Bảng giá đất xã Hậu Nghĩa, tỉnh Tây Ninh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Hậu Nghĩa, tỉnh Tây Ninh

Bảng giá đất xã Hậu Nghĩa, tỉnh Tây Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. Mức giá đất tại xã Hậu Nghĩa được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Hậu Nghĩa theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Hậu Nghĩa, tỉnh Tây Ninh

– Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh


3. Tra cứu bảng giá đất xã Hậu Nghĩa, tỉnh Tây Ninh

Bảng giá đất xã Hậu Nghĩa năm 2026

Khu vực: xã Hậu Nghĩa.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 392.000 đến 18.020.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
XÃ HẬU NGHĨA QL N2
Cầu Thầy Cai - cách 150m ngã tư Đức Lập
Đất ở nông thôn 5.150.000 3.605.000 2.060.000 560.000
XÃ HẬU NGHĨA QL N2
Cách 150m ngã tư Đức Lập (phía Củ Chi) - Cách 150m ngã tư Đức Lập (hướng thị trấn Hậu Nghĩa cũ)
Đất ở nông thôn 6.610.000 4.627.000 2.644.000 661.000
XÃ HẬU NGHĨA QL N2
Cách 150m ngã tư Đức Lập đến giao điểm với đường tỉnh 823 -
Đất ở nông thôn 4.490.000 3.143.000 1.796.000 560.000
XÃ HẬU NGHĨA QL N2
ĐT 823 - Giao Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh Cách 150m ngã ba Hòa Khánh
Đất ở nông thôn 3.210.000 2.247.000 1.284.000 560.000
XÃ HẬU NGHĨA ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa)
Cầu Tân Thái (ranh TPHCM) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ
Đất ở nông thôn 1.170.000 819.000 560.000 560.000
XÃ HẬU NGHĨA ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa)
Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (đường cầu Tân Thái) - cách 150m ngã 4 Tân Mỹ (hướng xã Hiệp Hòa)
Đất ở nông thôn 3.180.000 2.226.000 1.272.000 560.000
XÃ HẬU NGHĨA ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa)
Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Hiệp Hòa) - cầu Đúc ngoài
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 720.000 560.000
XÃ HẬU NGHĨA ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh)
Giao điểm với QL N2 - đường Nguyễn Thị Hạnh
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.800.000 1.600.000 560.000
XÃ HẬU NGHĨA ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh)
Đường Nguyễn Thị Hạnh - đường Châu Văn Liêm
Đất ở nông thôn 5.450.000 3.815.000 2.180.000 560.000
XÃ HẬU NGHĨA ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh)
Đường Châu Văn Liêm - ngã tư Hậu Nghĩa
Đất ở nông thôn 7.220.000 5.054.000 2.888.000 722.000
XÃ HẬU NGHĨA ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh)
Ngã tư Hậu Nghĩa - đường Nguyễn Trọng Thế
Đất ở nông thôn 4.940.000 3.458.000 1.976.000 560.000
XÃ HẬU NGHĨA ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh)
Đường Nguyễn Trọng Thế - kênh Cầu Duyên cũ
Đất ở nông thôn 2.520.000 1.764.000 1.008.000 560.000
XÃ HẬU NGHĨA ĐT825
Cầu Ba Sa - đường Nguyễn Trọng Thế (ngã ba Công An)
Đất ở nông thôn 3.610.000 2.527.000 1.444.000 560.000
XÃ HẬU NGHĨA ĐT825
Đường Nguyễn Trọng Thế - đường 3/2
Đất ở nông thôn 7.220.000 5.054.000 2.888.000 722.000
XÃ HẬU NGHĨA ĐT825
Đường 3/2 - đường Nguyễn Thị Hạnh
Đất ở nông thôn 6.280.000 4.396.000 2.512.000 628.000
XÃ HẬU NGHĨA ĐT825
Đường Nguyễn Thị Hạnh - cách 150m ngã ba Sò Đo
Đất ở nông thôn 2.520.000 1.764.000 1.008.000 560.000
XÃ HẬU NGHĨA ĐT825
Cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Hậu Nghĩa) - cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Tân Mỹ)
Đất ở nông thôn 2.930.000 2.051.000 1.172.000 560.000
XÃ HẬU NGHĨA ĐT825
Cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Tân Mỹ ) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Sò Đo)
Đất ở nông thôn 2.060.000 1.442.000 824.000 560.000
XÃ HẬU NGHĨA ĐT825
Cách 150m ngã ba ĐT822B và ĐT825 hướng Ngã tư Tân Mỹ - đến 150m Ngã 3 ĐT822B và ĐT825 hướng An Ninh
Đất ở nông thôn 3.180.000 2.226.000 1.272.000 560.000
XÃ HẬU NGHĨA ĐT825
Cách 150 Ngã ba ĐT822B và ĐT825 hướng An Ninh - đến hết ranh xã Hậu Nghĩa- An Ninh
Đất ở nông thôn 1.430.000 1.001.000 572.000 560.000
XÃ HẬU NGHĨA ĐT825
Cách Ngã tư Tân Mỹ 150m hướng An Ninh - cách ngã ba ĐT822B và ĐT825 150m hướng Ngã tư Tân Mỹ
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 720.000 560.000
XÃ HẬU NGHĨA ĐT 822B
Đoạn cách 150m ngã ba ĐT822B và ĐT825 hướng về xã Hiệp Hòa - đến ranh xã Hậu Nghĩa và Hiệp Hòa
Đất ở nông thôn 3.510.000 2.457.000 1.404.000 560.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Bàu Trai
ĐT 825 - Đình Hậu Nghĩa
Đất ở nông thôn 4.190.000 2.933.000 1.676.000 560.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Bàu Trai
Đình Hậu Nghĩa - Rạch Nhum (bao gồm phần trùng đường tỉnh 830)
Đất ở nông thôn 1.270.000 889.000 560.000 560.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Bàu Công
Ngã tư Sò Đo - cách 150m
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 800.000 560.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Bàu Công
Cách 150m ngã tư Sò Đo - đường Tân Hội
Đất ở nông thôn 1.610.000 1.127.000 644.000 560.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Bàu Công
Đường Tân Hội - kênh Thầy Cai (áp dụng đối với Đường giao thông nhựa)
Đất ở nông thôn 1.410.000 987.000 564.000 560.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Tân Hội
QL N2 - cách 150m QL N2
Đất ở nông thôn 3.210.000 2.247.000 1.284.000 560.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Tân Hội
Cách 150m QL N2 - đường Bàu Công
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 800.000 560.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Tân Hội
Đường Bàu Công - Đường tỉnh ĐT 825
Đất ở nông thôn 2.090.000 1.463.000 836.000 560.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú)
ĐT 825 - cách 150m ĐT 825
Đất ở nông thôn 1.210.000 847.000 560.000 560.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú)
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 820.000 574.000 560.000 560.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường cặp kênh Thầy Cai
xã Hậu Nghĩa (Các xã Đức Lập Thượng cũ, Tân Mỹ cũ) -
Đất ở nông thôn 1.170.000 819.000 560.000 560.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Ba Sa - Gò Mối
ĐT 825 - QL N2
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 800.000 560.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Ba Sa - Gò Mối
QL N2 - Cống Gò Mối
Đất ở nông thôn 1.270.000 889.000 560.000 560.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Xóm Tháp
Đoạn Nguyễn Thị Hạnh - -Tân Hội
Đất ở nông thôn 1.140.000 798.000 560.000 560.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường kênh Cầu Duyên
Cống Tin Lành-cách Đường 3/2 nối dài 150 m hướng về đường Nguyễn Thị Hạnh -
Đất ở nông thôn 4.690.000 3.283.000 1.876.000 560.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường kênh Cầu Duyên
Cách Đường 3/2 nối dài 150 m hướng về đường Nguyễn Thị Hạnh - đường Nguyễn Thị Hạnh
Đất ở nông thôn 4.070.000 2.849.000 1.628.000 560.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Nguyễn Trung Trực
ĐT 825 - đường Nguyễn Văn Đẹp
Đất ở nông thôn 5.210.000 3.647.000 2.084.000 560.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Nguyễn Trung Trực
Phần trùng với đường Nguyễn Văn Đẹp -
Đất ở nông thôn 6.010.000 4.207.000 2.404.000 601.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Nguyễn Trung Trực
Đường Nguyễn Văn Đẹp - đường 3/2 (kể cả Kiốt chợ)
Đất ở nông thôn 18.020.000 12.614.000 7.208.000 1.802.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường số 2 chợ Bàu Trai
Đường 3/2 - đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở nông thôn 16.020.000 11.214.000 6.408.000 1.602.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường phía sau chợ Bàu Trai
Đường số 2 - đường 3/2
Đất ở nông thôn 12.010.000 8.407.000 4.804.000 1.201.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Nguyễn Văn Đẹp (trừ phần trùng đường Nguyễn Trung Trực)
-
Đất ở nông thôn 2.930.000 2.051.000 1.172.000 560.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường 3/2
Kênh Ba Sa - đường Châu Văn Liêm
Đất ở nông thôn 1.210.000 847.000 560.000 560.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường 3/2
Đường Châu Văn Liêm - đường Nguyễn Trọng Thế
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 800.000 560.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường 3/2
Đường Nguyễn Trọng Thế - đường Võ Tân Đồ
Đất ở nông thôn 3.610.000 2.527.000 1.444.000 560.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường 3/2
Đường Võ Tấn Đồ - đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở nông thôn 5.210.000 3.647.000 2.084.000 560.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường 3/2
Đường Nguyễn Trung Trực - đường Nguyễn Thị Tân
Đất ở nông thôn 14.010.000 9.807.000 5.604.000 1.401.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường 3/2
Đường Xóm Rừng - ĐT 825
Đất ở nông thôn 5.210.000 3.647.000 2.084.000 560.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường 3/2
Nối dài -
Đất ở nông thôn 14.010.000 9.807.000 5.604.000 1.401.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Huỳnh Công Thân
-
Đất ở nông thôn 13.160.000 9.212.000 5.264.000 1.316.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Nguyễn Thị Nhỏ
-
Đất ở nông thôn 2.310.000 1.617.000 924.000 560.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Huỳnh Văn Tạo
-
Đất ở nông thôn 2.270.000 1.589.000 908.000 560.000
XÃ HẬU NGHĨA Đoạn đường
Đường Nguyễn Thị Nhỏ - đường Võ Tấn Đồ
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 720.000 560.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Huỳnh Văn Một
-
Đất ở nông thôn 1.890.000 1.323.000 756.000 560.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Nguyễn Thị Tân
-
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 720.000 560.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Xóm Rừng (đường theo lộ giếng nước cũ)
Đường 3/2 - nhà ông Chín Hoanh
Đất ở nông thôn 4.110.000 2.877.000 1.644.000 560.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Xóm Rừng (đường theo lộ giếng nước cũ)
Nhà ông Chín Hoanh - nhà bà Tư Suông
Đất ở nông thôn 2.520.000 1.764.000 1.008.000 560.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Xóm Rừng (đường theo lộ giếng nước cũ)
Đoạn còn lại đến đường Nguyễn Thị Hạnh -
Đất ở nông thôn 1.650.000 1.155.000 660.000 560.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Võ Tấn Đồ
-
Đất ở nông thôn 2.310.000 1.617.000 924.000 560.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Nguyễn Văn Nguyên
-
Đất ở nông thôn 1.410.000 987.000 564.000 560.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Nguyễn Văn Phú
-
Đất ở nông thôn 1.410.000 987.000 564.000 560.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Lê Văn Cảng
-
Đất ở nông thôn 1.410.000 987.000 564.000 560.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Nguyễn Công Trứ
-
Đất ở nông thôn 1.470.000 1.029.000 588.000 560.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Trần Văn Liếu
-
Đất ở nông thôn 1.470.000 1.029.000 588.000 560.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Nguyễn Trọng Thế
Kênh Bàu Trai - ĐT 825
Đất ở nông thôn 1.680.000 1.176.000 672.000 560.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Nguyễn Trọng Thế
ĐT 825 - đường Châu Văn Liêm
Đất ở nông thôn 2.310.000 1.617.000 924.000 560.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Nguyễn Trọng Thế
Đường Châu Văn Liêm - Trương Thị Giao
Đất ở nông thôn 1.680.000 1.176.000 672.000 560.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường 29 tháng 04
-
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 800.000 560.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Châu Văn Liêm
ĐT 823 - đường Nguyễn Trọng Thế
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 800.000 560.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Châu Văn Liêm
Đường Nguyễn Trọng Thế - ĐT 825
Đất ở nông thôn 1.410.000 987.000 564.000 560.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Trương Thị Giao
-
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 720.000 560.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Nguyễn Thị Hạnh
-
Đất ở nông thôn 1.680.000 1.176.000 672.000 560.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Nguyễn Thị Hạnh
-
Đất ở nông thôn 1.680.000 1.176.000 672.000 560.000
XÃ HẬU NGHĨA Nguyễn Thị Hạnh nối dài
-
Đất ở nông thôn 1.610.000 1.127.000 644.000 560.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Đức Ngãi
Đoạn QL N2 - Văn phòng ấp Đức Ngãi
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 560.000 560.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Đức Ngãi
Đoạn Văn phòng ấp Đức Ngãi - đường Tân Hội
Đất ở nông thôn 1.030.000 721.000 560.000 560.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Đức Ngãi
Đoạn Văn phòng ấp Đức Ngãi 2 - Đường Tân Hội (Ngã 3 đìa Bàu Cạp)
Đất ở nông thôn 1.030.000 721.000 560.000 560.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông, đá hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.120.000 640.000 560.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở nông thôn 1.120.000 784.000 560.000 560.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông, đá hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn 1.280.000 896.000 560.000 560.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở nông thôn 900.000 630.000 560.000 560.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông, đá hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn 810.000 567.000 560.000 560.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường giao thông khác nền đường <3m, có trải sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở nông thôn 760.000 560.000 560.000 560.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường nội bộ Khu dân cư Mai Phương xã Hậu Nghĩa (xã Tân Mỹ cũ)
Các tuyến đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 2.990.000 2.093.000 1.196.000 560.000
XÃ HẬU NGHĨA Khu tái định cư Bệnh viện đa khoa Xuyên Á - Đức Hòa- xã Hậu Nghĩa
Các tuyến đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 3.890.000 2.723.000 1.556.000 560.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường nội bộ khu dân cư dành cho người có thu nhập thấp Thanh Long, Xã Hậu Nghĩa (xã Đức Lập Thượng)
Các tuyến đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 3.530.000 2.471.000 1.412.000 560.000
XÃ HẬU NGHĨA Khu dân cư Hiệp Trường Phát- xã Hậu nghĩa (xã Tân Mỹ cũ)
Các tuyến đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 2.990.000 2.093.000 1.196.000 560.000
XÃ HẬU NGHĨA Dự án Khu dân cư thương mại, dịch vụ (Hồng Phát 7,9ha)- xã Hậu Nghĩa (xã Đức Lập Thượng cũ) (áp dụng trong bố trí tái định cư)
Các tuyến đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 4.490.000 3.143.000 1.796.000 560.000
XÃ HẬU NGHĨA KDC đô thị huyện Đức Hòa (Công ty đầu tư CP Quốc tế C.S.Q)
Các tuyến đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 6.600.000 4.620.000 2.640.000 660.000
XÃ HẬU NGHĨA Khu đô thị mới Hậu Nghĩa- Đức Hòa do Công ty Cổ phần Phát triển Thành phố Xanh làm chủ đầu tư (197 ha)
Các tuyến đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 8.500.000 5.950.000 3.400.000 850.000
XÃ HẬU NGHĨA Dự án Khu đô thị do Công ty cổ phần đầu tư và phát triển đô thị Sài Gòn và Công ty cổ phần phân phối và dịch vụ SAIGONTEL tại thị trấn hậu nghĩa
Các tuyến đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 6.350.000 4.445.000 2.540.000 635.000
XÃ HẬU NGHĨA KDC Tạo quỹ đất sạch 10 ha thị trấn Hậu Nghĩa- xã Hậu Nghĩa
Các tuyến đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 6.350.000 4.445.000 2.540.000 635.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường nội bộ khu dân cư Resco (trừ các thửa tiếp giáp QL N2)
-
Đất ở nông thôn 4.490.000 3.143.000 1.796.000 560.000
XÃ HẬU NGHĨA Dự án Khu đô thị mới do Công ty cổ phần địa ốc Hồng Phát làm chủ đầu tư (311 ha)
-
Đất ở nông thôn 4.490.000 3.143.000 1.796.000 560.000
XÃ HẬU NGHĨA Dự án khu tái định cư do Công ty cổ phần địa ốc Hồng Phát làm chủ đầu tư (10 ha)
-
Đất ở nông thôn 4.490.000 3.143.000 1.796.000 560.000
XÃ HẬU NGHĨA Dự án KDC đô thị mới Tân Mỹ 930ha, trên địa bàn xã Hậu Nghĩa do Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Thái Sơn và Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Đại An làm chủ đầu tư.
-
Đất ở nông thôn 6.350.000 4.445.000 2.540.000 635.000
XÃ HẬU NGHĨA Kênh An Hạ
-
Đất ở nông thôn 820.000 574.000 560.000 560.000
XÃ HẬU NGHĨA Kênh Thầy Cai và Kênh ranh 364
-
Đất ở nông thôn 670.000 560.000 560.000 560.000
XÃ HẬU NGHĨA Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông
-
Đất ở nông thôn 640.000 560.000 560.000 560.000
XÃ HẬU NGHĨA Các vị trí còn lại
-
Đất ở nông thôn 560.000 0 0 0
XÃ HẬU NGHĨA QL N2
Cầu Thầy Cai - cách 150m ngã tư Đức Lập
Đất TM-DV nông thôn 4.120.000 2.884.000 1.648.000 448.000
XÃ HẬU NGHĨA QL N2
Cách 150m ngã tư Đức Lập (phía Củ Chi) - Cách 150m ngã tư Đức Lập (hướng thị trấn Hậu Nghĩa cũ)
Đất TM-DV nông thôn 5.288.000 3.701.600 2.115.200 528.800
XÃ HẬU NGHĨA QL N2
Cách 150m ngã tư Đức Lập đến giao điểm với đường tỉnh 823 -
Đất TM-DV nông thôn 3.592.000 2.514.400 1.436.800 448.000
XÃ HẬU NGHĨA QL N2
ĐT 823 - Giao Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh Cách 150m ngã ba Hòa Khánh
Đất TM-DV nông thôn 2.568.000 1.797.600 1.027.200 448.000
XÃ HẬU NGHĨA ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa)
Cầu Tân Thái (ranh TPHCM) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ
Đất TM-DV nông thôn 936.000 655.200 448.000 448.000
XÃ HẬU NGHĨA ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa)
Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (đường cầu Tân Thái) - cách 150m ngã 4 Tân Mỹ (hướng xã Hiệp Hòa)
Đất TM-DV nông thôn 2.544.000 1.780.800 1.017.600 448.000
XÃ HẬU NGHĨA ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa)
Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Hiệp Hòa) - cầu Đúc ngoài
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 1.008.000 576.000 448.000
XÃ HẬU NGHĨA ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh)
Giao điểm với QL N2 - đường Nguyễn Thị Hạnh
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 2.240.000 1.280.000 448.000
XÃ HẬU NGHĨA ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh)
Đường Nguyễn Thị Hạnh - đường Châu Văn Liêm
Đất TM-DV nông thôn 4.360.000 3.052.000 1.744.000 448.000
XÃ HẬU NGHĨA ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh)
Đường Châu Văn Liêm - ngã tư Hậu Nghĩa
Đất TM-DV nông thôn 5.776.000 4.043.200 2.310.400 577.600
XÃ HẬU NGHĨA ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh)
Ngã tư Hậu Nghĩa - đường Nguyễn Trọng Thế
Đất TM-DV nông thôn 3.952.000 2.766.400 1.580.800 448.000
XÃ HẬU NGHĨA ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh)
Đường Nguyễn Trọng Thế - kênh Cầu Duyên cũ
Đất TM-DV nông thôn 2.016.000 1.411.200 806.400 448.000
XÃ HẬU NGHĨA ĐT825
Cầu Ba Sa - đường Nguyễn Trọng Thế (ngã ba Công An)
Đất TM-DV nông thôn 2.888.000 2.021.600 1.155.200 448.000
XÃ HẬU NGHĨA ĐT825
Đường Nguyễn Trọng Thế - đường 3/2
Đất TM-DV nông thôn 5.776.000 4.043.200 2.310.400 577.600
XÃ HẬU NGHĨA ĐT825
Đường 3/2 - đường Nguyễn Thị Hạnh
Đất TM-DV nông thôn 5.024.000 3.516.800 2.009.600 502.400
XÃ HẬU NGHĨA ĐT825
Đường Nguyễn Thị Hạnh - cách 150m ngã ba Sò Đo
Đất TM-DV nông thôn 2.016.000 1.411.200 806.400 448.000
XÃ HẬU NGHĨA ĐT825
Cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Hậu Nghĩa) - cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Tân Mỹ)
Đất TM-DV nông thôn 2.344.000 1.640.800 937.600 448.000
XÃ HẬU NGHĨA ĐT825
Cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Tân Mỹ ) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Sò Đo)
Đất TM-DV nông thôn 1.648.000 1.153.600 659.200 448.000
XÃ HẬU NGHĨA ĐT825
Cách 150m ngã ba ĐT822B và ĐT825 hướng Ngã tư Tân Mỹ - đến 150m Ngã 3 ĐT822B và ĐT825 hướng An Ninh
Đất TM-DV nông thôn 2.544.000 1.780.800 1.017.600 448.000
XÃ HẬU NGHĨA ĐT825
Cách 150 Ngã ba ĐT822B và ĐT825 hướng An Ninh - đến hết ranh xã Hậu Nghĩa- An Ninh
Đất TM-DV nông thôn 1.144.000 800.800 457.600 448.000
XÃ HẬU NGHĨA ĐT825
Cách Ngã tư Tân Mỹ 150m hướng An Ninh - cách ngã ba ĐT822B và ĐT825 150m hướng Ngã tư Tân Mỹ
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 1.008.000 576.000 448.000
XÃ HẬU NGHĨA ĐT 822B
Đoạn cách 150m ngã ba ĐT822B và ĐT825 hướng về xã Hiệp Hòa - đến ranh xã Hậu Nghĩa và Hiệp Hòa
Đất TM-DV nông thôn 2.808.000 1.965.600 1.123.200 448.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Bàu Trai
ĐT 825 - Đình Hậu Nghĩa
Đất TM-DV nông thôn 3.352.000 2.346.400 1.340.800 448.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Bàu Trai
Đình Hậu Nghĩa - Rạch Nhum (bao gồm phần trùng đường tỉnh 830)
Đất TM-DV nông thôn 1.016.000 711.200 448.000 448.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Bàu Công
Ngã tư Sò Đo - cách 150m
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.120.000 640.000 448.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Bàu Công
Cách 150m ngã tư Sò Đo - đường Tân Hội
Đất TM-DV nông thôn 1.288.000 901.600 515.200 448.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Bàu Công
Đường Tân Hội - kênh Thầy Cai (áp dụng đối với Đường giao thông nhựa)
Đất TM-DV nông thôn 1.128.000 789.600 451.200 448.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Tân Hội
QL N2 - cách 150m QL N2
Đất TM-DV nông thôn 2.568.000 1.797.600 1.027.200 448.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Tân Hội
Cách 150m QL N2 - đường Bàu Công
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.120.000 640.000 448.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Tân Hội
Đường Bàu Công - Đường tỉnh ĐT 825
Đất TM-DV nông thôn 1.672.000 1.170.400 668.800 448.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú)
ĐT 825 - cách 150m ĐT 825
Đất TM-DV nông thôn 968.000 677.600 448.000 448.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú)
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 656.000 459.200 448.000 448.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường cặp kênh Thầy Cai
xã Hậu Nghĩa (Các xã Đức Lập Thượng cũ, Tân Mỹ cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 936.000 655.200 448.000 448.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Ba Sa - Gò Mối
ĐT 825 - QL N2
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.120.000 640.000 448.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Ba Sa - Gò Mối
QL N2 - Cống Gò Mối
Đất TM-DV nông thôn 1.016.000 711.200 448.000 448.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Xóm Tháp
Đoạn Nguyễn Thị Hạnh - -Tân Hội
Đất TM-DV nông thôn 912.000 638.400 448.000 448.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường kênh Cầu Duyên
Cống Tin Lành-cách Đường 3/2 nối dài 150 m hướng về đường Nguyễn Thị Hạnh -
Đất TM-DV nông thôn 3.752.000 2.626.400 1.500.800 448.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường kênh Cầu Duyên
Cách Đường 3/2 nối dài 150 m hướng về đường Nguyễn Thị Hạnh - đường Nguyễn Thị Hạnh
Đất TM-DV nông thôn 3.256.000 2.279.200 1.302.400 448.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Nguyễn Trung Trực
ĐT 825 - đường Nguyễn Văn Đẹp
Đất TM-DV nông thôn 4.168.000 2.917.600 1.667.200 448.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Nguyễn Trung Trực
Phần trùng với đường Nguyễn Văn Đẹp -
Đất TM-DV nông thôn 4.808.000 3.365.600 1.923.200 480.800
XÃ HẬU NGHĨA Đường Nguyễn Trung Trực
Đường Nguyễn Văn Đẹp - đường 3/2 (kể cả Kiốt chợ)
Đất TM-DV nông thôn 14.416.000 10.091.200 5.766.400 1.441.600
XÃ HẬU NGHĨA Đường số 2 chợ Bàu Trai
Đường 3/2 - đường Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV nông thôn 12.816.000 8.971.200 5.126.400 1.281.600
XÃ HẬU NGHĨA Đường phía sau chợ Bàu Trai
Đường số 2 - đường 3/2
Đất TM-DV nông thôn 9.608.000 6.725.600 3.843.200 960.800
XÃ HẬU NGHĨA Đường Nguyễn Văn Đẹp (trừ phần trùng đường Nguyễn Trung Trực)
-
Đất TM-DV nông thôn 2.344.000 1.640.800 937.600 448.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường 3/2
Kênh Ba Sa - đường Châu Văn Liêm
Đất TM-DV nông thôn 968.000 677.600 448.000 448.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường 3/2
Đường Châu Văn Liêm - đường Nguyễn Trọng Thế
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.120.000 640.000 448.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường 3/2
Đường Nguyễn Trọng Thế - đường Võ Tân Đồ
Đất TM-DV nông thôn 2.888.000 2.021.600 1.155.200 448.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường 3/2
Đường Võ Tấn Đồ - đường Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV nông thôn 4.168.000 2.917.600 1.667.200 448.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường 3/2
Đường Nguyễn Trung Trực - đường Nguyễn Thị Tân
Đất TM-DV nông thôn 11.208.000 7.845.600 4.483.200 1.120.800
XÃ HẬU NGHĨA Đường 3/2
Đường Xóm Rừng - ĐT 825
Đất TM-DV nông thôn 4.168.000 2.917.600 1.667.200 448.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường 3/2
Nối dài -
Đất TM-DV nông thôn 11.208.000 7.845.600 4.483.200 1.120.800
XÃ HẬU NGHĨA Đường Huỳnh Công Thân
-
Đất TM-DV nông thôn 10.528.000 7.369.600 4.211.200 1.052.800
XÃ HẬU NGHĨA Đường Nguyễn Thị Nhỏ
-
Đất TM-DV nông thôn 1.848.000 1.293.600 739.200 448.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Huỳnh Văn Tạo
-
Đất TM-DV nông thôn 1.816.000 1.271.200 726.400 448.000
XÃ HẬU NGHĨA Đoạn đường
Đường Nguyễn Thị Nhỏ - đường Võ Tấn Đồ
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 1.008.000 576.000 448.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Huỳnh Văn Một
-
Đất TM-DV nông thôn 1.512.000 1.058.400 604.800 448.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Nguyễn Thị Tân
-
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 1.008.000 576.000 448.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Xóm Rừng (đường theo lộ giếng nước cũ)
Đường 3/2 - nhà ông Chín Hoanh
Đất TM-DV nông thôn 3.288.000 2.301.600 1.315.200 448.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Xóm Rừng (đường theo lộ giếng nước cũ)
Nhà ông Chín Hoanh - nhà bà Tư Suông
Đất TM-DV nông thôn 2.016.000 1.411.200 806.400 448.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Xóm Rừng (đường theo lộ giếng nước cũ)
Đoạn còn lại đến đường Nguyễn Thị Hạnh -
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 924.000 528.000 448.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Võ Tấn Đồ
-
Đất TM-DV nông thôn 1.848.000 1.293.600 739.200 448.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Nguyễn Văn Nguyên
-
Đất TM-DV nông thôn 1.128.000 789.600 451.200 448.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Nguyễn Văn Phú
-
Đất TM-DV nông thôn 1.128.000 789.600 451.200 448.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Lê Văn Cảng
-
Đất TM-DV nông thôn 1.128.000 789.600 451.200 448.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Nguyễn Công Trứ
-
Đất TM-DV nông thôn 1.176.000 823.200 470.400 448.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Trần Văn Liếu
-
Đất TM-DV nông thôn 1.176.000 823.200 470.400 448.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Nguyễn Trọng Thế
Kênh Bàu Trai - ĐT 825
Đất TM-DV nông thôn 1.344.000 940.800 537.600 448.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Nguyễn Trọng Thế
ĐT 825 - đường Châu Văn Liêm
Đất TM-DV nông thôn 1.848.000 1.293.600 739.200 448.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Nguyễn Trọng Thế
Đường Châu Văn Liêm - Trương Thị Giao
Đất TM-DV nông thôn 1.344.000 940.800 537.600 448.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường 29 tháng 04
-
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.120.000 640.000 448.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Châu Văn Liêm
ĐT 823 - đường Nguyễn Trọng Thế
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.120.000 640.000 448.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Châu Văn Liêm
Đường Nguyễn Trọng Thế - ĐT 825
Đất TM-DV nông thôn 1.128.000 789.600 451.200 448.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Trương Thị Giao
-
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 1.008.000 576.000 448.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Nguyễn Thị Hạnh
-
Đất TM-DV nông thôn 1.344.000 940.800 537.600 448.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Nguyễn Thị Hạnh
-
Đất TM-DV nông thôn 1.344.000 940.800 537.600 448.000
XÃ HẬU NGHĨA Nguyễn Thị Hạnh nối dài
-
Đất TM-DV nông thôn 1.288.000 901.600 515.200 448.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Đức Ngãi
Đoạn QL N2 - Văn phòng ấp Đức Ngãi
Đất TM-DV nông thôn 960.000 672.000 448.000 448.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Đức Ngãi
Đoạn Văn phòng ấp Đức Ngãi - đường Tân Hội
Đất TM-DV nông thôn 824.000 576.800 448.000 448.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Đức Ngãi
Đoạn Văn phòng ấp Đức Ngãi 2 - Đường Tân Hội (Ngã 3 đìa Bàu Cạp)
Đất TM-DV nông thôn 824.000 576.800 448.000 448.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông, đá hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 896.000 512.000 448.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất TM-DV nông thôn 896.000 627.200 448.000 448.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông, đá hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn 1.024.000 716.800 448.000 448.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất TM-DV nông thôn 720.000 504.000 448.000 448.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông, đá hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn 648.000 453.600 448.000 448.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường giao thông khác nền đường <3m, có trải sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất TM-DV nông thôn 608.000 448.000 448.000 448.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường nội bộ Khu dân cư Mai Phương xã Hậu Nghĩa (xã Tân Mỹ cũ)
Các tuyến đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 2.392.000 1.674.400 956.800 448.000
XÃ HẬU NGHĨA Khu tái định cư Bệnh viện đa khoa Xuyên Á - Đức Hòa- xã Hậu Nghĩa
Các tuyến đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 3.112.000 2.178.400 1.244.800 448.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường nội bộ khu dân cư dành cho người có thu nhập thấp Thanh Long, Xã Hậu Nghĩa (xã Đức Lập Thượng)
Các tuyến đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 2.824.000 1.976.800 1.129.600 448.000
XÃ HẬU NGHĨA Khu dân cư Hiệp Trường Phát- xã Hậu nghĩa (xã Tân Mỹ cũ)
Các tuyến đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 2.392.000 1.674.400 956.800 448.000
XÃ HẬU NGHĨA Dự án Khu dân cư thương mại, dịch vụ (Hồng Phát 7,9ha)- xã Hậu Nghĩa (xã Đức Lập Thượng cũ) (áp dụng trong bố trí tái định cư)
Các tuyến đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 3.592.000 2.514.400 1.436.800 448.000
XÃ HẬU NGHĨA KDC đô thị huyện Đức Hòa (Công ty đầu tư CP Quốc tế C.S.Q)
Các tuyến đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 5.280.000 3.696.000 2.112.000 528.000
XÃ HẬU NGHĨA Khu đô thị mới Hậu Nghĩa- Đức Hòa do Công ty Cổ phần Phát triển Thành phố Xanh làm chủ đầu tư (197 ha)
Các tuyến đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 6.800.000 4.760.000 2.720.000 680.000
XÃ HẬU NGHĨA Dự án Khu đô thị do Công ty cổ phần đầu tư và phát triển đô thị Sài Gòn và Công ty cổ phần phân phối và dịch vụ SAIGONTEL tại thị trấn hậu nghĩa
Các tuyến đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 5.080.000 3.556.000 2.032.000 508.000
XÃ HẬU NGHĨA KDC Tạo quỹ đất sạch 10 ha thị trấn Hậu Nghĩa- xã Hậu Nghĩa
Các tuyến đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 5.080.000 3.556.000 2.032.000 508.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường nội bộ khu dân cư Resco (trừ các thửa tiếp giáp QL N2)
-
Đất TM-DV nông thôn 3.592.000 2.514.400 1.436.800 448.000
XÃ HẬU NGHĨA Dự án Khu đô thị mới do Công ty cổ phần địa ốc Hồng Phát làm chủ đầu tư (311 ha)
-
Đất TM-DV nông thôn 3.592.000 2.514.400 1.436.800 448.000
XÃ HẬU NGHĨA Dự án khu tái định cư do Công ty cổ phần địa ốc Hồng Phát làm chủ đầu tư (10 ha)
-
Đất TM-DV nông thôn 3.592.000 2.514.400 1.436.800 448.000
XÃ HẬU NGHĨA Dự án KDC đô thị mới Tân Mỹ 930ha, trên địa bàn xã Hậu Nghĩa do Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Thái Sơn và Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Đại An làm chủ đầu tư.
-
Đất TM-DV nông thôn 5.080.000 3.556.000 2.032.000 508.000
XÃ HẬU NGHĨA Kênh An Hạ
-
Đất TM-DV nông thôn 656.000 459.200 448.000 448.000
XÃ HẬU NGHĨA Kênh Thầy Cai và Kênh ranh 364
-
Đất TM-DV nông thôn 536.000 448.000 448.000 448.000
XÃ HẬU NGHĨA Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông
-
Đất TM-DV nông thôn 512.000 448.000 448.000 448.000
XÃ HẬU NGHĨA Các vị trí còn lại
-
Đất TM-DV nông thôn 448.000 0 0 0
XÃ HẬU NGHĨA QL N2
Cầu Thầy Cai - cách 150m ngã tư Đức Lập
Đất SX-KD nông thôn 3.605.000 2.523.500 1.442.000 392.000
XÃ HẬU NGHĨA QL N2
Cách 150m ngã tư Đức Lập (phía Củ Chi) - Cách 150m ngã tư Đức Lập (hướng thị trấn Hậu Nghĩa cũ)
Đất SX-KD nông thôn 4.627.000 3.238.900 1.850.800 462.700
XÃ HẬU NGHĨA QL N2
Cách 150m ngã tư Đức Lập đến giao điểm với đường tỉnh 823 -
Đất SX-KD nông thôn 3.143.000 2.200.100 1.257.200 392.000
XÃ HẬU NGHĨA QL N2
ĐT 823 - Giao Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh Cách 150m ngã ba Hòa Khánh
Đất SX-KD nông thôn 2.247.000 1.572.900 898.800 392.000
XÃ HẬU NGHĨA ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa)
Cầu Tân Thái (ranh TPHCM) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ
Đất SX-KD nông thôn 819.000 573.300 392.000 392.000
XÃ HẬU NGHĨA ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa)
Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (đường cầu Tân Thái) - cách 150m ngã 4 Tân Mỹ (hướng xã Hiệp Hòa)
Đất SX-KD nông thôn 2.226.000 1.558.200 890.400 392.000
XÃ HẬU NGHĨA ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa)
Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Hiệp Hòa) - cầu Đúc ngoài
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 882.000 504.000 392.000
XÃ HẬU NGHĨA ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh)
Giao điểm với QL N2 - đường Nguyễn Thị Hạnh
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 1.960.000 1.120.000 392.000
XÃ HẬU NGHĨA ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh)
Đường Nguyễn Thị Hạnh - đường Châu Văn Liêm
Đất SX-KD nông thôn 3.815.000 2.670.500 1.526.000 392.000
XÃ HẬU NGHĨA ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh)
Đường Châu Văn Liêm - ngã tư Hậu Nghĩa
Đất SX-KD nông thôn 5.054.000 3.537.800 2.021.600 505.400
XÃ HẬU NGHĨA ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh)
Ngã tư Hậu Nghĩa - đường Nguyễn Trọng Thế
Đất SX-KD nông thôn 3.458.000 2.420.600 1.383.200 392.000
XÃ HẬU NGHĨA ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh)
Đường Nguyễn Trọng Thế - kênh Cầu Duyên cũ
Đất SX-KD nông thôn 1.764.000 1.234.800 705.600 392.000
XÃ HẬU NGHĨA ĐT825
Cầu Ba Sa - đường Nguyễn Trọng Thế (ngã ba Công An)
Đất SX-KD nông thôn 2.527.000 1.768.900 1.010.800 392.000
XÃ HẬU NGHĨA ĐT825
Đường Nguyễn Trọng Thế - đường 3/2
Đất SX-KD nông thôn 5.054.000 3.537.800 2.021.600 505.400
XÃ HẬU NGHĨA ĐT825
Đường 3/2 - đường Nguyễn Thị Hạnh
Đất SX-KD nông thôn 4.396.000 3.077.200 1.758.400 439.600
XÃ HẬU NGHĨA ĐT825
Đường Nguyễn Thị Hạnh - cách 150m ngã ba Sò Đo
Đất SX-KD nông thôn 1.764.000 1.234.800 705.600 392.000
XÃ HẬU NGHĨA ĐT825
Cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Hậu Nghĩa) - cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Tân Mỹ)
Đất SX-KD nông thôn 2.051.000 1.435.700 820.400 392.000
XÃ HẬU NGHĨA ĐT825
Cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Tân Mỹ ) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Sò Đo)
Đất SX-KD nông thôn 1.442.000 1.009.400 576.800 392.000
XÃ HẬU NGHĨA ĐT825
Cách 150m ngã ba ĐT822B và ĐT825 hướng Ngã tư Tân Mỹ - đến 150m Ngã 3 ĐT822B và ĐT825 hướng An Ninh
Đất SX-KD nông thôn 2.226.000 1.558.200 890.400 392.000
XÃ HẬU NGHĨA ĐT825
Cách 150 Ngã ba ĐT822B và ĐT825 hướng An Ninh - đến hết ranh xã Hậu Nghĩa- An Ninh
Đất SX-KD nông thôn 1.001.000 700.700 400.400 392.000
XÃ HẬU NGHĨA ĐT825
Cách Ngã tư Tân Mỹ 150m hướng An Ninh - cách ngã ba ĐT822B và ĐT825 150m hướng Ngã tư Tân Mỹ
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 882.000 504.000 392.000
XÃ HẬU NGHĨA ĐT 822B
Đoạn cách 150m ngã ba ĐT822B và ĐT825 hướng về xã Hiệp Hòa - đến ranh xã Hậu Nghĩa và Hiệp Hòa
Đất SX-KD nông thôn 2.457.000 1.719.900 982.800 392.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Bàu Trai
ĐT 825 - Đình Hậu Nghĩa
Đất SX-KD nông thôn 2.933.000 2.053.100 1.173.200 392.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Bàu Trai
Đình Hậu Nghĩa - Rạch Nhum (bao gồm phần trùng đường tỉnh 830)
Đất SX-KD nông thôn 889.000 622.300 392.000 392.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Bàu Công
Ngã tư Sò Đo - cách 150m
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 980.000 560.000 392.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Bàu Công
Cách 150m ngã tư Sò Đo - đường Tân Hội
Đất SX-KD nông thôn 1.127.000 788.900 450.800 392.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Bàu Công
Đường Tân Hội - kênh Thầy Cai (áp dụng đối với Đường giao thông nhựa)
Đất SX-KD nông thôn 987.000 690.900 394.800 392.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Tân Hội
QL N2 - cách 150m QL N2
Đất SX-KD nông thôn 2.247.000 1.572.900 898.800 392.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Tân Hội
Cách 150m QL N2 - đường Bàu Công
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 980.000 560.000 392.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Tân Hội
Đường Bàu Công - Đường tỉnh ĐT 825
Đất SX-KD nông thôn 1.463.000 1.024.100 585.200 392.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú)
ĐT 825 - cách 150m ĐT 825
Đất SX-KD nông thôn 847.000 592.900 392.000 392.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú)
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 574.000 401.800 392.000 392.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường cặp kênh Thầy Cai
xã Hậu Nghĩa (Các xã Đức Lập Thượng cũ, Tân Mỹ cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 819.000 573.300 392.000 392.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Ba Sa - Gò Mối
ĐT 825 - QL N2
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 980.000 560.000 392.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Ba Sa - Gò Mối
QL N2 - Cống Gò Mối
Đất SX-KD nông thôn 889.000 622.300 392.000 392.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Xóm Tháp
Đoạn Nguyễn Thị Hạnh - -Tân Hội
Đất SX-KD nông thôn 798.000 558.600 392.000 392.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường kênh Cầu Duyên
Cống Tin Lành-cách Đường 3/2 nối dài 150 m hướng về đường Nguyễn Thị Hạnh -
Đất SX-KD nông thôn 3.283.000 2.298.100 1.313.200 392.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường kênh Cầu Duyên
Cách Đường 3/2 nối dài 150 m hướng về đường Nguyễn Thị Hạnh - đường Nguyễn Thị Hạnh
Đất SX-KD nông thôn 2.849.000 1.994.300 1.139.600 392.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Nguyễn Trung Trực
ĐT 825 - đường Nguyễn Văn Đẹp
Đất SX-KD nông thôn 3.647.000 2.552.900 1.458.800 392.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Nguyễn Trung Trực
Phần trùng với đường Nguyễn Văn Đẹp -
Đất SX-KD nông thôn 4.207.000 2.944.900 1.682.800 420.700
XÃ HẬU NGHĨA Đường Nguyễn Trung Trực
Đường Nguyễn Văn Đẹp - đường 3/2 (kể cả Kiốt chợ)
Đất SX-KD nông thôn 12.614.000 8.829.800 5.045.600 1.261.400
XÃ HẬU NGHĨA Đường số 2 chợ Bàu Trai
Đường 3/2 - đường Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD nông thôn 11.214.000 7.849.800 4.485.600 1.121.400
XÃ HẬU NGHĨA Đường phía sau chợ Bàu Trai
Đường số 2 - đường 3/2
Đất SX-KD nông thôn 8.407.000 5.884.900 3.362.800 840.700
XÃ HẬU NGHĨA Đường Nguyễn Văn Đẹp (trừ phần trùng đường Nguyễn Trung Trực)
-
Đất SX-KD nông thôn 2.051.000 1.435.700 820.400 392.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường 3/2
Kênh Ba Sa - đường Châu Văn Liêm
Đất SX-KD nông thôn 847.000 592.900 392.000 392.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường 3/2
Đường Châu Văn Liêm - đường Nguyễn Trọng Thế
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 980.000 560.000 392.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường 3/2
Đường Nguyễn Trọng Thế - đường Võ Tân Đồ
Đất SX-KD nông thôn 2.527.000 1.768.900 1.010.800 392.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường 3/2
Đường Võ Tấn Đồ - đường Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD nông thôn 3.647.000 2.552.900 1.458.800 392.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường 3/2
Đường Nguyễn Trung Trực - đường Nguyễn Thị Tân
Đất SX-KD nông thôn 9.807.000 6.864.900 3.922.800 980.700
XÃ HẬU NGHĨA Đường 3/2
Đường Xóm Rừng - ĐT 825
Đất SX-KD nông thôn 3.647.000 2.552.900 1.458.800 392.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường 3/2
Nối dài -
Đất SX-KD nông thôn 9.807.000 6.864.900 3.922.800 980.700
XÃ HẬU NGHĨA Đường Huỳnh Công Thân
-
Đất SX-KD nông thôn 9.212.000 6.448.400 3.684.800 921.200
XÃ HẬU NGHĨA Đường Nguyễn Thị Nhỏ
-
Đất SX-KD nông thôn 1.617.000 1.131.900 646.800 392.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Huỳnh Văn Tạo
-
Đất SX-KD nông thôn 1.589.000 1.112.300 635.600 392.000
XÃ HẬU NGHĨA Đoạn đường
Đường Nguyễn Thị Nhỏ - đường Võ Tấn Đồ
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 882.000 504.000 392.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Huỳnh Văn Một
-
Đất SX-KD nông thôn 1.323.000 926.100 529.200 392.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Nguyễn Thị Tân
-
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 882.000 504.000 392.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Xóm Rừng (đường theo lộ giếng nước cũ)
Đường 3/2 - nhà ông Chín Hoanh
Đất SX-KD nông thôn 2.877.000 2.013.900 1.150.800 392.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Xóm Rừng (đường theo lộ giếng nước cũ)
Nhà ông Chín Hoanh - nhà bà Tư Suông
Đất SX-KD nông thôn 1.764.000 1.234.800 705.600 392.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Xóm Rừng (đường theo lộ giếng nước cũ)
Đoạn còn lại đến đường Nguyễn Thị Hạnh -
Đất SX-KD nông thôn 1.155.000 808.500 462.000 392.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Võ Tấn Đồ
-
Đất SX-KD nông thôn 1.617.000 1.131.900 646.800 392.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Nguyễn Văn Nguyên
-
Đất SX-KD nông thôn 987.000 690.900 394.800 392.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Nguyễn Văn Phú
-
Đất SX-KD nông thôn 987.000 690.900 394.800 392.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Lê Văn Cảng
-
Đất SX-KD nông thôn 987.000 690.900 394.800 392.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Nguyễn Công Trứ
-
Đất SX-KD nông thôn 1.029.000 720.300 411.600 392.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Trần Văn Liếu
-
Đất SX-KD nông thôn 1.029.000 720.300 411.600 392.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Nguyễn Trọng Thế
Kênh Bàu Trai - ĐT 825
Đất SX-KD nông thôn 1.176.000 823.200 470.400 392.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Nguyễn Trọng Thế
ĐT 825 - đường Châu Văn Liêm
Đất SX-KD nông thôn 1.617.000 1.131.900 646.800 392.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Nguyễn Trọng Thế
Đường Châu Văn Liêm - Trương Thị Giao
Đất SX-KD nông thôn 1.176.000 823.200 470.400 392.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường 29 tháng 04
-
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 980.000 560.000 392.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Châu Văn Liêm
ĐT 823 - đường Nguyễn Trọng Thế
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 980.000 560.000 392.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Châu Văn Liêm
Đường Nguyễn Trọng Thế - ĐT 825
Đất SX-KD nông thôn 987.000 690.900 394.800 392.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Trương Thị Giao
-
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 882.000 504.000 392.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Nguyễn Thị Hạnh
-
Đất SX-KD nông thôn 1.176.000 823.200 470.400 392.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Nguyễn Thị Hạnh
-
Đất SX-KD nông thôn 1.176.000 823.200 470.400 392.000
XÃ HẬU NGHĨA Nguyễn Thị Hạnh nối dài
-
Đất SX-KD nông thôn 1.127.000 788.900 450.800 392.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Đức Ngãi
Đoạn QL N2 - Văn phòng ấp Đức Ngãi
Đất SX-KD nông thôn 840.000 588.000 392.000 392.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Đức Ngãi
Đoạn Văn phòng ấp Đức Ngãi - đường Tân Hội
Đất SX-KD nông thôn 721.000 504.700 392.000 392.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường Đức Ngãi
Đoạn Văn phòng ấp Đức Ngãi 2 - Đường Tân Hội (Ngã 3 đìa Bàu Cạp)
Đất SX-KD nông thôn 721.000 504.700 392.000 392.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông, đá hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn 1.120.000 784.000 448.000 392.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất SX-KD nông thôn 784.000 548.800 392.000 392.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông, đá hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn 896.000 627.200 392.000 392.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất SX-KD nông thôn 630.000 441.000 392.000 392.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông, đá hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn 567.000 396.900 392.000 392.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường giao thông khác nền đường <3m, có trải sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất SX-KD nông thôn 532.000 392.000 392.000 392.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường nội bộ Khu dân cư Mai Phương xã Hậu Nghĩa (xã Tân Mỹ cũ)
Các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 2.093.000 1.465.100 837.200 392.000
XÃ HẬU NGHĨA Khu tái định cư Bệnh viện đa khoa Xuyên Á - Đức Hòa- xã Hậu Nghĩa
Các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 2.723.000 1.906.100 1.089.200 392.000
XÃ HẬU NGHĨA Đường nội bộ khu dân cư dành cho người có thu nhập thấp Thanh Long, Xã Hậu Nghĩa (xã Đức Lập Thượng)
Các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 2.471.000 1.729.700 988.400 392.000
XÃ HẬU NGHĨA Khu dân cư Hiệp Trường Phát- xã Hậu nghĩa (xã Tân Mỹ cũ)
Các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 2.093.000 1.465.100 837.200 392.000
XÃ HẬU NGHĨA Dự án Khu dân cư thương mại, dịch vụ (Hồng Phát 7,9ha)- xã Hậu Nghĩa (xã Đức Lập Thượng cũ) (áp dụng trong bố trí tái định cư)
Các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 3.143.000 2.200.100 1.257.200 392.000
XÃ HẬU NGHĨA KDC đô thị huyện Đức Hòa (Công ty đầu tư CP Quốc tế C.S.Q)
Các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 4.620.000 3.234.000 1.848.000 462.000
XÃ HẬU NGHĨA Khu đô thị mới Hậu Nghĩa- Đức Hòa do Công ty Cổ phần Phát triển Thành phố Xanh làm chủ đầu tư (197 ha)
Các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 5.950.000 4.165.000 2.380.000 595.000
XÃ HẬU NGHĨA Dự án Khu đô thị do Công ty cổ phần đầu tư và phát triển đô thị Sài Gòn và Công ty cổ phần phân phối và dịch vụ SAIGONTEL tại thị trấn hậu nghĩa
Các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 4.445.000 3.111.500 1.778.000 444.500
XÃ HẬU NGHĨA KDC Tạo quỹ đất sạch 10 ha thị trấn Hậu Nghĩa- xã Hậu Nghĩa
Các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 4.445.000 3.111.500 1.778.000 444.500
XÃ HẬU NGHĨA Đường nội bộ khu dân cư Resco (trừ các thửa tiếp giáp QL N2)
-
Đất SX-KD nông thôn 3.143.000 2.200.100 1.257.200 392.000
XÃ HẬU NGHĨA Dự án Khu đô thị mới do Công ty cổ phần địa ốc Hồng Phát làm chủ đầu tư (311 ha)
-
Đất SX-KD nông thôn 3.143.000 2.200.100 1.257.200 392.000
XÃ HẬU NGHĨA Dự án khu tái định cư do Công ty cổ phần địa ốc Hồng Phát làm chủ đầu tư (10 ha)
-
Đất SX-KD nông thôn 3.143.000 2.200.100 1.257.200 392.000
XÃ HẬU NGHĨA Dự án KDC đô thị mới Tân Mỹ 930ha, trên địa bàn xã Hậu Nghĩa do Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Thái Sơn và Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Đại An làm chủ đầu tư.
-
Đất SX-KD nông thôn 4.445.000 3.111.500 1.778.000 444.500
XÃ HẬU NGHĨA Kênh An Hạ
-
Đất SX-KD nông thôn 574.000 401.800 392.000 392.000
XÃ HẬU NGHĨA Kênh Thầy Cai và Kênh ranh 364
-
Đất SX-KD nông thôn 469.000 392.000 392.000 392.000
XÃ HẬU NGHĨA Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông
-
Đất SX-KD nông thôn 448.000 392.000 392.000 392.000
XÃ HẬU NGHĨA Các vị trí còn lại
-
Đất SX-KD nông thôn 392.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
XÃ HẬU NGHĨA QL N2
Cầu Thầy Cai - cách 150m ngã tư Đức Lập
Đất ở nông thôn 5.150.000 3.605.000 2.060.000 560.000
XÃ HẬU NGHĨA QL N2
Cách 150m ngã tư Đức Lập (phía Củ Chi) - Cách 150m ngã tư Đức Lập (hướng thị trấn Hậu Nghĩa cũ)
Đất ở nông thôn 6.610.000 4.627.000 2.644.000 661.000
XÃ HẬU NGHĨA QL N2
Cách 150m ngã tư Đức Lập đến giao điểm với đường tỉnh 823 -
Đất ở nông thôn 4.490.000 3.143.000 1.796.000 560.000
XÃ HẬU NGHĨA QL N2
ĐT 823 - Giao Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh Cách 150m ngã ba Hòa Khánh
Đất ở nông thôn 3.210.000 2.247.000 1.284.000 560.000
XÃ HẬU NGHĨA ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa)
Cầu Tân Thái (ranh TPHCM) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ
Đất ở nông thôn 1.170.000 819.000 560.000 560.000
XÃ HẬU NGHĨA ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa)
Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (đường cầu Tân Thái) - cách 150m ngã 4 Tân Mỹ (hướng xã Hiệp Hòa)
Đất ở nông thôn 3.180.000 2.226.000 1.272.000 560.000
XÃ HẬU NGHĨA ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa)
Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Hiệp Hòa) - cầu Đúc ngoài
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 720.000 560.000
XÃ HẬU NGHĨA ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh)
Giao điểm với QL N2 - đường Nguyễn Thị Hạnh
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.800.000 1.600.000 560.000
XÃ HẬU NGHĨA ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh)
Đường Nguyễn Thị Hạnh - đường Châu Văn Liêm
Đất ở nông thôn 5.450.000 3.815.000 2.180.000 560.000
XÃ HẬU NGHĨA ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh)
Đường Châu Văn Liêm - ngã tư Hậu Nghĩa
Đất ở nông thôn 7.220.000 5.054.000 2.888.000 722.000
XÃ HẬU NGHĨA ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh)
Ngã tư Hậu Nghĩa - đường Nguyễn Trọng Thế
Đất ở nông thôn 4.940.000 3.458.000 1.976.000 560.000
XÃ HẬU NGHĨA ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh)
Đường Nguyễn Trọng Thế - kênh Cầu Duyên cũ
Đất ở nông thôn 2.520.000 1.764.000 1.008.000 560.000
XÃ HẬU NGHĨA ĐT825
Cầu Ba Sa - đường Nguyễn Trọng Thế (ngã ba Công An)
Đất ở nông thôn 3.610.000 2.527.000 1.444.000 560.000
XÃ HẬU NGHĨA ĐT825
Đường Nguyễn Trọng Thế - đường 3/2
Đất ở nông thôn 7.220.000 5.054.000 2.888.000 722.000
XÃ HẬU NGHĨA ĐT825
Đường 3/2 - đường Nguyễn Thị Hạnh
Đất ở nông thôn 6.280.000 4.396.000 2.512.000 628.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hậu Nghĩa

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Tây Ninh mới nhất

Bảng giá đất xã Hậu Nghĩa, tỉnh Tây Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Hậu Nghĩa, tỉnh Tây Ninh 2026

4. Thông tin xã Hậu Nghĩa, tỉnh Tây Ninh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Hậu Nghĩa, Xã Đức Lập Thượng, Xã Tân Mỹ (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Hậu Nghĩa theo Nghị quyết số 1682/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Hậu Nghĩa có diện tích tự nhiên 66,48 km² với quy mô dân số 46.745 người, mật độ dân cư đạt 703,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hậu Nghĩa được đặt tại Đường 29/4 Khu B, xã Hậu Nghĩa, tỉnh Tây Ninh (TTHCC huyện Đức Hòa cũ)., là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Hậu Nghĩa không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Tây Ninh, Xã Hậu Nghĩa là một trong tổng số 96 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 82 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Hậu Nghĩa, Tỉnh Tây Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Tây Ninh

5.1. Tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá các loại đất

1. Số lượng vị trí, tiêu chí xác định vị trí và hệ số:

Số lượng vị trí

Tiêu chí xác định vị trí

Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%)

Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh

Đường giao thông còn lại

Vị trí 1

Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III

100

100

Vị trí 2

Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường

70

70

Vị trí 3

Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100

40

Mức giá tối thiểu

Vị trí 4

Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200

10

Vị trí 5

– Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III

– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu

Mức giá tối thiểu

2. Các vị trí đất trong Bảng giá đất được xác định theo:

a) Vị trí tiếp giáp đường giao thông gồm: quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện (đường xã), các đường khác (gồm các đường có tên, chưa có tên), đường giao thông khác có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), đường giao thông khác bằng đất (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), các khu dân cư tập trung.

b) Vị trí tiếp giáp sông, kênh.

c) Vị trí còn lại.

5.2. Nguyên tắc xác định vị trí xác định giá đất đối với trường hợp cụ thể

1. Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm, trừ đất nông nghiệp được Nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân theo hạn mức giao đất nông nghiệp, đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển quyền thì không căn cứ vào thời hạn sử dụng đất.

2. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất, trong đó có vị trí tiếp giáp đường giao thông và không tiếp giáp đường giao thông thì ưu tiên xác định giá đất theo vị trí tiếp giáp đường giao thông.

3. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất thì xác định giá đất theo vị trí có giá cao nhất, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.

4. Trường hợp thửa đất, khu đất tại các giao điểm thuộc đoạn, đường giao thông thủy, bộ nào thì tính theo giá đất của đoạn, đường giao thông thủy, bộ đó, trường hợp tại giao điểm chưa rõ vị trí để áp dụng giá đất thì được xác định theo tìm đường hoặc tâm điểm của vị trí định giá (không xác định giá trung bình cộng).

5. Giá đất phải được xác định theo đúng mục đích sử dụng đất ghi trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được cấp theo quy định của pháp luật; quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

6. Trong trường hợp tính toán cụ thể mà giá đất ở thấp hơn giá đất nông nghiệp thì được tính bằng giá đất nông nghiệp.

7. Trường hợp thuộc đối tượng áp dụng bảng giá đất mà tại thời điểm áp dụng vị trí thửa đất, khu đất chưa có trong Bảng giá đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ vào giá đất tại vị trí tương tự để quyết định giá đất tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất sau khi có ý kiến thống nhất của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung vào Bảng giá đất tại kỳ họp gần nhất.

8. Giá đất được xác định dựa vào các nhóm đất do Luật đất đai năm 2024 quy định, chia theo 03 nhóm:

a) Đất nông nghiệp

Giá đất sản xuất nông nghiệp được xác định dựa vào điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng, khí hậu và giao thông theo từng địa bàn xã, phường và theo từng loại đất gồm: đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản (Quy định cụ thể trong Bảng giá đất).

– Đất chăn nuôi tập trung áp dụng theo giá đất trồng cây lâu năm cùng vị trí.

– Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng áp dụng đơn giá đất rừng sản xuất cùng vị trí.

– Đối với các loại đất nông nghiệp còn lại áp dụng theo giá đất trồng cây hàng năm cùng vị trí.

b) Đất phi nông nghiệp

Giá đất phi nông nghiệp được xác định cụ thể từng địa bàn từng xã, phường dựa vào điều kiện thuận lợi cho sinh hoạt theo kết cấu hạ tầng, sản xuất, kinh doanh, cung cấp dịch vụ và theo từng loại đất.

– Đất ở: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.

– Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh: Giá đất được xác định bằng giá đất ở cùng vị trí.

– Đất thương mại, dịch vụ (bao gồm cả đất thương mại, dịch vụ trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 80% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (bao gồm cả đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.

– Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: Giá đất được xác định bằng 100% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.

– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh: được xác định bằng 50% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo được xác định (1) bằng 60% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với tất cả các phường trên địa bàn tỉnh và các xã: Dương Minh Châu, Thạnh Lợi, Bến Lức, Lương Hòa, Bình Đức, Mỹ Yên, Long Cang, Rạch Kiến, Mỹ Lệ, Tân Lân, Cần Đước, Long Hựu, Phước Lý, Mỹ Lộc, Cần Giuộc, Phước Vĩnh Tây, Tân Tập, An Ninh, Hiệp Hòa, Hậu Nghĩa, Hòa Khánh, Đức Lập, Mỹ Hạnh, Đức Hòa); (2) bằng 50% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với địa bàn các xã còn lại.

– Giá các loại đất công trình sự nghiệp khác (không phải là đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo): được xác định bằng 70% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí.

– Giá đất tôn giáo, đất tín ngưỡng: được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt: Giá đất được xác định bằng 20% giá đất ở cùng vị trí (Trường hợp sau khi tỷ lệ phần trăm như trên mà giá đất thấp hơn giá đất nông nghiệp cùng vị trí thì được tính bằng giá đất nông nghiệp cao nhất cùng vị trí). Riêng trường hợp sử dụng vào mục đích kinh doanh được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì áp dụng mức giá đất nuôi trồng thủy sản tại khu vực lân cận. Nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.

– Đất phi nông nghiệp khác: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.

c) Đất chưa sử dụng

Đối với các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng (đất bằng chưa sử dụng) thì căn cứ vào giá đất cao nhất của loại đất nông nghiệp cùng vị trí; Đối với đất chưa sử dụng, khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng thì căn cứ phương pháp định giá đất và giá của loại đất cùng mục đích sử dụng đã được giao đất, cho thuê đất tại khu vực lân cận để xác định mức giá đất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Hậu Nghĩa, tỉnh Tây Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Hậu Nghĩa, tỉnh Tây Ninh là 18.020.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Hậu Nghĩa, tỉnh Tây Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Hậu Nghĩa, tỉnh Tây Ninh là khoảng 1.693.220 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1302 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?