Bảng giá đất xã Hiệp Đức, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Hiệp Đức, tỉnh Đồng Tháp
Bảng giá đất xã Hiệp Đức, tỉnh Đồng Tháp năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Mức giá đất tại xã Hiệp Đức được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Hiệp Đức theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Hiệp Đức, tỉnh Đồng Tháp
– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
3. Tra cứu bảng giá đất xã Hiệp Đức, tỉnh Đồng Tháp mới nhất
Bảng giá đất xã Hiệp Đức năm 2026
Khu vực: xã Hiệp Đức.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 95.000 đến 1.300.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Hiệp Đức |
Đường tỉnh 864 Cống ông Tùng - Cầu Ba Rài |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức |
Đường tỉnh 864 Cầu Ba Rài - Ranh xã Cái Bè |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức |
Đường Tỉnh 875B (Đường Giồng Tre) Ranh xã Hiệp Đức - Bến Phà Hiệp Đức - Tân Phong cũ |
Đất ở nông thôn | 820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức |
Đường huyện 67 Ranh xã Bình Phú - Đường Giồng Tre (ĐT.875B) |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức |
Đường huyện 67 Đường tỉnh 875B - Cống Thầy Thanh (ĐH54C) |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức |
Đường vào trung tâm xã Hiệp Đức Toàn Tuyến - |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức |
Đường Đông Ba Rài (Đường huyện 54B) Ranh xã Bình Phú - Sông Năm Thôn ấp Hội Tín |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức |
Đường Tây Ba Rài (Đường huyện 54C) Ranh xã Bình Phú - Sông Năm Thôn (ấp Hội Nhơn, xã Hiệp Đức) |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức |
Đường đến Trung tâm xã Tân Phong cũ (Đường huyện 64) Bến phà BOT Hiệp Đức - Tân Phong (bờ xã Tân Phong cũ) - UBND xã Tân Phong cũ |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức |
Đường đến Trung tâm xã Tân Phong cũ (Đường huyện 64) Bến phà BOT Tân Phong - Cái Bè (bờ xã Tân Phong cũ) - ĐH 64 (cổng văn hóa Tân Luông A) |
Đất ở nông thôn | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức |
Đường đến Trung tâm xã Tân Phong cũ (Đường huyện 64) Cầu 26/3 - Bến phà Tân Phong - Ngũ Hiệp (nhánh sông Cồn Tròn, xã Tân Phong cũ) |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức |
Đường Cơ Bản vào Sở Chỉ huy tỉnh Tiền Giang Đường tỉnh 875B - Ranh xã Bình Phú |
Đất ở nông thôn | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức |
Đường Bắc Vàm Tắc (xã Hội Xuân cũ) Sông Ba Rài - Rạch ông Tùng |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức |
Đường Đông sông Cái Lá Đường Tây Cái Lá - Sông Năm Thôn |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức |
Đường Tây sông Cái Lá Đường huyện 67 - Đường ven sông Năm Thôn |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức |
Đường Hiệp Nhơn 3 Đường tỉnh 875B - Ranh xã Cái Bè |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức |
Đường Bắc Rạch Bà Xã Đường Đông Cái Lá - Đường Tây Kháng Chiến |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức |
Đường Bắc Bà Gòn Đường Đông Cái Lá - Đường huyện 54C |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức |
Đường Bắc Rạch Chùa Đường Đông Cái Lá - Đường Tây Kháng Chiến |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức |
Đường Đông Kênh Kháng Chiến Đường tỉnh 864 - Đường huyện 67 |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức |
Đường Cặp sông Năm Thôn Ranh xã Long Tiên - Đường Đông Ba Rài (Đường huyện 54B) |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức |
Đường kênh Tập Đoàn (xã Hội Xuân cũ) Đường huyện 54C - Đường Đông kênh Kháng chiến |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức |
Đường tổ 3, Xuân Quang (xã Hội Xuân cũ) Đường huyện 54C - Đường Đông kênh Kháng chiến |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức |
Đường tổ 1 và tổ 6 Hội Tín (xã Hội Xuân cũ) Đường huyện 54B - Đường cặp sông Năm Thôn (ấp Hội Tín) |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức |
Đường tổ 5, Hòa Điền (xã Hội Xuân cũ) Đường Bắc kênh Xáng - Ranh xã Bình Phú |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức |
Khu vực 2 - Xã Hiệp Đức - |
Đất ở nông thôn | 445.000 | 335.000 | 265.000 | 0 |
| Xã Hiệp Đức |
Đường tỉnh 864 Cống ông Tùng - Cầu Ba Rài |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức |
Đường tỉnh 864 Cầu Ba Rài - Ranh xã Cái Bè |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức |
Đường Tỉnh 875B (Đường Giồng Tre) Ranh xã Hiệp Đức - Bến Phà Hiệp Đức - Tân Phong cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 656.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức |
Đường huyện 67 Ranh xã Bình Phú - Đường Giồng Tre (ĐT.875B) |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức |
Đường huyện 67 Đường tỉnh 875B - Cống Thầy Thanh (ĐH54C) |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức |
Đường vào trung tâm xã Hiệp Đức Toàn Tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 464.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức |
Đường Đông Ba Rài (Đường huyện 54B) Ranh xã Bình Phú - Sông Năm Thôn ấp Hội Tín |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức |
Đường Tây Ba Rài (Đường huyện 54C) Ranh xã Bình Phú - Sông Năm Thôn (ấp Hội Nhơn, xã Hiệp Đức) |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức |
Đường đến Trung tâm xã Tân Phong cũ (Đường huyện 64) Bến phà BOT Hiệp Đức - Tân Phong (bờ xã Tân Phong cũ) - UBND xã Tân Phong cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức |
Đường đến Trung tâm xã Tân Phong cũ (Đường huyện 64) Bến phà BOT Tân Phong - Cái Bè (bờ xã Tân Phong cũ) - ĐH 64 (cổng văn hóa Tân Luông A) |
Đất TM-DV nông thôn | 496.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức |
Đường đến Trung tâm xã Tân Phong cũ (Đường huyện 64) Cầu 26/3 - Bến phà Tân Phong - Ngũ Hiệp (nhánh sông Cồn Tròn, xã Tân Phong cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức |
Đường Cơ Bản vào Sở Chỉ huy tỉnh Tiền Giang Đường tỉnh 875B - Ranh xã Bình Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 496.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức |
Đường Bắc Vàm Tắc (xã Hội Xuân cũ) Sông Ba Rài - Rạch ông Tùng |
Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức |
Đường Đông sông Cái Lá Đường Tây Cái Lá - Sông Năm Thôn |
Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức |
Đường Tây sông Cái Lá Đường huyện 67 - Đường ven sông Năm Thôn |
Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức |
Đường Hiệp Nhơn 3 Đường tỉnh 875B - Ranh xã Cái Bè |
Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức |
Đường Bắc Rạch Bà Xã Đường Đông Cái Lá - Đường Tây Kháng Chiến |
Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức |
Đường Bắc Bà Gòn Đường Đông Cái Lá - Đường huyện 54C |
Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức |
Đường Bắc Rạch Chùa Đường Đông Cái Lá - Đường Tây Kháng Chiến |
Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức |
Đường Đông Kênh Kháng Chiến Đường tỉnh 864 - Đường huyện 67 |
Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức |
Đường Cặp sông Năm Thôn Ranh xã Long Tiên - Đường Đông Ba Rài (Đường huyện 54B) |
Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức |
Đường kênh Tập Đoàn (xã Hội Xuân cũ) Đường huyện 54C - Đường Đông kênh Kháng chiến |
Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức |
Đường tổ 3, Xuân Quang (xã Hội Xuân cũ) Đường huyện 54C - Đường Đông kênh Kháng chiến |
Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức |
Đường tổ 1 và tổ 6 Hội Tín (xã Hội Xuân cũ) Đường huyện 54B - Đường cặp sông Năm Thôn (ấp Hội Tín) |
Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức |
Đường tổ 5, Hòa Điền (xã Hội Xuân cũ) Đường Bắc kênh Xáng - Ranh xã Bình Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức |
Khu vực 2 - Xã Hiệp Đức - |
Đất TM-DV nông thôn | 356.000 | 268.000 | 212.000 | 0 |
| Xã Hiệp Đức |
Đường tỉnh 864 Cống ông Tùng - Cầu Ba Rài |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức |
Đường tỉnh 864 Cầu Ba Rài - Ranh xã Cái Bè |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức |
Đường Tỉnh 875B (Đường Giồng Tre) Ranh xã Hiệp Đức - Bến Phà Hiệp Đức - Tân Phong cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 492.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức |
Đường huyện 67 Ranh xã Bình Phú - Đường Giồng Tre (ĐT.875B) |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức |
Đường huyện 67 Đường tỉnh 875B - Cống Thầy Thanh (ĐH54C) |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức |
Đường vào trung tâm xã Hiệp Đức Toàn Tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức |
Đường Đông Ba Rài (Đường huyện 54B) Ranh xã Bình Phú - Sông Năm Thôn ấp Hội Tín |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức |
Đường Tây Ba Rài (Đường huyện 54C) Ranh xã Bình Phú - Sông Năm Thôn (ấp Hội Nhơn, xã Hiệp Đức) |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức |
Đường đến Trung tâm xã Tân Phong cũ (Đường huyện 64) Bến phà BOT Hiệp Đức - Tân Phong (bờ xã Tân Phong cũ) - UBND xã Tân Phong cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức |
Đường đến Trung tâm xã Tân Phong cũ (Đường huyện 64) Bến phà BOT Tân Phong - Cái Bè (bờ xã Tân Phong cũ) - ĐH 64 (cổng văn hóa Tân Luông A) |
Đất SX-KD nông thôn | 372.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức |
Đường đến Trung tâm xã Tân Phong cũ (Đường huyện 64) Cầu 26/3 - Bến phà Tân Phong - Ngũ Hiệp (nhánh sông Cồn Tròn, xã Tân Phong cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức |
Đường Cơ Bản vào Sở Chỉ huy tỉnh Tiền Giang Đường tỉnh 875B - Ranh xã Bình Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 372.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức |
Đường Bắc Vàm Tắc (xã Hội Xuân cũ) Sông Ba Rài - Rạch ông Tùng |
Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức |
Đường Đông sông Cái Lá Đường Tây Cái Lá - Sông Năm Thôn |
Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức |
Đường Tây sông Cái Lá Đường huyện 67 - Đường ven sông Năm Thôn |
Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức |
Đường Hiệp Nhơn 3 Đường tỉnh 875B - Ranh xã Cái Bè |
Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức |
Đường Bắc Rạch Bà Xã Đường Đông Cái Lá - Đường Tây Kháng Chiến |
Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức |
Đường Bắc Bà Gòn Đường Đông Cái Lá - Đường huyện 54C |
Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức |
Đường Bắc Rạch Chùa Đường Đông Cái Lá - Đường Tây Kháng Chiến |
Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức |
Đường Đông Kênh Kháng Chiến Đường tỉnh 864 - Đường huyện 67 |
Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức |
Đường Cặp sông Năm Thôn Ranh xã Long Tiên - Đường Đông Ba Rài (Đường huyện 54B) |
Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức |
Đường kênh Tập Đoàn (xã Hội Xuân cũ) Đường huyện 54C - Đường Đông kênh Kháng chiến |
Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức |
Đường tổ 3, Xuân Quang (xã Hội Xuân cũ) Đường huyện 54C - Đường Đông kênh Kháng chiến |
Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức |
Đường tổ 1 và tổ 6 Hội Tín (xã Hội Xuân cũ) Đường huyện 54B - Đường cặp sông Năm Thôn (ấp Hội Tín) |
Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức |
Đường tổ 5, Hòa Điền (xã Hội Xuân cũ) Đường Bắc kênh Xáng - Ranh xã Bình Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức |
Khu vực 2 - Xã Hiệp Đức - |
Đất SX-KD nông thôn | 267.000 | 201.000 | 159.000 | 0 |
| Xã Hiệp Đức |
Xã Hiệp Đức - |
Đất trồng lúa | 230.000 | 185.000 | 160.000 | 140.000 |
| Xã Hiệp Đức |
Vị trí 6 - Xã Hiệp Đức - |
Đất trồng lúa | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức |
Xã Hiệp Đức - |
Đất trồng cây hàng năm | 230.000 | 185.000 | 160.000 | 140.000 |
| Xã Hiệp Đức |
Vị trí 6 - Xã Hiệp Đức - |
Đất trồng cây hàng năm | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức |
Xã Hiệp Đức - |
Đất trồng cây lâu năm | 295.000 | 235.000 | 210.000 | 175.000 |
| Xã Hiệp Đức |
Vị trí 6 - Xã Hiệp Đức - |
Đất trồng cây lâu năm | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức |
Xã Hiệp Đức - |
Đất rừng sản xuất | 295.000 | 235.000 | 210.000 | 175.000 |
| Xã Hiệp Đức |
Vị trí 6 - Xã Hiệp Đức - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức |
Xã Hiệp Đức - |
Đất rừng phòng hộ | 236.000 | 188.000 | 168.000 | 140.000 |
| Xã Hiệp Đức |
Vị trí 6 - Xã Hiệp Đức - |
Đất rừng phòng hộ | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức |
Xã Hiệp Đức - |
Đất rừng đặc dụng | 236.000 | 188.000 | 168.000 | 140.000 |
| Xã Hiệp Đức |
Vị trí 6 - Xã Hiệp Đức - |
Đất rừng đặc dụng | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức |
Xã Hiệp Đức - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 185.000 | 160.000 | 140.000 |
| Xã Hiệp Đức |
Vị trí 6 - Xã Hiệp Đức - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức |
Xã Hiệp Đức Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 295.000 | 235.000 | 210.000 | 175.000 |
| Xã Hiệp Đức |
Vị trí 6 - Xã Hiệp Đức Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Hiệp Đức |
Đường tỉnh 864 Cống ông Tùng - Cầu Ba Rài |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức |
Đường tỉnh 864 Cầu Ba Rài - Ranh xã Cái Bè |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức |
Đường Tỉnh 875B (Đường Giồng Tre) Ranh xã Hiệp Đức - Bến Phà Hiệp Đức - Tân Phong cũ |
Đất ở nông thôn | 820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức |
Đường huyện 67 Ranh xã Bình Phú - Đường Giồng Tre (ĐT.875B) |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức |
Đường huyện 67 Đường tỉnh 875B - Cống Thầy Thanh (ĐH54C) |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức |
Đường vào trung tâm xã Hiệp Đức Toàn Tuyến - |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức |
Đường Đông Ba Rài (Đường huyện 54B) Ranh xã Bình Phú - Sông Năm Thôn ấp Hội Tín |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức |
Đường Tây Ba Rài (Đường huyện 54C) Ranh xã Bình Phú - Sông Năm Thôn (ấp Hội Nhơn, xã Hiệp Đức) |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức |
Đường đến Trung tâm xã Tân Phong cũ (Đường huyện 64) Bến phà BOT Hiệp Đức - Tân Phong (bờ xã Tân Phong cũ) - UBND xã Tân Phong cũ |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức |
Đường đến Trung tâm xã Tân Phong cũ (Đường huyện 64) Bến phà BOT Tân Phong - Cái Bè (bờ xã Tân Phong cũ) - ĐH 64 (cổng văn hóa Tân Luông A) |
Đất ở nông thôn | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức |
Đường đến Trung tâm xã Tân Phong cũ (Đường huyện 64) Cầu 26/3 - Bến phà Tân Phong - Ngũ Hiệp (nhánh sông Cồn Tròn, xã Tân Phong cũ) |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức |
Đường Cơ Bản vào Sở Chỉ huy tỉnh Tiền Giang Đường tỉnh 875B - Ranh xã Bình Phú |
Đất ở nông thôn | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức |
Đường Bắc Vàm Tắc (xã Hội Xuân cũ) Sông Ba Rài - Rạch ông Tùng |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức |
Đường Đông sông Cái Lá Đường Tây Cái Lá - Sông Năm Thôn |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức |
Đường Tây sông Cái Lá Đường huyện 67 - Đường ven sông Năm Thôn |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hiệp Đức
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đồng Tháp mới nhất

4. Thông tin xã Hiệp Đức, tỉnh Đồng Tháp
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Tân Phong, Xã Hội Xuân, Xã Hiệp Đức (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Hiệp Đức theo Nghị quyết số 1663/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Hiệp Đức có diện tích tự nhiên 46 km² với quy mô dân số 35.734 người, mật độ dân cư đạt 776,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hiệp Đức được đặt tại UBND xã Hội Xuân, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Hiệp Đức không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đồng Tháp, Xã Hiệp Đức là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 82 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Hiệp Đức, Tỉnh Đồng Tháp - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đồng Tháp
Khu vực được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã và căn cứ vào điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm (đối với đất nông nghiệp); căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, điều kiện giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh đối với đất ở, đất phi nông nghiệp. Khu vực 1 là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất; các khu vực tiếp theo là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực liền kề trước đó.
Vị trí 1 là điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, kinh doanh, tiêu thụ sản phẩm thuận lợi nhất; các vị trí tiếp theo là vị trí điều kiện giao thông kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
5.1. Khu vực và vị trí đất nông nghiệp
a) Khu vực
– Khu vực 1 là đất thuộc các phường trung tâm, xã có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất (xã có khả năng sinh lợi cao nhất thuộc thành phố, các thị trấn trước khi sáp nhập);
– Khu vực 2 là đất thuộc các phường, xã có khả năng sinh lợi thấp hơn và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực 1.
b) Vị trí
Khu vực 1, 2 được chia thành 6 vị trí, gồm:
– Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
– Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
– Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.
– Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.
– Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
– Vị trí 6: các vị trí còn lại.
5.2. Khu vực và vị trí đất ở tại nông thôn
a) Khu vực
– Khu vực 1: đất xác định theo từng đơn vị hành chính các xã; đất vị trí mặt tiền các tuyến đường giao thông chính tại nông thôn: quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện; mặt tiền đường cao tốc; đất ở tại khu dân cư tập trung các chợ xã, khu dân cư tập trung theo quy hoạch đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
– Khu vực 2: đất xác định theo từng đơn vị hành chính các xã; đất vị trí các đường giao thông nông thôn các phường (các xã trước khi sáp nhập), các xã quản lý; đường nội bộ khu dân cư nông thôn; đất vị trí còn lại tại nông thôn trên địa bàn các phường (các xã trước khi sáp nhập), các xã; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, mương, sông, biển do Nhà nước quản lý.
– Khu vực 3: đất thuộc các xã có khả năng sinh lợi thấp hơn và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực 2.
b) Vị trí
Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:
– Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
– Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
– Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.
Giá đất được xác định cho từng đoạn đường của các tuyến đường giao thông trong khu vực 1 được ban hành tại Phụ lục 2a kèm theo Nghị quyết này.
Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:
– Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
– Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
– Vị trí 3: các vị trí còn lại.
5.3. Khu vực và vị trí đất ở tại đô thị
Khu vực được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã (các phường, các thị trấn trước khi sáp nhập) và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, mặt tiền các tuyến đường giao thông, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh.
Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.
Giá đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố được ban hành tại Phụ lục 3 kèm theo Nghị quyết này.
5.4. Đất ở tại vị trí hẻm của các tuyến đường phố
Đất ở tại vị trí hẻm được xác định giá căn cứ vào bề rộng hẻm, cụ thể:
Hẻm kết nối với đường phố nào thì được xác định giá đất theo giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng. Trường hợp thửa đất có vị trí hẻm thông ra nhiều đường phố khác nhau thì được xác định giá đất theo giá đất ở của đoạn đường phố kết nối gần nhất (theo đường bộ).
Hẻm có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 4 mét: giá đất được xác định bằng 25% giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng.
Hẻm có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2 mét và nhỏ hơn 4 mét: giá đất được xác định bằng 20% giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng.
Hẻm có bề rộng nhỏ hơn 2 mét: giá đất được xác định bằng 15% giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng.
Hẻm trải nhựa, đan, bê tông: giá đất được xác định bằng 100% giá đất ở trong hẻm.
Hẻm còn lại khác: giá đất được xác định bằng 80% so với giá đất ở của hẻm trải nhựa, đan, bê tông của loại hẻm có cùng bề rộng mặt đường.
Mức giá đất ở vị trí hẻm tối thiểu không thấp hơn mức giá đất ở thấp nhất tại đô thị tương ứng.
5.5. Khu vực và vị trí đối với đất khu dân cư chợ xã; khu dân cư, cụm dân cư, tuyến dân cư tập trung theo quy hoạch
Khu vực được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, mặt tiền các tuyến đường giao thông, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh.
Vị trí đất là đất khu dân cư chợ xã; khu dân cư, cụm dân cư, tuyến dân cư tập trung theo quy hoạch đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xét duyệt, chưa đặt tên đường riêng được phân chia thành 4 loại đường (lộ), như sau:
Đường loại 1: đất ở nằm đối diện nhà lồng chợ, đường tỉnh, quốc lộ.
Đường loại 2: đất ở nằm đối diện bến tàu, bến xe; các đường liên xã (có tên trong Phụ lục 2a); các đường nội bộ có kích thước mặt đường rộng từ 7 mét đến dưới 12 mét.
Đường loại 3: đất ở các đường nội bộ có chiều rộng mặt đường rộng từ 5 mét đến dưới 7 mét.
Đường loại 4: đất ở các đường nội bộ còn lại.
Giá đất được xác định cho từng đoạn đường của các tuyến đường giao thông theo loại đường (lộ) được ban hành tại Phụ lục 2a kèm theo Nghị quyết này.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Hiệp Đức, tỉnh Đồng Tháp năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Hiệp Đức, tỉnh Đồng Tháp năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
