Bảng giá đất xã Hậu Nghĩa, tỉnh Tây Ninh mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Hậu Nghĩa, tỉnh Tây Ninh
Bảng giá đất xã Hậu Nghĩa, tỉnh Tây Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. Mức giá đất tại xã Hậu Nghĩa được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Hậu Nghĩa theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Hậu Nghĩa, tỉnh Tây Ninh
– Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
3. Tra cứu bảng giá đất xã Hậu Nghĩa, tỉnh Tây Ninh
Bảng giá đất xã Hậu Nghĩa năm 2026
Khu vực: xã Hậu Nghĩa.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.
Mức giá áp dụng: từ 392.000 đến 18.020.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| XÃ HẬU NGHĨA |
QL N2 Cầu Thầy Cai - cách 150m ngã tư Đức Lập |
Đất ở nông thôn | 5.150.000 | 3.605.000 | 2.060.000 | 560.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
QL N2 Cách 150m ngã tư Đức Lập (phía Củ Chi) - Cách 150m ngã tư Đức Lập (hướng thị trấn Hậu Nghĩa cũ) |
Đất ở nông thôn | 6.610.000 | 4.627.000 | 2.644.000 | 661.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
QL N2 Cách 150m ngã tư Đức Lập đến giao điểm với đường tỉnh 823 - |
Đất ở nông thôn | 4.490.000 | 3.143.000 | 1.796.000 | 560.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
QL N2 ĐT 823 - Giao Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh Cách 150m ngã ba Hòa Khánh |
Đất ở nông thôn | 3.210.000 | 2.247.000 | 1.284.000 | 560.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) Cầu Tân Thái (ranh TPHCM) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ |
Đất ở nông thôn | 1.170.000 | 819.000 | 560.000 | 560.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (đường cầu Tân Thái) - cách 150m ngã 4 Tân Mỹ (hướng xã Hiệp Hòa) |
Đất ở nông thôn | 3.180.000 | 2.226.000 | 1.272.000 | 560.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Hiệp Hòa) - cầu Đúc ngoài |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 | 560.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Giao điểm với QL N2 - đường Nguyễn Thị Hạnh |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.800.000 | 1.600.000 | 560.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Đường Nguyễn Thị Hạnh - đường Châu Văn Liêm |
Đất ở nông thôn | 5.450.000 | 3.815.000 | 2.180.000 | 560.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Đường Châu Văn Liêm - ngã tư Hậu Nghĩa |
Đất ở nông thôn | 7.220.000 | 5.054.000 | 2.888.000 | 722.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Ngã tư Hậu Nghĩa - đường Nguyễn Trọng Thế |
Đất ở nông thôn | 4.940.000 | 3.458.000 | 1.976.000 | 560.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Đường Nguyễn Trọng Thế - kênh Cầu Duyên cũ |
Đất ở nông thôn | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.008.000 | 560.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
ĐT825 Cầu Ba Sa - đường Nguyễn Trọng Thế (ngã ba Công An) |
Đất ở nông thôn | 3.610.000 | 2.527.000 | 1.444.000 | 560.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
ĐT825 Đường Nguyễn Trọng Thế - đường 3/2 |
Đất ở nông thôn | 7.220.000 | 5.054.000 | 2.888.000 | 722.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
ĐT825 Đường 3/2 - đường Nguyễn Thị Hạnh |
Đất ở nông thôn | 6.280.000 | 4.396.000 | 2.512.000 | 628.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
ĐT825 Đường Nguyễn Thị Hạnh - cách 150m ngã ba Sò Đo |
Đất ở nông thôn | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.008.000 | 560.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
ĐT825 Cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Hậu Nghĩa) - cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Tân Mỹ) |
Đất ở nông thôn | 2.930.000 | 2.051.000 | 1.172.000 | 560.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
ĐT825 Cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Tân Mỹ ) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Sò Đo) |
Đất ở nông thôn | 2.060.000 | 1.442.000 | 824.000 | 560.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
ĐT825 Cách 150m ngã ba ĐT822B và ĐT825 hướng Ngã tư Tân Mỹ - đến 150m Ngã 3 ĐT822B và ĐT825 hướng An Ninh |
Đất ở nông thôn | 3.180.000 | 2.226.000 | 1.272.000 | 560.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
ĐT825 Cách 150 Ngã ba ĐT822B và ĐT825 hướng An Ninh - đến hết ranh xã Hậu Nghĩa- An Ninh |
Đất ở nông thôn | 1.430.000 | 1.001.000 | 572.000 | 560.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
ĐT825 Cách Ngã tư Tân Mỹ 150m hướng An Ninh - cách ngã ba ĐT822B và ĐT825 150m hướng Ngã tư Tân Mỹ |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 | 560.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
ĐT 822B Đoạn cách 150m ngã ba ĐT822B và ĐT825 hướng về xã Hiệp Hòa - đến ranh xã Hậu Nghĩa và Hiệp Hòa |
Đất ở nông thôn | 3.510.000 | 2.457.000 | 1.404.000 | 560.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Bàu Trai ĐT 825 - Đình Hậu Nghĩa |
Đất ở nông thôn | 4.190.000 | 2.933.000 | 1.676.000 | 560.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Bàu Trai Đình Hậu Nghĩa - Rạch Nhum (bao gồm phần trùng đường tỉnh 830) |
Đất ở nông thôn | 1.270.000 | 889.000 | 560.000 | 560.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Bàu Công Ngã tư Sò Đo - cách 150m |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 | 560.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Bàu Công Cách 150m ngã tư Sò Đo - đường Tân Hội |
Đất ở nông thôn | 1.610.000 | 1.127.000 | 644.000 | 560.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Bàu Công Đường Tân Hội - kênh Thầy Cai (áp dụng đối với Đường giao thông nhựa) |
Đất ở nông thôn | 1.410.000 | 987.000 | 564.000 | 560.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Tân Hội QL N2 - cách 150m QL N2 |
Đất ở nông thôn | 3.210.000 | 2.247.000 | 1.284.000 | 560.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Tân Hội Cách 150m QL N2 - đường Bàu Công |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 | 560.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Tân Hội Đường Bàu Công - Đường tỉnh ĐT 825 |
Đất ở nông thôn | 2.090.000 | 1.463.000 | 836.000 | 560.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú) ĐT 825 - cách 150m ĐT 825 |
Đất ở nông thôn | 1.210.000 | 847.000 | 560.000 | 560.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú) Đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 820.000 | 574.000 | 560.000 | 560.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường cặp kênh Thầy Cai xã Hậu Nghĩa (Các xã Đức Lập Thượng cũ, Tân Mỹ cũ) - |
Đất ở nông thôn | 1.170.000 | 819.000 | 560.000 | 560.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Ba Sa - Gò Mối ĐT 825 - QL N2 |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 | 560.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Ba Sa - Gò Mối QL N2 - Cống Gò Mối |
Đất ở nông thôn | 1.270.000 | 889.000 | 560.000 | 560.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Xóm Tháp Đoạn Nguyễn Thị Hạnh - -Tân Hội |
Đất ở nông thôn | 1.140.000 | 798.000 | 560.000 | 560.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường kênh Cầu Duyên Cống Tin Lành-cách Đường 3/2 nối dài 150 m hướng về đường Nguyễn Thị Hạnh - |
Đất ở nông thôn | 4.690.000 | 3.283.000 | 1.876.000 | 560.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường kênh Cầu Duyên Cách Đường 3/2 nối dài 150 m hướng về đường Nguyễn Thị Hạnh - đường Nguyễn Thị Hạnh |
Đất ở nông thôn | 4.070.000 | 2.849.000 | 1.628.000 | 560.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Nguyễn Trung Trực ĐT 825 - đường Nguyễn Văn Đẹp |
Đất ở nông thôn | 5.210.000 | 3.647.000 | 2.084.000 | 560.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Nguyễn Trung Trực Phần trùng với đường Nguyễn Văn Đẹp - |
Đất ở nông thôn | 6.010.000 | 4.207.000 | 2.404.000 | 601.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Nguyễn Trung Trực Đường Nguyễn Văn Đẹp - đường 3/2 (kể cả Kiốt chợ) |
Đất ở nông thôn | 18.020.000 | 12.614.000 | 7.208.000 | 1.802.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường số 2 chợ Bàu Trai Đường 3/2 - đường Nguyễn Trung Trực |
Đất ở nông thôn | 16.020.000 | 11.214.000 | 6.408.000 | 1.602.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường phía sau chợ Bàu Trai Đường số 2 - đường 3/2 |
Đất ở nông thôn | 12.010.000 | 8.407.000 | 4.804.000 | 1.201.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Nguyễn Văn Đẹp (trừ phần trùng đường Nguyễn Trung Trực) - |
Đất ở nông thôn | 2.930.000 | 2.051.000 | 1.172.000 | 560.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường 3/2 Kênh Ba Sa - đường Châu Văn Liêm |
Đất ở nông thôn | 1.210.000 | 847.000 | 560.000 | 560.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường 3/2 Đường Châu Văn Liêm - đường Nguyễn Trọng Thế |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 | 560.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường 3/2 Đường Nguyễn Trọng Thế - đường Võ Tân Đồ |
Đất ở nông thôn | 3.610.000 | 2.527.000 | 1.444.000 | 560.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường 3/2 Đường Võ Tấn Đồ - đường Nguyễn Trung Trực |
Đất ở nông thôn | 5.210.000 | 3.647.000 | 2.084.000 | 560.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường 3/2 Đường Nguyễn Trung Trực - đường Nguyễn Thị Tân |
Đất ở nông thôn | 14.010.000 | 9.807.000 | 5.604.000 | 1.401.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường 3/2 Đường Xóm Rừng - ĐT 825 |
Đất ở nông thôn | 5.210.000 | 3.647.000 | 2.084.000 | 560.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường 3/2 Nối dài - |
Đất ở nông thôn | 14.010.000 | 9.807.000 | 5.604.000 | 1.401.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Huỳnh Công Thân - |
Đất ở nông thôn | 13.160.000 | 9.212.000 | 5.264.000 | 1.316.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Nguyễn Thị Nhỏ - |
Đất ở nông thôn | 2.310.000 | 1.617.000 | 924.000 | 560.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Huỳnh Văn Tạo - |
Đất ở nông thôn | 2.270.000 | 1.589.000 | 908.000 | 560.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đoạn đường Đường Nguyễn Thị Nhỏ - đường Võ Tấn Đồ |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 | 560.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Huỳnh Văn Một - |
Đất ở nông thôn | 1.890.000 | 1.323.000 | 756.000 | 560.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Nguyễn Thị Tân - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 | 560.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Xóm Rừng (đường theo lộ giếng nước cũ) Đường 3/2 - nhà ông Chín Hoanh |
Đất ở nông thôn | 4.110.000 | 2.877.000 | 1.644.000 | 560.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Xóm Rừng (đường theo lộ giếng nước cũ) Nhà ông Chín Hoanh - nhà bà Tư Suông |
Đất ở nông thôn | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.008.000 | 560.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Xóm Rừng (đường theo lộ giếng nước cũ) Đoạn còn lại đến đường Nguyễn Thị Hạnh - |
Đất ở nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 660.000 | 560.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Võ Tấn Đồ - |
Đất ở nông thôn | 2.310.000 | 1.617.000 | 924.000 | 560.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Nguyễn Văn Nguyên - |
Đất ở nông thôn | 1.410.000 | 987.000 | 564.000 | 560.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Nguyễn Văn Phú - |
Đất ở nông thôn | 1.410.000 | 987.000 | 564.000 | 560.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Lê Văn Cảng - |
Đất ở nông thôn | 1.410.000 | 987.000 | 564.000 | 560.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Nguyễn Công Trứ - |
Đất ở nông thôn | 1.470.000 | 1.029.000 | 588.000 | 560.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Trần Văn Liếu - |
Đất ở nông thôn | 1.470.000 | 1.029.000 | 588.000 | 560.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Nguyễn Trọng Thế Kênh Bàu Trai - ĐT 825 |
Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 1.176.000 | 672.000 | 560.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Nguyễn Trọng Thế ĐT 825 - đường Châu Văn Liêm |
Đất ở nông thôn | 2.310.000 | 1.617.000 | 924.000 | 560.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Nguyễn Trọng Thế Đường Châu Văn Liêm - Trương Thị Giao |
Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 1.176.000 | 672.000 | 560.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường 29 tháng 04 - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 | 560.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Châu Văn Liêm ĐT 823 - đường Nguyễn Trọng Thế |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 | 560.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Châu Văn Liêm Đường Nguyễn Trọng Thế - ĐT 825 |
Đất ở nông thôn | 1.410.000 | 987.000 | 564.000 | 560.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Trương Thị Giao - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 | 560.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Nguyễn Thị Hạnh - |
Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 1.176.000 | 672.000 | 560.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Nguyễn Thị Hạnh - |
Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 1.176.000 | 672.000 | 560.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Nguyễn Thị Hạnh nối dài - |
Đất ở nông thôn | 1.610.000 | 1.127.000 | 644.000 | 560.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Đức Ngãi Đoạn QL N2 - Văn phòng ấp Đức Ngãi |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 560.000 | 560.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Đức Ngãi Đoạn Văn phòng ấp Đức Ngãi - đường Tân Hội |
Đất ở nông thôn | 1.030.000 | 721.000 | 560.000 | 560.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Đức Ngãi Đoạn Văn phòng ấp Đức Ngãi 2 - Đường Tân Hội (Ngã 3 đìa Bàu Cạp) |
Đất ở nông thôn | 1.030.000 | 721.000 | 560.000 | 560.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông, đá hoặc nhựa - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 640.000 | 560.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 784.000 | 560.000 | 560.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông, đá hoặc nhựa - |
Đất ở nông thôn | 1.280.000 | 896.000 | 560.000 | 560.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 630.000 | 560.000 | 560.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông, đá hoặc nhựa - |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 567.000 | 560.000 | 560.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường giao thông khác nền đường <3m, có trải sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất ở nông thôn | 760.000 | 560.000 | 560.000 | 560.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường nội bộ Khu dân cư Mai Phương xã Hậu Nghĩa (xã Tân Mỹ cũ) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 2.990.000 | 2.093.000 | 1.196.000 | 560.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Khu tái định cư Bệnh viện đa khoa Xuyên Á - Đức Hòa- xã Hậu Nghĩa Các tuyến đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 3.890.000 | 2.723.000 | 1.556.000 | 560.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường nội bộ khu dân cư dành cho người có thu nhập thấp Thanh Long, Xã Hậu Nghĩa (xã Đức Lập Thượng) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 3.530.000 | 2.471.000 | 1.412.000 | 560.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Khu dân cư Hiệp Trường Phát- xã Hậu nghĩa (xã Tân Mỹ cũ) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 2.990.000 | 2.093.000 | 1.196.000 | 560.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Dự án Khu dân cư thương mại, dịch vụ (Hồng Phát 7,9ha)- xã Hậu Nghĩa (xã Đức Lập Thượng cũ) (áp dụng trong bố trí tái định cư) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 4.490.000 | 3.143.000 | 1.796.000 | 560.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
KDC đô thị huyện Đức Hòa (Công ty đầu tư CP Quốc tế C.S.Q) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 6.600.000 | 4.620.000 | 2.640.000 | 660.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Khu đô thị mới Hậu Nghĩa- Đức Hòa do Công ty Cổ phần Phát triển Thành phố Xanh làm chủ đầu tư (197 ha) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 5.950.000 | 3.400.000 | 850.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Dự án Khu đô thị do Công ty cổ phần đầu tư và phát triển đô thị Sài Gòn và Công ty cổ phần phân phối và dịch vụ SAIGONTEL tại thị trấn hậu nghĩa Các tuyến đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 6.350.000 | 4.445.000 | 2.540.000 | 635.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
KDC Tạo quỹ đất sạch 10 ha thị trấn Hậu Nghĩa- xã Hậu Nghĩa Các tuyến đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 6.350.000 | 4.445.000 | 2.540.000 | 635.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường nội bộ khu dân cư Resco (trừ các thửa tiếp giáp QL N2) - |
Đất ở nông thôn | 4.490.000 | 3.143.000 | 1.796.000 | 560.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Dự án Khu đô thị mới do Công ty cổ phần địa ốc Hồng Phát làm chủ đầu tư (311 ha) - |
Đất ở nông thôn | 4.490.000 | 3.143.000 | 1.796.000 | 560.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Dự án khu tái định cư do Công ty cổ phần địa ốc Hồng Phát làm chủ đầu tư (10 ha) - |
Đất ở nông thôn | 4.490.000 | 3.143.000 | 1.796.000 | 560.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Dự án KDC đô thị mới Tân Mỹ 930ha, trên địa bàn xã Hậu Nghĩa do Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Thái Sơn và Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Đại An làm chủ đầu tư. - |
Đất ở nông thôn | 6.350.000 | 4.445.000 | 2.540.000 | 635.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Kênh An Hạ - |
Đất ở nông thôn | 820.000 | 574.000 | 560.000 | 560.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Kênh Thầy Cai và Kênh ranh 364 - |
Đất ở nông thôn | 670.000 | 560.000 | 560.000 | 560.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông - |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 560.000 | 560.000 | 560.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Các vị trí còn lại - |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
QL N2 Cầu Thầy Cai - cách 150m ngã tư Đức Lập |
Đất TM-DV nông thôn | 4.120.000 | 2.884.000 | 1.648.000 | 448.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
QL N2 Cách 150m ngã tư Đức Lập (phía Củ Chi) - Cách 150m ngã tư Đức Lập (hướng thị trấn Hậu Nghĩa cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 5.288.000 | 3.701.600 | 2.115.200 | 528.800 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
QL N2 Cách 150m ngã tư Đức Lập đến giao điểm với đường tỉnh 823 - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.592.000 | 2.514.400 | 1.436.800 | 448.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
QL N2 ĐT 823 - Giao Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh Cách 150m ngã ba Hòa Khánh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.568.000 | 1.797.600 | 1.027.200 | 448.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) Cầu Tân Thái (ranh TPHCM) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 936.000 | 655.200 | 448.000 | 448.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (đường cầu Tân Thái) - cách 150m ngã 4 Tân Mỹ (hướng xã Hiệp Hòa) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.544.000 | 1.780.800 | 1.017.600 | 448.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Hiệp Hòa) - cầu Đúc ngoài |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 448.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Giao điểm với QL N2 - đường Nguyễn Thị Hạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.280.000 | 448.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Đường Nguyễn Thị Hạnh - đường Châu Văn Liêm |
Đất TM-DV nông thôn | 4.360.000 | 3.052.000 | 1.744.000 | 448.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Đường Châu Văn Liêm - ngã tư Hậu Nghĩa |
Đất TM-DV nông thôn | 5.776.000 | 4.043.200 | 2.310.400 | 577.600 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Ngã tư Hậu Nghĩa - đường Nguyễn Trọng Thế |
Đất TM-DV nông thôn | 3.952.000 | 2.766.400 | 1.580.800 | 448.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Đường Nguyễn Trọng Thế - kênh Cầu Duyên cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.016.000 | 1.411.200 | 806.400 | 448.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
ĐT825 Cầu Ba Sa - đường Nguyễn Trọng Thế (ngã ba Công An) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.888.000 | 2.021.600 | 1.155.200 | 448.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
ĐT825 Đường Nguyễn Trọng Thế - đường 3/2 |
Đất TM-DV nông thôn | 5.776.000 | 4.043.200 | 2.310.400 | 577.600 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
ĐT825 Đường 3/2 - đường Nguyễn Thị Hạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 5.024.000 | 3.516.800 | 2.009.600 | 502.400 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
ĐT825 Đường Nguyễn Thị Hạnh - cách 150m ngã ba Sò Đo |
Đất TM-DV nông thôn | 2.016.000 | 1.411.200 | 806.400 | 448.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
ĐT825 Cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Hậu Nghĩa) - cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Tân Mỹ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.344.000 | 1.640.800 | 937.600 | 448.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
ĐT825 Cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Tân Mỹ ) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Sò Đo) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.648.000 | 1.153.600 | 659.200 | 448.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
ĐT825 Cách 150m ngã ba ĐT822B và ĐT825 hướng Ngã tư Tân Mỹ - đến 150m Ngã 3 ĐT822B và ĐT825 hướng An Ninh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.544.000 | 1.780.800 | 1.017.600 | 448.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
ĐT825 Cách 150 Ngã ba ĐT822B và ĐT825 hướng An Ninh - đến hết ranh xã Hậu Nghĩa- An Ninh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.144.000 | 800.800 | 457.600 | 448.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
ĐT825 Cách Ngã tư Tân Mỹ 150m hướng An Ninh - cách ngã ba ĐT822B và ĐT825 150m hướng Ngã tư Tân Mỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 448.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
ĐT 822B Đoạn cách 150m ngã ba ĐT822B và ĐT825 hướng về xã Hiệp Hòa - đến ranh xã Hậu Nghĩa và Hiệp Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 2.808.000 | 1.965.600 | 1.123.200 | 448.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Bàu Trai ĐT 825 - Đình Hậu Nghĩa |
Đất TM-DV nông thôn | 3.352.000 | 2.346.400 | 1.340.800 | 448.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Bàu Trai Đình Hậu Nghĩa - Rạch Nhum (bao gồm phần trùng đường tỉnh 830) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.016.000 | 711.200 | 448.000 | 448.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Bàu Công Ngã tư Sò Đo - cách 150m |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 640.000 | 448.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Bàu Công Cách 150m ngã tư Sò Đo - đường Tân Hội |
Đất TM-DV nông thôn | 1.288.000 | 901.600 | 515.200 | 448.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Bàu Công Đường Tân Hội - kênh Thầy Cai (áp dụng đối với Đường giao thông nhựa) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.128.000 | 789.600 | 451.200 | 448.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Tân Hội QL N2 - cách 150m QL N2 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.568.000 | 1.797.600 | 1.027.200 | 448.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Tân Hội Cách 150m QL N2 - đường Bàu Công |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 640.000 | 448.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Tân Hội Đường Bàu Công - Đường tỉnh ĐT 825 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.672.000 | 1.170.400 | 668.800 | 448.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú) ĐT 825 - cách 150m ĐT 825 |
Đất TM-DV nông thôn | 968.000 | 677.600 | 448.000 | 448.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú) Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 656.000 | 459.200 | 448.000 | 448.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường cặp kênh Thầy Cai xã Hậu Nghĩa (Các xã Đức Lập Thượng cũ, Tân Mỹ cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 936.000 | 655.200 | 448.000 | 448.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Ba Sa - Gò Mối ĐT 825 - QL N2 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 640.000 | 448.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Ba Sa - Gò Mối QL N2 - Cống Gò Mối |
Đất TM-DV nông thôn | 1.016.000 | 711.200 | 448.000 | 448.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Xóm Tháp Đoạn Nguyễn Thị Hạnh - -Tân Hội |
Đất TM-DV nông thôn | 912.000 | 638.400 | 448.000 | 448.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường kênh Cầu Duyên Cống Tin Lành-cách Đường 3/2 nối dài 150 m hướng về đường Nguyễn Thị Hạnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.752.000 | 2.626.400 | 1.500.800 | 448.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường kênh Cầu Duyên Cách Đường 3/2 nối dài 150 m hướng về đường Nguyễn Thị Hạnh - đường Nguyễn Thị Hạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 3.256.000 | 2.279.200 | 1.302.400 | 448.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Nguyễn Trung Trực ĐT 825 - đường Nguyễn Văn Đẹp |
Đất TM-DV nông thôn | 4.168.000 | 2.917.600 | 1.667.200 | 448.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Nguyễn Trung Trực Phần trùng với đường Nguyễn Văn Đẹp - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.808.000 | 3.365.600 | 1.923.200 | 480.800 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Nguyễn Trung Trực Đường Nguyễn Văn Đẹp - đường 3/2 (kể cả Kiốt chợ) |
Đất TM-DV nông thôn | 14.416.000 | 10.091.200 | 5.766.400 | 1.441.600 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường số 2 chợ Bàu Trai Đường 3/2 - đường Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV nông thôn | 12.816.000 | 8.971.200 | 5.126.400 | 1.281.600 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường phía sau chợ Bàu Trai Đường số 2 - đường 3/2 |
Đất TM-DV nông thôn | 9.608.000 | 6.725.600 | 3.843.200 | 960.800 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Nguyễn Văn Đẹp (trừ phần trùng đường Nguyễn Trung Trực) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.344.000 | 1.640.800 | 937.600 | 448.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường 3/2 Kênh Ba Sa - đường Châu Văn Liêm |
Đất TM-DV nông thôn | 968.000 | 677.600 | 448.000 | 448.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường 3/2 Đường Châu Văn Liêm - đường Nguyễn Trọng Thế |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 640.000 | 448.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường 3/2 Đường Nguyễn Trọng Thế - đường Võ Tân Đồ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.888.000 | 2.021.600 | 1.155.200 | 448.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường 3/2 Đường Võ Tấn Đồ - đường Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV nông thôn | 4.168.000 | 2.917.600 | 1.667.200 | 448.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường 3/2 Đường Nguyễn Trung Trực - đường Nguyễn Thị Tân |
Đất TM-DV nông thôn | 11.208.000 | 7.845.600 | 4.483.200 | 1.120.800 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường 3/2 Đường Xóm Rừng - ĐT 825 |
Đất TM-DV nông thôn | 4.168.000 | 2.917.600 | 1.667.200 | 448.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường 3/2 Nối dài - |
Đất TM-DV nông thôn | 11.208.000 | 7.845.600 | 4.483.200 | 1.120.800 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Huỳnh Công Thân - |
Đất TM-DV nông thôn | 10.528.000 | 7.369.600 | 4.211.200 | 1.052.800 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Nguyễn Thị Nhỏ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.848.000 | 1.293.600 | 739.200 | 448.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Huỳnh Văn Tạo - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.816.000 | 1.271.200 | 726.400 | 448.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đoạn đường Đường Nguyễn Thị Nhỏ - đường Võ Tấn Đồ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 448.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Huỳnh Văn Một - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.512.000 | 1.058.400 | 604.800 | 448.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Nguyễn Thị Tân - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 448.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Xóm Rừng (đường theo lộ giếng nước cũ) Đường 3/2 - nhà ông Chín Hoanh |
Đất TM-DV nông thôn | 3.288.000 | 2.301.600 | 1.315.200 | 448.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Xóm Rừng (đường theo lộ giếng nước cũ) Nhà ông Chín Hoanh - nhà bà Tư Suông |
Đất TM-DV nông thôn | 2.016.000 | 1.411.200 | 806.400 | 448.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Xóm Rừng (đường theo lộ giếng nước cũ) Đoạn còn lại đến đường Nguyễn Thị Hạnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 924.000 | 528.000 | 448.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Võ Tấn Đồ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.848.000 | 1.293.600 | 739.200 | 448.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Nguyễn Văn Nguyên - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.128.000 | 789.600 | 451.200 | 448.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Nguyễn Văn Phú - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.128.000 | 789.600 | 451.200 | 448.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Lê Văn Cảng - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.128.000 | 789.600 | 451.200 | 448.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Nguyễn Công Trứ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.176.000 | 823.200 | 470.400 | 448.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Trần Văn Liếu - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.176.000 | 823.200 | 470.400 | 448.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Nguyễn Trọng Thế Kênh Bàu Trai - ĐT 825 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.344.000 | 940.800 | 537.600 | 448.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Nguyễn Trọng Thế ĐT 825 - đường Châu Văn Liêm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.848.000 | 1.293.600 | 739.200 | 448.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Nguyễn Trọng Thế Đường Châu Văn Liêm - Trương Thị Giao |
Đất TM-DV nông thôn | 1.344.000 | 940.800 | 537.600 | 448.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường 29 tháng 04 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 640.000 | 448.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Châu Văn Liêm ĐT 823 - đường Nguyễn Trọng Thế |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 640.000 | 448.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Châu Văn Liêm Đường Nguyễn Trọng Thế - ĐT 825 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.128.000 | 789.600 | 451.200 | 448.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Trương Thị Giao - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 448.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Nguyễn Thị Hạnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.344.000 | 940.800 | 537.600 | 448.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Nguyễn Thị Hạnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.344.000 | 940.800 | 537.600 | 448.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Nguyễn Thị Hạnh nối dài - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.288.000 | 901.600 | 515.200 | 448.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Đức Ngãi Đoạn QL N2 - Văn phòng ấp Đức Ngãi |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 672.000 | 448.000 | 448.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Đức Ngãi Đoạn Văn phòng ấp Đức Ngãi - đường Tân Hội |
Đất TM-DV nông thôn | 824.000 | 576.800 | 448.000 | 448.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Đức Ngãi Đoạn Văn phòng ấp Đức Ngãi 2 - Đường Tân Hội (Ngã 3 đìa Bàu Cạp) |
Đất TM-DV nông thôn | 824.000 | 576.800 | 448.000 | 448.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông, đá hoặc nhựa - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 896.000 | 512.000 | 448.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất TM-DV nông thôn | 896.000 | 627.200 | 448.000 | 448.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông, đá hoặc nhựa - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.024.000 | 716.800 | 448.000 | 448.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 504.000 | 448.000 | 448.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông, đá hoặc nhựa - |
Đất TM-DV nông thôn | 648.000 | 453.600 | 448.000 | 448.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường giao thông khác nền đường <3m, có trải sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất TM-DV nông thôn | 608.000 | 448.000 | 448.000 | 448.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường nội bộ Khu dân cư Mai Phương xã Hậu Nghĩa (xã Tân Mỹ cũ) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.392.000 | 1.674.400 | 956.800 | 448.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Khu tái định cư Bệnh viện đa khoa Xuyên Á - Đức Hòa- xã Hậu Nghĩa Các tuyến đường nội bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.112.000 | 2.178.400 | 1.244.800 | 448.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường nội bộ khu dân cư dành cho người có thu nhập thấp Thanh Long, Xã Hậu Nghĩa (xã Đức Lập Thượng) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.824.000 | 1.976.800 | 1.129.600 | 448.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Khu dân cư Hiệp Trường Phát- xã Hậu nghĩa (xã Tân Mỹ cũ) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.392.000 | 1.674.400 | 956.800 | 448.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Dự án Khu dân cư thương mại, dịch vụ (Hồng Phát 7,9ha)- xã Hậu Nghĩa (xã Đức Lập Thượng cũ) (áp dụng trong bố trí tái định cư) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.592.000 | 2.514.400 | 1.436.800 | 448.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
KDC đô thị huyện Đức Hòa (Công ty đầu tư CP Quốc tế C.S.Q) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.280.000 | 3.696.000 | 2.112.000 | 528.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Khu đô thị mới Hậu Nghĩa- Đức Hòa do Công ty Cổ phần Phát triển Thành phố Xanh làm chủ đầu tư (197 ha) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.800.000 | 4.760.000 | 2.720.000 | 680.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Dự án Khu đô thị do Công ty cổ phần đầu tư và phát triển đô thị Sài Gòn và Công ty cổ phần phân phối và dịch vụ SAIGONTEL tại thị trấn hậu nghĩa Các tuyến đường nội bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.080.000 | 3.556.000 | 2.032.000 | 508.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
KDC Tạo quỹ đất sạch 10 ha thị trấn Hậu Nghĩa- xã Hậu Nghĩa Các tuyến đường nội bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.080.000 | 3.556.000 | 2.032.000 | 508.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường nội bộ khu dân cư Resco (trừ các thửa tiếp giáp QL N2) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.592.000 | 2.514.400 | 1.436.800 | 448.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Dự án Khu đô thị mới do Công ty cổ phần địa ốc Hồng Phát làm chủ đầu tư (311 ha) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.592.000 | 2.514.400 | 1.436.800 | 448.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Dự án khu tái định cư do Công ty cổ phần địa ốc Hồng Phát làm chủ đầu tư (10 ha) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.592.000 | 2.514.400 | 1.436.800 | 448.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Dự án KDC đô thị mới Tân Mỹ 930ha, trên địa bàn xã Hậu Nghĩa do Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Thái Sơn và Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Đại An làm chủ đầu tư. - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.080.000 | 3.556.000 | 2.032.000 | 508.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Kênh An Hạ - |
Đất TM-DV nông thôn | 656.000 | 459.200 | 448.000 | 448.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Kênh Thầy Cai và Kênh ranh 364 - |
Đất TM-DV nông thôn | 536.000 | 448.000 | 448.000 | 448.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông - |
Đất TM-DV nông thôn | 512.000 | 448.000 | 448.000 | 448.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
QL N2 Cầu Thầy Cai - cách 150m ngã tư Đức Lập |
Đất SX-KD nông thôn | 3.605.000 | 2.523.500 | 1.442.000 | 392.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
QL N2 Cách 150m ngã tư Đức Lập (phía Củ Chi) - Cách 150m ngã tư Đức Lập (hướng thị trấn Hậu Nghĩa cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.627.000 | 3.238.900 | 1.850.800 | 462.700 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
QL N2 Cách 150m ngã tư Đức Lập đến giao điểm với đường tỉnh 823 - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.143.000 | 2.200.100 | 1.257.200 | 392.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
QL N2 ĐT 823 - Giao Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh Cách 150m ngã ba Hòa Khánh |
Đất SX-KD nông thôn | 2.247.000 | 1.572.900 | 898.800 | 392.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) Cầu Tân Thái (ranh TPHCM) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 819.000 | 573.300 | 392.000 | 392.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (đường cầu Tân Thái) - cách 150m ngã 4 Tân Mỹ (hướng xã Hiệp Hòa) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.226.000 | 1.558.200 | 890.400 | 392.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Hiệp Hòa) - cầu Đúc ngoài |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 882.000 | 504.000 | 392.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Giao điểm với QL N2 - đường Nguyễn Thị Hạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.120.000 | 392.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Đường Nguyễn Thị Hạnh - đường Châu Văn Liêm |
Đất SX-KD nông thôn | 3.815.000 | 2.670.500 | 1.526.000 | 392.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Đường Châu Văn Liêm - ngã tư Hậu Nghĩa |
Đất SX-KD nông thôn | 5.054.000 | 3.537.800 | 2.021.600 | 505.400 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Ngã tư Hậu Nghĩa - đường Nguyễn Trọng Thế |
Đất SX-KD nông thôn | 3.458.000 | 2.420.600 | 1.383.200 | 392.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Đường Nguyễn Trọng Thế - kênh Cầu Duyên cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.764.000 | 1.234.800 | 705.600 | 392.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
ĐT825 Cầu Ba Sa - đường Nguyễn Trọng Thế (ngã ba Công An) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.527.000 | 1.768.900 | 1.010.800 | 392.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
ĐT825 Đường Nguyễn Trọng Thế - đường 3/2 |
Đất SX-KD nông thôn | 5.054.000 | 3.537.800 | 2.021.600 | 505.400 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
ĐT825 Đường 3/2 - đường Nguyễn Thị Hạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 4.396.000 | 3.077.200 | 1.758.400 | 439.600 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
ĐT825 Đường Nguyễn Thị Hạnh - cách 150m ngã ba Sò Đo |
Đất SX-KD nông thôn | 1.764.000 | 1.234.800 | 705.600 | 392.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
ĐT825 Cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Hậu Nghĩa) - cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Tân Mỹ) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.051.000 | 1.435.700 | 820.400 | 392.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
ĐT825 Cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Tân Mỹ ) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Sò Đo) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.442.000 | 1.009.400 | 576.800 | 392.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
ĐT825 Cách 150m ngã ba ĐT822B và ĐT825 hướng Ngã tư Tân Mỹ - đến 150m Ngã 3 ĐT822B và ĐT825 hướng An Ninh |
Đất SX-KD nông thôn | 2.226.000 | 1.558.200 | 890.400 | 392.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
ĐT825 Cách 150 Ngã ba ĐT822B và ĐT825 hướng An Ninh - đến hết ranh xã Hậu Nghĩa- An Ninh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.001.000 | 700.700 | 400.400 | 392.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
ĐT825 Cách Ngã tư Tân Mỹ 150m hướng An Ninh - cách ngã ba ĐT822B và ĐT825 150m hướng Ngã tư Tân Mỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 882.000 | 504.000 | 392.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
ĐT 822B Đoạn cách 150m ngã ba ĐT822B và ĐT825 hướng về xã Hiệp Hòa - đến ranh xã Hậu Nghĩa và Hiệp Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 2.457.000 | 1.719.900 | 982.800 | 392.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Bàu Trai ĐT 825 - Đình Hậu Nghĩa |
Đất SX-KD nông thôn | 2.933.000 | 2.053.100 | 1.173.200 | 392.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Bàu Trai Đình Hậu Nghĩa - Rạch Nhum (bao gồm phần trùng đường tỉnh 830) |
Đất SX-KD nông thôn | 889.000 | 622.300 | 392.000 | 392.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Bàu Công Ngã tư Sò Đo - cách 150m |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 | 392.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Bàu Công Cách 150m ngã tư Sò Đo - đường Tân Hội |
Đất SX-KD nông thôn | 1.127.000 | 788.900 | 450.800 | 392.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Bàu Công Đường Tân Hội - kênh Thầy Cai (áp dụng đối với Đường giao thông nhựa) |
Đất SX-KD nông thôn | 987.000 | 690.900 | 394.800 | 392.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Tân Hội QL N2 - cách 150m QL N2 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.247.000 | 1.572.900 | 898.800 | 392.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Tân Hội Cách 150m QL N2 - đường Bàu Công |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 | 392.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Tân Hội Đường Bàu Công - Đường tỉnh ĐT 825 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.463.000 | 1.024.100 | 585.200 | 392.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú) ĐT 825 - cách 150m ĐT 825 |
Đất SX-KD nông thôn | 847.000 | 592.900 | 392.000 | 392.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú) Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 574.000 | 401.800 | 392.000 | 392.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường cặp kênh Thầy Cai xã Hậu Nghĩa (Các xã Đức Lập Thượng cũ, Tân Mỹ cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 819.000 | 573.300 | 392.000 | 392.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Ba Sa - Gò Mối ĐT 825 - QL N2 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 | 392.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Ba Sa - Gò Mối QL N2 - Cống Gò Mối |
Đất SX-KD nông thôn | 889.000 | 622.300 | 392.000 | 392.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Xóm Tháp Đoạn Nguyễn Thị Hạnh - -Tân Hội |
Đất SX-KD nông thôn | 798.000 | 558.600 | 392.000 | 392.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường kênh Cầu Duyên Cống Tin Lành-cách Đường 3/2 nối dài 150 m hướng về đường Nguyễn Thị Hạnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.283.000 | 2.298.100 | 1.313.200 | 392.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường kênh Cầu Duyên Cách Đường 3/2 nối dài 150 m hướng về đường Nguyễn Thị Hạnh - đường Nguyễn Thị Hạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 2.849.000 | 1.994.300 | 1.139.600 | 392.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Nguyễn Trung Trực ĐT 825 - đường Nguyễn Văn Đẹp |
Đất SX-KD nông thôn | 3.647.000 | 2.552.900 | 1.458.800 | 392.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Nguyễn Trung Trực Phần trùng với đường Nguyễn Văn Đẹp - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.207.000 | 2.944.900 | 1.682.800 | 420.700 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Nguyễn Trung Trực Đường Nguyễn Văn Đẹp - đường 3/2 (kể cả Kiốt chợ) |
Đất SX-KD nông thôn | 12.614.000 | 8.829.800 | 5.045.600 | 1.261.400 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường số 2 chợ Bàu Trai Đường 3/2 - đường Nguyễn Trung Trực |
Đất SX-KD nông thôn | 11.214.000 | 7.849.800 | 4.485.600 | 1.121.400 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường phía sau chợ Bàu Trai Đường số 2 - đường 3/2 |
Đất SX-KD nông thôn | 8.407.000 | 5.884.900 | 3.362.800 | 840.700 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Nguyễn Văn Đẹp (trừ phần trùng đường Nguyễn Trung Trực) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.051.000 | 1.435.700 | 820.400 | 392.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường 3/2 Kênh Ba Sa - đường Châu Văn Liêm |
Đất SX-KD nông thôn | 847.000 | 592.900 | 392.000 | 392.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường 3/2 Đường Châu Văn Liêm - đường Nguyễn Trọng Thế |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 | 392.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường 3/2 Đường Nguyễn Trọng Thế - đường Võ Tân Đồ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.527.000 | 1.768.900 | 1.010.800 | 392.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường 3/2 Đường Võ Tấn Đồ - đường Nguyễn Trung Trực |
Đất SX-KD nông thôn | 3.647.000 | 2.552.900 | 1.458.800 | 392.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường 3/2 Đường Nguyễn Trung Trực - đường Nguyễn Thị Tân |
Đất SX-KD nông thôn | 9.807.000 | 6.864.900 | 3.922.800 | 980.700 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường 3/2 Đường Xóm Rừng - ĐT 825 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.647.000 | 2.552.900 | 1.458.800 | 392.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường 3/2 Nối dài - |
Đất SX-KD nông thôn | 9.807.000 | 6.864.900 | 3.922.800 | 980.700 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Huỳnh Công Thân - |
Đất SX-KD nông thôn | 9.212.000 | 6.448.400 | 3.684.800 | 921.200 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Nguyễn Thị Nhỏ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.617.000 | 1.131.900 | 646.800 | 392.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Huỳnh Văn Tạo - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.589.000 | 1.112.300 | 635.600 | 392.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đoạn đường Đường Nguyễn Thị Nhỏ - đường Võ Tấn Đồ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 882.000 | 504.000 | 392.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Huỳnh Văn Một - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.323.000 | 926.100 | 529.200 | 392.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Nguyễn Thị Tân - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 882.000 | 504.000 | 392.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Xóm Rừng (đường theo lộ giếng nước cũ) Đường 3/2 - nhà ông Chín Hoanh |
Đất SX-KD nông thôn | 2.877.000 | 2.013.900 | 1.150.800 | 392.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Xóm Rừng (đường theo lộ giếng nước cũ) Nhà ông Chín Hoanh - nhà bà Tư Suông |
Đất SX-KD nông thôn | 1.764.000 | 1.234.800 | 705.600 | 392.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Xóm Rừng (đường theo lộ giếng nước cũ) Đoạn còn lại đến đường Nguyễn Thị Hạnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.155.000 | 808.500 | 462.000 | 392.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Võ Tấn Đồ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.617.000 | 1.131.900 | 646.800 | 392.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Nguyễn Văn Nguyên - |
Đất SX-KD nông thôn | 987.000 | 690.900 | 394.800 | 392.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Nguyễn Văn Phú - |
Đất SX-KD nông thôn | 987.000 | 690.900 | 394.800 | 392.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Lê Văn Cảng - |
Đất SX-KD nông thôn | 987.000 | 690.900 | 394.800 | 392.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Nguyễn Công Trứ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.029.000 | 720.300 | 411.600 | 392.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Trần Văn Liếu - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.029.000 | 720.300 | 411.600 | 392.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Nguyễn Trọng Thế Kênh Bàu Trai - ĐT 825 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.176.000 | 823.200 | 470.400 | 392.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Nguyễn Trọng Thế ĐT 825 - đường Châu Văn Liêm |
Đất SX-KD nông thôn | 1.617.000 | 1.131.900 | 646.800 | 392.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Nguyễn Trọng Thế Đường Châu Văn Liêm - Trương Thị Giao |
Đất SX-KD nông thôn | 1.176.000 | 823.200 | 470.400 | 392.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường 29 tháng 04 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 | 392.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Châu Văn Liêm ĐT 823 - đường Nguyễn Trọng Thế |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 | 392.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Châu Văn Liêm Đường Nguyễn Trọng Thế - ĐT 825 |
Đất SX-KD nông thôn | 987.000 | 690.900 | 394.800 | 392.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Trương Thị Giao - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 882.000 | 504.000 | 392.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Nguyễn Thị Hạnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.176.000 | 823.200 | 470.400 | 392.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Nguyễn Thị Hạnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.176.000 | 823.200 | 470.400 | 392.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Nguyễn Thị Hạnh nối dài - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.127.000 | 788.900 | 450.800 | 392.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Đức Ngãi Đoạn QL N2 - Văn phòng ấp Đức Ngãi |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 588.000 | 392.000 | 392.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Đức Ngãi Đoạn Văn phòng ấp Đức Ngãi - đường Tân Hội |
Đất SX-KD nông thôn | 721.000 | 504.700 | 392.000 | 392.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường Đức Ngãi Đoạn Văn phòng ấp Đức Ngãi 2 - Đường Tân Hội (Ngã 3 đìa Bàu Cạp) |
Đất SX-KD nông thôn | 721.000 | 504.700 | 392.000 | 392.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông, đá hoặc nhựa - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.120.000 | 784.000 | 448.000 | 392.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất SX-KD nông thôn | 784.000 | 548.800 | 392.000 | 392.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông, đá hoặc nhựa - |
Đất SX-KD nông thôn | 896.000 | 627.200 | 392.000 | 392.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 441.000 | 392.000 | 392.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông, đá hoặc nhựa - |
Đất SX-KD nông thôn | 567.000 | 396.900 | 392.000 | 392.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường giao thông khác nền đường <3m, có trải sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất SX-KD nông thôn | 532.000 | 392.000 | 392.000 | 392.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường nội bộ Khu dân cư Mai Phương xã Hậu Nghĩa (xã Tân Mỹ cũ) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.093.000 | 1.465.100 | 837.200 | 392.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Khu tái định cư Bệnh viện đa khoa Xuyên Á - Đức Hòa- xã Hậu Nghĩa Các tuyến đường nội bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.723.000 | 1.906.100 | 1.089.200 | 392.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường nội bộ khu dân cư dành cho người có thu nhập thấp Thanh Long, Xã Hậu Nghĩa (xã Đức Lập Thượng) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.471.000 | 1.729.700 | 988.400 | 392.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Khu dân cư Hiệp Trường Phát- xã Hậu nghĩa (xã Tân Mỹ cũ) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.093.000 | 1.465.100 | 837.200 | 392.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Dự án Khu dân cư thương mại, dịch vụ (Hồng Phát 7,9ha)- xã Hậu Nghĩa (xã Đức Lập Thượng cũ) (áp dụng trong bố trí tái định cư) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.143.000 | 2.200.100 | 1.257.200 | 392.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
KDC đô thị huyện Đức Hòa (Công ty đầu tư CP Quốc tế C.S.Q) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.620.000 | 3.234.000 | 1.848.000 | 462.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Khu đô thị mới Hậu Nghĩa- Đức Hòa do Công ty Cổ phần Phát triển Thành phố Xanh làm chủ đầu tư (197 ha) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.950.000 | 4.165.000 | 2.380.000 | 595.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Dự án Khu đô thị do Công ty cổ phần đầu tư và phát triển đô thị Sài Gòn và Công ty cổ phần phân phối và dịch vụ SAIGONTEL tại thị trấn hậu nghĩa Các tuyến đường nội bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.445.000 | 3.111.500 | 1.778.000 | 444.500 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
KDC Tạo quỹ đất sạch 10 ha thị trấn Hậu Nghĩa- xã Hậu Nghĩa Các tuyến đường nội bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.445.000 | 3.111.500 | 1.778.000 | 444.500 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Đường nội bộ khu dân cư Resco (trừ các thửa tiếp giáp QL N2) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.143.000 | 2.200.100 | 1.257.200 | 392.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Dự án Khu đô thị mới do Công ty cổ phần địa ốc Hồng Phát làm chủ đầu tư (311 ha) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.143.000 | 2.200.100 | 1.257.200 | 392.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Dự án khu tái định cư do Công ty cổ phần địa ốc Hồng Phát làm chủ đầu tư (10 ha) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.143.000 | 2.200.100 | 1.257.200 | 392.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Dự án KDC đô thị mới Tân Mỹ 930ha, trên địa bàn xã Hậu Nghĩa do Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Thái Sơn và Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Đại An làm chủ đầu tư. - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.445.000 | 3.111.500 | 1.778.000 | 444.500 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Kênh An Hạ - |
Đất SX-KD nông thôn | 574.000 | 401.800 | 392.000 | 392.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Kênh Thầy Cai và Kênh ranh 364 - |
Đất SX-KD nông thôn | 469.000 | 392.000 | 392.000 | 392.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông - |
Đất SX-KD nông thôn | 448.000 | 392.000 | 392.000 | 392.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| XÃ HẬU NGHĨA |
QL N2 Cầu Thầy Cai - cách 150m ngã tư Đức Lập |
Đất ở nông thôn | 5.150.000 | 3.605.000 | 2.060.000 | 560.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
QL N2 Cách 150m ngã tư Đức Lập (phía Củ Chi) - Cách 150m ngã tư Đức Lập (hướng thị trấn Hậu Nghĩa cũ) |
Đất ở nông thôn | 6.610.000 | 4.627.000 | 2.644.000 | 661.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
QL N2 Cách 150m ngã tư Đức Lập đến giao điểm với đường tỉnh 823 - |
Đất ở nông thôn | 4.490.000 | 3.143.000 | 1.796.000 | 560.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
QL N2 ĐT 823 - Giao Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh Cách 150m ngã ba Hòa Khánh |
Đất ở nông thôn | 3.210.000 | 2.247.000 | 1.284.000 | 560.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) Cầu Tân Thái (ranh TPHCM) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ |
Đất ở nông thôn | 1.170.000 | 819.000 | 560.000 | 560.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (đường cầu Tân Thái) - cách 150m ngã 4 Tân Mỹ (hướng xã Hiệp Hòa) |
Đất ở nông thôn | 3.180.000 | 2.226.000 | 1.272.000 | 560.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Hiệp Hòa) - cầu Đúc ngoài |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 | 560.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Giao điểm với QL N2 - đường Nguyễn Thị Hạnh |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.800.000 | 1.600.000 | 560.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Đường Nguyễn Thị Hạnh - đường Châu Văn Liêm |
Đất ở nông thôn | 5.450.000 | 3.815.000 | 2.180.000 | 560.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Đường Châu Văn Liêm - ngã tư Hậu Nghĩa |
Đất ở nông thôn | 7.220.000 | 5.054.000 | 2.888.000 | 722.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Ngã tư Hậu Nghĩa - đường Nguyễn Trọng Thế |
Đất ở nông thôn | 4.940.000 | 3.458.000 | 1.976.000 | 560.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Đường Nguyễn Trọng Thế - kênh Cầu Duyên cũ |
Đất ở nông thôn | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.008.000 | 560.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
ĐT825 Cầu Ba Sa - đường Nguyễn Trọng Thế (ngã ba Công An) |
Đất ở nông thôn | 3.610.000 | 2.527.000 | 1.444.000 | 560.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
ĐT825 Đường Nguyễn Trọng Thế - đường 3/2 |
Đất ở nông thôn | 7.220.000 | 5.054.000 | 2.888.000 | 722.000 |
| XÃ HẬU NGHĨA |
ĐT825 Đường 3/2 - đường Nguyễn Thị Hạnh |
Đất ở nông thôn | 6.280.000 | 4.396.000 | 2.512.000 | 628.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hậu Nghĩa
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Tây Ninh mới nhất

4. Thông tin xã Hậu Nghĩa, tỉnh Tây Ninh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Hậu Nghĩa, Xã Đức Lập Thượng, Xã Tân Mỹ (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Hậu Nghĩa theo Nghị quyết số 1682/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Hậu Nghĩa có diện tích tự nhiên 66,48 km² với quy mô dân số 46.745 người, mật độ dân cư đạt 703,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hậu Nghĩa được đặt tại Đường 29/4 Khu B, xã Hậu Nghĩa, tỉnh Tây Ninh (TTHCC huyện Đức Hòa cũ)., là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Hậu Nghĩa không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Tây Ninh, Xã Hậu Nghĩa là một trong tổng số 96 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 82 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Hậu Nghĩa, Tỉnh Tây Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Tây Ninh
5.1. Tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá các loại đất
1. Số lượng vị trí, tiêu chí xác định vị trí và hệ số:
|
Số lượng vị trí |
Tiêu chí xác định vị trí |
Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%) |
|
|
Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh |
Đường giao thông còn lại |
||
|
Vị trí 1 |
Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III |
100 |
100 |
|
Vị trí 2 |
Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường |
70 |
70 |
|
Vị trí 3 |
Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 |
40 |
Mức giá tối thiểu |
|
Vị trí 4 |
Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200 |
10 |
|
|
Vị trí 5 |
– Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III
– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu |
Mức giá tối thiểu |
|
2. Các vị trí đất trong Bảng giá đất được xác định theo:
a) Vị trí tiếp giáp đường giao thông gồm: quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện (đường xã), các đường khác (gồm các đường có tên, chưa có tên), đường giao thông khác có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), đường giao thông khác bằng đất (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), các khu dân cư tập trung.
b) Vị trí tiếp giáp sông, kênh.
c) Vị trí còn lại.
5.2. Nguyên tắc xác định vị trí xác định giá đất đối với trường hợp cụ thể
1. Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm, trừ đất nông nghiệp được Nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân theo hạn mức giao đất nông nghiệp, đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển quyền thì không căn cứ vào thời hạn sử dụng đất.
2. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất, trong đó có vị trí tiếp giáp đường giao thông và không tiếp giáp đường giao thông thì ưu tiên xác định giá đất theo vị trí tiếp giáp đường giao thông.
3. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất thì xác định giá đất theo vị trí có giá cao nhất, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.
4. Trường hợp thửa đất, khu đất tại các giao điểm thuộc đoạn, đường giao thông thủy, bộ nào thì tính theo giá đất của đoạn, đường giao thông thủy, bộ đó, trường hợp tại giao điểm chưa rõ vị trí để áp dụng giá đất thì được xác định theo tìm đường hoặc tâm điểm của vị trí định giá (không xác định giá trung bình cộng).
5. Giá đất phải được xác định theo đúng mục đích sử dụng đất ghi trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được cấp theo quy định của pháp luật; quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
6. Trong trường hợp tính toán cụ thể mà giá đất ở thấp hơn giá đất nông nghiệp thì được tính bằng giá đất nông nghiệp.
7. Trường hợp thuộc đối tượng áp dụng bảng giá đất mà tại thời điểm áp dụng vị trí thửa đất, khu đất chưa có trong Bảng giá đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ vào giá đất tại vị trí tương tự để quyết định giá đất tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất sau khi có ý kiến thống nhất của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung vào Bảng giá đất tại kỳ họp gần nhất.
8. Giá đất được xác định dựa vào các nhóm đất do Luật đất đai năm 2024 quy định, chia theo 03 nhóm:
a) Đất nông nghiệp
Giá đất sản xuất nông nghiệp được xác định dựa vào điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng, khí hậu và giao thông theo từng địa bàn xã, phường và theo từng loại đất gồm: đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản (Quy định cụ thể trong Bảng giá đất).
– Đất chăn nuôi tập trung áp dụng theo giá đất trồng cây lâu năm cùng vị trí.
– Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng áp dụng đơn giá đất rừng sản xuất cùng vị trí.
– Đối với các loại đất nông nghiệp còn lại áp dụng theo giá đất trồng cây hàng năm cùng vị trí.
b) Đất phi nông nghiệp
Giá đất phi nông nghiệp được xác định cụ thể từng địa bàn từng xã, phường dựa vào điều kiện thuận lợi cho sinh hoạt theo kết cấu hạ tầng, sản xuất, kinh doanh, cung cấp dịch vụ và theo từng loại đất.
– Đất ở: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.
– Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh: Giá đất được xác định bằng giá đất ở cùng vị trí.
– Đất thương mại, dịch vụ (bao gồm cả đất thương mại, dịch vụ trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 80% giá đất ở cùng vị trí.
– Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (bao gồm cả đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.
– Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.
– Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: Giá đất được xác định bằng 100% giá đất ở cùng vị trí.
– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.
– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh: được xác định bằng 50% giá đất ở cùng vị trí.
– Giá đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo được xác định (1) bằng 60% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với tất cả các phường trên địa bàn tỉnh và các xã: Dương Minh Châu, Thạnh Lợi, Bến Lức, Lương Hòa, Bình Đức, Mỹ Yên, Long Cang, Rạch Kiến, Mỹ Lệ, Tân Lân, Cần Đước, Long Hựu, Phước Lý, Mỹ Lộc, Cần Giuộc, Phước Vĩnh Tây, Tân Tập, An Ninh, Hiệp Hòa, Hậu Nghĩa, Hòa Khánh, Đức Lập, Mỹ Hạnh, Đức Hòa); (2) bằng 50% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với địa bàn các xã còn lại.
– Giá các loại đất công trình sự nghiệp khác (không phải là đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo): được xác định bằng 70% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí.
– Giá đất tôn giáo, đất tín ngưỡng: được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.
– Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt: Giá đất được xác định bằng 20% giá đất ở cùng vị trí (Trường hợp sau khi tỷ lệ phần trăm như trên mà giá đất thấp hơn giá đất nông nghiệp cùng vị trí thì được tính bằng giá đất nông nghiệp cao nhất cùng vị trí). Riêng trường hợp sử dụng vào mục đích kinh doanh được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.
– Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì áp dụng mức giá đất nuôi trồng thủy sản tại khu vực lân cận. Nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.
– Đất phi nông nghiệp khác: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.
c) Đất chưa sử dụng
Đối với các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng (đất bằng chưa sử dụng) thì căn cứ vào giá đất cao nhất của loại đất nông nghiệp cùng vị trí; Đối với đất chưa sử dụng, khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng thì căn cứ phương pháp định giá đất và giá của loại đất cùng mục đích sử dụng đã được giao đất, cho thuê đất tại khu vực lân cận để xác định mức giá đất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Hậu Nghĩa, tỉnh Tây Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Hậu Nghĩa, tỉnh Tây Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
