Bảng giá đất xã Hải Ninh, thành phố Quảng Ninh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Hải Ninh, thành phố Quảng Ninh

Bảng giá đất xã Hải Ninh, thành phố Quảng Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Quảng Ninh. Mức giá đất tại xã Hải Ninh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Hải Ninh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Hải Ninh, thành phố Quảng Ninh

– Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

– Nghị quyết 36/2026/QH16 về việc thành lập thành phố Quảng Ninh.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Hải Ninh, thành phố Quảng Ninh mới nhất

Bảng giá đất xã Hải Ninh năm 2026

Khu vực: xã Hải Ninh.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 8.000 đến 5.200.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Hải Ninh Đường quốc lộ 18A
Từ cầu khe Giát - đến cầu Thính Coóng
Đất ở nông thôn 5.200.000 2.100.000 1.600.000 1.000.000
Xã Hải Ninh Đường quốc lộ 18A
Từ giáp cầu Thín Coóng - đến nhà bà Hơi thôn Hải Tiến 7
Đất ở nông thôn 3.200.000 1.600.000 1.300.000 600.000
Xã Hải Ninh Đường quốc lộ 18A
Từ giáp nhà bà Hợi thôn Hải Tiến 7 - đến nhà ông Nhàn thôn Hải Tiền 7
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.100.000 900.000 500.000
Xã Hải Ninh Đường quốc lộ 18A
Từ sau nhà ông Nhàn thôn Hải Tiến 7 - đến giáp thôn Quảng Nghĩa 5
Đất ở nông thôn 1.300.000 800.000 700.000 400.000
Xã Hải Ninh Đường quốc lộ 18A
Từ giáp thôn Hải Tiến 7 - đến nhà ông Kế (bao gồm một số hộ thôn Quảng Nghĩa 2)
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 800.000 500.000
Xã Hải Ninh Đường quốc lộ 18A
Từ giáp nhà ông Kế - đến hết địa phận xã
Đất ở nông thôn 1.300.000 800.000 700.000 400.000
Xã Hải Ninh Đường bến tàu
Từ ngã 3 UBND xã - đến ngã 3 cổng chào thôn Hải Tiến 4
Đất ở nông thôn 1.900.000 1.000.000 800.000 600.000
Xã Hải Ninh Đường bến tàu
Từ giáp cổng chào thôn Hải Tiến 4 - đến ngã 3 đường nội đồng thôn Hải Tiến 4
Đất ở nông thôn 1.500.000 750.000 600.000 500.000
Xã Hải Ninh Đường đi ngã 5 Cồn Rắn
Đường từ QL 18 A - đến công ty Trí Đức
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 500.000 400.000
Xã Hải Ninh Đường đi ngã 5 Cồn Rắn
Đường từ giáp công ty Trí Đức - đến ngã 5 đường Cồn Rắn
Đất ở nông thôn 800.000 500.000 400.000 300.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 8
Từ QL 18 A sau nhà ông Chuyển - đến đài liệt sỹ
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 400.000 320.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 8
Từ QL 18A sau nhà ông Neo - đến ông Thanh
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 500.000 400.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 8
Từ QL 18 A sau nhà bà Tình - đến nhà bà Liên
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 400.000 320.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 8
Từ QL 18 A sau nhà bà Huyền - đến nhà ông Thượng (thửa số 34 BĐ 8)
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 400.000 320.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 8
Từ nhà ông Năm (Rạp cũ) - đến nhà ông Hoàn (giáp suối Khe Giát)
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 400.000 320.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 8
Từ nhà ông Bện (Rạp cũ) - đến nhà bà Thủy (thửa số 6 BĐ8)
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 350.000 280.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 8
Các khu còn lại thôn Hải Tiến 8 -
Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 7
Từ QL18A sau nhà ông Liêu - đến nhà ông Biều (thửa 276 - BĐ 12)
Đất ở nông thôn 550.000 330.000 280.000 250.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 7
Từ QL18A sau nhà Khoe - đến nhà ông Vinh giáp Quảng Nghĩa
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 300.000 250.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 7
Từ QL18A sau nhà ông Thê - đến ao ông Lê giáp Quảng Nghĩa
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 300.000 250.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 7
Các vị trí còn lại thôn Hải Tiến 7 -
Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 6
Từ QL 18 A sau nhà ông Bát - đến đại đội 7
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 500.000 400.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 6
Từ QL 18 A sau nhà ông Vương - đến nhà ông Cung
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 400.000 320.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 6
Từ nhà ông Gioóng - đến Chuyền (từ thửa 66 đến thửa 11, tờ BĐ 17)
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 400.000 320.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 6
Từ nhà ông Lâm qua nhà ông Thợi - đến nhà ông Cành
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 400.000 320.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 6
Từ QL 18 A sau nhà bà Cân - đến nhà ông Hân (Bám đường đi Bắc Sơn)
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 250.000 0
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 6
Từ ngã tư nhà ông Sáng - đến nhà ông Sinh (sau nhà Ninh Vân cũ)
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 250.000 0
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 6
Từ QL 18A sau nhà bà Xuyển - đến nhà ông Suối (đường đi Hồ Tràng Vinh)
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 400.000 320.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 6
Từ QL 18A sau nhà ông Yến - đến nhà bà Hợi (bến Cát sau tram Km 15)
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 350.000 280.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 6
Từ QL 18 A sau nhà ông Quyền - đến nhà ông Lường
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 400.000 320.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 6
Từ QL 18 A sau nhà bà Gái - đến nhà bà Đắc
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 400.000 320.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 6
Từ nhà bà Đua giáp kênh Tràng Vinh - đến nhà bà Cạnh
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 350.000 280.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 6
Các vị trí còn lại thôn Hải Tiến 6 -
Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 5
Từ QL 18 A sau nhà ông Sao - đến ngã 3 nhà ông Tầm (thửa 230, BĐ19)
Đất ở nông thôn 1.100.000 660.000 550.000 440.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 5
Từ ngã 3 nhà văn hóa thôn - đến nhà ông Vương (Đê thôn 5)
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 450.000 360.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 5
Từ ngã 3 giáp nhà ông Tầm - đến cống nước gần nhà ông Trong giáp đất thôn Hải Tiến 4
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 400.000 320.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 5
Từ sau nhà bà Nhung Ngoan - đến sau nhà ông Kỳ (thửa 89 BĐ 19)
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 330.000 250.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 5
Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn Hải Tiến 5 -
Đất ở nông thôn 840.000 0 0 0
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 5
Các vị trí còn lại thôn Hải Tiến 5 -
Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 4
Từ cống nước gần nhà ông Trong giáp đất thôn Hải Tiến 5 - đến cống nước thôn 4 giáp thôn 3A gần nhà ông Viện
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 400.000 320.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 4
Từ cổng chào thôn Hải Tiến 4 - đến nhà bà Thuân
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 450.000 360.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 4
Từ sau nhà bà Thuân - đến giáp sau nhà ông Đà
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 400.000 320.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 4
Từ nhà ông Thoa thôn Hải Tiến 4 - đến giáp nhà ông Vương thôn Hải Tiến 5 (Bám đường Quốc phòng)
Đất ở nông thôn 750.000 450.000 380.000 300.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 4
Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn Hải Tiến 4 -
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 4
Các vị trí còn lại thôn Hải Tiến 4 -
Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 3a
Từ nhà ông Tiến thôn 3B qua nhà ông Non - đến cống nước giáp đất thôn 2 bám đường bến tàu (từ 216, BĐ 34 đến thửa 113, BĐ43)
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 450.000 360.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 3a
Từ nhà ông Ba - đến cống nước thôn 4 giáp nhà ông Viện
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 350.000 280.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 3a
Các khu còn lại thôn Hải Tiến 3A -
Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 3b
Từ đường nội đồng thôn Hải Tiến 4 - đến nhà ông Tiến thôn Hải Tiến 3B (bám đường bến Tàu)
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 450.000 360.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 3b
Từ nhà ông Lâm - đến nhà bà Tài (áp kênh Tràng Vinh)
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 250.000 0
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 3b
Từ nhà ông Sềnh Rồng - đến giáp đường ra Cồn Rắn
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 250.000 0
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 3b
Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn Hải Tiến 3B -
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 3b
Các khu còn lại thôn Hải Tiến 3B -
Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 2
Từ cống nước giáp thôn Hải Tiến 3 A - đến ngã 5 đường Cồn Rắn (Bám đường bến tàu) thửa 113, BĐ 43 đến thửa 235, BĐ 42)
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 300.000 250.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 2
Từ ngã 5 đường cảng Cồn Rắn - đến bến tàu Dân Tiến (Bám đường bến tàu)
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 250.000 230.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 2
Từ sau nhà ông Trị - đến ngã 3 nhà ông Cát
Đất ở nông thôn 400.000 280.000 230.000 0
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 2
Từ nhà Điền - đến nhà bà Lan (thửa 342, BĐ 48)
Đất ở nông thôn 400.000 280.000 230.000 0
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 2
Từ ngã 3 sau nhà ông Chúc qua đình Đình Dân Tiến - đến ngã 3 giáp đường Cồn Rắn (thửa 309, BĐ 47)
Đất ở nông thôn 400.000 280.000 230.000 0
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 2
Các khu còn lại thôn Hải Tiến 2 -
Đất ở nông thôn 230.000 0 0 0
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 1
Từ ngã 5 đường Cồn Rắn - đến đê thôn Hải Tiến 1
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 300.000 230.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 1
Từ ngã 5 đường Cồn Rắn - đến ngã 3 gốc đa thôn Hải Tiến 1
Đất ở nông thôn 400.000 280.000 230.000 0
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 1
Từ nhà bà Nhiều - đến ngã 3 gốc đa thôn Hải Tiến 1
Đất ở nông thôn 400.000 280.000 230.000 0
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 1
Từ sau nhà ông Nhâm - đến nhà ông Lạc (Thửa 113, BĐ 51)
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 230.000 0
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 1
Các khu còn lại thôn Hải Tiến 1 -
Đất ở nông thôn 230.000 0 0 0
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 1
Từ giáp Hải Tiến - đến ngã tư Tiến Thành thửa 257 - 234, tờ 69
Đất ở nông thôn 650.000 390.000 330.000 260.000
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 1
Từ ngã tư Tiến Thành - đến đình làng Bầu
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 280.000 250.000
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 1
Từ nhà ông Dũng thửa 279, tờ 69 - đến Ao nhà ông Thông thửa 93, tờ 81
Đất ở nông thôn 350.000 280.000 250.000 0
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 1
Từ nhà ông Quân thửa 256, tờ 69 - đến nhà ông Quyết thửa 347, tờ 69
Đất ở nông thôn 650.000 390.000 330.000 260.000
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 1
Từ giáp ngã 3 cổng chào thôn Quảng Nghĩa 1 - đến giáp ngã 3 sân bóng đá thôn Quảng Nghĩa 2
Đất ở nông thôn 550.000 330.000 280.000 250.000
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 1
Điểm quy hoạch đất ở mới sau nhà ông Trang thửa 370, tờ 69 -
Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 1
Các khu vực còn lại trong thôn Quảng Nghĩa 1 -
Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 2
Từ giáp nhà ông Quyết thửa 347, tờ 69 - đến nhà ông Kiên thửa 393, tờ 55
Đất ở nông thôn 650.000 390.000 330.000 260.000
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 2
Từ giáp nhà ông Kiên thửa 393, tờ 55 - đến nhà ông Tấn đầu cầu Treo
Đất ở nông thôn 650.000 390.000 330.000 260.000
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 2
Từ giáp QL 18A qua xóm Hoàng Thái - đến nhà ông Đoàn thửa 281, tờ 53
Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 2
Các khu vực còn lại trong thôn Quảng Nghĩa 2 -
Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 3
Từ cầu treo thôn Quảng Nghĩa 3 - đến ngã 3 đường mới đi thôn 5 đồi ông Quý
Đất ở nông thôn 650.000 390.000 330.000 260.000
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 3
Từ đầu cầu treo nhà ông Chính qua ao ông Lang - đến nhà ông Sáng thửa 263, tờ 87
Đất ở nông thôn 300.000 270.000 250.000 0
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 3
Từ ngã 3 nhà ông Vinh - đến nhà ông Túp thửa 280, tờ 66
Đất ở nông thôn 300.000 270.000 250.000 0
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 3
Từ ngã 3 trường THCS Quảng Nghĩa xã qua ngã 3 nhà ông Hải, ông Thành - đến cổng trường tiểu học
Đất ở nông thôn 400.000 360.000 320.000 250.000
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 3
Từ giáp ngã 3 nhà ông Quyền chợ cũ - đến nhà ngã 3 nhà ông Sáng thửa 263, tờ 87
Đất ở nông thôn 400.000 360.000 320.000 250.000
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 3
Từ ngã 3 nhà ông Sáng thửa 263, tờ 87 - đến nhà ao nhà ông Đỗ thửa 47 tờ 4
Đất ở nông thôn 300.000 270.000 250.000 0
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 3
Từ ngã 3 sau nhà ông Thành - đến cống ông Thắng thôn Quảng Nghĩa 4
Đất ở nông thôn 300.000 270.000 250.000 0
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 3
Các khu vực còn lại trong thôn Quảng Nghĩa 3 -
Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 4
Từ cổng trường tiểu học - đến ngã 4 giáp nhà ông Phú
Đất ở nông thôn 300.000 270.000 250.000 0
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 4
Từ ngã tư nhà ông Cao thửa 142, tờ 86 - đến cống ông Thắng giáp thửa 251, tờ 78
Đất ở nông thôn 400.000 360.000 320.000 250.000
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 4
Từ ngã 4 sau nhà ông Cao qua nhà ông Sáng thửa 255, tờ 86 - đến đê
Đất ở nông thôn 300.000 270.000 250.000 0
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 4
Từ ngã 4 nhà ông Cao - đến nhà ông Đắc giáp thôn Quảng Nghĩa 5
Đất ở nông thôn 400.000 360.000 320.000 250.000
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 4
Các khu vực còn lại trong thôn Quảng Nghĩa 4 -
Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 5
Đường QL 18C đi cửa khẩu Bắc Phong Sinh -
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 400.000 320.000
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 5
Từ ngã 3 QL 18 A nhà ông Tuấn - đến nhà ông Hữu thửa 6 tờ 32
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 350.000 280.000
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 5
Từ ngã 3 đầu cầu Pạt Cạp - đến nhà ông Ba thửa 47, tờ 26
Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 5
Từ giáp nhà ông Ba thửa 47, tờ 26 - đến nhà ông Hưng thửa 37, tờ 28
Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 5
Từ ngã 3 QL18A nhà ông Khái - đến ngã 3 nhà ông Hinh đầu cầu Pạt Cạp
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 350.000 280.000
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 5
Từ ngã 3 QL 18A sau nhà ông Sáng - đến ngã 3 đường mới đồi ông Quý
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 350.000 280.000
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 5
Từ nhà ông Khảng giáp cao tốc - đến đến ngã 3 đường mới đồi ông Quý
Đất ở nông thôn 650.000 390.000 330.000 260.000
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 5
Từ điểm trường Mầm non thôn 5 - đến ngã 4 nhà ông Tiềm
Đất ở nông thôn 400.000 280.000 250.000 0
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 5
Từ giáp ngã tư nhà ông Tiềm - đến nhà ông Ngạnh giáp thôn Quảng Nghĩa 4
Đất ở nông thôn 400.000 280.000 250.000 0
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 5
Từ ngã 3 QL 18A nhà ông Tĩnh - đến nhà bà Nhâm thửa 173, tờ 48
Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 5
Từ ngã 3 QL 18A đầu cầu Đầm nâu 3 - đến ngã 3 cổng nhà máy Rác
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 250.000 230.000
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 5
Từ ngã 3 QL 18A đầu cầu Đầm nâu 2 - đến ngã 3 nhà ông Tiềm
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 250.000 230.000
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 5
Từ giáp xã Quảng Đức - đến nhà ông Pẩu thửa 219 tờ 18 bản Mai Dọc
Đất ở nông thôn 230.000 0 0 0
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 5
Từ giáp xã Quảng Đức - đến nhà ông Làu thửa 33 tờ 15 bản Nga Bát
Đất ở nông thôn 230.000 0 0 0
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 5
Các khu vực còn lại trong thôn Quảng Nghĩa 5 và các bản Nga Bát, Mai Dọc -
Đất ở nông thôn 230.000 0 0 0
Xã Hải Ninh Đường quốc lộ 18A
Từ cầu khe Giát - đến cầu Thính Coóng
Đất TM-DV nông thôn 3.120.000 1.260.000 960.000 600.000
Xã Hải Ninh Đường quốc lộ 18A
Từ giáp cầu Thín Coóng - đến nhà bà Hơi thôn Hải Tiến 7
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 960.000 780.000 360.000
Xã Hải Ninh Đường quốc lộ 18A
Từ giáp nhà bà Hợi thôn Hải Tiến 7 - đến nhà ông Nhàn thôn Hải Tiền 7
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 660.000 540.000 300.000
Xã Hải Ninh Đường quốc lộ 18A
Từ sau nhà ông Nhàn thôn Hải Tiến 7 - đến giáp thôn Quảng Nghĩa 5
Đất TM-DV nông thôn 780.000 480.000 420.000 240.000
Xã Hải Ninh Đường quốc lộ 18A
Từ giáp thôn Hải Tiến 7 - đến nhà ông Kế (bao gồm một số hộ thôn Quảng Nghĩa 2)
Đất TM-DV nông thôn 900.000 540.000 480.000 300.000
Xã Hải Ninh Đường quốc lộ 18A
Từ giáp nhà ông Kế - đến hết địa phận xã
Đất TM-DV nông thôn 780.000 480.000 420.000 240.000
Xã Hải Ninh Đường bến tàu
Từ ngã 3 UBND xã - đến ngã 3 cổng chào thôn Hải Tiến 4
Đất TM-DV nông thôn 1.140.000 600.000 480.000 360.000
Xã Hải Ninh Đường bến tàu
Từ giáp cổng chào thôn Hải Tiến 4 - đến ngã 3 đường nội đồng thôn Hải Tiến 4
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 300.000
Xã Hải Ninh Đường đi ngã 5 Cồn Rắn
Đường từ QL 18 A - đến công ty Trí Đức
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 300.000 240.000
Xã Hải Ninh Đường đi ngã 5 Cồn Rắn
Đường từ giáp công ty Trí Đức - đến ngã 5 đường Cồn Rắn
Đất TM-DV nông thôn 480.000 300.000 240.000 180.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 8
Từ QL 18 A sau nhà ông Chuyển - đến đài liệt sỹ
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 240.000 192.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 8
Từ QL 18A sau nhà ông Neo - đến ông Thanh
Đất TM-DV nông thôn 600.000 360.000 300.000 240.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 8
Từ QL 18 A sau nhà bà Tình - đến nhà bà Liên
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 240.000 192.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 8
Từ QL 18 A sau nhà bà Huyền - đến nhà ông Thượng (thửa số 34 BĐ 8)
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 240.000 192.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 8
Từ nhà ông Năm (Rạp cũ) - đến nhà ông Hoàn (giáp suối Khe Giát)
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 240.000 192.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 8
Từ nhà ông Bện (Rạp cũ) - đến nhà bà Thủy (thửa số 6 BĐ8)
Đất TM-DV nông thôn 420.000 252.000 210.000 168.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 8
Các khu còn lại thôn Hải Tiến 8 -
Đất TM-DV nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 7
Từ QL18A sau nhà ông Liêu - đến nhà ông Biều (thửa 276 - BĐ 12)
Đất TM-DV nông thôn 330.000 198.000 168.000 150.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 7
Từ QL18A sau nhà Khoe - đến nhà ông Vinh giáp Quảng Nghĩa
Đất TM-DV nông thôn 360.000 216.000 180.000 150.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 7
Từ QL18A sau nhà ông Thê - đến ao ông Lê giáp Quảng Nghĩa
Đất TM-DV nông thôn 360.000 216.000 180.000 150.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 7
Các vị trí còn lại thôn Hải Tiến 7 -
Đất TM-DV nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 6
Từ QL 18 A sau nhà ông Bát - đến đại đội 7
Đất TM-DV nông thôn 600.000 360.000 300.000 240.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 6
Từ QL 18 A sau nhà ông Vương - đến nhà ông Cung
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 240.000 192.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 6
Từ nhà ông Gioóng - đến Chuyền (từ thửa 66 đến thửa 11, tờ BĐ 17)
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 240.000 192.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 6
Từ nhà ông Lâm qua nhà ông Thợi - đến nhà ông Cành
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 240.000 192.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 6
Từ QL 18 A sau nhà bà Cân - đến nhà ông Hân (Bám đường đi Bắc Sơn)
Đất TM-DV nông thôn 300.000 180.000 150.000 0
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 6
Từ ngã tư nhà ông Sáng - đến nhà ông Sinh (sau nhà Ninh Vân cũ)
Đất TM-DV nông thôn 300.000 180.000 150.000 0
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 6
Từ QL 18A sau nhà bà Xuyển - đến nhà ông Suối (đường đi Hồ Tràng Vinh)
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 240.000 192.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 6
Từ QL 18A sau nhà ông Yến - đến nhà bà Hợi (bến Cát sau tram Km 15)
Đất TM-DV nông thôn 420.000 252.000 210.000 168.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 6
Từ QL 18 A sau nhà ông Quyền - đến nhà ông Lường
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 240.000 192.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 6
Từ QL 18 A sau nhà bà Gái - đến nhà bà Đắc
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 240.000 192.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 6
Từ nhà bà Đua giáp kênh Tràng Vinh - đến nhà bà Cạnh
Đất TM-DV nông thôn 420.000 252.000 210.000 168.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 6
Các vị trí còn lại thôn Hải Tiến 6 -
Đất TM-DV nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 5
Từ QL 18 A sau nhà ông Sao - đến ngã 3 nhà ông Tầm (thửa 230, BĐ19)
Đất TM-DV nông thôn 660.000 396.000 330.000 264.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 5
Từ ngã 3 nhà văn hóa thôn - đến nhà ông Vương (Đê thôn 5)
Đất TM-DV nông thôn 540.000 324.000 270.000 216.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 5
Từ ngã 3 giáp nhà ông Tầm - đến cống nước gần nhà ông Trong giáp đất thôn Hải Tiến 4
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 240.000 192.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 5
Từ sau nhà bà Nhung Ngoan - đến sau nhà ông Kỳ (thửa 89 BĐ 19)
Đất TM-DV nông thôn 360.000 216.000 198.000 150.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 5
Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn Hải Tiến 5 -
Đất TM-DV nông thôn 560.000 0 0 0
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 5
Các vị trí còn lại thôn Hải Tiến 5 -
Đất TM-DV nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 4
Từ cống nước gần nhà ông Trong giáp đất thôn Hải Tiến 5 - đến cống nước thôn 4 giáp thôn 3A gần nhà ông Viện
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 240.000 192.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 4
Từ cổng chào thôn Hải Tiến 4 - đến nhà bà Thuân
Đất TM-DV nông thôn 540.000 324.000 270.000 216.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 4
Từ sau nhà bà Thuân - đến giáp sau nhà ông Đà
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 240.000 192.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 4
Từ nhà ông Thoa thôn Hải Tiến 4 - đến giáp nhà ông Vương thôn Hải Tiến 5 (Bám đường Quốc phòng)
Đất TM-DV nông thôn 450.000 270.000 228.000 180.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 4
Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn Hải Tiến 4 -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 4
Các vị trí còn lại thôn Hải Tiến 4 -
Đất TM-DV nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 3a
Từ nhà ông Tiến thôn 3B qua nhà ông Non - đến cống nước giáp đất thôn 2 bám đường bến tàu (từ 216, BĐ 34 đến thửa 113, BĐ43)
Đất TM-DV nông thôn 540.000 324.000 270.000 216.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 3a
Từ nhà ông Ba - đến cống nước thôn 4 giáp nhà ông Viện
Đất TM-DV nông thôn 420.000 252.000 210.000 168.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 3a
Các khu còn lại thôn Hải Tiến 3A -
Đất TM-DV nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 3b
Từ đường nội đồng thôn Hải Tiến 4 - đến nhà ông Tiến thôn Hải Tiến 3B (bám đường bến Tàu)
Đất TM-DV nông thôn 540.000 324.000 270.000 216.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 3b
Từ nhà ông Lâm - đến nhà bà Tài (áp kênh Tràng Vinh)
Đất TM-DV nông thôn 300.000 180.000 150.000 0
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 3b
Từ nhà ông Sềnh Rồng - đến giáp đường ra Cồn Rắn
Đất TM-DV nông thôn 240.000 180.000 150.000 0
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 3b
Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn Hải Tiến 3B -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 3b
Các khu còn lại thôn Hải Tiến 3B -
Đất TM-DV nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 2
Từ cống nước giáp thôn Hải Tiến 3 A - đến ngã 5 đường Cồn Rắn (Bám đường bến tàu) thửa 113, BĐ 43 đến thửa 235, BĐ 42)
Đất TM-DV nông thôn 360.000 216.000 180.000 150.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 2
Từ ngã 5 đường cảng Cồn Rắn - đến bến tàu Dân Tiến (Bám đường bến tàu)
Đất TM-DV nông thôn 300.000 180.000 150.000 138.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 2
Từ sau nhà ông Trị - đến ngã 3 nhà ông Cát
Đất TM-DV nông thôn 240.000 168.000 138.000 0
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 2
Từ nhà Điền - đến nhà bà Lan (thửa 342, BĐ 48)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 168.000 138.000 0
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 2
Từ ngã 3 sau nhà ông Chúc qua đình Đình Dân Tiến - đến ngã 3 giáp đường Cồn Rắn (thửa 309, BĐ 47)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 168.000 138.000 0
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 2
Các khu còn lại thôn Hải Tiến 2 -
Đất TM-DV nông thôn 138.000 0 0 0
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 1
Từ ngã 5 đường Cồn Rắn - đến đê thôn Hải Tiến 1
Đất TM-DV nông thôn 360.000 216.000 180.000 138.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 1
Từ ngã 5 đường Cồn Rắn - đến ngã 3 gốc đa thôn Hải Tiến 1
Đất TM-DV nông thôn 240.000 168.000 138.000 0
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 1
Từ nhà bà Nhiều - đến ngã 3 gốc đa thôn Hải Tiến 1
Đất TM-DV nông thôn 240.000 168.000 138.000 0
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 1
Từ sau nhà ông Nhâm - đến nhà ông Lạc (Thửa 113, BĐ 51)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 180.000 138.000 0
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 1
Các khu còn lại thôn Hải Tiến 1 -
Đất TM-DV nông thôn 138.000 0 0 0
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 1
Từ giáp Hải Tiến - đến ngã tư Tiến Thành thửa 257 - 234, tờ 69
Đất TM-DV nông thôn 390.000 234.000 198.000 156.000
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 1
Từ ngã tư Tiến Thành - đến đình làng Bầu
Đất TM-DV nông thôn 300.000 180.000 168.000 150.000
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 1
Từ nhà ông Dũng thửa 279, tờ 69 - đến Ao nhà ông Thông thửa 93, tờ 81
Đất TM-DV nông thôn 210.000 168.000 150.000 0
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 1
Từ nhà ông Quân thửa 256, tờ 69 - đến nhà ông Quyết thửa 347, tờ 69
Đất TM-DV nông thôn 390.000 234.000 198.000 156.000
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 1
Từ giáp ngã 3 cổng chào thôn Quảng Nghĩa 1 - đến giáp ngã 3 sân bóng đá thôn Quảng Nghĩa 2
Đất TM-DV nông thôn 330.000 198.000 168.000 150.000
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 1
Điểm quy hoạch đất ở mới sau nhà ông Trang thửa 370, tờ 69 -
Đất TM-DV nông thôn 330.000 0 0 0
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 1
Các khu vực còn lại trong thôn Quảng Nghĩa 1 -
Đất TM-DV nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 2
Từ giáp nhà ông Quyết thửa 347, tờ 69 - đến nhà ông Kiên thửa 393, tờ 55
Đất TM-DV nông thôn 390.000 234.000 198.000 156.000
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 2
Từ giáp nhà ông Kiên thửa 393, tờ 55 - đến nhà ông Tấn đầu cầu Treo
Đất TM-DV nông thôn 390.000 234.000 198.000 156.000
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 2
Từ giáp QL 18A qua xóm Hoàng Thái - đến nhà ông Đoàn thửa 281, tờ 53
Đất TM-DV nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 2
Các khu vực còn lại trong thôn Quảng Nghĩa 2 -
Đất TM-DV nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 3
Từ cầu treo thôn Quảng Nghĩa 3 - đến ngã 3 đường mới đi thôn 5 đồi ông Quý
Đất TM-DV nông thôn 390.000 234.000 198.000 156.000
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 3
Từ đầu cầu treo nhà ông Chính qua ao ông Lang - đến nhà ông Sáng thửa 263, tờ 87
Đất TM-DV nông thôn 180.000 162.000 150.000 0
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 3
Từ ngã 3 nhà ông Vinh - đến nhà ông Túp thửa 280, tờ 66
Đất TM-DV nông thôn 180.000 162.000 150.000 0
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 3
Từ ngã 3 trường THCS Quảng Nghĩa xã qua ngã 3 nhà ông Hải, ông Thành - đến cổng trường tiểu học
Đất TM-DV nông thôn 240.000 216.000 192.000 150.000
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 3
Từ giáp ngã 3 nhà ông Quyền chợ cũ - đến nhà ngã 3 nhà ông Sáng thửa 263, tờ 87
Đất TM-DV nông thôn 240.000 216.000 192.000 150.000
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 3
Từ ngã 3 nhà ông Sáng thửa 263, tờ 87 - đến nhà ao nhà ông Đỗ thửa 47 tờ 4
Đất TM-DV nông thôn 180.000 162.000 150.000 0
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 3
Từ ngã 3 sau nhà ông Thành - đến cống ông Thắng thôn Quảng Nghĩa 4
Đất TM-DV nông thôn 180.000 162.000 150.000 0
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 3
Các khu vực còn lại trong thôn Quảng Nghĩa 3 -
Đất TM-DV nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 4
Từ cổng trường tiểu học - đến ngã 4 giáp nhà ông Phú
Đất TM-DV nông thôn 180.000 162.000 150.000 0
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 4
Từ ngã tư nhà ông Cao thửa 142, tờ 86 - đến cống ông Thắng giáp thửa 251, tờ 78
Đất TM-DV nông thôn 240.000 216.000 192.000 150.000
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 4
Từ ngã 4 sau nhà ông Cao qua nhà ông Sáng thửa 255, tờ 86 - đến đê
Đất TM-DV nông thôn 180.000 162.000 150.000 0
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 4
Từ ngã 4 nhà ông Cao - đến nhà ông Đắc giáp thôn Quảng Nghĩa 5
Đất TM-DV nông thôn 240.000 216.000 192.000 150.000
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 4
Các khu vực còn lại trong thôn Quảng Nghĩa 4 -
Đất TM-DV nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 5
Đường QL 18C đi cửa khẩu Bắc Phong Sinh -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 240.000 192.000
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 5
Từ ngã 3 QL 18 A nhà ông Tuấn - đến nhà ông Hữu thửa 6 tờ 32
Đất TM-DV nông thôn 420.000 252.000 210.000 168.000
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 5
Từ ngã 3 đầu cầu Pạt Cạp - đến nhà ông Ba thửa 47, tờ 26
Đất TM-DV nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 5
Từ giáp nhà ông Ba thửa 47, tờ 26 - đến nhà ông Hưng thửa 37, tờ 28
Đất TM-DV nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 5
Từ ngã 3 QL18A nhà ông Khái - đến ngã 3 nhà ông Hinh đầu cầu Pạt Cạp
Đất TM-DV nông thôn 420.000 252.000 210.000 168.000
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 5
Từ ngã 3 QL 18A sau nhà ông Sáng - đến ngã 3 đường mới đồi ông Quý
Đất TM-DV nông thôn 420.000 252.000 210.000 168.000
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 5
Từ nhà ông Khảng giáp cao tốc - đến đến ngã 3 đường mới đồi ông Quý
Đất TM-DV nông thôn 390.000 234.000 198.000 156.000
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 5
Từ điểm trường Mầm non thôn 5 - đến ngã 4 nhà ông Tiềm
Đất TM-DV nông thôn 240.000 168.000 150.000 0
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 5
Từ giáp ngã tư nhà ông Tiềm - đến nhà ông Ngạnh giáp thôn Quảng Nghĩa 4
Đất TM-DV nông thôn 240.000 168.000 150.000 0
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 5
Từ ngã 3 QL 18A nhà ông Tĩnh - đến nhà bà Nhâm thửa 173, tờ 48
Đất TM-DV nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 5
Từ ngã 3 QL 18A đầu cầu Đầm nâu 3 - đến ngã 3 cổng nhà máy Rác
Đất TM-DV nông thôn 300.000 180.000 150.000 138.000
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 5
Từ ngã 3 QL 18A đầu cầu Đầm nâu 2 - đến ngã 3 nhà ông Tiềm
Đất TM-DV nông thôn 300.000 180.000 150.000 138.000
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 5
Từ giáp xã Quảng Đức - đến nhà ông Pẩu thửa 219 tờ 18 bản Mai Dọc
Đất TM-DV nông thôn 138.000 0 0 0
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 5
Từ giáp xã Quảng Đức - đến nhà ông Làu thửa 33 tờ 15 bản Nga Bát
Đất TM-DV nông thôn 138.000 0 0 0
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 5
Các khu vực còn lại trong thôn Quảng Nghĩa 5 và các bản Nga Bát, Mai Dọc -
Đất TM-DV nông thôn 138.000 0 0 0
Xã Hải Ninh Đường quốc lộ 18A
Từ cầu khe Giát - đến cầu Thính Coóng
Đất SX-KD nông thôn 2.080.000 840.000 640.000 400.000
Xã Hải Ninh Đường quốc lộ 18A
Từ giáp cầu Thín Coóng - đến nhà bà Hơi thôn Hải Tiến 7
Đất SX-KD nông thôn 1.280.000 640.000 520.000 240.000
Xã Hải Ninh Đường quốc lộ 18A
Từ giáp nhà bà Hợi thôn Hải Tiến 7 - đến nhà ông Nhàn thôn Hải Tiền 7
Đất SX-KD nông thôn 720.000 440.000 360.000 200.000
Xã Hải Ninh Đường quốc lộ 18A
Từ sau nhà ông Nhàn thôn Hải Tiến 7 - đến giáp thôn Quảng Nghĩa 5
Đất SX-KD nông thôn 520.000 320.000 280.000 160.000
Xã Hải Ninh Đường quốc lộ 18A
Từ giáp thôn Hải Tiến 7 - đến nhà ông Kế (bao gồm một số hộ thôn Quảng Nghĩa 2)
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000 320.000 200.000
Xã Hải Ninh Đường quốc lộ 18A
Từ giáp nhà ông Kế - đến hết địa phận xã
Đất SX-KD nông thôn 520.000 320.000 280.000 160.000
Xã Hải Ninh Đường bến tàu
Từ ngã 3 UBND xã - đến ngã 3 cổng chào thôn Hải Tiến 4
Đất SX-KD nông thôn 780.000 400.000 320.000 240.000
Xã Hải Ninh Đường bến tàu
Từ giáp cổng chào thôn Hải Tiến 4 - đến ngã 3 đường nội đồng thôn Hải Tiến 4
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Xã Hải Ninh Đường đi ngã 5 Cồn Rắn
Đường từ QL 18 A - đến công ty Trí Đức
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 200.000 160.000
Xã Hải Ninh Đường đi ngã 5 Cồn Rắn
Đường từ giáp công ty Trí Đức - đến ngã 5 đường Cồn Rắn
Đất SX-KD nông thôn 320.000 200.000 160.000 120.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 8
Từ QL 18 A sau nhà ông Chuyển - đến đài liệt sỹ
Đất SX-KD nông thôn 320.000 192.000 160.000 128.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 8
Từ QL 18A sau nhà ông Neo - đến ông Thanh
Đất SX-KD nông thôn 400.000 240.000 200.000 160.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 8
Từ QL 18 A sau nhà bà Tình - đến nhà bà Liên
Đất SX-KD nông thôn 320.000 192.000 160.000 128.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 8
Từ QL 18 A sau nhà bà Huyền - đến nhà ông Thượng (thửa số 34 BĐ 8)
Đất SX-KD nông thôn 330.000 192.000 160.000 128.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 8
Từ nhà ông Năm (Rạp cũ) - đến nhà ông Hoàn (giáp suối Khe Giát)
Đất SX-KD nông thôn 320.000 192.000 160.000 128.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 8
Từ nhà ông Bện (Rạp cũ) - đến nhà bà Thủy (thửa số 6 BĐ8)
Đất SX-KD nông thôn 280.000 168.000 140.000 112.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 8
Các khu còn lại thôn Hải Tiến 8 -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 7
Từ QL18A sau nhà ông Liêu - đến nhà ông Biều (thửa 276 - BĐ 12)
Đất SX-KD nông thôn 220.000 132.000 112.000 100.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 7
Từ QL18A sau nhà Khoe - đến nhà ông Vinh giáp Quảng Nghĩa
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000 120.000 100.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 7
Từ QL18A sau nhà ông Thê - đến ao ông Lê giáp Quảng Nghĩa
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000 120.000 100.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 7
Các vị trí còn lại thôn Hải Tiến 7 -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 6
Từ QL 18 A sau nhà ông Bát - đến đại đội 7
Đất SX-KD nông thôn 400.000 240.000 200.000 160.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 6
Từ QL 18 A sau nhà ông Vương - đến nhà ông Cung
Đất SX-KD nông thôn 320.000 192.000 160.000 128.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 6
Từ nhà ông Gioóng - đến Chuyền (từ thửa 66 đến thửa 11, tờ BĐ 17)
Đất SX-KD nông thôn 320.000 192.000 160.000 128.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 6
Từ nhà ông Lâm qua nhà ông Thợi - đến nhà ông Cành
Đất SX-KD nông thôn 320.000 192.000 160.000 128.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 6
Từ QL 18 A sau nhà bà Cân - đến nhà ông Hân (Bám đường đi Bắc Sơn)
Đất SX-KD nông thôn 200.000 120.000 100.000 0
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 6
Từ ngã tư nhà ông Sáng - đến nhà ông Sinh (sau nhà Ninh Vân cũ)
Đất SX-KD nông thôn 200.000 120.000 100.000 0
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 6
Từ QL 18A sau nhà bà Xuyển - đến nhà ông Suối (đường đi Hồ Tràng Vinh)
Đất SX-KD nông thôn 320.000 192.000 160.000 128.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 6
Từ QL 18A sau nhà ông Yến - đến nhà bà Hợi (bến Cát sau tram Km 15)
Đất SX-KD nông thôn 280.000 168.000 140.000 112.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 6
Từ QL 18 A sau nhà ông Quyền - đến nhà ông Lường
Đất SX-KD nông thôn 320.000 192.000 160.000 128.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 6
Từ QL 18 A sau nhà bà Gái - đến nhà bà Đắc
Đất SX-KD nông thôn 320.000 192.000 160.000 128.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 6
Từ nhà bà Đua giáp kênh Tràng Vinh - đến nhà bà Cạnh
Đất SX-KD nông thôn 280.000 168.000 140.000 112.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 6
Các vị trí còn lại thôn Hải Tiến 6 -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 5
Từ QL 18 A sau nhà ông Sao - đến ngã 3 nhà ông Tầm (thửa 230, BĐ19)
Đất SX-KD nông thôn 450.000 264.000 220.000 176.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 5
Từ ngã 3 nhà văn hóa thôn - đến nhà ông Vương (Đê thôn 5)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000 180.000 144.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 5
Từ ngã 3 giáp nhà ông Tầm - đến cống nước gần nhà ông Trong giáp đất thôn Hải Tiến 4
Đất SX-KD nông thôn 320.000 192.000 160.000 128.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 5
Từ sau nhà bà Nhung Ngoan - đến sau nhà ông Kỳ (thửa 89 BĐ 19)
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000 132.000 100.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 5
Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn Hải Tiến 5 -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 0 0 0
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 5
Các vị trí còn lại thôn Hải Tiến 5 -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 4
Từ cống nước gần nhà ông Trong giáp đất thôn Hải Tiến 5 - đến cống nước thôn 4 giáp thôn 3A gần nhà ông Viện
Đất SX-KD nông thôn 320.000 192.000 160.000 128.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 4
Từ cổng chào thôn Hải Tiến 4 - đến nhà bà Thuân
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000 180.000 144.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 4
Từ sau nhà bà Thuân - đến giáp sau nhà ông Đà
Đất SX-KD nông thôn 320.000 192.000 160.000 128.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 4
Từ nhà ông Thoa thôn Hải Tiến 4 - đến giáp nhà ông Vương thôn Hải Tiến 5 (Bám đường Quốc phòng)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 152.000 120.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 4
Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn Hải Tiến 4 -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 4
Các vị trí còn lại thôn Hải Tiến 4 -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 3a
Từ nhà ông Tiến thôn 3B qua nhà ông Non - đến cống nước giáp đất thôn 2 bám đường bến tàu (từ 216, BĐ 34 đến thửa 113, BĐ43)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000 180.000 144.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 3a
Từ nhà ông Ba - đến cống nước thôn 4 giáp nhà ông Viện
Đất SX-KD nông thôn 280.000 168.000 140.000 112.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 3a
Các khu còn lại thôn Hải Tiến 3A -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 3b
Từ đường nội đồng thôn Hải Tiến 4 - đến nhà ông Tiến thôn Hải Tiến 3B (bám đường bến Tàu)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000 180.000 144.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 3b
Từ nhà ông Lâm - đến nhà bà Tài (áp kênh Tràng Vinh)
Đất SX-KD nông thôn 200.000 120.000 100.000 0
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 3b
Từ nhà ông Sềnh Rồng - đến giáp đường ra Cồn Rắn
Đất SX-KD nông thôn 160.000 120.000 100.000 0
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 3b
Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn Hải Tiến 3B -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 3b
Các khu còn lại thôn Hải Tiến 3B -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 2
Từ cống nước giáp thôn Hải Tiến 3 A - đến ngã 5 đường Cồn Rắn (Bám đường bến tàu) thửa 113, BĐ 43 đến thửa 235, BĐ 42)
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000 120.000 100.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 2
Từ ngã 5 đường cảng Cồn Rắn - đến bến tàu Dân Tiến (Bám đường bến tàu)
Đất SX-KD nông thôn 200.000 120.000 100.000 92.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 2
Từ sau nhà ông Trị - đến ngã 3 nhà ông Cát
Đất SX-KD nông thôn 160.000 112.000 92.000 0
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 2
Từ nhà Điền - đến nhà bà Lan (thửa 342, BĐ 48)
Đất SX-KD nông thôn 160.000 112.000 92.000 0
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 2
Từ ngã 3 sau nhà ông Chúc qua đình Đình Dân Tiến - đến ngã 3 giáp đường Cồn Rắn (thửa 309, BĐ 47)
Đất SX-KD nông thôn 160.000 112.000 92.000 0
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 2
Các khu còn lại thôn Hải Tiến 2 -
Đất SX-KD nông thôn 92.000 0 0 0
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 1
Từ ngã 5 đường Cồn Rắn - đến đê thôn Hải Tiến 1
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000 120.000 92.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 1
Từ ngã 5 đường Cồn Rắn - đến ngã 3 gốc đa thôn Hải Tiến 1
Đất SX-KD nông thôn 160.000 112.000 92.000 0
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 1
Từ nhà bà Nhiều - đến ngã 3 gốc đa thôn Hải Tiến 1
Đất SX-KD nông thôn 160.000 112.000 92.000 0
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 1
Từ sau nhà ông Nhâm - đến nhà ông Lạc (Thửa 113, BĐ 51)
Đất SX-KD nông thôn 160.000 120.000 92.000 0
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 1
Các khu còn lại thôn Hải Tiến 1 -
Đất SX-KD nông thôn 92.000 0 0 0
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 1
Từ giáp Hải Tiến - đến ngã tư Tiến Thành thửa 257 - 234, tờ 69
Đất SX-KD nông thôn 260.000 156.000 132.000 104.000
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 1
Từ ngã tư Tiến Thành - đến đình làng Bầu
Đất SX-KD nông thôn 200.000 120.000 112.000 100.000
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 1
Từ nhà ông Dũng thửa 279, tờ 69 - đến Ao nhà ông Thông thửa 93, tờ 81
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 100.000 0
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 1
Từ nhà ông Quân thửa 256, tờ 69 - đến nhà ông Quyết thửa 347, tờ 69
Đất SX-KD nông thôn 260.000 156.000 132.000 104.000
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 1
Từ giáp ngã 3 cổng chào thôn Quảng Nghĩa 1 - đến giáp ngã 3 sân bóng đá thôn Quảng Nghĩa 2
Đất SX-KD nông thôn 220.000 132.000 112.000 100.000
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 1
Điểm quy hoạch đất ở mới sau nhà ông Trang thửa 370, tờ 69 -
Đất SX-KD nông thôn 220.000 0 0 0
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 1
Các khu vực còn lại trong thôn Quảng Nghĩa 1 -
Đất SX-KD nông thôn 108.000 0 0 0
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 2
Từ giáp nhà ông Quyết thửa 347, tờ 69 - đến nhà ông Kiên thửa 393, tờ 55
Đất SX-KD nông thôn 260.000 156.000 132.000 104.000
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 2
Từ giáp nhà ông Kiên thửa 393, tờ 55 - đến nhà ông Tấn đầu cầu Treo
Đất SX-KD nông thôn 260.000 156.000 132.000 104.000
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 2
Từ giáp QL 18A qua xóm Hoàng Thái - đến nhà ông Đoàn thửa 281, tờ 53
Đất SX-KD nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 2
Các khu vực còn lại trong thôn Quảng Nghĩa 2 -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 3
Từ cầu treo thôn Quảng Nghĩa 3 - đến ngã 3 đường mới đi thôn 5 đồi ông Quý
Đất SX-KD nông thôn 260.000 156.000 132.000 104.000
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 3
Từ đầu cầu treo nhà ông Chính qua ao ông Lang - đến nhà ông Sáng thửa 263, tờ 87
Đất SX-KD nông thôn 120.000 108.000 100.000 0
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 3
Từ ngã 3 nhà ông Vinh - đến nhà ông Túp thửa 280, tờ 66
Đất SX-KD nông thôn 120.000 108.000 100.000 0
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 3
Từ ngã 3 trường THCS Quảng Nghĩa xã qua ngã 3 nhà ông Hải, ông Thành - đến cổng trường tiểu học
Đất SX-KD nông thôn 160.000 144.000 128.000 100.000
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 3
Từ giáp ngã 3 nhà ông Quyền chợ cũ - đến nhà ngã 3 nhà ông Sáng thửa 263, tờ 87
Đất SX-KD nông thôn 160.000 144.000 128.000 100.000
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 3
Từ ngã 3 nhà ông Sáng thửa 263, tờ 87 - đến nhà ao nhà ông Đỗ thửa 47 tờ 4
Đất SX-KD nông thôn 120.000 108.000 100.000 0
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 3
Từ ngã 3 sau nhà ông Thành - đến cống ông Thắng thôn Quảng Nghĩa 4
Đất SX-KD nông thôn 120.000 108.000 100.000 0
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 3
Các khu vực còn lại trong thôn Quảng Nghĩa 3 -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 4
Từ cổng trường tiểu học - đến ngã 4 giáp nhà ông Phú
Đất SX-KD nông thôn 120.000 108.000 100.000 0
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 4
Từ ngã tư nhà ông Cao thửa 142, tờ 86 - đến cống ông Thắng giáp thửa 251, tờ 78
Đất SX-KD nông thôn 160.000 144.000 128.000 100.000
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 4
Từ ngã 4 sau nhà ông Cao qua nhà ông Sáng thửa 255, tờ 86 - đến đê
Đất SX-KD nông thôn 120.000 108.000 100.000 0
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 4
Từ ngã 4 nhà ông Cao - đến nhà ông Đắc giáp thôn Quảng Nghĩa 5
Đất SX-KD nông thôn 160.000 144.000 128.000 100.000
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 4
Các khu vực còn lại trong thôn Quảng Nghĩa 4 -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 5
Đường QL 18C đi cửa khẩu Bắc Phong Sinh -
Đất SX-KD nông thôn 320.000 192.000 160.000 128.000
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 5
Từ ngã 3 QL 18 A nhà ông Tuấn - đến nhà ông Hữu thửa 6 tờ 32
Đất SX-KD nông thôn 280.000 168.000 140.000 112.000
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 5
Từ ngã 3 đầu cầu Pạt Cạp - đến nhà ông Ba thửa 47, tờ 26
Đất SX-KD nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 5
Từ giáp nhà ông Ba thửa 47, tờ 26 - đến nhà ông Hưng thửa 37, tờ 28
Đất SX-KD nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 5
Từ ngã 3 QL18A nhà ông Khái - đến ngã 3 nhà ông Hinh đầu cầu Pạt Cạp
Đất SX-KD nông thôn 280.000 168.000 140.000 112.000
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 5
Từ ngã 3 QL 18A sau nhà ông Sáng - đến ngã 3 đường mới đồi ông Quý
Đất SX-KD nông thôn 280.000 168.000 140.000 112.000
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 5
Từ nhà ông Khảng giáp cao tốc - đến đến ngã 3 đường mới đồi ông Quý
Đất SX-KD nông thôn 260.000 156.000 132.000 104.000
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 5
Từ điểm trường Mầm non thôn 5 - đến ngã 4 nhà ông Tiềm
Đất SX-KD nông thôn 160.000 112.000 100.000 0
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 5
Từ giáp ngã tư nhà ông Tiềm - đến nhà ông Ngạnh giáp thôn Quảng Nghĩa 4
Đất SX-KD nông thôn 160.000 112.000 100.000 0
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 5
Từ ngã 3 QL 18A nhà ông Tĩnh - đến nhà bà Nhâm thửa 173, tờ 48
Đất SX-KD nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 5
Từ ngã 3 QL 18A đầu cầu Đầm nâu 3 - đến ngã 3 cổng nhà máy Rác
Đất SX-KD nông thôn 200.000 120.000 100.000 92.000
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 5
Từ ngã 3 QL 18A đầu cầu Đầm nâu 2 - đến ngã 3 nhà ông Tiềm
Đất SX-KD nông thôn 200.000 120.000 100.000 92.000
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 5
Từ giáp xã Quảng Đức - đến nhà ông Pẩu thửa 219 tờ 18 bản Mai Dọc
Đất SX-KD nông thôn 92.000 0 0 0
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 5
Từ giáp xã Quảng Đức - đến nhà ông Làu thửa 33 tờ 15 bản Nga Bát
Đất SX-KD nông thôn 92.000 0 0 0
Xã Hải Ninh Thôn Quảng Nghĩa 5
Các khu vực còn lại trong thôn Quảng Nghĩa 5 và các bản Nga Bát, Mai Dọc -
Đất SX-KD nông thôn 92.000 0 0 0
Xã Hải Ninh Xã Hải Ninh
-
Đất trồng lúa 70.000 0 0 0
Xã Hải Ninh Xã Hải Ninh
-
Đất trồng cây hàng năm 70.000 0 0 0
Xã Hải Ninh Xã Hải Ninh
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000 0 0 0
Xã Hải Ninh Xã Hải Ninh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000 0 0 0
Xã Hải Ninh Xã Hải Ninh
-
Đất rừng sản xuất 8.000 0 0 0
Xã Hải Ninh Xã Hải Ninh
-
Đất rừng phòng hộ 8.000 0 0 0
Xã Hải Ninh Xã Hải Ninh
-
Đất rừng đặc dụng 8.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Hải Ninh Đường quốc lộ 18A
Từ cầu khe Giát - đến cầu Thính Coóng
Đất ở nông thôn 5.200.000 2.100.000 1.600.000 1.000.000
Xã Hải Ninh Đường quốc lộ 18A
Từ giáp cầu Thín Coóng - đến nhà bà Hơi thôn Hải Tiến 7
Đất ở nông thôn 3.200.000 1.600.000 1.300.000 600.000
Xã Hải Ninh Đường quốc lộ 18A
Từ giáp nhà bà Hợi thôn Hải Tiến 7 - đến nhà ông Nhàn thôn Hải Tiền 7
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.100.000 900.000 500.000
Xã Hải Ninh Đường quốc lộ 18A
Từ sau nhà ông Nhàn thôn Hải Tiến 7 - đến giáp thôn Quảng Nghĩa 5
Đất ở nông thôn 1.300.000 800.000 700.000 400.000
Xã Hải Ninh Đường quốc lộ 18A
Từ giáp thôn Hải Tiến 7 - đến nhà ông Kế (bao gồm một số hộ thôn Quảng Nghĩa 2)
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 800.000 500.000
Xã Hải Ninh Đường quốc lộ 18A
Từ giáp nhà ông Kế - đến hết địa phận xã
Đất ở nông thôn 1.300.000 800.000 700.000 400.000
Xã Hải Ninh Đường bến tàu
Từ ngã 3 UBND xã - đến ngã 3 cổng chào thôn Hải Tiến 4
Đất ở nông thôn 1.900.000 1.000.000 800.000 600.000
Xã Hải Ninh Đường bến tàu
Từ giáp cổng chào thôn Hải Tiến 4 - đến ngã 3 đường nội đồng thôn Hải Tiến 4
Đất ở nông thôn 1.500.000 750.000 600.000 500.000
Xã Hải Ninh Đường đi ngã 5 Cồn Rắn
Đường từ QL 18 A - đến công ty Trí Đức
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 500.000 400.000
Xã Hải Ninh Đường đi ngã 5 Cồn Rắn
Đường từ giáp công ty Trí Đức - đến ngã 5 đường Cồn Rắn
Đất ở nông thôn 800.000 500.000 400.000 300.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 8
Từ QL 18 A sau nhà ông Chuyển - đến đài liệt sỹ
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 400.000 320.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 8
Từ QL 18A sau nhà ông Neo - đến ông Thanh
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 500.000 400.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 8
Từ QL 18 A sau nhà bà Tình - đến nhà bà Liên
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 400.000 320.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 8
Từ QL 18 A sau nhà bà Huyền - đến nhà ông Thượng (thửa số 34 BĐ 8)
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 400.000 320.000
Xã Hải Ninh Thôn Hải Tiến 8
Từ nhà ông Năm (Rạp cũ) - đến nhà ông Hoàn (giáp suối Khe Giát)
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 400.000 320.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hải Ninh

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Quảng Ninh mới nhất

Bảng giá đất xã Hải Ninh, thành phố Quảng Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Hải Ninh, thành phố Quảng Ninh 2026

4. Thông tin xã Hải Ninh, thành phố Quảng Ninh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Quảng Nghĩa, Xã Hải Tiến (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Hải Ninh theo Nghị quyết số 1679/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Hải Ninh có diện tích tự nhiên 289,99 km² với quy mô dân số 19.422 người, mật độ dân cư đạt 67 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hải Ninh được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Hải Tiến, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Hải Ninh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Quảng Ninh, Xã Hải Ninh là một trong tổng số 54 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 22 xã và 30 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Hải Ninh, Thành phố Quảng Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Quảng Ninh

5.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

Vị trí đất trong bảng giá đất được xác định theo từng địa bàn hành chính xã, phường, đặc khu theo quy định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ như sau:

– Khu vực 1: là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính phường.

– Khu vực 2: là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với Khu vực 1: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính xã và đặc khu.

5.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở nông thôn, đất ở đô thị, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) được xác định như sau:

– Vị trí 1: là các thửa đất bám đường, đoạn đường, phố, ngõ xóm có tên trong bảng giá (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

– Vị trí 2: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 1, có chiều rộng đường từ 3m trở lên. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 2 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m đến cuối đường áp dụng vị trí 3

– Vị trí 3: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 2 hoặc vị trí 1, có chiều rộng đường từ 2m đến dưới 3m. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 3 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 2 hoặc vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m đến cuối đường áp dụng vị trí 4.

– Vị trí 4: là vị trí các thửa đất còn lại không thuộc vị trí 1, 2, 3.

– Chiều rộng đường được xác định theo hiện trạng sử dụng đường (không có tranh chấp, lấn chiếm), là khoảng cách ngang giữa hai mép ngoài của phần đường xe chạy và được tính từ điểm đầu đến cuối đường. Trường hợp thửa đất có nhiều đường vào thì xác định theo vị trí đường có mức giá cao nhất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Hải Ninh, thành phố Quảng Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Hải Ninh, thành phố Quảng Ninh là 5.200.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Hải Ninh, thành phố Quảng Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Hải Ninh, thành phố Quảng Ninh là khoảng 325.811 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1401 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?