Bảng giá đất xã Hải Tiến, tỉnh Ninh Bình mới nhất theo Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Hải Tiến, tỉnh Ninh Bình
Bảng giá đất xã Hải Tiến, tỉnh Ninh Bình năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. Mức giá đất tại xã Hải Tiến được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Hải Tiến theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Hải Tiến, tỉnh Ninh Bình
– Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
3. Tra cứu bảng giá đất xã Hải Tiến, tỉnh Ninh Bình mới nhất
Bảng giá đất xã Hải Tiến năm 2026
Khu vực: xã Hải Tiến.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất làm muối, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 20.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Hải Tiến |
Quốc lộ 21 Từ giáp Hải Quang (tờ 1 thửa 10) - đến mốc Km193 QL 21 |
Đất ở nông thôn | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.400.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Quốc lộ 21 Từ mốc Km193 QL 21 - đến hết nhà bà Xuyến (tờ 14 thửa 86) |
Đất ở nông thôn | 13.500.000 | 6.800.000 | 3.200.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Quốc lộ 21 Từ nhà bà Xuyến (tờ 14 thửa 86) - đến giáp xã Hải Xuân |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường 488C (Đường 50 cũ) Từ giáp thôn 6 (Tờ 119, thửa 63) - đến giáp xã Hải Xuân (Hải Cường cũ) (Tờ 121, thửa 91) |
Đất ở nông thôn | 10.500.000 | 5.300.000 | 2.700.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường 488C (Đường 50A cũ) Từ giáp thôn 31 - đến ngã tư nghĩa trang liệt sĩ (tờ 8 thửa 201) |
Đất ở nông thôn | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường 488C (Đường 50A cũ) Từ ngã tư nghĩa trang liệt sĩ (tờ 8 thửa 201) - đến hết bến xe Cồn (tờ 9 thửa 268) |
Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 9.100.000 | 5.200.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường 488C (Đường 50A cũ) Từ giáp bến xe Cồn (tờ 9 thửa 268) - đến hết nhà ông Chinh (tờ 38 thửa 250 - Cổng chào cũ) |
Đất ở nông thôn | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường 488C (Đường 50A cũ) Từ Nhà ông Chinh (tờ 38 thửa 250 - Cổng chào cũ) đền giáp Đường bộ ven biển (tờ 43 thửa 277) - |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.300.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường bộ ven biển đoạn từ giáp xã Hải Quang - đến Ngã tư đèn đỏ (Đường 488C) |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 6.300.000 | 3.200.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường bộ ven biển đoạn từ Ngã tư đèn đỏ - đến giáp xã Hải Xuân |
Đất ở nông thôn | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.200.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường Tây sông Múc Từ Nhà Văn Hóa xã - đến cầu Cồn trong (tờ 1 thửa 150) |
Đất ở nông thôn | 12.500.000 | 6.300.000 | 3.200.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường Tây sông Múc Từ giáp cầu Cồn trong (tờ 1 thửa 150) - đến giáp thôn 20 (Cầu ông Xương - tờ 1 thửa 7) |
Đất ở nông thôn | 10.500.000 | 5.300.000 | 3.200.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường Tây sông Múc Từ giáp thôn 20 (Cầu ông xương) - đến giáp xã Hải Hậu (Cầu Sồng Hồng) |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 4.600.000 | 2.300.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường Tây sông Múc Từ cầu Cồn ngoài - đến giáp xã Hải Xuân (tờ 14 thửa 142) |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 3.800.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường An Đông Từ giáp xã Hải Anh (tờ 89, thửa 40) - đến Nhà Văn Hóa Thôn 15(Tờ 129 , thửa 30) (Xóm Lê đê cũ) |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 3.800.000 | 1.900.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường An Đông Từ Nhà Văn Hóa Thôn 15 (Xóm Lê đê cũ) - đến Cầu Thống Đường |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường Long Sơn - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Các tuyến đường trục xã Đường từ nhà ông Kiểm thôn 1 (tờ 2 thửa 107), qua ngã ba ông Vũ (tờ 3 thửa 23) - đến từ đường họ Đinh (tờ 3 thửa 249) |
Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 2.700.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Các tuyến đường trục xã Từ nhà ông Chưởng (tờ 3 thửa 279) qua Nghĩa Trang Liệt Sỹ, cầu ông Roãn - đến giáp xã Hải Xuân (tờ 13 thửa 28) |
Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 2.700.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Các tuyến đường trục xã Từ nhà ông Khang Thôn 1 (tờ 2 thửa 307) - đến nhà ông Quỳnh Thôn 2 (tờ 4 thửa 87) |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 5.500.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Các tuyến đường trục xã Từ nhà ông Đông (tờ 2 thửa 333) - đến nhà ông Hiệu (tờ 2 thửa 506) |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.500.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Các tuyến đường trục xã Từ nhà ông Hiệu (tờ 2 thửa 506) - đến đường bộ ven biển |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Các tuyến đường trục xã Từ cổng Chào Hải Chính cũ - đến nhà bà Xuyến (Tờ 61, thửa 185) |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Các tuyến đường trục xã Từ dốc chợ Đập cũ (Tờ 74, thửa 114) - đến đường bộ ven biển |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 3.800.000 | 1.900.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Các tuyến đường trục xã Từ Cầu ông Phương Hải Chính cũ (Tờ 63, thửa 106) - đến nhà ông Tinh (Tờ 75, thửa 87) |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Các tuyến đường trục xã Đường Đông sông Múc A (Từ giáp xã Hải Hậu - đến hết thôn 30) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Các tuyến đường trục xã Từ trường tiểu học Hải Chính - đến hết KDC thôn Trung Châu |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Các tuyến đường trục xã Từ đường 488C - đến cống ông Sửu thôn Quang Trung |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Các tuyến đường trục xã Từ cầu Cồn Trong - đến Trường mầm Non Hải Tân |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Các tuyến đường trục xã Từ Trường mầm Non Hải Tân - đến cầu ông Túy |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Các tuyến đường trục xã Từ cầu ông Kết - đến đường An Đông |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Các tuyến đường trục xã Từ cầu ông Kết - đến nhà Bà Ngọt (giáp trại chăn nuôi) |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường liên Thôn Từ cầu ông Thành thôn 24 - đến Trạm Y tế Hải Tân |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường liên Thôn Đường phía Bắc của đường An Đông: Từ Nhà văn hóa thôn 22 - đến nhà bà Thành thôn 15 |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường liên Thôn Đường phía Bắc của đường An Đông: Từ cầu ông Tiển thôn 14 - đến cầu bà Tiệp thôn 15(giáp cầu Thống đường) |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường liên Thôn Từ Cầu Miếu Thôn 14 - đến nhà ông xương thôn 15(đường tây sông Doanh Châu C) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường liên Thôn Từ Nhà ông Huấn Thôn 18 - đến nhà ông Hùng thôn 15 (giáp cầu nhà thờ Tứ Trùng) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường liên Thôn Từ nhà ông Hùng thôn 15 (giáp cầu nhà thờ Tứ Trùng) - đến nhà ông Lịch thôn 20 |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường liên Thôn Từ Cầu ông Túy thôn 18 - đến nhà ông dương Thôn 19 (nam sông Múc 16) |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường liên Thôn Từ nhà ông Năm Thôn 19 - đến giáp cầu Cồn trong (nam sông Múc 16) |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường liên Thôn Từ cầu Ông Dũng Thôn 20 qua cầu ông Sinh thôn 2 - đến giáp đường 488C |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường liên Thôn Đường phía Nam của đường An Đông (Từ đường Long Sơn - đến Nhà ông Hải thôn 23) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường liên Thôn Từ đường bộ ven Biển - đến cầu ông Hiền thôn 12 |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường liên Thôn Từ đường 488C (thôn 8) - đến cầu ông Khảm thôn 12 |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường liên Thôn Từ đường 488C (thôn Văn Lý) - đến cầu ông Vinh thôn Văn Lý |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường liên Thôn Từ ông Phú thôn Đ - đến ông Quang thôn Tây Cát |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường liên Thôn Từ đường 488C (thôn Văn Lý) - đến ông Thắng thôn C |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường liên Thôn Từ đường 488C (thôn Đ) - đến cầu ông Phương thôn B |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường liên Thôn Từ đường 488C (thôn Đ) - đến ông Văn thôn Đ |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường liên Thôn Từ nhà bà Thủy thôn 8 - đến đường bộ ven biển |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường liên Thôn Từ đường 488C (thôn B) - đến cầu ông Bình thôn B |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường liên Thôn Từ cống C2 (thôn Quang Trung) - đến đường bộ ven biển (Hải Chính cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ cầu ông Tương - đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ cầu ông Hoài (Tờ 125, thửa 106) - đến nhà ông Mùi thôn 14 (tờ 127, thửa 30) (Giáp đường trục xã) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ cầu ông Tiệp (Tờ 130, thửa 86) - đến nhà ông Quang thôn 16 (Tờ 131, thửa 300) (Giáp đường trục xã) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ nhà bà Loan Tám (Tờ 139, thửa 537) - đến nhà ông Hoàn thôn 18 (Tờ 139, thửa 300) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ nhà Ông Sơn - đến cầu ông Thon thôn 20 |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ nhà bà Mận Dũng (Tờ 138, thửa 137) - đến cầu ông Phương thôn 20(tờ 138, thửa 159) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ Nhà ông Huân (Tờ 139, thửa 431) qua nhà bà Cường - đến nhà bà Mịch Thôn 19 (Tờ 138, thửa 413) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ nhà Ông Giang (tờ 138, thửa 411) - đến ngã ba ông Hòa thôn 19 |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ nhà ông Suy (tờ 138, thửa 312) - đến nhà ông Đông Thôn 19 (tờ 138, thửa 440). |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ cầu bà Hải (Tờ 138, thửa 583) - đến ngã ba ông Hòa thôn 19 |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ cổng làng Thôn 29 - đến Nhà ông Đóa thôn 29 |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ nhà bà Điện (Thôn 29) - đến giáp trại chăn nuôi |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ Cổng làng Thôn 27 (cạnh nhà ông Tuấn) - đến nhà ông Rư (Tờ 113, thửa 178) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ Nhà bà Lan (Tờ 121, thửa 260) - đến nhà ông Cương thôn 30 (Tờ 120, Thửa 97) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ Nhà ông Thắng (Tờ 119, thửa 26) - đến nhà ông Huyến thôn 31 (Tờ 120, Thửa 90) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ nhà ông Quế (Tờ 120, thửa 336) - đến nhà bà Nga thôn 31 (Tờ 117, thửa 171) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ đường 488C - đến cầu ông Hùng thôn Lê Lợi |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ nhà ông Hương thôn 8 - đến đường bộ ven biển |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ nhà bà Liên thôn 8 - đến đường bộ ven biển |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ nhà ông Chinh - đến nhà ông Dinh thôn 9 |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ nhà ông Hưởng - đến nhà ông Cao thôn 9 |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ nhà ông Hướng - đến nhà ông Rồng thôn 10 |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ nhà ông Chiến - đến nhà ông Lưu thôn 11 |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ trường Mầm Non khu B - đến nhà ông Tiếp thôn 11 |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ nhà ông Hiền - đến cầu ông Công thôn 12 |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ nhà ông Đệ - đến cầu ông Thành thôn 13 |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ cầu ông Quang - đến cầu ông Giá thôn Tây Cát |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ nhà ông Chương - đến nhà ông Doanh thôn Tây Cát |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ nhà ông Khoa - đến nhà bà Tươi thôn Văn Lý |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ nhà ông Hồng - đến nhà ông Hùng thôn Văn Lý |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ nhà ông Tuệ - đến nhà ông Chương thôn Đ |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ Ngã tư ông Thắng (thửa 42; tờ 62) thôn Bắc Sơn - đến nhà ông Dũng (thửa 36; tờ 58) thôn Hữu Nghị |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ Ngã 3 Uỷ Ban Hải Chính cũ - đến nhà ông Vụ (thửa 40; tờ 60) thôn Hữu Nghị |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ Cống Đá thôn Tây Sơn - đến nhà ông Thông (thửa 263; tờ 75) thôn Sơn Đông |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ nhà ông Nam (thửa 92; tờ 75) - đến Đường bộ ven biển |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ nhà ông Uý (thửa 105; tờ 75) - đến Đường bộ ven biển |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ Cổng chào thôn Tây Ninh - đến Đường bộ ven biển |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ cầu ông Quỳnh qua cầu bà Đang - đến giáp xã Hải Xuân |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Các Tuyến trục Thôn (Có chiều rộng mặt cắt hiện trạng từ 3,0 - 5m) thuộc các Thôn: 3, 4 - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Các Tuyến trục Thôn (Có chiều rộng mặt cắt hiện trạng từ 3,0 - 5m) thuộc các Thôn: 1, 2, 5, 6, 7 - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Khu dân cư tập trung Hải Chính Đường N3, D2 - |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Khu dân cư tập trung Hải Chính Các thửa (lô) đất còn lại - |
Đất ở nông thôn | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Khu dân cư tập trung Xóm B Xã Hải Lý - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Khu tái định cư và khu dân cư tập trung xóm Tây Cát (thuộc xã Hải Lý cũ) Các thửa đất thuộc lô CL1 (gồm các thửa: CL1-17 - đến CL1-29); các thửa đất thuộc lô CL2 (gồm các thửa CL2-2 đến CL2-7) |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Khu tái định cư và khu dân cư tập trung xóm Tây Cát (thuộc xã Hải Lý cũ) Thửa đất thuộc lô CL2 (thửa: CL2-01); các thửa đất lô CL1 (gồm các thửa: CL1-01 - đến CL1-16) |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Khu tái định cư và khu đô thị thương mại Cồn - Văn Lý Trục đường từ Quốc lộ 21 đường N3 - đến D3 |
Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Khu tái định cư và khu đô thị thương mại Cồn - Văn Lý Từ đường D3 của N3 - đến D5 (N3 quay hướng Nam) |
Đất ở nông thôn | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Khu tái định cư và khu đô thị thương mại Cồn - Văn Lý Trục các đường N4, N5, D1, D2, D3 - |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Khu tái định cư và khu đô thị thương mại Cồn - Văn Lý Trục đường từ D4 - đến N3 (Ngang, dọc khu giữa và xung quanh hồ) |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Khu tái định cư và khu đô thị thương mại Cồn - Văn Lý Các thửa (lô) đất liền kề còn lại - |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Khu tái định cư và khu đô thị thương mại Cồn - Văn Lý Các lô Biệt thự quay ra hồ - |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Khu tái định cư và khu đô thị thương mại Cồn - Văn Lý Các lô Biệt thự còn lại - |
Đất ở nông thôn | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3 - 5m - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Quốc lộ 21 Từ giáp Hải Quang (tờ 1 thửa 10) - đến mốc Km193 QL 21 |
Đất TM-DV nông thôn | 4.550.000 | 2.300.000 | 1.150.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Quốc lộ 21 Từ mốc Km193 QL 21 - đến hết nhà bà Xuyến (tờ 14 thửa 86) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.400.000 | 1.700.000 | 850.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Quốc lộ 21 Từ nhà bà Xuyến (tờ 14 thửa 86) - đến giáp xã Hải Xuân |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 1.150.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường 488C (Đường 50 cũ) Từ giáp thôn 6 (Tờ 119, thửa 63) - đến giáp xã Hải Xuân (Hải Cường cũ) (Tờ 121, thửa 91) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.900.000 | 950.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường 488C (Đường 50A cũ) Từ giáp thôn 31 - đến ngã tư nghĩa trang liệt sĩ (tờ 8 thửa 201) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 1.350.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường 488C (Đường 50A cũ) Từ ngã tư nghĩa trang liệt sĩ (tờ 8 thửa 201) - đến hết bến xe Cồn (tờ 9 thửa 268) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.400.000 | 1.700.000 | 850.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường 488C (Đường 50A cũ) Từ giáp bến xe Cồn (tờ 9 thửa 268) - đến hết nhà ông Chinh (tờ 38 thửa 250 - Cổng chào cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 1.350.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường 488C (Đường 50A cũ) Từ Nhà ông Chinh (tờ 38 thửa 250 - Cổng chào cũ) đền giáp Đường bộ ven biển (tờ 43 thửa 277) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường bộ ven biển đoạn từ giáp xã Hải Quang - đến Ngã tư đèn đỏ (Đường 488C) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 1.650.000 | 850.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường bộ ven biển đoạn từ Ngã tư đèn đỏ - đến giáp xã Hải Xuân |
Đất TM-DV nông thôn | 3.150.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường Tây sông Múc Từ Nhà Văn Hóa xã - đến cầu Cồn trong (tờ 1 thửa 150) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 1.150.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường Tây sông Múc Từ giáp cầu Cồn trong (tờ 1 thửa 150) - đến giáp thôn 20 (Cầu ông Xương - tờ 1 thửa 7) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.900.000 | 950.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường Tây sông Múc Từ giáp thôn 20 (Cầu ông xương) - đến giáp xã Hải Hậu (Cầu Sồng Hồng) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 850.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường Tây sông Múc Từ cầu Cồn ngoài - đến giáp xã Hải Xuân (tờ 14 thửa 142) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.750.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường An Đông Từ giáp xã Hải Anh (tờ 89, thửa 40) - đến Nhà Văn Hóa Thôn 15(Tờ 129 , thửa 30) (Xóm Lê đê cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.750.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường An Đông Từ Nhà Văn Hóa Thôn 15 (Xóm Lê đê cũ) - đến Cầu Thống Đường |
Đất TM-DV nông thôn | 1.950.000 | 1.000.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường Long Sơn - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.450.000 | 750.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Các tuyến đường trục xã Đường từ nhà ông Kiểm thôn 1 (tờ 2 thửa 107), qua ngã ba ông Vũ (tờ 3 thửa 23) - đến từ đường họ Đinh (tờ 3 thửa 249) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Các tuyến đường trục xã Từ nhà ông Chưởng (tờ 3 thửa 279) qua Nghĩa Trang Liệt Sỹ, cầu ông Roãn - đến giáp xã Hải Xuân (tờ 13 thửa 28) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Các tuyến đường trục xã Từ nhà ông Khang Thôn 1 (tờ 2 thửa 307) - đến nhà ông Quỳnh Thôn 2 (tờ 4 thửa 87) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.250.000 | 1.150.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Các tuyến đường trục xã Từ nhà ông Đông (tờ 2 thửa 333) - đến nhà ông Hiệu (tờ 2 thửa 506) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.250.000 | 1.150.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Các tuyến đường trục xã Từ nhà ông Hiệu (tờ 2 thửa 506) - đến đường bộ ven biển |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Các tuyến đường trục xã Từ cổng Chào Hải Chính cũ - đến nhà bà Xuyến (Tờ 61, thửa 185) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Các tuyến đường trục xã Từ dốc chợ Đập cũ (Tờ 74, thửa 114) - đến đường bộ ven biển |
Đất TM-DV nông thôn | 2.250.000 | 1.150.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Các tuyến đường trục xã Từ Cầu ông Phương Hải Chính cũ (Tờ 63, thửa 106) - đến nhà ông Tinh (Tờ 75, thửa 87) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Các tuyến đường trục xã Đường Đông sông Múc A (Từ giáp xã Hải Hậu - đến hết thôn 30) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Các tuyến đường trục xã Từ trường tiểu học Hải Chính - đến hết KDC thôn Trung Châu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Các tuyến đường trục xã Từ đường 488C - đến cống ông Sửu thôn Quang Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Các tuyến đường trục xã Từ cầu Cồn Trong - đến Trường mầm Non Hải Tân |
Đất TM-DV nông thôn | 2.250.000 | 1.150.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Các tuyến đường trục xã Từ Trường mầm Non Hải Tân - đến cầu ông Túy |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Các tuyến đường trục xã Từ cầu ông Kết - đến đường An Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Các tuyến đường trục xã Từ cầu ông Kết - đến nhà Bà Ngọt (giáp trại chăn nuôi) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường liên Thôn Từ cầu ông Thành thôn 24 - đến Trạm Y tế Hải Tân |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường liên Thôn Đường phía Bắc của đường An Đông: Từ Nhà văn hóa thôn 22 - đến nhà bà Thành thôn 15 |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường liên Thôn Đường phía Bắc của đường An Đông: Từ cầu ông Tiển thôn 14 - đến cầu bà Tiệp thôn 15(giáp cầu Thống đường) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường liên Thôn Từ Cầu Miếu Thôn 14 - đến nhà ông xương thôn 15(đường tây sông Doanh Châu C) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường liên Thôn Từ Nhà ông Huấn Thôn 18 - đến nhà ông Hùng thôn 15 (giáp cầu nhà thờ Tứ Trùng) |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường liên Thôn Từ nhà ông Hùng thôn 15 (giáp cầu nhà thờ Tứ Trùng) - đến nhà ông Lịch thôn 20 |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường liên Thôn Từ Cầu ông Túy thôn 18 - đến nhà ông dương Thôn 19 (nam sông Múc 16) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 550.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường liên Thôn Từ nhà ông Năm Thôn 19 - đến giáp cầu Cồn trong (nam sông Múc 16) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.350.000 | 800.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường liên Thôn Từ cầu Ông Dũng Thôn 20 qua cầu ông Sinh thôn 2 - đến giáp đường 488C |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường liên Thôn Đường phía Nam của đường An Đông (Từ đường Long Sơn - đến Nhà ông Hải thôn 23) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường liên Thôn Từ đường bộ ven Biển - đến cầu ông Hiền thôn 12 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường liên Thôn Từ đường 488C (thôn 8) - đến cầu ông Khảm thôn 12 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường liên Thôn Từ đường 488C (thôn Văn Lý) - đến cầu ông Vinh thôn Văn Lý |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường liên Thôn Từ ông Phú thôn Đ - đến ông Quang thôn Tây Cát |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường liên Thôn Từ đường 488C (thôn Văn Lý) - đến ông Thắng thôn C |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 550.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường liên Thôn Từ đường 488C (thôn Đ) - đến cầu ông Phương thôn B |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 550.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường liên Thôn Từ đường 488C (thôn Đ) - đến ông Văn thôn Đ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 550.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường liên Thôn Từ nhà bà Thủy thôn 8 - đến đường bộ ven biển |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 550.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường liên Thôn Từ đường 488C (thôn B) - đến cầu ông Bình thôn B |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 550.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường liên Thôn Từ cống C2 (thôn Quang Trung) - đến đường bộ ven biển (Hải Chính cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 550.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ cầu ông Tương - đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ cầu ông Hoài (Tờ 125, thửa 106) - đến nhà ông Mùi thôn 14 (tờ 127, thửa 30) (Giáp đường trục xã) |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ cầu ông Tiệp (Tờ 130, thửa 86) - đến nhà ông Quang thôn 16 (Tờ 131, thửa 300) (Giáp đường trục xã) |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ nhà bà Loan Tám (Tờ 139, thửa 537) - đến nhà ông Hoàn thôn 18 (Tờ 139, thửa 300) |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ nhà Ông Sơn - đến cầu ông Thon thôn 20 |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ nhà bà Mận Dũng (Tờ 138, thửa 137) - đến cầu ông Phương thôn 20(tờ 138, thửa 159) |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ Nhà ông Huân (Tờ 139, thửa 431) qua nhà bà Cường - đến nhà bà Mịch Thôn 19 (Tờ 138, thửa 413) |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ nhà Ông Giang (tờ 138, thửa 411) - đến ngã ba ông Hòa thôn 19 |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ nhà ông Suy (tờ 138, thửa 312) - đến nhà ông Đông Thôn 19 (tờ 138, thửa 440). |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ cầu bà Hải (Tờ 138, thửa 583) - đến ngã ba ông Hòa thôn 19 |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ cổng làng Thôn 29 - đến Nhà ông Đóa thôn 29 |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ nhà bà Điện (Thôn 29) - đến giáp trại chăn nuôi |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ Cổng làng Thôn 27 (cạnh nhà ông Tuấn) - đến nhà ông Rư (Tờ 113, thửa 178) |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ Nhà bà Lan (Tờ 121, thửa 260) - đến nhà ông Cương thôn 30 (Tờ 120, Thửa 97) |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ Nhà ông Thắng (Tờ 119, thửa 26) - đến nhà ông Huyến thôn 31 (Tờ 120, Thửa 90) |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ nhà ông Quế (Tờ 120, thửa 336) - đến nhà bà Nga thôn 31 (Tờ 117, thửa 171) |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ đường 488C - đến cầu ông Hùng thôn Lê Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ nhà ông Hương thôn 8 - đến đường bộ ven biển |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ nhà bà Liên thôn 8 - đến đường bộ ven biển |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ nhà ông Chinh - đến nhà ông Dinh thôn 9 |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ nhà ông Hưởng - đến nhà ông Cao thôn 9 |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ nhà ông Hướng - đến nhà ông Rồng thôn 10 |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ nhà ông Chiến - đến nhà ông Lưu thôn 11 |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ trường Mầm Non khu B - đến nhà ông Tiếp thôn 11 |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ nhà ông Hiền - đến cầu ông Công thôn 12 |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ nhà ông Đệ - đến cầu ông Thành thôn 13 |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ cầu ông Quang - đến cầu ông Giá thôn Tây Cát |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ nhà ông Chương - đến nhà ông Doanh thôn Tây Cát |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ nhà ông Khoa - đến nhà bà Tươi thôn Văn Lý |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ nhà ông Hồng - đến nhà ông Hùng thôn Văn Lý |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ nhà ông Tuệ - đến nhà ông Chương thôn Đ |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ Ngã tư ông Thắng (thửa 42; tờ 62) thôn Bắc Sơn - đến nhà ông Dũng (thửa 36; tờ 58) thôn Hữu Nghị |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ Ngã 3 Uỷ Ban Hải Chính cũ - đến nhà ông Vụ (thửa 40; tờ 60) thôn Hữu Nghị |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ Cống Đá thôn Tây Sơn - đến nhà ông Thông (thửa 263; tờ 75) thôn Sơn Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ nhà ông Nam (thửa 92; tờ 75) - đến Đường bộ ven biển |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ nhà ông Uý (thửa 105; tờ 75) - đến Đường bộ ven biển |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ Cổng chào thôn Tây Ninh - đến Đường bộ ven biển |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ cầu ông Quỳnh qua cầu bà Đang - đến giáp xã Hải Xuân |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Các Tuyến trục Thôn (Có chiều rộng mặt cắt hiện trạng từ 3,0 - 5m) thuộc các Thôn: 3, 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 550.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Các Tuyến trục Thôn (Có chiều rộng mặt cắt hiện trạng từ 3,0 - 5m) thuộc các Thôn: 1, 2, 5, 6, 7 - |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3 - 5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Quốc lộ 21 Từ giáp Hải Quang (tờ 1 thửa 10) - đến mốc Km193 QL 21 |
Đất SX-KD nông thôn | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Quốc lộ 21 Từ mốc Km193 QL 21 - đến hết nhà bà Xuyến (tờ 14 thửa 86) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.950.000 | 1.500.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Quốc lộ 21 Từ nhà bà Xuyến (tờ 14 thửa 86) - đến giáp xã Hải Xuân |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.050.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường 488C (Đường 50 cũ) Từ giáp thôn 6 (Tờ 119, thửa 63) - đến giáp xã Hải Xuân (Hải Cường cũ) (Tờ 121, thửa 91) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 850.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường 488C (Đường 50A cũ) Từ giáp thôn 31 - đến ngã tư nghĩa trang liệt sĩ (tờ 8 thửa 201) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường 488C (Đường 50A cũ) Từ ngã tư nghĩa trang liệt sĩ (tờ 8 thửa 201) - đến hết bến xe Cồn (tờ 9 thửa 268) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.100.000 | 1.550.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường 488C (Đường 50A cũ) Từ giáp bến xe Cồn (tờ 9 thửa 268) - đến hết nhà ông Chinh (tờ 38 thửa 250 - Cổng chào cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường 488C (Đường 50A cũ) Từ Nhà ông Chinh (tờ 38 thửa 250 - Cổng chào cũ) đền giáp Đường bộ ven biển (tờ 43 thửa 277) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường bộ ven biển đoạn từ giáp xã Hải Quang - đến Ngã tư đèn đỏ (Đường 488C) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.750.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường bộ ven biển đoạn từ Ngã tư đèn đỏ - đến giáp xã Hải Xuân |
Đất SX-KD nông thôn | 2.650.000 | 1.350.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường Tây sông Múc Từ Nhà Văn Hóa xã - đến cầu Cồn trong (tờ 1 thửa 150) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.050.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường Tây sông Múc Từ giáp cầu Cồn trong (tờ 1 thửa 150) - đến giáp thôn 20 (Cầu ông Xương - tờ 1 thửa 7) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 850.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường Tây sông Múc Từ giáp thôn 20 (Cầu ông xương) - đến giáp xã Hải Hậu (Cầu Sồng Hồng) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường Tây sông Múc Từ cầu Cồn ngoài - đến giáp xã Hải Xuân (tờ 14 thửa 142) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường An Đông Từ giáp xã Hải Anh (tờ 89, thửa 40) - đến Nhà Văn Hóa Thôn 15(Tờ 129 , thửa 30) (Xóm Lê đê cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường An Đông Từ Nhà Văn Hóa Thôn 15 (Xóm Lê đê cũ) - đến Cầu Thống Đường |
Đất SX-KD nông thôn | 1.850.000 | 950.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường Long Sơn - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Các tuyến đường trục xã Đường từ nhà ông Kiểm thôn 1 (tờ 2 thửa 107), qua ngã ba ông Vũ (tờ 3 thửa 23) - đến từ đường họ Đinh (tờ 3 thửa 249) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Các tuyến đường trục xã Từ nhà ông Chưởng (tờ 3 thửa 279) qua Nghĩa Trang Liệt Sỹ, cầu ông Roãn - đến giáp xã Hải Xuân (tờ 13 thửa 28) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Các tuyến đường trục xã Từ nhà ông Khang Thôn 1 (tờ 2 thửa 307) - đến nhà ông Quỳnh Thôn 2 (tờ 4 thửa 87) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 950.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Các tuyến đường trục xã Từ nhà ông Đông (tờ 2 thửa 333) - đến nhà ông Hiệu (tờ 2 thửa 506) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 950.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Các tuyến đường trục xã Từ nhà ông Hiệu (tờ 2 thửa 506) - đến đường bộ ven biển |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Các tuyến đường trục xã Từ cổng Chào Hải Chính cũ - đến nhà bà Xuyến (Tờ 61, thửa 185) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Các tuyến đường trục xã Từ dốc chợ Đập cũ (Tờ 74, thửa 114) - đến đường bộ ven biển |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 950.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Các tuyến đường trục xã Từ Cầu ông Phương Hải Chính cũ (Tờ 63, thửa 106) - đến nhà ông Tinh (Tờ 75, thửa 87) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Các tuyến đường trục xã Đường Đông sông Múc A (Từ giáp xã Hải Hậu - đến hết thôn 30) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 650.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Các tuyến đường trục xã Từ trường tiểu học Hải Chính - đến hết KDC thôn Trung Châu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Các tuyến đường trục xã Từ đường 488C - đến cống ông Sửu thôn Quang Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Các tuyến đường trục xã Từ cầu Cồn Trong - đến Trường mầm Non Hải Tân |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 950.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Các tuyến đường trục xã Từ Trường mầm Non Hải Tân - đến cầu ông Túy |
Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 650.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Các tuyến đường trục xã Từ cầu ông Kết - đến đường An Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Các tuyến đường trục xã Từ cầu ông Kết - đến nhà Bà Ngọt (giáp trại chăn nuôi) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường liên Thôn Từ cầu ông Thành thôn 24 - đến Trạm Y tế Hải Tân |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường liên Thôn Đường phía Bắc của đường An Đông: Từ Nhà văn hóa thôn 22 - đến nhà bà Thành thôn 15 |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường liên Thôn Đường phía Bắc của đường An Đông: Từ cầu ông Tiển thôn 14 - đến cầu bà Tiệp thôn 15(giáp cầu Thống đường) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường liên Thôn Từ Cầu Miếu Thôn 14 - đến nhà ông xương thôn 15(đường tây sông Doanh Châu C) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường liên Thôn Từ Nhà ông Huấn Thôn 18 - đến nhà ông Hùng thôn 15 (giáp cầu nhà thờ Tứ Trùng) |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường liên Thôn Từ nhà ông Hùng thôn 15 (giáp cầu nhà thờ Tứ Trùng) - đến nhà ông Lịch thôn 20 |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường liên Thôn Từ Cầu ông Túy thôn 18 - đến nhà ông dương Thôn 19 (nam sông Múc 16) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường liên Thôn Từ nhà ông Năm Thôn 19 - đến giáp cầu Cồn trong (nam sông Múc 16) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.150.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường liên Thôn Từ cầu Ông Dũng Thôn 20 qua cầu ông Sinh thôn 2 - đến giáp đường 488C |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường liên Thôn Đường phía Nam của đường An Đông (Từ đường Long Sơn - đến Nhà ông Hải thôn 23) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường liên Thôn Từ đường bộ ven Biển - đến cầu ông Hiền thôn 12 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường liên Thôn Từ đường 488C (thôn 8) - đến cầu ông Khảm thôn 12 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường liên Thôn Từ đường 488C (thôn Văn Lý) - đến cầu ông Vinh thôn Văn Lý |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường liên Thôn Từ ông Phú thôn Đ - đến ông Quang thôn Tây Cát |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường liên Thôn Từ đường 488C (thôn Văn Lý) - đến ông Thắng thôn C |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường liên Thôn Từ đường 488C (thôn Đ) - đến cầu ông Phương thôn B |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường liên Thôn Từ đường 488C (thôn Đ) - đến ông Văn thôn Đ |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường liên Thôn Từ nhà bà Thủy thôn 8 - đến đường bộ ven biển |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường liên Thôn Từ đường 488C (thôn B) - đến cầu ông Bình thôn B |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường liên Thôn Từ cống C2 (thôn Quang Trung) - đến đường bộ ven biển (Hải Chính cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ cầu ông Tương - đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ cầu ông Hoài (Tờ 125, thửa 106) - đến nhà ông Mùi thôn 14 (tờ 127, thửa 30) (Giáp đường trục xã) |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ cầu ông Tiệp (Tờ 130, thửa 86) - đến nhà ông Quang thôn 16 (Tờ 131, thửa 300) (Giáp đường trục xã) |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ nhà bà Loan Tám (Tờ 139, thửa 537) - đến nhà ông Hoàn thôn 18 (Tờ 139, thửa 300) |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ nhà Ông Sơn - đến cầu ông Thon thôn 20 |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ nhà bà Mận Dũng (Tờ 138, thửa 137) - đến cầu ông Phương thôn 20(tờ 138, thửa 159) |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ Nhà ông Huân (Tờ 139, thửa 431) qua nhà bà Cường - đến nhà bà Mịch Thôn 19 (Tờ 138, thửa 413) |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ nhà Ông Giang (tờ 138, thửa 411) - đến ngã ba ông Hòa thôn 19 |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ nhà ông Suy (tờ 138, thửa 312) - đến nhà ông Đông Thôn 19 (tờ 138, thửa 440). |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ cầu bà Hải (Tờ 138, thửa 583) - đến ngã ba ông Hòa thôn 19 |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ cổng làng Thôn 29 - đến Nhà ông Đóa thôn 29 |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ nhà bà Điện (Thôn 29) - đến giáp trại chăn nuôi |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ Cổng làng Thôn 27 (cạnh nhà ông Tuấn) - đến nhà ông Rư (Tờ 113, thửa 178) |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ Nhà bà Lan (Tờ 121, thửa 260) - đến nhà ông Cương thôn 30 (Tờ 120, Thửa 97) |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ Nhà ông Thắng (Tờ 119, thửa 26) - đến nhà ông Huyến thôn 31 (Tờ 120, Thửa 90) |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ nhà ông Quế (Tờ 120, thửa 336) - đến nhà bà Nga thôn 31 (Tờ 117, thửa 171) |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ đường 488C - đến cầu ông Hùng thôn Lê Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ nhà ông Hương thôn 8 - đến đường bộ ven biển |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ nhà bà Liên thôn 8 - đến đường bộ ven biển |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ nhà ông Chinh - đến nhà ông Dinh thôn 9 |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ nhà ông Hưởng - đến nhà ông Cao thôn 9 |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ nhà ông Hướng - đến nhà ông Rồng thôn 10 |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ nhà ông Chiến - đến nhà ông Lưu thôn 11 |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ trường Mầm Non khu B - đến nhà ông Tiếp thôn 11 |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ nhà ông Hiền - đến cầu ông Công thôn 12 |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ nhà ông Đệ - đến cầu ông Thành thôn 13 |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ cầu ông Quang - đến cầu ông Giá thôn Tây Cát |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ nhà ông Chương - đến nhà ông Doanh thôn Tây Cát |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ nhà ông Khoa - đến nhà bà Tươi thôn Văn Lý |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ nhà ông Hồng - đến nhà ông Hùng thôn Văn Lý |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ nhà ông Tuệ - đến nhà ông Chương thôn Đ |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ Ngã tư ông Thắng (thửa 42; tờ 62) thôn Bắc Sơn - đến nhà ông Dũng (thửa 36; tờ 58) thôn Hữu Nghị |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ Ngã 3 Uỷ Ban Hải Chính cũ - đến nhà ông Vụ (thửa 40; tờ 60) thôn Hữu Nghị |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ Cống Đá thôn Tây Sơn - đến nhà ông Thông (thửa 263; tờ 75) thôn Sơn Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ nhà ông Nam (thửa 92; tờ 75) - đến Đường bộ ven biển |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ nhà ông Uý (thửa 105; tờ 75) - đến Đường bộ ven biển |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ Cổng chào thôn Tây Ninh - đến Đường bộ ven biển |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Từ cầu ông Quỳnh qua cầu bà Đang - đến giáp xã Hải Xuân |
Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 650.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Các Tuyến trục Thôn (Có chiều rộng mặt cắt hiện trạng từ 3,0 - 5m) thuộc các Thôn: 3, 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường trục Thôn Các Tuyến trục Thôn (Có chiều rộng mặt cắt hiện trạng từ 3,0 - 5m) thuộc các Thôn: 1, 2, 5, 6, 7 - |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3 - 5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản - |
Đất SX-KD | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Xã Hải Tiến - |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Xã Hải Tiến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Xã Hải Tiến - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Xã Hải Tiến Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Xã Hải Tiến - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Xã Hải Tiến - |
Đất làm muối | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Xã Hải Tiến - |
Đất rừng sản xuất | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Xã Hải Tiến - |
Đất rừng phòng hộ | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Xã Hải Tiến - |
Đất rừng đặc dụng | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Hải Tiến |
Quốc lộ 21 Từ giáp Hải Quang (tờ 1 thửa 10) - đến mốc Km193 QL 21 |
Đất ở nông thôn | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.400.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Quốc lộ 21 Từ mốc Km193 QL 21 - đến hết nhà bà Xuyến (tờ 14 thửa 86) |
Đất ở nông thôn | 13.500.000 | 6.800.000 | 3.200.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Quốc lộ 21 Từ nhà bà Xuyến (tờ 14 thửa 86) - đến giáp xã Hải Xuân |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường 488C (Đường 50 cũ) Từ giáp thôn 6 (Tờ 119, thửa 63) - đến giáp xã Hải Xuân (Hải Cường cũ) (Tờ 121, thửa 91) |
Đất ở nông thôn | 10.500.000 | 5.300.000 | 2.700.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường 488C (Đường 50A cũ) Từ giáp thôn 31 - đến ngã tư nghĩa trang liệt sĩ (tờ 8 thửa 201) |
Đất ở nông thôn | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường 488C (Đường 50A cũ) Từ ngã tư nghĩa trang liệt sĩ (tờ 8 thửa 201) - đến hết bến xe Cồn (tờ 9 thửa 268) |
Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 9.100.000 | 5.200.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường 488C (Đường 50A cũ) Từ giáp bến xe Cồn (tờ 9 thửa 268) - đến hết nhà ông Chinh (tờ 38 thửa 250 - Cổng chào cũ) |
Đất ở nông thôn | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường 488C (Đường 50A cũ) Từ Nhà ông Chinh (tờ 38 thửa 250 - Cổng chào cũ) đền giáp Đường bộ ven biển (tờ 43 thửa 277) - |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.300.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường bộ ven biển đoạn từ giáp xã Hải Quang - đến Ngã tư đèn đỏ (Đường 488C) |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 6.300.000 | 3.200.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường bộ ven biển đoạn từ Ngã tư đèn đỏ - đến giáp xã Hải Xuân |
Đất ở nông thôn | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.200.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường Tây sông Múc Từ Nhà Văn Hóa xã - đến cầu Cồn trong (tờ 1 thửa 150) |
Đất ở nông thôn | 12.500.000 | 6.300.000 | 3.200.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường Tây sông Múc Từ giáp cầu Cồn trong (tờ 1 thửa 150) - đến giáp thôn 20 (Cầu ông Xương - tờ 1 thửa 7) |
Đất ở nông thôn | 10.500.000 | 5.300.000 | 3.200.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường Tây sông Múc Từ giáp thôn 20 (Cầu ông xương) - đến giáp xã Hải Hậu (Cầu Sồng Hồng) |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 4.600.000 | 2.300.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường Tây sông Múc Từ cầu Cồn ngoài - đến giáp xã Hải Xuân (tờ 14 thửa 142) |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 3.800.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Hải Tiến |
Đường An Đông Từ giáp xã Hải Anh (tờ 89, thửa 40) - đến Nhà Văn Hóa Thôn 15(Tờ 129 , thửa 30) (Xóm Lê đê cũ) |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 3.800.000 | 1.900.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hải Tiến
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Ninh Bình mới nhất

4. Thông tin xã Hải Tiến, tỉnh Ninh Bình
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Cồn, Xã Hải Sơn, Xã Hải Tân (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Hải Tiến theo Nghị quyết số 1674/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Hải Tiến có diện tích tự nhiên 24,19 km² với quy mô dân số 44.728 người, mật độ dân cư đạt 1.849 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hải Tiến được đặt tại Trụ sở của thị trấn Cồn hiện nay, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Hải Tiến không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Ninh Bình, Xã Hải Tiến là một trong tổng số 129 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 97 xã và 32 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Hải Tiến, Tỉnh Ninh Bình - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Ninh Bình
5.1. Tiêu chí để xác định vị trí
1. Đối với nhóm đất nông nghiệp: Căn cứ điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng và mục đích sử dụng đất của từng loại đất trong nhóm đất nông nghiệp.
2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
a) Căn cứ vào khả năng sinh lợi, khoảng cách tới đường giao thông, đường phố và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, các vị trí được xác định theo nguyên tắc: vị trí 1 là vị trí tiếp giáp trục đường giao thông hoặc chỉ giới giao thông có tên trong bảng giá có khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo, các vị trí 2, 3, 4 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
b) Trường hợp thửa đất có vị trí tiếp giáp từ hai trục đường trở lên hoặc có từ 2 cách xác định giá đất theo quy định của Bảng giá đất mà có giá khác nhau thì mức giá được áp dụng là giá đất tại trục đường có giá đất cao hơn hoặc mức giá được áp dụng là giá đất theo cách xác định có giá cao hơn.
c) Trường hợp thửa đất kết nối trực tiếp với đường giao thông chính thì được xác định giá đất theo các vị trí trục đường giao thông đó.
d) Trường hợp khu đất, thửa đất kết nối với đường giao thông chính bằng đường gom thì được xác định giá đất theo vị trí tiếp theo thấp hơn 01 vị trí so với khu đất, thửa đất kết nối trực tiếp với đường giao thông chính đó.
đ) Trường hợp thửa đất mà có một phần thửa đất bị chắn bởi thửa đất khác, do người khác sử dụng thì phần diện tích (mặt tiền, chiều sâu) không bị chắn xác định theo quy định và phần diện tích còn lại bị chắn áp dụng theo vị trí tiếp theo thấp hơn 01 vị trí so với phần diện tích không bị chắn bởi thửa đất khác, do người khác sử dụng.
e) Mặt cắt đường được xác định bao gồm: độ rộng lòng đường, lề đường, vỉa hè (nếu có).
g) Khu vực đất giáp ranh giữa hai khu vực (trên cùng trục đường) của các xã, phường, giữa các khu vực (trục đường) trong xã, phường và giữa các đoạn đường trên cùng tuyến đường giao thông của các xã, phường trong địa bàn tỉnh:
– Khu vực đất giáp ranh giữa hai khu vực là 200m (được xác định từ địa phận tiếp giáp khu vực có mức giá cao hơn).
– Mức giá xác định tại khu vực đất giáp ranh được chia thành các bậc có độ dài khoảng 20m hoặc lấy trọn thửa đất và độ chênh lệch giữa các bậc là 10% của phần chênh lệch giá đất giữa hai khu vực giáp ranh.
5.2. Số lượng vị trí
1. Đối với đất nông nghiệp: xác định 01 vị trí.
2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
a) Đất ở tại đô thị: Gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố trên địa bàn phường được xác định 04 vị trí, cụ thể như sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (phố) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.
– Đối với các thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao nhất.
b) Đất ở tại nông thôn: Gắn với từng đường, đoạn đường trên địa bàn xã được xác định 03 vị trí, cụ thể như sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (ngõ) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) từ 5m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) dưới 5m.
– Đối với các thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao nhất.
c) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ, đất phi nông nghiệp sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh; đất xây dựng công trình sự nghiệp (có thời hạn sử dụng); đất phi nông nghiệp khác:
– Được xác định 03 vị trí như đất ở tại nông thôn.
– Xác định theo chiều sâu của thửa đất: chia thành 03 lớp cụ thể như sau:
+ Lớp 1: Tính từ ranh giới được cơ quan Nhà nước giao đất có chiều sâu không quá 50m.
+ Lớp 2: Phần còn lại nối tiếp lớp 1 là lớp 2 chiều sâu tiếp theo trên 50m đến 100m.
+ Lớp 3: Phần diện tích còn lại.
– Việc xác định theo chiều sâu của thửa đất chỉ áp dụng đối với các thửa đất tại vị trí 1 và vị trí 2 (không áp dụng đối với thửa đất tại vị trí 3). Cụ thể như sau:
+ Trường hợp thửa đất tại vị trí 1 có chiều sâu quá 50 m thì phân lớp theo quy định nêu trên và giá đất tại từng lớp theo giá tương ứng với từng vị trí theo Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
+ Trường hợp thửa đất tại vị trí 2 có chiều sâu quá 50 m thì chỉ có lớp 1 và lớp 2 (không có lớp 3), giá đất lớp 1 tương ứng với giá đất vị trí 2, giá đất lớp 2 tương ứng với giá đất vị trí 3 theo Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
d) Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: xác định 01 vị trí.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Hải Tiến, tỉnh Ninh Bình năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Hải Tiến, tỉnh Ninh Bình năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
