Bảng giá đất xã Hiệp Hòa, tỉnh Tây Ninh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Hiệp Hòa, tỉnh Tây Ninh

Bảng giá đất xã Hiệp Hòa, tỉnh Tây Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. Mức giá đất tại xã Hiệp Hòa được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Hiệp Hòa theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Hiệp Hòa, tỉnh Tây Ninh

– Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh


3. Tra cứu bảng giá đất xã Hiệp Hòa, tỉnh Tây Ninh

Bảng giá đất xã Hiệp Hòa năm 2026

Khu vực: xã Hiệp Hòa.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 280.000 đến 4.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
XÃ HIỆP HÒA Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa)
Cách 150m giao ĐT 822 (hướng đường An Ninh) - Cách 150m giao ĐT 822 (hướng Tân Phú)
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.050.000 600.000 400.000
XÃ HIỆP HÒA Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa)
Cách 150m giao đường Bàu Trai (Tân Phú) - Cách 150m hướng Kênh Cầu Duyên
Đất ở nông thôn 1.270.000 889.000 508.000 400.000
XÃ HIỆP HÒA Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa)
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 1.010.000 707.000 404.000 400.000
XÃ HIỆP HÒA ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa)
Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Hiệp Hòa) - cầu Đúc ngoài
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 720.000 400.000
XÃ HIỆP HÒA ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa)
Cầu Đúc ngoài - Ngã ba thị trấn Hiệp Hòa
Đất ở nông thôn 1.220.000 854.000 488.000 400.000
XÃ HIỆP HÒA ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa)
Ngã ba Thị trấn Hiệp Hòa - cầu Đức Huệ
Đất ở nông thôn 1.830.000 1.281.000 732.000 400.000
XÃ HIỆP HÒA ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư)
Cầu ông Huyện - ĐT 822
Đất ở nông thôn 820.000 574.000 400.000 400.000
XÃ HIỆP HÒA ĐT 825
Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng An Ninh) - cách 150m đường An Ninh (Hiệp Hòa)
Đất ở nông thôn 1.360.000 952.000 544.000 400.000
XÃ HIỆP HÒA Đường Bàu Trai
ĐT 825 - Đình Hậu Nghĩa
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.800.000 1.600.000 400.000
XÃ HIỆP HÒA Đường Bàu Trai
Đình Hậu Nghĩa - Rạch Nhum (bao gồm phần trùng đường tỉnh 830)
Đất ở nông thôn 1.240.000 868.000 496.000 400.000
XÃ HIỆP HÒA Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú)
ĐT 825 - cách 150m ĐT 825
Đất ở nông thôn 1.210.000 847.000 484.000 400.000
XÃ HIỆP HÒA Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú)
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 840.000 588.000 400.000 400.000
XÃ HIỆP HÒA Đường liên xã Hiệp Hòa - An Ninh Đông - An Ninh Tây
Hiệp Hòa - An Ninh
Đất ở nông thôn 590.000 413.000 400.000 400.000
XÃ HIỆP HÒA Đường An Thuận
Hiệp Hòa -
Đất ở nông thôn 590.000 413.000 400.000 400.000
XÃ HIỆP HÒA Đường Trương Công Xưởng
-
Đất ở nông thôn 1.240.000 868.000 496.000 400.000
XÃ HIỆP HÒA Đường Lê Minh Xuân
-
Đất ở nông thôn 1.060.000 742.000 424.000 400.000
XÃ HIỆP HÒA Đường 23 tháng 11
-
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000 400.000
XÃ HIỆP HÒA Đường Huỳnh Thị Hương
-
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000 400.000
XÃ HIỆP HÒA Đường Hãng Đường
UBND Thị trấn Hiệp Hòa - Cổng Công ty đường
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000 400.000
XÃ HIỆP HÒA Đường Hãng Đường
Cổng Công ty đường - nhà ông Tiền
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000 400.000
XÃ HIỆP HÒA Đường Tân Hòa
-
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000 400.000
XÃ HIỆP HÒA Đường Văn Hiệp
-
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000 400.000
XÃ HIỆP HÒA Đường Hiệp Hòa
Đường Hãng Đường - nhà bà Lê Thị Lụa
Đất ở nông thôn 710.000 497.000 400.000 400.000
XÃ HIỆP HÒA Đường Hiệp Hòa
ĐT 822 - Nhà Đèn
Đất ở nông thôn 710.000 497.000 400.000 400.000
XÃ HIỆP HÒA Đường Hiệp Hòa
Nhà Đèn - Sân vận động
Đất ở nông thôn 710.000 497.000 400.000 400.000
XÃ HIỆP HÒA Đường Hiệp Hòa
nhà bà Võ Thị Mĩa - nhà ông Đỗ Văn Xê
Đất ở nông thôn 710.000 497.000 400.000 400.000
XÃ HIỆP HÒA Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000 400.000
XÃ HIỆP HÒA Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở nông thôn 700.000 490.000 400.000 400.000
XÃ HIỆP HÒA Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn 780.000 546.000 400.000 400.000
XÃ HIỆP HÒA Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở nông thôn 590.000 413.000 400.000 400.000
XÃ HIỆP HÒA Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn 660.000 462.000 400.000 400.000
XÃ HIỆP HÒA Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở nông thôn 520.000 400.000 400.000 400.000
XÃ HIỆP HÒA Khu dân cư Thị trấn Hiệp Hòa- xã Hiệp Hòa (thị trấn Hiệp Hòa cũ)
ĐT 822 -
Đất ở nông thôn 3.230.000 2.261.000 1.292.000 400.000
XÃ HIỆP HÒA Khu dân cư Thị trấn Hiệp Hòa- xã Hiệp Hòa (thị trấn Hiệp Hòa cũ)
ĐT 822 - UBND xã Hiệp Hòa (UBND Thị trấn Hiệp Hòa cũ)
Đất ở nông thôn 2.570.000 1.799.000 1.028.000 400.000
XÃ HIỆP HÒA Khu dân cư Thị trấn Hiệp Hòa- xã Hiệp Hòa (thị trấn Hiệp Hòa cũ)
Các đường còn lại -
Đất ở nông thôn 2.470.000 1.729.000 988.000 400.000
XÃ HIỆP HÒA Cụm dân cư vượt lũ Tân Phú- xã Hiệp Hòa (xã Tân Phú cũ)
ĐT 830 nối dài -
Đất ở nông thôn 1.410.000 987.000 564.000 400.000
XÃ HIỆP HÒA Cụm dân cư vượt lũ Tân Phú- xã Hiệp Hòa (xã Tân Phú cũ)
Các đường còn lại -
Đất ở nông thôn 840.000 588.000 400.000 400.000
XÃ HIỆP HÒA Khu dân cư mới thị trấn Hiệp Hòa (Công ty CP Đầu tư Anh Hồng)- xã Hiệp Hòa
Các tuyến đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 2.430.000 1.701.000 972.000 400.000
XÃ HIỆP HÒA Sông Vàm Cỏ Đông
-
Đất ở nông thôn 590.000 413.000 400.000 400.000
XÃ HIỆP HÒA Kênh Thầy Cai và Kênh ranh 364
-
Đất ở nông thôn 670.000 469.000 400.000 400.000
XÃ HIỆP HÒA Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông
-
Đất ở nông thôn 530.000 400.000 400.000 400.000
XÃ HIỆP HÒA Các vị trí còn lại
-
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
XÃ HIỆP HÒA Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa)
Cách 150m giao ĐT 822 (hướng đường An Ninh) - Cách 150m giao ĐT 822 (hướng Tân Phú)
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 840.000 480.000 320.000
XÃ HIỆP HÒA Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa)
Cách 150m giao đường Bàu Trai (Tân Phú) - Cách 150m hướng Kênh Cầu Duyên
Đất TM-DV nông thôn 1.016.000 711.200 406.400 320.000
XÃ HIỆP HÒA Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa)
Các đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 808.000 565.600 323.200 320.000
XÃ HIỆP HÒA ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa)
Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Hiệp Hòa) - cầu Đúc ngoài
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 1.008.000 576.000 320.000
XÃ HIỆP HÒA ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa)
Cầu Đúc ngoài - Ngã ba thị trấn Hiệp Hòa
Đất TM-DV nông thôn 976.000 683.200 390.400 320.000
XÃ HIỆP HÒA ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa)
Ngã ba Thị trấn Hiệp Hòa - cầu Đức Huệ
Đất TM-DV nông thôn 1.464.000 1.024.800 585.600 320.000
XÃ HIỆP HÒA ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư)
Cầu ông Huyện - ĐT 822
Đất TM-DV nông thôn 656.000 459.200 320.000 320.000
XÃ HIỆP HÒA ĐT 825
Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng An Ninh) - cách 150m đường An Ninh (Hiệp Hòa)
Đất TM-DV nông thôn 1.088.000 761.600 435.200 320.000
XÃ HIỆP HÒA Đường Bàu Trai
ĐT 825 - Đình Hậu Nghĩa
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 2.240.000 1.280.000 320.000
XÃ HIỆP HÒA Đường Bàu Trai
Đình Hậu Nghĩa - Rạch Nhum (bao gồm phần trùng đường tỉnh 830)
Đất TM-DV nông thôn 992.000 694.400 396.800 320.000
XÃ HIỆP HÒA Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú)
ĐT 825 - cách 150m ĐT 825
Đất TM-DV nông thôn 968.000 677.600 387.200 320.000
XÃ HIỆP HÒA Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú)
Các đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 672.000 470.400 320.000 320.000
XÃ HIỆP HÒA Đường liên xã Hiệp Hòa - An Ninh Đông - An Ninh Tây
Hiệp Hòa - An Ninh
Đất TM-DV nông thôn 472.000 330.400 320.000 320.000
XÃ HIỆP HÒA Đường An Thuận
Hiệp Hòa -
Đất TM-DV nông thôn 472.000 330.400 320.000 320.000
XÃ HIỆP HÒA Đường Trương Công Xưởng
-
Đất TM-DV nông thôn 992.000 694.400 396.800 320.000
XÃ HIỆP HÒA Đường Lê Minh Xuân
-
Đất TM-DV nông thôn 848.000 593.600 339.200 320.000
XÃ HIỆP HÒA Đường 23 tháng 11
-
Đất TM-DV nông thôn 640.000 448.000 320.000 320.000
XÃ HIỆP HÒA Đường Huỳnh Thị Hương
-
Đất TM-DV nông thôn 640.000 448.000 320.000 320.000
XÃ HIỆP HÒA Đường Hãng Đường
UBND Thị trấn Hiệp Hòa - Cổng Công ty đường
Đất TM-DV nông thôn 640.000 448.000 320.000 320.000
XÃ HIỆP HÒA Đường Hãng Đường
Cổng Công ty đường - nhà ông Tiền
Đất TM-DV nông thôn 640.000 448.000 320.000 320.000
XÃ HIỆP HÒA Đường Tân Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn 640.000 448.000 320.000 320.000
XÃ HIỆP HÒA Đường Văn Hiệp
-
Đất TM-DV nông thôn 640.000 448.000 320.000 320.000
XÃ HIỆP HÒA Đường Hiệp Hòa
Đường Hãng Đường - nhà bà Lê Thị Lụa
Đất TM-DV nông thôn 568.000 397.600 320.000 320.000
XÃ HIỆP HÒA Đường Hiệp Hòa
ĐT 822 - Nhà Đèn
Đất TM-DV nông thôn 568.000 397.600 320.000 320.000
XÃ HIỆP HÒA Đường Hiệp Hòa
Nhà Đèn - Sân vận động
Đất TM-DV nông thôn 568.000 397.600 320.000 320.000
XÃ HIỆP HÒA Đường Hiệp Hòa
nhà bà Võ Thị Mĩa - nhà ông Đỗ Văn Xê
Đất TM-DV nông thôn 568.000 397.600 320.000 320.000
XÃ HIỆP HÒA Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn 640.000 448.000 320.000 320.000
XÃ HIỆP HÒA Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất TM-DV nông thôn 560.000 392.000 320.000 320.000
XÃ HIỆP HÒA Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn 624.000 436.800 320.000 320.000
XÃ HIỆP HÒA Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất TM-DV nông thôn 472.000 330.400 320.000 320.000
XÃ HIỆP HÒA Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn 528.000 369.600 320.000 320.000
XÃ HIỆP HÒA Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất TM-DV nông thôn 416.000 320.000 320.000 320.000
XÃ HIỆP HÒA Khu dân cư Thị trấn Hiệp Hòa- xã Hiệp Hòa (thị trấn Hiệp Hòa cũ)
ĐT 822 -
Đất TM-DV nông thôn 2.584.000 1.808.800 1.033.600 320.000
XÃ HIỆP HÒA Khu dân cư Thị trấn Hiệp Hòa- xã Hiệp Hòa (thị trấn Hiệp Hòa cũ)
ĐT 822 - UBND xã Hiệp Hòa (UBND Thị trấn Hiệp Hòa cũ)
Đất TM-DV nông thôn 2.056.000 1.439.200 822.400 320.000
XÃ HIỆP HÒA Khu dân cư Thị trấn Hiệp Hòa- xã Hiệp Hòa (thị trấn Hiệp Hòa cũ)
Các đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 1.976.000 1.383.200 790.400 320.000
XÃ HIỆP HÒA Cụm dân cư vượt lũ Tân Phú- xã Hiệp Hòa (xã Tân Phú cũ)
ĐT 830 nối dài -
Đất TM-DV nông thôn 1.128.000 789.600 451.200 320.000
XÃ HIỆP HÒA Cụm dân cư vượt lũ Tân Phú- xã Hiệp Hòa (xã Tân Phú cũ)
Các đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 672.000 470.400 320.000 320.000
XÃ HIỆP HÒA Khu dân cư mới thị trấn Hiệp Hòa (Công ty CP Đầu tư Anh Hồng)- xã Hiệp Hòa
Các tuyến đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 1.944.000 1.360.800 777.600 320.000
XÃ HIỆP HÒA Sông Vàm Cỏ Đông
-
Đất TM-DV nông thôn 472.000 330.400 320.000 320.000
XÃ HIỆP HÒA Kênh Thầy Cai và Kênh ranh 364
-
Đất TM-DV nông thôn 536.000 375.200 320.000 320.000
XÃ HIỆP HÒA Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông
-
Đất TM-DV nông thôn 424.000 320.000 320.000 320.000
XÃ HIỆP HÒA Các vị trí còn lại
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 0 0 0
XÃ HIỆP HÒA Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa)
Cách 150m giao ĐT 822 (hướng đường An Ninh) - Cách 150m giao ĐT 822 (hướng Tân Phú)
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 735.000 420.000 280.000
XÃ HIỆP HÒA Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa)
Cách 150m giao đường Bàu Trai (Tân Phú) - Cách 150m hướng Kênh Cầu Duyên
Đất SX-KD nông thôn 889.000 622.300 355.600 280.000
XÃ HIỆP HÒA Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa)
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 707.000 494.900 282.800 280.000
XÃ HIỆP HÒA ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa)
Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Hiệp Hòa) - cầu Đúc ngoài
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 882.000 504.000 280.000
XÃ HIỆP HÒA ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa)
Cầu Đúc ngoài - Ngã ba thị trấn Hiệp Hòa
Đất SX-KD nông thôn 854.000 597.800 341.600 280.000
XÃ HIỆP HÒA ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa)
Ngã ba Thị trấn Hiệp Hòa - cầu Đức Huệ
Đất SX-KD nông thôn 1.281.000 896.700 512.400 280.000
XÃ HIỆP HÒA ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư)
Cầu ông Huyện - ĐT 822
Đất SX-KD nông thôn 574.000 401.800 280.000 280.000
XÃ HIỆP HÒA ĐT 825
Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng An Ninh) - cách 150m đường An Ninh (Hiệp Hòa)
Đất SX-KD nông thôn 952.000 666.400 380.800 280.000
XÃ HIỆP HÒA Đường Bàu Trai
ĐT 825 - Đình Hậu Nghĩa
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 1.960.000 1.120.000 280.000
XÃ HIỆP HÒA Đường Bàu Trai
Đình Hậu Nghĩa - Rạch Nhum (bao gồm phần trùng đường tỉnh 830)
Đất SX-KD nông thôn 868.000 607.600 347.200 280.000
XÃ HIỆP HÒA Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú)
ĐT 825 - cách 150m ĐT 825
Đất SX-KD nông thôn 847.000 592.900 338.800 280.000
XÃ HIỆP HÒA Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú)
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 588.000 411.600 280.000 280.000
XÃ HIỆP HÒA Đường liên xã Hiệp Hòa - An Ninh Đông - An Ninh Tây
Hiệp Hòa - An Ninh
Đất SX-KD nông thôn 413.000 289.100 280.000 280.000
XÃ HIỆP HÒA Đường An Thuận
Hiệp Hòa -
Đất SX-KD nông thôn 413.000 289.100 280.000 280.000
XÃ HIỆP HÒA Đường Trương Công Xưởng
-
Đất SX-KD nông thôn 868.000 607.600 347.200 280.000
XÃ HIỆP HÒA Đường Lê Minh Xuân
-
Đất SX-KD nông thôn 742.000 519.400 296.800 280.000
XÃ HIỆP HÒA Đường 23 tháng 11
-
Đất SX-KD nông thôn 560.000 392.000 280.000 280.000
XÃ HIỆP HÒA Đường Huỳnh Thị Hương
-
Đất SX-KD nông thôn 560.000 392.000 280.000 280.000
XÃ HIỆP HÒA Đường Hãng Đường
UBND Thị trấn Hiệp Hòa - Cổng Công ty đường
Đất SX-KD nông thôn 560.000 392.000 280.000 280.000
XÃ HIỆP HÒA Đường Hãng Đường
Cổng Công ty đường - nhà ông Tiền
Đất SX-KD nông thôn 560.000 392.000 280.000 280.000
XÃ HIỆP HÒA Đường Tân Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 560.000 392.000 280.000 280.000
XÃ HIỆP HÒA Đường Văn Hiệp
-
Đất SX-KD nông thôn 560.000 392.000 280.000 280.000
XÃ HIỆP HÒA Đường Hiệp Hòa
Đường Hãng Đường - nhà bà Lê Thị Lụa
Đất SX-KD nông thôn 497.000 347.900 280.000 280.000
XÃ HIỆP HÒA Đường Hiệp Hòa
ĐT 822 - Nhà Đèn
Đất SX-KD nông thôn 497.000 347.900 280.000 280.000
XÃ HIỆP HÒA Đường Hiệp Hòa
Nhà Đèn - Sân vận động
Đất SX-KD nông thôn 497.000 347.900 280.000 280.000
XÃ HIỆP HÒA Đường Hiệp Hòa
nhà bà Võ Thị Mĩa - nhà ông Đỗ Văn Xê
Đất SX-KD nông thôn 497.000 347.900 280.000 280.000
XÃ HIỆP HÒA Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn 560.000 392.000 280.000 280.000
XÃ HIỆP HÒA Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất SX-KD nông thôn 490.000 343.000 280.000 280.000
XÃ HIỆP HÒA Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn 546.000 382.200 280.000 280.000
XÃ HIỆP HÒA Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất SX-KD nông thôn 413.000 289.100 280.000 280.000
XÃ HIỆP HÒA Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn 462.000 323.400 280.000 280.000
XÃ HIỆP HÒA Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất SX-KD nông thôn 364.000 280.000 280.000 280.000
XÃ HIỆP HÒA Khu dân cư Thị trấn Hiệp Hòa- xã Hiệp Hòa (thị trấn Hiệp Hòa cũ)
ĐT 822 -
Đất SX-KD nông thôn 2.261.000 1.582.700 904.400 280.000
XÃ HIỆP HÒA Khu dân cư Thị trấn Hiệp Hòa- xã Hiệp Hòa (thị trấn Hiệp Hòa cũ)
ĐT 822 - UBND xã Hiệp Hòa (UBND Thị trấn Hiệp Hòa cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.799.000 1.259.300 719.600 280.000
XÃ HIỆP HÒA Khu dân cư Thị trấn Hiệp Hòa- xã Hiệp Hòa (thị trấn Hiệp Hòa cũ)
Các đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.729.000 1.210.300 691.600 280.000
XÃ HIỆP HÒA Cụm dân cư vượt lũ Tân Phú- xã Hiệp Hòa (xã Tân Phú cũ)
ĐT 830 nối dài -
Đất SX-KD nông thôn 987.000 690.900 394.800 280.000
XÃ HIỆP HÒA Cụm dân cư vượt lũ Tân Phú- xã Hiệp Hòa (xã Tân Phú cũ)
Các đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 588.000 411.600 280.000 280.000
XÃ HIỆP HÒA Khu dân cư mới thị trấn Hiệp Hòa (Công ty CP Đầu tư Anh Hồng)- xã Hiệp Hòa
Các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 1.701.000 1.190.700 680.400 280.000
XÃ HIỆP HÒA Sông Vàm Cỏ Đông
-
Đất SX-KD nông thôn 413.000 289.100 280.000 280.000
XÃ HIỆP HÒA Kênh Thầy Cai và Kênh ranh 364
-
Đất SX-KD nông thôn 469.000 328.300 280.000 280.000
XÃ HIỆP HÒA Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông
-
Đất SX-KD nông thôn 371.000 280.000 280.000 280.000
XÃ HIỆP HÒA Các vị trí còn lại
-
Đất SX-KD nông thôn 280.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
XÃ HIỆP HÒA Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa)
Cách 150m giao ĐT 822 (hướng đường An Ninh) - Cách 150m giao ĐT 822 (hướng Tân Phú)
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.050.000 600.000 400.000
XÃ HIỆP HÒA Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa)
Cách 150m giao đường Bàu Trai (Tân Phú) - Cách 150m hướng Kênh Cầu Duyên
Đất ở nông thôn 1.270.000 889.000 508.000 400.000
XÃ HIỆP HÒA Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa)
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 1.010.000 707.000 404.000 400.000
XÃ HIỆP HÒA ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa)
Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Hiệp Hòa) - cầu Đúc ngoài
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 720.000 400.000
XÃ HIỆP HÒA ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa)
Cầu Đúc ngoài - Ngã ba thị trấn Hiệp Hòa
Đất ở nông thôn 1.220.000 854.000 488.000 400.000
XÃ HIỆP HÒA ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa)
Ngã ba Thị trấn Hiệp Hòa - cầu Đức Huệ
Đất ở nông thôn 1.830.000 1.281.000 732.000 400.000
XÃ HIỆP HÒA ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư)
Cầu ông Huyện - ĐT 822
Đất ở nông thôn 820.000 574.000 400.000 400.000
XÃ HIỆP HÒA ĐT 825
Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng An Ninh) - cách 150m đường An Ninh (Hiệp Hòa)
Đất ở nông thôn 1.360.000 952.000 544.000 400.000
XÃ HIỆP HÒA Đường Bàu Trai
ĐT 825 - Đình Hậu Nghĩa
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.800.000 1.600.000 400.000
XÃ HIỆP HÒA Đường Bàu Trai
Đình Hậu Nghĩa - Rạch Nhum (bao gồm phần trùng đường tỉnh 830)
Đất ở nông thôn 1.240.000 868.000 496.000 400.000
XÃ HIỆP HÒA Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú)
ĐT 825 - cách 150m ĐT 825
Đất ở nông thôn 1.210.000 847.000 484.000 400.000
XÃ HIỆP HÒA Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú)
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 840.000 588.000 400.000 400.000
XÃ HIỆP HÒA Đường liên xã Hiệp Hòa - An Ninh Đông - An Ninh Tây
Hiệp Hòa - An Ninh
Đất ở nông thôn 590.000 413.000 400.000 400.000
XÃ HIỆP HÒA Đường An Thuận
Hiệp Hòa -
Đất ở nông thôn 590.000 413.000 400.000 400.000
XÃ HIỆP HÒA Đường Trương Công Xưởng
-
Đất ở nông thôn 1.240.000 868.000 496.000 400.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hiệp Hòa

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Tây Ninh mới nhất

Bảng giá đất xã Hiệp Hòa, tỉnh Tây Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Hiệp Hòa, tỉnh Tây Ninh 2026

4. Thông tin xã Hiệp Hòa, tỉnh Tây Ninh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Tân Phú (huyện Đức Hòa), Xã Hiệp Hòa, Thị trấn Hiệp Hòa (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Hiệp Hòa theo Nghị quyết số 1682/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Hiệp Hòa có diện tích tự nhiên 55,02 km² với quy mô dân số 32.869 người, mật độ dân cư đạt 597,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hiệp Hòa được đặt tại Khu vực 2, xã Hiệp Hòa, tỉnh Tây Ninh (thị trấn Hiệp Hòa cũ)., là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Hiệp Hòa không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Tây Ninh, Xã Hiệp Hòa là một trong tổng số 96 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 82 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Hiệp Hòa, Tỉnh Tây Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Tây Ninh

5.1. Tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá các loại đất

1. Số lượng vị trí, tiêu chí xác định vị trí và hệ số:

Số lượng vị trí

Tiêu chí xác định vị trí

Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%)

Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh

Đường giao thông còn lại

Vị trí 1

Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III

100

100

Vị trí 2

Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường

70

70

Vị trí 3

Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100

40

Mức giá tối thiểu

Vị trí 4

Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200

10

Vị trí 5

– Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III

– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu

Mức giá tối thiểu

2. Các vị trí đất trong Bảng giá đất được xác định theo:

a) Vị trí tiếp giáp đường giao thông gồm: quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện (đường xã), các đường khác (gồm các đường có tên, chưa có tên), đường giao thông khác có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), đường giao thông khác bằng đất (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), các khu dân cư tập trung.

b) Vị trí tiếp giáp sông, kênh.

c) Vị trí còn lại.

5.2. Nguyên tắc xác định vị trí xác định giá đất đối với trường hợp cụ thể

1. Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm, trừ đất nông nghiệp được Nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân theo hạn mức giao đất nông nghiệp, đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển quyền thì không căn cứ vào thời hạn sử dụng đất.

2. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất, trong đó có vị trí tiếp giáp đường giao thông và không tiếp giáp đường giao thông thì ưu tiên xác định giá đất theo vị trí tiếp giáp đường giao thông.

3. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất thì xác định giá đất theo vị trí có giá cao nhất, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.

4. Trường hợp thửa đất, khu đất tại các giao điểm thuộc đoạn, đường giao thông thủy, bộ nào thì tính theo giá đất của đoạn, đường giao thông thủy, bộ đó, trường hợp tại giao điểm chưa rõ vị trí để áp dụng giá đất thì được xác định theo tìm đường hoặc tâm điểm của vị trí định giá (không xác định giá trung bình cộng).

5. Giá đất phải được xác định theo đúng mục đích sử dụng đất ghi trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được cấp theo quy định của pháp luật; quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

6. Trong trường hợp tính toán cụ thể mà giá đất ở thấp hơn giá đất nông nghiệp thì được tính bằng giá đất nông nghiệp.

7. Trường hợp thuộc đối tượng áp dụng bảng giá đất mà tại thời điểm áp dụng vị trí thửa đất, khu đất chưa có trong Bảng giá đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ vào giá đất tại vị trí tương tự để quyết định giá đất tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất sau khi có ý kiến thống nhất của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung vào Bảng giá đất tại kỳ họp gần nhất.

8. Giá đất được xác định dựa vào các nhóm đất do Luật đất đai năm 2024 quy định, chia theo 03 nhóm:

a) Đất nông nghiệp

Giá đất sản xuất nông nghiệp được xác định dựa vào điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng, khí hậu và giao thông theo từng địa bàn xã, phường và theo từng loại đất gồm: đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản (Quy định cụ thể trong Bảng giá đất).

– Đất chăn nuôi tập trung áp dụng theo giá đất trồng cây lâu năm cùng vị trí.

– Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng áp dụng đơn giá đất rừng sản xuất cùng vị trí.

– Đối với các loại đất nông nghiệp còn lại áp dụng theo giá đất trồng cây hàng năm cùng vị trí.

b) Đất phi nông nghiệp

Giá đất phi nông nghiệp được xác định cụ thể từng địa bàn từng xã, phường dựa vào điều kiện thuận lợi cho sinh hoạt theo kết cấu hạ tầng, sản xuất, kinh doanh, cung cấp dịch vụ và theo từng loại đất.

– Đất ở: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.

– Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh: Giá đất được xác định bằng giá đất ở cùng vị trí.

– Đất thương mại, dịch vụ (bao gồm cả đất thương mại, dịch vụ trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 80% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (bao gồm cả đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.

– Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: Giá đất được xác định bằng 100% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.

– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh: được xác định bằng 50% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo được xác định (1) bằng 60% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với tất cả các phường trên địa bàn tỉnh và các xã: Dương Minh Châu, Thạnh Lợi, Bến Lức, Lương Hòa, Bình Đức, Mỹ Yên, Long Cang, Rạch Kiến, Mỹ Lệ, Tân Lân, Cần Đước, Long Hựu, Phước Lý, Mỹ Lộc, Cần Giuộc, Phước Vĩnh Tây, Tân Tập, An Ninh, Hiệp Hòa, Hậu Nghĩa, Hòa Khánh, Đức Lập, Mỹ Hạnh, Đức Hòa); (2) bằng 50% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với địa bàn các xã còn lại.

– Giá các loại đất công trình sự nghiệp khác (không phải là đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo): được xác định bằng 70% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí.

– Giá đất tôn giáo, đất tín ngưỡng: được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt: Giá đất được xác định bằng 20% giá đất ở cùng vị trí (Trường hợp sau khi tỷ lệ phần trăm như trên mà giá đất thấp hơn giá đất nông nghiệp cùng vị trí thì được tính bằng giá đất nông nghiệp cao nhất cùng vị trí). Riêng trường hợp sử dụng vào mục đích kinh doanh được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì áp dụng mức giá đất nuôi trồng thủy sản tại khu vực lân cận. Nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.

– Đất phi nông nghiệp khác: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.

c) Đất chưa sử dụng

Đối với các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng (đất bằng chưa sử dụng) thì căn cứ vào giá đất cao nhất của loại đất nông nghiệp cùng vị trí; Đối với đất chưa sử dụng, khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng thì căn cứ phương pháp định giá đất và giá của loại đất cùng mục đích sử dụng đã được giao đất, cho thuê đất tại khu vực lân cận để xác định mức giá đất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Hiệp Hòa, tỉnh Tây Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Hiệp Hòa, tỉnh Tây Ninh là 4.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Hiệp Hòa, tỉnh Tây Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Hiệp Hòa, tỉnh Tây Ninh là khoảng 608.192 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1145 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?