Bảng giá đất xã Hiệp Hòa, thành phố Bắc Ninh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Hiệp Hòa, thành phố Bắc Ninh

Bảng giá đất xã Hiệp Hòa, thành phố Bắc Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Bắc Ninh. Mức giá đất tại xã Hiệp Hòa được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Hiệp Hòa theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Hiệp Hòa, thành phố Bắc Ninh

– Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất, trong bảng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.

– Nghị quyết 39/2026/QH16 thành lập thành phố Bắc Ninh.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Hiệp Hòa, thành phố Bắc Ninh mới nhất

Bảng giá đất xã Hiệp Hòa năm 2026

Khu vực: xã Hiệp Hòa.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 40.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Hiệp Hòa Đường Hoàng Văn Thái
Đoạn từ Ngã ba Ba Hàng (đầu tuyến đường Hoàng Văn Thái) - đến hết giao cắt Đường Tuệ Tĩnh
Đất ở đô thị 21.000.000 12.600.000 7.600.000 4.500.000
Xã Hiệp Hòa Đường Hoàng Văn Thái
Đoạn từ hết giao cắt đường Tuệ Tĩnh - đến hết giao cắt Đường Văn Tiến Dũng
Đất ở đô thị 37.000.000 22.200.000 13.300.000 8.000.000
Xã Hiệp Hòa Đường Hoàng Văn Thái
Đoạn từ hết giao cắt đường Văn Tiến Dũng - đến hết cổng trường Trung cấp Phòng không không quân
Đất ở đô thị 28.000.000 16.800.000 10.100.000 6.000.000
Xã Hiệp Hòa Đường Hoàng Văn Thái
Đoạn từ hết đất cổng trường Trung cấp Phòng không không quân - đến đất thị trấn Thắng cũ
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 5.400.000 3.200.000
Xã Hiệp Hòa Đường Hoàng Văn Thái
Đường Trường Chinh Đoạn từ Ngã ba Ba Hàng (KM0) - đến hết đất Trung tâm GDTX-dạy nghề
Đất ở đô thị 16.000.000 9.600.000 5.800.000 3.500.000
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG LÊ THANH NGHỊ (ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨ)
Đoạn từ giao cắt với Quốc lộ 37 - đến hết đất thị trấn Thắng cũ
Đất ở đô thị 14.000.000 8.400.000 5.000.000 3.000.000
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH
Đoạn từ Km0 - đến hết giao cắt đường Tuệ Tĩnh
Đất ở đô thị 21.000.000 12.600.000 7.600.000 4.500.000
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH
Đoạn từ hết giao cắt Đường Tuệ Tĩnh - đến hết đường vào khu dân cư Lô Tây (giáp đất Công an huyện cũ)
Đất ở đô thị 30.000.000 18.000.000 10.800.000 6.500.000
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH
Đoạn từ hết đường vào khu dân cư Lô Tây (giáp đất Công an huyện cũ) - đến hết đường Trường Chinh
Đất ở đô thị 37.000.000 22.200.000 13.300.000 8.000.000
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG QUANG TRUNG
Đoạn từ Tượng đài (sau Ngân hàng NN) - đến hết đường rẽ vào Nhà làm việc liên cơ quan huyện
Đất ở đô thị 32.000.000 19.200.000 11.500.000 6.900.000
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG QUANG TRUNG
Đoạn từ đường rẽ vào Nhà làm việc liên cơ quan huyện - đến hết giao cắt Đường Văn Tiến Dũng
Đất ở đô thị 25.000.000 15.000.000 9.000.000 5.400.000
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG QUANG TRUNG
Đoạn từ hết giao cắt Đường Văn Tiến Dũng - đến hết đường rẽ vào Trường Tiểu học Đức Thắng số 1
Đất ở đô thị 19.000.000 11.400.000 6.800.000 4.100.000
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG QUANG TRUNG
Đoạn từ hết đất đường rẽ vào Trường Tiểu học Đức Thắng số 1 - đến hết đường Quang Trung (cầu Chả)
Đất ở đô thị 13.000.000 7.800.000 4.700.000 2.800.000
Xã Hiệp Hòa Đường Ngọ Công Quế
Đoạn từ hết Cầu Chả - đến hết đất thị trấn Thắng cũ
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 3.600.000 2.200.000
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT
Đoạn từ hết đường Trường Chinh (hết đất cửa hàng vàng Linh TrangĐối diện Bưu điện huyện cũ) - đến đường vào Tổ dân phố Dinh Hương (đường vào cổng làng Dinh Hương)
Đất ở đô thị 40.000.000 24.000.000 14.400.000 8.600.000
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT
Đoạn từ hết đường vào cổng làng Dinh Hương - đến hết hết đường vào Trường tiểu học Đức Thắng số 2 (khu Dinh Hương)
Đất ở đô thị 30.000.000 18.000.000 10.800.000 6.500.000
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT
Đoạn từ hết đường vào Trường tiểu học Đức Thắng số 2 (khu Dinh Hương) - đến ngã tư giao cắt Đường nối ĐT295ĐT296
Đất ở đô thị 25.000.000 15.000.000 9.000.000 5.400.000
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT
Đoạn từ hết ngã tư giao cắt đường nối ĐT295ĐT296 - đến hết đất thị trấn Thắng cũ
Đất ở đô thị 20.000.000 12.000.000 7.200.000 4.300.000
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ
Đoạn từ Ngân hàng NN&PTNT - đến hết đất ngã ba dốc Đồn (giao cắt Đường Văn Tiến Dũng)
Đất ở đô thị 35.000.000 21.000.000 12.600.000 7.600.000
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ
Đoạn từ giao cắt Đường Văn Tiến Dũng với ĐT 296 - đến cầu Đức Thắng
Đất ở đô thị 27.000.000 16.200.000 9.700.000 5.800.000
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ
Đoạn từ cầu Đức Thắng - đến hết thị trấn Thắng cũ
Đất ở đô thị 22.000.000 13.200.000 7.900.000 0
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG VĂN TIẾN DŨNG
Đoạn từ giao cắt Đường tỉnh 296 (Đường Nguyễn Văn Cừ) - đến giao cắt Đường tỉnh 288 (Đường Quang Trung)
Đất ở đô thị 20.000.000 12.000.000 7.200.000 4.300.000
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG VĂN TIẾN DŨNG
Đoạn từ giao cắt Đường tỉnh 288 (Đường Quang Trung) - đến giao cắt QL 37 (Đường Hoàng Văn Thái)
Đất ở đô thị 30.000.000 18.000.000 10.800.000 6.500.000
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG 19/5
Đoạn từ đất Bưu điện huyện - đến Ngã tư biển (giao cắt Đường Hoàng Văn Thái)
Đất ở đô thị 40.000.000 24.000.000 14.400.000 8.600.000
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG 19/5
Đoạn từ ngã tư Biển - đến hết đoạn giao cắt đường Nguyễn Du
Đất ở đô thị 20.000.000 12.000.000 7.200.000 4.300.000
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG 19/5
Đoạn từ giao cắt đường Nguyễn Du - đến hết đất thị trấn Thắng cũ (Cầu Trắng)
Đất ở đô thị 16.000.000 9.600.000 5.800.000 0
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG TUỆ TĨNH
Đoạn từ giao cắt Đường tỉnh 288 (Đường Trường Chinh) - đến giao cắt QL 37 (Đường Hoàng Văn Thái)
Đất ở đô thị 20.000.000 12.000.000 7.200.000 4.300.000
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG TUỆ TĨNH
Đoạn từ giao cắt Quốc lộ 37 (Đường Hoàng Văn Thái) - đến đến hết đất Trung tâm y tế huyện Hiệp Hoà
Đất ở đô thị 18.000.000 10.800.000 6.500.000 3.900.000
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG GIAO CẮT QL 37ĐT 288 VÀ KHU DÂN CƯ ĐỒI ĐỘC LẬP
-
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 5.400.000 3.200.000
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THÁI VỚI ĐƯỜNG VĂN TIẾN DŨNG (ĐOẠN QUA XÓM TỰ DO)
-
Đất ở đô thị 18.000.000 10.800.000 6.500.000 3.900.000
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG THANH NIÊN
Đoạn từ giao cắt Đường 19/5 - đến giao cắt Đường Văn Tiến Dũng
Đất ở đô thị 40.000.000 24.000.000 14.400.000 8.600.000
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG NGUYỄN DU
Đoạn từ hết đất Trung tâm y tế huyện Hiệp Hòa - đến hết đất Nhà văn hóa thôn số 2
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 3.600.000 2.200.000
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG NGUYỄN DU
Đoạn từ hết đất Nhà văn hóa thôn số 2 - đến giao cắt Đường 19/5
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000 4.300.000 2.600.000
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG VEN HỒ THỐNG NHẤT
từ hết đất UBND thị trấn Thắng cũ - đến giáp đất khu tượng đài
Đất ở đô thị 16.000.000 9.600.000 5.800.000 3.460.000
Xã Hiệp Hòa Đường Đoàn Xuân Lôi
Đoạn từ cầu Đức Thắng - đến cống Ba Mô
Đất ở đô thị 20.000.000 12.000.000 7.200.000 4.300.000
Xã Hiệp Hòa Đường La Đoan Trực
Đoạn từ sau cống Ba Mô - đến cầu Chớp
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 5.400.000 3.200.000
Xã Hiệp Hòa Đường Nguyễn Trọng Tỉnh
Đoạn nối ĐT 296 với ĐT 295 (cổng chợ Đức Thắng) -
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 5.400.000 3.200.000
Xã Hiệp Hòa Mặt cắt 1-1 (trục chính): 33m - Đất ở liền kề - KĐT MỚI PHÍA TÂY
Mặt cắt 1-1 (trục chính): 33m -
Đất ở đô thị 27.000.000 21.600.000 16.200.000 10.800.000
Xã Hiệp Hòa Mặt cắt 2-2: 28m - Đất ở liền kề - KĐT MỚI PHÍA TÂY
Đoạn 1: Từ đường Văn Tiến Dũng - đến mặt cắt 1-1 (đối diện hồ nước, cây xanh)
Đất ở đô thị 22.000.000 17.600.000 13.200.000 8.800.000
Xã Hiệp Hòa Mặt cắt 2-2: 28m - Đất ở liền kề - KĐT MỚI PHÍA TÂY
Đoạn 2: Các đoạn còn lại nằm phía trong -
Đất ở đô thị 18.000.000 14.400.000 10.800.000 7.200.000
Xã Hiệp Hòa Mặt cắt 3-3: 21m Đường nội bộ (nằm song song TL.296) - Đất ở liền kề - KĐT MỚI PHÍA TÂY
-
Đất ở đô thị 18.000.000 14.400.000 10.800.000 7.200.000
Xã Hiệp Hòa Mặt cắt 4-4: 18m - Đất ở liền kề - KĐT MỚI PHÍA TÂY
-
Đất ở đô thị 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Xã Hiệp Hòa Mặt cắt 5-5: 16m - Đất ở liền kề - KĐT MỚI PHÍA TÂY
Đoạn 1: Đi qua nhóm các phân lô LK1, LK2, LK3, LK4, LK5 (gần TL.296) -
Đất ở đô thị 13.000.000 10.400.000 7.800.000 5.200.000
Xã Hiệp Hòa Mặt cắt 5-5: 16m - Đất ở liền kề - KĐT MỚI PHÍA TÂY
Đoạn 2: Đi qua nhóm các phân lô LK6, LK7, LK8, LK9, LK10, LK11, LK12, LK13, LK14, LK15 (phía trong gần hồ nước cây xanh) -
Đất ở đô thị 12.000.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000
Xã Hiệp Hòa Mặt cắt 5-5: 16m - Đất ở liền kề - KĐT MỚI PHÍA TÂY
Đoạn 3: Các đoạn còn lại nằm xen kẽ phía trong -
Đất ở đô thị 10.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
Xã Hiệp Hòa Đường mặt cắt 3-3 - Đất ở biệt thự - KĐT MỚI PHÍA TÂY
Đường mặt cắt 3-3 -
Đất ở đô thị 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Xã Hiệp Hòa Đường mặt cắt 5-5 - Đất ở biệt thự - KĐT MỚI PHÍA TÂY
Đường mặt cắt 5-5 -
Đất ở đô thị 12.000.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000
Xã Hiệp Hòa MC 1-1 (trục chính): 29m - Đất ở liền kề - KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM
Đoạn 1: Đoạn từ ngã 7 thị trấn Thắng - đến ngã tư thứ 2
Đất ở đô thị 30.000.000 24.000.000 18.000.000 12.000.000
Xã Hiệp Hòa MC 1-1 (trục chính): 29m - Đất ở liền kề - KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM
Đoạn 2: Đoạn từ ngã tư thứ 2 - đến hết dự án
Đất ở đô thị 20.000.000 16.000.000 12.000.000 8.000.000
Xã Hiệp Hòa MC 1-1 (trục chính): 29m - Đất ở liền kề - KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM
Đoạn 3: Đoạn từ ngã tư thứ 3 - đến mặt cắt A-A
Đất ở đô thị 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Xã Hiệp Hòa MC 2-2: 15,5m - Đất ở liền kề - KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM
Đoạn 1: Phân lô LK1 (từ lô số 29 - đến hết ngã tư thứ 2)
Đất ở đô thị 19.000.000 15.200.000 11.400.000 7.600.000
Xã Hiệp Hòa MC 2-2: 15,5m - Đất ở liền kề - KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM
Đoạn 2: Đoạn từ hết ngã tư thứ 2 - đến hết dự án (bám cây xanh) và các phân lô LK05, LK06, LK22, LK25
Đất ở đô thị 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Xã Hiệp Hòa MC 2-2: 15,5m - Đất ở liền kề - KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM
Đoạn 3: Đoạn từ ngã tư thứ 2 - đến hết dự án (không bám cây xanh)
Đất ở đô thị 12.000.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000
Xã Hiệp Hòa MC 1-1 (trục chính): 29m - Đất ở Biệt thự - KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM
Ô 01 - BT01 và ô 09-BT02 -
Đất ở đô thị 20.000.000 16.000.000 12.000.000 8.000.000
Xã Hiệp Hòa MC 2-2: 15,5m - Đất ở Biệt thự - KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM
-
Đất ở đô thị 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Xã Hiệp Hòa Khu dân cư số 3 (giai đoạn 1)
Mặt cắt Đường 32 m -
Đất ở đô thị 18.000.000 14.400.000 10.800.000 7.200.000
Xã Hiệp Hòa Khu dân cư số 3 (giai đoạn 1)
Mặt cắt Đường 21 m (trong nội khu dân cư) -
Đất ở đô thị 16.000.000 12.800.000 9.600.000 6.400.000
Xã Hiệp Hòa Khu dân cư số 3 (giai đoạn 1)
Mặt cắt Đường 15,5 m -
Đất ở đô thị 13.000.000 10.400.000 7.800.000 5.200.000
Xã Hiệp Hòa Mặt cắt 1-1: 33m (lòng đường 157 m, vỉa hè 7-7, dải phân cách 4m) - Khu dân cư số 3 (giai đoạn 2)
-
Đất ở đô thị 20.000.000 16.000.000 12.000.000 8.000.000
Xã Hiệp Hòa Mặt cắt 3-3: 15,5m (lòng đường 7,5 m, vỉa hè 4-4) - Khu dân cư số 3 (giai đoạn 2)
Đoạn nối thông với đường TL.296 (đất liền kề) -
Đất ở đô thị 16.000.000 12.800.000 9.600.000 6.400.000
Xã Hiệp Hòa Mặt cắt 3-3: 15,5m (lòng đường 7,5 m, vỉa hè 4-4) - Khu dân cư số 3 (giai đoạn 2)
Đối diện khu cây xanh, phân cách với giai đoạn 1 (đất biệt thự) -
Đất ở đô thị 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Xã Hiệp Hòa Mặt cắt 4-4: 15m (lòng đường 7 m, vỉa hè 4-4) - Khu dân cư số 3 (giai đoạn 2)
Đất liền kê -
Đất ở đô thị 13.000.000 10.400.000 7.800.000 5.200.000
Xã Hiệp Hòa Mặt cắt 4-4: 15m (lòng đường 7 m, vỉa hè 4-4) - Khu dân cư số 3 (giai đoạn 2)
Đất biệt thự -
Đất ở đô thị 10.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
Xã Hiệp Hòa KDC Đức Thắng
KDC Đức Thắng -
Đất ở đô thị 13.000.000 7.800.000 0 0
Xã Hiệp Hòa KDC Đông Ngàn
KDC Đông Ngàn -
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000 0 0
Xã Hiệp Hòa Các đoạn ngõ xóm còn lại trong các thôn số 1,2,3
Các đoạn ngõ xóm còn lại trong các thôn số 1,2,3 -
Đất ở đô thị 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000
Xã Hiệp Hòa Các đoạn ngõ xóm còn lại trong các thôn thuộc xã Đức Thắng cũ
Các đoạn ngõ xóm còn lại trong các thôn thuộc xã Đức Thắng cũ -
Đất ở đô thị 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
Xã Hiệp Hòa QUỐC LỘ 37
Đoạn từ địa phận xã Đoan Bái cũ (giáp Việt Yên) - đến hết đường vào thôn Chớp, xã Lương Phong cũ (Đối diện cây xăng)
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 0 0
Xã Hiệp Hòa QUỐC LỘ 37
Đoạn từ đường vào thôn Chớp - đến hết đất xã Lương Phong cũ
Đất ở đô thị 16.000.000 9.600.000 0 0
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH LỘ 288-ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨ
Đoạn từ hết đất thị trấn Thắng cũ - đến hết đất Bưu điện xã Đoan Bái cũ
Đất ở đô thị 25.700.000 15.000.000 0 0
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH LỘ 288-ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨ
Đoạn từ hết đất Bưu điện xã Đoan Bái cũ - đến điểm giao cắt đường Tràng-Phố Hoa
Đất ở đô thị 25.700.000 15.000.000 0 0
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH LỘ 288-ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨ
Đoạn từ giao cắt đường Tràng-Phố Hoa - đến điểm giao cắt với Đường tỉnh ĐT398
Đất ở đô thị 25.700.000 15.000.000 0 0
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH LỘ 288-ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨ
Đoạn từ giao cắt đường Tràng-Phố Hoa - đến điểm giao cắt với Đường tỉnh ĐT288
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 0 0
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH LỘ 288-ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨ
Đoạn từ giao cắt với Đường tỉnh ĐT288 - đến hết địa phận xã Đông Lỗ cũ
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 0 0
Xã Hiệp Hòa Đường tỉnh 295C (Đường Phố Hoa đi Tràng, Việt Yên)
Đoạn từ thôn Hạnh (xã Đông Lỗ cũ) - đến giao cắt Tuyến nhánh 3 – Đường Vành đai IV
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 0 0
Xã Hiệp Hòa Đường tỉnh 295C (Đường Phố Hoa đi Tràng, Việt Yên)
Đoạn giao cắt Tuyến nhánh 3 – Đường vành đai IV - đến hết đất xã Đoan Bái cũ
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 0 0
Xã Hiệp Hòa Đường tỉnh 295 (Đoạn qua xã Danh Thắng cũ)
Đoạn từ hết đất thị trấn Thắng - đến hết đất cây xăng Danh Thượng 2 (giáp Công ty may Vietpan)
Đất ở đô thị 25.000.000 15.000.000 0 0
Xã Hiệp Hòa Đường tỉnh 295 (Đoạn qua xã Danh Thắng cũ)
Đoạn từ giáp đất cây xăng Danh Thượng 2 (giáp Công ty may Vietpan) - đến hết xã Danh Thắng cũ
Đất ở đô thị 22.000.000 13.200.000 0 0
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG VÀNH ĐAI IV
TUYẾN CHÍNH ĐOẠN TỪ XÃ XUÂN CẨM cũ - ĐẾN XÃ ĐÔNG LỖ cũ)
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 0 0
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH ĐT398B (NHÁNH 2 ĐƯỜNG VÀNH ĐAI IV)
-
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000 0 0
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH ĐT 296C (Đường và cầu kết nối huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang với thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên (đoạn QL37 đến cầu Hòa Sơn)
Đoạn từ giao cắt QL37 - đến giao cắt ĐT 295
Đất ở đô thị 18.000.000 10.800.000 0 0
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH ĐT 296C (Đường và cầu kết nối huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang với thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên (đoạn QL37 đến cầu Hòa Sơn)
Đoạn từ giao cắt ĐT 295 - đến giao cắt ĐT296
Đất ở đô thị 18.000.000 10.800.000 0 0
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH ĐT 296C (Đường và cầu kết nối huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang với thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên (đoạn QL37 đến cầu Hòa Sơn)
Đoạn từ giao cắt ĐT 296 - đến hết đất thị trấn Thắng cũ
Đất ở đô thị 16.000.000 9.600.000 0 0
Xã Hiệp Hòa Đường vành đai 1 thị trấn Thắng cũ (đoạn cầu Chớp đi đường tỉnh ĐT 295)
Đoạn từ giao cắt QL 37 - đến giao cắt đường vào kho K23
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 0 0
Xã Hiệp Hòa Đường vành đai 1 thị trấn Thắng cũ (đoạn cầu Chớp đi đường tỉnh ĐT 295)
Đoạn từ hết giao cắt đường vào kho K23 - đến giao cắt với ĐT 295
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 0 0
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH ĐT 296B (Đường trục Bắc Nam)
Đoạn từ tiếp giáp KDC số 3 (GĐ2) - đến đất thị trấn Thắng cũ
Đất ở đô thị 18.000.000 10.800.000 0 0
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH ĐT 296B (Đường trục Bắc Nam)
Đoạn từ hết đất trấn Thắng cũ - đến giao cắt Đường tỉnh ĐT398
Đất ở đô thị 18.000.000 10.800.000 0 0
Xã Hiệp Hòa KDC Đông Lỗ
KDC Đông Lỗ -
Đất ở đô thị 12.000.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000
Xã Hiệp Hòa KDC Vàm Cuối, xã Đông Lỗ
KDC Vàm Cuối, xã Đông Lỗ -
Đất ở đô thị 10.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
Xã Hiệp Hòa KDC Đoan Bái (GĐ2)
KDC Đoan Bái (GĐ2) -
Đất ở đô thị 10.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
Xã Hiệp Hòa KDC Danh Thắng (giai đoạn 1)
KDC Danh Thắng (giai đoạn 1) -
Đất ở đô thị 10.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
Xã Hiệp Hòa KDC Am Cam, Lương Phong
KDC Am Cam, Lương Phong -
Đất ở đô thị 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
Xã Hiệp Hòa Khu dân cư và Hồ điều hòa giáp KDC Đức Thắng
Phân lô LK4, BT -
Đất ở đô thị 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Xã Hiệp Hòa Khu dân cư và Hồ điều hòa giáp KDC Đức Thắng
Phân lô LK1,2,3 -
Đất ở đô thị 13.000.000 10.400.000 7.800.000 5.200.000
Xã Hiệp Hòa Dãy phân lô bám trục đường Đoàn Xuân Lôi
Dãy phân lô bám trục đường Đoàn Xuân Lôi -
Đất ở đô thị 20.000.000 16.000.000 12.000.000 8.000.000
Xã Hiệp Hòa Dãy phân lô bám trục đường bờ kênh
Dãy phân lô bám trục đường bờ kênh -
Đất ở đô thị 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Xã Hiệp Hòa Khu đô thị số 4 (thị trấn Thắng)
Dãy phân lô Mặt tiếp giáp với Đường Bắc Nam -
Đất ở đô thị 20.000.000 16.000.000 12.000.000 8.000.000
Xã Hiệp Hòa Khu đô thị số 4 (thị trấn Thắng)
Các dãy phân lô còn lại trong Khu đô thị -
Đất ở đô thị 16.000.000 12.800.000 9.600.000 6.400.000
Xã Hiệp Hòa Khu dân cư Đức Thịnh (thị trấn Thắng)
Phân lô LK 01, 03, 07 -
Đất ở đô thị 10.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
Xã Hiệp Hòa Khu dân cư Đức Thịnh (thị trấn Thắng)
Phân lô LK 02, 04, 05, 06 -
Đất ở đô thị 12.000.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000
Xã Hiệp Hòa Khu đô thị thôn Chớp (Lương Phong)
Dãy phân lô Mặt tiếp giáp với Đường QL37 -
Đất ở đô thị 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Xã Hiệp Hòa Khu đô thị thôn Chớp (Lương Phong)
Dãy phân lô Mặt tiếp giáp với ĐT296C -
Đất ở đô thị 18.000.000 14.400.000 10.800.000 7.200.000
Xã Hiệp Hòa Khu đô thị thôn Chớp (Lương Phong)
Dãy phân lô Mặt tiếp giáp với đường TL288 -
Đất ở đô thị 14.000.000 11.200.000 8.400.000 5.600.000
Xã Hiệp Hòa Khu đô thị thôn Chớp (Lương Phong)
Các dãy phân lô còn lại trong Khu đô thị -
Đất ở đô thị 10.700.000 8.560.000 6.420.000 4.280.000
Xã Hiệp Hòa Khu dân cư Đông Bái Thượng (xã Đoan Bái)
Phân lô LK 04 -
Đất ở đô thị 12.000.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000
Xã Hiệp Hòa Khu dân cư Đông Bái Thượng (xã Đoan Bái)
Phân lô LK 01, 02, 03, 05 -
Đất ở đô thị 10.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
Xã Hiệp Hòa Khu dân cư Đoan Bái (GĐ1)
Phân lô N1 -
Đất ở đô thị 10.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
Xã Hiệp Hòa Khu dân cư Đoan Bái (GĐ1)
Phân lô N2, 7, 8, 9 -
Đất ở đô thị 9.000.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000
Xã Hiệp Hòa Khu dân cư Đoan Bái (GĐ1)
KDC Danh Thắng (giai đoạn 2) -
Đất ở đô thị 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
Xã Hiệp Hòa KĐT Lương Phong (GĐ1)
Mặt cắt 22 -
Đất ở đô thị 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Xã Hiệp Hòa KĐT Lương Phong (GĐ1)
Các mặt cắt còn lại -
Đất ở đô thị 12.000.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000
Xã Hiệp Hòa Điểm dân cư xã Danh Thắng
Thôn Danh Thượng 1 -
Đất ở đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Xã Hiệp Hòa Điểm dân cư xã Danh Thắng
Thôn Danh Thượng 2 -
Đất ở đô thị 12.000.000 9.000.000 0 0
Xã Hiệp Hòa Điểm dân cư Trung Đồng (thị trấn Thắng)
Mặt cắt 21 -
Đất ở đô thị 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Xã Hiệp Hòa Điểm dân cư Trung Đồng (thị trấn Thắng)
Các mặt cắt còn lại -
Đất ở đô thị 12.000.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000
Xã Hiệp Hòa KĐT Sa Long (giai đoạn 1)
Mặt tiếp giáp đường tỉnh 296C -
Đất ở đô thị 12.000.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000
Xã Hiệp Hòa KĐT Sa Long (giai đoạn 1)
Các dãy phân lô còn lại trong Khu dân cư -
Đất ở đô thị 10.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
Xã Hiệp Hòa Điểm dân cư Danh Thượng 1, xã Danh Thắng (Khu trụ sở làm việc cơ quan sự nghiệp)
Điểm dân cư Danh Thượng 1, xã Danh Thắng (Khu trụ sở làm việc cơ quan sự nghiệp) -
Đất ở đô thị 10.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
Xã Hiệp Hòa Đường Hoàng Văn Thái
Đoạn từ Ngã ba Ba Hàng (đầu tuyến đường Hoàng Văn Thái) - đến hết giao cắt Đường Tuệ Tĩnh
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 5.040.000 3.040.000 1.800.000
Xã Hiệp Hòa Đường Hoàng Văn Thái
Đoạn từ hết giao cắt đường Tuệ Tĩnh - đến hết giao cắt Đường Văn Tiến Dũng
Đất TM-DV đô thị 14.800.000 8.880.000 5.320.000 3.200.000
Xã Hiệp Hòa Đường Hoàng Văn Thái
Đoạn từ hết giao cắt đường Văn Tiến Dũng - đến hết cổng trường Trung cấp Phòng không không quân
Đất TM-DV đô thị 11.200.000 6.720.000 4.040.000 2.400.000
Xã Hiệp Hòa Đường Hoàng Văn Thái
Đoạn từ hết đất cổng trường Trung cấp Phòng không không quân - đến đất thị trấn Thắng cũ
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.600.000 2.160.000 1.280.000
Xã Hiệp Hòa Đường Hoàng Văn Thái
Đường Trường Chinh Đoạn từ Ngã ba Ba Hàng (KM0) - đến hết đất Trung tâm GDTX-dạy nghề
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 3.840.000 2.320.000 1.400.000
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG LÊ THANH NGHỊ (ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨ)
Đoạn từ giao cắt với Quốc lộ 37 - đến hết đất thị trấn Thắng cũ
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 3.360.000 2.000.000 1.200.000
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH
Đoạn từ Km0 - đến hết giao cắt đường Tuệ Tĩnh
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 5.040.000 3.040.000 1.800.000
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH
Đoạn từ hết giao cắt Đường Tuệ Tĩnh - đến hết đường vào khu dân cư Lô Tây (giáp đất Công an huyện cũ)
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 7.200.000 4.320.000 2.600.000
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH
Đoạn từ hết đường vào khu dân cư Lô Tây (giáp đất Công an huyện cũ) - đến hết đường Trường Chinh
Đất TM-DV đô thị 14.800.000 8.880.000 5.320.000 3.200.000
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG QUANG TRUNG
Đoạn từ Tượng đài (sau Ngân hàng NN) - đến hết đường rẽ vào Nhà làm việc liên cơ quan huyện
Đất TM-DV đô thị 12.800.000 7.680.000 4.600.000 2.760.000
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG QUANG TRUNG
Đoạn từ đường rẽ vào Nhà làm việc liên cơ quan huyện - đến hết giao cắt Đường Văn Tiến Dũng
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 6.000.000 3.600.000 2.160.000
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG QUANG TRUNG
Đoạn từ hết giao cắt Đường Văn Tiến Dũng - đến hết đường rẽ vào Trường Tiểu học Đức Thắng số 1
Đất TM-DV đô thị 7.600.000 4.560.000 2.720.000 1.640.000
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG QUANG TRUNG
Đoạn từ hết đất đường rẽ vào Trường Tiểu học Đức Thắng số 1 - đến hết đường Quang Trung (cầu Chả)
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 3.120.000 1.880.000 1.120.000
Xã Hiệp Hòa Đường Ngọ Công Quế
Đoạn từ hết Cầu Chả - đến hết đất thị trấn Thắng cũ
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000 1.440.000 0
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT
Đoạn từ hết đường Trường Chinh (hết đất cửa hàng vàng Linh TrangĐối diện Bưu điện huyện cũ) - đến đường vào Tổ dân phố Dinh Hương (đường vào cổng làng Dinh Hương)
Đất TM-DV đô thị 16.000.000 9.600.000 5.760.000 3.440.000
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT
Đoạn từ hết đường vào cổng làng Dinh Hương - đến hết hết đường vào Trường tiểu học Đức Thắng số 2 (khu Dinh Hương)
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 7.200.000 4.320.000 2.600.000
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT
Đoạn từ hết đường vào Trường tiểu học Đức Thắng số 2 (khu Dinh Hương) - đến ngã tư giao cắt Đường nối ĐT295ĐT296
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 6.000.000 3.600.000 2.160.000
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT
Đoạn từ hết ngã tư giao cắt đường nối ĐT295ĐT296 - đến hết đất thị trấn Thắng cũ
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 4.800.000 2.880.000 1.720.000
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ
Đoạn từ Ngân hàng NN&PTNT - đến hết đất ngã ba dốc Đồn (giao cắt Đường Văn Tiến Dũng)
Đất TM-DV đô thị 14.000.000 8.400.000 5.040.000 3.040.000
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ
Đoạn từ giao cắt Đường Văn Tiến Dũng với ĐT 296 - đến cầu Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 10.800.000 6.480.000 3.880.000 2.320.000
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ
Đoạn từ cầu Đức Thắng - đến hết thị trấn Thắng cũ
Đất TM-DV đô thị 8.800.000 5.280.000 3.160.000 0
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG VĂN TIẾN DŨNG
Đoạn từ giao cắt Đường tỉnh 296 (Đường Nguyễn Văn Cừ) - đến giao cắt Đường tỉnh 288 (Đường Quang Trung)
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 4.800.000 2.880.000 1.720.000
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG VĂN TIẾN DŨNG
Đoạn từ giao cắt Đường tỉnh 288 (Đường Quang Trung) - đến giao cắt QL 37 (Đường Hoàng Văn Thái)
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 7.200.000 4.320.000 2.600.000
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG 19/5
Đoạn từ đất Bưu điện huyện - đến Ngã tư biển (giao cắt Đường Hoàng Văn Thái)
Đất TM-DV đô thị 16.000.000 9.600.000 5.760.000 3.440.000
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG 19/5
Đoạn từ ngã tư Biển - đến hết đoạn giao cắt đường Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 4.800.000 2.880.000 1.720.000
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG 19/5
Đoạn từ giao cắt đường Nguyễn Du - đến hết đất thị trấn Thắng cũ (Cầu Trắng)
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 3.840.000 2.320.000 0
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG TUỆ TĨNH
Đoạn từ giao cắt Đường tỉnh 288 (Đường Trường Chinh) - đến giao cắt QL 37 (Đường Hoàng Văn Thái)
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 4.800.000 2.880.000 1.720.000
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG TUỆ TĨNH
Đoạn từ giao cắt Quốc lộ 37 (Đường Hoàng Văn Thái) - đến đến hết đất Trung tâm y tế huyện Hiệp Hoà
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 4.320.000 2.600.000 1.560.000
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG GIAO CẮT QL 37ĐT 288 VÀ KHU DÂN CƯ ĐỒI ĐỘC LẬP
-
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.600.000 2.160.000 1.280.000
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THÁI VỚI ĐƯỜNG VĂN TIẾN DŨNG (ĐOẠN QUA XÓM TỰ DO)
-
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 4.320.000 2.600.000 1.560.000
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG THANH NIÊN
Đoạn từ giao cắt Đường 19/5 - đến giao cắt Đường Văn Tiến Dũng
Đất TM-DV đô thị 16.000.000 9.600.000 5.760.000 3.440.000
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG NGUYỄN DU
Đoạn từ hết đất Trung tâm y tế huyện Hiệp Hòa - đến hết đất Nhà văn hóa thôn số 2
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000 1.440.000 0
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG NGUYỄN DU
Đoạn từ hết đất Nhà văn hóa thôn số 2 - đến giao cắt Đường 19/5
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.880.000 1.720.000 1.040.000
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG VEN HỒ THỐNG NHẤT
từ hết đất UBND thị trấn Thắng cũ - đến giáp đất khu tượng đài
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 3.840.000 2.320.000 1.390.000
Xã Hiệp Hòa Đường Đoàn Xuân Lôi
Đoạn từ cầu Đức Thắng - đến cống Ba Mô
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 4.800.000 2.880.000 1.720.000
Xã Hiệp Hòa Đường La Đoan Trực
Đoạn từ sau cống Ba Mô - đến cầu Chớp
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.600.000 2.160.000 1.280.000
Xã Hiệp Hòa Đường Nguyễn Trọng Tỉnh
Đoạn nối ĐT 296 với ĐT 295 (cổng chợ Đức Thắng) -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.600.000 2.160.000 1.280.000
Xã Hiệp Hòa Mặt cắt 1-1 (trục chính): 33m - Đất ở liền kề - KĐT MỚI PHÍA TÂY
Mặt cắt 1-1 (trục chính): 33m -
Đất TM-DV đô thị 10.800.000 8.640.000 6.480.000 4.320.000
Xã Hiệp Hòa Mặt cắt 2-2: 28m - Đất ở liền kề - KĐT MỚI PHÍA TÂY
Đoạn 1: Từ đường Văn Tiến Dũng - đến mặt cắt 1-1 (đối diện hồ nước, cây xanh)
Đất TM-DV đô thị 8.800.000 7.040.000 5.280.000 3.520.000
Xã Hiệp Hòa Mặt cắt 2-2: 28m - Đất ở liền kề - KĐT MỚI PHÍA TÂY
Đoạn 2: Các đoạn còn lại nằm phía trong -
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 5.760.000 4.320.000 2.880.000
Xã Hiệp Hòa Mặt cắt 3-3: 21m Đường nội bộ (nằm song song TL.296) - Đất ở liền kề - KĐT MỚI PHÍA TÂY
-
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 5.760.000 4.320.000 2.880.000
Xã Hiệp Hòa Mặt cắt 4-4: 18m - Đất ở liền kề - KĐT MỚI PHÍA TÂY
-
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Xã Hiệp Hòa Mặt cắt 5-5: 16m - Đất ở liền kề - KĐT MỚI PHÍA TÂY
Đoạn 1: Đi qua nhóm các phân lô LK1, LK2, LK3, LK4, LK5 (gần TL.296) -
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 4.160.000 3.120.000 2.080.000
Xã Hiệp Hòa Mặt cắt 5-5: 16m - Đất ở liền kề - KĐT MỚI PHÍA TÂY
Đoạn 2: Đi qua nhóm các phân lô LK6, LK7, LK8, LK9, LK10, LK11, LK12, LK13, LK14, LK15 (phía trong gần hồ nước cây xanh) -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 3.840.000 2.880.000 1.920.000
Xã Hiệp Hòa Mặt cắt 5-5: 16m - Đất ở liền kề - KĐT MỚI PHÍA TÂY
Đoạn 3: Các đoạn còn lại nằm xen kẽ phía trong -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
Xã Hiệp Hòa Đường mặt cắt 3-3 - Đất ở biệt thự - KĐT MỚI PHÍA TÂY
Đường mặt cắt 3-3 -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Xã Hiệp Hòa Đường mặt cắt 5-5 - Đất ở biệt thự - KĐT MỚI PHÍA TÂY
Đường mặt cắt 5-5 -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 3.840.000 2.880.000 1.920.000
Xã Hiệp Hòa MC 1-1 (trục chính): 29m - Đất ở liền kề - KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM
Đoạn 1: Đoạn từ ngã 7 thị trấn Thắng - đến ngã tư thứ 2
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000
Xã Hiệp Hòa MC 1-1 (trục chính): 29m - Đất ở liền kề - KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM
Đoạn 2: Đoạn từ ngã tư thứ 2 - đến hết dự án
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
Xã Hiệp Hòa MC 1-1 (trục chính): 29m - Đất ở liền kề - KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM
Đoạn 3: Đoạn từ ngã tư thứ 3 - đến mặt cắt A-A
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Xã Hiệp Hòa MC 2-2: 15,5m - Đất ở liền kề - KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM
Đoạn 1: Phân lô LK1 (từ lô số 29 - đến hết ngã tư thứ 2)
Đất TM-DV đô thị 7.600.000 6.080.000 4.560.000 3.040.000
Xã Hiệp Hòa MC 2-2: 15,5m - Đất ở liền kề - KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM
Đoạn 2: Đoạn từ hết ngã tư thứ 2 - đến hết dự án (bám cây xanh) và các phân lô LK05, LK06, LK22, LK25
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Xã Hiệp Hòa MC 2-2: 15,5m - Đất ở liền kề - KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM
Đoạn 3: Đoạn từ ngã tư thứ 2 - đến hết dự án (không bám cây xanh)
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 3.840.000 2.880.000 1.920.000
Xã Hiệp Hòa MC 1-1 (trục chính): 29m - Đất ở Biệt thự - KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM
Ô 01 - BT01 và ô 09-BT02 -
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
Xã Hiệp Hòa MC 2-2: 15,5m - Đất ở Biệt thự - KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM
-
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Xã Hiệp Hòa Khu dân cư số 3 (giai đoạn 1)
Mặt cắt Đường 32 m -
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 5.760.000 4.320.000 2.880.000
Xã Hiệp Hòa Khu dân cư số 3 (giai đoạn 1)
Mặt cắt Đường 21 m (trong nội khu dân cư) -
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 5.120.000 3.840.000 2.560.000
Xã Hiệp Hòa Khu dân cư số 3 (giai đoạn 1)
Mặt cắt Đường 15,5 m -
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 4.160.000 3.120.000 2.080.000
Xã Hiệp Hòa Mặt cắt 1-1: 33m (lòng đường 157 m, vỉa hè 7-7, dải phân cách 4m) - Khu dân cư số 3 (giai đoạn 2)
-
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
Xã Hiệp Hòa Mặt cắt 3-3: 15,5m (lòng đường 7,5 m, vỉa hè 4-4) - Khu dân cư số 3 (giai đoạn 2)
Đoạn nối thông với đường TL.296 (đất liền kề) -
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 5.120.000 3.840.000 2.560.000
Xã Hiệp Hòa Mặt cắt 3-3: 15,5m (lòng đường 7,5 m, vỉa hè 4-4) - Khu dân cư số 3 (giai đoạn 2)
Đối diện khu cây xanh, phân cách với giai đoạn 1 (đất biệt thự) -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Xã Hiệp Hòa Mặt cắt 4-4: 15m (lòng đường 7 m, vỉa hè 4-4) - Khu dân cư số 3 (giai đoạn 2)
Đất liền kê -
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 4.160.000 3.120.000 2.080.000
Xã Hiệp Hòa Mặt cắt 4-4: 15m (lòng đường 7 m, vỉa hè 4-4) - Khu dân cư số 3 (giai đoạn 2)
Đất biệt thự -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
Xã Hiệp Hòa KDC Đức Thắng
KDC Đức Thắng -
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 3.120.000 0 0
Xã Hiệp Hòa KDC Đông Ngàn
KDC Đông Ngàn -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.880.000 0 0
Xã Hiệp Hòa Các đoạn ngõ xóm còn lại trong các thôn số 1,2,3
Các đoạn ngõ xóm còn lại trong các thôn số 1,2,3 -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
Xã Hiệp Hòa Các đoạn ngõ xóm còn lại trong các thôn thuộc xã Đức Thắng cũ
Các đoạn ngõ xóm còn lại trong các thôn thuộc xã Đức Thắng cũ -
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 640.000
Xã Hiệp Hòa QUỐC LỘ 37
Đoạn từ địa phận xã Đoan Bái cũ (giáp Việt Yên) - đến hết đường vào thôn Chớp, xã Lương Phong cũ (Đối diện cây xăng)
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.600.000 0 0
Xã Hiệp Hòa QUỐC LỘ 37
Đoạn từ đường vào thôn Chớp - đến hết đất xã Lương Phong cũ
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 3.840.000 0 0
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH LỘ 288-ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨ
Đoạn từ hết đất thị trấn Thắng cũ - đến hết đất Bưu điện xã Đoan Bái cũ
Đất TM-DV đô thị 10.280.000 6.000.000 0 0
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH LỘ 288-ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨ
Đoạn từ hết đất Bưu điện xã Đoan Bái cũ - đến điểm giao cắt đường Tràng-Phố Hoa
Đất TM-DV đô thị 10.280.000 6.000.000 0 0
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH LỘ 288-ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨ
Đoạn từ giao cắt đường Tràng-Phố Hoa - đến điểm giao cắt với Đường tỉnh ĐT398
Đất TM-DV đô thị 10.280.000 6.000.000 0 0
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH LỘ 288-ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨ
Đoạn từ giao cắt đường Tràng-Phố Hoa - đến điểm giao cắt với Đường tỉnh ĐT288
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.600.000 0 0
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH LỘ 288-ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨ
Đoạn từ giao cắt với Đường tỉnh ĐT288 - đến hết địa phận xã Đông Lỗ cũ
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000 0 0
Xã Hiệp Hòa Đường tỉnh 295C (Đường Phố Hoa đi Tràng, Việt Yên)
Đoạn từ thôn Hạnh (xã Đông Lỗ cũ) - đến giao cắt Tuyến nhánh 3 – Đường Vành đai IV
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.920.000 0 0
Xã Hiệp Hòa Đường tỉnh 295C (Đường Phố Hoa đi Tràng, Việt Yên)
Đoạn giao cắt Tuyến nhánh 3 – Đường vành đai IV - đến hết đất xã Đoan Bái cũ
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.920.000 0 0
Xã Hiệp Hòa Đường tỉnh 295 (Đoạn qua xã Danh Thắng cũ)
Đoạn từ hết đất thị trấn Thắng - đến hết đất cây xăng Danh Thượng 2 (giáp Công ty may Vietpan)
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 0 0 0
Xã Hiệp Hòa Đường tỉnh 295 (Đoạn qua xã Danh Thắng cũ)
Đoạn từ giáp đất cây xăng Danh Thượng 2 (giáp Công ty may Vietpan) - đến hết xã Danh Thắng cũ
Đất TM-DV đô thị 8.800.000 5.280.000 0 0
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG VÀNH ĐAI IV
TUYẾN CHÍNH ĐOẠN TỪ XÃ XUÂN CẨM cũ - ĐẾN XÃ ĐÔNG LỖ cũ)
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.600.000 0 0
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH ĐT398B (NHÁNH 2 ĐƯỜNG VÀNH ĐAI IV)
-
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.880.000 0 0
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH ĐT 296C (Đường và cầu kết nối huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang với thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên (đoạn QL37 đến cầu Hòa Sơn)
Đoạn từ giao cắt QL37 - đến giao cắt ĐT 295
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 4.320.000 0 0
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH ĐT 296C (Đường và cầu kết nối huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang với thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên (đoạn QL37 đến cầu Hòa Sơn)
Đoạn từ giao cắt ĐT 295 - đến giao cắt ĐT296
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 4.320.000 0 0
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH ĐT 296C (Đường và cầu kết nối huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang với thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên (đoạn QL37 đến cầu Hòa Sơn)
Đoạn từ giao cắt ĐT 296 - đến hết đất thị trấn Thắng cũ
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 3.840.000 0 0
Xã Hiệp Hòa Đường vành đai 1 thị trấn Thắng cũ (đoạn cầu Chớp đi đường tỉnh ĐT 295)
Đoạn từ giao cắt QL 37 - đến giao cắt đường vào kho K23
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 0 0 0
Xã Hiệp Hòa Đường vành đai 1 thị trấn Thắng cũ (đoạn cầu Chớp đi đường tỉnh ĐT 295)
Đoạn từ hết giao cắt đường vào kho K23 - đến giao cắt với ĐT 295
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 0 0 0
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH ĐT 296B (Đường trục Bắc Nam)
Đoạn từ tiếp giáp KDC số 3 (GĐ2) - đến đất thị trấn Thắng cũ
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 4.320.000 0 0
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH ĐT 296B (Đường trục Bắc Nam)
Đoạn từ hết đất trấn Thắng cũ - đến giao cắt Đường tỉnh ĐT398
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 4.320.000 0 0
Xã Hiệp Hòa KDC Đông Lỗ
KDC Đông Lỗ -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 3.840.000 2.880.000 1.920.000
Xã Hiệp Hòa KDC Vàm Cuối, xã Đông Lỗ
KDC Vàm Cuối, xã Đông Lỗ -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
Xã Hiệp Hòa KDC Đoan Bái (GĐ2)
KDC Đoan Bái (GĐ2) -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
Xã Hiệp Hòa KDC Danh Thắng (giai đoạn 1)
KDC Danh Thắng (giai đoạn 1) -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
Xã Hiệp Hòa KDC Am Cam, Lương Phong
KDC Am Cam, Lương Phong -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 2.560.000 1.920.000 1.280.000
Xã Hiệp Hòa Khu dân cư và Hồ điều hòa giáp KDC Đức Thắng
Phân lô LK4, BT -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Xã Hiệp Hòa Khu dân cư và Hồ điều hòa giáp KDC Đức Thắng
Phân lô LK1,2,3 -
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 4.160.000 3.120.000 2.080.000
Xã Hiệp Hòa Dãy phân lô bám trục đường Đoàn Xuân Lôi
Dãy phân lô bám trục đường Đoàn Xuân Lôi -
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
Xã Hiệp Hòa Dãy phân lô bám trục đường bờ kênh
Dãy phân lô bám trục đường bờ kênh -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Xã Hiệp Hòa Khu đô thị số 4 (thị trấn Thắng)
Dãy phân lô Mặt tiếp giáp với Đường Bắc Nam -
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
Xã Hiệp Hòa Khu đô thị số 4 (thị trấn Thắng)
Các dãy phân lô còn lại trong Khu đô thị -
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 5.120.000 3.840.000 2.560.000
Xã Hiệp Hòa Khu dân cư Đức Thịnh (thị trấn Thắng)
Phân lô LK 01, 03, 07 -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
Xã Hiệp Hòa Khu dân cư Đức Thịnh (thị trấn Thắng)
Phân lô LK 02, 04, 05, 06 -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 3.840.000 2.880.000 1.920.000
Xã Hiệp Hòa Khu đô thị thôn Chớp (Lương Phong)
Dãy phân lô Mặt tiếp giáp với Đường QL37 -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Xã Hiệp Hòa Khu đô thị thôn Chớp (Lương Phong)
Dãy phân lô Mặt tiếp giáp với ĐT296C -
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 5.760.000 4.320.000 2.880.000
Xã Hiệp Hòa Khu đô thị thôn Chớp (Lương Phong)
Dãy phân lô Mặt tiếp giáp với đường TL288 -
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 4.480.000 3.360.000 2.240.000
Xã Hiệp Hòa Khu đô thị thôn Chớp (Lương Phong)
Các dãy phân lô còn lại trong Khu đô thị -
Đất TM-DV đô thị 4.280.000 3.430.000 2.570.000 1.720.000
Xã Hiệp Hòa Khu dân cư Đông Bái Thượng (xã Đoan Bái)
Phân lô LK 04 -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 3.840.000 2.880.000 1.920.000
Xã Hiệp Hòa Khu dân cư Đông Bái Thượng (xã Đoan Bái)
Phân lô LK 01, 02, 03, 05 -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
Xã Hiệp Hòa Khu dân cư Đoan Bái (GĐ1)
Phân lô N1 -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
Xã Hiệp Hòa Khu dân cư Đoan Bái (GĐ1)
Phân lô N2, 7, 8, 9 -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.880.000 2.160.000 1.440.000
Xã Hiệp Hòa Khu dân cư Đoan Bái (GĐ1)
KDC Danh Thắng (giai đoạn 2) -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 2.560.000 1.920.000 1.280.000
Xã Hiệp Hòa KĐT Lương Phong (GĐ1)
Mặt cắt 22 -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Xã Hiệp Hòa KĐT Lương Phong (GĐ1)
Các mặt cắt còn lại -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 3.840.000 2.880.000 1.920.000
Xã Hiệp Hòa Điểm dân cư xã Danh Thắng
Thôn Danh Thượng 1 -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.920.000 1.440.000 960.000
Xã Hiệp Hòa Điểm dân cư xã Danh Thắng
Thôn Danh Thượng 2 -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 3.600.000 0 0
Xã Hiệp Hòa Điểm dân cư Trung Đồng (thị trấn Thắng)
Mặt cắt 21 -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Xã Hiệp Hòa Điểm dân cư Trung Đồng (thị trấn Thắng)
Các mặt cắt còn lại -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 3.840.000 2.880.000 1.920.000
Xã Hiệp Hòa KĐT Sa Long (giai đoạn 1)
Mặt tiếp giáp đường tỉnh 296C -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 3.840.000 2.880.000 1.920.000
Xã Hiệp Hòa KĐT Sa Long (giai đoạn 1)
Các dãy phân lô còn lại trong Khu dân cư -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
Xã Hiệp Hòa Điểm dân cư Danh Thượng 1, xã Danh Thắng (Khu trụ sở làm việc cơ quan sự nghiệp)
Điểm dân cư Danh Thượng 1, xã Danh Thắng (Khu trụ sở làm việc cơ quan sự nghiệp) -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
Xã Hiệp Hòa Đường Hoàng Văn Thái
Đoạn từ Ngã ba Ba Hàng (đầu tuyến đường Hoàng Văn Thái) - đến hết giao cắt Đường Tuệ Tĩnh
Đất SX-KD đô thị 7.400.000 4.500.000 2.700.000 1.600.000
Xã Hiệp Hòa Đường Hoàng Văn Thái
Đoạn từ hết giao cắt đường Tuệ Tĩnh - đến hết giao cắt Đường Văn Tiến Dũng
Đất SX-KD đô thị 13.000.000 7.800.000 4.700.000 2.800.000
Xã Hiệp Hòa Đường Hoàng Văn Thái
Đoạn từ hết giao cắt đường Văn Tiến Dũng - đến hết cổng trường Trung cấp Phòng không không quân
Đất SX-KD đô thị 9.800.000 5.900.000 3.600.000 2.100.000
Xã Hiệp Hòa Đường Hoàng Văn Thái
Đoạn từ hết đất cổng trường Trung cấp Phòng không không quân - đến đất thị trấn Thắng cũ
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 3.200.000 1.900.000 1.200.000
Xã Hiệp Hòa Đường Hoàng Văn Thái
Đường Trường Chinh Đoạn từ Ngã ba Ba Hàng (KM0) - đến hết đất Trung tâm GDTX-dạy nghề
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 3.400.000 2.100.000 1.300.000
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG LÊ THANH NGHỊ (ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨ)
Đoạn từ giao cắt với Quốc lộ 37 - đến hết đất thị trấn Thắng cũ
Đất SX-KD đô thị 4.900.000 3.000.000 1.800.000 1.100.000
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH
Đoạn từ Km0 - đến hết giao cắt đường Tuệ Tĩnh
Đất SX-KD đô thị 7.400.000 4.500.000 2.700.000 1.600.000
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH
Đoạn từ hết giao cắt Đường Tuệ Tĩnh - đến hết đường vào khu dân cư Lô Tây (giáp đất Công an huyện cũ)
Đất SX-KD đô thị 10.500.000 6.300.000 3.800.000 2.300.000
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH
Đoạn từ hết đường vào khu dân cư Lô Tây (giáp đất Công an huyện cũ) - đến hết đường Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 13.000.000 7.800.000 4.700.000 2.800.000
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG QUANG TRUNG
Đoạn từ Tượng đài (sau Ngân hàng NN) - đến hết đường rẽ vào Nhà làm việc liên cơ quan huyện
Đất SX-KD đô thị 11.200.000 6.800.000 4.100.000 2.500.000
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG QUANG TRUNG
Đoạn từ đường rẽ vào Nhà làm việc liên cơ quan huyện - đến hết giao cắt Đường Văn Tiến Dũng
Đất SX-KD đô thị 8.800.000 5.300.000 3.200.000 1.900.000
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG QUANG TRUNG
Đoạn từ hết giao cắt Đường Văn Tiến Dũng - đến hết đường rẽ vào Trường Tiểu học Đức Thắng số 1
Đất SX-KD đô thị 6.700.000 4.000.000 2.400.000 1.500.000
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG QUANG TRUNG
Đoạn từ hết đất đường rẽ vào Trường Tiểu học Đức Thắng số 1 - đến hết đường Quang Trung (cầu Chả)
Đất SX-KD đô thị 4.600.000 2.800.000 1.700.000 1.000.000
Xã Hiệp Hòa Đường Ngọ Công Quế
Đoạn từ hết Cầu Chả - đến hết đất thị trấn Thắng cũ
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.100.000 1.300.000 800.000
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT
Đoạn từ hết đường Trường Chinh (hết đất cửa hàng vàng Linh TrangĐối diện Bưu điện huyện cũ) - đến đường vào Tổ dân phố Dinh Hương (đường vào cổng làng Dinh Hương)
Đất SX-KD đô thị 14.000.000 8.400.000 5.100.000 3.100.000
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT
Đoạn từ hết đường vào cổng làng Dinh Hương - đến hết hết đường vào Trường tiểu học Đức Thắng số 2 (khu Dinh Hương)
Đất SX-KD đô thị 10.500.000 6.300.000 3.800.000 2.300.000
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT
Đoạn từ hết đường vào Trường tiểu học Đức Thắng số 2 (khu Dinh Hương) - đến ngã tư giao cắt Đường nối ĐT295ĐT296
Đất SX-KD đô thị 8.800.000 5.300.000 3.200.000 1.900.000
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT
Đoạn từ hết ngã tư giao cắt đường nối ĐT295ĐT296 - đến hết đất thị trấn Thắng cũ
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.200.000 2.600.000 1.600.000
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ
Đoạn từ Ngân hàng NN&PTNT - đến hết đất ngã ba dốc Đồn (giao cắt Đường Văn Tiến Dũng)
Đất SX-KD đô thị 12.300.000 7.400.000 4.500.000 2.700.000
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ
Đoạn từ giao cắt Đường Văn Tiến Dũng với ĐT 296 - đến cầu Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 9.500.000 5.700.000 3.400.000 2.100.000
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ
Đoạn từ cầu Đức Thắng - đến hết thị trấn Thắng cũ
Đất SX-KD đô thị 7.700.000 4.700.000 2.800.000 0
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG VĂN TIẾN DŨNG
Đoạn từ giao cắt Đường tỉnh 296 (Đường Nguyễn Văn Cừ) - đến giao cắt Đường tỉnh 288 (Đường Quang Trung)
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.200.000 2.600.000 1.600.000
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG VĂN TIẾN DŨNG
Đoạn từ giao cắt Đường tỉnh 288 (Đường Quang Trung) - đến giao cắt QL 37 (Đường Hoàng Văn Thái)
Đất SX-KD đô thị 10.500.000 6.300.000 3.800.000 2.300.000
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG 19/5
Đoạn từ đất Bưu điện huyện - đến Ngã tư biển (giao cắt Đường Hoàng Văn Thái)
Đất SX-KD đô thị 14.000.000 8.400.000 5.100.000 3.100.000
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG 19/5
Đoạn từ ngã tư Biển - đến hết đoạn giao cắt đường Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.200.000 2.600.000 1.600.000
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG 19/5
Đoạn từ giao cắt đường Nguyễn Du - đến hết đất thị trấn Thắng cũ (Cầu Trắng)
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 3.400.000 2.100.000 0
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG TUỆ TĨNH
Đoạn từ giao cắt Đường tỉnh 288 (Đường Trường Chinh) - đến giao cắt QL 37 (Đường Hoàng Văn Thái)
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.200.000 2.600.000 1.600.000
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG TUỆ TĨNH
Đoạn từ giao cắt Quốc lộ 37 (Đường Hoàng Văn Thái) - đến đến hết đất Trung tâm y tế huyện Hiệp Hoà
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 3.800.000 2.300.000 1.400.000
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG GIAO CẮT QL 37ĐT 288 VÀ KHU DÂN CƯ ĐỒI ĐỘC LẬP
-
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 3.200.000 1.900.000 1.200.000
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THÁI VỚI ĐƯỜNG VĂN TIẾN DŨNG (ĐOẠN QUA XÓM TỰ DO)
-
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 3.800.000 2.300.000 1.400.000
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG THANH NIÊN
Đoạn từ giao cắt Đường 19/5 - đến giao cắt Đường Văn Tiến Dũng
Đất SX-KD đô thị 14.000.000 8.400.000 5.100.000 3.100.000
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG NGUYỄN DU
Đoạn từ hết đất Trung tâm y tế huyện Hiệp Hòa - đến hết đất Nhà văn hóa thôn số 2
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.100.000 1.300.000 800.000
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG NGUYỄN DU
Đoạn từ hết đất Nhà văn hóa thôn số 2 - đến giao cắt Đường 19/5
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.600.000 1.600.000 1.000.000
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG VEN HỒ THỐNG NHẤT
từ hết đất UBND thị trấn Thắng cũ - đến giáp đất khu tượng đài
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 3.400.000 2.100.000 1.300.000
Xã Hiệp Hòa Đường Đoàn Xuân Lôi
Đoạn từ cầu Đức Thắng - đến cống Ba Mô
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.200.000 2.600.000 1.600.000
Xã Hiệp Hòa Đường La Đoan Trực
Đoạn từ sau cống Ba Mô - đến cầu Chớp
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 3.200.000 1.900.000 1.200.000
Xã Hiệp Hòa Đường Nguyễn Trọng Tỉnh
Đoạn nối ĐT 296 với ĐT 295 (cổng chợ Đức Thắng) -
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 3.200.000 1.900.000 1.200.000
Xã Hiệp Hòa Mặt cắt 1-1 (trục chính): 33m - Đất ở liền kề - KĐT MỚI PHÍA TÂY
Mặt cắt 1-1 (trục chính): 33m -
Đất SX-KD đô thị 9.500.000 7.600.000 5.700.000 3.800.000
Xã Hiệp Hòa Mặt cắt 2-2: 28m - Đất ở liền kề - KĐT MỚI PHÍA TÂY
Đoạn 1: Từ đường Văn Tiến Dũng - đến mặt cắt 1-1 (đối diện hồ nước, cây xanh)
Đất SX-KD đô thị 7.700.000 6.200.000 4.700.000 3.100.000
Xã Hiệp Hòa Mặt cắt 2-2: 28m - Đất ở liền kề - KĐT MỚI PHÍA TÂY
Đoạn 2: Các đoạn còn lại nằm phía trong -
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 5.100.000 3.800.000 2.600.000
Xã Hiệp Hòa Mặt cắt 3-3: 21m Đường nội bộ (nằm song song TL.296) - Đất ở liền kề - KĐT MỚI PHÍA TÂY
-
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 5.100.000 3.800.000 2.600.000
Xã Hiệp Hòa Mặt cắt 4-4: 18m - Đất ở liền kề - KĐT MỚI PHÍA TÂY
-
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Xã Hiệp Hòa Mặt cắt 5-5: 16m - Đất ở liền kề - KĐT MỚI PHÍA TÂY
Đoạn 1: Đi qua nhóm các phân lô LK1, LK2, LK3, LK4, LK5 (gần TL.296) -
Đất SX-KD đô thị 4.600.000 3.700.000 2.800.000 1.900.000
Xã Hiệp Hòa Mặt cắt 5-5: 16m - Đất ở liền kề - KĐT MỚI PHÍA TÂY
Đoạn 2: Đi qua nhóm các phân lô LK6, LK7, LK8, LK9, LK10, LK11, LK12, LK13, LK14, LK15 (phía trong gần hồ nước cây xanh) -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 3.400.000 2.600.000 1.700.000
Xã Hiệp Hòa Mặt cắt 5-5: 16m - Đất ở liền kề - KĐT MỚI PHÍA TÂY
Đoạn 3: Các đoạn còn lại nằm xen kẽ phía trong -
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000
Xã Hiệp Hòa Đường mặt cắt 3-3 - Đất ở biệt thự - KĐT MỚI PHÍA TÂY
Đường mặt cắt 3-3 -
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Xã Hiệp Hòa Đường mặt cắt 5-5 - Đất ở biệt thự - KĐT MỚI PHÍA TÂY
Đường mặt cắt 5-5 -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 3.400.000 2.600.000 1.700.000
Xã Hiệp Hòa MC 1-1 (trục chính): 29m - Đất ở liền kề - KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM
Đoạn 1: Đoạn từ ngã 7 thị trấn Thắng - đến ngã tư thứ 2
Đất SX-KD đô thị 10.500.000 8.400.000 6.300.000 4.200.000
Xã Hiệp Hòa MC 1-1 (trục chính): 29m - Đất ở liền kề - KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM
Đoạn 2: Đoạn từ ngã tư thứ 2 - đến hết dự án
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000
Xã Hiệp Hòa MC 1-1 (trục chính): 29m - Đất ở liền kề - KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM
Đoạn 3: Đoạn từ ngã tư thứ 3 - đến mặt cắt A-A
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Xã Hiệp Hòa MC 2-2: 15,5m - Đất ở liền kề - KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM
Đoạn 1: Phân lô LK1 (từ lô số 29 - đến hết ngã tư thứ 2)
Đất SX-KD đô thị 6.700.000 5.400.000 4.000.000 2.700.000
Xã Hiệp Hòa MC 2-2: 15,5m - Đất ở liền kề - KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM
Đoạn 2: Đoạn từ hết ngã tư thứ 2 - đến hết dự án (bám cây xanh) và các phân lô LK05, LK06, LK22, LK25
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Xã Hiệp Hòa MC 2-2: 15,5m - Đất ở liền kề - KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM
Đoạn 3: Đoạn từ ngã tư thứ 2 - đến hết dự án (không bám cây xanh)
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 3.400.000 2.600.000 1.700.000
Xã Hiệp Hòa MC 1-1 (trục chính): 29m - Đất ở Biệt thự - KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM
Ô 01 - BT01 và ô 09-BT02 -
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000
Xã Hiệp Hòa MC 2-2: 15,5m - Đất ở Biệt thự - KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM
-
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Xã Hiệp Hòa Khu dân cư số 3 (giai đoạn 1)
Mặt cắt Đường 32 m -
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 5.100.000 3.800.000 2.600.000
Xã Hiệp Hòa Khu dân cư số 3 (giai đoạn 1)
Mặt cắt Đường 21 m (trong nội khu dân cư) -
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 4.500.000 3.400.000 2.300.000
Xã Hiệp Hòa Khu dân cư số 3 (giai đoạn 1)
Mặt cắt Đường 15,5 m -
Đất SX-KD đô thị 4.600.000 3.700.000 2.800.000 1.900.000
Xã Hiệp Hòa Mặt cắt 1-1: 33m (lòng đường 157 m, vỉa hè 7-7, dải phân cách 4m) - Khu dân cư số 3 (giai đoạn 2)
-
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000
Xã Hiệp Hòa Mặt cắt 3-3: 15,5m (lòng đường 7,5 m, vỉa hè 4-4) - Khu dân cư số 3 (giai đoạn 2)
Đoạn nối thông với đường TL.296 (đất liền kề) -
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 4.500.000 3.400.000 2.300.000
Xã Hiệp Hòa Mặt cắt 3-3: 15,5m (lòng đường 7,5 m, vỉa hè 4-4) - Khu dân cư số 3 (giai đoạn 2)
Đối diện khu cây xanh, phân cách với giai đoạn 1 (đất biệt thự) -
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Xã Hiệp Hòa Mặt cắt 4-4: 15m (lòng đường 7 m, vỉa hè 4-4) - Khu dân cư số 3 (giai đoạn 2)
Đất liền kê -
Đất SX-KD đô thị 4.600.000 3.700.000 2.800.000 1.900.000
Xã Hiệp Hòa Mặt cắt 4-4: 15m (lòng đường 7 m, vỉa hè 4-4) - Khu dân cư số 3 (giai đoạn 2)
Đất biệt thự -
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000
Xã Hiệp Hòa KDC Đức Thắng
KDC Đức Thắng -
Đất SX-KD đô thị 4.600.000 2.800.000 0 0
Xã Hiệp Hòa KDC Đông Ngàn
KDC Đông Ngàn -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.600.000 0 0
Xã Hiệp Hòa Các đoạn ngõ xóm còn lại trong các thôn số 1,2,3
Các đoạn ngõ xóm còn lại trong các thôn số 1,2,3 -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.400.000 1.100.000 700.000
Xã Hiệp Hòa Các đoạn ngõ xóm còn lại trong các thôn thuộc xã Đức Thắng cũ
Các đoạn ngõ xóm còn lại trong các thôn thuộc xã Đức Thắng cũ -
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 1.200.000 900.000 600.000
Xã Hiệp Hòa QUỐC LỘ 37
Đoạn từ địa phận xã Đoan Bái cũ (giáp Việt Yên) - đến hết đường vào thôn Chớp, xã Lương Phong cũ (Đối diện cây xăng)
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 3.200.000 0 0
Xã Hiệp Hòa QUỐC LỘ 37
Đoạn từ đường vào thôn Chớp - đến hết đất xã Lương Phong cũ
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 3.400.000 0 0
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH LỘ 288-ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨ
Đoạn từ hết đất thị trấn Thắng cũ - đến hết đất Bưu điện xã Đoan Bái cũ
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 5.300.000 0 0
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH LỘ 288-ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨ
Đoạn từ hết đất Bưu điện xã Đoan Bái cũ - đến điểm giao cắt đường Tràng-Phố Hoa
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 5.300.000 0 0
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH LỘ 288-ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨ
Đoạn từ giao cắt đường Tràng-Phố Hoa - đến điểm giao cắt với Đường tỉnh ĐT398
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 5.300.000 0 0
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH LỘ 288-ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨ
Đoạn từ giao cắt đường Tràng-Phố Hoa - đến điểm giao cắt với Đường tỉnh ĐT288
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 3.200.000 0 0
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH LỘ 288-ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨ
Đoạn từ giao cắt với Đường tỉnh ĐT288 - đến hết địa phận xã Đông Lỗ cũ
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.100.000 0 0
Xã Hiệp Hòa Đường tỉnh 295C (Đường Phố Hoa đi Tràng, Việt Yên)
Đoạn từ thôn Hạnh (xã Đông Lỗ cũ) - đến giao cắt Tuyến nhánh 3 – Đường Vành đai IV
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.700.000 0 0
Xã Hiệp Hòa Đường tỉnh 295C (Đường Phố Hoa đi Tràng, Việt Yên)
Đoạn giao cắt Tuyến nhánh 3 – Đường vành đai IV - đến hết đất xã Đoan Bái cũ
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.700.000 0 0
Xã Hiệp Hòa Đường tỉnh 295 (Đoạn qua xã Danh Thắng cũ)
Đoạn từ hết đất thị trấn Thắng - đến hết đất cây xăng Danh Thượng 2 (giáp Công ty may Vietpan)
Đất SX-KD đô thị 8.800.000 5.300.000 0 0
Xã Hiệp Hòa Đường tỉnh 295 (Đoạn qua xã Danh Thắng cũ)
Đoạn từ giáp đất cây xăng Danh Thượng 2 (giáp Công ty may Vietpan) - đến hết xã Danh Thắng cũ
Đất SX-KD đô thị 7.700.000 4.700.000 0 0
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG VÀNH ĐAI IV
TUYẾN CHÍNH ĐOẠN TỪ XÃ XUÂN CẨM cũ - ĐẾN XÃ ĐÔNG LỖ cũ)
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 3.200.000 0 0
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH ĐT398B (NHÁNH 2 ĐƯỜNG VÀNH ĐAI IV)
-
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.600.000 0 0
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH ĐT 296C (Đường và cầu kết nối huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang với thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên (đoạn QL37 đến cầu Hòa Sơn)
Đoạn từ giao cắt QL37 - đến giao cắt ĐT 295
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 3.800.000 0 0
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH ĐT 296C (Đường và cầu kết nối huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang với thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên (đoạn QL37 đến cầu Hòa Sơn)
Đoạn từ giao cắt ĐT 295 - đến giao cắt ĐT296
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 3.800.000 0 0
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH ĐT 296C (Đường và cầu kết nối huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang với thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên (đoạn QL37 đến cầu Hòa Sơn)
Đoạn từ giao cắt ĐT 296 - đến hết đất thị trấn Thắng cũ
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 3.400.000 0 0
Xã Hiệp Hòa Đường vành đai 1 thị trấn Thắng cũ (đoạn cầu Chớp đi đường tỉnh ĐT 295)
Đoạn từ giao cắt QL 37 - đến giao cắt đường vào kho K23
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 0 0 0
Xã Hiệp Hòa Đường vành đai 1 thị trấn Thắng cũ (đoạn cầu Chớp đi đường tỉnh ĐT 295)
Đoạn từ hết giao cắt đường vào kho K23 - đến giao cắt với ĐT 295
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 0 0 0
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH ĐT 296B (Đường trục Bắc Nam)
Đoạn từ tiếp giáp KDC số 3 (GĐ2) - đến đất thị trấn Thắng cũ
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 3.800.000 0 0
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH ĐT 296B (Đường trục Bắc Nam)
Đoạn từ hết đất trấn Thắng cũ - đến giao cắt Đường tỉnh ĐT398
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 3.800.000 0 0
Xã Hiệp Hòa KDC Đông Lỗ
KDC Đông Lỗ -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 3.400.000 2.600.000 1.700.000
Xã Hiệp Hòa KDC Vàm Cuối, xã Đông Lỗ
KDC Vàm Cuối, xã Đông Lỗ -
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000
Xã Hiệp Hòa KDC Đoan Bái (GĐ2)
KDC Đoan Bái (GĐ2) -
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000
Xã Hiệp Hòa KDC Danh Thắng (giai đoạn 1)
KDC Danh Thắng (giai đoạn 1) -
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000
Xã Hiệp Hòa KDC Am Cam, Lương Phong
KDC Am Cam, Lương Phong -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 2.300.000 1.700.000 1.200.000
Xã Hiệp Hòa Khu dân cư và Hồ điều hòa giáp KDC Đức Thắng
Phân lô LK4, BT -
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Xã Hiệp Hòa Khu dân cư và Hồ điều hòa giáp KDC Đức Thắng
Phân lô LK1,2,3 -
Đất SX-KD đô thị 4.600.000 3.700.000 2.800.000 1.900.000
Xã Hiệp Hòa Dãy phân lô bám trục đường Đoàn Xuân Lôi
Dãy phân lô bám trục đường Đoàn Xuân Lôi -
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000
Xã Hiệp Hòa Dãy phân lô bám trục đường bờ kênh
Dãy phân lô bám trục đường bờ kênh -
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Xã Hiệp Hòa Khu đô thị số 4 (thị trấn Thắng)
Dãy phân lô Mặt tiếp giáp với Đường Bắc Nam -
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000
Xã Hiệp Hòa Khu đô thị số 4 (thị trấn Thắng)
Các dãy phân lô còn lại trong Khu đô thị -
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 4.500.000 3.400.000 2.300.000
Xã Hiệp Hòa Khu dân cư Đức Thịnh (thị trấn Thắng)
Phân lô LK 01, 03, 07 -
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000
Xã Hiệp Hòa Khu dân cư Đức Thịnh (thị trấn Thắng)
Phân lô LK 02, 04, 05, 06 -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 3.400.000 2.600.000 1.700.000
Xã Hiệp Hòa Khu đô thị thôn Chớp (Lương Phong)
Dãy phân lô Mặt tiếp giáp với Đường QL37 -
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Xã Hiệp Hòa Khu đô thị thôn Chớp (Lương Phong)
Dãy phân lô Mặt tiếp giáp với ĐT296C -
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 5.100.000 3.800.000 2.600.000
Xã Hiệp Hòa Khu đô thị thôn Chớp (Lương Phong)
Dãy phân lô Mặt tiếp giáp với đường TL288 -
Đất SX-KD đô thị 4.900.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000
Xã Hiệp Hòa Khu đô thị thôn Chớp (Lương Phong)
Các dãy phân lô còn lại trong Khu đô thị -
Đất SX-KD đô thị 3.800.000 3.000.000 2.300.000 1.500.000
Xã Hiệp Hòa Khu dân cư Đông Bái Thượng (xã Đoan Bái)
Phân lô LK 04 -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 3.400.000 2.600.000 1.700.000
Xã Hiệp Hòa Khu dân cư Đông Bái Thượng (xã Đoan Bái)
Phân lô LK 01, 02, 03, 05 -
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000
Xã Hiệp Hòa Khu dân cư Đoan Bái (GĐ1)
Phân lô N1 -
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000
Xã Hiệp Hòa Khu dân cư Đoan Bái (GĐ1)
Phân lô N2, 7, 8, 9 -
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 2.600.000 1.900.000 1.300.000
Xã Hiệp Hòa Khu dân cư Đoan Bái (GĐ1)
KDC Danh Thắng (giai đoạn 2) -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 2.300.000 1.700.000 1.200.000
Xã Hiệp Hòa KĐT Lương Phong (GĐ1)
Mặt cắt 22 -
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Xã Hiệp Hòa KĐT Lương Phong (GĐ1)
Các mặt cắt còn lại -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 3.400.000 2.600.000 1.700.000
Xã Hiệp Hòa Điểm dân cư xã Danh Thắng
Thôn Danh Thượng 1 -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.700.000 1.300.000 900.000
Xã Hiệp Hòa Điểm dân cư xã Danh Thắng
Thôn Danh Thượng 2 -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 3.200.000 0 0
Xã Hiệp Hòa Điểm dân cư Trung Đồng (thị trấn Thắng)
Mặt cắt 21 -
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Xã Hiệp Hòa Điểm dân cư Trung Đồng (thị trấn Thắng)
Các mặt cắt còn lại -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 3.400.000 2.600.000 1.700.000
Xã Hiệp Hòa KĐT Sa Long (giai đoạn 1)
Mặt tiếp giáp đường tỉnh 296C -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 3.400.000 2.600.000 1.700.000
Xã Hiệp Hòa KĐT Sa Long (giai đoạn 1)
Các dãy phân lô còn lại trong Khu dân cư -
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000
Xã Hiệp Hòa Điểm dân cư Danh Thượng 1, xã Danh Thắng (Khu trụ sở làm việc cơ quan sự nghiệp)
Điểm dân cư Danh Thượng 1, xã Danh Thắng (Khu trụ sở làm việc cơ quan sự nghiệp) -
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000
Xã Hiệp Hòa Khu vực 1 - Xã Hiệp Hòa
-
Đất ở nông thôn 4.000.000 3.200.000 2.600.000 0
Xã Hiệp Hòa Khu vực 2 - Xã Hiệp Hòa
-
Đất ở nông thôn 2.800.000 2.200.000 1.800.000 0
Xã Hiệp Hòa Khu vực 3 - Xã Hiệp Hòa
-
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Xã Hiệp Hòa Khu vực 1 - Xã Hiệp Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.280.000 1.040.000 0
Xã Hiệp Hòa Khu vực 2 - Xã Hiệp Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 880.000 720.000 0
Xã Hiệp Hòa Khu vực 3 - Xã Hiệp Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn 800.000 640.000 480.000 0
Xã Hiệp Hòa Khu vực 1 - Xã Hiệp Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 1.120.000 910.000 0
Xã Hiệp Hòa Khu vực 2 - Xã Hiệp Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 980.000 770.000 630.000 0
Xã Hiệp Hòa Khu vực 3 - Xã Hiệp Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 700.000 560.000 420.000 0
Xã Hiệp Hòa Xã Hiệp Hòa
-
Đất trồng lúa 80.000 0 0 0
Xã Hiệp Hòa Xã Hiệp Hòa
-
Đất trồng cây hàng năm 80.000 0 0 0
Xã Hiệp Hòa Xã Hiệp Hòa
-
Đất trồng cây lâu năm 80.000 0 0 0
Xã Hiệp Hòa Xã Hiệp Hòa
-
Đất rừng sản xuất 30.000 0 0 0
Xã Hiệp Hòa Xã Hiệp Hòa
-
Đất rừng phòng hộ 30.000 0 0 0
Xã Hiệp Hòa Xã Hiệp Hòa
-
Đất rừng đặc dụng 30.000 0 0 0
Xã Hiệp Hòa Xã Hiệp Hòa
-
Đất nuôi trồng thủy sản 80.000 0 0 0
Xã Hiệp Hòa Xã Hiệp Hòa
-
Đất nông nghiệp khác 80.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Hiệp Hòa Đường Hoàng Văn Thái
Đoạn từ Ngã ba Ba Hàng (đầu tuyến đường Hoàng Văn Thái) - đến hết giao cắt Đường Tuệ Tĩnh
Đất ở đô thị 21.000.000 12.600.000 7.600.000 4.500.000
Xã Hiệp Hòa Đường Hoàng Văn Thái
Đoạn từ hết giao cắt đường Tuệ Tĩnh - đến hết giao cắt Đường Văn Tiến Dũng
Đất ở đô thị 37.000.000 22.200.000 13.300.000 8.000.000
Xã Hiệp Hòa Đường Hoàng Văn Thái
Đoạn từ hết giao cắt đường Văn Tiến Dũng - đến hết cổng trường Trung cấp Phòng không không quân
Đất ở đô thị 28.000.000 16.800.000 10.100.000 6.000.000
Xã Hiệp Hòa Đường Hoàng Văn Thái
Đoạn từ hết đất cổng trường Trung cấp Phòng không không quân - đến đất thị trấn Thắng cũ
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 5.400.000 3.200.000
Xã Hiệp Hòa Đường Hoàng Văn Thái
Đường Trường Chinh Đoạn từ Ngã ba Ba Hàng (KM0) - đến hết đất Trung tâm GDTX-dạy nghề
Đất ở đô thị 16.000.000 9.600.000 5.800.000 3.500.000
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG LÊ THANH NGHỊ (ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨ)
Đoạn từ giao cắt với Quốc lộ 37 - đến hết đất thị trấn Thắng cũ
Đất ở đô thị 14.000.000 8.400.000 5.000.000 3.000.000
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH
Đoạn từ Km0 - đến hết giao cắt đường Tuệ Tĩnh
Đất ở đô thị 21.000.000 12.600.000 7.600.000 4.500.000
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH
Đoạn từ hết giao cắt Đường Tuệ Tĩnh - đến hết đường vào khu dân cư Lô Tây (giáp đất Công an huyện cũ)
Đất ở đô thị 30.000.000 18.000.000 10.800.000 6.500.000
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH
Đoạn từ hết đường vào khu dân cư Lô Tây (giáp đất Công an huyện cũ) - đến hết đường Trường Chinh
Đất ở đô thị 37.000.000 22.200.000 13.300.000 8.000.000
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG QUANG TRUNG
Đoạn từ Tượng đài (sau Ngân hàng NN) - đến hết đường rẽ vào Nhà làm việc liên cơ quan huyện
Đất ở đô thị 32.000.000 19.200.000 11.500.000 6.900.000
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG QUANG TRUNG
Đoạn từ đường rẽ vào Nhà làm việc liên cơ quan huyện - đến hết giao cắt Đường Văn Tiến Dũng
Đất ở đô thị 25.000.000 15.000.000 9.000.000 5.400.000
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG QUANG TRUNG
Đoạn từ hết giao cắt Đường Văn Tiến Dũng - đến hết đường rẽ vào Trường Tiểu học Đức Thắng số 1
Đất ở đô thị 19.000.000 11.400.000 6.800.000 4.100.000
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG QUANG TRUNG
Đoạn từ hết đất đường rẽ vào Trường Tiểu học Đức Thắng số 1 - đến hết đường Quang Trung (cầu Chả)
Đất ở đô thị 13.000.000 7.800.000 4.700.000 2.800.000
Xã Hiệp Hòa Đường Ngọ Công Quế
Đoạn từ hết Cầu Chả - đến hết đất thị trấn Thắng cũ
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 3.600.000 2.200.000
Xã Hiệp Hòa ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT
Đoạn từ hết đường Trường Chinh (hết đất cửa hàng vàng Linh TrangĐối diện Bưu điện huyện cũ) - đến đường vào Tổ dân phố Dinh Hương (đường vào cổng làng Dinh Hương)
Đất ở đô thị 40.000.000 24.000.000 14.400.000 8.600.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hiệp Hòa

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Bắc Ninh mới nhất

Bảng giá đất xã Hiệp Hòa, thành phố Bắc Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Hiệp Hòa, thành phố Bắc Ninh 2026

4. Thông tin xã Hiệp Hòa, thành phố Bắc Ninh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Thắng, Xã Đông Lỗ, Xã Đoan Bái, Xã Danh Thắng, Xã Lương Phong (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Hiệp Hòa theo Nghị quyết số 1658/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Hiệp Hòa có diện tích tự nhiên 62,18 km² với quy mô dân số 90.443 người, mật độ dân cư đạt 1.454,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hiệp Hòa được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND thị trấn Thắng (cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Hiệp Hòa không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Bắc Ninh, Xã Hiệp Hòa là một trong tổng số 99 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 66 xã và 33 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Hiệp Hòa, Thành phố Bắc Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Bắc Ninh

5.1. Căn cứ xác định khu vực

Khu vực trong xây dựng bảng giá đất được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã và căn cứ vào năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm (đối với đất nông nghiệp); căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực (đối với đất phi nông nghiệp).

5.2. Căn cứ xác định vị trí đất trong xây dựng bảng giá đất

a) Đối với nhóm đất nông nghiệp: Vị trí đất trong xây dựng bảng giá đất được xác định theo từng khu vực.

b) Đối với đất phi nông nghiệp: Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố hoặc khu vực và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

5.3. Quy định vị trí, khu vực cụ thể đối với đất nông nghiệp

Được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã, cụ thể:

a) Nhóm các xã, phường có giá đất cao nhất là xã, phường phát triển kinh tế xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất;

b) Nhóm các xã, phường tiếp theo là xã, phường phát triển kinh tế xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn;

c) Nhóm các xã, phường còn lại là xã, phường phát triển kinh tế xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi nhất;

5.4. Quy định cụ thể vị trí đối với đất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường)

Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố; quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và phân thành tối đa 4 vị trí.

a) Việc xác định vị trí của từng thửa đất căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, khoảng cách so với trục đường giao thông quy định cụ thể như sau:

Vị trí 1: Là vị trí tiếp giáp mặt đường của các đường phố, các trục đường giao thông, có mức sinh lợi cao nhất và có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở các ngõ hoặc đường nhánh của đường chính có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ dưới 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất < 100m)

Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở ngõ hoặc đường nhánh của các đường phố chính; có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ trên 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất > 100m), có mức sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém hơn vị trí 2

Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất không thuộc các vị trí nêu trên.

b) Trường hợp thửa đất bám từ hai mặt đường trở lên thì xác định theo hướng có giá trị của thửa đất cao nhất tính theo Bảng giá đất.

c) Các thửa đất nằm ở vị trí 2, 3, 4 như đã nêu trên có ngõ thông với nhiều ngõ có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí có mức giá cao nhất.

d) Trường hợp các thửa đất có thể xác định vị trí thửa đất thuộc khu vực xã hoặc đoạn đường thì áp dụng theo vị trí có giá cao hơn.

5.5. Quy định cụ thể vị trí đối với thửa đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn

Quy định cụ thể vị trí đối với thửa đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường) có chiều sâu lớn, như sau:

Vị trí 1: Tính từ mặt đường (Chỉ giới giao, cho thuê đất) vào sâu đến 50m.

Vị trí 2: Tính từ trên 50m vào sâu đến 100m.

Vị trí 3: Tính từ trên 100m vào sâu đến 150m.

Vị trí 4: Phần diện tích còn lại của thửa đất.

5.6. Quy định cụ thể khu vực, vị trí đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn

a) Phân khu vực:

Khu vực 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, có điều kiện kết cấu hạ tầng tốt nhất của xã, ở vị trí tiếp giáp với các trục đường giao thông (trừ các đường giao thông đã quy định giá đất trong Bảng giá đất) hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

Khu vực 2: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi và có điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn khu vực 1, nằm ở ven các trục đường giao thông liên thôn và đất tiếp giáp với đất của khu vực 1;

Khu vực 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở những vị trí còn lại, có khả năng sinh lợi và có điều kiện kết cấu hạ tầng thấp kém hơn khu vực 1, khu vực 2 trong xã.

b) Phân vị trí đất: Trong 1 khu vực được chia từ 1 đến 3 vị trí, xác định vị trí quy định như sau:

Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất từng khu vực, ở vị trí có mặt tiền tiếp giáp với các trục đường giao thông hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 1, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 1.

Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 2, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 2 và các vị trí còn lại của thửa đất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Hiệp Hòa, thành phố Bắc Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Hiệp Hòa, thành phố Bắc Ninh là 40.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Hiệp Hòa, thành phố Bắc Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Hiệp Hòa, thành phố Bắc Ninh là khoảng 6.319.192 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1128 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?