Bảng giá đất xã Hàm Kiệm, tỉnh Lâm Đồng 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Hàm Kiệm, tỉnh Lâm Đồng

Bảng giá đất xã Hàm Kiệm, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại xã Hàm Kiệm được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Hàm Kiệm theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Hàm Kiệm, tỉnh Lâm Đồng

– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng


3. Tra cứu bảng giá đất xã Hàm Kiệm, tỉnh Lâm Đồng mới nhất

Bảng giá đất xã Hàm Kiệm năm 2026

Khu vực: xã Hàm Kiệm.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 12.000 đến 4.200.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Hàm Kiệm Quốc lộ 1A
Từ giáp đường đi Mỹ Thạnh (ngay trạm xăng) - đến giáp cây xăng Km 17
Đất ở 3.100.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Quốc lộ 1A
Từ giáp đường đi Mỹ Thạnh (ngay trạm xăng) - đến giáp ranh giới xã Tuyên Quang
Đất ở 3.900.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Quốc lộ 1A
Từ giáp cây xăng Km 17 - đến giáp ranh giới xã Hàm Thuận Nam
Đất ở 2.450.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Tỉnh lộ Ngã hai Hàm Mỹ đi Mương Mán
Từ cầu Cháy - đến Ga Mương Mán
Đất ở 3.000.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Tỉnh lộ Ngã hai Hàm Mỹ đi Mương Mán
Từ cầu Cháy - đến giáp ranh giới xã Tuyên Quang
Đất ở 2.350.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Tỉnh lộ 718
Từ ngã ba chùa Phổ Đà - đến hết ranh giới Trường Trung học cơ sở Mương Mán
Đất ở 2.700.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Tỉnh lộ 718
Từ Trường Trung học cơ sở Mương Mán - đến giáp xã Hàm Thạnh
Đất ở 1.700.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Tỉnh lộ 718
Từ ngã ba chùa Phổ Đà - đến giáp phường Bình Thuận
Đất ở 1.450.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Đường từ ngã ba thôn Văn Phong, xã Hàm Kiệm đi thôn Dân Thuận, xã Hàm Thạnh
-
Đất ở 710.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Đường nội bộ Khu dân cư nông thôn Mương Mán mới
-
Đất ở 1.950.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Đường nội bộ Khu tái định cư đường cao tốc xã Hàm Kiệm
-
Đất ở 1.230.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Xã Hàm Kiệm
Đường từ cổng thôn văn hóa Phú Phong - đến Khu dân cư Mương Mán mới
Đất ở 2.000.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Đường Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh
Từ Quốc lộ 1A - đến Cống bà Phu
Đất ở 1.710.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Đường Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh
Từ Cống bà Phu - đến đường sắt
Đất ở 1.300.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Đường Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh
Từ đường sắt - đến Trạm kiểm lâm Nà Cam
Đất ở 970.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Đường Hàm Kiệm - Tiến Thành
Từ Quốc lộ 1A - đến giáp xã Tuyên Quang
Đất ở 4.200.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Đường Hòn Dồ
-
Đất ở 1.300.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Đường D1, xã Hàm Kiệm
-
Đất ở 1.970.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Đường D2, xã Hàm Kiệm
-
Đất ở 1.970.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Đường vào cầu Sông Cát (đường vào bãi rác)
-
Đất ở 2.500.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Đường vào Bàu đất sét xã Hàm Kiệm
-
Đất ở 2.500.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Đường liên thôn, xã
Từ đường chợ 19 - đến Phú Nghĩa
Đất ở 1.520.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Đường liên thôn, xã
Từ Quốc lộ 1A - đến cầu Sông Cát (đường K15)
Đất ở 1.100.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Xã Hàm Kiệm
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Dân Phú, thôn Dân Hiệp, thôn Dân Bình, thôn Phú Cường, thôn Phú Lộc, thôn Phú Sung, thôn Phú Nghĩa, thôn Phú Thọ. -
Đất ở 2.487.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Xã Hàm Kiệm
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Đằng Thành, thôn Đại Thành, thôn Văn Phong. -
Đất ở 1.809.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Xã Hàm Kiệm
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m - đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Dân Phú, thôn Dân Hiệp, thôn Dân Bình, thôn Phú Cường, thôn Phú Lộc, thôn Phú Sung, thôn Phú Nghĩa, thôn Phú Thọ.
Đất ở 1.492.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Xã Hàm Kiệm
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m - đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Đằng Thành, thôn Đại Thành, thôn Văn Phong.
Đất ở 1.085.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Xã Hàm Kiệm
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m - đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Dân Phú, thôn Dân Hiệp, thôn Dân Bình, thôn Phú Cường, thôn Phú Lộc, thôn Phú Sung, thôn Phú Nghĩa, thôn Phú Thọ.
Đất ở 1.258.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Xã Hàm Kiệm
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m - đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Đằng Thành, thôn Đại Thành, thôn Văn Phong.
Đất ở 866.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Dân Phú, thôn Dân Hiệp, thôn Dân Bình, thôn Phú Cường, thôn Phú Lộc, thôn Phú Sung, thôn Phú Nghĩa, thôn Phú Thọ.
-
Đất ở 1.012.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Đằng Thành, thôn Đại Thành, thôn Văn Phong.
-
Đất ở 693.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Quốc lộ 1A
Từ giáp đường đi Mỹ Thạnh (ngay trạm xăng) - đến giáp cây xăng Km 17
Đất TM-DV 1.860.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Quốc lộ 1A
Từ giáp đường đi Mỹ Thạnh (ngay trạm xăng) - đến giáp ranh giới xã Tuyên Quang
Đất TM-DV 2.340.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Quốc lộ 1A
Từ giáp cây xăng Km 17 - đến giáp ranh giới xã Hàm Thuận Nam
Đất TM-DV 1.470.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Tỉnh lộ Ngã hai Hàm Mỹ đi Mương Mán
Từ cầu Cháy - đến Ga Mương Mán
Đất TM-DV 1.800.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Tỉnh lộ Ngã hai Hàm Mỹ đi Mương Mán
Từ cầu Cháy - đến giáp ranh giới xã Tuyên Quang
Đất TM-DV 1.410.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Tỉnh lộ 718
Từ ngã ba chùa Phổ Đà - đến hết ranh giới Trường Trung học cơ sở Mương Mán
Đất TM-DV 1.620.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Tỉnh lộ 718
Từ Trường Trung học cơ sở Mương Mán - đến giáp xã Hàm Thạnh
Đất TM-DV 1.020.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Tỉnh lộ 718
Từ ngã ba chùa Phổ Đà - đến giáp phường Bình Thuận
Đất TM-DV 870.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Đường từ ngã ba thôn Văn Phong, xã Hàm Kiệm đi thôn Dân Thuận, xã Hàm Thạnh
-
Đất TM-DV 426.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Đường nội bộ Khu dân cư nông thôn Mương Mán mới
-
Đất TM-DV 1.170.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Đường nội bộ Khu tái định cư đường cao tốc xã Hàm Kiệm
-
Đất TM-DV 738.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Xã Hàm Kiệm
Đường từ cổng thôn văn hóa Phú Phong - đến Khu dân cư Mương Mán mới
Đất TM-DV 1.200.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Đường Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh
Từ Quốc lộ 1A - đến Cống bà Phu
Đất TM-DV 1.026.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Đường Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh
Từ Cống bà Phu - đến đường sắt
Đất TM-DV 780.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Đường Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh
Từ đường sắt - đến Trạm kiểm lâm Nà Cam
Đất TM-DV 582.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Đường Hàm Kiệm - Tiến Thành
Từ Quốc lộ 1A - đến giáp xã Tuyên Quang
Đất TM-DV 2.520.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Đường Hòn Dồ
-
Đất TM-DV 780.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Đường D1, xã Hàm Kiệm
-
Đất TM-DV 1.182.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Đường D2, xã Hàm Kiệm
-
Đất TM-DV 1.182.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Đường vào cầu Sông Cát (đường vào bãi rác)
-
Đất TM-DV 1.500.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Đường vào Bàu đất sét xã Hàm Kiệm
-
Đất TM-DV 1.500.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Đường liên thôn, xã
Từ đường chợ 19 - đến Phú Nghĩa
Đất TM-DV 912.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Đường liên thôn, xã
Từ Quốc lộ 1A - đến cầu Sông Cát (đường K15)
Đất TM-DV 660.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Xã Hàm Kiệm
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Dân Phú, thôn Dân Hiệp, thôn Dân Bình, thôn Phú Cường, thôn Phú Lộc, thôn Phú Sung, thôn Phú Nghĩa, thôn Phú Thọ. -
Đất TM-DV 1.492.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Xã Hàm Kiệm
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Đằng Thành, thôn Đại Thành, thôn Văn Phong. -
Đất TM-DV 1.085.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Xã Hàm Kiệm
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m - đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Dân Phú, thôn Dân Hiệp, thôn Dân Bình, thôn Phú Cường, thôn Phú Lộc, thôn Phú Sung, thôn Phú Nghĩa, thôn Phú Thọ.
Đất TM-DV 895.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Xã Hàm Kiệm
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m - đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Đằng Thành, thôn Đại Thành, thôn Văn Phong.
Đất TM-DV 651.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Xã Hàm Kiệm
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m - đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Dân Phú, thôn Dân Hiệp, thôn Dân Bình, thôn Phú Cường, thôn Phú Lộc, thôn Phú Sung, thôn Phú Nghĩa, thôn Phú Thọ.
Đất TM-DV 755.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Xã Hàm Kiệm
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m - đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Đằng Thành, thôn Đại Thành, thôn Văn Phong.
Đất TM-DV 520.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Dân Phú, thôn Dân Hiệp, thôn Dân Bình, thôn Phú Cường, thôn Phú Lộc, thôn Phú Sung, thôn Phú Nghĩa, thôn Phú Thọ.
-
Đất TM-DV 607.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Đằng Thành, thôn Đại Thành, thôn Văn Phong.
-
Đất TM-DV 416.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Quốc lộ 1A
Từ giáp đường đi Mỹ Thạnh (ngay trạm xăng) - đến giáp cây xăng Km 17
Đất SX-KD 1.860.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Quốc lộ 1A
Từ giáp đường đi Mỹ Thạnh (ngay trạm xăng) - đến giáp ranh giới xã Tuyên Quang
Đất SX-KD 2.340.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Quốc lộ 1A
Từ giáp cây xăng Km 17 - đến giáp ranh giới xã Hàm Thuận Nam
Đất SX-KD 1.470.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Tỉnh lộ Ngã hai Hàm Mỹ đi Mương Mán
Từ cầu Cháy - đến Ga Mương Mán
Đất SX-KD 1.800.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Tỉnh lộ Ngã hai Hàm Mỹ đi Mương Mán
Từ cầu Cháy - đến giáp ranh giới xã Tuyên Quang
Đất SX-KD 1.410.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Tỉnh lộ 718
Từ ngã ba chùa Phổ Đà - đến hết ranh giới Trường Trung học cơ sở Mương Mán
Đất SX-KD 1.620.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Tỉnh lộ 718
Từ Trường Trung học cơ sở Mương Mán - đến giáp xã Hàm Thạnh
Đất SX-KD 1.020.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Tỉnh lộ 718
Từ ngã ba chùa Phổ Đà - đến giáp phường Bình Thuận
Đất SX-KD 870.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Đường từ ngã ba thôn Văn Phong, xã Hàm Kiệm đi thôn Dân Thuận, xã Hàm Thạnh
-
Đất SX-KD 426.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Đường nội bộ Khu dân cư nông thôn Mương Mán mới
-
Đất SX-KD 1.170.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Đường nội bộ Khu tái định cư đường cao tốc xã Hàm Kiệm
-
Đất SX-KD 738.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Xã Hàm Kiệm
Đường từ cổng thôn văn hóa Phú Phong - đến Khu dân cư Mương Mán mới
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Đường Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh
Từ Quốc lộ 1A - đến Cống bà Phu
Đất SX-KD 1.026.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Đường Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh
Từ Cống bà Phu - đến đường sắt
Đất SX-KD 780.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Đường Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh
Từ đường sắt - đến Trạm kiểm lâm Nà Cam
Đất SX-KD 582.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Đường Hàm Kiệm - Tiến Thành
Từ Quốc lộ 1A - đến giáp xã Tuyên Quang
Đất SX-KD 2.520.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Đường Hòn Dồ
-
Đất SX-KD 780.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Đường D1, xã Hàm Kiệm
-
Đất SX-KD 1.182.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Đường D2, xã Hàm Kiệm
-
Đất SX-KD 1.182.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Đường vào cầu Sông Cát (đường vào bãi rác)
-
Đất SX-KD 1.500.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Đường vào Bàu đất sét xã Hàm Kiệm
-
Đất SX-KD 1.500.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Đường liên thôn, xã
Từ đường chợ 19 - đến Phú Nghĩa
Đất SX-KD 912.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Đường liên thôn, xã
Từ Quốc lộ 1A - đến cầu Sông Cát (đường K15)
Đất SX-KD 660.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Xã Hàm Kiệm
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Dân Phú, thôn Dân Hiệp, thôn Dân Bình, thôn Phú Cường, thôn Phú Lộc, thôn Phú Sung, thôn Phú Nghĩa, thôn Phú Thọ. -
Đất SX-KD 1.492.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Xã Hàm Kiệm
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Đằng Thành, thôn Đại Thành, thôn Văn Phong. -
Đất SX-KD 1.085.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Xã Hàm Kiệm
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m - đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Dân Phú, thôn Dân Hiệp, thôn Dân Bình, thôn Phú Cường, thôn Phú Lộc, thôn Phú Sung, thôn Phú Nghĩa, thôn Phú Thọ.
Đất SX-KD 895.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Xã Hàm Kiệm
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m - đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Đằng Thành, thôn Đại Thành, thôn Văn Phong.
Đất SX-KD 651.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Xã Hàm Kiệm
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m - đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Dân Phú, thôn Dân Hiệp, thôn Dân Bình, thôn Phú Cường, thôn Phú Lộc, thôn Phú Sung, thôn Phú Nghĩa, thôn Phú Thọ.
Đất SX-KD 755.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Xã Hàm Kiệm
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m - đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Đằng Thành, thôn Đại Thành, thôn Văn Phong.
Đất SX-KD 520.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Dân Phú, thôn Dân Hiệp, thôn Dân Bình, thôn Phú Cường, thôn Phú Lộc, thôn Phú Sung, thôn Phú Nghĩa, thôn Phú Thọ.
-
Đất SX-KD 607.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Đằng Thành, thôn Đại Thành, thôn Văn Phong.
-
Đất SX-KD 416.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Khu công nghiệp Hàm Kiệm I
-
Đất SX-KD 302.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Khu công nghiệp Hàm Kiệm II
-
Đất SX-KD 302.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Quốc lộ 1A
Từ giáp đường đi Mỹ Thạnh (ngay trạm xăng) - đến giáp cây xăng Km 17
Đất khoáng sản 2.170.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Quốc lộ 1A
Từ giáp đường đi Mỹ Thạnh (ngay trạm xăng) - đến giáp ranh giới xã Tuyên Quang
Đất khoáng sản 2.730.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Quốc lộ 1A
Từ giáp cây xăng Km 17 - đến giáp ranh giới xã Hàm Thuận Nam
Đất khoáng sản 1.715.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Tỉnh lộ Ngã hai Hàm Mỹ đi Mương Mán
Từ cầu Cháy - đến Ga Mương Mán
Đất khoáng sản 2.100.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Tỉnh lộ Ngã hai Hàm Mỹ đi Mương Mán
Từ cầu Cháy - đến giáp ranh giới xã Tuyên Quang
Đất khoáng sản 1.645.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Tỉnh lộ 718
Từ ngã ba chùa Phổ Đà - đến hết ranh giới Trường Trung học cơ sở Mương Mán
Đất khoáng sản 1.890.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Tỉnh lộ 718
Từ Trường Trung học cơ sở Mương Mán - đến giáp xã Hàm Thạnh
Đất khoáng sản 1.190.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Tỉnh lộ 718
Từ ngã ba chùa Phổ Đà - đến giáp phường Bình Thuận
Đất khoáng sản 1.015.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Đường từ ngã ba thôn Văn Phong, xã Hàm Kiệm đi thôn Dân Thuận, xã Hàm Thạnh
-
Đất khoáng sản 497.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Đường nội bộ Khu dân cư nông thôn Mương Mán mới
-
Đất khoáng sản 1.365.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Đường nội bộ Khu tái định cư đường cao tốc xã Hàm Kiệm
-
Đất khoáng sản 861.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Xã Hàm Kiệm
Đường từ cổng thôn văn hóa Phú Phong - đến Khu dân cư Mương Mán mới
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Đường Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh
Từ Quốc lộ 1A - đến Cống bà Phu
Đất khoáng sản 1.197.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Đường Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh
Từ Cống bà Phu - đến đường sắt
Đất khoáng sản 910.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Đường Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh
Từ đường sắt - đến Trạm kiểm lâm Nà Cam
Đất khoáng sản 679.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Đường Hàm Kiệm - Tiến Thành
Từ Quốc lộ 1A - đến giáp xã Tuyên Quang
Đất khoáng sản 2.940.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Đường Hòn Dồ
-
Đất khoáng sản 910.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Đường D1, xã Hàm Kiệm
-
Đất khoáng sản 1.379.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Đường D2, xã Hàm Kiệm
-
Đất khoáng sản 1.379.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Đường vào cầu Sông Cát (đường vào bãi rác)
-
Đất khoáng sản 1.750.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Đường vào Bàu đất sét xã Hàm Kiệm
-
Đất khoáng sản 1.750.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Đường liên thôn, xã
Từ đường chợ 19 - đến Phú Nghĩa
Đất khoáng sản 1.064.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Đường liên thôn, xã
Từ Quốc lộ 1A - đến cầu Sông Cát (đường K15)
Đất khoáng sản 770.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Xã Hàm Kiệm
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Dân Phú, thôn Dân Hiệp, thôn Dân Bình, thôn Phú Cường, thôn Phú Lộc, thôn Phú Sung, thôn Phú Nghĩa, thôn Phú Thọ. -
Đất khoáng sản 1.741.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Xã Hàm Kiệm
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Đằng Thành, thôn Đại Thành, thôn Văn Phong. -
Đất khoáng sản 1.266.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Xã Hàm Kiệm
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m - đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Dân Phú, thôn Dân Hiệp, thôn Dân Bình, thôn Phú Cường, thôn Phú Lộc, thôn Phú Sung, thôn Phú Nghĩa, thôn Phú Thọ.
Đất khoáng sản 1.044.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Xã Hàm Kiệm
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m - đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Đằng Thành, thôn Đại Thành, thôn Văn Phong.
Đất khoáng sản 760.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Xã Hàm Kiệm
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m - đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Dân Phú, thôn Dân Hiệp, thôn Dân Bình, thôn Phú Cường, thôn Phú Lộc, thôn Phú Sung, thôn Phú Nghĩa, thôn Phú Thọ.
Đất khoáng sản 881.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Xã Hàm Kiệm
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m - đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Đằng Thành, thôn Đại Thành, thôn Văn Phong.
Đất khoáng sản 606.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Dân Phú, thôn Dân Hiệp, thôn Dân Bình, thôn Phú Cường, thôn Phú Lộc, thôn Phú Sung, thôn Phú Nghĩa, thôn Phú Thọ.
-
Đất khoáng sản 708.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Đằng Thành, thôn Đại Thành, thôn Văn Phong.
-
Đất khoáng sản 485.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Xã Hàm Kiệm
-
Đất trồng lúa 262.000 170.000 120.000 85.000
Xã Hàm Kiệm Xã Hàm Kiệm
-
Đất trồng cây hàng năm 262.000 170.000 120.000 85.000
Xã Hàm Kiệm Xã Hàm Kiệm
-
Đất trồng cây lâu năm 330.000 200.000 150.000 107.000
Xã Hàm Kiệm Xã Hàm Kiệm
-
Đất rừng sản xuất 62.000 50.000 25.000 15.000
Xã Hàm Kiệm Xã Hàm Kiệm
-
Đất rừng phòng hộ 49.600 40.000 20.000 12.000
Xã Hàm Kiệm Xã Hàm Kiệm
-
Đất rừng đặc dụng 49.600 40.000 20.000 12.000
Xã Hàm Kiệm Xã Hàm Kiệm
-
Đất nuôi trồng thủy sản 243.000 155.000 108.000 77.000
Xã Hàm Kiệm Xã Hàm Kiệm
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 363.000 220.000 165.000 118.000
Xã Hàm Kiệm Xã Hàm Kiệm
-
Đất nông nghiệp khác 396.000 240.000 180.000 128.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Hàm Kiệm Quốc lộ 1A
Từ giáp đường đi Mỹ Thạnh (ngay trạm xăng) - đến giáp cây xăng Km 17
Đất ở 3.100.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Quốc lộ 1A
Từ giáp đường đi Mỹ Thạnh (ngay trạm xăng) - đến giáp ranh giới xã Tuyên Quang
Đất ở 3.900.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Quốc lộ 1A
Từ giáp cây xăng Km 17 - đến giáp ranh giới xã Hàm Thuận Nam
Đất ở 2.450.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Tỉnh lộ Ngã hai Hàm Mỹ đi Mương Mán
Từ cầu Cháy - đến Ga Mương Mán
Đất ở 3.000.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Tỉnh lộ Ngã hai Hàm Mỹ đi Mương Mán
Từ cầu Cháy - đến giáp ranh giới xã Tuyên Quang
Đất ở 2.350.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Tỉnh lộ 718
Từ ngã ba chùa Phổ Đà - đến hết ranh giới Trường Trung học cơ sở Mương Mán
Đất ở 2.700.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Tỉnh lộ 718
Từ Trường Trung học cơ sở Mương Mán - đến giáp xã Hàm Thạnh
Đất ở 1.700.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Tỉnh lộ 718
Từ ngã ba chùa Phổ Đà - đến giáp phường Bình Thuận
Đất ở 1.450.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Đường từ ngã ba thôn Văn Phong, xã Hàm Kiệm đi thôn Dân Thuận, xã Hàm Thạnh
-
Đất ở 710.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Đường nội bộ Khu dân cư nông thôn Mương Mán mới
-
Đất ở 1.950.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Đường nội bộ Khu tái định cư đường cao tốc xã Hàm Kiệm
-
Đất ở 1.230.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Xã Hàm Kiệm
Đường từ cổng thôn văn hóa Phú Phong - đến Khu dân cư Mương Mán mới
Đất ở 2.000.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Đường Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh
Từ Quốc lộ 1A - đến Cống bà Phu
Đất ở 1.710.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Đường Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh
Từ Cống bà Phu - đến đường sắt
Đất ở 1.300.000 0 0 0
Xã Hàm Kiệm Đường Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh
Từ đường sắt - đến Trạm kiểm lâm Nà Cam
Đất ở 970.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hàm Kiệm

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

Bảng giá đất xã Hàm Kiệm, tỉnh Lâm Đồng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Hàm Kiệm, tỉnh Lâm Đồng 2026

4. Thông tin xã Hàm Kiệm, tỉnh Lâm Đồng

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Mương Mán, Xã Hàm Cường, Xã Hàm Kiệm (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Hàm Kiệm theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Hàm Kiệm có diện tích tự nhiên 162,09 km² với quy mô dân số 31.445 người, mật độ dân cư đạt 194 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hàm Kiệm được đặt tại Xã Hàm Kiệm, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Hàm Kiệm không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Xã Hàm Kiệm là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Hàm Kiệm, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng

5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp

Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.

Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:

a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).

b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.

Vị trí 4: Các vị trí còn lại.

Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).

5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.

Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:

  • Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
  • Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
  • Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.

5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp

1. Đối với đất ở:

a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:

a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:

a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Hàm Kiệm, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Hàm Kiệm, tỉnh Lâm Đồng là 4.200.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Hàm Kiệm, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Hàm Kiệm, tỉnh Lâm Đồng là khoảng 1.076.977 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (988 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?