Bia căm thù |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường Trung Hòa Từ Bia căm thù - đến giáp Hải Anh |
Đất ở nông thôn | 7.300.000 | 3.700.000 | 1.900.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường trục xã - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường trục xã Từ nhà ông Kiên thôn 1 qua cống Phân Tùng - đến giáp Hải Tiến |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường trục xã Từ giáp Xuân Ninh qua cầu ông Khanh - đến chợ Đông Biên. Từ nhà ông Tân đến cầu ông Tố |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.375.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường trục xã Từ cầu Sắt (mới) - đến cầu Đông Cường; Từ cống Trắng đến cầu ông Chiến |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.375.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường trục xã Từ giáp Hải Hưng - đến nhà ông Tân thôn Phương Đức, Yên Định |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường trục xã Từ Ngân hàng Agribank - đến nhà ông Tuấn thôn 5 Yên Định |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường trục xã Từ Nhà văn hóa thôn 5 Yên Định qua nhà ông Chung - đến nhà bà Oanh thôn 5 Yên Định |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 3.250.000 | 1.625.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường trục xã Từ nhà ông Đam (giáp Hải Hưng) qua cầu Hàng Vàng - đến nhà ông Công (Giáp Hải Hưng); Từ cống ông Hải đến nhà từ họ Trần; phía đông đoạn từ cổng làng thôn 2 Yên Định đến nhà ông Mạnh; Từ nhà văn hóa thôn 2 Yên Định đến nhà ông Ấn |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường trục xã Từ cổng làng Thôn 1 - đến nhà ông Tuấn (giáp Hải Hưng) |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường trục xã Từ cổng làng Thôn 3 Yên Định - đến nhà bà Lựu; Từ nhà ông Liệu (QL 21) đến nhà ông Phung |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường trục xã Từ nhà ông Kim qua cầu Nhà Xứ - đến nhà ông Rậu; Từ cầu 19/5 đến nhà bà Hòa |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường trục xã Từ đường Quốc lộ 37B - đến trường PTCS Hải Phương |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường trục xã Từ THCS Hải Phương - đến giáp Hải Tiến; Phía Bắc sông đoạn từ đo Hải Đồng đến giáp Hải Long |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường trục xã Từ nhà ông Khâm (QL 37 B) - đến nhà ông cầu ông Thọ |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường trục xã Từ nhà bà Huệ (QL 37 B) - đến nhà bà Mai |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường trục xã Từ giáp huyện đội cũ - đến cầu Phủ |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường trục xã Từ nhà ông Lưu - đến nhà ông Tỵ |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.375.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường trục xã Từ cầu Róng thôn 7 Hải Trung - đến cống Múc 1 |
Đất ở nông thôn | 6.200.000 | 3.100.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường trục xã Từ trạm xá - đến trường mầm non khu B |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường trục xã Từ nhà ông Vĩnh thôn 4 Hải Trung - đến cống An Ninh |
Đất ở nông thôn | 4.300.000 | 1.900.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường trục xã Từ cầu ông Chung - đến cống trắng |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường trục xã Từ cầu Mộng Chè - đến giáp Hải Bắc |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường trục xã Từ cầu bà Lượng - đến nhà văn hóa thôn 19 Hải Trung |
Đất ở nông thôn | 4.300.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường trục xã Từ nhà văn hóa thôn 19 Hải Trung - đến Quốc lộ 37B |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường trục xã Từ nhà bia Tứ Tổ - đến nhà thờ Phạm Rỵ |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường liên thôn Hải Long - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường trục thôn Từ cầu Róng thôn 7 - đến giáp thôn 9 |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường trục thôn Đường Bắc sông Phạm Rỵ từ cống ông Kiên qua nhà văn hóa thôn 8 Hải Trung - đến đê sông Ninh Cơ |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường trục thôn Đường Nam sông Phạm Rỵ từ cống ông Kiên qua ngã tư ông Tu - đến ngã tư ông Bạ xuống nhà ông Tài thôn 8 Hải Trung và từ ngã 3 ông Vấn đến ngã ba ông Cẩn thôn 8 |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường trục thôn Đường từ nhà giáo lý - đến ngã 3 ông Sơn thôn 7 |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường trục thôn Từ cống ông Kiên thôn 8 - đến ngã tư nhà giáo lý đến ngã ba ông Khang thôn 9 |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường trục thôn Từ ngã tư nhà giáo lý - đến nghĩa địa Phạm Rỵ thôn 9 và đường Tây nhà thờ Phạm Rỵ từ cầu ông Tu đi qua ngã 3 ông Nghệ đến ngã 3 ông Liểu và đường Nam nhà thờ Phạm Rỵ từ nhà ông Tuân đến trường mầm non khu C |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Cụm dân cư đô thị (Thôn 1 Yên Định) - |
Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 4.300.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Khu đô thị Yên Định - Hải Hưng (các tuyến đường trong khu đô thị) - |
Đất ở nông thôn | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Khu dân cư tập trung Thôn 4 Yên Định (Trường Tiểu học Yên Định cũ) - |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Cụm dân cư Sân vận động cũ (thuộc Thôn 7 Yên Định) - |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Khu dân cư tập trung Hải Bắc, TT. Yên Định - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường khu dân cư tập trung 1 Hải Phương Khu tuyến đường CL2, CL5, Cl 6 - |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường khu dân cư tập trung 1 Hải Phương Khu tuyến đường CL1, CL 3, CL 4 - |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường khu dân cư tập trung 1 Hải Phương Khu biệt thự - |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Khu dân cư tập trung Hải Phương 2, TT. Yên Định Đường D1 - |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Khu dân cư tập trung Hải Phương 2, TT. Yên Định Đường D2, D3, D4, N2, N3, N4 - |
Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Khu dân cư tập trung Hải Phương 2, TT. Yên Định Các đoạn đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Khu dân cư tập trung Hải Phương 2, TT. Yên Định Khu biệt thự - |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Khu dân cư tập trung Hải Trung Đường TX7 - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Khu dân cư tập trung Hải Trung Các đoạn đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Phía Tây đoạn từ cổng làng thôn 2 Yên Định đến nhà ông Mạnh thôn 2 Yên Định - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m-5m - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Quốc lộ 21 Từ giáp Hải Hưng - cổng làng Thôn 3 Yên Định - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Quốc lộ 21 Từ Cổng làng Thôn 3 Yên Định - đường vào trạm điện - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.750.000 | 2.900.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Quốc lộ 21 Từ đường vào trạm điện - đến hết Công ty cổ phần vật liệu xây lắp Hải Hậu |
Đất TM-DV nông thôn | 3.900.000 | 1.950.000 | 950.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Quốc lộ 21 Từ giáp Công ty cổ phần vật liệu xây lắp Hải Hậu - đến hết mốc giới xã Hải Hậu |
Đất TM-DV nông thôn | 2.900.000 | 1.450.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Quốc lộ 37B Từ cầu Yên Định - đến trường mầm non Khu B Yên Định |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Quốc lộ 37B Từ trường Mầm non khu B - đến giáp xã Hải Anh |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường Tây sông Múc Từ cầu Mộng chè - đến cầu ông Chung |
Đất TM-DV nông thôn | 1.750.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường Tây sông Múc Từ cầu ông Chung - đến giáp Hải Bắc |
Đất TM-DV nông thôn | 2.750.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường Tây sông Múc Từ giáp Hải Trung cũ qua cầu Hải Bắc - đến cầu Sắt |
Đất TM-DV nông thôn | 1.350.000 | 700.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường Tây sông Múc Từ cầu Yên Định - cầu 19/5 - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.500.000 | 1.750.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường Tây sông Múc Từ cầu 19/5 - nhà ông Dũng (giáp Hải Phương) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường Tây sông Múc Từ giáp TT. Yên Định cũ - đến đập Hai đồng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường Tây sông Múc Từ đập Hai đồng - đến giáp Hải Tiến |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường Đông sông Múc Từ cống Múc 1 - đến Cầu Phạm Rỵ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường Đông sông Múc Từ cầu Phạm Rỵ - đến cầu Nghĩa trang Liệt sỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường Đông sông Múc Từ cầu Nghĩa trang Liệt sỹ - đến nhà ông Chí |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường Đông sông Múc Từ nhà ông Chí - đến Phố Mới (giáp Hải Bắc) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường Đông sông Múc Từ giáp Hải Trung qua cầu Hải Bắc - đến giáp Yên Định |
Đất TM-DV nông thôn | 2.150.000 | 1.100.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường Đông sông Múc Từ đường sau chợ Yên Định - đến trường Tô Hiến Thành (giáp Hải Bắc) |
Đất TM-DV nông thôn | 5.850.000 | 2.950.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường tránh Yên Định Từ giáp đường Quốc Lộ 21B - đến giáp xã Hải Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 1.650.000 | 850.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường liên xã (Đường Long Sơn) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường Nam Trung qua xã Hải Hậu - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.250.000 | 650.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường Thương Binh - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.900.000 | 950.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường Trung Hòa Từ cầu Đông - đến cầu Phe Nhì |
Đất TM-DV nông thôn | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường Trung Hòa Từ cầu Phe Nhì - đến Bia căm thù |
Đất TM-DV nông thôn | 2.150.000 | 1.100.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường Trung Hòa Từ Bia căm thù - đến giáp Hải Anh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường trục xã Từ nhà ông Kiên thôn 1 qua cống Phân Tùng - đến giáp Hải Tiến |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường trục xã Từ giáp Xuân Ninh qua cầu ông Khanh - đến chợ Đông Biên. Từ nhà ông Tân đến cầu ông Tố |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường trục xã Từ cầu Sắt (mới) - đến cầu Đông Cường; Từ cống Trắng đến cầu ông Chiến |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường trục xã Từ giáp Hải Hưng - đến nhà ông Tân thôn Phương Đức, Yên Định |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường trục xã Từ Ngân hàng Agribank - đến nhà ông Tuấn thôn 5 Yên Định |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường trục xã Từ Nhà văn hóa thôn 5 Yên Định qua nhà ông Chung - đến nhà bà Oanh thôn 5 Yên Định |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường trục xã Từ nhà ông Đam (giáp Hải Hưng) qua cầu Hàng Vàng - đến nhà ông Công (Giáp Hải Hưng); Từ cống ông Hải đến nhà từ họ Trần; phía đông đoạn từ cổng làng thôn 2 Yên Định đến nhà ông Mạnh; Từ nhà văn hóa thôn 2 Yên Định đến nhà ông Ấn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường trục xã Từ cổng làng Thôn 1 - đến nhà ông Tuấn (giáp Hải Hưng) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường trục xã Từ cổng làng Thôn 3 Yên Định - đến nhà bà Lựu; Từ nhà ông Liệu (QL 21) đến nhà ông Phung |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường trục xã Từ nhà ông Kim qua cầu Nhà Xứ - đến nhà ông Rậu; Từ cầu 19/5 đến nhà bà Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường trục xã Từ đường Quốc lộ 37B - đến trường PTCS Hải Phương |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường trục xã Từ THCS Hải Phương - đến giáp Hải Tiến; Phía Bắc sông đoạn từ đo Hải Đồng đến giáp Hải Long |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường trục xã Từ nhà ông Khâm (QL 37 B) - đến nhà ông cầu ông Thọ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường trục xã Từ nhà bà Huệ (QL 37 B) - đến nhà bà Mai |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường trục xã Từ giáp huyện đội cũ - đến cầu Phủ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường trục xã Từ nhà ông Lưu - đến nhà ông Tỵ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường trục xã Từ cầu Róng thôn 7 Hải Trung - đến cống Múc 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 650.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường trục xã Từ trạm xá - đến trường mầm non khu B |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường trục xã Từ nhà ông Vĩnh thôn 4 Hải Trung - đến cống An Ninh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.250.000 | 650.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường trục xã Từ cầu ông Chung - đến cống trắng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường trục xã Từ cầu Mộng Chè - đến giáp Hải Bắc |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường trục xã Từ cầu bà Lượng - đến nhà văn hóa thôn 19 Hải Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường trục xã Từ nhà văn hóa thôn 19 Hải Trung - đến Quốc lộ 37B |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường trục xã Từ nhà bia Tứ Tổ - đến nhà thờ Phạm Rỵ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường liên thôn Hải Long - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường trục thôn Từ cầu Róng thôn 7 - đến giáp thôn 9 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường trục thôn Đường Bắc sông Phạm Rỵ từ cống ông Kiên qua nhà văn hóa thôn 8 Hải Trung - đến đê sông Ninh Cơ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường trục thôn Đường Nam sông Phạm Rỵ từ cống ông Kiên qua ngã tư ông Tu - đến ngã tư ông Bạ xuống nhà ông Tài thôn 8 Hải Trung và từ ngã 3 ông Vấn đến ngã ba ông Cẩn thôn 8 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 550.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường trục thôn Đường từ nhà giáo lý - đến ngã 3 ông Sơn thôn 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường trục thôn Từ cống ông Kiên thôn 8 - đến ngã tư nhà giáo lý đến ngã ba ông Khang thôn 9 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường trục thôn Từ ngã tư nhà giáo lý - đến nghĩa địa Phạm Rỵ thôn 9 và đường Tây nhà thờ Phạm Rỵ từ cầu ông Tu đi qua ngã 3 ông Nghệ đến ngã 3 ông Liểu và đường Nam nhà thờ Phạm Rỵ từ nhà ông Tuân đến trường mầm non khu C |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Cụm dân cư đô thị (Thôn 1 Yên Định) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.250.000 | 1.150.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Phía Tây đoạn từ cổng làng thôn 2 Yên Định đến nhà ông Mạnh thôn 2 Yên Định - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m-5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 650.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Quốc lộ 21 Từ giáp Hải Hưng - cổng làng Thôn 3 Yên Định - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Quốc lộ 21 Từ Cổng làng Thôn 3 Yên Định - đường vào trạm điện - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.350.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Quốc lộ 21 Từ đường vào trạm điện - đến hết Công ty cổ phần vật liệu xây lắp Hải Hậu |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Quốc lộ 21 Từ giáp Công ty cổ phần vật liệu xây lắp Hải Hậu - đến hết mốc giới xã Hải Hậu |
Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 1.350.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Quốc lộ 37B Từ cầu Yên Định - đến trường mầm non Khu B Yên Định |
Đất SX-KD nông thôn | 3.400.000 | 1.700.000 | 850.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Quốc lộ 37B Từ trường Mầm non khu B - đến giáp xã Hải Anh |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường Tây sông Múc Từ cầu Mộng chè - đến cầu ông Chung |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường Tây sông Múc Từ cầu ông Chung - đến giáp Hải Bắc |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường Tây sông Múc Từ giáp Hải Trung cũ qua cầu Hải Bắc - đến cầu Sắt |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường Tây sông Múc Từ cầu Yên Định - cầu 19/5 - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.250.000 | 1.650.000 | 850.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường Tây sông Múc Từ cầu 19/5 - nhà ông Dũng (giáp Hải Phương) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường Tây sông Múc Từ giáp TT. Yên Định cũ - đến đập Hai đồng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường Tây sông Múc Từ đập Hai đồng - đến giáp Hải Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường Đông sông Múc Từ cống Múc 1 - đến Cầu Phạm Rỵ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường Đông sông Múc Từ cầu Phạm Rỵ - đến cầu Nghĩa trang Liệt sỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường Đông sông Múc Từ cầu Nghĩa trang Liệt sỹ - đến nhà ông Chí |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 850.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường Đông sông Múc Từ nhà ông Chí - đến Phố Mới (giáp Hải Bắc) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.050.000 | 1.550.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường Đông sông Múc Từ giáp Hải Trung qua cầu Hải Bắc - đến giáp Yên Định |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường Đông sông Múc Từ đường sau chợ Yên Định - đến trường Tô Hiến Thành (giáp Hải Bắc) |
Đất SX-KD nông thôn | 5.450.000 | 2.750.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường tránh Yên Định Từ giáp đường Quốc Lộ 21B - đến giáp xã Hải Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 3.050.000 | 1.550.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường liên xã (Đường Long Sơn) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 650.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường Nam Trung qua xã Hải Hậu - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.150.000 | 600.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường Thương Binh - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường Trung Hòa Từ cầu Đông - đến cầu Phe Nhì |
Đất SX-KD nông thôn | 2.300.000 | 1.150.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường Trung Hòa Từ cầu Phe Nhì - đến Bia căm thù |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 950.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường Trung Hòa Từ Bia căm thù - đến giáp Hải Anh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường trục xã Từ nhà ông Kiên thôn 1 qua cống Phân Tùng - đến giáp Hải Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường trục xã Từ giáp Xuân Ninh qua cầu ông Khanh - đến chợ Đông Biên. Từ nhà ông Tân đến cầu ông Tố |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường trục xã Từ cầu Sắt (mới) - đến cầu Đông Cường; Từ cống Trắng đến cầu ông Chiến |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường trục xã Từ giáp Hải Hưng - đến nhà ông Tân thôn Phương Đức, Yên Định |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 1.250.000 | 650.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường trục xã Từ Ngân hàng Agribank - đến nhà ông Tuấn thôn 5 Yên Định |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường trục xã Từ Nhà văn hóa thôn 5 Yên Định qua nhà ông Chung - đến nhà bà Oanh thôn 5 Yên Định |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường trục xã Từ nhà ông Đam (giáp Hải Hưng) qua cầu Hàng Vàng - đến nhà ông Công (Giáp Hải Hưng); Từ cống ông Hải đến nhà từ họ Trần; phía đông đoạn từ cổng làng thôn 2 Yên Định đến nhà ông Mạnh; Từ nhà văn hóa thôn 2 Yên Định đến nhà ông Ấn |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường trục xã Từ cổng làng Thôn 1 - đến nhà ông Tuấn (giáp Hải Hưng) |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường trục xã Từ cổng làng Thôn 3 Yên Định - đến nhà bà Lựu; Từ nhà ông Liệu (QL 21) đến nhà ông Phung |
Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường trục xã Từ nhà ông Kim qua cầu Nhà Xứ - đến nhà ông Rậu; Từ cầu 19/5 đến nhà bà Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường trục xã Từ đường Quốc lộ 37B - đến trường PTCS Hải Phương |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường trục xã Từ THCS Hải Phương - đến giáp Hải Tiến; Phía Bắc sông đoạn từ đo Hải Đồng đến giáp Hải Long |
Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 650.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường trục xã Từ nhà ông Khâm (QL 37 B) - đến nhà ông cầu ông Thọ |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường trục xã Từ nhà bà Huệ (QL 37 B) - đến nhà bà Mai |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường trục xã Từ giáp huyện đội cũ - đến cầu Phủ |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường trục xã Từ nhà ông Lưu - đến nhà ông Tỵ |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường trục xã Từ cầu Róng thôn 7 Hải Trung - đến cống Múc 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 600.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường trục xã Từ trạm xá - đến trường mầm non khu B |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường trục xã Từ nhà ông Vĩnh thôn 4 Hải Trung - đến cống An Ninh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.150.000 | 600.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường trục xã Từ cầu ông Chung - đến cống trắng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường trục xã Từ cầu Mộng Chè - đến giáp Hải Bắc |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường trục xã Từ cầu bà Lượng - đến nhà văn hóa thôn 19 Hải Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường trục xã Từ nhà văn hóa thôn 19 Hải Trung - đến Quốc lộ 37B |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường trục xã Từ nhà bia Tứ Tổ - đến nhà thờ Phạm Rỵ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường liên thôn Hải Long - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường trục thôn Từ cầu Róng thôn 7 - đến giáp thôn 9 |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường trục thôn Đường Bắc sông Phạm Rỵ từ cống ông Kiên qua nhà văn hóa thôn 8 Hải Trung - đến đê sông Ninh Cơ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 650.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường trục thôn Đường Nam sông Phạm Rỵ từ cống ông Kiên qua ngã tư ông Tu - đến ngã tư ông Bạ xuống nhà ông Tài thôn 8 Hải Trung và từ ngã 3 ông Vấn đến ngã ba ông Cẩn thôn 8 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường trục thôn Đường từ nhà giáo lý - đến ngã 3 ông Sơn thôn 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường trục thôn Từ cống ông Kiên thôn 8 - đến ngã tư nhà giáo lý đến ngã ba ông Khang thôn 9 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 650.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường trục thôn Từ ngã tư nhà giáo lý - đến nghĩa địa Phạm Rỵ thôn 9 và đường Tây nhà thờ Phạm Rỵ từ cầu ông Tu đi qua ngã 3 ông Nghệ đến ngã 3 ông Liểu và đường Nam nhà thờ Phạm Rỵ từ nhà ông Tuân đến trường mầm non khu C |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Cụm dân cư đô thị (Thôn 1 Yên Định) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.150.000 | 1.100.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Phía Tây đoạn từ cổng làng thôn 2 Yên Định đến nhà ông Mạnh thôn 2 Yên Định - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m-5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản - |
Đất SX-KD | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Xã Hải Hậu - |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Xã Hải Hậu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Xã Hải Hậu - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Xã Hải Hậu Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Xã Hải Hậu - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Xã Hải Hậu - |
Đất làm muối | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Xã Hải Hậu - |
Đất rừng sản xuất | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Xã Hải Hậu - |
Đất rừng phòng hộ | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Xã Hải Hậu - |
Đất rừng đặc dụng | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Hải Hậu |
Quốc lộ 21 Từ giáp Hải Hưng - cổng làng Thôn 3 Yên Định - |
Đất ở nông thôn | 30.000.000 | 14.400.000 | 7.200.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Quốc lộ 21 Từ Cổng làng Thôn 3 Yên Định - đường vào trạm điện - |
Đất ở nông thôn | 28.000.000 | 15.300.000 | 6.400.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Quốc lộ 21 Từ đường vào trạm điện - đến hết Công ty cổ phần vật liệu xây lắp Hải Hậu |
Đất ở nông thôn | 21.000.000 | 10.500.000 | 5.300.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Quốc lộ 21 Từ giáp Công ty cổ phần vật liệu xây lắp Hải Hậu - đến hết mốc giới xã Hải Hậu |
Đất ở nông thôn | 15.500.000 | 7.800.000 | 4.000.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Quốc lộ 37B Từ cầu Yên Định - đến trường mầm non Khu B Yên Định |
Đất ở nông thôn | 20.000.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Quốc lộ 37B Từ trường Mầm non khu B - đến giáp xã Hải Anh |
Đất ở nông thôn | 16.000.000 | 8.100.000 | 4.100.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường Tây sông Múc Từ cầu Mộng chè - đến cầu ông Chung |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường Tây sông Múc Từ cầu ông Chung - đến giáp Hải Bắc |
Đất ở nông thôn | 15.700.000 | 7.900.000 | 4.000.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường Tây sông Múc Từ giáp Hải Trung cũ qua cầu Hải Bắc - đến cầu Sắt |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường Tây sông Múc Từ cầu Yên Định - cầu 19/5 - |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.800.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường Tây sông Múc Từ cầu 19/5 - nhà ông Dũng (giáp Hải Phương) - |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 6.600.000 | 3.300.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường Tây sông Múc Từ giáp TT. Yên Định cũ - đến đập Hai đồng |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.300.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường Tây sông Múc Từ đập Hai đồng - đến giáp Hải Tiến |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường Đông sông Múc Từ cống Múc 1 - đến Cầu Phạm Rỵ |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Hải Hậu |
Đường Đông sông Múc Từ cầu Phạm Rỵ - đến cầu Nghĩa trang Liệt sỹ |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 4.600.000 | 2.300.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hải Hậu
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Ninh Bình mới nhất

4. Thông tin xã Hải Hậu, tỉnh Ninh Bình
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Yên Định, Xã Hải Trung, Xã Hải Long (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Hải Hậu theo Nghị quyết số 1674/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Hải Hậu có diện tích tự nhiên 23,87 km² với quy mô dân số 45.227 người, mật độ dân cư đạt 1.894,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hải Hậu được đặt tại Trụ sở của Huyện uỷ - HĐND - UBND huyện Hải Hậu hiện nay, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Hải Hậu không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Ninh Bình, Xã Hải Hậu là một trong tổng số 129 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 97 xã và 32 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Hải Hậu, Tỉnh Ninh Bình - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Ninh Bình
5.1. Tiêu chí để xác định vị trí
1. Đối với nhóm đất nông nghiệp: Căn cứ điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng và mục đích sử dụng đất của từng loại đất trong nhóm đất nông nghiệp.
2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
a) Căn cứ vào khả năng sinh lợi, khoảng cách tới đường giao thông, đường phố và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, các vị trí được xác định theo nguyên tắc: vị trí 1 là vị trí tiếp giáp trục đường giao thông hoặc chỉ giới giao thông có tên trong bảng giá có khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo, các vị trí 2, 3, 4 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
b) Trường hợp thửa đất có vị trí tiếp giáp từ hai trục đường trở lên hoặc có từ 2 cách xác định giá đất theo quy định của Bảng giá đất mà có giá khác nhau thì mức giá được áp dụng là giá đất tại trục đường có giá đất cao hơn hoặc mức giá được áp dụng là giá đất theo cách xác định có giá cao hơn.
c) Trường hợp thửa đất kết nối trực tiếp với đường giao thông chính thì được xác định giá đất theo các vị trí trục đường giao thông đó.
d) Trường hợp khu đất, thửa đất kết nối với đường giao thông chính bằng đường gom thì được xác định giá đất theo vị trí tiếp theo thấp hơn 01 vị trí so với khu đất, thửa đất kết nối trực tiếp với đường giao thông chính đó.
đ) Trường hợp thửa đất mà có một phần thửa đất bị chắn bởi thửa đất khác, do người khác sử dụng thì phần diện tích (mặt tiền, chiều sâu) không bị chắn xác định theo quy định và phần diện tích còn lại bị chắn áp dụng theo vị trí tiếp theo thấp hơn 01 vị trí so với phần diện tích không bị chắn bởi thửa đất khác, do người khác sử dụng.
e) Mặt cắt đường được xác định bao gồm: độ rộng lòng đường, lề đường, vỉa hè (nếu có).
g) Khu vực đất giáp ranh giữa hai khu vực (trên cùng trục đường) của các xã, phường, giữa các khu vực (trục đường) trong xã, phường và giữa các đoạn đường trên cùng tuyến đường giao thông của các xã, phường trong địa bàn tỉnh:
– Khu vực đất giáp ranh giữa hai khu vực là 200m (được xác định từ địa phận tiếp giáp khu vực có mức giá cao hơn).
– Mức giá xác định tại khu vực đất giáp ranh được chia thành các bậc có độ dài khoảng 20m hoặc lấy trọn thửa đất và độ chênh lệch giữa các bậc là 10% của phần chênh lệch giá đất giữa hai khu vực giáp ranh.
5.2. Số lượng vị trí
1. Đối với đất nông nghiệp: xác định 01 vị trí.
2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
a) Đất ở tại đô thị: Gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố trên địa bàn phường được xác định 04 vị trí, cụ thể như sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (phố) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.
– Đối với các thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao nhất.
b) Đất ở tại nông thôn: Gắn với từng đường, đoạn đường trên địa bàn xã được xác định 03 vị trí, cụ thể như sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (ngõ) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) từ 5m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) dưới 5m.
– Đối với các thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao nhất.
c) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ, đất phi nông nghiệp sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh; đất xây dựng công trình sự nghiệp (có thời hạn sử dụng); đất phi nông nghiệp khác:
– Được xác định 03 vị trí như đất ở tại nông thôn.
– Xác định theo chiều sâu của thửa đất: chia thành 03 lớp cụ thể như sau:
+ Lớp 1: Tính từ ranh giới được cơ quan Nhà nước giao đất có chiều sâu không quá 50m.
+ Lớp 2: Phần còn lại nối tiếp lớp 1 là lớp 2 chiều sâu tiếp theo trên 50m đến 100m.
+ Lớp 3: Phần diện tích còn lại.
– Việc xác định theo chiều sâu của thửa đất chỉ áp dụng đối với các thửa đất tại vị trí 1 và vị trí 2 (không áp dụng đối với thửa đất tại vị trí 3). Cụ thể như sau:
+ Trường hợp thửa đất tại vị trí 1 có chiều sâu quá 50 m thì phân lớp theo quy định nêu trên và giá đất tại từng lớp theo giá tương ứng với từng vị trí theo Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
+ Trường hợp thửa đất tại vị trí 2 có chiều sâu quá 50 m thì chỉ có lớp 1 và lớp 2 (không có lớp 3), giá đất lớp 1 tương ứng với giá đất vị trí 2, giá đất lớp 2 tương ứng với giá đất vị trí 3 theo Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
d) Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: xác định 01 vị trí.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Hải Hậu, tỉnh Ninh Bình năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Hải Hậu, tỉnh Ninh Bình năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
