Bảng giá đất xã Hải Lộc, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Hải Lộc, tỉnh Nghệ An
Bảng giá đất xã Hải Lộc, tỉnh Nghệ An năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Mức giá đất tại xã Hải Lộc được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Hải Lộc theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Hải Lộc, tỉnh Nghệ An
– Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
3. Tra cứu bảng giá đất xã Hải Lộc, tỉnh Nghệ An
Bảng giá đất xã Hải Lộc năm 2026
Khu vực: xã Hải Lộc.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 7.500 đến 15.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Hải Lộc |
Đường Quốc lộ 1A - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa 913; tờ bản đồ số 18 (bắc cầu Cấm) - Đến thửa 23, tờ bản đồ số 58 (nam cầu vượt Kênh nhà Lê) |
Đất ở | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Quốc lộ 1A (mới) - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 160, tờ bản đồ số 53, (bắc cầu vượt Kênh nhà Lê) - Đến thửa số 220, tờ bản đồ số 38. (Cao Trọng Lịch xóm Tây Sơn đi cầu vượt đường sắt) |
Đất ở | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Quốc lộ 1A - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 4, tờ bản đồ số 38, (bắc cầu vượt đường sắt xóm Gốm) - Đến thửa số 94, tờ bản đồ số 3, (Trạm kiểm lâm, giáp xã Diễn An, huyện Diễn Châu). |
Đất ở | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Quốc lộ 7C (Đường D4) - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 183, tờ bản đồ số 55 (gần cống vào nhà thờ GX La Nham) - Đến thửa số 25; 118, tờ bản đồ số 20, (giáp xã Nghi Tiến) |
Đất ở | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Tỉnh lộ 536 B (Q.lộ cũ) - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 164, tờ bản đồ số 54. (bắc cầu vượt Kênh nhà Lê) - Đến thửa số 6, tờ bản đồ số 9. (Trần Công Chương gần ngã ba đấu nối Q.lộ 1A tại xóm Gốm) |
Đất ở | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Tỉnh lộ 536 B (nổi Q.lộ đi khu du lịch Bãi Lữ) - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 98, tờ bản đồ số 52. (Nguyễn chính Bình xóm Tân Sơn ngã tư đường ven biển) - Đến thửa số 92, tờ bản đồ số 27. (ngã ba Chùa -xóm Đông Sơn). |
Đất ở | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường ven biển đoạn qua dân cư xóm Đông Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 538, tờ bản đồ số 31, (Nguyễn Đình Sinh gần nhà VH xóm Đông Sơn). - Đến thửa số 29, tờ bản đồ số 31. (ô Hệ xóm Đông Sơn, gần ngã tư đấu nối trục đường xã) |
Đất ở | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường ven biển (đường Quốc phòng cũ) - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 68, tờ bản đồ số 2. (Bà Quế xóm Bắc Sơn, gần ngã tư đấu nối trục đường xã) - Đến thửa số 156, tờ bản đồ số 2, (đi Diễn Châu) |
Đất ở | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Quốc phòng. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 196, tờ bản đồ số 7. (gần ngã tư nối đường ven biển đi trục chính xã) và các thửa thuộc tờ bản đồ số 7 - Đến thửa số 91, 171 tờ bản đồ số 27. (eo lữ đi Nghi Tiến) và các thửa thuộc tờ bản đồ số 7 |
Đất ở | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường liên xã đi xã Nghi Hưng - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 60, tờ bản đồ số 58 (Gần chợ Cấm) - Đến thửa số 66, tờ bản đồ số 58 (đi khu XL chất thải rắn - đường liên xã Nghi Hưng) |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Tuyến chính trung tâm xã - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 80, tờ bản đồ số 51. (ông Giang gần đường sắt) - Đến thửa số 1441, tờ bản đồ số 12 (ông Niêm xóm Tân Sơn) |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Tuyến chính trung tâm xã - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 102, tờ bản đồ số 35 (ông Bình xóm Trung Sơn) - Đến thửa số 14, tờ bản đồ số 31 (anh Đức xóm Đông Sơn) |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Tuyến chính trung tâm xã - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa 96, tờ bản đồ số 35. (ông Xoan xóm Trung Sơn - Đường liên xóm) - Đến thửa số 163, tờ bản đồ số 29. (anh Lâm xóm Trung Sơn gần Cầu Lài - Đi xóm Gốm) |
Đất ở | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Tuyến chính trung tâm xã - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 130, tờ bản đồ số 5. (bà Liên xóm Gốm gần Cầu Lài) - Đến thửa 271, tờ bản đồ số 39 (anh Toàn xóm Gốm (xóm Tiền phong cũ) |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu TĐC dự án Đường D4 (xóm 3 cũ, nay là xóm 1 và xóm 2) đã giao TĐC - Xóm 1 và xóm 2 (khu vực La Nham) - Xã Nghi Yên cũ Bao gồm tất các lô TĐC thuộc dự án: Đường D4. (tờ bản đồ số 54;55) - |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu TĐC dự án Khu XL chất thải rắn (xóm 3 cũ, nay là xóm 2) Đã giao TĐC - Xóm 1 và xóm 2 (khu vực La Nham) - Xã Nghi Yên cũ Bao gồm tất các lô TĐC thuộc dự án: Khu XL chất thải rắn (tờ bản đồ số 54;55) - |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính xóm - Xóm 1 và xóm 2 (khu vực La Nham) - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 86, tờ bản đồ số 56 (Phạm Văn Kính xóm 1 gần Cây Đa) - Đến thửa số 98, tờ bản đồ số 52. (Nguyễn chính Dũng xóm Tân Sơn gần ngã tư đường ven biển) |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường ngõ xóm - Xóm 1 và xóm 2 (khu vực La Nham) - Xã Nghi Yên cũ Các thửa khu dân cư xóm 2 khu vực Trại Cỗ thuộc tờ bản đồ số 21. - |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường ngõ xóm - Xóm 1 và xóm 2 (khu vực La Nham) - Xã Nghi Yên cũ Các thửa khu dân cư xóm 1 vùng Đồng Đuồi thuộc các tờ bản đồ số 18; - |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường ngõ xóm - Xóm 1 và xóm 2 (khu vực La Nham) - Xã Nghi Yên cũ Bao gồm các thửa còn lại trong xóm 1 và xóm 2 thuộc các tờ bản đồ số: 14; 15; 17; 18; 19; 20; 21; 51; 52; 53; 54; 55; 56; 57; 58. - |
Đất ở | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu TĐC dự án: Mở rộng nâng cấp Q.lộ 1A (tại xóm Tây Sơn) đã giao TĐC - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 184, tờ bản đồ 49. - Từ thửa số 192, tờ bản đồ 49. |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu TĐC dự án: Mở rộng nâng cấp Q.lộ 1A (tại xóm Tây Sơn) đã giao TĐC - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 186, tờ bản đồ 49. - Từ thửa số 176, tờ bản đồ 50. |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính xóm Tây Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 268, tờ bản đồ số 39 (Mai Ngọc Vinh xóm Tây Sơn) - Đến thửa số 55, tờ bản đồ số 39. (Hoàng Thị Kiêm xóm Tây Sơn giáp Cầu Máng) |
Đất ở | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính xóm Tây Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 129, tờ bản đồ số 42 (Võ Minh Tuấn xóm Tây Sơn) - Đến thửa số 14, tờ bản đồ số 43. (Nguyễn Văn Đồng xóm Tây Sơn giáp cầu Khai Thác) |
Đất ở | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính xóm Tây Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 232, tờ bản đồ số 43 (Vương Văn Chung xóm Tây Sơn) - Đến thửa số 70 tờ bản đồ số 43. (Đậu Văn Trọn xóm Tây Sơn) |
Đất ở | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính xóm Tây Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 113, tờ bản đồ số 43 (Trần Trung Phương xóm Tây Sơn) - Đến thửa số 51 tờ bản đồ số 43. đi Cầu Khai thác |
Đất ở | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường ngõ xóm Tây Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 173, tờ bản đồ số 38 (Ng Thế Lưu xóm Tây Sơn) - Đến thửa số 4 tờ bản đồ số 38. (Đường gom chân cầu vượt) |
Đất ở | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường ngõ xóm Tây Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 194, tờ bản đồ số 9 (Cao Xuân Kỷ xóm Tây Sơn) - Đến thửa số 204 tờ bản đồ số 9 . (Cao Thị Bảy xóm Tây Sơn) |
Đất ở | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường ngõ xóm Tây Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 125, tờ bản đồ số 42 (Ng Trung Oanh xóm Tây Sơn) - Đến thửa số 107 tờ bản đồ số 42. (Chế Đình Hòa xóm Tây Sơn) |
Đất ở | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường ngõ xóm Tây Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 103, tờ bản đồ số 48 (Hoàng Văn Hải xóm Tây Sơn) - Đến thửa số 106 tờ bản đồ số 49. (Hoàng Văn Văn xóm Tây Sơn) |
Đất ở | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường ngõ xóm Tây Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 159, tờ bản đồ số 50 (Chu Trọng Danh xóm Tây Sơn) - Đến thửa số 100 tờ bản đồ số 50. (Hoàng Phúc Thịnh xóm Tây Sơn) |
Đất ở | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường ngõ xóm Tây Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Bao gồm các thửa còn lại trong khu dân cư xóm Tây Sơn thuộc các tờ bản đồ số: 4; 9; 10; 14; 38; 39; 40; 42; 43; 44; 45; 48; 49; 50; 51. - |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu TĐC dự án: Mở rộng nâng cấp Q.lộ 1A, (tại xóm Tân Sơn) đã giáo TĐC - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 133, tờ bản đồ 15 - Đến thửa số 170, tờ bản đồ 15. |
Đất ở | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính xóm Tân Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 77, tờ bản đồ số 51 (gần ngã tư đường ven biển) - Đến thửa số 6, tờ bản số 51 (Hoàng Xuân Thắng xóm Tân Sơn) |
Đất ở | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu TĐC tại (xóm Tân Sơn) dự án: Di dời các hộ dân bị ảnh hưởng bởi Khu XL chất thải rắn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 708, tờ bản đồ 15. (các thửa bán đường phía Nam TĐC) - Đến thửa số 713, tờ bản đồ 15. |
Đất ở | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu TĐC tại (xóm Tân Sơn) dự án: Di dời các hộ dân bị ảnh hưởng bởi Khu XL chất thải rắn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa 707, tờ bản đồ số 15. (các thửa bán đường phía Đông TĐC) - Đến thửa số 1480, tờ bản đồ 12. |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu TĐC tại (xóm Tân Sơn) dự án: Di dời các hộ dân bị ảnh hưởng bởi Khu XL chất thải rắn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa 691, tờ bản đồ số 15. (các thửa bán đường phía Tây TĐC) - Đến thửa số 1474, tờ bản đồ 12. |
Đất ở | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu TĐC tại (xóm Tân Sơn) dự án: Di dời các hộ dân bị ảnh hưởng bởi Khu XL chất thải rắn. - Xã Nghi Yên cũ Các thửa còn lại Khu TĐC dự án: Di dời các hộ dân bị ảnh hưởng bởi Khu XL chất thải rắn (tờ bản đồ số 12; 15). - |
Đất ở | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính xóm Tân Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 92, tờ bản đồ số 51 (gần ngã tư TĐC) - Đến thửa số 53, tờ bản đồ số 46 (bà Diên xóm Tân Sơn) |
Đất ở | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường ngõ xóm Tân Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Bao gồm các thửa còn lại trong xóm Tân Sơn thuộc các tờ bản đồ số 10; 12; 31; 46; 47; 51; 52; 56 - |
Đất ở | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu TĐC tại (xóm Tân Sơn) dự án: Nâng cấp, mở rộng Q.lộ 1A. (các thửa bán đường phía Nam TĐC - Tân Sơn) - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 113, tờ bản đồ 15 - Đến thửa số 170, tờ bản đồ 15 |
Đất ở | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu TĐC dự án: Mở rộng nâng cấp Q.lộ 1A, (tại xóm Đông Sơn) - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 174, tờ bản đồ 32. - Đến thửa số 56, tờ bản đồ 32. |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu TĐC dự án: Mở rộng nâng cấp Q.lộ 1A, (tại xóm Đông Sơn) - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 9, tờ bản đồ 32. - Từ thửa số 96, tờ bản đồ 27. |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu quy hoạch TĐC dự án Đường ven biển và đấu giá đất ở xóm Đông Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Các lô bám trục đường trục từ đường Du lịch đi vào xóm Đông Sơn (Gồm các lô số 01; 13; 12; và 67) Thuộc tờ bản đồ số 31 và 32. - |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính xóm Đông Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 42, tờ bản đồ số 31 (Ng Chính Sinh xóm Đông Sơn) - Đến thửa số 145, tờ bản đồ số 31 (Cao Văn Sơn xóm Đông Sơn) |
Đất ở | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính xóm Đông Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 96, tờ bản đồ số 31 (Phạm Đình Cấm xóm Đông Sơn, Chùa cũ) - Đến thửa số 85, tờ bản đồ số 32 (Hoàng Phúc Bằng xóm Đông Sơn, Chùa cũ) |
Đất ở | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính xóm Đông Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 186, tờ bản đồ số 30 (Hoàng Văn Bình xóm Đông Sơn, gần ngã tư chợ Cây Đa) - Đến thửa số 532, tờ bản đồ số 31 (Nguyễn Nhân xóm Đông Sơn - đi đường ven biển) |
Đất ở | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính xóm Đông Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 104, tờ bản đồ số 27 (Ng Thị Vân xóm Đông Sơn) - Đến thửa số 668,669 tờ bản đồ số 32 (Nguyễn Thế Dũng xóm Đông Sơn) |
Đất ở | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính xóm Đông Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 201, tờ bản đồ số 32 (Phạm Đình Phơn xóm Đông Sơn, Yên Lưu cũ) - Đến thửa số 200, tờ bản đồ số 37 (Trần Thị Tuấn xóm Đông Sơn, Yên Lưu cũ) |
Đất ở | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường ngõ xóm Đông Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Bao gồm các thửa còn lại trong xóm Đông Sơn thuộc các tờ bản đồ: 6; 7; 27; 31; 32; 37, - |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu quy hoạch đấu giá đất ở xóm Trung Sơn (vị trí 1) - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa 584, tờ bản đồ số 30 (các thửa bán đường trục chính xã) - Đến thửa số 573 tờ bản đồ 30, |
Đất ở | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu quy hoạch đấu giá đất ở xóm Trung Sơn (vị trí 1) - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa 575, tờ bản đồ số 30. (các thửa bán đường Trường mầm non) - Đến thửa số 590, tờ bản đồ 31. |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu quy hoạch đấu giá đất ở xóm Trung Sơn (vị trí 1) - Xã Nghi Yên cũ Các lô còn lại thuộc Khu quy hoạch đấu giá đất ở xóm Trung Sơn (vị trí 1) tờ bản đồ số 30;31 - |
Đất ở | 4.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính xóm Trung Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa 304, tờ bản đồ số 30 (Ng Xuân Hồng xóm Trung Sơn) - Đến thửa số 569; 570 tờ bản đồ số 30 (QH đất ở đấu gia vị trí số 3) |
Đất ở | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính xóm Trung Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa 212, tờ bản đồ số 35 (gần Trần Công Trung xóm Trung Sơn) - Đến thửa số 184, tờ bản đồ số 6 (Cồn lều vùng Đình) |
Đất ở | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính xóm Trung Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa 278, tờ bản đồ số 30 (Hoàng Trọng Phi xóm Trung Sơn) - Đến thửa số 175; tờ bản đồ số 30 (Ng Đình Hữu xóm Trung Sơn) |
Đất ở | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính xóm Trung Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa 181, tờ bản đồ số 35 (Đậu Xuân Đức gần cống VH xóm Trung Sơn) - Đến thửa số 274; tờ bản đồ số 36 (Đặng Thị Tuấn xóm Trung Sơn, đi ra đường ven biển) |
Đất ở | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính xóm Trung Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa 590, tờ bản đồ số 30 (gần ông Thọ Thuần xóm Trung Sơn) - Đến thửa số 19; tờ bản đồ số 36 (Nguyễn Thị Nhung xóm Trung Sơn, giáp nông giang) |
Đất ở | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính xóm Trung Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa 590, tờ bản đồ số 30 (gần ông Thọ Thuần xóm Trung Sơn) - Đến thửa số 19; tờ bản đồ số 36 (Nguyễn Thị Nhung xóm Trung Sơn, giáp nông giang) |
Đất ở | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính xóm Trung Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa 77, tờ bản đồ số 36 (Ng thị Hồng xóm Trung Sơn) - Đến thửa số 296; tờ bản đồ số 31 (Lê Văn Hồng xóm Trung Sơn) |
Đất ở | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường ngõ xóm Trung Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Bao gồm các thửa còn lại trong xóm Trung Sơn thuộc các tờ bản đồ số: 7; 12; 29; 30; 31; 35; 36; 41. - |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Các lô đất ở QH đấu giá tại Ao ngã tư (đã đấu giá) - Xóm Bắc Sơn - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa 25, tờ bản đồ số 31 - Từ thửa 305, và thửa 10, tờ bản đồ số 31 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính xóm Bắc Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa 717, tờ bản đồ số 36 (Đậu Xuân Lĩnh xóm Bắc Sơn, gần cống chợ Cây Đa) - Đến thửa số 539; tờ bản đồ số 30 (Đỗ Xuân Lam xóm Bắc Sơn) |
Đất ở | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính xóm Bắc Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa 50, tờ bản đồ số 30 (Ngô Văn Lực xóm Bắc Sơn) - Đến thửa số 15; tờ bản đồ số 26 (Võ Thanh Nhàn xóm Bắc Sơn) |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính xóm Bắc Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa 65, tờ bản đồ số 30 Phan Trọng Dung xóm Bắc Sơn) - Đến thửa số 6, tờ bản đồ số 30 (Chu Trọng Liên xóm Bắc Sơn) |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường ngõ xóm Bắc Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Bao gồm các thửa còn lại trong xóm Bắc Sơn thuộc các tờ bản đồ số: 2; 26; 29; 30; 31. - |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường ngõ xóm Bắc Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Bao gồm các thửa còn lại trong (xóm Tùng cũ) thuộc các tờ bản đồ số: 24; 25; 26; 29. - |
Đất ở | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính và ngõ xóm Gốm. - Xã Nghi Yên cũ Bao gồm các thửa còn lại trong xóm Gốm, thuộc các tờ bản đồ: 3; 4; 5; 9; 10; 11; 28; 29; 33; 34; 38; 39; 40; 43; 44, - |
Đất ở | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Các khu đất, thửa đất còn lại trên địa bàn xã có vị trí tương đương hoặc kém thuận lợi hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất nêu trên tại xã Nghi Yên cũ - |
Đất ở | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Quốc lộ 7C (đường D4) Kể cả 2 bên đường - Xã Nghi Tiến cũ Từ khe nước Mặn giáp xã Nghi Yên (Từ thửa 52 tờ bản đồ 73) - Ông Nguyễn Văn Hương (đến thửa 27 tờ bản đồ 73) |
Đất ở | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Quốc lộ 7C (đường D4) Kể cả 2 bên đường - Xã Nghi Tiến cũ Từ đường vào xóm 14 cũ (Từ thửa 107 tờ bản đồ 74) - Ông Cao Văn Ao (Đến thửa 484 tờ bản đồ 74) |
Đất ở | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Quốc lộ 7C (đường D4) Kể cả 2 bên đường - Xã Nghi Tiến cũ Từ Cầu Kênh (Từ thửa 1525 tờ bản đồ 75) - Ông Lưu Đình Thắng (Đến thửa 936 tờ bản đồ 75) |
Đất ở | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Quốc Phòng Xóm Tiền Phong - Xã Nghi Tiến cũ Ông Bùi Xuân Trường (Từ thửa 52 tờ bản đồ 62) - Ông Trần Văn Quân (đến thửa 70 tờ bản đồ 62) |
Đất ở | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Quốc Phòng xóm Tiền Phong - Xã Nghi Tiến cũ Ông Hoàng Trung Sỹ (từ thửa 1300 tờ bản đồ 66) - Ông Bùi Văn Thịnh (đến thửa 266 tờ bản đồ 66) |
Đất ở | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Quốc Phòng xóm Tiền Phong - Xã Nghi Tiến cũ Ông Lưu Quang Thượng (Thửa 14, tờ bản đồ 66) - Ông Trần Văn Minh (đến thửa 1192 tờ bản đồ 66) |
Đất ở | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Quốc Phòng xóm Bắc Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Ông Hồ Xuân Khiêm (từ thửa 988 tờ bản đồ 66) - Đến cổng văn hoá xóm 6 cũ (đến thửa 1040 tờ bản đồ 66) |
Đất ở | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Quốc Phòng xóm Bắc Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Bà Lưu Thị Hoa (Từ thửa 695, tờ bản đồ 67) - Ông Võ Đình Thích (đến thửa 1105 tờ bản đồ 67) |
Đất ở | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Quốc Phòng xóm Bắc Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Bà Trần Thị Thanh (Cống Trén) (Từ thửa 321 tờ bản đồ 12) - Ông Lưu Đình Thượng (đến thửa 877 tờ bản đồ 12 |
Đất ở | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Quốc Phòng xóm Bắc Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Ông Lưu Quang Thượng (Thửa 309, tờ bản đồ 71) - Ông Lưu Quang Thượng (Thửa 309, tờ bản đồ 71) |
Đất ở | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Quốc Phòng xóm Trung Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Bà Võ Thị Hoa (từ thửa 424 tờ bản đồ 71) - Ông Lưu Đình Thường (đến thửa 1291 tờ bản đồ 71 |
Đất ở | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Quốc Phòng xóm Trung Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Ông Lưu Đình Cương (Thửa 878 tờ bản đồ 71) - Ông Nguyễn Văn Uyên (đến thửa 1246 tờ bản đồ 71) |
Đất ở | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Quốc Phòng xóm Nam Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Ông Lưu Đình Tới (Thửa 2002 tờ bản đồ 71) - Ông Lưu Đình Pha (đến thửa 1730 tờ bản đồ 71) |
Đất ở | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Quốc Phòng xóm Nam Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Ông Nguyễn Đình Nghĩa (Thửa 1330 tờ bản đồ 71) - Ông Lưu Đình Dương (đến thửa 2038 tờ bản đồ 71) |
Đất ở | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Quốc Phòng xóm Nam Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Bà Hoàng Thị Vinh (Từ thửa 1551 tờ bản đồ 75) - Ông Nguyễn Trung Thìn (đến thửa 927 tờ bản đồ 75) |
Đất ở | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Quốc Phòng xóm Nam Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Ông Lưu Đình Phố (Từ thửa 28 tờ bản đồ 75) - Ông Lưu Đình Tĩnh (đến thửa 929 tờ bản đồ 75) |
Đất ở | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Các tuyến đường nội xóm, liên gia, khu dân cư xóm Tiền Phong - Xã Nghi Tiến cũ Bao gồm các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ 62 - |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên - Xóm Tiền Phong - Xã Nghi Tiến cũ Ông Hoàng Văn Triển(từ thửa 59 tờ bản đồ 66) - Ông Đặng Thị Thảo (đến thửa 1124 tờ bản đồ 66) |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên - Xóm Tiền Phong - Xã Nghi Tiến cũ Ông Nguyễn Văn Thắng(từ thửa 231 tờ bản đồ 66) - Ông Hoàng Trần Thông (đến thửa 21 tờ bản đồ 66) |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên - Xóm Tiền Phong - Xã Nghi Tiến cũ Ông Lưu Thị Nông(từ thửa 237 tờ bản đồ 66) - Ông Lê Anh Hiền (đến thửa 98 tờ bản đồ 66) |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên - Xóm Tiền Phong - Xã Nghi Tiến cũ Ông Trần Văn Thương (Từ thửa 466 tờ bản đồ 66) - Ông Bùi Văn Hoà (đến thửa 773 tờ bản đồ 66) |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên - Xóm Tiền Phong - Xã Nghi Tiến cũ Bà Hồ Thị Xoan (Từ thửa 556 tờ bản đồ 66) - Ông Hồ Văn Châu (đến thửa 1211 tờ bản đồ 66) |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Các tuyến đường nội xóm, liên gia, khu dân cư xóm Tiền Phong - Xã Nghi Tiến cũ Bao gồm các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ 66 - |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Các tuyến đường nội xóm và liên gia xóm Tiền Phong - Xã Nghi Tiến cũ Bao gồm các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ 63 - |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Các tuyến đường nội xóm và liên gia xóm Tiền Phong - Xã Nghi Tiến cũ Bao gồm các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ 67 - |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Các tuyến đường nội xóm và liên gia xóm Bắc Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Bao gồm các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ 66 - |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên - Xóm Bắc Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Ông Lưu Đình Loan (Từ thửa 800 tờ bản đồ 67) - Ông Võ Đình Oanh (đến thửa 465 tờ bản đồ 67) |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên - Xóm Bắc Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Bà Trần Thị Hạt (Từ thửa 1136 tờ bản đồ 67) - Bà Hồ Thị Thành (đến thửa 1111 tờ bản đồ 67) |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Các tuyến đường nội xóm và liên gia xóm Bắc Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Bao gồm các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ 67 - |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên - Xóm Bắc Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Ông Võ Đình Linh (Từ thửa 50 tờ bản đồ 71) - Ông Võ Đình Phúc (đến thửa 167 tờ bản đồ 71) |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên - Xóm Bắc Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Ông Lưu Đình Bể (Từ thửa 495 tờ bản đồ 71) - Ông Hồ Văn Thanh (đến thửa 491 tờ bản đồ 71) |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên - Xóm Bắc Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Bà Lưu Thị Tuyến (Từ thửa 608 tờ bản đồ 71) - Bà Lưu Thị Mai (đến thửa 2043 tờ bản đồ 71) |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Các tuyến đường nội xóm và liên gia xóm Bắc Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Bao gồm các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ 71 - |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH đất ở đấu giá tại vị trí 01, xóm Bắc Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Bám đường Quốc phòng (trục chính) gồm các lô: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 19, 23, 57. - Tờ bản đồ 71 |
Đất ở | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH đất ở đấu giá tại vị trí 01, xóm Bắc Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Bám đường quy hoạch rộng 15m gồm các lô: 15, 16, 17, 18, 20, 21, 22, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33. - Tờ bản đồ 71 |
Đất ở | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH đất ở đấu giá tại vị trí 01, xóm Bắc Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Các lô còn lại bám đường quy hoạch bao gồm các lô: 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 34 đến 56. - Tờ bản đồ 71 |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH đất ở đấu giá tại vị trí 02, xóm Bắc Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Bám đường Quốc phòng (trục chính) gồm các lô: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62. - Tờ bản đồ 71 |
Đất ở | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH đất ở đấu giá tại vị trí 02, xóm Bắc Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Các lô còn lại bám đường quy hoạch bao gồm các lô: Từ 7 đến 53 và 63 - Tờ bản đồ 71 |
Đất ở | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên - Xóm Trung Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Ông Lưu Đình Anh (Từ thửa 814 tờ bản đồ 71) - Ông Lưu Đình Đùng (đến thửa 647 tờ bản đồ 71) |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên - Xóm Trung Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Bà Lưu Thị Mai (Từ thửa 935 tờ bản đồ 71) - Ông Lưu Đình Lân(đến thửa 939 tờ bản đồ 71) |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên - Xóm Trung Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Ông Nguyễn Văn Linh (Từ thửa 1002 tờ bản đồ 71) - Bà Hồ Thị Thìn(đến thửa 167 tờ bản đồ 72) |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên - Xóm Trung Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Ông Hồ Văn Diện (Từ thửa 1192 tờ bản đồ 71) - Bà Hồ Thị Nhường (đến thửa 2026 tờ bản đồ 71) |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Các tuyến đường nội xóm và liên gia xóm Trung Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Bao gồm các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ 71 - |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên - Xóm Trung Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Ông Trần Văn Hiệu (Từ thửa 59 tờ bản đồ 72) - Ông Trần Văn Chiến (đến thửa 40 tờ bản đồ 72) |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên - Xóm Trung Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Ông Hồ Văn Lưu (Từ thửa 167 tờ bản đồ 72) - Ông Hồ Văn Dần (đến thửa 768 tờ bản đồ 72) |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên - Xóm Trung Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Ông Lưu Đình Đệ (Từ thửa 150 tờ bản đồ 72) - ông Hồ Văn Lương (đến thửa 284 tờ bản đồ 72) |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Các tuyến đường nội xóm và liên gia xóm Trung Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Bao gồm các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ 72 - |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên - Xóm Trung Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Từ thửa 874 tờ bản đồ 72 - Đến thửa 884 tờ bản đồ 72 |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH đất ở đấu giá tại xóm Trung Thắng. - Xã Nghi Tiến cũ Từ thửa 904 tờ bản đồ 72 - Đến thửa 918 tờ bản đồ 72 |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH đất ở đấu giá tại xóm Trung Thắng. - Xã Nghi Tiến cũ Từ thửa 930 tờ bản đồ 72 - Đến thửa 932 tờ bản đồ 72 |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH đất ở đấu giá tại xóm Trung Thắng. - Xã Nghi Tiến cũ Từ thửa 924 tờ bản đồ 72 - Đến thửa 926 tờ bản đồ 72 |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH đất ở đấu giá tại xóm Trung Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Từ thửa 861, tờ bản đồ số 72 - Đến thửa 872 và thửa 873, tờ bản đồ số 72 |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH đất ở đấu giá tại xóm Trung Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Từ thửa 887, tờ bản đồ số 72 - Đến thửa 889, tờ bản đồ số 72 |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH đất ở đấu giá tại xóm Trung Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Lô A-7-01 (tờ bản đồ 72) - đến A-7-16 (tờ bản đồ 72) |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH đất ở đấu giá tại xóm Trung Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Lô A-8-01 (tờ bản đồ 72) - đến A-8-12 (tờ bản đồ 72) |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH đất ở đấu giá tại xóm Trung Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Lô A-3-01 (tờ bản đồ 72) - đến A-3-26 (tờ bản đồ 72) |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH đất ở đấu giá tại xóm Trung Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Lô A-4-01 (tờ bản đồ 72) - đến A-4-26 (tờ bản đồ 72) |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên - Xóm Nam Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Bà Lưu Thị Kiêm (Từ thửa 2039 tờ bản đồ 71) - Bà Lưu Thị Thu (đến thửa 1335 tờ bản đồ 71) |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Các tuyến đường nội xóm và liên gia xóm Nam Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Bao gồm các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ 71 - |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Các tuyến đường nội xóm và liên gia xóm Nam Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Bao gồm các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ 72 - |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên - Xóm Nam Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Ông Lưu Đình Du (Từ thửa 286 tờ bản đồ 75) - Ông Nguyễn Đình Tình (đến thửa 359 tờ bản đồ 75) |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Các tuyến đường nội xóm và liên gia xóm Nam Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Bao gồm các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ 75 - |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên - Xóm Nam Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Bà Hoàng Thị Nhân (Từ thửa 550 tờ bản đồ 74) - Bà Lưu Thị Thảo (Từ thửa 02 tờ bản đồ 74) |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Các tuyến đường nội xóm và liên gia xóm Nam Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Bao gồm các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ 74 - |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên - Xóm Nam Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Ông Lưu Đình Đình (Từ thửa 159 tờ bản đồ 76) - Bà Nguyễn Thị Chơn (đến thửa 336 tờ bản đồ 76) |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Các tuyến đường nội xóm và liên gia xóm Nam Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Bao gồm các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ 76 - |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Các tuyến đường nội xóm và liên gia xóm Nam Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Bao gồm các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ 73 - |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Các tuyến đường nội xóm và liên gia xóm Nam Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Bao gồm các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ 70 - |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH đất ở đấu giá tại xóm Nam Thắng (hai bên đường) - Xã Nghi Tiến cũ Từ thửa 352, tờ bản đồ số 76 - Đến thửa 354, tờ bản đồ số 76 |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Các khu đất, thửa đất còn lại trên địa bàn xã có vị trí tương đương hoặc kém thuận lợi hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất nêu trên xã Nghi Tiến cũ - |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Quốc lộ 7 C (D4) - Xã Nghi Thiết cũ Từ Nhà bà Vĩnh, xóm Quyết Tâm - Thửa số 3, tờ bản đồ số 83 - Nhà Ông Đỉnh, xóm Quyết Tâm. Thửa số 46, tờ bản đồ số 83 |
Đất ở | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Quốc lộ 7 C (D4) - Xã Nghi Thiết cũ Từ Nhà ông Liễu, xóm Quyết Tâm. Từ thửa số 4, tờ bản đồ số 84 - Nhà ông Đoài, xóm Quyết Tâm. Đến thửa số 128, tờ bản đồ số 84 |
Đất ở | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Quốc lộ 7 C (D4) - Xã Nghi Thiết cũ Từ Nhà ông Hùng, xóm Quyết Tâm. Từ thửa số 3, tờ bản đồ số 85 - Nhà ông Tân, xóm Quyết Tâm. Đến thửa số 11, tờ bản đồ số 86 |
Đất ở | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Đức Thiết - Xã Nghi Thiết cũ Từ nhà ông Kiệm xóm Quyết Tâm. Từ thửa số 20, tờ bản đồ số 88 - Nhà ông Hiền, xóm Quyết Tâm. Đến thửa số 58, tờ bản đồ số 84 |
Đất ở | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường liên xóm - Xóm Quyết Tâm - Xã Nghi Thiết cũ Từ nhà ông Xuân xóm Quyết Tâm, thửa số 26, tờ bản đồ số 87 - Nhà ông Luyện, xóm Quyết Tâm. Đến thửa số 11, tờ bản đồ số 90 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường nội xóm - Xóm Quyết Tâm - Xã Nghi Thiết cũ Từ nhà ông Trang xóm Quyết Tâm. Từ thửa 98, tờ bản đồ số 89 - Nhà ông Lộc, xóm Quyết Tâm. Đến thửa 122, tờ bản đồ số 89 |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính liên xóm - Xóm Quyết Tâm - Xã Nghi Thiết cũ Từ nhà ông Thắng xóm Quyết Tâm. Từ thửa 63, tờ bản đồ số 89 - Trường Tiểu Học, xóm Quyết Tâm. Đến thửa 138, tờ bản đồ số 89 |
Đất ở | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường nội xóm - Xóm Quyết Tâm - Xã Nghi Thiết cũ Từ nhà ông Ngọc xóm Quyết Tâm. Từ thửa 18, tờ bản đồ số 88 - Nhà ông Dương, xóm Quyết Tâm. Đến thửa 50, tờ bản đồ số 89 |
Đất ở | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường nội xóm - Xóm Quyết Tâm - Xã Nghi Thiết cũ Từ nhà ông Thụ xóm Quyết Tâm. Từ thửa 9, tờ bản đồ số 88 - Nhà ông Ninh, xóm Quyết Tâm. Đến thửa 8, tờ bản đồ số 88 |
Đất ở | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường nội xóm - Xóm Quyết Tâm - Xã Nghi Thiết cũ Từ trường Mầm non xóm Quyết Tâm. Từ thửa 3, tờ bản đồ số 88 - Nhà ông Hạnh, xóm Quyết Tâm. Đến thửa 4, tờ bản đồ số 88 |
Đất ở | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường nội xóm - Xóm Quyết Tâm - Xã Nghi Thiết cũ Từ nhà ông Đồng xóm Quyết Tâm. Từ thửa 43, tờ bản đồ số 84 - Nhà ông Mẫu, xóm Quyết Tâm. Đến thửa 13, tờ bản đồ số 89 |
Đất ở | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường nội xóm - Xóm Quyết Tâm - Xã Nghi Thiết cũ Từ nhà ông Hoa xóm Quyết Tâm. Từ thửa 8, tờ bản đồ số 89 - Nhà ông Lấn, xóm Quyết Tâm. Đến thửa 124, tờ bản đồ số 85 |
Đất ở | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường nội xóm - Xóm Quyết Tâm - Xã Nghi Thiết cũ Từ nhà ông Liên xóm Quyết Tâm. Từ thửa 21, tờ bản đồ số 86 - Nhà ông Kha, xóm Quyết Tâm. Đến thửa 24, tờ bản đồ số 86 |
Đất ở | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH đất ở đấu giá xóm Quyết Tâm (đã Đấu giá) - Xóm Quyết Tâm - Xã Nghi Thiết cũ Từ thửa 161, tờ bản đồ số 89 - Đến thửa 214, tờ bản đồ số 89 |
Đất ở | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH đất ở đấu giá xóm Quyết Tâm (đã Đấu giá) - Xóm Quyết Tâm - Xã Nghi Thiết cũ Từ thửa 215, tờ bản đồ số 89 - Đến thửa 255, tờ bản đồ số 89 |
Đất ở | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH đất ở đấu giá xóm Quyết Tâm (đã Đấu giá) - Xóm Quyết Tâm - Xã Nghi Thiết cũ Từ thửa 196, tờ bản đồ số 89 - Đến thửa 204, tờ bản đồ số 89 |
Đất ở | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH đất ở đấu giá xóm Quyết Tâm (đã Đấu giá) - Xóm Quyết Tâm - Xã Nghi Thiết cũ Từ thửa 179, tờ bản đồ số 89 - Đến thửa 187, tờ bản đồ số 89 |
Đất ở | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH đất ở đấu giá xóm Quyết Tâm (đã Đấu giá) - Xóm Quyết Tâm - Xã Nghi Thiết cũ Từ thửa 163, tờ bản đồ số 89 - Đến thửa 171, tờ bản đồ số 89 |
Đất ở | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH tái định cư dự án Đương D4 (đã giao TĐC) - Xóm Quyết Tâm - Xã Nghi Thiết cũ Từ thửa 55, tờ bản đồ số 83 - Đến thửa 88, tờ bản đồ số 83 |
Đất ở | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH tái định cư dự án Đương D4 (đã giao TĐC) - Xóm Quyết Tâm - Xã Nghi Thiết cũ Từ thửa 59, tờ bản đồ số 83 - Đến lô 66, tờ bản đồ số 83 |
Đất ở | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH tái định cư dự án Đương D4 (đã giao TĐC) - Xóm Quyết Tâm - Xã Nghi Thiết cũ Tâm.Thửa 67, tờ bản đồ số 83 - Đến thửa 74, tờ bản đồ số 83 |
Đất ở | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH tái định cư dự án Đương D4 (đa giao TĐC) - Xóm Quyết Tâm - Xã Nghi Thiết cũ Thửa 118, tờ bản đồ số 83 - Đến lô 126, tờ bản đồ số 83 |
Đất ở | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH tái định cư dự án Đương D4 (đã giao TĐC) - Xóm Quyết Tâm - Xã Nghi Thiết cũ Thửa 91, tờ bản đồ số 83 - Đến lô 99, tờ bản đồ số 83 |
Đất ở | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Các thửa còn lại trong khu dân cư xóm Quyết Tâm tờ bản đồ số 83; 84; 85 và 89. - Xã Nghi Thiết cũ - |
Đất ở | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính liên xóm - Xóm Hải Thịnh - Xã Nghi Thiết cũ Từ nhà ông Bình xóm Hải Thịnh. Từ thửa 55, tờ bản đồ số 80 - Nhà bà Liên, xóm Hải Thinh. Đến thửa 88, tờ bản đồ số 82 |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính liên xóm - Xóm Hải Thịnh - Xã Nghi Thiết cũ Từ nhà bà Huệ xóm Hải Thịnh. Từ thửa 155, tờ bản đồ số 81 - Nhà bà Hồng, xóm Hải Thinh. Đến thửa 55, tờ bản đồ số 82 |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường nội xóm - Xóm Hải Thịnh - Xã Nghi Thiết cũ Các thửa còn lại trong khu dân cư của tờ bản đồ số 79; 80; 81; 82 - |
Đất ở | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính liên xóm - Xóm Hải Thịnh - Xã Nghi Thiết cũ Từ thửa 35 tờ bản đồ số 82 - Đến thửa 44, tờ bản đồ số 82 |
Đất ở | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH đất ở tại xóm Hải Thịnh - Xã Nghi Thiết cũ Lô số 01 đến 18; 20; 22 đến 38; 40; 41 (bỏ lô 19; 21; 39) - |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính liên xóm - Xóm Chùa - Xã Nghi Thiết cũ Từ nhà ông Trường xóm Chùa. Từ thửa 1 tờ bản đồ số 93 - Nhà ông Hoàng, xóm Chùa. Đến thửa 62, tờ bản đồ số 93 |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường liên xóm - Xóm Chùa - Xã Nghi Thiết cũ Từ nhà ông Lấn xóm Chùa. Từ thửa 5 tờ bản đồ số 91 - Nhà ông Toán, xóm Chùa. Đến thửa 70, tờ bản đồ số 92 |
Đất ở | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường liên xóm - Xóm Chùa - Xã Nghi Thiết cũ Từ nhà ông Tuệ xóm Chùa. Từ thửa 565 tờ bản đồ số 92 - Nhà ông Anh, xóm Chùa. Đến thửa 213, tờ bản đồ số 93 |
Đất ở | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường nội xóm - Xóm Chùa - Xã Nghi Thiết cũ Các thửa trong khu dân cư còn lại của tờ bản đồ số 92; 93 - |
Đất ở | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính liên xóm - Xóm Đình - Xã Nghi Thiết cũ Từ nhà bà Len xóm Đình. Từ thửa 63 tờ bản đồ số 93 - Nhà ông Công, xóm Đình. Đến thửa 341, tờ bản đồ số 93 |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường liên xóm - Xóm Đình - Xã Nghi Thiết cũ Từ nhà ông Phu xóm Đình. Từ thửa 340 tờ bản đồ số 93 - Nhà ông Thuần, xóm Đình. Đến thửa 460, tờ bản đồ số 93 |
Đất ở | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường liên xóm - Xóm Đình - Xã Nghi Thiết cũ Từ nhà ông Huy xóm Đình. Từ thửa 214 tờ bản đồ số 93 - Nhà ông Bình, xóm Đình. Đến thửa 469, tờ bản đồ số 93 |
Đất ở | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường nội xóm - Xóm Đình - Xã Nghi Thiết cũ Các thửa trong khu dân cư còn lại của tờ bản đồ số 93 - |
Đất ở | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường liên xóm - Xóm Rồng - Xã Nghi Thiết cũ Từ nhà ông Hướng xóm Rồng. Từ thửa 377 tờ bản đồ số 93 - Nhà ông Tuyên, xóm Rồng. Đến thửa 462, tờ bản đồ số 93 |
Đất ở | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường liên xóm - Xóm Rồng - Xã Nghi Thiết cũ Từ nhà ông Thủy xóm Rồng. Từ thửa 471 tờ bản đồ số 93 - Nhà bà Xuân, xóm Rồng. Đến thửa 509, tờ bản đồ số 93 |
Đất ở | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường liên xóm - Xóm Rồng - Xã Nghi Thiết cũ Từ nhà ông Nam xóm Rồng. Từ thửa 168 tờ bản đồ số 17 - Nhà ông Dương, xóm Rồng. Đến thửa 160, tờ bản đồ số 17 |
Đất ở | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường liên xóm - Xóm Rồng - Xã Nghi Thiết cũ Từ nhà bà Thắng xóm Rồng. Từ thửa 95 tờ bản đồ số 18 - Nhà ông Tú, xóm Rồng. Đến thửa 196, tờ bản đồ số 18 |
Đất ở | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường liên xóm - Xóm Rồng - Xã Nghi Thiết cũ Từ nhà ông Quế xóm Rồng. Từ thửa 74 tờ bản đồ số 19 - Nhà ông Thái, xóm Rồng. Đến thửa 60, tờ bản đồ số 19 |
Đất ở | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính liên xóm - Xóm Rồng - Xã Nghi Thiết cũ Từ nhà ông Long xóm Rồng. Từ thửa 114 tờ bản đồ số 94 - Nhà ông Hồng xóm Rồng. Đến thửa 8, tờ bản đồ số 94 |
Đất ở | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính liên xóm - Xóm Rồng - Xã Nghi Thiết cũ Từ nhà ông Doán xóm Rồng. Từ thửa 2 tờ bản đồ số 95 - Nhà ông Lương xóm Rồng. Đến thửa 43, tờ bản đồ số 95 |
Đất ở | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường nội xóm - Xóm Rồng - Xã Nghi Thiết cũ Các thửa trong khu dân cư còn lại của tờ bản đồ số 93; 94; 95; 96 - |
Đất ở | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH đất ở tại xóm Rồng - Xã Nghi Thiết cũ Bám trục đường chính từ lô số 01 - đến 20 |
Đất ở | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH đất ở tại xóm Rồng - Xã Nghi Thiết cũ Bám đường gom từ lô số 21 - đến 28 |
Đất ở | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Các khu đất, thửa đất còn lại trên địa bàn xã đã được nhà nước cho thuê đất và đất ở của hộ gia đình, cá nhân có vị trí tương đương hoặc kém thuận lợi hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất nêu trên - |
Đất ở | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Quốc lộ 1A - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa 913; tờ bản đồ số 18 (bắc cầu Cấm) - Đến thửa 23, tờ bản đồ số 58 (nam cầu vượt Kênh nhà Lê) |
Đất TM-DV | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Quốc lộ 1A (mới) - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 160, tờ bản đồ số 53, (bắc cầu vượt Kênh nhà Lê) - Đến thửa số 220, tờ bản đồ số 38. (Cao Trọng Lịch xóm Tây Sơn đi cầu vượt đường sắt) |
Đất TM-DV | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Quốc lộ 1A - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 4, tờ bản đồ số 38, (bắc cầu vượt đường sắt xóm Gốm) - Đến thửa số 94, tờ bản đồ số 3, (Trạm kiểm lâm, giáp xã Diễn An, huyện Diễn Châu). |
Đất TM-DV | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Quốc lộ 7C (Đường D4) - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 183, tờ bản đồ số 55 (gần cống vào nhà thờ GX La Nham) - Đến thửa số 25; 118, tờ bản đồ số 20, (giáp xã Nghi Tiến) |
Đất TM-DV | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Tỉnh lộ 536 B (Q.lộ cũ) - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 164, tờ bản đồ số 54. (bắc cầu vượt Kênh nhà Lê) - Đến thửa số 6, tờ bản đồ số 9. (Trần Công Chương gần ngã ba đấu nối Q.lộ 1A tại xóm Gốm) |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Tỉnh lộ 536 B (nổi Q.lộ đi khu du lịch Bãi Lữ) - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 98, tờ bản đồ số 52. (Nguyễn chính Bình xóm Tân Sơn ngã tư đường ven biển) - Đến thửa số 92, tờ bản đồ số 27. (ngã ba Chùa -xóm Đông Sơn). |
Đất TM-DV | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường ven biển đoạn qua dân cư xóm Đông Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 538, tờ bản đồ số 31, (Nguyễn Đình Sinh gần nhà VH xóm Đông Sơn). - Đến thửa số 29, tờ bản đồ số 31. (ô Hệ xóm Đông Sơn, gần ngã tư đấu nối trục đường xã) |
Đất TM-DV | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường ven biển (đường Quốc phòng cũ) - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 68, tờ bản đồ số 2. (Bà Quế xóm Bắc Sơn, gần ngã tư đấu nối trục đường xã) - Đến thửa số 156, tờ bản đồ số 2, (đi Diễn Châu) |
Đất TM-DV | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Quốc phòng. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 196, tờ bản đồ số 7. (gần ngã tư nối đường ven biển đi trục chính xã) và các thửa thuộc tờ bản đồ số 7 - Đến thửa số 91, 171 tờ bản đồ số 27. (eo lữ đi Nghi Tiến) và các thửa thuộc tờ bản đồ số 7 |
Đất TM-DV | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường liên xã đi xã Nghi Hưng - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 60, tờ bản đồ số 58 (Gần chợ Cấm) - Đến thửa số 66, tờ bản đồ số 58 (đi khu XL chất thải rắn - đường liên xã Nghi Hưng) |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Tuyến chính trung tâm xã - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 80, tờ bản đồ số 51. (ông Giang gần đường sắt) - Đến thửa số 1441, tờ bản đồ số 12 (ông Niêm xóm Tân Sơn) |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Tuyến chính trung tâm xã - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 102, tờ bản đồ số 35 (ông Bình xóm Trung Sơn) - Đến thửa số 14, tờ bản đồ số 31 (anh Đức xóm Đông Sơn) |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Tuyến chính trung tâm xã - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa 96, tờ bản đồ số 35. (ông Xoan xóm Trung Sơn - Đường liên xóm) - Đến thửa số 163, tờ bản đồ số 29. (anh Lâm xóm Trung Sơn gần Cầu Lài - Đi xóm Gốm) |
Đất TM-DV | 1.375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Tuyến chính trung tâm xã - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 130, tờ bản đồ số 5. (bà Liên xóm Gốm gần Cầu Lài) - Đến thửa 271, tờ bản đồ số 39 (anh Toàn xóm Gốm (xóm Tiền phong cũ) |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu TĐC dự án Đường D4 (xóm 3 cũ, nay là xóm 1 và xóm 2) đã giao TĐC - Xóm 1 và xóm 2 (khu vực La Nham) - Xã Nghi Yên cũ Bao gồm tất các lô TĐC thuộc dự án: Đường D4. (tờ bản đồ số 54;55) - |
Đất TM-DV | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu TĐC dự án Khu XL chất thải rắn (xóm 3 cũ, nay là xóm 2) Đã giao TĐC - Xóm 1 và xóm 2 (khu vực La Nham) - Xã Nghi Yên cũ Bao gồm tất các lô TĐC thuộc dự án: Khu XL chất thải rắn (tờ bản đồ số 54;55) - |
Đất TM-DV | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính xóm - Xóm 1 và xóm 2 (khu vực La Nham) - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 86, tờ bản đồ số 56 (Phạm Văn Kính xóm 1 gần Cây Đa) - Đến thửa số 98, tờ bản đồ số 52. (Nguyễn chính Dũng xóm Tân Sơn gần ngã tư đường ven biển) |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường ngõ xóm - Xóm 1 và xóm 2 (khu vực La Nham) - Xã Nghi Yên cũ Các thửa khu dân cư xóm 2 khu vực Trại Cỗ thuộc tờ bản đồ số 21. - |
Đất TM-DV | 625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường ngõ xóm - Xóm 1 và xóm 2 (khu vực La Nham) - Xã Nghi Yên cũ Các thửa khu dân cư xóm 1 vùng Đồng Đuồi thuộc các tờ bản đồ số 18; - |
Đất TM-DV | 625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường ngõ xóm - Xóm 1 và xóm 2 (khu vực La Nham) - Xã Nghi Yên cũ Bao gồm các thửa còn lại trong xóm 1 và xóm 2 thuộc các tờ bản đồ số: 14; 15; 17; 18; 19; 20; 21; 51; 52; 53; 54; 55; 56; 57; 58. - |
Đất TM-DV | 437.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu TĐC dự án: Mở rộng nâng cấp Q.lộ 1A (tại xóm Tây Sơn) đã giao TĐC - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 184, tờ bản đồ 49. - Từ thửa số 192, tờ bản đồ 49. |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu TĐC dự án: Mở rộng nâng cấp Q.lộ 1A (tại xóm Tây Sơn) đã giao TĐC - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 186, tờ bản đồ 49. - Từ thửa số 176, tờ bản đồ 50. |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính xóm Tây Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 268, tờ bản đồ số 39 (Mai Ngọc Vinh xóm Tây Sơn) - Đến thửa số 55, tờ bản đồ số 39. (Hoàng Thị Kiêm xóm Tây Sơn giáp Cầu Máng) |
Đất TM-DV | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính xóm Tây Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 129, tờ bản đồ số 42 (Võ Minh Tuấn xóm Tây Sơn) - Đến thửa số 14, tờ bản đồ số 43. (Nguyễn Văn Đồng xóm Tây Sơn giáp cầu Khai Thác) |
Đất TM-DV | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính xóm Tây Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 232, tờ bản đồ số 43 (Vương Văn Chung xóm Tây Sơn) - Đến thửa số 70 tờ bản đồ số 43. (Đậu Văn Trọn xóm Tây Sơn) |
Đất TM-DV | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính xóm Tây Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 113, tờ bản đồ số 43 (Trần Trung Phương xóm Tây Sơn) - Đến thửa số 51 tờ bản đồ số 43. đi Cầu Khai thác |
Đất TM-DV | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường ngõ xóm Tây Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 173, tờ bản đồ số 38 (Ng Thế Lưu xóm Tây Sơn) - Đến thửa số 4 tờ bản đồ số 38. (Đường gom chân cầu vượt) |
Đất TM-DV | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường ngõ xóm Tây Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 194, tờ bản đồ số 9 (Cao Xuân Kỷ xóm Tây Sơn) - Đến thửa số 204 tờ bản đồ số 9 . (Cao Thị Bảy xóm Tây Sơn) |
Đất TM-DV | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường ngõ xóm Tây Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 125, tờ bản đồ số 42 (Ng Trung Oanh xóm Tây Sơn) - Đến thửa số 107 tờ bản đồ số 42. (Chế Đình Hòa xóm Tây Sơn) |
Đất TM-DV | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường ngõ xóm Tây Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 103, tờ bản đồ số 48 (Hoàng Văn Hải xóm Tây Sơn) - Đến thửa số 106 tờ bản đồ số 49. (Hoàng Văn Văn xóm Tây Sơn) |
Đất TM-DV | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường ngõ xóm Tây Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 159, tờ bản đồ số 50 (Chu Trọng Danh xóm Tây Sơn) - Đến thửa số 100 tờ bản đồ số 50. (Hoàng Phúc Thịnh xóm Tây Sơn) |
Đất TM-DV | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường ngõ xóm Tây Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Bao gồm các thửa còn lại trong khu dân cư xóm Tây Sơn thuộc các tờ bản đồ số: 4; 9; 10; 14; 38; 39; 40; 42; 43; 44; 45; 48; 49; 50; 51. - |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu TĐC dự án: Mở rộng nâng cấp Q.lộ 1A, (tại xóm Tân Sơn) đã giáo TĐC - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 133, tờ bản đồ 15 - Đến thửa số 170, tờ bản đồ 15. |
Đất TM-DV | 875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính xóm Tân Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 77, tờ bản đồ số 51 (gần ngã tư đường ven biển) - Đến thửa số 6, tờ bản số 51 (Hoàng Xuân Thắng xóm Tân Sơn) |
Đất TM-DV | 875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu TĐC tại (xóm Tân Sơn) dự án: Di dời các hộ dân bị ảnh hưởng bởi Khu XL chất thải rắn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 708, tờ bản đồ 15. (các thửa bán đường phía Nam TĐC) - Đến thửa số 713, tờ bản đồ 15. |
Đất TM-DV | 875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu TĐC tại (xóm Tân Sơn) dự án: Di dời các hộ dân bị ảnh hưởng bởi Khu XL chất thải rắn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa 707, tờ bản đồ số 15. (các thửa bán đường phía Đông TĐC) - Đến thửa số 1480, tờ bản đồ 12. |
Đất TM-DV | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu TĐC tại (xóm Tân Sơn) dự án: Di dời các hộ dân bị ảnh hưởng bởi Khu XL chất thải rắn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa 691, tờ bản đồ số 15. (các thửa bán đường phía Tây TĐC) - Đến thửa số 1474, tờ bản đồ 12. |
Đất TM-DV | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu TĐC tại (xóm Tân Sơn) dự án: Di dời các hộ dân bị ảnh hưởng bởi Khu XL chất thải rắn. - Xã Nghi Yên cũ Các thửa còn lại Khu TĐC dự án: Di dời các hộ dân bị ảnh hưởng bởi Khu XL chất thải rắn (tờ bản đồ số 12; 15). - |
Đất TM-DV | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính xóm Tân Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 92, tờ bản đồ số 51 (gần ngã tư TĐC) - Đến thửa số 53, tờ bản đồ số 46 (bà Diên xóm Tân Sơn) |
Đất TM-DV | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường ngõ xóm Tân Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Bao gồm các thửa còn lại trong xóm Tân Sơn thuộc các tờ bản đồ số 10; 12; 31; 46; 47; 51; 52; 56 - |
Đất TM-DV | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu TĐC tại (xóm Tân Sơn) dự án: Nâng cấp, mở rộng Q.lộ 1A. (các thửa bán đường phía Nam TĐC - Tân Sơn) - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 113, tờ bản đồ 15 - Đến thửa số 170, tờ bản đồ 15 |
Đất TM-DV | 875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu TĐC dự án: Mở rộng nâng cấp Q.lộ 1A, (tại xóm Đông Sơn) - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 174, tờ bản đồ 32. - Đến thửa số 56, tờ bản đồ 32. |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu TĐC dự án: Mở rộng nâng cấp Q.lộ 1A, (tại xóm Đông Sơn) - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 9, tờ bản đồ 32. - Từ thửa số 96, tờ bản đồ 27. |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu quy hoạch TĐC dự án Đường ven biển và đấu giá đất ở xóm Đông Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Các lô bám trục đường trục từ đường Du lịch đi vào xóm Đông Sơn (Gồm các lô số 01; 13; 12; và 67) Thuộc tờ bản đồ số 31 và 32. - |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính xóm Đông Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 42, tờ bản đồ số 31 (Ng Chính Sinh xóm Đông Sơn) - Đến thửa số 145, tờ bản đồ số 31 (Cao Văn Sơn xóm Đông Sơn) |
Đất TM-DV | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính xóm Đông Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 96, tờ bản đồ số 31 (Phạm Đình Cấm xóm Đông Sơn, Chùa cũ) - Đến thửa số 85, tờ bản đồ số 32 (Hoàng Phúc Bằng xóm Đông Sơn, Chùa cũ) |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính xóm Đông Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 186, tờ bản đồ số 30 (Hoàng Văn Bình xóm Đông Sơn, gần ngã tư chợ Cây Đa) - Đến thửa số 532, tờ bản đồ số 31 (Nguyễn Nhân xóm Đông Sơn - đi đường ven biển) |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính xóm Đông Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 104, tờ bản đồ số 27 (Ng Thị Vân xóm Đông Sơn) - Đến thửa số 668,669 tờ bản đồ số 32 (Nguyễn Thế Dũng xóm Đông Sơn) |
Đất TM-DV | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính xóm Đông Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 201, tờ bản đồ số 32 (Phạm Đình Phơn xóm Đông Sơn, Yên Lưu cũ) - Đến thửa số 200, tờ bản đồ số 37 (Trần Thị Tuấn xóm Đông Sơn, Yên Lưu cũ) |
Đất TM-DV | 850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường ngõ xóm Đông Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Bao gồm các thửa còn lại trong xóm Đông Sơn thuộc các tờ bản đồ: 6; 7; 27; 31; 32; 37, - |
Đất TM-DV | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu quy hoạch đấu giá đất ở xóm Trung Sơn (vị trí 1) - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa 584, tờ bản đồ số 30 (các thửa bán đường trục chính xã) - Đến thửa số 573 tờ bản đồ 30, |
Đất TM-DV | 2.375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu quy hoạch đấu giá đất ở xóm Trung Sơn (vị trí 1) - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa 575, tờ bản đồ số 30. (các thửa bán đường Trường mầm non) - Đến thửa số 590, tờ bản đồ 31. |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu quy hoạch đấu giá đất ở xóm Trung Sơn (vị trí 1) - Xã Nghi Yên cũ Các lô còn lại thuộc Khu quy hoạch đấu giá đất ở xóm Trung Sơn (vị trí 1) tờ bản đồ số 30;31 - |
Đất TM-DV | 1.175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính xóm Trung Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa 304, tờ bản đồ số 30 (Ng Xuân Hồng xóm Trung Sơn) - Đến thửa số 569; 570 tờ bản đồ số 30 (QH đất ở đấu gia vị trí số 3) |
Đất TM-DV | 575.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính xóm Trung Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa 212, tờ bản đồ số 35 (gần Trần Công Trung xóm Trung Sơn) - Đến thửa số 184, tờ bản đồ số 6 (Cồn lều vùng Đình) |
Đất TM-DV | 575.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính xóm Trung Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa 278, tờ bản đồ số 30 (Hoàng Trọng Phi xóm Trung Sơn) - Đến thửa số 175; tờ bản đồ số 30 (Ng Đình Hữu xóm Trung Sơn) |
Đất TM-DV | 575.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính xóm Trung Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa 181, tờ bản đồ số 35 (Đậu Xuân Đức gần cống VH xóm Trung Sơn) - Đến thửa số 274; tờ bản đồ số 36 (Đặng Thị Tuấn xóm Trung Sơn, đi ra đường ven biển) |
Đất TM-DV | 575.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính xóm Trung Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa 590, tờ bản đồ số 30 (gần ông Thọ Thuần xóm Trung Sơn) - Đến thửa số 19; tờ bản đồ số 36 (Nguyễn Thị Nhung xóm Trung Sơn, giáp nông giang) |
Đất TM-DV | 575.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính xóm Trung Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa 590, tờ bản đồ số 30 (gần ông Thọ Thuần xóm Trung Sơn) - Đến thửa số 19; tờ bản đồ số 36 (Nguyễn Thị Nhung xóm Trung Sơn, giáp nông giang) |
Đất TM-DV | 575.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính xóm Trung Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa 77, tờ bản đồ số 36 (Ng thị Hồng xóm Trung Sơn) - Đến thửa số 296; tờ bản đồ số 31 (Lê Văn Hồng xóm Trung Sơn) |
Đất TM-DV | 575.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường ngõ xóm Trung Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Bao gồm các thửa còn lại trong xóm Trung Sơn thuộc các tờ bản đồ số: 7; 12; 29; 30; 31; 35; 36; 41. - |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Các lô đất ở QH đấu giá tại Ao ngã tư (đã đấu giá) - Xóm Bắc Sơn - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa 25, tờ bản đồ số 31 - Từ thửa 305, và thửa 10, tờ bản đồ số 31 |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính xóm Bắc Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa 717, tờ bản đồ số 36 (Đậu Xuân Lĩnh xóm Bắc Sơn, gần cống chợ Cây Đa) - Đến thửa số 539; tờ bản đồ số 30 (Đỗ Xuân Lam xóm Bắc Sơn) |
Đất TM-DV | 875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính xóm Bắc Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa 50, tờ bản đồ số 30 (Ngô Văn Lực xóm Bắc Sơn) - Đến thửa số 15; tờ bản đồ số 26 (Võ Thanh Nhàn xóm Bắc Sơn) |
Đất TM-DV | 625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính xóm Bắc Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa 65, tờ bản đồ số 30 Phan Trọng Dung xóm Bắc Sơn) - Đến thửa số 6, tờ bản đồ số 30 (Chu Trọng Liên xóm Bắc Sơn) |
Đất TM-DV | 625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường ngõ xóm Bắc Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Bao gồm các thửa còn lại trong xóm Bắc Sơn thuộc các tờ bản đồ số: 2; 26; 29; 30; 31. - |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường ngõ xóm Bắc Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Bao gồm các thửa còn lại trong (xóm Tùng cũ) thuộc các tờ bản đồ số: 24; 25; 26; 29. - |
Đất TM-DV | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính và ngõ xóm Gốm. - Xã Nghi Yên cũ Bao gồm các thửa còn lại trong xóm Gốm, thuộc các tờ bản đồ: 3; 4; 5; 9; 10; 11; 28; 29; 33; 34; 38; 39; 40; 43; 44, - |
Đất TM-DV | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Các khu đất, thửa đất còn lại trên địa bàn xã có vị trí tương đương hoặc kém thuận lợi hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất nêu trên tại xã Nghi Yên cũ - |
Đất TM-DV | 437.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Quốc lộ 7C (đường D4) Kể cả 2 bên đường - Xã Nghi Tiến cũ Từ khe nước Mặn giáp xã Nghi Yên (Từ thửa 52 tờ bản đồ 73) - Ông Nguyễn Văn Hương (đến thửa 27 tờ bản đồ 73) |
Đất TM-DV | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Quốc lộ 7C (đường D4) Kể cả 2 bên đường - Xã Nghi Tiến cũ Từ đường vào xóm 14 cũ (Từ thửa 107 tờ bản đồ 74) - Ông Cao Văn Ao (Đến thửa 484 tờ bản đồ 74) |
Đất TM-DV | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Quốc lộ 7C (đường D4) Kể cả 2 bên đường - Xã Nghi Tiến cũ Từ Cầu Kênh (Từ thửa 1525 tờ bản đồ 75) - Ông Lưu Đình Thắng (Đến thửa 936 tờ bản đồ 75) |
Đất TM-DV | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Quốc Phòng Xóm Tiền Phong - Xã Nghi Tiến cũ Ông Bùi Xuân Trường (Từ thửa 52 tờ bản đồ 62) - Ông Trần Văn Quân (đến thửa 70 tờ bản đồ 62) |
Đất TM-DV | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Quốc Phòng xóm Tiền Phong - Xã Nghi Tiến cũ Ông Hoàng Trung Sỹ (từ thửa 1300 tờ bản đồ 66) - Ông Bùi Văn Thịnh (đến thửa 266 tờ bản đồ 66) |
Đất TM-DV | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Quốc Phòng xóm Tiền Phong - Xã Nghi Tiến cũ Ông Lưu Quang Thượng (Thửa 14, tờ bản đồ 66) - Ông Trần Văn Minh (đến thửa 1192 tờ bản đồ 66) |
Đất TM-DV | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Quốc Phòng xóm Bắc Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Ông Hồ Xuân Khiêm (từ thửa 988 tờ bản đồ 66) - Đến cổng văn hoá xóm 6 cũ (đến thửa 1040 tờ bản đồ 66) |
Đất TM-DV | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Quốc Phòng xóm Bắc Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Bà Lưu Thị Hoa (Từ thửa 695, tờ bản đồ 67) - Ông Võ Đình Thích (đến thửa 1105 tờ bản đồ 67) |
Đất TM-DV | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Quốc Phòng xóm Bắc Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Bà Trần Thị Thanh (Cống Trén) (Từ thửa 321 tờ bản đồ 12) - Ông Lưu Đình Thượng (đến thửa 877 tờ bản đồ 12 |
Đất TM-DV | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Quốc Phòng xóm Bắc Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Ông Lưu Quang Thượng (Thửa 309, tờ bản đồ 71) - Ông Lưu Quang Thượng (Thửa 309, tờ bản đồ 71) |
Đất TM-DV | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Quốc Phòng xóm Trung Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Bà Võ Thị Hoa (từ thửa 424 tờ bản đồ 71) - Ông Lưu Đình Thường (đến thửa 1291 tờ bản đồ 71 |
Đất TM-DV | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Quốc Phòng xóm Trung Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Ông Lưu Đình Cương (Thửa 878 tờ bản đồ 71) - Ông Nguyễn Văn Uyên (đến thửa 1246 tờ bản đồ 71) |
Đất TM-DV | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Quốc Phòng xóm Nam Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Ông Lưu Đình Tới (Thửa 2002 tờ bản đồ 71) - Ông Lưu Đình Pha (đến thửa 1730 tờ bản đồ 71) |
Đất TM-DV | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Quốc Phòng xóm Nam Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Ông Nguyễn Đình Nghĩa (Thửa 1330 tờ bản đồ 71) - Ông Lưu Đình Dương (đến thửa 2038 tờ bản đồ 71) |
Đất TM-DV | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Quốc Phòng xóm Nam Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Bà Hoàng Thị Vinh (Từ thửa 1551 tờ bản đồ 75) - Ông Nguyễn Trung Thìn (đến thửa 927 tờ bản đồ 75) |
Đất TM-DV | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Quốc Phòng xóm Nam Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Ông Lưu Đình Phố (Từ thửa 28 tờ bản đồ 75) - Ông Lưu Đình Tĩnh (đến thửa 929 tờ bản đồ 75) |
Đất TM-DV | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Các tuyến đường nội xóm, liên gia, khu dân cư xóm Tiền Phong - Xã Nghi Tiến cũ Bao gồm các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ 62 - |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên - Xóm Tiền Phong - Xã Nghi Tiến cũ Ông Hoàng Văn Triển(từ thửa 59 tờ bản đồ 66) - Ông Đặng Thị Thảo (đến thửa 1124 tờ bản đồ 66) |
Đất TM-DV | 625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên - Xóm Tiền Phong - Xã Nghi Tiến cũ Ông Nguyễn Văn Thắng(từ thửa 231 tờ bản đồ 66) - Ông Hoàng Trần Thông (đến thửa 21 tờ bản đồ 66) |
Đất TM-DV | 625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên - Xóm Tiền Phong - Xã Nghi Tiến cũ Ông Lưu Thị Nông(từ thửa 237 tờ bản đồ 66) - Ông Lê Anh Hiền (đến thửa 98 tờ bản đồ 66) |
Đất TM-DV | 625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên - Xóm Tiền Phong - Xã Nghi Tiến cũ Ông Trần Văn Thương (Từ thửa 466 tờ bản đồ 66) - Ông Bùi Văn Hoà (đến thửa 773 tờ bản đồ 66) |
Đất TM-DV | 625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên - Xóm Tiền Phong - Xã Nghi Tiến cũ Bà Hồ Thị Xoan (Từ thửa 556 tờ bản đồ 66) - Ông Hồ Văn Châu (đến thửa 1211 tờ bản đồ 66) |
Đất TM-DV | 625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Các tuyến đường nội xóm, liên gia, khu dân cư xóm Tiền Phong - Xã Nghi Tiến cũ Bao gồm các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ 66 - |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Các tuyến đường nội xóm và liên gia xóm Tiền Phong - Xã Nghi Tiến cũ Bao gồm các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ 63 - |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Các tuyến đường nội xóm và liên gia xóm Tiền Phong - Xã Nghi Tiến cũ Bao gồm các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ 67 - |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Các tuyến đường nội xóm và liên gia xóm Bắc Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Bao gồm các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ 66 - |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên - Xóm Bắc Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Ông Lưu Đình Loan (Từ thửa 800 tờ bản đồ 67) - Ông Võ Đình Oanh (đến thửa 465 tờ bản đồ 67) |
Đất TM-DV | 625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên - Xóm Bắc Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Bà Trần Thị Hạt (Từ thửa 1136 tờ bản đồ 67) - Bà Hồ Thị Thành (đến thửa 1111 tờ bản đồ 67) |
Đất TM-DV | 625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Các tuyến đường nội xóm và liên gia xóm Bắc Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Bao gồm các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ 67 - |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên - Xóm Bắc Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Ông Võ Đình Linh (Từ thửa 50 tờ bản đồ 71) - Ông Võ Đình Phúc (đến thửa 167 tờ bản đồ 71) |
Đất TM-DV | 625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên - Xóm Bắc Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Ông Lưu Đình Bể (Từ thửa 495 tờ bản đồ 71) - Ông Hồ Văn Thanh (đến thửa 491 tờ bản đồ 71) |
Đất TM-DV | 625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên - Xóm Bắc Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Bà Lưu Thị Tuyến (Từ thửa 608 tờ bản đồ 71) - Bà Lưu Thị Mai (đến thửa 2043 tờ bản đồ 71) |
Đất TM-DV | 625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Các tuyến đường nội xóm và liên gia xóm Bắc Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Bao gồm các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ 71 - |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH đất ở đấu giá tại vị trí 01, xóm Bắc Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Bám đường Quốc phòng (trục chính) gồm các lô: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 19, 23, 57. - Tờ bản đồ 71 |
Đất TM-DV | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH đất ở đấu giá tại vị trí 01, xóm Bắc Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Bám đường quy hoạch rộng 15m gồm các lô: 15, 16, 17, 18, 20, 21, 22, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33. - Tờ bản đồ 71 |
Đất TM-DV | 875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH đất ở đấu giá tại vị trí 01, xóm Bắc Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Các lô còn lại bám đường quy hoạch bao gồm các lô: 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 34 đến 56. - Tờ bản đồ 71 |
Đất TM-DV | 625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH đất ở đấu giá tại vị trí 02, xóm Bắc Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Bám đường Quốc phòng (trục chính) gồm các lô: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62. - Tờ bản đồ 71 |
Đất TM-DV | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH đất ở đấu giá tại vị trí 02, xóm Bắc Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Các lô còn lại bám đường quy hoạch bao gồm các lô: Từ 7 đến 53 và 63 - Tờ bản đồ 71 |
Đất TM-DV | 875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên - Xóm Trung Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Ông Lưu Đình Anh (Từ thửa 814 tờ bản đồ 71) - Ông Lưu Đình Đùng (đến thửa 647 tờ bản đồ 71) |
Đất TM-DV | 625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên - Xóm Trung Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Bà Lưu Thị Mai (Từ thửa 935 tờ bản đồ 71) - Ông Lưu Đình Lân(đến thửa 939 tờ bản đồ 71) |
Đất TM-DV | 625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên - Xóm Trung Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Ông Nguyễn Văn Linh (Từ thửa 1002 tờ bản đồ 71) - Bà Hồ Thị Thìn(đến thửa 167 tờ bản đồ 72) |
Đất TM-DV | 625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên - Xóm Trung Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Ông Hồ Văn Diện (Từ thửa 1192 tờ bản đồ 71) - Bà Hồ Thị Nhường (đến thửa 2026 tờ bản đồ 71) |
Đất TM-DV | 625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Các tuyến đường nội xóm và liên gia xóm Trung Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Bao gồm các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ 71 - |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên - Xóm Trung Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Ông Trần Văn Hiệu (Từ thửa 59 tờ bản đồ 72) - Ông Trần Văn Chiến (đến thửa 40 tờ bản đồ 72) |
Đất TM-DV | 625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên - Xóm Trung Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Ông Hồ Văn Lưu (Từ thửa 167 tờ bản đồ 72) - Ông Hồ Văn Dần (đến thửa 768 tờ bản đồ 72) |
Đất TM-DV | 625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên - Xóm Trung Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Ông Lưu Đình Đệ (Từ thửa 150 tờ bản đồ 72) - ông Hồ Văn Lương (đến thửa 284 tờ bản đồ 72) |
Đất TM-DV | 625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Các tuyến đường nội xóm và liên gia xóm Trung Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Bao gồm các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ 72 - |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên - Xóm Trung Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Từ thửa 874 tờ bản đồ 72 - Đến thửa 884 tờ bản đồ 72 |
Đất TM-DV | 625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH đất ở đấu giá tại xóm Trung Thắng. - Xã Nghi Tiến cũ Từ thửa 904 tờ bản đồ 72 - Đến thửa 918 tờ bản đồ 72 |
Đất TM-DV | 625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH đất ở đấu giá tại xóm Trung Thắng. - Xã Nghi Tiến cũ Từ thửa 930 tờ bản đồ 72 - Đến thửa 932 tờ bản đồ 72 |
Đất TM-DV | 625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH đất ở đấu giá tại xóm Trung Thắng. - Xã Nghi Tiến cũ Từ thửa 924 tờ bản đồ 72 - Đến thửa 926 tờ bản đồ 72 |
Đất TM-DV | 625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH đất ở đấu giá tại xóm Trung Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Từ thửa 861, tờ bản đồ số 72 - Đến thửa 872 và thửa 873, tờ bản đồ số 72 |
Đất TM-DV | 625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH đất ở đấu giá tại xóm Trung Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Từ thửa 887, tờ bản đồ số 72 - Đến thửa 889, tờ bản đồ số 72 |
Đất TM-DV | 625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH đất ở đấu giá tại xóm Trung Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Lô A-7-01 (tờ bản đồ 72) - đến A-7-16 (tờ bản đồ 72) |
Đất TM-DV | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH đất ở đấu giá tại xóm Trung Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Lô A-8-01 (tờ bản đồ 72) - đến A-8-12 (tờ bản đồ 72) |
Đất TM-DV | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH đất ở đấu giá tại xóm Trung Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Lô A-3-01 (tờ bản đồ 72) - đến A-3-26 (tờ bản đồ 72) |
Đất TM-DV | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH đất ở đấu giá tại xóm Trung Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Lô A-4-01 (tờ bản đồ 72) - đến A-4-26 (tờ bản đồ 72) |
Đất TM-DV | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên - Xóm Nam Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Bà Lưu Thị Kiêm (Từ thửa 2039 tờ bản đồ 71) - Bà Lưu Thị Thu (đến thửa 1335 tờ bản đồ 71) |
Đất TM-DV | 625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Các tuyến đường nội xóm và liên gia xóm Nam Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Bao gồm các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ 71 - |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Các tuyến đường nội xóm và liên gia xóm Nam Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Bao gồm các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ 72 - |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên - Xóm Nam Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Ông Lưu Đình Du (Từ thửa 286 tờ bản đồ 75) - Ông Nguyễn Đình Tình (đến thửa 359 tờ bản đồ 75) |
Đất TM-DV | 625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Các tuyến đường nội xóm và liên gia xóm Nam Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Bao gồm các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ 75 - |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên - Xóm Nam Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Bà Hoàng Thị Nhân (Từ thửa 550 tờ bản đồ 74) - Bà Lưu Thị Thảo (Từ thửa 02 tờ bản đồ 74) |
Đất TM-DV | 625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Các tuyến đường nội xóm và liên gia xóm Nam Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Bao gồm các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ 74 - |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên - Xóm Nam Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Ông Lưu Đình Đình (Từ thửa 159 tờ bản đồ 76) - Bà Nguyễn Thị Chơn (đến thửa 336 tờ bản đồ 76) |
Đất TM-DV | 625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Các tuyến đường nội xóm và liên gia xóm Nam Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Bao gồm các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ 76 - |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Các tuyến đường nội xóm và liên gia xóm Nam Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Bao gồm các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ 73 - |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Các tuyến đường nội xóm và liên gia xóm Nam Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Bao gồm các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ 70 - |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH đất ở đấu giá tại xóm Nam Thắng (hai bên đường) - Xã Nghi Tiến cũ Từ thửa 352, tờ bản đồ số 76 - Đến thửa 354, tờ bản đồ số 76 |
Đất TM-DV | 625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Các khu đất, thửa đất còn lại trên địa bàn xã có vị trí tương đương hoặc kém thuận lợi hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất nêu trên xã Nghi Tiến cũ - |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Quốc lộ 7 C (D4) - Xã Nghi Thiết cũ Từ Nhà bà Vĩnh, xóm Quyết Tâm - Thửa số 3, tờ bản đồ số 83 - Nhà Ông Đỉnh, xóm Quyết Tâm. Thửa số 46, tờ bản đồ số 83 |
Đất TM-DV | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Quốc lộ 7 C (D4) - Xã Nghi Thiết cũ Từ Nhà ông Liễu, xóm Quyết Tâm. Từ thửa số 4, tờ bản đồ số 84 - Nhà ông Đoài, xóm Quyết Tâm. Đến thửa số 128, tờ bản đồ số 84 |
Đất TM-DV | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Quốc lộ 7 C (D4) - Xã Nghi Thiết cũ Từ Nhà ông Hùng, xóm Quyết Tâm. Từ thửa số 3, tờ bản đồ số 85 - Nhà ông Tân, xóm Quyết Tâm. Đến thửa số 11, tờ bản đồ số 86 |
Đất TM-DV | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Đức Thiết - Xã Nghi Thiết cũ Từ nhà ông Kiệm xóm Quyết Tâm. Từ thửa số 20, tờ bản đồ số 88 - Nhà ông Hiền, xóm Quyết Tâm. Đến thửa số 58, tờ bản đồ số 84 |
Đất TM-DV | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường liên xóm - Xóm Quyết Tâm - Xã Nghi Thiết cũ Từ nhà ông Xuân xóm Quyết Tâm, thửa số 26, tờ bản đồ số 87 - Nhà ông Luyện, xóm Quyết Tâm. Đến thửa số 11, tờ bản đồ số 90 |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường nội xóm - Xóm Quyết Tâm - Xã Nghi Thiết cũ Từ nhà ông Trang xóm Quyết Tâm. Từ thửa 98, tờ bản đồ số 89 - Nhà ông Lộc, xóm Quyết Tâm. Đến thửa 122, tờ bản đồ số 89 |
Đất TM-DV | 625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính liên xóm - Xóm Quyết Tâm - Xã Nghi Thiết cũ Từ nhà ông Thắng xóm Quyết Tâm. Từ thửa 63, tờ bản đồ số 89 - Trường Tiểu Học, xóm Quyết Tâm. Đến thửa 138, tờ bản đồ số 89 |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường nội xóm - Xóm Quyết Tâm - Xã Nghi Thiết cũ Từ nhà ông Ngọc xóm Quyết Tâm. Từ thửa 18, tờ bản đồ số 88 - Nhà ông Dương, xóm Quyết Tâm. Đến thửa 50, tờ bản đồ số 89 |
Đất TM-DV | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường nội xóm - Xóm Quyết Tâm - Xã Nghi Thiết cũ Từ nhà ông Thụ xóm Quyết Tâm. Từ thửa 9, tờ bản đồ số 88 - Nhà ông Ninh, xóm Quyết Tâm. Đến thửa 8, tờ bản đồ số 88 |
Đất TM-DV | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường nội xóm - Xóm Quyết Tâm - Xã Nghi Thiết cũ Từ trường Mầm non xóm Quyết Tâm. Từ thửa 3, tờ bản đồ số 88 - Nhà ông Hạnh, xóm Quyết Tâm. Đến thửa 4, tờ bản đồ số 88 |
Đất TM-DV | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường nội xóm - Xóm Quyết Tâm - Xã Nghi Thiết cũ Từ nhà ông Đồng xóm Quyết Tâm. Từ thửa 43, tờ bản đồ số 84 - Nhà ông Mẫu, xóm Quyết Tâm. Đến thửa 13, tờ bản đồ số 89 |
Đất TM-DV | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường nội xóm - Xóm Quyết Tâm - Xã Nghi Thiết cũ Từ nhà ông Hoa xóm Quyết Tâm. Từ thửa 8, tờ bản đồ số 89 - Nhà ông Lấn, xóm Quyết Tâm. Đến thửa 124, tờ bản đồ số 85 |
Đất TM-DV | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường nội xóm - Xóm Quyết Tâm - Xã Nghi Thiết cũ Từ nhà ông Liên xóm Quyết Tâm. Từ thửa 21, tờ bản đồ số 86 - Nhà ông Kha, xóm Quyết Tâm. Đến thửa 24, tờ bản đồ số 86 |
Đất TM-DV | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH đất ở đấu giá xóm Quyết Tâm (đã Đấu giá) - Xóm Quyết Tâm - Xã Nghi Thiết cũ Từ thửa 161, tờ bản đồ số 89 - Đến thửa 214, tờ bản đồ số 89 |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH đất ở đấu giá xóm Quyết Tâm (đã Đấu giá) - Xóm Quyết Tâm - Xã Nghi Thiết cũ Từ thửa 215, tờ bản đồ số 89 - Đến thửa 255, tờ bản đồ số 89 |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH đất ở đấu giá xóm Quyết Tâm (đã Đấu giá) - Xóm Quyết Tâm - Xã Nghi Thiết cũ Từ thửa 196, tờ bản đồ số 89 - Đến thửa 204, tờ bản đồ số 89 |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH đất ở đấu giá xóm Quyết Tâm (đã Đấu giá) - Xóm Quyết Tâm - Xã Nghi Thiết cũ Từ thửa 179, tờ bản đồ số 89 - Đến thửa 187, tờ bản đồ số 89 |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH đất ở đấu giá xóm Quyết Tâm (đã Đấu giá) - Xóm Quyết Tâm - Xã Nghi Thiết cũ Từ thửa 163, tờ bản đồ số 89 - Đến thửa 171, tờ bản đồ số 89 |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH tái định cư dự án Đương D4 (đã giao TĐC) - Xóm Quyết Tâm - Xã Nghi Thiết cũ Từ thửa 55, tờ bản đồ số 83 - Đến thửa 88, tờ bản đồ số 83 |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH tái định cư dự án Đương D4 (đã giao TĐC) - Xóm Quyết Tâm - Xã Nghi Thiết cũ Từ thửa 59, tờ bản đồ số 83 - Đến lô 66, tờ bản đồ số 83 |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH tái định cư dự án Đương D4 (đã giao TĐC) - Xóm Quyết Tâm - Xã Nghi Thiết cũ Tâm.Thửa 67, tờ bản đồ số 83 - Đến thửa 74, tờ bản đồ số 83 |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH tái định cư dự án Đương D4 (đa giao TĐC) - Xóm Quyết Tâm - Xã Nghi Thiết cũ Thửa 118, tờ bản đồ số 83 - Đến lô 126, tờ bản đồ số 83 |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH tái định cư dự án Đương D4 (đã giao TĐC) - Xóm Quyết Tâm - Xã Nghi Thiết cũ Thửa 91, tờ bản đồ số 83 - Đến lô 99, tờ bản đồ số 83 |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Các thửa còn lại trong khu dân cư xóm Quyết Tâm tờ bản đồ số 83; 84; 85 và 89. - Xã Nghi Thiết cũ - |
Đất TM-DV | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính liên xóm - Xóm Hải Thịnh - Xã Nghi Thiết cũ Từ nhà ông Bình xóm Hải Thịnh. Từ thửa 55, tờ bản đồ số 80 - Nhà bà Liên, xóm Hải Thinh. Đến thửa 88, tờ bản đồ số 82 |
Đất TM-DV | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính liên xóm - Xóm Hải Thịnh - Xã Nghi Thiết cũ Từ nhà bà Huệ xóm Hải Thịnh. Từ thửa 155, tờ bản đồ số 81 - Nhà bà Hồng, xóm Hải Thinh. Đến thửa 55, tờ bản đồ số 82 |
Đất TM-DV | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường nội xóm - Xóm Hải Thịnh - Xã Nghi Thiết cũ Các thửa còn lại trong khu dân cư của tờ bản đồ số 79; 80; 81; 82 - |
Đất TM-DV | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính liên xóm - Xóm Hải Thịnh - Xã Nghi Thiết cũ Từ thửa 35 tờ bản đồ số 82 - Đến thửa 44, tờ bản đồ số 82 |
Đất TM-DV | 1.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH đất ở tại xóm Hải Thịnh - Xã Nghi Thiết cũ Lô số 01 đến 18; 20; 22 đến 38; 40; 41 (bỏ lô 19; 21; 39) - |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính liên xóm - Xóm Chùa - Xã Nghi Thiết cũ Từ nhà ông Trường xóm Chùa. Từ thửa 1 tờ bản đồ số 93 - Nhà ông Hoàng, xóm Chùa. Đến thửa 62, tờ bản đồ số 93 |
Đất TM-DV | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường liên xóm - Xóm Chùa - Xã Nghi Thiết cũ Từ nhà ông Lấn xóm Chùa. Từ thửa 5 tờ bản đồ số 91 - Nhà ông Toán, xóm Chùa. Đến thửa 70, tờ bản đồ số 92 |
Đất TM-DV | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường liên xóm - Xóm Chùa - Xã Nghi Thiết cũ Từ nhà ông Tuệ xóm Chùa. Từ thửa 565 tờ bản đồ số 92 - Nhà ông Anh, xóm Chùa. Đến thửa 213, tờ bản đồ số 93 |
Đất TM-DV | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường nội xóm - Xóm Chùa - Xã Nghi Thiết cũ Các thửa trong khu dân cư còn lại của tờ bản đồ số 92; 93 - |
Đất TM-DV | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính liên xóm - Xóm Đình - Xã Nghi Thiết cũ Từ nhà bà Len xóm Đình. Từ thửa 63 tờ bản đồ số 93 - Nhà ông Công, xóm Đình. Đến thửa 341, tờ bản đồ số 93 |
Đất TM-DV | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường liên xóm - Xóm Đình - Xã Nghi Thiết cũ Từ nhà ông Phu xóm Đình. Từ thửa 340 tờ bản đồ số 93 - Nhà ông Thuần, xóm Đình. Đến thửa 460, tờ bản đồ số 93 |
Đất TM-DV | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường liên xóm - Xóm Đình - Xã Nghi Thiết cũ Từ nhà ông Huy xóm Đình. Từ thửa 214 tờ bản đồ số 93 - Nhà ông Bình, xóm Đình. Đến thửa 469, tờ bản đồ số 93 |
Đất TM-DV | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường nội xóm - Xóm Đình - Xã Nghi Thiết cũ Các thửa trong khu dân cư còn lại của tờ bản đồ số 93 - |
Đất TM-DV | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường liên xóm - Xóm Rồng - Xã Nghi Thiết cũ Từ nhà ông Hướng xóm Rồng. Từ thửa 377 tờ bản đồ số 93 - Nhà ông Tuyên, xóm Rồng. Đến thửa 462, tờ bản đồ số 93 |
Đất TM-DV | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường liên xóm - Xóm Rồng - Xã Nghi Thiết cũ Từ nhà ông Thủy xóm Rồng. Từ thửa 471 tờ bản đồ số 93 - Nhà bà Xuân, xóm Rồng. Đến thửa 509, tờ bản đồ số 93 |
Đất TM-DV | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường liên xóm - Xóm Rồng - Xã Nghi Thiết cũ Từ nhà ông Nam xóm Rồng. Từ thửa 168 tờ bản đồ số 17 - Nhà ông Dương, xóm Rồng. Đến thửa 160, tờ bản đồ số 17 |
Đất TM-DV | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường liên xóm - Xóm Rồng - Xã Nghi Thiết cũ Từ nhà bà Thắng xóm Rồng. Từ thửa 95 tờ bản đồ số 18 - Nhà ông Tú, xóm Rồng. Đến thửa 196, tờ bản đồ số 18 |
Đất TM-DV | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường liên xóm - Xóm Rồng - Xã Nghi Thiết cũ Từ nhà ông Quế xóm Rồng. Từ thửa 74 tờ bản đồ số 19 - Nhà ông Thái, xóm Rồng. Đến thửa 60, tờ bản đồ số 19 |
Đất TM-DV | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính liên xóm - Xóm Rồng - Xã Nghi Thiết cũ Từ nhà ông Long xóm Rồng. Từ thửa 114 tờ bản đồ số 94 - Nhà ông Hồng xóm Rồng. Đến thửa 8, tờ bản đồ số 94 |
Đất TM-DV | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính liên xóm - Xóm Rồng - Xã Nghi Thiết cũ Từ nhà ông Doán xóm Rồng. Từ thửa 2 tờ bản đồ số 95 - Nhà ông Lương xóm Rồng. Đến thửa 43, tờ bản đồ số 95 |
Đất TM-DV | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường nội xóm - Xóm Rồng - Xã Nghi Thiết cũ Các thửa trong khu dân cư còn lại của tờ bản đồ số 93; 94; 95; 96 - |
Đất TM-DV | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH đất ở tại xóm Rồng - Xã Nghi Thiết cũ Bám trục đường chính từ lô số 01 - đến 20 |
Đất TM-DV | 1.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH đất ở tại xóm Rồng - Xã Nghi Thiết cũ Bám đường gom từ lô số 21 - đến 28 |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Các khu đất, thửa đất còn lại trên địa bàn xã đã được nhà nước cho thuê đất và đất ở của hộ gia đình, cá nhân có vị trí tương đương hoặc kém thuận lợi hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất nêu trên - |
Đất TM-DV | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Quốc lộ 1A - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa 913; tờ bản đồ số 18 (bắc cầu Cấm) - Đến thửa 23, tờ bản đồ số 58 (nam cầu vượt Kênh nhà Lê) |
Đất SX-KD | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Quốc lộ 1A (mới) - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 160, tờ bản đồ số 53, (bắc cầu vượt Kênh nhà Lê) - Đến thửa số 220, tờ bản đồ số 38. (Cao Trọng Lịch xóm Tây Sơn đi cầu vượt đường sắt) |
Đất SX-KD | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Quốc lộ 1A - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 4, tờ bản đồ số 38, (bắc cầu vượt đường sắt xóm Gốm) - Đến thửa số 94, tờ bản đồ số 3, (Trạm kiểm lâm, giáp xã Diễn An, huyện Diễn Châu). |
Đất SX-KD | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Quốc lộ 7C (Đường D4) - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 183, tờ bản đồ số 55 (gần cống vào nhà thờ GX La Nham) - Đến thửa số 25; 118, tờ bản đồ số 20, (giáp xã Nghi Tiến) |
Đất SX-KD | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Tỉnh lộ 536 B (Q.lộ cũ) - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 164, tờ bản đồ số 54. (bắc cầu vượt Kênh nhà Lê) - Đến thửa số 6, tờ bản đồ số 9. (Trần Công Chương gần ngã ba đấu nối Q.lộ 1A tại xóm Gốm) |
Đất SX-KD | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Tỉnh lộ 536 B (nổi Q.lộ đi khu du lịch Bãi Lữ) - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 98, tờ bản đồ số 52. (Nguyễn chính Bình xóm Tân Sơn ngã tư đường ven biển) - Đến thửa số 92, tờ bản đồ số 27. (ngã ba Chùa -xóm Đông Sơn). |
Đất SX-KD | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường ven biển đoạn qua dân cư xóm Đông Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 538, tờ bản đồ số 31, (Nguyễn Đình Sinh gần nhà VH xóm Đông Sơn). - Đến thửa số 29, tờ bản đồ số 31. (ô Hệ xóm Đông Sơn, gần ngã tư đấu nối trục đường xã) |
Đất SX-KD | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường ven biển (đường Quốc phòng cũ) - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 68, tờ bản đồ số 2. (Bà Quế xóm Bắc Sơn, gần ngã tư đấu nối trục đường xã) - Đến thửa số 156, tờ bản đồ số 2, (đi Diễn Châu) |
Đất SX-KD | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Quốc phòng. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 196, tờ bản đồ số 7. (gần ngã tư nối đường ven biển đi trục chính xã) và các thửa thuộc tờ bản đồ số 7 - Đến thửa số 91, 171 tờ bản đồ số 27. (eo lữ đi Nghi Tiến) và các thửa thuộc tờ bản đồ số 7 |
Đất SX-KD | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường liên xã đi xã Nghi Hưng - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 60, tờ bản đồ số 58 (Gần chợ Cấm) - Đến thửa số 66, tờ bản đồ số 58 (đi khu XL chất thải rắn - đường liên xã Nghi Hưng) |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Tuyến chính trung tâm xã - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 80, tờ bản đồ số 51. (ông Giang gần đường sắt) - Đến thửa số 1441, tờ bản đồ số 12 (ông Niêm xóm Tân Sơn) |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Tuyến chính trung tâm xã - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 102, tờ bản đồ số 35 (ông Bình xóm Trung Sơn) - Đến thửa số 14, tờ bản đồ số 31 (anh Đức xóm Đông Sơn) |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Tuyến chính trung tâm xã - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa 96, tờ bản đồ số 35. (ông Xoan xóm Trung Sơn - Đường liên xóm) - Đến thửa số 163, tờ bản đồ số 29. (anh Lâm xóm Trung Sơn gần Cầu Lài - Đi xóm Gốm) |
Đất SX-KD | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Tuyến chính trung tâm xã - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 130, tờ bản đồ số 5. (bà Liên xóm Gốm gần Cầu Lài) - Đến thửa 271, tờ bản đồ số 39 (anh Toàn xóm Gốm (xóm Tiền phong cũ) |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu TĐC dự án Đường D4 (xóm 3 cũ, nay là xóm 1 và xóm 2) đã giao TĐC - Xóm 1 và xóm 2 (khu vực La Nham) - Xã Nghi Yên cũ Bao gồm tất các lô TĐC thuộc dự án: Đường D4. (tờ bản đồ số 54;55) - |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu TĐC dự án Khu XL chất thải rắn (xóm 3 cũ, nay là xóm 2) Đã giao TĐC - Xóm 1 và xóm 2 (khu vực La Nham) - Xã Nghi Yên cũ Bao gồm tất các lô TĐC thuộc dự án: Khu XL chất thải rắn (tờ bản đồ số 54;55) - |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính xóm - Xóm 1 và xóm 2 (khu vực La Nham) - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 86, tờ bản đồ số 56 (Phạm Văn Kính xóm 1 gần Cây Đa) - Đến thửa số 98, tờ bản đồ số 52. (Nguyễn chính Dũng xóm Tân Sơn gần ngã tư đường ven biển) |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường ngõ xóm - Xóm 1 và xóm 2 (khu vực La Nham) - Xã Nghi Yên cũ Các thửa khu dân cư xóm 2 khu vực Trại Cỗ thuộc tờ bản đồ số 21. - |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường ngõ xóm - Xóm 1 và xóm 2 (khu vực La Nham) - Xã Nghi Yên cũ Các thửa khu dân cư xóm 1 vùng Đồng Đuồi thuộc các tờ bản đồ số 18; - |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường ngõ xóm - Xóm 1 và xóm 2 (khu vực La Nham) - Xã Nghi Yên cũ Bao gồm các thửa còn lại trong xóm 1 và xóm 2 thuộc các tờ bản đồ số: 14; 15; 17; 18; 19; 20; 21; 51; 52; 53; 54; 55; 56; 57; 58. - |
Đất SX-KD | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu TĐC dự án: Mở rộng nâng cấp Q.lộ 1A (tại xóm Tây Sơn) đã giao TĐC - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 184, tờ bản đồ 49. - Từ thửa số 192, tờ bản đồ 49. |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu TĐC dự án: Mở rộng nâng cấp Q.lộ 1A (tại xóm Tây Sơn) đã giao TĐC - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 186, tờ bản đồ 49. - Từ thửa số 176, tờ bản đồ 50. |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính xóm Tây Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 268, tờ bản đồ số 39 (Mai Ngọc Vinh xóm Tây Sơn) - Đến thửa số 55, tờ bản đồ số 39. (Hoàng Thị Kiêm xóm Tây Sơn giáp Cầu Máng) |
Đất SX-KD | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính xóm Tây Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 129, tờ bản đồ số 42 (Võ Minh Tuấn xóm Tây Sơn) - Đến thửa số 14, tờ bản đồ số 43. (Nguyễn Văn Đồng xóm Tây Sơn giáp cầu Khai Thác) |
Đất SX-KD | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính xóm Tây Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 232, tờ bản đồ số 43 (Vương Văn Chung xóm Tây Sơn) - Đến thửa số 70 tờ bản đồ số 43. (Đậu Văn Trọn xóm Tây Sơn) |
Đất SX-KD | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính xóm Tây Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 113, tờ bản đồ số 43 (Trần Trung Phương xóm Tây Sơn) - Đến thửa số 51 tờ bản đồ số 43. đi Cầu Khai thác |
Đất SX-KD | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường ngõ xóm Tây Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 173, tờ bản đồ số 38 (Ng Thế Lưu xóm Tây Sơn) - Đến thửa số 4 tờ bản đồ số 38. (Đường gom chân cầu vượt) |
Đất SX-KD | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường ngõ xóm Tây Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 194, tờ bản đồ số 9 (Cao Xuân Kỷ xóm Tây Sơn) - Đến thửa số 204 tờ bản đồ số 9 . (Cao Thị Bảy xóm Tây Sơn) |
Đất SX-KD | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường ngõ xóm Tây Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 125, tờ bản đồ số 42 (Ng Trung Oanh xóm Tây Sơn) - Đến thửa số 107 tờ bản đồ số 42. (Chế Đình Hòa xóm Tây Sơn) |
Đất SX-KD | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường ngõ xóm Tây Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 103, tờ bản đồ số 48 (Hoàng Văn Hải xóm Tây Sơn) - Đến thửa số 106 tờ bản đồ số 49. (Hoàng Văn Văn xóm Tây Sơn) |
Đất SX-KD | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường ngõ xóm Tây Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 159, tờ bản đồ số 50 (Chu Trọng Danh xóm Tây Sơn) - Đến thửa số 100 tờ bản đồ số 50. (Hoàng Phúc Thịnh xóm Tây Sơn) |
Đất SX-KD | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường ngõ xóm Tây Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Bao gồm các thửa còn lại trong khu dân cư xóm Tây Sơn thuộc các tờ bản đồ số: 4; 9; 10; 14; 38; 39; 40; 42; 43; 44; 45; 48; 49; 50; 51. - |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu TĐC dự án: Mở rộng nâng cấp Q.lộ 1A, (tại xóm Tân Sơn) đã giáo TĐC - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 133, tờ bản đồ 15 - Đến thửa số 170, tờ bản đồ 15. |
Đất SX-KD | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính xóm Tân Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 77, tờ bản đồ số 51 (gần ngã tư đường ven biển) - Đến thửa số 6, tờ bản số 51 (Hoàng Xuân Thắng xóm Tân Sơn) |
Đất SX-KD | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu TĐC tại (xóm Tân Sơn) dự án: Di dời các hộ dân bị ảnh hưởng bởi Khu XL chất thải rắn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 708, tờ bản đồ 15. (các thửa bán đường phía Nam TĐC) - Đến thửa số 713, tờ bản đồ 15. |
Đất SX-KD | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu TĐC tại (xóm Tân Sơn) dự án: Di dời các hộ dân bị ảnh hưởng bởi Khu XL chất thải rắn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa 707, tờ bản đồ số 15. (các thửa bán đường phía Đông TĐC) - Đến thửa số 1480, tờ bản đồ 12. |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu TĐC tại (xóm Tân Sơn) dự án: Di dời các hộ dân bị ảnh hưởng bởi Khu XL chất thải rắn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa 691, tờ bản đồ số 15. (các thửa bán đường phía Tây TĐC) - Đến thửa số 1474, tờ bản đồ 12. |
Đất SX-KD | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu TĐC tại (xóm Tân Sơn) dự án: Di dời các hộ dân bị ảnh hưởng bởi Khu XL chất thải rắn. - Xã Nghi Yên cũ Các thửa còn lại Khu TĐC dự án: Di dời các hộ dân bị ảnh hưởng bởi Khu XL chất thải rắn (tờ bản đồ số 12; 15). - |
Đất SX-KD | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính xóm Tân Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 92, tờ bản đồ số 51 (gần ngã tư TĐC) - Đến thửa số 53, tờ bản đồ số 46 (bà Diên xóm Tân Sơn) |
Đất SX-KD | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường ngõ xóm Tân Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Bao gồm các thửa còn lại trong xóm Tân Sơn thuộc các tờ bản đồ số 10; 12; 31; 46; 47; 51; 52; 56 - |
Đất SX-KD | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu TĐC tại (xóm Tân Sơn) dự án: Nâng cấp, mở rộng Q.lộ 1A. (các thửa bán đường phía Nam TĐC - Tân Sơn) - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 113, tờ bản đồ 15 - Đến thửa số 170, tờ bản đồ 15 |
Đất SX-KD | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu TĐC dự án: Mở rộng nâng cấp Q.lộ 1A, (tại xóm Đông Sơn) - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 174, tờ bản đồ 32. - Đến thửa số 56, tờ bản đồ 32. |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu TĐC dự án: Mở rộng nâng cấp Q.lộ 1A, (tại xóm Đông Sơn) - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 9, tờ bản đồ 32. - Từ thửa số 96, tờ bản đồ 27. |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu quy hoạch TĐC dự án Đường ven biển và đấu giá đất ở xóm Đông Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Các lô bám trục đường trục từ đường Du lịch đi vào xóm Đông Sơn (Gồm các lô số 01; 13; 12; và 67) Thuộc tờ bản đồ số 31 và 32. - |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính xóm Đông Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 42, tờ bản đồ số 31 (Ng Chính Sinh xóm Đông Sơn) - Đến thửa số 145, tờ bản đồ số 31 (Cao Văn Sơn xóm Đông Sơn) |
Đất SX-KD | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính xóm Đông Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 96, tờ bản đồ số 31 (Phạm Đình Cấm xóm Đông Sơn, Chùa cũ) - Đến thửa số 85, tờ bản đồ số 32 (Hoàng Phúc Bằng xóm Đông Sơn, Chùa cũ) |
Đất SX-KD | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính xóm Đông Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 186, tờ bản đồ số 30 (Hoàng Văn Bình xóm Đông Sơn, gần ngã tư chợ Cây Đa) - Đến thửa số 532, tờ bản đồ số 31 (Nguyễn Nhân xóm Đông Sơn - đi đường ven biển) |
Đất SX-KD | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính xóm Đông Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 104, tờ bản đồ số 27 (Ng Thị Vân xóm Đông Sơn) - Đến thửa số 668,669 tờ bản đồ số 32 (Nguyễn Thế Dũng xóm Đông Sơn) |
Đất SX-KD | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính xóm Đông Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 201, tờ bản đồ số 32 (Phạm Đình Phơn xóm Đông Sơn, Yên Lưu cũ) - Đến thửa số 200, tờ bản đồ số 37 (Trần Thị Tuấn xóm Đông Sơn, Yên Lưu cũ) |
Đất SX-KD | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường ngõ xóm Đông Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Bao gồm các thửa còn lại trong xóm Đông Sơn thuộc các tờ bản đồ: 6; 7; 27; 31; 32; 37, - |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu quy hoạch đấu giá đất ở xóm Trung Sơn (vị trí 1) - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa 584, tờ bản đồ số 30 (các thửa bán đường trục chính xã) - Đến thửa số 573 tờ bản đồ 30, |
Đất SX-KD | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu quy hoạch đấu giá đất ở xóm Trung Sơn (vị trí 1) - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa 575, tờ bản đồ số 30. (các thửa bán đường Trường mầm non) - Đến thửa số 590, tờ bản đồ 31. |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu quy hoạch đấu giá đất ở xóm Trung Sơn (vị trí 1) - Xã Nghi Yên cũ Các lô còn lại thuộc Khu quy hoạch đấu giá đất ở xóm Trung Sơn (vị trí 1) tờ bản đồ số 30;31 - |
Đất SX-KD | 940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính xóm Trung Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa 304, tờ bản đồ số 30 (Ng Xuân Hồng xóm Trung Sơn) - Đến thửa số 569; 570 tờ bản đồ số 30 (QH đất ở đấu gia vị trí số 3) |
Đất SX-KD | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính xóm Trung Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa 212, tờ bản đồ số 35 (gần Trần Công Trung xóm Trung Sơn) - Đến thửa số 184, tờ bản đồ số 6 (Cồn lều vùng Đình) |
Đất SX-KD | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính xóm Trung Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa 278, tờ bản đồ số 30 (Hoàng Trọng Phi xóm Trung Sơn) - Đến thửa số 175; tờ bản đồ số 30 (Ng Đình Hữu xóm Trung Sơn) |
Đất SX-KD | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính xóm Trung Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa 181, tờ bản đồ số 35 (Đậu Xuân Đức gần cống VH xóm Trung Sơn) - Đến thửa số 274; tờ bản đồ số 36 (Đặng Thị Tuấn xóm Trung Sơn, đi ra đường ven biển) |
Đất SX-KD | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính xóm Trung Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa 590, tờ bản đồ số 30 (gần ông Thọ Thuần xóm Trung Sơn) - Đến thửa số 19; tờ bản đồ số 36 (Nguyễn Thị Nhung xóm Trung Sơn, giáp nông giang) |
Đất SX-KD | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính xóm Trung Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa 590, tờ bản đồ số 30 (gần ông Thọ Thuần xóm Trung Sơn) - Đến thửa số 19; tờ bản đồ số 36 (Nguyễn Thị Nhung xóm Trung Sơn, giáp nông giang) |
Đất SX-KD | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính xóm Trung Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa 77, tờ bản đồ số 36 (Ng thị Hồng xóm Trung Sơn) - Đến thửa số 296; tờ bản đồ số 31 (Lê Văn Hồng xóm Trung Sơn) |
Đất SX-KD | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường ngõ xóm Trung Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Bao gồm các thửa còn lại trong xóm Trung Sơn thuộc các tờ bản đồ số: 7; 12; 29; 30; 31; 35; 36; 41. - |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Các lô đất ở QH đấu giá tại Ao ngã tư (đã đấu giá) - Xóm Bắc Sơn - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa 25, tờ bản đồ số 31 - Từ thửa 305, và thửa 10, tờ bản đồ số 31 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính xóm Bắc Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa 717, tờ bản đồ số 36 (Đậu Xuân Lĩnh xóm Bắc Sơn, gần cống chợ Cây Đa) - Đến thửa số 539; tờ bản đồ số 30 (Đỗ Xuân Lam xóm Bắc Sơn) |
Đất SX-KD | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính xóm Bắc Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa 50, tờ bản đồ số 30 (Ngô Văn Lực xóm Bắc Sơn) - Đến thửa số 15; tờ bản đồ số 26 (Võ Thanh Nhàn xóm Bắc Sơn) |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính xóm Bắc Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa 65, tờ bản đồ số 30 Phan Trọng Dung xóm Bắc Sơn) - Đến thửa số 6, tờ bản đồ số 30 (Chu Trọng Liên xóm Bắc Sơn) |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường ngõ xóm Bắc Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Bao gồm các thửa còn lại trong xóm Bắc Sơn thuộc các tờ bản đồ số: 2; 26; 29; 30; 31. - |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường ngõ xóm Bắc Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Bao gồm các thửa còn lại trong (xóm Tùng cũ) thuộc các tờ bản đồ số: 24; 25; 26; 29. - |
Đất SX-KD | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính và ngõ xóm Gốm. - Xã Nghi Yên cũ Bao gồm các thửa còn lại trong xóm Gốm, thuộc các tờ bản đồ: 3; 4; 5; 9; 10; 11; 28; 29; 33; 34; 38; 39; 40; 43; 44, - |
Đất SX-KD | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Các khu đất, thửa đất còn lại trên địa bàn xã có vị trí tương đương hoặc kém thuận lợi hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất nêu trên tại xã Nghi Yên cũ - |
Đất SX-KD | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Quốc lộ 7C (đường D4) Kể cả 2 bên đường - Xã Nghi Tiến cũ Từ khe nước Mặn giáp xã Nghi Yên (Từ thửa 52 tờ bản đồ 73) - Ông Nguyễn Văn Hương (đến thửa 27 tờ bản đồ 73) |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Quốc lộ 7C (đường D4) Kể cả 2 bên đường - Xã Nghi Tiến cũ Từ đường vào xóm 14 cũ (Từ thửa 107 tờ bản đồ 74) - Ông Cao Văn Ao (Đến thửa 484 tờ bản đồ 74) |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Quốc lộ 7C (đường D4) Kể cả 2 bên đường - Xã Nghi Tiến cũ Từ Cầu Kênh (Từ thửa 1525 tờ bản đồ 75) - Ông Lưu Đình Thắng (Đến thửa 936 tờ bản đồ 75) |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Quốc Phòng Xóm Tiền Phong - Xã Nghi Tiến cũ Ông Bùi Xuân Trường (Từ thửa 52 tờ bản đồ 62) - Ông Trần Văn Quân (đến thửa 70 tờ bản đồ 62) |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Quốc Phòng xóm Tiền Phong - Xã Nghi Tiến cũ Ông Hoàng Trung Sỹ (từ thửa 1300 tờ bản đồ 66) - Ông Bùi Văn Thịnh (đến thửa 266 tờ bản đồ 66) |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Quốc Phòng xóm Tiền Phong - Xã Nghi Tiến cũ Ông Lưu Quang Thượng (Thửa 14, tờ bản đồ 66) - Ông Trần Văn Minh (đến thửa 1192 tờ bản đồ 66) |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Quốc Phòng xóm Bắc Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Ông Hồ Xuân Khiêm (từ thửa 988 tờ bản đồ 66) - Đến cổng văn hoá xóm 6 cũ (đến thửa 1040 tờ bản đồ 66) |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Quốc Phòng xóm Bắc Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Bà Lưu Thị Hoa (Từ thửa 695, tờ bản đồ 67) - Ông Võ Đình Thích (đến thửa 1105 tờ bản đồ 67) |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Quốc Phòng xóm Bắc Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Bà Trần Thị Thanh (Cống Trén) (Từ thửa 321 tờ bản đồ 12) - Ông Lưu Đình Thượng (đến thửa 877 tờ bản đồ 12 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Quốc Phòng xóm Bắc Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Ông Lưu Quang Thượng (Thửa 309, tờ bản đồ 71) - Ông Lưu Quang Thượng (Thửa 309, tờ bản đồ 71) |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Quốc Phòng xóm Trung Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Bà Võ Thị Hoa (từ thửa 424 tờ bản đồ 71) - Ông Lưu Đình Thường (đến thửa 1291 tờ bản đồ 71 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Quốc Phòng xóm Trung Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Ông Lưu Đình Cương (Thửa 878 tờ bản đồ 71) - Ông Nguyễn Văn Uyên (đến thửa 1246 tờ bản đồ 71) |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Quốc Phòng xóm Nam Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Ông Lưu Đình Tới (Thửa 2002 tờ bản đồ 71) - Ông Lưu Đình Pha (đến thửa 1730 tờ bản đồ 71) |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Quốc Phòng xóm Nam Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Ông Nguyễn Đình Nghĩa (Thửa 1330 tờ bản đồ 71) - Ông Lưu Đình Dương (đến thửa 2038 tờ bản đồ 71) |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Quốc Phòng xóm Nam Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Bà Hoàng Thị Vinh (Từ thửa 1551 tờ bản đồ 75) - Ông Nguyễn Trung Thìn (đến thửa 927 tờ bản đồ 75) |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Quốc Phòng xóm Nam Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Ông Lưu Đình Phố (Từ thửa 28 tờ bản đồ 75) - Ông Lưu Đình Tĩnh (đến thửa 929 tờ bản đồ 75) |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Các tuyến đường nội xóm, liên gia, khu dân cư xóm Tiền Phong - Xã Nghi Tiến cũ Bao gồm các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ 62 - |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên - Xóm Tiền Phong - Xã Nghi Tiến cũ Ông Hoàng Văn Triển(từ thửa 59 tờ bản đồ 66) - Ông Đặng Thị Thảo (đến thửa 1124 tờ bản đồ 66) |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên - Xóm Tiền Phong - Xã Nghi Tiến cũ Ông Nguyễn Văn Thắng(từ thửa 231 tờ bản đồ 66) - Ông Hoàng Trần Thông (đến thửa 21 tờ bản đồ 66) |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên - Xóm Tiền Phong - Xã Nghi Tiến cũ Ông Lưu Thị Nông(từ thửa 237 tờ bản đồ 66) - Ông Lê Anh Hiền (đến thửa 98 tờ bản đồ 66) |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên - Xóm Tiền Phong - Xã Nghi Tiến cũ Ông Trần Văn Thương (Từ thửa 466 tờ bản đồ 66) - Ông Bùi Văn Hoà (đến thửa 773 tờ bản đồ 66) |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên - Xóm Tiền Phong - Xã Nghi Tiến cũ Bà Hồ Thị Xoan (Từ thửa 556 tờ bản đồ 66) - Ông Hồ Văn Châu (đến thửa 1211 tờ bản đồ 66) |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Các tuyến đường nội xóm, liên gia, khu dân cư xóm Tiền Phong - Xã Nghi Tiến cũ Bao gồm các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ 66 - |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Các tuyến đường nội xóm và liên gia xóm Tiền Phong - Xã Nghi Tiến cũ Bao gồm các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ 63 - |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Các tuyến đường nội xóm và liên gia xóm Tiền Phong - Xã Nghi Tiến cũ Bao gồm các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ 67 - |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Các tuyến đường nội xóm và liên gia xóm Bắc Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Bao gồm các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ 66 - |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên - Xóm Bắc Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Ông Lưu Đình Loan (Từ thửa 800 tờ bản đồ 67) - Ông Võ Đình Oanh (đến thửa 465 tờ bản đồ 67) |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên - Xóm Bắc Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Bà Trần Thị Hạt (Từ thửa 1136 tờ bản đồ 67) - Bà Hồ Thị Thành (đến thửa 1111 tờ bản đồ 67) |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Các tuyến đường nội xóm và liên gia xóm Bắc Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Bao gồm các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ 67 - |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên - Xóm Bắc Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Ông Võ Đình Linh (Từ thửa 50 tờ bản đồ 71) - Ông Võ Đình Phúc (đến thửa 167 tờ bản đồ 71) |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên - Xóm Bắc Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Ông Lưu Đình Bể (Từ thửa 495 tờ bản đồ 71) - Ông Hồ Văn Thanh (đến thửa 491 tờ bản đồ 71) |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên - Xóm Bắc Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Bà Lưu Thị Tuyến (Từ thửa 608 tờ bản đồ 71) - Bà Lưu Thị Mai (đến thửa 2043 tờ bản đồ 71) |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Các tuyến đường nội xóm và liên gia xóm Bắc Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Bao gồm các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ 71 - |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH đất ở đấu giá tại vị trí 01, xóm Bắc Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Bám đường Quốc phòng (trục chính) gồm các lô: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 19, 23, 57. - Tờ bản đồ 71 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH đất ở đấu giá tại vị trí 01, xóm Bắc Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Bám đường quy hoạch rộng 15m gồm các lô: 15, 16, 17, 18, 20, 21, 22, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33. - Tờ bản đồ 71 |
Đất SX-KD | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH đất ở đấu giá tại vị trí 01, xóm Bắc Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Các lô còn lại bám đường quy hoạch bao gồm các lô: 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 34 đến 56. - Tờ bản đồ 71 |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH đất ở đấu giá tại vị trí 02, xóm Bắc Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Bám đường Quốc phòng (trục chính) gồm các lô: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62. - Tờ bản đồ 71 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH đất ở đấu giá tại vị trí 02, xóm Bắc Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Các lô còn lại bám đường quy hoạch bao gồm các lô: Từ 7 đến 53 và 63 - Tờ bản đồ 71 |
Đất SX-KD | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên - Xóm Trung Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Ông Lưu Đình Anh (Từ thửa 814 tờ bản đồ 71) - Ông Lưu Đình Đùng (đến thửa 647 tờ bản đồ 71) |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên - Xóm Trung Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Bà Lưu Thị Mai (Từ thửa 935 tờ bản đồ 71) - Ông Lưu Đình Lân(đến thửa 939 tờ bản đồ 71) |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên - Xóm Trung Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Ông Nguyễn Văn Linh (Từ thửa 1002 tờ bản đồ 71) - Bà Hồ Thị Thìn(đến thửa 167 tờ bản đồ 72) |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên - Xóm Trung Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Ông Hồ Văn Diện (Từ thửa 1192 tờ bản đồ 71) - Bà Hồ Thị Nhường (đến thửa 2026 tờ bản đồ 71) |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Các tuyến đường nội xóm và liên gia xóm Trung Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Bao gồm các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ 71 - |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên - Xóm Trung Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Ông Trần Văn Hiệu (Từ thửa 59 tờ bản đồ 72) - Ông Trần Văn Chiến (đến thửa 40 tờ bản đồ 72) |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên - Xóm Trung Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Ông Hồ Văn Lưu (Từ thửa 167 tờ bản đồ 72) - Ông Hồ Văn Dần (đến thửa 768 tờ bản đồ 72) |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên - Xóm Trung Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Ông Lưu Đình Đệ (Từ thửa 150 tờ bản đồ 72) - ông Hồ Văn Lương (đến thửa 284 tờ bản đồ 72) |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Các tuyến đường nội xóm và liên gia xóm Trung Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Bao gồm các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ 72 - |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên - Xóm Trung Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Từ thửa 874 tờ bản đồ 72 - Đến thửa 884 tờ bản đồ 72 |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH đất ở đấu giá tại xóm Trung Thắng. - Xã Nghi Tiến cũ Từ thửa 904 tờ bản đồ 72 - Đến thửa 918 tờ bản đồ 72 |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH đất ở đấu giá tại xóm Trung Thắng. - Xã Nghi Tiến cũ Từ thửa 930 tờ bản đồ 72 - Đến thửa 932 tờ bản đồ 72 |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH đất ở đấu giá tại xóm Trung Thắng. - Xã Nghi Tiến cũ Từ thửa 924 tờ bản đồ 72 - Đến thửa 926 tờ bản đồ 72 |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH đất ở đấu giá tại xóm Trung Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Từ thửa 861, tờ bản đồ số 72 - Đến thửa 872 và thửa 873, tờ bản đồ số 72 |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH đất ở đấu giá tại xóm Trung Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Từ thửa 887, tờ bản đồ số 72 - Đến thửa 889, tờ bản đồ số 72 |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH đất ở đấu giá tại xóm Trung Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Lô A-7-01 (tờ bản đồ 72) - đến A-7-16 (tờ bản đồ 72) |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH đất ở đấu giá tại xóm Trung Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Lô A-8-01 (tờ bản đồ 72) - đến A-8-12 (tờ bản đồ 72) |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH đất ở đấu giá tại xóm Trung Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Lô A-3-01 (tờ bản đồ 72) - đến A-3-26 (tờ bản đồ 72) |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH đất ở đấu giá tại xóm Trung Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Lô A-4-01 (tờ bản đồ 72) - đến A-4-26 (tờ bản đồ 72) |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên - Xóm Nam Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Bà Lưu Thị Kiêm (Từ thửa 2039 tờ bản đồ 71) - Bà Lưu Thị Thu (đến thửa 1335 tờ bản đồ 71) |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Các tuyến đường nội xóm và liên gia xóm Nam Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Bao gồm các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ 71 - |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Các tuyến đường nội xóm và liên gia xóm Nam Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Bao gồm các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ 72 - |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên - Xóm Nam Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Ông Lưu Đình Du (Từ thửa 286 tờ bản đồ 75) - Ông Nguyễn Đình Tình (đến thửa 359 tờ bản đồ 75) |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Các tuyến đường nội xóm và liên gia xóm Nam Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Bao gồm các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ 75 - |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên - Xóm Nam Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Bà Hoàng Thị Nhân (Từ thửa 550 tờ bản đồ 74) - Bà Lưu Thị Thảo (Từ thửa 02 tờ bản đồ 74) |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Các tuyến đường nội xóm và liên gia xóm Nam Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Bao gồm các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ 74 - |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên - Xóm Nam Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Ông Lưu Đình Đình (Từ thửa 159 tờ bản đồ 76) - Bà Nguyễn Thị Chơn (đến thửa 336 tờ bản đồ 76) |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Các tuyến đường nội xóm và liên gia xóm Nam Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Bao gồm các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ 76 - |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Các tuyến đường nội xóm và liên gia xóm Nam Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Bao gồm các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ 73 - |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Các tuyến đường nội xóm và liên gia xóm Nam Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Bao gồm các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ 70 - |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH đất ở đấu giá tại xóm Nam Thắng (hai bên đường) - Xã Nghi Tiến cũ Từ thửa 352, tờ bản đồ số 76 - Đến thửa 354, tờ bản đồ số 76 |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Các khu đất, thửa đất còn lại trên địa bàn xã có vị trí tương đương hoặc kém thuận lợi hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất nêu trên xã Nghi Tiến cũ - |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Quốc lộ 7 C (D4) - Xã Nghi Thiết cũ Từ Nhà bà Vĩnh, xóm Quyết Tâm - Thửa số 3, tờ bản đồ số 83 - Nhà Ông Đỉnh, xóm Quyết Tâm. Thửa số 46, tờ bản đồ số 83 |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Quốc lộ 7 C (D4) - Xã Nghi Thiết cũ Từ Nhà ông Liễu, xóm Quyết Tâm. Từ thửa số 4, tờ bản đồ số 84 - Nhà ông Đoài, xóm Quyết Tâm. Đến thửa số 128, tờ bản đồ số 84 |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Quốc lộ 7 C (D4) - Xã Nghi Thiết cũ Từ Nhà ông Hùng, xóm Quyết Tâm. Từ thửa số 3, tờ bản đồ số 85 - Nhà ông Tân, xóm Quyết Tâm. Đến thửa số 11, tờ bản đồ số 86 |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Đức Thiết - Xã Nghi Thiết cũ Từ nhà ông Kiệm xóm Quyết Tâm. Từ thửa số 20, tờ bản đồ số 88 - Nhà ông Hiền, xóm Quyết Tâm. Đến thửa số 58, tờ bản đồ số 84 |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường liên xóm - Xóm Quyết Tâm - Xã Nghi Thiết cũ Từ nhà ông Xuân xóm Quyết Tâm, thửa số 26, tờ bản đồ số 87 - Nhà ông Luyện, xóm Quyết Tâm. Đến thửa số 11, tờ bản đồ số 90 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường nội xóm - Xóm Quyết Tâm - Xã Nghi Thiết cũ Từ nhà ông Trang xóm Quyết Tâm. Từ thửa 98, tờ bản đồ số 89 - Nhà ông Lộc, xóm Quyết Tâm. Đến thửa 122, tờ bản đồ số 89 |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính liên xóm - Xóm Quyết Tâm - Xã Nghi Thiết cũ Từ nhà ông Thắng xóm Quyết Tâm. Từ thửa 63, tờ bản đồ số 89 - Trường Tiểu Học, xóm Quyết Tâm. Đến thửa 138, tờ bản đồ số 89 |
Đất SX-KD | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường nội xóm - Xóm Quyết Tâm - Xã Nghi Thiết cũ Từ nhà ông Ngọc xóm Quyết Tâm. Từ thửa 18, tờ bản đồ số 88 - Nhà ông Dương, xóm Quyết Tâm. Đến thửa 50, tờ bản đồ số 89 |
Đất SX-KD | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường nội xóm - Xóm Quyết Tâm - Xã Nghi Thiết cũ Từ nhà ông Thụ xóm Quyết Tâm. Từ thửa 9, tờ bản đồ số 88 - Nhà ông Ninh, xóm Quyết Tâm. Đến thửa 8, tờ bản đồ số 88 |
Đất SX-KD | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường nội xóm - Xóm Quyết Tâm - Xã Nghi Thiết cũ Từ trường Mầm non xóm Quyết Tâm. Từ thửa 3, tờ bản đồ số 88 - Nhà ông Hạnh, xóm Quyết Tâm. Đến thửa 4, tờ bản đồ số 88 |
Đất SX-KD | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường nội xóm - Xóm Quyết Tâm - Xã Nghi Thiết cũ Từ nhà ông Đồng xóm Quyết Tâm. Từ thửa 43, tờ bản đồ số 84 - Nhà ông Mẫu, xóm Quyết Tâm. Đến thửa 13, tờ bản đồ số 89 |
Đất SX-KD | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường nội xóm - Xóm Quyết Tâm - Xã Nghi Thiết cũ Từ nhà ông Hoa xóm Quyết Tâm. Từ thửa 8, tờ bản đồ số 89 - Nhà ông Lấn, xóm Quyết Tâm. Đến thửa 124, tờ bản đồ số 85 |
Đất SX-KD | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường nội xóm - Xóm Quyết Tâm - Xã Nghi Thiết cũ Từ nhà ông Liên xóm Quyết Tâm. Từ thửa 21, tờ bản đồ số 86 - Nhà ông Kha, xóm Quyết Tâm. Đến thửa 24, tờ bản đồ số 86 |
Đất SX-KD | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH đất ở đấu giá xóm Quyết Tâm (đã Đấu giá) - Xóm Quyết Tâm - Xã Nghi Thiết cũ Từ thửa 161, tờ bản đồ số 89 - Đến thửa 214, tờ bản đồ số 89 |
Đất SX-KD | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH đất ở đấu giá xóm Quyết Tâm (đã Đấu giá) - Xóm Quyết Tâm - Xã Nghi Thiết cũ Từ thửa 215, tờ bản đồ số 89 - Đến thửa 255, tờ bản đồ số 89 |
Đất SX-KD | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH đất ở đấu giá xóm Quyết Tâm (đã Đấu giá) - Xóm Quyết Tâm - Xã Nghi Thiết cũ Từ thửa 196, tờ bản đồ số 89 - Đến thửa 204, tờ bản đồ số 89 |
Đất SX-KD | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH đất ở đấu giá xóm Quyết Tâm (đã Đấu giá) - Xóm Quyết Tâm - Xã Nghi Thiết cũ Từ thửa 179, tờ bản đồ số 89 - Đến thửa 187, tờ bản đồ số 89 |
Đất SX-KD | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH đất ở đấu giá xóm Quyết Tâm (đã Đấu giá) - Xóm Quyết Tâm - Xã Nghi Thiết cũ Từ thửa 163, tờ bản đồ số 89 - Đến thửa 171, tờ bản đồ số 89 |
Đất SX-KD | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH tái định cư dự án Đương D4 (đã giao TĐC) - Xóm Quyết Tâm - Xã Nghi Thiết cũ Từ thửa 55, tờ bản đồ số 83 - Đến thửa 88, tờ bản đồ số 83 |
Đất SX-KD | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH tái định cư dự án Đương D4 (đã giao TĐC) - Xóm Quyết Tâm - Xã Nghi Thiết cũ Từ thửa 59, tờ bản đồ số 83 - Đến lô 66, tờ bản đồ số 83 |
Đất SX-KD | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH tái định cư dự án Đương D4 (đã giao TĐC) - Xóm Quyết Tâm - Xã Nghi Thiết cũ Tâm.Thửa 67, tờ bản đồ số 83 - Đến thửa 74, tờ bản đồ số 83 |
Đất SX-KD | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH tái định cư dự án Đương D4 (đa giao TĐC) - Xóm Quyết Tâm - Xã Nghi Thiết cũ Thửa 118, tờ bản đồ số 83 - Đến lô 126, tờ bản đồ số 83 |
Đất SX-KD | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH tái định cư dự án Đương D4 (đã giao TĐC) - Xóm Quyết Tâm - Xã Nghi Thiết cũ Thửa 91, tờ bản đồ số 83 - Đến lô 99, tờ bản đồ số 83 |
Đất SX-KD | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Các thửa còn lại trong khu dân cư xóm Quyết Tâm tờ bản đồ số 83; 84; 85 và 89. - Xã Nghi Thiết cũ - |
Đất SX-KD | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính liên xóm - Xóm Hải Thịnh - Xã Nghi Thiết cũ Từ nhà ông Bình xóm Hải Thịnh. Từ thửa 55, tờ bản đồ số 80 - Nhà bà Liên, xóm Hải Thinh. Đến thửa 88, tờ bản đồ số 82 |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính liên xóm - Xóm Hải Thịnh - Xã Nghi Thiết cũ Từ nhà bà Huệ xóm Hải Thịnh. Từ thửa 155, tờ bản đồ số 81 - Nhà bà Hồng, xóm Hải Thinh. Đến thửa 55, tờ bản đồ số 82 |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường nội xóm - Xóm Hải Thịnh - Xã Nghi Thiết cũ Các thửa còn lại trong khu dân cư của tờ bản đồ số 79; 80; 81; 82 - |
Đất SX-KD | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính liên xóm - Xóm Hải Thịnh - Xã Nghi Thiết cũ Từ thửa 35 tờ bản đồ số 82 - Đến thửa 44, tờ bản đồ số 82 |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH đất ở tại xóm Hải Thịnh - Xã Nghi Thiết cũ Lô số 01 đến 18; 20; 22 đến 38; 40; 41 (bỏ lô 19; 21; 39) - |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính liên xóm - Xóm Chùa - Xã Nghi Thiết cũ Từ nhà ông Trường xóm Chùa. Từ thửa 1 tờ bản đồ số 93 - Nhà ông Hoàng, xóm Chùa. Đến thửa 62, tờ bản đồ số 93 |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường liên xóm - Xóm Chùa - Xã Nghi Thiết cũ Từ nhà ông Lấn xóm Chùa. Từ thửa 5 tờ bản đồ số 91 - Nhà ông Toán, xóm Chùa. Đến thửa 70, tờ bản đồ số 92 |
Đất SX-KD | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường liên xóm - Xóm Chùa - Xã Nghi Thiết cũ Từ nhà ông Tuệ xóm Chùa. Từ thửa 565 tờ bản đồ số 92 - Nhà ông Anh, xóm Chùa. Đến thửa 213, tờ bản đồ số 93 |
Đất SX-KD | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường nội xóm - Xóm Chùa - Xã Nghi Thiết cũ Các thửa trong khu dân cư còn lại của tờ bản đồ số 92; 93 - |
Đất SX-KD | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính liên xóm - Xóm Đình - Xã Nghi Thiết cũ Từ nhà bà Len xóm Đình. Từ thửa 63 tờ bản đồ số 93 - Nhà ông Công, xóm Đình. Đến thửa 341, tờ bản đồ số 93 |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường liên xóm - Xóm Đình - Xã Nghi Thiết cũ Từ nhà ông Phu xóm Đình. Từ thửa 340 tờ bản đồ số 93 - Nhà ông Thuần, xóm Đình. Đến thửa 460, tờ bản đồ số 93 |
Đất SX-KD | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường liên xóm - Xóm Đình - Xã Nghi Thiết cũ Từ nhà ông Huy xóm Đình. Từ thửa 214 tờ bản đồ số 93 - Nhà ông Bình, xóm Đình. Đến thửa 469, tờ bản đồ số 93 |
Đất SX-KD | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường nội xóm - Xóm Đình - Xã Nghi Thiết cũ Các thửa trong khu dân cư còn lại của tờ bản đồ số 93 - |
Đất SX-KD | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường liên xóm - Xóm Rồng - Xã Nghi Thiết cũ Từ nhà ông Hướng xóm Rồng. Từ thửa 377 tờ bản đồ số 93 - Nhà ông Tuyên, xóm Rồng. Đến thửa 462, tờ bản đồ số 93 |
Đất SX-KD | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường liên xóm - Xóm Rồng - Xã Nghi Thiết cũ Từ nhà ông Thủy xóm Rồng. Từ thửa 471 tờ bản đồ số 93 - Nhà bà Xuân, xóm Rồng. Đến thửa 509, tờ bản đồ số 93 |
Đất SX-KD | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường liên xóm - Xóm Rồng - Xã Nghi Thiết cũ Từ nhà ông Nam xóm Rồng. Từ thửa 168 tờ bản đồ số 17 - Nhà ông Dương, xóm Rồng. Đến thửa 160, tờ bản đồ số 17 |
Đất SX-KD | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường liên xóm - Xóm Rồng - Xã Nghi Thiết cũ Từ nhà bà Thắng xóm Rồng. Từ thửa 95 tờ bản đồ số 18 - Nhà ông Tú, xóm Rồng. Đến thửa 196, tờ bản đồ số 18 |
Đất SX-KD | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường liên xóm - Xóm Rồng - Xã Nghi Thiết cũ Từ nhà ông Quế xóm Rồng. Từ thửa 74 tờ bản đồ số 19 - Nhà ông Thái, xóm Rồng. Đến thửa 60, tờ bản đồ số 19 |
Đất SX-KD | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính liên xóm - Xóm Rồng - Xã Nghi Thiết cũ Từ nhà ông Long xóm Rồng. Từ thửa 114 tờ bản đồ số 94 - Nhà ông Hồng xóm Rồng. Đến thửa 8, tờ bản đồ số 94 |
Đất SX-KD | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính liên xóm - Xóm Rồng - Xã Nghi Thiết cũ Từ nhà ông Doán xóm Rồng. Từ thửa 2 tờ bản đồ số 95 - Nhà ông Lương xóm Rồng. Đến thửa 43, tờ bản đồ số 95 |
Đất SX-KD | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường nội xóm - Xóm Rồng - Xã Nghi Thiết cũ Các thửa trong khu dân cư còn lại của tờ bản đồ số 93; 94; 95; 96 - |
Đất SX-KD | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH đất ở tại xóm Rồng - Xã Nghi Thiết cũ Bám trục đường chính từ lô số 01 - đến 20 |
Đất SX-KD | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH đất ở tại xóm Rồng - Xã Nghi Thiết cũ Bám đường gom từ lô số 21 - đến 28 |
Đất SX-KD | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Các khu đất, thửa đất còn lại trên địa bàn xã đã được nhà nước cho thuê đất và đất ở của hộ gia đình, cá nhân có vị trí tương đương hoặc kém thuận lợi hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất nêu trên - |
Đất SX-KD | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Quốc lộ 1A - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa 913; tờ bản đồ số 18 (bắc cầu Cấm) - Đến thửa 23, tờ bản đồ số 58 (nam cầu vượt Kênh nhà Lê) |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Quốc lộ 1A (mới) - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 160, tờ bản đồ số 53, (bắc cầu vượt Kênh nhà Lê) - Đến thửa số 220, tờ bản đồ số 38. (Cao Trọng Lịch xóm Tây Sơn đi cầu vượt đường sắt) |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Quốc lộ 1A - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 4, tờ bản đồ số 38, (bắc cầu vượt đường sắt xóm Gốm) - Đến thửa số 94, tờ bản đồ số 3, (Trạm kiểm lâm, giáp xã Diễn An, huyện Diễn Châu). |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Quốc lộ 7C (Đường D4) - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 183, tờ bản đồ số 55 (gần cống vào nhà thờ GX La Nham) - Đến thửa số 25; 118, tờ bản đồ số 20, (giáp xã Nghi Tiến) |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Tỉnh lộ 536 B (Q.lộ cũ) - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 164, tờ bản đồ số 54. (bắc cầu vượt Kênh nhà Lê) - Đến thửa số 6, tờ bản đồ số 9. (Trần Công Chương gần ngã ba đấu nối Q.lộ 1A tại xóm Gốm) |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Tỉnh lộ 536 B (nổi Q.lộ đi khu du lịch Bãi Lữ) - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 98, tờ bản đồ số 52. (Nguyễn chính Bình xóm Tân Sơn ngã tư đường ven biển) - Đến thửa số 92, tờ bản đồ số 27. (ngã ba Chùa -xóm Đông Sơn). |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường ven biển đoạn qua dân cư xóm Đông Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 538, tờ bản đồ số 31, (Nguyễn Đình Sinh gần nhà VH xóm Đông Sơn). - Đến thửa số 29, tờ bản đồ số 31. (ô Hệ xóm Đông Sơn, gần ngã tư đấu nối trục đường xã) |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường ven biển (đường Quốc phòng cũ) - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 68, tờ bản đồ số 2. (Bà Quế xóm Bắc Sơn, gần ngã tư đấu nối trục đường xã) - Đến thửa số 156, tờ bản đồ số 2, (đi Diễn Châu) |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Quốc phòng. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 196, tờ bản đồ số 7. (gần ngã tư nối đường ven biển đi trục chính xã) và các thửa thuộc tờ bản đồ số 7 - Đến thửa số 91, 171 tờ bản đồ số 27. (eo lữ đi Nghi Tiến) và các thửa thuộc tờ bản đồ số 7 |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường liên xã đi xã Nghi Hưng - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 60, tờ bản đồ số 58 (Gần chợ Cấm) - Đến thửa số 66, tờ bản đồ số 58 (đi khu XL chất thải rắn - đường liên xã Nghi Hưng) |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Tuyến chính trung tâm xã - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 80, tờ bản đồ số 51. (ông Giang gần đường sắt) - Đến thửa số 1441, tờ bản đồ số 12 (ông Niêm xóm Tân Sơn) |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Tuyến chính trung tâm xã - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 102, tờ bản đồ số 35 (ông Bình xóm Trung Sơn) - Đến thửa số 14, tờ bản đồ số 31 (anh Đức xóm Đông Sơn) |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Tuyến chính trung tâm xã - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa 96, tờ bản đồ số 35. (ông Xoan xóm Trung Sơn - Đường liên xóm) - Đến thửa số 163, tờ bản đồ số 29. (anh Lâm xóm Trung Sơn gần Cầu Lài - Đi xóm Gốm) |
Đất khoáng sản | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Tuyến chính trung tâm xã - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 130, tờ bản đồ số 5. (bà Liên xóm Gốm gần Cầu Lài) - Đến thửa 271, tờ bản đồ số 39 (anh Toàn xóm Gốm (xóm Tiền phong cũ) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu TĐC dự án Đường D4 (xóm 3 cũ, nay là xóm 1 và xóm 2) đã giao TĐC - Xóm 1 và xóm 2 (khu vực La Nham) - Xã Nghi Yên cũ Bao gồm tất các lô TĐC thuộc dự án: Đường D4. (tờ bản đồ số 54;55) - |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu TĐC dự án Khu XL chất thải rắn (xóm 3 cũ, nay là xóm 2) Đã giao TĐC - Xóm 1 và xóm 2 (khu vực La Nham) - Xã Nghi Yên cũ Bao gồm tất các lô TĐC thuộc dự án: Khu XL chất thải rắn (tờ bản đồ số 54;55) - |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính xóm - Xóm 1 và xóm 2 (khu vực La Nham) - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 86, tờ bản đồ số 56 (Phạm Văn Kính xóm 1 gần Cây Đa) - Đến thửa số 98, tờ bản đồ số 52. (Nguyễn chính Dũng xóm Tân Sơn gần ngã tư đường ven biển) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường ngõ xóm - Xóm 1 và xóm 2 (khu vực La Nham) - Xã Nghi Yên cũ Các thửa khu dân cư xóm 2 khu vực Trại Cỗ thuộc tờ bản đồ số 21. - |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường ngõ xóm - Xóm 1 và xóm 2 (khu vực La Nham) - Xã Nghi Yên cũ Các thửa khu dân cư xóm 1 vùng Đồng Đuồi thuộc các tờ bản đồ số 18; - |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường ngõ xóm - Xóm 1 và xóm 2 (khu vực La Nham) - Xã Nghi Yên cũ Bao gồm các thửa còn lại trong xóm 1 và xóm 2 thuộc các tờ bản đồ số: 14; 15; 17; 18; 19; 20; 21; 51; 52; 53; 54; 55; 56; 57; 58. - |
Đất khoáng sản | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu TĐC dự án: Mở rộng nâng cấp Q.lộ 1A (tại xóm Tây Sơn) đã giao TĐC - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 184, tờ bản đồ 49. - Từ thửa số 192, tờ bản đồ 49. |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu TĐC dự án: Mở rộng nâng cấp Q.lộ 1A (tại xóm Tây Sơn) đã giao TĐC - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 186, tờ bản đồ 49. - Từ thửa số 176, tờ bản đồ 50. |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính xóm Tây Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 268, tờ bản đồ số 39 (Mai Ngọc Vinh xóm Tây Sơn) - Đến thửa số 55, tờ bản đồ số 39. (Hoàng Thị Kiêm xóm Tây Sơn giáp Cầu Máng) |
Đất khoáng sản | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính xóm Tây Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 129, tờ bản đồ số 42 (Võ Minh Tuấn xóm Tây Sơn) - Đến thửa số 14, tờ bản đồ số 43. (Nguyễn Văn Đồng xóm Tây Sơn giáp cầu Khai Thác) |
Đất khoáng sản | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính xóm Tây Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 232, tờ bản đồ số 43 (Vương Văn Chung xóm Tây Sơn) - Đến thửa số 70 tờ bản đồ số 43. (Đậu Văn Trọn xóm Tây Sơn) |
Đất khoáng sản | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính xóm Tây Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 113, tờ bản đồ số 43 (Trần Trung Phương xóm Tây Sơn) - Đến thửa số 51 tờ bản đồ số 43. đi Cầu Khai thác |
Đất khoáng sản | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường ngõ xóm Tây Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 173, tờ bản đồ số 38 (Ng Thế Lưu xóm Tây Sơn) - Đến thửa số 4 tờ bản đồ số 38. (Đường gom chân cầu vượt) |
Đất khoáng sản | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường ngõ xóm Tây Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 194, tờ bản đồ số 9 (Cao Xuân Kỷ xóm Tây Sơn) - Đến thửa số 204 tờ bản đồ số 9 . (Cao Thị Bảy xóm Tây Sơn) |
Đất khoáng sản | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường ngõ xóm Tây Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 125, tờ bản đồ số 42 (Ng Trung Oanh xóm Tây Sơn) - Đến thửa số 107 tờ bản đồ số 42. (Chế Đình Hòa xóm Tây Sơn) |
Đất khoáng sản | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường ngõ xóm Tây Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 103, tờ bản đồ số 48 (Hoàng Văn Hải xóm Tây Sơn) - Đến thửa số 106 tờ bản đồ số 49. (Hoàng Văn Văn xóm Tây Sơn) |
Đất khoáng sản | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường ngõ xóm Tây Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 159, tờ bản đồ số 50 (Chu Trọng Danh xóm Tây Sơn) - Đến thửa số 100 tờ bản đồ số 50. (Hoàng Phúc Thịnh xóm Tây Sơn) |
Đất khoáng sản | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường ngõ xóm Tây Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Bao gồm các thửa còn lại trong khu dân cư xóm Tây Sơn thuộc các tờ bản đồ số: 4; 9; 10; 14; 38; 39; 40; 42; 43; 44; 45; 48; 49; 50; 51. - |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu TĐC dự án: Mở rộng nâng cấp Q.lộ 1A, (tại xóm Tân Sơn) đã giáo TĐC - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 133, tờ bản đồ 15 - Đến thửa số 170, tờ bản đồ 15. |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính xóm Tân Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 77, tờ bản đồ số 51 (gần ngã tư đường ven biển) - Đến thửa số 6, tờ bản số 51 (Hoàng Xuân Thắng xóm Tân Sơn) |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu TĐC tại (xóm Tân Sơn) dự án: Di dời các hộ dân bị ảnh hưởng bởi Khu XL chất thải rắn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 708, tờ bản đồ 15. (các thửa bán đường phía Nam TĐC) - Đến thửa số 713, tờ bản đồ 15. |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu TĐC tại (xóm Tân Sơn) dự án: Di dời các hộ dân bị ảnh hưởng bởi Khu XL chất thải rắn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa 707, tờ bản đồ số 15. (các thửa bán đường phía Đông TĐC) - Đến thửa số 1480, tờ bản đồ 12. |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu TĐC tại (xóm Tân Sơn) dự án: Di dời các hộ dân bị ảnh hưởng bởi Khu XL chất thải rắn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa 691, tờ bản đồ số 15. (các thửa bán đường phía Tây TĐC) - Đến thửa số 1474, tờ bản đồ 12. |
Đất khoáng sản | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu TĐC tại (xóm Tân Sơn) dự án: Di dời các hộ dân bị ảnh hưởng bởi Khu XL chất thải rắn. - Xã Nghi Yên cũ Các thửa còn lại Khu TĐC dự án: Di dời các hộ dân bị ảnh hưởng bởi Khu XL chất thải rắn (tờ bản đồ số 12; 15). - |
Đất khoáng sản | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính xóm Tân Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 92, tờ bản đồ số 51 (gần ngã tư TĐC) - Đến thửa số 53, tờ bản đồ số 46 (bà Diên xóm Tân Sơn) |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường ngõ xóm Tân Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Bao gồm các thửa còn lại trong xóm Tân Sơn thuộc các tờ bản đồ số 10; 12; 31; 46; 47; 51; 52; 56 - |
Đất khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu TĐC tại (xóm Tân Sơn) dự án: Nâng cấp, mở rộng Q.lộ 1A. (các thửa bán đường phía Nam TĐC - Tân Sơn) - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 113, tờ bản đồ 15 - Đến thửa số 170, tờ bản đồ 15 |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu TĐC dự án: Mở rộng nâng cấp Q.lộ 1A, (tại xóm Đông Sơn) - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 174, tờ bản đồ 32. - Đến thửa số 56, tờ bản đồ 32. |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu TĐC dự án: Mở rộng nâng cấp Q.lộ 1A, (tại xóm Đông Sơn) - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 9, tờ bản đồ 32. - Từ thửa số 96, tờ bản đồ 27. |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu quy hoạch TĐC dự án Đường ven biển và đấu giá đất ở xóm Đông Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Các lô bám trục đường trục từ đường Du lịch đi vào xóm Đông Sơn (Gồm các lô số 01; 13; 12; và 67) Thuộc tờ bản đồ số 31 và 32. - |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính xóm Đông Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 42, tờ bản đồ số 31 (Ng Chính Sinh xóm Đông Sơn) - Đến thửa số 145, tờ bản đồ số 31 (Cao Văn Sơn xóm Đông Sơn) |
Đất khoáng sản | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính xóm Đông Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 96, tờ bản đồ số 31 (Phạm Đình Cấm xóm Đông Sơn, Chùa cũ) - Đến thửa số 85, tờ bản đồ số 32 (Hoàng Phúc Bằng xóm Đông Sơn, Chùa cũ) |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính xóm Đông Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 186, tờ bản đồ số 30 (Hoàng Văn Bình xóm Đông Sơn, gần ngã tư chợ Cây Đa) - Đến thửa số 532, tờ bản đồ số 31 (Nguyễn Nhân xóm Đông Sơn - đi đường ven biển) |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính xóm Đông Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 104, tờ bản đồ số 27 (Ng Thị Vân xóm Đông Sơn) - Đến thửa số 668,669 tờ bản đồ số 32 (Nguyễn Thế Dũng xóm Đông Sơn) |
Đất khoáng sản | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính xóm Đông Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 201, tờ bản đồ số 32 (Phạm Đình Phơn xóm Đông Sơn, Yên Lưu cũ) - Đến thửa số 200, tờ bản đồ số 37 (Trần Thị Tuấn xóm Đông Sơn, Yên Lưu cũ) |
Đất khoáng sản | 1.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường ngõ xóm Đông Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Bao gồm các thửa còn lại trong xóm Đông Sơn thuộc các tờ bản đồ: 6; 7; 27; 31; 32; 37, - |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu quy hoạch đấu giá đất ở xóm Trung Sơn (vị trí 1) - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa 584, tờ bản đồ số 30 (các thửa bán đường trục chính xã) - Đến thửa số 573 tờ bản đồ 30, |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu quy hoạch đấu giá đất ở xóm Trung Sơn (vị trí 1) - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa 575, tờ bản đồ số 30. (các thửa bán đường Trường mầm non) - Đến thửa số 590, tờ bản đồ 31. |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu quy hoạch đấu giá đất ở xóm Trung Sơn (vị trí 1) - Xã Nghi Yên cũ Các lô còn lại thuộc Khu quy hoạch đấu giá đất ở xóm Trung Sơn (vị trí 1) tờ bản đồ số 30;31 - |
Đất khoáng sản | 1.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính xóm Trung Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa 304, tờ bản đồ số 30 (Ng Xuân Hồng xóm Trung Sơn) - Đến thửa số 569; 570 tờ bản đồ số 30 (QH đất ở đấu gia vị trí số 3) |
Đất khoáng sản | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính xóm Trung Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa 212, tờ bản đồ số 35 (gần Trần Công Trung xóm Trung Sơn) - Đến thửa số 184, tờ bản đồ số 6 (Cồn lều vùng Đình) |
Đất khoáng sản | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính xóm Trung Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa 278, tờ bản đồ số 30 (Hoàng Trọng Phi xóm Trung Sơn) - Đến thửa số 175; tờ bản đồ số 30 (Ng Đình Hữu xóm Trung Sơn) |
Đất khoáng sản | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính xóm Trung Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa 181, tờ bản đồ số 35 (Đậu Xuân Đức gần cống VH xóm Trung Sơn) - Đến thửa số 274; tờ bản đồ số 36 (Đặng Thị Tuấn xóm Trung Sơn, đi ra đường ven biển) |
Đất khoáng sản | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính xóm Trung Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa 590, tờ bản đồ số 30 (gần ông Thọ Thuần xóm Trung Sơn) - Đến thửa số 19; tờ bản đồ số 36 (Nguyễn Thị Nhung xóm Trung Sơn, giáp nông giang) |
Đất khoáng sản | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính xóm Trung Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa 590, tờ bản đồ số 30 (gần ông Thọ Thuần xóm Trung Sơn) - Đến thửa số 19; tờ bản đồ số 36 (Nguyễn Thị Nhung xóm Trung Sơn, giáp nông giang) |
Đất khoáng sản | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính xóm Trung Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa 77, tờ bản đồ số 36 (Ng thị Hồng xóm Trung Sơn) - Đến thửa số 296; tờ bản đồ số 31 (Lê Văn Hồng xóm Trung Sơn) |
Đất khoáng sản | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường ngõ xóm Trung Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Bao gồm các thửa còn lại trong xóm Trung Sơn thuộc các tờ bản đồ số: 7; 12; 29; 30; 31; 35; 36; 41. - |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Các lô đất ở QH đấu giá tại Ao ngã tư (đã đấu giá) - Xóm Bắc Sơn - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa 25, tờ bản đồ số 31 - Từ thửa 305, và thửa 10, tờ bản đồ số 31 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính xóm Bắc Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa 717, tờ bản đồ số 36 (Đậu Xuân Lĩnh xóm Bắc Sơn, gần cống chợ Cây Đa) - Đến thửa số 539; tờ bản đồ số 30 (Đỗ Xuân Lam xóm Bắc Sơn) |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính xóm Bắc Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa 50, tờ bản đồ số 30 (Ngô Văn Lực xóm Bắc Sơn) - Đến thửa số 15; tờ bản đồ số 26 (Võ Thanh Nhàn xóm Bắc Sơn) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính xóm Bắc Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa 65, tờ bản đồ số 30 Phan Trọng Dung xóm Bắc Sơn) - Đến thửa số 6, tờ bản đồ số 30 (Chu Trọng Liên xóm Bắc Sơn) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường ngõ xóm Bắc Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Bao gồm các thửa còn lại trong xóm Bắc Sơn thuộc các tờ bản đồ số: 2; 26; 29; 30; 31. - |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường ngõ xóm Bắc Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Bao gồm các thửa còn lại trong (xóm Tùng cũ) thuộc các tờ bản đồ số: 24; 25; 26; 29. - |
Đất khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính và ngõ xóm Gốm. - Xã Nghi Yên cũ Bao gồm các thửa còn lại trong xóm Gốm, thuộc các tờ bản đồ: 3; 4; 5; 9; 10; 11; 28; 29; 33; 34; 38; 39; 40; 43; 44, - |
Đất khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Các khu đất, thửa đất còn lại trên địa bàn xã có vị trí tương đương hoặc kém thuận lợi hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất nêu trên tại xã Nghi Yên cũ - |
Đất khoáng sản | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Quốc lộ 7C (đường D4) Kể cả 2 bên đường - Xã Nghi Tiến cũ Từ khe nước Mặn giáp xã Nghi Yên (Từ thửa 52 tờ bản đồ 73) - Ông Nguyễn Văn Hương (đến thửa 27 tờ bản đồ 73) |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Quốc lộ 7C (đường D4) Kể cả 2 bên đường - Xã Nghi Tiến cũ Từ đường vào xóm 14 cũ (Từ thửa 107 tờ bản đồ 74) - Ông Cao Văn Ao (Đến thửa 484 tờ bản đồ 74) |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Quốc lộ 7C (đường D4) Kể cả 2 bên đường - Xã Nghi Tiến cũ Từ Cầu Kênh (Từ thửa 1525 tờ bản đồ 75) - Ông Lưu Đình Thắng (Đến thửa 936 tờ bản đồ 75) |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Quốc Phòng Xóm Tiền Phong - Xã Nghi Tiến cũ Ông Bùi Xuân Trường (Từ thửa 52 tờ bản đồ 62) - Ông Trần Văn Quân (đến thửa 70 tờ bản đồ 62) |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Quốc Phòng xóm Tiền Phong - Xã Nghi Tiến cũ Ông Hoàng Trung Sỹ (từ thửa 1300 tờ bản đồ 66) - Ông Bùi Văn Thịnh (đến thửa 266 tờ bản đồ 66) |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Quốc Phòng xóm Tiền Phong - Xã Nghi Tiến cũ Ông Lưu Quang Thượng (Thửa 14, tờ bản đồ 66) - Ông Trần Văn Minh (đến thửa 1192 tờ bản đồ 66) |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Quốc Phòng xóm Bắc Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Ông Hồ Xuân Khiêm (từ thửa 988 tờ bản đồ 66) - Đến cổng văn hoá xóm 6 cũ (đến thửa 1040 tờ bản đồ 66) |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Quốc Phòng xóm Bắc Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Bà Lưu Thị Hoa (Từ thửa 695, tờ bản đồ 67) - Ông Võ Đình Thích (đến thửa 1105 tờ bản đồ 67) |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Quốc Phòng xóm Bắc Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Bà Trần Thị Thanh (Cống Trén) (Từ thửa 321 tờ bản đồ 12) - Ông Lưu Đình Thượng (đến thửa 877 tờ bản đồ 12 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Quốc Phòng xóm Bắc Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Ông Lưu Quang Thượng (Thửa 309, tờ bản đồ 71) - Ông Lưu Quang Thượng (Thửa 309, tờ bản đồ 71) |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Quốc Phòng xóm Trung Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Bà Võ Thị Hoa (từ thửa 424 tờ bản đồ 71) - Ông Lưu Đình Thường (đến thửa 1291 tờ bản đồ 71 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Quốc Phòng xóm Trung Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Ông Lưu Đình Cương (Thửa 878 tờ bản đồ 71) - Ông Nguyễn Văn Uyên (đến thửa 1246 tờ bản đồ 71) |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Quốc Phòng xóm Nam Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Ông Lưu Đình Tới (Thửa 2002 tờ bản đồ 71) - Ông Lưu Đình Pha (đến thửa 1730 tờ bản đồ 71) |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Quốc Phòng xóm Nam Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Ông Nguyễn Đình Nghĩa (Thửa 1330 tờ bản đồ 71) - Ông Lưu Đình Dương (đến thửa 2038 tờ bản đồ 71) |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Quốc Phòng xóm Nam Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Bà Hoàng Thị Vinh (Từ thửa 1551 tờ bản đồ 75) - Ông Nguyễn Trung Thìn (đến thửa 927 tờ bản đồ 75) |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Quốc Phòng xóm Nam Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Ông Lưu Đình Phố (Từ thửa 28 tờ bản đồ 75) - Ông Lưu Đình Tĩnh (đến thửa 929 tờ bản đồ 75) |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Các tuyến đường nội xóm, liên gia, khu dân cư xóm Tiền Phong - Xã Nghi Tiến cũ Bao gồm các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ 62 - |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên - Xóm Tiền Phong - Xã Nghi Tiến cũ Ông Hoàng Văn Triển(từ thửa 59 tờ bản đồ 66) - Ông Đặng Thị Thảo (đến thửa 1124 tờ bản đồ 66) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên - Xóm Tiền Phong - Xã Nghi Tiến cũ Ông Nguyễn Văn Thắng(từ thửa 231 tờ bản đồ 66) - Ông Hoàng Trần Thông (đến thửa 21 tờ bản đồ 66) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên - Xóm Tiền Phong - Xã Nghi Tiến cũ Ông Lưu Thị Nông(từ thửa 237 tờ bản đồ 66) - Ông Lê Anh Hiền (đến thửa 98 tờ bản đồ 66) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên - Xóm Tiền Phong - Xã Nghi Tiến cũ Ông Trần Văn Thương (Từ thửa 466 tờ bản đồ 66) - Ông Bùi Văn Hoà (đến thửa 773 tờ bản đồ 66) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên - Xóm Tiền Phong - Xã Nghi Tiến cũ Bà Hồ Thị Xoan (Từ thửa 556 tờ bản đồ 66) - Ông Hồ Văn Châu (đến thửa 1211 tờ bản đồ 66) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Các tuyến đường nội xóm, liên gia, khu dân cư xóm Tiền Phong - Xã Nghi Tiến cũ Bao gồm các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ 66 - |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Các tuyến đường nội xóm và liên gia xóm Tiền Phong - Xã Nghi Tiến cũ Bao gồm các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ 63 - |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Các tuyến đường nội xóm và liên gia xóm Tiền Phong - Xã Nghi Tiến cũ Bao gồm các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ 67 - |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Các tuyến đường nội xóm và liên gia xóm Bắc Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Bao gồm các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ 66 - |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên - Xóm Bắc Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Ông Lưu Đình Loan (Từ thửa 800 tờ bản đồ 67) - Ông Võ Đình Oanh (đến thửa 465 tờ bản đồ 67) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên - Xóm Bắc Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Bà Trần Thị Hạt (Từ thửa 1136 tờ bản đồ 67) - Bà Hồ Thị Thành (đến thửa 1111 tờ bản đồ 67) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Các tuyến đường nội xóm và liên gia xóm Bắc Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Bao gồm các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ 67 - |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên - Xóm Bắc Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Ông Võ Đình Linh (Từ thửa 50 tờ bản đồ 71) - Ông Võ Đình Phúc (đến thửa 167 tờ bản đồ 71) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên - Xóm Bắc Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Ông Lưu Đình Bể (Từ thửa 495 tờ bản đồ 71) - Ông Hồ Văn Thanh (đến thửa 491 tờ bản đồ 71) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên - Xóm Bắc Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Bà Lưu Thị Tuyến (Từ thửa 608 tờ bản đồ 71) - Bà Lưu Thị Mai (đến thửa 2043 tờ bản đồ 71) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Các tuyến đường nội xóm và liên gia xóm Bắc Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Bao gồm các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ 71 - |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH đất ở đấu giá tại vị trí 01, xóm Bắc Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Bám đường Quốc phòng (trục chính) gồm các lô: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 19, 23, 57. - Tờ bản đồ 71 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH đất ở đấu giá tại vị trí 01, xóm Bắc Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Bám đường quy hoạch rộng 15m gồm các lô: 15, 16, 17, 18, 20, 21, 22, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33. - Tờ bản đồ 71 |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH đất ở đấu giá tại vị trí 01, xóm Bắc Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Các lô còn lại bám đường quy hoạch bao gồm các lô: 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 34 đến 56. - Tờ bản đồ 71 |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH đất ở đấu giá tại vị trí 02, xóm Bắc Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Bám đường Quốc phòng (trục chính) gồm các lô: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62. - Tờ bản đồ 71 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH đất ở đấu giá tại vị trí 02, xóm Bắc Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Các lô còn lại bám đường quy hoạch bao gồm các lô: Từ 7 đến 53 và 63 - Tờ bản đồ 71 |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên - Xóm Trung Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Ông Lưu Đình Anh (Từ thửa 814 tờ bản đồ 71) - Ông Lưu Đình Đùng (đến thửa 647 tờ bản đồ 71) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên - Xóm Trung Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Bà Lưu Thị Mai (Từ thửa 935 tờ bản đồ 71) - Ông Lưu Đình Lân(đến thửa 939 tờ bản đồ 71) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên - Xóm Trung Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Ông Nguyễn Văn Linh (Từ thửa 1002 tờ bản đồ 71) - Bà Hồ Thị Thìn(đến thửa 167 tờ bản đồ 72) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên - Xóm Trung Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Ông Hồ Văn Diện (Từ thửa 1192 tờ bản đồ 71) - Bà Hồ Thị Nhường (đến thửa 2026 tờ bản đồ 71) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Các tuyến đường nội xóm và liên gia xóm Trung Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Bao gồm các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ 71 - |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên - Xóm Trung Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Ông Trần Văn Hiệu (Từ thửa 59 tờ bản đồ 72) - Ông Trần Văn Chiến (đến thửa 40 tờ bản đồ 72) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên - Xóm Trung Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Ông Hồ Văn Lưu (Từ thửa 167 tờ bản đồ 72) - Ông Hồ Văn Dần (đến thửa 768 tờ bản đồ 72) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên - Xóm Trung Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Ông Lưu Đình Đệ (Từ thửa 150 tờ bản đồ 72) - ông Hồ Văn Lương (đến thửa 284 tờ bản đồ 72) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Các tuyến đường nội xóm và liên gia xóm Trung Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Bao gồm các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ 72 - |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên - Xóm Trung Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Từ thửa 874 tờ bản đồ 72 - Đến thửa 884 tờ bản đồ 72 |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH đất ở đấu giá tại xóm Trung Thắng. - Xã Nghi Tiến cũ Từ thửa 904 tờ bản đồ 72 - Đến thửa 918 tờ bản đồ 72 |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH đất ở đấu giá tại xóm Trung Thắng. - Xã Nghi Tiến cũ Từ thửa 930 tờ bản đồ 72 - Đến thửa 932 tờ bản đồ 72 |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH đất ở đấu giá tại xóm Trung Thắng. - Xã Nghi Tiến cũ Từ thửa 924 tờ bản đồ 72 - Đến thửa 926 tờ bản đồ 72 |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH đất ở đấu giá tại xóm Trung Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Từ thửa 861, tờ bản đồ số 72 - Đến thửa 872 và thửa 873, tờ bản đồ số 72 |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH đất ở đấu giá tại xóm Trung Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Từ thửa 887, tờ bản đồ số 72 - Đến thửa 889, tờ bản đồ số 72 |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH đất ở đấu giá tại xóm Trung Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Lô A-7-01 (tờ bản đồ 72) - đến A-7-16 (tờ bản đồ 72) |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH đất ở đấu giá tại xóm Trung Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Lô A-8-01 (tờ bản đồ 72) - đến A-8-12 (tờ bản đồ 72) |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH đất ở đấu giá tại xóm Trung Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Lô A-3-01 (tờ bản đồ 72) - đến A-3-26 (tờ bản đồ 72) |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH đất ở đấu giá tại xóm Trung Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Lô A-4-01 (tờ bản đồ 72) - đến A-4-26 (tờ bản đồ 72) |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên - Xóm Nam Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Bà Lưu Thị Kiêm (Từ thửa 2039 tờ bản đồ 71) - Bà Lưu Thị Thu (đến thửa 1335 tờ bản đồ 71) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Các tuyến đường nội xóm và liên gia xóm Nam Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Bao gồm các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ 71 - |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Các tuyến đường nội xóm và liên gia xóm Nam Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Bao gồm các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ 72 - |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên - Xóm Nam Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Ông Lưu Đình Du (Từ thửa 286 tờ bản đồ 75) - Ông Nguyễn Đình Tình (đến thửa 359 tờ bản đồ 75) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Các tuyến đường nội xóm và liên gia xóm Nam Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Bao gồm các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ 75 - |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên - Xóm Nam Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Bà Hoàng Thị Nhân (Từ thửa 550 tờ bản đồ 74) - Bà Lưu Thị Thảo (Từ thửa 02 tờ bản đồ 74) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Các tuyến đường nội xóm và liên gia xóm Nam Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Bao gồm các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ 74 - |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên - Xóm Nam Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Ông Lưu Đình Đình (Từ thửa 159 tờ bản đồ 76) - Bà Nguyễn Thị Chơn (đến thửa 336 tờ bản đồ 76) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Các tuyến đường nội xóm và liên gia xóm Nam Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Bao gồm các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ 76 - |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Các tuyến đường nội xóm và liên gia xóm Nam Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Bao gồm các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ 73 - |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Các tuyến đường nội xóm và liên gia xóm Nam Thắng - Xã Nghi Tiến cũ Bao gồm các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ 70 - |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH đất ở đấu giá tại xóm Nam Thắng (hai bên đường) - Xã Nghi Tiến cũ Từ thửa 352, tờ bản đồ số 76 - Đến thửa 354, tờ bản đồ số 76 |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Các khu đất, thửa đất còn lại trên địa bàn xã có vị trí tương đương hoặc kém thuận lợi hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất nêu trên xã Nghi Tiến cũ - |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Quốc lộ 7 C (D4) - Xã Nghi Thiết cũ Từ Nhà bà Vĩnh, xóm Quyết Tâm - Thửa số 3, tờ bản đồ số 83 - Nhà Ông Đỉnh, xóm Quyết Tâm. Thửa số 46, tờ bản đồ số 83 |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Quốc lộ 7 C (D4) - Xã Nghi Thiết cũ Từ Nhà ông Liễu, xóm Quyết Tâm. Từ thửa số 4, tờ bản đồ số 84 - Nhà ông Đoài, xóm Quyết Tâm. Đến thửa số 128, tờ bản đồ số 84 |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Quốc lộ 7 C (D4) - Xã Nghi Thiết cũ Từ Nhà ông Hùng, xóm Quyết Tâm. Từ thửa số 3, tờ bản đồ số 85 - Nhà ông Tân, xóm Quyết Tâm. Đến thửa số 11, tờ bản đồ số 86 |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Đức Thiết - Xã Nghi Thiết cũ Từ nhà ông Kiệm xóm Quyết Tâm. Từ thửa số 20, tờ bản đồ số 88 - Nhà ông Hiền, xóm Quyết Tâm. Đến thửa số 58, tờ bản đồ số 84 |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường liên xóm - Xóm Quyết Tâm - Xã Nghi Thiết cũ Từ nhà ông Xuân xóm Quyết Tâm, thửa số 26, tờ bản đồ số 87 - Nhà ông Luyện, xóm Quyết Tâm. Đến thửa số 11, tờ bản đồ số 90 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường nội xóm - Xóm Quyết Tâm - Xã Nghi Thiết cũ Từ nhà ông Trang xóm Quyết Tâm. Từ thửa 98, tờ bản đồ số 89 - Nhà ông Lộc, xóm Quyết Tâm. Đến thửa 122, tờ bản đồ số 89 |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính liên xóm - Xóm Quyết Tâm - Xã Nghi Thiết cũ Từ nhà ông Thắng xóm Quyết Tâm. Từ thửa 63, tờ bản đồ số 89 - Trường Tiểu Học, xóm Quyết Tâm. Đến thửa 138, tờ bản đồ số 89 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường nội xóm - Xóm Quyết Tâm - Xã Nghi Thiết cũ Từ nhà ông Ngọc xóm Quyết Tâm. Từ thửa 18, tờ bản đồ số 88 - Nhà ông Dương, xóm Quyết Tâm. Đến thửa 50, tờ bản đồ số 89 |
Đất khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường nội xóm - Xóm Quyết Tâm - Xã Nghi Thiết cũ Từ nhà ông Thụ xóm Quyết Tâm. Từ thửa 9, tờ bản đồ số 88 - Nhà ông Ninh, xóm Quyết Tâm. Đến thửa 8, tờ bản đồ số 88 |
Đất khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường nội xóm - Xóm Quyết Tâm - Xã Nghi Thiết cũ Từ trường Mầm non xóm Quyết Tâm. Từ thửa 3, tờ bản đồ số 88 - Nhà ông Hạnh, xóm Quyết Tâm. Đến thửa 4, tờ bản đồ số 88 |
Đất khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường nội xóm - Xóm Quyết Tâm - Xã Nghi Thiết cũ Từ nhà ông Đồng xóm Quyết Tâm. Từ thửa 43, tờ bản đồ số 84 - Nhà ông Mẫu, xóm Quyết Tâm. Đến thửa 13, tờ bản đồ số 89 |
Đất khoáng sản | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường nội xóm - Xóm Quyết Tâm - Xã Nghi Thiết cũ Từ nhà ông Hoa xóm Quyết Tâm. Từ thửa 8, tờ bản đồ số 89 - Nhà ông Lấn, xóm Quyết Tâm. Đến thửa 124, tờ bản đồ số 85 |
Đất khoáng sản | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường nội xóm - Xóm Quyết Tâm - Xã Nghi Thiết cũ Từ nhà ông Liên xóm Quyết Tâm. Từ thửa 21, tờ bản đồ số 86 - Nhà ông Kha, xóm Quyết Tâm. Đến thửa 24, tờ bản đồ số 86 |
Đất khoáng sản | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH đất ở đấu giá xóm Quyết Tâm (đã Đấu giá) - Xóm Quyết Tâm - Xã Nghi Thiết cũ Từ thửa 161, tờ bản đồ số 89 - Đến thửa 214, tờ bản đồ số 89 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH đất ở đấu giá xóm Quyết Tâm (đã Đấu giá) - Xóm Quyết Tâm - Xã Nghi Thiết cũ Từ thửa 215, tờ bản đồ số 89 - Đến thửa 255, tờ bản đồ số 89 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH đất ở đấu giá xóm Quyết Tâm (đã Đấu giá) - Xóm Quyết Tâm - Xã Nghi Thiết cũ Từ thửa 196, tờ bản đồ số 89 - Đến thửa 204, tờ bản đồ số 89 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH đất ở đấu giá xóm Quyết Tâm (đã Đấu giá) - Xóm Quyết Tâm - Xã Nghi Thiết cũ Từ thửa 179, tờ bản đồ số 89 - Đến thửa 187, tờ bản đồ số 89 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH đất ở đấu giá xóm Quyết Tâm (đã Đấu giá) - Xóm Quyết Tâm - Xã Nghi Thiết cũ Từ thửa 163, tờ bản đồ số 89 - Đến thửa 171, tờ bản đồ số 89 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH tái định cư dự án Đương D4 (đã giao TĐC) - Xóm Quyết Tâm - Xã Nghi Thiết cũ Từ thửa 55, tờ bản đồ số 83 - Đến thửa 88, tờ bản đồ số 83 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH tái định cư dự án Đương D4 (đã giao TĐC) - Xóm Quyết Tâm - Xã Nghi Thiết cũ Từ thửa 59, tờ bản đồ số 83 - Đến lô 66, tờ bản đồ số 83 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH tái định cư dự án Đương D4 (đã giao TĐC) - Xóm Quyết Tâm - Xã Nghi Thiết cũ Tâm.Thửa 67, tờ bản đồ số 83 - Đến thửa 74, tờ bản đồ số 83 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH tái định cư dự án Đương D4 (đa giao TĐC) - Xóm Quyết Tâm - Xã Nghi Thiết cũ Thửa 118, tờ bản đồ số 83 - Đến lô 126, tờ bản đồ số 83 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH tái định cư dự án Đương D4 (đã giao TĐC) - Xóm Quyết Tâm - Xã Nghi Thiết cũ Thửa 91, tờ bản đồ số 83 - Đến lô 99, tờ bản đồ số 83 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Các thửa còn lại trong khu dân cư xóm Quyết Tâm tờ bản đồ số 83; 84; 85 và 89. - Xã Nghi Thiết cũ - |
Đất khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính liên xóm - Xóm Hải Thịnh - Xã Nghi Thiết cũ Từ nhà ông Bình xóm Hải Thịnh. Từ thửa 55, tờ bản đồ số 80 - Nhà bà Liên, xóm Hải Thinh. Đến thửa 88, tờ bản đồ số 82 |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính liên xóm - Xóm Hải Thịnh - Xã Nghi Thiết cũ Từ nhà bà Huệ xóm Hải Thịnh. Từ thửa 155, tờ bản đồ số 81 - Nhà bà Hồng, xóm Hải Thinh. Đến thửa 55, tờ bản đồ số 82 |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường nội xóm - Xóm Hải Thịnh - Xã Nghi Thiết cũ Các thửa còn lại trong khu dân cư của tờ bản đồ số 79; 80; 81; 82 - |
Đất khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính liên xóm - Xóm Hải Thịnh - Xã Nghi Thiết cũ Từ thửa 35 tờ bản đồ số 82 - Đến thửa 44, tờ bản đồ số 82 |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH đất ở tại xóm Hải Thịnh - Xã Nghi Thiết cũ Lô số 01 đến 18; 20; 22 đến 38; 40; 41 (bỏ lô 19; 21; 39) - |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính liên xóm - Xóm Chùa - Xã Nghi Thiết cũ Từ nhà ông Trường xóm Chùa. Từ thửa 1 tờ bản đồ số 93 - Nhà ông Hoàng, xóm Chùa. Đến thửa 62, tờ bản đồ số 93 |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường liên xóm - Xóm Chùa - Xã Nghi Thiết cũ Từ nhà ông Lấn xóm Chùa. Từ thửa 5 tờ bản đồ số 91 - Nhà ông Toán, xóm Chùa. Đến thửa 70, tờ bản đồ số 92 |
Đất khoáng sản | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường liên xóm - Xóm Chùa - Xã Nghi Thiết cũ Từ nhà ông Tuệ xóm Chùa. Từ thửa 565 tờ bản đồ số 92 - Nhà ông Anh, xóm Chùa. Đến thửa 213, tờ bản đồ số 93 |
Đất khoáng sản | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường nội xóm - Xóm Chùa - Xã Nghi Thiết cũ Các thửa trong khu dân cư còn lại của tờ bản đồ số 92; 93 - |
Đất khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính liên xóm - Xóm Đình - Xã Nghi Thiết cũ Từ nhà bà Len xóm Đình. Từ thửa 63 tờ bản đồ số 93 - Nhà ông Công, xóm Đình. Đến thửa 341, tờ bản đồ số 93 |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường liên xóm - Xóm Đình - Xã Nghi Thiết cũ Từ nhà ông Phu xóm Đình. Từ thửa 340 tờ bản đồ số 93 - Nhà ông Thuần, xóm Đình. Đến thửa 460, tờ bản đồ số 93 |
Đất khoáng sản | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường liên xóm - Xóm Đình - Xã Nghi Thiết cũ Từ nhà ông Huy xóm Đình. Từ thửa 214 tờ bản đồ số 93 - Nhà ông Bình, xóm Đình. Đến thửa 469, tờ bản đồ số 93 |
Đất khoáng sản | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường nội xóm - Xóm Đình - Xã Nghi Thiết cũ Các thửa trong khu dân cư còn lại của tờ bản đồ số 93 - |
Đất khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường liên xóm - Xóm Rồng - Xã Nghi Thiết cũ Từ nhà ông Hướng xóm Rồng. Từ thửa 377 tờ bản đồ số 93 - Nhà ông Tuyên, xóm Rồng. Đến thửa 462, tờ bản đồ số 93 |
Đất khoáng sản | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường liên xóm - Xóm Rồng - Xã Nghi Thiết cũ Từ nhà ông Thủy xóm Rồng. Từ thửa 471 tờ bản đồ số 93 - Nhà bà Xuân, xóm Rồng. Đến thửa 509, tờ bản đồ số 93 |
Đất khoáng sản | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường liên xóm - Xóm Rồng - Xã Nghi Thiết cũ Từ nhà ông Nam xóm Rồng. Từ thửa 168 tờ bản đồ số 17 - Nhà ông Dương, xóm Rồng. Đến thửa 160, tờ bản đồ số 17 |
Đất khoáng sản | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường liên xóm - Xóm Rồng - Xã Nghi Thiết cũ Từ nhà bà Thắng xóm Rồng. Từ thửa 95 tờ bản đồ số 18 - Nhà ông Tú, xóm Rồng. Đến thửa 196, tờ bản đồ số 18 |
Đất khoáng sản | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường liên xóm - Xóm Rồng - Xã Nghi Thiết cũ Từ nhà ông Quế xóm Rồng. Từ thửa 74 tờ bản đồ số 19 - Nhà ông Thái, xóm Rồng. Đến thửa 60, tờ bản đồ số 19 |
Đất khoáng sản | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính liên xóm - Xóm Rồng - Xã Nghi Thiết cũ Từ nhà ông Long xóm Rồng. Từ thửa 114 tờ bản đồ số 94 - Nhà ông Hồng xóm Rồng. Đến thửa 8, tờ bản đồ số 94 |
Đất khoáng sản | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường trục chính liên xóm - Xóm Rồng - Xã Nghi Thiết cũ Từ nhà ông Doán xóm Rồng. Từ thửa 2 tờ bản đồ số 95 - Nhà ông Lương xóm Rồng. Đến thửa 43, tờ bản đồ số 95 |
Đất khoáng sản | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường nội xóm - Xóm Rồng - Xã Nghi Thiết cũ Các thửa trong khu dân cư còn lại của tờ bản đồ số 93; 94; 95; 96 - |
Đất khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH đất ở tại xóm Rồng - Xã Nghi Thiết cũ Bám trục đường chính từ lô số 01 - đến 20 |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu QH đất ở tại xóm Rồng - Xã Nghi Thiết cũ Bám đường gom từ lô số 21 - đến 28 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Các khu đất, thửa đất còn lại trên địa bàn xã đã được nhà nước cho thuê đất và đất ở của hộ gia đình, cá nhân có vị trí tương đương hoặc kém thuận lợi hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất nêu trên - |
Đất khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Xã Hải Lộc - |
Đất trồng cây hàng năm | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Xã Hải Lộc - |
Đất trồng cây lâu năm | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Xã Hải Lộc Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Xã Hải Lộc - |
Đất nông nghiệp khác | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Xã Hải Lộc - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Xã Hải Lộc - |
Đất rừng sản xuất | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Xã Hải Lộc - |
Đất rừng phòng hộ | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Xã Hải Lộc - |
Đất rừng đặc dụng | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Hải Lộc |
Đường Quốc lộ 1A - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa 913; tờ bản đồ số 18 (bắc cầu Cấm) - Đến thửa 23, tờ bản đồ số 58 (nam cầu vượt Kênh nhà Lê) |
Đất ở | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Quốc lộ 1A (mới) - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 160, tờ bản đồ số 53, (bắc cầu vượt Kênh nhà Lê) - Đến thửa số 220, tờ bản đồ số 38. (Cao Trọng Lịch xóm Tây Sơn đi cầu vượt đường sắt) |
Đất ở | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Quốc lộ 1A - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 4, tờ bản đồ số 38, (bắc cầu vượt đường sắt xóm Gốm) - Đến thửa số 94, tờ bản đồ số 3, (Trạm kiểm lâm, giáp xã Diễn An, huyện Diễn Châu). |
Đất ở | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Quốc lộ 7C (Đường D4) - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 183, tờ bản đồ số 55 (gần cống vào nhà thờ GX La Nham) - Đến thửa số 25; 118, tờ bản đồ số 20, (giáp xã Nghi Tiến) |
Đất ở | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Tỉnh lộ 536 B (Q.lộ cũ) - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 164, tờ bản đồ số 54. (bắc cầu vượt Kênh nhà Lê) - Đến thửa số 6, tờ bản đồ số 9. (Trần Công Chương gần ngã ba đấu nối Q.lộ 1A tại xóm Gốm) |
Đất ở | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Tỉnh lộ 536 B (nổi Q.lộ đi khu du lịch Bãi Lữ) - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 98, tờ bản đồ số 52. (Nguyễn chính Bình xóm Tân Sơn ngã tư đường ven biển) - Đến thửa số 92, tờ bản đồ số 27. (ngã ba Chùa -xóm Đông Sơn). |
Đất ở | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường ven biển đoạn qua dân cư xóm Đông Sơn. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 538, tờ bản đồ số 31, (Nguyễn Đình Sinh gần nhà VH xóm Đông Sơn). - Đến thửa số 29, tờ bản đồ số 31. (ô Hệ xóm Đông Sơn, gần ngã tư đấu nối trục đường xã) |
Đất ở | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường ven biển (đường Quốc phòng cũ) - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 68, tờ bản đồ số 2. (Bà Quế xóm Bắc Sơn, gần ngã tư đấu nối trục đường xã) - Đến thửa số 156, tờ bản đồ số 2, (đi Diễn Châu) |
Đất ở | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường Quốc phòng. - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 196, tờ bản đồ số 7. (gần ngã tư nối đường ven biển đi trục chính xã) và các thửa thuộc tờ bản đồ số 7 - Đến thửa số 91, 171 tờ bản đồ số 27. (eo lữ đi Nghi Tiến) và các thửa thuộc tờ bản đồ số 7 |
Đất ở | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Đường liên xã đi xã Nghi Hưng - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 60, tờ bản đồ số 58 (Gần chợ Cấm) - Đến thửa số 66, tờ bản đồ số 58 (đi khu XL chất thải rắn - đường liên xã Nghi Hưng) |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Tuyến chính trung tâm xã - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 80, tờ bản đồ số 51. (ông Giang gần đường sắt) - Đến thửa số 1441, tờ bản đồ số 12 (ông Niêm xóm Tân Sơn) |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Tuyến chính trung tâm xã - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 102, tờ bản đồ số 35 (ông Bình xóm Trung Sơn) - Đến thửa số 14, tờ bản đồ số 31 (anh Đức xóm Đông Sơn) |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Tuyến chính trung tâm xã - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa 96, tờ bản đồ số 35. (ông Xoan xóm Trung Sơn - Đường liên xóm) - Đến thửa số 163, tờ bản đồ số 29. (anh Lâm xóm Trung Sơn gần Cầu Lài - Đi xóm Gốm) |
Đất ở | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Tuyến chính trung tâm xã - Xã Nghi Yên cũ Từ thửa số 130, tờ bản đồ số 5. (bà Liên xóm Gốm gần Cầu Lài) - Đến thửa 271, tờ bản đồ số 39 (anh Toàn xóm Gốm (xóm Tiền phong cũ) |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc |
Khu TĐC dự án Đường D4 (xóm 3 cũ, nay là xóm 1 và xóm 2) đã giao TĐC - Xóm 1 và xóm 2 (khu vực La Nham) - Xã Nghi Yên cũ Bao gồm tất các lô TĐC thuộc dự án: Đường D4. (tờ bản đồ số 54;55) - |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hải Lộc
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Nghệ An mới nhất

4. Thông tin xã Hải Lộc, tỉnh Nghệ An
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Nghi Thiết, Xã Nghi Tiến, Xã Nghi Yên (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Hải Lộc theo Nghị quyết số 1678/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Hải Lộc có diện tích tự nhiên 41,25 km² với quy mô dân số 2.194 người, mật độ dân cư đạt 53,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hải Lộc được đặt tại UBND xã Nghi Yên và Nghi Tiến, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Hải Lộc không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Nghệ An, Xã Hải Lộc là một trong tổng số 130 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 119 xã và 11 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Hải Lộc, Tỉnh Nghệ An - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Nghệ An
5.1. Bảng giá các loại đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
1. Bảng giá đất ở các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An (Phụ lục 01 đến phụ lục 130 kèm theo).
2. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất lâm nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất làm muối, đất nông nghiệp khác (Phụ lục 131 kèm theo).
3. Bảng giá đất các Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam (để áp dụng đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai năm 2024 đối với các tổ chức, cá nhân được nhà nước cho thuê đất trong Khu kinh tế Đông Nam, không áp dụng để tính tiền bồi thường giải phóng mặt bằng) (Phụ lục 132 kèm theo).
4. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không bao gồm đất thương mại, dịch vụ, đất khu công nghiệp trong Khu kinh tế Đông Nam, đất khai thác khoáng sản): Bằng 20% mức giá đất ở có vị trí liền kề hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).
5. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ: Bằng 25% mức giá đất ở có vị trí liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).
6. Bảng giá đất khai thác khoáng sản: Bằng 40% mức giá đất ở liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc vị trí tương đương.
7. Đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác: Bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo quy định tại khoản 4 Điều này.
8. Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt bằng mức giá đất ở theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí.
9. Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng
a) Trường hợp sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì bằng mức giá đất nuôi trồng thủy sản quy định tại khoản 2 Điều này;
b) Trường hợp sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí quy định tại khoản 4 Điều này.
5.2. Xác định giá đất trong một số trường hợp
1. Đối với những lô đất, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường giao thông, mức giá đất được xác định theo phương pháp phân lớp nhưng phải đảm bảo mức giá của lớp sau cùng không được thấp hơn mức giá đất của các lô, thửa liền kề có vị trí tương đương, cụ thể:
a) Phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường: Mức giá bằng 100% mức giá quy định tại bảng giá đất;
b) Phần diện tích sâu trên 20m đến 40m tiếp theo: Mức giá bằng 60% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
c) Phần diện tích sâu trên 40m đến 60m tiếp theo: Mức giá bằng 40% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
d) Phần diện tích sâu trên 60m đến 200m tiếp theo: Mức giá bằng 20% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
đ) Phần diện tích sâu trên 200m đến 500m tiếp theo: Mức giá bằng 7% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
e) Phần diện tích sâu trên 500m tiếp theo còn lại: Mức giá bằng 3% mức giá quy định tại điểm a khoản này.
2. Đối với những lô, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) tiếp giáp ít nhất 02 mặt đường giao nhau, trên cơ sở Bảng giá quy định tại khoản 1, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều 2 mức giá còn được xác định như sau:
a) Đối với lô đất, thửa đất có chiều sâu từ 30m trở xuống tính từ chỉ giới xây dựng đường: Mức giá tăng thêm 10% đối với phần diện tích góc 20mx20m so với lô đất, thửa đất trên cùng tuyến đường có mức giá cao hơn;
b) Đối với những lô đất, thửa đất có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường: Ngoài việc xác định mức giá phần diện tích góc (20mx20m) tăng thêm 10% theo quy định tại điểm a khoản này, thì mức giá của phần diện tích đất còn lại được xác định như sau:
– Xác định giá phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường (vị trí 1) theo thứ tự từ đường có mức giá cao đến đường có mức giá thấp;
– Phần diện tích còn lại được xác định theo tuyến đường có mức giá cao nhất bằng phương pháp phân lớp tại khoản 1 Điều này. Việc phân lớp đối với tuyến đường tiếp giáp còn lại chỉ được thực hiện khi mức giá của tuyến đường này không thấp hơn 60% so với mức giá của tuyến đường có mức giá cao hơn.
