Bảng giá đất xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng

Bảng giá đất xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại xã Hàm Tân được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Hàm Tân theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng

– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng


3. Tra cứu bảng giá đất xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng mới nhất

Bảng giá đất xã Hàm Tân năm 2026

Khu vực: xã Hàm Tân.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 7.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Hàm Tân Quốc lộ 55
Đoạn từ đường vào mỏ đá Tân Hà - đến Trung tâm Bảo trợ xã hội
Đất ở 1.500.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Quốc lộ 55
Đoạn từ Trung tâm Bảo trợ xã hội - đến đường vào Làng dân tộc
Đất ở 1.710.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Quốc lộ 55
Đoạn từ đường vào Làng dân tộc - đến hết địa phận thôn Đông Thanh
Đất ở 1.170.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Quốc lộ 55
Đoạn từ giáp xã Tân Hà - đến đường vào UBND xã
Đất ở 1.170.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Quốc lộ 55
Đoạn từ trường THCS Tân Xuân - đến hết nhà thờ Châu Thủy
Đất ở 1.710.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Quốc lộ 55
Đoạn từ hết nhà thờ Châu Thủy - đến giáp ranh phường Phước Hội
Đất ở 1.680.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Quốc lộ 55
Đoạn từ cầu 1 - đến đường vào nghĩa trang trung tâm xã Hàm Tân
Đất ở 1.700.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Quốc lộ 55
Đoạn từ đường vào nghĩa trang trung tâm xã Hàm Tân - đến Quốc lộ 1A
Đất ở 1.800.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Quốc lộ 55
Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến đường số 9
Đất ở 2.500.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Quốc lộ 55
Đoạn từ đường số 9 - đến giáp đường CMT8
Đất ở 1.800.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Hùng Vương
Đoạn từ giáp xã Tân Minh - đến Tịnh xá Ngọc Hạnh
Đất ở 2.000.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Hùng Vương
Đoạn từ Tịnh xá Ngọc Hạnh - đến đường vào cụm Công nghiệp Nghĩa Hòa
Đất ở 5.000.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Hùng Vương
Đoạn từ đường vào cụm Công nghiệp Nghĩa Hòa - đến Hẻm 104 Hùng Vương
Đất ở 7.500.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Hùng Vương
Đoạn từ Hẻm 104 Hùng Vương - đến Quốc lộ 55
Đất ở 5.000.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Hùng Vương
Đoạn từ Quốc lộ 55 - đến đường vào nghĩa trang Tân Hưng
Đất ở 3.200.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Hùng Vương
Đoạn từ đường vào nghĩa trang Tân Hưng - đến giáp xã Tân Lập
Đất ở 2.000.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường 22/4
Đoạn từ Hùng Vương - đến Quốc lộ 55
Đất ở 3.500.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường CMT8
Đoạn từ ngã ba 46 - đến đường 22/4
Đất ở 4.400.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường CMT8
Đoạn từ đường 22/4 - đến đường Hà Huy Tập
Đất ở 3.500.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường CMT8
Đoạn từ đường Hà Huy Tập - đến đường Huỳnh Thúc Kháng
Đất ở 2.100.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường CMT8
Đoạn từ đường Huỳnh Thúc Kháng - đến giáp ranh xã Tân Hà
Đất ở 1.800.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Các đường nội bộ trong KDC Nghĩa Hòa 3
-
Đất ở 2.095.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Các đường nội bộ trong KDC Nghĩa Hiệp
-
Đất ở 1.600.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Xã Hàm Tân
Các trục đường rộng ≥ 4 m - đến < 6m: Đoạn từ Hùng Vương, CMT8, 22/4, Quốc lộ 55 đến ≤ 100 m
Đất ở 1.430.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Xã Hàm Tân
Các trục đường rộng ≥ 4 m - đến 100 m đến hết tuyến đường
Đất ở 1.270.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường ≥ 6m
Đoạn từ cách Hùng Vương, CMT8, 22/4, Quốc lộ 55 > 100m - đến hết tuyến đường
Đất ở 1.470.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường ≥ 6m
Đoạn từ Hùng Vương, CMT8, 22/4, Quốc lộ 55 - đến ≤ 100 m
Đất ở 1.600.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Hoàng Văn Thụ
Đoạn từ Hùng Vương - đến ≤ 100 m
Đất ở 1.430.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Hoàng Văn Thụ
Đoạn từ trên > 100 m - đến lò gạch Ngọc Mai
Đất ở 1.270.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Hai Bà Trưng
Đoạn từ CMT8 - đến ≤ 100 m
Đất ở 1.600.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Hai Bà Trưng
Đoạn từ trên > 100 m - đến hết tuyến đường
Đất ở 1.430.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Trương Định
Đoạn từ CMT8 - đến ≤ 100 m
Đất ở 1.600.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Trương Định
Đoạn từ trên > 100 m - đến hết tuyến đường
Đất ở 1.430.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Phan Đình Phùng
Đoạn từ CMT8 - đến ≤ 100 m
Đất ở 1.600.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Phan Đình Phùng
Đoạn từ trên > 100 m - đến hết tuyến đường
Đất ở 1.430.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Hà Huy Tập
Đoạn từ CMT8 - đến ≤ 100 m
Đất ở 1.600.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Hà Huy Tập
Đoạn từ trên > 100 m - đến hết tuyến đường
Đất ở 1.430.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đoạn từ CMT8 - đến ≤ 100 m
Đất ở 1.600.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đoạn từ trên > 100 m - đến hết tuyến đường
Đất ở 1.430.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn từ CMT8 - đến ≤ 100 m
Đất ở 1.600.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn từ trên > 100 m - đến hết tuyến đường
Đất ở 1.430.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Huỳnh Thúc Kháng
Đoạn từ CMT8 - đến ≤ 100 m
Đất ở 1.600.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Huỳnh Thúc Kháng
Đoạn từ trên > 100 m - đến hết tuyến đường
Đất ở 1.430.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Hoàng Diệu
Đoạn từ CMT8 - đến ≤ 100 m
Đất ở 1.600.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Hoàng Diệu
Đoạn từ trên > 100 m - đến hết tuyến đường
Đất ở 1.430.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Bà Triệu
-
Đất ở 1.600.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Phạm Văn Đồng
-
Đất ở 2.500.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường vào cụm công nghiệp Nghĩa Hoà
Đoạn từ giáp Hùng Vương - đến giáp ranh Cụm công nghiệp Nghĩa Hoà
Đất ở 1.600.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường vào cụm công nghiệp Nghĩa Hoà
Đoạn từ giáp ranh Cụm công nghiệp Nghĩa Hoà - đến hết nhà bà Nguyễn Thị Bạch Vân
Đất ở 1.470.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường vào cụm công nghiệp Nghĩa Hoà
Đoạn từ hết nhà bà Nguyễn Thị Bạch Vân - đến hết nhà ông Trần Thanh Nhàn
Đất ở 1.270.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Quốc lộ 55
Đoạn từ đường vào mỏ đá Tân Hà - đến Trung tâm Bảo trợ xã hội
Đất TM-DV 900.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Quốc lộ 55
Đoạn từ Trung tâm Bảo trợ xã hội - đến đường vào Làng dân tộc
Đất TM-DV 1.026.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Quốc lộ 55
Đoạn từ đường vào Làng dân tộc - đến hết địa phận thôn Đông Thanh
Đất TM-DV 702.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Quốc lộ 55
Đoạn từ giáp xã Tân Hà - đến đường vào UBND xã
Đất TM-DV 702.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Quốc lộ 55
Đoạn từ trường THCS Tân Xuân - đến hết nhà thờ Châu Thủy
Đất TM-DV 1.026.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Quốc lộ 55
Đoạn từ hết nhà thờ Châu Thủy - đến giáp ranh phường Phước Hội
Đất TM-DV 1.008.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Quốc lộ 55
Đoạn từ cầu 1 - đến đường vào nghĩa trang trung tâm xã Hàm Tân
Đất TM-DV 1.190.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Quốc lộ 55
Đoạn từ đường vào nghĩa trang trung tâm xã Hàm Tân - đến Quốc lộ 1A
Đất TM-DV 1.260.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Quốc lộ 55
Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến đường số 9
Đất TM-DV 1.750.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Quốc lộ 55
Đoạn từ đường số 9 - đến giáp đường CMT8
Đất TM-DV 1.260.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Hùng Vương
Đoạn từ giáp xã Tân Minh - đến Tịnh xá Ngọc Hạnh
Đất TM-DV 1.400.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Hùng Vương
Đoạn từ Tịnh xá Ngọc Hạnh - đến đường vào cụm Công nghiệp Nghĩa Hòa
Đất TM-DV 3.500.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Hùng Vương
Đoạn từ đường vào cụm Công nghiệp Nghĩa Hòa - đến Hẻm 104 Hùng Vương
Đất TM-DV 5.250.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Hùng Vương
Đoạn từ Hẻm 104 Hùng Vương - đến Quốc lộ 55
Đất TM-DV 3.500.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Hùng Vương
Đoạn từ Quốc lộ 55 - đến đường vào nghĩa trang Tân Hưng
Đất TM-DV 2.240.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Hùng Vương
Đoạn từ đường vào nghĩa trang Tân Hưng - đến giáp xã Tân Lập
Đất TM-DV 1.400.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường 22/4
Đoạn từ Hùng Vương - đến Quốc lộ 55
Đất TM-DV 2.450.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường CMT8
Đoạn từ ngã ba 46 - đến đường 22/4
Đất TM-DV 3.080.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường CMT8
Đoạn từ đường 22/4 - đến đường Hà Huy Tập
Đất TM-DV 2.450.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường CMT8
Đoạn từ đường Hà Huy Tập - đến đường Huỳnh Thúc Kháng
Đất TM-DV 1.470.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường CMT8
Đoạn từ đường Huỳnh Thúc Kháng - đến giáp ranh xã Tân Hà
Đất TM-DV 1.260.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Các đường nội bộ trong KDC Nghĩa Hòa 3
-
Đất TM-DV 1.467.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Các đường nội bộ trong KDC Nghĩa Hiệp
-
Đất TM-DV 1.120.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Xã Hàm Tân
Các trục đường rộng ≥ 4 m - đến < 6m: Đoạn từ Hùng Vương, CMT8, 22/4, Quốc lộ 55 đến ≤ 100 m
Đất TM-DV 1.001.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Xã Hàm Tân
Các trục đường rộng ≥ 4 m - đến 100 m đến hết tuyến đường
Đất TM-DV 889.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường ≥ 6m
Đoạn từ cách Hùng Vương, CMT8, 22/4, Quốc lộ 55 > 100m - đến hết tuyến đường
Đất TM-DV 1.029.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường ≥ 6m
Đoạn từ Hùng Vương, CMT8, 22/4, Quốc lộ 55 - đến ≤ 100 m
Đất TM-DV 1.120.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Hoàng Văn Thụ
Đoạn từ Hùng Vương - đến ≤ 100 m
Đất TM-DV 1.001.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Hoàng Văn Thụ
Đoạn từ trên > 100 m - đến lò gạch Ngọc Mai
Đất TM-DV 889.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Hai Bà Trưng
Đoạn từ CMT8 - đến ≤ 100 m
Đất TM-DV 1.120.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Hai Bà Trưng
Đoạn từ trên > 100 m - đến hết tuyến đường
Đất TM-DV 1.001.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Trương Định
Đoạn từ CMT8 - đến ≤ 100 m
Đất TM-DV 1.120.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Trương Định
Đoạn từ trên > 100 m - đến hết tuyến đường
Đất TM-DV 1.001.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Phan Đình Phùng
Đoạn từ CMT8 - đến ≤ 100 m
Đất TM-DV 1.120.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Phan Đình Phùng
Đoạn từ trên > 100 m - đến hết tuyến đường
Đất TM-DV 1.001.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Hà Huy Tập
Đoạn từ CMT8 - đến ≤ 100 m
Đất TM-DV 1.120.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Hà Huy Tập
Đoạn từ trên > 100 m - đến hết tuyến đường
Đất TM-DV 1.001.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đoạn từ CMT8 - đến ≤ 100 m
Đất TM-DV 1.120.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đoạn từ trên > 100 m - đến hết tuyến đường
Đất TM-DV 1.001.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn từ CMT8 - đến ≤ 100 m
Đất TM-DV 1.120.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn từ trên > 100 m - đến hết tuyến đường
Đất TM-DV 1.001.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Huỳnh Thúc Kháng
Đoạn từ CMT8 - đến ≤ 100 m
Đất TM-DV 1.120.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Huỳnh Thúc Kháng
Đoạn từ trên > 100 m - đến hết tuyến đường
Đất TM-DV 1.001.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Hoàng Diệu
Đoạn từ CMT8 - đến ≤ 100 m
Đất TM-DV 1.120.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Hoàng Diệu
Đoạn từ trên > 100 m - đến hết tuyến đường
Đất TM-DV 1.001.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Bà Triệu
-
Đất TM-DV 1.120.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Phạm Văn Đồng
-
Đất TM-DV 1.750.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường vào cụm công nghiệp Nghĩa Hoà
Đoạn từ giáp Hùng Vương - đến giáp ranh Cụm công nghiệp Nghĩa Hoà
Đất TM-DV 1.120.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường vào cụm công nghiệp Nghĩa Hoà
Đoạn từ giáp ranh Cụm công nghiệp Nghĩa Hoà - đến hết nhà bà Nguyễn Thị Bạch Vân
Đất TM-DV 1.029.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường vào cụm công nghiệp Nghĩa Hoà
Đoạn từ hết nhà bà Nguyễn Thị Bạch Vân - đến hết nhà ông Trần Thanh Nhàn
Đất TM-DV 889.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Quốc lộ 55
Đoạn từ đường vào mỏ đá Tân Hà - đến Trung tâm Bảo trợ xã hội
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Quốc lộ 55
Đoạn từ Trung tâm Bảo trợ xã hội - đến đường vào Làng dân tộc
Đất SX-KD 1.026.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Quốc lộ 55
Đoạn từ đường vào Làng dân tộc - đến hết địa phận thôn Đông Thanh
Đất SX-KD 702.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Quốc lộ 55
Đoạn từ giáp xã Tân Hà - đến đường vào UBND xã
Đất SX-KD 702.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Quốc lộ 55
Đoạn từ trường THCS Tân Xuân - đến hết nhà thờ Châu Thủy
Đất SX-KD 1.026.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Quốc lộ 55
Đoạn từ hết nhà thờ Châu Thủy - đến giáp ranh phường Phước Hội
Đất SX-KD 1.008.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Quốc lộ 55
Đoạn từ cầu 1 - đến đường vào nghĩa trang trung tâm xã Hàm Tân
Đất SX-KD 1.190.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Quốc lộ 55
Đoạn từ đường vào nghĩa trang trung tâm xã Hàm Tân - đến Quốc lộ 1A
Đất SX-KD 1.260.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Quốc lộ 55
Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến đường số 9
Đất SX-KD 1.750.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Quốc lộ 55
Đoạn từ đường số 9 - đến giáp đường CMT8
Đất SX-KD 1.260.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Hùng Vương
Đoạn từ giáp xã Tân Minh - đến Tịnh xá Ngọc Hạnh
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Hùng Vương
Đoạn từ Tịnh xá Ngọc Hạnh - đến đường vào cụm Công nghiệp Nghĩa Hòa
Đất SX-KD 3.500.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Hùng Vương
Đoạn từ đường vào cụm Công nghiệp Nghĩa Hòa - đến Hẻm 104 Hùng Vương
Đất SX-KD 5.250.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Hùng Vương
Đoạn từ Hẻm 104 Hùng Vương - đến Quốc lộ 55
Đất SX-KD 3.500.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Hùng Vương
Đoạn từ Quốc lộ 55 - đến đường vào nghĩa trang Tân Hưng
Đất SX-KD 2.240.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Hùng Vương
Đoạn từ đường vào nghĩa trang Tân Hưng - đến giáp xã Tân Lập
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường 22/4
Đoạn từ Hùng Vương - đến Quốc lộ 55
Đất SX-KD 2.450.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường CMT8
Đoạn từ ngã ba 46 - đến đường 22/4
Đất SX-KD 3.080.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường CMT8
Đoạn từ đường 22/4 - đến đường Hà Huy Tập
Đất SX-KD 2.450.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường CMT8
Đoạn từ đường Hà Huy Tập - đến đường Huỳnh Thúc Kháng
Đất SX-KD 1.470.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường CMT8
Đoạn từ đường Huỳnh Thúc Kháng - đến giáp ranh xã Tân Hà
Đất SX-KD 1.260.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Các đường nội bộ trong KDC Nghĩa Hòa 3
-
Đất SX-KD 1.467.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Các đường nội bộ trong KDC Nghĩa Hiệp
-
Đất SX-KD 1.120.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Xã Hàm Tân
Các trục đường rộng ≥ 4 m - đến < 6m: Đoạn từ Hùng Vương, CMT8, 22/4, Quốc lộ 55 đến ≤ 100 m
Đất SX-KD 1.001.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Xã Hàm Tân
Các trục đường rộng ≥ 4 m - đến 100 m đến hết tuyến đường
Đất SX-KD 889.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường ≥ 6m
Đoạn từ cách Hùng Vương, CMT8, 22/4, Quốc lộ 55 > 100m - đến hết tuyến đường
Đất SX-KD 1.029.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường ≥ 6m
Đoạn từ Hùng Vương, CMT8, 22/4, Quốc lộ 55 - đến ≤ 100 m
Đất SX-KD 1.120.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Hoàng Văn Thụ
Đoạn từ Hùng Vương - đến ≤ 100 m
Đất SX-KD 1.001.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Hoàng Văn Thụ
Đoạn từ trên > 100 m - đến lò gạch Ngọc Mai
Đất SX-KD 889.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Hai Bà Trưng
Đoạn từ CMT8 - đến ≤ 100 m
Đất SX-KD 1.120.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Hai Bà Trưng
Đoạn từ trên > 100 m - đến hết tuyến đường
Đất SX-KD 1.001.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Trương Định
Đoạn từ CMT8 - đến ≤ 100 m
Đất SX-KD 1.120.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Trương Định
Đoạn từ trên > 100 m - đến hết tuyến đường
Đất SX-KD 1.001.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Phan Đình Phùng
Đoạn từ CMT8 - đến ≤ 100 m
Đất SX-KD 1.120.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Phan Đình Phùng
Đoạn từ trên > 100 m - đến hết tuyến đường
Đất SX-KD 1.001.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Hà Huy Tập
Đoạn từ CMT8 - đến ≤ 100 m
Đất SX-KD 1.120.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Hà Huy Tập
Đoạn từ trên > 100 m - đến hết tuyến đường
Đất SX-KD 1.001.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đoạn từ CMT8 - đến ≤ 100 m
Đất SX-KD 1.120.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đoạn từ trên > 100 m - đến hết tuyến đường
Đất SX-KD 1.001.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn từ CMT8 - đến ≤ 100 m
Đất SX-KD 1.120.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn từ trên > 100 m - đến hết tuyến đường
Đất SX-KD 1.001.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Huỳnh Thúc Kháng
Đoạn từ CMT8 - đến ≤ 100 m
Đất SX-KD 1.120.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Huỳnh Thúc Kháng
Đoạn từ trên > 100 m - đến hết tuyến đường
Đất SX-KD 1.001.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Hoàng Diệu
Đoạn từ CMT8 - đến ≤ 100 m
Đất SX-KD 1.120.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Hoàng Diệu
Đoạn từ trên > 100 m - đến hết tuyến đường
Đất SX-KD 1.001.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Bà Triệu
-
Đất SX-KD 1.120.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Phạm Văn Đồng
-
Đất SX-KD 1.750.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường vào cụm công nghiệp Nghĩa Hoà
Đoạn từ giáp Hùng Vương - đến giáp ranh Cụm công nghiệp Nghĩa Hoà
Đất SX-KD 1.120.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường vào cụm công nghiệp Nghĩa Hoà
Đoạn từ giáp ranh Cụm công nghiệp Nghĩa Hoà - đến hết nhà bà Nguyễn Thị Bạch Vân
Đất SX-KD 1.029.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường vào cụm công nghiệp Nghĩa Hoà
Đoạn từ hết nhà bà Nguyễn Thị Bạch Vân - đến hết nhà ông Trần Thanh Nhàn
Đất SX-KD 889.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Cụm công nghiệp Nghĩa Hòa
-
Đất SX-KD 154.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Quốc lộ 55
Đoạn từ đường vào mỏ đá Tân Hà - đến Trung tâm Bảo trợ xã hội
Đất khoáng sản 1.050.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Quốc lộ 55
Đoạn từ Trung tâm Bảo trợ xã hội - đến đường vào Làng dân tộc
Đất khoáng sản 1.197.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Quốc lộ 55
Đoạn từ đường vào Làng dân tộc - đến hết địa phận thôn Đông Thanh
Đất khoáng sản 819.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Quốc lộ 55
Đoạn từ giáp xã Tân Hà - đến đường vào UBND xã
Đất khoáng sản 819.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Quốc lộ 55
Đoạn từ trường THCS Tân Xuân - đến hết nhà thờ Châu Thủy
Đất khoáng sản 1.197.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Quốc lộ 55
Đoạn từ hết nhà thờ Châu Thủy - đến giáp ranh phường Phước Hội
Đất khoáng sản 1.176.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Quốc lộ 55
Đoạn từ cầu 1 - đến đường vào nghĩa trang trung tâm xã Hàm Tân
Đất khoáng sản 1.190.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Quốc lộ 55
Đoạn từ đường vào nghĩa trang trung tâm xã Hàm Tân - đến Quốc lộ 1A
Đất khoáng sản 1.260.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Quốc lộ 55
Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến đường số 9
Đất khoáng sản 1.750.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Quốc lộ 55
Đoạn từ đường số 9 - đến giáp đường CMT8
Đất khoáng sản 1.260.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Hùng Vương
Đoạn từ giáp xã Tân Minh - đến Tịnh xá Ngọc Hạnh
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Hùng Vương
Đoạn từ Tịnh xá Ngọc Hạnh - đến đường vào cụm Công nghiệp Nghĩa Hòa
Đất khoáng sản 3.500.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Hùng Vương
Đoạn từ đường vào cụm Công nghiệp Nghĩa Hòa - đến Hẻm 104 Hùng Vương
Đất khoáng sản 5.250.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Hùng Vương
Đoạn từ Hẻm 104 Hùng Vương - đến Quốc lộ 55
Đất khoáng sản 3.500.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Hùng Vương
Đoạn từ Quốc lộ 55 - đến đường vào nghĩa trang Tân Hưng
Đất khoáng sản 2.240.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Hùng Vương
Đoạn từ đường vào nghĩa trang Tân Hưng - đến giáp xã Tân Lập
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường 22/4
Đoạn từ Hùng Vương - đến Quốc lộ 55
Đất khoáng sản 2.450.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường CMT8
Đoạn từ ngã ba 46 - đến đường 22/4
Đất khoáng sản 3.080.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường CMT8
Đoạn từ đường 22/4 - đến đường Hà Huy Tập
Đất khoáng sản 2.450.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường CMT8
Đoạn từ đường Hà Huy Tập - đến đường Huỳnh Thúc Kháng
Đất khoáng sản 1.470.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường CMT8
Đoạn từ đường Huỳnh Thúc Kháng - đến giáp ranh xã Tân Hà
Đất khoáng sản 1.260.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Các đường nội bộ trong KDC Nghĩa Hòa 3
-
Đất khoáng sản 1.467.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Các đường nội bộ trong KDC Nghĩa Hiệp
-
Đất khoáng sản 1.120.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Xã Hàm Tân
Các trục đường rộng ≥ 4 m - đến < 6m: Đoạn từ Hùng Vương, CMT8, 22/4, Quốc lộ 55 đến ≤ 100 m
Đất khoáng sản 1.001.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Xã Hàm Tân
Các trục đường rộng ≥ 4 m - đến 100 m đến hết tuyến đường
Đất khoáng sản 889.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường ≥ 6m
Đoạn từ cách Hùng Vương, CMT8, 22/4, Quốc lộ 55 > 100m - đến hết tuyến đường
Đất khoáng sản 1.029.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường ≥ 6m
Đoạn từ Hùng Vương, CMT8, 22/4, Quốc lộ 55 - đến ≤ 100 m
Đất khoáng sản 1.120.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Hoàng Văn Thụ
Đoạn từ Hùng Vương - đến ≤ 100 m
Đất khoáng sản 1.001.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Hoàng Văn Thụ
Đoạn từ trên > 100 m - đến lò gạch Ngọc Mai
Đất khoáng sản 889.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Hai Bà Trưng
Đoạn từ CMT8 - đến ≤ 100 m
Đất khoáng sản 1.120.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Hai Bà Trưng
Đoạn từ trên > 100 m - đến hết tuyến đường
Đất khoáng sản 1.001.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Trương Định
Đoạn từ CMT8 - đến ≤ 100 m
Đất khoáng sản 1.120.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Trương Định
Đoạn từ trên > 100 m - đến hết tuyến đường
Đất khoáng sản 1.001.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Phan Đình Phùng
Đoạn từ CMT8 - đến ≤ 100 m
Đất khoáng sản 1.120.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Phan Đình Phùng
Đoạn từ trên > 100 m - đến hết tuyến đường
Đất khoáng sản 1.001.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Hà Huy Tập
Đoạn từ CMT8 - đến ≤ 100 m
Đất khoáng sản 1.120.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Hà Huy Tập
Đoạn từ trên > 100 m - đến hết tuyến đường
Đất khoáng sản 1.001.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đoạn từ CMT8 - đến ≤ 100 m
Đất khoáng sản 1.120.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đoạn từ trên > 100 m - đến hết tuyến đường
Đất khoáng sản 1.001.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn từ CMT8 - đến ≤ 100 m
Đất khoáng sản 1.120.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn từ trên > 100 m - đến hết tuyến đường
Đất khoáng sản 1.001.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Huỳnh Thúc Kháng
Đoạn từ CMT8 - đến ≤ 100 m
Đất khoáng sản 1.120.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Huỳnh Thúc Kháng
Đoạn từ trên > 100 m - đến hết tuyến đường
Đất khoáng sản 1.001.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Hoàng Diệu
Đoạn từ CMT8 - đến ≤ 100 m
Đất khoáng sản 1.120.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Hoàng Diệu
Đoạn từ trên > 100 m - đến hết tuyến đường
Đất khoáng sản 1.001.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Bà Triệu
-
Đất khoáng sản 1.120.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Phạm Văn Đồng
-
Đất khoáng sản 1.750.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường vào cụm công nghiệp Nghĩa Hoà
Đoạn từ giáp Hùng Vương - đến giáp ranh Cụm công nghiệp Nghĩa Hoà
Đất khoáng sản 1.120.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường vào cụm công nghiệp Nghĩa Hoà
Đoạn từ giáp ranh Cụm công nghiệp Nghĩa Hoà - đến hết nhà bà Nguyễn Thị Bạch Vân
Đất khoáng sản 1.029.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường vào cụm công nghiệp Nghĩa Hoà
Đoạn từ hết nhà bà Nguyễn Thị Bạch Vân - đến hết nhà ông Trần Thanh Nhàn
Đất khoáng sản 889.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Xã Hàm Tân
-
Đất trồng lúa 161.000 119.000 95.000 72.000
Xã Hàm Tân Xã Hàm Tân
-
Đất trồng cây hàng năm 161.000 119.000 95.000 72.000
Xã Hàm Tân Xã Hàm Tân
-
Đất trồng cây lâu năm 184.000 133.000 106.000 78.000
Xã Hàm Tân Xã Hàm Tân
-
Đất rừng sản xuất 45.000 27.000 16.000 8.000
Xã Hàm Tân Xã Hàm Tân
-
Đất rừng phòng hộ 36.000 21.600 13.000 6.000
Xã Hàm Tân Xã Hàm Tân
-
Đất rừng đặc dụng 36.000 21.600 13.000 6.000
Xã Hàm Tân Xã Hàm Tân
-
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000 105.000 83.000 72.000
Xã Hàm Tân Xã Hàm Tân
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 202.400 146.300 117.000 86.000
Xã Hàm Tân Xã Hàm Tân
-
Đất nông nghiệp khác 220.800 159.600 127.000 94.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Hàm Tân Quốc lộ 55
Đoạn từ đường vào mỏ đá Tân Hà - đến Trung tâm Bảo trợ xã hội
Đất ở 1.500.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Quốc lộ 55
Đoạn từ Trung tâm Bảo trợ xã hội - đến đường vào Làng dân tộc
Đất ở 1.710.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Quốc lộ 55
Đoạn từ đường vào Làng dân tộc - đến hết địa phận thôn Đông Thanh
Đất ở 1.170.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Quốc lộ 55
Đoạn từ giáp xã Tân Hà - đến đường vào UBND xã
Đất ở 1.170.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Quốc lộ 55
Đoạn từ trường THCS Tân Xuân - đến hết nhà thờ Châu Thủy
Đất ở 1.710.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Quốc lộ 55
Đoạn từ hết nhà thờ Châu Thủy - đến giáp ranh phường Phước Hội
Đất ở 1.680.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Quốc lộ 55
Đoạn từ cầu 1 - đến đường vào nghĩa trang trung tâm xã Hàm Tân
Đất ở 1.700.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Quốc lộ 55
Đoạn từ đường vào nghĩa trang trung tâm xã Hàm Tân - đến Quốc lộ 1A
Đất ở 1.800.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Quốc lộ 55
Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến đường số 9
Đất ở 2.500.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Quốc lộ 55
Đoạn từ đường số 9 - đến giáp đường CMT8
Đất ở 1.800.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Hùng Vương
Đoạn từ giáp xã Tân Minh - đến Tịnh xá Ngọc Hạnh
Đất ở 2.000.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Hùng Vương
Đoạn từ Tịnh xá Ngọc Hạnh - đến đường vào cụm Công nghiệp Nghĩa Hòa
Đất ở 5.000.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Hùng Vương
Đoạn từ đường vào cụm Công nghiệp Nghĩa Hòa - đến Hẻm 104 Hùng Vương
Đất ở 7.500.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Hùng Vương
Đoạn từ Hẻm 104 Hùng Vương - đến Quốc lộ 55
Đất ở 5.000.000 0 0 0
Xã Hàm Tân Đường Hùng Vương
Đoạn từ Quốc lộ 55 - đến đường vào nghĩa trang Tân Hưng
Đất ở 3.200.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hàm Tân

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

Bảng giá đất xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng 2026

4. Thông tin xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Tân Hà (huyện Hàm Tân), Xã Tân Xuân, Thị trấn Tân Nghĩa (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Hàm Tân theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Hàm Tân có diện tích tự nhiên 198,46 km² với quy mô dân số 35.209 người, mật độ dân cư đạt 177,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hàm Tân được đặt tại Thị trấn Tân Nghĩa, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Hàm Tân không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Xã Hàm Tân là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Hàm Tân, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng

5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp

Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.

Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:

a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).

b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.

Vị trí 4: Các vị trí còn lại.

Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).

5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.

Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:

  • Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
  • Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
  • Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.

5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp

1. Đối với đất ở:

a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:

a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:

a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng là 7.500.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng là khoảng 1.335.351 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1250 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?