Bảng giá đất xã Hải Ninh, thành phố Quảng Ninh mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Hải Ninh, thành phố Quảng Ninh
Bảng giá đất xã Hải Ninh, thành phố Quảng Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Quảng Ninh. Mức giá đất tại xã Hải Ninh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Hải Ninh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Hải Ninh, thành phố Quảng Ninh
– Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
– Nghị quyết 36/2026/QH16 về việc thành lập thành phố Quảng Ninh.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Hải Ninh, thành phố Quảng Ninh mới nhất
Bảng giá đất xã Hải Ninh năm 2026
Khu vực: xã Hải Ninh.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 8.000 đến 5.200.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Hải Ninh |
Đường quốc lộ 18A Từ cầu khe Giát - đến cầu Thính Coóng |
Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Xã Hải Ninh |
Đường quốc lộ 18A Từ giáp cầu Thín Coóng - đến nhà bà Hơi thôn Hải Tiến 7 |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.300.000 | 600.000 |
| Xã Hải Ninh |
Đường quốc lộ 18A Từ giáp nhà bà Hợi thôn Hải Tiến 7 - đến nhà ông Nhàn thôn Hải Tiền 7 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.100.000 | 900.000 | 500.000 |
| Xã Hải Ninh |
Đường quốc lộ 18A Từ sau nhà ông Nhàn thôn Hải Tiến 7 - đến giáp thôn Quảng Nghĩa 5 |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 400.000 |
| Xã Hải Ninh |
Đường quốc lộ 18A Từ giáp thôn Hải Tiến 7 - đến nhà ông Kế (bao gồm một số hộ thôn Quảng Nghĩa 2) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 800.000 | 500.000 |
| Xã Hải Ninh |
Đường quốc lộ 18A Từ giáp nhà ông Kế - đến hết địa phận xã |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 400.000 |
| Xã Hải Ninh |
Đường bến tàu Từ ngã 3 UBND xã - đến ngã 3 cổng chào thôn Hải Tiến 4 |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Xã Hải Ninh |
Đường bến tàu Từ giáp cổng chào thôn Hải Tiến 4 - đến ngã 3 đường nội đồng thôn Hải Tiến 4 |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 500.000 |
| Xã Hải Ninh |
Đường đi ngã 5 Cồn Rắn Đường từ QL 18 A - đến công ty Trí Đức |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Xã Hải Ninh |
Đường đi ngã 5 Cồn Rắn Đường từ giáp công ty Trí Đức - đến ngã 5 đường Cồn Rắn |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 8 Từ QL 18 A sau nhà ông Chuyển - đến đài liệt sỹ |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 400.000 | 320.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 8 Từ QL 18A sau nhà ông Neo - đến ông Thanh |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 8 Từ QL 18 A sau nhà bà Tình - đến nhà bà Liên |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 400.000 | 320.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 8 Từ QL 18 A sau nhà bà Huyền - đến nhà ông Thượng (thửa số 34 BĐ 8) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 400.000 | 320.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 8 Từ nhà ông Năm (Rạp cũ) - đến nhà ông Hoàn (giáp suối Khe Giát) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 400.000 | 320.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 8 Từ nhà ông Bện (Rạp cũ) - đến nhà bà Thủy (thửa số 6 BĐ8) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 8 Các khu còn lại thôn Hải Tiến 8 - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 7 Từ QL18A sau nhà ông Liêu - đến nhà ông Biều (thửa 276 - BĐ 12) |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 330.000 | 280.000 | 250.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 7 Từ QL18A sau nhà Khoe - đến nhà ông Vinh giáp Quảng Nghĩa |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 300.000 | 250.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 7 Từ QL18A sau nhà ông Thê - đến ao ông Lê giáp Quảng Nghĩa |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 300.000 | 250.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 7 Các vị trí còn lại thôn Hải Tiến 7 - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 6 Từ QL 18 A sau nhà ông Bát - đến đại đội 7 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 6 Từ QL 18 A sau nhà ông Vương - đến nhà ông Cung |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 400.000 | 320.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 6 Từ nhà ông Gioóng - đến Chuyền (từ thửa 66 đến thửa 11, tờ BĐ 17) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 400.000 | 320.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 6 Từ nhà ông Lâm qua nhà ông Thợi - đến nhà ông Cành |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 400.000 | 320.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 6 Từ QL 18 A sau nhà bà Cân - đến nhà ông Hân (Bám đường đi Bắc Sơn) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 6 Từ ngã tư nhà ông Sáng - đến nhà ông Sinh (sau nhà Ninh Vân cũ) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 6 Từ QL 18A sau nhà bà Xuyển - đến nhà ông Suối (đường đi Hồ Tràng Vinh) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 400.000 | 320.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 6 Từ QL 18A sau nhà ông Yến - đến nhà bà Hợi (bến Cát sau tram Km 15) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 6 Từ QL 18 A sau nhà ông Quyền - đến nhà ông Lường |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 400.000 | 320.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 6 Từ QL 18 A sau nhà bà Gái - đến nhà bà Đắc |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 400.000 | 320.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 6 Từ nhà bà Đua giáp kênh Tràng Vinh - đến nhà bà Cạnh |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 6 Các vị trí còn lại thôn Hải Tiến 6 - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 5 Từ QL 18 A sau nhà ông Sao - đến ngã 3 nhà ông Tầm (thửa 230, BĐ19) |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 660.000 | 550.000 | 440.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 5 Từ ngã 3 nhà văn hóa thôn - đến nhà ông Vương (Đê thôn 5) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 450.000 | 360.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 5 Từ ngã 3 giáp nhà ông Tầm - đến cống nước gần nhà ông Trong giáp đất thôn Hải Tiến 4 |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 400.000 | 320.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 5 Từ sau nhà bà Nhung Ngoan - đến sau nhà ông Kỳ (thửa 89 BĐ 19) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 330.000 | 250.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 5 Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn Hải Tiến 5 - |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 5 Các vị trí còn lại thôn Hải Tiến 5 - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 4 Từ cống nước gần nhà ông Trong giáp đất thôn Hải Tiến 5 - đến cống nước thôn 4 giáp thôn 3A gần nhà ông Viện |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 400.000 | 320.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 4 Từ cổng chào thôn Hải Tiến 4 - đến nhà bà Thuân |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 450.000 | 360.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 4 Từ sau nhà bà Thuân - đến giáp sau nhà ông Đà |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 400.000 | 320.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 4 Từ nhà ông Thoa thôn Hải Tiến 4 - đến giáp nhà ông Vương thôn Hải Tiến 5 (Bám đường Quốc phòng) |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 450.000 | 380.000 | 300.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 4 Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn Hải Tiến 4 - |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 4 Các vị trí còn lại thôn Hải Tiến 4 - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 3a Từ nhà ông Tiến thôn 3B qua nhà ông Non - đến cống nước giáp đất thôn 2 bám đường bến tàu (từ 216, BĐ 34 đến thửa 113, BĐ43) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 450.000 | 360.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 3a Từ nhà ông Ba - đến cống nước thôn 4 giáp nhà ông Viện |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 3a Các khu còn lại thôn Hải Tiến 3A - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 3b Từ đường nội đồng thôn Hải Tiến 4 - đến nhà ông Tiến thôn Hải Tiến 3B (bám đường bến Tàu) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 450.000 | 360.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 3b Từ nhà ông Lâm - đến nhà bà Tài (áp kênh Tràng Vinh) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 3b Từ nhà ông Sềnh Rồng - đến giáp đường ra Cồn Rắn |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 3b Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn Hải Tiến 3B - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 3b Các khu còn lại thôn Hải Tiến 3B - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 2 Từ cống nước giáp thôn Hải Tiến 3 A - đến ngã 5 đường Cồn Rắn (Bám đường bến tàu) thửa 113, BĐ 43 đến thửa 235, BĐ 42) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 300.000 | 250.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 2 Từ ngã 5 đường cảng Cồn Rắn - đến bến tàu Dân Tiến (Bám đường bến tàu) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 230.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 2 Từ sau nhà ông Trị - đến ngã 3 nhà ông Cát |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 2 Từ nhà Điền - đến nhà bà Lan (thửa 342, BĐ 48) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 2 Từ ngã 3 sau nhà ông Chúc qua đình Đình Dân Tiến - đến ngã 3 giáp đường Cồn Rắn (thửa 309, BĐ 47) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 2 Các khu còn lại thôn Hải Tiến 2 - |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 1 Từ ngã 5 đường Cồn Rắn - đến đê thôn Hải Tiến 1 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 300.000 | 230.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 1 Từ ngã 5 đường Cồn Rắn - đến ngã 3 gốc đa thôn Hải Tiến 1 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 1 Từ nhà bà Nhiều - đến ngã 3 gốc đa thôn Hải Tiến 1 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 1 Từ sau nhà ông Nhâm - đến nhà ông Lạc (Thửa 113, BĐ 51) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 1 Các khu còn lại thôn Hải Tiến 1 - |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 1 Từ giáp Hải Tiến - đến ngã tư Tiến Thành thửa 257 - 234, tờ 69 |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 390.000 | 330.000 | 260.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 1 Từ ngã tư Tiến Thành - đến đình làng Bầu |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 1 Từ nhà ông Dũng thửa 279, tờ 69 - đến Ao nhà ông Thông thửa 93, tờ 81 |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 1 Từ nhà ông Quân thửa 256, tờ 69 - đến nhà ông Quyết thửa 347, tờ 69 |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 390.000 | 330.000 | 260.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 1 Từ giáp ngã 3 cổng chào thôn Quảng Nghĩa 1 - đến giáp ngã 3 sân bóng đá thôn Quảng Nghĩa 2 |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 330.000 | 280.000 | 250.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 1 Điểm quy hoạch đất ở mới sau nhà ông Trang thửa 370, tờ 69 - |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 1 Các khu vực còn lại trong thôn Quảng Nghĩa 1 - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 2 Từ giáp nhà ông Quyết thửa 347, tờ 69 - đến nhà ông Kiên thửa 393, tờ 55 |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 390.000 | 330.000 | 260.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 2 Từ giáp nhà ông Kiên thửa 393, tờ 55 - đến nhà ông Tấn đầu cầu Treo |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 390.000 | 330.000 | 260.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 2 Từ giáp QL 18A qua xóm Hoàng Thái - đến nhà ông Đoàn thửa 281, tờ 53 |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 2 Các khu vực còn lại trong thôn Quảng Nghĩa 2 - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 3 Từ cầu treo thôn Quảng Nghĩa 3 - đến ngã 3 đường mới đi thôn 5 đồi ông Quý |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 390.000 | 330.000 | 260.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 3 Từ đầu cầu treo nhà ông Chính qua ao ông Lang - đến nhà ông Sáng thửa 263, tờ 87 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 270.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 3 Từ ngã 3 nhà ông Vinh - đến nhà ông Túp thửa 280, tờ 66 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 270.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 3 Từ ngã 3 trường THCS Quảng Nghĩa xã qua ngã 3 nhà ông Hải, ông Thành - đến cổng trường tiểu học |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 360.000 | 320.000 | 250.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 3 Từ giáp ngã 3 nhà ông Quyền chợ cũ - đến nhà ngã 3 nhà ông Sáng thửa 263, tờ 87 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 360.000 | 320.000 | 250.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 3 Từ ngã 3 nhà ông Sáng thửa 263, tờ 87 - đến nhà ao nhà ông Đỗ thửa 47 tờ 4 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 270.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 3 Từ ngã 3 sau nhà ông Thành - đến cống ông Thắng thôn Quảng Nghĩa 4 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 270.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 3 Các khu vực còn lại trong thôn Quảng Nghĩa 3 - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 4 Từ cổng trường tiểu học - đến ngã 4 giáp nhà ông Phú |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 270.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 4 Từ ngã tư nhà ông Cao thửa 142, tờ 86 - đến cống ông Thắng giáp thửa 251, tờ 78 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 360.000 | 320.000 | 250.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 4 Từ ngã 4 sau nhà ông Cao qua nhà ông Sáng thửa 255, tờ 86 - đến đê |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 270.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 4 Từ ngã 4 nhà ông Cao - đến nhà ông Đắc giáp thôn Quảng Nghĩa 5 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 360.000 | 320.000 | 250.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 4 Các khu vực còn lại trong thôn Quảng Nghĩa 4 - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 5 Đường QL 18C đi cửa khẩu Bắc Phong Sinh - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 400.000 | 320.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 5 Từ ngã 3 QL 18 A nhà ông Tuấn - đến nhà ông Hữu thửa 6 tờ 32 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 5 Từ ngã 3 đầu cầu Pạt Cạp - đến nhà ông Ba thửa 47, tờ 26 |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 5 Từ giáp nhà ông Ba thửa 47, tờ 26 - đến nhà ông Hưng thửa 37, tờ 28 |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 5 Từ ngã 3 QL18A nhà ông Khái - đến ngã 3 nhà ông Hinh đầu cầu Pạt Cạp |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 5 Từ ngã 3 QL 18A sau nhà ông Sáng - đến ngã 3 đường mới đồi ông Quý |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 5 Từ nhà ông Khảng giáp cao tốc - đến đến ngã 3 đường mới đồi ông Quý |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 390.000 | 330.000 | 260.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 5 Từ điểm trường Mầm non thôn 5 - đến ngã 4 nhà ông Tiềm |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 5 Từ giáp ngã tư nhà ông Tiềm - đến nhà ông Ngạnh giáp thôn Quảng Nghĩa 4 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 5 Từ ngã 3 QL 18A nhà ông Tĩnh - đến nhà bà Nhâm thửa 173, tờ 48 |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 5 Từ ngã 3 QL 18A đầu cầu Đầm nâu 3 - đến ngã 3 cổng nhà máy Rác |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 230.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 5 Từ ngã 3 QL 18A đầu cầu Đầm nâu 2 - đến ngã 3 nhà ông Tiềm |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 230.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 5 Từ giáp xã Quảng Đức - đến nhà ông Pẩu thửa 219 tờ 18 bản Mai Dọc |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 5 Từ giáp xã Quảng Đức - đến nhà ông Làu thửa 33 tờ 15 bản Nga Bát |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 5 Các khu vực còn lại trong thôn Quảng Nghĩa 5 và các bản Nga Bát, Mai Dọc - |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Đường quốc lộ 18A Từ cầu khe Giát - đến cầu Thính Coóng |
Đất TM-DV nông thôn | 3.120.000 | 1.260.000 | 960.000 | 600.000 |
| Xã Hải Ninh |
Đường quốc lộ 18A Từ giáp cầu Thín Coóng - đến nhà bà Hơi thôn Hải Tiến 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 960.000 | 780.000 | 360.000 |
| Xã Hải Ninh |
Đường quốc lộ 18A Từ giáp nhà bà Hợi thôn Hải Tiến 7 - đến nhà ông Nhàn thôn Hải Tiền 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 660.000 | 540.000 | 300.000 |
| Xã Hải Ninh |
Đường quốc lộ 18A Từ sau nhà ông Nhàn thôn Hải Tiến 7 - đến giáp thôn Quảng Nghĩa 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | 480.000 | 420.000 | 240.000 |
| Xã Hải Ninh |
Đường quốc lộ 18A Từ giáp thôn Hải Tiến 7 - đến nhà ông Kế (bao gồm một số hộ thôn Quảng Nghĩa 2) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 540.000 | 480.000 | 300.000 |
| Xã Hải Ninh |
Đường quốc lộ 18A Từ giáp nhà ông Kế - đến hết địa phận xã |
Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | 480.000 | 420.000 | 240.000 |
| Xã Hải Ninh |
Đường bến tàu Từ ngã 3 UBND xã - đến ngã 3 cổng chào thôn Hải Tiến 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.140.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Hải Ninh |
Đường bến tàu Từ giáp cổng chào thôn Hải Tiến 4 - đến ngã 3 đường nội đồng thôn Hải Tiến 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 300.000 |
| Xã Hải Ninh |
Đường đi ngã 5 Cồn Rắn Đường từ QL 18 A - đến công ty Trí Đức |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Xã Hải Ninh |
Đường đi ngã 5 Cồn Rắn Đường từ giáp công ty Trí Đức - đến ngã 5 đường Cồn Rắn |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 8 Từ QL 18 A sau nhà ông Chuyển - đến đài liệt sỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 240.000 | 192.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 8 Từ QL 18A sau nhà ông Neo - đến ông Thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 8 Từ QL 18 A sau nhà bà Tình - đến nhà bà Liên |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 240.000 | 192.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 8 Từ QL 18 A sau nhà bà Huyền - đến nhà ông Thượng (thửa số 34 BĐ 8) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 240.000 | 192.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 8 Từ nhà ông Năm (Rạp cũ) - đến nhà ông Hoàn (giáp suối Khe Giát) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 240.000 | 192.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 8 Từ nhà ông Bện (Rạp cũ) - đến nhà bà Thủy (thửa số 6 BĐ8) |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 252.000 | 210.000 | 168.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 8 Các khu còn lại thôn Hải Tiến 8 - |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 7 Từ QL18A sau nhà ông Liêu - đến nhà ông Biều (thửa 276 - BĐ 12) |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 198.000 | 168.000 | 150.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 7 Từ QL18A sau nhà Khoe - đến nhà ông Vinh giáp Quảng Nghĩa |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 216.000 | 180.000 | 150.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 7 Từ QL18A sau nhà ông Thê - đến ao ông Lê giáp Quảng Nghĩa |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 216.000 | 180.000 | 150.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 7 Các vị trí còn lại thôn Hải Tiến 7 - |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 6 Từ QL 18 A sau nhà ông Bát - đến đại đội 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 6 Từ QL 18 A sau nhà ông Vương - đến nhà ông Cung |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 240.000 | 192.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 6 Từ nhà ông Gioóng - đến Chuyền (từ thửa 66 đến thửa 11, tờ BĐ 17) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 240.000 | 192.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 6 Từ nhà ông Lâm qua nhà ông Thợi - đến nhà ông Cành |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 240.000 | 192.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 6 Từ QL 18 A sau nhà bà Cân - đến nhà ông Hân (Bám đường đi Bắc Sơn) |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 6 Từ ngã tư nhà ông Sáng - đến nhà ông Sinh (sau nhà Ninh Vân cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 6 Từ QL 18A sau nhà bà Xuyển - đến nhà ông Suối (đường đi Hồ Tràng Vinh) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 240.000 | 192.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 6 Từ QL 18A sau nhà ông Yến - đến nhà bà Hợi (bến Cát sau tram Km 15) |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 252.000 | 210.000 | 168.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 6 Từ QL 18 A sau nhà ông Quyền - đến nhà ông Lường |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 240.000 | 192.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 6 Từ QL 18 A sau nhà bà Gái - đến nhà bà Đắc |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 240.000 | 192.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 6 Từ nhà bà Đua giáp kênh Tràng Vinh - đến nhà bà Cạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 252.000 | 210.000 | 168.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 6 Các vị trí còn lại thôn Hải Tiến 6 - |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 5 Từ QL 18 A sau nhà ông Sao - đến ngã 3 nhà ông Tầm (thửa 230, BĐ19) |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 396.000 | 330.000 | 264.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 5 Từ ngã 3 nhà văn hóa thôn - đến nhà ông Vương (Đê thôn 5) |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 324.000 | 270.000 | 216.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 5 Từ ngã 3 giáp nhà ông Tầm - đến cống nước gần nhà ông Trong giáp đất thôn Hải Tiến 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 240.000 | 192.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 5 Từ sau nhà bà Nhung Ngoan - đến sau nhà ông Kỳ (thửa 89 BĐ 19) |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 216.000 | 198.000 | 150.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 5 Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn Hải Tiến 5 - |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 5 Các vị trí còn lại thôn Hải Tiến 5 - |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 4 Từ cống nước gần nhà ông Trong giáp đất thôn Hải Tiến 5 - đến cống nước thôn 4 giáp thôn 3A gần nhà ông Viện |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 240.000 | 192.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 4 Từ cổng chào thôn Hải Tiến 4 - đến nhà bà Thuân |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 324.000 | 270.000 | 216.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 4 Từ sau nhà bà Thuân - đến giáp sau nhà ông Đà |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 240.000 | 192.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 4 Từ nhà ông Thoa thôn Hải Tiến 4 - đến giáp nhà ông Vương thôn Hải Tiến 5 (Bám đường Quốc phòng) |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 270.000 | 228.000 | 180.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 4 Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn Hải Tiến 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 4 Các vị trí còn lại thôn Hải Tiến 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 3a Từ nhà ông Tiến thôn 3B qua nhà ông Non - đến cống nước giáp đất thôn 2 bám đường bến tàu (từ 216, BĐ 34 đến thửa 113, BĐ43) |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 324.000 | 270.000 | 216.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 3a Từ nhà ông Ba - đến cống nước thôn 4 giáp nhà ông Viện |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 252.000 | 210.000 | 168.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 3a Các khu còn lại thôn Hải Tiến 3A - |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 3b Từ đường nội đồng thôn Hải Tiến 4 - đến nhà ông Tiến thôn Hải Tiến 3B (bám đường bến Tàu) |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 324.000 | 270.000 | 216.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 3b Từ nhà ông Lâm - đến nhà bà Tài (áp kênh Tràng Vinh) |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 3b Từ nhà ông Sềnh Rồng - đến giáp đường ra Cồn Rắn |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 180.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 3b Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn Hải Tiến 3B - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 3b Các khu còn lại thôn Hải Tiến 3B - |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 2 Từ cống nước giáp thôn Hải Tiến 3 A - đến ngã 5 đường Cồn Rắn (Bám đường bến tàu) thửa 113, BĐ 43 đến thửa 235, BĐ 42) |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 216.000 | 180.000 | 150.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 2 Từ ngã 5 đường cảng Cồn Rắn - đến bến tàu Dân Tiến (Bám đường bến tàu) |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 138.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 2 Từ sau nhà ông Trị - đến ngã 3 nhà ông Cát |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 168.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 2 Từ nhà Điền - đến nhà bà Lan (thửa 342, BĐ 48) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 168.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 2 Từ ngã 3 sau nhà ông Chúc qua đình Đình Dân Tiến - đến ngã 3 giáp đường Cồn Rắn (thửa 309, BĐ 47) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 168.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 2 Các khu còn lại thôn Hải Tiến 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 1 Từ ngã 5 đường Cồn Rắn - đến đê thôn Hải Tiến 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 216.000 | 180.000 | 138.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 1 Từ ngã 5 đường Cồn Rắn - đến ngã 3 gốc đa thôn Hải Tiến 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 168.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 1 Từ nhà bà Nhiều - đến ngã 3 gốc đa thôn Hải Tiến 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 168.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 1 Từ sau nhà ông Nhâm - đến nhà ông Lạc (Thửa 113, BĐ 51) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 180.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 1 Các khu còn lại thôn Hải Tiến 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 1 Từ giáp Hải Tiến - đến ngã tư Tiến Thành thửa 257 - 234, tờ 69 |
Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | 234.000 | 198.000 | 156.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 1 Từ ngã tư Tiến Thành - đến đình làng Bầu |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 180.000 | 168.000 | 150.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 1 Từ nhà ông Dũng thửa 279, tờ 69 - đến Ao nhà ông Thông thửa 93, tờ 81 |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 168.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 1 Từ nhà ông Quân thửa 256, tờ 69 - đến nhà ông Quyết thửa 347, tờ 69 |
Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | 234.000 | 198.000 | 156.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 1 Từ giáp ngã 3 cổng chào thôn Quảng Nghĩa 1 - đến giáp ngã 3 sân bóng đá thôn Quảng Nghĩa 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 198.000 | 168.000 | 150.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 1 Điểm quy hoạch đất ở mới sau nhà ông Trang thửa 370, tờ 69 - |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 1 Các khu vực còn lại trong thôn Quảng Nghĩa 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 2 Từ giáp nhà ông Quyết thửa 347, tờ 69 - đến nhà ông Kiên thửa 393, tờ 55 |
Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | 234.000 | 198.000 | 156.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 2 Từ giáp nhà ông Kiên thửa 393, tờ 55 - đến nhà ông Tấn đầu cầu Treo |
Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | 234.000 | 198.000 | 156.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 2 Từ giáp QL 18A qua xóm Hoàng Thái - đến nhà ông Đoàn thửa 281, tờ 53 |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 2 Các khu vực còn lại trong thôn Quảng Nghĩa 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 3 Từ cầu treo thôn Quảng Nghĩa 3 - đến ngã 3 đường mới đi thôn 5 đồi ông Quý |
Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | 234.000 | 198.000 | 156.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 3 Từ đầu cầu treo nhà ông Chính qua ao ông Lang - đến nhà ông Sáng thửa 263, tờ 87 |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 162.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 3 Từ ngã 3 nhà ông Vinh - đến nhà ông Túp thửa 280, tờ 66 |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 162.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 3 Từ ngã 3 trường THCS Quảng Nghĩa xã qua ngã 3 nhà ông Hải, ông Thành - đến cổng trường tiểu học |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 216.000 | 192.000 | 150.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 3 Từ giáp ngã 3 nhà ông Quyền chợ cũ - đến nhà ngã 3 nhà ông Sáng thửa 263, tờ 87 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 216.000 | 192.000 | 150.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 3 Từ ngã 3 nhà ông Sáng thửa 263, tờ 87 - đến nhà ao nhà ông Đỗ thửa 47 tờ 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 162.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 3 Từ ngã 3 sau nhà ông Thành - đến cống ông Thắng thôn Quảng Nghĩa 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 162.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 3 Các khu vực còn lại trong thôn Quảng Nghĩa 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 4 Từ cổng trường tiểu học - đến ngã 4 giáp nhà ông Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 162.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 4 Từ ngã tư nhà ông Cao thửa 142, tờ 86 - đến cống ông Thắng giáp thửa 251, tờ 78 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 216.000 | 192.000 | 150.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 4 Từ ngã 4 sau nhà ông Cao qua nhà ông Sáng thửa 255, tờ 86 - đến đê |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 162.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 4 Từ ngã 4 nhà ông Cao - đến nhà ông Đắc giáp thôn Quảng Nghĩa 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 216.000 | 192.000 | 150.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 4 Các khu vực còn lại trong thôn Quảng Nghĩa 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 5 Đường QL 18C đi cửa khẩu Bắc Phong Sinh - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 240.000 | 192.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 5 Từ ngã 3 QL 18 A nhà ông Tuấn - đến nhà ông Hữu thửa 6 tờ 32 |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 252.000 | 210.000 | 168.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 5 Từ ngã 3 đầu cầu Pạt Cạp - đến nhà ông Ba thửa 47, tờ 26 |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 5 Từ giáp nhà ông Ba thửa 47, tờ 26 - đến nhà ông Hưng thửa 37, tờ 28 |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 5 Từ ngã 3 QL18A nhà ông Khái - đến ngã 3 nhà ông Hinh đầu cầu Pạt Cạp |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 252.000 | 210.000 | 168.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 5 Từ ngã 3 QL 18A sau nhà ông Sáng - đến ngã 3 đường mới đồi ông Quý |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 252.000 | 210.000 | 168.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 5 Từ nhà ông Khảng giáp cao tốc - đến đến ngã 3 đường mới đồi ông Quý |
Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | 234.000 | 198.000 | 156.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 5 Từ điểm trường Mầm non thôn 5 - đến ngã 4 nhà ông Tiềm |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 168.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 5 Từ giáp ngã tư nhà ông Tiềm - đến nhà ông Ngạnh giáp thôn Quảng Nghĩa 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 168.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 5 Từ ngã 3 QL 18A nhà ông Tĩnh - đến nhà bà Nhâm thửa 173, tờ 48 |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 5 Từ ngã 3 QL 18A đầu cầu Đầm nâu 3 - đến ngã 3 cổng nhà máy Rác |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 138.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 5 Từ ngã 3 QL 18A đầu cầu Đầm nâu 2 - đến ngã 3 nhà ông Tiềm |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 138.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 5 Từ giáp xã Quảng Đức - đến nhà ông Pẩu thửa 219 tờ 18 bản Mai Dọc |
Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 5 Từ giáp xã Quảng Đức - đến nhà ông Làu thửa 33 tờ 15 bản Nga Bát |
Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 5 Các khu vực còn lại trong thôn Quảng Nghĩa 5 và các bản Nga Bát, Mai Dọc - |
Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Đường quốc lộ 18A Từ cầu khe Giát - đến cầu Thính Coóng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.080.000 | 840.000 | 640.000 | 400.000 |
| Xã Hải Ninh |
Đường quốc lộ 18A Từ giáp cầu Thín Coóng - đến nhà bà Hơi thôn Hải Tiến 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.280.000 | 640.000 | 520.000 | 240.000 |
| Xã Hải Ninh |
Đường quốc lộ 18A Từ giáp nhà bà Hợi thôn Hải Tiến 7 - đến nhà ông Nhàn thôn Hải Tiền 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 440.000 | 360.000 | 200.000 |
| Xã Hải Ninh |
Đường quốc lộ 18A Từ sau nhà ông Nhàn thôn Hải Tiến 7 - đến giáp thôn Quảng Nghĩa 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 520.000 | 320.000 | 280.000 | 160.000 |
| Xã Hải Ninh |
Đường quốc lộ 18A Từ giáp thôn Hải Tiến 7 - đến nhà ông Kế (bao gồm một số hộ thôn Quảng Nghĩa 2) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 320.000 | 200.000 |
| Xã Hải Ninh |
Đường quốc lộ 18A Từ giáp nhà ông Kế - đến hết địa phận xã |
Đất SX-KD nông thôn | 520.000 | 320.000 | 280.000 | 160.000 |
| Xã Hải Ninh |
Đường bến tàu Từ ngã 3 UBND xã - đến ngã 3 cổng chào thôn Hải Tiến 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 400.000 | 320.000 | 240.000 |
| Xã Hải Ninh |
Đường bến tàu Từ giáp cổng chào thôn Hải Tiến 4 - đến ngã 3 đường nội đồng thôn Hải Tiến 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Xã Hải Ninh |
Đường đi ngã 5 Cồn Rắn Đường từ QL 18 A - đến công ty Trí Đức |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 200.000 | 160.000 |
| Xã Hải Ninh |
Đường đi ngã 5 Cồn Rắn Đường từ giáp công ty Trí Đức - đến ngã 5 đường Cồn Rắn |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 200.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 8 Từ QL 18 A sau nhà ông Chuyển - đến đài liệt sỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 192.000 | 160.000 | 128.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 8 Từ QL 18A sau nhà ông Neo - đến ông Thanh |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 160.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 8 Từ QL 18 A sau nhà bà Tình - đến nhà bà Liên |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 192.000 | 160.000 | 128.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 8 Từ QL 18 A sau nhà bà Huyền - đến nhà ông Thượng (thửa số 34 BĐ 8) |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 192.000 | 160.000 | 128.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 8 Từ nhà ông Năm (Rạp cũ) - đến nhà ông Hoàn (giáp suối Khe Giát) |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 192.000 | 160.000 | 128.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 8 Từ nhà ông Bện (Rạp cũ) - đến nhà bà Thủy (thửa số 6 BĐ8) |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 168.000 | 140.000 | 112.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 8 Các khu còn lại thôn Hải Tiến 8 - |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 7 Từ QL18A sau nhà ông Liêu - đến nhà ông Biều (thửa 276 - BĐ 12) |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 132.000 | 112.000 | 100.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 7 Từ QL18A sau nhà Khoe - đến nhà ông Vinh giáp Quảng Nghĩa |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | 120.000 | 100.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 7 Từ QL18A sau nhà ông Thê - đến ao ông Lê giáp Quảng Nghĩa |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | 120.000 | 100.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 7 Các vị trí còn lại thôn Hải Tiến 7 - |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 6 Từ QL 18 A sau nhà ông Bát - đến đại đội 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 160.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 6 Từ QL 18 A sau nhà ông Vương - đến nhà ông Cung |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 192.000 | 160.000 | 128.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 6 Từ nhà ông Gioóng - đến Chuyền (từ thửa 66 đến thửa 11, tờ BĐ 17) |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 192.000 | 160.000 | 128.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 6 Từ nhà ông Lâm qua nhà ông Thợi - đến nhà ông Cành |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 192.000 | 160.000 | 128.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 6 Từ QL 18 A sau nhà bà Cân - đến nhà ông Hân (Bám đường đi Bắc Sơn) |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 120.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 6 Từ ngã tư nhà ông Sáng - đến nhà ông Sinh (sau nhà Ninh Vân cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 120.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 6 Từ QL 18A sau nhà bà Xuyển - đến nhà ông Suối (đường đi Hồ Tràng Vinh) |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 192.000 | 160.000 | 128.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 6 Từ QL 18A sau nhà ông Yến - đến nhà bà Hợi (bến Cát sau tram Km 15) |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 168.000 | 140.000 | 112.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 6 Từ QL 18 A sau nhà ông Quyền - đến nhà ông Lường |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 192.000 | 160.000 | 128.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 6 Từ QL 18 A sau nhà bà Gái - đến nhà bà Đắc |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 192.000 | 160.000 | 128.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 6 Từ nhà bà Đua giáp kênh Tràng Vinh - đến nhà bà Cạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 168.000 | 140.000 | 112.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 6 Các vị trí còn lại thôn Hải Tiến 6 - |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 5 Từ QL 18 A sau nhà ông Sao - đến ngã 3 nhà ông Tầm (thửa 230, BĐ19) |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 264.000 | 220.000 | 176.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 5 Từ ngã 3 nhà văn hóa thôn - đến nhà ông Vương (Đê thôn 5) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | 180.000 | 144.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 5 Từ ngã 3 giáp nhà ông Tầm - đến cống nước gần nhà ông Trong giáp đất thôn Hải Tiến 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 192.000 | 160.000 | 128.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 5 Từ sau nhà bà Nhung Ngoan - đến sau nhà ông Kỳ (thửa 89 BĐ 19) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | 132.000 | 100.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 5 Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn Hải Tiến 5 - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 5 Các vị trí còn lại thôn Hải Tiến 5 - |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 4 Từ cống nước gần nhà ông Trong giáp đất thôn Hải Tiến 5 - đến cống nước thôn 4 giáp thôn 3A gần nhà ông Viện |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 192.000 | 160.000 | 128.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 4 Từ cổng chào thôn Hải Tiến 4 - đến nhà bà Thuân |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | 180.000 | 144.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 4 Từ sau nhà bà Thuân - đến giáp sau nhà ông Đà |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 192.000 | 160.000 | 128.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 4 Từ nhà ông Thoa thôn Hải Tiến 4 - đến giáp nhà ông Vương thôn Hải Tiến 5 (Bám đường Quốc phòng) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 152.000 | 120.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 4 Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn Hải Tiến 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 4 Các vị trí còn lại thôn Hải Tiến 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 3a Từ nhà ông Tiến thôn 3B qua nhà ông Non - đến cống nước giáp đất thôn 2 bám đường bến tàu (từ 216, BĐ 34 đến thửa 113, BĐ43) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | 180.000 | 144.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 3a Từ nhà ông Ba - đến cống nước thôn 4 giáp nhà ông Viện |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 168.000 | 140.000 | 112.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 3a Các khu còn lại thôn Hải Tiến 3A - |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 3b Từ đường nội đồng thôn Hải Tiến 4 - đến nhà ông Tiến thôn Hải Tiến 3B (bám đường bến Tàu) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | 180.000 | 144.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 3b Từ nhà ông Lâm - đến nhà bà Tài (áp kênh Tràng Vinh) |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 120.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 3b Từ nhà ông Sềnh Rồng - đến giáp đường ra Cồn Rắn |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 120.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 3b Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn Hải Tiến 3B - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 3b Các khu còn lại thôn Hải Tiến 3B - |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 2 Từ cống nước giáp thôn Hải Tiến 3 A - đến ngã 5 đường Cồn Rắn (Bám đường bến tàu) thửa 113, BĐ 43 đến thửa 235, BĐ 42) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | 120.000 | 100.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 2 Từ ngã 5 đường cảng Cồn Rắn - đến bến tàu Dân Tiến (Bám đường bến tàu) |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 120.000 | 100.000 | 92.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 2 Từ sau nhà ông Trị - đến ngã 3 nhà ông Cát |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 112.000 | 92.000 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 2 Từ nhà Điền - đến nhà bà Lan (thửa 342, BĐ 48) |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 112.000 | 92.000 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 2 Từ ngã 3 sau nhà ông Chúc qua đình Đình Dân Tiến - đến ngã 3 giáp đường Cồn Rắn (thửa 309, BĐ 47) |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 112.000 | 92.000 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 2 Các khu còn lại thôn Hải Tiến 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 92.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 1 Từ ngã 5 đường Cồn Rắn - đến đê thôn Hải Tiến 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | 120.000 | 92.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 1 Từ ngã 5 đường Cồn Rắn - đến ngã 3 gốc đa thôn Hải Tiến 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 112.000 | 92.000 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 1 Từ nhà bà Nhiều - đến ngã 3 gốc đa thôn Hải Tiến 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 112.000 | 92.000 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 1 Từ sau nhà ông Nhâm - đến nhà ông Lạc (Thửa 113, BĐ 51) |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 120.000 | 92.000 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 1 Các khu còn lại thôn Hải Tiến 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 92.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 1 Từ giáp Hải Tiến - đến ngã tư Tiến Thành thửa 257 - 234, tờ 69 |
Đất SX-KD nông thôn | 260.000 | 156.000 | 132.000 | 104.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 1 Từ ngã tư Tiến Thành - đến đình làng Bầu |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 120.000 | 112.000 | 100.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 1 Từ nhà ông Dũng thửa 279, tờ 69 - đến Ao nhà ông Thông thửa 93, tờ 81 |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 112.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 1 Từ nhà ông Quân thửa 256, tờ 69 - đến nhà ông Quyết thửa 347, tờ 69 |
Đất SX-KD nông thôn | 260.000 | 156.000 | 132.000 | 104.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 1 Từ giáp ngã 3 cổng chào thôn Quảng Nghĩa 1 - đến giáp ngã 3 sân bóng đá thôn Quảng Nghĩa 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 132.000 | 112.000 | 100.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 1 Điểm quy hoạch đất ở mới sau nhà ông Trang thửa 370, tờ 69 - |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 1 Các khu vực còn lại trong thôn Quảng Nghĩa 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 2 Từ giáp nhà ông Quyết thửa 347, tờ 69 - đến nhà ông Kiên thửa 393, tờ 55 |
Đất SX-KD nông thôn | 260.000 | 156.000 | 132.000 | 104.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 2 Từ giáp nhà ông Kiên thửa 393, tờ 55 - đến nhà ông Tấn đầu cầu Treo |
Đất SX-KD nông thôn | 260.000 | 156.000 | 132.000 | 104.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 2 Từ giáp QL 18A qua xóm Hoàng Thái - đến nhà ông Đoàn thửa 281, tờ 53 |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 2 Các khu vực còn lại trong thôn Quảng Nghĩa 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 3 Từ cầu treo thôn Quảng Nghĩa 3 - đến ngã 3 đường mới đi thôn 5 đồi ông Quý |
Đất SX-KD nông thôn | 260.000 | 156.000 | 132.000 | 104.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 3 Từ đầu cầu treo nhà ông Chính qua ao ông Lang - đến nhà ông Sáng thửa 263, tờ 87 |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 108.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 3 Từ ngã 3 nhà ông Vinh - đến nhà ông Túp thửa 280, tờ 66 |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 108.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 3 Từ ngã 3 trường THCS Quảng Nghĩa xã qua ngã 3 nhà ông Hải, ông Thành - đến cổng trường tiểu học |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 144.000 | 128.000 | 100.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 3 Từ giáp ngã 3 nhà ông Quyền chợ cũ - đến nhà ngã 3 nhà ông Sáng thửa 263, tờ 87 |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 144.000 | 128.000 | 100.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 3 Từ ngã 3 nhà ông Sáng thửa 263, tờ 87 - đến nhà ao nhà ông Đỗ thửa 47 tờ 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 108.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 3 Từ ngã 3 sau nhà ông Thành - đến cống ông Thắng thôn Quảng Nghĩa 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 108.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 3 Các khu vực còn lại trong thôn Quảng Nghĩa 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 4 Từ cổng trường tiểu học - đến ngã 4 giáp nhà ông Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 108.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 4 Từ ngã tư nhà ông Cao thửa 142, tờ 86 - đến cống ông Thắng giáp thửa 251, tờ 78 |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 144.000 | 128.000 | 100.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 4 Từ ngã 4 sau nhà ông Cao qua nhà ông Sáng thửa 255, tờ 86 - đến đê |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 108.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 4 Từ ngã 4 nhà ông Cao - đến nhà ông Đắc giáp thôn Quảng Nghĩa 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 144.000 | 128.000 | 100.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 4 Các khu vực còn lại trong thôn Quảng Nghĩa 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 5 Đường QL 18C đi cửa khẩu Bắc Phong Sinh - |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 192.000 | 160.000 | 128.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 5 Từ ngã 3 QL 18 A nhà ông Tuấn - đến nhà ông Hữu thửa 6 tờ 32 |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 168.000 | 140.000 | 112.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 5 Từ ngã 3 đầu cầu Pạt Cạp - đến nhà ông Ba thửa 47, tờ 26 |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 5 Từ giáp nhà ông Ba thửa 47, tờ 26 - đến nhà ông Hưng thửa 37, tờ 28 |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 5 Từ ngã 3 QL18A nhà ông Khái - đến ngã 3 nhà ông Hinh đầu cầu Pạt Cạp |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 168.000 | 140.000 | 112.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 5 Từ ngã 3 QL 18A sau nhà ông Sáng - đến ngã 3 đường mới đồi ông Quý |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 168.000 | 140.000 | 112.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 5 Từ nhà ông Khảng giáp cao tốc - đến đến ngã 3 đường mới đồi ông Quý |
Đất SX-KD nông thôn | 260.000 | 156.000 | 132.000 | 104.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 5 Từ điểm trường Mầm non thôn 5 - đến ngã 4 nhà ông Tiềm |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 112.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 5 Từ giáp ngã tư nhà ông Tiềm - đến nhà ông Ngạnh giáp thôn Quảng Nghĩa 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 112.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 5 Từ ngã 3 QL 18A nhà ông Tĩnh - đến nhà bà Nhâm thửa 173, tờ 48 |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 5 Từ ngã 3 QL 18A đầu cầu Đầm nâu 3 - đến ngã 3 cổng nhà máy Rác |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 120.000 | 100.000 | 92.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 5 Từ ngã 3 QL 18A đầu cầu Đầm nâu 2 - đến ngã 3 nhà ông Tiềm |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 120.000 | 100.000 | 92.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 5 Từ giáp xã Quảng Đức - đến nhà ông Pẩu thửa 219 tờ 18 bản Mai Dọc |
Đất SX-KD nông thôn | 92.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 5 Từ giáp xã Quảng Đức - đến nhà ông Làu thửa 33 tờ 15 bản Nga Bát |
Đất SX-KD nông thôn | 92.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Quảng Nghĩa 5 Các khu vực còn lại trong thôn Quảng Nghĩa 5 và các bản Nga Bát, Mai Dọc - |
Đất SX-KD nông thôn | 92.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Xã Hải Ninh - |
Đất trồng lúa | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Xã Hải Ninh - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Xã Hải Ninh - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Xã Hải Ninh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Xã Hải Ninh - |
Đất rừng sản xuất | 8.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Xã Hải Ninh - |
Đất rừng phòng hộ | 8.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Ninh |
Xã Hải Ninh - |
Đất rừng đặc dụng | 8.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Hải Ninh |
Đường quốc lộ 18A Từ cầu khe Giát - đến cầu Thính Coóng |
Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Xã Hải Ninh |
Đường quốc lộ 18A Từ giáp cầu Thín Coóng - đến nhà bà Hơi thôn Hải Tiến 7 |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.300.000 | 600.000 |
| Xã Hải Ninh |
Đường quốc lộ 18A Từ giáp nhà bà Hợi thôn Hải Tiến 7 - đến nhà ông Nhàn thôn Hải Tiền 7 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.100.000 | 900.000 | 500.000 |
| Xã Hải Ninh |
Đường quốc lộ 18A Từ sau nhà ông Nhàn thôn Hải Tiến 7 - đến giáp thôn Quảng Nghĩa 5 |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 400.000 |
| Xã Hải Ninh |
Đường quốc lộ 18A Từ giáp thôn Hải Tiến 7 - đến nhà ông Kế (bao gồm một số hộ thôn Quảng Nghĩa 2) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 800.000 | 500.000 |
| Xã Hải Ninh |
Đường quốc lộ 18A Từ giáp nhà ông Kế - đến hết địa phận xã |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 400.000 |
| Xã Hải Ninh |
Đường bến tàu Từ ngã 3 UBND xã - đến ngã 3 cổng chào thôn Hải Tiến 4 |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Xã Hải Ninh |
Đường bến tàu Từ giáp cổng chào thôn Hải Tiến 4 - đến ngã 3 đường nội đồng thôn Hải Tiến 4 |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 500.000 |
| Xã Hải Ninh |
Đường đi ngã 5 Cồn Rắn Đường từ QL 18 A - đến công ty Trí Đức |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Xã Hải Ninh |
Đường đi ngã 5 Cồn Rắn Đường từ giáp công ty Trí Đức - đến ngã 5 đường Cồn Rắn |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 8 Từ QL 18 A sau nhà ông Chuyển - đến đài liệt sỹ |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 400.000 | 320.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 8 Từ QL 18A sau nhà ông Neo - đến ông Thanh |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 8 Từ QL 18 A sau nhà bà Tình - đến nhà bà Liên |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 400.000 | 320.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 8 Từ QL 18 A sau nhà bà Huyền - đến nhà ông Thượng (thửa số 34 BĐ 8) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 400.000 | 320.000 |
| Xã Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến 8 Từ nhà ông Năm (Rạp cũ) - đến nhà ông Hoàn (giáp suối Khe Giát) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 400.000 | 320.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hải Ninh
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Quảng Ninh mới nhất

4. Thông tin xã Hải Ninh, thành phố Quảng Ninh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Quảng Nghĩa, Xã Hải Tiến (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Hải Ninh theo Nghị quyết số 1679/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Hải Ninh có diện tích tự nhiên 289,99 km² với quy mô dân số 19.422 người, mật độ dân cư đạt 67 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hải Ninh được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Hải Tiến, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Hải Ninh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Quảng Ninh, Xã Hải Ninh là một trong tổng số 54 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 22 xã và 30 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Hải Ninh, Thành phố Quảng Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Quảng Ninh
5.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí đất trong bảng giá đất được xác định theo từng địa bàn hành chính xã, phường, đặc khu theo quy định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ như sau:
– Khu vực 1: là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính phường.
– Khu vực 2: là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với Khu vực 1: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính xã và đặc khu.
5.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở nông thôn, đất ở đô thị, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) được xác định như sau:
– Vị trí 1: là các thửa đất bám đường, đoạn đường, phố, ngõ xóm có tên trong bảng giá (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
– Vị trí 2: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 1, có chiều rộng đường từ 3m trở lên. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 2 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m đến cuối đường áp dụng vị trí 3
– Vị trí 3: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 2 hoặc vị trí 1, có chiều rộng đường từ 2m đến dưới 3m. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 3 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 2 hoặc vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m đến cuối đường áp dụng vị trí 4.
– Vị trí 4: là vị trí các thửa đất còn lại không thuộc vị trí 1, 2, 3.
– Chiều rộng đường được xác định theo hiện trạng sử dụng đường (không có tranh chấp, lấn chiếm), là khoảng cách ngang giữa hai mép ngoài của phần đường xe chạy và được tính từ điểm đầu đến cuối đường. Trường hợp thửa đất có nhiều đường vào thì xác định theo vị trí đường có mức giá cao nhất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Hải Ninh, thành phố Quảng Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Hải Ninh, thành phố Quảng Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
