Bảng giá đất xã Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị

Bảng giá đất xã Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. Mức giá đất tại xã Hải Lăng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Hải Lăng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị

– Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị


3. Tra cứu bảng giá đất xã Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị

Bảng giá đất xã Hải Lăng năm 2026

Khu vực: xã Hải Lăng.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 13.000 đến 8.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Hải Lăng Quốc lộ 1A
Phía Nam Trạm viễn thông Hải Thượng - Địa giới xã Diên Sanh
Đất ở nông thôn 4.300.000 3.010.000 2.150.000 1.290.000
Xã Hải Lăng Quốc lộ 1A
Phía Nam thửa đất ông Lê Phước Thời - Trạm viễn thông Hải Thượng
Đất ở nông thôn 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000
Xã Hải Lăng Quốc lộ 1A
Ngã ba Long Hưng (Từ địa giới xã Hải Thượng cũ) - Hết thửa đất ông Lê Phước Thời
Đất ở nông thôn 4.300.000 3.010.000 2.150.000 1.290.000
Xã Hải Lăng Quốc lộ 1A
Cầu Trắng - Ngã ba Long Hưng (giáp với xã Hải Thượng cũ)
Đất ở nông thôn 8.500.000 5.950.000 4.250.000 2.550.000
Xã Hải Lăng Tuyến đường Phú - Lệ B
Từ bà Trương Thị Sen (tờ BĐĐC số 15 thửa đất số 154) - Đến hết thửa đất nhà ông Phạm Ngọc Cân (tờ BĐĐC số 15 thửa 350)
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Xã Hải Lăng Tuyến đường Phú - Lệ B
Trường Mầm non thôn Phú Hưng - Đến hết thửa đất nhà ông Trương Quang Học (tờ BĐĐC số 15 thửa 862)
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Xã Hải Lăng Tuyến đường Phú - Lệ B
Ngã tư La Vang tiếp giáp Quốc lộ 1A - Trường Mầm non thôn Phú Hưng
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Xã Hải Lăng Đường tỉnh 584
Địa giới xã Hải Lâm cũ -
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Hải Lăng Đường tỉnh 584
Ngã ba Đại An Khê - Cầu Nhùng (Thượng Xá)
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Hải Lăng Tuyến đường
Từ nhà Bà Liêu (Giáp đường Phú Lệ - A) - Nghĩa trang xã Hải Phú
Đất ở nông thôn 300.000 210.000 150.000 90.000
Xã Hải Lăng Tuyến đường MAG
Giáp Quốc lộ 1A - Hết thửa đất số 53, tờ BĐĐC số 10
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 250.000 150.000
Xã Hải Lăng Khu hoàn thiện CSHT La Vang - Cồn Thành
Đường nhựa mặt cắt 9-13m -
Đất ở nông thôn 6.000.000 4.200.000 3.000.000 1.800.000
Xã Hải Lăng Khu hoàn thiện CSHT La Vang - Cồn Thành
Đường bê tông mặt cắt 3-6m -
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.800.000 2.000.000 1.200.000
Xã Hải Lăng Đường nhựa
Từ nhà ông Phạm Ngọc Thỏn (tờ BĐĐC số 15 thửa đất số 395) - Địa giới xã Hải Lệ cũ
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Xã Hải Lăng Đường nhựa
Ngã tư đường đi K4 - Trang trại ông Nguyễn Ngọc Thu xã Hải Phú cũ
Đất ở nông thôn 750.000 525.000 375.000 225.000
Xã Hải Lăng Đường Phú - Lệ A
Cầu Trắng - Cầu Lòn thôn Long Hưng, xã Hải Phú cũ
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.960.000 1.400.000 840.000
Xã Hải Lăng Đường Phú - Lệ A
Đình làng Phú Long - Hết thửa đất bà Nguyễn Thị Mễ (tờ BĐĐC số 19 thửa 314)
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Xã Hải Lăng Đường Phú - Lệ A
Đường về Trường Tiểu học (từ thửa đất số 958, tờ BĐĐC số 11) - Hết nhà ông Văn Ngọc Thính (thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 15)
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Xã Hải Lăng Đường Phú - Lệ A
Hết nhà ông Văn Ngọc Thính (thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 15) - Đình làng Phú Long
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Xã Hải Lăng Đường Phú - Lệ A
Cầu Lòn thôn Long Hưng, xã Hải Phú cũ - Đường về Trường Tiểu học (Đất bà Liêu thửa 509, tờ BĐĐC số 11)
Đất ở nông thôn 750.000 525.000 375.000 225.000
Xã Hải Lăng Tuyến đường
Nhà nghỉ Hồng Ân - Cầu An Lạc dưới, xã Hải Phú cũ
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Xã Hải Lăng Tuyến đường
Tờ BĐĐC số 19 thửa đất số 6 - Cầu An Lạc trên, xã Hải Phú cũ
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Xã Hải Lăng Đường Thượng - Xuân
Quốc lộ 1A - Cầu Rọôc (Thượng Xá)
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Hải Lăng Đường tránh Quốc lộ 1A
Ngã ba Long Hưng - Hết thửa đất nhà ông Văn Thị Thẩn (tờ BĐĐC số 7 thửa 13)
Đất ở nông thôn 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000
Xã Hải Lăng Khu dân cư dốc Son, xã Hải Thượng cũ
Đường bê tông mặt cắt 3m -
Đất ở nông thôn 200.000 140.000 100.000 60.000
Xã Hải Lăng Khu vực dốc Son đường nhựa mặt cắt 5,5m
Ngã 4 dốc Son - Ngã 4 đội 6 Đại An Khê
Đất ở nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Xã Hải Lăng Điểm dân cư nông thôn khu vực 6 thôn Đại An Khê (để đấu giá quyền sử dụng đất)
-
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Xã Hải Lăng Điểm dân cư khu vực Trằm Đồn thôn Đại An Khê (để đấu giá quyền sử dụng đất)
-
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Xã Hải Lăng Đường Hải Xuân - TT Hải Lăng
Địa giới xã Hải Lâm cũ -
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Hải Lăng Đường Liên thôn Trường Phước - Tân Chính
Kênh N2 - Cầu đội 3 - Trường Phước
Đất ở nông thôn 300.000 210.000 150.000 90.000
Xã Hải Lăng Đường Liên thôn Trường Phước - Tân Chính xã Hải Lâm cũ
Địa giới xã Diên Sanh - Kênh N2
Đất ở nông thôn 750.000 525.000 375.000 225.000
Xã Hải Lăng Đường Liên thôn Xuân Lâm - Thượng Nguyên
Kênh N2 - HTX Thượng Nguyên
Đất ở nông thôn 300.000 210.000 150.000 90.000
Xã Hải Lăng Đường Liên thôn Xuân Lâm - Thượng Nguyên xã Hải Lâm
Quốc lộ 1A - Kênh N2
Đất ở nông thôn 750.000 525.000 375.000 225.000
Xã Hải Lăng Đường Thị Trấn - Cầu Mưng xã Hải Lâm cũ
Cầu Đúc thôn Trường Phước - Nhà máy nước (thôn Tân Phước)
Đất ở nông thôn 750.000 525.000 375.000 225.000
Xã Hải Lăng Khu tái định cư di dân tránh lũ (thôn Tân Phước)
Đường rộng 5 m -
Đất ở nông thôn 300.000 210.000 150.000 90.000
Xã Hải Lăng Tuyến đường về thôn Mai Đàn
Địa giới TT Diên Sanh - Ngã tư Ông Tuân (tờ BĐĐC số 64 thửa 962), thuộc xã Hải Lâm cũ
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Hải Lăng Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Lăng chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất ở nông thôn 350.000 245.000 175.000 105.000
Xã Hải Lăng Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Lăng chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất ở nông thôn 300.000 210.000 150.000 90.000
Xã Hải Lăng Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Lăng chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất ở nông thôn 250.000 175.000 125.000 75.000
Xã Hải Lăng Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Lăng chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất ở nông thôn 200.000 140.000 100.000 60.000
Xã Hải Lăng Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Lăng chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất ở nông thôn 315.000 220.500 157.500 94.500
Xã Hải Lăng Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Lăng chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất ở nông thôn 270.000 189.000 135.000 81.000
Xã Hải Lăng Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Lăng chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất ở nông thôn 225.000 157.500 112.500 67.500
Xã Hải Lăng Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Lăng chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất ở nông thôn 180.000 126.000 90.000 54.000
Xã Hải Lăng Quốc lộ 1A
Phía Nam Trạm viễn thông Hải Thượng - Địa giới xã Diên Sanh
Đất TM-DV nông thôn 2.365.000 1.656.000 1.183.000 710.000
Xã Hải Lăng Quốc lộ 1A
Phía Nam thửa đất ông Lê Phước Thời - Trạm viễn thông Hải Thượng
Đất TM-DV nông thôn 1.815.000 1.271.000 908.000 545.000
Xã Hải Lăng Quốc lộ 1A
Ngã ba Long Hưng (Từ địa giới xã Hải Thượng cũ) - Hết thửa đất ông Lê Phước Thời
Đất TM-DV nông thôn 2.365.000 1.656.000 1.183.000 710.000
Xã Hải Lăng Quốc lộ 1A
Cầu Trắng - Ngã ba Long Hưng (giáp với xã Hải Thượng cũ)
Đất TM-DV nông thôn 4.675.000 3.273.000 2.338.000 1.403.000
Xã Hải Lăng Tuyến đường Phú - Lệ B
Từ bà Trương Thị Sen (tờ BĐĐC số 15 thửa đất số 154) - Đến hết thửa đất nhà ông Phạm Ngọc Cân (tờ BĐĐC số 15 thửa 350)
Đất TM-DV nông thôn 1.650.000 1.155.000 825.000 495.000
Xã Hải Lăng Tuyến đường Phú - Lệ B
Trường Mầm non thôn Phú Hưng - Đến hết thửa đất nhà ông Trương Quang Học (tờ BĐĐC số 15 thửa 862)
Đất TM-DV nông thôn 990.000 693.000 495.000 297.000
Xã Hải Lăng Tuyến đường Phú - Lệ B
Ngã tư La Vang tiếp giáp Quốc lộ 1A - Trường Mầm non thôn Phú Hưng
Đất TM-DV nông thôn 660.000 462.000 330.000 198.000
Xã Hải Lăng Đường tỉnh 584
Địa giới xã Hải Lâm cũ -
Đất TM-DV nông thôn 330.000 231.000 165.000 99.000
Xã Hải Lăng Đường tỉnh 584
Ngã ba Đại An Khê - Cầu Nhùng (Thượng Xá)
Đất TM-DV nông thôn 330.000 231.000 165.000 99.000
Xã Hải Lăng Tuyến đường
Từ nhà Bà Liêu (Giáp đường Phú Lệ - A) - Nghĩa trang xã Hải Phú
Đất TM-DV nông thôn 165.000 116.000 83.000 50.000
Xã Hải Lăng Tuyến đường MAG
Giáp Quốc lộ 1A - Hết thửa đất số 53, tờ BĐĐC số 10
Đất TM-DV nông thôn 275.000 193.000 138.000 83.000
Xã Hải Lăng Khu hoàn thiện CSHT La Vang - Cồn Thành
Đường nhựa mặt cắt 9-13m -
Đất TM-DV nông thôn 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000
Xã Hải Lăng Khu hoàn thiện CSHT La Vang - Cồn Thành
Đường bê tông mặt cắt 3-6m -
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 1.540.000 1.100.000 660.000
Xã Hải Lăng Đường nhựa
Từ nhà ông Phạm Ngọc Thỏn (tờ BĐĐC số 15 thửa đất số 395) - Địa giới xã Hải Lệ cũ
Đất TM-DV nông thôn 990.000 693.000 495.000 297.000
Xã Hải Lăng Đường nhựa
Ngã tư đường đi K4 - Trang trại ông Nguyễn Ngọc Thu xã Hải Phú cũ
Đất TM-DV nông thôn 413.000 289.000 206.000 124.000
Xã Hải Lăng Đường Phú - Lệ A
Cầu Trắng - Cầu Lòn thôn Long Hưng, xã Hải Phú cũ
Đất TM-DV nông thôn 1.540.000 1.078.000 770.000 462.000
Xã Hải Lăng Đường Phú - Lệ A
Đình làng Phú Long - Hết thửa đất bà Nguyễn Thị Mễ (tờ BĐĐC số 19 thửa 314)
Đất TM-DV nông thôn 660.000 462.000 330.000 198.000
Xã Hải Lăng Đường Phú - Lệ A
Đường về Trường Tiểu học (từ thửa đất số 958, tờ BĐĐC số 11) - Hết nhà ông Văn Ngọc Thính (thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 15)
Đất TM-DV nông thôn 660.000 462.000 330.000 198.000
Xã Hải Lăng Đường Phú - Lệ A
Hết nhà ông Văn Ngọc Thính (thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 15) - Đình làng Phú Long
Đất TM-DV nông thôn 990.000 693.000 495.000 297.000
Xã Hải Lăng Đường Phú - Lệ A
Cầu Lòn thôn Long Hưng, xã Hải Phú cũ - Đường về Trường Tiểu học (Đất bà Liêu thửa 509, tờ BĐĐC số 11)
Đất TM-DV nông thôn 413.000 289.000 206.000 124.000
Xã Hải Lăng Tuyến đường
Nhà nghỉ Hồng Ân - Cầu An Lạc dưới, xã Hải Phú cũ
Đất TM-DV nông thôn 660.000 462.000 330.000 198.000
Xã Hải Lăng Tuyến đường
Tờ BĐĐC số 19 thửa đất số 6 - Cầu An Lạc trên, xã Hải Phú cũ
Đất TM-DV nông thôn 660.000 462.000 330.000 198.000
Xã Hải Lăng Đường Thượng - Xuân
Quốc lộ 1A - Cầu Rọôc (Thượng Xá)
Đất TM-DV nông thôn 330.000 231.000 165.000 99.000
Xã Hải Lăng Đường tránh Quốc lộ 1A
Ngã ba Long Hưng - Hết thửa đất nhà ông Văn Thị Thẩn (tờ BĐĐC số 7 thửa 13)
Đất TM-DV nông thôn 1.815.000 1.271.000 908.000 545.000
Xã Hải Lăng Khu dân cư dốc Son, xã Hải Thượng cũ
Đường bê tông mặt cắt 3m -
Đất TM-DV nông thôn 110.000 77.000 55.000 33.000
Xã Hải Lăng Khu vực dốc Son đường nhựa mặt cắt 5,5m
Ngã 4 dốc Son - Ngã 4 đội 6 Đại An Khê
Đất TM-DV nông thôn 220.000 154.000 110.000 66.000
Xã Hải Lăng Điểm dân cư nông thôn khu vực 6 thôn Đại An Khê (để đấu giá quyền sử dụng đất)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 770.000 550.000 330.000
Xã Hải Lăng Điểm dân cư khu vực Trằm Đồn thôn Đại An Khê (để đấu giá quyền sử dụng đất)
-
Đất TM-DV nông thôn 825.000 578.000 413.000 248.000
Xã Hải Lăng Đường Hải Xuân - TT Hải Lăng
Địa giới xã Hải Lâm cũ -
Đất TM-DV nông thôn 330.000 231.000 165.000 99.000
Xã Hải Lăng Đường Liên thôn Trường Phước - Tân Chính
Kênh N2 - Cầu đội 3 - Trường Phước
Đất TM-DV nông thôn 165.000 116.000 83.000 50.000
Xã Hải Lăng Đường Liên thôn Trường Phước - Tân Chính xã Hải Lâm cũ
Địa giới xã Diên Sanh - Kênh N2
Đất TM-DV nông thôn 413.000 289.000 206.000 124.000
Xã Hải Lăng Đường Liên thôn Xuân Lâm - Thượng Nguyên
Kênh N2 - HTX Thượng Nguyên
Đất TM-DV nông thôn 165.000 116.000 83.000 50.000
Xã Hải Lăng Đường Liên thôn Xuân Lâm - Thượng Nguyên xã Hải Lâm
Quốc lộ 1A - Kênh N2
Đất TM-DV nông thôn 413.000 289.000 206.000 124.000
Xã Hải Lăng Đường Thị Trấn - Cầu Mưng xã Hải Lâm cũ
Cầu Đúc thôn Trường Phước - Nhà máy nước (thôn Tân Phước)
Đất TM-DV nông thôn 413.000 289.000 206.000 124.000
Xã Hải Lăng Khu tái định cư di dân tránh lũ (thôn Tân Phước)
Đường rộng 5 m -
Đất TM-DV nông thôn 165.000 116.000 83.000 50.000
Xã Hải Lăng Tuyến đường về thôn Mai Đàn
Địa giới TT Diên Sanh - Ngã tư Ông Tuân (tờ BĐĐC số 64 thửa 962), thuộc xã Hải Lâm cũ
Đất TM-DV nông thôn 330.000 231.000 165.000 99.000
Xã Hải Lăng Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Lăng chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 193.000 135.000 96.000 58.000
Xã Hải Lăng Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Lăng chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất TM-DV nông thôn 165.000 116.000 83.000 50.000
Xã Hải Lăng Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Lăng chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất TM-DV nông thôn 138.000 96.000 69.000 41.000
Xã Hải Lăng Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Lăng chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV nông thôn 110.000 77.000 55.000 33.000
Xã Hải Lăng Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Lăng chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 173.700 121.500 86.400 52.200
Xã Hải Lăng Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Lăng chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất TM-DV nông thôn 148.500 104.400 74.700 45.000
Xã Hải Lăng Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Lăng chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất TM-DV nông thôn 124.200 86.400 62.100 36.900
Xã Hải Lăng Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Lăng chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV nông thôn 99.000 69.300 49.500 29.700
Xã Hải Lăng Quốc lộ 1A
Phía Nam Trạm viễn thông Hải Thượng - Địa giới xã Diên Sanh
Đất SX-KD nông thôn 2.150.000 1.505.000 1.075.000 645.000
Xã Hải Lăng Quốc lộ 1A
Phía Nam thửa đất ông Lê Phước Thời - Trạm viễn thông Hải Thượng
Đất SX-KD nông thôn 1.650.000 1.155.000 825.000 495.000
Xã Hải Lăng Quốc lộ 1A
Ngã ba Long Hưng (Từ địa giới xã Hải Thượng cũ) - Hết thửa đất ông Lê Phước Thời
Đất SX-KD nông thôn 2.150.000 1.505.000 1.075.000 645.000
Xã Hải Lăng Quốc lộ 1A
Cầu Trắng - Ngã ba Long Hưng (giáp với xã Hải Thượng cũ)
Đất SX-KD nông thôn 4.250.000 2.975.000 2.125.000 1.275.000
Xã Hải Lăng Tuyến đường Phú - Lệ B
Từ bà Trương Thị Sen (tờ BĐĐC số 15 thửa đất số 154) - Đến hết thửa đất nhà ông Phạm Ngọc Cân (tờ BĐĐC số 15 thửa 350)
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Xã Hải Lăng Tuyến đường Phú - Lệ B
Trường Mầm non thôn Phú Hưng - Đến hết thửa đất nhà ông Trương Quang Học (tờ BĐĐC số 15 thửa 862)
Đất SX-KD nông thôn 900.000 630.000 450.000 270.000
Xã Hải Lăng Tuyến đường Phú - Lệ B
Ngã tư La Vang tiếp giáp Quốc lộ 1A - Trường Mầm non thôn Phú Hưng
Đất SX-KD nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Hải Lăng Đường tỉnh 584
Địa giới xã Hải Lâm cũ -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 210.000 150.000 90.000
Xã Hải Lăng Đường tỉnh 584
Ngã ba Đại An Khê - Cầu Nhùng (Thượng Xá)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 210.000 150.000 90.000
Xã Hải Lăng Tuyến đường
Từ nhà Bà Liêu (Giáp đường Phú Lệ - A) - Nghĩa trang xã Hải Phú
Đất SX-KD nông thôn 150.000 105.000 75.000 45.000
Xã Hải Lăng Tuyến đường MAG
Giáp Quốc lộ 1A - Hết thửa đất số 53, tờ BĐĐC số 10
Đất SX-KD nông thôn 250.000 175.000 125.000 75.000
Xã Hải Lăng Khu hoàn thiện CSHT La Vang - Cồn Thành
Đường nhựa mặt cắt 9-13m -
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Xã Hải Lăng Khu hoàn thiện CSHT La Vang - Cồn Thành
Đường bê tông mặt cắt 3-6m -
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Xã Hải Lăng Đường nhựa
Từ nhà ông Phạm Ngọc Thỏn (tờ BĐĐC số 15 thửa đất số 395) - Địa giới xã Hải Lệ cũ
Đất SX-KD nông thôn 900.000 630.000 450.000 270.000
Xã Hải Lăng Đường nhựa
Ngã tư đường đi K4 - Trang trại ông Nguyễn Ngọc Thu xã Hải Phú cũ
Đất SX-KD nông thôn 375.000 263.000 188.000 113.000
Xã Hải Lăng Đường Phú - Lệ A
Cầu Trắng - Cầu Lòn thôn Long Hưng, xã Hải Phú cũ
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 980.000 700.000 420.000
Xã Hải Lăng Đường Phú - Lệ A
Đình làng Phú Long - Hết thửa đất bà Nguyễn Thị Mễ (tờ BĐĐC số 19 thửa 314)
Đất SX-KD nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Hải Lăng Đường Phú - Lệ A
Đường về Trường Tiểu học (từ thửa đất số 958, tờ BĐĐC số 11) - Hết nhà ông Văn Ngọc Thính (thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 15)
Đất SX-KD nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Hải Lăng Đường Phú - Lệ A
Hết nhà ông Văn Ngọc Thính (thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 15) - Đình làng Phú Long
Đất SX-KD nông thôn 900.000 630.000 450.000 270.000
Xã Hải Lăng Đường Phú - Lệ A
Cầu Lòn thôn Long Hưng, xã Hải Phú cũ - Đường về Trường Tiểu học (Đất bà Liêu thửa 509, tờ BĐĐC số 11)
Đất SX-KD nông thôn 375.000 263.000 188.000 113.000
Xã Hải Lăng Tuyến đường
Nhà nghỉ Hồng Ân - Cầu An Lạc dưới, xã Hải Phú cũ
Đất SX-KD nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Hải Lăng Tuyến đường
Tờ BĐĐC số 19 thửa đất số 6 - Cầu An Lạc trên, xã Hải Phú cũ
Đất SX-KD nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Hải Lăng Đường Thượng - Xuân
Quốc lộ 1A - Cầu Rọôc (Thượng Xá)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 210.000 150.000 90.000
Xã Hải Lăng Đường tránh Quốc lộ 1A
Ngã ba Long Hưng - Hết thửa đất nhà ông Văn Thị Thẩn (tờ BĐĐC số 7 thửa 13)
Đất SX-KD nông thôn 1.650.000 1.155.000 825.000 495.000
Xã Hải Lăng Khu dân cư dốc Son, xã Hải Thượng cũ
Đường bê tông mặt cắt 3m -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 70.000 50.000 30.000
Xã Hải Lăng Khu vực dốc Son đường nhựa mặt cắt 5,5m
Ngã 4 dốc Son - Ngã 4 đội 6 Đại An Khê
Đất SX-KD nông thôn 200.000 140.000 100.000 60.000
Xã Hải Lăng Điểm dân cư nông thôn khu vực 6 thôn Đại An Khê (để đấu giá quyền sử dụng đất)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Hải Lăng Điểm dân cư khu vực Trằm Đồn thôn Đại An Khê (để đấu giá quyền sử dụng đất)
-
Đất SX-KD nông thôn 750.000 525.000 375.000 225.000
Xã Hải Lăng Đường Hải Xuân - TT Hải Lăng
Địa giới xã Hải Lâm cũ -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 210.000 150.000 90.000
Xã Hải Lăng Đường Liên thôn Trường Phước - Tân Chính
Kênh N2 - Cầu đội 3 - Trường Phước
Đất SX-KD nông thôn 150.000 105.000 75.000 45.000
Xã Hải Lăng Đường Liên thôn Trường Phước - Tân Chính xã Hải Lâm cũ
Địa giới xã Diên Sanh - Kênh N2
Đất SX-KD nông thôn 375.000 263.000 188.000 113.000
Xã Hải Lăng Đường Liên thôn Xuân Lâm - Thượng Nguyên
Kênh N2 - HTX Thượng Nguyên
Đất SX-KD nông thôn 150.000 105.000 75.000 45.000
Xã Hải Lăng Đường Liên thôn Xuân Lâm - Thượng Nguyên xã Hải Lâm
Quốc lộ 1A - Kênh N2
Đất SX-KD nông thôn 375.000 263.000 188.000 113.000
Xã Hải Lăng Đường Thị Trấn - Cầu Mưng xã Hải Lâm cũ
Cầu Đúc thôn Trường Phước - Nhà máy nước (thôn Tân Phước)
Đất SX-KD nông thôn 375.000 263.000 188.000 113.000
Xã Hải Lăng Khu tái định cư di dân tránh lũ (thôn Tân Phước)
Đường rộng 5 m -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 105.000 75.000 45.000
Xã Hải Lăng Tuyến đường về thôn Mai Đàn
Địa giới TT Diên Sanh - Ngã tư Ông Tuân (tờ BĐĐC số 64 thửa 962), thuộc xã Hải Lâm cũ
Đất SX-KD nông thôn 300.000 210.000 150.000 90.000
Xã Hải Lăng Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Lăng chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 175.000 123.000 88.000 53.000
Xã Hải Lăng Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Lăng chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 105.000 75.000 45.000
Xã Hải Lăng Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Lăng chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất SX-KD nông thôn 125.000 88.000 63.000 38.000
Xã Hải Lăng Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Lăng chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 70.000 50.000 30.000
Xã Hải Lăng Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Lăng chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 157.500 110.700 79.200 47.700
Xã Hải Lăng Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Lăng chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất SX-KD nông thôn 135.000 94.500 67.500 40.500
Xã Hải Lăng Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Lăng chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất SX-KD nông thôn 112.500 79.200 56.700 34.200
Xã Hải Lăng Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Lăng chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất SX-KD nông thôn 90.000 63.000 45.000 27.000
Xã Hải Lăng Khu công nghiệp Quảng Trị
-
Đất SX-KD 420.000 0 0 0
Xã Hải Lăng Cụm công nghiệp Hải Thượng
-
Đất SX-KD 420.000 0 0 0
Xã Hải Lăng Xã Hải Lăng
-
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Hải Lăng Xã Hải Lăng
-
Đất trồng lúa 51.000 46.000 0 0
Xã Hải Lăng Xã Hải Lăng
-
Đất trồng cây hàng năm 51.000 46.000 0 0
Xã Hải Lăng Xã Hải Lăng
-
Đất trồng cây lâu năm 51.000 46.000 0 0
Xã Hải Lăng Xã Hải Lăng
-
Đất nuôi trồng thủy sản 46.000 41.000 0 0
Xã Hải Lăng Xã Hải Lăng
-
Đất rừng sản xuất 13.000 0 0 0
Xã Hải Lăng Xã Hải Lăng
-
Đất rừng phòng hộ 13.000 0 0 0
Xã Hải Lăng Xã Hải Lăng
-
Đất rừng đặc dụng 13.000 0 0 0
Xã Hải Lăng Xã Hải Lăng
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 51.000 46.000 0 0
Xã Hải Lăng Xã Hải Lăng
-
Đất nông nghiệp khác 51.000 46.000 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Hải Lăng Quốc lộ 1A
Phía Nam Trạm viễn thông Hải Thượng - Địa giới xã Diên Sanh
Đất ở nông thôn 4.300.000 3.010.000 2.150.000 1.290.000
Xã Hải Lăng Quốc lộ 1A
Phía Nam thửa đất ông Lê Phước Thời - Trạm viễn thông Hải Thượng
Đất ở nông thôn 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000
Xã Hải Lăng Quốc lộ 1A
Ngã ba Long Hưng (Từ địa giới xã Hải Thượng cũ) - Hết thửa đất ông Lê Phước Thời
Đất ở nông thôn 4.300.000 3.010.000 2.150.000 1.290.000
Xã Hải Lăng Quốc lộ 1A
Cầu Trắng - Ngã ba Long Hưng (giáp với xã Hải Thượng cũ)
Đất ở nông thôn 8.500.000 5.950.000 4.250.000 2.550.000
Xã Hải Lăng Tuyến đường Phú - Lệ B
Từ bà Trương Thị Sen (tờ BĐĐC số 15 thửa đất số 154) - Đến hết thửa đất nhà ông Phạm Ngọc Cân (tờ BĐĐC số 15 thửa 350)
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Xã Hải Lăng Tuyến đường Phú - Lệ B
Trường Mầm non thôn Phú Hưng - Đến hết thửa đất nhà ông Trương Quang Học (tờ BĐĐC số 15 thửa 862)
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Xã Hải Lăng Tuyến đường Phú - Lệ B
Ngã tư La Vang tiếp giáp Quốc lộ 1A - Trường Mầm non thôn Phú Hưng
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Xã Hải Lăng Đường tỉnh 584
Địa giới xã Hải Lâm cũ -
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Hải Lăng Đường tỉnh 584
Ngã ba Đại An Khê - Cầu Nhùng (Thượng Xá)
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Hải Lăng Tuyến đường
Từ nhà Bà Liêu (Giáp đường Phú Lệ - A) - Nghĩa trang xã Hải Phú
Đất ở nông thôn 300.000 210.000 150.000 90.000
Xã Hải Lăng Tuyến đường MAG
Giáp Quốc lộ 1A - Hết thửa đất số 53, tờ BĐĐC số 10
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 250.000 150.000
Xã Hải Lăng Khu hoàn thiện CSHT La Vang - Cồn Thành
Đường nhựa mặt cắt 9-13m -
Đất ở nông thôn 6.000.000 4.200.000 3.000.000 1.800.000
Xã Hải Lăng Khu hoàn thiện CSHT La Vang - Cồn Thành
Đường bê tông mặt cắt 3-6m -
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.800.000 2.000.000 1.200.000
Xã Hải Lăng Đường nhựa
Từ nhà ông Phạm Ngọc Thỏn (tờ BĐĐC số 15 thửa đất số 395) - Địa giới xã Hải Lệ cũ
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Xã Hải Lăng Đường nhựa
Ngã tư đường đi K4 - Trang trại ông Nguyễn Ngọc Thu xã Hải Phú cũ
Đất ở nông thôn 750.000 525.000 375.000 225.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hải Lăng

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Quảng Trị mới nhất

Bảng giá đất xã Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị 2026

4. Thông tin xã Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Hải Phú (huyện Hải Lăng), Xã Hải Lâm, Xã Hải Thượng (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Hải Lăng theo Nghị quyết số 1680/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Hải Lăng có diện tích tự nhiên 116,89 km² với quy mô dân số 16.589 người, mật độ dân cư đạt 141,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hải Lăng được đặt tại UBND xã Hải Phú (cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Hải Lăng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Quảng Trị, Xã Hải Lăng là một trong tổng số 78 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 69 xã và 8 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Hải Lăng, Tỉnh Quảng Trị - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Quảng Trị

5.1. Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất nông nghiệp

Đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản (không bao gồm đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở) được phân thành 02 (hai) vị trí.

  • Vị trí 1: Gồm các thửa đất có khoảng cách tính từ ranh giới thửa đất đến ranh giới các tuyến đường giao thông, đất công trình thủy lợi hoặc đất có mặt nước chuyên dùng gần nhất tính theo đường thẳng không quá 500 m.
  • Vị trí 2: Gồm các thửa đất còn lại.

Đối với đất rừng sản xuất, đất làm muối được xác định 01 (một) vị trí.

Đối với đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở được xác định theo đất ở quy định tại khoản 1 Điều 4 của Quy định này.

5.2. Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất phi nông nghiệp

Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí (Cách xác định vị trí đất ở được minh họa tại Phụ lục VII).

  • Vị trí 1: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi đến 30 m đối với đất ở, đến 60 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
  • Vị trí 2: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 30 m đến 60 m đối với đất ở, từ trên 60 m đến 120 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
  • Vị trí 3: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 60 m đến 90 m đối với đất ở, từ trên 120 m đến 180 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
  • Vị trí 4: Là phần đất còn lại của thửa đất.

Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được xác định 01 (một) vị trí.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị là 8.500.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị là khoảng 618.135 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1328 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?