Bảng giá đất xã Hải Sơn, thành phố Quảng Ninh mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Hải Sơn, thành phố Quảng Ninh
Bảng giá đất xã Hải Sơn, thành phố Quảng Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Quảng Ninh. Mức giá đất tại xã Hải Sơn được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Hải Sơn theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Hải Sơn, thành phố Quảng Ninh
– Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
– Nghị quyết 36/2026/QH16 về việc thành lập thành phố Quảng Ninh.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Hải Sơn, thành phố Quảng Ninh mới nhất
Bảng giá đất xã Hải Sơn năm 2026
Khu vực: xã Hải Sơn.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 8.000 đến 1.815.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Hải Sơn |
Đường quốc lộ 18C Từ cầu Pò Hèn - đến ngã 3 đường xuống mốc 1346 (thôn Pò Hèn) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 300.000 |
| Xã Hải Sơn |
Đường quốc lộ 18C Từ ngã 3 đường xuống mốc 1346 (thôn Pò Hèn) - đến giáp xã Quảng Đức |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 230.000 |
| Xã Hải Sơn |
Đường quốc lộ 18C Từ cầu Pò Hèn - đến cây xăng Hải Sơn |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 230.000 |
| Xã Hải Sơn |
Đường quốc lộ 18C Từ cây xăng Hải Sơn - đến cổng chào thôn Lục Chắn |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 230.000 |
| Xã Hải Sơn |
Đường quốc lộ 18C Từ cổng chào thôn Lục Chắn - đến cầu Thán Phún 2 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 230.000 |
| Xã Hải Sơn |
Đường quốc lộ 18C Từ cầu Thán Phún 2 - đến cầu Thán Phún 1 |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 230.000 |
| Xã Hải Sơn |
Đường quốc lộ 18C Từ giáp địa phận phường Móng Cái 3 - đến Trụ sở 2 - UBND xã |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 230.000 |
| Xã Hải Sơn |
Đường quốc lộ 18C Từ Trụ sở 2-UBND xã - đến bản Hợp Long |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 230.000 |
| Xã Hải Sơn |
Đường quốc lộ 18C Từ bản Hợp Long - đến giáp bản Chống Phùn - Thán Phún |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 230.000 |
| Xã Hải Sơn |
Đường quốc lộ 18C Từ đoạn rẽ bản Chống Phùn - Thán Phún - đến giáp cầu Thán Phún 1 |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 230.000 |
| Xã Hải Sơn |
Xã Hải Sơn Từ ngã ba UBND xã Hải Sơn - đến giáp đồn biên phòng Pò Hèn |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 450.000 | 360.000 | 230.000 |
| Xã Hải Sơn |
Điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn Lục Chắn (điểm số 3) Các ô đất vị trí bám đường quốc lộ 18C - |
Đất ở nông thôn | 1.815.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Sơn |
Điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn Lục Chắn (điểm số 3) Các ô đất còn lại - |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Sơn |
Xã Hải Sơn Từ cổng chào thôn Lục Phủ - đến ngã ba rẽ Đồn biên phòng Bắc Sơn (Đường tỉnh 341 cũ) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 530.000 | 350.000 | 230.000 |
| Xã Hải Sơn |
Xã Hải Sơn Từ đường tỉnh 341 cũ - đến nhà ông Đặng Văn Cảnh, thôn Lục Phủ |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 530.000 | 350.000 | 230.000 |
| Xã Hải Sơn |
Xã Hải Sơn Từ nhà ông Dăng Văn Cảnh, thôn Lục Phủ - đến ngã ba Cao Lan |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 380.000 | 300.000 | 230.000 |
| Xã Hải Sơn |
Xã Hải Sơn Từ ngã ba Cao Lan, thôn Lục Phủ - đến Trạm quản lý rừng phòng hộ |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 340.000 | 270.000 | 230.000 |
| Xã Hải Sơn |
Xã Hải Sơn Từ ngã ba Cao Lan, thôn Lục Phủ - đến Trạm dốc Lý La |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 340.000 | 270.000 | 230.000 |
| Xã Hải Sơn |
Xã Hải Sơn Từ ngã ba Quốc lộ 18C - đến hết bản Hợp Long |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 380.000 | 300.000 | 230.000 |
| Xã Hải Sơn |
Xã Hải Sơn Từ ngã ba Quốc lộ 18C - đến hết bản Lô cốt |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 380.000 | 300.000 | 230.000 |
| Xã Hải Sơn |
Xã Hải Sơn Từ ngã ba Quốc lộ 18C - đến hết bản Chống Phùn |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 380.000 | 300.000 | 230.000 |
| Xã Hải Sơn |
Xã Hải Sơn Từ ngã ba Quốc lộ 18C - đến hết bản 26 hộ, thôn Thán Phún |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 380.000 | 300.000 | 230.000 |
| Xã Hải Sơn |
Xã Hải Sơn Tuyến đường đối diện nhà văn hóa thôn Thán Phún (vào mốc 1353) - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 380.000 | 300.000 | 230.000 |
| Xã Hải Sơn |
Xã Hải Sơn Từ ngã ba Nhà Văn hóa thôn Thán Phún - đến đập Thán Phún |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 380.000 | 300.000 | 230.000 |
| Xã Hải Sơn |
Xã Hải Sơn Từ ngã ba quốc lộ 18C - đến hết Bản 10 hộ, thôn Lục Phủ |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 380.000 | 300.000 | 230.000 |
| Xã Hải Sơn |
Xã Hải Sơn Từ ngã ba quốc lộ 18C - đến hết nhà Choỏng Mằn Phúc |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 380.000 | 300.000 | 230.000 |
| Xã Hải Sơn |
Xã Hải Sơn Từ ngã ba quốc lộ 18C (cổng chào nhà văn hóa thôn Lục Chắn) - đến nhà hàng Ngọc Mải |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 450.000 | 300.000 | 230.000 |
| Xã Hải Sơn |
Xã Hải Sơn Từ ngã ba quốc lộ 18C - đến hết Xóm Đồi Tây |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 380.000 | 300.000 | 230.000 |
| Xã Hải Sơn |
Xã Hải Sơn Từ ngã ba quốc lộ 18C - đến hết Bản Mốc 13 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 380.000 | 300.000 | 230.000 |
| Xã Hải Sơn |
Xã Hải Sơn Từ ngã ba quốc lộ 18C - đến hết Xóm họ Đặng |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 450.000 | 300.000 | 230.000 |
| Xã Hải Sơn |
Xã Hải Sơn Từ ngã ba quốc lộ 18C - đến hết bản 26 hộ, thôn Thán Phún Xã |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 450.000 | 300.000 | 230.000 |
| Xã Hải Sơn |
Xã Hải Sơn Từ ngã ba quốc lộ 18C (đầu cầu Thán Phún 1) - đến trạm quản lý rừng phòng hộ |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 340.000 | 270.000 | 230.000 |
| Xã Hải Sơn |
Các khu vực còn lại - |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Sơn |
Đường quốc lộ 18C Từ cầu Pò Hèn - đến ngã 3 đường xuống mốc 1346 (thôn Pò Hèn) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 180.000 |
| Xã Hải Sơn |
Đường quốc lộ 18C Từ ngã 3 đường xuống mốc 1346 (thôn Pò Hèn) - đến giáp xã Quảng Đức |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 138.000 |
| Xã Hải Sơn |
Đường quốc lộ 18C Từ cầu Pò Hèn - đến cây xăng Hải Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 138.000 |
| Xã Hải Sơn |
Đường quốc lộ 18C Từ cây xăng Hải Sơn - đến cổng chào thôn Lục Chắn |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 138.000 |
| Xã Hải Sơn |
Đường quốc lộ 18C Từ cổng chào thôn Lục Chắn - đến cầu Thán Phún 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 138.000 |
| Xã Hải Sơn |
Đường quốc lộ 18C Từ cầu Thán Phún 2 - đến cầu Thán Phún 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 138.000 |
| Xã Hải Sơn |
Đường quốc lộ 18C Từ giáp địa phận phường Móng Cái 3 - đến Trụ sở 2 - UBND xã |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 138.000 |
| Xã Hải Sơn |
Đường quốc lộ 18C Từ Trụ sở 2-UBND xã - đến bản Hợp Long |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 138.000 |
| Xã Hải Sơn |
Đường quốc lộ 18C Từ bản Hợp Long - đến giáp bản Chống Phùn - Thán Phún |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 138.000 |
| Xã Hải Sơn |
Đường quốc lộ 18C Từ đoạn rẽ bản Chống Phùn - Thán Phún - đến giáp cầu Thán Phún 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 192.000 | 138.000 |
| Xã Hải Sơn |
Xã Hải Sơn Từ ngã ba UBND xã Hải Sơn - đến giáp đồn biên phòng Pò Hèn |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 270.000 | 216.000 | 138.000 |
| Xã Hải Sơn |
Điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn Lục Chắn (điểm số 3) Các ô đất vị trí bám đường quốc lộ 18C - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Sơn |
Điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn Lục Chắn (điểm số 3) Các ô đất còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Sơn |
Xã Hải Sơn Từ cổng chào thôn Lục Phủ - đến ngã ba rẽ Đồn biên phòng Bắc Sơn (Đường tỉnh 341 cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 318.000 | 210.000 | 138.000 |
| Xã Hải Sơn |
Xã Hải Sơn Từ đường tỉnh 341 cũ - đến nhà ông Đặng Văn Cảnh, thôn Lục Phủ |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 318.000 | 210.000 | 138.000 |
| Xã Hải Sơn |
Xã Hải Sơn Từ nhà ông Dăng Văn Cảnh, thôn Lục Phủ - đến ngã ba Cao Lan |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 228.000 | 180.000 | 138.000 |
| Xã Hải Sơn |
Xã Hải Sơn Từ ngã ba Cao Lan, thôn Lục Phủ - đến Trạm quản lý rừng phòng hộ |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 204.000 | 162.000 | 138.000 |
| Xã Hải Sơn |
Xã Hải Sơn Từ ngã ba Cao Lan, thôn Lục Phủ - đến Trạm dốc Lý La |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 204.000 | 162.000 | 138.000 |
| Xã Hải Sơn |
Xã Hải Sơn Từ ngã ba Quốc lộ 18C - đến hết bản Hợp Long |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 228.000 | 180.000 | 138.000 |
| Xã Hải Sơn |
Xã Hải Sơn Từ ngã ba Quốc lộ 18C - đến hết bản Lô cốt |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 228.000 | 180.000 | 138.000 |
| Xã Hải Sơn |
Xã Hải Sơn Từ ngã ba Quốc lộ 18C - đến hết bản Chống Phùn |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 228.000 | 180.000 | 138.000 |
| Xã Hải Sơn |
Xã Hải Sơn Từ ngã ba Quốc lộ 18C - đến hết bản 26 hộ, thôn Thán Phún |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 228.000 | 180.000 | 138.000 |
| Xã Hải Sơn |
Xã Hải Sơn Tuyến đường đối diện nhà văn hóa thôn Thán Phún (vào mốc 1353) - |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 228.000 | 180.000 | 138.000 |
| Xã Hải Sơn |
Xã Hải Sơn Từ ngã ba Nhà Văn hóa thôn Thán Phún - đến đập Thán Phún |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 228.000 | 180.000 | 138.000 |
| Xã Hải Sơn |
Xã Hải Sơn Từ ngã ba quốc lộ 18C - đến hết Bản 10 hộ, thôn Lục Phủ |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 228.000 | 180.000 | 138.000 |
| Xã Hải Sơn |
Xã Hải Sơn Từ ngã ba quốc lộ 18C - đến hết nhà Choỏng Mằn Phúc |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 228.000 | 180.000 | 138.000 |
| Xã Hải Sơn |
Xã Hải Sơn Từ ngã ba quốc lộ 18C (cổng chào nhà văn hóa thôn Lục Chắn) - đến nhà hàng Ngọc Mải |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 270.000 | 180.000 | 138.000 |
| Xã Hải Sơn |
Xã Hải Sơn Từ ngã ba quốc lộ 18C - đến hết Xóm Đồi Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 228.000 | 180.000 | 138.000 |
| Xã Hải Sơn |
Xã Hải Sơn Từ ngã ba quốc lộ 18C - đến hết Bản Mốc 13 |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 228.000 | 180.000 | 138.000 |
| Xã Hải Sơn |
Xã Hải Sơn Từ ngã ba quốc lộ 18C - đến hết Xóm họ Đặng |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 270.000 | 180.000 | 138.000 |
| Xã Hải Sơn |
Xã Hải Sơn Từ ngã ba quốc lộ 18C - đến hết bản 26 hộ, thôn Thán Phún Xã |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 270.000 | 180.000 | 138.000 |
| Xã Hải Sơn |
Xã Hải Sơn Từ ngã ba quốc lộ 18C (đầu cầu Thán Phún 1) - đến trạm quản lý rừng phòng hộ |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 204.000 | 162.000 | 138.000 |
| Xã Hải Sơn |
Các khu vực còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Sơn |
Đường quốc lộ 18C Từ cầu Pò Hèn - đến ngã 3 đường xuống mốc 1346 (thôn Pò Hèn) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 120.000 |
| Xã Hải Sơn |
Đường quốc lộ 18C Từ ngã 3 đường xuống mốc 1346 (thôn Pò Hèn) - đến giáp xã Quảng Đức |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 200.000 | 160.000 | 92.000 |
| Xã Hải Sơn |
Đường quốc lộ 18C Từ cầu Pò Hèn - đến cây xăng Hải Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 192.000 | 92.000 |
| Xã Hải Sơn |
Đường quốc lộ 18C Từ cây xăng Hải Sơn - đến cổng chào thôn Lục Chắn |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 192.000 | 92.000 |
| Xã Hải Sơn |
Đường quốc lộ 18C Từ cổng chào thôn Lục Chắn - đến cầu Thán Phún 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 200.000 | 160.000 | 92.000 |
| Xã Hải Sơn |
Đường quốc lộ 18C Từ cầu Thán Phún 2 - đến cầu Thán Phún 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 92.000 |
| Xã Hải Sơn |
Đường quốc lộ 18C Từ giáp địa phận phường Móng Cái 3 - đến Trụ sở 2 - UBND xã |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 200.000 | 160.000 | 92.000 |
| Xã Hải Sơn |
Đường quốc lộ 18C Từ Trụ sở 2-UBND xã - đến bản Hợp Long |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 92.000 |
| Xã Hải Sơn |
Đường quốc lộ 18C Từ bản Hợp Long - đến giáp bản Chống Phùn - Thán Phún |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 200.000 | 160.000 | 92.000 |
| Xã Hải Sơn |
Đường quốc lộ 18C Từ đoạn rẽ bản Chống Phùn - Thán Phún - đến giáp cầu Thán Phún 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 160.000 | 128.000 | 92.000 |
| Xã Hải Sơn |
Xã Hải Sơn Từ ngã ba UBND xã Hải Sơn - đến giáp đồn biên phòng Pò Hèn |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 180.000 | 144.000 | 92.000 |
| Xã Hải Sơn |
Điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn Lục Chắn (điểm số 3) Các ô đất vị trí bám đường quốc lộ 18C - |
Đất SX-KD nông thôn | 990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Sơn |
Điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn Lục Chắn (điểm số 3) Các ô đất còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Sơn |
Xã Hải Sơn Từ cổng chào thôn Lục Phủ - đến ngã ba rẽ Đồn biên phòng Bắc Sơn (Đường tỉnh 341 cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 212.000 | 140.000 | 92.000 |
| Xã Hải Sơn |
Xã Hải Sơn Từ đường tỉnh 341 cũ - đến nhà ông Đặng Văn Cảnh, thôn Lục Phủ |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 212.000 | 140.000 | 92.000 |
| Xã Hải Sơn |
Xã Hải Sơn Từ nhà ông Dăng Văn Cảnh, thôn Lục Phủ - đến ngã ba Cao Lan |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 152.000 | 120.000 | 92.000 |
| Xã Hải Sơn |
Xã Hải Sơn Từ ngã ba Cao Lan, thôn Lục Phủ - đến Trạm quản lý rừng phòng hộ |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 136.000 | 108.000 | 92.000 |
| Xã Hải Sơn |
Xã Hải Sơn Từ ngã ba Cao Lan, thôn Lục Phủ - đến Trạm dốc Lý La |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 136.000 | 108.000 | 92.000 |
| Xã Hải Sơn |
Xã Hải Sơn Từ ngã ba Quốc lộ 18C - đến hết bản Hợp Long |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 152.000 | 120.000 | 92.000 |
| Xã Hải Sơn |
Xã Hải Sơn Từ ngã ba Quốc lộ 18C - đến hết bản Lô cốt |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 152.000 | 120.000 | 92.000 |
| Xã Hải Sơn |
Xã Hải Sơn Từ ngã ba Quốc lộ 18C - đến hết bản Chống Phùn |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 152.000 | 120.000 | 92.000 |
| Xã Hải Sơn |
Xã Hải Sơn Từ ngã ba Quốc lộ 18C - đến hết bản 26 hộ, thôn Thán Phún |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 152.000 | 120.000 | 92.000 |
| Xã Hải Sơn |
Xã Hải Sơn Tuyến đường đối diện nhà văn hóa thôn Thán Phún (vào mốc 1353) - |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 152.000 | 120.000 | 92.000 |
| Xã Hải Sơn |
Xã Hải Sơn Từ ngã ba Nhà Văn hóa thôn Thán Phún - đến đập Thán Phún |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 152.000 | 120.000 | 92.000 |
| Xã Hải Sơn |
Xã Hải Sơn Từ ngã ba quốc lộ 18C - đến hết Bản 10 hộ, thôn Lục Phủ |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 152.000 | 120.000 | 92.000 |
| Xã Hải Sơn |
Xã Hải Sơn Từ ngã ba quốc lộ 18C - đến hết nhà Choỏng Mằn Phúc |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 152.000 | 120.000 | 92.000 |
| Xã Hải Sơn |
Xã Hải Sơn Từ ngã ba quốc lộ 18C (cổng chào nhà văn hóa thôn Lục Chắn) - đến nhà hàng Ngọc Mải |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 180.000 | 120.000 | 92.000 |
| Xã Hải Sơn |
Xã Hải Sơn Từ ngã ba quốc lộ 18C - đến hết Xóm Đồi Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 152.000 | 120.000 | 92.000 |
| Xã Hải Sơn |
Xã Hải Sơn Từ ngã ba quốc lộ 18C - đến hết Bản Mốc 13 |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 152.000 | 120.000 | 92.000 |
| Xã Hải Sơn |
Xã Hải Sơn Từ ngã ba quốc lộ 18C - đến hết Xóm họ Đặng |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 180.000 | 120.000 | 92.000 |
| Xã Hải Sơn |
Xã Hải Sơn Từ ngã ba quốc lộ 18C - đến hết bản 26 hộ, thôn Thán Phún Xã |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 180.000 | 120.000 | 92.000 |
| Xã Hải Sơn |
Xã Hải Sơn Từ ngã ba quốc lộ 18C (đầu cầu Thán Phún 1) - đến trạm quản lý rừng phòng hộ |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 136.000 | 108.000 | 92.000 |
| Xã Hải Sơn |
Các khu vực còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 92.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Sơn |
Xã Hải Sơn - |
Đất trồng lúa | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Sơn |
Xã Hải Sơn - |
Đất trồng cây hàng năm | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Sơn |
Xã Hải Sơn - |
Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Sơn |
Xã Hải Sơn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Sơn |
Xã Hải Sơn - |
Đất rừng sản xuất | 8.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Sơn |
Xã Hải Sơn - |
Đất rừng phòng hộ | 8.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Sơn |
Xã Hải Sơn - |
Đất rừng đặc dụng | 8.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Hải Sơn |
Đường quốc lộ 18C Từ cầu Pò Hèn - đến ngã 3 đường xuống mốc 1346 (thôn Pò Hèn) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 300.000 |
| Xã Hải Sơn |
Đường quốc lộ 18C Từ ngã 3 đường xuống mốc 1346 (thôn Pò Hèn) - đến giáp xã Quảng Đức |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 230.000 |
| Xã Hải Sơn |
Đường quốc lộ 18C Từ cầu Pò Hèn - đến cây xăng Hải Sơn |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 230.000 |
| Xã Hải Sơn |
Đường quốc lộ 18C Từ cây xăng Hải Sơn - đến cổng chào thôn Lục Chắn |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 230.000 |
| Xã Hải Sơn |
Đường quốc lộ 18C Từ cổng chào thôn Lục Chắn - đến cầu Thán Phún 2 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 230.000 |
| Xã Hải Sơn |
Đường quốc lộ 18C Từ cầu Thán Phún 2 - đến cầu Thán Phún 1 |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 230.000 |
| Xã Hải Sơn |
Đường quốc lộ 18C Từ giáp địa phận phường Móng Cái 3 - đến Trụ sở 2 - UBND xã |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 230.000 |
| Xã Hải Sơn |
Đường quốc lộ 18C Từ Trụ sở 2-UBND xã - đến bản Hợp Long |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 230.000 |
| Xã Hải Sơn |
Đường quốc lộ 18C Từ bản Hợp Long - đến giáp bản Chống Phùn - Thán Phún |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 230.000 |
| Xã Hải Sơn |
Đường quốc lộ 18C Từ đoạn rẽ bản Chống Phùn - Thán Phún - đến giáp cầu Thán Phún 1 |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 230.000 |
| Xã Hải Sơn |
Xã Hải Sơn Từ ngã ba UBND xã Hải Sơn - đến giáp đồn biên phòng Pò Hèn |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 450.000 | 360.000 | 230.000 |
| Xã Hải Sơn |
Điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn Lục Chắn (điểm số 3) Các ô đất vị trí bám đường quốc lộ 18C - |
Đất ở nông thôn | 1.815.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Sơn |
Điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn Lục Chắn (điểm số 3) Các ô đất còn lại - |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Sơn |
Xã Hải Sơn Từ cổng chào thôn Lục Phủ - đến ngã ba rẽ Đồn biên phòng Bắc Sơn (Đường tỉnh 341 cũ) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 530.000 | 350.000 | 230.000 |
| Xã Hải Sơn |
Xã Hải Sơn Từ đường tỉnh 341 cũ - đến nhà ông Đặng Văn Cảnh, thôn Lục Phủ |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 530.000 | 350.000 | 230.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hải Sơn
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Quảng Ninh mới nhất

4. Thông tin xã Hải Sơn, thành phố Quảng Ninh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Bắc Sơn, Xã Hải Sơn (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Hải Sơn theo Nghị quyết số 1679/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Hải Sơn có diện tích tự nhiên 132,04 km² với quy mô dân số 4.567 người, mật độ dân cư đạt 34,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hải Sơn được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Hải Sơn, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Hải Sơn không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Quảng Ninh, Xã Hải Sơn là một trong tổng số 54 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 22 xã và 30 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Hải Sơn, Thành phố Quảng Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Quảng Ninh
5.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí đất trong bảng giá đất được xác định theo từng địa bàn hành chính xã, phường, đặc khu theo quy định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ như sau:
– Khu vực 1: là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính phường.
– Khu vực 2: là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với Khu vực 1: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính xã và đặc khu.
5.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở nông thôn, đất ở đô thị, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) được xác định như sau:
– Vị trí 1: là các thửa đất bám đường, đoạn đường, phố, ngõ xóm có tên trong bảng giá (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
– Vị trí 2: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 1, có chiều rộng đường từ 3m trở lên. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 2 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m đến cuối đường áp dụng vị trí 3
– Vị trí 3: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 2 hoặc vị trí 1, có chiều rộng đường từ 2m đến dưới 3m. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 3 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 2 hoặc vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m đến cuối đường áp dụng vị trí 4.
– Vị trí 4: là vị trí các thửa đất còn lại không thuộc vị trí 1, 2, 3.
– Chiều rộng đường được xác định theo hiện trạng sử dụng đường (không có tranh chấp, lấn chiếm), là khoảng cách ngang giữa hai mép ngoài của phần đường xe chạy và được tính từ điểm đầu đến cuối đường. Trường hợp thửa đất có nhiều đường vào thì xác định theo vị trí đường có mức giá cao nhất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Hải Sơn, thành phố Quảng Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Hải Sơn, thành phố Quảng Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
