Bảng giá đất xã Hải Lạng, thành phố Quảng Ninh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Hải Lạng, thành phố Quảng Ninh

Bảng giá đất xã Hải Lạng, thành phố Quảng Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Quảng Ninh. Mức giá đất tại xã Hải Lạng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Hải Lạng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Hải Lạng, thành phố Quảng Ninh

– Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

– Nghị quyết 36/2026/QH16 về việc thành lập thành phố Quảng Ninh.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Hải Lạng, thành phố Quảng Ninh mới nhất

Bảng giá đất xã Hải Lạng năm 2026

Khu vực: xã Hải Lạng.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 6.500 đến 3.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Hải Lạng Đường Quốc lộ 18A
Từ giáp địa phận xã Điền Xá - đến cầu Hà Dong 2
Đất ở nông thôn 1.800.000 800.000 400.000 300.000
Xã Hải Lạng Đường Quốc lộ 18A
Từ cầu Hà Dong 2 - đến cầu Hà Dong 1 (Hai bên bám đường QL18A)
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.000.000 600.000 300.000
Xã Hải Lạng Đường Quốc lộ 18A
Từ cầu Hà Dong 1 - đến giáp thửa 287 tờ bản đồ 108 (Cổng trào thôn Trường Tiến)
Đất ở nông thôn 1.800.000 800.000 500.000 300.000
Xã Hải Lạng Đường Quốc lộ 18A
Từ thửa 287 tờ 108 (Cổng trào thôn Trường Tiến) - đến thửa 38 tờ 142 (Cổng trào thôn Hà Thu)
Đất ở nông thôn 1.500.000 700.000 500.000 300.000
Xã Hải Lạng Đường Quốc lộ 18A
Từ thửa 38 tờ 142 (Cống trào thôn Hà Thụ) - đến ngã 3 đường rẽ vào thôn Trung
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Xã Hải Lạng Xã Hải Lạng
Từ Quốc lộ 18A đi Ba Chẽ - đến thửa 156 tờ 63 (Đường rẽ vào Hồ Khe Cát)
Đất ở nông thôn 2.000.000 900.000 500.000 300.000
Xã Hải Lạng Xã Hải Lạng
Từ Quốc lộ 18A - đến thửa 525 tờ 66 (Cổng trào thôn Bình Minh)
Đất ở nông thôn 2.000.000 900.000 500.000 300.000
Xã Hải Lạng Xã Hải Lạng
Từ giáp thửa 525 tờ 66 - đến Lò Vôi (Cổng trào thôn Bình Minh) đến thửa 61 tờ 100 (Trụ sở trung tâm cung ứng dịch vụ)
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Xã Hải Lạng Xã Hải Lạng
Từ QL 18A - đến hết thửa 131 tờ 95 (Cổng trào Lâm Thành đến cuối đường đã thảm nhựa)
Đất ở nông thôn 1.500.000 800.000 500.000 300.000
Xã Hải Lạng Xã Hải Lạng
Từ QL18A - đến thửa 170 tờ 108 (nhà ông Trần Quảng Khải, hết khu đông dân cư thôn Trường Tiến)
Đất ở nông thôn 1.500.000 700.000 500.000 300.000
Xã Hải Lạng Xã Hải Lạng
Từ giáp thửa 170 tờ 108 (nhà ông Trần Quảng Khải, - đến thửa 42 tờ 132 (nhà ông Phùn Tắc Hồng)
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Xã Hải Lạng Xã Hải Lạng
Từ đầu cầu Ba Chẽ - đến giáp địa phận xã Ba Chẽ (hết địa phận xã Hải Lạng cũ)
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Hải Lạng Xã Hải Lạng
Từ lối rẽ Quốc lộ 18A vào - đến hết địa phận thôn Trung
Đất ở nông thôn 1.500.000 700.000 500.000 300.000
Xã Hải Lạng Xã Hải Lạng
Từ đường chính thôn Trung - đến hết trường THCS (trừ khu hạ tầng kỹ thuật thôn Trung)
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 400.000 300.000
Xã Hải Lạng Khu vực bám trục đường liên thôn Hạ, thôn Bôn
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Xã Hải Lạng Xã Hải Lạng
Từ thửa 150 tờ 210 - đến thửa 163 tờ 216 (Thôn Trung + Thôn Thượng)
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 400.000 300.000
Xã Hải Lạng Xã Hải Lạng
Từ thửa đất số 64, tờ bản đồ số 212 - đến thửa số 117, tờ bản đồ số 217, thôn Thượng
Đất ở nông thôn 800.000 500.000 400.000 300.000
Xã Hải Lạng Xã Hải Lạng
Từ thửa đất số 102, tờ bản đồ số 249 - đến thửa số 46, tờ bản đồ số 222, thôn Thượng
Đất ở nông thôn 700.000 500.000 400.000 300.000
Xã Hải Lạng Các ô thuộc hạ tầng kỹ thuật thôn Trung - Đồng Rui
-
Đất ở nông thôn 2.600.000 0 0 0
Xã Hải Lạng Đường Quốc lộ 18A
Từ giáp địa phận xã Điền Xá - đến cầu Hà Dong 2
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 480.000 240.000 180.000
Xã Hải Lạng Đường Quốc lộ 18A
Từ cầu Hà Dong 2 - đến cầu Hà Dong 1 (Hai bên bám đường QL18A)
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 600.000 360.000 180.000
Xã Hải Lạng Đường Quốc lộ 18A
Từ cầu Hà Dong 1 - đến giáp thửa 287 tờ bản đồ 108 (Cổng trào thôn Trường Tiến)
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 480.000 300.000 180.000
Xã Hải Lạng Đường Quốc lộ 18A
Từ thửa 287 tờ 108 (Cổng trào thôn Trường Tiến) - đến thửa 38 tờ 142 (Cổng trào thôn Hà Thu)
Đất TM-DV nông thôn 900.000 420.000 300.000 180.000
Xã Hải Lạng Đường Quốc lộ 18A
Từ thửa 38 tờ 142 (Cống trào thôn Hà Thụ) - đến ngã 3 đường rẽ vào thôn Trung
Đất TM-DV nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Hải Lạng Xã Hải Lạng
Từ Quốc lộ 18A đi Ba Chẽ - đến thửa 156 tờ 63 (Đường rẽ vào Hồ Khe Cát)
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 540.000 300.000 180.000
Xã Hải Lạng Xã Hải Lạng
Từ Quốc lộ 18A - đến thửa 525 tờ 66 (Cổng trào thôn Bình Minh)
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 540.000 300.000 180.000
Xã Hải Lạng Xã Hải Lạng
Từ giáp thửa 525 tờ 66 - đến Lò Vôi (Cổng trào thôn Bình Minh) đến thửa 61 tờ 100 (Trụ sở trung tâm cung ứng dịch vụ)
Đất TM-DV nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Hải Lạng Xã Hải Lạng
Từ QL 18A - đến hết thửa 131 tờ 95 (Cổng trào Lâm Thành đến cuối đường đã thảm nhựa)
Đất TM-DV nông thôn 900.000 480.000 300.000 180.000
Xã Hải Lạng Xã Hải Lạng
Từ QL18A - đến thửa 170 tờ 108 (nhà ông Trần Quảng Khải, hết khu đông dân cư thôn Trường Tiến)
Đất TM-DV nông thôn 900.000 420.000 300.000 180.000
Xã Hải Lạng Xã Hải Lạng
Từ giáp thửa 170 tờ 108 (nhà ông Trần Quảng Khải, - đến thửa 42 tờ 132 (nhà ông Phùn Tắc Hồng)
Đất TM-DV nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Hải Lạng Xã Hải Lạng
Từ đầu cầu Ba Chẽ - đến giáp địa phận xã Ba Chẽ (hết địa phận xã Hải Lạng cũ)
Đất TM-DV nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Hải Lạng Xã Hải Lạng
Từ lối rẽ Quốc lộ 18A vào - đến hết địa phận thôn Trung
Đất TM-DV nông thôn 900.000 420.000 300.000 180.000
Xã Hải Lạng Xã Hải Lạng
Từ đường chính thôn Trung - đến hết trường THCS (trừ khu hạ tầng kỹ thuật thôn Trung)
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 240.000 180.000
Xã Hải Lạng Khu vực bám trục đường liên thôn Hạ, thôn Bôn
-
Đất TM-DV nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Hải Lạng Xã Hải Lạng
Từ thửa 150 tờ 210 - đến thửa 163 tờ 216 (Thôn Trung + Thôn Thượng)
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 240.000 180.000
Xã Hải Lạng Xã Hải Lạng
Từ thửa đất số 64, tờ bản đồ số 212 - đến thửa số 117, tờ bản đồ số 217, thôn Thượng
Đất TM-DV nông thôn 480.000 300.000 240.000 180.000
Xã Hải Lạng Xã Hải Lạng
Từ thửa đất số 102, tờ bản đồ số 249 - đến thửa số 46, tờ bản đồ số 222, thôn Thượng
Đất TM-DV nông thôn 420.000 300.000 240.000 180.000
Xã Hải Lạng Các ô thuộc hạ tầng kỹ thuật thôn Trung - Đồng Rui
-
Đất TM-DV nông thôn 1.560.000 0 0 0
Xã Hải Lạng Đường Quốc lộ 18A
Từ giáp địa phận xã Điền Xá - đến cầu Hà Dong 2
Đất SX-KD nông thôn 720.000 320.000 160.000 120.000
Xã Hải Lạng Đường Quốc lộ 18A
Từ cầu Hà Dong 2 - đến cầu Hà Dong 1 (Hai bên bám đường QL18A)
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 400.000 240.000 120.000
Xã Hải Lạng Đường Quốc lộ 18A
Từ cầu Hà Dong 1 - đến giáp thửa 287 tờ bản đồ 108 (Cổng trào thôn Trường Tiến)
Đất SX-KD nông thôn 720.000 320.000 200.000 120.000
Xã Hải Lạng Đường Quốc lộ 18A
Từ thửa 287 tờ 108 (Cổng trào thôn Trường Tiến) - đến thửa 38 tờ 142 (Cổng trào thôn Hà Thu)
Đất SX-KD nông thôn 600.000 280.000 200.000 120.000
Xã Hải Lạng Đường Quốc lộ 18A
Từ thửa 38 tờ 142 (Cống trào thôn Hà Thụ) - đến ngã 3 đường rẽ vào thôn Trung
Đất SX-KD nông thôn 400.000 240.000 160.000 120.000
Xã Hải Lạng Xã Hải Lạng
Từ Quốc lộ 18A đi Ba Chẽ - đến thửa 156 tờ 63 (Đường rẽ vào Hồ Khe Cát)
Đất SX-KD nông thôn 800.000 360.000 200.000 120.000
Xã Hải Lạng Xã Hải Lạng
Từ Quốc lộ 18A - đến thửa 525 tờ 66 (Cổng trào thôn Bình Minh)
Đất SX-KD nông thôn 800.000 360.000 200.000 120.000
Xã Hải Lạng Xã Hải Lạng
Từ giáp thửa 525 tờ 66 - đến Lò Vôi (Cổng trào thôn Bình Minh) đến thửa 61 tờ 100 (Trụ sở trung tâm cung ứng dịch vụ)
Đất SX-KD nông thôn 400.000 240.000 160.000 120.000
Xã Hải Lạng Xã Hải Lạng
Từ QL 18A - đến hết thửa 131 tờ 95 (Cổng trào Lâm Thành đến cuối đường đã thảm nhựa)
Đất SX-KD nông thôn 600.000 320.000 200.000 120.000
Xã Hải Lạng Xã Hải Lạng
Từ QL18A - đến thửa 170 tờ 108 (nhà ông Trần Quảng Khải, hết khu đông dân cư thôn Trường Tiến)
Đất SX-KD nông thôn 600.000 280.000 200.000 120.000
Xã Hải Lạng Xã Hải Lạng
Từ giáp thửa 170 tờ 108 (nhà ông Trần Quảng Khải, - đến thửa 42 tờ 132 (nhà ông Phùn Tắc Hồng)
Đất SX-KD nông thôn 400.000 240.000 160.000 120.000
Xã Hải Lạng Xã Hải Lạng
Từ đầu cầu Ba Chẽ - đến giáp địa phận xã Ba Chẽ (hết địa phận xã Hải Lạng cũ)
Đất SX-KD nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Xã Hải Lạng Xã Hải Lạng
Từ lối rẽ Quốc lộ 18A vào - đến hết địa phận thôn Trung
Đất SX-KD nông thôn 600.000 280.000 200.000 120.000
Xã Hải Lạng Xã Hải Lạng
Từ đường chính thôn Trung - đến hết trường THCS (trừ khu hạ tầng kỹ thuật thôn Trung)
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 160.000 120.000
Xã Hải Lạng Khu vực bám trục đường liên thôn Hạ, thôn Bôn
-
Đất SX-KD nông thôn 400.000 240.000 160.000 120.000
Xã Hải Lạng Xã Hải Lạng
Từ thửa 150 tờ 210 - đến thửa 163 tờ 216 (Thôn Trung + Thôn Thượng)
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 160.000 120.000
Xã Hải Lạng Xã Hải Lạng
Từ thửa đất số 64, tờ bản đồ số 212 - đến thửa số 117, tờ bản đồ số 217, thôn Thượng
Đất SX-KD nông thôn 320.000 200.000 160.000 120.000
Xã Hải Lạng Xã Hải Lạng
Từ thửa đất số 102, tờ bản đồ số 249 - đến thửa số 46, tờ bản đồ số 222, thôn Thượng
Đất SX-KD nông thôn 280.000 200.000 160.000 120.000
Xã Hải Lạng Các ô thuộc hạ tầng kỹ thuật thôn Trung - Đồng Rui
-
Đất SX-KD nông thôn 1.040.000 0 0 0
Xã Hải Lạng Xã Hải Lạng
-
Đất trồng lúa 55.000 0 0 0
Xã Hải Lạng Xã Hải Lạng
-
Đất trồng cây hàng năm 55.000 0 0 0
Xã Hải Lạng Xã Hải Lạng
-
Đất trồng cây lâu năm 45.000 0 0 0
Xã Hải Lạng Xã Hải Lạng
-
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000 0 0 0
Xã Hải Lạng Xã Hải Lạng
-
Đất rừng sản xuất 6.500 0 0 0
Xã Hải Lạng Xã Hải Lạng
-
Đất rừng phòng hộ 6.500 0 0 0
Xã Hải Lạng Xã Hải Lạng
-
Đất rừng đặc dụng 6.500 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Hải Lạng Đường Quốc lộ 18A
Từ giáp địa phận xã Điền Xá - đến cầu Hà Dong 2
Đất ở nông thôn 1.800.000 800.000 400.000 300.000
Xã Hải Lạng Đường Quốc lộ 18A
Từ cầu Hà Dong 2 - đến cầu Hà Dong 1 (Hai bên bám đường QL18A)
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.000.000 600.000 300.000
Xã Hải Lạng Đường Quốc lộ 18A
Từ cầu Hà Dong 1 - đến giáp thửa 287 tờ bản đồ 108 (Cổng trào thôn Trường Tiến)
Đất ở nông thôn 1.800.000 800.000 500.000 300.000
Xã Hải Lạng Đường Quốc lộ 18A
Từ thửa 287 tờ 108 (Cổng trào thôn Trường Tiến) - đến thửa 38 tờ 142 (Cổng trào thôn Hà Thu)
Đất ở nông thôn 1.500.000 700.000 500.000 300.000
Xã Hải Lạng Đường Quốc lộ 18A
Từ thửa 38 tờ 142 (Cống trào thôn Hà Thụ) - đến ngã 3 đường rẽ vào thôn Trung
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Xã Hải Lạng Xã Hải Lạng
Từ Quốc lộ 18A đi Ba Chẽ - đến thửa 156 tờ 63 (Đường rẽ vào Hồ Khe Cát)
Đất ở nông thôn 2.000.000 900.000 500.000 300.000
Xã Hải Lạng Xã Hải Lạng
Từ Quốc lộ 18A - đến thửa 525 tờ 66 (Cổng trào thôn Bình Minh)
Đất ở nông thôn 2.000.000 900.000 500.000 300.000
Xã Hải Lạng Xã Hải Lạng
Từ giáp thửa 525 tờ 66 - đến Lò Vôi (Cổng trào thôn Bình Minh) đến thửa 61 tờ 100 (Trụ sở trung tâm cung ứng dịch vụ)
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Xã Hải Lạng Xã Hải Lạng
Từ QL 18A - đến hết thửa 131 tờ 95 (Cổng trào Lâm Thành đến cuối đường đã thảm nhựa)
Đất ở nông thôn 1.500.000 800.000 500.000 300.000
Xã Hải Lạng Xã Hải Lạng
Từ QL18A - đến thửa 170 tờ 108 (nhà ông Trần Quảng Khải, hết khu đông dân cư thôn Trường Tiến)
Đất ở nông thôn 1.500.000 700.000 500.000 300.000
Xã Hải Lạng Xã Hải Lạng
Từ giáp thửa 170 tờ 108 (nhà ông Trần Quảng Khải, - đến thửa 42 tờ 132 (nhà ông Phùn Tắc Hồng)
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Xã Hải Lạng Xã Hải Lạng
Từ đầu cầu Ba Chẽ - đến giáp địa phận xã Ba Chẽ (hết địa phận xã Hải Lạng cũ)
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Hải Lạng Xã Hải Lạng
Từ lối rẽ Quốc lộ 18A vào - đến hết địa phận thôn Trung
Đất ở nông thôn 1.500.000 700.000 500.000 300.000
Xã Hải Lạng Xã Hải Lạng
Từ đường chính thôn Trung - đến hết trường THCS (trừ khu hạ tầng kỹ thuật thôn Trung)
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 400.000 300.000
Xã Hải Lạng Khu vực bám trục đường liên thôn Hạ, thôn Bôn
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hải Lạng

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Quảng Ninh mới nhất

Bảng giá đất xã Hải Lạng, thành phố Quảng Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Hải Lạng, thành phố Quảng Ninh 2026

4. Thông tin xã Hải Lạng, thành phố Quảng Ninh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Đồng Rui, Xã Hải Lạng, Xã Hải Hòa (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Hải Lạng theo Nghị quyết số 1679/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Hải Lạng có diện tích tự nhiên 131,03 km² với quy mô dân số 9.827 người, mật độ dân cư đạt 75 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hải Lạng được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Hải Lạng, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Hải Lạng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Quảng Ninh, Xã Hải Lạng là một trong tổng số 54 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 22 xã và 30 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Hải Lạng, Thành phố Quảng Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Quảng Ninh

5.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

Vị trí đất trong bảng giá đất được xác định theo từng địa bàn hành chính xã, phường, đặc khu theo quy định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ như sau:

– Khu vực 1: là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính phường.

– Khu vực 2: là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với Khu vực 1: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính xã và đặc khu.

5.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở nông thôn, đất ở đô thị, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) được xác định như sau:

– Vị trí 1: là các thửa đất bám đường, đoạn đường, phố, ngõ xóm có tên trong bảng giá (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

– Vị trí 2: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 1, có chiều rộng đường từ 3m trở lên. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 2 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m đến cuối đường áp dụng vị trí 3

– Vị trí 3: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 2 hoặc vị trí 1, có chiều rộng đường từ 2m đến dưới 3m. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 3 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 2 hoặc vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m đến cuối đường áp dụng vị trí 4.

– Vị trí 4: là vị trí các thửa đất còn lại không thuộc vị trí 1, 2, 3.

– Chiều rộng đường được xác định theo hiện trạng sử dụng đường (không có tranh chấp, lấn chiếm), là khoảng cách ngang giữa hai mép ngoài của phần đường xe chạy và được tính từ điểm đầu đến cuối đường. Trường hợp thửa đất có nhiều đường vào thì xác định theo vị trí đường có mức giá cao nhất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Hải Lạng, thành phố Quảng Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Hải Lạng, thành phố Quảng Ninh là 3.500.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Hải Lạng, thành phố Quảng Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Hải Lạng, thành phố Quảng Ninh là khoảng 485.883 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1238 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?