Bảng giá đất xã Hàm Thuận, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Hàm Thuận, tỉnh Lâm Đồng
Bảng giá đất xã Hàm Thuận, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại xã Hàm Thuận được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Hàm Thuận theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Hàm Thuận, tỉnh Lâm Đồng
– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
3. Tra cứu bảng giá đất xã Hàm Thuận, tỉnh Lâm Đồng mới nhất
Bảng giá đất xã Hàm Thuận năm 2026
Khu vực: xã Hàm Thuận.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 4.000 đến 10.100.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Quốc lộ 28 Đoạn từ giáp ranh xã Hàm Thuận - đến cầu Bậc Lở |
Đất ở | 3.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Quốc lộ 28 Đoạn từ cầu Bậc Lở - đến giáp cầu Sông Quao |
Đất ở | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Quốc lộ 28 Đoạn từ cầu Sông Quao - đến cầu Lăng |
Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Quốc lộ 28 Đoạn từ cầu Lăng - đến Km 32 |
Đất ở | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Quốc lộ 28 Đoạn từ Km 32 - đến giáp xã Sơn Điền |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Tỉnh lộ ĐT 714 Đoạn từ ngã 3 Km 21 - đến Trạm kiểm soát lâm sản |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Tỉnh lộ ĐT 714 Đoạn từ giáp Trạm kiểm soát lâm sản - đến giáp xã Đông Giang |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Đường Hàm Trí - Hồng Sơn Đoạn từ QL28 - đến xã Hồng Sơn |
Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Đường Km 19 đi Phú Sơn Đoạn từ Km 19 - đến giáp chùa Phước Điền |
Đất ở | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Đường Km 19 đi Phú Sơn Đoạn từ chùa Phước Điền - đến cầu Phú Sơn |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Đường Phú Hội, Cẩm Hang, Sông Quao Đoạn từ giáp xã Hàm Thuận - đến cầu Phú Sơn |
Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Đường Phú Hội, Cẩm Hang, Sông Quao Đoạn từ cầu Phú Sơn - đến cầu Trắng |
Đất ở | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Đường Phú Hội, Cẩm Hang, Sông Quao Đoạn từ cầu Trắng - đến hết đường bê tông |
Đất ở | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Đường Hàm Phú - Thuận Minh Đoạn từ đường ĐT 714 - đến cây xăng Phú Điền |
Đất ở | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Đường Hàm Phú - Thuận Minh Đoạn từ cây xăng Phú Điền - đến giáp xã Hàm Thuận |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Tỉnh lộ 711 Đoạn từ Km 31 QL28 - đến giáp xã Hồng Sơn. |
Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Đường Gia Le - Bình Lễ Toàn tuyến - |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Đường dọc kênh liên huyện 812 Châu Tá Đoạn từ QL28 - đến cầu Sông Cái |
Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Đường dọc kênh liên huyện 812 Châu Tá điểm đầu từ cầu Sông Cái - đến điểm cuối giáp ranh xã Hồng Sơn |
Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Thái, thôn Phú Hòa, thôn Lâm Giang - |
Đất ở | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Lập, thôn Phú Thắng, thôn Phú Sơn, thôn Phú Điền, thôn Lâm Thuận - |
Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Dân Trí, thôn Dân Hòa, thôn Dân Lễ, thôn Dân Hiệp - |
Đất ở | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m - đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Thái, thôn Phú Hòa, thôn Lâm Giang |
Đất ở | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m - đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Lập, thôn Phú Thắng, thôn Phú Sơn, thôn Phú Điền, thôn Lâm Thuận |
Đất ở | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m - đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Dân Trí, thôn Dân Hòa, thôn Dân Lễ, thôn Dân Hiệp |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m - đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Thái, thôn Phú Hòa, thôn Lâm Giang |
Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m - đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Lập, thôn Phú Thắng, thôn Phú Sơn, thôn Phú Điền, thôn Lâm Thuận |
Đất ở | 570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m - đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Dân Trí, thôn Dân Hòa, thôn Dân Lễ, thôn Dân Hiệp |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Phú Thái, thôn Phú Hòa, thôn Lâm Giang - |
Đất ở | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Phú Lập, thôn Phú Thắng, thôn Phú Sơn, thôn Phú Điền, thôn Lâm Thuận - |
Đất ở | 464.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Dân Trí, thôn Dân Hòa, thôn Dân Lễ, thôn Dân Hiệp - |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Quốc lộ 28 Đoạn từ giáp ranh xã Hàm Thuận - đến cầu Bậc Lở |
Đất TM-DV | 1.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Quốc lộ 28 Đoạn từ cầu Bậc Lở - đến giáp cầu Sông Quao |
Đất TM-DV | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Quốc lộ 28 Đoạn từ cầu Sông Quao - đến cầu Lăng |
Đất TM-DV | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Quốc lộ 28 Đoạn từ cầu Lăng - đến Km 32 |
Đất TM-DV | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Quốc lộ 28 Đoạn từ Km 32 - đến giáp xã Sơn Điền |
Đất TM-DV | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Tỉnh lộ ĐT 714 Đoạn từ ngã 3 Km 21 - đến Trạm kiểm soát lâm sản |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Tỉnh lộ ĐT 714 Đoạn từ giáp Trạm kiểm soát lâm sản - đến giáp xã Đông Giang |
Đất TM-DV | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Đường Hàm Trí - Hồng Sơn Đoạn từ QL28 - đến xã Hồng Sơn |
Đất TM-DV | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Đường Km 19 đi Phú Sơn Đoạn từ Km 19 - đến giáp chùa Phước Điền |
Đất TM-DV | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Đường Km 19 đi Phú Sơn Đoạn từ chùa Phước Điền - đến cầu Phú Sơn |
Đất TM-DV | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Đường Phú Hội, Cẩm Hang, Sông Quao Đoạn từ giáp xã Hàm Thuận - đến cầu Phú Sơn |
Đất TM-DV | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Đường Phú Hội, Cẩm Hang, Sông Quao Đoạn từ cầu Phú Sơn - đến cầu Trắng |
Đất TM-DV | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Đường Phú Hội, Cẩm Hang, Sông Quao Đoạn từ cầu Trắng - đến hết đường bê tông |
Đất TM-DV | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Đường Hàm Phú - Thuận Minh Đoạn từ đường ĐT 714 - đến cây xăng Phú Điền |
Đất TM-DV | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Đường Hàm Phú - Thuận Minh Đoạn từ cây xăng Phú Điền - đến giáp xã Hàm Thuận |
Đất TM-DV | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Tỉnh lộ 711 Đoạn từ Km 31 QL28 - đến giáp xã Hồng Sơn. |
Đất TM-DV | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Đường Gia Le - Bình Lễ Toàn tuyến - |
Đất TM-DV | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Đường dọc kênh liên huyện 812 Châu Tá Đoạn từ QL28 - đến cầu Sông Cái |
Đất TM-DV | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Đường dọc kênh liên huyện 812 Châu Tá điểm đầu từ cầu Sông Cái - đến điểm cuối giáp ranh xã Hồng Sơn |
Đất TM-DV | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Thái, thôn Phú Hòa, thôn Lâm Giang - |
Đất TM-DV | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Lập, thôn Phú Thắng, thôn Phú Sơn, thôn Phú Điền, thôn Lâm Thuận - |
Đất TM-DV | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Dân Trí, thôn Dân Hòa, thôn Dân Lễ, thôn Dân Hiệp - |
Đất TM-DV | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m - đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Thái, thôn Phú Hòa, thôn Lâm Giang |
Đất TM-DV | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m - đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Lập, thôn Phú Thắng, thôn Phú Sơn, thôn Phú Điền, thôn Lâm Thuận |
Đất TM-DV | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m - đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Dân Trí, thôn Dân Hòa, thôn Dân Lễ, thôn Dân Hiệp |
Đất TM-DV | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m - đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Thái, thôn Phú Hòa, thôn Lâm Giang |
Đất TM-DV | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m - đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Lập, thôn Phú Thắng, thôn Phú Sơn, thôn Phú Điền, thôn Lâm Thuận |
Đất TM-DV | 342.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m - đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Dân Trí, thôn Dân Hòa, thôn Dân Lễ, thôn Dân Hiệp |
Đất TM-DV | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Phú Thái, thôn Phú Hòa, thôn Lâm Giang - |
Đất TM-DV | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Phú Lập, thôn Phú Thắng, thôn Phú Sơn, thôn Phú Điền, thôn Lâm Thuận - |
Đất TM-DV | 278.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Dân Trí, thôn Dân Hòa, thôn Dân Lễ, thôn Dân Hiệp - |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Khu vực hồ Sông Quao - |
Đất TM-DV | 205.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Quốc lộ 28 Đoạn từ giáp ranh xã Hàm Thuận - đến cầu Bậc Lở |
Đất SX-KD | 1.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Quốc lộ 28 Đoạn từ cầu Bậc Lở - đến giáp cầu Sông Quao |
Đất SX-KD | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Quốc lộ 28 Đoạn từ cầu Sông Quao - đến cầu Lăng |
Đất SX-KD | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Quốc lộ 28 Đoạn từ cầu Lăng - đến Km 32 |
Đất SX-KD | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Quốc lộ 28 Đoạn từ Km 32 - đến giáp xã Sơn Điền |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Tỉnh lộ ĐT 714 Đoạn từ ngã 3 Km 21 - đến Trạm kiểm soát lâm sản |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Tỉnh lộ ĐT 714 Đoạn từ giáp Trạm kiểm soát lâm sản - đến giáp xã Đông Giang |
Đất SX-KD | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Đường Hàm Trí - Hồng Sơn Đoạn từ QL28 - đến xã Hồng Sơn |
Đất SX-KD | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Đường Km 19 đi Phú Sơn Đoạn từ Km 19 - đến giáp chùa Phước Điền |
Đất SX-KD | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Đường Km 19 đi Phú Sơn Đoạn từ chùa Phước Điền - đến cầu Phú Sơn |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Đường Phú Hội, Cẩm Hang, Sông Quao Đoạn từ giáp xã Hàm Thuận - đến cầu Phú Sơn |
Đất SX-KD | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Đường Phú Hội, Cẩm Hang, Sông Quao Đoạn từ cầu Phú Sơn - đến cầu Trắng |
Đất SX-KD | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Đường Phú Hội, Cẩm Hang, Sông Quao Đoạn từ cầu Trắng - đến hết đường bê tông |
Đất SX-KD | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Đường Hàm Phú - Thuận Minh Đoạn từ đường ĐT 714 - đến cây xăng Phú Điền |
Đất SX-KD | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Đường Hàm Phú - Thuận Minh Đoạn từ cây xăng Phú Điền - đến giáp xã Hàm Thuận |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Tỉnh lộ 711 Đoạn từ Km 31 QL28 - đến giáp xã Hồng Sơn. |
Đất SX-KD | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Đường Gia Le - Bình Lễ Toàn tuyến - |
Đất SX-KD | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Đường dọc kênh liên huyện 812 Châu Tá Đoạn từ QL28 - đến cầu Sông Cái |
Đất SX-KD | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Đường dọc kênh liên huyện 812 Châu Tá điểm đầu từ cầu Sông Cái - đến điểm cuối giáp ranh xã Hồng Sơn |
Đất SX-KD | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Thái, thôn Phú Hòa, thôn Lâm Giang - |
Đất SX-KD | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Lập, thôn Phú Thắng, thôn Phú Sơn, thôn Phú Điền, thôn Lâm Thuận - |
Đất SX-KD | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Dân Trí, thôn Dân Hòa, thôn Dân Lễ, thôn Dân Hiệp - |
Đất SX-KD | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m - đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Thái, thôn Phú Hòa, thôn Lâm Giang |
Đất SX-KD | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m - đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Lập, thôn Phú Thắng, thôn Phú Sơn, thôn Phú Điền, thôn Lâm Thuận |
Đất SX-KD | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m - đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Dân Trí, thôn Dân Hòa, thôn Dân Lễ, thôn Dân Hiệp |
Đất SX-KD | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m - đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Thái, thôn Phú Hòa, thôn Lâm Giang |
Đất SX-KD | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m - đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Lập, thôn Phú Thắng, thôn Phú Sơn, thôn Phú Điền, thôn Lâm Thuận |
Đất SX-KD | 342.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m - đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Dân Trí, thôn Dân Hòa, thôn Dân Lễ, thôn Dân Hiệp |
Đất SX-KD | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Phú Thái, thôn Phú Hòa, thôn Lâm Giang - |
Đất SX-KD | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Phú Lập, thôn Phú Thắng, thôn Phú Sơn, thôn Phú Điền, thôn Lâm Thuận - |
Đất SX-KD | 278.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Dân Trí, thôn Dân Hòa, thôn Dân Lễ, thôn Dân Hiệp - |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Quốc lộ 28 Đoạn từ giáp ranh xã Hàm Thuận - đến cầu Bậc Lở |
Đất khoáng sản | 2.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Quốc lộ 28 Đoạn từ cầu Bậc Lở - đến giáp cầu Sông Quao |
Đất khoáng sản | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Quốc lộ 28 Đoạn từ cầu Sông Quao - đến cầu Lăng |
Đất khoáng sản | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Quốc lộ 28 Đoạn từ cầu Lăng - đến Km 32 |
Đất khoáng sản | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Quốc lộ 28 Đoạn từ Km 32 - đến giáp xã Sơn Điền |
Đất khoáng sản | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Tỉnh lộ ĐT 714 Đoạn từ ngã 3 Km 21 - đến Trạm kiểm soát lâm sản |
Đất khoáng sản | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Tỉnh lộ ĐT 714 Đoạn từ giáp Trạm kiểm soát lâm sản - đến giáp xã Đông Giang |
Đất khoáng sản | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Đường Hàm Trí - Hồng Sơn Đoạn từ QL28 - đến xã Hồng Sơn |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Đường Km 19 đi Phú Sơn Đoạn từ Km 19 - đến giáp chùa Phước Điền |
Đất khoáng sản | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Đường Km 19 đi Phú Sơn Đoạn từ chùa Phước Điền - đến cầu Phú Sơn |
Đất khoáng sản | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Đường Phú Hội, Cẩm Hang, Sông Quao Đoạn từ giáp xã Hàm Thuận - đến cầu Phú Sơn |
Đất khoáng sản | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Đường Phú Hội, Cẩm Hang, Sông Quao Đoạn từ cầu Phú Sơn - đến cầu Trắng |
Đất khoáng sản | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Đường Phú Hội, Cẩm Hang, Sông Quao Đoạn từ cầu Trắng - đến hết đường bê tông |
Đất khoáng sản | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Đường Hàm Phú - Thuận Minh Đoạn từ đường ĐT 714 - đến cây xăng Phú Điền |
Đất khoáng sản | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Đường Hàm Phú - Thuận Minh Đoạn từ cây xăng Phú Điền - đến giáp xã Hàm Thuận |
Đất khoáng sản | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Tỉnh lộ 711 Đoạn từ Km 31 QL28 - đến giáp xã Hồng Sơn. |
Đất khoáng sản | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Đường Gia Le - Bình Lễ Toàn tuyến - |
Đất khoáng sản | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Đường dọc kênh liên huyện 812 Châu Tá Đoạn từ QL28 - đến cầu Sông Cái |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Đường dọc kênh liên huyện 812 Châu Tá điểm đầu từ cầu Sông Cái - đến điểm cuối giáp ranh xã Hồng Sơn |
Đất khoáng sản | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Thái, thôn Phú Hòa, thôn Lâm Giang - |
Đất khoáng sản | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Lập, thôn Phú Thắng, thôn Phú Sơn, thôn Phú Điền, thôn Lâm Thuận - |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Dân Trí, thôn Dân Hòa, thôn Dân Lễ, thôn Dân Hiệp - |
Đất khoáng sản | 455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m - đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Thái, thôn Phú Hòa, thôn Lâm Giang |
Đất khoáng sản | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m - đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Lập, thôn Phú Thắng, thôn Phú Sơn, thôn Phú Điền, thôn Lâm Thuận |
Đất khoáng sản | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m - đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Dân Trí, thôn Dân Hòa, thôn Dân Lễ, thôn Dân Hiệp |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m - đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Thái, thôn Phú Hòa, thôn Lâm Giang |
Đất khoáng sản | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m - đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Lập, thôn Phú Thắng, thôn Phú Sơn, thôn Phú Điền, thôn Lâm Thuận |
Đất khoáng sản | 399.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m - đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Dân Trí, thôn Dân Hòa, thôn Dân Lễ, thôn Dân Hiệp |
Đất khoáng sản | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Phú Thái, thôn Phú Hòa, thôn Lâm Giang - |
Đất khoáng sản | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Phú Lập, thôn Phú Thắng, thôn Phú Sơn, thôn Phú Điền, thôn Lâm Thuận - |
Đất khoáng sản | 325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Dân Trí, thôn Dân Hòa, thôn Dân Lễ, thôn Dân Hiệp - |
Đất khoáng sản | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Xã Hàm Thuận Bắc - |
Đất trồng lúa | 200.000 | 120.000 | 90.000 | 67.000 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Xã Hàm Thuận Bắc - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | 120.000 | 90.000 | 67.000 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Xã Hàm Thuận Bắc - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | 170.000 | 108.000 | 80.000 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Xã Hàm Thuận Bắc - |
Đất rừng sản xuất | 43.000 | 24.000 | 9.000 | 5.000 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Xã Hàm Thuận Bắc - |
Đất rừng phòng hộ | 34.400 | 19.200 | 7.000 | 4.000 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Xã Hàm Thuận Bắc - |
Đất rừng đặc dụng | 34.400 | 19.200 | 7.000 | 4.000 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Xã Hàm Thuận Bắc - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 113.000 | 82.000 | 67.000 | 51.000 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Xã Hàm Thuận Bắc Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 275.000 | 187.000 | 119.000 | 88.000 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Xã Hàm Thuận Bắc - |
Đất nông nghiệp khác | 300.000 | 204.000 | 130.000 | 96.000 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Quốc lộ 1A Từ giáp thôn Nam Tân - đến hết ranh giới Trường Tiểu học Hàm Minh 2 (trường chính) |
Đất ở | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Quốc lộ 1A Từ Trường Tiểu học Hàm Minh 2 (trường chính) - đến giáp xã Hàm Kiệm |
Đất ở | 2.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Đường Liên xã (đoạn Quốc lộ 1A đi ĐT 719) Từ Quốc lộ 1A - đến cầu ông Sự |
Đất ở | 2.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Đường Liên xã (đoạn Quốc lộ 1A đi ĐT 719) Từ cầu ông Sự - đến ngã ba kinh tế Mũi Né |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Đường Liên xã (đoạn Quốc lộ 1A đi ĐT 719) Từ ngã ba kinh tế Mũi Né - đến giáp ranh khu bảo tồn |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Đường Hai Bà Trưng Từ Trần Hưng Đạo - đến giáp cầu số 2 |
Đất ở | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Đường Hai Bà Trưng Từ cầu số 2 - đến giáp khu du lịch Tà Cú cuối đường |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Các tuyến đường thuộc khu dân cư Thuận Nam - |
Đất ở | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Đường Lê Duẩn Toàn bộ tuyến đường - |
Đất ở | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Xã Hàm Thuận Nam Đường Nguyễn Thị Minh Khai (cổng văn hóa thôn Nam Trung) - đến giáp đường Lê Duẩn |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Đường Trường Chinh (vào hồ Tân Lập) Toàn bộ tuyến đường - |
Đất ở | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Đường Quang Trung (vào Công ty thanh long Đài Loan) Quốc lộ 1A vào 400m - |
Đất ở | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Đường Quang Trung Đoạn còn lại - |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Nguyễn Minh Châu Từ Nguyễn Trãi - đến giáp xã Tân Thành |
Đất ở | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Nguyễn Văn Linh Từ Quốc lộ 1A - đến cộng thêm 300m |
Đất ở | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Nguyễn Văn Linh Đoạn còn lại - |
Đất ở | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Nguyễn Văn Cừ Từ Nguyễn Văn Linh - đến giáp cầu (Quán cây Dừa) |
Đất ở | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Nguyễn Văn Cừ Từ cầu - đến giáp đường Nguyễn Minh Châu |
Đất ở | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Nguyễn Trãi Từ Quốc lộ 1A - đến giáp xã Tân Lập |
Đất ở | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Nguyễn Trãi Các đoạn đường còn lại - |
Đất ở | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Trần Hưng Đạo Từ giáp đường Quang Trung - đến giáp đường Trần Phú (ngã 3 Công an xã Hàm Thuận Nam) |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Trần Hưng Đạo Từ giáp đường Trần Phú (ngã 3 Công an xã Hàm Thuận Nam) - đến Bưu điện |
Đất ở | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Trần Hưng Đạo Từ Bưu điện - đến cầu Ông Quý |
Đất ở | 7.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Trần Hưng Đạo Từ cầu Ông Quý - đến địa giới hành chính xã Tân Lập |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Các tuyến đường còn lại có chiều rộng >= 4m trên địa bàn thôn Nam Tân, thôn Nam Thành, thôn Nam Trung, thôn Lập Hòa, thôn Lập Bình, thôn Lập Nghĩa, thôn Lập Vinh - |
Đất ở | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Đường Trần Phú (toàn tuyến) - |
Đất ở | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Đường Nguyễn Du Từ Quốc lộ 1A (Km 31) - đến giáp xã Tân Lập |
Đất ở | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Đường Lê Hồng Phong Từ Quốc lộ 1A - đến đường Lê Duẩn |
Đất ở | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Đường Trần Quang Diệu Từ Nguyễn Văn Linh - đến cuối khu dân cư |
Đất ở | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Đường Bùi Thị Xuân Từ sau chợ Thuận Nam - đến cuối khu dân cư |
Đất ở | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Đường Lý Tự Trọng Từ Quốc lộ 1A (ViettinBank) - đến giáp Lê Duẩn |
Đất ở | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Đường Huỳnh Thúc Kháng Từ Nguyễn Trãi - đến giáp xã Tân Lập |
Đất ở | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Đường Võ Thị Sáu Từ Nguyễn Trãi - đến giáp xã Tân Lập |
Đất ở | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Đường Tô Vĩnh Diện Từ Quốc lộ 1A - đến đường Ngô Gia Tự |
Đất ở | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Đường Nguyễn Thị Định Từ Quốc lộ 1A - đến đường Ngô Gia Tự |
Đất ở | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Đường Nguyễn Tri Phương Từ Vật liệu xây dựng Minh Hoà - đến khu dân cư |
Đất ở | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Đường Ngô Gia Tự Từ Nguyễn Trãi - đến khu dân cư |
Đất ở | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Đường Lương Văn Năm Từ Nguyễn Minh châu - đến cầu Hiệp Tân |
Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Các tuyến đường nhựa trung tâm hành chính xã - |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Trần Hưng Đạo Từ đường Quang Trung - đến cuối thôn Minh Hoà Km 1730 |
Đất ở | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Đường từ Trung tâm dạy nghề đi xã Tân Lập (đoạn Lê Duẫn nối dài) Từ Trung tâm dạy nghề - đến giáp xã Tân Lập |
Đất ở | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Minh Tiến, thôn Minh Thành, thôn Minh Hòa. - |
Đất ở | 2.487.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Xã Hàm Thuận Nam Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m - đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Minh Tiến, thôn Minh Thành, thôn Minh Hòa. |
Đất ở | 1.492.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Xã Hàm Thuận Nam Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m - đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Minh Tiến, thôn Minh Thành, thôn Minh Hòa. |
Đất ở | 1.258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Minh Tiến, thôn Minh Thành, thôn Minh Hòa. - |
Đất ở | 1.012.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Quốc lộ 1A Từ giáp thôn Nam Tân - đến hết ranh giới Trường Tiểu học Hàm Minh 2 (trường chính) |
Đất TM-DV | 2.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Quốc lộ 1A Từ Trường Tiểu học Hàm Minh 2 (trường chính) - đến giáp xã Hàm Kiệm |
Đất TM-DV | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Đường Liên xã (đoạn Quốc lộ 1A đi ĐT 719) Từ Quốc lộ 1A - đến cầu ông Sự |
Đất TM-DV | 1.710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Đường Liên xã (đoạn Quốc lộ 1A đi ĐT 719) Từ cầu ông Sự - đến ngã ba kinh tế Mũi Né |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Đường Liên xã (đoạn Quốc lộ 1A đi ĐT 719) Từ ngã ba kinh tế Mũi Né - đến giáp ranh khu bảo tồn |
Đất TM-DV | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Đường Hai Bà Trưng Từ Trần Hưng Đạo - đến giáp cầu số 2 |
Đất TM-DV | 1.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Đường Hai Bà Trưng Từ cầu số 2 - đến giáp khu du lịch Tà Cú cuối đường |
Đất TM-DV | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Các tuyến đường thuộc khu dân cư Thuận Nam - |
Đất TM-DV | 2.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Đường Lê Duẩn Toàn bộ tuyến đường - |
Đất TM-DV | 1.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Xã Hàm Thuận Nam Đường Nguyễn Thị Minh Khai (cổng văn hóa thôn Nam Trung) - đến giáp đường Lê Duẩn |
Đất TM-DV | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Đường Trường Chinh (vào hồ Tân Lập) Toàn bộ tuyến đường - |
Đất TM-DV | 1.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Đường Quang Trung (vào Công ty thanh long Đài Loan) Quốc lộ 1A vào 400m - |
Đất TM-DV | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Đường Quang Trung Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Nguyễn Minh Châu Từ Nguyễn Trãi - đến giáp xã Tân Thành |
Đất TM-DV | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Nguyễn Văn Linh Từ Quốc lộ 1A - đến cộng thêm 300m |
Đất TM-DV | 4.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Nguyễn Văn Linh Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV | 3.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Nguyễn Văn Cừ Từ Nguyễn Văn Linh - đến giáp cầu (Quán cây Dừa) |
Đất TM-DV | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Nguyễn Văn Cừ Từ cầu - đến giáp đường Nguyễn Minh Châu |
Đất TM-DV | 1.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Nguyễn Trãi Từ Quốc lộ 1A - đến giáp xã Tân Lập |
Đất TM-DV | 3.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Nguyễn Trãi Các đoạn đường còn lại - |
Đất TM-DV | 2.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Trần Hưng Đạo Từ giáp đường Quang Trung - đến giáp đường Trần Phú (ngã 3 Công an xã Hàm Thuận Nam) |
Đất TM-DV | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Trần Hưng Đạo Từ giáp đường Trần Phú (ngã 3 Công an xã Hàm Thuận Nam) - đến Bưu điện |
Đất TM-DV | 4.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Trần Hưng Đạo Từ Bưu điện - đến cầu Ông Quý |
Đất TM-DV | 5.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Trần Hưng Đạo Từ cầu Ông Quý - đến địa giới hành chính xã Tân Lập |
Đất TM-DV | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Các tuyến đường còn lại có chiều rộng >= 4m trên địa bàn thôn Nam Tân, thôn Nam Thành, thôn Nam Trung, thôn Lập Hòa, thôn Lập Bình, thôn Lập Nghĩa, thôn Lập Vinh - |
Đất TM-DV | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Đường Trần Phú (toàn tuyến) - |
Đất TM-DV | 3.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Đường Nguyễn Du Từ Quốc lộ 1A (Km 31) - đến giáp xã Tân Lập |
Đất TM-DV | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Đường Lê Hồng Phong Từ Quốc lộ 1A - đến đường Lê Duẩn |
Đất TM-DV | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Đường Trần Quang Diệu Từ Nguyễn Văn Linh - đến cuối khu dân cư |
Đất TM-DV | 2.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Đường Bùi Thị Xuân Từ sau chợ Thuận Nam - đến cuối khu dân cư |
Đất TM-DV | 2.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Đường Lý Tự Trọng Từ Quốc lộ 1A (ViettinBank) - đến giáp Lê Duẩn |
Đất TM-DV | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Đường Huỳnh Thúc Kháng Từ Nguyễn Trãi - đến giáp xã Tân Lập |
Đất TM-DV | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Đường Võ Thị Sáu Từ Nguyễn Trãi - đến giáp xã Tân Lập |
Đất TM-DV | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Đường Tô Vĩnh Diện Từ Quốc lộ 1A - đến đường Ngô Gia Tự |
Đất TM-DV | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Đường Nguyễn Thị Định Từ Quốc lộ 1A - đến đường Ngô Gia Tự |
Đất TM-DV | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Đường Nguyễn Tri Phương Từ Vật liệu xây dựng Minh Hoà - đến khu dân cư |
Đất TM-DV | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Đường Ngô Gia Tự Từ Nguyễn Trãi - đến khu dân cư |
Đất TM-DV | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Đường Lương Văn Năm Từ Nguyễn Minh châu - đến cầu Hiệp Tân |
Đất TM-DV | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Các tuyến đường nhựa trung tâm hành chính xã - |
Đất TM-DV | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Trần Hưng Đạo Từ đường Quang Trung - đến cuối thôn Minh Hoà Km 1730 |
Đất TM-DV | 3.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Đường từ Trung tâm dạy nghề đi xã Tân Lập (đoạn Lê Duẫn nối dài) Từ Trung tâm dạy nghề - đến giáp xã Tân Lập |
Đất TM-DV | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Minh Tiến, thôn Minh Thành, thôn Minh Hòa. - |
Đất TM-DV | 1.492.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Xã Hàm Thuận Nam Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m - đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Minh Tiến, thôn Minh Thành, thôn Minh Hòa. |
Đất TM-DV | 895.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Xã Hàm Thuận Nam Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m - đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Minh Tiến, thôn Minh Thành, thôn Minh Hòa. |
Đất TM-DV | 755.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Minh Tiến, thôn Minh Thành, thôn Minh Hòa. - |
Đất TM-DV | 607.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Quốc lộ 1A Từ giáp thôn Nam Tân - đến hết ranh giới Trường Tiểu học Hàm Minh 2 (trường chính) |
Đất SX-KD | 2.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Quốc lộ 1A Từ Trường Tiểu học Hàm Minh 2 (trường chính) - đến giáp xã Hàm Kiệm |
Đất SX-KD | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Đường Liên xã (đoạn Quốc lộ 1A đi ĐT 719) Từ Quốc lộ 1A - đến cầu ông Sự |
Đất SX-KD | 1.710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Đường Liên xã (đoạn Quốc lộ 1A đi ĐT 719) Từ cầu ông Sự - đến ngã ba kinh tế Mũi Né |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Đường Liên xã (đoạn Quốc lộ 1A đi ĐT 719) Từ ngã ba kinh tế Mũi Né - đến giáp ranh khu bảo tồn |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Đường Hai Bà Trưng Từ Trần Hưng Đạo - đến giáp cầu số 2 |
Đất SX-KD | 1.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Đường Hai Bà Trưng Từ cầu số 2 - đến giáp khu du lịch Tà Cú cuối đường |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Các tuyến đường thuộc khu dân cư Thuận Nam - |
Đất SX-KD | 2.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Đường Lê Duẩn Toàn bộ tuyến đường - |
Đất SX-KD | 1.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Xã Hàm Thuận Nam Đường Nguyễn Thị Minh Khai (cổng văn hóa thôn Nam Trung) - đến giáp đường Lê Duẩn |
Đất SX-KD | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Đường Trường Chinh (vào hồ Tân Lập) Toàn bộ tuyến đường - |
Đất SX-KD | 1.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Đường Quang Trung (vào Công ty thanh long Đài Loan) Quốc lộ 1A vào 400m - |
Đất SX-KD | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Đường Quang Trung Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Nguyễn Minh Châu Từ Nguyễn Trãi - đến giáp xã Tân Thành |
Đất SX-KD | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Nguyễn Văn Linh Từ Quốc lộ 1A - đến cộng thêm 300m |
Đất SX-KD | 4.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Nguyễn Văn Linh Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD | 3.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Nguyễn Văn Cừ Từ Nguyễn Văn Linh - đến giáp cầu (Quán cây Dừa) |
Đất SX-KD | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Nguyễn Văn Cừ Từ cầu - đến giáp đường Nguyễn Minh Châu |
Đất SX-KD | 1.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Nguyễn Trãi Từ Quốc lộ 1A - đến giáp xã Tân Lập |
Đất SX-KD | 3.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Nguyễn Trãi Các đoạn đường còn lại - |
Đất SX-KD | 2.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Trần Hưng Đạo Từ giáp đường Quang Trung - đến giáp đường Trần Phú (ngã 3 Công an xã Hàm Thuận Nam) |
Đất SX-KD | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Trần Hưng Đạo Từ giáp đường Trần Phú (ngã 3 Công an xã Hàm Thuận Nam) - đến Bưu điện |
Đất SX-KD | 4.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Trần Hưng Đạo Từ Bưu điện - đến cầu Ông Quý |
Đất SX-KD | 5.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Trần Hưng Đạo Từ cầu Ông Quý - đến địa giới hành chính xã Tân Lập |
Đất SX-KD | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Các tuyến đường còn lại có chiều rộng >= 4m trên địa bàn thôn Nam Tân, thôn Nam Thành, thôn Nam Trung, thôn Lập Hòa, thôn Lập Bình, thôn Lập Nghĩa, thôn Lập Vinh - |
Đất SX-KD | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Đường Trần Phú (toàn tuyến) - |
Đất SX-KD | 3.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Đường Nguyễn Du Từ Quốc lộ 1A (Km 31) - đến giáp xã Tân Lập |
Đất SX-KD | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Đường Lê Hồng Phong Từ Quốc lộ 1A - đến đường Lê Duẩn |
Đất SX-KD | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Đường Trần Quang Diệu Từ Nguyễn Văn Linh - đến cuối khu dân cư |
Đất SX-KD | 2.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Đường Bùi Thị Xuân Từ sau chợ Thuận Nam - đến cuối khu dân cư |
Đất SX-KD | 2.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Đường Lý Tự Trọng Từ Quốc lộ 1A (ViettinBank) - đến giáp Lê Duẩn |
Đất SX-KD | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Đường Huỳnh Thúc Kháng Từ Nguyễn Trãi - đến giáp xã Tân Lập |
Đất SX-KD | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Đường Võ Thị Sáu Từ Nguyễn Trãi - đến giáp xã Tân Lập |
Đất SX-KD | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Đường Tô Vĩnh Diện Từ Quốc lộ 1A - đến đường Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Đường Nguyễn Thị Định Từ Quốc lộ 1A - đến đường Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Đường Nguyễn Tri Phương Từ Vật liệu xây dựng Minh Hoà - đến khu dân cư |
Đất SX-KD | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Đường Ngô Gia Tự Từ Nguyễn Trãi - đến khu dân cư |
Đất SX-KD | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Đường Lương Văn Năm Từ Nguyễn Minh châu - đến cầu Hiệp Tân |
Đất SX-KD | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Các tuyến đường nhựa trung tâm hành chính xã - |
Đất SX-KD | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Trần Hưng Đạo Từ đường Quang Trung - đến cuối thôn Minh Hoà Km 1730 |
Đất SX-KD | 3.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Đường từ Trung tâm dạy nghề đi xã Tân Lập (đoạn Lê Duẫn nối dài) Từ Trung tâm dạy nghề - đến giáp xã Tân Lập |
Đất SX-KD | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Minh Tiến, thôn Minh Thành, thôn Minh Hòa. - |
Đất SX-KD | 1.492.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Xã Hàm Thuận Nam Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m - đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Minh Tiến, thôn Minh Thành, thôn Minh Hòa. |
Đất SX-KD | 895.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Xã Hàm Thuận Nam Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m - đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Minh Tiến, thôn Minh Thành, thôn Minh Hòa. |
Đất SX-KD | 755.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Minh Tiến, thôn Minh Thành, thôn Minh Hòa. - |
Đất SX-KD | 607.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Quốc lộ 1A Từ giáp thôn Nam Tân - đến hết ranh giới Trường Tiểu học Hàm Minh 2 (trường chính) |
Đất khoáng sản | 2.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Quốc lộ 1A Từ Trường Tiểu học Hàm Minh 2 (trường chính) - đến giáp xã Hàm Kiệm |
Đất khoáng sản | 1.715.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Đường Liên xã (đoạn Quốc lộ 1A đi ĐT 719) Từ Quốc lộ 1A - đến cầu ông Sự |
Đất khoáng sản | 1.995.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Đường Liên xã (đoạn Quốc lộ 1A đi ĐT 719) Từ cầu ông Sự - đến ngã ba kinh tế Mũi Né |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Đường Liên xã (đoạn Quốc lộ 1A đi ĐT 719) Từ ngã ba kinh tế Mũi Né - đến giáp ranh khu bảo tồn |
Đất khoáng sản | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Đường Hai Bà Trưng Từ Trần Hưng Đạo - đến giáp cầu số 2 |
Đất khoáng sản | 1.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Đường Hai Bà Trưng Từ cầu số 2 - đến giáp khu du lịch Tà Cú cuối đường |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Các tuyến đường thuộc khu dân cư Thuận Nam - |
Đất khoáng sản | 2.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Đường Lê Duẩn Toàn bộ tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 1.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Xã Hàm Thuận Nam Đường Nguyễn Thị Minh Khai (cổng văn hóa thôn Nam Trung) - đến giáp đường Lê Duẩn |
Đất khoáng sản | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Đường Trường Chinh (vào hồ Tân Lập) Toàn bộ tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 1.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Đường Quang Trung (vào Công ty thanh long Đài Loan) Quốc lộ 1A vào 400m - |
Đất khoáng sản | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Đường Quang Trung Đoạn còn lại - |
Đất khoáng sản | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Nguyễn Minh Châu Từ Nguyễn Trãi - đến giáp xã Tân Thành |
Đất khoáng sản | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Nguyễn Văn Linh Từ Quốc lộ 1A - đến cộng thêm 300m |
Đất khoáng sản | 4.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Nguyễn Văn Linh Đoạn còn lại - |
Đất khoáng sản | 3.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Nguyễn Văn Cừ Từ Nguyễn Văn Linh - đến giáp cầu (Quán cây Dừa) |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Nguyễn Văn Cừ Từ cầu - đến giáp đường Nguyễn Minh Châu |
Đất khoáng sản | 1.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Nguyễn Trãi Từ Quốc lộ 1A - đến giáp xã Tân Lập |
Đất khoáng sản | 3.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Nguyễn Trãi Các đoạn đường còn lại - |
Đất khoáng sản | 2.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Trần Hưng Đạo Từ giáp đường Quang Trung - đến giáp đường Trần Phú (ngã 3 Công an xã Hàm Thuận Nam) |
Đất khoáng sản | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Trần Hưng Đạo Từ giáp đường Trần Phú (ngã 3 Công an xã Hàm Thuận Nam) - đến Bưu điện |
Đất khoáng sản | 4.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Trần Hưng Đạo Từ Bưu điện - đến cầu Ông Quý |
Đất khoáng sản | 5.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Trần Hưng Đạo Từ cầu Ông Quý - đến địa giới hành chính xã Tân Lập |
Đất khoáng sản | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Các tuyến đường còn lại có chiều rộng >= 4m trên địa bàn thôn Nam Tân, thôn Nam Thành, thôn Nam Trung, thôn Lập Hòa, thôn Lập Bình, thôn Lập Nghĩa, thôn Lập Vinh - |
Đất khoáng sản | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Đường Trần Phú (toàn tuyến) - |
Đất khoáng sản | 3.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Đường Nguyễn Du Từ Quốc lộ 1A (Km 31) - đến giáp xã Tân Lập |
Đất khoáng sản | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Đường Lê Hồng Phong Từ Quốc lộ 1A - đến đường Lê Duẩn |
Đất khoáng sản | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Đường Trần Quang Diệu Từ Nguyễn Văn Linh - đến cuối khu dân cư |
Đất khoáng sản | 2.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Đường Bùi Thị Xuân Từ sau chợ Thuận Nam - đến cuối khu dân cư |
Đất khoáng sản | 2.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Đường Lý Tự Trọng Từ Quốc lộ 1A (ViettinBank) - đến giáp Lê Duẩn |
Đất khoáng sản | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Đường Huỳnh Thúc Kháng Từ Nguyễn Trãi - đến giáp xã Tân Lập |
Đất khoáng sản | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Đường Võ Thị Sáu Từ Nguyễn Trãi - đến giáp xã Tân Lập |
Đất khoáng sản | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Đường Tô Vĩnh Diện Từ Quốc lộ 1A - đến đường Ngô Gia Tự |
Đất khoáng sản | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Đường Nguyễn Thị Định Từ Quốc lộ 1A - đến đường Ngô Gia Tự |
Đất khoáng sản | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Đường Nguyễn Tri Phương Từ Vật liệu xây dựng Minh Hoà - đến khu dân cư |
Đất khoáng sản | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Đường Ngô Gia Tự Từ Nguyễn Trãi - đến khu dân cư |
Đất khoáng sản | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Đường Lương Văn Năm Từ Nguyễn Minh châu - đến cầu Hiệp Tân |
Đất khoáng sản | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Các tuyến đường nhựa trung tâm hành chính xã - |
Đất khoáng sản | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Trần Hưng Đạo Từ đường Quang Trung - đến cuối thôn Minh Hoà Km 1730 |
Đất khoáng sản | 3.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Đường từ Trung tâm dạy nghề đi xã Tân Lập (đoạn Lê Duẫn nối dài) Từ Trung tâm dạy nghề - đến giáp xã Tân Lập |
Đất khoáng sản | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Minh Tiến, thôn Minh Thành, thôn Minh Hòa. - |
Đất khoáng sản | 1.741.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Xã Hàm Thuận Nam Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m - đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Minh Tiến, thôn Minh Thành, thôn Minh Hòa. |
Đất khoáng sản | 1.044.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Xã Hàm Thuận Nam Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m - đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Minh Tiến, thôn Minh Thành, thôn Minh Hòa. |
Đất khoáng sản | 881.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Minh Tiến, thôn Minh Thành, thôn Minh Hòa. - |
Đất khoáng sản | 708.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Xã Hàm Thuận Nam - |
Đất trồng lúa | 243.000 | 155.000 | 108.000 | 77.000 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Xã Hàm Thuận Nam - |
Đất trồng cây hàng năm | 243.000 | 155.000 | 108.000 | 77.000 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Xã Hàm Thuận Nam - |
Đất trồng cây lâu năm | 314.000 | 188.000 | 129.000 | 97.000 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Xã Hàm Thuận Nam - |
Đất rừng sản xuất | 62.000 | 50.000 | 25.000 | 13.000 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Xã Hàm Thuận Nam - |
Đất rừng phòng hộ | 49.600 | 40.000 | 20.000 | 10.000 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Xã Hàm Thuận Nam - |
Đất rừng đặc dụng | 49.600 | 40.000 | 20.000 | 10.000 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Xã Hàm Thuận Nam - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 243.000 | 155.000 | 108.000 | 77.000 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Xã Hàm Thuận Nam Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 345.400 | 206.800 | 142.000 | 107.000 |
| Xã Hàm Thuận Nam |
Xã Hàm Thuận Nam - |
Đất nông nghiệp khác | 376.800 | 225.600 | 155.000 | 116.000 |
| Xã Hàm Thuận |
Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp phường Hàm Thắng - đến xăng dầu Dương Đông |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Quốc lộ 1A Đoạn từ xăng dầu Dương Đông - đến hết quán cơm Ngọc Tuyên |
Đất ở | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp quán cơm Ngọc Tuyên - đến giáp xã Hồng Sơn |
Đất ở | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đường Hàm Đức - Nà Bồi Từ tuyến đường Quốc lộ 1A, (thôn 2 (Hàm Đức)) - đến giáp thôn Nà Bồi |
Đất ở | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đường ĐT 715 Tuyến đường từ Quốc lộ 1A, (thôn 2 (Hàm Đức)) - đến giáp phường Mũi Né (ĐT 715) |
Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đường Hàm Đức - Hồng Sơn Tuyến đường từ đường Sa Ra Tầm Hưng - đến giáp thôn 1, xã Hồng Sơn |
Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Xã Hàm Thuận Đường từ Quốc lộ 1A - đến đường Sa Ra Tầm Hưng: Tuyến đường từ Quốc lộ 1A (thôn 5) đến đường Sa Ra Tầm Hưng (thôn 3 (Hàm Đức)) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đường Ma Lâm - Thuận Minh (Nguyễn Văn Cừ) Từ cầu Ngựa - đến giáp đường sắt |
Đất ở | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đường Ma Lâm - Thuận Minh Từ đường sắt - đến giáp cây xăng Hiền Hương |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đường Ma Lâm - Thuận Minh Từ cây xăng Hiền Hương - đến cầu Bình Thuận |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đường Ma Lâm - Thuận Minh Từ cầu Bình Thuận - đến ngã ba Lăng |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đường Thuận Minh - Hàm Phú Từ ngã ba thôn Phú Minh - đến giáp thôn Phú Điền, xã Hàm Thuận Bắc |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đường Thuận Minh - Hàm Chính Từ ngã ba cây xăng Hiền Hương - đến giáp thôn Trũng Liêm, xã Hàm Liêm |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đường tổ 10, thôn Thuận Minh Chung ranh với thị trấn Ma Lâm (cũ) (đường Lương Văn Năm, thị trấn Ma Lâm (cũ)) - |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đường Thuận Minh - Hàm Phú Từ ngã ba Lăng, thôn Ku Kê - đến giáp thôn Phú Sơn, xã Hàm Thuận Bắc |
Đất ở | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đường đi khu dân cư Dốc Da, thôn Ku Kê Toàn tuyến - |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đường Quốc lộ 28 (đường 8 tháng 4) Đoạn từ cầu 14 - đến cầu Ngựa |
Đất ở | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đường Quốc lộ 28 (đường 8 tháng 4) Đoạn từ cầu Ngựa - đến đường sắt Thống Nhất |
Đất ở | 10.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đường Quốc lộ 28 (đường 8 tháng 4) Đoạn từ Phía Bắc đường sắt - đến trại giống lúa Ma Lâm |
Đất ở | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đường Quốc lộ 28 (đường 8 tháng 4) Đoạn từ trại giống lúa Ma Lâm - đến giáp xã Hàm Thuận Bắc |
Đất ở | 4.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đường Sa Ra Tầm Hưng (Nguyễn Thị Minh Khai) Đoạn từ ngã ba ngân hàng - đến ngã ba vào lò gạch cũ |
Đất ở | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đường Sa Ra Tầm Hưng (Nguyễn Thị Minh Khai) Đoạn từ ngã ba vào Lò gạch cũ - đến cầu 3 Tấn (chợ Tầm Hưng) |
Đất ở | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đường Sa Ra Tầm Hưng (Nguyễn Thị Minh Khai) Đoạn từ cầu 3 Tấn (chợ Tầm Hưng) - đến giáp thôn 3 (Hàm Đức) |
Đất ở | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đường Sa Ra Tầm Hưng (Nguyễn Thị Minh Khai) Đoạn từ thôn 3 (Hàm Đức) - đến giáp Quốc lộ 1A |
Đất ở | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đường Ma Lâm - Hồng Sơn (Lê Quý Đôn) Đoạn từ Quốc lộ 28 - đến đường sắt |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đường Ma Lâm - Hồng Sơn (Lê Quý Đôn) Đoạn từ đường sắt - đến giáp xã Hồng Sơn |
Đất ở | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đường Lê Hồng Phong Đoạn từ Quốc lộ 28 - đến giáp ngã bảy |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đường Lê Hồng Phong Đoạn từ ngã bảy - đến giáp đường Lê Quý Đôn |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Xã Hàm Thuận Tuyến D1 Khu dân cư Ruộng Dinh - đến hết đường Quang Trung |
Đất ở | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Tuyến số 6 đường Trần Phú - |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Tuyến số 9 đường Nguyễn Hội - |
Đất ở | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Tuyến số 8 công trình nhựa hóa - |
Đất ở | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Tuyến số 10 cổng chợ chính Ma Lâm - |
Đất ở | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Tuyến đường N6A, N6B (đường Lý Tự Trọng) Toàn tuyến - |
Đất ở | 5.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Tuyến D3 Khu dân cư Ruộng Dinh (đường Trần Hưng Đạo) - |
Đất ở | 8.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Tuyến N4 Khu dân cư Ruộng Dinh - |
Đất ở | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Tuyến số 23 đường Từ Văn Tư và tuyến 24 đường Kim Đồng - |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đường Phan Bội Châu Đoạn từ Quốc lộ 28 - đến ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Ánh |
Đất ở | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đường Phan Bội Châu Đoạn từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Ánh - đến hết tuyến đường Phan Bội Châu |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đường vào bệnh viện - đến giáp tuyến đường khu tái định cư |
Đất ở | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư Ruộng Dinh - |
Đất ở | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Tuyến số 3 đường Nguyễn Du - |
Đất ở | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Các tuyến đường còn lại có chiều rộng ≥ 4m và đường bê tông có chiều rộng > 2m trên địa bàn thôn Ma Lâm, thôn Lâm Thiện, thôn Tầm Hưng, thôn Lâm Giáo, thôn Lâm Hòa, thôn Nà Bồi. - |
Đất ở | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đường Nà Bồi - Tầm Hưng (Nguyễn Văn Trỗi) Đoạn từ giáp đường Lê Quý Đôn - đến giáp cống khu dân cư hiện hữu thôn Nà Bồi |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đường Nà Bồi - Tầm Hưng (Nguyễn Văn Trỗi) Đoạn từ giáp cống khu dân cư hiện hữu thôn Nà Bồi - đến giáp cầu Sông Cái, thôn Tầm Hưng |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đường Lương Văn Năm Đoạn từ Quốc lộ 28 - đến cầu Ré |
Đất ở | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đường Lương Văn Năm Đoạn từ cầu Ré - đến giáp xã Hàm Thuận Bắc |
Đất ở | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đường Lương Văn Năm Đoạn từ ngã tư Lương Văn Năm - đến giáp xã Hàm Thuận Bắc |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Khu tái định cư phục vụ cao tốc tuyến số 1 Toàn tuyến - |
Đất ở | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Khu tái định cư phục vụ cao tốc tuyến số 2 Toàn tuyến - |
Đất ở | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Khu dân cư Kè Sông Cái tuyến dọc bờ kè Toàn tuyến - |
Đất ở | 8.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Khu dân cư Kè Sông Cái tuyến nội bộ Toàn tuyến - |
Đất ở | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Phạm Ngọc Thạch Toàn tuyến - |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Võ Thị Sáu Toàn tuyến - |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Hồ Quang Cảnh Toàn tuyến - |
Đất ở | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đường Bùi Thị Xuân Toàn tuyến - |
Đất ở | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Tuyến đường gom dân sinh khu phố Lâm Hòa Cả tuyến đường - |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Tuyến đường bê tông xi măng bên hông Ủy ban nhân dân thị trấn Ma Lâm (cũ) Cả tuyến đường - |
Đất ở | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1 (Hàm Đức), thôn 2 (Hàm Đức), thôn 3 (Hàm Đức), thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7. - |
Đất ở | 1.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Minh, thôn Thuận Minh, thôn Dốc Lăng, thôn Ku Kê. - |
Đất ở | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m - đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1 (Hàm Đức), thôn 2 (Hàm Đức), thôn 3 (Hàm Đức), thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7. |
Đất ở | 1.254.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m - đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Minh, thôn Thuận Minh, thôn Dốc Lăng, thôn Ku Kê. |
Đất ở | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m - đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1 (Hàm Đức), thôn 2 (Hàm Đức), thôn 3 (Hàm Đức), thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7. |
Đất ở | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m - đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Minh, thôn Thuận Minh, thôn Dốc Lăng, thôn Ku Kê. |
Đất ở | 570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn 1 (Hàm Đức), thôn 2 (Hàm Đức), thôn 3 (Hàm Đức), thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7. - |
Đất ở | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Phú Minh, thôn Thuận Minh, thôn Dốc Lăng, thôn Ku Kê. - |
Đất ở | 435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp phường Hàm Thắng - đến xăng dầu Dương Đông |
Đất TM-DV | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Quốc lộ 1A Đoạn từ xăng dầu Dương Đông - đến hết quán cơm Ngọc Tuyên |
Đất TM-DV | 2.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp quán cơm Ngọc Tuyên - đến giáp xã Hồng Sơn |
Đất TM-DV | 1.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đường Hàm Đức - Nà Bồi Từ tuyến đường Quốc lộ 1A, (thôn 2 (Hàm Đức)) - đến giáp thôn Nà Bồi |
Đất TM-DV | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đường ĐT 715 Tuyến đường từ Quốc lộ 1A, (thôn 2 (Hàm Đức)) - đến giáp phường Mũi Né (ĐT 715) |
Đất TM-DV | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đường Hàm Đức - Hồng Sơn Tuyến đường từ đường Sa Ra Tầm Hưng - đến giáp thôn 1, xã Hồng Sơn |
Đất TM-DV | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Xã Hàm Thuận Đường từ Quốc lộ 1A - đến đường Sa Ra Tầm Hưng: Tuyến đường từ Quốc lộ 1A (thôn 5) đến đường Sa Ra Tầm Hưng (thôn 3 (Hàm Đức)) |
Đất TM-DV | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đường Ma Lâm - Thuận Minh (Nguyễn Văn Cừ) Từ cầu Ngựa - đến giáp đường sắt |
Đất TM-DV | 3.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đường Ma Lâm - Thuận Minh Từ đường sắt - đến giáp cây xăng Hiền Hương |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đường Ma Lâm - Thuận Minh Từ cây xăng Hiền Hương - đến cầu Bình Thuận |
Đất TM-DV | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đường Ma Lâm - Thuận Minh Từ cầu Bình Thuận - đến ngã ba Lăng |
Đất TM-DV | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đường Thuận Minh - Hàm Phú Từ ngã ba thôn Phú Minh - đến giáp thôn Phú Điền, xã Hàm Thuận Bắc |
Đất TM-DV | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đường Thuận Minh - Hàm Chính Từ ngã ba cây xăng Hiền Hương - đến giáp thôn Trũng Liêm, xã Hàm Liêm |
Đất TM-DV | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đường tổ 10, thôn Thuận Minh Chung ranh với thị trấn Ma Lâm (cũ) (đường Lương Văn Năm, thị trấn Ma Lâm (cũ)) - |
Đất TM-DV | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đường Thuận Minh - Hàm Phú Từ ngã ba Lăng, thôn Ku Kê - đến giáp thôn Phú Sơn, xã Hàm Thuận Bắc |
Đất TM-DV | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đường đi khu dân cư Dốc Da, thôn Ku Kê Toàn tuyến - |
Đất TM-DV | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đường Quốc lộ 28 (đường 8 tháng 4) Đoạn từ cầu 14 - đến cầu Ngựa |
Đất TM-DV | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đường Quốc lộ 28 (đường 8 tháng 4) Đoạn từ cầu Ngựa - đến đường sắt Thống Nhất |
Đất TM-DV | 7.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đường Quốc lộ 28 (đường 8 tháng 4) Đoạn từ Phía Bắc đường sắt - đến trại giống lúa Ma Lâm |
Đất TM-DV | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đường Quốc lộ 28 (đường 8 tháng 4) Đoạn từ trại giống lúa Ma Lâm - đến giáp xã Hàm Thuận Bắc |
Đất TM-DV | 3.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đường Sa Ra Tầm Hưng (Nguyễn Thị Minh Khai) Đoạn từ ngã ba ngân hàng - đến ngã ba vào lò gạch cũ |
Đất TM-DV | 2.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đường Sa Ra Tầm Hưng (Nguyễn Thị Minh Khai) Đoạn từ ngã ba vào Lò gạch cũ - đến cầu 3 Tấn (chợ Tầm Hưng) |
Đất TM-DV | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đường Sa Ra Tầm Hưng (Nguyễn Thị Minh Khai) Đoạn từ cầu 3 Tấn (chợ Tầm Hưng) - đến giáp thôn 3 (Hàm Đức) |
Đất TM-DV | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đường Sa Ra Tầm Hưng (Nguyễn Thị Minh Khai) Đoạn từ thôn 3 (Hàm Đức) - đến giáp Quốc lộ 1A |
Đất TM-DV | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đường Ma Lâm - Hồng Sơn (Lê Quý Đôn) Đoạn từ Quốc lộ 28 - đến đường sắt |
Đất TM-DV | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đường Ma Lâm - Hồng Sơn (Lê Quý Đôn) Đoạn từ đường sắt - đến giáp xã Hồng Sơn |
Đất TM-DV | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đường Lê Hồng Phong Đoạn từ Quốc lộ 28 - đến giáp ngã bảy |
Đất TM-DV | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đường Lê Hồng Phong Đoạn từ ngã bảy - đến giáp đường Lê Quý Đôn |
Đất TM-DV | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Xã Hàm Thuận Tuyến D1 Khu dân cư Ruộng Dinh - đến hết đường Quang Trung |
Đất TM-DV | 2.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Tuyến số 6 đường Trần Phú - |
Đất TM-DV | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Tuyến số 9 đường Nguyễn Hội - |
Đất TM-DV | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Tuyến số 8 công trình nhựa hóa - |
Đất TM-DV | 4.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Tuyến số 10 cổng chợ chính Ma Lâm - |
Đất TM-DV | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Tuyến đường N6A, N6B (đường Lý Tự Trọng) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV | 4.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Tuyến D3 Khu dân cư Ruộng Dinh (đường Trần Hưng Đạo) - |
Đất TM-DV | 6.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Tuyến N4 Khu dân cư Ruộng Dinh - |
Đất TM-DV | 4.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đường ĐT 715 Tuyến đường từ Quốc lộ 1A, (thôn 2 (Hàm Đức)) - đến giáp phường Mũi Né (ĐT 715) |
Đất khoáng sản | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đường Hàm Đức - Hồng Sơn Tuyến đường từ đường Sa Ra Tầm Hưng - đến giáp thôn 1, xã Hồng Sơn |
Đất khoáng sản | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Xã Hàm Thuận Đường từ Quốc lộ 1A - đến đường Sa Ra Tầm Hưng: Tuyến đường từ Quốc lộ 1A (thôn 5) đến đường Sa Ra Tầm Hưng (thôn 3 (Hàm Đức)) |
Đất khoáng sản | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đường Ma Lâm - Thuận Minh (Nguyễn Văn Cừ) Từ cầu Ngựa - đến giáp đường sắt |
Đất khoáng sản | 3.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đường Ma Lâm - Thuận Minh Từ đường sắt - đến giáp cây xăng Hiền Hương |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đường Ma Lâm - Thuận Minh Từ cây xăng Hiền Hương - đến cầu Bình Thuận |
Đất khoáng sản | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đường Ma Lâm - Thuận Minh Từ cầu Bình Thuận - đến ngã ba Lăng |
Đất khoáng sản | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đường Thuận Minh - Hàm Phú Từ ngã ba thôn Phú Minh - đến giáp thôn Phú Điền, xã Hàm Thuận Bắc |
Đất khoáng sản | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đường Thuận Minh - Hàm Chính Từ ngã ba cây xăng Hiền Hương - đến giáp thôn Trũng Liêm, xã Hàm Liêm |
Đất khoáng sản | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đường tổ 10, thôn Thuận Minh Chung ranh với thị trấn Ma Lâm (cũ) (đường Lương Văn Năm, thị trấn Ma Lâm (cũ)) - |
Đất khoáng sản | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đường Thuận Minh - Hàm Phú Từ ngã ba Lăng, thôn Ku Kê - đến giáp thôn Phú Sơn, xã Hàm Thuận Bắc |
Đất khoáng sản | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đường đi khu dân cư Dốc Da, thôn Ku Kê Toàn tuyến - |
Đất khoáng sản | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đường Quốc lộ 28 (đường 8 tháng 4) Đoạn từ cầu 14 - đến cầu Ngựa |
Đất khoáng sản | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đường Quốc lộ 28 (đường 8 tháng 4) Đoạn từ cầu Ngựa - đến đường sắt Thống Nhất |
Đất khoáng sản | 7.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đường Quốc lộ 28 (đường 8 tháng 4) Đoạn từ Phía Bắc đường sắt - đến trại giống lúa Ma Lâm |
Đất khoáng sản | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đường Quốc lộ 28 (đường 8 tháng 4) Đoạn từ trại giống lúa Ma Lâm - đến giáp xã Hàm Thuận Bắc |
Đất khoáng sản | 3.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đường Sa Ra Tầm Hưng (Nguyễn Thị Minh Khai) Đoạn từ ngã ba ngân hàng - đến ngã ba vào lò gạch cũ |
Đất khoáng sản | 2.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đường Sa Ra Tầm Hưng (Nguyễn Thị Minh Khai) Đoạn từ ngã ba vào Lò gạch cũ - đến cầu 3 Tấn (chợ Tầm Hưng) |
Đất khoáng sản | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đường Sa Ra Tầm Hưng (Nguyễn Thị Minh Khai) Đoạn từ cầu 3 Tấn (chợ Tầm Hưng) - đến giáp thôn 3 (Hàm Đức) |
Đất khoáng sản | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đường Sa Ra Tầm Hưng (Nguyễn Thị Minh Khai) Đoạn từ thôn 3 (Hàm Đức) - đến giáp Quốc lộ 1A |
Đất khoáng sản | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đường Ma Lâm - Hồng Sơn (Lê Quý Đôn) Đoạn từ Quốc lộ 28 - đến đường sắt |
Đất khoáng sản | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đường Ma Lâm - Hồng Sơn (Lê Quý Đôn) Đoạn từ đường sắt - đến giáp xã Hồng Sơn |
Đất khoáng sản | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đường Lê Hồng Phong Đoạn từ Quốc lộ 28 - đến giáp ngã bảy |
Đất khoáng sản | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đường Lê Hồng Phong Đoạn từ ngã bảy - đến giáp đường Lê Quý Đôn |
Đất khoáng sản | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Xã Hàm Thuận Tuyến D1 Khu dân cư Ruộng Dinh - đến hết đường Quang Trung |
Đất khoáng sản | 2.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Tuyến số 6 đường Trần Phú - |
Đất khoáng sản | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Tuyến số 9 đường Nguyễn Hội - |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Tuyến số 8 công trình nhựa hóa - |
Đất khoáng sản | 4.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Tuyến số 10 cổng chợ chính Ma Lâm - |
Đất khoáng sản | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Tuyến đường N6A, N6B (đường Lý Tự Trọng) Toàn tuyến - |
Đất khoáng sản | 4.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Tuyến D3 Khu dân cư Ruộng Dinh (đường Trần Hưng Đạo) - |
Đất khoáng sản | 6.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Tuyến N4 Khu dân cư Ruộng Dinh - |
Đất khoáng sản | 4.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Tuyến số 23 đường Từ Văn Tư và tuyến 24 đường Kim Đồng - |
Đất khoáng sản | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đường Phan Bội Châu Đoạn từ Quốc lộ 28 - đến ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Ánh |
Đất khoáng sản | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đường Phan Bội Châu Đoạn từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Ánh - đến hết tuyến đường Phan Bội Châu |
Đất khoáng sản | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đường vào bệnh viện - đến giáp tuyến đường khu tái định cư |
Đất khoáng sản | 1.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư Ruộng Dinh - |
Đất khoáng sản | 2.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Tuyến số 3 đường Nguyễn Du - |
Đất khoáng sản | 2.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Các tuyến đường còn lại có chiều rộng ≥ 4m và đường bê tông có chiều rộng > 2m trên địa bàn thôn Ma Lâm, thôn Lâm Thiện, thôn Tầm Hưng, thôn Lâm Giáo, thôn Lâm Hòa, thôn Nà Bồi. - |
Đất khoáng sản | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đường Nà Bồi - Tầm Hưng (Nguyễn Văn Trỗi) Đoạn từ giáp đường Lê Quý Đôn - đến giáp cống khu dân cư hiện hữu thôn Nà Bồi |
Đất khoáng sản | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đường Nà Bồi - Tầm Hưng (Nguyễn Văn Trỗi) Đoạn từ giáp cống khu dân cư hiện hữu thôn Nà Bồi - đến giáp cầu Sông Cái, thôn Tầm Hưng |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đường Lương Văn Năm Đoạn từ Quốc lộ 28 - đến cầu Ré |
Đất khoáng sản | 1.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đường Lương Văn Năm Đoạn từ cầu Ré - đến giáp xã Hàm Thuận Bắc |
Đất khoáng sản | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đường Lương Văn Năm Đoạn từ ngã tư Lương Văn Năm - đến giáp xã Hàm Thuận Bắc |
Đất khoáng sản | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Khu tái định cư phục vụ cao tốc tuyến số 1 Toàn tuyến - |
Đất khoáng sản | 3.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Khu tái định cư phục vụ cao tốc tuyến số 2 Toàn tuyến - |
Đất khoáng sản | 2.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Khu dân cư Kè Sông Cái tuyến dọc bờ kè Toàn tuyến - |
Đất khoáng sản | 5.670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Khu dân cư Kè Sông Cái tuyến nội bộ Toàn tuyến - |
Đất khoáng sản | 4.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Phạm Ngọc Thạch Toàn tuyến - |
Đất khoáng sản | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Võ Thị Sáu Toàn tuyến - |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Hồ Quang Cảnh Toàn tuyến - |
Đất khoáng sản | 2.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đường Bùi Thị Xuân Toàn tuyến - |
Đất khoáng sản | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Tuyến đường gom dân sinh khu phố Lâm Hòa Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Tuyến đường bê tông xi măng bên hông Ủy ban nhân dân thị trấn Ma Lâm (cũ) Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1 (Hàm Đức), thôn 2 (Hàm Đức), thôn 3 (Hàm Đức), thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7. - |
Đất khoáng sản | 1.295.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Minh, thôn Thuận Minh, thôn Dốc Lăng, thôn Ku Kê. - |
Đất khoáng sản | 784.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m - đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1 (Hàm Đức), thôn 2 (Hàm Đức), thôn 3 (Hàm Đức), thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7. |
Đất khoáng sản | 878.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m - đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Minh, thôn Thuận Minh, thôn Dốc Lăng, thôn Ku Kê. |
Đất khoáng sản | 462.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m - đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1 (Hàm Đức), thôn 2 (Hàm Đức), thôn 3 (Hàm Đức), thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7. |
Đất khoáng sản | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m - đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Minh, thôn Thuận Minh, thôn Dốc Lăng, thôn Ku Kê. |
Đất khoáng sản | 399.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn 1 (Hàm Đức), thôn 2 (Hàm Đức), thôn 3 (Hàm Đức), thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7. - |
Đất khoáng sản | 546.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Phú Minh, thôn Thuận Minh, thôn Dốc Lăng, thôn Ku Kê. - |
Đất khoáng sản | 305.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận |
Xã Hàm Thuận - |
Đất trồng lúa | 230.000 | 148.000 | 106.000 | 84.000 |
| Xã Hàm Thuận |
Xã Hàm Thuận - |
Đất trồng cây hàng năm | 230.000 | 148.000 | 106.000 | 84.000 |
| Xã Hàm Thuận |
Xã Hàm Thuận - |
Đất trồng cây lâu năm | 270.000 | 197.000 | 124.000 | 90.000 |
| Xã Hàm Thuận |
Xã Hàm Thuận - |
Đất rừng sản xuất | 62.000 | 35.000 | 13.000 | 7.000 |
| Xã Hàm Thuận |
Xã Hàm Thuận - |
Đất rừng phòng hộ | 49.600 | 28.000 | 10.000 | 6.000 |
| Xã Hàm Thuận |
Xã Hàm Thuận - |
Đất rừng đặc dụng | 49.600 | 28.000 | 10.000 | 6.000 |
| Xã Hàm Thuận |
Xã Hàm Thuận - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 223.000 | 119.000 | 104.000 | 84.000 |
| Xã Hàm Thuận |
Xã Hàm Thuận Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 297.000 | 217.000 | 136.000 | 99.000 |
| Xã Hàm Thuận |
Xã Hàm Thuận - |
Đất nông nghiệp khác | 324.000 | 236.000 | 149.000 | 108.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Quốc lộ 28 Đoạn từ giáp ranh xã Hàm Thuận - đến cầu Bậc Lở |
Đất ở | 3.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Quốc lộ 28 Đoạn từ cầu Bậc Lở - đến giáp cầu Sông Quao |
Đất ở | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Quốc lộ 28 Đoạn từ cầu Sông Quao - đến cầu Lăng |
Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Quốc lộ 28 Đoạn từ cầu Lăng - đến Km 32 |
Đất ở | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Quốc lộ 28 Đoạn từ Km 32 - đến giáp xã Sơn Điền |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Tỉnh lộ ĐT 714 Đoạn từ ngã 3 Km 21 - đến Trạm kiểm soát lâm sản |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Tỉnh lộ ĐT 714 Đoạn từ giáp Trạm kiểm soát lâm sản - đến giáp xã Đông Giang |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Đường Hàm Trí - Hồng Sơn Đoạn từ QL28 - đến xã Hồng Sơn |
Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Đường Km 19 đi Phú Sơn Đoạn từ Km 19 - đến giáp chùa Phước Điền |
Đất ở | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Đường Km 19 đi Phú Sơn Đoạn từ chùa Phước Điền - đến cầu Phú Sơn |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Đường Phú Hội, Cẩm Hang, Sông Quao Đoạn từ giáp xã Hàm Thuận - đến cầu Phú Sơn |
Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Đường Phú Hội, Cẩm Hang, Sông Quao Đoạn từ cầu Phú Sơn - đến cầu Trắng |
Đất ở | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Đường Phú Hội, Cẩm Hang, Sông Quao Đoạn từ cầu Trắng - đến hết đường bê tông |
Đất ở | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Đường Hàm Phú - Thuận Minh Đoạn từ đường ĐT 714 - đến cây xăng Phú Điền |
Đất ở | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hàm Thuận Bắc |
Đường Hàm Phú - Thuận Minh Đoạn từ cây xăng Phú Điền - đến giáp xã Hàm Thuận |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hàm Thuận
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

4. Thông tin xã Hàm Thuận, tỉnh Lâm Đồng
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Ma Lâm, Xã Thuận Minh, Xã Hàm Đức (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Hàm Thuận theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Hàm Thuận có diện tích tự nhiên 198,36 km² với quy mô dân số 5.068 người, mật độ dân cư đạt 25,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hàm Thuận được đặt tại Thị trấn Ma Lâm, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Hàm Thuận không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Xã Hàm Thuận là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Hàm Thuận, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng
5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).
5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
- Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
- Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:
a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Hàm Thuận, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Hàm Thuận, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
